Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm bổ sung vật tư y tế tiêu hao năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500017979-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2025 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm bổ sung vật tư y tế tiêu hao năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500006837
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 20,504,570,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500022300 - phần 1 720,000,000 10,800,000
2 PP2500022301 - phần 2 350,000,000 5,250,000
3 PP2500022302 - phần 3 686,000,000 10,290,000
4 PP2500022303 - phần 4 47,000,000 705,000
5 PP2500022304 - phần 5 585,000,000 8,775,000
6 PP2500022305 - phần 6 2,554,500,000 38,317,500
7 PP2500022306 - phần 7 5,732,400,000 85,986,000
8 PP2500022307 - phần 8 848,750,000 12,731,250
9 PP2500022308 - phần 9 249,910,000 3,748,650
10 PP2500022309 - phần 10 125,000,000 1,875,000
11 PP2500022310 - phần 11 56,000,000 840,000
12 PP2500022311 - phần 12 481,750,000 7,226,250
13 PP2500022312 - phần 13 3,350,000,000 50,250,000
14 PP2500022313 - phần 14 24,050,000 360,750
15 PP2500022314 - phần 15 1,226,610,000 18,399,150
16 PP2500022315 - phần 16 4,400,000 66,000
17 PP2500022316 - phần 17 4,800,000 72,000
18 PP2500022317 - phần 18 65,000,000 975,000
19 PP2500022318 - phần 19 94,800,000 1,422,000
20 PP2500022319 - phần 20 34,400,000 516,000
21 PP2500022320 - phần 21 102,500,000 1,537,500
22 PP2500022321 - phần 22 45,000,000 675,000
23 PP2500022322 - phần 23 560,700,000 8,410,500
24 PP2500022323 - phần 24 135,000,000 2,025,000
25 PP2500022324 - phần 25 269,700,000 4,045,500
26 PP2500022325 - phần 26 660,000,000 9,900,000
27 PP2500022326 - phần 27 341,600,000 5,124,000
28 PP2500022327 - phần 28 170,000,000 2,550,000
29 PP2500022328 - phần 29 189,700,000 2,845,500
30 PP2500022329 - phần 30 715,000,000 10,725,000
31 PP2500022330 - phần 31 75,000,000 1,125,000
phần 1
Mã phần lô PP2500022300
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 2
Mã phần lô PP2500022301
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 3
Mã phần lô PP2500022302
Giá từng phần lô 686,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 4
Mã phần lô PP2500022303
Giá từng phần lô 47,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 5
Mã phần lô PP2500022304
Giá từng phần lô 585,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 6
Mã phần lô PP2500022305
Giá từng phần lô 2,554,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,317,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 7
Mã phần lô PP2500022306
Giá từng phần lô 5,732,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,986,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 8
Mã phần lô PP2500022307
Giá từng phần lô 848,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,731,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 9
Mã phần lô PP2500022308
Giá từng phần lô 249,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,748,650
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 10
Mã phần lô PP2500022309
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 11
Mã phần lô PP2500022310
Giá từng phần lô 56,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 12
Mã phần lô PP2500022311
Giá từng phần lô 481,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,226,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 13
Mã phần lô PP2500022312
Giá từng phần lô 3,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 14
Mã phần lô PP2500022313
Giá từng phần lô 24,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 15
Mã phần lô PP2500022314
Giá từng phần lô 1,226,610,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,399,150
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 16
Mã phần lô PP2500022315
Giá từng phần lô 4,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 17
Mã phần lô PP2500022316
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 18
Mã phần lô PP2500022317
Giá từng phần lô 65,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 19
Mã phần lô PP2500022318
Giá từng phần lô 94,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,422,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 20
Mã phần lô PP2500022319
Giá từng phần lô 34,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 21
Mã phần lô PP2500022320
Giá từng phần lô 102,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,537,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 22
Mã phần lô PP2500022321
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 23
Mã phần lô PP2500022322
Giá từng phần lô 560,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,410,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 24
Mã phần lô PP2500022323
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 25
Mã phần lô PP2500022324
Giá từng phần lô 269,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,045,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 26
Mã phần lô PP2500022325
Giá từng phần lô 660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 27
Mã phần lô PP2500022326
Giá từng phần lô 341,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,124,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 28
Mã phần lô PP2500022327
Giá từng phần lô 170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 29
Mã phần lô PP2500022328
Giá từng phần lô 189,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,845,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 30
Mã phần lô PP2500022329
Giá từng phần lô 715,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
phần 31
Mã phần lô PP2500022330
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->