Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm các mặt hàng thuốc generic cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An năm 2025-2026 lần 2; trong đó mỗi thuốc generic trong một nhóm là một phần của gói thầu.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500600467-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2026 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm các mặt hàng thuốc generic cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An năm 2025-2026 lần 2; trong đó mỗi thuốc generic trong một nhóm là một phần của gói thầu.
Số hiệu KHLCNT PL2500270239
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 6,931,672,553 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500495137 - 2,000,000 2.857.142,8571 1.400.000 20,000
2 PP2500495138 - 108,000,000 154.285.714,2857 75.600.000 1,080,000
3 PP2500495139 - 1,249,762,500 1.785.375.000 874.833.750 12,497,625
4 PP2500495140 - 110,000 157.142,8571 77.000 1,100
5 PP2500495141 - 14,000,000 20.000.000 9.800.000 140,000
6 PP2500495142 - 59,850,000 85.500.000 41.895.000 598,500
7 PP2500495143 - 68,569,788 97.956.840 47.998.851,6 685,697
8 PP2500495144 - 132,558,400 189.369.142,8571 92.790.880 1,325,584
9 PP2500495145 - 157,500,000 225.000.000 110.250.000 1,575,000
10 PP2500495146 - 8,975,000 12.821.428,5714 6.282.500 89,750
11 PP2500495147 - 630,000 900.000 441.000 6,300
12 PP2500495148 - 3,234,000 4.620.000 2.263.800 32,340
13 PP2500495149 - 350,000,000 500.000.000 245.000.000 3,500,000
14 PP2500495150 - 68,500,000 97.857.142,8571 47.950.000 685,000
15 PP2500495151 - 3,930,000 5.614.285,7143 2.751.000 39,300
16 PP2500495152 - 124,000,000 177.142.857,1429 86.800.000 1,240,000
17 PP2500495153 - 628,865 898.378,5714 440.205,5 6,288
18 PP2500495154 - 520,000,000 742.857.142,8571 364.000.000 5,200,000
19 PP2500495155 - 326,250,000 466.071.428,5714 228.375.000 3,262,500
20 PP2500495156 - 1,785,000 2.550.000 1.249.500 17,850
21 PP2500495157 - 70,000,000 100.000.000 49.000.000 700,000
22 PP2500495158 - 42,000,000 60.000.000 29.400.000 420,000
23 PP2500495159 - 15,400,000 22.000.000 10.780.000 154,000
24 PP2500495160 - 560,000 800.000 392.000 5,600
25 PP2500495161 - 6,999,300 9.999.000 4.899.510 69,993
26 PP2500495162 - 63,000,000 90.000.000 44.100.000 630,000
27 PP2500495163 - 4,750,000 6.785.714,2857 3.325.000 47,500
28 PP2500495164 - 188,100,000 268.714.285,7143 131.670.000 1,881,000
29 PP2500495165 - 6,972,000 9.960.000 4.880.400 69,720
30 PP2500495166 - 50,000,000 71.428.571,4286 35.000.000 500,000
31 PP2500495167 - 28,500,000 40.714.285,7143 19.950.000 285,000
32 PP2500495168 - 25,515,000 36.450.000 17.860.500 255,150
33 PP2500495169 - 29,760,000 42.514.285,7143 20.832.000 297,600
34 PP2500495170 - 171,250,000 244.642.857,1429 119.875.000 1,712,500
35 PP2500495171 - 3,570,000 5.100.000 2.499.000 35,700
36 PP2500495172 - 2,773,000 3.961.428,5714 1.941.100 27,730
37 PP2500495173 - 42,750,000 61.071.428,5714 29.925.000 427,500
38 PP2500495174 - 7,499,700 10.713.857,1429 5.249.790 74,997
39 PP2500495175 - 25,200,000 36.000.000 17.640.000 252,000
40 PP2500495176 - 3,000,000 4.285.714,2857 2.100.000 30,000
41 PP2500495177 - 126,945,000 181.350.000 88.861.500 1,269,450
42 PP2500495178 - 3,938,000 5.625.714,2857 2.756.600 39,380
43 PP2500495179 - 595,000 850.000 416.500 5,950
44 PP2500495180 - 105,000,000 150.000.000 73.500.000 1,050,000
45 PP2500495181 - 56,980,000 81.400.000 39.886.000 569,800
46 PP2500495182 - 1,760,440,000 2.514.914.285,7143 1.232.308.000 17,604,400
47 PP2500495183 - 10,604,000 15.148.571,4286 7.422.800 106,040
48 PP2500495184 - 57,750,000 82.500.000 40.425.000 577,500
49 PP2500495185 - 242,088,000 345.840.000 169.461.600 2,420,880
50 PP2500495186 - 570,000,000 814.285.714,2857 399.000.000 5,700,000
51 PP2500495187 - 9,450,000 13.500.000 6.615.000 94,500
Mã phần lô PP2500495137
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495138
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495139
Giá từng phần lô 1,249,762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 874.833.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,497,625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495140
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495141
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495142
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495143
Giá từng phần lô 68,569,788
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.956.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.998.851,6
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 685,697
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495144
Giá từng phần lô 132,558,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.369.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.790.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,325,584
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495145
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495146
Giá từng phần lô 8,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.821.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.282.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495147
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495148
Giá từng phần lô 3,234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.263.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,340
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495149
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495150
Giá từng phần lô 68,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 685,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495151
Giá từng phần lô 3,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.614.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495152
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495153
Giá từng phần lô 628,865
Yêu cầu doanh thu bình quân 898.378,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.205,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,288
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495154
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495155
Giá từng phần lô 326,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.071.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,262,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495156
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495157
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495158
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495159
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495160
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495161
Giá từng phần lô 6,999,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.999.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.899.510
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,993
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495162
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495163
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.785.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495164
Giá từng phần lô 188,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,881,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495165
Giá từng phần lô 6,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.880.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,720
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495166
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495167
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495168
Giá từng phần lô 25,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.860.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495169
Giá từng phần lô 29,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.514.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495170
Giá từng phần lô 171,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.642.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,712,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495171
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495172
Giá từng phần lô 2,773,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.961.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.941.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495173
Giá từng phần lô 42,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.071.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495174
Giá từng phần lô 7,499,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.713.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.249.790
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,997
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495175
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495176
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495177
Giá từng phần lô 126,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.861.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,269,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495178
Giá từng phần lô 3,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,380
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495179
Giá từng phần lô 595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495180
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495181
Giá từng phần lô 56,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.886.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495182
Giá từng phần lô 1,760,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.514.914.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,604,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495183
Giá từng phần lô 10,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.148.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.422.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495184
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495185
Giá từng phần lô 242,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.461.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,420,880
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495186
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Mã phần lô PP2500495187
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu kể từ khi nhận được yêu cầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->