Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hoá chất phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300111539-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hoá chất phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300083825 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Giá gói thầu | 22,791,069,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 455.821.367 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300190656 - Acid citric khan | 19,539,000 | 29.308.500 | 13.677.300 | 100 | |
| 2 | PP2300190657 - Anti D (IgM+IgG) | 14,410,000 | 21.615.000 | 10.087.000 | 366.67 | |
| 3 | PP2300190658 - Hóa chất hoàn chỉnh cho xét nghiệm HbA1c | 616,077,000 | 924.115.500 | 431.253.900 | 3666.67 | |
| 4 | PP2300190659 - Bộ nhuộm Gram | 1,584,000 | 2.376.000 | 1.108.800 | 666.67 | |
| 5 | PP2300190660 - Bộ nhuộm sinh thiết tiêu hóa | 36,000,000 | 54.000.000 | 25.200.000 | 2000 | |
| 6 | PP2300190661 - Bộ nhuộm xét nghiệm mô bệnh học thường quy | 36,000,000 | 54.000.000 | 25.200.000 | 5000 | |
| 7 | PP2300190662 - Card định nhóm máu ABO và Rhesus | 18,476,640 | 27.714.960 | 12.933.648 | 96 | |
| 8 | PP2300190663 - Card xét nghiệm nguyên nhân thiếu máu | 17,400,000 | 26.100.000 | 12.180.000 | 96 | |
| 9 | PP2300190664 - Card xét nghiệm nhóm máu | 24,022,656 | 36.033.984 | 16.815.860 | 96 | |
| 10 | PP2300190665 - Card xét nghiệm sàng lọc (phát hiện kháng thể IGG và C3d) | 7,880,016 | 11.820.024 | 5.516.012 | 16 | |
| 11 | PP2300190666 - Card xét nghiệm sàng lọc (phát hiện các kháng thể M, N, P1, Le (a,b), I, thiếu máu tán huyết liên quan đến kháng thể lạnh) | 24,600,096 | 36.900.144 | 17.220.068 | 96 | |
| 12 | PP2300190667 - Cóng đo phản ứng cho máy CompactX | 223,706,830 | 335.560.245 | 156.594.781 | 16666.67 | |
| 13 | PP2300190668 - Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm (Cuvette) | 220,900,000 | 331.350.000 | 154.630.000 | 16666.67 | |
| 14 | PP2300190669 - Cồn 90 độ | 9,360,000 | 14.040.000 | 6.552.000 | 80 | |
| 15 | PP2300190670 - Cồn tuyệt đối | 8,970,000 | 13.455.000 | 6.279.000 | 43.33 | |
| 16 | PP2300190671 - Cơ chất phát quang | 295,078,000 | 442.617.000 | 206.554.600 | 4666.67 | |
| 17 | PP2300190672 - Cup phản ứng | 13,696,000 | 20.544.000 | 9.587.200 | 10666.67 | |
| 18 | PP2300190673 - Chất chuẩn | 1,269,545 | 1.904.318 | 888.683 | 0.33 | |
| 19 | PP2300190674 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Anti-TGtrong máu | 10,500,000 | 15.750.000 | 7.350.000 | 10 | |
| 20 | PP2300190675 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng βhCG toàn phần | 12,654,624 | 18.981.936 | 8.858.238 | 32 | |
| 21 | PP2300190676 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng alpha-fetoprotein (AFP) | 6,328,350 | 9.492.525 | 4.429.845 | 11.67 | |
| 22 | PP2300190677 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 125 | 25,326,000 | 37.989.000 | 17.728.200 | 25 | |
| 23 | PP2300190678 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 15-3 | 33,230,925 | 49.846.388 | 23.261.649 | 15 | |
| 24 | PP2300190679 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 72-4 trong máu | 6,992,000 | 10.488.000 | 4.894.400 | 5.33 | |
| 25 | PP2300190680 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng CEA | 23,735,250 | 35.602.875 | 16.614.675 | 25 | |
| 26 | PP2300190681 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng CK-MB | 4,093,950 | 6.140.925 | 2.865.765 | 2.33 | |
| 27 | PP2300190682 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Cortisol | 12,341,700 | 18.512.550 | 8.639.190 | 24 | |
| 28 | PP2300190683 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Cyfra | 7,489,440 | 11.234.160 | 5.242.608 | 5.33 | |
| 29 | PP2300190684 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Ferritin | 8,321,600 | 12.482.400 | 5.825.120 | 6.67 | |
| 30 | PP2300190685 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Ferritin | 6,325,200 | 9.487.800 | 4.427.640 | 16 | |
| 31 | PP2300190686 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng HDL-Cholesterol | 6,633,900 | 9.950.850 | 4.643.730 | 6 | |
| 32 | PP2300190687 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng HE4 | 25,189,920 | 37.784.880 | 17.632.944 | 5.33 | |
| 33 | PP2300190688 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng insulin | 5,436,900 | 8.155.350 | 3.805.830 | 4 | |
| 34 | PP2300190689 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng kháng nguyên CA 19-9 | 23,360,400 | 35.040.600 | 16.352.280 | 15 | |
| 35 | PP2300190690 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng LDL-Cholesterol | 19,514,250 | 29.271.375 | 13.659.975 | 2 | |
| 36 | PP2300190691 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng nồng độ Ethanol | 1,260,000 | 1.890.000 | 882.000 | 6.67 | |
| 37 | PP2300190692 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng NSE | 6,992,000 | 10.488.000 | 4.894.400 | 5.33 | |
| 38 | PP2300190693 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Procalcitonin | 12,451,320 | 18.676.980 | 8.715.924 | 6 | |
| 39 | PP2300190694 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Protein phản ứng C | 61,587,540 | 92.381.310 | 43.111.278 | 20 | |
| 40 | PP2300190695 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng PSA | 8,542,800 | 12.814.200 | 5.979.960 | 15 | |
| 41 | PP2300190696 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng PSA tự do | 15,214,500 | 22.821.750 | 10.650.150 | 23.33 | |
| 42 | PP2300190697 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng ßhCG tự do | 19,845,000 | 29.767.500 | 13.891.500 | 4 | |
| 43 | PP2300190698 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng TSH | 12,663,000 | 18.994.500 | 8.864.100 | 25 | |
| 44 | PP2300190699 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin | 7,000,000 | 10.500.000 | 4.900.000 | 6.67 | |
| 45 | PP2300190700 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin | 27,533,520 | 41.300.280 | 19.273.464 | 12 | |
| 46 | PP2300190701 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody | 30,984,030 | 46.476.045 | 21.688.821 | 16.5 | |
| 47 | PP2300190702 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroxine tự do | 12,656,700 | 18.985.050 | 8.859.690 | 20 | |
| 48 | PP2300190703 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Triiodothyroxinetoàn phần | 20,575,800 | 30.863.700 | 14.403.060 | 40 | |
| 49 | PP2300190704 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Triiodothyroxinetự do | 22,152,375 | 33.228.563 | 15.506.664 | 25 | |
| 50 | PP2300190705 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng TroponinT | 2,811,380 | 4.217.070 | 1.967.966 | 3.33 | |
| 51 | PP2300190706 - Chất chuẩn của hóa chất định tính kháng thể HCV Ab | 29,047,200 | 43.570.800 | 20.333.040 | 4.67 | |
| 52 | PP2300190707 - Chất chuẩn của hóa chất định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên HIV - 1p24 và các kháng thể kháng HIV - 1p24 | 19,934,251 | 29.901.377 | 13.953.977 | 5.67 | |
| 53 | PP2300190708 - Chất chuẩn của hóa chất xét nghiệm định lượng Pregnancy Associated Plasma Protein A (PAPP-A) | 18,900,000 | 28.350.000 | 13.230.000 | 4 | |
| 54 | PP2300190709 - Chất chuẩn của hóa chất xét nghiệm RF | 80,151,960 | 120.227.940 | 56.106.372 | 13.33 | |
| 55 | PP2300190710 - Chất chuẩn hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B | 22,691,130 | 34.036.695 | 15.883.791 | 7.33 | |
| 56 | PP2300190711 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 105,200,000 | 157.800.000 | 73.640.000 | 133.33 | |
| 57 | PP2300190712 - Chất kiểm chuẩn máy | 661,500 | 992.250 | 463.050 | 1.33 | |
| 58 | PP2300190713 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch, bao gồm cả xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab, mức 1 | 3,127,950 | 4.691.925 | 2.189.565 | 1.67 | |
| 59 | PP2300190714 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch, bao gồm cả xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab, mức 2 | 3,127,950 | 4.691.925 | 2.189.565 | 1.67 | |
| 60 | PP2300190715 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch, bao gồm cả xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab, mức 3 | 3,127,950 | 4.691.925 | 2.189.565 | 1.67 | |
| 61 | PP2300190716 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm miễn dịch 3 mức | 14,011,200 | 21.016.800 | 9.807.840 | 40 | |
| 62 | PP2300190717 - Chất kiểm tra của hóa chất định tính kháng thể HCV Ab (Mức cao) | 24,410,400 | 36.615.600 | 17.087.280 | 18.67 | |
| 63 | PP2300190718 - Chất kiểm tra của hóa chất định tính kháng thể HCV Ab (Mức thấp) | 6,102,600 | 9.153.900 | 4.271.820 | 4.67 | |
| 64 | PP2300190719 - Chất kiểm tra hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B | 63,302,400 | 94.953.600 | 44.311.680 | 80 | |
| 65 | PP2300190720 - Chất kiểm tra hóa chất định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên HIV - 1p24 và các kháng thể kháng HIV - 1p24 | 43,243,200 | 64.864.800 | 30.270.240 | 88 | |
| 66 | PP2300190721 - Chất nhuộm các hạt mỡ của bạch cầu | 544,500 | 816.750 | 381.150 | 16.67 | |
| 67 | PP2300190722 - Chất phát hiện men peroxidase | 2,564,100 | 3.846.150 | 1.794.870 | 16.67 | |
| 68 | PP2300190723 - Chất xúc tác được sử dụng trong xét nghiệm đông máu cho phép định lượng nồng độ Fibrinogen trong huyết tương | 24,024,000 | 36.036.000 | 16.816.800 | 433.33 | |
| 69 | PP2300190724 - Chỉ thị hoá học | 146,160,000 | 219.240.000 | 102.312.000 | 19333.33 | |
| 70 | PP2300190725 - Chỉ thị hoá học kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn dụng cụ kim loại | 22,932,000 | 34.398.000 | 16.052.400 | 2600 | |
| 71 | PP2300190726 - Chủng chuẩn E. coli | 2,300,000 | 3.450.000 | 1.610.000 | 1.67 | |
| 72 | PP2300190727 - Chủng chuẩn tụ cầu vàng | 2,300,000 | 3.450.000 | 1.610.000 | 1.67 | |
| 73 | PP2300190728 - Dầu soi kính | 4,200,000 | 6.300.000 | 2.940.000 | 333.33 | |
| 74 | PP2300190729 - Dung dịch Acid acetic | 140,000 | 210.000 | 98.000 | 333.33 | |
| 75 | PP2300190730 - Dung dịch CaCl2 | 4,900,000 | 7.350.000 | 3.430.000 | 333.33 | |
| 76 | PP2300190731 - Dung dịch Calciumchloride | 26,695,200 | 40.042.800 | 18.686.640 | 350 | |
| 77 | PP2300190732 - Dung dịch chuẩn mức cao dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải | 3,526,000 | 5.289.000 | 2.468.200 | 133.33 | |
| 78 | PP2300190733 - Dung dịch chuẩn mức thấp dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải | 4,275,600 | 6.413.400 | 2.992.920 | 133.33 | |
| 79 | PP2300190734 - Dung dịch đậm đặc rửa đường ống máy | 30,480,000 | 45.720.000 | 21.336.000 | 13.33 | |
| 80 | PP2300190735 - Dung dịch đệm cho quá trình phân tích khối điện giải | 43,339,590 | 65.009.385 | 30.337.713 | 20 | |
| 81 | PP2300190736 - Dung dịch đệm đánh giá xét nghiệm tiêu sợi huyết | 81,165,000 | 121.747.500 | 56.815.500 | 333.33 | |
| 82 | PP2300190737 - Dung dịch Formaldehyde (Formalin) dùng trong y tế | 5,440,000 | 8.160.000 | 3.808.000 | 26.67 | |
| 83 | PP2300190738 - Dung dịch kiểm tra máy | 4,980,000 | 7.470.000 | 3.486.000 | 24 | |
| 84 | PP2300190739 - Dung dịch khử khuẩn | 19,008,000 | 28.512.000 | 13.305.600 | 10 | |
| 85 | PP2300190740 - Dung dịch khử khuẩn nhanh, tiệt trùng dụng cụ y tế | 193,000,000 | 289.500.000 | 135.100.000 | 66.67 | |
| 86 | PP2300190741 - Dung dịch ly giải hồng cầu | 296,100,000 | 444.150.000 | 207.270.000 | 33.33 | |
| 87 | PP2300190742 - Dung dịch mức trung bình dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải | 99,562,638 | 149.343.957 | 69.693.848 | 31.33 | |
| 88 | PP2300190743 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới | 2,200,000 | 3.300.000 | 1.540.000 | 66.67 | |
| 89 | PP2300190744 - Dung dịch pha loãng | 771,750,000 | 1.157.625.000 | 540.225.000 | 1666.67 | |
| 90 | PP2300190745 - Dung dịch pha loãng | 6,000,120 | 9.000.180 | 4.200.084 | 420 | |
| 91 | PP2300190746 - Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | 13,980,160 | 20.970.240 | 9.786.112 | 85.33 | |
| 92 | PP2300190747 - Dung dịch pha loãng máu | 28,888,889 | 43.333.334 | 20.222.223 | 66.67 | |
| 93 | PP2300190748 - Dung dịch phá vỡ màng tế bào hồng cầu để đo 3 thành phần bạch cầu | 195,120,000 | 292.680.000 | 136.584.000 | 6000 | |
| 94 | PP2300190749 - Dung dịch phá vỡ màng tế bào hồng cầu để đo 5 thành phần bạch cầu | 32,000,000 | 48.000.000 | 22.400.000 | 833.33 | |
| 95 | PP2300190750 - Dung dịch phát hiện tín hiệu điện hóa | 70,733,200 | 106.099.800 | 49.513.240 | 28753.33 | |
| 96 | PP2300190751 - Dung dịch phân tách đỉnh Hemoglobin | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | 1000 | |
| 97 | PP2300190752 - Dung dịch rửa | 31,500,000 | 47.250.000 | 22.050.000 | 50 | |
| 98 | PP2300190753 - Dung dịch rửa bộ phát tín hiệu điện hóa | 33,962,500 | 50.943.750 | 23.773.750 | 15833.33 | |
| 99 | PP2300190754 - Dung dịch rửa đường ống máy | 60,960,000 | 91.440.000 | 42.672.000 | 26.67 | |
| 100 | PP2300190755 - Dung dịch rửa hệ thống | 74,256,000 | 111.384.000 | 51.979.200 | 34.67 | |
| 101 | PP2300190756 - Dung dịch rửa kim máy điện di | 28,500,000 | 42.750.000 | 19.950.000 | 50 | |
| 102 | PP2300190757 - Dung dịch rửa máy (rửa hệ thống) | 16,901,500 | 25.352.250 | 11.831.050 | 1833.33 | |
| 103 | PP2300190758 - Dung dịch rửa máy | 332,365,385 | 498.548.078 | 232.655.771 | 333333.33 | |
| 104 | PP2300190759 - Dung dịch rửa máy (rửa ống và buồng đo) | 2,815,000 | 4.222.500 | 1.970.500 | 333.33 | |
| 105 | PP2300190760 - Dung dịch rửa máy AU | 1,747,200 | 2.620.800 | 1.223.040 | 433.33 | |
| 106 | PP2300190761 - Dung dịch rửa máy hàng ngày (rửa cuvvet) | 6,327,300 | 9.490.950 | 4.429.110 | 0.67 | |
| 107 | PP2300190762 - Dung dịch rửa máy hàng ngày (rửa kim hút mẫu) | 1,486,579 | 2.229.869 | 1.040.606 | 0.33 | |
| 108 | PP2300190763 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 2,847,330 | 4.270.995 | 1.993.131 | 30 | |
| 109 | PP2300190764 - Dung dịch rửa quả lọc | 100,300,200 | 150.450.300 | 70.210.140 | 95.33 | |
| 110 | PP2300190765 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ có hoạt tính enzym | 39,060,000 | 58.590.000 | 27.342.000 | 40 | |
| 111 | PP2300190766 - Dung dịch tham chiếu dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải | 23,521,050 | 35.281.575 | 16.464.735 | 6 | |
| 112 | PP2300190767 - Dung dịch thẩm phân đậm đặc Acid | 666,000,000 | 999.000.000 | 466.200.000 | 15000 | |
| 113 | PP2300190768 - Dung dịch thẩm phân đậm đặc Bicarbonat | 888,000,000 | 1.332.000.000 | 621.600.000 | 20000 | |
| 114 | PP2300190769 - Dung môi pha loãng trong xét nghiệm đông máu | 8,295,000 | 12.442.500 | 5.806.500 | 166.67 | |
| 115 | PP2300190770 - Gel bôi trơn | 11,712,870 | 17.569.305 | 8.199.009 | 61.53 | |
| 116 | PP2300190771 - Gel siêu âm | 9,828,000 | 14.742.000 | 6.879.600 | 121.33 | |
| 117 | PP2300190772 - Giêm sa | 5,400,000 | 8.100.000 | 3.780.000 | 666.67 | |
| 118 | PP2300190773 - Giếng phản ứng | 218,724,107 | 328.086.161 | 153.106.876 | 28666.67 | |
| 119 | PP2300190774 - Hóa chất cấy máu | 232,020,000 | 348.030.000 | 162.414.000 | 20000 | |
| 120 | PP2300190775 - Hóa chất cho phép định lượng nồng độ Fibrinogen trong huyết tương | 20,833,500 | 31.250.250 | 14.583.450 | 166.67 | |
| 121 | PP2300190776 - Hoá chất chống nhiễm chéo | 3,600,000 | 5.400.000 | 2.520.000 | 1000 | |
| 122 | PP2300190777 - Hóa chất chuẩn của xét nghiệm định lượng Pro-BNP | 8,820,000 | 13.230.000 | 6.174.000 | 9.33 | |
| 123 | PP2300190778 - Hóa chất chuẩn máy định lượng AFP (Alpha-fetoprotein) | 2,496,480 | 3.744.720 | 1.747.536 | 2.67 | |
| 124 | PP2300190779 - Hóa chất chuẩn máy định lượng Beta HCG (Beta Human Chorionic Gonadotropin) | 4,660,000 | 6.990.000 | 3.262.000 | 5.33 | |
| 125 | PP2300190780 - Hóa chất chuẩn máy định lượng CA 125 (Carcinama antigen 125) | 7,489,120 | 11.233.680 | 5.242.384 | 6.67 | |
| 126 | PP2300190781 - Hóa chất chuẩn máy định lượng CA 15-3 (Carbohydrate antigen 15-3) | 7,489,120 | 11.233.680 | 5.242.384 | 6.67 | |
| 127 | PP2300190782 - Hóa chất chuẩn máy định lượng CA 19-9 (Carbohydrate antigen 19-9) | 4,493,472 | 6.740.208 | 3.145.431 | 4 | |
| 128 | PP2300190783 - Hóa chất chuẩn máy định lượng CEA (Carcinoma Embryonic Antigen) | 6,241,200 | 9.361.800 | 4.368.840 | 6.67 | |
| 129 | PP2300190784 - Hóa chất chuẩn máy định lượng Cortisol | 5,594,400 | 8.391.600 | 3.916.080 | 5.33 | |
| 130 | PP2300190785 - Hóa chất chuẩn máy định lượng PSA (Prostate-specificantigen) toàn phần | 1,248,240 | 1.872.360 | 873.768 | 1.33 | |
| 131 | PP2300190786 - Hóa chất chuẩn máy định lượng PSA tự do | 4,992,960 | 7.489.440 | 3.495.072 | 5.33 | |
| 132 | PP2300190787 - Hóa chất chuẩn máy định lượng TSH | 6,241,222 | 9.361.833 | 4.368.856 | 8.67 | |
| 133 | PP2300190788 - Hóa chất chuẩn máy định lượng Thyroxine tự do | 3,744,720 | 5.617.080 | 2.621.304 | 4 | |
| 134 | PP2300190789 - Hóa chất chuẩn máy định lượng Triiodothyroxine | 5,200,000 | 7.800.000 | 3.640.000 | 5.33 | |
| 135 | PP2300190790 - Hóa chất chuẩn máy định lượng Triiodothyroxinetự do | 4,992,960 | 7.489.440 | 3.495.072 | 5.33 | |
| 136 | PP2300190791 - Hóa chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | 12,390,000 | 18.585.000 | 8.673.000 | 3.33 | |
| 137 | PP2300190792 - Hóa chất định lượng Anti-TGtrong máu | 42,256,000 | 63.384.000 | 29.579.200 | 266.67 | |
| 138 | PP2300190793 - Hóa chất định lượng βhCG toàn phần | 46,500,000 | 69.750.000 | 32.550.000 | 333.33 | |
| 139 | PP2300190794 - Hóa chất định lượng (Prostate-specificantigen) PSA toàn phần | 6,241,200 | 9.361.800 | 4.368.840 | 33.33 | |
| 140 | PP2300190795 - Hóa chất định lượng AFP (Alpha-fetoprotein) | 56,620,200 | 84.930.300 | 39.634.140 | 466.67 | |
| 141 | PP2300190796 - Hóa chất định lượng Albuminhuyết tương | 27,246,544 | 40.869.816 | 19.072.582 | 502.67 | |
| 142 | PP2300190797 - Hóa chất định lượng alpha-fetoprotein | 142,380,000 | 213.570.000 | 99.666.000 | 1000 | |
| 143 | PP2300190798 - Hóa chất định lượng ALT | 83,250,000 | 124.875.000 | 58.275.000 | 5000 | |
| 144 | PP2300190799 - Hóa chất định lượng AST | 57,231,360 | 85.847.040 | 40.061.952 | 3456 | |
| 145 | PP2300190800 - Hóa chất định lượng Beta HCG (Beta Human Chorionic Gonadotropin) | 15,384,800 | 23.077.200 | 10.769.360 | 133.33 | |
| 146 | PP2300190801 - Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần | 15,696,000 | 23.544.000 | 10.987.200 | 960 | |
| 147 | PP2300190802 - Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp | 18,312,000 | 27.468.000 | 12.818.400 | 1120 | |
| 148 | PP2300190803 - Hóa chất định lượng CA 125 | 184,800,000 | 277.200.000 | 129.360.000 | 666.67 | |
| 149 | PP2300190804 - Hóa chất định lượng CA 125 (Carcinama antigen 125) | 62,912,000 | 94.368.000 | 44.038.400 | 266.67 | |
| 150 | PP2300190805 - Hóa chất định lượng CA 15-3 | 260,484,000 | 390.726.000 | 182.338.800 | 933.33 | |
| 151 | PP2300190806 - Hóa chất định lượng CA 15-3 (Carbohydrate antigen 15-3) | 70,776,000 | 106.164.000 | 49.543.200 | 300 | |
| 152 | PP2300190807 - Hóa chất định lượng CA 19-9 (Carbohydrate antigen 19-9) | 62,912,000 | 94.368.000 | 44.038.400 | 266.67 | |
| 153 | PP2300190808 - Hóa chất định lượng CA 72-4 trong máu | 220,192,000 | 330.288.000 | 154.134.400 | 933.33 | |
| 154 | PP2300190809 - Hóa chất định lượng Calci | 11,592,000 | 17.388.000 | 8.114.400 | 80 | |
| 155 | PP2300190810 - Hóa chất định lượng CEA | 487,305,000 | 730.957.500 | 341.113.500 | 2333.33 | |
| 156 | PP2300190811 - Hóa chất định lượng CEA (Carcinoma Embryonic Antigen) | 31,455,900 | 47.183.850 | 22.019.130 | 233.33 | |
| 157 | PP2300190812 - Hóa chất định lượng CK | 355,068,000 | 532.602.000 | 248.547.600 | 4000 | |
| 158 | PP2300190813 - Hóa chất định lượng CK-MB | 259,010,400 | 388.515.600 | 181.307.280 | 733.33 | |
| 159 | PP2300190814 - Hóa chất định lượng Cortisol | 18,880,000 | 28.320.000 | 13.216.000 | 166.67 | |
| 160 | PP2300190815 - Hóa chất định lượng Cortisol | 41,113,800 | 61.670.700 | 28.779.660 | 433.33 | |
| 161 | PP2300190816 - Hóa chất định lượng Creatinine | 178,000,000 | 267.000.000 | 124.600.000 | 13333.33 | |
| 162 | PP2300190817 - Hóa chất định lượng Cyfra | 249,648,000 | 374.472.000 | 174.753.600 | 1333.33 | |
| 163 | PP2300190818 - Hóa chất định lượng Cholesterol | 4,900,500 | 7.350.750 | 3.430.350 | 330 | |
| 164 | PP2300190819 - Hóa chất định lượng Ethanol | 73,528,500 | 110.292.750 | 51.469.950 | 500 | |
| 165 | PP2300190820 - Hóa chất định lượng Ferritin | 35,949,600 | 53.924.400 | 25.164.720 | 266.67 | |
| 166 | PP2300190821 - Hóa chất định lượng Ferritin | 58,249,800 | 87.374.700 | 40.774.860 | 766.67 | |
| 167 | PP2300190822 - Hóa chất định lượng Fibrinogen huyết tương | 126,720,000 | 190.080.000 | 88.704.000 | 160 | |
| 168 | PP2300190823 - Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương người | 130,137,000 | 195.205.500 | 91.095.900 | 83.33 | |
| 169 | PP2300190824 - Hóa chất định lượng GGT | 75,411,000 | 113.116.500 | 52.787.700 | 2333.33 | |
| 170 | PP2300190825 - Hóa chất định lượng Glucose | 165,480,000 | 248.220.000 | 115.836.000 | 5000 | |
| 171 | PP2300190826 - Hóa chất định lượng HbA1c | 379,349,568 | 569.024.352 | 265.544.699 | 676 | |
| 172 | PP2300190827 - Hoá chất định lượng HBV bằng phương pháp RealtimePCR | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 166.67 | |
| 173 | PP2300190828 - Hoá chất định lượng HCV bằng phương pháp RealtimePCR | 91,500,000 | 137.250.000 | 64.050.000 | 166.67 | |
| 174 | PP2300190829 - Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol | 497,119,000 | 745.678.500 | 347.983.300 | 2333.33 | |
| 175 | PP2300190830 - Hóa chất định lượng HE4 (Human epididymal protein 4) | 179,928,000 | 269.892.000 | 125.949.600 | 333.33 | |
| 176 | PP2300190831 - Hóa chất định lượng insulin | 4,269,300 | 6.403.950 | 2.988.510 | 33.33 | |
| 177 | PP2300190832 - Hoá chất định lượng kháng nguyên CA 19-9 | 186,060,000 | 279.090.000 | 130.242.000 | 666.67 | |
| 178 | PP2300190833 - Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol | 294,200,000 | 441.300.000 | 205.940.000 | 1666.67 | |
| 179 | PP2300190834 - Hóa chất định lượng Lipase | 235,200,000 | 352.800.000 | 164.640.000 | 666.67 | |
| 180 | PP2300190835 - Hóa chất định lượng nồng độ Ethanol | 79,410,780 | 119.116.170 | 55.587.546 | 540 | |
| 181 | PP2300190836 - Hóa chất định lượng NSE | 80,769,700 | 121.154.550 | 56.538.790 | 366.67 | |
| 182 | PP2300190837 - Hóa chất định lượng Pregnancy Associated Plasma Protein A (PAPP-A) | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | 100 | |
| 183 | PP2300190838 - Hóa chất định lượng Pro-BNP | 940,800,000 | 1.411.200.000 | 658.560.000 | 1066.67 | |
| 184 | PP2300190839 - Hóa chất định lượng Procalcitonin | 344,473,500 | 516.710.250 | 241.131.450 | 166.67 | |
| 185 | PP2300190840 - Hóa chất định lượng Protein phản ứng C | 291,438,000 | 437.157.000 | 204.006.600 | 1500 | |
| 186 | PP2300190841 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần | 12,936,000 | 19.404.000 | 9.055.200 | 3666.67 | |
| 187 | PP2300190842 - Hóa chất định lượng Protein tổng số trong nước tiểu và dịch não tủy | 17,631,852 | 26.447.778 | 12.342.297 | 105.33 | |
| 188 | PP2300190843 - Hóa chất định lượng PSA | 113,925,000 | 170.887.500 | 79.747.500 | 666.67 | |
| 189 | PP2300190844 - Hóa chất định lượng PSA (Prostate-specificantigen) tự do | 18,723,600 | 28.085.400 | 13.106.520 | 100 | |
| 190 | PP2300190845 - Hóa chất định lượng PSA tự do | 70,224,000 | 105.336.000 | 49.156.800 | 266.67 | |
| 191 | PP2300190846 - Hóa chất định lượng sắt | 41,539,680 | 62.309.520 | 29.077.776 | 520 | |
| 192 | PP2300190847 - Hóa chất định lượng ßhCG tự do | 13,293,000 | 19.939.500 | 9.305.100 | 100 | |
| 193 | PP2300190848 - Hóa chất định lượng TSH | 54,922,000 | 82.383.000 | 38.445.400 | 666.67 | |
| 194 | PP2300190849 - Hóa chất định lượng TSH | 184,140,000 | 276.210.000 | 128.898.000 | 2200 | |
| 195 | PP2300190850 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin | 72,512,800 | 108.769.200 | 50.758.960 | 266.67 | |
| 196 | PP2300190851 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin | 72,609,600 | 108.914.400 | 50.826.720 | 266.67 | |
| 197 | PP2300190852 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody | 51,523,500 | 77.285.250 | 36.066.450 | 233.33 | |
| 198 | PP2300190853 - Hóa chất định lượng Thyroxine tự do | 69,204,000 | 103.806.000 | 48.442.800 | 800 | |
| 199 | PP2300190854 - Hóa chất định lượng Thyroxine tự do | 76,230,000 | 114.345.000 | 53.361.000 | 1000 | |
| 200 | PP2300190855 - Hóa chất định lượng Triglyceride | 153,000,000 | 229.500.000 | 107.100.000 | 5000 | |
| 201 | PP2300190856 - Hóa chất định lượng Triiodothyroxine(T3) | 39,200,000 | 58.800.000 | 27.440.000 | 466.67 | |
| 202 | PP2300190857 - Hóa chất định lượng Triiodothyroxinetoàn phần | 31,710,000 | 47.565.000 | 22.197.000 | 333.33 | |
| 203 | PP2300190858 - Hóa chất định lượng Triiodothyroxinetự do | 76,020,000 | 114.030.000 | 53.214.000 | 666.67 | |
| 204 | PP2300190859 - Hóa chất định lượng Triiodothyroxinetự do (FT3) | 38,445,400 | 57.668.100 | 26.911.780 | 466.67 | |
| 205 | PP2300190860 - Hóa chất định lượng TroponinT | 259,875,000 | 389.812.500 | 181.912.500 | 1666.67 | |
| 206 | PP2300190861 - Hóa chất định lượng Urea/Urea nitrogen | 458,220,000 | 687.330.000 | 320.754.000 | 6666.67 | |
| 207 | PP2300190862 - Hóa chất định lượng Uric Acid | 37,270,800 | 55.906.200 | 26.089.560 | 1700 | |
| 208 | PP2300190863 - Hóa chất định lượng α-Amylase | 150,998,400 | 226.497.600 | 105.698.880 | 746.67 | |
| 209 | PP2300190864 - Hóa chất định nhóm máu A | 27,930,000 | 41.895.000 | 19.551.000 | 490 | |
| 210 | PP2300190865 - Hóa chất định nhóm máu AB | 34,010,000 | 51.015.000 | 23.807.000 | 596.67 | |
| 211 | PP2300190866 - Hóa chất định nhóm máu B | 29,640,000 | 44.460.000 | 20.748.000 | 520 | |
| 212 | PP2300190867 - Hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B | 105,920,000 | 158.880.000 | 74.144.000 | 833.33 | |
| 213 | PP2300190868 - Hóa chất định tính kháng thể HCV Ab | 255,465,000 | 383.197.500 | 178.825.500 | 833.33 | |
| 214 | PP2300190869 - Hóa chất định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên HIV - 1p24 và các kháng thể kháng HIV - 1p24 | 70,959,000 | 106.438.500 | 49.671.300 | 333.33 | |
| 215 | PP2300190870 - Hóa chất đo thời gian đông máu | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | 400 | |
| 216 | PP2300190871 - Hóa chất đo thời gian Prothrombin | 218,165,000 | 327.247.500 | 152.715.500 | 833.33 | |
| 217 | PP2300190872 - Hóa chất đo thời gian thromboplastin từng phần được hoạt hóa | 315,000,000 | 472.500.000 | 220.500.000 | 1166.67 | |
| 218 | PP2300190873 - Hóa chất H2O2 dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma | 109,446,000 | 164.169.000 | 76.612.200 | 680 | |
| 219 | PP2300190874 - Hóa chất H2O2 dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma | 127,575,000 | 191.362.500 | 89.302.500 | 450 | |
| 220 | PP2300190875 - Hóa chất hấp thụ CO2 | 1,659,600 | 2.489.400 | 1.161.720 | 6 | |
| 221 | PP2300190876 - Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen | 15,000,000 | 22.500.000 | 10.500.000 | 3.33 | |
| 222 | PP2300190877 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 24,486,000 | 36.729.000 | 17.140.200 | 73.33 | |
| 223 | PP2300190878 - Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c mức 1 và 2 | 19,845,000 | 29.767.500 | 13.891.500 | 1 | |
| 224 | PP2300190879 - Hóa chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen. | 10,983,000 | 16.474.500 | 7.688.100 | 3.33 | |
| 225 | PP2300190880 - Hóa chất kiểm chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, batroxobin time, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen, kháng đông luput, protein C | 11,500,000 | 17.250.000 | 8.050.000 | 3.33 | |
| 226 | PP2300190881 - Hóa chất kiểm chuẩn dải trung bình đến dải cao cho các xét nghiệm đông máu | 43,201,620 | 64.802.430 | 30.241.134 | 60 | |
| 227 | PP2300190882 - Hóa chất kiểm chuẩn Hemoglobin đỉnh A2 mức bất thường | 23,061,940 | 34.592.910 | 16.143.358 | 3.33 | |
| 228 | PP2300190883 - Hóa chất kiểm chuẩn Hemoglobin đỉnh A2 mức bình thường | 35,159,664 | 52.739.496 | 24.611.766 | 16 | |
| 229 | PP2300190884 - Hóa chất kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu | 43,201,620 | 64.802.430 | 30.241.134 | 60 | |
| 230 | PP2300190885 - Hóa chất kiểm chứng HbA1c mức I và II | 19,845,000 | 29.767.500 | 13.891.500 | 1 | |
| 231 | PP2300190886 - Hóa chất kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sàng lọc trước sinh trên hệ thống máy Cobas E411 mức cao | 4,403,700 | 6.605.550 | 3.082.590 | 2 | |
| 232 | PP2300190887 - Hóa chất kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sàng lọc trước sinh trên hệ thống máy Cobas E411 mức thấp | 4,403,700 | 6.605.550 | 3.082.590 | 2 | |
| 233 | PP2300190888 - Hóa chất kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sàng lọc trước sinh trên hệ thống máy Cobas E411 mức trung bình | 4,403,700 | 6.605.550 | 3.082.590 | 2 | |
| 234 | PP2300190889 - Hóa chất kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sinh hóa trên hệ thống máy AU mức cao | 32,260,000 | 48.390.000 | 22.582.000 | 66.67 | |
| 235 | PP2300190890 - Hóa chất kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sinh hóa trên hệ thống máy AU mức trung bình | 32,260,000 | 48.390.000 | 22.582.000 | 66.67 | |
| 236 | PP2300190891 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các mức của PT, APTT, FIB, TCT, ATIII | 140,800,000 | 211.200.000 | 98.560.000 | 146.67 | |
| 237 | PP2300190892 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch | 8,238,204 | 12.357.306 | 5.766.744 | 12 | |
| 238 | PP2300190893 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 | 1,814,400 | 2.721.600 | 1.270.080 | 5 | |
| 239 | PP2300190894 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 1,858,500 | 2.787.750 | 1.300.950 | 5 | |
| 240 | PP2300190895 - Hóa chất kiểm tra chất lượng của xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 1 | 13,717,200 | 20.575.800 | 9.602.040 | 2.67 | |
| 241 | PP2300190896 - Hóa chất kiểm tra chất lượng của xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 2 | 13,717,200 | 20.575.800 | 9.602.040 | 2.67 | |
| 242 | PP2300190897 - Hóa chất kiểm tra chất lượng của xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 3 | 24,005,100 | 36.007.650 | 16.803.570 | 4.67 | |
| 243 | PP2300190898 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Pro BNP | 6,073,216 | 9.109.824 | 4.251.252 | 10.67 | |
| 244 | PP2300190899 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CK-MB mức 1 | 3,072,300 | 4.608.450 | 2.150.610 | 4.67 | |
| 245 | PP2300190900 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CK-MB mức 2 | 3,072,300 | 4.608.450 | 2.150.610 | 4.67 | |
| 246 | PP2300190901 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c | 18,780,304 | 28.170.456 | 13.146.214 | 2.67 | |
| 247 | PP2300190902 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HDL/LDL-Cholesterol | 5,372,850 | 8.059.275 | 3.760.995 | 11.67 | |
| 248 | PP2300190903 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4 | 17,992,800 | 26.989.200 | 12.594.960 | 5.33 | |
| 249 | PP2300190904 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng nồng độ Ethanol loại 1 | 4,299,750 | 6.449.625 | 3.009.825 | 15 | |
| 250 | PP2300190905 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng nồng độ Ethanol loại 2 | 4,299,750 | 6.449.625 | 3.009.825 | 15 | |
| 251 | PP2300190906 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Procalcitonin | 29,918,700 | 44.878.050 | 20.943.090 | 6 | |
| 252 | PP2300190907 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng TroponinT | 4,498,200 | 6.747.300 | 3.148.740 | 13.33 | |
| 253 | PP2300190908 - Hóa chất ly giải hồng cầu cho xét nghiệm định lượng HbA1c | 34,001,100 | 51.001.650 | 23.800.770 | 2.33 | |
| 254 | PP2300190909 - Hóa chất máy phân tích khí máu 9 thông số | 499,800,000 | 749.700.000 | 349.860.000 | 1333.33 | |
| 255 | PP2300190910 - Hóa chất nhuộm Giemsa | 8,340,000 | 12.510.000 | 5.838.000 | 1 | |
| 256 | PP2300190911 - Hoá chất nhuộm phiến đồ âm đạo | 28,500,000 | 42.750.000 | 19.950.000 | 500 | |
| 257 | PP2300190912 - Hóa chất phân tích 5 thành phần bạch cầu | 365,629,100 | 548.443.650 | 255.940.370 | 33.33 | |
| 258 | PP2300190913 - Hóa chất rửa hàng ngày cho hệ thống máy đông máu | 105,840,000 | 158.760.000 | 74.088.000 | 1000 | |
| 259 | PP2300190914 - Hóa chất rửa hệ thống máy đông máu | 49,140,000 | 73.710.000 | 34.398.000 | 3000 | |
| 260 | PP2300190915 - Hóa chất rửa máy đông máu COMPACT X | 262,500,000 | 393.750.000 | 183.750.000 | 5000 | |
| 261 | PP2300190916 - Hoá chất tách chiết DNA | 73,605,000 | 110.407.500 | 51.523.500 | 166.67 | |
| 262 | PP2300190917 - Hoá chất tách chiết RNA | 73,605,000 | 110.407.500 | 51.523.500 | 166.67 | |
| 263 | PP2300190918 - Hóa chất xác định thời gian đông máu prothrombin | 148,365,000 | 222.547.500 | 103.855.500 | 400 | |
| 264 | PP2300190919 - Hóa chất xác định thời gian hoạt động của thromboplastin sử dụng trên máy đông máu | 235,767,000 | 353.650.500 | 165.036.900 | 333.33 | |
| 265 | PP2300190920 - Hóa chất xác định thời gian thrombintrong huyết tương người | 98,700,000 | 148.050.000 | 69.090.000 | 666.67 | |
| 266 | PP2300190921 - Hoá chất xét nghiệm Anti Streptolysin O | 2,540,800 | 3.811.200 | 1.778.560 | 33.33 | |
| 267 | PP2300190922 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer | 36,246,756 | 54.370.134 | 25.372.730 | 17.33 | |
| 268 | PP2300190923 - Hóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin trong huyết thanh và huyết tương người (PCT BRAHMS) | 59,916,000 | 89.874.000 | 41.941.200 | 100 | |
| 269 | PP2300190924 - Hóa chất xét nghiệm khí máu | 453,320,000 | 679.980.000 | 317.324.000 | 1333.33 | |
| 270 | PP2300190925 - Hóa chất xét nghiệm RF | 164,808,576 | 247.212.864 | 115.366.004 | 384 | |
| 271 | PP2300190926 - Keo dán lamen | 6,150,000 | 9.225.000 | 4.305.000 | 333.33 | |
| 272 | PP2300190927 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Gentamicin) | 5,250,000 | 7.875.000 | 3.675.000 | 1000 | |
| 273 | PP2300190928 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Amikacin) | 5,250,000 | 7.875.000 | 3.675.000 | 1000 | |
| 274 | PP2300190929 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Tobramycin) | 5,250,000 | 7.875.000 | 3.675.000 | 1000 | |
| 275 | PP2300190930 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Ciprofloxacin) | 2,625,000 | 3.937.500 | 1.837.500 | 500 | |
| 276 | PP2300190931 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Levofloxacin) | 2,625,000 | 3.937.500 | 1.837.500 | 500 | |
| 277 | PP2300190932 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Imipenem) | 2,625,000 | 3.937.500 | 1.837.500 | 500 | |
| 278 | PP2300190933 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Meropenem) | 2,772,000 | 4.158.000 | 1.940.400 | 500 | |
| 279 | PP2300190934 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Ceftazidim) | 2,394,000 | 3.591.000 | 1.675.800 | 500 | |
| 280 | PP2300190935 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Cefotaxime) | 4,149,600 | 6.224.400 | 2.904.720 | 866.67 | |
| 281 | PP2300190936 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Ceftriaxone) | 4,550,000 | 6.825.000 | 3.185.000 | 866.67 | |
| 282 | PP2300190937 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Cefoperazone) | 2,772,000 | 4.158.000 | 1.940.400 | 500 | |
| 283 | PP2300190938 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Ampicillin/Sulbactam) | 4,550,000 | 6.825.000 | 3.185.000 | 866.67 | |
| 284 | PP2300190939 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Amoxycillin/Clavulanic) | 2,625,000 | 3.937.500 | 1.837.500 | 500 | |
| 285 | PP2300190940 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Piperacillin) | 2,394,000 | 3.591.000 | 1.675.800 | 500 | |
| 286 | PP2300190941 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Piperacillin/Tazobactam) | 2,625,000 | 3.937.500 | 1.837.500 | 500 | |
| 287 | PP2300190942 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Vancomycin) | 2,625,000 | 3.937.500 | 1.837.500 | 500 | |
| 288 | PP2300190943 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Azithromycin) | 2,394,000 | 3.591.000 | 1.675.800 | 500 | |
| 289 | PP2300190944 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Cefoxitin) | 2,625,000 | 3.937.500 | 1.837.500 | 500 | |
| 290 | PP2300190945 - Khử xương | 2,200,000 | 3.300.000 | 1.540.000 | 1.67 | |
| 291 | PP2300190946 - Máu chuẩn 5 thành phần mức cao | 16,620,000 | 24.930.000 | 11.634.000 | 10 | |
| 292 | PP2300190947 - Máu chuẩn 5 thành phần mức thấp | 11,634,000 | 17.451.000 | 8.143.800 | 7 | |
| 293 | PP2300190948 - Máu chuẩn 5 thành phần mức trung bình | 23,268,000 | 34.902.000 | 16.287.600 | 14 | |
| 294 | PP2300190949 - Môi trường canh thang | 4,585,200 | 6.877.800 | 3.209.640 | 500 | |
| 295 | PP2300190950 - Môi trường chọn lọc vi khuẩn đường ruột | 1,869,000 | 2.803.500 | 1.308.300 | 166.67 | |
| 296 | PP2300190951 - Môi trường làm kháng sinh đồ | 8,037,500 | 12.056.250 | 5.626.250 | 833.33 | |
| 297 | PP2300190952 - Môi trường làm kháng sinh đồ (đóng sẵn) | 11,025,000 | 16.537.500 | 7.717.500 | 166.67 | |
| 298 | PP2300190953 - Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria và Haemophilus | 13,230,000 | 19.845.000 | 9.261.000 | 166.67 | |
| 299 | PP2300190954 - Môi trường nuôi cấy, phân lập hầu hết các loại vi sinh vật | 44,100,000 | 66.150.000 | 30.870.000 | 666.67 | |
| 300 | PP2300190955 - Môi trường tạo màu định danh vi sinh vật gây nhiễm trùng đường tiết niệu | 5,632,000 | 8.448.000 | 3.942.400 | 266.67 | |
| 301 | PP2300190956 - Muối tái sinh hệ thống nước RO | 21,345,000 | 32.017.500 | 14.941.500 | 500 | |
| 302 | PP2300190957 - Ống lấy mẫu 3.0 mL | 47,760,000 | 71.640.000 | 33.432.000 | 10000 | |
| 303 | PP2300190958 - Parafin | 19,250,000 | 28.875.000 | 13.475.000 | 16.67 | |
| 304 | PP2300190959 - Sáp parafin | 40,000,000 | 60.000.000 | 28.000.000 | 166.67 | |
| 305 | PP2300190960 - Test thử độ cứng hệ thống nước RO | 5,400,000 | 8.100.000 | 3.780.000 | 100 | |
| 306 | PP2300190961 - Test thử tồn dư acid peraceticcho quả lọc thận | 2,880,000 | 4.320.000 | 2.016.000 | 100 | |
| 307 | PP2300190962 - Test thử tồn dư clo của cho quả lọc thận | 3,420,000 | 5.130.000 | 2.394.000 | 100 | |
| 308 | PP2300190963 - Tip phản ứng | 16,530,000 | 24.795.000 | 11.571.000 | 12666.67 | |
| 309 | PP2300190964 - Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Benzylpenicillin | 6,645,826 | 9.968.739 | 4.652.079 | 20 | |
| 310 | PP2300190965 - Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Cefepime | 7,476,000 | 11.214.000 | 5.233.200 | 20 | |
| 311 | PP2300190966 - Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Cefotaxime | 7,020,000 | 10.530.000 | 4.914.000 | 20 | |
| 312 | PP2300190967 - Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Ceftriaxone | 7,030,800 | 10.546.200 | 4.921.560 | 20 | |
| 313 | PP2300190968 - Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Colistin | 6,978,600 | 10.467.900 | 4.885.020 | 20 | |
| 314 | PP2300190969 - Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Imipenem | 6,990,000 | 10.485.000 | 4.893.000 | 20 | |
| 315 | PP2300190970 - Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Meropenem | 7,015,680 | 10.523.520 | 4.910.976 | 20 | |
| 316 | PP2300190971 - Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Vancomycin | 6,710,400 | 10.065.600 | 4.697.280 | 20 | |
| 317 | PP2300190972 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 39,000,000 | 58.500.000 | 27.300.000 | 66.67 | |
| 318 | PP2300190973 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 19,500,000 | 29.250.000 | 13.650.000 | 33.33 | |
| 319 | PP2300190974 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 39,000,000 | 58.500.000 | 27.300.000 | 66.67 | |
| 320 | PP2300190975 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 19,500,000 | 29.250.000 | 13.650.000 | 33.33 | |
| 321 | PP2300190976 - Thuốc thử kháng Globulinngười | 9,870,000 | 14.805.000 | 6.909.000 | 100 | |
| 322 | PP2300190977 - Vật liệu đựng mẫu kiểm chuẩn máy điện di | 15,600,000 | 23.400.000 | 10.920.000 | 40 | |
| 323 | PP2300190978 - Xylen | 45,120,000 | 67.680.000 | 31.584.000 | 80 |
Acid citric khan |
|
| Mã phần lô | PP2300190656 |
| Giá từng phần lô | 19,539,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.308.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.677.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Anti D (IgM+IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2300190657 |
| Giá từng phần lô | 14,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 366.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất hoàn chỉnh cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300190658 |
| Giá từng phần lô | 616,077,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 924.115.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 431.253.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300190659 |
| Giá từng phần lô | 1,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.108.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nhuộm sinh thiết tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300190660 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bộ nhuộm xét nghiệm mô bệnh học thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300190661 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Card định nhóm máu ABO và Rhesus |
|
| Mã phần lô | PP2300190662 |
| Giá từng phần lô | 18,476,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.714.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.933.648 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Card xét nghiệm nguyên nhân thiếu máu |
|
| Mã phần lô | PP2300190663 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Card xét nghiệm nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300190664 |
| Giá từng phần lô | 24,022,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.033.984 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.815.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Card xét nghiệm sàng lọc (phát hiện kháng thể IGG và C3d) |
|
| Mã phần lô | PP2300190665 |
| Giá từng phần lô | 7,880,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.820.024 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.516.012 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Card xét nghiệm sàng lọc (phát hiện các kháng thể M, N, P1, Le (a,b), I, thiếu máu tán huyết liên quan đến kháng thể lạnh) |
|
| Mã phần lô | PP2300190666 |
| Giá từng phần lô | 24,600,096 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.900.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.220.068 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Cóng đo phản ứng cho máy CompactX |
|
| Mã phần lô | PP2300190667 |
| Giá từng phần lô | 223,706,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.560.245 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.594.781 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm (Cuvette) |
|
| Mã phần lô | PP2300190668 |
| Giá từng phần lô | 220,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300190669 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300190670 |
| Giá từng phần lô | 8,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.279.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300190671 |
| Giá từng phần lô | 295,078,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.617.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.554.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Cup phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300190672 |
| Giá từng phần lô | 13,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.587.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300190673 |
| Giá từng phần lô | 1,269,545 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.904.318 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 888.683 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Anti-TGtrong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300190674 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng βhCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300190675 |
| Giá từng phần lô | 12,654,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.981.936 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.858.238 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng alpha-fetoprotein (AFP) |
|
| Mã phần lô | PP2300190676 |
| Giá từng phần lô | 6,328,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.492.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.429.845 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300190677 |
| Giá từng phần lô | 25,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.989.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.728.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300190678 |
| Giá từng phần lô | 33,230,925 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.846.388 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.261.649 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 72-4 trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300190679 |
| Giá từng phần lô | 6,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.894.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300190680 |
| Giá từng phần lô | 23,735,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.602.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.614.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300190681 |
| Giá từng phần lô | 4,093,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.140.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.865.765 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300190682 |
| Giá từng phần lô | 12,341,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.512.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.639.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Cyfra |
|
| Mã phần lô | PP2300190683 |
| Giá từng phần lô | 7,489,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.234.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.242.608 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300190684 |
| Giá từng phần lô | 8,321,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.482.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.825.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300190685 |
| Giá từng phần lô | 6,325,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.487.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.427.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300190686 |
| Giá từng phần lô | 6,633,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.950.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.643.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300190687 |
| Giá từng phần lô | 25,189,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.784.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.632.944 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300190688 |
| Giá từng phần lô | 5,436,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.155.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.805.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng kháng nguyên CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300190689 |
| Giá từng phần lô | 23,360,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.040.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.352.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300190690 |
| Giá từng phần lô | 19,514,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.271.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.659.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng nồng độ Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300190691 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300190692 |
| Giá từng phần lô | 6,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.894.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300190693 |
| Giá từng phần lô | 12,451,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.676.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.715.924 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Protein phản ứng C |
|
| Mã phần lô | PP2300190694 |
| Giá từng phần lô | 61,587,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.381.310 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.111.278 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300190695 |
| Giá từng phần lô | 8,542,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.814.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.979.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300190696 |
| Giá từng phần lô | 15,214,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.821.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.650.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng ßhCG tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300190697 |
| Giá từng phần lô | 19,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.767.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.891.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300190698 |
| Giá từng phần lô | 12,663,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.994.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.864.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300190699 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300190700 |
| Giá từng phần lô | 27,533,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.300.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.273.464 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody |
|
| Mã phần lô | PP2300190701 |
| Giá từng phần lô | 30,984,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.476.045 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.688.821 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroxine tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300190702 |
| Giá từng phần lô | 12,656,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.985.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.859.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Triiodothyroxinetoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300190703 |
| Giá từng phần lô | 20,575,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.863.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.403.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Triiodothyroxinetự do |
|
| Mã phần lô | PP2300190704 |
| Giá từng phần lô | 22,152,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.228.563 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.506.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng TroponinT |
|
| Mã phần lô | PP2300190705 |
| Giá từng phần lô | 2,811,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.217.070 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.967.966 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định tính kháng thể HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300190706 |
| Giá từng phần lô | 29,047,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.570.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.333.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên HIV - 1p24 và các kháng thể kháng HIV - 1p24 |
|
| Mã phần lô | PP2300190707 |
| Giá từng phần lô | 19,934,251 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.901.377 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.953.977 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất xét nghiệm định lượng Pregnancy Associated Plasma Protein A (PAPP-A) |
|
| Mã phần lô | PP2300190708 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn của hóa chất xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300190709 |
| Giá từng phần lô | 80,151,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.227.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.106.372 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất chuẩn hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300190710 |
| Giá từng phần lô | 22,691,130 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.036.695 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.883.791 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300190711 |
| Giá từng phần lô | 105,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất kiểm chuẩn máy |
|
| Mã phần lô | PP2300190712 |
| Giá từng phần lô | 661,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 992.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch, bao gồm cả xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab, mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300190713 |
| Giá từng phần lô | 3,127,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.691.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.189.565 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch, bao gồm cả xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab, mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300190714 |
| Giá từng phần lô | 3,127,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.691.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.189.565 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch, bao gồm cả xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab, mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300190715 |
| Giá từng phần lô | 3,127,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.691.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.189.565 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm miễn dịch 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2300190716 |
| Giá từng phần lô | 14,011,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.016.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.807.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất kiểm tra của hóa chất định tính kháng thể HCV Ab (Mức cao) |
|
| Mã phần lô | PP2300190717 |
| Giá từng phần lô | 24,410,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.615.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.087.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất kiểm tra của hóa chất định tính kháng thể HCV Ab (Mức thấp) |
|
| Mã phần lô | PP2300190718 |
| Giá từng phần lô | 6,102,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.153.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.271.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất kiểm tra hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300190719 |
| Giá từng phần lô | 63,302,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.953.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.311.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất kiểm tra hóa chất định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên HIV - 1p24 và các kháng thể kháng HIV - 1p24 |
|
| Mã phần lô | PP2300190720 |
| Giá từng phần lô | 43,243,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.864.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.270.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất nhuộm các hạt mỡ của bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300190721 |
| Giá từng phần lô | 544,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 816.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất phát hiện men peroxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300190722 |
| Giá từng phần lô | 2,564,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.846.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.794.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chất xúc tác được sử dụng trong xét nghiệm đông máu cho phép định lượng nồng độ Fibrinogen trong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300190723 |
| Giá từng phần lô | 24,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.036.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.816.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 433.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chỉ thị hoá học |
|
| Mã phần lô | PP2300190724 |
| Giá từng phần lô | 146,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chỉ thị hoá học kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn dụng cụ kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300190725 |
| Giá từng phần lô | 22,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.398.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.052.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chủng chuẩn E. coli |
|
| Mã phần lô | PP2300190726 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Chủng chuẩn tụ cầu vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300190727 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2300190728 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch Acid acetic |
|
| Mã phần lô | PP2300190729 |
| Giá từng phần lô | 140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch CaCl2 |
|
| Mã phần lô | PP2300190730 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch Calciumchloride |
|
| Mã phần lô | PP2300190731 |
| Giá từng phần lô | 26,695,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.042.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.686.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch chuẩn mức cao dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300190732 |
| Giá từng phần lô | 3,526,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.289.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.468.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch chuẩn mức thấp dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300190733 |
| Giá từng phần lô | 4,275,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.413.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.992.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch đậm đặc rửa đường ống máy |
|
| Mã phần lô | PP2300190734 |
| Giá từng phần lô | 30,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch đệm cho quá trình phân tích khối điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300190735 |
| Giá từng phần lô | 43,339,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.009.385 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.337.713 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch đệm đánh giá xét nghiệm tiêu sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300190736 |
| Giá từng phần lô | 81,165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.747.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.815.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch Formaldehyde (Formalin) dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300190737 |
| Giá từng phần lô | 5,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch kiểm tra máy |
|
| Mã phần lô | PP2300190738 |
| Giá từng phần lô | 4,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.486.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300190739 |
| Giá từng phần lô | 19,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.305.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch khử khuẩn nhanh, tiệt trùng dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300190740 |
| Giá từng phần lô | 193,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300190741 |
| Giá từng phần lô | 296,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch mức trung bình dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300190742 |
| Giá từng phần lô | 99,562,638 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.343.957 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.693.848 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300190743 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300190744 |
| Giá từng phần lô | 771,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300190745 |
| Giá từng phần lô | 6,000,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.180 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.084 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300190746 |
| Giá từng phần lô | 13,980,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.970.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.786.112 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch pha loãng máu |
|
| Mã phần lô | PP2300190747 |
| Giá từng phần lô | 28,888,889 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.222.223 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch phá vỡ màng tế bào hồng cầu để đo 3 thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300190748 |
| Giá từng phần lô | 195,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch phá vỡ màng tế bào hồng cầu để đo 5 thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300190749 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch phát hiện tín hiệu điện hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300190750 |
| Giá từng phần lô | 70,733,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.099.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.513.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28753.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch phân tách đỉnh Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300190751 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300190752 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch rửa bộ phát tín hiệu điện hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300190753 |
| Giá từng phần lô | 33,962,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.943.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.773.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15833.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch rửa đường ống máy |
|
| Mã phần lô | PP2300190754 |
| Giá từng phần lô | 60,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300190755 |
| Giá từng phần lô | 74,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.979.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch rửa kim máy điện di |
|
| Mã phần lô | PP2300190756 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch rửa máy (rửa hệ thống) |
|
| Mã phần lô | PP2300190757 |
| Giá từng phần lô | 16,901,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.352.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.831.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1833.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300190758 |
| Giá từng phần lô | 332,365,385 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.548.078 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.655.771 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch rửa máy (rửa ống và buồng đo) |
|
| Mã phần lô | PP2300190759 |
| Giá từng phần lô | 2,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.222.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.970.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch rửa máy AU |
|
| Mã phần lô | PP2300190760 |
| Giá từng phần lô | 1,747,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.620.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.223.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 433.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch rửa máy hàng ngày (rửa cuvvet) |
|
| Mã phần lô | PP2300190761 |
| Giá từng phần lô | 6,327,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.490.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.429.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch rửa máy hàng ngày (rửa kim hút mẫu) |
|
| Mã phần lô | PP2300190762 |
| Giá từng phần lô | 1,486,579 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.229.869 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.040.606 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300190763 |
| Giá từng phần lô | 2,847,330 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.270.995 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.993.131 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch rửa quả lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300190764 |
| Giá từng phần lô | 100,300,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.450.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.210.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ có hoạt tính enzym |
|
| Mã phần lô | PP2300190765 |
| Giá từng phần lô | 39,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.342.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch tham chiếu dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300190766 |
| Giá từng phần lô | 23,521,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.281.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.464.735 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch thẩm phân đậm đặc Acid |
|
| Mã phần lô | PP2300190767 |
| Giá từng phần lô | 666,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 999.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 466.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung dịch thẩm phân đậm đặc Bicarbonat |
|
| Mã phần lô | PP2300190768 |
| Giá từng phần lô | 888,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.332.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 621.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Dung môi pha loãng trong xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300190769 |
| Giá từng phần lô | 8,295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.442.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.806.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300190770 |
| Giá từng phần lô | 11,712,870 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.569.305 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.199.009 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300190771 |
| Giá từng phần lô | 9,828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.742.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.879.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 121.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Giêm sa |
|
| Mã phần lô | PP2300190772 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Giếng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300190773 |
| Giá từng phần lô | 218,724,107 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.086.161 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.106.876 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2300190774 |
| Giá từng phần lô | 232,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.414.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất cho phép định lượng nồng độ Fibrinogen trong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300190775 |
| Giá từng phần lô | 20,833,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.250.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.583.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hoá chất chống nhiễm chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300190776 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất chuẩn của xét nghiệm định lượng Pro-BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300190777 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất chuẩn máy định lượng AFP (Alpha-fetoprotein) |
|
| Mã phần lô | PP2300190778 |
| Giá từng phần lô | 2,496,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.744.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.747.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất chuẩn máy định lượng Beta HCG (Beta Human Chorionic Gonadotropin) |
|
| Mã phần lô | PP2300190779 |
| Giá từng phần lô | 4,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.262.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất chuẩn máy định lượng CA 125 (Carcinama antigen 125) |
|
| Mã phần lô | PP2300190780 |
| Giá từng phần lô | 7,489,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.233.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.242.384 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất chuẩn máy định lượng CA 15-3 (Carbohydrate antigen 15-3) |
|
| Mã phần lô | PP2300190781 |
| Giá từng phần lô | 7,489,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.233.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.242.384 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất chuẩn máy định lượng CA 19-9 (Carbohydrate antigen 19-9) |
|
| Mã phần lô | PP2300190782 |
| Giá từng phần lô | 4,493,472 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.740.208 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.145.431 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất chuẩn máy định lượng CEA (Carcinoma Embryonic Antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2300190783 |
| Giá từng phần lô | 6,241,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.361.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.368.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất chuẩn máy định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300190784 |
| Giá từng phần lô | 5,594,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.391.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.916.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất chuẩn máy định lượng PSA (Prostate-specificantigen) toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300190785 |
| Giá từng phần lô | 1,248,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.872.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 873.768 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất chuẩn máy định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300190786 |
| Giá từng phần lô | 4,992,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.489.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.495.072 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất chuẩn máy định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300190787 |
| Giá từng phần lô | 6,241,222 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.361.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.368.856 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất chuẩn máy định lượng Thyroxine tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300190788 |
| Giá từng phần lô | 3,744,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.617.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.621.304 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất chuẩn máy định lượng Triiodothyroxine |
|
| Mã phần lô | PP2300190789 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất chuẩn máy định lượng Triiodothyroxinetự do |
|
| Mã phần lô | PP2300190790 |
| Giá từng phần lô | 4,992,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.489.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.495.072 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300190791 |
| Giá từng phần lô | 12,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.673.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Anti-TGtrong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300190792 |
| Giá từng phần lô | 42,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.579.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng βhCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300190793 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng (Prostate-specificantigen) PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300190794 |
| Giá từng phần lô | 6,241,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.361.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.368.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng AFP (Alpha-fetoprotein) |
|
| Mã phần lô | PP2300190795 |
| Giá từng phần lô | 56,620,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.930.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.634.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 466.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Albuminhuyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300190796 |
| Giá từng phần lô | 27,246,544 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.869.816 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.072.582 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 502.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng alpha-fetoprotein |
|
| Mã phần lô | PP2300190797 |
| Giá từng phần lô | 142,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.666.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300190798 |
| Giá từng phần lô | 83,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng AST |
|
| Mã phần lô | PP2300190799 |
| Giá từng phần lô | 57,231,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.847.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.061.952 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3456 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Beta HCG (Beta Human Chorionic Gonadotropin) |
|
| Mã phần lô | PP2300190800 |
| Giá từng phần lô | 15,384,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.077.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.769.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300190801 |
| Giá từng phần lô | 15,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.987.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300190802 |
| Giá từng phần lô | 18,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.468.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.818.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300190803 |
| Giá từng phần lô | 184,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng CA 125 (Carcinama antigen 125) |
|
| Mã phần lô | PP2300190804 |
| Giá từng phần lô | 62,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.038.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300190805 |
| Giá từng phần lô | 260,484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.726.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.338.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 933.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng CA 15-3 (Carbohydrate antigen 15-3) |
|
| Mã phần lô | PP2300190806 |
| Giá từng phần lô | 70,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.164.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.543.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng CA 19-9 (Carbohydrate antigen 19-9) |
|
| Mã phần lô | PP2300190807 |
| Giá từng phần lô | 62,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.038.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng CA 72-4 trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300190808 |
| Giá từng phần lô | 220,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.134.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 933.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Calci |
|
| Mã phần lô | PP2300190809 |
| Giá từng phần lô | 11,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.388.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.114.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300190810 |
| Giá từng phần lô | 487,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 730.957.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.113.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng CEA (Carcinoma Embryonic Antigen) |
|
| Mã phần lô | PP2300190811 |
| Giá từng phần lô | 31,455,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.183.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.019.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng CK |
|
| Mã phần lô | PP2300190812 |
| Giá từng phần lô | 355,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.602.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.547.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300190813 |
| Giá từng phần lô | 259,010,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.515.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.307.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 733.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300190814 |
| Giá từng phần lô | 18,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.216.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300190815 |
| Giá từng phần lô | 41,113,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.670.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.779.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 433.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300190816 |
| Giá từng phần lô | 178,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Cyfra |
|
| Mã phần lô | PP2300190817 |
| Giá từng phần lô | 249,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.753.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300190818 |
| Giá từng phần lô | 4,900,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.350.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300190819 |
| Giá từng phần lô | 73,528,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.292.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.469.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300190820 |
| Giá từng phần lô | 35,949,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.924.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.164.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300190821 |
| Giá từng phần lô | 58,249,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.374.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.774.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 766.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Fibrinogen huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300190822 |
| Giá từng phần lô | 126,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300190823 |
| Giá từng phần lô | 130,137,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.205.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.095.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300190824 |
| Giá từng phần lô | 75,411,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.116.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.787.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300190825 |
| Giá từng phần lô | 165,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.836.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300190826 |
| Giá từng phần lô | 379,349,568 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 569.024.352 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.544.699 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 676 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hoá chất định lượng HBV bằng phương pháp RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2300190827 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hoá chất định lượng HCV bằng phương pháp RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2300190828 |
| Giá từng phần lô | 91,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300190829 |
| Giá từng phần lô | 497,119,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 745.678.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 347.983.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng HE4 (Human epididymal protein 4) |
|
| Mã phần lô | PP2300190830 |
| Giá từng phần lô | 179,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.892.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.949.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300190831 |
| Giá từng phần lô | 4,269,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.403.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.988.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hoá chất định lượng kháng nguyên CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300190832 |
| Giá từng phần lô | 186,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.242.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300190833 |
| Giá từng phần lô | 294,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300190834 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng nồng độ Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300190835 |
| Giá từng phần lô | 79,410,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.116.170 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.587.546 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300190836 |
| Giá từng phần lô | 80,769,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.154.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.538.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 366.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Pregnancy Associated Plasma Protein A (PAPP-A) |
|
| Mã phần lô | PP2300190837 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Pro-BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300190838 |
| Giá từng phần lô | 940,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.411.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 658.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1066.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300190839 |
| Giá từng phần lô | 344,473,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.710.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.131.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Protein phản ứng C |
|
| Mã phần lô | PP2300190840 |
| Giá từng phần lô | 291,438,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.157.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.006.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300190841 |
| Giá từng phần lô | 12,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.404.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.055.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Protein tổng số trong nước tiểu và dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300190842 |
| Giá từng phần lô | 17,631,852 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.447.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.342.297 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 105.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300190843 |
| Giá từng phần lô | 113,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.747.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng PSA (Prostate-specificantigen) tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300190844 |
| Giá từng phần lô | 18,723,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.085.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.106.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300190845 |
| Giá từng phần lô | 70,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.156.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300190846 |
| Giá từng phần lô | 41,539,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.309.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.077.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng ßhCG tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300190847 |
| Giá từng phần lô | 13,293,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.939.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.305.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300190848 |
| Giá từng phần lô | 54,922,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.383.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.445.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300190849 |
| Giá từng phần lô | 184,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.898.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300190850 |
| Giá từng phần lô | 72,512,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.769.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.758.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300190851 |
| Giá từng phần lô | 72,609,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.914.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.826.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody |
|
| Mã phần lô | PP2300190852 |
| Giá từng phần lô | 51,523,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.285.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.066.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Thyroxine tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300190853 |
| Giá từng phần lô | 69,204,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.806.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.442.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Thyroxine tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300190854 |
| Giá từng phần lô | 76,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.361.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2300190855 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Triiodothyroxine(T3) |
|
| Mã phần lô | PP2300190856 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 466.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Triiodothyroxinetoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300190857 |
| Giá từng phần lô | 31,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.197.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Triiodothyroxinetự do |
|
| Mã phần lô | PP2300190858 |
| Giá từng phần lô | 76,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.214.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Triiodothyroxinetự do (FT3) |
|
| Mã phần lô | PP2300190859 |
| Giá từng phần lô | 38,445,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.668.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.911.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 466.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng TroponinT |
|
| Mã phần lô | PP2300190860 |
| Giá từng phần lô | 259,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.912.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Urea/Urea nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2300190861 |
| Giá từng phần lô | 458,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 687.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.754.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2300190862 |
| Giá từng phần lô | 37,270,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.906.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.089.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định lượng α-Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300190863 |
| Giá từng phần lô | 150,998,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.497.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.698.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 746.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định nhóm máu A |
|
| Mã phần lô | PP2300190864 |
| Giá từng phần lô | 27,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.551.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định nhóm máu AB |
|
| Mã phần lô | PP2300190865 |
| Giá từng phần lô | 34,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.807.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 596.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định nhóm máu B |
|
| Mã phần lô | PP2300190866 |
| Giá từng phần lô | 29,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.748.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300190867 |
| Giá từng phần lô | 105,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định tính kháng thể HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300190868 |
| Giá từng phần lô | 255,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.197.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.825.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên HIV - 1p24 và các kháng thể kháng HIV - 1p24 |
|
| Mã phần lô | PP2300190869 |
| Giá từng phần lô | 70,959,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.438.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.671.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất đo thời gian đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300190870 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất đo thời gian Prothrombin |
|
| Mã phần lô | PP2300190871 |
| Giá từng phần lô | 218,165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.247.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.715.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất đo thời gian thromboplastin từng phần được hoạt hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300190872 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất H2O2 dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300190873 |
| Giá từng phần lô | 109,446,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.169.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.612.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất H2O2 dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300190874 |
| Giá từng phần lô | 127,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.302.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất hấp thụ CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300190875 |
| Giá từng phần lô | 1,659,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.489.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.161.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen |
|
| Mã phần lô | PP2300190876 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300190877 |
| Giá từng phần lô | 24,486,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.729.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.140.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c mức 1 và 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300190878 |
| Giá từng phần lô | 19,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.767.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.891.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen. |
|
| Mã phần lô | PP2300190879 |
| Giá từng phần lô | 10,983,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.474.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.688.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, batroxobin time, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen, kháng đông luput, protein C |
|
| Mã phần lô | PP2300190880 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm chuẩn dải trung bình đến dải cao cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300190881 |
| Giá từng phần lô | 43,201,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.802.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.241.134 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm chuẩn Hemoglobin đỉnh A2 mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300190882 |
| Giá từng phần lô | 23,061,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.592.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.143.358 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm chuẩn Hemoglobin đỉnh A2 mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300190883 |
| Giá từng phần lô | 35,159,664 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.739.496 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.611.766 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300190884 |
| Giá từng phần lô | 43,201,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.802.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.241.134 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm chứng HbA1c mức I và II |
|
| Mã phần lô | PP2300190885 |
| Giá từng phần lô | 19,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.767.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.891.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sàng lọc trước sinh trên hệ thống máy Cobas E411 mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300190886 |
| Giá từng phần lô | 4,403,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.605.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.082.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sàng lọc trước sinh trên hệ thống máy Cobas E411 mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300190887 |
| Giá từng phần lô | 4,403,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.605.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.082.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sàng lọc trước sinh trên hệ thống máy Cobas E411 mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300190888 |
| Giá từng phần lô | 4,403,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.605.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.082.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sinh hóa trên hệ thống máy AU mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300190889 |
| Giá từng phần lô | 32,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.582.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sinh hóa trên hệ thống máy AU mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300190890 |
| Giá từng phần lô | 32,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.582.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng các mức của PT, APTT, FIB, TCT, ATIII |
|
| Mã phần lô | PP2300190891 |
| Giá từng phần lô | 140,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 146.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300190892 |
| Giá từng phần lô | 8,238,204 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.357.306 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.766.744 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300190893 |
| Giá từng phần lô | 1,814,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.721.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.270.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300190894 |
| Giá từng phần lô | 1,858,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.787.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng của xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300190895 |
| Giá từng phần lô | 13,717,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.575.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.602.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng của xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300190896 |
| Giá từng phần lô | 13,717,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.575.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.602.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng của xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300190897 |
| Giá từng phần lô | 24,005,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.007.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.803.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Pro BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300190898 |
| Giá từng phần lô | 6,073,216 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.109.824 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.251.252 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CK-MB mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300190899 |
| Giá từng phần lô | 3,072,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.608.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.150.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CK-MB mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300190900 |
| Giá từng phần lô | 3,072,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.608.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.150.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300190901 |
| Giá từng phần lô | 18,780,304 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.170.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.146.214 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300190902 |
| Giá từng phần lô | 5,372,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.059.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.760.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300190903 |
| Giá từng phần lô | 17,992,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.989.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.594.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng nồng độ Ethanol loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300190904 |
| Giá từng phần lô | 4,299,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.449.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.009.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng nồng độ Ethanol loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300190905 |
| Giá từng phần lô | 4,299,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.449.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.009.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300190906 |
| Giá từng phần lô | 29,918,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.878.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.943.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng TroponinT |
|
| Mã phần lô | PP2300190907 |
| Giá từng phần lô | 4,498,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.747.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.148.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất ly giải hồng cầu cho xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300190908 |
| Giá từng phần lô | 34,001,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.001.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất máy phân tích khí máu 9 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300190909 |
| Giá từng phần lô | 499,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 749.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2300190910 |
| Giá từng phần lô | 8,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.838.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hoá chất nhuộm phiến đồ âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2300190911 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất phân tích 5 thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300190912 |
| Giá từng phần lô | 365,629,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.443.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.940.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất rửa hàng ngày cho hệ thống máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300190913 |
| Giá từng phần lô | 105,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất rửa hệ thống máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300190914 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất rửa máy đông máu COMPACT X |
|
| Mã phần lô | PP2300190915 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hoá chất tách chiết DNA |
|
| Mã phần lô | PP2300190916 |
| Giá từng phần lô | 73,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.407.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.523.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hoá chất tách chiết RNA |
|
| Mã phần lô | PP2300190917 |
| Giá từng phần lô | 73,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.407.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.523.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất xác định thời gian đông máu prothrombin |
|
| Mã phần lô | PP2300190918 |
| Giá từng phần lô | 148,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.547.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.855.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất xác định thời gian hoạt động của thromboplastin sử dụng trên máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300190919 |
| Giá từng phần lô | 235,767,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.650.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.036.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất xác định thời gian thrombintrong huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300190920 |
| Giá từng phần lô | 98,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hoá chất xét nghiệm Anti Streptolysin O |
|
| Mã phần lô | PP2300190921 |
| Giá từng phần lô | 2,540,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.811.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.778.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300190922 |
| Giá từng phần lô | 36,246,756 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.370.134 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.372.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin trong huyết thanh và huyết tương người (PCT BRAHMS) |
|
| Mã phần lô | PP2300190923 |
| Giá từng phần lô | 59,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.874.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.941.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300190924 |
| Giá từng phần lô | 453,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 679.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.324.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Hóa chất xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300190925 |
| Giá từng phần lô | 164,808,576 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.212.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.366.004 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Keo dán lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300190926 |
| Giá từng phần lô | 6,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Gentamicin) |
|
| Mã phần lô | PP2300190927 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Amikacin) |
|
| Mã phần lô | PP2300190928 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Tobramycin) |
|
| Mã phần lô | PP2300190929 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Ciprofloxacin) |
|
| Mã phần lô | PP2300190930 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Levofloxacin) |
|
| Mã phần lô | PP2300190931 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Imipenem) |
|
| Mã phần lô | PP2300190932 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Meropenem) |
|
| Mã phần lô | PP2300190933 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.158.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.940.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Ceftazidim) |
|
| Mã phần lô | PP2300190934 |
| Giá từng phần lô | 2,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Cefotaxime) |
|
| Mã phần lô | PP2300190935 |
| Giá từng phần lô | 4,149,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.224.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.904.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 866.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Ceftriaxone) |
|
| Mã phần lô | PP2300190936 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 866.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Cefoperazone) |
|
| Mã phần lô | PP2300190937 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.158.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.940.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Ampicillin/Sulbactam) |
|
| Mã phần lô | PP2300190938 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 866.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Amoxycillin/Clavulanic) |
|
| Mã phần lô | PP2300190939 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Piperacillin) |
|
| Mã phần lô | PP2300190940 |
| Giá từng phần lô | 2,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Piperacillin/Tazobactam) |
|
| Mã phần lô | PP2300190941 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Vancomycin) |
|
| Mã phần lô | PP2300190942 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Azithromycin) |
|
| Mã phần lô | PP2300190943 |
| Giá từng phần lô | 2,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Cefoxitin) |
|
| Mã phần lô | PP2300190944 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Khử xương |
|
| Mã phần lô | PP2300190945 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Máu chuẩn 5 thành phần mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300190946 |
| Giá từng phần lô | 16,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.634.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Máu chuẩn 5 thành phần mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300190947 |
| Giá từng phần lô | 11,634,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.451.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.143.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Máu chuẩn 5 thành phần mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300190948 |
| Giá từng phần lô | 23,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.902.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.287.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Môi trường canh thang |
|
| Mã phần lô | PP2300190949 |
| Giá từng phần lô | 4,585,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.877.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.209.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Môi trường chọn lọc vi khuẩn đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2300190950 |
| Giá từng phần lô | 1,869,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.803.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.308.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Môi trường làm kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300190951 |
| Giá từng phần lô | 8,037,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.056.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.626.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Môi trường làm kháng sinh đồ (đóng sẵn) |
|
| Mã phần lô | PP2300190952 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria và Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300190953 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Môi trường nuôi cấy, phân lập hầu hết các loại vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2300190954 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Môi trường tạo màu định danh vi sinh vật gây nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300190955 |
| Giá từng phần lô | 5,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.942.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Muối tái sinh hệ thống nước RO |
|
| Mã phần lô | PP2300190956 |
| Giá từng phần lô | 21,345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.017.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.941.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Ống lấy mẫu 3.0 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300190957 |
| Giá từng phần lô | 47,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300190958 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Sáp parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300190959 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Test thử độ cứng hệ thống nước RO |
|
| Mã phần lô | PP2300190960 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Test thử tồn dư acid peraceticcho quả lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2300190961 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Test thử tồn dư clo của cho quả lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2300190962 |
| Giá từng phần lô | 3,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.394.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Tip phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300190963 |
| Giá từng phần lô | 16,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.571.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Benzylpenicillin |
|
| Mã phần lô | PP2300190964 |
| Giá từng phần lô | 6,645,826 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.968.739 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.652.079 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Cefepime |
|
| Mã phần lô | PP2300190965 |
| Giá từng phần lô | 7,476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.233.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Cefotaxime |
|
| Mã phần lô | PP2300190966 |
| Giá từng phần lô | 7,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.914.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2300190967 |
| Giá từng phần lô | 7,030,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.546.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.921.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2300190968 |
| Giá từng phần lô | 6,978,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.467.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.885.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2300190969 |
| Giá từng phần lô | 6,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.893.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2300190970 |
| Giá từng phần lô | 7,015,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.523.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.910.976 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300190971 |
| Giá từng phần lô | 6,710,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.065.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.697.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300190972 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300190973 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300190974 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300190975 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Thuốc thử kháng Globulinngười |
|
| Mã phần lô | PP2300190976 |
| Giá từng phần lô | 9,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.909.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Vật liệu đựng mẫu kiểm chuẩn máy điện di |
|
| Mã phần lô | PP2300190977 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2300190978 |
| Giá từng phần lô | 45,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi