Gói thầu: Gói thầu số 01: "Mua nhiên liệu diesel 2023 - 2024 (giai đoạn 2) cho các Chi nhánh XNĐM của Tổng công ty ĐSVN"

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300046780-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
Chủ đầu tư TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01: "Mua nhiên liệu diesel 2023 - 2024 (giai đoạn 2) cho các Chi nhánh XNĐM của Tổng công ty ĐSVN"
Số hiệu KHLCNT PL2300025418
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh hàng năm của Công ty mẹ - Tổng công ty ĐSVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 722,143,090,744 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21.664.292.718 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300051965 - Lô 1: Trạm Đầu máy Lào Cai 27,161,982,437 24.445.784.193 27.10 19.013.387.705 52.000 lít 15oC
2 PP2300051966 - Lô 2: Trạm Đầu máy Yên Bái 80,441,255,678 72.397.130.110 27.10 56.308.878.974 154.000 lít 15oC
3 PP2300051967 - Lô 3: Trạm Đầu máy Lâm Thao 8,357,533,057 7.521.779.751 27.10 5.850.273.139 16.000 lít 15oC
4 PP2300051968 - Lô 4: Trạm Đầu máy Việt Trì 17,759,757,747 15.983.781.972 27.10 12.431.830.422 34.000 lít 15oC
5 PP2300051969 - Lô 5: Trạm Đầu máy Yên Viên 130,325,281,114 117.292.753.002 27.10 91.227.696.779 250.000 lít 15oC
6 PP2300051970 - Lô 6: Trạm Đầu máy Đồng Đăng 7,835,187,243 7.051.668.518 27.10 5.484.631.070 15.000 lít 15oC
7 PP2300051971 - Lô 7: Trạm Đầu máy Xuân Giao 26,117,290,804 23.505.561.723 27.10 18.282.103.562 50.000 lít 15oC
8 PP2300051972 - Lô 8: Trạm Đầu máy Giáp Bát 250,725,991,723 225.653.392.550 27.10 175.508.194.206 480.000 lít 15oC
9 PP2300051973 - Lô 9: Trạm Đầu máy Hải Phòng 8,618,705,965 7.756.835.368 27.10 6.033.094.175 17.000 lít 15oC
10 PP2300051974 - Lô 10: Phân xưởng nhiên liệu Hà Nội 164,800,104,976 148.320.094.478 27.10 115.360.073.483 315.000 lít 15oC
Lô 1: Trạm Đầu máy Lào Cai
Mã phần lô PP2300051965
Giá từng phần lô 27,161,982,437
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.445.784.193
Mã hàng hóa (HS) 27.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.013.387.705
Năng lực sản xuất hàng hóa 52.000 lít 15oC
Lô 2: Trạm Đầu máy Yên Bái
Mã phần lô PP2300051966
Giá từng phần lô 80,441,255,678
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.397.130.110
Mã hàng hóa (HS) 27.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.308.878.974
Năng lực sản xuất hàng hóa 154.000 lít 15oC
Lô 3: Trạm Đầu máy Lâm Thao
Mã phần lô PP2300051967
Giá từng phần lô 8,357,533,057
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.521.779.751
Mã hàng hóa (HS) 27.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.850.273.139
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.000 lít 15oC
Lô 4: Trạm Đầu máy Việt Trì
Mã phần lô PP2300051968
Giá từng phần lô 17,759,757,747
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.983.781.972
Mã hàng hóa (HS) 27.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.431.830.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 34.000 lít 15oC
Lô 5: Trạm Đầu máy Yên Viên
Mã phần lô PP2300051969
Giá từng phần lô 130,325,281,114
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.292.753.002
Mã hàng hóa (HS) 27.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.227.696.779
Năng lực sản xuất hàng hóa 250.000 lít 15oC
Lô 6: Trạm Đầu máy Đồng Đăng
Mã phần lô PP2300051970
Giá từng phần lô 7,835,187,243
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.051.668.518
Mã hàng hóa (HS) 27.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.484.631.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.000 lít 15oC
Lô 7: Trạm Đầu máy Xuân Giao
Mã phần lô PP2300051971
Giá từng phần lô 26,117,290,804
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.505.561.723
Mã hàng hóa (HS) 27.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.282.103.562
Năng lực sản xuất hàng hóa 50.000 lít 15oC
Lô 8: Trạm Đầu máy Giáp Bát
Mã phần lô PP2300051972
Giá từng phần lô 250,725,991,723
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.653.392.550
Mã hàng hóa (HS) 27.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.508.194.206
Năng lực sản xuất hàng hóa 480.000 lít 15oC
Lô 9: Trạm Đầu máy Hải Phòng
Mã phần lô PP2300051973
Giá từng phần lô 8,618,705,965
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.756.835.368
Mã hàng hóa (HS) 27.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.033.094.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.000 lít 15oC
Lô 10: Phân xưởng nhiên liệu Hà Nội
Mã phần lô PP2300051974
Giá từng phần lô 164,800,104,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.320.094.478
Mã hàng hóa (HS) 27.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.360.073.483
Năng lực sản xuất hàng hóa 315.000 lít 15oC
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->