Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm các mặt hàng vật tư xét nghiệm năm 2025-2026 cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An; trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400616238-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM | Chủ đầu tư | Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm các mặt hàng vật tư xét nghiệm năm 2025-2026 cho Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An; trong đó mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400329637 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 122,820,490,221 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400555414 - Dung dịch kiểm tra máy | 13,046,976 | 195,705 |
| 2 | PP2400555415 - Định lượng Vitamin B12 | 50,867,700 | 763,016 |
| 3 | PP2400555416 - Chất chuẩn Vitamin B12 | 11,734,464 | 176,017 |
| 4 | PP2400555417 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 81,717,768 | 1,225,767 |
| 5 | PP2400555418 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 | 35,050,160 | 525,753 |
| 6 | PP2400555419 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin | 55,095,660 | 826,435 |
| 7 | PP2400555420 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy | 12,124,560 | 181,869 |
| 8 | PP2400555421 - Định lượng Vancomycin | 182,606,400 | 2,739,096 |
| 9 | PP2400555422 - Hóa chất chuẩn máy phân tích nước tiểu tự động | 13,938,000 | 209,070 |
| 10 | PP2400555423 - Chất chuẩn hLH | 10,759,824 | 161,398 |
| 11 | PP2400555424 - Hóa chất Định lượng Bilirubintrực tiếp | 192,666,240 | 2,889,994 |
| 12 | PP2400555425 - Hóa chất Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 210,543,200 | 3,158,148 |
| 13 | PP2400555426 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 6,006,480 | 90,098 |
| 14 | PP2400555427 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 6,006,300 | 90,095 |
| 15 | PP2400555428 - Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở | 710,058,900 | 10,650,884 |
| 16 | PP2400555429 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ammoniatrên hệ thống máy sinh hóa tự động | 7,317,690 | 109,766 |
| 17 | PP2400555430 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy | 27,950,580 | 419,259 |
| 18 | PP2400555431 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1 | 21,395,160 | 320,928 |
| 19 | PP2400555432 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2 | 21,395,160 | 320,928 |
| 20 | PP2400555433 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3 | 21,395,160 | 320,928 |
| 21 | PP2400555434 - Định lượng Testosterone | 81,734,400 | 1,226,016 |
| 22 | PP2400555435 - Chất kiểm chứng mức 1 cho máy xét nghiệm khí máu | 94,717,800 | 1,420,767 |
| 23 | PP2400555436 - Chất kiểm chứng mức 2 cho máy xét nghiệm khí máu | 94,716,000 | 1,420,740 |
| 24 | PP2400555437 - Chất kiểm chứng mức 3 cho máy xét nghiệm khí máu | 94,232,520 | 1,413,488 |
| 25 | PP2400555438 - Chất kiểm chứng mức 4 cho máy xét nghiệm khí máu | 94,225,320 | 1,413,380 |
| 26 | PP2400555439 - Chất chuẩn Testosterone | 15,648,780 | 234,732 |
| 27 | PP2400555440 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 4,683,840,000 | 70,257,600 |
| 28 | PP2400555441 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 3,208,800,000 | 48,132,000 |
| 29 | PP2400555442 - Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu | 164,902,500 | 2,473,538 |
| 30 | PP2400555443 - QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 | 7,432,590 | 111,489 |
| 31 | PP2400555444 - QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 | 7,917,855 | 118,768 |
| 32 | PP2400555445 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang | 26,988,000 | 404,820 |
| 33 | PP2400555446 - Định lượng Folate | 50,785,800 | 761,787 |
| 34 | PP2400555447 - Chất chuẩn Folate | 24,772,032 | 371,581 |
| 35 | PP2400555448 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) | 63,000,000 | 945,000 |
| 36 | PP2400555449 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) | 48,405,000 | 726,075 |
| 37 | PP2400555450 - Bộ Hồng cầu mẫu | 25,401,600 | 381,024 |
| 38 | PP2400555451 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C | 1,281,105,000 | 19,216,575 |
| 39 | PP2400555452 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động | 410,550,000 | 6,158,250 |
| 40 | PP2400555453 - Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C | 247,800,000 | 3,717,000 |
| 41 | PP2400555454 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động | 245,152,950 | 3,677,295 |
| 42 | PP2400555455 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động | 354,438,000 | 5,316,570 |
| 43 | PP2400555456 - Dung dịch rửa máy phân tích nước tiểu tự động | 18,720,000 | 280,800 |
| 44 | PP2400555457 - Bộ hồng cầu kiểm chuẩn | 152,409,600 | 2,286,144 |
| 45 | PP2400555458 - Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang | 105,525,000 | 1,582,875 |
| 46 | PP2400555459 - Hóa chất rửa đường ống và kim hút cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang | 43,365,000 | 650,475 |
| 47 | PP2400555460 - Hóa chất tẩy rửa cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang | 13,230,000 | 198,450 |
| 48 | PP2400555461 - Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể anti-phospholipid (IgG, IgM) | 46,998,000 | 704,970 |
| 49 | PP2400555462 - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG anti-cardiolipin (aCL) | 134,431,500 | 2,016,473 |
| 50 | PP2400555463 - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM anti-cardiolipin (aCL) | 129,129,000 | 1,936,935 |
| 51 | PP2400555464 - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG kháng ß2 glycoprotein-1 (ß2GP1) | 129,129,000 | 1,936,935 |
| 52 | PP2400555465 - Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM kháng ß2 glycoprotein-1 (ß2GP1) | 129,129,000 | 1,936,935 |
| 53 | PP2400555466 - Dung dịch bazo rửa máy | 6,528,000 | 97,920 |
| 54 | PP2400555467 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 88,202,800 | 1,323,042 |
| 55 | PP2400555468 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 88,645,200 | 1,329,678 |
| 56 | PP2400555469 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 29,033,250 | 435,499 |
| 57 | PP2400555470 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức thấp | 35,860,320 | 537,905 |
| 58 | PP2400555471 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 | 38,128,428 | 571,927 |
| 59 | PP2400555472 - Hóa chất Định lượng Transferin | 190,615,680 | 2,859,236 |
| 60 | PP2400555473 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 46,797,506 | 701,963 |
| 61 | PP2400555474 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c | 46,797,471 | 701,963 |
| 62 | PP2400555475 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng G6PDH | 43,638,200 | 654,573 |
| 63 | PP2400555476 - Môi trường thường dùng để kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species | 162,750,000 | 2,441,250 |
| 64 | PP2400555477 - Môi trường chọn lọc và phân lập Salmonella, Shigella | 42,865,200 | 642,978 |
| 65 | PP2400555478 - Môi trường canh thang dinh dưỡng cao dùng để nuôi cấy các loại vi sinh vật kể cả vi sinh vật khó tính | 7,350,000 | 110,250 |
| 66 | PP2400555479 - Hóa chất chẩn đoán bệnh Giun lươn (Strongyloides) | 129,600,000 | 1,944,000 |
| 67 | PP2400555480 - Môi trường làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Moraxella | 14,700,000 | 220,500 |
| 68 | PP2400555481 - Parafin hạt tinh thiết | 102,000,000 | 1,530,000 |
| 69 | PP2400555482 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống lại toxoplasma | 179,340,000 | 2,690,100 |
| 70 | PP2400555483 - Hóa chất định lượng kháng thể IgG chống toxoplasma | 179,340,000 | 2,690,100 |
| 71 | PP2400555484 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống virus rubella | 259,000,000 | 3,885,000 |
| 72 | PP2400555485 - Hóa chất định lượng kháng thể IgG chống virus rubella | 201,390,000 | 3,020,850 |
| 73 | PP2400555486 - Hóa chất định lượng đoạn đầu N của peptide natri lợi niệu loại não | 1,120,245,000 | 16,803,675 |
| 74 | PP2400555487 - Hóa chất định lượng troponin I độ nhạy cao | 35,232,000 | 528,480 |
| 75 | PP2400555488 - Hóa chất phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B | 63,840,000 | 957,600 |
| 76 | PP2400555489 - Hóa chất phát hiện kháng nguyên e của virus viêm gan B | 98,022,000 | 1,470,330 |
| 77 | PP2400555490 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống VCA và EA | 198,187,500 | 2,972,813 |
| 78 | PP2400555491 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống VCA | 227,599,500 | 3,413,993 |
| 79 | PP2400555492 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống lại EBNA | 289,065,000 | 4,335,975 |
| 80 | PP2400555493 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống lại cytomegalovirus | 434,356,020 | 6,515,341 |
| 81 | PP2400555494 - Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống lại cytomegalovirus | 299,145,000 | 4,487,175 |
| 82 | PP2400555495 - Hóa chất định lượng Procalcitonin | 820,080,000 | 12,301,200 |
| 83 | PP2400555496 - Hóa chất phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B | 33,197,500 | 497,963 |
| 84 | PP2400555497 - Hóa chất định lượng 25-hydroxyvitamin D | 1,661,696,640 | 24,925,450 |
| 85 | PP2400555498 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 302,400,000 | 4,536,000 |
| 86 | PP2400555499 - Môi trường canh thang nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí | 11,778,900 | 176,684 |
| 87 | PP2400555500 - Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí | 17,167,500 | 257,513 |
| 88 | PP2400555501 - Khoanh giấy oxidase | 2,662,000 | 39,930 |
| 89 | PP2400555502 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus | 369,600,000 | 5,544,000 |
| 90 | PP2400555503 - Môi trường nuôi cấy Vibrio cholerae,Vibrio parahaemolyticus, và hầu hết các Vibrio spp khác. | 10,719,000 | 160,785 |
| 91 | PP2400555504 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 537,600,000 | 8,064,000 |
| 92 | PP2400555505 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 638,400,000 | 9,576,000 |
| 93 | PP2400555506 - Kít tạo khí trường kỵ khí | 40,950,000 | 614,250 |
| 94 | PP2400555507 - Môi trường não tim nuôi cấy vi sinh vật khó mọc | 2,900,000 | 43,500 |
| 95 | PP2400555508 - Chai cấy máu trẻ em | 1,530,225,000 | 22,953,375 |
| 96 | PP2400555509 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí từ mẫu máu bệnh nhi và các mẫu máu khác có thể tích dưới 3mL | 231,000,000 | 3,465,000 |
| 97 | PP2400555510 - Chai cấy máu kỵ khí | 113,350,000 | 1,700,250 |
| 98 | PP2400555511 - Chai cấy máu hiếu khí | 113,350,000 | 1,700,250 |
| 99 | PP2400555512 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm | 60,480,000 | 907,200 |
| 100 | PP2400555513 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu | 369,600,000 | 5,544,000 |
| 101 | PP2400555514 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 369,600,000 | 5,544,000 |
| 102 | PP2400555515 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebateria | 80,640,000 | 1,209,600 |
| 103 | PP2400555516 - Môi trường để vận chuyển mẫu bệnh phẩm sinh thiết dạ dày | 37,012,500 | 555,188 |
| 104 | PP2400555517 - Thanh xác định MIC của Vancomycin | 7,491,000 | 112,365 |
| 105 | PP2400555518 - Thanh xác định MIC của Meropenem | 11,699,100 | 175,487 |
| 106 | PP2400555519 - Anti-D | 56,800,000 | 852,000 |
| 107 | PP2400555520 - Môi trường chọn lọc phân lập và định danh Helicobacter pylori | 62,212,500 | 933,188 |
| 108 | PP2400555521 - Môi trường làm kháng sinh đồ cho Helicobacter pylori | 42,273,000 | 634,095 |
| 109 | PP2400555522 - Thanh xác định MIC của Amoxicillin | 26,218,500 | 393,278 |
| 110 | PP2400555523 - Thanh xác định MIC của Clarithromycin | 26,218,500 | 393,278 |
| 111 | PP2400555524 - Thanh xác định MIC của Levofloxacin | 30,885,750 | 463,287 |
| 112 | PP2400555525 - Thanh xác định MIC của Metronidazole | 27,100,500 | 406,508 |
| 113 | PP2400555526 - Thanh xác định MIC của Tetracycline | 32,119,500 | 481,793 |
| 114 | PP2400555527 - Thanh xác định MIC của Amoxicillin/ Clavulanic | 9,226,500 | 138,398 |
| 115 | PP2400555528 - Hóa chất nhuộm EA | 9,000,000 | 135,000 |
| 116 | PP2400555529 - Hóa chất nhuộm OG | 8,400,000 | 126,000 |
| 117 | PP2400555530 - Môi trường nuôi cấy tế bào máu ngoại vi | 167,868,000 | 2,518,020 |
| 118 | PP2400555531 - Dung dịch kích thích tế bào phân chia | 24,311,000 | 364,665 |
| 119 | PP2400555532 - Nước sinh học phân tử | 8,375,000 | 125,625 |
| 120 | PP2400555533 - Trypsin 10X (2.5%) | 80,430,000 | 1,206,450 |
| 121 | PP2400555534 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang | 1,730,200,000 | 25,953,000 |
| 122 | PP2400555535 - Cơ chất phát quang sử dụng trên hệ thống máy miễn dịch hóa phát quang. | 1,990,762,800 | 29,861,442 |
| 123 | PP2400555536 - Dung dịch acid rửa máy | 17,544,600 | 263,169 |
| 124 | PP2400555537 - Hóa chất định lượng ferritin miễn dịch | 1,770,253,000 | 26,553,795 |
| 125 | PP2400555538 - Chất chuẩn Ferritin | 13,037,760 | 195,567 |
| 126 | PP2400555539 - Hóa chất định lượng Calci toàn phần | 245,509,992 | 3,682,650 |
| 127 | PP2400555540 - Hóa chất định lượng CEA | 37,080,600 | 556,209 |
| 128 | PP2400555541 - Hóa chất định lượng Albumintrong nước tiểu/dịch não tủy | 91,184,940 | 1,367,775 |
| 129 | PP2400555542 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 249,275,000 | 3,739,125 |
| 130 | PP2400555543 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 23,563,500 | 353,453 |
| 131 | PP2400555544 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 34,266,060 | 513,991 |
| 132 | PP2400555545 - Chất chuẩn CEA | 9,777,900 | 146,669 |
| 133 | PP2400555546 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 190,922,600 | 2,863,839 |
| 134 | PP2400555547 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 190,922,160 | 2,863,833 |
| 135 | PP2400555548 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 190,922,600 | 2,863,839 |
| 136 | PP2400555549 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 92,895,800 | 1,393,437 |
| 137 | PP2400555550 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 33,843,900 | 507,659 |
| 138 | PP2400555551 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 4,196,871 | 62,954 |
| 139 | PP2400555552 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Creatine kinase - muscle brain | 8,089,344 | 121,341 |
| 140 | PP2400555553 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Creatine kinase - muscle brain | 8,089,452 | 121,342 |
| 141 | PP2400555554 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải | 19,654,400 | 294,816 |
