Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hoá chất phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300111539-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hoá chất phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300083825
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Giá gói thầu 22,791,069,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 455.821.367 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300190656 - Acid citric khan 19,539,000 29.308.500 13.677.300 100
2 PP2300190657 - Anti D (IgM+IgG) 14,410,000 21.615.000 10.087.000 366.67
3 PP2300190658 - Hóa chất hoàn chỉnh cho xét nghiệm HbA1c 616,077,000 924.115.500 431.253.900 3666.67
4 PP2300190659 - Bộ nhuộm Gram 1,584,000 2.376.000 1.108.800 666.67
5 PP2300190660 - Bộ nhuộm sinh thiết tiêu hóa 36,000,000 54.000.000 25.200.000 2000
6 PP2300190661 - Bộ nhuộm xét nghiệm mô bệnh học thường quy 36,000,000 54.000.000 25.200.000 5000
7 PP2300190662 - Card định nhóm máu ABO và Rhesus 18,476,640 27.714.960 12.933.648 96
8 PP2300190663 - Card xét nghiệm nguyên nhân thiếu máu 17,400,000 26.100.000 12.180.000 96
9 PP2300190664 - Card xét nghiệm nhóm máu 24,022,656 36.033.984 16.815.860 96
10 PP2300190665 - Card xét nghiệm sàng lọc (phát hiện kháng thể IGG và C3d) 7,880,016 11.820.024 5.516.012 16
11 PP2300190666 - Card xét nghiệm sàng lọc (phát hiện các kháng thể M, N, P1, Le (a,b), I, thiếu máu tán huyết liên quan đến kháng thể lạnh) 24,600,096 36.900.144 17.220.068 96
12 PP2300190667 - Cóng đo phản ứng cho máy CompactX 223,706,830 335.560.245 156.594.781 16666.67
13 PP2300190668 - Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm (Cuvette) 220,900,000 331.350.000 154.630.000 16666.67
14 PP2300190669 - Cồn 90 độ 9,360,000 14.040.000 6.552.000 80
15 PP2300190670 - Cồn tuyệt đối 8,970,000 13.455.000 6.279.000 43.33
16 PP2300190671 - Cơ chất phát quang 295,078,000 442.617.000 206.554.600 4666.67
17 PP2300190672 - Cup phản ứng 13,696,000 20.544.000 9.587.200 10666.67
18 PP2300190673 - Chất chuẩn 1,269,545 1.904.318 888.683 0.33
19 PP2300190674 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Anti-TGtrong máu 10,500,000 15.750.000 7.350.000 10
20 PP2300190675 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng βhCG toàn phần 12,654,624 18.981.936 8.858.238 32
21 PP2300190676 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng alpha-fetoprotein (AFP) 6,328,350 9.492.525 4.429.845 11.67
22 PP2300190677 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 125 25,326,000 37.989.000 17.728.200 25
23 PP2300190678 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 15-3 33,230,925 49.846.388 23.261.649 15
24 PP2300190679 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 72-4 trong máu 6,992,000 10.488.000 4.894.400 5.33
25 PP2300190680 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng CEA 23,735,250 35.602.875 16.614.675 25
26 PP2300190681 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng CK-MB 4,093,950 6.140.925 2.865.765 2.33
27 PP2300190682 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Cortisol 12,341,700 18.512.550 8.639.190 24
28 PP2300190683 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Cyfra 7,489,440 11.234.160 5.242.608 5.33
29 PP2300190684 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Ferritin 8,321,600 12.482.400 5.825.120 6.67
30 PP2300190685 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Ferritin 6,325,200 9.487.800 4.427.640 16
31 PP2300190686 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng HDL-Cholesterol 6,633,900 9.950.850 4.643.730 6
32 PP2300190687 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng HE4 25,189,920 37.784.880 17.632.944 5.33
33 PP2300190688 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng insulin 5,436,900 8.155.350 3.805.830 4
34 PP2300190689 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng kháng nguyên CA 19-9 23,360,400 35.040.600 16.352.280 15
35 PP2300190690 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng LDL-Cholesterol 19,514,250 29.271.375 13.659.975 2
36 PP2300190691 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng nồng độ Ethanol 1,260,000 1.890.000 882.000 6.67
37 PP2300190692 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng NSE 6,992,000 10.488.000 4.894.400 5.33
38 PP2300190693 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Procalcitonin 12,451,320 18.676.980 8.715.924 6
39 PP2300190694 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Protein phản ứng C 61,587,540 92.381.310 43.111.278 20
40 PP2300190695 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng PSA 8,542,800 12.814.200 5.979.960 15
41 PP2300190696 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng PSA tự do 15,214,500 22.821.750 10.650.150 23.33
42 PP2300190697 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng ßhCG tự do 19,845,000 29.767.500 13.891.500 4
43 PP2300190698 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng TSH 12,663,000 18.994.500 8.864.100 25
44 PP2300190699 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin 7,000,000 10.500.000 4.900.000 6.67
45 PP2300190700 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin 27,533,520 41.300.280 19.273.464 12
46 PP2300190701 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody 30,984,030 46.476.045 21.688.821 16.5
47 PP2300190702 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroxine tự do 12,656,700 18.985.050 8.859.690 20
48 PP2300190703 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Triiodothyroxinetoàn phần 20,575,800 30.863.700 14.403.060 40
49 PP2300190704 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Triiodothyroxinetự do 22,152,375 33.228.563 15.506.664 25
50 PP2300190705 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng TroponinT 2,811,380 4.217.070 1.967.966 3.33
51 PP2300190706 - Chất chuẩn của hóa chất định tính kháng thể HCV Ab 29,047,200 43.570.800 20.333.040 4.67
52 PP2300190707 - Chất chuẩn của hóa chất định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên HIV - 1p24 và các kháng thể kháng HIV - 1p24 19,934,251 29.901.377 13.953.977 5.67
53 PP2300190708 - Chất chuẩn của hóa chất xét nghiệm định lượng Pregnancy Associated Plasma Protein A (PAPP-A) 18,900,000 28.350.000 13.230.000 4
54 PP2300190709 - Chất chuẩn của hóa chất xét nghiệm RF 80,151,960 120.227.940 56.106.372 13.33
55 PP2300190710 - Chất chuẩn hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B 22,691,130 34.036.695 15.883.791 7.33
56 PP2300190711 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 105,200,000 157.800.000 73.640.000 133.33
57 PP2300190712 - Chất kiểm chuẩn máy 661,500 992.250 463.050 1.33
58 PP2300190713 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch, bao gồm cả xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab, mức 1 3,127,950 4.691.925 2.189.565 1.67
59 PP2300190714 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch, bao gồm cả xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab, mức 2 3,127,950 4.691.925 2.189.565 1.67
60 PP2300190715 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch, bao gồm cả xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab, mức 3 3,127,950 4.691.925 2.189.565 1.67
61 PP2300190716 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm miễn dịch 3 mức 14,011,200 21.016.800 9.807.840 40
62 PP2300190717 - Chất kiểm tra của hóa chất định tính kháng thể HCV Ab (Mức cao) 24,410,400 36.615.600 17.087.280 18.67
63 PP2300190718 - Chất kiểm tra của hóa chất định tính kháng thể HCV Ab (Mức thấp) 6,102,600 9.153.900 4.271.820 4.67
64 PP2300190719 - Chất kiểm tra hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B 63,302,400 94.953.600 44.311.680 80
65 PP2300190720 - Chất kiểm tra hóa chất định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên HIV - 1p24 và các kháng thể kháng HIV - 1p24 43,243,200 64.864.800 30.270.240 88
66 PP2300190721 - Chất nhuộm các hạt mỡ của bạch cầu 544,500 816.750 381.150 16.67
67 PP2300190722 - Chất phát hiện men peroxidase 2,564,100 3.846.150 1.794.870 16.67
68 PP2300190723 - Chất xúc tác được sử dụng trong xét nghiệm đông máu cho phép định lượng nồng độ Fibrinogen trong huyết tương 24,024,000 36.036.000 16.816.800 433.33
69 PP2300190724 - Chỉ thị hoá học 146,160,000 219.240.000 102.312.000 19333.33
70 PP2300190725 - Chỉ thị hoá học kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn dụng cụ kim loại 22,932,000 34.398.000 16.052.400 2600
71 PP2300190726 - Chủng chuẩn E. coli 2,300,000 3.450.000 1.610.000 1.67
72 PP2300190727 - Chủng chuẩn tụ cầu vàng 2,300,000 3.450.000 1.610.000 1.67
73 PP2300190728 - Dầu soi kính 4,200,000 6.300.000 2.940.000 333.33
74 PP2300190729 - Dung dịch Acid acetic 140,000 210.000 98.000 333.33
75 PP2300190730 - Dung dịch CaCl2 4,900,000 7.350.000 3.430.000 333.33
76 PP2300190731 - Dung dịch Calciumchloride 26,695,200 40.042.800 18.686.640 350
77 PP2300190732 - Dung dịch chuẩn mức cao dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải 3,526,000 5.289.000 2.468.200 133.33
78 PP2300190733 - Dung dịch chuẩn mức thấp dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải 4,275,600 6.413.400 2.992.920 133.33
79 PP2300190734 - Dung dịch đậm đặc rửa đường ống máy 30,480,000 45.720.000 21.336.000 13.33
80 PP2300190735 - Dung dịch đệm cho quá trình phân tích khối điện giải 43,339,590 65.009.385 30.337.713 20
81 PP2300190736 - Dung dịch đệm đánh giá xét nghiệm tiêu sợi huyết 81,165,000 121.747.500 56.815.500 333.33
82 PP2300190737 - Dung dịch Formaldehyde (Formalin) dùng trong y tế 5,440,000 8.160.000 3.808.000 26.67
83 PP2300190738 - Dung dịch kiểm tra máy 4,980,000 7.470.000 3.486.000 24
84 PP2300190739 - Dung dịch khử khuẩn 19,008,000 28.512.000 13.305.600 10
85 PP2300190740 - Dung dịch khử khuẩn nhanh, tiệt trùng dụng cụ y tế 193,000,000 289.500.000 135.100.000 66.67
86 PP2300190741 - Dung dịch ly giải hồng cầu 296,100,000 444.150.000 207.270.000 33.33
87 PP2300190742 - Dung dịch mức trung bình dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải 99,562,638 149.343.957 69.693.848 31.33
88 PP2300190743 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới 2,200,000 3.300.000 1.540.000 66.67
89 PP2300190744 - Dung dịch pha loãng 771,750,000 1.157.625.000 540.225.000 1666.67
90 PP2300190745 - Dung dịch pha loãng 6,000,120 9.000.180 4.200.084 420
91 PP2300190746 - Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch 13,980,160 20.970.240 9.786.112 85.33
92 PP2300190747 - Dung dịch pha loãng máu 28,888,889 43.333.334 20.222.223 66.67
93 PP2300190748 - Dung dịch phá vỡ màng tế bào hồng cầu để đo 3 thành phần bạch cầu 195,120,000 292.680.000 136.584.000 6000
94 PP2300190749 - Dung dịch phá vỡ màng tế bào hồng cầu để đo 5 thành phần bạch cầu 32,000,000 48.000.000 22.400.000 833.33
95 PP2300190750 - Dung dịch phát hiện tín hiệu điện hóa 70,733,200 106.099.800 49.513.240 28753.33
96 PP2300190751 - Dung dịch phân tách đỉnh Hemoglobin 180,000,000 270.000.000 126.000.000 1000
97 PP2300190752 - Dung dịch rửa 31,500,000 47.250.000 22.050.000 50
98 PP2300190753 - Dung dịch rửa bộ phát tín hiệu điện hóa 33,962,500 50.943.750 23.773.750 15833.33
99 PP2300190754 - Dung dịch rửa đường ống máy 60,960,000 91.440.000 42.672.000 26.67
100 PP2300190755 - Dung dịch rửa hệ thống 74,256,000 111.384.000 51.979.200 34.67
101 PP2300190756 - Dung dịch rửa kim máy điện di 28,500,000 42.750.000 19.950.000 50
102 PP2300190757 - Dung dịch rửa máy (rửa hệ thống) 16,901,500 25.352.250 11.831.050 1833.33
103 PP2300190758 - Dung dịch rửa máy 332,365,385 498.548.078 232.655.771 333333.33
104 PP2300190759 - Dung dịch rửa máy (rửa ống và buồng đo) 2,815,000 4.222.500 1.970.500 333.33
105 PP2300190760 - Dung dịch rửa máy AU 1,747,200 2.620.800 1.223.040 433.33
106 PP2300190761 - Dung dịch rửa máy hàng ngày (rửa cuvvet) 6,327,300 9.490.950 4.429.110 0.67
107 PP2300190762 - Dung dịch rửa máy hàng ngày (rửa kim hút mẫu) 1,486,579 2.229.869 1.040.606 0.33
108 PP2300190763 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 2,847,330 4.270.995 1.993.131 30
109 PP2300190764 - Dung dịch rửa quả lọc 100,300,200 150.450.300 70.210.140 95.33
110 PP2300190765 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ có hoạt tính enzym 39,060,000 58.590.000 27.342.000 40
111 PP2300190766 - Dung dịch tham chiếu dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải 23,521,050 35.281.575 16.464.735 6
112 PP2300190767 - Dung dịch thẩm phân đậm đặc Acid 666,000,000 999.000.000 466.200.000 15000
113 PP2300190768 - Dung dịch thẩm phân đậm đặc Bicarbonat 888,000,000 1.332.000.000 621.600.000 20000
114 PP2300190769 - Dung môi pha loãng trong xét nghiệm đông máu 8,295,000 12.442.500 5.806.500 166.67
115 PP2300190770 - Gel bôi trơn 11,712,870 17.569.305 8.199.009 61.53
116 PP2300190771 - Gel siêu âm 9,828,000 14.742.000 6.879.600 121.33
117 PP2300190772 - Giêm sa 5,400,000 8.100.000 3.780.000 666.67
118 PP2300190773 - Giếng phản ứng 218,724,107 328.086.161 153.106.876 28666.67
119 PP2300190774 - Hóa chất cấy máu 232,020,000 348.030.000 162.414.000 20000
120 PP2300190775 - Hóa chất cho phép định lượng nồng độ Fibrinogen trong huyết tương 20,833,500 31.250.250 14.583.450 166.67
121 PP2300190776 - Hoá chất chống nhiễm chéo 3,600,000 5.400.000 2.520.000 1000
122 PP2300190777 - Hóa chất chuẩn của xét nghiệm định lượng Pro-BNP 8,820,000 13.230.000 6.174.000 9.33
123 PP2300190778 - Hóa chất chuẩn máy định lượng AFP (Alpha-fetoprotein) 2,496,480 3.744.720 1.747.536 2.67
124 PP2300190779 - Hóa chất chuẩn máy định lượng Beta HCG (Beta Human Chorionic Gonadotropin) 4,660,000 6.990.000 3.262.000 5.33
125 PP2300190780 - Hóa chất chuẩn máy định lượng CA 125 (Carcinama antigen 125) 7,489,120 11.233.680 5.242.384 6.67
126 PP2300190781 - Hóa chất chuẩn máy định lượng CA 15-3 (Carbohydrate antigen 15-3) 7,489,120 11.233.680 5.242.384 6.67
127 PP2300190782 - Hóa chất chuẩn máy định lượng CA 19-9 (Carbohydrate antigen 19-9) 4,493,472 6.740.208 3.145.431 4
128 PP2300190783 - Hóa chất chuẩn máy định lượng CEA (Carcinoma Embryonic Antigen) 6,241,200 9.361.800 4.368.840 6.67
129 PP2300190784 - Hóa chất chuẩn máy định lượng Cortisol 5,594,400 8.391.600 3.916.080 5.33
130 PP2300190785 - Hóa chất chuẩn máy định lượng PSA (Prostate-specificantigen) toàn phần 1,248,240 1.872.360 873.768 1.33
131 PP2300190786 - Hóa chất chuẩn máy định lượng PSA tự do 4,992,960 7.489.440 3.495.072 5.33
132 PP2300190787 - Hóa chất chuẩn máy định lượng TSH 6,241,222 9.361.833 4.368.856 8.67
133 PP2300190788 - Hóa chất chuẩn máy định lượng Thyroxine tự do 3,744,720 5.617.080 2.621.304 4
134 PP2300190789 - Hóa chất chuẩn máy định lượng Triiodothyroxine 5,200,000 7.800.000 3.640.000 5.33
135 PP2300190790 - Hóa chất chuẩn máy định lượng Triiodothyroxinetự do 4,992,960 7.489.440 3.495.072 5.33
136 PP2300190791 - Hóa chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer 12,390,000 18.585.000 8.673.000 3.33
137 PP2300190792 - Hóa chất định lượng Anti-TGtrong máu 42,256,000 63.384.000 29.579.200 266.67
138 PP2300190793 - Hóa chất định lượng βhCG toàn phần 46,500,000 69.750.000 32.550.000 333.33
139 PP2300190794 - Hóa chất định lượng (Prostate-specificantigen) PSA toàn phần 6,241,200 9.361.800 4.368.840 33.33
140 PP2300190795 - Hóa chất định lượng AFP (Alpha-fetoprotein) 56,620,200 84.930.300 39.634.140 466.67
141 PP2300190796 - Hóa chất định lượng Albuminhuyết tương 27,246,544 40.869.816 19.072.582 502.67
142 PP2300190797 - Hóa chất định lượng alpha-fetoprotein 142,380,000 213.570.000 99.666.000 1000
143 PP2300190798 - Hóa chất định lượng ALT 83,250,000 124.875.000 58.275.000 5000
144 PP2300190799 - Hóa chất định lượng AST 57,231,360 85.847.040 40.061.952 3456
145 PP2300190800 - Hóa chất định lượng Beta HCG (Beta Human Chorionic Gonadotropin) 15,384,800 23.077.200 10.769.360 133.33
146 PP2300190801 - Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần 15,696,000 23.544.000 10.987.200 960
147 PP2300190802 - Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp 18,312,000 27.468.000 12.818.400 1120
148 PP2300190803 - Hóa chất định lượng CA 125 184,800,000 277.200.000 129.360.000 666.67
149 PP2300190804 - Hóa chất định lượng CA 125 (Carcinama antigen 125) 62,912,000 94.368.000 44.038.400 266.67
150 PP2300190805 - Hóa chất định lượng CA 15-3 260,484,000 390.726.000 182.338.800 933.33
151 PP2300190806 - Hóa chất định lượng CA 15-3 (Carbohydrate antigen 15-3) 70,776,000 106.164.000 49.543.200 300
152 PP2300190807 - Hóa chất định lượng CA 19-9 (Carbohydrate antigen 19-9) 62,912,000 94.368.000 44.038.400 266.67
153 PP2300190808 - Hóa chất định lượng CA 72-4 trong máu 220,192,000 330.288.000 154.134.400 933.33
154 PP2300190809 - Hóa chất định lượng Calci 11,592,000 17.388.000 8.114.400 80
155 PP2300190810 - Hóa chất định lượng CEA 487,305,000 730.957.500 341.113.500 2333.33
156 PP2300190811 - Hóa chất định lượng CEA (Carcinoma Embryonic Antigen) 31,455,900 47.183.850 22.019.130 233.33
157 PP2300190812 - Hóa chất định lượng CK 355,068,000 532.602.000 248.547.600 4000
158 PP2300190813 - Hóa chất định lượng CK-MB 259,010,400 388.515.600 181.307.280 733.33
159 PP2300190814 - Hóa chất định lượng Cortisol 18,880,000 28.320.000 13.216.000 166.67
160 PP2300190815 - Hóa chất định lượng Cortisol 41,113,800 61.670.700 28.779.660 433.33
161 PP2300190816 - Hóa chất định lượng Creatinine 178,000,000 267.000.000 124.600.000 13333.33
162 PP2300190817 - Hóa chất định lượng Cyfra 249,648,000 374.472.000 174.753.600 1333.33
163 PP2300190818 - Hóa chất định lượng Cholesterol 4,900,500 7.350.750 3.430.350 330
164 PP2300190819 - Hóa chất định lượng Ethanol 73,528,500 110.292.750 51.469.950 500
165 PP2300190820 - Hóa chất định lượng Ferritin 35,949,600 53.924.400 25.164.720 266.67
166 PP2300190821 - Hóa chất định lượng Ferritin 58,249,800 87.374.700 40.774.860 766.67
167 PP2300190822 - Hóa chất định lượng Fibrinogen huyết tương 126,720,000 190.080.000 88.704.000 160
168 PP2300190823 - Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương người 130,137,000 195.205.500 91.095.900 83.33
169 PP2300190824 - Hóa chất định lượng GGT 75,411,000 113.116.500 52.787.700 2333.33
170 PP2300190825 - Hóa chất định lượng Glucose 165,480,000 248.220.000 115.836.000 5000
171 PP2300190826 - Hóa chất định lượng HbA1c 379,349,568 569.024.352 265.544.699 676
172 PP2300190827 - Hoá chất định lượng HBV bằng phương pháp RealtimePCR 120,000,000 180.000.000 84.000.000 166.67
173 PP2300190828 - Hoá chất định lượng HCV bằng phương pháp RealtimePCR 91,500,000 137.250.000 64.050.000 166.67
174 PP2300190829 - Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol 497,119,000 745.678.500 347.983.300 2333.33
175 PP2300190830 - Hóa chất định lượng HE4 (Human epididymal protein 4) 179,928,000 269.892.000 125.949.600 333.33
176 PP2300190831 - Hóa chất định lượng insulin 4,269,300 6.403.950 2.988.510 33.33
177 PP2300190832 - Hoá chất định lượng kháng nguyên CA 19-9 186,060,000 279.090.000 130.242.000 666.67
178 PP2300190833 - Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol 294,200,000 441.300.000 205.940.000 1666.67
179 PP2300190834 - Hóa chất định lượng Lipase 235,200,000 352.800.000 164.640.000 666.67
180 PP2300190835 - Hóa chất định lượng nồng độ Ethanol 79,410,780 119.116.170 55.587.546 540
181 PP2300190836 - Hóa chất định lượng NSE 80,769,700 121.154.550 56.538.790 366.67
182 PP2300190837 - Hóa chất định lượng Pregnancy Associated Plasma Protein A (PAPP-A) 25,200,000 37.800.000 17.640.000 100
183 PP2300190838 - Hóa chất định lượng Pro-BNP 940,800,000 1.411.200.000 658.560.000 1066.67
184 PP2300190839 - Hóa chất định lượng Procalcitonin 344,473,500 516.710.250 241.131.450 166.67
185 PP2300190840 - Hóa chất định lượng Protein phản ứng C 291,438,000 437.157.000 204.006.600 1500
186 PP2300190841 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 12,936,000 19.404.000 9.055.200 3666.67
187 PP2300190842 - Hóa chất định lượng Protein tổng số trong nước tiểu và dịch não tủy 17,631,852 26.447.778 12.342.297 105.33
188 PP2300190843 - Hóa chất định lượng PSA 113,925,000 170.887.500 79.747.500 666.67
189 PP2300190844 - Hóa chất định lượng PSA (Prostate-specificantigen) tự do 18,723,600 28.085.400 13.106.520 100
190 PP2300190845 - Hóa chất định lượng PSA tự do 70,224,000 105.336.000 49.156.800 266.67
191 PP2300190846 - Hóa chất định lượng sắt 41,539,680 62.309.520 29.077.776 520
192 PP2300190847 - Hóa chất định lượng ßhCG tự do 13,293,000 19.939.500 9.305.100 100
193 PP2300190848 - Hóa chất định lượng TSH 54,922,000 82.383.000 38.445.400 666.67
194 PP2300190849 - Hóa chất định lượng TSH 184,140,000 276.210.000 128.898.000 2200
195 PP2300190850 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin 72,512,800 108.769.200 50.758.960 266.67
196 PP2300190851 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin 72,609,600 108.914.400 50.826.720 266.67
197 PP2300190852 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody 51,523,500 77.285.250 36.066.450 233.33
198 PP2300190853 - Hóa chất định lượng Thyroxine tự do 69,204,000 103.806.000 48.442.800 800
199 PP2300190854 - Hóa chất định lượng Thyroxine tự do 76,230,000 114.345.000 53.361.000 1000
200 PP2300190855 - Hóa chất định lượng Triglyceride 153,000,000 229.500.000 107.100.000 5000
201 PP2300190856 - Hóa chất định lượng Triiodothyroxine(T3) 39,200,000 58.800.000 27.440.000 466.67
202 PP2300190857 - Hóa chất định lượng Triiodothyroxinetoàn phần 31,710,000 47.565.000 22.197.000 333.33
203 PP2300190858 - Hóa chất định lượng Triiodothyroxinetự do 76,020,000 114.030.000 53.214.000 666.67
204 PP2300190859 - Hóa chất định lượng Triiodothyroxinetự do (FT3) 38,445,400 57.668.100 26.911.780 466.67
205 PP2300190860 - Hóa chất định lượng TroponinT 259,875,000 389.812.500 181.912.500 1666.67
206 PP2300190861 - Hóa chất định lượng Urea/Urea nitrogen 458,220,000 687.330.000 320.754.000 6666.67
207 PP2300190862 - Hóa chất định lượng Uric Acid 37,270,800 55.906.200 26.089.560 1700
208 PP2300190863 - Hóa chất định lượng α-Amylase 150,998,400 226.497.600 105.698.880 746.67
209 PP2300190864 - Hóa chất định nhóm máu A 27,930,000 41.895.000 19.551.000 490
210 PP2300190865 - Hóa chất định nhóm máu AB 34,010,000 51.015.000 23.807.000 596.67
211 PP2300190866 - Hóa chất định nhóm máu B 29,640,000 44.460.000 20.748.000 520
212 PP2300190867 - Hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B 105,920,000 158.880.000 74.144.000 833.33
213 PP2300190868 - Hóa chất định tính kháng thể HCV Ab 255,465,000 383.197.500 178.825.500 833.33
214 PP2300190869 - Hóa chất định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên HIV - 1p24 và các kháng thể kháng HIV - 1p24 70,959,000 106.438.500 49.671.300 333.33
215 PP2300190870 - Hóa chất đo thời gian đông máu 270,000,000 405.000.000 189.000.000 400
216 PP2300190871 - Hóa chất đo thời gian Prothrombin 218,165,000 327.247.500 152.715.500 833.33
217 PP2300190872 - Hóa chất đo thời gian thromboplastin từng phần được hoạt hóa 315,000,000 472.500.000 220.500.000 1166.67
218 PP2300190873 - Hóa chất H2O2 dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 109,446,000 164.169.000 76.612.200 680
219 PP2300190874 - Hóa chất H2O2 dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 127,575,000 191.362.500 89.302.500 450
220 PP2300190875 - Hóa chất hấp thụ CO2 1,659,600 2.489.400 1.161.720 6
221 PP2300190876 - Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen 15,000,000 22.500.000 10.500.000 3.33
222 PP2300190877 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 24,486,000 36.729.000 17.140.200 73.33
223 PP2300190878 - Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c mức 1 và 2 19,845,000 29.767.500 13.891.500 1
224 PP2300190879 - Hóa chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen. 10,983,000 16.474.500 7.688.100 3.33
225 PP2300190880 - Hóa chất kiểm chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, batroxobin time, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen, kháng đông luput, protein C 11,500,000 17.250.000 8.050.000 3.33
226 PP2300190881 - Hóa chất kiểm chuẩn dải trung bình đến dải cao cho các xét nghiệm đông máu 43,201,620 64.802.430 30.241.134 60
227 PP2300190882 - Hóa chất kiểm chuẩn Hemoglobin đỉnh A2 mức bất thường 23,061,940 34.592.910 16.143.358 3.33
228 PP2300190883 - Hóa chất kiểm chuẩn Hemoglobin đỉnh A2 mức bình thường 35,159,664 52.739.496 24.611.766 16
229 PP2300190884 - Hóa chất kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu 43,201,620 64.802.430 30.241.134 60
230 PP2300190885 - Hóa chất kiểm chứng HbA1c mức I và II 19,845,000 29.767.500 13.891.500 1
231 PP2300190886 - Hóa chất kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sàng lọc trước sinh trên hệ thống máy Cobas E411 mức cao 4,403,700 6.605.550 3.082.590 2
232 PP2300190887 - Hóa chất kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sàng lọc trước sinh trên hệ thống máy Cobas E411 mức thấp 4,403,700 6.605.550 3.082.590 2
233 PP2300190888 - Hóa chất kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sàng lọc trước sinh trên hệ thống máy Cobas E411 mức trung bình 4,403,700 6.605.550 3.082.590 2
234 PP2300190889 - Hóa chất kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sinh hóa trên hệ thống máy AU mức cao 32,260,000 48.390.000 22.582.000 66.67
235 PP2300190890 - Hóa chất kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sinh hóa trên hệ thống máy AU mức trung bình 32,260,000 48.390.000 22.582.000 66.67
236 PP2300190891 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các mức của PT, APTT, FIB, TCT, ATIII 140,800,000 211.200.000 98.560.000 146.67
237 PP2300190892 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch 8,238,204 12.357.306 5.766.744 12
238 PP2300190893 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 1,814,400 2.721.600 1.270.080 5
239 PP2300190894 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 1,858,500 2.787.750 1.300.950 5
240 PP2300190895 - Hóa chất kiểm tra chất lượng của xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 1 13,717,200 20.575.800 9.602.040 2.67
241 PP2300190896 - Hóa chất kiểm tra chất lượng của xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 2 13,717,200 20.575.800 9.602.040 2.67
242 PP2300190897 - Hóa chất kiểm tra chất lượng của xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 3 24,005,100 36.007.650 16.803.570 4.67
243 PP2300190898 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Pro BNP 6,073,216 9.109.824 4.251.252 10.67
244 PP2300190899 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CK-MB mức 1 3,072,300 4.608.450 2.150.610 4.67
245 PP2300190900 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CK-MB mức 2 3,072,300 4.608.450 2.150.610 4.67
246 PP2300190901 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c 18,780,304 28.170.456 13.146.214 2.67
247 PP2300190902 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HDL/LDL-Cholesterol 5,372,850 8.059.275 3.760.995 11.67
248 PP2300190903 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4 17,992,800 26.989.200 12.594.960 5.33
249 PP2300190904 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng nồng độ Ethanol loại 1 4,299,750 6.449.625 3.009.825 15
250 PP2300190905 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng nồng độ Ethanol loại 2 4,299,750 6.449.625 3.009.825 15
251 PP2300190906 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Procalcitonin 29,918,700 44.878.050 20.943.090 6
252 PP2300190907 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng TroponinT 4,498,200 6.747.300 3.148.740 13.33
253 PP2300190908 - Hóa chất ly giải hồng cầu cho xét nghiệm định lượng HbA1c 34,001,100 51.001.650 23.800.770 2.33
254 PP2300190909 - Hóa chất máy phân tích khí máu 9 thông số 499,800,000 749.700.000 349.860.000 1333.33
255 PP2300190910 - Hóa chất nhuộm Giemsa 8,340,000 12.510.000 5.838.000 1
256 PP2300190911 - Hoá chất nhuộm phiến đồ âm đạo 28,500,000 42.750.000 19.950.000 500
257 PP2300190912 - Hóa chất phân tích 5 thành phần bạch cầu 365,629,100 548.443.650 255.940.370 33.33
258 PP2300190913 - Hóa chất rửa hàng ngày cho hệ thống máy đông máu 105,840,000 158.760.000 74.088.000 1000
259 PP2300190914 - Hóa chất rửa hệ thống máy đông máu 49,140,000 73.710.000 34.398.000 3000
260 PP2300190915 - Hóa chất rửa máy đông máu COMPACT X 262,500,000 393.750.000 183.750.000 5000
261 PP2300190916 - Hoá chất tách chiết DNA 73,605,000 110.407.500 51.523.500 166.67
262 PP2300190917 - Hoá chất tách chiết RNA 73,605,000 110.407.500 51.523.500 166.67
263 PP2300190918 - Hóa chất xác định thời gian đông máu prothrombin 148,365,000 222.547.500 103.855.500 400
264 PP2300190919 - Hóa chất xác định thời gian hoạt động của thromboplastin sử dụng trên máy đông máu 235,767,000 353.650.500 165.036.900 333.33
265 PP2300190920 - Hóa chất xác định thời gian thrombintrong huyết tương người 98,700,000 148.050.000 69.090.000 666.67
266 PP2300190921 - Hoá chất xét nghiệm Anti Streptolysin O 2,540,800 3.811.200 1.778.560 33.33
267 PP2300190922 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer 36,246,756 54.370.134 25.372.730 17.33
268 PP2300190923 - Hóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin trong huyết thanh và huyết tương người (PCT BRAHMS) 59,916,000 89.874.000 41.941.200 100
269 PP2300190924 - Hóa chất xét nghiệm khí máu 453,320,000 679.980.000 317.324.000 1333.33
270 PP2300190925 - Hóa chất xét nghiệm RF 164,808,576 247.212.864 115.366.004 384
271 PP2300190926 - Keo dán lamen 6,150,000 9.225.000 4.305.000 333.33
272 PP2300190927 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Gentamicin) 5,250,000 7.875.000 3.675.000 1000
273 PP2300190928 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Amikacin) 5,250,000 7.875.000 3.675.000 1000
274 PP2300190929 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Tobramycin) 5,250,000 7.875.000 3.675.000 1000
275 PP2300190930 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Ciprofloxacin) 2,625,000 3.937.500 1.837.500 500
276 PP2300190931 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Levofloxacin) 2,625,000 3.937.500 1.837.500 500
277 PP2300190932 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Imipenem) 2,625,000 3.937.500 1.837.500 500
278 PP2300190933 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Meropenem) 2,772,000 4.158.000 1.940.400 500
279 PP2300190934 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Ceftazidim) 2,394,000 3.591.000 1.675.800 500
280 PP2300190935 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Cefotaxime) 4,149,600 6.224.400 2.904.720 866.67
281 PP2300190936 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Ceftriaxone) 4,550,000 6.825.000 3.185.000 866.67
282 PP2300190937 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Cefoperazone) 2,772,000 4.158.000 1.940.400 500
283 PP2300190938 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Ampicillin/Sulbactam) 4,550,000 6.825.000 3.185.000 866.67
284 PP2300190939 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Amoxycillin/Clavulanic) 2,625,000 3.937.500 1.837.500 500
285 PP2300190940 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Piperacillin) 2,394,000 3.591.000 1.675.800 500
286 PP2300190941 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Piperacillin/Tazobactam) 2,625,000 3.937.500 1.837.500 500
287 PP2300190942 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Vancomycin) 2,625,000 3.937.500 1.837.500 500
288 PP2300190943 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Azithromycin) 2,394,000 3.591.000 1.675.800 500
289 PP2300190944 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Cefoxitin) 2,625,000 3.937.500 1.837.500 500
290 PP2300190945 - Khử xương 2,200,000 3.300.000 1.540.000 1.67
291 PP2300190946 - Máu chuẩn 5 thành phần mức cao 16,620,000 24.930.000 11.634.000 10
292 PP2300190947 - Máu chuẩn 5 thành phần mức thấp 11,634,000 17.451.000 8.143.800 7
293 PP2300190948 - Máu chuẩn 5 thành phần mức trung bình 23,268,000 34.902.000 16.287.600 14
294 PP2300190949 - Môi trường canh thang 4,585,200 6.877.800 3.209.640 500
295 PP2300190950 - Môi trường chọn lọc vi khuẩn đường ruột 1,869,000 2.803.500 1.308.300 166.67
296 PP2300190951 - Môi trường làm kháng sinh đồ 8,037,500 12.056.250 5.626.250 833.33
297 PP2300190952 - Môi trường làm kháng sinh đồ (đóng sẵn) 11,025,000 16.537.500 7.717.500 166.67
298 PP2300190953 - Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria và Haemophilus 13,230,000 19.845.000 9.261.000 166.67
299 PP2300190954 - Môi trường nuôi cấy, phân lập hầu hết các loại vi sinh vật 44,100,000 66.150.000 30.870.000 666.67
300 PP2300190955 - Môi trường tạo màu định danh vi sinh vật gây nhiễm trùng đường tiết niệu 5,632,000 8.448.000 3.942.400 266.67
301 PP2300190956 - Muối tái sinh hệ thống nước RO 21,345,000 32.017.500 14.941.500 500
302 PP2300190957 - Ống lấy mẫu 3.0 mL 47,760,000 71.640.000 33.432.000 10000
303 PP2300190958 - Parafin 19,250,000 28.875.000 13.475.000 16.67
304 PP2300190959 - Sáp parafin 40,000,000 60.000.000 28.000.000 166.67
305 PP2300190960 - Test thử độ cứng hệ thống nước RO 5,400,000 8.100.000 3.780.000 100
306 PP2300190961 - Test thử tồn dư acid peraceticcho quả lọc thận 2,880,000 4.320.000 2.016.000 100
307 PP2300190962 - Test thử tồn dư clo của cho quả lọc thận 3,420,000 5.130.000 2.394.000 100
308 PP2300190963 - Tip phản ứng 16,530,000 24.795.000 11.571.000 12666.67
309 PP2300190964 - Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Benzylpenicillin 6,645,826 9.968.739 4.652.079 20
310 PP2300190965 - Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Cefepime 7,476,000 11.214.000 5.233.200 20
311 PP2300190966 - Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Cefotaxime 7,020,000 10.530.000 4.914.000 20
312 PP2300190967 - Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Ceftriaxone 7,030,800 10.546.200 4.921.560 20
313 PP2300190968 - Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Colistin 6,978,600 10.467.900 4.885.020 20
314 PP2300190969 - Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Imipenem 6,990,000 10.485.000 4.893.000 20
315 PP2300190970 - Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Meropenem 7,015,680 10.523.520 4.910.976 20
316 PP2300190971 - Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Vancomycin 6,710,400 10.065.600 4.697.280 20
317 PP2300190972 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 39,000,000 58.500.000 27.300.000 66.67
318 PP2300190973 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 19,500,000 29.250.000 13.650.000 33.33
319 PP2300190974 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 39,000,000 58.500.000 27.300.000 66.67
320 PP2300190975 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 19,500,000 29.250.000 13.650.000 33.33
321 PP2300190976 - Thuốc thử kháng Globulinngười 9,870,000 14.805.000 6.909.000 100
322 PP2300190977 - Vật liệu đựng mẫu kiểm chuẩn máy điện di 15,600,000 23.400.000 10.920.000 40
323 PP2300190978 - Xylen 45,120,000 67.680.000 31.584.000 80
Acid citric khan
Mã phần lô PP2300190656
Giá từng phần lô 19,539,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.308.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.677.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Anti D (IgM+IgG)
Mã phần lô PP2300190657
Giá từng phần lô 14,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 366.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất hoàn chỉnh cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300190658
Giá từng phần lô 616,077,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.115.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.253.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300190659
Giá từng phần lô 1,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.376.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nhuộm sinh thiết tiêu hóa
Mã phần lô PP2300190660
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bộ nhuộm xét nghiệm mô bệnh học thường quy
Mã phần lô PP2300190661
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Card định nhóm máu ABO và Rhesus
Mã phần lô PP2300190662
Giá từng phần lô 18,476,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.714.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.933.648
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Card xét nghiệm nguyên nhân thiếu máu
Mã phần lô PP2300190663
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Card xét nghiệm nhóm máu
Mã phần lô PP2300190664
Giá từng phần lô 24,022,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.033.984
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.815.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Card xét nghiệm sàng lọc (phát hiện kháng thể IGG và C3d)
Mã phần lô PP2300190665
Giá từng phần lô 7,880,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.820.024
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.516.012
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Card xét nghiệm sàng lọc (phát hiện các kháng thể M, N, P1, Le (a,b), I, thiếu máu tán huyết liên quan đến kháng thể lạnh)
Mã phần lô PP2300190666
Giá từng phần lô 24,600,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.900.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.220.068
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Cóng đo phản ứng cho máy CompactX
Mã phần lô PP2300190667
Giá từng phần lô 223,706,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.560.245
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.594.781
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm (Cuvette)
Mã phần lô PP2300190668
Giá từng phần lô 220,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300190669
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300190670
Giá từng phần lô 8,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.279.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300190671
Giá từng phần lô 295,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.617.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.554.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Cup phản ứng
Mã phần lô PP2300190672
Giá từng phần lô 13,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn
Mã phần lô PP2300190673
Giá từng phần lô 1,269,545
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.904.318
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 888.683
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Anti-TGtrong máu
Mã phần lô PP2300190674
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng βhCG toàn phần
Mã phần lô PP2300190675
Giá từng phần lô 12,654,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.981.936
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.858.238
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng alpha-fetoprotein (AFP)
Mã phần lô PP2300190676
Giá từng phần lô 6,328,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.492.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.845
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 125
Mã phần lô PP2300190677
Giá từng phần lô 25,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.989.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.728.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300190678
Giá từng phần lô 33,230,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.846.388
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.261.649
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng CA 72-4 trong máu
Mã phần lô PP2300190679
Giá từng phần lô 6,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.894.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2300190680
Giá từng phần lô 23,735,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.602.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.614.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2300190681
Giá từng phần lô 4,093,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.140.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.865.765
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300190682
Giá từng phần lô 12,341,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.512.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.639.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Cyfra
Mã phần lô PP2300190683
Giá từng phần lô 7,489,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.234.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.242.608
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300190684
Giá từng phần lô 8,321,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.482.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.825.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300190685
Giá từng phần lô 6,325,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.487.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.427.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300190686
Giá từng phần lô 6,633,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.950.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.643.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng HE4
Mã phần lô PP2300190687
Giá từng phần lô 25,189,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.784.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.632.944
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng insulin
Mã phần lô PP2300190688
Giá từng phần lô 5,436,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.155.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.805.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng kháng nguyên CA 19-9
Mã phần lô PP2300190689
Giá từng phần lô 23,360,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.040.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.352.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300190690
Giá từng phần lô 19,514,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.271.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.659.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng nồng độ Ethanol
Mã phần lô PP2300190691
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng NSE
Mã phần lô PP2300190692
Giá từng phần lô 6,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.894.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2300190693
Giá từng phần lô 12,451,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.676.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.715.924
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Protein phản ứng C
Mã phần lô PP2300190694
Giá từng phần lô 61,587,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.381.310
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.111.278
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng PSA
Mã phần lô PP2300190695
Giá từng phần lô 8,542,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.814.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.979.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2300190696
Giá từng phần lô 15,214,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.821.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.650.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng ßhCG tự do
Mã phần lô PP2300190697
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.767.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2300190698
Giá từng phần lô 12,663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.994.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.864.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300190699
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300190700
Giá từng phần lô 27,533,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.300.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.273.464
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody
Mã phần lô PP2300190701
Giá từng phần lô 30,984,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.476.045
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.688.821
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.5
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroxine tự do
Mã phần lô PP2300190702
Giá từng phần lô 12,656,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.985.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.859.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Triiodothyroxinetoàn phần
Mã phần lô PP2300190703
Giá từng phần lô 20,575,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.863.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.403.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Triiodothyroxinetự do
Mã phần lô PP2300190704
Giá từng phần lô 22,152,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.228.563
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.506.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng TroponinT
Mã phần lô PP2300190705
Giá từng phần lô 2,811,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.217.070
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.967.966
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định tính kháng thể HCV Ab
Mã phần lô PP2300190706
Giá từng phần lô 29,047,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.570.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.333.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên HIV - 1p24 và các kháng thể kháng HIV - 1p24
Mã phần lô PP2300190707
Giá từng phần lô 19,934,251
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.901.377
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.953.977
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất xét nghiệm định lượng Pregnancy Associated Plasma Protein A (PAPP-A)
Mã phần lô PP2300190708
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn của hóa chất xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300190709
Giá từng phần lô 80,151,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.227.940
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.106.372
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất chuẩn hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300190710
Giá từng phần lô 22,691,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.036.695
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.883.791
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300190711
Giá từng phần lô 105,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất kiểm chuẩn máy
Mã phần lô PP2300190712
Giá từng phần lô 661,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 992.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch, bao gồm cả xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab, mức 1
Mã phần lô PP2300190713
Giá từng phần lô 3,127,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.691.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.189.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch, bao gồm cả xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab, mức 2
Mã phần lô PP2300190714
Giá từng phần lô 3,127,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.691.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.189.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch, bao gồm cả xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab, mức 3
Mã phần lô PP2300190715
Giá từng phần lô 3,127,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.691.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.189.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm miễn dịch 3 mức
Mã phần lô PP2300190716
Giá từng phần lô 14,011,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.016.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.807.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất kiểm tra của hóa chất định tính kháng thể HCV Ab (Mức cao)
Mã phần lô PP2300190717
Giá từng phần lô 24,410,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.615.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.087.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất kiểm tra của hóa chất định tính kháng thể HCV Ab (Mức thấp)
Mã phần lô PP2300190718
Giá từng phần lô 6,102,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.153.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.271.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất kiểm tra hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300190719
Giá từng phần lô 63,302,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.953.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.311.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất kiểm tra hóa chất định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên HIV - 1p24 và các kháng thể kháng HIV - 1p24
Mã phần lô PP2300190720
Giá từng phần lô 43,243,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.864.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.270.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất nhuộm các hạt mỡ của bạch cầu
Mã phần lô PP2300190721
Giá từng phần lô 544,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất phát hiện men peroxidase
Mã phần lô PP2300190722
Giá từng phần lô 2,564,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.846.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.794.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chất xúc tác được sử dụng trong xét nghiệm đông máu cho phép định lượng nồng độ Fibrinogen trong huyết tương
Mã phần lô PP2300190723
Giá từng phần lô 24,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.036.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.816.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 433.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chỉ thị hoá học
Mã phần lô PP2300190724
Giá từng phần lô 146,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chỉ thị hoá học kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn dụng cụ kim loại
Mã phần lô PP2300190725
Giá từng phần lô 22,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.398.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.052.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chủng chuẩn E. coli
Mã phần lô PP2300190726
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Chủng chuẩn tụ cầu vàng
Mã phần lô PP2300190727
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300190728
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch Acid acetic
Mã phần lô PP2300190729
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch CaCl2
Mã phần lô PP2300190730
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch Calciumchloride
Mã phần lô PP2300190731
Giá từng phần lô 26,695,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.042.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.686.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch chuẩn mức cao dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải
Mã phần lô PP2300190732
Giá từng phần lô 3,526,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.289.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.468.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch chuẩn mức thấp dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải
Mã phần lô PP2300190733
Giá từng phần lô 4,275,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.413.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.992.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch đậm đặc rửa đường ống máy
Mã phần lô PP2300190734
Giá từng phần lô 30,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch đệm cho quá trình phân tích khối điện giải
Mã phần lô PP2300190735
Giá từng phần lô 43,339,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.009.385
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.337.713
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch đệm đánh giá xét nghiệm tiêu sợi huyết
Mã phần lô PP2300190736
Giá từng phần lô 81,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.747.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.815.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch Formaldehyde (Formalin) dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300190737
Giá từng phần lô 5,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2300190738
Giá từng phần lô 4,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch khử khuẩn
Mã phần lô PP2300190739
Giá từng phần lô 19,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.305.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch khử khuẩn nhanh, tiệt trùng dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300190740
Giá từng phần lô 193,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300190741
Giá từng phần lô 296,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch mức trung bình dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải
Mã phần lô PP2300190742
Giá từng phần lô 99,562,638
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.343.957
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.693.848
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300190743
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300190744
Giá từng phần lô 771,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300190745
Giá từng phần lô 6,000,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.180
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.084
Năng lực sản xuất hàng hóa 420
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300190746
Giá từng phần lô 13,980,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.970.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.786.112
Năng lực sản xuất hàng hóa 85.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch pha loãng máu
Mã phần lô PP2300190747
Giá từng phần lô 28,888,889
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.333.334
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.222.223
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch phá vỡ màng tế bào hồng cầu để đo 3 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300190748
Giá từng phần lô 195,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch phá vỡ màng tế bào hồng cầu để đo 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300190749
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch phát hiện tín hiệu điện hóa
Mã phần lô PP2300190750
Giá từng phần lô 70,733,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.099.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.513.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 28753.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch phân tách đỉnh Hemoglobin
Mã phần lô PP2300190751
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300190752
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch rửa bộ phát tín hiệu điện hóa
Mã phần lô PP2300190753
Giá từng phần lô 33,962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.943.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.773.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 15833.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch rửa đường ống máy
Mã phần lô PP2300190754
Giá từng phần lô 60,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300190755
Giá từng phần lô 74,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.979.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 34.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch rửa kim máy điện di
Mã phần lô PP2300190756
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch rửa máy (rửa hệ thống)
Mã phần lô PP2300190757
Giá từng phần lô 16,901,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.352.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.831.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1833.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300190758
Giá từng phần lô 332,365,385
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.548.078
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.655.771
Năng lực sản xuất hàng hóa 333333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch rửa máy (rửa ống và buồng đo)
Mã phần lô PP2300190759
Giá từng phần lô 2,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.222.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.970.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch rửa máy AU
Mã phần lô PP2300190760
Giá từng phần lô 1,747,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.620.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.223.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 433.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch rửa máy hàng ngày (rửa cuvvet)
Mã phần lô PP2300190761
Giá từng phần lô 6,327,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.490.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch rửa máy hàng ngày (rửa kim hút mẫu)
Mã phần lô PP2300190762
Giá từng phần lô 1,486,579
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.229.869
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.606
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300190763
Giá từng phần lô 2,847,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.270.995
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.993.131
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch rửa quả lọc
Mã phần lô PP2300190764
Giá từng phần lô 100,300,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.450.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.210.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 95.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ có hoạt tính enzym
Mã phần lô PP2300190765
Giá từng phần lô 39,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch tham chiếu dùng cho quá trình phân tích của khối điện giải
Mã phần lô PP2300190766
Giá từng phần lô 23,521,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.281.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.735
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch thẩm phân đậm đặc Acid
Mã phần lô PP2300190767
Giá từng phần lô 666,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 999.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung dịch thẩm phân đậm đặc Bicarbonat
Mã phần lô PP2300190768
Giá từng phần lô 888,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.332.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Dung môi pha loãng trong xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300190769
Giá từng phần lô 8,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.442.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.806.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300190770
Giá từng phần lô 11,712,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.569.305
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.199.009
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.53
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300190771
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.742.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 121.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Giêm sa
Mã phần lô PP2300190772
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Giếng phản ứng
Mã phần lô PP2300190773
Giá từng phần lô 218,724,107
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.086.161
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.106.876
Năng lực sản xuất hàng hóa 28666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất cấy máu
Mã phần lô PP2300190774
Giá từng phần lô 232,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất cho phép định lượng nồng độ Fibrinogen trong huyết tương
Mã phần lô PP2300190775
Giá từng phần lô 20,833,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.250.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.583.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hoá chất chống nhiễm chéo
Mã phần lô PP2300190776
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất chuẩn của xét nghiệm định lượng Pro-BNP
Mã phần lô PP2300190777
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất chuẩn máy định lượng AFP (Alpha-fetoprotein)
Mã phần lô PP2300190778
Giá từng phần lô 2,496,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.744.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.747.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất chuẩn máy định lượng Beta HCG (Beta Human Chorionic Gonadotropin)
Mã phần lô PP2300190779
Giá từng phần lô 4,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất chuẩn máy định lượng CA 125 (Carcinama antigen 125)
Mã phần lô PP2300190780
Giá từng phần lô 7,489,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.233.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.242.384
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất chuẩn máy định lượng CA 15-3 (Carbohydrate antigen 15-3)
Mã phần lô PP2300190781
Giá từng phần lô 7,489,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.233.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.242.384
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất chuẩn máy định lượng CA 19-9 (Carbohydrate antigen 19-9)
Mã phần lô PP2300190782
Giá từng phần lô 4,493,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.740.208
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.145.431
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất chuẩn máy định lượng CEA (Carcinoma Embryonic Antigen)
Mã phần lô PP2300190783
Giá từng phần lô 6,241,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.361.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất chuẩn máy định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300190784
Giá từng phần lô 5,594,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.391.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.916.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất chuẩn máy định lượng PSA (Prostate-specificantigen) toàn phần
Mã phần lô PP2300190785
Giá từng phần lô 1,248,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.872.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất chuẩn máy định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2300190786
Giá từng phần lô 4,992,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.489.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.495.072
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất chuẩn máy định lượng TSH
Mã phần lô PP2300190787
Giá từng phần lô 6,241,222
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.361.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.856
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất chuẩn máy định lượng Thyroxine tự do
Mã phần lô PP2300190788
Giá từng phần lô 3,744,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.617.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.621.304
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất chuẩn máy định lượng Triiodothyroxine
Mã phần lô PP2300190789
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất chuẩn máy định lượng Triiodothyroxinetự do
Mã phần lô PP2300190790
Giá từng phần lô 4,992,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.489.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.495.072
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300190791
Giá từng phần lô 12,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Anti-TGtrong máu
Mã phần lô PP2300190792
Giá từng phần lô 42,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.579.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng βhCG toàn phần
Mã phần lô PP2300190793
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng (Prostate-specificantigen) PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300190794
Giá từng phần lô 6,241,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.361.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng AFP (Alpha-fetoprotein)
Mã phần lô PP2300190795
Giá từng phần lô 56,620,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.930.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.634.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 466.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Albuminhuyết tương
Mã phần lô PP2300190796
Giá từng phần lô 27,246,544
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.869.816
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.072.582
Năng lực sản xuất hàng hóa 502.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng alpha-fetoprotein
Mã phần lô PP2300190797
Giá từng phần lô 142,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng ALT
Mã phần lô PP2300190798
Giá từng phần lô 83,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng AST
Mã phần lô PP2300190799
Giá từng phần lô 57,231,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.847.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.061.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 3456
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Beta HCG (Beta Human Chorionic Gonadotropin)
Mã phần lô PP2300190800
Giá từng phần lô 15,384,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.077.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.769.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2300190801
Giá từng phần lô 15,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.987.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 960
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2300190802
Giá từng phần lô 18,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.468.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.818.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1120
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng CA 125
Mã phần lô PP2300190803
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng CA 125 (Carcinama antigen 125)
Mã phần lô PP2300190804
Giá từng phần lô 62,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.038.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300190805
Giá từng phần lô 260,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.726.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.338.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 933.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng CA 15-3 (Carbohydrate antigen 15-3)
Mã phần lô PP2300190806
Giá từng phần lô 70,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.164.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.543.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng CA 19-9 (Carbohydrate antigen 19-9)
Mã phần lô PP2300190807
Giá từng phần lô 62,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.038.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng CA 72-4 trong máu
Mã phần lô PP2300190808
Giá từng phần lô 220,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.134.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 933.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Calci
Mã phần lô PP2300190809
Giá từng phần lô 11,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.388.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.114.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2300190810
Giá từng phần lô 487,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.957.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.113.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng CEA (Carcinoma Embryonic Antigen)
Mã phần lô PP2300190811
Giá từng phần lô 31,455,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.183.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.019.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 233.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng CK
Mã phần lô PP2300190812
Giá từng phần lô 355,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.602.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.547.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2300190813
Giá từng phần lô 259,010,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.515.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.307.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 733.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300190814
Giá từng phần lô 18,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300190815
Giá từng phần lô 41,113,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.670.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.779.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 433.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300190816
Giá từng phần lô 178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Cyfra
Mã phần lô PP2300190817
Giá từng phần lô 249,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.472.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.753.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300190818
Giá từng phần lô 4,900,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 330
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Ethanol
Mã phần lô PP2300190819
Giá từng phần lô 73,528,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.292.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.469.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300190820
Giá từng phần lô 35,949,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.924.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.164.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300190821
Giá từng phần lô 58,249,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.374.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.774.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 766.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Fibrinogen huyết tương
Mã phần lô PP2300190822
Giá từng phần lô 126,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương người
Mã phần lô PP2300190823
Giá từng phần lô 130,137,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.205.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.095.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng GGT
Mã phần lô PP2300190824
Giá từng phần lô 75,411,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.116.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.787.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300190825
Giá từng phần lô 165,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300190826
Giá từng phần lô 379,349,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.024.352
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.544.699
Năng lực sản xuất hàng hóa 676
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hoá chất định lượng HBV bằng phương pháp RealtimePCR
Mã phần lô PP2300190827
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hoá chất định lượng HCV bằng phương pháp RealtimePCR
Mã phần lô PP2300190828
Giá từng phần lô 91,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300190829
Giá từng phần lô 497,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.678.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.983.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng HE4 (Human epididymal protein 4)
Mã phần lô PP2300190830
Giá từng phần lô 179,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.892.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.949.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng insulin
Mã phần lô PP2300190831
Giá từng phần lô 4,269,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.403.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.988.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hoá chất định lượng kháng nguyên CA 19-9
Mã phần lô PP2300190832
Giá từng phần lô 186,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.242.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300190833
Giá từng phần lô 294,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Lipase
Mã phần lô PP2300190834
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng nồng độ Ethanol
Mã phần lô PP2300190835
Giá từng phần lô 79,410,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.116.170
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.587.546
Năng lực sản xuất hàng hóa 540
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng NSE
Mã phần lô PP2300190836
Giá từng phần lô 80,769,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.154.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.538.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 366.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Pregnancy Associated Plasma Protein A (PAPP-A)
Mã phần lô PP2300190837
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Pro-BNP
Mã phần lô PP2300190838
Giá từng phần lô 940,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.411.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1066.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2300190839
Giá từng phần lô 344,473,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.710.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.131.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Protein phản ứng C
Mã phần lô PP2300190840
Giá từng phần lô 291,438,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.157.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.006.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300190841
Giá từng phần lô 12,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.404.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.055.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Protein tổng số trong nước tiểu và dịch não tủy
Mã phần lô PP2300190842
Giá từng phần lô 17,631,852
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.447.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.342.297
Năng lực sản xuất hàng hóa 105.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng PSA
Mã phần lô PP2300190843
Giá từng phần lô 113,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.747.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng PSA (Prostate-specificantigen) tự do
Mã phần lô PP2300190844
Giá từng phần lô 18,723,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.085.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.106.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2300190845
Giá từng phần lô 70,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.156.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng sắt
Mã phần lô PP2300190846
Giá từng phần lô 41,539,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.309.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.077.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 520
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng ßhCG tự do
Mã phần lô PP2300190847
Giá từng phần lô 13,293,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.939.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.305.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2300190848
Giá từng phần lô 54,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.383.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.445.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2300190849
Giá từng phần lô 184,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300190850
Giá từng phần lô 72,512,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.769.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.758.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300190851
Giá từng phần lô 72,609,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.914.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.826.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody
Mã phần lô PP2300190852
Giá từng phần lô 51,523,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.285.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.066.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 233.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Thyroxine tự do
Mã phần lô PP2300190853
Giá từng phần lô 69,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.806.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.442.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Thyroxine tự do
Mã phần lô PP2300190854
Giá từng phần lô 76,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Triglyceride
Mã phần lô PP2300190855
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Triiodothyroxine(T3)
Mã phần lô PP2300190856
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 466.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Triiodothyroxinetoàn phần
Mã phần lô PP2300190857
Giá từng phần lô 31,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Triiodothyroxinetự do
Mã phần lô PP2300190858
Giá từng phần lô 76,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Triiodothyroxinetự do (FT3)
Mã phần lô PP2300190859
Giá từng phần lô 38,445,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.668.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.911.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 466.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng TroponinT
Mã phần lô PP2300190860
Giá từng phần lô 259,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Urea/Urea nitrogen
Mã phần lô PP2300190861
Giá từng phần lô 458,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2300190862
Giá từng phần lô 37,270,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.906.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.089.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1700
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định lượng α-Amylase
Mã phần lô PP2300190863
Giá từng phần lô 150,998,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.497.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.698.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 746.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định nhóm máu A
Mã phần lô PP2300190864
Giá từng phần lô 27,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.551.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 490
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định nhóm máu AB
Mã phần lô PP2300190865
Giá từng phần lô 34,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.807.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 596.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định nhóm máu B
Mã phần lô PP2300190866
Giá từng phần lô 29,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 520
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300190867
Giá từng phần lô 105,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định tính kháng thể HCV Ab
Mã phần lô PP2300190868
Giá từng phần lô 255,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.197.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.825.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên HIV - 1p24 và các kháng thể kháng HIV - 1p24
Mã phần lô PP2300190869
Giá từng phần lô 70,959,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.438.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.671.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất đo thời gian đông máu
Mã phần lô PP2300190870
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất đo thời gian Prothrombin
Mã phần lô PP2300190871
Giá từng phần lô 218,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.247.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.715.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất đo thời gian thromboplastin từng phần được hoạt hóa
Mã phần lô PP2300190872
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất H2O2 dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma
Mã phần lô PP2300190873
Giá từng phần lô 109,446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.169.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.612.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 680
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất H2O2 dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma
Mã phần lô PP2300190874
Giá từng phần lô 127,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.302.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất hấp thụ CO2
Mã phần lô PP2300190875
Giá từng phần lô 1,659,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.489.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.161.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen
Mã phần lô PP2300190876
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300190877
Giá từng phần lô 24,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.729.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.140.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c mức 1 và 2
Mã phần lô PP2300190878
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.767.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen.
Mã phần lô PP2300190879
Giá từng phần lô 10,983,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.474.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.688.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, batroxobin time, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen, kháng đông luput, protein C
Mã phần lô PP2300190880
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm chuẩn dải trung bình đến dải cao cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300190881
Giá từng phần lô 43,201,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.802.430
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.241.134
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm chuẩn Hemoglobin đỉnh A2 mức bất thường
Mã phần lô PP2300190882
Giá từng phần lô 23,061,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.592.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.143.358
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm chuẩn Hemoglobin đỉnh A2 mức bình thường
Mã phần lô PP2300190883
Giá từng phần lô 35,159,664
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.739.496
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.611.766
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300190884
Giá từng phần lô 43,201,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.802.430
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.241.134
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm chứng HbA1c mức I và II
Mã phần lô PP2300190885
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.767.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sàng lọc trước sinh trên hệ thống máy Cobas E411 mức cao
Mã phần lô PP2300190886
Giá từng phần lô 4,403,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.605.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.082.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sàng lọc trước sinh trên hệ thống máy Cobas E411 mức thấp
Mã phần lô PP2300190887
Giá từng phần lô 4,403,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.605.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.082.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sàng lọc trước sinh trên hệ thống máy Cobas E411 mức trung bình
Mã phần lô PP2300190888
Giá từng phần lô 4,403,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.605.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.082.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sinh hóa trên hệ thống máy AU mức cao
Mã phần lô PP2300190889
Giá từng phần lô 32,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm soát chất lượng các xét nghiệm sinh hóa trên hệ thống máy AU mức trung bình
Mã phần lô PP2300190890
Giá từng phần lô 32,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm tra chất lượng các mức của PT, APTT, FIB, TCT, ATIII
Mã phần lô PP2300190891
Giá từng phần lô 140,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 146.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300190892
Giá từng phần lô 8,238,204
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.357.306
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.766.744
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
Mã phần lô PP2300190893
Giá từng phần lô 1,814,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.721.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
Mã phần lô PP2300190894
Giá từng phần lô 1,858,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.787.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm tra chất lượng của xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 1
Mã phần lô PP2300190895
Giá từng phần lô 13,717,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.575.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.602.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm tra chất lượng của xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 2
Mã phần lô PP2300190896
Giá từng phần lô 13,717,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.575.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.602.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm tra chất lượng của xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 3
Mã phần lô PP2300190897
Giá từng phần lô 24,005,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.007.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.803.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Pro BNP
Mã phần lô PP2300190898
Giá từng phần lô 6,073,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.109.824
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.251.252
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CK-MB mức 1
Mã phần lô PP2300190899
Giá từng phần lô 3,072,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.608.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.150.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CK-MB mức 2
Mã phần lô PP2300190900
Giá từng phần lô 3,072,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.608.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.150.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300190901
Giá từng phần lô 18,780,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.170.456
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.146.214
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300190902
Giá từng phần lô 5,372,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.059.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.760.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2300190903
Giá từng phần lô 17,992,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.989.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.594.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng nồng độ Ethanol loại 1
Mã phần lô PP2300190904
Giá từng phần lô 4,299,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.449.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.009.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng nồng độ Ethanol loại 2
Mã phần lô PP2300190905
Giá từng phần lô 4,299,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.449.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.009.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2300190906
Giá từng phần lô 29,918,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.878.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.943.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng TroponinT
Mã phần lô PP2300190907
Giá từng phần lô 4,498,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.747.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.148.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất ly giải hồng cầu cho xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300190908
Giá từng phần lô 34,001,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.001.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất máy phân tích khí máu 9 thông số
Mã phần lô PP2300190909
Giá từng phần lô 499,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 749.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2300190910
Giá từng phần lô 8,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hoá chất nhuộm phiến đồ âm đạo
Mã phần lô PP2300190911
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất phân tích 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300190912
Giá từng phần lô 365,629,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.443.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.940.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất rửa hàng ngày cho hệ thống máy đông máu
Mã phần lô PP2300190913
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất rửa hệ thống máy đông máu
Mã phần lô PP2300190914
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất rửa máy đông máu COMPACT X
Mã phần lô PP2300190915
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hoá chất tách chiết DNA
Mã phần lô PP2300190916
Giá từng phần lô 73,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.407.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.523.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hoá chất tách chiết RNA
Mã phần lô PP2300190917
Giá từng phần lô 73,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.407.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.523.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất xác định thời gian đông máu prothrombin
Mã phần lô PP2300190918
Giá từng phần lô 148,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.547.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.855.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất xác định thời gian hoạt động của thromboplastin sử dụng trên máy đông máu
Mã phần lô PP2300190919
Giá từng phần lô 235,767,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.650.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.036.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất xác định thời gian thrombintrong huyết tương người
Mã phần lô PP2300190920
Giá từng phần lô 98,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hoá chất xét nghiệm Anti Streptolysin O
Mã phần lô PP2300190921
Giá từng phần lô 2,540,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.811.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.778.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300190922
Giá từng phần lô 36,246,756
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.370.134
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.372.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin trong huyết thanh và huyết tương người (PCT BRAHMS)
Mã phần lô PP2300190923
Giá từng phần lô 59,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.874.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.941.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300190924
Giá từng phần lô 453,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 679.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Hóa chất xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300190925
Giá từng phần lô 164,808,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.212.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.366.004
Năng lực sản xuất hàng hóa 384
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Keo dán lamen
Mã phần lô PP2300190926
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Gentamicin)
Mã phần lô PP2300190927
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Amikacin)
Mã phần lô PP2300190928
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Tobramycin)
Mã phần lô PP2300190929
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Ciprofloxacin)
Mã phần lô PP2300190930
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Levofloxacin)
Mã phần lô PP2300190931
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Imipenem)
Mã phần lô PP2300190932
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Meropenem)
Mã phần lô PP2300190933
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.158.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Ceftazidim)
Mã phần lô PP2300190934
Giá từng phần lô 2,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Cefotaxime)
Mã phần lô PP2300190935
Giá từng phần lô 4,149,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.224.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.904.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 866.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Ceftriaxone)
Mã phần lô PP2300190936
Giá từng phần lô 4,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 866.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Cefoperazone)
Mã phần lô PP2300190937
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.158.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Ampicillin/Sulbactam)
Mã phần lô PP2300190938
Giá từng phần lô 4,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 866.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Amoxycillin/Clavulanic)
Mã phần lô PP2300190939
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Piperacillin)
Mã phần lô PP2300190940
Giá từng phần lô 2,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Piperacillin/Tazobactam)
Mã phần lô PP2300190941
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Vancomycin)
Mã phần lô PP2300190942
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Azithromycin)
Mã phần lô PP2300190943
Giá từng phần lô 2,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khoanh giấy tẩm kháng sinh làm kháng sinh đồ (Cefoxitin)
Mã phần lô PP2300190944
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Khử xương
Mã phần lô PP2300190945
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Máu chuẩn 5 thành phần mức cao
Mã phần lô PP2300190946
Giá từng phần lô 16,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Máu chuẩn 5 thành phần mức thấp
Mã phần lô PP2300190947
Giá từng phần lô 11,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.451.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.143.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Máu chuẩn 5 thành phần mức trung bình
Mã phần lô PP2300190948
Giá từng phần lô 23,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.902.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.287.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Môi trường canh thang
Mã phần lô PP2300190949
Giá từng phần lô 4,585,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.877.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.209.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Môi trường chọn lọc vi khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2300190950
Giá từng phần lô 1,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.803.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.308.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Môi trường làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300190951
Giá từng phần lô 8,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.056.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.626.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Môi trường làm kháng sinh đồ (đóng sẵn)
Mã phần lô PP2300190952
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria và Haemophilus
Mã phần lô PP2300190953
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Môi trường nuôi cấy, phân lập hầu hết các loại vi sinh vật
Mã phần lô PP2300190954
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Môi trường tạo màu định danh vi sinh vật gây nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2300190955
Giá từng phần lô 5,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.942.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Muối tái sinh hệ thống nước RO
Mã phần lô PP2300190956
Giá từng phần lô 21,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.017.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.941.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Ống lấy mẫu 3.0 mL
Mã phần lô PP2300190957
Giá từng phần lô 47,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Parafin
Mã phần lô PP2300190958
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Sáp parafin
Mã phần lô PP2300190959
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Test thử độ cứng hệ thống nước RO
Mã phần lô PP2300190960
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Test thử tồn dư acid peraceticcho quả lọc thận
Mã phần lô PP2300190961
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Test thử tồn dư clo của cho quả lọc thận
Mã phần lô PP2300190962
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Tip phản ứng
Mã phần lô PP2300190963
Giá từng phần lô 16,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.571.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12666.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Benzylpenicillin
Mã phần lô PP2300190964
Giá từng phần lô 6,645,826
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.968.739
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.652.079
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Cefepime
Mã phần lô PP2300190965
Giá từng phần lô 7,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.214.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.233.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Cefotaxime
Mã phần lô PP2300190966
Giá từng phần lô 7,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Ceftriaxone
Mã phần lô PP2300190967
Giá từng phần lô 7,030,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.546.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.921.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Colistin
Mã phần lô PP2300190968
Giá từng phần lô 6,978,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.467.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.885.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Imipenem
Mã phần lô PP2300190969
Giá từng phần lô 6,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.893.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Meropenem
Mã phần lô PP2300190970
Giá từng phần lô 7,015,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.523.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.910.976
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC của Vancomycin
Mã phần lô PP2300190971
Giá từng phần lô 6,710,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.065.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.697.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300190972
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300190973
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300190974
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300190975
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Thuốc thử kháng Globulinngười
Mã phần lô PP2300190976
Giá từng phần lô 9,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.909.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Vật liệu đựng mẫu kiểm chuẩn máy điện di
Mã phần lô PP2300190977
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Xylen
Mã phần lô PP2300190978
Giá từng phần lô 45,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của Bên mua (thông thường mỗi tháng một lần)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->