Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm bổ sung hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400100045-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 175/BQP
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 175/BQP
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm bổ sung hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2400063203
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 6,713,578,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100.703.667 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400035348 - Thuốc thử nhuộm tương phản dùng để nhuộm nhân tế bào 166,620,000 249.930.000 116.634.000 1973
2 PP2400035349 - Thuốc thử hỗ trợ hiện màu kháng thể đặc hiệu gắn kết kháng nguyên bằng cách tạo kết tủa màu nâu 1,124,167,000 1.686.250.500 786.916.900 1809
3 PP2400035350 - Thuốc thử điều chỉnh màu của chất nhuộm tương phản hematoxylin 113,448,000 170.172.000 79.413.600 1973
4 PP2400035351 - Bộ thuốc thử hỗ trợ hiện màu kháng thể đặc hiệu gắn kết kháng nguyên 109,200,000 163.800.000 76.440.000 165
5 PP2400035352 - Thuốc thử xét nghiệm Estrogen Receptor (ER) đóng gói 50 xét nghiệm 123,984,000 185.976.000 86.788.800 132
6 PP2400035353 - Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor (PR) 204,674,400 307.011.600 143.272.080 132
7 PP2400035354 - Thuốc thử xét nghiệm HER2/neu 312,832,800 469.249.200 218.982.960 132
8 PP2400035355 - Thuốc thử xét nghiệm Ki-67 203,118,300 304.677.450 142.182.810 181
9 PP2400035356 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7 236,355,000 354.532.500 165.448.500 165
10 PP2400035357 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20 188,160,000 282.240.000 131.712.000 132
11 PP2400035358 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5/6 110,073,600 165.110.400 77.051.520 99
12 PP2400035359 - Thuốc thử xét nghiệm Calretinin 31,416,000 47.124.000 21.991.200 33
13 PP2400035360 - Thuốc thử xét nghiệm Thyroid Transcription Factor-1 151,790,100 227.685.150 106.253.070 181
14 PP2400035361 - Thuốc thử xét nghiệm CD117 23,337,300 35.005.950 16.336.110 17
15 PP2400035362 - Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin 33,978,000 50.967.000 23.784.600 33
16 PP2400035363 - Thuốc thử xét nghiệm Napsin A 209,664,000 314.496.000 146.764.800 165
17 PP2400035364 - Thuốc thử xét nghiệm CD3 33,150,600 49.725.900 23.205.420 33
18 PP2400035365 - Thuốc thử xét nghiệm CD20 33,150,600 49.725.900 23.205.420 33
19 PP2400035366 - Thuốc thử xét nghiệm CD34 47,271,000 70.906.500 33.089.700 33
20 PP2400035367 - Thuốc thử xét nghiệm CD45 (LCA) 20,386,800 30.580.200 14.270.760 25
21 PP2400035368 - Thuốc thử xét nghiệm CEA 14,773,500 22.160.250 10.341.450 17
22 PP2400035369 - Thuốc thử xét nghiệm Actin, Smooth Muscle 31,117,800 46.676.700 21.782.460 33
23 PP2400035370 - Thuốc thử xét nghiệm DOG1 18,270,000 27.405.000 12.789.000 17
24 PP2400035371 - Thuốc thử xét nghiệm định tính protein p16INK4a 47,250,000 70.875.000 33.075.000 42
25 PP2400035372 - Thuốc thử xét nghiệm p63 64,940,400 97.410.600 45.458.280 66
26 PP2400035373 - Thuốc thử xét nghiệm S100 26,128,200 39.192.300 18.289.740 33
27 PP2400035374 - Thuốc thử xét nghiệm Melanosome 14,051,100 21.076.650 9.835.770 17
28 PP2400035375 - Thuốc thử xét nghiệm Vimentin 28,954,800 43.432.200 20.268.360 33
29 PP2400035376 - Thuốc thử xét nghiệm GATA3 97,440,000 146.160.000 68.208.000 83
30 PP2400035377 - Thuốc thử xét nghiệm CDX-2 58,800,000 88.200.000 41.160.000 66
31 PP2400035378 - Thuốc thử xét nghiệm MLH1 49,412,000 74.118.000 34.588.400 42
32 PP2400035379 - Thuốc thử xét nghiệm MSH6 49,412,000 74.118.000 34.588.400 42
33 PP2400035380 - Thuốc thử xét nghiệm MSH2 49,412,000 74.118.000 34.588.400 42
34 PP2400035381 - Thuốc thử xét nghiệm PMS2 49,412,000 74.118.000 34.588.400 42
35 PP2400035382 - Thuốc thử xét nghiệm CD56 52,416,000 78.624.000 36.691.200 42
36 PP2400035383 - Thuốc thử xét nghiệm WT1 49,791,000 74.686.500 34.853.700 33
37 PP2400035384 - Thuốc thử xét nghiệm PD-L1 568,407,000 852.610.500 397.884.900 83
38 PP2400035385 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 1,143,450,000 1.715.175.000 800.415.000 10
39 PP2400035386 - Dung dịch khử paraffin khỏi mẫu mô và pha loãng dung dịch rửa 475,200,600 712.800.900 332.640.420 7
40 PP2400035387 - Dung dịch đệm rửa tiêu bản và cung cấp môi trường ổn định 178,197,600 267.296.400 124.738.320 14
41 PP2400035388 - Thuốc thử xét nghiệm Glypican-3 10,500,000 15.750.000 7.350.000 9
42 PP2400035389 - Thuốc thử xét nghiệm ALK 19,552,050 29.328.075 13.686.435 9
43 PP2400035390 - Thuốc thử xét nghiệm Glutamine Synthetase 9,975,000 14.962.500 6.982.500 9
44 PP2400035391 - Thuốc thử xét nghiệm CD79a 6,552,000 9.828.000 4.586.400 9
45 PP2400035392 - Thuốc thử xét nghiệm p40 81,175,500 121.763.250 56.822.850 83
46 PP2400035393 - Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen 11,550,000 17.325.000 8.085.000 9
47 PP2400035394 - Thuốc thử xét nghiệm FITC Anti-C3 6,405,000 9.607.500 4.483.500 9
48 PP2400035395 - Thuốc thử xét nghiệm FITC Anti-C1q 6,405,000 9.607.500 4.483.500 9
49 PP2400035396 - Thuốc thử xét nghiệm Lambda 8,400,000 12.600.000 5.880.000 9
50 PP2400035397 - Thuốc thử xét nghiệm Anti- C4d 9,450,000 14.175.000 6.615.000 9
Thuốc thử nhuộm tương phản dùng để nhuộm nhân tế bào
Mã phần lô PP2400035348
Giá từng phần lô 166,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử hỗ trợ hiện màu kháng thể đặc hiệu gắn kết kháng nguyên bằng cách tạo kết tủa màu nâu
Mã phần lô PP2400035349
Giá từng phần lô 1,124,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.686.250.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 786.916.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1809
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử điều chỉnh màu của chất nhuộm tương phản hematoxylin
Mã phần lô PP2400035350
Giá từng phần lô 113,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.172.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.413.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ thuốc thử hỗ trợ hiện màu kháng thể đặc hiệu gắn kết kháng nguyên
Mã phần lô PP2400035351
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Estrogen Receptor (ER) đóng gói 50 xét nghiệm
Mã phần lô PP2400035352
Giá từng phần lô 123,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.788.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor (PR)
Mã phần lô PP2400035353
Giá từng phần lô 204,674,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.011.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.272.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm HER2/neu
Mã phần lô PP2400035354
Giá từng phần lô 312,832,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.249.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.982.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Ki-67
Mã phần lô PP2400035355
Giá từng phần lô 203,118,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.677.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.182.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 181
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7
Mã phần lô PP2400035356
Giá từng phần lô 236,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.532.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.448.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20
Mã phần lô PP2400035357
Giá từng phần lô 188,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5/6
Mã phần lô PP2400035358
Giá từng phần lô 110,073,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.110.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.051.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Calretinin
Mã phần lô PP2400035359
Giá từng phần lô 31,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.124.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.991.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Thyroid Transcription Factor-1
Mã phần lô PP2400035360
Giá từng phần lô 151,790,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.685.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.253.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 181
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm CD117
Mã phần lô PP2400035361
Giá từng phần lô 23,337,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.005.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.336.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin
Mã phần lô PP2400035362
Giá từng phần lô 33,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.967.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.784.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Napsin A
Mã phần lô PP2400035363
Giá từng phần lô 209,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.764.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm CD3
Mã phần lô PP2400035364
Giá từng phần lô 33,150,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.725.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.205.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm CD20
Mã phần lô PP2400035365
Giá từng phần lô 33,150,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.725.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.205.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm CD34
Mã phần lô PP2400035366
Giá từng phần lô 47,271,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.906.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.089.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm CD45 (LCA)
Mã phần lô PP2400035367
Giá từng phần lô 20,386,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.580.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.270.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2400035368
Giá từng phần lô 14,773,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.160.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.341.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Actin, Smooth Muscle
Mã phần lô PP2400035369
Giá từng phần lô 31,117,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.676.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.782.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm DOG1
Mã phần lô PP2400035370
Giá từng phần lô 18,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.789.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính protein p16INK4a
Mã phần lô PP2400035371
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm p63
Mã phần lô PP2400035372
Giá từng phần lô 64,940,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.410.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.458.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm S100
Mã phần lô PP2400035373
Giá từng phần lô 26,128,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.192.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.289.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Melanosome
Mã phần lô PP2400035374
Giá từng phần lô 14,051,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.076.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.835.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Vimentin
Mã phần lô PP2400035375
Giá từng phần lô 28,954,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.432.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.268.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm GATA3
Mã phần lô PP2400035376
Giá từng phần lô 97,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm CDX-2
Mã phần lô PP2400035377
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm MLH1
Mã phần lô PP2400035378
Giá từng phần lô 49,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.118.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.588.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm MSH6
Mã phần lô PP2400035379
Giá từng phần lô 49,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.118.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.588.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm MSH2
Mã phần lô PP2400035380
Giá từng phần lô 49,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.118.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.588.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm PMS2
Mã phần lô PP2400035381
Giá từng phần lô 49,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.118.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.588.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm CD56
Mã phần lô PP2400035382
Giá từng phần lô 52,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.624.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.691.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm WT1
Mã phần lô PP2400035383
Giá từng phần lô 49,791,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.686.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.853.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm PD-L1
Mã phần lô PP2400035384
Giá từng phần lô 568,407,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.610.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.884.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1
Mã phần lô PP2400035385
Giá từng phần lô 1,143,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.715.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử paraffin khỏi mẫu mô và pha loãng dung dịch rửa
Mã phần lô PP2400035386
Giá từng phần lô 475,200,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.800.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.640.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đệm rửa tiêu bản và cung cấp môi trường ổn định
Mã phần lô PP2400035387
Giá từng phần lô 178,197,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.296.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.738.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Glypican-3
Mã phần lô PP2400035388
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm ALK
Mã phần lô PP2400035389
Giá từng phần lô 19,552,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.328.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.686.435
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Glutamine Synthetase
Mã phần lô PP2400035390
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm CD79a
Mã phần lô PP2400035391
Giá từng phần lô 6,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.828.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.586.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm p40
Mã phần lô PP2400035392
Giá từng phần lô 81,175,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.763.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.822.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen
Mã phần lô PP2400035393
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm FITC Anti-C3
Mã phần lô PP2400035394
Giá từng phần lô 6,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.607.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.483.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm FITC Anti-C1q
Mã phần lô PP2400035395
Giá từng phần lô 6,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.607.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.483.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Lambda
Mã phần lô PP2400035396
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Anti- C4d
Mã phần lô PP2400035397
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->