Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất bổ sung khoa Sinh hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300114640-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất bổ sung khoa Sinh hóa
Số hiệu KHLCNT PL2300081842
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Viện phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,585,649,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15.856.501 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300186076 - Dung dịch ICT tham chiếu 13,032,550 17.771.659 9.122.785 Trung bình tối thiểu 1,6 sản phẩm/tháng
2 PP2300186077 - Cóng phản ứng 159,120,000 216.981.818 111.384.000 Trung bình tối thiểu 4,9 sản phẩm/tháng
3 PP2300186078 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 370,440,000 505.145.455 259.308.000 Trung bình tối thiểu 8,2 sản phẩm/tháng
4 PP2300186079 - Định lượng 25(OH) VitaminD 164,566,500 224.408.864 115.196.550 Trung bình tối thiểu 1,6 sản phẩm/tháng
5 PP2300186080 - Định lượng Folate 17,409,000 23.739.545 12.186.300 Trung bình tối thiểu 0,8 sản phẩm/tháng
6 PP2300186081 - Định lượng I PTH 80,713,500 110.063.864 56.499.450 Trung bình tối thiểu 1,6 sản phẩm/tháng
7 PP2300186082 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) 32,151,000 43.842.273 22.505.700 Trung bình tối thiểu 0,8 sản phẩm/tháng
8 PP2300186083 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 132,300,000 180.409.091 92.610.000 Trung bình tối thiểu 3,2 sản phẩm/tháng
9 PP2300186084 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c 132,300,000 180.409.091 92.610.000 Trung bình tối thiểu 3,2 sản phẩm/tháng
10 PP2300186085 - Chất chuẩn OV Monitor 15,192,450 20.716.977 10.634.715 Trung bình tối thiểu 0,4 sản phẩm/tháng
11 PP2300186086 - Chất chuẩn Thyroglobulin 45,895,500 62.584.773 32.126.850 Trung bình tối thiểu 0,8 sản phẩm/tháng
12 PP2300186087 - Chất chuẩn Thyroglobulin Antibody II 47,470,500 64.732.500 33.229.350 Trung bình tối thiểu 0,8 sản phẩm/tháng
13 PP2300186088 - Chất chuẩn Total βhCG 9,490,950 12.942.205 6.643.665 Trung bình tối thiểu 0,4 sản phẩm/tháng
14 PP2300186089 - Chất chuẩn hybritech PSA 11,390,400 15.532.364 7.973.280 Trung bình tối thiểu 0,6 sản phẩm/tháng
15 PP2300186090 - Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số tự động 280,035,000 381.865.909 196.024.500 Trung bình tối thiểu 57,5 sản phẩm/tháng
16 PP2300186091 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 72,933,000 99.454.091 51.053.100 Trung bình tối thiểu 3,2 sản phẩm/tháng
17 PP2300186092 - Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải 1,209,600 1.649.455 846.720 Trung bình tối thiểu 0,3 sản phẩm/tháng
Dung dịch ICT tham chiếu
Mã phần lô PP2300186076
Giá từng phần lô 13,032,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.771.659
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.122.785
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,6 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300186077
Giá từng phần lô 159,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.981.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4,9 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2300186078
Giá từng phần lô 370,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.145.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 8,2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng 25(OH) VitaminD
Mã phần lô PP2300186079
Giá từng phần lô 164,566,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.408.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.196.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,6 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng Folate
Mã phần lô PP2300186080
Giá từng phần lô 17,409,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.739.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.186.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,8 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng I PTH
Mã phần lô PP2300186081
Giá từng phần lô 80,713,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.063.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.499.450
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,6 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2300186082
Giá từng phần lô 32,151,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.842.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.505.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,8 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300186083
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300186084
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn OV Monitor
Mã phần lô PP2300186085
Giá từng phần lô 15,192,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.716.977
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.634.715
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300186086
Giá từng phần lô 45,895,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.584.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.126.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,8 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn Thyroglobulin Antibody II
Mã phần lô PP2300186087
Giá từng phần lô 47,470,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.732.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.229.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,8 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn Total βhCG
Mã phần lô PP2300186088
Giá từng phần lô 9,490,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.942.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.643.665
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn hybritech PSA
Mã phần lô PP2300186089
Giá từng phần lô 11,390,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.532.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.973.280
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,6 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số tự động
Mã phần lô PP2300186090
Giá từng phần lô 280,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.865.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.024.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 57,5 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300186091
Giá từng phần lô 72,933,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.454.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.053.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,2 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300186092
Giá từng phần lô 1,209,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.649.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 846.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,3 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->