Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hoá chất, vật tư y tế, sinh phẩm xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh và các hoạt động y tế năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500124161-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Mê Linh
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Mê Linh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua hoá chất, vật tư y tế, sinh phẩm xét nghiệm phục vụ công tác khám chữa bệnh và các hoạt động y tế năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500064516
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,024,738,017 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500164290 - Phần 1: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa 508,845,000 824.328.900 Mã hàng hóa (HS): 3822.xx.xx 254.422.500 1.5 x (Số lượng mỗi loại hàng hóa mời thầu x 30/360) sản phẩm 7,632,675
2 PP2500164291 - Phần 2: Hóa chất huyết học theo 43,319,350 70.177.347 Mã hàng hóa (HS): 3822.xx.xx 21.659.675 1.5 x (Số lượng mỗi loại hàng hóa mời thầu x 30/360) sản phẩm 649,790
3 PP2500164292 - Phần 3: Hóa chất huyết học theo máy (Swelab lumi) 137,835,000 223.292.700 Mã hàng hóa (HS): 3822.xx.xx 68.917.500 1.5 x (Số lượng mỗi loại hàng hóa mời thầu x 30/360) sản phẩm 2,067,525
4 PP2500164293 - Phần 4: Phim X quang theo máy 57,500,000 93.150.000 Mã hàng hóa (HS): 3701.xx.xx 28.750.000 1.5 x (Số lượng mỗi loại hàng hóa mời thầu x 30/360) sản phẩm 862,500
5 PP2500164294 - Phần 5: Vật tư, sinh phẩm y tế 252,227,667 408.608.821 Mã hàng hóa (HS): 3822.xx.xx 126.113.834 1.5 x (Số lượng mỗi loại hàng hóa mời thầu x 30/360) sản phẩm 3,783,415
6 PP2500164295 - Phần 6: Hóa chất, vật tư y tế thông dụng 1,025,011,000 1.660.517.820 Mã HS hoặchàng hóa có cùng chủng loại, tính chấtvới hàng hóa của gói thầu đang xét 512.505.500 1.5 x (Số lượng mỗi loại hàng hóa mời thầu x 30/360) sản phẩm 15,375,165
Phần 1: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500164290
Giá từng phần lô 508,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 824.328.900
Mã hàng hóa (HS) Mã hàng hóa (HS): 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.422.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng mỗi loại hàng hóa mời thầu x 30/360) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,632,675
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 12 tháng tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ thực hiện theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo nhu cầu sử dụng của bên mời thầu
Phần 2: Hóa chất huyết học theo
Mã phần lô PP2500164291
Giá từng phần lô 43,319,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.177.347
Mã hàng hóa (HS) Mã hàng hóa (HS): 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.659.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng mỗi loại hàng hóa mời thầu x 30/360) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 649,790
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 12 tháng tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ thực hiện theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo nhu cầu sử dụng của
Phần 3: Hóa chất huyết học theo máy (Swelab lumi)
Mã phần lô PP2500164292
Giá từng phần lô 137,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.292.700
Mã hàng hóa (HS) Mã hàng hóa (HS): 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.917.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng mỗi loại hàng hóa mời thầu x 30/360) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,067,525
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 12 tháng tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ thực hiện theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo nhu cầu sử dụng của bên mời thầu
Phần 4: Phim X quang theo máy
Mã phần lô PP2500164293
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.150.000
Mã hàng hóa (HS) Mã hàng hóa (HS): 3701.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng mỗi loại hàng hóa mời thầu x 30/360) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 12 tháng tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ thực hiện theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo nhu cầu sử dụng của bên mời thầu
Phần 5: Vật tư, sinh phẩm y tế
Mã phần lô PP2500164294
Giá từng phần lô 252,227,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.608.821
Mã hàng hóa (HS) Mã hàng hóa (HS): 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.113.834
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng mỗi loại hàng hóa mời thầu x 30/360) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,783,415
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 12 tháng tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ thực hiện theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo nhu cầu sử dụng của bên mời thầu
Phần 6: Hóa chất, vật tư y tế thông dụng
Mã phần lô PP2500164295
Giá từng phần lô 1,025,011,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.660.517.820
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặchàng hóa có cùng chủng loại, tính chấtvới hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.505.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng mỗi loại hàng hóa mời thầu x 30/360) sản phẩm
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,375,165
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được cung cấp trong vòng 12 tháng tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Việc cung cấp hàng hóa sẽ thực hiện theo các đợt với số lượng và thời gian cụ thể của từng đợt cung cấp sẽ theo nhu cầu sử dụng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->