Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hoá chất, vật tư, thiết bị y tế của Bệnh viện Mắt Thanh Hoá năm 2025-2027

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500605953-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua hoá chất, vật tư, thiết bị y tế của Bệnh viện Mắt Thanh Hoá năm 2025-2027
Số hiệu KHLCNT PL2500338804
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 15,479,360,162 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500605948 - Túi tiệt trùng 150mm x 200m 1,400,000 1.000.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 350.000 1
2 PP2500605949 - Túi tiệt trùng 200mm x 200m 2,780,400 1.986.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 695.100 1
3 PP2500605950 - Túi tiệt trùng 250mm x 200m 2,440,000 1.743.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 610.000 1
4 PP2500605951 - DD rửa tay thường quy 72,450,000 51.750.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 18.112.500 86250
5 PP2500605952 - DD rửa tay nhanh 27,000,000 19.286.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.750.000 33750
6 PP2500605953 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cmx5m 63,800,000 45.571.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 15.950.000 181
7 PP2500605954 - Băng phim trong dán mi 107,730,000 76.950.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 26.932.500 2375
8 PP2500605955 - Cassette sử dụng cho máy phẫu thuật Centurion (bị động) 639,322,200 456.659.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 159.830.550 25
9 PP2500605956 - Dầu silicon 243,949,000 174.249.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 60.987.250 11
10 PP2500605957 - Chỉ polyester5/0 8,640,000 6.171.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.160.000 6
11 PP2500605958 - Chỉ không tiêu 5/0 26,280,000 18.771.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.570.000 90
12 PP2500605959 - Chỉ không tiêu 6/0 59,328,000 42.377.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 14.832.000 155
13 PP2500605960 - Chỉ không tiêu 8/0 10,890,960 7.779.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.722.740 6
14 PP2500605961 - Chỉ không tiêu nhãn khoa số 10/0 993,876,000 709.911.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 248.469.000 449
15 PP2500605962 - Chỉ tiêu 6/0 105,972,300 75.694.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 26.493.075 134
16 PP2500605963 - Chỉ tiêu số 7/0 245,640,000 175.457.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 61.410.000 134
17 PP2500605964 - Dao mổ phaco 2.2mm 507,500,000 362.500.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 126.875.000 363
18 PP2500605965 - Dao mổ phaco 2.8mm 402,500,000 287.500.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 100.625.000 288
19 PP2500605966 - Đầu cắt dịch kính 486,845,370 347.747.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 121.711.342,5 14
20 PP2500605967 - Đầu côn vàng 1,103,600 788.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 275.900 4450
21 PP2500605968 - Đầu côn xanh 208,800 149.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 52.200 363
22 PP2500605969 - Đầu phát quang laser nội nhãn 23G 364,455,000 260.325.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 91.113.750 11
23 PP2500605970 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 1,756,800,000 1.254.857.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 439.200.000 900
24 PP2500605971 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco 1,460,500,000 1.043.214.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 365.125.000 1438
25 PP2500605972 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x7.5cm x6 lớp 235,850,000 168.464.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 58.962.500 111250
26 PP2500605973 - Khẩu trang y tế 3 lớp 11,000,000 7.857.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.750.000 3125
27 PP2500605974 - Khí Oxy 10 lít ( không bình) 3,720,000 2.657.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 930.000 8
28 PP2500605975 - Khí CO2 40 lít ( không bình) 1,749,600 1.250.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 437.400 1
29 PP2500605976 - Khí hỗn hợp CO2 (80%) và EO (20%) 1,266,030,000 904.307.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 316.507.500 28
30 PP2500605977 - Khí Ispan SF6 125g 58,343,868 41.674.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 14.585.967 0
31 PP2500605978 - Khí Ispan C3F8 10,500,000 7.500.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.625.000 0
32 PP2500605979 - Khí Oxy 40 Lít ( không bình) 765,000 546.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 191.250 1
33 PP2500605980 - Kim cánh bướm các cỡ 5,220,000 3.729.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.305.000 750
34 PP2500605981 - Lưỡi dao mổ các số , các cỡ 9,790,000 6.993.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.447.500 1113
35 PP2500605982 - Mũ phẫu thuật vô trùng 10,820,000 7.729.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.705.000 2500
36 PP2500605983 - Sợi silicon 379,155,000 270.825.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 94.788.750 14
37 PP2500605984 - Dây silicon treo mi 341,800,000 244.143.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 85.450.000 13
38 PP2500605985 - Que nhuộm Fluorescein Sodium 26,880,000 19.200.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.720.000 875
39 PP2500605986 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim thường 13,920,000 9.943.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.480.000 750
40 PP2500605987 - Chất nhuộm bao 53,212,500 38.009.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 13.303.125 56
41 PP2500605988 - Viên nén khử khuẩn 4,626,000 3.304.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.156.500 113
42 PP2500605989 - CloraminB 14,065,000 10.046.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.516.250 18
43 PP2500605990 - Bóng đèn sinh hiển vi khám mắt 198,000,000 141.429.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 49.500.000 8
44 PP2500605991 - Bóng đèn Halogen 15V/150W(có chóa) 22,250,000 15.893.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.562.500 11
45 PP2500605992 - Bóng đèn tử ngoại 120cm 9,345,000 6.675.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.336.250 11
46 PP2500605993 - Đai silicone xốp các loại dùng trong phẫu thuật 27,930,000 19.950.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.982.500 2
47 PP2500605994 - Dao chọc củng mạc các cỡ 7,371,000 5.265.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.842.750 8
48 PP2500605995 - Troca các cỡ, có van 399,600,000 285.429.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 99.900.000 13
49 PP2500605996 - Back plus 14,700,000 10.500.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.675.000 1
50 PP2500605997 - Kim bơm dưới võng mạc 16,700,000 11.929.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.175.000 3
51 PP2500605998 - Lam kính hiển vi, trong suốt 20,493,000 14.638.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.123.250 8625
52 PP2500605999 - Ống nghiệm máu thủy tinh các cỡ 1,575,000 1.125.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 393.750 625
53 PP2500606000 - Ống nghiệm nhựa PP có nút có nhãn 604,500 432.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 151.125 188
54 PP2500606001 - Ống nghiệp nước tiểu thủy tinh các cỡ 4,325,000 3.089.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.081.250 625
55 PP2500606002 - Giấy in nhiệt siêu âm 24,075,000 17.196.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.018.750 56
56 PP2500606003 - Giấy in nhiệt 5,187,000 3.705.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.296.750 81
57 PP2500606004 - Giấy in phun 22,400,000 16.000.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.600.000 3500
58 PP2500606005 - Huyết áp kế đồng hồ 20,212,500 14.437.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.053.125 7
59 PP2500606006 - Ống nghe 4,895,000 3.496.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.223.750 7
60 PP2500606007 - Huyết áp điện tử 53,900,000 38.500.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 13.475.000 7
61 PP2500606008 - Nhiệt kế điện tử đo trán 16,800,000 12.000.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.200.000 2
62 PP2500606009 - Sleeve 49,500,000 35.357.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 12.375.000 7
63 PP2500606010 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 8,850,000 6.321.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.212.500 38
64 PP2500606011 - Bộ nhuộm vi sinh Gram: Crystal violet 100ml + Lugol 100ml + Alcohol 95% 100ml + Safranine100ml 2,462,400,000 1.758.857.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 615.600.000 1350
65 PP2500606012 - Thuốc thử định lượng creatinin trong huyết thanh, huyết tương người 101,500,000 72.500.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 25.375.000 3625
66 PP2500606013 - Thuốc thử định lượng Glucose trong máu toàn phần, huyết thanh , huyết tương người 74,760,000 53.400.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 18.690.000 4450
67 PP2500606014 - Thuốc thử đinh lượng GOT trong huyết thanh, huyết tương người 67,200,000 48.000.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 16.800.000 1750
68 PP2500606015 - Thuốc thử đinh lượng GPT trong huyết thanh, huyết tương người 67,200,000 48.000.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 16.800.000 1750
69 PP2500606016 - Thuốc thử đinh lượng Ure trong huyết thanh, huyết tương người 41,650,000 29.750.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 10.412.500 1750
70 PP2500606017 - Thuốc thử định lượng Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương người 34,125,000 24.375.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 8.531.250 875
71 PP2500606018 - Huyết thanh kiểm chuẩn bình thường sử dụng để kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa 38,800,000 27.714.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 9.700.000 50
72 PP2500606019 - Huyết thanh kiểm chuẩn bất thường sử dụng để kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa 38,800,000 27.714.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 9.700.000 50
73 PP2500606020 - Dung dịch pha loãng máu 151,300,000 108.071.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 37.825.000 222500
74 PP2500606021 - Hoá chất xác định nồng độ huyết sắc tố 60,300,000 43.071.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 15.075.000 5625
75 PP2500606022 - Hoá chất dùng đếm 5 thành phần bạch cầu 142,400,160 101.714.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 35.600.040 236
76 PP2500606023 - Hoá chất dùng bách phân, ly giải, co cụm tế bào 141,246,000 100.890.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 35.311.500 15750
77 PP2500606024 - Hoá chất rửa máy 10,800,000 7.714.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.700.000 75
78 PP2500606025 - Hóa chất kiểm soát chất lượng các thông số xét nghiệm huyết học 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao 142,277,904 101.627.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 35.569.476 27
79 PP2500606026 - Test nước tiểu 13 thông số 420,000,000 300.000.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 105.000.000 5000
80 PP2500606027 - Hoá chất nội kiểm test nước tiểu 13 thông số mức 1 18,000,000 12.857.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.500.000 45
81 PP2500606028 - Hoá chất nội kiểm test nước tiểu 13 thông số mức 2 18,000,000 12.857.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.500.000 45
82 PP2500606029 - Phim XQ khô y tế 25x30 329,300,000 235.214.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 82.325.000 2225
83 PP2500606030 - Cồn 70 độ 78,000,000 55.714.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 19.500.000 375000
84 PP2500606031 - Cồn 90 độ 37,500,000 26.786.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 9.375.000 187500
85 PP2500606032 - Dầu soi kính hiển vi 6,640,000 4.743.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.660.000 250
86 PP2500606033 - Bơm tiêm insulin 1,009,500 721.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 252.375 188
87 PP2500606034 - Chất nhuộm màng 18,500,000 13.214.500 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.625.000 1
88 PP2500606035 - Vòng căng bao 10,080,000 7.200.000 Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.520.000 4
Túi tiệt trùng 150mm x 200m
Mã phần lô PP2500605948
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi tiệt trùng 200mm x 200m
Mã phần lô PP2500605949
Giá từng phần lô 2,780,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.986.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 695.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi tiệt trùng 250mm x 200m
Mã phần lô PP2500605950
Giá từng phần lô 2,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
DD rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2500605951
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 86250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
DD rửa tay nhanh
Mã phần lô PP2500605952
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.286.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cmx5m
Mã phần lô PP2500605953
Giá từng phần lô 63,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.571.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng phim trong dán mi
Mã phần lô PP2500605954
Giá từng phần lô 107,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.932.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2375
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cassette sử dụng cho máy phẫu thuật Centurion (bị động)
Mã phần lô PP2500605955
Giá từng phần lô 639,322,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.659.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.830.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dầu silicon
Mã phần lô PP2500605956
Giá từng phần lô 243,949,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.249.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.987.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ polyester5/0
Mã phần lô PP2500605957
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.171.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tiêu 5/0
Mã phần lô PP2500605958
Giá từng phần lô 26,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.771.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tiêu 6/0
Mã phần lô PP2500605959
Giá từng phần lô 59,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.377.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 155
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tiêu 8/0
Mã phần lô PP2500605960
Giá từng phần lô 10,890,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.779.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.722.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tiêu nhãn khoa số 10/0
Mã phần lô PP2500605961
Giá từng phần lô 993,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 709.911.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.469.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 449
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tiêu 6/0
Mã phần lô PP2500605962
Giá từng phần lô 105,972,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.694.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.493.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tiêu số 7/0
Mã phần lô PP2500605963
Giá từng phần lô 245,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.457.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao mổ phaco 2.2mm
Mã phần lô PP2500605964
Giá từng phần lô 507,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 363
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao mổ phaco 2.8mm
Mã phần lô PP2500605965
Giá từng phần lô 402,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 288
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu cắt dịch kính
Mã phần lô PP2500605966
Giá từng phần lô 486,845,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.747.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.711.342,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500605967
Giá từng phần lô 1,103,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4450
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500605968
Giá từng phần lô 208,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 363
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu phát quang laser nội nhãn 23G
Mã phần lô PP2500605969
Giá từng phần lô 364,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.325.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.113.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco
Mã phần lô PP2500605970
Giá từng phần lô 1,756,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.857.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco
Mã phần lô PP2500605971
Giá từng phần lô 1,460,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.043.214.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1438
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x7.5cm x6 lớp
Mã phần lô PP2500605972
Giá từng phần lô 235,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.464.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 111250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang y tế 3 lớp
Mã phần lô PP2500605973
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khí Oxy 10 lít ( không bình)
Mã phần lô PP2500605974
Giá từng phần lô 3,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.657.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khí CO2 40 lít ( không bình)
Mã phần lô PP2500605975
Giá từng phần lô 1,749,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khí hỗn hợp CO2 (80%) và EO (20%)
Mã phần lô PP2500605976
Giá từng phần lô 1,266,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 904.307.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khí Ispan SF6 125g
Mã phần lô PP2500605977
Giá từng phần lô 58,343,868
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.674.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.585.967
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khí Ispan C3F8
Mã phần lô PP2500605978
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khí Oxy 40 Lít ( không bình)
Mã phần lô PP2500605979
Giá từng phần lô 765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2500605980
Giá từng phần lô 5,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.729.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi dao mổ các số , các cỡ
Mã phần lô PP2500605981
Giá từng phần lô 9,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.993.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1113
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũ phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2500605982
Giá từng phần lô 10,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.729.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sợi silicon
Mã phần lô PP2500605983
Giá từng phần lô 379,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.825.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.788.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây silicon treo mi
Mã phần lô PP2500605984
Giá từng phần lô 341,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.143.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que nhuộm Fluorescein Sodium
Mã phần lô PP2500605985
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim thường
Mã phần lô PP2500605986
Giá từng phần lô 13,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.943.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất nhuộm bao
Mã phần lô PP2500605987
Giá từng phần lô 53,212,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.009.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.303.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2500605988
Giá từng phần lô 4,626,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.304.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.156.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
CloraminB
Mã phần lô PP2500605989
Giá từng phần lô 14,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.046.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.516.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng đèn sinh hiển vi khám mắt
Mã phần lô PP2500605990
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.429.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng đèn Halogen 15V/150W(có chóa)
Mã phần lô PP2500605991
Giá từng phần lô 22,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.893.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng đèn tử ngoại 120cm
Mã phần lô PP2500605992
Giá từng phần lô 9,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.675.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.336.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đai silicone xốp các loại dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500605993
Giá từng phần lô 27,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao chọc củng mạc các cỡ
Mã phần lô PP2500605994
Giá từng phần lô 7,371,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.265.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.842.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Troca các cỡ, có van
Mã phần lô PP2500605995
Giá từng phần lô 399,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.429.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Back plus
Mã phần lô PP2500605996
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim bơm dưới võng mạc
Mã phần lô PP2500605997
Giá từng phần lô 16,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.929.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lam kính hiển vi, trong suốt
Mã phần lô PP2500605998
Giá từng phần lô 20,493,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.638.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.123.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm máu thủy tinh các cỡ
Mã phần lô PP2500605999
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm nhựa PP có nút có nhãn
Mã phần lô PP2500606000
Giá từng phần lô 604,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệp nước tiểu thủy tinh các cỡ
Mã phần lô PP2500606001
Giá từng phần lô 4,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.089.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.081.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy in nhiệt siêu âm
Mã phần lô PP2500606002
Giá từng phần lô 24,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.196.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.018.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500606003
Giá từng phần lô 5,187,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.296.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy in phun
Mã phần lô PP2500606004
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Huyết áp kế đồng hồ
Mã phần lô PP2500606005
Giá từng phần lô 20,212,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.437.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.053.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2500606006
Giá từng phần lô 4,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.223.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2500606007
Giá từng phần lô 53,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nhiệt kế điện tử đo trán
Mã phần lô PP2500606008
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sleeve
Mã phần lô PP2500606009
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.357.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500606010
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.321.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nhuộm vi sinh Gram: Crystal violet 100ml + Lugol 100ml + Alcohol 95% 100ml + Safranine100ml
Mã phần lô PP2500606011
Giá từng phần lô 2,462,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.758.857.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1350
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử định lượng creatinin trong huyết thanh, huyết tương người
Mã phần lô PP2500606012
Giá từng phần lô 101,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử định lượng Glucose trong máu toàn phần, huyết thanh , huyết tương người
Mã phần lô PP2500606013
Giá từng phần lô 74,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4450
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử đinh lượng GOT trong huyết thanh, huyết tương người
Mã phần lô PP2500606014
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử đinh lượng GPT trong huyết thanh, huyết tương người
Mã phần lô PP2500606015
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử đinh lượng Ure trong huyết thanh, huyết tương người
Mã phần lô PP2500606016
Giá từng phần lô 41,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử định lượng Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương người
Mã phần lô PP2500606017
Giá từng phần lô 34,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.531.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Huyết thanh kiểm chuẩn bình thường sử dụng để kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500606018
Giá từng phần lô 38,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.714.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Huyết thanh kiểm chuẩn bất thường sử dụng để kiểm soát độ chính xác và độ lặp lại cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500606019
Giá từng phần lô 38,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.714.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch pha loãng máu
Mã phần lô PP2500606020
Giá từng phần lô 151,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.071.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất xác định nồng độ huyết sắc tố
Mã phần lô PP2500606021
Giá từng phần lô 60,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.071.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất dùng đếm 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500606022
Giá từng phần lô 142,400,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.714.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.600.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 236
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất dùng bách phân, ly giải, co cụm tế bào
Mã phần lô PP2500606023
Giá từng phần lô 141,246,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.890.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.311.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất rửa máy
Mã phần lô PP2500606024
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm soát chất lượng các thông số xét nghiệm huyết học 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao
Mã phần lô PP2500606025
Giá từng phần lô 142,277,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.627.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.569.476
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nước tiểu 13 thông số
Mã phần lô PP2500606026
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất nội kiểm test nước tiểu 13 thông số mức 1
Mã phần lô PP2500606027
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hoá chất nội kiểm test nước tiểu 13 thông số mức 2
Mã phần lô PP2500606028
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim XQ khô y tế 25x30
Mã phần lô PP2500606029
Giá từng phần lô 329,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.214.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2225
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500606030
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500606031
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.786.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500606032
Giá từng phần lô 6,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.743.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm insulin
Mã phần lô PP2500606033
Giá từng phần lô 1,009,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 721.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất nhuộm màng
Mã phần lô PP2500606034
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.214.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng căng bao
Mã phần lô PP2500606035
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->