| 142 | PP2400555555 - Hóa chất định lượng AFP | 102,515,600 | 1,537,734 |
| 143 | PP2400555556 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 14,723,200 | 220,848 |
| 144 | PP2400555557 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 17,686,400 | 265,296 |
| 145 | PP2400555558 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 98,712,000 | 1,480,680 |
| 146 | PP2400555559 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 326,592,000 | 4,898,880 |
| 147 | PP2400555560 - Dung dịch đệm ISE | 240,640,000 | 3,609,600 |
| 148 | PP2400555561 - Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT) | 1,208,826,080 | 18,132,392 |
| 149 | PP2400555562 - Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT) | 772,796,640 | 11,591,950 |
| 150 | PP2400555563 - Hóa chất Định lượng Bilirubintoàn phần | 79,473,000 | 1,192,095 |
| 151 | PP2400555564 - Chất chuẩn AFP | 13,037,500 | 195,563 |
| 152 | PP2400555565 - Hóa chất Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | 235,924,800 | 3,538,872 |
| 153 | PP2400555566 - Hóa chất Định lượng IgA | 74,526,000 | 1,117,890 |
| 154 | PP2400555567 - Hóa chất Định lượng IgG | 67,911,000 | 1,018,665 |
| 155 | PP2400555568 - Hóa chất Định lượng IgM | 74,907,000 | 1,123,605 |
| 156 | PP2400555569 - Hóa chất Định lượng Glucose | 324,315,040 | 4,864,726 |
| 157 | PP2400555570 - Hóa chất Đo hoạt độ LDH | 26,585,600 | 398,784 |
| 158 | PP2400555571 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO | 419,482,800 | 6,292,242 |
| 159 | PP2400555572 - Hóa chất Định lượng CRP | 6,893,721,000 | 103,405,815 |
| 160 | PP2400555573 - Hóa chất Định lượng C3 | 80,202,720 | 1,203,041 |
| 161 | PP2400555574 - Hóa chất định lượng hLH | 123,993,600 | 1,859,904 |
| 162 | PP2400555575 - Hóa chất Định lượng C4 | 84,985,680 | 1,274,786 |
| 163 | PP2400555576 - Hóa chất Định lượng Protein trong nước tiểu và dịch não tủy | 128,870,000 | 1,933,050 |
| 164 | PP2400555577 - Hóa chất Định lượng Creatinin | 571,388,400 | 8,570,826 |
| 165 | PP2400555578 - Hóa chất định lượng Mg | 149,240,000 | 2,238,600 |
| 166 | PP2400555579 - Hóa chất định lượng Lactat (Acid Lactic) | 717,522,740 | 10,762,842 |
| 167 | PP2400555580 - Hóa chất Định lượng Triglycerid | 22,606,080 | 339,092 |
| 168 | PP2400555581 - Hóa chất Định lượng Ferritin | 4,136,184,000 | 62,042,760 |
| 169 | PP2400555582 - Hóa chất Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) | 16,100,000 | 241,500 |
| 170 | PP2400555583 - Hóa chất Định lượng Albumin | 338,352,000 | 5,075,280 |
| 171 | PP2400555584 - Hóa chất Định lượng Phospho vô cơ | 23,920,960 | 358,815 |
| 172 | PP2400555585 - Hóa chất định lượng hFSH | 123,980,800 | 1,859,712 |
| 173 | PP2400555586 - Hóa chất Định lượng Protein toàn phần | 150,930,000 | 2,263,950 |
| 174 | PP2400555587 - Hóa chất Định lượng Ure | 172,869,120 | 2,593,037 |
| 175 | PP2400555588 - Hóa chất Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) | 52,749,120 | 791,237 |
| 176 | PP2400555589 - Hóa chất Định lượng Sắt | 487,832,400 | 7,317,486 |
| 177 | PP2400555590 - Chất chuẩn hFSH | 12,713,328 | 190,700 |
| 178 | PP2400555591 - Hóa chất Định lượng Acid Uric | 23,170,000 | 347,550 |
| 179 | PP2400555592 - Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần | 21,992,880 | 329,894 |
| 180 | PP2400555593 - Hóa chất Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 75,477,040 | 1,132,156 |
| 181 | PP2400555594 - Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 50,849,100 | 762,737 |
| 182 | PP2400555595 - Hóa chất Định lượng Prolactin | 77,878,000 | 1,168,170 |
| 183 | PP2400555596 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 3,925,260 | 58,879 |
| 184 | PP2400555597 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia | 47,396,840 | 710,953 |
| 185 | PP2400555598 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc | 1,556,226 | 23,344 |
| 186 | PP2400555599 - Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở | 562,899,200 | 8,443,488 |
| 187 | PP2400555600 - Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng kẽm mức bình thường | 22,680,750 | 340,212 |
| 188 | PP2400555601 - Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng kẽm mức bất thường | 24,697,050 | 370,456 |
| 189 | PP2400555602 - Chất chuẩn Prolactin | 16,793,550 | 251,904 |
| 190 | PP2400555603 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Ammonia | 22,535,640 | 338,035 |
| 191 | PP2400555604 - Hóa chất Định lượng Progesterone | 440,444,100 | 6,606,662 |
| 192 | PP2400555605 - Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng G6PD mức bình thường | 126,843,275 | 1,902,650 |
| 193 | PP2400555606 - Chất chuẩn Progesterone | 15,648,402 | 234,727 |
| 194 | PP2400555607 - Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c | 509,203,890 | 7,638,059 |
| 195 | PP2400555608 - Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu điện cực chọn lọc | 377,802,900 | 5,667,044 |
| 196 | PP2400555609 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu điện cực chọn lọc | 112,028,400 | 1,680,426 |
| 197 | PP2400555610 - Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức | 300,036,240 | 4,500,544 |
| 198 | PP2400555611 - Dung dịch rửa máy khí máu | 224,962,600 | 3,374,439 |
| 199 | PP2400555612 - Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu | 760,011,180 | 11,400,168 |
| 200 | PP2400555613 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 14,700,000 | 220,500 |
| 201 | PP2400555614 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu | 69,300,000 | 1,039,500 |
| 202 | PP2400555615 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 115,668,000 | 1,735,020 |
| 203 | PP2400555616 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 93,744,000 | 1,406,160 |
| 204 | PP2400555617 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 524,790,000 | 7,871,850 |
| 205 | PP2400555618 - Hóa chất xét nghiệm APTT dành cho máy phân tích đông máu | 78,309,000 | 1,174,635 |
| 206 | PP2400555619 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 725,382,000 | 10,880,730 |
| 207 | PP2400555620 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu | 123,492,600 | 1,852,389 |
| 208 | PP2400555621 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu | 2,512,125,000 | 37,681,875 |
| 209 | PP2400555622 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 172,462,500 | 2,586,938 |
| 210 | PP2400555623 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 78,321,600 | 1,174,824 |
| 211 | PP2400555624 - Hóa chất xét nghiệm đo thời gian ThrombinTime dành cho máy phân tích đông máu | 424,116,000 | 6,361,740 |
| 212 | PP2400555625 - Hóa chất định lượng hGH siêu nhạy | 145,251,900 | 2,178,779 |
| 213 | PP2400555626 - Chất chuẩn hGH siêu nhạy | 26,018,064 | 390,271 |
| 214 | PP2400555627 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 82,687,500 | 1,240,313 |
| 215 | PP2400555628 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu | 1,642,200,000 | 24,633,000 |
| 216 | PP2400555629 - Hóa chất định lượng Cortisol | 127,862,000 | 1,917,930 |
| 217 | PP2400555630 - Chất chuẩn Cortisol | 10,424,592 | 156,369 |
| 218 | PP2400555631 - Hóa chất định lượng T4 toàn phần | 81,024,000 | 1,215,360 |
| 219 | PP2400555632 - Chất chuẩn T4 toàn phần | 10,045,872 | 150,689 |
| 220 | PP2400555633 - Hóa chất định lượng TSH | 491,238,000 | 7,368,570 |
| 221 | PP2400555634 - Chất chuẩn TSH | 13,046,925 | 195,704 |
| 222 | PP2400555635 - Hóa chất định lượng T3 toàn phần | 136,907,400 | 2,053,611 |
| 223 | PP2400555636 - Chất chuẩn T3 toàn phần | 16,952,064 | 254,281 |
| 224 | PP2400555637 - Hóa chất định lượng T4 tự do | 427,800,000 | 6,417,000 |
| 225 | PP2400555638 - Chất chuẩn T4 tự do | 19,556,100 | 293,342 |
| 226 | PP2400555639 - Hóa chất định lượng CA 125 | 152,960,900 | 2,294,414 |
| 227 | PP2400555640 - Chất chuẩn CA 125 | 20,866,020 | 312,991 |
| 228 | PP2400555641 - Hóa chất định lượng CA 15-3 | 19,156,000 | 287,340 |
| 229 | PP2400555642 - Hóa chất định lượng T3 tự do | 410,823,000 | 6,162,345 |
| 230 | PP2400555643 - Chất chuẩn T3 tự do | 22,816,875 | 342,254 |
| 231 | PP2400555644 - Hóa chất định lượng βhCG toàn phần | 1,323,473,000 | 19,852,095 |
| 232 | PP2400555645 - Chất chuẩn βhCG toàn phần | 19,556,064 | 293,341 |
| 233 | PP2400555646 - Hóa chất xét nghiệm 25-hydroxyvitamin D | 2,391,007,500 | 35,865,113 |
| 234 | PP2400555647 - Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D | 42,272,150 | 634,083 |
| 235 | PP2400555648 - Hóa chất định lượng AMH | 986,857,500 | 14,802,863 |
| 236 | PP2400555649 - Chất chuẩn AMH | 35,810,208 | 537,154 |
| 237 | PP2400555650 - Chất kiểm tra xét nghiệm AMH | 46,707,552 | 700,614 |
| 238 | PP2400555651 - Hóa chất Định lượng SensitiveEstradiol | 127,524,000 | 1,912,860 |
| 239 | PP2400555652 - Chất chuẩn SensitiveEstradiol | 12,751,326 | 191,270 |
| 240 | PP2400555653 - Hóa chất Định lượng Procalcitonin | 922,280,000 | 13,834,200 |
| 241 | PP2400555654 - Chất chuẩn Procalcitonin | 39,900,448 | 598,507 |
| 242 | PP2400555655 - Hóa chất định lượng hsTnI (Troponin I độ nhạy cao) | 256,280,000 | 3,844,200 |
| 243 | PP2400555656 - Chất chuẩn hsTnI(Troponin I độ nhạy cao) | 12,095,255 | 181,429 |
| 244 | PP2400555657 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 | 6,605,577 | 99,084 |
| 245 | PP2400555658 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 | 6,605,604 | 99,085 |
| 246 | PP2400555659 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3 | 6,605,586 | 99,084 |
| 247 | PP2400555660 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 335,093,500 | 5,026,403 |
| 248 | PP2400555661 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 335,094,830 | 5,026,423 |
| 249 | PP2400555662 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 335,095,495 | 5,026,433 |
| 250 | PP2400555663 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức | 20,456,640 | 306,850 |
| 251 | PP2400555664 - Hóa chất kích tập tiểu cầu ADP (ADP 1mM) | 73,950,000 | 1,109,250 |
| 252 | PP2400555665 - Hóa chất kích tập tiểu cầu Collagen | 68,040,000 | 1,020,600 |
| 253 | PP2400555666 - Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu | 471,712,500 | 7,075,688 |
| 254 | PP2400555667 - Dung dịch đệm tăng cường phản ứng | 62,181,000 | 932,715 |
| 255 | PP2400555668 - Hóa chất sàng lọc bệnh Thalasemia | 2,366,977,800 | 35,504,667 |
| 256 | PP2400555669 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Free hCGβ dùng cho sàng lọc trước sinh | 75,875,520 | 1,138,133 |
| 257 | PP2400555670 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PAPP-A dùng cho sàng lọc trước sinh | 621,898,368 | 9,328,476 |
| 258 | PP2400555671 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh Galactosemia (chuyển hóa đường Galactose) | 930,840,000 | 13,962,600 |
| 259 | PP2400555672 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh PKU (Phenylketone niệu) | 841,608,000 | 12,624,120 |
| 260 | PP2400555673 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh | 1,008,216,000 | 15,123,240 |
| 261 | PP2400555674 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiếu men G6PD | 768,312,000 | 11,524,680 |
| 262 | PP2400555675 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: Bệnh thiểu năng giáp trạng bẩm sinh | 1,029,240,000 | 15,438,600 |
| 263 | PP2400555676 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiếu men Biotinidase | 1,077,816,000 | 16,167,240 |
| 264 | PP2400555677 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh xơ nang | 1,637,760,000 | 24,566,400 |
| 265 | PP2400555678 - Kít tách chiết tự động DNA/RNA virus | 144,337,500 | 2,165,063 |
| 266 | PP2400555679 - Bộ kit tách chiết acid nucleic dạng đĩa sử dụng cho máy tách chiết tự động | 980,000,000 | 14,700,000 |
| 267 | PP2400555680 - Test thử tìm H.Pylori | 1,320,000,000 | 19,800,000 |
| 268 | PP2400555681 - Hóa chất được dùng để xác định thời gian đông máu | 831,600,000 | 12,474,000 |
| 269 | PP2400555682 - Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần | 960,000,000 | 14,400,000 |
| 270 | PP2400555683 - Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu | 89,985,000 | 1,349,775 |
| 271 | PP2400555684 - Dung môi pha loãng cho các xét nghiệm đông máu | 105,602,400 | 1,584,036 |
| 272 | PP2400555685 - Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động | 202,771,800 | 3,041,577 |
| 273 | PP2400555686 - Chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động | 13,911,000 | 208,665 |
| 274 | PP2400555687 - Chất chuẩn dùng để đánh giá và phân tích độ lệch và độ lặp lại của các xét nghiệm phân tích trong giới hạn bình thường | 276,000,000 | 4,140,000 |
| 275 | PP2400555688 - Hóa chất để kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu | 276,000,000 | 4,140,000 |
| 276 | PP2400555689 - Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu | 30,400,000 | 456,000 |
| 277 | PP2400555690 - Huyết tương kiểm chuẩn mức bình thường | 7,200,000 | 108,000 |
| 278 | PP2400555691 - Huyết tương kiểm chuẩn cho phạm vi điều trị | 57,600,000 | 864,000 |
| 279 | PP2400555692 - Hóa chất xác định thời gian thrombin | 128,482,200 | 1,927,233 |
| 280 | PP2400555693 - Hoá chất pha loãng dùng cho máy huyết học | 2,462,400,000 | 36,936,000 |
| 281 | PP2400555694 - Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố | 919,920,000 | 13,798,800 |
| 282 | PP2400555695 - Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 1,470,150,000 | 22,052,250 |
| 283 | PP2400555696 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu | 575,640,000 | 8,634,600 |
| 284 | PP2400555697 - Dung dịch nhuộm các tế bào bạch cầu | 4,886,380,800 | 73,295,712 |
| 285 | PP2400555698 - Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học | 538,500,000 | 8,077,500 |
| 286 | PP2400555699 - Hóa chất rửa máy huyết học | 437,220,000 | 6,558,300 |
| 287 | PP2400555700 - Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới | 41,616,000 | 624,240 |
| 288 | PP2400555701 - Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới | 366,240,000 | 5,493,600 |
| 289 | PP2400555702 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 | 240,000,075 | 3,600,002 |
| 290 | PP2400555703 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 | 240,000,075 | 3,600,002 |
| 291 | PP2400555704 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 | 240,000,075 | 3,600,002 |
| 292 | PP2400555705 - Kit phát hiện và định lượng DNA CMV | 345,240,000 | 5,178,600 |
| 293 | PP2400555706 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp | 1,766,600,000 | 26,499,000 |
| 294 | PP2400555707 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não | 411,400,000 | 6,171,000 |
| 295 | PP2400555708 - Bộ kít dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não. | 363,000,000 | 5,445,000 |
| 296 | PP2400555709 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi rus gây nhiễm trùng đường tiêu hóa | 318,750,000 | 4,781,250 |
| 297 | PP2400555710 - Hoá chất phân tách các Hemoglobin bình thường | 882,900,000 | 13,243,500 |
| 298 | PP2400555711 - Hoá chất về sinh đầu dò mẫu | 40,350,000 | 605,250 |
| 299 | PP2400555712 - Dung dịch nước khử Ion | 33,288,000 | 499,320 |
| 300 | PP2400555713 - Ống và nắp tách chiết mẫu | 13,080,000 | 196,200 |
| 301 | PP2400555714 - Hóa chất chẩn đoán bệnh Ấu trùng sán dây chó (Enchinoccocus) | 259,200,000 | 3,888,000 |
| 302 | PP2400555715 - Hóa chất chẩn đoán bệnh Giun đũa chó, mèo (Toxocara sp) | 259,200,000 | 3,888,000 |
| 303 | PP2400555716 - Hóa chất chẩn đoán bệnh Sán lá gan lớn (Fasciolasp) | 225,000,000 | 3,375,000 |
| 304 | PP2400555717 - Hóa chất chẩn đoán sán lá gan nhỏ | 228,960,000 | 3,434,400 |
| 305 | PP2400555718 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Azithromycin | 7,460,000 | 111,900 |
| 306 | PP2400555719 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Cefuroxime | 7,460,000 | 111,900 |
| 307 | PP2400555720 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ceftazidime | 5,595,000 | 83,925 |
| 308 | PP2400555721 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ciprofloxacin | 5,145,000 | 77,175 |
| 309 | PP2400555722 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ceftriaxone | 7,460,000 | 111,900 |
| 310 | PP2400555723 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Cefotaxime | 6,860,000 | 102,900 |
| 311 | PP2400555724 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ampicillin | 5,145,000 | 77,175 |
| 312 | PP2400555725 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Piperacillin/Tazobactam | 5,595,000 | 83,925 |
| 313 | PP2400555726 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ceftizoxime | 6,520,000 | 97,800 |
| 314 | PP2400555727 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ampicillin/Sulbactam | 7,460,000 | 111,900 |
| 315 | PP2400555728 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Cefepime | 7,460,000 | 111,900 |
| 316 | PP2400555729 - Khoanh giấy kháng sinh Co-Trimoxazole | 6,860,000 | 102,900 |
| 317 | PP2400555730 - Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Cefixime | 7,460,000 | 111,900 |
| 318 | PP2400555731 - Khoanh giấy kháng sinh Imipenem | 10,860,000 | 162,900 |
| 319 | PP2400555732 - Khoanh giấy kháng sinh Meropenem | 14,520,000 | 217,800 |
| 320 | PP2400555733 - Khoanh giấy kháng sinh Ammoxicillin + clavulanic | 5,595,000 | 83,925 |
| 321 | PP2400555734 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin | 5,145,000 | 77,175 |
| 322 | PP2400555735 - Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae | 4,356,000 | 65,340 |
| 323 | PP2400555736 - Thẻ định danh nấm men | 60,480,000 | 907,200 |
| 324 | PP2400555737 - Test nhanh xét nghiệm Chlamydia | 287,388,000 | 4,310,820 |
| 325 | PP2400555738 - Que thử nước tiểu 12 thông số | 1,164,240,000 | 17,463,600 |
| 326 | PP2400555739 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động | 56,448,000 | 846,720 |
| 327 | PP2400555740 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động | 56,448,000 | 846,720 |
| 328 | PP2400555741 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 507,082,000 | 7,606,230 |
| 329 | PP2400555742 - EOSIN | 27,600,000 | 414,000 |
| 330 | PP2400555743 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp | 366,000,000 | 5,490,000 |
| 331 | PP2400555744 - Ống nghiệm nắp nhựa có chất chống đông Lithium Heparin | 122,688,000 | 1,840,320 |
| 332 | PP2400555745 - Ống nghiệm chân không có chất chống đông Lithium Heparin | 552,960,000 | 8,294,400 |
| 333 | PP2400555746 - Ống chân không serum | 28,800,000 | 432,000 |
| 334 | PP2400555747 - Que test thử đường máu mao mạch | 42,042,000 | 630,630 |
| 335 | PP2400555748 - Ống nghiệm Tri-sodium citrate | 35,000,000 | 525,000 |
| 336 | PP2400555749 - Ống nghiệm Tri-sodium citrate 3.2% | 49,000,000 | 735,000 |
| 337 | PP2400555750 - Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu | 234,000,000 | 3,510,000 |
| 338 | PP2400555751 - Thuốc nhuộm Giemsa | 93,600,000 | 1,404,000 |
| 339 | PP2400555752 - Khoanh giấy chứa yếu tố X | 2,047,500 | 30,713 |
| 340 | PP2400555753 - Khoanh giấy chứa yếu tố V | 2,047,500 | 30,713 |
| 341 | PP2400555754 - Khoanh giấy chứa yếu tố X và V | 2,047,500 | 30,713 |
| 342 | PP2400555755 - Que thử đường huyết | 32,520,000 | 487,800 |
| 343 | PP2400555756 - Chổi phết tế bào cổ tử cung | 14,025,000 | 210,375 |
| 344 | PP2400555757 - Lamen 24x24 | 61,280,000 | 919,200 |
| 345 | PP2400555758 - Lamen 24x40 | 13,200,000 | 198,000 |
| 346 | PP2400555759 - Keo dán lamen | 45,000,000 | 675,000 |
| 347 | PP2400555760 - Ống bơm tinh trùng | 110,000,000 | 1,650,000 |
| 348 | PP2400555761 - Formaldehyde | 90,000,000 | 1,350,000 |
| 349 | PP2400555762 - Hóa chất kích tập tiểu cầu Ristocetin | 137,440,000 | 2,061,600 |
| 350 | PP2400555763 - Hóa chất phát hiện enzym catalase | 9,922,500 | 148,838 |
| 351 | PP2400555764 - Huyết thanh B | 53,140,000 | 797,100 |
| 352 | PP2400555765 - Test nhanh xét nghiệm phát hiện kháng nguyên H.pylori | 225,000,000 | 3,375,000 |
| 353 | PP2400555766 - Methanoltinh khiết | 16,000,000 | 240,000 |
| 354 | PP2400555767 - Môi trường nuôi cấy tế bào ối | 534,000,000 | 8,010,000 |
| 355 | PP2400555768 - Môi trường phân lập shigella và salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường tiêu hoá | 47,628,000 | 714,420 |
| 356 | PP2400555769 - Môi trường tạo màu dùng để phát hiện E.coli sinh độc tố Shiga-toxin | 189,945,000 | 2,849,175 |
| 357 | PP2400555770 - Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật | 8,660,000 | 129,900 |
| 358 | PP2400555771 - Ống thử chức năng đông máu | 61,200,000 | 918,000 |
| 359 | PP2400555772 - Que thử nước tiểu 11 thông số | 37,600,000 | 564,000 |
| 360 | PP2400555773 - Hóa chất xét nghiệm định lượng G6PDH | 429,108,840 | 6,436,633 |
| 361 | PP2400555774 - Hóa chất sàng lọc kháng thể bất thường | 66,830,400 | 1,002,456 |
| 362 | PP2400555775 - Dung môi cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động | 652,000,000 | 9,780,000 |
| 363 | PP2400555776 - Dung môi cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu, sử dụng cùng với hoá chất khác để xác định các thành phần tế bào có nhân (WBC, EC, BACT...) | 58,680,000 | 880,200 |
| 364 | PP2400555777 - Dung môi cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu, sử dụng cùng với hoá chất khác để xác định các thành phần tế bào không có nhân (RBC, CASTS...) | 58,680,000 | 880,200 |
| 365 | PP2400555778 - Dung dịch để đánh dấu tế bào WBC, EC, BACT...trong nước tiểu hoặc dịch cơ thể để xác định số lượng trên máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động | 67,772,826 | 1,016,593 |
| 366 | PP2400555779 - Dung dịch để đánh dấu các thành phần cặn lắng trong nước tiểu hoặc dịch cơ thể nhầm xác định RBC, CASTS, ... trên máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động | 67,772,826 | 1,016,593 |
| 367 | PP2400555780 - Chất chuẩn sử dụng cho hệ thống phân tích cặn lắng nước tiểu tự động | 179,500,500 | 2,692,508 |
| 368 | PP2400555781 - Chất hiệu chuẩn sử dụng để điều chỉnh độ nhạy của máy phân tích cặn lắng nước tiểu | 71,750,100 | 1,076,252 |
| 369 | PP2400555782 - Vật liệu kiểm soát huyết học cho chế độ dịch cơ thể | 133,497,000 | 2,002,455 |
| 370 | PP2400555783 - Ống nghiệm Tri-sodium citrate 3.8% | 63,000,000 | 945,000 |
| 371 | PP2400555784 - Chủng chuẩn Streptococus pneumonie | 2,250,000 | 33,750 |
| 372 | PP2400555785 - Bộ kit tách chết acid nucleic dạng ống sử dụng cho máy tách chiết tự động | 180,000,000 | 2,700,000 |
| 373 | PP2400555786 - Kit phát hiện và định lượng DNA EBV | 260,190,000 | 3,902,850 |
| 374 | PP2400555787 - Bộ kít phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa | 366,000,000 | 5,490,000 |
| 375 | PP2400555788 - Dung dịch rửa tính kiềm | 9,504,000 | 142,560 |
| 376 | PP2400555789 - Dung dịch rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch. | 85,614,000 | 1,284,210 |
| 377 | PP2400555790 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa. | 85,614,000 | 1,284,210 |
| 378 | PP2400555791 - Dung dịch phụ trợ cho vào thùng chứa nước cất, tăng cường hiệu quả rửa cho xét nghiệm miễn dịch. | 82,170,000 | 1,232,550 |
| 379 | PP2400555792 - Chất pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch. | 7,893,280 | 118,400 |
| 380 | PP2400555793 - Hóa chất pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch. | 22,811,040 | 342,166 |
| 381 | PP2400555794 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg | 1,076,920,000 | 16,153,800 |
| 382 | PP2400555795 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg | 25,699,128 | 385,487 |
| 383 | PP2400555796 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg | 2,471,070 | 37,067 |
| 384 | PP2400555797 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV | 531,118,000 | 7,966,770 |
| 385 | PP2400555798 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV | 23,251,696 | 348,776 |
| 386 | PP2400555799 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV1 p24 và kháng thể kháng HIV1, bao gồm nhóm O, và HIV2 | 1,680,000,000 | 25,200,000 |
| 387 | PP2400555800 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV-1 p24 và kháng thể kháng HIV-1 (bao gồm nhóm O) và HIV-2 | 55,987,740 | 839,817 |
| 388 | PP2400555801 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Treponema pallidumtrong huyết thanh và huyết tương người | 124,425,000 | 1,866,375 |
| 389 | PP2400555802 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum | 5,261,408 | 78,922 |
| 390 | PP2400555803 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương người | 195,804,000 | 2,937,060 |
| 391 | PP2400555804 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus (CMV) | 11,209,792 | 168,147 |
| 392 | PP2400555805 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus (CMV) | 293,708,000 | 4,405,620 |
| 393 | PP2400555806 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus (CMV) | 11,209,792 | 168,147 |
| 394 | PP2400555807 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella | 10,769,232 | 161,539 |
| 395 | PP2400555808 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV | 192,937,500 | 2,894,063 |
| 396 | PP2400555809 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV | 192,937,500 | 2,894,063 |
| 397 | PP2400555810 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng EBV | 16,758,000 | 251,370 |
| 398 | PP2400555811 - Chủng chuẩn Enterococcus faeealis | 2,750,000 | 41,250 |
| 399 | PP2400555812 - Chủng chuẩn Enterococcus casseiflavus | 6,250,000 | 93,750 |
| 400 | PP2400555813 - Chủng chuẩn Elkenellacorrodens | 4,050,000 | 60,750 |
| 401 | PP2400555814 - Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp pneumoniae | 3,900,000 | 58,500 |
| 402 | PP2400555815 - Chủng chuẩn Staphylococcus epidermidis | 2,900,000 | 43,500 |
| 403 | PP2400555816 - Chủng chuẩn Neisseriameningitidis semigroup B | 2,700,000 | 40,500 |
| 404 | PP2400555817 - Chủng chuẩn Escherichia coli | 2,750,000 | 41,250 |
| 405 | PP2400555818 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus | 2,800,000 | 42,000 |
| 406 | PP2400555819 - Chủng chuẩn Enterobacler hormaecbei | 2,750,000 | 41,250 |
| 407 | PP2400555820 - Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa | 2,250,000 | 33,750 |
| 408 | PP2400555821 - Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm định tính HPV bằng phương pháp Realtime-PCR | 146,456,064 | 2,196,841 |
| 409 | PP2400555822 - Lọ đựng và bảo quản mẫu HPV | 304,750,000 | 4,571,250 |
| 410 | PP2400555823 - Hóa chất ly giải | 529,200,000 | 7,938,000 |
| 411 | PP2400555824 - Hóa chất rửa hệ thống xét nghiệm Realtime-PCR | 67,830,000 | 1,017,450 |
| 412 | PP2400555825 - Hóa chất pha loãng mẫu | 57,848,000 | 867,720 |
| 413 | PP2400555826 - Sinh phẩm xét nghiệm định tính HPV bằng phương pháp realtime PCR | 1,414,595,520 | 21,218,933 |
| 414 | PP2400555827 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm HPV | 381,024,000 | 5,715,360 |
| 415 | PP2400555828 - Que thử xét nghiệm định tính IGFBP-1 | 262,400,000 | 3,936,000 |
| 416 | PP2400555829 - Que thử xét nghiệm định tính phIGFBP-1 | 278,400,000 | 4,176,000 |
| 417 | PP2400555830 - Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật | 25,993,808 | 389,908 |
| 418 | PP2400555831 - Xét nghiệm G6PDH | 145,758,975 | 2,186,385 |
| 419 | PP2400555832 - Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng G6PD mức bất thường | 120,393,000 | 1,805,895 |
| 420 | PP2400555833 - Chất kiểm chuẩn cho máy khí máu điện giải | 52,752,000 | 791,280 |
| 421 | PP2400555834 - Khoanh giấy kháng sinh Nitrocefin | 101,556,000 | 1,523,340 |
| 422 | PP2400555835 - Hồng cầu mẫu | 47,200,800 | 708,012 |
| 423 | PP2400555836 - Panel Hồng cầu | 117,195,120 | 1,757,927 |
| 424 | PP2400555837 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm nước tiểu | 32,760,000 | 491,400 |
Dung dịch kiểm tra máy |
|
| Mã phần lô | PP2400555414 |
| Giá từng phần lô | 13,046,976 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,705 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Định lượng Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2400555415 |
| Giá từng phần lô | 50,867,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 763,016 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2400555416 |
| Giá từng phần lô | 11,734,464 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,017 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400555417 |
| Giá từng phần lô | 81,717,768 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,225,767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400555418 |
| Giá từng phần lô | 35,050,160 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2400555419 |
| Giá từng phần lô | 55,095,660 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 826,435 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400555420 |
| Giá từng phần lô | 12,124,560 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,869 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2400555421 |
| Giá từng phần lô | 182,606,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,739,096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất chuẩn máy phân tích nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400555422 |
| Giá từng phần lô | 13,938,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 209,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn hLH |
|
| Mã phần lô | PP2400555423 |
| Giá từng phần lô | 10,759,824 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,398 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2400555424 |
| Giá từng phần lô | 192,666,240 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,889,994 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2400555425 |
| Giá từng phần lô | 210,543,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,158,148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400555426 |
| Giá từng phần lô | 6,006,480 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,098 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400555427 |
| Giá từng phần lô | 6,006,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,095 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở |
|
| Mã phần lô | PP2400555428 |
| Giá từng phần lô | 710,058,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,650,884 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ammoniatrên hệ thống máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400555429 |
| Giá từng phần lô | 7,317,690 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,766 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2400555430 |
| Giá từng phần lô | 27,950,580 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 419,259 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400555431 |
| Giá từng phần lô | 21,395,160 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,928 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400555432 |
| Giá từng phần lô | 21,395,160 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,928 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400555433 |
| Giá từng phần lô | 21,395,160 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,928 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2400555434 |
| Giá từng phần lô | 81,734,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,226,016 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng mức 1 cho máy xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555435 |
| Giá từng phần lô | 94,717,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,420,767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng mức 2 cho máy xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555436 |
| Giá từng phần lô | 94,716,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,420,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng mức 3 cho máy xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555437 |
| Giá từng phần lô | 94,232,520 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,413,488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng mức 4 cho máy xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555438 |
| Giá từng phần lô | 94,225,320 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,413,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2400555439 |
| Giá từng phần lô | 15,648,780 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,732 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555440 |
| Giá từng phần lô | 4,683,840,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,257,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400555441 |
| Giá từng phần lô | 3,208,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555442 |
| Giá từng phần lô | 164,902,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,473,538 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400555443 |
| Giá từng phần lô | 7,432,590 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,489 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400555444 |
| Giá từng phần lô | 7,917,855 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,768 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400555445 |
| Giá từng phần lô | 26,988,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 404,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Định lượng Folate |
|
| Mã phần lô | PP2400555446 |
| Giá từng phần lô | 50,785,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 761,787 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn Folate |
|
| Mã phần lô | PP2400555447 |
| Giá từng phần lô | 24,772,032 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 371,581 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) |
|
| Mã phần lô | PP2400555448 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) |
|
| Mã phần lô | PP2400555449 |
| Giá từng phần lô | 48,405,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 726,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400555450 |
| Giá từng phần lô | 25,401,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 381,024 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2400555451 |
| Giá từng phần lô | 1,281,105,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,216,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400555452 |
| Giá từng phần lô | 410,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,158,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2400555453 |
| Giá từng phần lô | 247,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,717,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400555454 |
| Giá từng phần lô | 245,152,950 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,677,295 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400555455 |
| Giá từng phần lô | 354,438,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,316,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa máy phân tích nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400555456 |
| Giá từng phần lô | 18,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 280,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ hồng cầu kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400555457 |
| Giá từng phần lô | 152,409,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,286,144 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400555458 |
| Giá từng phần lô | 105,525,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,582,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất rửa đường ống và kim hút cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400555459 |
| Giá từng phần lô | 43,365,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 650,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tẩy rửa cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400555460 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng để kiểm chứng cho xét nghiệm xác định kháng thể anti-phospholipid (IgG, IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2400555461 |
| Giá từng phần lô | 46,998,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 704,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG anti-cardiolipin (aCL) |
|
| Mã phần lô | PP2400555462 |
| Giá từng phần lô | 134,431,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,016,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM anti-cardiolipin (aCL) |
|
| Mã phần lô | PP2400555463 |
| Giá từng phần lô | 129,129,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,936,935 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgG kháng ß2 glycoprotein-1 (ß2GP1) |
|
| Mã phần lô | PP2400555464 |
| Giá từng phần lô | 129,129,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,936,935 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm dùng để bán định lượng các kháng thể IgM kháng ß2 glycoprotein-1 (ß2GP1) |
|
| Mã phần lô | PP2400555465 |
| Giá từng phần lô | 129,129,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,936,935 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch bazo rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2400555466 |
| Giá từng phần lô | 6,528,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400555467 |
| Giá từng phần lô | 88,202,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,323,042 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400555468 |
| Giá từng phần lô | 88,645,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,329,678 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400555469 |
| Giá từng phần lô | 29,033,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400555470 |
| Giá từng phần lô | 35,860,320 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 537,905 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 |
|
| Mã phần lô | PP2400555471 |
| Giá từng phần lô | 38,128,428 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 571,927 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Transferin |
|
| Mã phần lô | PP2400555472 |
| Giá từng phần lô | 190,615,680 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,859,236 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400555473 |
| Giá từng phần lô | 46,797,506 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 701,963 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400555474 |
| Giá từng phần lô | 46,797,471 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 701,963 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng G6PDH |
|
| Mã phần lô | PP2400555475 |
| Giá từng phần lô | 43,638,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 654,573 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Môi trường thường dùng để kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species |
|
| Mã phần lô | PP2400555476 |
| Giá từng phần lô | 162,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,441,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Môi trường chọn lọc và phân lập Salmonella, Shigella |
|
| Mã phần lô | PP2400555477 |
| Giá từng phần lô | 42,865,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 642,978 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Môi trường canh thang dinh dưỡng cao dùng để nuôi cấy các loại vi sinh vật kể cả vi sinh vật khó tính |
|
| Mã phần lô | PP2400555478 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất chẩn đoán bệnh Giun lươn (Strongyloides) |
|
| Mã phần lô | PP2400555479 |
| Giá từng phần lô | 129,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,944,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Môi trường làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Moraxella |
|
| Mã phần lô | PP2400555480 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Parafin hạt tinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2400555481 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,530,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống lại toxoplasma |
|
| Mã phần lô | PP2400555482 |
| Giá từng phần lô | 179,340,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,690,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng kháng thể IgG chống toxoplasma |
|
| Mã phần lô | PP2400555483 |
| Giá từng phần lô | 179,340,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,690,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống virus rubella |
|
| Mã phần lô | PP2400555484 |
| Giá từng phần lô | 259,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,885,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng kháng thể IgG chống virus rubella |
|
| Mã phần lô | PP2400555485 |
| Giá từng phần lô | 201,390,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,020,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng đoạn đầu N của peptide natri lợi niệu loại não |
|
| Mã phần lô | PP2400555486 |
| Giá từng phần lô | 1,120,245,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,803,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng troponin I độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2400555487 |
| Giá từng phần lô | 35,232,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 528,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2400555488 |
| Giá từng phần lô | 63,840,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 957,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất phát hiện kháng nguyên e của virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2400555489 |
| Giá từng phần lô | 98,022,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống VCA và EA |
|
| Mã phần lô | PP2400555490 |
| Giá từng phần lô | 198,187,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,972,813 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống VCA |
|
| Mã phần lô | PP2400555491 |
| Giá từng phần lô | 227,599,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,413,993 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống lại EBNA |
|
| Mã phần lô | PP2400555492 |
| Giá từng phần lô | 289,065,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,335,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất phát hiện kháng thể IgM chống lại cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2400555493 |
| Giá từng phần lô | 434,356,020 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,515,341 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất phát hiện kháng thể IgG chống lại cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2400555494 |
| Giá từng phần lô | 299,145,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,487,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2400555495 |
| Giá từng phần lô | 820,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,301,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2400555496 |
| Giá từng phần lô | 33,197,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 497,963 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng 25-hydroxyvitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2400555497 |
| Giá từng phần lô | 1,661,696,640 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,925,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2400555498 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,536,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Môi trường canh thang nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2400555499 |
| Giá từng phần lô | 11,778,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,684 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2400555500 |
| Giá từng phần lô | 17,167,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,513 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2400555501 |
| Giá từng phần lô | 2,662,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2400555502 |
| Giá từng phần lô | 369,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,544,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Môi trường nuôi cấy Vibrio cholerae,Vibrio parahaemolyticus, và hầu hết các Vibrio spp khác. |
|
| Mã phần lô | PP2400555503 |
| Giá từng phần lô | 10,719,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2400555504 |
| Giá từng phần lô | 537,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,064,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2400555505 |
| Giá từng phần lô | 638,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,576,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kít tạo khí trường kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2400555506 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 614,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Môi trường não tim nuôi cấy vi sinh vật khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2400555507 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chai cấy máu trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400555508 |
| Giá từng phần lô | 1,530,225,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,953,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí từ mẫu máu bệnh nhi và các mẫu máu khác có thể tích dưới 3mL |
|
| Mã phần lô | PP2400555509 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,465,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chai cấy máu kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2400555510 |
| Giá từng phần lô | 113,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,700,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chai cấy máu hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2400555511 |
| Giá từng phần lô | 113,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,700,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thẻ kháng sinh đồ Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2400555512 |
| Giá từng phần lô | 60,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 907,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400555513 |
| Giá từng phần lô | 369,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,544,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2400555514 |
| Giá từng phần lô | 369,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,544,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebateria |
|
| Mã phần lô | PP2400555515 |
| Giá từng phần lô | 80,640,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,209,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Môi trường để vận chuyển mẫu bệnh phẩm sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2400555516 |
| Giá từng phần lô | 37,012,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 555,188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thanh xác định MIC của Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2400555517 |
| Giá từng phần lô | 7,491,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thanh xác định MIC của Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2400555518 |
| Giá từng phần lô | 11,699,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,487 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Anti-D |
|
| Mã phần lô | PP2400555519 |
| Giá từng phần lô | 56,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 852,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Môi trường chọn lọc phân lập và định danh Helicobacter pylori |
|
| Mã phần lô | PP2400555520 |
| Giá từng phần lô | 62,212,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 933,188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Môi trường làm kháng sinh đồ cho Helicobacter pylori |
|
| Mã phần lô | PP2400555521 |
| Giá từng phần lô | 42,273,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,095 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thanh xác định MIC của Amoxicillin |
|
| Mã phần lô | PP2400555522 |
| Giá từng phần lô | 26,218,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,278 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thanh xác định MIC của Clarithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2400555523 |
| Giá từng phần lô | 26,218,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,278 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thanh xác định MIC của Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2400555524 |
| Giá từng phần lô | 30,885,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 463,287 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thanh xác định MIC của Metronidazole |
|
| Mã phần lô | PP2400555525 |
| Giá từng phần lô | 27,100,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 406,508 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thanh xác định MIC của Tetracycline |
|
| Mã phần lô | PP2400555526 |
| Giá từng phần lô | 32,119,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 481,793 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thanh xác định MIC của Amoxicillin/ Clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2400555527 |
| Giá từng phần lô | 9,226,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,398 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất nhuộm EA |
|
| Mã phần lô | PP2400555528 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất nhuộm OG |
|
| Mã phần lô | PP2400555529 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Môi trường nuôi cấy tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2400555530 |
| Giá từng phần lô | 167,868,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,518,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch kích thích tế bào phân chia |
|
| Mã phần lô | PP2400555531 |
| Giá từng phần lô | 24,311,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 364,665 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nước sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2400555532 |
| Giá từng phần lô | 8,375,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Trypsin 10X (2.5%) |
|
| Mã phần lô | PP2400555533 |
| Giá từng phần lô | 80,430,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,206,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400555534 |
| Giá từng phần lô | 1,730,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,953,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Cơ chất phát quang sử dụng trên hệ thống máy miễn dịch hóa phát quang. |
|
| Mã phần lô | PP2400555535 |
| Giá từng phần lô | 1,990,762,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,861,442 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch acid rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2400555536 |
| Giá từng phần lô | 17,544,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,169 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng ferritin miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400555537 |
| Giá từng phần lô | 1,770,253,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,553,795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2400555538 |
| Giá từng phần lô | 13,037,760 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,567 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400555539 |
| Giá từng phần lô | 245,509,992 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,682,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2400555540 |
| Giá từng phần lô | 37,080,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 556,209 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng Albumintrong nước tiểu/dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2400555541 |
| Giá từng phần lô | 91,184,940 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,367,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400555542 |
| Giá từng phần lô | 249,275,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,739,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2400555543 |
| Giá từng phần lô | 23,563,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 353,453 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2400555544 |
| Giá từng phần lô | 34,266,060 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 513,991 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2400555545 |
| Giá từng phần lô | 9,777,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,669 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400555546 |
| Giá từng phần lô | 190,922,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,863,839 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400555547 |
| Giá từng phần lô | 190,922,160 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,863,833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2400555548 |
| Giá từng phần lô | 190,922,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,863,839 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Mã phần lô | PP2400555549 |
| Giá từng phần lô | 92,895,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,393,437 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2400555550 |
| Giá từng phần lô | 33,843,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 507,659 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400555551 |
| Giá từng phần lô | 4,196,871 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,954 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Creatine kinase - muscle brain |
|
| Mã phần lô | PP2400555552 |
| Giá từng phần lô | 8,089,344 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,341 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Creatine kinase - muscle brain |
|
| Mã phần lô | PP2400555553 |
| Giá từng phần lô | 8,089,452 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,342 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400555554 |
| Giá từng phần lô | 19,654,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,816 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2400555555 |
| Giá từng phần lô | 102,515,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,537,734 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400555556 |
| Giá từng phần lô | 14,723,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,848 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400555557 |
| Giá từng phần lô | 17,686,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 265,296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2400555558 |
| Giá từng phần lô | 98,712,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,480,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2400555559 |
| Giá từng phần lô | 326,592,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,898,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch đệm ISE |
|
| Mã phần lô | PP2400555560 |
| Giá từng phần lô | 240,640,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,609,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2400555561 |
| Giá từng phần lô | 1,208,826,080 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,132,392 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2400555562 |
| Giá từng phần lô | 772,796,640 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,591,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400555563 |
| Giá từng phần lô | 79,473,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,192,095 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn AFP |
|
| Mã phần lô | PP2400555564 |
| Giá từng phần lô | 13,037,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2400555565 |
| Giá từng phần lô | 235,924,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,538,872 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng IgA |
|
| Mã phần lô | PP2400555566 |
| Giá từng phần lô | 74,526,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,117,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400555567 |
| Giá từng phần lô | 67,911,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,018,665 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400555568 |
| Giá từng phần lô | 74,907,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,123,605 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2400555569 |
| Giá từng phần lô | 324,315,040 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,864,726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Đo hoạt độ LDH |
|
| Mã phần lô | PP2400555570 |
| Giá từng phần lô | 26,585,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 398,784 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2400555571 |
| Giá từng phần lô | 419,482,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,292,242 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2400555572 |
| Giá từng phần lô | 6,893,721,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,405,815 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng C3 |
|
| Mã phần lô | PP2400555573 |
| Giá từng phần lô | 80,202,720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,203,041 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng hLH |
|
| Mã phần lô | PP2400555574 |
| Giá từng phần lô | 123,993,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,859,904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng C4 |
|
| Mã phần lô | PP2400555575 |
| Giá từng phần lô | 84,985,680 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,274,786 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Protein trong nước tiểu và dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2400555576 |
| Giá từng phần lô | 128,870,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,933,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2400555577 |
| Giá từng phần lô | 571,388,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,570,826 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng Mg |
|
| Mã phần lô | PP2400555578 |
| Giá từng phần lô | 149,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,238,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng Lactat (Acid Lactic) |
|
| Mã phần lô | PP2400555579 |
| Giá từng phần lô | 717,522,740 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,762,842 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2400555580 |
| Giá từng phần lô | 22,606,080 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 339,092 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2400555581 |
| Giá từng phần lô | 4,136,184,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,042,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) |
|
| Mã phần lô | PP2400555582 |
| Giá từng phần lô | 16,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 241,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2400555583 |
| Giá từng phần lô | 338,352,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,075,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Phospho vô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2400555584 |
| Giá từng phần lô | 23,920,960 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 358,815 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng hFSH |
|
| Mã phần lô | PP2400555585 |
| Giá từng phần lô | 123,980,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,859,712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400555586 |
| Giá từng phần lô | 150,930,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,263,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2400555587 |
| Giá từng phần lô | 172,869,120 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,593,037 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) |
|
| Mã phần lô | PP2400555588 |
| Giá từng phần lô | 52,749,120 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 791,237 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2400555589 |
| Giá từng phần lô | 487,832,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,317,486 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn hFSH |
|
| Mã phần lô | PP2400555590 |
| Giá từng phần lô | 12,713,328 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2400555591 |
| Giá từng phần lô | 23,170,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 347,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400555592 |
| Giá từng phần lô | 21,992,880 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 329,894 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2400555593 |
| Giá từng phần lô | 75,477,040 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,132,156 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2400555594 |
| Giá từng phần lô | 50,849,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 762,737 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2400555595 |
| Giá từng phần lô | 77,878,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,168,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400555596 |
| Giá từng phần lô | 3,925,260 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,879 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2400555597 |
| Giá từng phần lô | 47,396,840 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 710,953 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc |
|
| Mã phần lô | PP2400555598 |
| Giá từng phần lô | 1,556,226 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,344 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở |
|
| Mã phần lô | PP2400555599 |
| Giá từng phần lô | 562,899,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,443,488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng kẽm mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400555600 |
| Giá từng phần lô | 22,680,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,212 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng kẽm mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2400555601 |
| Giá từng phần lô | 24,697,050 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 370,456 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2400555602 |
| Giá từng phần lô | 16,793,550 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2400555603 |
| Giá từng phần lô | 22,535,640 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 338,035 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2400555604 |
| Giá từng phần lô | 440,444,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,606,662 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng G6PD mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400555605 |
| Giá từng phần lô | 126,843,275 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,902,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2400555606 |
| Giá từng phần lô | 15,648,402 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400555607 |
| Giá từng phần lô | 509,203,890 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,638,059 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu điện cực chọn lọc |
|
| Mã phần lô | PP2400555608 |
| Giá từng phần lô | 377,802,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,667,044 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu điện cực chọn lọc |
|
| Mã phần lô | PP2400555609 |
| Giá từng phần lô | 112,028,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,426 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2400555610 |
| Giá từng phần lô | 300,036,240 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,544 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555611 |
| Giá từng phần lô | 224,962,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,374,439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555612 |
| Giá từng phần lô | 760,011,180 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,400,168 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555613 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555614 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,039,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555615 |
| Giá từng phần lô | 115,668,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,735,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555616 |
| Giá từng phần lô | 93,744,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,406,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555617 |
| Giá từng phần lô | 524,790,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,871,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555618 |
| Giá từng phần lô | 78,309,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,174,635 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555619 |
| Giá từng phần lô | 725,382,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,880,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555620 |
| Giá từng phần lô | 123,492,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,852,389 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555621 |
| Giá từng phần lô | 2,512,125,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,681,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400555622 |
| Giá từng phần lô | 172,462,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,586,938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400555623 |
| Giá từng phần lô | 78,321,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,174,824 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm đo thời gian ThrombinTime dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555624 |
| Giá từng phần lô | 424,116,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,361,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng hGH siêu nhạy |
|
| Mã phần lô | PP2400555625 |
| Giá từng phần lô | 145,251,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,178,779 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn hGH siêu nhạy |
|
| Mã phần lô | PP2400555626 |
| Giá từng phần lô | 26,018,064 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,271 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400555627 |
| Giá từng phần lô | 82,687,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,240,313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400555628 |
| Giá từng phần lô | 1,642,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,633,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2400555629 |
| Giá từng phần lô | 127,862,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,917,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2400555630 |
| Giá từng phần lô | 10,424,592 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,369 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng T4 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400555631 |
| Giá từng phần lô | 81,024,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,215,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn T4 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400555632 |
| Giá từng phần lô | 10,045,872 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,689 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2400555633 |
| Giá từng phần lô | 491,238,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,368,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn TSH |
|
| Mã phần lô | PP2400555634 |
| Giá từng phần lô | 13,046,925 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,704 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng T3 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400555635 |
| Giá từng phần lô | 136,907,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,053,611 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn T3 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400555636 |
| Giá từng phần lô | 16,952,064 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 254,281 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400555637 |
| Giá từng phần lô | 427,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,417,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400555638 |
| Giá từng phần lô | 19,556,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 293,342 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2400555639 |
| Giá từng phần lô | 152,960,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,294,414 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2400555640 |
| Giá từng phần lô | 20,866,020 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,991 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2400555641 |
| Giá từng phần lô | 19,156,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 287,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400555642 |
| Giá từng phần lô | 410,823,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,162,345 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400555643 |
| Giá từng phần lô | 22,816,875 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,254 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng βhCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400555644 |
| Giá từng phần lô | 1,323,473,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,852,095 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn βhCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400555645 |
| Giá từng phần lô | 19,556,064 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 293,341 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm 25-hydroxyvitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2400555646 |
| Giá từng phần lô | 2,391,007,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,865,113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2400555647 |
| Giá từng phần lô | 42,272,150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 634,083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng AMH |
|
| Mã phần lô | PP2400555648 |
| Giá từng phần lô | 986,857,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,802,863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn AMH |
|
| Mã phần lô | PP2400555649 |
| Giá từng phần lô | 35,810,208 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 537,154 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm tra xét nghiệm AMH |
|
| Mã phần lô | PP2400555650 |
| Giá từng phần lô | 46,707,552 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,614 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng SensitiveEstradiol |
|
| Mã phần lô | PP2400555651 |
| Giá từng phần lô | 127,524,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,912,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn SensitiveEstradiol |
|
| Mã phần lô | PP2400555652 |
| Giá từng phần lô | 12,751,326 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 191,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2400555653 |
| Giá từng phần lô | 922,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,834,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2400555654 |
| Giá từng phần lô | 39,900,448 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 598,507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng hsTnI (Troponin I độ nhạy cao) |
|
| Mã phần lô | PP2400555655 |
| Giá từng phần lô | 256,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,844,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn hsTnI(Troponin I độ nhạy cao) |
|
| Mã phần lô | PP2400555656 |
| Giá từng phần lô | 12,095,255 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400555657 |
| Giá từng phần lô | 6,605,577 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,084 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400555658 |
| Giá từng phần lô | 6,605,604 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,085 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400555659 |
| Giá từng phần lô | 6,605,586 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,084 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2400555660 |
| Giá từng phần lô | 335,093,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,026,403 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2400555661 |
| Giá từng phần lô | 335,094,830 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,026,423 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2400555662 |
| Giá từng phần lô | 335,095,495 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,026,433 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2400555663 |
| Giá từng phần lô | 20,456,640 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kích tập tiểu cầu ADP (ADP 1mM) |
|
| Mã phần lô | PP2400555664 |
| Giá từng phần lô | 73,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,109,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kích tập tiểu cầu Collagen |
|
| Mã phần lô | PP2400555665 |
| Giá từng phần lô | 68,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400555666 |
| Giá từng phần lô | 471,712,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,075,688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400555667 |
| Giá từng phần lô | 62,181,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 932,715 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất sàng lọc bệnh Thalasemia |
|
| Mã phần lô | PP2400555668 |
| Giá từng phần lô | 2,366,977,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,504,667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Free hCGβ dùng cho sàng lọc trước sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400555669 |
| Giá từng phần lô | 75,875,520 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,138,133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PAPP-A dùng cho sàng lọc trước sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400555670 |
| Giá từng phần lô | 621,898,368 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,328,476 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh Galactosemia (chuyển hóa đường Galactose) |
|
| Mã phần lô | PP2400555671 |
| Giá từng phần lô | 930,840,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,962,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh PKU (Phenylketone niệu) |
|
| Mã phần lô | PP2400555672 |
| Giá từng phần lô | 841,608,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,624,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: Bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400555673 |
| Giá từng phần lô | 1,008,216,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,123,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiếu men G6PD |
|
| Mã phần lô | PP2400555674 |
| Giá từng phần lô | 768,312,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,524,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: Bệnh thiểu năng giáp trạng bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400555675 |
| Giá từng phần lô | 1,029,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,438,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh thiếu men Biotinidase |
|
| Mã phần lô | PP2400555676 |
| Giá từng phần lô | 1,077,816,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,167,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: bệnh xơ nang |
|
| Mã phần lô | PP2400555677 |
| Giá từng phần lô | 1,637,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,566,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kít tách chiết tự động DNA/RNA virus |
|
| Mã phần lô | PP2400555678 |
| Giá từng phần lô | 144,337,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,165,063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ kit tách chiết acid nucleic dạng đĩa sử dụng cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400555679 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Test thử tìm H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2400555680 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất được dùng để xác định thời gian đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555681 |
| Giá từng phần lô | 831,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,474,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần |
|
| Mã phần lô | PP2400555682 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555683 |
| Giá từng phần lô | 89,985,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,349,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung môi pha loãng cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555684 |
| Giá từng phần lô | 105,602,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,584,036 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400555685 |
| Giá từng phần lô | 202,771,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,041,577 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất tẩy rửa dùng cho máy phân tích đông máu hoàn toàn tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400555686 |
| Giá từng phần lô | 13,911,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,665 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn dùng để đánh giá và phân tích độ lệch và độ lặp lại của các xét nghiệm phân tích trong giới hạn bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400555687 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất để kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555688 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555689 |
| Giá từng phần lô | 30,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 456,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Huyết tương kiểm chuẩn mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400555690 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Huyết tương kiểm chuẩn cho phạm vi điều trị |
|
| Mã phần lô | PP2400555691 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xác định thời gian thrombin |
|
| Mã phần lô | PP2400555692 |
| Giá từng phần lô | 128,482,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,927,233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất pha loãng dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400555693 |
| Giá từng phần lô | 2,462,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,936,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2400555694 |
| Giá từng phần lô | 919,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,798,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400555695 |
| Giá từng phần lô | 1,470,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,052,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400555696 |
| Giá từng phần lô | 575,640,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,634,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch nhuộm các tế bào bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400555697 |
| Giá từng phần lô | 4,886,380,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,295,712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400555698 |
| Giá từng phần lô | 538,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,077,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất rửa máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400555699 |
| Giá từng phần lô | 437,220,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,558,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2400555700 |
| Giá từng phần lô | 41,616,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 624,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2400555701 |
| Giá từng phần lô | 366,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,493,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400555702 |
| Giá từng phần lô | 240,000,075 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,002 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400555703 |
| Giá từng phần lô | 240,000,075 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,002 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400555704 |
| Giá từng phần lô | 240,000,075 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,002 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kit phát hiện và định lượng DNA CMV |
|
| Mã phần lô | PP2400555705 |
| Giá từng phần lô | 345,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,178,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2400555706 |
| Giá từng phần lô | 1,766,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,499,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2400555707 |
| Giá từng phần lô | 411,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,171,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ kít dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não. |
|
| Mã phần lô | PP2400555708 |
| Giá từng phần lô | 363,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,445,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi rus gây nhiễm trùng đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400555709 |
| Giá từng phần lô | 318,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,781,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất phân tách các Hemoglobin bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400555710 |
| Giá từng phần lô | 882,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,243,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất về sinh đầu dò mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400555711 |
| Giá từng phần lô | 40,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 605,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch nước khử Ion |
|
| Mã phần lô | PP2400555712 |
| Giá từng phần lô | 33,288,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 499,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống và nắp tách chiết mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400555713 |
| Giá từng phần lô | 13,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất chẩn đoán bệnh Ấu trùng sán dây chó (Enchinoccocus) |
|
| Mã phần lô | PP2400555714 |
| Giá từng phần lô | 259,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,888,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất chẩn đoán bệnh Giun đũa chó, mèo (Toxocara sp) |
|
| Mã phần lô | PP2400555715 |
| Giá từng phần lô | 259,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,888,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất chẩn đoán bệnh Sán lá gan lớn (Fasciolasp) |
|
| Mã phần lô | PP2400555716 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất chẩn đoán sán lá gan nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400555717 |
| Giá từng phần lô | 228,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,434,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2400555718 |
| Giá từng phần lô | 7,460,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Cefuroxime |
|
| Mã phần lô | PP2400555719 |
| Giá từng phần lô | 7,460,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ceftazidime |
|
| Mã phần lô | PP2400555720 |
| Giá từng phần lô | 5,595,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2400555721 |
| Giá từng phần lô | 5,145,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2400555722 |
| Giá từng phần lô | 7,460,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Cefotaxime |
|
| Mã phần lô | PP2400555723 |
| Giá từng phần lô | 6,860,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ampicillin |
|
| Mã phần lô | PP2400555724 |
| Giá từng phần lô | 5,145,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Piperacillin/Tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2400555725 |
| Giá từng phần lô | 5,595,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ceftizoxime |
|
| Mã phần lô | PP2400555726 |
| Giá từng phần lô | 6,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Ampicillin/Sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2400555727 |
| Giá từng phần lô | 7,460,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Cefepime |
|
| Mã phần lô | PP2400555728 |
| Giá từng phần lô | 7,460,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy kháng sinh Co-Trimoxazole |
|
| Mã phần lô | PP2400555729 |
| Giá từng phần lô | 6,860,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy kháng sinh làm kháng sinh Cefixime |
|
| Mã phần lô | PP2400555730 |
| Giá từng phần lô | 7,460,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy kháng sinh Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2400555731 |
| Giá từng phần lô | 10,860,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2400555732 |
| Giá từng phần lô | 14,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 217,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy kháng sinh Ammoxicillin + clavulanic |
|
| Mã phần lô | PP2400555733 |
| Giá từng phần lô | 5,595,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin |
|
| Mã phần lô | PP2400555734 |
| Giá từng phần lô | 5,145,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2400555735 |
| Giá từng phần lô | 4,356,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thẻ định danh nấm men |
|
| Mã phần lô | PP2400555736 |
| Giá từng phần lô | 60,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 907,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Test nhanh xét nghiệm Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2400555737 |
| Giá từng phần lô | 287,388,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,310,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Que thử nước tiểu 12 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2400555738 |
| Giá từng phần lô | 1,164,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,463,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400555739 |
| Giá từng phần lô | 56,448,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 846,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400555740 |
| Giá từng phần lô | 56,448,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 846,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2400555741 |
| Giá từng phần lô | 507,082,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,606,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
EOSIN |
|
| Mã phần lô | PP2400555742 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2400555743 |
| Giá từng phần lô | 366,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm nắp nhựa có chất chống đông Lithium Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2400555744 |
| Giá từng phần lô | 122,688,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,840,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm chân không có chất chống đông Lithium Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2400555745 |
| Giá từng phần lô | 552,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,294,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống chân không serum |
|
| Mã phần lô | PP2400555746 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Que test thử đường máu mao mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400555747 |
| Giá từng phần lô | 42,042,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm Tri-sodium citrate |
|
| Mã phần lô | PP2400555748 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm Tri-sodium citrate 3.2% |
|
| Mã phần lô | PP2400555749 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400555750 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thuốc nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2400555751 |
| Giá từng phần lô | 93,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,404,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy chứa yếu tố X |
|
| Mã phần lô | PP2400555752 |
| Giá từng phần lô | 2,047,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy chứa yếu tố V |
|
| Mã phần lô | PP2400555753 |
| Giá từng phần lô | 2,047,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy chứa yếu tố X và V |
|
| Mã phần lô | PP2400555754 |
| Giá từng phần lô | 2,047,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2400555755 |
| Giá từng phần lô | 32,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 487,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chổi phết tế bào cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2400555756 |
| Giá từng phần lô | 14,025,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lamen 24x24 |
|
| Mã phần lô | PP2400555757 |
| Giá từng phần lô | 61,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 919,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lamen 24x40 |
|
| Mã phần lô | PP2400555758 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Keo dán lamen |
|
| Mã phần lô | PP2400555759 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống bơm tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400555760 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2400555761 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kích tập tiểu cầu Ristocetin |
|
| Mã phần lô | PP2400555762 |
| Giá từng phần lô | 137,440,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,061,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất phát hiện enzym catalase |
|
| Mã phần lô | PP2400555763 |
| Giá từng phần lô | 9,922,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,838 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Huyết thanh B |
|
| Mã phần lô | PP2400555764 |
| Giá từng phần lô | 53,140,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 797,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Test nhanh xét nghiệm phát hiện kháng nguyên H.pylori |
|
| Mã phần lô | PP2400555765 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Methanoltinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2400555766 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Môi trường nuôi cấy tế bào ối |
|
| Mã phần lô | PP2400555767 |
| Giá từng phần lô | 534,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,010,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Môi trường phân lập shigella và salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường tiêu hoá |
|
| Mã phần lô | PP2400555768 |
| Giá từng phần lô | 47,628,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 714,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Môi trường tạo màu dùng để phát hiện E.coli sinh độc tố Shiga-toxin |
|
| Mã phần lô | PP2400555769 |
| Giá từng phần lô | 189,945,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,849,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Môi trường thạch dùng để phân lập và nuôi cấy nhiều loại vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2400555770 |
| Giá từng phần lô | 8,660,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống thử chức năng đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555771 |
| Giá từng phần lô | 61,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 918,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2400555772 |
| Giá từng phần lô | 37,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 564,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng G6PDH |
|
| Mã phần lô | PP2400555773 |
| Giá từng phần lô | 429,108,840 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,436,633 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất sàng lọc kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2400555774 |
| Giá từng phần lô | 66,830,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,002,456 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung môi cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400555775 |
| Giá từng phần lô | 652,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung môi cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu, sử dụng cùng với hoá chất khác để xác định các thành phần tế bào có nhân (WBC, EC, BACT...) |
|
| Mã phần lô | PP2400555776 |
| Giá từng phần lô | 58,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 880,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung môi cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu, sử dụng cùng với hoá chất khác để xác định các thành phần tế bào không có nhân (RBC, CASTS...) |
|
| Mã phần lô | PP2400555777 |
| Giá từng phần lô | 58,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 880,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch để đánh dấu tế bào WBC, EC, BACT...trong nước tiểu hoặc dịch cơ thể để xác định số lượng trên máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400555778 |
| Giá từng phần lô | 67,772,826 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,016,593 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch để đánh dấu các thành phần cặn lắng trong nước tiểu hoặc dịch cơ thể nhầm xác định RBC, CASTS, ... trên máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400555779 |
| Giá từng phần lô | 67,772,826 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,016,593 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn sử dụng cho hệ thống phân tích cặn lắng nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400555780 |
| Giá từng phần lô | 179,500,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,692,508 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn sử dụng để điều chỉnh độ nhạy của máy phân tích cặn lắng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400555781 |
| Giá từng phần lô | 71,750,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,076,252 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu kiểm soát huyết học cho chế độ dịch cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2400555782 |
| Giá từng phần lô | 133,497,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,002,455 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm Tri-sodium citrate 3.8% |
|
| Mã phần lô | PP2400555783 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chủng chuẩn Streptococus pneumonie |
|
| Mã phần lô | PP2400555784 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ kit tách chết acid nucleic dạng ống sử dụng cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400555785 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kit phát hiện và định lượng DNA EBV |
|
| Mã phần lô | PP2400555786 |
| Giá từng phần lô | 260,190,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,902,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ kít phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400555787 |
| Giá từng phần lô | 366,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa tính kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2400555788 |
| Giá từng phần lô | 9,504,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2400555789 |
| Giá từng phần lô | 85,614,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,284,210 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa. |
|
| Mã phần lô | PP2400555790 |
| Giá từng phần lô | 85,614,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,284,210 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch phụ trợ cho vào thùng chứa nước cất, tăng cường hiệu quả rửa cho xét nghiệm miễn dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2400555791 |
| Giá từng phần lô | 82,170,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,232,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2400555792 |
| Giá từng phần lô | 7,893,280 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2400555793 |
| Giá từng phần lô | 22,811,040 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2400555794 |
| Giá từng phần lô | 1,076,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,153,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2400555795 |
| Giá từng phần lô | 25,699,128 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 385,487 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2400555796 |
| Giá từng phần lô | 2,471,070 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,067 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2400555797 |
| Giá từng phần lô | 531,118,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,966,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2400555798 |
| Giá từng phần lô | 23,251,696 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 348,776 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV1 p24 và kháng thể kháng HIV1, bao gồm nhóm O, và HIV2 |
|
| Mã phần lô | PP2400555799 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV-1 p24 và kháng thể kháng HIV-1 (bao gồm nhóm O) và HIV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2400555800 |
| Giá từng phần lô | 55,987,740 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 839,817 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Treponema pallidumtrong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400555801 |
| Giá từng phần lô | 124,425,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,866,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2400555802 |
| Giá từng phần lô | 5,261,408 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,922 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400555803 |
| Giá từng phần lô | 195,804,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,937,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus (CMV) |
|
| Mã phần lô | PP2400555804 |
| Giá từng phần lô | 11,209,792 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,147 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus (CMV) |
|
| Mã phần lô | PP2400555805 |
| Giá từng phần lô | 293,708,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,405,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus (CMV) |
|
| Mã phần lô | PP2400555806 |
| Giá từng phần lô | 11,209,792 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,147 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella |
|
| Mã phần lô | PP2400555807 |
| Giá từng phần lô | 10,769,232 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,539 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV |
|
| Mã phần lô | PP2400555808 |
| Giá từng phần lô | 192,937,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,894,063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV |
|
| Mã phần lô | PP2400555809 |
| Giá từng phần lô | 192,937,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,894,063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng EBV |
|
| Mã phần lô | PP2400555810 |
| Giá từng phần lô | 16,758,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chủng chuẩn Enterococcus faeealis |
|
| Mã phần lô | PP2400555811 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chủng chuẩn Enterococcus casseiflavus |
|
| Mã phần lô | PP2400555812 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chủng chuẩn Elkenellacorrodens |
|
| Mã phần lô | PP2400555813 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2400555814 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chủng chuẩn Staphylococcus epidermidis |
|
| Mã phần lô | PP2400555815 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chủng chuẩn Neisseriameningitidis semigroup B |
|
| Mã phần lô | PP2400555816 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chủng chuẩn Escherichia coli |
|
| Mã phần lô | PP2400555817 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus |
|
| Mã phần lô | PP2400555818 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chủng chuẩn Enterobacler hormaecbei |
|
| Mã phần lô | PP2400555819 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa |
|
| Mã phần lô | PP2400555820 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm định tính HPV bằng phương pháp Realtime-PCR |
|
| Mã phần lô | PP2400555821 |
| Giá từng phần lô | 146,456,064 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,196,841 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lọ đựng và bảo quản mẫu HPV |
|
| Mã phần lô | PP2400555822 |
| Giá từng phần lô | 304,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,571,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2400555823 |
| Giá từng phần lô | 529,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,938,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất rửa hệ thống xét nghiệm Realtime-PCR |
|
| Mã phần lô | PP2400555824 |
| Giá từng phần lô | 67,830,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,017,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400555825 |
| Giá từng phần lô | 57,848,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 867,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Sinh phẩm xét nghiệm định tính HPV bằng phương pháp realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2400555826 |
| Giá từng phần lô | 1,414,595,520 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,218,933 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm HPV |
|
| Mã phần lô | PP2400555827 |
| Giá từng phần lô | 381,024,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,715,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Que thử xét nghiệm định tính IGFBP-1 |
|
| Mã phần lô | PP2400555828 |
| Giá từng phần lô | 262,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,936,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Que thử xét nghiệm định tính phIGFBP-1 |
|
| Mã phần lô | PP2400555829 |
| Giá từng phần lô | 278,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,176,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2400555830 |
| Giá từng phần lô | 25,993,808 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 389,908 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Xét nghiệm G6PDH |
|
| Mã phần lô | PP2400555831 |
| Giá từng phần lô | 145,758,975 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,186,385 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng G6PD mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2400555832 |
| Giá từng phần lô | 120,393,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,805,895 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chuẩn cho máy khí máu điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400555833 |
| Giá từng phần lô | 52,752,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 791,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoanh giấy kháng sinh Nitrocefin |
|
| Mã phần lô | PP2400555834 |
| Giá từng phần lô | 101,556,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,523,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400555835 |
| Giá từng phần lô | 47,200,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 708,012 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Panel Hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400555836 |
| Giá từng phần lô | 117,195,120 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,757,927 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400555837 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 491,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 7 ngày làm việc với trường hợp thông thường và 24 giờ với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi