Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư y tế không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT tại Bệnh viện đa khoa Thanh Chương năm 2023- 2024, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300245247-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Thanh Chương
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa huyện Thanh Chương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư y tế không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT tại Bệnh viện đa khoa Thanh Chương năm 2023- 2024, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu.
Số hiệu KHLCNT PL2300169337
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 12,937,492,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129.374.926 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300355656 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin 32,289,600 46.128.000 22.602.720 1/6 lần số lượng dự thầu
2 PP2300355657 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT 248,625,300 355.179.000 174.037.710 1/6 lần số lượng dự thầu
3 PP2300355658 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 248,625,300 355.179.000 174.037.710 1/6 lần số lượng dự thầu
4 PP2300355659 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 59,371,200 84.816.000 41.559.840 1/6 lần số lượng dự thầu
5 PP2300355660 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 18,574,500 26.535.000 13.002.150 1/6 lần số lượng dự thầu
6 PP2300355661 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 19,061,700 27.231.000 13.343.190 1/6 lần số lượng dự thầu
7 PP2300355662 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 40,068,000 57.240.000 28.047.600 1/6 lần số lượng dự thầu
8 PP2300355663 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 65,469,600 93.528.000 45.828.720 1/6 lần số lượng dự thầu
9 PP2300355664 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c. 92,959,650 132.799.500 65.071.755 1/6 lần số lượng dự thầu
10 PP2300355665 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin 280,368,900 400.527.000 196.258.230 1/6 lần số lượng dự thầu
11 PP2300355666 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin 29,087,100 41.553.000 20.360.970 1/6 lần số lượng dự thầu
12 PP2300355667 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm Ferritin 7,205,100 10.293.000 5.043.570 1/6 lần số lượng dự thầu
13 PP2300355668 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm Ferritin 7,205,100 10.293.000 5.043.570 1/6 lần số lượng dự thầu
14 PP2300355669 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm Ferritin 7,205,100 10.293.000 5.043.570 1/6 lần số lượng dự thầu
15 PP2300355670 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 84,602,700 120.861.000 59.221.890 1/6 lần số lượng dự thầu
16 PP2300355671 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 86,503,200 123.576.000 60.552.240 1/6 lần số lượng dự thầu
17 PP2300355672 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c 906,168,900 1.294.527.000 634.318.230 1/6 lần số lượng dự thầu
18 PP2300355673 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 61,236,000 87.480.000 42.865.200 1/6 lần số lượng dự thầu
19 PP2300355674 - Hóa chất dùng cho xét nghiệmHDL-Cholesterol 741,711,600 1.059.588.000 519.198.120 1/6 lần số lượng dự thầu
20 PP2300355675 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 35,557,200 50.796.000 24.890.040 1/6 lần số lượng dự thầu
21 PP2300355676 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 8,305,500 11.865.000 5.813.850 1/6 lần số lượng dự thầu
22 PP2300355677 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sắt 40,609,800 58.014.000 28.426.860 1/6 lần số lượng dự thầu
23 PP2300355678 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol 782,145,000 1.117.350.000 547.501.500 1/6 lần số lượng dự thầu
24 PP2300355679 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol 982,834,650 1.404.049.500 687.984.255 1/6 lần số lượng dự thầu
25 PP2300355680 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL. 43,929,900 62.757.000 30.750.930 1/6 lần số lượng dự thầu
26 PP2300355681 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 17,813,250 25.447.500 12.469.275 1/6 lần số lượng dự thầu
27 PP2300355682 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin 56,792,400 81.132.000 39.754.680 1/6 lần số lượng dự thầu
28 PP2300355683 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần 38,337,600 54.768.000 26.836.320 1/6 lần số lượng dự thầu
29 PP2300355684 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride 118,011,600 168.588.000 82.608.120 1/6 lần số lượng dự thầu
30 PP2300355685 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen 189,816,900 271.167.000 132.871.830 1/6 lần số lượng dự thầu
31 PP2300355686 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid 130,771,200 186.816.000 91.539.840 1/6 lần số lượng dự thầu
32 PP2300355687 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase 114,387,000 163.410.000 80.070.900 1/6 lần số lượng dự thầu
33 PP2300355688 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT 66,750,000 95.357.143 46.725.000 1/6 lần số lượng dự thầu
34 PP2300355689 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 66,358,000 94.797.143 46.450.600 1/6 lần số lượng dự thầu
35 PP2300355690 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 58,000,000 82.857.143 40.600.000 1/6 lần số lượng dự thầu
36 PP2300355691 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 83,094,000 118.705.714 58.165.800 1/6 lần số lượng dự thầu
37 PP2300355692 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides 126,527,000 180.752.857 88.568.900 1/6 lần số lượng dự thầu
38 PP2300355693 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea 84,825,000 121.178.571 59.377.500 1/6 lần số lượng dự thầu
39 PP2300355694 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric 83,840,000 119.771.429 58.688.000 1/6 lần số lượng dự thầu
40 PP2300355695 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT 104,700,000 149.571.429 73.290.000 1/6 lần số lượng dự thầu
41 PP2300355696 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 104,071,440 148.673.486 72.850.008 1/6 lần số lượng dự thầu
42 PP2300355697 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 80,700,000 115.285.714 56.490.000 1/6 lần số lượng dự thầu
43 PP2300355698 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 142,233,600 203.190.857 99.563.520 1/6 lần số lượng dự thầu
44 PP2300355699 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride 227,520,000 325.028.571 159.264.000 1/6 lần số lượng dự thầu
45 PP2300355700 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea 71,600,000 102.285.714 50.120.000 1/6 lần số lượng dự thầu
46 PP2300355701 - Hoá chất kiểm chuẩn chung các thông số thường quy mức 1 19,200,000 27.428.571 13.440.000 1/6 lần số lượng dự thầu
47 PP2300355702 - Hoá chất kiểm chuẩn chung các thông số thường quy mức 2 19,200,000 27.428.571 13.440.000 1/6 lần số lượng dự thầu
48 PP2300355703 - Hóa chất chuẩn các xét nghiệm thường quy 19,200,000 27.428.571 13.440.000 1/6 lần số lượng dự thầu
49 PP2300355704 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 365,040,000 521.485.714 255.528.000 1/6 lần số lượng dự thầu
50 PP2300355705 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 227,700,000 325.285.714 159.390.000 1/6 lần số lượng dự thầu
51 PP2300355706 - Hóa chất pha loãng 678,900,000 969.857.143 475.230.000 1/6 lần số lượng dự thầu
52 PP2300355707 - Hóa chất pha loãng 428,400,000 612.000.000 299.880.000 1/6 lần số lượng dự thầu
53 PP2300355708 - Hóa chất pha loãng 337,800,000 482.571.429 236.460.000 1/6 lần số lượng dự thầu
54 PP2300355709 - Hóa chất rửa 541,200,000 773.142.857 378.840.000 1/6 lần số lượng dự thầu
55 PP2300355710 - Hóa chất rửa 480,000,000 685.714.286 336.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
56 PP2300355711 - Hóa chất phá vỡ tế bào hồng cầu 140,400,000 200.571.429 98.280.000 1/6 lần số lượng dự thầu
57 PP2300355712 - Hóa chất ly giải hồng cầu 408,960,000 584.228.571 286.272.000 1/6 lần số lượng dự thầu
58 PP2300355713 - Hóa chất kiểm chuẩn 75,240,000 107.485.714 52.668.000 1/6 lần số lượng dự thầu
59 PP2300355714 - Hóa chất kiểm chuẩn 75,240,000 107.485.714 52.668.000 1/6 lần số lượng dự thầu
60 PP2300355715 - Hóa chất kiểm chuẩn 75,240,000 107.485.714 52.668.000 1/6 lần số lượng dự thầu
61 PP2300355716 - Que thử nước tiểu 11 thông số 495,000,000 707.142.857 346.500.000 1/6 lần số lượng dự thầu
62 PP2300355717 - Hóa chất xét nghiệm aPTT 150,160,000 214.514.286 105.112.000 1/6 lần số lượng dự thầu
63 PP2300355718 - Hóa chất CaCl2 dùng cho aPTT 134,400,000 192.000.000 94.080.000 1/6 lần số lượng dự thầu
64 PP2300355719 - Hóa chất định lượng Fibrinogen 147,716,800 211.024.000 103.401.760 1/6 lần số lượng dự thầu
65 PP2300355720 - Hóa chất định lượng Fibrinogen 69,788,000 99.697.143 48.851.600 1/6 lần số lượng dự thầu
66 PP2300355721 - Hóa chất xét nghiệm PT-R 153,120,000 218.742.857 107.184.000 1/6 lần số lượng dự thầu
67 PP2300355722 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm đông máu 13,120,000 18.742.857 9.184.000 1/6 lần số lượng dự thầu
68 PP2300355723 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu mức 1 6,500,000 9.285.714 4.550.000 1/6 lần số lượng dự thầu
69 PP2300355724 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu mức 2 6,498,000 9.282.857 4.548.600 1/6 lần số lượng dự thầu
70 PP2300355725 - Dung dịch rửa hệ thống 174,000,000 248.571.429 121.800.000 1/6 lần số lượng dự thầu
71 PP2300355726 - Cuvette dùng cho máy đông máu tự động 153,000,000 218.571.429 107.100.000 1/6 lần số lượng dự thầu
72 PP2300355727 - Hóa chất xét nghiệm FT3 tự do 165,300,000 236.142.857 115.710.000 1/6 lần số lượng dự thầu
73 PP2300355728 - Hóa chất xét nghiệm FT4 tự do 165,300,000 236.142.857 115.710.000 1/6 lần số lượng dự thầu
74 PP2300355729 - Hóa chất xét nghiệm TSH 174,000,000 248.571.429 121.800.000 1/6 lần số lượng dự thầu
75 PP2300355730 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho các xét nghiệm: AFP, CEA, hCG, PSA, T3, FT3, T4, FT4, TSH, FPSA, Insulin. 10,000,000 14.285.714 7.000.000 1/6 lần số lượng dự thầu
76 PP2300355731 - Hóa chất xét nghiệm điện giải 132,000,000 188.571.429 92.400.000 1/6 lần số lượng dự thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2300355656
Giá từng phần lô 32,289,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.128.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.602.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2300355657
Giá từng phần lô 248,625,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.179.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.037.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2300355658
Giá từng phần lô 248,625,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.179.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.037.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300355659
Giá từng phần lô 59,371,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.816.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.559.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
Mã phần lô PP2300355660
Giá từng phần lô 18,574,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.002.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
Mã phần lô PP2300355661
Giá từng phần lô 19,061,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.231.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.343.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2300355662
Giá từng phần lô 40,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.047.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2300355663
Giá từng phần lô 65,469,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.828.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c.
Mã phần lô PP2300355664
Giá từng phần lô 92,959,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.799.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.071.755
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300355665
Giá từng phần lô 280,368,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.527.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.258.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300355666
Giá từng phần lô 29,087,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.553.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.360.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300355667
Giá từng phần lô 7,205,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.293.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.043.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300355668
Giá từng phần lô 7,205,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.293.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.043.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300355669
Giá từng phần lô 7,205,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.293.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.043.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300355670
Giá từng phần lô 84,602,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.861.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.221.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300355671
Giá từng phần lô 86,503,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.552.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300355672
Giá từng phần lô 906,168,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.294.527.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 634.318.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300355673
Giá từng phần lô 61,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.865.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệmHDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300355674
Giá từng phần lô 741,711,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.059.588.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.198.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2300355675
Giá từng phần lô 35,557,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.890.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300355676
Giá từng phần lô 8,305,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.813.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sắt
Mã phần lô PP2300355677
Giá từng phần lô 40,609,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.014.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.426.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300355678
Giá từng phần lô 782,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.117.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 547.501.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300355679
Giá từng phần lô 982,834,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.049.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.984.255
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL.
Mã phần lô PP2300355680
Giá từng phần lô 43,929,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.757.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.750.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300355681
Giá từng phần lô 17,813,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.447.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.469.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin
Mã phần lô PP2300355682
Giá từng phần lô 56,792,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.132.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.754.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300355683
Giá từng phần lô 38,337,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.768.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.836.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride
Mã phần lô PP2300355684
Giá từng phần lô 118,011,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.588.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.608.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen
Mã phần lô PP2300355685
Giá từng phần lô 189,816,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.871.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid
Mã phần lô PP2300355686
Giá từng phần lô 130,771,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.816.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.539.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase
Mã phần lô PP2300355687
Giá từng phần lô 114,387,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.070.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2300355688
Giá từng phần lô 66,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2300355689
Giá từng phần lô 66,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.797.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.450.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2300355690
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300355691
Giá từng phần lô 83,094,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.705.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.165.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2300355692
Giá từng phần lô 126,527,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.752.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.568.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea
Mã phần lô PP2300355693
Giá từng phần lô 84,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.178.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.377.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric
Mã phần lô PP2300355694
Giá từng phần lô 83,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2300355695
Giá từng phần lô 104,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2300355696
Giá từng phần lô 104,071,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.673.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.850.008
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2300355697
Giá từng phần lô 80,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300355698
Giá từng phần lô 142,233,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.190.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.563.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride
Mã phần lô PP2300355699
Giá từng phần lô 227,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea
Mã phần lô PP2300355700
Giá từng phần lô 71,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất kiểm chuẩn chung các thông số thường quy mức 1
Mã phần lô PP2300355701
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất kiểm chuẩn chung các thông số thường quy mức 2
Mã phần lô PP2300355702
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất chuẩn các xét nghiệm thường quy
Mã phần lô PP2300355703
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300355704
Giá từng phần lô 365,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300355705
Giá từng phần lô 227,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300355706
Giá từng phần lô 678,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300355707
Giá từng phần lô 428,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300355708
Giá từng phần lô 337,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất rửa
Mã phần lô PP2300355709
Giá từng phần lô 541,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 773.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất rửa
Mã phần lô PP2300355710
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất phá vỡ tế bào hồng cầu
Mã phần lô PP2300355711
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300355712
Giá từng phần lô 408,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2300355713
Giá từng phần lô 75,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2300355714
Giá từng phần lô 75,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2300355715
Giá từng phần lô 75,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300355716
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất xét nghiệm aPTT
Mã phần lô PP2300355717
Giá từng phần lô 150,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất CaCl2 dùng cho aPTT
Mã phần lô PP2300355718
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300355719
Giá từng phần lô 147,716,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.401.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300355720
Giá từng phần lô 69,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.697.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.851.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất xét nghiệm PT-R
Mã phần lô PP2300355721
Giá từng phần lô 153,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất chuẩn xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300355722
Giá từng phần lô 13,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu mức 1
Mã phần lô PP2300355723
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu mức 2
Mã phần lô PP2300355724
Giá từng phần lô 6,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.282.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.548.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300355725
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Cuvette dùng cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300355726
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất xét nghiệm FT3 tự do
Mã phần lô PP2300355727
Giá từng phần lô 165,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất xét nghiệm FT4 tự do
Mã phần lô PP2300355728
Giá từng phần lô 165,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300355729
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho các xét nghiệm: AFP, CEA, hCG, PSA, T3, FT3, T4, FT4, TSH, FPSA, Insulin.
Mã phần lô PP2300355730
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300355731
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->