Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất của Bệnh viện Đa khoa Đông Hưng năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300264901-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2023 10:02:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Đông Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất của Bệnh viện Đa khoa Đông Hưng năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300187245
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 1,088,420,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10.908.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300393250 - Thanh định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm 8,110,200 12.165.300 5.677.140 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
2 PP2300393251 - Hóa chất định danh 20E 2,530,000 3.795.000 1.771.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
3 PP2300393252 - Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột 8,859,900 13.289.850 6.201.930 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
4 PP2300393253 - Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria 8,859,900 13.289.850 6.201.930 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
5 PP2300393254 - Hoá chất VP1 và VP2 dùng cho bộ định danh vi khuẩn API tụ cầu và API liên cầu 9,660,000 14.490.000 6.762.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
6 PP2300393255 - Hóa chất NIT 1 và NIT 2 dùng cho bộ định danh vi khuẩn kèm API tụ cầu 9,660,000 14.490.000 6.762.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
7 PP2300393256 - Hóa chất NIN dùng cho bộ định danh vi khuẩn kèm API liên cầu 1,305,150 1.957.725 913.605 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
8 PP2300393257 - Hoá chất ZYM B dùng cho bộ định danh vi khuẩn API tụ cầu và liên cầu 3,574,200 5.361.300 2.501.940 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
9 PP2300393258 - Hoá chất ZYM A dùng cho bộ định danh vi khuẩn API tụ cầu và liên cầu 2,076,900 3.115.350 1.453.830 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
10 PP2300393259 - Môi trường thạch máu cừu 12,127,500 18.191.250 8.489.250 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
11 PP2300393260 - Môi trường thạch Chocolate 17,640,000 26.460.000 12.348.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
12 PP2300393261 - Môi trường phân lập và phát hiện vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu (Brilliance Uti Agar) 8,668,800 13.003.200 6.068.160 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
13 PP2300393262 - Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác 5,544,000 8.316.000 3.880.800 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
14 PP2300393263 - Môi trường pha sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc. 6,825,000 10.237.500 4.777.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
15 PP2300393264 - Mueller-Hinton Agar + 5% máu cưù 8,575,000 12.862.500 6.002.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
16 PP2300393265 - Khoanh kháng sinh Cefotaxime 1,848,000 2.772.000 1.293.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
17 PP2300393266 - Khoanh kháng sinh Ceftazidime 1,386,000 2.079.000 970.200 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
18 PP2300393267 - Bộ nhuộm Gram 3,958,500 5.937.750 2.770.950 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
19 PP2300393268 - Ống canh thang BHI Broth 504,000 756.000 352.800 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
20 PP2300393269 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 1,848,000 2.772.000 1.293.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
21 PP2300393270 - Khoanh giấy kháng sinh Penicillin G 1,386,000 2.079.000 970.200 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
22 PP2300393271 - Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxim 1,386,000 2.079.000 970.200 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
23 PP2300393272 - Khoanh giấy kháng sinh Cefazolin 924,000 1.386.000 646.800 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
24 PP2300393273 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin/Clavulanic Acid 1,386,000 2.079.000 970.200 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
25 PP2300393274 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin+Sulbactam 924,000 1.386.000 646.800 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
26 PP2300393275 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 1,848,000 2.772.000 1.293.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
27 PP2300393276 - Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin 1,386,000 2.079.000 970.200 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
28 PP2300393277 - Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin 924,000 1.386.000 646.800 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
29 PP2300393278 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 1,848,000 2.772.000 1.293.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
30 PP2300393279 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 924,000 1.386.000 646.800 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
31 PP2300393280 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 1,848,000 2.772.000 1.293.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
32 PP2300393281 - Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin 924,000 1.386.000 646.800 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
33 PP2300393282 - Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin 924,000 1.386.000 646.800 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
34 PP2300393283 - Khoanh giấy kháng sinh Sulphamethoxazole/ trimethoprim 1,848,000 2.772.000 1.293.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
35 PP2300393284 - Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin 924,000 1.386.000 646.800 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
36 PP2300393285 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxon 1,386,000 2.079.000 970.200 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
37 PP2300393286 - Khoanh giấy phát hiện khả năng sinh Enzym cytochrome oxydase 2,356,200 3.534.300 1.649.340 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
38 PP2300393287 - Khoanh giấy Imipenem 924,000 1.386.000 646.800 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
39 PP2300393288 - Khoanh giấy Bacitracin 1,178,100 1.767.150 824.670 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
40 PP2300393289 - Khoanh giấy XV 1,178,100 1.767.150 824.670 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
41 PP2300393290 - Hoá chất nhuộm Giemsa 3,600,000 5.400.000 2.520.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
42 PP2300393291 - Dung dịch tiệt trùng quả lọc trong thận nhân tạo 46,000,000 69.000.000 32.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
43 PP2300393292 - Vật liệu trám răng Acid Etching 1,125,000 1.687.500 787.500 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
44 PP2300393293 - Chất hàn tạm nha khoa 5,100,000 7.650.000 3.570.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
45 PP2300393294 - Dịch hàn ống tủy 9,800,000 14.700.000 6.860.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
46 PP2300393295 - Dung dịch bôi trơn ống tủy 3,600,000 5.400.000 2.520.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
47 PP2300393296 - Nhộng chảy đặc các màu 15,000,000 22.500.000 10.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
48 PP2300393297 - Composite nhộng lỏng (A2,A5) 16,500,000 24.750.000 11.550.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
49 PP2300393298 - Keo Bond 3,750,000 5.625.000 2.625.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
50 PP2300393299 - Vật liệu hàn răng (Fuji 1) 15,500,000 23.250.000 10.850.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
51 PP2300393300 - Vật liệu hàn răng (Fuji 2) 7,400,000 11.100.000 5.180.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
52 PP2300393301 - Acid citric 4,500,000 6.750.000 3.150.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
53 PP2300393302 - Test định tính kháng nguyên vi rút hợp bào đường hô hấp (RSV) 43,008,000 64.512.000 30.105.600 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
54 PP2300393303 - Test thử đường huyết 14,000,000 21.000.000 9.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
55 PP2300393304 - Bộ huyết thanh định nhóm máu ABO 3,600,000 5.400.000 2.520.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
56 PP2300393305 - Parafin (nến) 7,800,000 11.700.000 5.460.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
57 PP2300393306 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzym 4,200,000 6.300.000 2.940.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
58 PP2300393307 - Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế 2,800,000 4.200.000 1.960.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
59 PP2300393308 - Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế 2,600,000 3.900.000 1.820.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
60 PP2300393309 - Viên khử khuẩn 15,750,000 23.625.000 11.025.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
61 PP2300393310 - Test thử nước tiểu 100,800,000 151.200.000 70.560.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
62 PP2300393311 - Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo 8,000,000 12.000.000 5.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
63 PP2300393312 - Que thử nồng độ axit Peracetictrong nước chạy thận nhân tạo 3,750,000 5.625.000 2.625.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
64 PP2300393313 - Que thử hàm lượng clo trong nước chạy thận nhân tạo 4,500,000 6.750.000 3.150.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
65 PP2300393314 - Que thử tồn dư Peroxidetrong nước 3,750,000 5.625.000 2.625.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
66 PP2300393315 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc B (Bicarbonat) 400,000,000 600.000.000 280.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
67 PP2300393316 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc A (Acid) 192,000,000 288.000.000 134.400.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột và các trực khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300393250
Giá từng phần lô 8,110,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.165.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.677.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất định danh 20E
Mã phần lô PP2300393251
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.771.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thanh định danh liên cầu và cầu khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2300393252
Giá từng phần lô 8,859,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.289.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.201.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria
Mã phần lô PP2300393253
Giá từng phần lô 8,859,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.289.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.201.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất VP1 và VP2 dùng cho bộ định danh vi khuẩn API tụ cầu và API liên cầu
Mã phần lô PP2300393254
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất NIT 1 và NIT 2 dùng cho bộ định danh vi khuẩn kèm API tụ cầu
Mã phần lô PP2300393255
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hóa chất NIN dùng cho bộ định danh vi khuẩn kèm API liên cầu
Mã phần lô PP2300393256
Giá từng phần lô 1,305,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.957.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.605
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất ZYM B dùng cho bộ định danh vi khuẩn API tụ cầu và liên cầu
Mã phần lô PP2300393257
Giá từng phần lô 3,574,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.361.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.501.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất ZYM A dùng cho bộ định danh vi khuẩn API tụ cầu và liên cầu
Mã phần lô PP2300393258
Giá từng phần lô 2,076,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.115.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.453.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Môi trường thạch máu cừu
Mã phần lô PP2300393259
Giá từng phần lô 12,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.191.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.489.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Môi trường thạch Chocolate
Mã phần lô PP2300393260
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Môi trường phân lập và phát hiện vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu (Brilliance Uti Agar)
Mã phần lô PP2300393261
Giá từng phần lô 8,668,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.003.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.068.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác
Mã phần lô PP2300393262
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.316.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.880.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Môi trường pha sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc.
Mã phần lô PP2300393263
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Mueller-Hinton Agar + 5% máu cưù
Mã phần lô PP2300393264
Giá từng phần lô 8,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.002.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2300393265
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2300393266
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300393267
Giá từng phần lô 3,958,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.937.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.770.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Ống canh thang BHI Broth
Mã phần lô PP2300393268
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2300393269
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy kháng sinh Penicillin G
Mã phần lô PP2300393270
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxim
Mã phần lô PP2300393271
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefazolin
Mã phần lô PP2300393272
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amoxicillin/Clavulanic Acid
Mã phần lô PP2300393273
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin+Sulbactam
Mã phần lô PP2300393274
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin
Mã phần lô PP2300393275
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin
Mã phần lô PP2300393276
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2300393277
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin
Mã phần lô PP2300393278
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin
Mã phần lô PP2300393279
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2300393280
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin
Mã phần lô PP2300393281
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2300393282
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy kháng sinh Sulphamethoxazole/ trimethoprim
Mã phần lô PP2300393283
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin
Mã phần lô PP2300393284
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxon
Mã phần lô PP2300393285
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy phát hiện khả năng sinh Enzym cytochrome oxydase
Mã phần lô PP2300393286
Giá từng phần lô 2,356,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.534.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.649.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy Imipenem
Mã phần lô PP2300393287
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy Bacitracin
Mã phần lô PP2300393288
Giá từng phần lô 1,178,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.767.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Khoanh giấy XV
Mã phần lô PP2300393289
Giá từng phần lô 1,178,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.767.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Hoá chất nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2300393290
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch tiệt trùng quả lọc trong thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300393291
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Vật liệu trám răng Acid Etching
Mã phần lô PP2300393292
Giá từng phần lô 1,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chất hàn tạm nha khoa
Mã phần lô PP2300393293
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dịch hàn ống tủy
Mã phần lô PP2300393294
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2300393295
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Nhộng chảy đặc các màu
Mã phần lô PP2300393296
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Composite nhộng lỏng (A2,A5)
Mã phần lô PP2300393297
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Keo Bond
Mã phần lô PP2300393298
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Vật liệu hàn răng (Fuji 1)
Mã phần lô PP2300393299
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Vật liệu hàn răng (Fuji 2)
Mã phần lô PP2300393300
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Acid citric
Mã phần lô PP2300393301
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test định tính kháng nguyên vi rút hợp bào đường hô hấp (RSV)
Mã phần lô PP2300393302
Giá từng phần lô 43,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.105.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2300393303
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bộ huyết thanh định nhóm máu ABO
Mã phần lô PP2300393304
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Parafin (nến)
Mã phần lô PP2300393305
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzym
Mã phần lô PP2300393306
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300393307
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300393308
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2300393309
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Test thử nước tiểu
Mã phần lô PP2300393310
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300393311
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Que thử nồng độ axit Peracetictrong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300393312
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Que thử hàm lượng clo trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300393313
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Que thử tồn dư Peroxidetrong nước
Mã phần lô PP2300393314
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc B (Bicarbonat)
Mã phần lô PP2300393315
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc A (Acid)
Mã phần lô PP2300393316
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->