Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Nam Tiền Hải năm 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300386952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA NAM TIỀN HẢI |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Đa khoa Nam Tiền Hải năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300265348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Giá gói thầu | 3,922,978,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39.229.790 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300572492 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 660,000,000 | 990.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 462.000.000 | 657.5343 |
| 2 | PP2300572493 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 660,000,000 | 990.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 462.000.000 | 657.5343 |
| 3 | PP2300572494 - Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo | 18,750,000 | 28.125.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.125.000 | 2.4658 |
| 4 | PP2300572495 - Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Albumin | 2,640,000 | 3.960.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.847.000 | 0.1644 |
| 5 | PP2300572496 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT | 74,480,000 | 111.720.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.136.000 | 3.1233 |
| 6 | PP2300572497 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase | 2,292,000 | 3.438.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.604.400 | 0.1644 |
| 7 | PP2300572498 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AST | 77,045,000 | 115.567.500 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.931.500 | 3.1233 |
| 8 | PP2300572499 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp | 4,500,000 | 6.750.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.150.000 | 0.3288 |
| 9 | PP2300572500 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần | 4,340,000 | 6.510.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.038.000 | 0.1644 |
| 10 | PP2300572501 - Hóa chất, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Canxi | 2,110,000 | 3.165.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.477.000 | 0.1644 |
| 11 | PP2300572502 - Hóa chất, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần | 54,000,000 | 81.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.800.000 | 0.9864 |
| 12 | PP2300572503 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB | 6,426,000 | 9.639.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.498.200 | 0.1644 |
| 13 | PP2300572504 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng CK-MB | 5,115,000 | 7.672.500 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.580.500 | 0.1644 |
| 14 | PP2300572505 - Hóa chất, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Creatinine | 98,400,000 | 147.600.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 68.880.000 | 3.9453 |
| 15 | PP2300572506 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT | 9,732,000 | 14.598.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.812.400 | 0.3288 |
| 16 | PP2300572507 - Hóa chất, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Glucose | 110,250,000 | 165.375.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 77.175.000 | 2.4658 |
| 17 | PP2300572508 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol | 44,100,000 | 66.150.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.869.000 | 0.4932 |
| 18 | PP2300572509 - Hóa chất, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Protein toàn phần | 2,103,000 | 3.154.500 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.472.100 | 0.1644 |
| 19 | PP2300572510 - Hóa chất, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Triglycerides | 54,000,000 | 81.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.800.000 | 0.9864 |
| 20 | PP2300572511 - Hóa chất, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Urea | 99,600,000 | 149.400.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 69.720.000 | 1.9727 |
| 21 | PP2300572512 - Hóa chất, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Acid uric | 13,424,000 | 20.136.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.396.800 | 0.3288 |
| 22 | PP2300572513 - Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng cácthông số sinh hóa | 14,300,000 | 21.450.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.010.000 | 0.1644 |
| 23 | PP2300572514 - Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng cácthông số sinh hóa | 14,300,000 | 21.450.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.010.000 | 0.1644 |
| 24 | PP2300572515 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa | 12,474,000 | 18.711.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.731.800 | 0.3288 |
| 25 | PP2300572516 - IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 78,100,000 | 117.150.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.670.000 | 1.8083 |
| 26 | PP2300572517 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl | 44,800,000 | 67.200.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.359.000 | 0.822 |
| 27 | PP2300572518 - IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu và điện giải | 4,536,000 | 6.804.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.175.200 | 0.3288 |
| 28 | PP2300572519 - Que thử nước tiểu 11 thông số | 75,600,000 | 113.400.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.920.000 | 46.0274 |
| 29 | PP2300572520 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 4,224,000 | 6.336.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.956.800 | 1.3151 |
| 30 | PP2300572521 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 4,224,000 | 6.336.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.956.800 | 1.3151 |
| 31 | PP2300572522 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 17,500,000 | 26.250.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.250.000 | 1.1507 |
| 32 | PP2300572523 - Định lượng Albumin | 1,740,000 | 2.610.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.218.000 | 0.1644 |
| 33 | PP2300572524 - Đo hoạt độ ALT (GPT) | 47,880,000 | 71.820.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.515.000 | 2.3014 |
| 34 | PP2300572525 - Đo hoạt độ AST (GOT) | 47,880,000 | 71.820.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.515.000 | 2.3014 |
| 35 | PP2300572526 - Định lượng Creatinin | 35,840,000 | 53.760.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.088.000 | 2.6302 |
| 36 | PP2300572527 - Định lượng Cholesterol toàn phần | 25,120,000 | 37.680.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.584.000 | 1.3151 |
| 37 | PP2300572528 - Định lượng Bilirubin trực tiếp | 2,850,000 | 4.275.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.994.000 | 0.1644 |
| 38 | PP2300572529 - Định lượng Glucose | 30,080,000 | 45.120.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.056.000 | 2.6302 |
| 39 | PP2300572530 - Định lượng Bilirubin toàn phần | 3,500,000 | 5.250.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.450.000 | 0.1644 |
| 40 | PP2300572531 - Định lượng Protein toàn phần | 2,200,000 | 3.300.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.540.000 | 0.1644 |
| 41 | PP2300572532 - Định lượng Triglycerid | 42,000,000 | 63.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.399.000 | 1.3151 |
| 42 | PP2300572533 - Định lượng Ure | 58,720,000 | 88.080.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.104.000 | 2.6302 |
| 43 | PP2300572534 - Đo hoạt độ Amylase | 5,376,000 | 8.064.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.763.100 | 0.1644 |
| 44 | PP2300572535 - Định lượng Acid Uric | 6,960,000 | 10.440.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.872.000 | 0.3288 |
| 45 | PP2300572536 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 3,514,000 | 5.271.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.459.800 | 1.1507 |
| 46 | PP2300572537 - Định lượng HDL | 27,180,000 | 40.770.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.026.000 | 0.3288 |
| 47 | PP2300572538 - Định lượng Ck-Mb | 12,500,000 | 18.750.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.750.000 | 0.1644 |
| 48 | PP2300572539 - Định lượng calcium | 3,350,000 | 5.025.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.344.000 | 0.1644 |
| 49 | PP2300572540 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 114,048,000 | 171.072.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 79.833.600 | 3.9453 |
| 50 | PP2300572541 - Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 106,920,000 | 160.380.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 74.844.000 | 1.6439 |
| 51 | PP2300572542 - Hóa chất rửa dùng cho máy huyết học | 105,320,000 | 157.980.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.724.000 | 3.2877 |
| 52 | PP2300572543 - Hóa chất rửa dùng cho máy huyết học | 3,762,000 | 5.643.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.633.400 | 0.1644 |
| 53 | PP2300572544 - Chất chuẩn xét nghiệm huyết học | 2,600,000 | 3.900.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.820.000 | 0.1644 |
| 54 | PP2300572545 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học | 1,533,000 | 2.299.500 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.073.100 | 0.1644 |
| 55 | PP2300572546 - IVD pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 47,040,000 | 70.560.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.927.000 | 3.2877 |
| 56 | PP2300572547 - IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 54,552,000 | 81.828.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.186.400 | 0.9864 |
| 57 | PP2300572548 - IVD nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 71,690,836 | 107.536.254 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.183.585 | 2.3014 |
| 58 | PP2300572549 - IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 18,439,680 | 27.659.520 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.907.776 | 0.3288 |
| 59 | PP2300572550 - IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 6,050,000 | 9.075.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.235.000 | 1.8083 |
| 60 | PP2300572551 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học | 1,860,000 | 2.790.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.301.000 | 0.1644 |
| 61 | PP2300572552 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số huyết học | 15,309,000 | 22.963.500 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.716.300 | 0.1644 |
| 62 | PP2300572553 - Ống chứa mẫu dùng cho xét nghiệm đo tốc độ máu lắng | 16,000,000 | 24.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.200.000 | 0.1644 |
| 63 | PP2300572554 - Thuốc thử xét nghiệm Prothrombin Time | 27,456,000 | 41.184.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.219.200 | 1.8083 |
| 64 | PP2300572555 - Thuốc thử xét nghiệm APTT | 18,066,240 | 27.099.360 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.646.368 | 0.4932 |
| 65 | PP2300572556 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen | 25,270,000 | 37.905.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.689.000 | 1.1507 |
| 66 | PP2300572557 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bình thường | 5,330,000 | 7.995.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.730.000 | 0.3288 |
| 67 | PP2300572558 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bất thường | 6,148,000 | 9.222.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.303.600 | 0.3288 |
| 68 | PP2300572559 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu | 2,600,000 | 3.900.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.820.000 | 0.1644 |
| 69 | PP2300572560 - IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu | 3,514,000 | 5.271.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.459.800 | 0.3288 |
| 70 | PP2300572561 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH | 13,711,680 | 20.567.520 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.598.176 | 1.4795 |
| 71 | PP2300572562 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 | 13,711,680 | 20.567.520 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.598.176 | 1.48 |
| 72 | PP2300572563 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 | 13,711,680 | 20.567.520 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.598.176 | 1.4795 |
| 73 | PP2300572564 - Hoá chất chẩn đoán dùng cho máy phân tích HbA1c | 546,000,000 | 819.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 382.200.000 | 23.0137 |
| 74 | PP2300572565 - Cortisomol | 9,500,000 | 14.250.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.650.000 | 1.6439 |
| 75 | PP2300572566 - Prime Gel | 630,000 | 945.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 441.000 | 0.9864 |
| 76 | PP2300572567 - Camphenol (CPC) | 2,500,000 | 3.750.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.750.000 | 1.6439 |
| 77 | PP2300572568 - Eugenol | 800,000 | 1.200.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 560.000 | 1.6439 |
| 78 | PP2300572569 - Composite nhộng lỏng | 15,600,000 | 23.400.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.920.000 | 4.9316 |
| 79 | PP2300572570 - Keo trám bonding 3M 6g | 14,000,000 | 21.000.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.800.000 | 1.6439 |
| 80 | PP2300572571 - Etching | 800,000 | 1.200.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 560.000 | 1.6439 |
| 81 | PP2300572572 - Zinc Oxyde (kẽm oxit) | 1,100,000 | 1.650.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 770.000 | 1.6439 |
| 82 | PP2300572573 - Cavinton | 6,800,000 | 10.200.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.760.000 | 3.2877 |
| 83 | PP2300572574 - Calcium hydroxide | 550,000 | 825.000 | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 385.000 | 0.822 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
|
| Mã phần lô | PP2300572492 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657.5343 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
|
| Mã phần lô | PP2300572493 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657.5343 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300572494 |
| Giá từng phần lô | 18,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ thuốc thử, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300572495 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.847.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300572496 |
| Giá từng phần lô | 74,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300572497 |
| Giá từng phần lô | 2,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.604.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST |
|
| Mã phần lô | PP2300572498 |
| Giá từng phần lô | 77,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.567.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.931.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300572499 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300572500 |
| Giá từng phần lô | 4,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.038.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Canxi |
|
| Mã phần lô | PP2300572501 |
| Giá từng phần lô | 2,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.477.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300572502 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300572503 |
| Giá từng phần lô | 6,426,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.639.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.498.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300572504 |
| Giá từng phần lô | 5,115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.672.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.580.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300572505 |
| Giá từng phần lô | 98,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.9453 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT |
|
| Mã phần lô | PP2300572506 |
| Giá từng phần lô | 9,732,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.598.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.812.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300572507 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300572508 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.869.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300572509 |
| Giá từng phần lô | 2,103,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.154.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.472.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2300572510 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300572511 |
| Giá từng phần lô | 99,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.9727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, chất chuẩn xét nghiệm định lượng Acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2300572512 |
| Giá từng phần lô | 13,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.396.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng cácthông số sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300572513 |
| Giá từng phần lô | 14,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng cácthông số sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300572514 |
| Giá từng phần lô | 14,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300572515 |
| Giá từng phần lô | 12,474,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.711.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.731.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300572516 |
| Giá từng phần lô | 78,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl |
|
| Mã phần lô | PP2300572517 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.359.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu và điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300572518 |
| Giá từng phần lô | 4,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.804.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.175.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300572519 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46.0274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300572520 |
| Giá từng phần lô | 4,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.956.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300572521 |
| Giá từng phần lô | 4,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.956.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300572522 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.1507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300572523 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2300572524 |
| Giá từng phần lô | 47,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.3014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2300572525 |
| Giá từng phần lô | 47,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.3014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300572526 |
| Giá từng phần lô | 35,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.6302 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300572527 |
| Giá từng phần lô | 25,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300572528 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300572529 |
| Giá từng phần lô | 30,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.6302 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300572530 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300572531 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300572532 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.399.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300572533 |
| Giá từng phần lô | 58,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.6302 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300572534 |
| Giá từng phần lô | 5,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.064.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.763.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300572535 |
| Giá từng phần lô | 6,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300572536 |
| Giá từng phần lô | 3,514,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.271.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.459.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.1507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng HDL |
|
| Mã phần lô | PP2300572537 |
| Giá từng phần lô | 27,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.026.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Ck-Mb |
|
| Mã phần lô | PP2300572538 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng calcium |
|
| Mã phần lô | PP2300572539 |
| Giá từng phần lô | 3,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300572540 |
| Giá từng phần lô | 114,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.833.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.9453 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300572541 |
| Giá từng phần lô | 106,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.844.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300572542 |
| Giá từng phần lô | 105,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.724.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300572543 |
| Giá từng phần lô | 3,762,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.633.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300572544 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300572545 |
| Giá từng phần lô | 1,533,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.299.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.073.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
IVD pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300572546 |
| Giá từng phần lô | 47,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.927.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300572547 |
| Giá từng phần lô | 54,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.828.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.186.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
IVD nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300572548 |
| Giá từng phần lô | 71,690,836 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.536.254 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.183.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.3014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300572549 |
| Giá từng phần lô | 18,439,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.659.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.907.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300572550 |
| Giá từng phần lô | 6,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300572551 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.301.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300572552 |
| Giá từng phần lô | 15,309,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.963.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.716.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống chứa mẫu dùng cho xét nghiệm đo tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300572553 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Prothrombin Time |
|
| Mã phần lô | PP2300572554 |
| Giá từng phần lô | 27,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.219.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm APTT |
|
| Mã phần lô | PP2300572555 |
| Giá từng phần lô | 18,066,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.099.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.646.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300572556 |
| Giá từng phần lô | 25,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.689.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.1507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300572557 |
| Giá từng phần lô | 5,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300572558 |
| Giá từng phần lô | 6,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.222.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.303.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300572559 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300572560 |
| Giá từng phần lô | 3,514,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.271.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.459.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300572561 |
| Giá từng phần lô | 13,711,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.567.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.598.176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.4795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300572562 |
| Giá từng phần lô | 13,711,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.567.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.598.176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300572563 |
| Giá từng phần lô | 13,711,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.567.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.598.176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.4795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất chẩn đoán dùng cho máy phân tích HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300572564 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.0137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cortisomol |
|
| Mã phần lô | PP2300572565 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Prime Gel |
|
| Mã phần lô | PP2300572566 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Camphenol (CPC) |
|
| Mã phần lô | PP2300572567 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2300572568 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Composite nhộng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300572569 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo trám bonding 3M 6g |
|
| Mã phần lô | PP2300572570 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Etching |
|
| Mã phần lô | PP2300572571 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Zinc Oxyde (kẽm oxit) |
|
| Mã phần lô | PP2300572572 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cavinton |
|
| Mã phần lô | PP2300572573 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Calcium hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2300572574 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cómãHS.... Hoăc̣hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi