Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, kít xét nghiệm Giải phẫu bệnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300247284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân Y 103 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, kít xét nghiệm Giải phẫu bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300150760 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 16,583,451,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165.834.515 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300324880 - Bộ kít nhuộm PAS | 25,344,000 | 34.560.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 17.740.800 | Trung bình tối thiểu 0,8 Bộ kít/tháng |
| 2 | PP2300324881 - Bộ kit RealtimePCR phát hiện các đột biến trong gen BRAF ở người | 148,864,000 | 202.996.364 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 104.204.800 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| 3 | PP2300324882 - Keo gắn lam kính | 7,200,000 | 9.818.182 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.040.000 | Trung bình tối thiểu 750 ml/tháng |
| 4 | PP2300324883 - Dung dịch cắt lạnh Cryomatric | 784,000 | 1.069.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 548.800 | Trung bình tối thiểu 0,3 Chai/tháng |
| 5 | PP2300324884 - Kháng thể Calcitonin | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 6 | PP2300324885 - Kháng thể Calretinin | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 7 | PP2300324886 - Kháng thể CD1a | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 8 | PP2300324887 - Kháng thể CD4 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 9 | PP2300324888 - Kháng thể CD45 | 28,500,000 | 38.863.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19.950.000 | Trung bình tối thiểu 0,8 Lọ/tháng |
| 10 | PP2300324889 - Kháng thể CD79a | 38,000,000 | 51.818.182 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 26.600.000 | Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng |
| 11 | PP2300324890 - Kháng thể CD8 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 12 | PP2300324891 - Kháng thể CD99 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 13 | PP2300324892 - Kháng thể Chromogranin A | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 14 | PP2300324893 - Kháng thể DOG1 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 15 | PP2300324894 - Kháng thể đơn dòng CEA | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 16 | PP2300324895 - Kháng thể E-Cadherin | 28,500,000 | 38.863.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19.950.000 | Trung bình tối thiểu 0,8 Lọ/tháng |
| 17 | PP2300324896 - Kháng thể EMA | 9,340,800 | 12.737.455 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.538.560 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 18 | PP2300324897 - Kháng thể ER | 95,000,000 | 129.545.455 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 66.500.000 | Trung bình tối thiểu 2,5 Lọ/tháng |
| 19 | PP2300324898 - Kháng thể ERG | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 20 | PP2300324899 - Kháng thể GFAP | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 21 | PP2300324900 - Kháng thể H- caldesmon | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 22 | PP2300324901 - Kháng thể Melan A | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 23 | PP2300324902 - Kháng thể Myogenin | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 24 | PP2300324903 - Kháng thể Napsin A | 114,000,000 | 155.454.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 79.800.000 | Trung bình tối thiểu 3 Lọ/tháng |
| 25 | PP2300324904 - Kháng thể NSE | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 26 | PP2300324905 - Kháng thể P16 | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 27 | PP2300324906 - Kháng thể p40 | 38,000,000 | 51.818.182 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 26.600.000 | Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng |
| 28 | PP2300324907 - Kháng thể P53 | 47,500,000 | 64.772.728 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 33.250.000 | Trung bình tối thiểu 1,3 Lọ/tháng |
| 29 | PP2300324908 - Kháng thể PAX5 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 30 | PP2300324909 - Kháng thể PAX8 | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 31 | PP2300324910 - Kháng thể PSA | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 32 | PP2300324911 - Kháng thể SOX 11 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 33 | PP2300324912 - Kháng thể Synaptophysin | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 34 | PP2300324913 - Kháng thể TFE3 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 35 | PP2300324914 - Lam kính nhuộm hóa mô miễn dịch | 165,000,000 | 225.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 115.500.000 | Trung bình tối thiểu 37,5 Hộp/tháng |
| 36 | PP2300324915 - Mực đánh dấu mô | 1,792,000 | 2.443.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.254.400 | Trung bình tối thiểu 0,5 Bộ kít/tháng |
| 37 | PP2300324916 - Bộ kít nhuộm đặc biệt 3 màu trichome | 17,280,000 | 23.563.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 12.096.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Bộ kít/tháng |
| 38 | PP2300324917 - Bộ kít nhuộm Hematoxylin - Eosin | 107,136,000 | 146.094.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 74.995.200 | Trung bình tối thiểu 4,5 Bộ kít/tháng |
| 39 | PP2300324918 - Bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch | 1,625,000,000 | 2.215.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.137.500.000 | Trung bình tối thiểu 12,5 Bộ kít/tháng |
| 40 | PP2300324919 - Bộ kít nhuộm Papanicolaou | 8,928,000 | 12.174.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.249.600 | Trung bình tối thiểu 0,8 Bộ kít/tháng |
| 41 | PP2300324920 - Bộ kit RealtimePCR phát hiện các đột biến trong gen NRAS ở người | 162,800,000 | 222.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 113.960.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| 42 | PP2300324921 - Bộ kit tách chiết ADN từ mẫu mô đúc | 55,020,000 | 75.027.273 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 38.514.000 | Trung bình tối thiểu 75 Test/tháng |
| 43 | PP2300324922 - Bộ kit tách chiết cADN từ mẫu máu, plasma | 31,500,000 | 42.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22.050.000 | Trung bình tối thiểu 12,5 Test/tháng |
| 44 | PP2300324923 - Bộ kit nhuộm đỏ congo | 9,216,000 | 12.567.273 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.451.200 | Trung bình tối thiểu 0,5 Bộ kít/tháng |
| 45 | PP2300324924 - Dung dịch khử canxi | 20,000,000 | 27.272.728 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14.000.000 | Trung bình tối thiểu 2,5 Chai/tháng |
| 46 | PP2300324925 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 | 475,000,000 | 647.727.273 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 332.500.000 | Trung bình tối thiểu 12,5 Chai/tháng |
| 47 | PP2300324926 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 2 | 475,000,000 | 647.727.273 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 332.500.000 | Trung bình tối thiểu 12,5 Chai/tháng |
| 48 | PP2300324927 - Dung dịch đệm TBS Tween | 47,500,000 | 64.772.728 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 33.250.000 | Trung bình tối thiểu 1,3 Chai/tháng |
| 49 | PP2300324928 - Dung dịch rã nến | 95,000,000 | 129.545.455 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 66.500.000 | Trung bình tối thiểu 2,5 Chai/tháng |
| 50 | PP2300324929 - Gel cắt lạnh | 12,000,000 | 16.363.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.400.000 | Trung bình tối thiểu 3 Lọ/tháng |
| 51 | PP2300324930 - Hóa chất rửa | 285,000,000 | 388.636.364 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 199.500.000 | Trung bình tối thiểu 7,5 Chai/tháng |
| 52 | PP2300324931 - Kháng thể đa dòng CEA | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 53 | PP2300324932 - Kháng thể HLA-1 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 54 | PP2300324933 - Kháng thể SOX10 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 55 | PP2300324934 - Kháng thể STAT6 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 56 | PP2300324935 - Kháng thể ALK | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 57 | PP2300324936 - Kháng thể AMACR | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 58 | PP2300324937 - Kháng thể B19 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 59 | PP2300324938 - Kháng thể C1Q | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 60 | PP2300324939 - Kháng thể C1Q - FITC | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 61 | PP2300324940 - Kháng thể C3c - FITC | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 62 | PP2300324941 - Kháng thể C3d | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 63 | PP2300324942 - Kháng thể C4 - FITC | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 64 | PP2300324943 - Kháng thể C4D | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 65 | PP2300324944 - Kháng thể C5B9 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 66 | PP2300324945 - Kháng thể CAM5.2 | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 67 | PP2300324946 - Kháng thể CD117 | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 68 | PP2300324947 - Kháng thể CD15 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 69 | PP2300324948 - Kháng thể CD30 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 70 | PP2300324949 - Kháng thể CD31 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 71 | PP2300324950 - Kháng thể CD38 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 72 | PP2300324951 - Kháng thể CD5 | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 73 | PP2300324952 - Kháng thể CD68 | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 74 | PP2300324953 - Kháng thể CDK4 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 75 | PP2300324954 - Kháng thể CK14 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 76 | PP2300324955 - Kháng thể CK20 | 95,000,000 | 129.545.455 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 66.500.000 | Trung bình tối thiểu 2,5 Lọ/tháng |
| 77 | PP2300324956 - Kháng thể CK34betaE12 | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 78 | PP2300324957 - Kháng thể CKAE1/AE3 | 28,500,000 | 38.863.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19.950.000 | Trung bình tối thiểu 0,8 Lọ/tháng |
| 79 | PP2300324958 - Kháng thể CMV | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 80 | PP2300324959 - Kháng thể D2-40 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 81 | PP2300324960 - Kháng thể Desmin | 28,500,000 | 38.863.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19.950.000 | Trung bình tối thiểu 0,8 Lọ/tháng |
| 82 | PP2300324961 - Kháng thể Fibrinogen | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 83 | PP2300324962 - Kháng thể Galectin3 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 84 | PP2300324963 - Kháng thể GCFPD-15 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 85 | PP2300324964 - Kháng thể Glypican3 | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 86 | PP2300324965 - Kháng thể Hep par1 | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 87 | PP2300324966 - Kháng thể HMB45 | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 88 | PP2300324967 - Kháng thể HPV | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 89 | PP2300324968 - Kháng thể HSP70 | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 90 | PP2300324969 - Kháng thể IDH 1 | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 91 | PP2300324970 - Kháng thể IgA | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 92 | PP2300324971 - Kháng thể IgA - FITC | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 93 | PP2300324972 - Kháng thể IgG | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 94 | PP2300324973 - Kháng thể IgG - FITC | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 95 | PP2300324974 - Kháng thể IgM | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 96 | PP2300324975 - Kháng thể IgM - FITC | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 97 | PP2300324976 - Kháng thể IMP3 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 98 | PP2300324977 - Kháng thể Ki-67 | 114,000,000 | 155.454.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 79.800.000 | Trung bình tối thiểu 3 Lọ/tháng |
| 99 | PP2300324978 - Kháng thể MDM2 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 100 | PP2300324979 - Kháng thể MOC 31 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 101 | PP2300324980 - Kháng thể MUC2 | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 102 | PP2300324981 - Kháng thể MUC4 | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 103 | PP2300324982 - Kháng thể OCT 3/4 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 104 | PP2300324983 - Kháng thể Olig2 | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 105 | PP2300324984 - Kháng thể P63 | 47,500,000 | 64.772.728 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 33.250.000 | Trung bình tối thiểu 1,3 Lọ/tháng |
| 106 | PP2300324985 - Kháng thể PD-L1 | 38,000,000 | 51.818.182 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 26.600.000 | Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng |
| 107 | PP2300324986 - Kháng thể S100 | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 108 | PP2300324987 - Kháng thể SATB2 | 28,500,000 | 38.863.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19.950.000 | Trung bình tối thiểu 0,8 Lọ/tháng |
| 109 | PP2300324988 - Kháng thể SMA | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 110 | PP2300324989 - Kháng thể SMAD4 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 111 | PP2300324990 - Kháng thể SV40 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 112 | PP2300324991 - Kháng thể TTF-1 | 114,000,000 | 155.454.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 79.800.000 | Trung bình tối thiểu 3 Lọ/tháng |
| 113 | PP2300324992 - Kháng thể Vimentin | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 114 | PP2300324993 - Nắp đậy lam kính | 32,400,000 | 44.181.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22.680.000 | Trung bình tối thiểu 1,5 Túi/tháng |
| 115 | PP2300324994 - Panel ung thư đại trực tràng KRAS/NRAS /BRAF | 7,350,000,000 | 10.022.727.273 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.145.000.000 | Trung bình tối thiểu 12,5 Test/tháng |
| 116 | PP2300324995 - Phiến gia nhiệt | 190,000,000 | 259.090.910 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 133.000.000 | Trung bình tối thiểu 5 Hộp/tháng |
| 117 | PP2300324996 - Bộ kit phát hiện đột biến gen NRAS ở người | 630,000,000 | 859.090.910 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 441.000.000 | Trung bình tối thiểu 37,5 Test/tháng |
| 118 | PP2300324997 - Bộ kit phát hiện đột biến gen KRAS ở người | 589,837,500 | 804.323.864 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 412.886.250 | Trung bình tối thiểu 37,5 Test/tháng |
| 119 | PP2300324998 - Bộ kit phát hiện đột biến gen EGFR ở người | 840,000,000 | 1.145.454.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 588.000.000 | Trung bình tối thiểu 50 Test/tháng |
| 120 | PP2300324999 - Bộ kit phát hiện đột biến gen BRAF ở người | 319,725,000 | 435.988.637 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 223.807.500 | Trung bình tối thiểu 25 Test/tháng |
| 121 | PP2300325000 - Kit xét nghiệm phát hiện đa hình gen DPYD | 74,970,000 | 102.231.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 52.479.000 | Trung bình tối thiểu 12,5 Test/tháng |
| 122 | PP2300325001 - Kháng thể INSM1 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 123 | PP2300325002 - Kháng thể FLI1 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 124 | PP2300325003 - Kháng thể Beta catenin | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 125 | PP2300325004 - Kháng thể IgG 4 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 126 | PP2300325005 - Kháng thể Factor XIIIa | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 127 | PP2300325006 - Ống trộn hóa chất | 95,000,000 | 129.545.455 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 66.500.000 | Trung bình tối thiểu 2,5 Hộp/tháng |
| 128 | PP2300325007 - Kim hút hóa chất | 105,000,000 | 143.181.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 73.500.000 | Trung bình tối thiểu 2,5 Hộp/tháng |
| 129 | PP2300325008 - Bơm đẩy kim hút | 150,000,000 | 204.545.455 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 105.000.000 | Trung bình tối thiểu 2,5 Bộ/tháng |
| 130 | PP2300325009 - Bộ rửa ống hút | 150,000,000 | 204.545.455 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 105.000.000 | Trung bình tối thiểu 2,5 Bộ/tháng |
| 131 | PP2300325010 - Bộ kit nhuộm xanh alcian | 24,576,000 | 33.512.728 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 17.203.200 | Trung bình tối thiểu 0,5 Bộ/tháng |
| 132 | PP2300325011 - Kit xác định đột biến trên gen IDH1/2 | 120,000,000 | 163.636.364 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 84.000.000 | Trung bình tối thiểu 12,5 Test/tháng |
| 133 | PP2300325012 - Ống PCR nắp phẳng | 1,048,000 | 1.429.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 733.600 | Trung bình tối thiểu 250 Ống/tháng |
| 134 | PP2300325013 - Ống ly tâm | 840,000 | 1.145.455 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 588.000 | Trung bình tối thiểu 250 Ống/tháng |
| 135 | PP2300325014 - Dải ống PCR nắp phẳng | 4,850,160 | 6.613.855 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.395.112 | Trung bình tối thiểu 60 Dải/tháng |
| 136 | PP2300325015 - Kháng thể CD20 | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 137 | PP2300325016 - Kháng thể CD56 | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 138 | PP2300325017 - Kháng thể PR | 19,000,000 | 25.909.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.300.000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| 139 | PP2300325018 - Kháng thể ALK1 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 140 | PP2300325019 - Kháng thể MYOD1 | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 141 | PP2300325020 - Kháng thể Beta Amyloid | 9,500,000 | 12.954.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.650.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 142 | PP2300325021 - Đầu dò EBER | 13,500,000 | 18.409.091 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.450.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 143 | PP2300325022 - Enzyme cô đặc | 15,000,000 | 20.454.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10.500.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 144 | PP2300325023 - Dung dịch pha loãng Enzyme | 6,000,000 | 8.181.819 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.200.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 145 | PP2300325024 - Bộ kít tiền xử lý Enzyme | 36,000,000 | 49.090.910 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 25.200.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| 146 | PP2300325025 - Lam kính nhuộm miễn dịch huỳnh quang | 3,500,000 | 4.772.728 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.450.000 | Trung bình tối thiểu 1,3 Hộp/tháng |
| 147 | PP2300325026 - Môi trường chống mất màu tín hiệu huỳnh quang | 4,000,000 | 5.454.546 | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.800.000 | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
Bộ kít nhuộm PAS |
|
| Mã phần lô | PP2300324880 |
| Giá từng phần lô | 25,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.740.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,8 Bộ kít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bộ kit RealtimePCR phát hiện các đột biến trong gen BRAF ở người |
|
| Mã phần lô | PP2300324881 |
| Giá từng phần lô | 148,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.996.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.204.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Keo gắn lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300324882 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 750 ml/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Dung dịch cắt lạnh Cryomatric |
|
| Mã phần lô | PP2300324883 |
| Giá từng phần lô | 784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.069.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 548.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300324884 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể Calretinin |
|
| Mã phần lô | PP2300324885 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD1a |
|
| Mã phần lô | PP2300324886 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD4 |
|
| Mã phần lô | PP2300324887 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD45 |
|
| Mã phần lô | PP2300324888 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,8 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD79a |
|
| Mã phần lô | PP2300324889 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD8 |
|
| Mã phần lô | PP2300324890 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD99 |
|
| Mã phần lô | PP2300324891 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể Chromogranin A |
|
| Mã phần lô | PP2300324892 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể DOG1 |
|
| Mã phần lô | PP2300324893 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể đơn dòng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300324894 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể E-Cadherin |
|
| Mã phần lô | PP2300324895 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,8 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể EMA |
|
| Mã phần lô | PP2300324896 |
| Giá từng phần lô | 9,340,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.737.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.538.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể ER |
|
| Mã phần lô | PP2300324897 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể ERG |
|
| Mã phần lô | PP2300324898 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể GFAP |
|
| Mã phần lô | PP2300324899 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể H- caldesmon |
|
| Mã phần lô | PP2300324900 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể Melan A |
|
| Mã phần lô | PP2300324901 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể Myogenin |
|
| Mã phần lô | PP2300324902 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể Napsin A |
|
| Mã phần lô | PP2300324903 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300324904 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể P16 |
|
| Mã phần lô | PP2300324905 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể p40 |
|
| Mã phần lô | PP2300324906 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể P53 |
|
| Mã phần lô | PP2300324907 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể PAX5 |
|
| Mã phần lô | PP2300324908 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể PAX8 |
|
| Mã phần lô | PP2300324909 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300324910 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể SOX 11 |
|
| Mã phần lô | PP2300324911 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể Synaptophysin |
|
| Mã phần lô | PP2300324912 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể TFE3 |
|
| Mã phần lô | PP2300324913 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Lam kính nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300324914 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 37,5 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Mực đánh dấu mô |
|
| Mã phần lô | PP2300324915 |
| Giá từng phần lô | 1,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.443.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.254.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Bộ kít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bộ kít nhuộm đặc biệt 3 màu trichome |
|
| Mã phần lô | PP2300324916 |
| Giá từng phần lô | 17,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.563.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Bộ kít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bộ kít nhuộm Hematoxylin - Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2300324917 |
| Giá từng phần lô | 107,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.094.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.995.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4,5 Bộ kít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300324918 |
| Giá từng phần lô | 1,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.215.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 12,5 Bộ kít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bộ kít nhuộm Papanicolaou |
|
| Mã phần lô | PP2300324919 |
| Giá từng phần lô | 8,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.174.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.249.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,8 Bộ kít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bộ kit RealtimePCR phát hiện các đột biến trong gen NRAS ở người |
|
| Mã phần lô | PP2300324920 |
| Giá từng phần lô | 162,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bộ kit tách chiết ADN từ mẫu mô đúc |
|
| Mã phần lô | PP2300324921 |
| Giá từng phần lô | 55,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.027.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 75 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bộ kit tách chiết cADN từ mẫu máu, plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300324922 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 12,5 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bộ kit nhuộm đỏ congo |
|
| Mã phần lô | PP2300324923 |
| Giá từng phần lô | 9,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.567.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.451.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Bộ kít/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Dung dịch khử canxi |
|
| Mã phần lô | PP2300324924 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,5 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300324925 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 12,5 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300324926 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 12,5 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Dung dịch đệm TBS Tween |
|
| Mã phần lô | PP2300324927 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,3 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Dung dịch rã nến |
|
| Mã phần lô | PP2300324928 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,5 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Gel cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300324929 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Hóa chất rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300324930 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7,5 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể đa dòng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300324931 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể HLA-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300324932 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể SOX10 |
|
| Mã phần lô | PP2300324933 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể STAT6 |
|
| Mã phần lô | PP2300324934 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể ALK |
|
| Mã phần lô | PP2300324935 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể AMACR |
|
| Mã phần lô | PP2300324936 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể B19 |
|
| Mã phần lô | PP2300324937 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể C1Q |
|
| Mã phần lô | PP2300324938 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể C1Q - FITC |
|
| Mã phần lô | PP2300324939 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể C3c - FITC |
|
| Mã phần lô | PP2300324940 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể C3d |
|
| Mã phần lô | PP2300324941 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể C4 - FITC |
|
| Mã phần lô | PP2300324942 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể C4D |
|
| Mã phần lô | PP2300324943 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể C5B9 |
|
| Mã phần lô | PP2300324944 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CAM5.2 |
|
| Mã phần lô | PP2300324945 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD117 |
|
| Mã phần lô | PP2300324946 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD15 |
|
| Mã phần lô | PP2300324947 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD30 |
|
| Mã phần lô | PP2300324948 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD31 |
|
| Mã phần lô | PP2300324949 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD38 |
|
| Mã phần lô | PP2300324950 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD5 |
|
| Mã phần lô | PP2300324951 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD68 |
|
| Mã phần lô | PP2300324952 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CDK4 |
|
| Mã phần lô | PP2300324953 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CK14 |
|
| Mã phần lô | PP2300324954 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CK20 |
|
| Mã phần lô | PP2300324955 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CK34betaE12 |
|
| Mã phần lô | PP2300324956 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CKAE1/AE3 |
|
| Mã phần lô | PP2300324957 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,8 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CMV |
|
| Mã phần lô | PP2300324958 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể D2-40 |
|
| Mã phần lô | PP2300324959 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể Desmin |
|
| Mã phần lô | PP2300324960 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,8 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300324961 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể Galectin3 |
|
| Mã phần lô | PP2300324962 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể GCFPD-15 |
|
| Mã phần lô | PP2300324963 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể Glypican3 |
|
| Mã phần lô | PP2300324964 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể Hep par1 |
|
| Mã phần lô | PP2300324965 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể HMB45 |
|
| Mã phần lô | PP2300324966 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể HPV |
|
| Mã phần lô | PP2300324967 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể HSP70 |
|
| Mã phần lô | PP2300324968 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể IDH 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300324969 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể IgA |
|
| Mã phần lô | PP2300324970 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể IgA - FITC |
|
| Mã phần lô | PP2300324971 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300324972 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể IgG - FITC |
|
| Mã phần lô | PP2300324973 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300324974 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể IgM - FITC |
|
| Mã phần lô | PP2300324975 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể IMP3 |
|
| Mã phần lô | PP2300324976 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể Ki-67 |
|
| Mã phần lô | PP2300324977 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể MDM2 |
|
| Mã phần lô | PP2300324978 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể MOC 31 |
|
| Mã phần lô | PP2300324979 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể MUC2 |
|
| Mã phần lô | PP2300324980 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể MUC4 |
|
| Mã phần lô | PP2300324981 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể OCT 3/4 |
|
| Mã phần lô | PP2300324982 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể Olig2 |
|
| Mã phần lô | PP2300324983 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể P63 |
|
| Mã phần lô | PP2300324984 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể PD-L1 |
|
| Mã phần lô | PP2300324985 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể S100 |
|
| Mã phần lô | PP2300324986 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể SATB2 |
|
| Mã phần lô | PP2300324987 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,8 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể SMA |
|
| Mã phần lô | PP2300324988 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể SMAD4 |
|
| Mã phần lô | PP2300324989 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể SV40 |
|
| Mã phần lô | PP2300324990 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể TTF-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300324991 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể Vimentin |
|
| Mã phần lô | PP2300324992 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Nắp đậy lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300324993 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,5 Túi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Panel ung thư đại trực tràng KRAS/NRAS /BRAF |
|
| Mã phần lô | PP2300324994 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.022.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 12,5 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Phiến gia nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300324995 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 5 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bộ kit phát hiện đột biến gen NRAS ở người |
|
| Mã phần lô | PP2300324996 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 37,5 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bộ kit phát hiện đột biến gen KRAS ở người |
|
| Mã phần lô | PP2300324997 |
| Giá từng phần lô | 589,837,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 804.323.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.886.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 37,5 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bộ kit phát hiện đột biến gen EGFR ở người |
|
| Mã phần lô | PP2300324998 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 50 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bộ kit phát hiện đột biến gen BRAF ở người |
|
| Mã phần lô | PP2300324999 |
| Giá từng phần lô | 319,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.988.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.807.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 25 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kit xét nghiệm phát hiện đa hình gen DPYD |
|
| Mã phần lô | PP2300325000 |
| Giá từng phần lô | 74,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.231.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.479.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 12,5 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể INSM1 |
|
| Mã phần lô | PP2300325001 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể FLI1 |
|
| Mã phần lô | PP2300325002 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể Beta catenin |
|
| Mã phần lô | PP2300325003 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể IgG 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300325004 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể Factor XIIIa |
|
| Mã phần lô | PP2300325005 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Ống trộn hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300325006 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,5 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kim hút hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300325007 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,5 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bơm đẩy kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2300325008 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,5 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bộ rửa ống hút |
|
| Mã phần lô | PP2300325009 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,5 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bộ kit nhuộm xanh alcian |
|
| Mã phần lô | PP2300325010 |
| Giá từng phần lô | 24,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.512.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.203.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kit xác định đột biến trên gen IDH1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300325011 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 12,5 Test/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Ống PCR nắp phẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300325012 |
| Giá từng phần lô | 1,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.429.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 733.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 250 Ống/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Ống ly tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300325013 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 250 Ống/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Dải ống PCR nắp phẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300325014 |
| Giá từng phần lô | 4,850,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.613.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.395.112 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 60 Dải/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD20 |
|
| Mã phần lô | PP2300325015 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể CD56 |
|
| Mã phần lô | PP2300325016 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể PR |
|
| Mã phần lô | PP2300325017 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể ALK1 |
|
| Mã phần lô | PP2300325018 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể MYOD1 |
|
| Mã phần lô | PP2300325019 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Kháng thể Beta Amyloid |
|
| Mã phần lô | PP2300325020 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Đầu dò EBER |
|
| Mã phần lô | PP2300325021 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Enzyme cô đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300325022 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Dung dịch pha loãng Enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300325023 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bộ kít tiền xử lý Enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300325024 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Lam kính nhuộm miễn dịch huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2300325025 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Môi trường chống mất màu tín hiệu huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2300325026 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,3 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 240 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi