Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm các mặt hàng vật tư xét nghiệm năm 2025-2026 cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An; trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400616238-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm các mặt hàng vật tư xét nghiệm năm 2025-2026 cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An; trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
Số hiệu KHLCNT PL2400329637
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 122,820,490,221 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400555414 - Dung dịch kiểm tra máy 13,046,976 195,705
2 PP2400555415 - Định lượng Vitamin B12 50,867,700 763,016
3 PP2400555416 - Chất chuẩn Vitamin B12 11,734,464 176,017
4 PP2400555417 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 81,717,768 1,225,767
5 PP2400555418 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 35,050,160 525,753
6 PP2400555419 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin 55,095,660 826,435
7 PP2400555420 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy 12,124,560 181,869
8 PP2400555421 - Định lượng Vancomycin 182,606,400 2,739,096
9 PP2400555422 - Hóa chất chuẩn máy phân tích nước tiểu tự động 13,938,000 209,070
10 PP2400555423 - Chất chuẩn hLH 10,759,824 161,398
11 PP2400555424 - Hóa chất Định lượng Bilirubintrực tiếp 192,666,240 2,889,994
12 PP2400555425 - Hóa chất Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 210,543,200 3,158,148
13 PP2400555426 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 6,006,480 90,098
14 PP2400555427 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 6,006,300 90,095
15 PP2400555428 - Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở 710,058,900 10,650,884
16 PP2400555429 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ammoniatrên hệ thống máy sinh hóa tự động 7,317,690 109,766
17 PP2400555430 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy 27,950,580 419,259
18 PP2400555431 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1 21,395,160 320,928
19 PP2400555432 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2 21,395,160 320,928
20 PP2400555433 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3 21,395,160 320,928
21 PP2400555434 - Định lượng Testosterone 81,734,400 1,226,016
22 PP2400555435 - Chất kiểm chứng mức 1 cho máy xét nghiệm khí máu 94,717,800 1,420,767
23 PP2400555436 - Chất kiểm chứng mức 2 cho máy xét nghiệm khí máu 94,716,000 1,420,740
24 PP2400555437 - Chất kiểm chứng mức 3 cho máy xét nghiệm khí máu 94,232,520 1,413,488
25 PP2400555438 - Chất kiểm chứng mức 4 cho máy xét nghiệm khí máu 94,225,320 1,413,380
26 PP2400555439 - Chất chuẩn Testosterone 15,648,780 234,732
27 PP2400555440 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 4,683,840,000 70,257,600
28 PP2400555441 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 3,208,800,000 48,132,000
29 PP2400555442 - Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu 164,902,500 2,473,538
30 PP2400555443 - QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 7,432,590 111,489
31 PP2400555444 - QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 7,917,855 118,768
32 PP2400555445 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang 26,988,000 404,820
33 PP2400555446 - Định lượng Folate 50,785,800 761,787
34 PP2400555447 - Chất chuẩn Folate 24,772,032 371,581
35 PP2400555448 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) 63,000,000 945,000
36 PP2400555449 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) 48,405,000 726,075
37 PP2400555450 - Bộ Hồng cầu mẫu 25,401,600 381,024
38 PP2400555451 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C 1,281,105,000 19,216,575
39 PP2400555452 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động 410,550,000 6,158,250
40 PP2400555453 - Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C 247,800,000 3,717,000
41 PP2400555454 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động 245,152,950 3,677,295
42 PP2400555455 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động 354,438,000 5,316,570
43 PP2400555456 - Dung dịch rửa máy phân tích nước tiểu tự động 18,720,000 280,800
44 PP2400555457 - Bộ hồng cầu kiểm chuẩn 152,409,600 2,286,144
45 PP2400555458 - Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang 105,525,000 1,582,875
46 PP2400555459 - Hóa chất rửa đường ống và kim hút cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang 43,365,000 650,475
47 PP2400555460 - Hóa chất tẩy rửa cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang 13,230,000 198,450
48 PP2400555461 - Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể anti-phospholipid (IgG, IgM) 46,998,000 704,970
49 PP2400555462 - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG anti-cardiolipin (aCL) 134,431,500 2,016,473
50 PP2400555463 - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM anti-cardiolipin (aCL) 129,129,000 1,936,935
51 PP2400555464 - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG kháng ß2 glycoprotein-1 (ß2GP1) 129,129,000 1,936,935
52 PP2400555465 - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM kháng ß2 glycoprotein-1 (ß2GP1) 129,129,000 1,936,935
53 PP2400555466 - Dung dịch bazo rửa máy 6,528,000 97,920
54 PP2400555467 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 88,202,800 1,323,042
55 PP2400555468 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 88,645,200 1,329,678
56 PP2400555469 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 29,033,250 435,499
57 PP2400555470 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức thấp 35,860,320 537,905
58 PP2400555471 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 38,128,428 571,927
59 PP2400555472 - Hóa chất Định lượng Transferin 190,615,680 2,859,236
60 PP2400555473 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 46,797,506 701,963
61 PP2400555474 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c 46,797,471 701,963
62 PP2400555475 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng G6PDH 43,638,200 654,573
63 PP2400555476 - Môi trường thường dùng để kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species 162,750,000 2,441,250
64 PP2400555477 - Môi trường chọn lọc và phân lập Salmonella, Shigella 42,865,200 642,978
65 PP2400555478 - Môi trường canh thang dinh dưỡng cao dùng để nuôi cấy các loại vi sinh vật kể cả vi sinh vật khó tính 7,350,000 110,250
66 PP2400555479 - Hóa chất chẩn đoán bệnh Giun lươn (Strongyloides) 129,600,000 1,944,000
67 PP2400555480 - Môi trường làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Moraxella 14,700,000 220,500
68 PP2400555481 - Parafin hạt tinh thiết 102,000,000 1,530,000
69 PP2400555482 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống lại toxoplasma 179,340,000 2,690,100
70 PP2400555483 - Hóa chất định lượng kháng thể IgG chống toxoplasma 179,340,000 2,690,100
71 PP2400555484 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống virus rubella 259,000,000 3,885,000
72 PP2400555485 - Hóa chất định lượng kháng thể IgG chống virus rubella 201,390,000 3,020,850
73 PP2400555486 - Hóa chất định lượng đoạn đầu N của peptide natri lợi niệu loại não 1,120,245,000 16,803,675
74 PP2400555487 - Hóa chất định lượng troponin I độ nhạy cao 35,232,000 528,480
75 PP2400555488 - Hóa chất phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 63,840,000 957,600
76 PP2400555489 - Hóa chất phát hiện kháng nguyên e của virus viêm gan B 98,022,000 1,470,330
77 PP2400555490 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống VCA và EA 198,187,500 2,972,813
78 PP2400555491 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống VCA 227,599,500 3,413,993
79 PP2400555492 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống lại EBNA 289,065,000 4,335,975
80 PP2400555493 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống lại cytomegalovirus 434,356,020 6,515,341
81 PP2400555494 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống lại cytomegalovirus 299,145,000 4,487,175
82 PP2400555495 - Hóa chất định lượng Procalcitonin 820,080,000 12,301,200
83 PP2400555496 - Hóa chất phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 33,197,500 497,963
84 PP2400555497 - Hóa chất định lượng 25-hydroxyvitamin D 1,661,696,640 24,925,450
85 PP2400555498 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 302,400,000 4,536,000
86 PP2400555499 - Môi trường canh thang nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí 11,778,900 176,684
87 PP2400555500 - Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí 17,167,500 257,513
88 PP2400555501 - Khoanh giấy oxidase 2,662,000 39,930
89 PP2400555502 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus 369,600,000 5,544,000
90 PP2400555503 - Môi trường nuôi cấy Vibrio cholerae,Vibrio parahaemolyticus, và hầu hết các Vibrio spp khác. 10,719,000 160,785
91 PP2400555504 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 537,600,000 8,064,000
92 PP2400555505 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 638,400,000 9,576,000
93 PP2400555506 - Kít tạo khí trường kỵ khí 40,950,000 614,250
94 PP2400555507 - Môi trường não tim nuôi cấy vi sinh vật khó mọc 2,900,000 43,500
95 PP2400555508 - Chai cấy máu trẻ em 1,530,225,000 22,953,375
96 PP2400555509 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí từ mẫu máu bệnh nhi và các mẫu máu khác có thể tích dưới 3mL 231,000,000 3,465,000
97 PP2400555510 - Chai cấy máu kỵ khí 113,350,000 1,700,250
98 PP2400555511 - Chai cấy máu hiếu khí 113,350,000 1,700,250
99 PP2400555512 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm 60,480,000 907,200
100 PP2400555513 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu 369,600,000 5,544,000
101 PP2400555514 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 369,600,000 5,544,000
102 PP2400555515 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebateria 80,640,000 1,209,600
103 PP2400555516 - Môi trường để vận chuyển mẫu bệnh phẩm sinh thiết dạ dày 37,012,500 555,188
104 PP2400555517 - Thanh xác định MIC của Vancomycin 7,491,000 112,365
105 PP2400555518 - Thanh xác định MIC của Meropenem 11,699,100 175,487
106 PP2400555519 - Anti-D 56,800,000 852,000
107 PP2400555520 - Môi trường chọn lọc phân lập và định danh Helicobacter pylori 62,212,500 933,188
108 PP2400555521 - Môi trường làm kháng sinh đồ cho Helicobacter pylori 42,273,000 634,095
109 PP2400555522 - Thanh xác định MIC của Amoxicillin 26,218,500 393,278
110 PP2400555523 - Thanh xác định MIC của Clarithromycin 26,218,500 393,278
111 PP2400555524 - Thanh xác định MIC của Levofloxacin 30,885,750 463,287
112 PP2400555525 - Thanh xác định MIC của Metronidazole 27,100,500 406,508
113 PP2400555526 - Thanh xác định MIC của Tetracycline 32,119,500 481,793
114 PP2400555527 - Thanh xác định MIC của Amoxicillin/ Clavulanic 9,226,500 138,398
115 PP2400555528 - Hóa chất nhuộm EA 9,000,000 135,000
116 PP2400555529 - Hóa chất nhuộm OG 8,400,000 126,000
117 PP2400555530 - Môi trường nuôi cấy tế bào máu ngoại vi 167,868,000 2,518,020
118 PP2400555531 - Dung dịch kích thích tế bào phân chia 24,311,000 364,665
119 PP2400555532 - Nước sinh học phân tử 8,375,000 125,625
120 PP2400555533 - Trypsin 10X (2.5%) 80,430,000 1,206,450
121 PP2400555534 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang 1,730,200,000 25,953,000
122 PP2400555535 - Cơ chất phát quang sử dụng trên hệ thống máy miễn dịch hóa phát quang. 1,990,762,800 29,861,442
123 PP2400555536 - Dung dịch acid rửa máy 17,544,600 263,169
124 PP2400555537 - Hóa chất định lượng ferritin miễn dịch 1,770,253,000 26,553,795
125 PP2400555538 - Chất chuẩn Ferritin 13,037,760 195,567
126 PP2400555539 - Hóa chất định lượng Calci toàn phần 245,509,992 3,682,650
127 PP2400555540 - Hóa chất định lượng CEA 37,080,600 556,209
128 PP2400555541 - Hóa chất định lượng Albumintrong nước tiểu/dịch não tủy 91,184,940 1,367,775
129 PP2400555542 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 249,275,000 3,739,125
130 PP2400555543 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 23,563,500 353,453
131 PP2400555544 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 34,266,060 513,991
132 PP2400555545 - Chất chuẩn CEA 9,777,900 146,669
133 PP2400555546 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 190,922,600 2,863,839
134 PP2400555547 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 190,922,160 2,863,833
135 PP2400555548 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 190,922,600 2,863,839
136 PP2400555549 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 92,895,800 1,393,437
137 PP2400555550 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 33,843,900 507,659
138 PP2400555551 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 4,196,871 62,954
139 PP2400555552 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Creatine kinase - muscle brain 8,089,344 121,341
140 PP2400555553 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Creatine kinase - muscle brain 8,089,452 121,342
141 PP2400555554 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải 19,654,400 294,816
142 PP2400555555 - Hóa chất định lượng AFP 102,515,600 1,537,734
143 PP2400555556 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 14,723,200 220,848
144 PP2400555557 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 17,686,400 265,296
145 PP2400555558 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 98,712,000 1,480,680
146 PP2400555559 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 326,592,000 4,898,880
147 PP2400555560 - Dung dịch đệm ISE 240,640,000 3,609,600
148 PP2400555561 - Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT) 1,208,826,080 18,132,392
149 PP2400555562 - Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT) 772,796,640 11,591,950
150 PP2400555563 - Hóa chất Định lượng Bilirubintoàn phần 79,473,000 1,192,095
151 PP2400555564 - Chất chuẩn AFP 13,037,500 195,563
152 PP2400555565 - Hóa chất Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 235,924,800 3,538,872
153 PP2400555566 - Hóa chất Định lượng IgA 74,526,000 1,117,890
154 PP2400555567 - Hóa chất Định lượng IgG 67,911,000 1,018,665
155 PP2400555568 - Hóa chất Định lượng IgM 74,907,000 1,123,605
156 PP2400555569 - Hóa chất Định lượng Glucose 324,315,040 4,864,726
157 PP2400555570 - Hóa chất Đo hoạt độ LDH 26,585,600 398,784
158 PP2400555571 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO 419,482,800 6,292,242
159 PP2400555572 - Hóa chất Định lượng CRP 6,893,721,000 103,405,815
160 PP2400555573 - Hóa chất Định lượng C3 80,202,720 1,203,041
161 PP2400555574 - Hóa chất định lượng hLH 123,993,600 1,859,904
162 PP2400555575 - Hóa chất Định lượng C4 84,985,680 1,274,786
163 PP2400555576 - Hóa chất Định lượng Protein trong nước tiểu và dịch não tủy 128,870,000 1,933,050
164 PP2400555577 - Hóa chất Định lượng Creatinin 571,388,400 8,570,826
165 PP2400555578 - Hóa chất định lượng Mg 149,240,000 2,238,600
166 PP2400555579 - Hóa chất định lượng Lactat (Acid Lactic) 717,522,740 10,762,842
167 PP2400555580 - Hóa chất Định lượng Triglycerid 22,606,080 339,092
168 PP2400555581 - Hóa chất Định lượng Ferritin 4,136,184,000 62,042,760
169 PP2400555582 - Hóa chất Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) 16,100,000 241,500
170 PP2400555583 - Hóa chất Định lượng Albumin 338,352,000 5,075,280
171 PP2400555584 - Hóa chất Định lượng Phospho vô cơ 23,920,960 358,815
172 PP2400555585 - Hóa chất định lượng hFSH 123,980,800 1,859,712
173 PP2400555586 - Hóa chất Định lượng Protein toàn phần 150,930,000 2,263,950
174 PP2400555587 - Hóa chất Định lượng Ure 172,869,120 2,593,037
175 PP2400555588 - Hóa chất Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) 52,749,120 791,237
176 PP2400555589 - Hóa chất Định lượng Sắt 487,832,400 7,317,486
177 PP2400555590 - Chất chuẩn hFSH 12,713,328 190,700
178 PP2400555591 - Hóa chất Định lượng Acid Uric 23,170,000 347,550
179 PP2400555592 - Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần 21,992,880 329,894
180 PP2400555593 - Hóa chất Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 75,477,040 1,132,156
181 PP2400555594 - Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 50,849,100 762,737
182 PP2400555595 - Hóa chất Định lượng Prolactin 77,878,000 1,168,170
183 PP2400555596 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 3,925,260 58,879
184 PP2400555597 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia 47,396,840 710,953
185 PP2400555598 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc 1,556,226 23,344
186 PP2400555599 - Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở 562,899,200 8,443,488
187 PP2400555600 - Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng kẽm mức bình thường 22,680,750 340,212
188 PP2400555601 - Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng kẽm mức bất thường 24,697,050 370,456
189 PP2400555602 - Chất chuẩn Prolactin 16,793,550 251,904
190 PP2400555603 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Ammonia 22,535,640 338,035
191 PP2400555604 - Hóa chất Định lượng Progesterone 440,444,100 6,606,662
192 PP2400555605 - Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng G6PD mức bình thường 126,843,275 1,902,650
193 PP2400555606 - Chất chuẩn Progesterone 15,648,402 234,727
194 PP2400555607 - Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c 509,203,890 7,638,059
195 PP2400555608 - Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu điện cực chọn lọc 377,802,900 5,667,044
196 PP2400555609 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu điện cực chọn lọc 112,028,400 1,680,426
197 PP2400555610 - Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức 300,036,240 4,500,544
198 PP2400555611 - Dung dịch rửa máy khí máu 224,962,600 3,374,439
199 PP2400555612 - Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu 760,011,180 11,400,168
200 PP2400555613 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 14,700,000 220,500
201 PP2400555614 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu 69,300,000 1,039,500
202 PP2400555615 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 115,668,000 1,735,020
203 PP2400555616 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 93,744,000 1,406,160
204 PP2400555617 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 524,790,000 7,871,850
205 PP2400555618 - Hóa chất xét nghiệm APTT dành cho máy phân tích đông máu 78,309,000 1,174,635
206 PP2400555619 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 725,382,000 10,880,730
207 PP2400555620 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu 123,492,600 1,852,389
208 PP2400555621 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 2,512,125,000 37,681,875
209 PP2400555622 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 172,462,500 2,586,938
210 PP2400555623 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 78,321,600 1,174,824
211 PP2400555624 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian ThrombinTime dành cho máy phân tích đông máu 424,116,000 6,361,740
212 PP2400555625 - Hóa chất định lượng hGH siêu nhạy 145,251,900 2,178,779
213 PP2400555626 - Chất chuẩn hGH siêu nhạy 26,018,064 390,271
214 PP2400555627 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 82,687,500 1,240,313
215 PP2400555628 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu 1,642,200,000 24,633,000
216 PP2400555629 - Hóa chất định lượng Cortisol 127,862,000 1,917,930
217 PP2400555630 - Chất chuẩn Cortisol 10,424,592 156,369
218 PP2400555631 - Hóa chất định lượng T4 toàn phần 81,024,000 1,215,360
219 PP2400555632 - Chất chuẩn T4 toàn phần 10,045,872 150,689
220 PP2400555633 - Hóa chất định lượng TSH 491,238,000 7,368,570
221 PP2400555634 - Chất chuẩn TSH 13,046,925 195,704
222 PP2400555635 - Hóa chất định lượng T3 toàn phần 136,907,400 2,053,611
223 PP2400555636 - Chất chuẩn T3 toàn phần 16,952,064 254,281
224 PP2400555637 - Hóa chất định lượng T4 tự do 427,800,000 6,417,000
225 PP2400555638 - Chất chuẩn T4 tự do 19,556,100 293,342
226 PP2400555639 - Hóa chất định lượng CA 125 152,960,900 2,294,414
227 PP2400555640 - Chất chuẩn CA 125 20,866,020 312,991
228 PP2400555641 - Hóa chất định lượng CA 15-3 19,156,000 287,340
229 PP2400555642 - Hóa chất định lượng T3 tự do 410,823,000 6,162,345
230 PP2400555643 - Chất chuẩn T3 tự do 22,816,875 342,254
231 PP2400555644 - Hóa chất định lượng βhCG toàn phần 1,323,473,000 19,852,095
232 PP2400555645 - Chất chuẩn βhCG toàn phần 19,556,064 293,341
233 PP2400555646 - Hóa chất xét nghiệm 25-hydroxyvitamin D 2,391,007,500 35,865,113
234 PP2400555647 - Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D 42,272,150 634,083
235 PP2400555648 - Hóa chất định lượng AMH 986,857,500 14,802,863
236 PP2400555649 - Chất chuẩn AMH 35,810,208 537,154
237 PP2400555650 - Chất kiểm tra xét nghiệm AMH 46,707,552 700,614
238 PP2400555651 - Hóa chất Định lượng SensitiveEstradiol 127,524,000 1,912,860
239 PP2400555652 - Chất chuẩn SensitiveEstradiol 12,751,326 191,270
240 PP2400555653 - Hóa chất Định lượng Procalcitonin 922,280,000 13,834,200
241 PP2400555654 - Chất chuẩn Procalcitonin 39,900,448 598,507
242 PP2400555655 - Hóa chất định lượng hsTnI (Troponin I độ nhạy cao) 256,280,000 3,844,200
243 PP2400555656 - Chất chuẩn hsTnI(Troponin I độ nhạy cao) 12,095,255 181,429
244 PP2400555657 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 6,605,577 99,084
245 PP2400555658 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 6,605,604 99,085
246 PP2400555659 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3 6,605,586 99,084
247 PP2400555660 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 335,093,500 5,026,403
248 PP2400555661 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 335,094,830 5,026,423
249 PP2400555662 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 335,095,495 5,026,433
250 PP2400555663 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức 20,456,640 306,850
251 PP2400555664 - Hóa chất kích tập tiểu cầu ADP (ADP 1mM) 73,950,000 1,109,250
252 PP2400555665 - Hóa chất kích tập tiểu cầu Collagen 68,040,000 1,020,600
253 PP2400555666 - Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu 471,712,500 7,075,688
254 PP2400555667 - Dung dịch đệm tăng cường phản ứng 62,181,000 932,715
255 PP2400555668 - Hóa chất sàng lọc bệnh Thalasemia 2,366,977,800 35,504,667
256 PP2400555669 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Free hCGβ dùng cho sàng lọc trước sinh 75,875,520 1,138,133
257 PP2400555670 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PAPP-A dùng cho sàng lọc trước sinh 621,898,368 9,328,476
258 PP2400555671 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh Galactosemia (chuyển hóa đường Galactose) 930,840,000 13,962,600
259 PP2400555672 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh PKU (Phenylketone niệu) 841,608,000 12,624,120
260 PP2400555673 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh 1,008,216,000 15,123,240
261 PP2400555674 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiếu men G6PD 768,312,000 11,524,680
262 PP2400555675 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: Bệnh thiểu năng giáp trạng bẩm sinh 1,029,240,000 15,438,600
263 PP2400555676 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiếu men Biotinidase 1,077,816,000 16,167,240
264 PP2400555677 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh xơ nang 1,637,760,000 24,566,400
265 PP2400555678 - Kít tách chiết tự động DNA/RNA virus 144,337,500 2,165,063
266 PP2400555679 - Bộ kit tách chiết acid nucleic dạng đĩa sử dụng cho máy tách chiết tự động 980,000,000 14,700,000
267 PP2400555680 - Test thử tìm H.Pylori 1,320,000,000 19,800,000
268 PP2400555681 - Hóa chất được dùng để xác định thời gian đông máu 831,600,000 12,474,000
269 PP2400555682 - Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần 960,000,000 14,400,000
270 PP2400555683 - Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu 89,985,000 1,349,775
271 PP2400555684 - Dung môi pha loãng cho các xét nghiệm đông máu 105,602,400 1,584,036
272 PP2400555685 - Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động 202,771,800 3,041,577
273 PP2400555686 - Chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động 13,911,000 208,665
274 PP2400555687 - Chất chuẩn dùng để đánh giá và phân tích độ lệch và độ lặp lại của các xét nghiệm phân tích trong giới hạn bình thường 276,000,000 4,140,000
275 PP2400555688 - Hóa chất để kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu 276,000,000 4,140,000
276 PP2400555689 - Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu 30,400,000 456,000
277 PP2400555690 - Huyết tương kiểm chuẩn mức bình thường 7,200,000 108,000
278 PP2400555691 - Huyết tương kiểm chuẩn cho phạm vi điều trị 57,600,000 864,000
279 PP2400555692 - Hóa chất xác định thời gian thrombin 128,482,200 1,927,233
280 PP2400555693 - Hoá chất pha loãng dùng cho máy huyết học 2,462,400,000 36,936,000
281 PP2400555694 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố 919,920,000 13,798,800
282 PP2400555695 - Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học 1,470,150,000 22,052,250
283 PP2400555696 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu 575,640,000 8,634,600
284 PP2400555697 - Dung dịch nhuộm các tế bào bạch cầu 4,886,380,800 73,295,712
285 PP2400555698 - Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học 538,500,000 8,077,500
286 PP2400555699 - Hóa chất rửa máy huyết học 437,220,000 6,558,300
287 PP2400555700 - Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới 41,616,000 624,240
288 PP2400555701 - Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới 366,240,000 5,493,600
289 PP2400555702 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 240,000,075 3,600,002
290 PP2400555703 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 240,000,075 3,600,002
291 PP2400555704 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 240,000,075 3,600,002
292 PP2400555705 - Kit phát hiện và định lượng DNA CMV 345,240,000 5,178,600
293 PP2400555706 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp 1,766,600,000 26,499,000
294 PP2400555707 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não 411,400,000 6,171,000
295 PP2400555708 - Bộ kít dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não. 363,000,000 5,445,000
296 PP2400555709 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi rus gây nhiễm trùng đường tiêu hóa 318,750,000 4,781,250
297 PP2400555710 - Hoá chất phân tách các Hemoglobin bình thường 882,900,000 13,243,500
298 PP2400555711 - Hoá chất về sinh đầu dò mẫu 40,350,000 605,250
299 PP2400555712 - Dung dịch nước khử Ion 33,288,000 499,320
300 PP2400555713 - Ống và nắp tách chiết mẫu 13,080,000 196,200
301 PP2400555714 - Hóa chất chẩn đoán bệnh Ấu trùng sán dây chó (Enchinoccocus) 259,200,000 3,888,000
302 PP2400555715 - Hóa chất chẩn đoán bệnh Giun đũa chó, mèo (Toxocara sp) 259,200,000 3,888,000
303 PP2400555716 - Hóa chất chẩn đoán bệnh Sán lá gan lớn (Fasciolasp) 225,000,000 3,375,000
304 PP2400555717 - Hóa chất chẩn đoán sán lá gan nhỏ 228,960,000 3,434,400
305 PP2400555718 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Azithromycin 7,460,000 111,900
306 PP2400555719 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Cefuroxime 7,460,000 111,900
307 PP2400555720 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ceftazidime 5,595,000 83,925
308 PP2400555721 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ciprofloxacin 5,145,000 77,175
309 PP2400555722 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ceftriaxone 7,460,000 111,900
310 PP2400555723 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Cefotaxime 6,860,000 102,900
311 PP2400555724 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ampicillin 5,145,000 77,175
312 PP2400555725 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Piperacillin/Tazobactam 5,595,000 83,925
313 PP2400555726 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ceftizoxime 6,520,000 97,800
314 PP2400555727 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 7,460,000 111,900
315 PP2400555728 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Cefepime 7,460,000 111,900
316 PP2400555729 - Khoanh giấy kháng sinh Co-Trimoxazole 6,860,000 102,900
317 PP2400555730 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Cefixime 7,460,000 111,900
318 PP2400555731 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem 10,860,000 162,900
319 PP2400555732 - Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 14,520,000 217,800
320 PP2400555733 - Khoanh giấy kháng sinh Ammoxicillin + clavulanic 5,595,000 83,925
321 PP2400555734 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 5,145,000 77,175
322 PP2400555735 - Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae 4,356,000 65,340
323 PP2400555736 - Thẻ định danh nấm men 60,480,000 907,200
324 PP2400555737 - Test nhanh xét nghiệm Chlamydia 287,388,000 4,310,820
325 PP2400555738 - Que thử nước tiểu 12 thông số 1,164,240,000 17,463,600
326 PP2400555739 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động 56,448,000 846,720
327 PP2400555740 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động 56,448,000 846,720
328 PP2400555741 - Que thử nước tiểu 10 thông số 507,082,000 7,606,230
329 PP2400555742 - EOSIN 27,600,000 414,000
330 PP2400555743 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp 366,000,000 5,490,000
331 PP2400555744 - Ống nghiệm nắp nhựa có chất chống đông Lithium Heparin 122,688,000 1,840,320
332 PP2400555745 - Ống nghiệm chân không có chất chống đông Lithium Heparin 552,960,000 8,294,400
333 PP2400555746 - Ống chân không serum 28,800,000 432,000
334 PP2400555747 - Que test thử đường máu mao mạch 42,042,000 630,630
335 PP2400555748 - Ống nghiệm Tri-sodium citrate 35,000,000 525,000
336 PP2400555749 - Ống nghiệm Tri-sodium citrate 3.2% 49,000,000 735,000
337 PP2400555750 - Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu 234,000,000 3,510,000
338 PP2400555751 - Thuốc nhuộm Giemsa 93,600,000 1,404,000
339 PP2400555752 - Khoanh giấy chứa yếu tố X 2,047,500 30,713
340 PP2400555753 - Khoanh giấy chứa yếu tố V 2,047,500 30,713
341 PP2400555754 - Khoanh giấy chứa yếu tố X và V 2,047,500 30,713
342 PP2400555755 - Que thử đường huyết 32,520,000 487,800
343 PP2400555756 - Chổi phết tế bào cổ tử cung 14,025,000 210,375
344 PP2400555757 - Lamen 24x24 61,280,000 919,200
345 PP2400555758 - Lamen 24x40 13,200,000 198,000
346 PP2400555759 - Keo dán lamen 45,000,000 675,000
347 PP2400555760 - Ống bơm tinh trùng 110,000,000 1,650,000
348 PP2400555761 - Formaldehyde 90,000,000 1,350,000
349 PP2400555762 - Hóa chất kích tập tiểu cầu Ristocetin 137,440,000 2,061,600
350 PP2400555763 - Hóa chất phát hiện enzym catalase 9,922,500 148,838
351 PP2400555764 - Huyết thanh B 53,140,000 797,100
352 PP2400555765 - Test nhanh xét nghiệm phát hiện kháng nguyên H.pylori 225,000,000 3,375,000
353 PP2400555766 - Methanoltinh khiết 16,000,000 240,000
354 PP2400555767 - Môi trường nuôi cấy tế bào ối 534,000,000 8,010,000
355 PP2400555768 - Môi trường phân lập shigella và salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường tiêu hoá 47,628,000 714,420
356 PP2400555769 - Môi trường tạo màu dùng để phát hiện E.coli sinh độc tố Shiga-toxin 189,945,000 2,849,175
357 PP2400555770 - Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật 8,660,000 129,900
358 PP2400555771 - Ống thử chức năng đông máu 61,200,000 918,000
359 PP2400555772 - Que thử nước tiểu 11 thông số 37,600,000 564,000
360 PP2400555773 - Hóa chất xét nghiệm định lượng G6PDH 429,108,840 6,436,633
361 PP2400555774 - Hóa chất sàng lọc kháng thể bất thường 66,830,400 1,002,456
362 PP2400555775 - Dung môi cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động 652,000,000 9,780,000
363 PP2400555776 - Dung môi cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu, sử dụng cùng với hoá chất khác để xác định các thành phần tế bào có nhân (WBC, EC, BACT...) 58,680,000 880,200
364 PP2400555777 - Dung môi cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu, sử dụng cùng với hoá chất khác để xác định các thành phần tế bào không có nhân (RBC, CASTS...) 58,680,000 880,200
365 PP2400555778 - Dung dịch để đánh dấu tế bào WBC, EC, BACT...trong nước tiểu hoặc dịch cơ thể để xác định số lượng trên máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động 67,772,826 1,016,593
366 PP2400555779 - Dung dịch để đánh dấu các thành phần cặn lắng trong nước tiểu hoặc dịch cơ thể nhầm xác định RBC, CASTS, ... trên máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động 67,772,826 1,016,593
367 PP2400555780 - Chất chuẩn sử dụng cho hệ thống phân tích cặn lắng nước tiểu tự động 179,500,500 2,692,508
368 PP2400555781 - Chất hiệu chuẩn sử dụng để điều chỉnh độ nhạy của máy phân tích cặn lắng nước tiểu 71,750,100 1,076,252
369 PP2400555782 - Vật liệu kiểm soát huyết học cho chế độ dịch cơ thể 133,497,000 2,002,455
370 PP2400555783 - Ống nghiệm Tri-sodium citrate 3.8% 63,000,000 945,000
371 PP2400555784 - Chủng chuẩn Streptococus pneumonie 2,250,000 33,750
372 PP2400555785 - Bộ kit tách chết acid nucleic dạng ống sử dụng cho máy tách chiết tự động 180,000,000 2,700,000
373 PP2400555786 - Kit phát hiện và định lượng DNA EBV 260,190,000 3,902,850
374 PP2400555787 - Bộ kít phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa 366,000,000 5,490,000
375 PP2400555788 - Dung dịch rửa tính kiềm 9,504,000 142,560
376 PP2400555789 - Dung dịch rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch. 85,614,000 1,284,210
377 PP2400555790 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa. 85,614,000 1,284,210
378 PP2400555791 - Dung dịch phụ trợ cho vào thùng chứa nước cất, tăng cường hiệu quả rửa cho xét nghiệm miễn dịch. 82,170,000 1,232,550
379 PP2400555792 - Chất pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch. 7,893,280 118,400
380 PP2400555793 - Hóa chất pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch. 22,811,040 342,166
381 PP2400555794 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg 1,076,920,000 16,153,800
382 PP2400555795 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg 25,699,128 385,487
383 PP2400555796 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg 2,471,070 37,067
384 PP2400555797 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 531,118,000 7,966,770
385 PP2400555798 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 23,251,696 348,776
386 PP2400555799 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV1 p24 và kháng thể kháng HIV1, bao gồm nhóm O, và HIV2 1,680,000,000 25,200,000
387 PP2400555800 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV-1 p24 và kháng thể kháng HIV-1 (bao gồm nhóm O) và HIV-2 55,987,740 839,817
388 PP2400555801 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Treponema pallidumtrong huyết thanh và huyết tương người 124,425,000 1,866,375
389 PP2400555802 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum 5,261,408 78,922
390 PP2400555803 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương người 195,804,000 2,937,060
391 PP2400555804 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus (CMV) 11,209,792 168,147
392 PP2400555805 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus (CMV) 293,708,000 4,405,620
393 PP2400555806 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus (CMV) 11,209,792 168,147
394 PP2400555807 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella 10,769,232 161,539
395 PP2400555808 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV 192,937,500 2,894,063
396 PP2400555809 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV 192,937,500 2,894,063
397 PP2400555810 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng EBV 16,758,000 251,370
398 PP2400555811 - Chủng chuẩn Enterococcus faeealis 2,750,000 41,250
399 PP2400555812 - Chủng chuẩn Enterococcus casseiflavus 6,250,000 93,750
400 PP2400555813 - Chủng chuẩn Elkenellacorrodens 4,050,000 60,750
401 PP2400555814 - Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp pneumoniae 3,900,000 58,500
402 PP2400555815 - Chủng chuẩn Staphylococcus epidermidis 2,900,000 43,500
403 PP2400555816 - Chủng chuẩn Neisseriameningitidis semigroup B 2,700,000 40,500
404 PP2400555817 - Chủng chuẩn Escherichia coli 2,750,000 41,250
405 PP2400555818 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus 2,800,000 42,000
406 PP2400555819 - Chủng chuẩn Enterobacler hormaecbei 2,750,000 41,250
407 PP2400555820 - Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa 2,250,000 33,750
408 PP2400555821 - Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm định tính HPV bằng phương pháp Realtime-PCR 146,456,064 2,196,841
409 PP2400555822 - Lọ đựng và bảo quản mẫu HPV 304,750,000 4,571,250
410 PP2400555823 - Hóa chất ly giải 529,200,000 7,938,000
411 PP2400555824 - Hóa chất rửa hệ thống xét nghiệm Realtime-PCR 67,830,000 1,017,450
412 PP2400555825 - Hóa chất pha loãng mẫu 57,848,000 867,720
413 PP2400555826 - Sinh phẩm xét nghiệm định tính HPV bằng phương pháp realtime PCR 1,414,595,520 21,218,933
414 PP2400555827 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm HPV 381,024,000 5,715,360
415 PP2400555828 - Que thử xét nghiệm định tính IGFBP-1 262,400,000 3,936,000
416 PP2400555829 - Que thử xét nghiệm định tính phIGFBP-1 278,400,000 4,176,000
417 PP2400555830 - Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật 25,993,808 389,908
418 PP2400555831 - Xét nghiệm G6PDH 145,758,975 2,186,385
419 PP2400555832 - Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng G6PD mức bất thường 120,393,000 1,805,895
420 PP2400555833 - Chất kiểm chuẩn cho máy khí máu điện giải 52,752,000 791,280
421 PP2400555834 - Khoanh giấy kháng sinh Nitrocefin 101,556,000 1,523,340
422 PP2400555835 - Hồng cầu mẫu 47,200,800 708,012
423 PP2400555836 - Panel Hồng cầu 117,195,120 1,757,927
424 PP2400555837 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm nước tiểu 32,760,000 491,400
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2400555414
Giá từng phần lô 13,046,976
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,705
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Định lượng Vitamin B12
Mã phần lô PP2400555415
Giá từng phần lô 50,867,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 763,016
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn Vitamin B12
Mã phần lô PP2400555416
Giá từng phần lô 11,734,464
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,017
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2400555417
Giá từng phần lô 81,717,768
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,225,767
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2
Mã phần lô PP2400555418
Giá từng phần lô 35,050,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,753
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2400555419
Giá từng phần lô 55,095,660
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,435
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
Mã phần lô PP2400555420
Giá từng phần lô 12,124,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,869
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2400555421
Giá từng phần lô 182,606,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,739,096
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất chuẩn máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2400555422
Giá từng phần lô 13,938,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,070
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn hLH
Mã phần lô PP2400555423
Giá từng phần lô 10,759,824
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,398
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2400555424
Giá từng phần lô 192,666,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,889,994
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2400555425
Giá từng phần lô 210,543,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,158,148
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400555426
Giá từng phần lô 6,006,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,098
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400555427
Giá từng phần lô 6,006,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,095
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở
Mã phần lô PP2400555428
Giá từng phần lô 710,058,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,650,884
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ammoniatrên hệ thống máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2400555429
Giá từng phần lô 7,317,690
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,766
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy
Mã phần lô PP2400555430
Giá từng phần lô 27,950,580
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,259
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1
Mã phần lô PP2400555431
Giá từng phần lô 21,395,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,928
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2
Mã phần lô PP2400555432
Giá từng phần lô 21,395,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,928
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3
Mã phần lô PP2400555433
Giá từng phần lô 21,395,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,928
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2400555434
Giá từng phần lô 81,734,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,226,016
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng mức 1 cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2400555435
Giá từng phần lô 94,717,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,420,767
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng mức 2 cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2400555436
Giá từng phần lô 94,716,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,420,740
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng mức 3 cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2400555437
Giá từng phần lô 94,232,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,413,488
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng mức 4 cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2400555438
Giá từng phần lô 94,225,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,413,380
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn Testosterone
Mã phần lô PP2400555439
Giá từng phần lô 15,648,780
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,732
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400555440
Giá từng phần lô 4,683,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,257,600
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2400555441
Giá từng phần lô 3,208,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,132,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400555442
Giá từng phần lô 164,902,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,473,538
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2400555443
Giá từng phần lô 7,432,590
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,489
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2400555444
Giá từng phần lô 7,917,855
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,768
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2400555445
Giá từng phần lô 26,988,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 404,820
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Định lượng Folate
Mã phần lô PP2400555446
Giá từng phần lô 50,785,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 761,787
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn Folate
Mã phần lô PP2400555447
Giá từng phần lô 24,772,032
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,581
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA)
Mã phần lô PP2400555448
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA)
Mã phần lô PP2400555449
Giá từng phần lô 48,405,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 726,075
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2400555450
Giá từng phần lô 25,401,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,024
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C
Mã phần lô PP2400555451
Giá từng phần lô 1,281,105,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,216,575
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2400555452
Giá từng phần lô 410,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,158,250
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C
Mã phần lô PP2400555453
Giá từng phần lô 247,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,717,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2400555454
Giá từng phần lô 245,152,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,677,295
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2400555455
Giá từng phần lô 354,438,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,316,570
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2400555456
Giá từng phần lô 18,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,800
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ hồng cầu kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2400555457
Giá từng phần lô 152,409,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,286,144
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2400555458
Giá từng phần lô 105,525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,582,875
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất rửa đường ống và kim hút cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2400555459
Giá từng phần lô 43,365,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 650,475
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tẩy rửa cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2400555460
Giá từng phần lô 13,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,450
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể anti-phospholipid (IgG, IgM)
Mã phần lô PP2400555461
Giá từng phần lô 46,998,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 704,970
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG anti-cardiolipin (aCL)
Mã phần lô PP2400555462
Giá từng phần lô 134,431,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,473
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM anti-cardiolipin (aCL)
Mã phần lô PP2400555463
Giá từng phần lô 129,129,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,936,935
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG kháng ß2 glycoprotein-1 (ß2GP1)
Mã phần lô PP2400555464
Giá từng phần lô 129,129,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,936,935
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM kháng ß2 glycoprotein-1 (ß2GP1)
Mã phần lô PP2400555465
Giá từng phần lô 129,129,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,936,935
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch bazo rửa máy
Mã phần lô PP2400555466
Giá từng phần lô 6,528,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,920
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400555467
Giá từng phần lô 88,202,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,042
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400555468
Giá từng phần lô 88,645,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,329,678
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400555469
Giá từng phần lô 29,033,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,499
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức thấp
Mã phần lô PP2400555470
Giá từng phần lô 35,860,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,905
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
Mã phần lô PP2400555471
Giá từng phần lô 38,128,428
Bảo đảm dự thầu (VND) 571,927
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Transferin
Mã phần lô PP2400555472
Giá từng phần lô 190,615,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,859,236
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400555473
Giá từng phần lô 46,797,506
Bảo đảm dự thầu (VND) 701,963
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400555474
Giá từng phần lô 46,797,471
Bảo đảm dự thầu (VND) 701,963
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng G6PDH
Mã phần lô PP2400555475
Giá từng phần lô 43,638,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 654,573
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Môi trường thường dùng để kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species
Mã phần lô PP2400555476
Giá từng phần lô 162,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,441,250
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Môi trường chọn lọc và phân lập Salmonella, Shigella
Mã phần lô PP2400555477
Giá từng phần lô 42,865,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 642,978
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Môi trường canh thang dinh dưỡng cao dùng để nuôi cấy các loại vi sinh vật kể cả vi sinh vật khó tính
Mã phần lô PP2400555478
Giá từng phần lô 7,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất chẩn đoán bệnh Giun lươn (Strongyloides)
Mã phần lô PP2400555479
Giá từng phần lô 129,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,944,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Môi trường làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Moraxella
Mã phần lô PP2400555480
Giá từng phần lô 14,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Parafin hạt tinh thiết
Mã phần lô PP2400555481
Giá từng phần lô 102,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống lại toxoplasma
Mã phần lô PP2400555482
Giá từng phần lô 179,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,690,100
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng kháng thể IgG chống toxoplasma
Mã phần lô PP2400555483
Giá từng phần lô 179,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,690,100
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống virus rubella
Mã phần lô PP2400555484
Giá từng phần lô 259,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,885,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng kháng thể IgG chống virus rubella
Mã phần lô PP2400555485
Giá từng phần lô 201,390,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,020,850
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng đoạn đầu N của peptide natri lợi niệu loại não
Mã phần lô PP2400555486
Giá từng phần lô 1,120,245,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,803,675
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng troponin I độ nhạy cao
Mã phần lô PP2400555487
Giá từng phần lô 35,232,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,480
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
Mã phần lô PP2400555488
Giá từng phần lô 63,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 957,600
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất phát hiện kháng nguyên e của virus viêm gan B
Mã phần lô PP2400555489
Giá từng phần lô 98,022,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,330
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống VCA và EA
Mã phần lô PP2400555490
Giá từng phần lô 198,187,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,972,813
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống VCA
Mã phần lô PP2400555491
Giá từng phần lô 227,599,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,413,993
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống lại EBNA
Mã phần lô PP2400555492
Giá từng phần lô 289,065,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,335,975
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống lại cytomegalovirus
Mã phần lô PP2400555493
Giá từng phần lô 434,356,020
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,515,341
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống lại cytomegalovirus
Mã phần lô PP2400555494
Giá từng phần lô 299,145,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,487,175
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2400555495
Giá từng phần lô 820,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,301,200
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
Mã phần lô PP2400555496
Giá từng phần lô 33,197,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 497,963
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng 25-hydroxyvitamin D
Mã phần lô PP2400555497
Giá từng phần lô 1,661,696,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,925,450
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2400555498
Giá từng phần lô 302,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Môi trường canh thang nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2400555499
Giá từng phần lô 11,778,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,684
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2400555500
Giá từng phần lô 17,167,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,513
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy oxidase
Mã phần lô PP2400555501
Giá từng phần lô 2,662,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,930
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus
Mã phần lô PP2400555502
Giá từng phần lô 369,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,544,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Môi trường nuôi cấy Vibrio cholerae,Vibrio parahaemolyticus, và hầu hết các Vibrio spp khác.
Mã phần lô PP2400555503
Giá từng phần lô 10,719,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,785
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2400555504
Giá từng phần lô 537,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,064,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2400555505
Giá từng phần lô 638,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,576,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kít tạo khí trường kỵ khí
Mã phần lô PP2400555506
Giá từng phần lô 40,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 614,250
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Môi trường não tim nuôi cấy vi sinh vật khó mọc
Mã phần lô PP2400555507
Giá từng phần lô 2,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chai cấy máu trẻ em
Mã phần lô PP2400555508
Giá từng phần lô 1,530,225,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,953,375
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí từ mẫu máu bệnh nhi và các mẫu máu khác có thể tích dưới 3mL
Mã phần lô PP2400555509
Giá từng phần lô 231,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chai cấy máu kỵ khí
Mã phần lô PP2400555510
Giá từng phần lô 113,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,250
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chai cấy máu hiếu khí
Mã phần lô PP2400555511
Giá từng phần lô 113,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,250
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thẻ kháng sinh đồ Nấm
Mã phần lô PP2400555512
Giá từng phần lô 60,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,200
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu
Mã phần lô PP2400555513
Giá từng phần lô 369,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,544,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2400555514
Giá từng phần lô 369,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,544,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebateria
Mã phần lô PP2400555515
Giá từng phần lô 80,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,209,600
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Môi trường để vận chuyển mẫu bệnh phẩm sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2400555516
Giá từng phần lô 37,012,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,188
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thanh xác định MIC của Vancomycin
Mã phần lô PP2400555517
Giá từng phần lô 7,491,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,365
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thanh xác định MIC của Meropenem
Mã phần lô PP2400555518
Giá từng phần lô 11,699,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,487
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Anti-D
Mã phần lô PP2400555519
Giá từng phần lô 56,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 852,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Môi trường chọn lọc phân lập và định danh Helicobacter pylori
Mã phần lô PP2400555520
Giá từng phần lô 62,212,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 933,188
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Môi trường làm kháng sinh đồ cho Helicobacter pylori
Mã phần lô PP2400555521
Giá từng phần lô 42,273,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,095
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thanh xác định MIC của Amoxicillin
Mã phần lô PP2400555522
Giá từng phần lô 26,218,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,278
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thanh xác định MIC của Clarithromycin
Mã phần lô PP2400555523
Giá từng phần lô 26,218,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,278
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thanh xác định MIC của Levofloxacin
Mã phần lô PP2400555524
Giá từng phần lô 30,885,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 463,287
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thanh xác định MIC của Metronidazole
Mã phần lô PP2400555525
Giá từng phần lô 27,100,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,508
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thanh xác định MIC của Tetracycline
Mã phần lô PP2400555526
Giá từng phần lô 32,119,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 481,793
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thanh xác định MIC của Amoxicillin/ Clavulanic
Mã phần lô PP2400555527
Giá từng phần lô 9,226,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,398
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất nhuộm EA
Mã phần lô PP2400555528
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất nhuộm OG
Mã phần lô PP2400555529
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Môi trường nuôi cấy tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2400555530
Giá từng phần lô 167,868,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,518,020
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch kích thích tế bào phân chia
Mã phần lô PP2400555531
Giá từng phần lô 24,311,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,665
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nước sinh học phân tử
Mã phần lô PP2400555532
Giá từng phần lô 8,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,625
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Trypsin 10X (2.5%)
Mã phần lô PP2400555533
Giá từng phần lô 80,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,206,450
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2400555534
Giá từng phần lô 1,730,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,953,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cơ chất phát quang sử dụng trên hệ thống máy miễn dịch hóa phát quang.
Mã phần lô PP2400555535
Giá từng phần lô 1,990,762,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,861,442
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch acid rửa máy
Mã phần lô PP2400555536
Giá từng phần lô 17,544,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,169
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng ferritin miễn dịch
Mã phần lô PP2400555537
Giá từng phần lô 1,770,253,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,553,795
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2400555538
Giá từng phần lô 13,037,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,567
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2400555539
Giá từng phần lô 245,509,992
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,682,650
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2400555540
Giá từng phần lô 37,080,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,209
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng Albumintrong nước tiểu/dịch não tủy
Mã phần lô PP2400555541
Giá từng phần lô 91,184,940
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,367,775
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400555542
Giá từng phần lô 249,275,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,739,125
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400555543
Giá từng phần lô 23,563,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 353,453
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2400555544
Giá từng phần lô 34,266,060
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,991
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2400555545
Giá từng phần lô 9,777,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,669
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400555546
Giá từng phần lô 190,922,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,863,839
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400555547
Giá từng phần lô 190,922,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,863,833
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2400555548
Giá từng phần lô 190,922,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,863,839
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2400555549
Giá từng phần lô 92,895,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,393,437
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2400555550
Giá từng phần lô 33,843,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 507,659
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400555551
Giá từng phần lô 4,196,871
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,954
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Creatine kinase - muscle brain
Mã phần lô PP2400555552
Giá từng phần lô 8,089,344
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,341
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Creatine kinase - muscle brain
Mã phần lô PP2400555553
Giá từng phần lô 8,089,452
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,342
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400555554
Giá từng phần lô 19,654,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,816
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2400555555
Giá từng phần lô 102,515,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,537,734
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400555556
Giá từng phần lô 14,723,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,848
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400555557
Giá từng phần lô 17,686,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,296
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400555558
Giá từng phần lô 98,712,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,680
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2400555559
Giá từng phần lô 326,592,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,898,880
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch đệm ISE
Mã phần lô PP2400555560
Giá từng phần lô 240,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,609,600
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2400555561
Giá từng phần lô 1,208,826,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,132,392
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2400555562
Giá từng phần lô 772,796,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,591,950
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2400555563
Giá từng phần lô 79,473,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,192,095
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2400555564
Giá từng phần lô 13,037,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,563
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
Mã phần lô PP2400555565
Giá từng phần lô 235,924,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,538,872
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng IgA
Mã phần lô PP2400555566
Giá từng phần lô 74,526,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,117,890
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng IgG
Mã phần lô PP2400555567
Giá từng phần lô 67,911,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,018,665
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng IgM
Mã phần lô PP2400555568
Giá từng phần lô 74,907,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,123,605
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400555569
Giá từng phần lô 324,315,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,864,726
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2400555570
Giá từng phần lô 26,585,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 398,784
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO
Mã phần lô PP2400555571
Giá từng phần lô 419,482,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,292,242
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng CRP
Mã phần lô PP2400555572
Giá từng phần lô 6,893,721,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,405,815
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng C3
Mã phần lô PP2400555573
Giá từng phần lô 80,202,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,203,041
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng hLH
Mã phần lô PP2400555574
Giá từng phần lô 123,993,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,859,904
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng C4
Mã phần lô PP2400555575
Giá từng phần lô 84,985,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,274,786
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Protein trong nước tiểu và dịch não tủy
Mã phần lô PP2400555576
Giá từng phần lô 128,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,933,050
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2400555577
Giá từng phần lô 571,388,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,570,826
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng Mg
Mã phần lô PP2400555578
Giá từng phần lô 149,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,238,600
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2400555579
Giá từng phần lô 717,522,740
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,762,842
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2400555580
Giá từng phần lô 22,606,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,092
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2400555581
Giá từng phần lô 4,136,184,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,042,760
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase)
Mã phần lô PP2400555582
Giá từng phần lô 16,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,500
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Albumin
Mã phần lô PP2400555583
Giá từng phần lô 338,352,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,075,280
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Phospho vô cơ
Mã phần lô PP2400555584
Giá từng phần lô 23,920,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,815
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng hFSH
Mã phần lô PP2400555585
Giá từng phần lô 123,980,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,859,712
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400555586
Giá từng phần lô 150,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,263,950
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Ure
Mã phần lô PP2400555587
Giá từng phần lô 172,869,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,593,037
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Đo hoạt độ CK (Creatinekinase)
Mã phần lô PP2400555588
Giá từng phần lô 52,749,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 791,237
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Sắt
Mã phần lô PP2400555589
Giá từng phần lô 487,832,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,317,486
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn hFSH
Mã phần lô PP2400555590
Giá từng phần lô 12,713,328
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,700
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2400555591
Giá từng phần lô 23,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,550
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2400555592
Giá từng phần lô 21,992,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,894
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2400555593
Giá từng phần lô 75,477,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,132,156
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2400555594
Giá từng phần lô 50,849,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,737
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2400555595
Giá từng phần lô 77,878,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,168,170
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400555596
Giá từng phần lô 3,925,260
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,879
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2400555597
Giá từng phần lô 47,396,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 710,953
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc
Mã phần lô PP2400555598
Giá từng phần lô 1,556,226
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,344
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở
Mã phần lô PP2400555599
Giá từng phần lô 562,899,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,443,488
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng kẽm mức bình thường
Mã phần lô PP2400555600
Giá từng phần lô 22,680,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,212
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng kẽm mức bất thường
Mã phần lô PP2400555601
Giá từng phần lô 24,697,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,456
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn Prolactin
Mã phần lô PP2400555602
Giá từng phần lô 16,793,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,904
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2400555603
Giá từng phần lô 22,535,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,035
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2400555604
Giá từng phần lô 440,444,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,606,662
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng G6PD mức bình thường
Mã phần lô PP2400555605
Giá từng phần lô 126,843,275
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,902,650
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn Progesterone
Mã phần lô PP2400555606
Giá từng phần lô 15,648,402
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,727
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400555607
Giá từng phần lô 509,203,890
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,638,059
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu điện cực chọn lọc
Mã phần lô PP2400555608
Giá từng phần lô 377,802,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,667,044
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu điện cực chọn lọc
Mã phần lô PP2400555609
Giá từng phần lô 112,028,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,426
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức
Mã phần lô PP2400555610
Giá từng phần lô 300,036,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,544
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa máy khí máu
Mã phần lô PP2400555611
Giá từng phần lô 224,962,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,374,439
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2400555612
Giá từng phần lô 760,011,180
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,168
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400555613
Giá từng phần lô 14,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400555614
Giá từng phần lô 69,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400555615
Giá từng phần lô 115,668,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,735,020
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400555616
Giá từng phần lô 93,744,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,406,160
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400555617
Giá từng phần lô 524,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,871,850
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400555618
Giá từng phần lô 78,309,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,174,635
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400555619
Giá từng phần lô 725,382,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,880,730
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400555620
Giá từng phần lô 123,492,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,852,389
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400555621
Giá từng phần lô 2,512,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,681,875
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400555622
Giá từng phần lô 172,462,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,586,938
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400555623
Giá từng phần lô 78,321,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,174,824
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian ThrombinTime dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400555624
Giá từng phần lô 424,116,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,361,740
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng hGH siêu nhạy
Mã phần lô PP2400555625
Giá từng phần lô 145,251,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,178,779
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn hGH siêu nhạy
Mã phần lô PP2400555626
Giá từng phần lô 26,018,064
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,271
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2400555627
Giá từng phần lô 82,687,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,240,313
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2400555628
Giá từng phần lô 1,642,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,633,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2400555629
Giá từng phần lô 127,862,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,917,930
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn Cortisol
Mã phần lô PP2400555630
Giá từng phần lô 10,424,592
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,369
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng T4 toàn phần
Mã phần lô PP2400555631
Giá từng phần lô 81,024,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,360
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn T4 toàn phần
Mã phần lô PP2400555632
Giá từng phần lô 10,045,872
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,689
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2400555633
Giá từng phần lô 491,238,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,368,570
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn TSH
Mã phần lô PP2400555634
Giá từng phần lô 13,046,925
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,704
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng T3 toàn phần
Mã phần lô PP2400555635
Giá từng phần lô 136,907,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,053,611
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn T3 toàn phần
Mã phần lô PP2400555636
Giá từng phần lô 16,952,064
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,281
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2400555637
Giá từng phần lô 427,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,417,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn T4 tự do
Mã phần lô PP2400555638
Giá từng phần lô 19,556,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,342
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng CA 125
Mã phần lô PP2400555639
Giá từng phần lô 152,960,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,294,414
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn CA 125
Mã phần lô PP2400555640
Giá từng phần lô 20,866,020
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,991
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2400555641
Giá từng phần lô 19,156,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,340
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng T3 tự do
Mã phần lô PP2400555642
Giá từng phần lô 410,823,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,162,345
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn T3 tự do
Mã phần lô PP2400555643
Giá từng phần lô 22,816,875
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,254
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng βhCG toàn phần
Mã phần lô PP2400555644
Giá từng phần lô 1,323,473,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,852,095
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn βhCG toàn phần
Mã phần lô PP2400555645
Giá từng phần lô 19,556,064
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,341
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm 25-hydroxyvitamin D
Mã phần lô PP2400555646
Giá từng phần lô 2,391,007,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,865,113
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D
Mã phần lô PP2400555647
Giá từng phần lô 42,272,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,083
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng AMH
Mã phần lô PP2400555648
Giá từng phần lô 986,857,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,802,863
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn AMH
Mã phần lô PP2400555649
Giá từng phần lô 35,810,208
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,154
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm tra xét nghiệm AMH
Mã phần lô PP2400555650
Giá từng phần lô 46,707,552
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,614
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng SensitiveEstradiol
Mã phần lô PP2400555651
Giá từng phần lô 127,524,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,912,860
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn SensitiveEstradiol
Mã phần lô PP2400555652
Giá từng phần lô 12,751,326
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,270
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2400555653
Giá từng phần lô 922,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,834,200
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn Procalcitonin
Mã phần lô PP2400555654
Giá từng phần lô 39,900,448
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,507
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng hsTnI (Troponin I độ nhạy cao)
Mã phần lô PP2400555655
Giá từng phần lô 256,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,844,200
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn hsTnI(Troponin I độ nhạy cao)
Mã phần lô PP2400555656
Giá từng phần lô 12,095,255
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,429
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1
Mã phần lô PP2400555657
Giá từng phần lô 6,605,577
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,084
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2
Mã phần lô PP2400555658
Giá từng phần lô 6,605,604
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,085
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3
Mã phần lô PP2400555659
Giá từng phần lô 6,605,586
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,084
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2400555660
Giá từng phần lô 335,093,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,026,403
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2400555661
Giá từng phần lô 335,094,830
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,026,423
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2400555662
Giá từng phần lô 335,095,495
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,026,433
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức
Mã phần lô PP2400555663
Giá từng phần lô 20,456,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,850
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kích tập tiểu cầu ADP (ADP 1mM)
Mã phần lô PP2400555664
Giá từng phần lô 73,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,109,250
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kích tập tiểu cầu Collagen
Mã phần lô PP2400555665
Giá từng phần lô 68,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,600
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu
Mã phần lô PP2400555666
Giá từng phần lô 471,712,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,075,688
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng
Mã phần lô PP2400555667
Giá từng phần lô 62,181,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 932,715
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất sàng lọc bệnh Thalasemia
Mã phần lô PP2400555668
Giá từng phần lô 2,366,977,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,504,667
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Free hCGβ dùng cho sàng lọc trước sinh
Mã phần lô PP2400555669
Giá từng phần lô 75,875,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,138,133
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PAPP-A dùng cho sàng lọc trước sinh
Mã phần lô PP2400555670
Giá từng phần lô 621,898,368
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,328,476
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh Galactosemia (chuyển hóa đường Galactose)
Mã phần lô PP2400555671
Giá từng phần lô 930,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,962,600
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh PKU (Phenylketone niệu)
Mã phần lô PP2400555672
Giá từng phần lô 841,608,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,624,120
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh
Mã phần lô PP2400555673
Giá từng phần lô 1,008,216,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,123,240
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiếu men G6PD
Mã phần lô PP2400555674
Giá từng phần lô 768,312,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,524,680
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: Bệnh thiểu năng giáp trạng bẩm sinh
Mã phần lô PP2400555675
Giá từng phần lô 1,029,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,438,600
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiếu men Biotinidase
Mã phần lô PP2400555676
Giá từng phần lô 1,077,816,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,167,240
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh xơ nang
Mã phần lô PP2400555677
Giá từng phần lô 1,637,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,566,400
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kít tách chiết tự động DNA/RNA virus
Mã phần lô PP2400555678
Giá từng phần lô 144,337,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,165,063
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ kit tách chiết acid nucleic dạng đĩa sử dụng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2400555679
Giá từng phần lô 980,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Test thử tìm H.Pylori
Mã phần lô PP2400555680
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất được dùng để xác định thời gian đông máu
Mã phần lô PP2400555681
Giá từng phần lô 831,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,474,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần
Mã phần lô PP2400555682
Giá từng phần lô 960,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400555683
Giá từng phần lô 89,985,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,349,775
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung môi pha loãng cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400555684
Giá từng phần lô 105,602,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,584,036
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400555685
Giá từng phần lô 202,771,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,041,577
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động
Mã phần lô PP2400555686
Giá từng phần lô 13,911,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,665
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn dùng để đánh giá và phân tích độ lệch và độ lặp lại của các xét nghiệm phân tích trong giới hạn bình thường
Mã phần lô PP2400555687
Giá từng phần lô 276,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất để kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400555688
Giá từng phần lô 276,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400555689
Giá từng phần lô 30,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Huyết tương kiểm chuẩn mức bình thường
Mã phần lô PP2400555690
Giá từng phần lô 7,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Huyết tương kiểm chuẩn cho phạm vi điều trị
Mã phần lô PP2400555691
Giá từng phần lô 57,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xác định thời gian thrombin
Mã phần lô PP2400555692
Giá từng phần lô 128,482,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,927,233
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất pha loãng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2400555693
Giá từng phần lô 2,462,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,936,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố
Mã phần lô PP2400555694
Giá từng phần lô 919,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,798,800
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400555695
Giá từng phần lô 1,470,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,052,250
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2400555696
Giá từng phần lô 575,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,634,600
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch nhuộm các tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2400555697
Giá từng phần lô 4,886,380,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,295,712
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400555698
Giá từng phần lô 538,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,077,500
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2400555699
Giá từng phần lô 437,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,558,300
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2400555700
Giá từng phần lô 41,616,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,240
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2400555701
Giá từng phần lô 366,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,493,600
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1
Mã phần lô PP2400555702
Giá từng phần lô 240,000,075
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,002
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2
Mã phần lô PP2400555703
Giá từng phần lô 240,000,075
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,002
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3
Mã phần lô PP2400555704
Giá từng phần lô 240,000,075
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,002
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kit phát hiện và định lượng DNA CMV
Mã phần lô PP2400555705
Giá từng phần lô 345,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,178,600
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2400555706
Giá từng phần lô 1,766,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,499,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não
Mã phần lô PP2400555707
Giá từng phần lô 411,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,171,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ kít dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não.
Mã phần lô PP2400555708
Giá từng phần lô 363,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,445,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi rus gây nhiễm trùng đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2400555709
Giá từng phần lô 318,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,781,250
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất phân tách các Hemoglobin bình thường
Mã phần lô PP2400555710
Giá từng phần lô 882,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,243,500
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất về sinh đầu dò mẫu
Mã phần lô PP2400555711
Giá từng phần lô 40,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 605,250
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch nước khử Ion
Mã phần lô PP2400555712
Giá từng phần lô 33,288,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 499,320
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống và nắp tách chiết mẫu
Mã phần lô PP2400555713
Giá từng phần lô 13,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,200
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất chẩn đoán bệnh Ấu trùng sán dây chó (Enchinoccocus)
Mã phần lô PP2400555714
Giá từng phần lô 259,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,888,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất chẩn đoán bệnh Giun đũa chó, mèo (Toxocara sp)
Mã phần lô PP2400555715
Giá từng phần lô 259,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,888,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất chẩn đoán bệnh Sán lá gan lớn (Fasciolasp)
Mã phần lô PP2400555716
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất chẩn đoán sán lá gan nhỏ
Mã phần lô PP2400555717
Giá từng phần lô 228,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,434,400
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2400555718
Giá từng phần lô 7,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,900
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Cefuroxime
Mã phần lô PP2400555719
Giá từng phần lô 7,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,900
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2400555720
Giá từng phần lô 5,595,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,925
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2400555721
Giá từng phần lô 5,145,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,175
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2400555722
Giá từng phần lô 7,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,900
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2400555723
Giá từng phần lô 6,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,900
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ampicillin
Mã phần lô PP2400555724
Giá từng phần lô 5,145,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,175
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Piperacillin/Tazobactam
Mã phần lô PP2400555725
Giá từng phần lô 5,595,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,925
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ceftizoxime
Mã phần lô PP2400555726
Giá từng phần lô 6,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,800
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ampicillin/Sulbactam
Mã phần lô PP2400555727
Giá từng phần lô 7,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,900
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2400555728
Giá từng phần lô 7,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,900
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy kháng sinh Co-Trimoxazole
Mã phần lô PP2400555729
Giá từng phần lô 6,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,900
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Cefixime
Mã phần lô PP2400555730
Giá từng phần lô 7,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,900
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2400555731
Giá từng phần lô 10,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,900
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2400555732
Giá từng phần lô 14,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,800
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy kháng sinh Ammoxicillin + clavulanic
Mã phần lô PP2400555733
Giá từng phần lô 5,595,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,925
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin
Mã phần lô PP2400555734
Giá từng phần lô 5,145,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,175
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2400555735
Giá từng phần lô 4,356,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,340
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thẻ định danh nấm men
Mã phần lô PP2400555736
Giá từng phần lô 60,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,200
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Test nhanh xét nghiệm Chlamydia
Mã phần lô PP2400555737
Giá từng phần lô 287,388,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,310,820
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Que thử nước tiểu 12 thông số
Mã phần lô PP2400555738
Giá từng phần lô 1,164,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,463,600
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2400555739
Giá từng phần lô 56,448,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 846,720
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2400555740
Giá từng phần lô 56,448,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 846,720
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2400555741
Giá từng phần lô 507,082,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,606,230
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
EOSIN
Mã phần lô PP2400555742
Giá từng phần lô 27,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2400555743
Giá từng phần lô 366,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,490,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống nghiệm nắp nhựa có chất chống đông Lithium Heparin
Mã phần lô PP2400555744
Giá từng phần lô 122,688,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,840,320
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống nghiệm chân không có chất chống đông Lithium Heparin
Mã phần lô PP2400555745
Giá từng phần lô 552,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,294,400
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống chân không serum
Mã phần lô PP2400555746
Giá từng phần lô 28,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Que test thử đường máu mao mạch
Mã phần lô PP2400555747
Giá từng phần lô 42,042,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,630
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống nghiệm Tri-sodium citrate
Mã phần lô PP2400555748
Giá từng phần lô 35,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống nghiệm Tri-sodium citrate 3.2%
Mã phần lô PP2400555749
Giá từng phần lô 49,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2400555750
Giá từng phần lô 234,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,510,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2400555751
Giá từng phần lô 93,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,404,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy chứa yếu tố X
Mã phần lô PP2400555752
Giá từng phần lô 2,047,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,713
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy chứa yếu tố V
Mã phần lô PP2400555753
Giá từng phần lô 2,047,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,713
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy chứa yếu tố X và V
Mã phần lô PP2400555754
Giá từng phần lô 2,047,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,713
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2400555755
Giá từng phần lô 32,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,800
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chổi phết tế bào cổ tử cung
Mã phần lô PP2400555756
Giá từng phần lô 14,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,375
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lamen 24x24
Mã phần lô PP2400555757
Giá từng phần lô 61,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 919,200
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lamen 24x40
Mã phần lô PP2400555758
Giá từng phần lô 13,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Keo dán lamen
Mã phần lô PP2400555759
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống bơm tinh trùng
Mã phần lô PP2400555760
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Formaldehyde
Mã phần lô PP2400555761
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kích tập tiểu cầu Ristocetin
Mã phần lô PP2400555762
Giá từng phần lô 137,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,061,600
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất phát hiện enzym catalase
Mã phần lô PP2400555763
Giá từng phần lô 9,922,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,838
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Huyết thanh B
Mã phần lô PP2400555764
Giá từng phần lô 53,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 797,100
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Test nhanh xét nghiệm phát hiện kháng nguyên H.pylori
Mã phần lô PP2400555765
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Methanoltinh khiết
Mã phần lô PP2400555766
Giá từng phần lô 16,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Môi trường nuôi cấy tế bào ối
Mã phần lô PP2400555767
Giá từng phần lô 534,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,010,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Môi trường phân lập shigella và salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường tiêu hoá
Mã phần lô PP2400555768
Giá từng phần lô 47,628,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 714,420
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Môi trường tạo màu dùng để phát hiện E.coli sinh độc tố Shiga-toxin
Mã phần lô PP2400555769
Giá từng phần lô 189,945,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,849,175
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật
Mã phần lô PP2400555770
Giá từng phần lô 8,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,900
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống thử chức năng đông máu
Mã phần lô PP2400555771
Giá từng phần lô 61,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2400555772
Giá từng phần lô 37,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 564,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng G6PDH
Mã phần lô PP2400555773
Giá từng phần lô 429,108,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,436,633
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2400555774
Giá từng phần lô 66,830,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,002,456
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung môi cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2400555775
Giá từng phần lô 652,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung môi cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu, sử dụng cùng với hoá chất khác để xác định các thành phần tế bào có nhân (WBC, EC, BACT...)
Mã phần lô PP2400555776
Giá từng phần lô 58,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 880,200
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung môi cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu, sử dụng cùng với hoá chất khác để xác định các thành phần tế bào không có nhân (RBC, CASTS...)
Mã phần lô PP2400555777
Giá từng phần lô 58,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 880,200
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch để đánh dấu tế bào WBC, EC, BACT...trong nước tiểu hoặc dịch cơ thể để xác định số lượng trên máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2400555778
Giá từng phần lô 67,772,826
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,016,593
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch để đánh dấu các thành phần cặn lắng trong nước tiểu hoặc dịch cơ thể nhầm xác định RBC, CASTS, ... trên máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2400555779
Giá từng phần lô 67,772,826
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,016,593
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn sử dụng cho hệ thống phân tích cặn lắng nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2400555780
Giá từng phần lô 179,500,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,692,508
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất hiệu chuẩn sử dụng để điều chỉnh độ nhạy của máy phân tích cặn lắng nước tiểu
Mã phần lô PP2400555781
Giá từng phần lô 71,750,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,076,252
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật liệu kiểm soát huyết học cho chế độ dịch cơ thể
Mã phần lô PP2400555782
Giá từng phần lô 133,497,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,002,455
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống nghiệm Tri-sodium citrate 3.8%
Mã phần lô PP2400555783
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chủng chuẩn Streptococus pneumonie
Mã phần lô PP2400555784
Giá từng phần lô 2,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ kit tách chết acid nucleic dạng ống sử dụng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2400555785
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kit phát hiện và định lượng DNA EBV
Mã phần lô PP2400555786
Giá từng phần lô 260,190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,902,850
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ kít phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2400555787
Giá từng phần lô 366,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,490,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa tính kiềm
Mã phần lô PP2400555788
Giá từng phần lô 9,504,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,560
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch.
Mã phần lô PP2400555789
Giá từng phần lô 85,614,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,284,210
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa.
Mã phần lô PP2400555790
Giá từng phần lô 85,614,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,284,210
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch phụ trợ cho vào thùng chứa nước cất, tăng cường hiệu quả rửa cho xét nghiệm miễn dịch.
Mã phần lô PP2400555791
Giá từng phần lô 82,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,232,550
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch.
Mã phần lô PP2400555792
Giá từng phần lô 7,893,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,400
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch.
Mã phần lô PP2400555793
Giá từng phần lô 22,811,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,166
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2400555794
Giá từng phần lô 1,076,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,153,800
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2400555795
Giá từng phần lô 25,699,128
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,487
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg
Mã phần lô PP2400555796
Giá từng phần lô 2,471,070
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,067
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2400555797
Giá từng phần lô 531,118,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,966,770
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2400555798
Giá từng phần lô 23,251,696
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,776
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV1 p24 và kháng thể kháng HIV1, bao gồm nhóm O, và HIV2
Mã phần lô PP2400555799
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV-1 p24 và kháng thể kháng HIV-1 (bao gồm nhóm O) và HIV-2
Mã phần lô PP2400555800
Giá từng phần lô 55,987,740
Bảo đảm dự thầu (VND) 839,817
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Treponema pallidumtrong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400555801
Giá từng phần lô 124,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,866,375
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2400555802
Giá từng phần lô 5,261,408
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,922
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400555803
Giá từng phần lô 195,804,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,937,060
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus (CMV)
Mã phần lô PP2400555804
Giá từng phần lô 11,209,792
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,147
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus (CMV)
Mã phần lô PP2400555805
Giá từng phần lô 293,708,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,405,620
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus (CMV)
Mã phần lô PP2400555806
Giá từng phần lô 11,209,792
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,147
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella
Mã phần lô PP2400555807
Giá từng phần lô 10,769,232
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,539
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV
Mã phần lô PP2400555808
Giá từng phần lô 192,937,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,894,063
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV
Mã phần lô PP2400555809
Giá từng phần lô 192,937,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,894,063
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng EBV
Mã phần lô PP2400555810
Giá từng phần lô 16,758,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,370
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chủng chuẩn Enterococcus faeealis
Mã phần lô PP2400555811
Giá từng phần lô 2,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,250
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chủng chuẩn Enterococcus casseiflavus
Mã phần lô PP2400555812
Giá từng phần lô 6,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,750
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chủng chuẩn Elkenellacorrodens
Mã phần lô PP2400555813
Giá từng phần lô 4,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,750
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp pneumoniae
Mã phần lô PP2400555814
Giá từng phần lô 3,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chủng chuẩn Staphylococcus epidermidis
Mã phần lô PP2400555815
Giá từng phần lô 2,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chủng chuẩn Neisseriameningitidis semigroup B
Mã phần lô PP2400555816
Giá từng phần lô 2,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2400555817
Giá từng phần lô 2,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,250
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus
Mã phần lô PP2400555818
Giá từng phần lô 2,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chủng chuẩn Enterobacler hormaecbei
Mã phần lô PP2400555819
Giá từng phần lô 2,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,250
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa
Mã phần lô PP2400555820
Giá từng phần lô 2,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm định tính HPV bằng phương pháp Realtime-PCR
Mã phần lô PP2400555821
Giá từng phần lô 146,456,064
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,196,841
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lọ đựng và bảo quản mẫu HPV
Mã phần lô PP2400555822
Giá từng phần lô 304,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,571,250
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất ly giải
Mã phần lô PP2400555823
Giá từng phần lô 529,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,938,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất rửa hệ thống xét nghiệm Realtime-PCR
Mã phần lô PP2400555824
Giá từng phần lô 67,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,017,450
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2400555825
Giá từng phần lô 57,848,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 867,720
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Sinh phẩm xét nghiệm định tính HPV bằng phương pháp realtime PCR
Mã phần lô PP2400555826
Giá từng phần lô 1,414,595,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,218,933
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm HPV
Mã phần lô PP2400555827
Giá từng phần lô 381,024,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,715,360
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Que thử xét nghiệm định tính IGFBP-1
Mã phần lô PP2400555828
Giá từng phần lô 262,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,936,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Que thử xét nghiệm định tính phIGFBP-1
Mã phần lô PP2400555829
Giá từng phần lô 278,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,176,000
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật
Mã phần lô PP2400555830
Giá từng phần lô 25,993,808
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,908
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Xét nghiệm G6PDH
Mã phần lô PP2400555831
Giá từng phần lô 145,758,975
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,186,385
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng G6PD mức bất thường
Mã phần lô PP2400555832
Giá từng phần lô 120,393,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,805,895
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chuẩn cho máy khí máu điện giải
Mã phần lô PP2400555833
Giá từng phần lô 52,752,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 791,280
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoanh giấy kháng sinh Nitrocefin
Mã phần lô PP2400555834
Giá từng phần lô 101,556,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,523,340
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2400555835
Giá từng phần lô 47,200,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,012
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Panel Hồng cầu
Mã phần lô PP2400555836
Giá từng phần lô 117,195,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,757,927
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400555837
Giá từng phần lô 32,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,400
Thời gian thực hiện HĐ 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->