Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm bổ sung vật tư y tế phục vụ hoạt động chuyên môn cho Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300376577-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm bổ sung vật tư y tế phục vụ hoạt động chuyên môn cho Trung tâm Y tế thị xã Đông Triều
Số hiệu KHLCNT PL2300247558
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 2,240,236,464 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25.900.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300490921 - Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương, băng gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương 64,778,210 88.333.923 3005.xx.xx; 3006.xx.xx; 45.344.747 2*số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (90 ngày)
2 PP2300490922 - Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh 220,788,000 301.074.546 9018.xx.xx; 3926.xx.xx 154.551.600 2*số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (90 ngày)
3 PP2300490923 - Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, đây nối, chạc nối, catheter 158,010,000 215.468.182 9018.xx.xx 110.607.000 2*số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (90 ngày)
4 PP2300490924 - Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật 137,229,054 187.130.529 3006.xx.xx; 9018.xx.xx 96.060.338 2*số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (90 ngày)
5 PP2300490925 - Thuỷ tinh thể nhân tạo 892,200,000 1.216.636.364 9021.xx.xx 624.540.000 2*số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (90 ngày)
6 PP2300490926 - Vật tư y tế sử dụng trong chuyên khoa Lọc máu, lọc màng bụng 352,388,000 480.529.091 9018.xx.xx 246.671.600 2*số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (90 ngày)
7 PP2300490927 - Vật tư y tế sử dụng trong chuyên khoa chấn thương, chỉnh hình 163,725,000 223.261.364 9021.xx.xx 114.607.500 2*số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (90 ngày)
8 PP2300490928 - Vật tư y tế sử dụng trong chuyên khoa Mắt 91,560,000 124.854.546 3006.xx.xx; 9018.xx.xx 64.092.000 2*số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (90 ngày)
9 PP2300490929 - Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác 142,212,000 193.925.455 9018.xx.xx; 3926.xx.xx; 9033.xx.xx; 3005.xx.xx; 4810.xx.xx; 3822.xx.xx 99.548.400 2*số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (90 ngày)
10 PP2300490930 - Vật tư y tế răng 17,346,200 23.653.910 9018.xx.xx 12.142.340 2*số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (90 ngày)
Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương, băng gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương
Mã phần lô PP2300490921
Giá từng phần lô 64,778,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.333.923
Mã hàng hóa (HS) 3005.xx.xx; 3006.xx.xx;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.344.747
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (90 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. - Thực hiện việc cung ứng hàng hoá đảm bảo chất lượng trong vòng ≤ 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. - Đáp ứng cung ứng hàng đột xuất trong vòng ≤ 48 giờ
Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh
Mã phần lô PP2300490922
Giá từng phần lô 220,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.074.546
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx; 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.551.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (90 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. - Thực hiện việc cung ứng hàng hoá đảm bảo chất lượng trong vòng ≤ 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. - Đáp ứng cung ứng hàng đột xuất
Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, đây nối, chạc nối, catheter
Mã phần lô PP2300490923
Giá từng phần lô 158,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.468.182
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.607.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (90 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. - Thực hiện việc cung ứng hàng hoá đảm bảo chất lượng trong vòng ≤ 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. - Đáp ứng cung ứng hàng đột xuất trong vòng ≤ 48 giờ
Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật
Mã phần lô PP2300490924
Giá từng phần lô 137,229,054
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.130.529
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx; 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.060.338
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (90 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. - Thực hiện việc cung ứng hàng hoá đảm bảo chất lượng trong vòng ≤ 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. - Đáp ứng cung ứng hàng đột xuất trong vòng ≤ 48 giờ
Thuỷ tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2300490925
Giá từng phần lô 892,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.216.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (90 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. - Thực hiện việc cung ứng hàng hoá đảm bảo chất lượng trong vòng ≤ 05 ngày kể từ khi nhận được
Vật tư y tế sử dụng trong chuyên khoa Lọc máu, lọc màng bụng
Mã phần lô PP2300490926
Giá từng phần lô 352,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.529.091
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.671.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (90 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. - Thực hiện việc cung ứng hàng hoá đảm bảo chất lượng trong vòng ≤ 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. - Đáp ứng cung ứng hàng đột xuất trong vòng ≤ 48 giờ
Vật tư y tế sử dụng trong chuyên khoa chấn thương, chỉnh hình
Mã phần lô PP2300490927
Giá từng phần lô 163,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.261.364
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.607.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (90 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. - Thực hiện việc cung ứng hàng hoá đảm bảo chất lượng trong vòng ≤ 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. - Đáp ứng cung ứng hàng đột
Vật tư y tế sử dụng trong chuyên khoa Mắt
Mã phần lô PP2300490928
Giá từng phần lô 91,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.854.546
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx; 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (90 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. - Thực hiện việc cung ứng hàng hoá đảm bảo chất lượng trong vòng ≤ 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. - Đáp ứng cung ứng hàng đột xuất
Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác
Mã phần lô PP2300490929
Giá từng phần lô 142,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.925.455
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx; 3926.xx.xx; 9033.xx.xx; 3005.xx.xx; 4810.xx.xx; 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.548.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (90 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. - Thực hiện việc cung ứng hàng hoá đảm bảo chất lượng trong vòng ≤ 05 ngày kể từ khi nhận được
Vật tư y tế răng
Mã phần lô PP2300490930
Giá từng phần lô 17,346,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.653.910
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.142.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (90 ngày)
Thời gian thực hiện HĐ - Giao hàng thành nhiều đợt theo yêu cầu của chủ đầu tư. - Thực hiện việc cung ứng hàng hoá đảm bảo chất lượng trong vòng ≤ 05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng. - Đáp ứng cung ứng hàng đột xuất trong vòng ≤ 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->