Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm bổ sung vật tư y tế năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300290741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện quân y 7 Cục Hậu Cần Quân khu 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm bổ sung vật tư y tế năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300204599 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Giá gói thầu | 4,323,850,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43.238.505 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300427399 - Bộ dây chạy thận nhân tạo | 69,600,000 | 99.180.000 | 9018 | 48.720.000 | 400 |
| 2 | PP2300427400 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 31,000,000 | 44.175.000 | 9018 | 21.700.000 | 33.3 |
| 3 | PP2300427401 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 đường | 65,000,000 | 92.625.000 | 9018 | 45.500.000 | 33.3 |
| 4 | PP2300427402 - Clips kẹp dạ dày dùng 1 lần | 8,380,000 | 11.941.500 | 9018 hoặc 9021 | 5.866.000 | 6.67 |
| 5 | PP2300427403 - Dây thở oxy hai nhánh | 4,042,500 | 5.760.562,5 | 9018 | 2.829.750 | 233.3 |
| 6 | PP2300427404 - Dây truyền Intrafix Primeline hoặc tương đương. | 59,600,000 | 84.930.000 | 9018 | 41.720.000 | 1333.3 |
| 7 | PP2300427405 - Dây truyền dịch kèm kim cánh bướm | 130,000,000 | 185.250.000 | 9018 | 91.000.000 | 6666.67 |
| 8 | PP2300427406 - Khớp háng bán phần không xi măng di động kép, chuôi Karey phủ Hydro Apatide toàn bộ. | 86,000,000 | 122.550.000 | 9021 | 60.200.000 | 0.67 |
| 9 | PP2300427407 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 512,000,000 | 729.600.000 | 9021 | 358.400.000 | 2.67 |
| 10 | PP2300427408 - Bộ dây kim cánh ống thông AVF 16G chạy thận nhân tạo | 80,000,000 | 114.000.000 | 9018 | 56.000.000 | 3333.67 |
| 11 | PP2300427409 - Bơm cho ăn 50ml | 900,000 | 1.282.500 | 9018 | 630.000 | 66.67 |
| 12 | PP2300427410 - Bơm tiêm sử dụng một lần loại 1ml | 29,400,000 | 41.895.000 | 9018 | 20.580.000 | 13333.33 |
| 13 | PP2300427411 - Bơm tiêm 10ml | 46,200,000 | 65.835.000 | 9018 | 32.340.000 | 13333.33 |
| 14 | PP2300427412 - Bơm tiêm 20ml | 21,000,000 | 29.925.000 | 9018 | 14.700.000 | 3333.33 |
| 15 | PP2300427413 - Bơm tiêm 50ml | 4,000,000 | 5.700.000 | 9018 | 2.800.000 | 266.67 |
| 16 | PP2300427414 - Bơm tiêm 5ml | 34,020,000 | 48.478.500 | 9018 | 23.814.000 | 15000 |
| 17 | PP2300427415 - Catheter2 nòng dùng trong chạy thận nhân tạo loại ngăn hạn/cấp cứu | 4,000,000 | 5.700.000 | 9018 | 2.800.000 | 3.33 |
| 18 | PP2300427416 - Dao mổ mắt 2.2/2.8/3.0/3.2mm | 12,500,000 | 17.812.500 | 9018 | 8.750.000 | 16.67 |
| 19 | PP2300427417 - Dao mổ mắt 15 độ, 30 độ | 9,000,000 | 12.825.000 | 9018 | 6.300.000 | 16.67 |
| 20 | PP2300427418 - Dây hút nhớt (Dịch) | 700,000 | 997.500 | 9018 | 490.000 | 66.67 |
| 21 | PP2300427419 - Dây nối bơm tiêm điện | 7,750,000 | 11.043.750 | 9018 | 5.425.000 | 166.67 |
| 22 | PP2300427420 - Điện cực tim | 4,200,000 | 5.985.000 | 9033 hoặc 9018 | 2.940.000 | 666.67 |
| 23 | PP2300427421 - Đinh Kirschner các cỡ | 3,800,000 | 5.415.000 | 9021 | 2.660.000 | 33.33 |
| 24 | PP2300427422 - Đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít các cỡ | 195,000,000 | 277.875.000 | 9021 | 136.500.000 | 10 |
| 25 | PP2300427423 - Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi các cỡ | 28,000,000 | 39.900.000 | 9021 | 19.600.000 | 13.33 |
| 26 | PP2300427424 - Vít khóa Titan Ф 2.0-2.5-3.5-4.0-5.0-6.0 dài 6-85mm | 50,000,000 | 71.250.000 | 9021 | 35.000.000 | 66.67 |
| 27 | PP2300427425 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm | 17,000,000 | 24.225.000 | 9021 | 11.900.000 | 33.33 |
| 28 | PP2300427426 - Khẩu trang y tế | 7,600,000 | 10.830.000 | 6307 | 5.320.000 | 3333.33 |
| 29 | PP2300427427 - Khóa ba chạc có dây nối | 12,800,000 | 18.240.000 | 3926 hoặc 9018 | 8.960.000 | 666.67 |
| 30 | PP2300427428 - Kim châm cứu dạng vỉ nhôm tay cầm bằng đồng các cỡ | 18,400,000 | 26.220.000 | 9018 | 12.880.000 | 13333.33 |
| 31 | PP2300427429 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống | 6,125,000 | 8.728.125 | 9018 | 4.287.500 | 83.33 |
| 32 | PP2300427430 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh | 34,400,000 | 49.020.000 | 9018 | 24.080.000 | 666.67 |
| 33 | PP2300427431 - Lưỡi dao mổ tiệt trùng | 1,260,000 | 1.795.500 | 9018 | 882.000 | 200 |
| 34 | PP2300427432 - Nẹp khóa LC DCP bản hẹp xương cẳng chân dùng cho vít 4.5mm 5-14 lỗ Titanium | 44,000,000 | 62.700.000 | 9021 | 30.800.000 | 2.67 |
| 35 | PP2300427433 - Nẹp khóa LC DCP bản rộng xương đùi dùng cho vít 4.5mm 7-16 lỗ. Titanium | 27,500,000 | 39.187.500 | 9021 | 19.250.000 | 1.67 |
| 36 | PP2300427434 - Nẹp khóa xương đòn chữ S 4-12 lỗ | 90,000,000 | 128.250.000 | 9021 | 63.000.000 | 5 |
| 37 | PP2300427435 - Nẹp tái tạo (mắt xích) thẳng xương đòn | 24,000,000 | 34.200.000 | 9021 | 16.800.000 | 6.67 |
| 38 | PP2300427436 - Nẹp xương bản hẹp | 5,000,000 | 7.125.000 | 9021 | 3.500.000 | 1.67 |
| 39 | PP2300427437 - Nẹp xương bản nhỏ | 4,500,000 | 6.412.500 | 9021 | 3.150.000 | 1.67 |
| 40 | PP2300427438 - Ống đặt nội khí quản | 735,000 | 1.047.375 | 9018 | 514.500 | 16.67 |
| 41 | PP2300427439 - Ống thông hậu môn | 400,000 | 570.000 | 9018 | 280.000 | 33.33 |
| 42 | PP2300427440 - Opsite 15*28 | 8,000,000 | 11.400.000 | 3006 | 5.600.000 | 33.33 |
| 43 | PP2300427441 - Rọ lấy sỏi niệu quản | 40,950,000 | 58.353.750 | 9018 | 28.665.000 | 5 |
| 44 | PP2300427442 - Sâu máy thở (ống nối dây máy thở) | 2,750,000 | 3.918.750 | 3926 hoặc 9018 | 1.925.000 | 33.33 |
| 45 | PP2300427443 - Sonde Foley 2 nhánh | 4,410,000 | 6.284.250 | 9018 | 3.087.000 | 100 |
| 46 | PP2300427444 - Sonde JJ niệu quản các cỡ | 168,000,000 | 239.400.000 | 9018 | 117.600.000 | 33.33 |
| 47 | PP2300427445 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu | 120,000,000 | 171.000.000 | 9021 | 84.000.000 | 13.33 |
| 48 | PP2300427446 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu | 30,000,000 | 42.750.000 | 9021 | 21.000.000 | 3.33 |
| 49 | PP2300427447 - Túi camera tiệt trùng | 1,750,000 | 2.493.750 | 3926 | 1.225.000 | 83.33 |
| 50 | PP2300427448 - Băng cuộn 10cm x 5m | 5,000,000 | 7.125.000 | 3005 | 3.500.000 | 666.67 |
| 51 | PP2300427449 - Băng dính lụa 1,25cmx5m | 57,000,000 | 81.225.000 | 3005 | 39.900.000 | 1000 |
| 52 | PP2300427450 - Băng thun 3 móc | 4,050,000 | 5.771.250 | 3005 | 2.835.000 | 100 |
| 53 | PP2300427451 - Bột bó 10cm x 3,5m | 8,500,000 | 12.112.500 | 3005 | 5.950.000 | 166.67 |
| 54 | PP2300427452 - Bột bó 15cm x 3,5m | 12,900,000 | 18.382.500 | 3005 | 9.030.000 | 200 |
| 55 | PP2300427453 - Giấy in kết quả siêu âm đen trắng UPP-110S | 28,000,000 | 39.900.000 | 4810 | 19.600.000 | 66.67 |
| 56 | PP2300427454 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp (Plasma)150mm | 1,680,000 | 2.394.000 | 3926 | 1.176.000 | 0.33 |
| 57 | PP2300427455 - Găng tay cao su y tế (găng tay khám ) | 75,075,000 | 106.981.875 | 4015 | 52.552.500 | 21666.67 |
| 58 | PP2300427456 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng, có bột, các số | 21,000,000 | 29.925.000 | 4015 | 14.700.000 | 2166.67 |
| 59 | PP2300427457 - Bông mỡ | 3,240,000 | 4.617.000 | 3005 | 2.268.000 | 8 |
| 60 | PP2300427458 - Bông cắt (viên) | 54,000,000 | 76.950.000 | 3005 | 37.800.000 | 3000 |
| 61 | PP2300427459 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, tiệt trùng 5 cái/ gói | 10,500,000 | 14.962.500 | 3005 | 7.350.000 | 100 |
| 62 | PP2300427460 - Gạc PT 10*15cm*6 lớp vô trùng gói 10 cái | 32,000,000 | 45.600.000 | 3005 | 22.400.000 | 1333.33 |
| 63 | PP2300427461 - Tấm trải Nilon 100*130cm cho thủ thuật phẫu thuật | 1,700,000 | 2.422.500 | 3926 hoặc 9018 | 1.190.000 | 66.67 |
| 64 | PP2300427462 - Bông hút nước y tế | 13,500,000 | 19.237.500 | 3005 | 9.450.000 | 30 |
| 65 | PP2300427463 - Gạc hút nước khổ 0,8m | 4,410,000 | 6.284.250 | 3005 | 3.087.000 | 333.33 |
| 66 | PP2300427464 - Gạc hút nước khổ 1,2m | 6,500,000 | 9.262.500 | 3005 | 4.550.000 | 333.33 |
| 67 | PP2300427465 - Chỉ thép | 4,500,000 | 6.412.500 | 9021 hoặc 9018 | 3.150.000 | 20 |
| 68 | PP2300427466 - Quả lọc thận nhân tạo màng 1,6m2 | 300,000,000 | 427.500.000 | 9018 | 210.000.000 | 333.33 |
| 69 | PP2300427467 - Quả lọc thận màng 1,5m2 | 320,000,000 | 456.000.000 | 9018 | 224.000.000 | 333.33 |
| 70 | PP2300427468 - Chỉ Nylon | 23,478,000 | 33.456.150 | 3006 | 16.434.600 | 140 |
| 71 | PP2300427469 - Chỉ Nylene số 10/0 kim bẹt nhãn khoa | 1,740,000 | 2.479.500 | 3006 | 1.218.000 | 4 |
| 72 | PP2300427470 - Chỉ tự tiêu | 21,240,000 | 30.267.000 | 3006 | 14.868.000 | 100 |
| 73 | PP2300427471 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, vá thành bụng | 18,000,000 | 25.650.000 | 3006 | 12.600.000 | 10 |
| 74 | PP2300427472 - Giấy điện tim 6 cần | 8,640,000 | 12.312.000 | 4823 | 6.048.000 | 60 |
| 75 | PP2300427473 - Phim Xquang Laser khô 35x43cmtương thích với máy in DR, CT | 46,500,000 | 66.262.500 | 3701 | 32.550.000 | 333.33 |
| 76 | PP2300427474 - Phim Xquang khô 20x25cmtương thích với máy in DR | 208,000,000 | 296.400.000 | 3701 | 145.600.000 | 333.33 |
| 77 | PP2300427475 - Phim Xquang khô 25x30cmtương thích với máy in DR | 302,000,000 | 430.350.000 | 3701 | 211.400.000 | 3333.33 |
| 78 | PP2300427476 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid | 232,700,000 | 331.597.500 | 3004 | 162.890.000 | 433.33 |
| 79 | PP2300427477 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat | 322,200,000 | 459.135.000 | 3004 | 225.540.000 | 600 |
| 80 | PP2300427478 - Dung dịch khử khuẩn với EnzymeWARECLEAN EC | 3,300,000 | 4.702.500 | 3808 | 2.310.000 | 2 |
| 81 | PP2300427479 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine Digluconate | 6,825,000 | 9.725.625 | 3401 hoặc 3808 | 4.777.500 | 1.67 |
Bộ dây chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300427399 |
| Giá từng phần lô | 69,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300427400 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300427401 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Clips kẹp dạ dày dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300427402 |
| Giá từng phần lô | 8,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.941.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 hoặc 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.866.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dây thở oxy hai nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300427403 |
| Giá từng phần lô | 4,042,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.760.562,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.829.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dây truyền Intrafix Primeline hoặc tương đương. |
|
| Mã phần lô | PP2300427404 |
| Giá từng phần lô | 59,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dây truyền dịch kèm kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2300427405 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Khớp háng bán phần không xi măng di động kép, chuôi Karey phủ Hydro Apatide toàn bộ. |
|
| Mã phần lô | PP2300427406 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300427407 |
| Giá từng phần lô | 512,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 729.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 358.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dây kim cánh ống thông AVF 16G chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300427408 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300427409 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm sử dụng một lần loại 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300427410 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300427411 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300427412 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300427413 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300427414 |
| Giá từng phần lô | 34,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.478.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.814.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Catheter2 nòng dùng trong chạy thận nhân tạo loại ngăn hạn/cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300427415 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dao mổ mắt 2.2/2.8/3.0/3.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300427416 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dao mổ mắt 15 độ, 30 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300427417 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dây hút nhớt (Dịch) |
|
| Mã phần lô | PP2300427418 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 997.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300427419 |
| Giá từng phần lô | 7,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.043.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300427420 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 hoặc 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Đinh Kirschner các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300427421 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300427422 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300427423 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Vít khóa Titan Ф 2.0-2.5-3.5-4.0-5.0-6.0 dài 6-85mm |
|
| Mã phần lô | PP2300427424 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Vít xương cứng đường kính 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300427425 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300427426 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Khóa ba chạc có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300427427 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 hoặc 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Kim châm cứu dạng vỉ nhôm tay cầm bằng đồng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300427428 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Kim chọc dò và gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300427429 |
| Giá từng phần lô | 6,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.728.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh |
|
| Mã phần lô | PP2300427430 |
| Giá từng phần lô | 34,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Lưỡi dao mổ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300427431 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.795.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Nẹp khóa LC DCP bản hẹp xương cẳng chân dùng cho vít 4.5mm 5-14 lỗ Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300427432 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Nẹp khóa LC DCP bản rộng xương đùi dùng cho vít 4.5mm 7-16 lỗ. Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300427433 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Nẹp khóa xương đòn chữ S 4-12 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300427434 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Nẹp tái tạo (mắt xích) thẳng xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300427435 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Nẹp xương bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300427436 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Nẹp xương bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300427437 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Ống đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300427438 |
| Giá từng phần lô | 735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300427439 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Opsite 15*28 |
|
| Mã phần lô | PP2300427440 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Rọ lấy sỏi niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300427441 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.353.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Sâu máy thở (ống nối dây máy thở) |
|
| Mã phần lô | PP2300427442 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.918.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 hoặc 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Sonde Foley 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300427443 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.284.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Sonde JJ niệu quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300427444 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300427445 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300427446 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Túi camera tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300427447 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.493.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Băng cuộn 10cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300427448 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Băng dính lụa 1,25cmx5m |
|
| Mã phần lô | PP2300427449 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300427450 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.771.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Bột bó 10cm x 3,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300427451 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Bột bó 15cm x 3,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300427452 |
| Giá từng phần lô | 12,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.382.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Giấy in kết quả siêu âm đen trắng UPP-110S |
|
| Mã phần lô | PP2300427453 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4810 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp (Plasma)150mm |
|
| Mã phần lô | PP2300427454 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.394.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Găng tay cao su y tế (găng tay khám ) |
|
| Mã phần lô | PP2300427455 |
| Giá từng phần lô | 75,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.981.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.552.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng, có bột, các số |
|
| Mã phần lô | PP2300427456 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Bông mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300427457 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.617.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Bông cắt (viên) |
|
| Mã phần lô | PP2300427458 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, tiệt trùng 5 cái/ gói |
|
| Mã phần lô | PP2300427459 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Gạc PT 10*15cm*6 lớp vô trùng gói 10 cái |
|
| Mã phần lô | PP2300427460 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Tấm trải Nilon 100*130cm cho thủ thuật phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300427461 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.422.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 hoặc 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Bông hút nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300427462 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Gạc hút nước khổ 0,8m |
|
| Mã phần lô | PP2300427463 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.284.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Gạc hút nước khổ 1,2m |
|
| Mã phần lô | PP2300427464 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ thép |
|
| Mã phần lô | PP2300427465 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 hoặc 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Quả lọc thận nhân tạo màng 1,6m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300427466 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Quả lọc thận màng 1,5m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300427467 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2300427468 |
| Giá từng phần lô | 23,478,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.456.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.434.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ Nylene số 10/0 kim bẹt nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300427469 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.479.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300427470 |
| Giá từng phần lô | 21,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.267.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.868.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Mảnh ghép thoát vị bẹn, vá thành bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300427471 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300427472 |
| Giá từng phần lô | 8,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4823 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Phim Xquang Laser khô 35x43cmtương thích với máy in DR, CT |
|
| Mã phần lô | PP2300427473 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Phim Xquang khô 20x25cmtương thích với máy in DR |
|
| Mã phần lô | PP2300427474 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Phim Xquang khô 25x30cmtương thích với máy in DR |
|
| Mã phần lô | PP2300427475 |
| Giá từng phần lô | 302,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid |
|
| Mã phần lô | PP2300427476 |
| Giá từng phần lô | 232,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.597.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 433.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat |
|
| Mã phần lô | PP2300427477 |
| Giá từng phần lô | 322,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch khử khuẩn với EnzymeWARECLEAN EC |
|
| Mã phần lô | PP2300427478 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.702.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine Digluconate |
|
| Mã phần lô | PP2300427479 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.725.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3401 hoặc 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.777.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi