Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm cho Bệnh viện Quân y 13 năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500271932-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 13
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 13
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua hóa chất, vật tư xét nghiệm cho Bệnh viện Quân y 13 năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500149730
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 3,720,087,868 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500284833 - Bộ hóa chất tương thích/phùhợp cho Máy huyết học tự động 26 thông số Sysmex 800i (trọn bộ) 168,204,150 240.291.643 84.102.075 4
2 PP2500284834 - Bộ hóa chất tương thích/phùhợp cho Máy huyết học tự động 33 thông số Sysmex XN-350 (trọn bộ) 597,062,388 852.946.269 298.531.194 8
3 PP2500284835 - Bộ hóa chất tương thích/phùhợp cho Máy đông máu tự động Sysmex (trọn bộ) 246,835,120 352.621.600 123.417.560 7
4 PP2500284836 - Bộ hóa chất tương thích/phùhợp cho Máy sinh hóa AU480 (trọn bộ) 933,384,622 1.333.406.603 466.692.311 16
5 PP2500284837 - Bộ hóa chất tương thích/phùhợp cho Máy xét nghiệm miễn dịch Access 2 (trọn bộ) 313,449,588 447.785.126 156.724.794 10
6 PP2500284838 - Bộ hóa chất tương thích/phùhợp cho Máy xét nghiệm điện giải 4 thông số ILYTE (trọn bộ) 208,800,000 298.285.715 104.400.000 5
7 PP2500284839 - Bộ hóa chất tương thích/phùhợp cho Máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang StandardF200 (trọn bộ) 41,000,000 58.571.429 20.500.000 2
8 PP2500284840 - Kít, Test xét nghiệm vi rút Viêm gan B chạy máy PCR (trọn bộ) 32,940,000 47.057.143 16.470.000 50
9 PP2500284841 - Bộ xét nghiệm giun sán tương thích/phùhợp cho Máy xét nghiệm miễn dịch Elisa Stat Fax 4700 (trọn bộ) 77,000,000 110.000.000 38.500.000 4
10 PP2500284842 - Anti A 920,000 1.314.286 460.000 1
11 PP2500284843 - Anti B 920,000 1.314.286 460.000 1
12 PP2500284844 - Anti AB 720,000 1.028.572 360.000 1
13 PP2500284845 - Anti D 780,000 1.114.286 390.000 1
14 PP2500284846 - Hồng cầu mẫu 700,000 1.000.000 350.000 1
15 PP2500284847 - Test nhanh chẩn đoán giang mai Syphilis Strip 850,000 1.214.286 425.000 7
16 PP2500284848 - Pylori test (phát hiện nhanh Helicobacter pylori) dùng trong nội soi dạ dày 11,130,000 15.900.000 5.565.000 124
17 PP2500284849 - H.pylori 5mm 19,000,000 27.142.858 9.500.000 62
18 PP2500284850 - Test Malaria 5mm 5,000,000 7.142.858 2.500.000 16
19 PP2500284851 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên viêm gan B HBsAg 5mm 16,200,000 23.142.858 8.100.000 148
20 PP2500284852 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể viêm gan C HCV 5mm 14,400,000 20.571.429 7.200.000 99
21 PP2500284853 - Test phát hiện kháng thể Dengue IgG/IgM. 32,340,000 46.200.000 16.170.000 87
22 PP2500284854 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên virus HIV 5mm 19,810,000 28.300.000 9.905.000 87
23 PP2500284855 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên influenzaVirus A, B 25,200,000 36.000.000 12.600.000 25
24 PP2500284856 - Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1Ag 44,100,000 63.000.000 22.050.000 87
25 PP2500284857 - Test phát hiện kháng nguyên vỏ capsid viêm gan B HBeAg 6,150,000 8.785.715 3.075.000 31
26 PP2500284858 - Test Tuberculin (TB) 5,670,000 8.100.000 2.835.000 19
27 PP2500284859 - Test xét nghiệm ma túy 5 trong 1 206,500,000 295.000.000 103.250.000 432
28 PP2500284860 - Giêm sa nước 6,970,000 9.957.143 3.485.000 1
29 PP2500284861 - Thuốc nhuộm BK 640,000 914.286 320.000 1
30 PP2500284862 - Thuốc nhuộm Gram 640,000 914.286 320.000 1
31 PP2500284863 - Que thử nước tiểu 10 thông số 31,500,000 45.000.000 15.750.000 432
32 PP2500284864 - Test thử nước tiểu Combi-screen 11 thông số hoặc tương đương 19,800,000 28.285.715 9.900.000 4
33 PP2500284865 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 3,990,000 5.700.000 1.995.000 7
34 PP2500284866 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 6,510,000 9.300.000 3.255.000 2
35 PP2500284867 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh, rửa tay phẫu thuật 5,565,000 7.950.000 2.782.500 13
36 PP2500284868 - Dung dịch phun khử khuẩn phòng mổ 7,300,000 10.428.572 3.650.000 2
37 PP2500284869 - Glutaraldehyd 2,55% 21,600,000 30.857.143 10.800.000 7
38 PP2500284870 - Hỗn hợp Enzym protease,... + chất tẩy rửa 9,540,000 13.628.572 4.770.000 4
39 PP2500284871 - Vôi Sô đa hấp thụCO2 dùng trong y tế 5,520,000 7.885.715 2.760.000 2
40 PP2500284872 - Hóa chất hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma (Oxy già nồng độ cao) 4,000,000 5.714.286 2.000.000 2
41 PP2500284873 - Cồn Ethanol 96o 17,600,000 25.142.858 8.800.000 62
42 PP2500284874 - Cồn tuyệt đối 99.5% 1,800,000 2.571.429 900.000 3
43 PP2500284875 - Chloramin B 25% 8,400,000 12.000.000 4.200.000 8
44 PP2500284876 - Vaselin 585,000 835.715 292.500 4
45 PP2500284877 - Tinh dầu sả 8,300,000 11.857.143 4.150.000 13
46 PP2500284878 - Gel bôi trơn âm đạo 2,730,000 3.900.000 1.365.000 5
47 PP2500284879 - Gel siêu âm 5l 3,700,000 5.285.715 1.850.000 3
48 PP2500284880 - Gel dán điện cực não 6,300,000 9.000.000 3.150.000 2
49 PP2500284881 - Xylocaine Jelly 2% 6,672,000 9.531.429 3.336.000 13
50 PP2500284882 - Ống nghiệm nhựa 10,900,000 15.571.429 5.450.000 2466
51 PP2500284883 - Ống nghiệm nhựa EDTA 31,800,000 45.428.572 15.900.000 6165
52 PP2500284884 - Ống nghiệm đựng mẫu huyết thanh 882,000 1.260.000 441.000 370
53 PP2500284885 - Ống nghiệm Heparin 11,500,000 16.428.572 5.750.000 1233
54 PP2500284886 - Ống nghiệm nhựa Na Citrat 2,142,000 3.060.000 1.071.000 370
55 PP2500284887 - Ống nghiệm NaF 2,700,000 3.857.143 1.350.000 370
56 PP2500284888 - Đầu col vàng 1,680,000 2.400.000 840.000 3
57 PP2500284889 - Đầu col xanh 550,000 785.715 275.000 1
58 PP2500284890 - Ống ly tâm 1.5ml 600,000 857.143 300.000 1
59 PP2500284891 - Lam kính 306,000 437.143 153.000 2
60 PP2500284892 - Cuvet máy đông máu 4,800,000 6.857.143 2.400.000 1
61 PP2500284893 - Phim X-Quang tương thích/phùhợp cho dòng máy in Agfa Drystar (trọn bộ) 443,500,000 633.571.429 221.750.000 25
Bộ hóa chất tương thích/phùhợp cho Máy huyết học tự động 26 thông số Sysmex 800i (trọn bộ)
Mã phần lô PP2500284833
Giá từng phần lô 168,204,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.291.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.102.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Bộ hóa chất tương thích/phùhợp cho Máy huyết học tự động 33 thông số Sysmex XN-350 (trọn bộ)
Mã phần lô PP2500284834
Giá từng phần lô 597,062,388
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.946.269
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.531.194
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Bộ hóa chất tương thích/phùhợp cho Máy đông máu tự động Sysmex (trọn bộ)
Mã phần lô PP2500284835
Giá từng phần lô 246,835,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.621.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.417.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Bộ hóa chất tương thích/phùhợp cho Máy sinh hóa AU480 (trọn bộ)
Mã phần lô PP2500284836
Giá từng phần lô 933,384,622
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.333.406.603
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.692.311
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Bộ hóa chất tương thích/phùhợp cho Máy xét nghiệm miễn dịch Access 2 (trọn bộ)
Mã phần lô PP2500284837
Giá từng phần lô 313,449,588
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.785.126
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.724.794
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Bộ hóa chất tương thích/phùhợp cho Máy xét nghiệm điện giải 4 thông số ILYTE (trọn bộ)
Mã phần lô PP2500284838
Giá từng phần lô 208,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Bộ hóa chất tương thích/phùhợp cho Máy xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang StandardF200 (trọn bộ)
Mã phần lô PP2500284839
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Kít, Test xét nghiệm vi rút Viêm gan B chạy máy PCR (trọn bộ)
Mã phần lô PP2500284840
Giá từng phần lô 32,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Bộ xét nghiệm giun sán tương thích/phùhợp cho Máy xét nghiệm miễn dịch Elisa Stat Fax 4700 (trọn bộ)
Mã phần lô PP2500284841
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Anti A
Mã phần lô PP2500284842
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Anti B
Mã phần lô PP2500284843
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Anti AB
Mã phần lô PP2500284844
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Anti D
Mã phần lô PP2500284845
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500284846
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Test nhanh chẩn đoán giang mai Syphilis Strip
Mã phần lô PP2500284847
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Pylori test (phát hiện nhanh Helicobacter pylori) dùng trong nội soi dạ dày
Mã phần lô PP2500284848
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
H.pylori 5mm
Mã phần lô PP2500284849
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Test Malaria 5mm
Mã phần lô PP2500284850
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên viêm gan B HBsAg 5mm
Mã phần lô PP2500284851
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Test nhanh chẩn đoán kháng thể viêm gan C HCV 5mm
Mã phần lô PP2500284852
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Test phát hiện kháng thể Dengue IgG/IgM.
Mã phần lô PP2500284853
Giá từng phần lô 32,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên virus HIV 5mm
Mã phần lô PP2500284854
Giá từng phần lô 19,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên influenzaVirus A, B
Mã phần lô PP2500284855
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1Ag
Mã phần lô PP2500284856
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Test phát hiện kháng nguyên vỏ capsid viêm gan B HBeAg
Mã phần lô PP2500284857
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Test Tuberculin (TB)
Mã phần lô PP2500284858
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Test xét nghiệm ma túy 5 trong 1
Mã phần lô PP2500284859
Giá từng phần lô 206,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Giêm sa nước
Mã phần lô PP2500284860
Giá từng phần lô 6,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.957.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Thuốc nhuộm BK
Mã phần lô PP2500284861
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500284862
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500284863
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Test thử nước tiểu Combi-screen 11 thông số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500284864
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500284865
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500284866
Giá từng phần lô 6,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh, rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500284867
Giá từng phần lô 5,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.782.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Dung dịch phun khử khuẩn phòng mổ
Mã phần lô PP2500284868
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Glutaraldehyd 2,55%
Mã phần lô PP2500284869
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Hỗn hợp Enzym protease,... + chất tẩy rửa
Mã phần lô PP2500284870
Giá từng phần lô 9,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Vôi Sô đa hấp thụCO2 dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500284871
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.885.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Hóa chất hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma (Oxy già nồng độ cao)
Mã phần lô PP2500284872
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Cồn Ethanol 96o
Mã phần lô PP2500284873
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Cồn tuyệt đối 99.5%
Mã phần lô PP2500284874
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Chloramin B 25%
Mã phần lô PP2500284875
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Vaselin
Mã phần lô PP2500284876
Giá từng phần lô 585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Tinh dầu sả
Mã phần lô PP2500284877
Giá từng phần lô 8,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Gel bôi trơn âm đạo
Mã phần lô PP2500284878
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Gel siêu âm 5l
Mã phần lô PP2500284879
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Gel dán điện cực não
Mã phần lô PP2500284880
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Xylocaine Jelly 2%
Mã phần lô PP2500284881
Giá từng phần lô 6,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.531.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2500284882
Giá từng phần lô 10,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Ống nghiệm nhựa EDTA
Mã phần lô PP2500284883
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6165
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Ống nghiệm đựng mẫu huyết thanh
Mã phần lô PP2500284884
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500284885
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Ống nghiệm nhựa Na Citrat
Mã phần lô PP2500284886
Giá từng phần lô 2,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Ống nghiệm NaF
Mã phần lô PP2500284887
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2500284888
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2500284889
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Ống ly tâm 1.5ml
Mã phần lô PP2500284890
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Lam kính
Mã phần lô PP2500284891
Giá từng phần lô 306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Cuvet máy đông máu
Mã phần lô PP2500284892
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Phim X-Quang tương thích/phùhợp cho dòng máy in Agfa Drystar (trọn bộ)
Mã phần lô PP2500284893
Giá từng phần lô 443,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 72h sau khi nhận được dự trù mua hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->