Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2024 (đợt 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300387417-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2024 (đợt 1)
Số hiệu KHLCNT PL2300265399
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 30,735,038,192 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 461.025.586 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300574216 - Định lượng Albumin 29,635,200 42.336.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.744.640 2.333
2 PP2300574218 - Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 971,775 1.388.250 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 680.243 0.083
3 PP2300574220 - Đo hoạt độ ALT (GPT) 152,189,100 217.413.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 106.532.370 7
4 PP2300574222 - Đo hoạt độ AST (GOT) 151,704,000 216.720.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 106.192.800 7
5 PP2300574224 - Định lượng Cholesterol toàn phần 67,091,850 95.845.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 46.964.295 3.167
6 PP2300574226 - Dung dịch rửa 1,222,200 1.746.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 855.540 0.333
7 PP2300574228 - Định lượng Creatinin 88,657,800 126.654.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.060.460 6.333
8 PP2300574230 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm GGT 30,838,500 44.055.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.586.950 1
9 PP2300574232 - Định lượng Glucose 154,875,000 221.250.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 108.412.500 8.333
10 PP2300574234 - Định lượng Sắt 38,694,600 55.278.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.086.220 2
11 PP2300574236 - Hoá chất đệm điện giải 98,228,550 140.326.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 68.759.985 2.833
12 PP2300574238 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 1,780,800 2.544.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.246.560 0.083
13 PP2300574240 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 2,139,375 3.056.250 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.497.563 0.083
14 PP2300574242 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 172,044,600 245.778.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 120.431.220 3.833
15 PP2300574244 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 21,117,600 30.168.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.782.320 0.667
16 PP2300574246 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 14,605,500 20.865.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.223.850 4.333
17 PP2300574248 - Định lượng Protein toàn phần 110,628,000 158.040.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.439.600 5
18 PP2300574250 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 276,255,000 394.650.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 193.378.500 12.5
19 PP2300574252 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu 49,056,000 70.080.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.339.200 3.333
20 PP2300574254 - Hóa chất định lượng AFP 95,865,000 136.950.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.105.500 3.333
21 PP2300574256 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP 3,195,150 4.564.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.236.605 0.167
22 PP2300574258 - Thuốc thử xét nghiệm CEA 210,892,500 301.275.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 147.624.750 5
23 PP2300574260 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA 4,793,250 6.847.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.355.275 0.167
24 PP2300574262 - Định lượng Cortisol 105,439,950 150.628.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.807.965 5.5
25 PP2300574264 - Chất chuẩn Cortisol 3,407,250 4.867.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.385.075 0.167
26 PP2300574266 - Hóa chất định lượng ferritin 51,156,000 73.080.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.809.200 3.333
27 PP2300574268 - Chất hiệu chuẩn Ferritin 3,195,150 4.564.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.236.605 0.167
28 PP2300574270 - Định lượng Free T3 38,356,500 54.795.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.849.550 1.667
29 PP2300574272 - Chất chuẩn Free T3 4,474,050 6.391.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.131.835 0.167
30 PP2300574274 - Định lượng Free T4 127,890,000 182.700.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 89.523.000 8.333
31 PP2300574276 - Chất chuẩn Free T4 3,195,150 4.564.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.236.605 0.167
32 PP2300574278 - Định lượng total PSA 97,800,150 139.714.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 68.460.105 2.833
33 PP2300574280 - Chất chuẩn Hybritech PSA 2,875,950 4.108.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.013.165 0.167
34 PP2300574282 - Cơ chất phát quang 263,707,500 376.725.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 184.595.250 4.167
35 PP2300574284 - Dung dịch kiểm tra máy 1,598,100 2.283.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.118.670 0.167
36 PP2300574286 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin 55,616,400 79.452.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.931.480 1
37 PP2300574288 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody 44,106,300 63.009.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.874.410 1
38 PP2300574290 - Chất chuẩn định lượng Thyroglobulin Antibody 9,588,600 13.698.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.712.020 0.167
39 PP2300574292 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin 9,269,400 13.242.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.488.580 0.167
40 PP2300574294 - Hóa chất định lượng T3 toàn phần 95,854,500 136.935.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.098.150 5
41 PP2300574296 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 toàn phần 4,154,850 5.935.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.908.395 0.167
42 PP2300574298 - Hóa chất định lượng TPO Antibody 53,688,600 76.698.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.582.020 1
43 PP2300574300 - Chất chuẩn định lượng TPO Antibody 8,628,900 12.327.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.040.230 0.167
44 PP2300574302 - Định lượng TSH (3rd IS) 127,863,750 182.662.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 89.504.625 4.167
45 PP2300574304 - Chất chuẩn TSH (3rd IS) 2,557,800 3.654.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.790.460 0.167
46 PP2300574306 - Hóa chất xét nghiệm PCT 263,781,000 376.830.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 184.646.700 2.5
47 PP2300574308 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PCT 9,780,750 13.972.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.846.525 0.167
48 PP2300574310 - Hóa chất định lượng Vitamin B12 19,178,250 27.397.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.424.775 0.833
49 PP2300574312 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Vitamin B12 2,875,950 4.108.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.013.165 0.167
50 PP2300574314 - Giếng phản ứng cho dòng máy DxI 95,917,500 137.025.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.142.250 8.333
51 PP2300574316 - Dung dịch rửa dòng máy DxI 306,810,000 438.300.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 214.767.000 25
52 PP2300574318 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 5,705,700 8.151.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.993.990 0.167
53 PP2300574319 - Định lượng Calci toàn phần 29,022,000 41.460.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.315.400 1.333
54 PP2300574320 - Hóa chất định lượng Cystatine C 19,068,000 27.240.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.347.600 0.333
55 PP2300574321 - Định lượng C3 26,363,400 37.662.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.454.380 0.167
56 PP2300574322 - Định lượng C4 26,363,400 37.662.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.454.380 0.167
57 PP2300574323 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm RF Latex 110,968,200 158.526.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.677.740 1
58 PP2300574324 - Chất chuẩn cho xét nghiệm RF 10,216,500 14.595.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.151.550 0.167
59 PP2300574325 - Hóa chất định lượng Transferin 61,521,600 87.888.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.065.120 0.333
60 PP2300574326 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 26,376,000 37.680.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.463.200 0.333
61 PP2300574327 - Hóa chất định lượng ethanol 64,159,200 91.656.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.911.440 4
62 PP2300574328 - Hóa chất xét nghiệm amoniac 22,932,000 32.760.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.052.400 1.667
63 PP2300574329 - Chất chuẩn xét nghiệm Amoniac/ ethanol 1,260,000 1.800.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 882.000 0.333
64 PP2300574330 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm amoniac/ethanol mức 1 8,687,700 12.411.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.081.390 1
65 PP2300574331 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm amoniac/ethanol mức 2 7,239,750 10.342.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.067.825 0.833
66 PP2300574332 - Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 79,800,000 114.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 55.860.000 2.5
67 PP2300574333 - Hóa chất xét nghiệm hiệu chuẩn cho CK-MB 4,300,000 6.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.010.000 0.833
68 PP2300574334 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozyme MB of Creatine kinase) 176,400,000 252.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 123.480.000 7
69 PP2300574335 - Định lượng CRP 202,300,000 289.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 141.610.000 2.833
70 PP2300574336 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP 6,500,000 9.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.550.000 0.167
71 PP2300574337 - Định lượng Bilirubin trực tiếp 170,150,000 243.071.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 119.105.000 13.833
72 PP2300574338 - Định lượng HDL-cholesterol 425,600,000 608.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 297.920.000 6.333
73 PP2300574339 - Định lượng Phospho vô cơ 2,650,000 3.785.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.855.000 0.167
74 PP2300574340 - Định lượng Lactat (Acid lactic) 56,628,000 80.897.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.639.600 2.167
75 PP2300574341 - Đo hoạt độ LDH 7,300,000 10.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.110.000 0.333
76 PP2300574342 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 11,200,000 16.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.840.000 0.333
77 PP2300574343 - Định lượng LDL-Cholesterol 607,230,000 867.471.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 425.061.000 9
78 PP2300574344 - Đo hoạt độ Lipase 76,500,000 109.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.550.000 1.667
79 PP2300574345 - Định lượng Bilirubin toàn phần 81,900,000 117.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.330.000 3.5
80 PP2300574346 - Định lượng Triglycerid 176,814,000 252.591.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 123.769.800 6.333
81 PP2300574347 - Định lượng Ure 221,300,000 316.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 154.910.000 8.333
82 PP2300574348 - Định lượng acid uric 36,500,000 52.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.550.000 1.667
83 PP2300574349 - Định lượng protein 39,800,000 56.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.860.000 1.667
84 PP2300574350 - Đo hoạt độ Amylase 72,560,000 103.657.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.792.000 1.667
85 PP2300574351 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 2 16,200,000 23.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.340.000 0.667
86 PP2300574352 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 3 16,200,000 23.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.340.000 0.667
87 PP2300574353 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức 64,200,000 91.714.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.940.000 1.667
88 PP2300574354 - Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 1 2,730,000 3.900.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.911.000 1.167
89 PP2300574355 - Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 2 2,730,000 3.900.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.911.000 1.167
90 PP2300574356 - Hóa chất nội kiểm protein đặc hiệu mức 1 7,644,000 10.920.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.350.800 1
91 PP2300574357 - Hóa chất nội kiểm protein đặc hiệu mức 2 7,644,000 10.920.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.350.800 1
92 PP2300574358 - Hóa chất nội kiểm protein đặc hiệu mức 3 7,644,000 10.920.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.350.800 1
93 PP2300574359 - Hóa chất xét nghiệm GGT 5,752,158 8.217.369 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.026.511 1
94 PP2300574360 - Thuốc thử xét nghiệm Transferrin 4,241,848 6.059.783 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.969.294 0.333
95 PP2300574361 - Thuốc thử xét nghiệm Lipase 13,466,185 19.237.407 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.426.330 0.833
96 PP2300574362 - Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol 22,237,740 31.768.200 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.566.418 5
97 PP2300574363 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein niệu mức bất thường 3,994,145 5.705.921 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.795.902 0.167
98 PP2300574364 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Protein niệu, dịch não tủy 2,175,406 3.107.723 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.522.784 0.167
99 PP2300574365 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein niệu mức bình thường 3,994,145 5.705.921 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.795.902 0.167
100 PP2300574366 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin 14,392,750 20.561.071 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.074.925 8.333
101 PP2300574367 - Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) 5,655,798 8.079.711 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.959.059 1
102 PP2300574368 - Thuốc thử xét nghiệm Lactat 2,693,236 3.847.480 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.885.265 0.667
103 PP2300574369 - Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần 27,797,150 39.710.214 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.458.005 8.333
104 PP2300574370 - Thuốc thử xét nghiệm Ethanol 32,689,476 46.699.251 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.882.633 2
105 PP2300574371 - Thuốc thử xét nghiệm Acid uric 15,521,940 22.174.200 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.865.358 3
106 PP2300574372 - Thuốc thử xét nghiệm Protein 8,487,402 12.124.860 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.941.181 1
107 PP2300574373 - Hóa chất xét nghiệm HDL-C 56,557,980 80.797.114 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.590.586 2.5
108 PP2300574374 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose 74,125,800 105.894.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 51.888.060 8.333
109 PP2300574375 - Thuốc thử xét nghiệm Ure 96,956,520 138.509.314 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.869.564 10
110 PP2300574376 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin (microalbumin) 9,332,067 13.331.524 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.532.447 0.5
111 PP2300574377 - Hoá chất kiềm rửa hệ thống sinh hoá 10,748,200 15.354.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.523.740 8.333
112 PP2300574378 - Dung dịch nước muối sử dụng trên hệ thống sinh hoá 508,502 726.431 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 355.951 0.333
113 PP2300574379 - Chất hiệu chuẩn nội kiểm cho máy xét nghiệm sinh hóa 214,964,800 307.092.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 150.475.360 6.667
114 PP2300574380 - Dung dịch pha loãng điện giải 136,762,080 195.374.400 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 95.733.456 5
115 PP2300574381 - Dung dịch ly huyết để chuẩn bị mẫu định lượng HbA1C 11,311,590 16.159.414 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.918.113 1.667
116 PP2300574382 - Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c 10,180,436 14.543.480 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.126.305 0.333
117 PP2300574383 - Dung dịch rửa kim hút mẫu máy sinh hóa 2,208,948 3.155.640 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.546.264 0.333
118 PP2300574384 - Thuốc thử xét nghiệm Creatinin 51,888,040 74.125.771 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.321.628 6.667
119 PP2300574385 - Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng 141,217,440 201.739.200 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.852.208 13.333
120 PP2300574386 - Dung dịch rửa cóng của máy xét nghiệm sinh hoá 3,545,684 5.065.263 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.481.979 0.167
121 PP2300574387 - Hóa chất xét nghiệm Ca (Calci) 8,049,660 11.499.514 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.634.762 2
122 PP2300574388 - Hóa chất xét nghiệm HbA1c 318,138,650 454.483.786 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 222.697.055 8.333
123 PP2300574389 - Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm HbA1c 4,674,600 6.678.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.272.220 0.167
124 PP2300574390 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 9,080,400 12.972.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.356.280 2.5
125 PP2300574391 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần 9,512,800 13.589.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.658.960 3.667
126 PP2300574392 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức cao 4,791,465 6.844.950 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.354.026 0.167
127 PP2300574393 - Hóa chất rửa kim hút mẫu cho hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa 921,675 1.316.679 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 645.173 0.167
128 PP2300574394 - Hóa chất bổ sung buồng ủ cho hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa 4,610,624 6.586.606 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.227.437 0.333
129 PP2300574395 - Hóa chất xét nghiệm LDL-C 162,150,150 231.643.071 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 113.505.105 8.333
130 PP2300574396 - Thuốc thử xét nghiệm CK 36,729,000 52.470.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.710.300 5
131 PP2300574397 - Thuốc thử xét nghiệm CK-MB 153,594,000 219.420.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 107.515.800 10
132 PP2300574398 - Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa 3,231,884 4.616.977 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.262.319 0.333
133 PP2300574399 - Chất hiệu chuẩn thấp cho xét nghiệm điện giải đồ 691,840 988.343 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 484.288 0.333
134 PP2300574400 - Chất hiệu chuẩn cao cho xét nghiệm điện giải đồ 1,037,760 1.482.514 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 726.432 0.5
135 PP2300574401 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP 1,452,865 2.075.521 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.017.006 0.167
136 PP2300574402 - Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải Natri, Kali, Clorid 82,464,950 117.807.071 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.725.465 4.167
137 PP2300574403 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB 807,971 1.154.244 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 565.580 0.167
138 PP2300574404 - Hoá chất xn định lượng beta2-microglobulin 22,843,716 32.633.880 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.990.601 0.5
139 PP2300574405 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ 2,463,446 3.519.209 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.724.412 0.333
140 PP2300574406 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 1,392,329 1.989.041 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 974.630 0.167
141 PP2300574407 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 2,154,589 3.077.984 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.508.212 0.167
142 PP2300574408 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cồn trong máu mức bất thường 2,154,589 3.077.984 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.508.212 0.167
143 PP2300574409 - Hoá chất định lượng AST 86,282,400 123.260.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.397.680 10
144 PP2300574410 - Hoá chất định lượng ALT 86,282,400 123.260.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.397.680 10
145 PP2300574411 - Hóa chất xét nghiệm Amylase tụy 8,079,708 11.542.440 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.655.796 1
146 PP2300574412 - Thuốc thử xét nghiệm ammonia 7,271,739 10.388.199 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.090.217 0.5
147 PP2300574413 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid 46,032,120 65.760.171 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.222.484 10
148 PP2300574414 - Hóa chất nội kiểm HbA1c 3,900,000 5.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.730.000 0.667
149 PP2300574415 - Hóa chất nội kiểm khí máu và điện giải mức 1 23,122,628 33.032.326 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.185.840 19.333
150 PP2300574416 - Hóa chất nội kiểm Khí máu mức 2 23,122,628 33.032.326 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.185.840 19.333
151 PP2300574417 - Hóa chất nội kiểm Khí máu mức 3 39,866,600 56.952.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.906.620 33.333
152 PP2300574418 - Dung dịch rửa sử dụng cho các máy xét nghiệm miễn dịch 201,974,250 288.534.643 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 141.381.975 25
153 PP2300574419 - Dung dịch rửa kim hút hóa chất trong máy miễn dịch 3,497,254 4.996.077 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.448.078 0.333
154 PP2300574420 - Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3 228,826,332 326.894.760 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 160.178.432 4.667
155 PP2300574421 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 1,556,641 2.223.773 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.089.649 0.167
156 PP2300574422 - Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do 84,318,091 120.454.416 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.022.664 2.167
157 PP2300574423 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do 1,297,201 1.853.144 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 908.041 0.167
158 PP2300574424 - Thuốc thử xét nghiệm Ferritin 116,748,125 166.783.036 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 81.723.688 4.167
159 PP2300574425 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin 1,297,201 1.853.144 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 908.041 0.167
160 PP2300574426 - Thuốc thử xét nghiệm TSHR 292,162,500 417.375.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 204.513.750 1.667
161 PP2300574427 - Thuốc thử xét nghiệm AFP 210,146,600 300.209.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 147.102.620 8.333
162 PP2300574428 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP 1,297,201 1.853.144 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 908.041 0.167
163 PP2300574429 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA 1,297,201 1.853.144 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 908.041 0.167
164 PP2300574430 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA 110,262,119 157.517.313 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.183.483 2.833
165 PP2300574431 - Thuốc thử xét nghiệm TSH 359,584,218 513.691.740 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 251.708.953 10.5
166 PP2300574432 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH 1,297,201 1.853.144 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 908.041 0.167
167 PP2300574433 - Thuốc thử xét nghiệm IgE 15,566,418 22.237.740 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.896.493 0.5
168 PP2300574434 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE 1,686,361 2.409.087 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.180.453 0.167
169 PP2300574435 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP 1,247,183,280 1.781.690.400 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 873.028.296 7.667
170 PP2300574436 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP 1,402,380 2.003.400 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 981.666 0.167
171 PP2300574437 - Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch công suất lớn 470,941,464 672.773.520 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 329.659.025 38.833
172 PP2300574438 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa 405,676,236 579.537.480 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 283.973.365 39.667
173 PP2300574439 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP 8,470,725 12.101.036 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.929.508 0.833
174 PP2300574440 - Hóa chất xét nghiệm Anti CCP 140,097,762 200.139.660 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.068.433 1.5
175 PP2300574441 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti CCP 15,566,418 22.237.740 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.896.493 0.5
176 PP2300574442 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) 40,861,845 58.374.064 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.603.292 0.833
177 PP2300574443 - Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin) 518,880,600 741.258.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 363.216.420 4.167
178 PP2300574444 - Thuốc thử xét nghiệm Troponin T 1,224,300,000 1.749.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 857.010.000 20.833
179 PP2300574445 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T 1,168,650 1.669.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 818.055 0.167
180 PP2300574446 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T 4,674,600 6.678.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.272.220 0.833
181 PP2300574447 - Thuốc thử xét nghiệm TPO 114,153,720 163.076.743 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 79.907.604 3.333
182 PP2300574448 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO 2,337,300 3.339.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.636.110 0.167
183 PP2300574449 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) 2,337,300 3.339.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.636.110 0.167
184 PP2300574450 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) 114,153,720 163.076.743 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 79.907.604 3.333
185 PP2300574451 - Thuốc thử xét nghiệm FT3 97,030,662 138.615.231 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.921.463 2.833
186 PP2300574452 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3 1,297,201 1.853.144 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 908.041 0.167
187 PP2300574453 - Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin 50,441,680 72.059.543 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.309.176 0.833
188 PP2300574454 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Calcitonin 8,172,369 11.674.813 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.720.658 0.167
189 PP2300574455 - Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) 201,766,720 288.238.171 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 141.236.704 3.333
190 PP2300574456 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg (thyroglobulin) 1,358,973 1.941.390 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 951.281 0.167
191 PP2300574457 - Thuốc thử xét nghiệm ProGRP 54,392,308 77.703.297 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.074.616 0.667
192 PP2300574458 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP 6,982,683 9.975.261 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.887.878 0.167
193 PP2300574459 - Thuốc thử xét nghiệm Cortisol 21,014,660 30.020.943 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.710.262 0.833
194 PP2300574460 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol 1,556,641 2.223.773 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.089.649 0.167
195 PP2300574461 - Thuốc thử xét nghiệm CA 125 122,585,535 175.122.193 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 85.809.875 2.5
196 PP2300574462 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 1,556,641 2.223.773 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.089.649 0.167
197 PP2300574463 - Thuốc thử xét nghiệm SCC 180,949,955 258.499.936 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.664.969 2.833
198 PP2300574464 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC 5,189,005 7.412.864 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.632.304 0.167
199 PP2300574465 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ProGRP 15,282,330 21.831.900 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.697.631 0.833
200 PP2300574466 - Xét nghiệm định lượng Folate 28,019,550 40.027.929 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.613.685 1
201 PP2300574467 - Dung dịch hiệu chuẩn Folate 2,594,403 3.706.290 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.816.082 0.167
202 PP2300574468 - Thuốc thử xét nghiệm FT4 359,584,200 513.691.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 251.708.940 10
203 PP2300574469 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 1,297,201 1.853.144 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 908.041 0.167
204 PP2300574470 - Dung dịch làm sạch đơn vị ISE trên máy phân tích 5,185,098 7.407.283 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.629.569 0.5
205 PP2300574471 - Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy miễn dịch công suất nhỏ 90,739,200 129.627.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.517.440 8.333
206 PP2300574472 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa của máy miễn dịch công suất nhỏ 90,739,200 129.627.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.517.440 8.333
207 PP2300574473 - Đầu côn dùng cho máy miễn dịch 127,449,975 182.071.393 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 89.214.983 12.5
208 PP2300574474 - Cóng xét nghiệm cho máy miễn dịch 127,449,975 182.071.393 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 89.214.983 12.5
209 PP2300574475 - Thuốc thử xét nghiệm T3 262,553,556 375.076.509 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 183.787.489 7.667
210 PP2300574476 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3 1,297,201 1.853.144 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 908.041 0.167
211 PP2300574477 - Thuốc thử xét nghiệm CEA 294,205,275 420.293.250 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 205.943.693 10.5
212 PP2300574478 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA 1,297,201 1.853.144 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 908.041 0.167
213 PP2300574479 - Dung dịch pha loãng mẫu 38,137,722 54.482.460 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.696.405 3.5
214 PP2300574480 - Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9 286,032,915 408.618.450 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 200.223.041 5.833
215 PP2300574481 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 1,556,641 2.223.773 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.089.649 0.167
216 PP2300574482 - Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑4 343,239,498 490.342.140 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 240.267.649 7
217 PP2300574483 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4 1,954,968 2.792.811 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.368.478 0.167
218 PP2300574484 - Hoá chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm dấu ấn ung thư 14,269,215 20.384.593 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.988.451 0.833
219 PP2300574485 - Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 220,524,238 315.034.626 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 154.366.967 5.667
220 PP2300574486 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 1,945,802 2.779.717 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.362.061 0.167
221 PP2300574487 - Hóa chất rửa hệ thống miễn dịch công suất nhỏ 26,128,224 37.326.034 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.289.757 3
222 PP2300574488 - Thuốc thử xét nghiệm NSE 163,447,380 233.496.257 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 114.413.166 3.333
223 PP2300574489 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE 1,945,802 2.779.717 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.362.061 0.167
224 PP2300574490 - Dung dịch kiểm chuẩn được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch 11,415,372 16.307.674 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.990.760 0.667
225 PP2300574491 - Chất thử miễn dịch định lượng nội tiết tố tuyến cận giáp (PTH) 23,349,624 33.356.606 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.344.737 0.667
226 PP2300574492 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PTH 1,297,201 1.853.144 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 908.041 0.167
227 PP2300574493 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng vitamin B12 32,689,475 46.699.250 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.882.633 1.167
228 PP2300574494 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng vitamin B12 1,297,201 1.853.144 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 908.041 0.167
229 PP2300574495 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone 1,297,201 1.853.144 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 908.041 0.167
230 PP2300574496 - Thuốc thử xét nghiệm Testosterone 21,014,660 30.020.943 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.710.262 0.833
231 PP2300574497 - Thuốc thử xét nghiệm beta-HCG 21,403,820 30.576.886 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.982.674 0.833
232 PP2300574498 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm beta-HCG 1,297,201 1.853.144 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 908.041 0.167
233 PP2300574499 - Thuốc thử xét nghiệm FSH 21,014,660 30.020.943 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.710.262 0.833
234 PP2300574500 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH 1,285,515 1.836.450 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 899.861 0.167
235 PP2300574501 - Thuốc thử xét nghiệm LH 21,014,660 30.020.943 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.710.262 0.833
236 PP2300574502 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm LH 1,297,198 1.853.140 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 908.039 0.167
237 PP2300574503 - Thuốc thử xét nghiệm Prolactin 21,014,135 30.020.193 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.709.895 0.833
238 PP2300574504 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Prolactin 1,297,201 1.853.144 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 908.041 0.167
239 PP2300574505 - Thuốc thử xét nghiệm Estradiol 21,014,660 30.020.943 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.710.262 0.833
240 PP2300574506 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Estradiol 1,297,201 1.853.144 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 908.041 0.167
241 PP2300574507 - Thuốc thử xét nghiệm Vitamin D 145,580,400 207.972.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 101.906.280 1.333
242 PP2300574508 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin D 2,226,000 3.180.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.558.200 0.167
243 PP2300574509 - Thuốc thử xét nghiệm Progesterone 50,435,184 72.050.263 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.304.629 2
244 PP2300574510 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Progesterone 1,297,201 1.853.144 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 908.041 0.167
245 PP2300574511 - Hóa chất nội kiểm tim mạch 3 mức 14,040,000 20.057.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.828.000 1
246 PP2300574512 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 1 9,000,000 12.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.300.000 0.167
247 PP2300574513 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 2 9,000,000 12.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.300.000 0.167
248 PP2300574514 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 3 9,000,000 12.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.300.000 0.167
249 PP2300574515 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu. 2,822,400 4.032.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.975.680 5
250 PP2300574516 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu. 2,822,400 4.032.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.975.680 5
251 PP2300574517 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm nước tiểu 6,232,800 8.904.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.362.960 0.333
252 PP2300574518 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm bán định lượng 12 thông số nước tiểu 4,645,200 6.636.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.251.640 0.167
253 PP2300574519 - Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu 463,050,000 661.500.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 324.135.000 17.5
254 PP2300574520 - Test thử nước tiểu 10 thông số 31,090,500 44.415.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.763.350 5.833
255 PP2300574521 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV 1,769,372,000 2.527.674.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.238.560.400 3666.667
256 PP2300574522 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm anti - HCV 7,239,974 10.342.820 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.067.982 7.833
257 PP2300574523 - Hóa chất kiểm chuẩn HIV 27,695,220 39.564.600 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.386.654 7
258 PP2300574524 - Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV 912,660,000 1.303.800.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 638.862.000 3416.667
259 PP2300574525 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAg 5,334,735 7.621.050 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.734.315 7.833
260 PP2300574526 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg 647,812,600 925.446.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 453.468.820 3783.333
261 PP2300574527 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg 65,378,400 93.397.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.764.880 200
262 PP2300574528 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- Hbe 65,378,400 93.397.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.764.880 200
263 PP2300574529 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HBs 8,561,400 12.230.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.992.980 50
264 PP2300574530 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg 73,098,900 104.427.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 51.169.230 50
265 PP2300574531 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 1,110,000 1.585.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 777.000 125
266 PP2300574532 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amikacin 30µg 1,110,000 1.585.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 777.000 125
267 PP2300574533 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin 10µg 1,110,000 1.585.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 777.000 125
268 PP2300574534 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg 2,220,000 3.171.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.554.000 250
269 PP2300574535 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Azithromycin 15µg 1,110,000 1.585.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 777.000 125
270 PP2300574536 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Aztreonam 30µg 740,000 1.057.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 518.000 83.333
271 PP2300574537 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime 30µg 2,220,000 3.171.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.554.000 250
272 PP2300574538 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefamandole 30µg 1,480,000 2.114.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.036.000 166.667
273 PP2300574539 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefepime 30µg 2,220,000 3.171.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.554.000 250
274 PP2300574540 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin 30µg 740,000 1.057.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 518.000 83.333
275 PP2300574541 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cephazolin 30µg 1,480,000 2.114.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.036.000 166.667
276 PP2300574542 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 5µg 1,110,000 1.585.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 777.000 125
277 PP2300574543 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 30µg 2,220,000 3.171.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.554.000 250
278 PP2300574544 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Colistin Sulphate 10µg 1,480,000 2.114.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.036.000 166.667
279 PP2300574545 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cotrimoxazole 25µg 1,110,000 1.585.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 777.000 125
280 PP2300574546 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin 15µg 1,110,000 1.585.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 777.000 125
281 PP2300574547 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Penicillin G 10µg 1,110,000 1.585.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 777.000 125
282 PP2300574548 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 10µg 1,110,000 1.585.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 777.000 125
283 PP2300574549 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin/ trometamol 200µg 1,110,000 1.585.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 777.000 125
284 PP2300574550 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30µg 2,220,000 3.171.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.554.000 250
285 PP2300574551 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefuroxime CXM 30µg 1,110,000 1.585.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 777.000 125
286 PP2300574552 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5µg 1,110,000 1.585.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 777.000 125
287 PP2300574553 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Vancomycin 30µg 1,110,000 1.585.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 777.000 125
288 PP2300574554 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefpodoxime 10µg 1,110,000 1.585.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 777.000 125
289 PP2300574555 - Khoanh giấy phát hiện khả năng sinh Enzym cytochrome oxydase. 605,000 864.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 423.500 41.667
290 PP2300574556 - Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem 10µg 5,789,000 8.270.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.052.300 291.667
291 PP2300574557 - Khoanh giấy kháng sinh Norfloxacin 10µg 1,110,000 1.585.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 777.000 125
292 PP2300574558 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 110µg 1,110,000 1.585.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 777.000 125
293 PP2300574559 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Oxacillin 1µg 740,000 1.057.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 518.000 83.333
294 PP2300574560 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Clarithromycin 15µg 1,110,000 1.585.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 777.000 125
295 PP2300574561 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin 30µg 1,110,000 1.585.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 777.000 125
296 PP2300574562 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tobramycin 10µg 1,110,000 1.585.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 777.000 125
297 PP2300574563 - Khoanh giấy yếu tố X+V 880,000 1.257.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 616.000 41.667
298 PP2300574564 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tetracycline 30µg 740,000 1.057.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 518.000 83.333
299 PP2300574565 - Khoanh giấy tẩm Bacitracin 440,000 628.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 308.000 41.667
300 PP2300574566 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Nitrofurantonin 300µg 740,000 1.057.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 518.000 83.333
301 PP2300574567 - Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng 2,640,000 3.771.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.848.000 166.667
302 PP2300574568 - Một môi trường phân biệt để xác định Enterobacteriaceae 1,320,000 1.885.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 924.000 83.333
303 PP2300574569 - Môi trường MacConkey 3 chọn lọc coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. 11,660,000 16.657.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.162.000 833.333
304 PP2300574570 - Môi trường Sabouraud nuôi cấy nấm 1,639,000 2.341.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.147.300 83.333
305 PP2300574571 - Môi trường chọn lọc phân lập Salmonella và Shigella 2,838,000 4.054.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.986.600 166.667
306 PP2300574572 - Môi trường phân biệt các loài Enterobacteriacea 1,419,000 2.027.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 993.300 83.333
307 PP2300574573 - Môi trường phân lập chọn lọc Vibrios gây bệnh 1,749,000 2.498.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.224.300 83.333
308 PP2300574574 - Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau 119,952,000 171.360.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 83.966.400 400
309 PP2300574575 - Kit tải lượng HIV 212,100,000 303.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 148.470.000 80
310 PP2300574576 - Kit tải lượng HBV 982,839,528 1.404.056.469 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 687.987.670 396
311 PP2300574577 - Kit tải lượng HCV 371,621,016 530.887.166 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 260.134.711 156
312 PP2300574578 - Kit phát hiện vi khuẩn Lao 144,000,000 205.714.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 100.800.000 1.333
313 PP2300574579 - Kit tách chiết Virus RNA CE-IVD 62,208,000 88.868.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.545.600 1
314 PP2300574580 - Kit tách chiết RNA/DNA Virus 36,750,000 52.500.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.725.000 1.167
315 PP2300574581 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella 5,550,000 7.928.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.885.000 0.167
316 PP2300574582 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola 11,340,000 16.200.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.938.000 0.333
317 PP2300574583 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides 5,550,000 7.928.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.885.000 0.167
318 PP2300574584 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Ascaris 5,560,000 7.942.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.892.000 0.167
319 PP2300574585 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Clonorchis 5,540,000 7.914.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.878.000 0.167
320 PP2300574586 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Gnathostoma 5,390,000 7.700.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.773.000 0.167
321 PP2300574587 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Paragonimus 5,390,000 7.700.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.773.000 0.167
322 PP2300574588 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Ascaris 7,260,000 10.371.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.082.000 0.167
323 PP2300574589 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Clonorchis 6,460,000 9.228.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.522.000 0.167
324 PP2300574590 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Fasciola 6,600,000 9.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.620.000 0.167
325 PP2300574591 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Gnathostoma 6,450,000 9.214.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.515.000 0.167
326 PP2300574592 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Paragonimus 6,450,000 9.214.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.515.000 0.167
327 PP2300574593 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Strongyloides 6,450,000 9.214.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.515.000 0.167
328 PP2300574594 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Cysticercosis (T. solium) 6,450,000 9.214.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.515.000 0.167
329 PP2300574595 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Toxocara 6,450,000 9.214.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.515.000 0.167
330 PP2300574596 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Trichinella 6,450,000 9.214.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.515.000 0.167
331 PP2300574597 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HAV 43,800,000 62.571.429 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.660.000 2
332 PP2300574598 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể IgM kháng HAV 104,190,000 148.842.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 72.933.000 3.833
333 PP2300574599 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi Vi rút Hepatitis B 9,729,000 13.898.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.810.300 0.5
334 PP2300574600 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng vi rút Hepatitis E 27,780,000 39.685.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.446.000 1
335 PP2300574601 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Hepatitis E 104,190,000 148.842.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 72.933.000 3.833
336 PP2300574602 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng/định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi Vi rút Hepatitis B 13,380,000 19.114.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.366.000 0.5
337 PP2300574603 - Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG của người trong huyết thanh hoặc huyết tương nhằm chống lại huyết thanh Adenovirus 6,390,000 9.128.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.473.000 0.167
338 PP2300574604 - Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM của người trong huyết thanh hoặc huyết tương nhằm chống lại huyết thanh Adenovirus 7,060,000 10.085.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.942.000 0.167
339 PP2300574605 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm (đầu côn) chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA 59,788,800 85.412.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.852.160 3
340 PP2300574606 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm (đầu côn) chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA 69,120,000 98.742.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 48.384.000 3
341 PP2300574607 - Anti D 35,000,000 50.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.500.000 41.667
342 PP2300574608 - Cồn tuyệt đối 7,200,000 10.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.040.000 20
343 PP2300574609 - Gel bôi trơn 26,219,680 37.456.686 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.353.776 7166.667
344 PP2300574610 - Gel siêu âm 21,000,000 30.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.700.000 166.667
345 PP2300574611 - Acid citric 45,000,000 64.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.500.000 150
346 PP2300574612 - Dung dịch khử trùng quả lọc 84,000,000 120.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.800.000 66.667
347 PP2300574613 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) 1,747,200,000 2.496.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.223.040.000 1733.333
348 PP2300574614 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) 2,150,400,000 3.072.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.505.280.000 2133.333
349 PP2300574615 - Anti A - 10ml 47,625,000 68.035.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.337.500 105.833
350 PP2300574616 - Anti A + B - 10 ml 18,750,000 26.785.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.125.000 41.667
351 PP2300574617 - Anti B - 10ml 46,875,000 66.964.286 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.812.500 104.167
352 PP2300574618 - Thanh thử Dengue IgG/IgM 243,600,000 348.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 170.520.000 1166.667
353 PP2300574619 - Test giang mai 6,600,000 9.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.620.000 200
354 PP2300574620 - Test giang mai 5,800,000 8.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.060.000 166.667
355 PP2300574621 - Bộ nhuộm phân biệt vi khuẩn Gram dương và Gram âm 21,420,000 30.600.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.994.000 2
356 PP2300574622 - Bộ Nhuộm Ziehl - Neelsen 13,200,000 18.857.143 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.240.000 2
357 PP2300574623 - Giêm sa 19,800,000 28.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.860.000 1.667
358 PP2300574624 - Máu cừu 87,500,000 125.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.250.000 1458.333
359 PP2300574625 - Que thử đường huyết nhanh 180,200,000 257.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.140.000 8833.333
360 PP2300574626 - Thanh thử Dengue NS1 243,600,000 348.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 170.520.000 1166.667
361 PP2300574627 - Test thử H.Pylori nhanh AB 110,600,000 158.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.420.000 1166.667
362 PP2300574628 - Vôi sô đa 8,064,000 11.520.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.644.800 10.5
363 PP2300574629 - Thẻ xét nghiệm CG4+ 171,000,000 244.285.714 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 119.700.000 150
364 PP2300574630 - Thẻ xét nghiệm EG7+ 353,600,000 505.142.857 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 247.520.000 333.333
365 PP2300574631 - Viên nén khử khuẩn 17,100,000 24.428.571 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.970.000 633.333
Định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300574216
Giá từng phần lô 29,635,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.336.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.744.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2300574218
Giá từng phần lô 971,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.388.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.243
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.083
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2300574220
Giá từng phần lô 152,189,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.413.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.532.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2300574222
Giá từng phần lô 151,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.720.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.192.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300574224
Giá từng phần lô 67,091,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.845.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.964.295
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300574226
Giá từng phần lô 1,222,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.746.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 855.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2300574228
Giá từng phần lô 88,657,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.654.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.060.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hoá chất dùng cho xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2300574230
Giá từng phần lô 30,838,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.055.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.586.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300574232
Giá từng phần lô 154,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng Sắt
Mã phần lô PP2300574234
Giá từng phần lô 38,694,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.278.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.086.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hoá chất đệm điện giải
Mã phần lô PP2300574236
Giá từng phần lô 98,228,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.326.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.759.985
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.833
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300574238
Giá từng phần lô 1,780,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.544.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.083
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300574240
Giá từng phần lô 2,139,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.056.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.497.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.083
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2300574242
Giá từng phần lô 172,044,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.778.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.431.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.833
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300574244
Giá từng phần lô 21,117,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.168.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.782.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300574246
Giá từng phần lô 14,605,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.865.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.223.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300574248
Giá từng phần lô 110,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.040.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.439.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300574250
Giá từng phần lô 276,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.378.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300574252
Giá từng phần lô 49,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.080.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.339.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300574254
Giá từng phần lô 95,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.105.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300574256
Giá từng phần lô 3,195,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.564.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.236.605
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300574258
Giá từng phần lô 210,892,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.624.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300574260
Giá từng phần lô 4,793,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.847.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.355.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300574262
Giá từng phần lô 105,439,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.628.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.807.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn Cortisol
Mã phần lô PP2300574264
Giá từng phần lô 3,407,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.867.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.385.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng ferritin
Mã phần lô PP2300574266
Giá từng phần lô 51,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.080.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.809.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất hiệu chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2300574268
Giá từng phần lô 3,195,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.564.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.236.605
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng Free T3
Mã phần lô PP2300574270
Giá từng phần lô 38,356,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.795.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.849.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn Free T3
Mã phần lô PP2300574272
Giá từng phần lô 4,474,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.391.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.131.835
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng Free T4
Mã phần lô PP2300574274
Giá từng phần lô 127,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.523.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn Free T4
Mã phần lô PP2300574276
Giá từng phần lô 3,195,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.564.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.236.605
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng total PSA
Mã phần lô PP2300574278
Giá từng phần lô 97,800,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.714.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.460.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.833
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn Hybritech PSA
Mã phần lô PP2300574280
Giá từng phần lô 2,875,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.108.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.013.165
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300574282
Giá từng phần lô 263,707,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.725.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.595.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2300574284
Giá từng phần lô 1,598,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.283.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.118.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300574286
Giá từng phần lô 55,616,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.452.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.931.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody
Mã phần lô PP2300574288
Giá từng phần lô 44,106,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.009.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.874.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn định lượng Thyroglobulin Antibody
Mã phần lô PP2300574290
Giá từng phần lô 9,588,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.698.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.712.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300574292
Giá từng phần lô 9,269,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.242.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.488.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng T3 toàn phần
Mã phần lô PP2300574294
Giá từng phần lô 95,854,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.935.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.098.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 toàn phần
Mã phần lô PP2300574296
Giá từng phần lô 4,154,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.935.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.908.395
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng TPO Antibody
Mã phần lô PP2300574298
Giá từng phần lô 53,688,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.698.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.582.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn định lượng TPO Antibody
Mã phần lô PP2300574300
Giá từng phần lô 8,628,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.327.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.040.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2300574302
Giá từng phần lô 127,863,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.662.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.504.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2300574304
Giá từng phần lô 2,557,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.654.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.790.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2300574306
Giá từng phần lô 263,781,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.830.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.646.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2300574308
Giá từng phần lô 9,780,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.972.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.846.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng Vitamin B12
Mã phần lô PP2300574310
Giá từng phần lô 19,178,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.397.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.424.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Vitamin B12
Mã phần lô PP2300574312
Giá từng phần lô 2,875,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.108.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.013.165
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Giếng phản ứng cho dòng máy DxI
Mã phần lô PP2300574314
Giá từng phần lô 95,917,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.142.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa dòng máy DxI
Mã phần lô PP2300574316
Giá từng phần lô 306,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.767.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300574318
Giá từng phần lô 5,705,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.151.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.993.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2300574319
Giá từng phần lô 29,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.460.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.315.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng Cystatine C
Mã phần lô PP2300574320
Giá từng phần lô 19,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.240.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.347.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng C3
Mã phần lô PP2300574321
Giá từng phần lô 26,363,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.662.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.454.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng C4
Mã phần lô PP2300574322
Giá từng phần lô 26,363,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.662.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.454.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hoá chất dùng cho xét nghiệm RF Latex
Mã phần lô PP2300574323
Giá từng phần lô 110,968,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.526.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.677.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300574324
Giá từng phần lô 10,216,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.595.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.151.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng Transferin
Mã phần lô PP2300574325
Giá từng phần lô 61,521,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.888.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.065.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2300574326
Giá từng phần lô 26,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.680.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.463.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng ethanol
Mã phần lô PP2300574327
Giá từng phần lô 64,159,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.656.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.911.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm amoniac
Mã phần lô PP2300574328
Giá từng phần lô 22,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.760.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.052.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn xét nghiệm Amoniac/ ethanol
Mã phần lô PP2300574329
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm amoniac/ethanol mức 1
Mã phần lô PP2300574330
Giá từng phần lô 8,687,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.411.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.081.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm amoniac/ethanol mức 2
Mã phần lô PP2300574331
Giá từng phần lô 7,239,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.342.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.067.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
Mã phần lô PP2300574332
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm hiệu chuẩn cho CK-MB
Mã phần lô PP2300574333
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đo hoạt độ CK-MB (Isozyme MB of Creatine kinase)
Mã phần lô PP2300574334
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng CRP
Mã phần lô PP2300574335
Giá từng phần lô 202,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.833
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300574336
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300574337
Giá từng phần lô 170,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.833
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng HDL-cholesterol
Mã phần lô PP2300574338
Giá từng phần lô 425,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng Phospho vô cơ
Mã phần lô PP2300574339
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.785.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng Lactat (Acid lactic)
Mã phần lô PP2300574340
Giá từng phần lô 56,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.897.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.639.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2300574341
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2300574342
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300574343
Giá từng phần lô 607,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 867.471.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.061.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đo hoạt độ Lipase
Mã phần lô PP2300574344
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300574345
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300574346
Giá từng phần lô 176,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.591.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.769.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng Ure
Mã phần lô PP2300574347
Giá từng phần lô 221,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng acid uric
Mã phần lô PP2300574348
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Định lượng protein
Mã phần lô PP2300574349
Giá từng phần lô 39,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2300574350
Giá từng phần lô 72,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.657.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300574351
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2300574352
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức
Mã phần lô PP2300574353
Giá từng phần lô 64,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2300574354
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2300574355
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất nội kiểm protein đặc hiệu mức 1
Mã phần lô PP2300574356
Giá từng phần lô 7,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.350.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất nội kiểm protein đặc hiệu mức 2
Mã phần lô PP2300574357
Giá từng phần lô 7,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.350.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất nội kiểm protein đặc hiệu mức 3
Mã phần lô PP2300574358
Giá từng phần lô 7,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.350.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2300574359
Giá từng phần lô 5,752,158
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.217.369
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.026.511
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm Transferrin
Mã phần lô PP2300574360
Giá từng phần lô 4,241,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.059.783
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.969.294
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm Lipase
Mã phần lô PP2300574361
Giá từng phần lô 13,466,185
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.237.407
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.426.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300574362
Giá từng phần lô 22,237,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.768.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.566.418
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein niệu mức bất thường
Mã phần lô PP2300574363
Giá từng phần lô 3,994,145
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.705.921
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.795.902
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Protein niệu, dịch não tủy
Mã phần lô PP2300574364
Giá từng phần lô 2,175,406
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.107.723
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein niệu mức bình thường
Mã phần lô PP2300574365
Giá từng phần lô 3,994,145
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.705.921
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.795.902
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2300574366
Giá từng phần lô 14,392,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.561.071
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.074.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt)
Mã phần lô PP2300574367
Giá từng phần lô 5,655,798
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.079.711
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.959.059
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm Lactat
Mã phần lô PP2300574368
Giá từng phần lô 2,693,236
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.847.480
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.885.265
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300574369
Giá từng phần lô 27,797,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.710.214
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.458.005
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2300574370
Giá từng phần lô 32,689,476
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.699.251
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.882.633
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm Acid uric
Mã phần lô PP2300574371
Giá từng phần lô 15,521,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.174.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.865.358
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm Protein
Mã phần lô PP2300574372
Giá từng phần lô 8,487,402
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.124.860
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.941.181
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm HDL-C
Mã phần lô PP2300574373
Giá từng phần lô 56,557,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.797.114
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.590.586
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300574374
Giá từng phần lô 74,125,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.894.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.888.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm Ure
Mã phần lô PP2300574375
Giá từng phần lô 96,956,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.509.314
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.869.564
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm Albumin (microalbumin)
Mã phần lô PP2300574376
Giá từng phần lô 9,332,067
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.331.524
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.532.447
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hoá chất kiềm rửa hệ thống sinh hoá
Mã phần lô PP2300574377
Giá từng phần lô 10,748,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.354.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.523.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch nước muối sử dụng trên hệ thống sinh hoá
Mã phần lô PP2300574378
Giá từng phần lô 508,502
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.431
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.951
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất hiệu chuẩn nội kiểm cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300574379
Giá từng phần lô 214,964,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.092.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.475.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch pha loãng điện giải
Mã phần lô PP2300574380
Giá từng phần lô 136,762,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.374.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.733.456
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch ly huyết để chuẩn bị mẫu định lượng HbA1C
Mã phần lô PP2300574381
Giá từng phần lô 11,311,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.159.414
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.918.113
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300574382
Giá từng phần lô 10,180,436
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.543.480
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.126.305
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa kim hút mẫu máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300574383
Giá từng phần lô 2,208,948
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.155.640
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.546.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm Creatinin
Mã phần lô PP2300574384
Giá từng phần lô 51,888,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.125.771
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.321.628
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300574385
Giá từng phần lô 141,217,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.739.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.852.208
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa cóng của máy xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2300574386
Giá từng phần lô 3,545,684
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.065.263
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.481.979
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Ca (Calci)
Mã phần lô PP2300574387
Giá từng phần lô 8,049,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.499.514
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.634.762
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300574388
Giá từng phần lô 318,138,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.483.786
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.697.055
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300574389
Giá từng phần lô 4,674,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.678.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.272.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300574390
Giá từng phần lô 9,080,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.972.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.356.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300574391
Giá từng phần lô 9,512,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.589.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.658.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức cao
Mã phần lô PP2300574392
Giá từng phần lô 4,791,465
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.844.950
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.354.026
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất rửa kim hút mẫu cho hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300574393
Giá từng phần lô 921,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.316.679
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.173
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất bổ sung buồng ủ cho hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300574394
Giá từng phần lô 4,610,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.586.606
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.227.437
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm LDL-C
Mã phần lô PP2300574395
Giá từng phần lô 162,150,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.643.071
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.505.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm CK
Mã phần lô PP2300574396
Giá từng phần lô 36,729,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.470.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.710.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300574397
Giá từng phần lô 153,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.420.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.515.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300574398
Giá từng phần lô 3,231,884
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.616.977
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.262.319
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất hiệu chuẩn thấp cho xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300574399
Giá từng phần lô 691,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 988.343
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất hiệu chuẩn cao cho xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300574400
Giá từng phần lô 1,037,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.482.514
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 726.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300574401
Giá từng phần lô 1,452,865
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.075.521
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.017.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải Natri, Kali, Clorid
Mã phần lô PP2300574402
Giá từng phần lô 82,464,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.807.071
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.725.465
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300574403
Giá từng phần lô 807,971
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.154.244
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hoá chất xn định lượng beta2-microglobulin
Mã phần lô PP2300574404
Giá từng phần lô 22,843,716
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.633.880
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.990.601
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ
Mã phần lô PP2300574405
Giá từng phần lô 2,463,446
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.519.209
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.724.412
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2
Mã phần lô PP2300574406
Giá từng phần lô 1,392,329
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.989.041
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 974.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2
Mã phần lô PP2300574407
Giá từng phần lô 2,154,589
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.077.984
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.508.212
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cồn trong máu mức bất thường
Mã phần lô PP2300574408
Giá từng phần lô 2,154,589
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.077.984
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.508.212
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hoá chất định lượng AST
Mã phần lô PP2300574409
Giá từng phần lô 86,282,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.260.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.397.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hoá chất định lượng ALT
Mã phần lô PP2300574410
Giá từng phần lô 86,282,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.260.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.397.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Amylase tụy
Mã phần lô PP2300574411
Giá từng phần lô 8,079,708
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.542.440
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.655.796
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm ammonia
Mã phần lô PP2300574412
Giá từng phần lô 7,271,739
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.388.199
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.090.217
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2300574413
Giá từng phần lô 46,032,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.760.171
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.222.484
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất nội kiểm HbA1c
Mã phần lô PP2300574414
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.667
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất nội kiểm khí máu và điện giải mức 1
Mã phần lô PP2300574415
Giá từng phần lô 23,122,628
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.032.326
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.185.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất nội kiểm Khí máu mức 2
Mã phần lô PP2300574416
Giá từng phần lô 23,122,628
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.032.326
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.185.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất nội kiểm Khí máu mức 3
Mã phần lô PP2300574417
Giá từng phần lô 39,866,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.952.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.906.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa sử dụng cho các máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300574418
Giá từng phần lô 201,974,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.534.643
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.381.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa kim hút hóa chất trong máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300574419
Giá từng phần lô 3,497,254
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.996.077
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.448.078
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3
Mã phần lô PP2300574420
Giá từng phần lô 228,826,332
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.894.760
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.178.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3
Mã phần lô PP2300574421
Giá từng phần lô 1,556,641
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.223.773
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.089.649
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do
Mã phần lô PP2300574422
Giá từng phần lô 84,318,091
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.454.416
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.022.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do
Mã phần lô PP2300574423
Giá từng phần lô 1,297,201
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.144
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.041
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300574424
Giá từng phần lô 116,748,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.783.036
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.723.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300574425
Giá từng phần lô 1,297,201
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.144
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.041
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm TSHR
Mã phần lô PP2300574426
Giá từng phần lô 292,162,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.513.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300574427
Giá từng phần lô 210,146,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.209.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.102.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300574428
Giá từng phần lô 1,297,201
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.144
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.041
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300574429
Giá từng phần lô 1,297,201
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.144
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.041
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA
Mã phần lô PP2300574430
Giá từng phần lô 110,262,119
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.517.313
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.183.483
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300574431
Giá từng phần lô 359,584,218
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.691.740
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.708.953
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300574432
Giá từng phần lô 1,297,201
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.144
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.041
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm IgE
Mã phần lô PP2300574433
Giá từng phần lô 15,566,418
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.237.740
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.896.493
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE
Mã phần lô PP2300574434
Giá từng phần lô 1,686,361
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.409.087
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.180.453
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2300574435
Giá từng phần lô 1,247,183,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.781.690.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.028.296
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2300574436
Giá từng phần lô 1,402,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.003.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 981.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch công suất lớn
Mã phần lô PP2300574437
Giá từng phần lô 470,941,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.773.520
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.659.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 38.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa
Mã phần lô PP2300574438
Giá từng phần lô 405,676,236
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.537.480
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.973.365
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2300574439
Giá từng phần lô 8,470,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.101.036
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.929.508
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Anti CCP
Mã phần lô PP2300574440
Giá từng phần lô 140,097,762
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.139.660
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.068.433
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti CCP
Mã phần lô PP2300574441
Giá từng phần lô 15,566,418
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.237.740
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.896.493
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
Mã phần lô PP2300574442
Giá từng phần lô 40,861,845
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.374.064
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.603.292
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin)
Mã phần lô PP2300574443
Giá từng phần lô 518,880,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.258.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.216.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Troponin T
Mã phần lô PP2300574444
Giá từng phần lô 1,224,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.749.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T
Mã phần lô PP2300574445
Giá từng phần lô 1,168,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.669.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 818.055
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T
Mã phần lô PP2300574446
Giá từng phần lô 4,674,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.678.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.272.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm TPO
Mã phần lô PP2300574447
Giá từng phần lô 114,153,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.076.743
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.907.604
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO
Mã phần lô PP2300574448
Giá từng phần lô 2,337,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.339.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.636.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
Mã phần lô PP2300574449
Giá từng phần lô 2,337,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.339.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.636.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
Mã phần lô PP2300574450
Giá từng phần lô 114,153,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.076.743
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.907.604
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300574451
Giá từng phần lô 97,030,662
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.615.231
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.921.463
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300574452
Giá từng phần lô 1,297,201
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.144
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.041
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin
Mã phần lô PP2300574453
Giá từng phần lô 50,441,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.059.543
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.309.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Calcitonin
Mã phần lô PP2300574454
Giá từng phần lô 8,172,369
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.674.813
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.720.658
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin)
Mã phần lô PP2300574455
Giá từng phần lô 201,766,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.238.171
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.236.704
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg (thyroglobulin)
Mã phần lô PP2300574456
Giá từng phần lô 1,358,973
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.941.390
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 951.281
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2300574457
Giá từng phần lô 54,392,308
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.703.297
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.074.616
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2300574458
Giá từng phần lô 6,982,683
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.261
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.887.878
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300574459
Giá từng phần lô 21,014,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.020.943
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.710.262
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300574460
Giá từng phần lô 1,556,641
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.223.773
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.089.649
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300574461
Giá từng phần lô 122,585,535
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.122.193
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.809.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300574462
Giá từng phần lô 1,556,641
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.223.773
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.089.649
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300574463
Giá từng phần lô 180,949,955
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.499.936
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.664.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300574464
Giá từng phần lô 5,189,005
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.412.864
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.632.304
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2300574465
Giá từng phần lô 15,282,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.831.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.697.631
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm định lượng Folate
Mã phần lô PP2300574466
Giá từng phần lô 28,019,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.027.929
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.613.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hiệu chuẩn Folate
Mã phần lô PP2300574467
Giá từng phần lô 2,594,403
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.706.290
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.816.082
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300574468
Giá từng phần lô 359,584,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.691.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.708.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300574469
Giá từng phần lô 1,297,201
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.144
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.041
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch đơn vị ISE trên máy phân tích
Mã phần lô PP2300574470
Giá từng phần lô 5,185,098
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.407.283
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.629.569
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy miễn dịch công suất nhỏ
Mã phần lô PP2300574471
Giá từng phần lô 90,739,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.627.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.517.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa của máy miễn dịch công suất nhỏ
Mã phần lô PP2300574472
Giá từng phần lô 90,739,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.627.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.517.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300574473
Giá từng phần lô 127,449,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.071.393
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.214.983
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng xét nghiệm cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300574474
Giá từng phần lô 127,449,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.071.393
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.214.983
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2300574475
Giá từng phần lô 262,553,556
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.076.509
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.787.489
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2300574476
Giá từng phần lô 1,297,201
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.144
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.041
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300574477
Giá từng phần lô 294,205,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.293.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.943.693
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300574478
Giá từng phần lô 1,297,201
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.144
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.041
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300574479
Giá từng phần lô 38,137,722
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.482.460
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.696.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300574480
Giá từng phần lô 286,032,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.618.450
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.223.041
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300574481
Giá từng phần lô 1,556,641
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.223.773
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.089.649
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑4
Mã phần lô PP2300574482
Giá từng phần lô 343,239,498
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.342.140
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.267.649
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4
Mã phần lô PP2300574483
Giá từng phần lô 1,954,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.792.811
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.368.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm dấu ấn ung thư
Mã phần lô PP2300574484
Giá từng phần lô 14,269,215
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.384.593
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.988.451
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2300574485
Giá từng phần lô 220,524,238
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.034.626
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.366.967
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2300574486
Giá từng phần lô 1,945,802
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.779.717
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.362.061
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa hệ thống miễn dịch công suất nhỏ
Mã phần lô PP2300574487
Giá từng phần lô 26,128,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.326.034
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.289.757
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2300574488
Giá từng phần lô 163,447,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.496.257
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.413.166
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2300574489
Giá từng phần lô 1,945,802
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.779.717
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.362.061
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm chuẩn được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300574490
Giá từng phần lô 11,415,372
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.307.674
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.990.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất thử miễn dịch định lượng nội tiết tố tuyến cận giáp (PTH)
Mã phần lô PP2300574491
Giá từng phần lô 23,349,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.356.606
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.344.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PTH
Mã phần lô PP2300574492
Giá từng phần lô 1,297,201
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.144
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.041
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng vitamin B12
Mã phần lô PP2300574493
Giá từng phần lô 32,689,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.699.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.882.633
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng vitamin B12
Mã phần lô PP2300574494
Giá từng phần lô 1,297,201
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.144
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.041
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2300574495
Giá từng phần lô 1,297,201
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.144
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.041
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2300574496
Giá từng phần lô 21,014,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.020.943
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.710.262
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm beta-HCG
Mã phần lô PP2300574497
Giá từng phần lô 21,403,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.576.886
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.982.674
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm beta-HCG
Mã phần lô PP2300574498
Giá từng phần lô 1,297,201
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.144
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.041
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300574499
Giá từng phần lô 21,014,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.020.943
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.710.262
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300574500
Giá từng phần lô 1,285,515
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.836.450
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 899.861
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2300574501
Giá từng phần lô 21,014,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.020.943
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.710.262
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2300574502
Giá từng phần lô 1,297,198
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.140
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.039
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2300574503
Giá từng phần lô 21,014,135
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.020.193
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.709.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2300574504
Giá từng phần lô 1,297,201
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.144
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.041
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2300574505
Giá từng phần lô 21,014,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.020.943
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.710.262
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2300574506
Giá từng phần lô 1,297,201
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.144
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.041
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Vitamin D
Mã phần lô PP2300574507
Giá từng phần lô 145,580,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.972.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.906.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin D
Mã phần lô PP2300574508
Giá từng phần lô 2,226,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.180.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.558.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2300574509
Giá từng phần lô 50,435,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.050.263
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.304.629
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2300574510
Giá từng phần lô 1,297,201
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.144
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.041
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm tim mạch 3 mức
Mã phần lô PP2300574511
Giá từng phần lô 14,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.057.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 1
Mã phần lô PP2300574512
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 2
Mã phần lô PP2300574513
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 3
Mã phần lô PP2300574514
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu.
Mã phần lô PP2300574515
Giá từng phần lô 2,822,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.032.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.975.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu.
Mã phần lô PP2300574516
Giá từng phần lô 2,822,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.032.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.975.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300574517
Giá từng phần lô 6,232,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.904.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.362.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm bán định lượng 12 thông số nước tiểu
Mã phần lô PP2300574518
Giá từng phần lô 4,645,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.636.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.251.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2300574519
Giá từng phần lô 463,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300574520
Giá từng phần lô 31,090,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.415.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.763.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2300574521
Giá từng phần lô 1,769,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.527.674.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.238.560.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3666.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm anti - HCV
Mã phần lô PP2300574522
Giá từng phần lô 7,239,974
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.342.820
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.067.982
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn HIV
Mã phần lô PP2300574523
Giá từng phần lô 27,695,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.564.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.386.654
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2300574524
Giá từng phần lô 912,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.303.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.862.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3416.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300574525
Giá từng phần lô 5,334,735
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.621.050
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.734.315
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300574526
Giá từng phần lô 647,812,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 925.446.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.468.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 3783.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300574527
Giá từng phần lô 65,378,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.397.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.764.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- Hbe
Mã phần lô PP2300574528
Giá từng phần lô 65,378,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.397.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.764.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HBs
Mã phần lô PP2300574529
Giá từng phần lô 8,561,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.230.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.992.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2300574530
Giá từng phần lô 73,098,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.427.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.169.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid
Mã phần lô PP2300574531
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amikacin 30µg
Mã phần lô PP2300574532
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin 10µg
Mã phần lô PP2300574533
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg
Mã phần lô PP2300574534
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.171.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Azithromycin 15µg
Mã phần lô PP2300574535
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Aztreonam 30µg
Mã phần lô PP2300574536
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime 30µg
Mã phần lô PP2300574537
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.171.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefamandole 30µg
Mã phần lô PP2300574538
Giá từng phần lô 1,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.114.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefepime 30µg
Mã phần lô PP2300574539
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.171.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin 30µg
Mã phần lô PP2300574540
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cephazolin 30µg
Mã phần lô PP2300574541
Giá từng phần lô 1,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.114.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300574542
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 30µg
Mã phần lô PP2300574543
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.171.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Colistin Sulphate 10µg
Mã phần lô PP2300574544
Giá từng phần lô 1,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.114.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cotrimoxazole 25µg
Mã phần lô PP2300574545
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin 15µg
Mã phần lô PP2300574546
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Penicillin G 10µg
Mã phần lô PP2300574547
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 10µg
Mã phần lô PP2300574548
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin/ trometamol 200µg
Mã phần lô PP2300574549
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30µg
Mã phần lô PP2300574550
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.171.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefuroxime CXM 30µg
Mã phần lô PP2300574551
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300574552
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Vancomycin 30µg
Mã phần lô PP2300574553
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefpodoxime 10µg
Mã phần lô PP2300574554
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy phát hiện khả năng sinh Enzym cytochrome oxydase.
Mã phần lô PP2300574555
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem 10µg
Mã phần lô PP2300574556
Giá từng phần lô 5,789,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.270.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.052.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 291.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Norfloxacin 10µg
Mã phần lô PP2300574557
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 110µg
Mã phần lô PP2300574558
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Oxacillin 1µg
Mã phần lô PP2300574559
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Clarithromycin 15µg
Mã phần lô PP2300574560
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin 30µg
Mã phần lô PP2300574561
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tobramycin 10µg
Mã phần lô PP2300574562
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy yếu tố X+V
Mã phần lô PP2300574563
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tetracycline 30µg
Mã phần lô PP2300574564
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm Bacitracin
Mã phần lô PP2300574565
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Nitrofurantonin 300µg
Mã phần lô PP2300574566
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng
Mã phần lô PP2300574567
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Một môi trường phân biệt để xác định Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2300574568
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường MacConkey 3 chọn lọc coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương.
Mã phần lô PP2300574569
Giá từng phần lô 11,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.657.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường Sabouraud nuôi cấy nấm
Mã phần lô PP2300574570
Giá từng phần lô 1,639,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.341.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.147.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường chọn lọc phân lập Salmonella và Shigella
Mã phần lô PP2300574571
Giá từng phần lô 2,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.054.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.986.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phân biệt các loài Enterobacteriacea
Mã phần lô PP2300574572
Giá từng phần lô 1,419,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.027.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 993.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường phân lập chọn lọc Vibrios gây bệnh
Mã phần lô PP2300574573
Giá từng phần lô 1,749,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.498.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.224.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau
Mã phần lô PP2300574574
Giá từng phần lô 119,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.360.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.966.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tải lượng HIV
Mã phần lô PP2300574575
Giá từng phần lô 212,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tải lượng HBV
Mã phần lô PP2300574576
Giá từng phần lô 982,839,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.056.469
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.987.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 396
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tải lượng HCV
Mã phần lô PP2300574577
Giá từng phần lô 371,621,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.887.166
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.134.711
Năng lực sản xuất hàng hóa 156
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện vi khuẩn Lao
Mã phần lô PP2300574578
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách chiết Virus RNA CE-IVD
Mã phần lô PP2300574579
Giá từng phần lô 62,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.868.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.545.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách chiết RNA/DNA Virus
Mã phần lô PP2300574580
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella
Mã phần lô PP2300574581
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.928.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola
Mã phần lô PP2300574582
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides
Mã phần lô PP2300574583
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.928.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Ascaris
Mã phần lô PP2300574584
Giá từng phần lô 5,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.942.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Clonorchis
Mã phần lô PP2300574585
Giá từng phần lô 5,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.914.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Gnathostoma
Mã phần lô PP2300574586
Giá từng phần lô 5,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.773.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Paragonimus
Mã phần lô PP2300574587
Giá từng phần lô 5,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.773.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Ascaris
Mã phần lô PP2300574588
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.371.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Clonorchis
Mã phần lô PP2300574589
Giá từng phần lô 6,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.228.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Fasciola
Mã phần lô PP2300574590
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Gnathostoma
Mã phần lô PP2300574591
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Paragonimus
Mã phần lô PP2300574592
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Strongyloides
Mã phần lô PP2300574593
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Cysticercosis (T. solium)
Mã phần lô PP2300574594
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Toxocara
Mã phần lô PP2300574595
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Trichinella
Mã phần lô PP2300574596
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HAV
Mã phần lô PP2300574597
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể IgM kháng HAV
Mã phần lô PP2300574598
Giá từng phần lô 104,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.842.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.933.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi Vi rút Hepatitis B
Mã phần lô PP2300574599
Giá từng phần lô 9,729,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.898.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.810.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng vi rút Hepatitis E
Mã phần lô PP2300574600
Giá từng phần lô 27,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.685.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Hepatitis E
Mã phần lô PP2300574601
Giá từng phần lô 104,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.842.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.933.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng/định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi Vi rút Hepatitis B
Mã phần lô PP2300574602
Giá từng phần lô 13,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.114.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.366.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG của người trong huyết thanh hoặc huyết tương nhằm chống lại huyết thanh Adenovirus
Mã phần lô PP2300574603
Giá từng phần lô 6,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.128.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM của người trong huyết thanh hoặc huyết tương nhằm chống lại huyết thanh Adenovirus
Mã phần lô PP2300574604
Giá từng phần lô 7,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.085.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.942.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm (đầu côn) chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA
Mã phần lô PP2300574605
Giá từng phần lô 59,788,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.412.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.852.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm (đầu côn) chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA
Mã phần lô PP2300574606
Giá từng phần lô 69,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.742.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti D
Mã phần lô PP2300574607
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300574608
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300574609
Giá từng phần lô 26,219,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.456.686
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.353.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 7166.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300574610
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid citric
Mã phần lô PP2300574611
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử trùng quả lọc
Mã phần lô PP2300574612
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
Mã phần lô PP2300574613
Giá từng phần lô 1,747,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.496.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.223.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1733.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
Mã phần lô PP2300574614
Giá từng phần lô 2,150,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.072.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.505.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2133.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti A - 10ml
Mã phần lô PP2300574615
Giá từng phần lô 47,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.035.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 105.833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti A + B - 10 ml
Mã phần lô PP2300574616
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.785.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti B - 10ml
Mã phần lô PP2300574617
Giá từng phần lô 46,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.964.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 104.167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh thử Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2300574618
Giá từng phần lô 243,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test giang mai
Mã phần lô PP2300574619
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test giang mai
Mã phần lô PP2300574620
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm phân biệt vi khuẩn Gram dương và Gram âm
Mã phần lô PP2300574621
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Nhuộm Ziehl - Neelsen
Mã phần lô PP2300574622
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giêm sa
Mã phần lô PP2300574623
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máu cừu
Mã phần lô PP2300574624
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1458.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết nhanh
Mã phần lô PP2300574625
Giá từng phần lô 180,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8833.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh thử Dengue NS1
Mã phần lô PP2300574626
Giá từng phần lô 243,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử H.Pylori nhanh AB
Mã phần lô PP2300574627
Giá từng phần lô 110,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166.667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi sô đa
Mã phần lô PP2300574628
Giá từng phần lô 8,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.644.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ xét nghiệm CG4+
Mã phần lô PP2300574629
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ xét nghiệm EG7+
Mã phần lô PP2300574630
Giá từng phần lô 353,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2300574631
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 633.333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->