Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2025-2026 (04 phần thầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500337696-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm y tế Trùng Khánh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2025-2026 (04 phần thầu)
Số hiệu KHLCNT PL2500151155
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Trùng Khánh, Tỉnh Cao Bằng
Giá gói thầu 678,742,810 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500290149 - Đo độ hoạt độ CK( Creatine kinase) 12,675,000 17.284.091 Vật tư y tế 6.337.500 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 190,125
2 PP2500290150 - Định lượng Calci toàn phần 1,800,000 2.454.545 Vật tư y tế 900.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 27,000
3 PP2500290151 - Định lượng HbA1c 18,330,000 24.995.455 Vật tư y tế 9.165.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 274,950
4 PP2500290152 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin 6,000,000 8.181.818 Vật tư y tế 3.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 90,000
5 PP2500290153 - Thuốc thử xét nghiệm Amylase 41,192,000 56.170.909 Vật tư y tế 20.596.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 617,880
6 PP2500290154 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 9,350,000 12.750.000 Vật tư y tế 4.675.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 140,250
7 PP2500290155 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần 9,500,000 12.954.545 Vật tư y tế 4.750.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 142,500
8 PP2500290156 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 15,000,000 20.454.545 Vật tư y tế 7.500.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 225,000
9 PP2500290157 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol 7,680,000 10.472.727 Vật tư y tế 3.840.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 115,200
10 PP2500290158 - Hóa chất kiểm chứng mức bình thường cho xét nghiệm sinh hóa máu thường quy 9,500,000 12.954.545 Vật tư y tế 4.750.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 142,500
11 PP2500290159 - Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý cho xét nghiệm sinh hóa máu thường quy 9,500,000 12.954.545 Vật tư y tế 4.750.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 142,500
12 PP2500290160 - Dung dịch rửa hệ thống cho máy sinh hóa 20,300,000 27.681.818 Vật tư y tế 10.150.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 304,500
13 PP2500290161 - Hóa chất xét nghiệm Glucose 27,600,000 37.636.364 Vật tư y tế 13.800.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 414,000
14 PP2500290162 - Hóa chất xét nghiệm UREA 42,345,000 57.743.182 Vật tư y tế 21.172.500 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 635,175
15 PP2500290163 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine 73,515,000 100.247.727 Vật tư y tế 36.757.500 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,102,725
16 PP2500290164 - Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol 56,160,000 76.581.818 Vật tư y tế 28.080.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 842,400
17 PP2500290165 - Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần 27,936,000 38.094.545 Vật tư y tế 13.968.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 419,040
18 PP2500290166 - Hóa chất xét nghiệm GOT/AST 23,940,000 32.645.455 Vật tư y tế 11.970.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 359,100
19 PP2500290167 - Hóa chất xét nghiệm GPT/ALT 23,100,000 31.500.000 Vật tư y tế 11.550.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 346,500
20 PP2500290168 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerid 25,960,000 35.400.000 Vật tư y tế 12.980.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 389,400
21 PP2500290169 - Hóa chất xét nghiệm Acid uric 7,552,000 10.298.182 Vật tư y tế 3.776.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 113,280
22 PP2500290170 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 20,000,000 27.272.727 Vật tư y tế 10.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 300,000
23 PP2500290171 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c 9,800,000 13.363.636 Vật tư y tế 4.900.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 147,000
24 PP2500290172 - Hóa chất xét nghiệm Cholestrol LDL 54,720,000 74.618.182 Vật tư y tế 27.360.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 820,800
25 PP2500290173 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL Cholestrol, LDL Cholestrol 24,500,000 33.409.091 Vật tư y tế 12.250.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 367,500
26 PP2500290174 - Hóa chất kiểm chứng mức bình thường cho xét nghiệm HDL Cholestrol/LDLCholestrol 4,500,000 6.136.364 Vật tư y tế 2.250.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 67,500
27 PP2500290175 - Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý cho xét nghiệm HDL Cholestrol/LDLCholestrol 4,500,000 6.136.364 Vật tư y tế 2.250.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 67,500
28 PP2500290176 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin Gián tiếp 5,890,000 8.031.818 Vật tư y tế 2.945.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 88,350
29 PP2500290177 - Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Tranferase) 2,476,800 3.377.455 Vật tư y tế 1.238.400 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 37,152
30 PP2500290178 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học tự động hoàn toàn 5,184,000 7.069.091 Vật tư y tế 2.592.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 77,760
31 PP2500290179 - Hóa chất ly giải Hồng cầu dùng cho máy huyết học tự động hoàn toàn 5,800,000 7.909.091 Vật tư y tế 2.900.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 87,000
32 PP2500290180 - Hóa chất ly giải Hồng cầu dùng cho máy huyết học tự động hoàn toàn 6,500,000 8.863.636 Vật tư y tế 3.250.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 97,500
33 PP2500290181 - Hóa chất rửa thường quy cho máy huyết học tự động hoàn toàn 9,600,000 13.090.909 Vật tư y tế 4.800.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 144,000
34 PP2500290182 - Hóa chất rửa bảo dưỡng cho máy huyết học tự động hoàn toàn 9,199,980 12.545.427 Vật tư y tế 4.599.990 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 137,999
35 PP2500290183 - Huyết thanh mẫu ABO 360,000 490.909 Vật tư y tế 180.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,400
36 PP2500290184 - Hóa chất định lượng Fibrinogen 6,268,780 8.548.336 Vật tư y tế 3.134.390 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 94,031
37 PP2500290185 - Hóa chất đông máu APTT 10,782,000 14.702.727 Vật tư y tế 5.391.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 161,730
38 PP2500290186 - Hoá chất đông máu PT (prothrombin) 4,111,250 5.606.250 Vật tư y tế 2.055.625 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 61,668
39 PP2500290187 - Hóa chất kiểm chuẩn đông máu thường quy 975,000 1.329.545 Vật tư y tế 487.500 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 14,625
40 PP2500290188 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ y tế 7,700,000 10.500.000 Vật tư y tế 3.850.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 115,500
41 PP2500290189 - Hóa chất khử khuẩn 15,420,000 21.027.273 Vật tư y tế 7.710.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 231,300
42 PP2500290190 - Nước cất 1,520,000 2.072.727 Vật tư y tế 760.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 22,800
Đo độ hoạt độ CK( Creatine kinase)
Mã phần lô PP2500290149
Giá từng phần lô 12,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.284.091
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2500290150
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.545
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2500290151
Giá từng phần lô 18,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.995.455
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2500290152
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.818
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Amylase
Mã phần lô PP2500290153
Giá từng phần lô 41,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.170.909
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2500290154
Giá từng phần lô 9,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2500290155
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500290156
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.545
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2500290157
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.472.727
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức bình thường cho xét nghiệm sinh hóa máu thường quy
Mã phần lô PP2500290158
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý cho xét nghiệm sinh hóa máu thường quy
Mã phần lô PP2500290159
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa hệ thống cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500290160
Giá từng phần lô 20,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.681.818
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2500290161
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.636.364
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm UREA
Mã phần lô PP2500290162
Giá từng phần lô 42,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.743.182
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.172.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 635,175
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2500290163
Giá từng phần lô 73,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.247.727
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.757.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,725
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol
Mã phần lô PP2500290164
Giá từng phần lô 56,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.581.818
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 842,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2500290165
Giá từng phần lô 27,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.094.545
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm GOT/AST
Mã phần lô PP2500290166
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.645.455
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm GPT/ALT
Mã phần lô PP2500290167
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2500290168
Giá từng phần lô 25,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Acid uric
Mã phần lô PP2500290169
Giá từng phần lô 7,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.298.182
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500290170
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.727
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500290171
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.363.636
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Cholestrol LDL
Mã phần lô PP2500290172
Giá từng phần lô 54,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.618.182
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 820,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL Cholestrol, LDL Cholestrol
Mã phần lô PP2500290173
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.409.091
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức bình thường cho xét nghiệm HDL Cholestrol/LDLCholestrol
Mã phần lô PP2500290174
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.364
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý cho xét nghiệm HDL Cholestrol/LDLCholestrol
Mã phần lô PP2500290175
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.364
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin Gián tiếp
Mã phần lô PP2500290176
Giá từng phần lô 5,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.031.818
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Tranferase)
Mã phần lô PP2500290177
Giá từng phần lô 2,476,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.377.455
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.238.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,152
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500290178
Giá từng phần lô 5,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.069.091
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ly giải Hồng cầu dùng cho máy huyết học tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500290179
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.909.091
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ly giải Hồng cầu dùng cho máy huyết học tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500290180
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.863.636
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa thường quy cho máy huyết học tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500290181
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.090.909
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa bảo dưỡng cho máy huyết học tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500290182
Giá từng phần lô 9,199,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.545.427
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.599.990
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,999
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu ABO
Mã phần lô PP2500290183
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2500290184
Giá từng phần lô 6,268,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.548.336
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.134.390
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,031
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đông máu APTT
Mã phần lô PP2500290185
Giá từng phần lô 10,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.702.727
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.391.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,730
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất đông máu PT (prothrombin)
Mã phần lô PP2500290186
Giá từng phần lô 4,111,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.606.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.055.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,668
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn đông máu thường quy
Mã phần lô PP2500290187
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.545
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500290188
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất khử khuẩn
Mã phần lô PP2500290189
Giá từng phần lô 15,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.027.273
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất
Mã phần lô PP2500290190
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.072.727
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->