Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2024 (đợt 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300387417-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2024 (đợt 1) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300265399 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Giá gói thầu | 30,735,038,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 461.025.586 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300574216 - Định lượng Albumin | 29,635,200 | 42.336.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.744.640 | 2.333 |
| 2 | PP2300574218 - Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 971,775 | 1.388.250 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 680.243 | 0.083 |
| 3 | PP2300574220 - Đo hoạt độ ALT (GPT) | 152,189,100 | 217.413.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 106.532.370 | 7 |
| 4 | PP2300574222 - Đo hoạt độ AST (GOT) | 151,704,000 | 216.720.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 106.192.800 | 7 |
| 5 | PP2300574224 - Định lượng Cholesterol toàn phần | 67,091,850 | 95.845.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.964.295 | 3.167 |
| 6 | PP2300574226 - Dung dịch rửa | 1,222,200 | 1.746.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 855.540 | 0.333 |
| 7 | PP2300574228 - Định lượng Creatinin | 88,657,800 | 126.654.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 62.060.460 | 6.333 |
| 8 | PP2300574230 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm GGT | 30,838,500 | 44.055.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.586.950 | 1 |
| 9 | PP2300574232 - Định lượng Glucose | 154,875,000 | 221.250.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 108.412.500 | 8.333 |
| 10 | PP2300574234 - Định lượng Sắt | 38,694,600 | 55.278.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.086.220 | 2 |
| 11 | PP2300574236 - Hoá chất đệm điện giải | 98,228,550 | 140.326.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 68.759.985 | 2.833 |
| 12 | PP2300574238 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 1,780,800 | 2.544.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.246.560 | 0.083 |
| 13 | PP2300574240 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 2,139,375 | 3.056.250 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.497.563 | 0.083 |
| 14 | PP2300574242 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 172,044,600 | 245.778.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 120.431.220 | 3.833 |
| 15 | PP2300574244 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 21,117,600 | 30.168.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.782.320 | 0.667 |
| 16 | PP2300574246 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 14,605,500 | 20.865.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.223.850 | 4.333 |
| 17 | PP2300574248 - Định lượng Protein toàn phần | 110,628,000 | 158.040.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 77.439.600 | 5 |
| 18 | PP2300574250 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 276,255,000 | 394.650.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 193.378.500 | 12.5 |
| 19 | PP2300574252 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu | 49,056,000 | 70.080.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.339.200 | 3.333 |
| 20 | PP2300574254 - Hóa chất định lượng AFP | 95,865,000 | 136.950.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67.105.500 | 3.333 |
| 21 | PP2300574256 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP | 3,195,150 | 4.564.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.236.605 | 0.167 |
| 22 | PP2300574258 - Thuốc thử xét nghiệm CEA | 210,892,500 | 301.275.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 147.624.750 | 5 |
| 23 | PP2300574260 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA | 4,793,250 | 6.847.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.355.275 | 0.167 |
| 24 | PP2300574262 - Định lượng Cortisol | 105,439,950 | 150.628.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.807.965 | 5.5 |
| 25 | PP2300574264 - Chất chuẩn Cortisol | 3,407,250 | 4.867.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.385.075 | 0.167 |
| 26 | PP2300574266 - Hóa chất định lượng ferritin | 51,156,000 | 73.080.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.809.200 | 3.333 |
| 27 | PP2300574268 - Chất hiệu chuẩn Ferritin | 3,195,150 | 4.564.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.236.605 | 0.167 |
| 28 | PP2300574270 - Định lượng Free T3 | 38,356,500 | 54.795.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.849.550 | 1.667 |
| 29 | PP2300574272 - Chất chuẩn Free T3 | 4,474,050 | 6.391.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.131.835 | 0.167 |
| 30 | PP2300574274 - Định lượng Free T4 | 127,890,000 | 182.700.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 89.523.000 | 8.333 |
| 31 | PP2300574276 - Chất chuẩn Free T4 | 3,195,150 | 4.564.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.236.605 | 0.167 |
| 32 | PP2300574278 - Định lượng total PSA | 97,800,150 | 139.714.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 68.460.105 | 2.833 |
| 33 | PP2300574280 - Chất chuẩn Hybritech PSA | 2,875,950 | 4.108.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.013.165 | 0.167 |
| 34 | PP2300574282 - Cơ chất phát quang | 263,707,500 | 376.725.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 184.595.250 | 4.167 |
| 35 | PP2300574284 - Dung dịch kiểm tra máy | 1,598,100 | 2.283.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.118.670 | 0.167 |
| 36 | PP2300574286 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin | 55,616,400 | 79.452.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.931.480 | 1 |
| 37 | PP2300574288 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody | 44,106,300 | 63.009.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.874.410 | 1 |
| 38 | PP2300574290 - Chất chuẩn định lượng Thyroglobulin Antibody | 9,588,600 | 13.698.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.712.020 | 0.167 |
| 39 | PP2300574292 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin | 9,269,400 | 13.242.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.488.580 | 0.167 |
| 40 | PP2300574294 - Hóa chất định lượng T3 toàn phần | 95,854,500 | 136.935.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67.098.150 | 5 |
| 41 | PP2300574296 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 toàn phần | 4,154,850 | 5.935.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.908.395 | 0.167 |
| 42 | PP2300574298 - Hóa chất định lượng TPO Antibody | 53,688,600 | 76.698.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.582.020 | 1 |
| 43 | PP2300574300 - Chất chuẩn định lượng TPO Antibody | 8,628,900 | 12.327.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.040.230 | 0.167 |
| 44 | PP2300574302 - Định lượng TSH (3rd IS) | 127,863,750 | 182.662.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 89.504.625 | 4.167 |
| 45 | PP2300574304 - Chất chuẩn TSH (3rd IS) | 2,557,800 | 3.654.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.790.460 | 0.167 |
| 46 | PP2300574306 - Hóa chất xét nghiệm PCT | 263,781,000 | 376.830.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 184.646.700 | 2.5 |
| 47 | PP2300574308 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PCT | 9,780,750 | 13.972.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.846.525 | 0.167 |
| 48 | PP2300574310 - Hóa chất định lượng Vitamin B12 | 19,178,250 | 27.397.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.424.775 | 0.833 |
| 49 | PP2300574312 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Vitamin B12 | 2,875,950 | 4.108.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.013.165 | 0.167 |
| 50 | PP2300574314 - Giếng phản ứng cho dòng máy DxI | 95,917,500 | 137.025.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67.142.250 | 8.333 |
| 51 | PP2300574316 - Dung dịch rửa dòng máy DxI | 306,810,000 | 438.300.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 214.767.000 | 25 |
| 52 | PP2300574318 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 5,705,700 | 8.151.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.993.990 | 0.167 |
| 53 | PP2300574319 - Định lượng Calci toàn phần | 29,022,000 | 41.460.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.315.400 | 1.333 |
| 54 | PP2300574320 - Hóa chất định lượng Cystatine C | 19,068,000 | 27.240.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.347.600 | 0.333 |
| 55 | PP2300574321 - Định lượng C3 | 26,363,400 | 37.662.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.454.380 | 0.167 |
| 56 | PP2300574322 - Định lượng C4 | 26,363,400 | 37.662.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.454.380 | 0.167 |
| 57 | PP2300574323 - Hoá chất dùng cho xét nghiệm RF Latex | 110,968,200 | 158.526.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 77.677.740 | 1 |
| 58 | PP2300574324 - Chất chuẩn cho xét nghiệm RF | 10,216,500 | 14.595.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.151.550 | 0.167 |
| 59 | PP2300574325 - Hóa chất định lượng Transferin | 61,521,600 | 87.888.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.065.120 | 0.333 |
| 60 | PP2300574326 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 26,376,000 | 37.680.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.463.200 | 0.333 |
| 61 | PP2300574327 - Hóa chất định lượng ethanol | 64,159,200 | 91.656.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.911.440 | 4 |
| 62 | PP2300574328 - Hóa chất xét nghiệm amoniac | 22,932,000 | 32.760.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.052.400 | 1.667 |
| 63 | PP2300574329 - Chất chuẩn xét nghiệm Amoniac/ ethanol | 1,260,000 | 1.800.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 882.000 | 0.333 |
| 64 | PP2300574330 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm amoniac/ethanol mức 1 | 8,687,700 | 12.411.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.081.390 | 1 |
| 65 | PP2300574331 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm amoniac/ethanol mức 2 | 7,239,750 | 10.342.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.067.825 | 0.833 |
| 66 | PP2300574332 - Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | 79,800,000 | 114.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 55.860.000 | 2.5 |
| 67 | PP2300574333 - Hóa chất xét nghiệm hiệu chuẩn cho CK-MB | 4,300,000 | 6.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.010.000 | 0.833 |
| 68 | PP2300574334 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozyme MB of Creatine kinase) | 176,400,000 | 252.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 123.480.000 | 7 |
| 69 | PP2300574335 - Định lượng CRP | 202,300,000 | 289.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 141.610.000 | 2.833 |
| 70 | PP2300574336 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP | 6,500,000 | 9.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.550.000 | 0.167 |
| 71 | PP2300574337 - Định lượng Bilirubin trực tiếp | 170,150,000 | 243.071.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 119.105.000 | 13.833 |
| 72 | PP2300574338 - Định lượng HDL-cholesterol | 425,600,000 | 608.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 297.920.000 | 6.333 |
| 73 | PP2300574339 - Định lượng Phospho vô cơ | 2,650,000 | 3.785.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.855.000 | 0.167 |
| 74 | PP2300574340 - Định lượng Lactat (Acid lactic) | 56,628,000 | 80.897.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.639.600 | 2.167 |
| 75 | PP2300574341 - Đo hoạt độ LDH | 7,300,000 | 10.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.110.000 | 0.333 |
| 76 | PP2300574342 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 11,200,000 | 16.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.840.000 | 0.333 |
| 77 | PP2300574343 - Định lượng LDL-Cholesterol | 607,230,000 | 867.471.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 425.061.000 | 9 |
| 78 | PP2300574344 - Đo hoạt độ Lipase | 76,500,000 | 109.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.550.000 | 1.667 |
| 79 | PP2300574345 - Định lượng Bilirubin toàn phần | 81,900,000 | 117.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.330.000 | 3.5 |
| 80 | PP2300574346 - Định lượng Triglycerid | 176,814,000 | 252.591.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 123.769.800 | 6.333 |
| 81 | PP2300574347 - Định lượng Ure | 221,300,000 | 316.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 154.910.000 | 8.333 |
| 82 | PP2300574348 - Định lượng acid uric | 36,500,000 | 52.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.550.000 | 1.667 |
| 83 | PP2300574349 - Định lượng protein | 39,800,000 | 56.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.860.000 | 1.667 |
| 84 | PP2300574350 - Đo hoạt độ Amylase | 72,560,000 | 103.657.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.792.000 | 1.667 |
| 85 | PP2300574351 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 16,200,000 | 23.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.340.000 | 0.667 |
| 86 | PP2300574352 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 3 | 16,200,000 | 23.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.340.000 | 0.667 |
| 87 | PP2300574353 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức | 64,200,000 | 91.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.940.000 | 1.667 |
| 88 | PP2300574354 - Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 1 | 2,730,000 | 3.900.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.911.000 | 1.167 |
| 89 | PP2300574355 - Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 2 | 2,730,000 | 3.900.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.911.000 | 1.167 |
| 90 | PP2300574356 - Hóa chất nội kiểm protein đặc hiệu mức 1 | 7,644,000 | 10.920.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.350.800 | 1 |
| 91 | PP2300574357 - Hóa chất nội kiểm protein đặc hiệu mức 2 | 7,644,000 | 10.920.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.350.800 | 1 |
| 92 | PP2300574358 - Hóa chất nội kiểm protein đặc hiệu mức 3 | 7,644,000 | 10.920.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.350.800 | 1 |
| 93 | PP2300574359 - Hóa chất xét nghiệm GGT | 5,752,158 | 8.217.369 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.026.511 | 1 |
| 94 | PP2300574360 - Thuốc thử xét nghiệm Transferrin | 4,241,848 | 6.059.783 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.969.294 | 0.333 |
| 95 | PP2300574361 - Thuốc thử xét nghiệm Lipase | 13,466,185 | 19.237.407 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.426.330 | 0.833 |
| 96 | PP2300574362 - Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol | 22,237,740 | 31.768.200 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.566.418 | 5 |
| 97 | PP2300574363 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein niệu mức bất thường | 3,994,145 | 5.705.921 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.795.902 | 0.167 |
| 98 | PP2300574364 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Protein niệu, dịch não tủy | 2,175,406 | 3.107.723 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.522.784 | 0.167 |
| 99 | PP2300574365 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein niệu mức bình thường | 3,994,145 | 5.705.921 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.795.902 | 0.167 |
| 100 | PP2300574366 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin | 14,392,750 | 20.561.071 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.074.925 | 8.333 |
| 101 | PP2300574367 - Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) | 5,655,798 | 8.079.711 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.959.059 | 1 |
| 102 | PP2300574368 - Thuốc thử xét nghiệm Lactat | 2,693,236 | 3.847.480 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.885.265 | 0.667 |
| 103 | PP2300574369 - Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần | 27,797,150 | 39.710.214 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.458.005 | 8.333 |
| 104 | PP2300574370 - Thuốc thử xét nghiệm Ethanol | 32,689,476 | 46.699.251 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.882.633 | 2 |
| 105 | PP2300574371 - Thuốc thử xét nghiệm Acid uric | 15,521,940 | 22.174.200 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.865.358 | 3 |
| 106 | PP2300574372 - Thuốc thử xét nghiệm Protein | 8,487,402 | 12.124.860 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.941.181 | 1 |
| 107 | PP2300574373 - Hóa chất xét nghiệm HDL-C | 56,557,980 | 80.797.114 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.590.586 | 2.5 |
| 108 | PP2300574374 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose | 74,125,800 | 105.894.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 51.888.060 | 8.333 |
| 109 | PP2300574375 - Thuốc thử xét nghiệm Ure | 96,956,520 | 138.509.314 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67.869.564 | 10 |
| 110 | PP2300574376 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin (microalbumin) | 9,332,067 | 13.331.524 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.532.447 | 0.5 |
| 111 | PP2300574377 - Hoá chất kiềm rửa hệ thống sinh hoá | 10,748,200 | 15.354.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.523.740 | 8.333 |
| 112 | PP2300574378 - Dung dịch nước muối sử dụng trên hệ thống sinh hoá | 508,502 | 726.431 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 355.951 | 0.333 |
| 113 | PP2300574379 - Chất hiệu chuẩn nội kiểm cho máy xét nghiệm sinh hóa | 214,964,800 | 307.092.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 150.475.360 | 6.667 |
| 114 | PP2300574380 - Dung dịch pha loãng điện giải | 136,762,080 | 195.374.400 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 95.733.456 | 5 |
| 115 | PP2300574381 - Dung dịch ly huyết để chuẩn bị mẫu định lượng HbA1C | 11,311,590 | 16.159.414 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.918.113 | 1.667 |
| 116 | PP2300574382 - Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c | 10,180,436 | 14.543.480 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.126.305 | 0.333 |
| 117 | PP2300574383 - Dung dịch rửa kim hút mẫu máy sinh hóa | 2,208,948 | 3.155.640 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.546.264 | 0.333 |
| 118 | PP2300574384 - Thuốc thử xét nghiệm Creatinin | 51,888,040 | 74.125.771 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.321.628 | 6.667 |
| 119 | PP2300574385 - Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng | 141,217,440 | 201.739.200 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.852.208 | 13.333 |
| 120 | PP2300574386 - Dung dịch rửa cóng của máy xét nghiệm sinh hoá | 3,545,684 | 5.065.263 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.481.979 | 0.167 |
| 121 | PP2300574387 - Hóa chất xét nghiệm Ca (Calci) | 8,049,660 | 11.499.514 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.634.762 | 2 |
| 122 | PP2300574388 - Hóa chất xét nghiệm HbA1c | 318,138,650 | 454.483.786 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 222.697.055 | 8.333 |
| 123 | PP2300574389 - Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm HbA1c | 4,674,600 | 6.678.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.272.220 | 0.167 |
| 124 | PP2300574390 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 9,080,400 | 12.972.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.356.280 | 2.5 |
| 125 | PP2300574391 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 9,512,800 | 13.589.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.658.960 | 3.667 |
| 126 | PP2300574392 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức cao | 4,791,465 | 6.844.950 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.354.026 | 0.167 |
| 127 | PP2300574393 - Hóa chất rửa kim hút mẫu cho hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa | 921,675 | 1.316.679 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 645.173 | 0.167 |
| 128 | PP2300574394 - Hóa chất bổ sung buồng ủ cho hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa | 4,610,624 | 6.586.606 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.227.437 | 0.333 |
| 129 | PP2300574395 - Hóa chất xét nghiệm LDL-C | 162,150,150 | 231.643.071 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 113.505.105 | 8.333 |
| 130 | PP2300574396 - Thuốc thử xét nghiệm CK | 36,729,000 | 52.470.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.710.300 | 5 |
| 131 | PP2300574397 - Thuốc thử xét nghiệm CK-MB | 153,594,000 | 219.420.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 107.515.800 | 10 |
| 132 | PP2300574398 - Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa | 3,231,884 | 4.616.977 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.262.319 | 0.333 |
| 133 | PP2300574399 - Chất hiệu chuẩn thấp cho xét nghiệm điện giải đồ | 691,840 | 988.343 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 484.288 | 0.333 |
| 134 | PP2300574400 - Chất hiệu chuẩn cao cho xét nghiệm điện giải đồ | 1,037,760 | 1.482.514 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 726.432 | 0.5 |
| 135 | PP2300574401 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP | 1,452,865 | 2.075.521 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.017.006 | 0.167 |
| 136 | PP2300574402 - Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải Natri, Kali, Clorid | 82,464,950 | 117.807.071 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.725.465 | 4.167 |
| 137 | PP2300574403 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB | 807,971 | 1.154.244 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 565.580 | 0.167 |
| 138 | PP2300574404 - Hoá chất xn định lượng beta2-microglobulin | 22,843,716 | 32.633.880 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.990.601 | 0.5 |
| 139 | PP2300574405 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ | 2,463,446 | 3.519.209 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.724.412 | 0.333 |
| 140 | PP2300574406 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 | 1,392,329 | 1.989.041 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 974.630 | 0.167 |
| 141 | PP2300574407 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 | 2,154,589 | 3.077.984 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.508.212 | 0.167 |
| 142 | PP2300574408 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cồn trong máu mức bất thường | 2,154,589 | 3.077.984 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.508.212 | 0.167 |
| 143 | PP2300574409 - Hoá chất định lượng AST | 86,282,400 | 123.260.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 60.397.680 | 10 |
| 144 | PP2300574410 - Hoá chất định lượng ALT | 86,282,400 | 123.260.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 60.397.680 | 10 |
| 145 | PP2300574411 - Hóa chất xét nghiệm Amylase tụy | 8,079,708 | 11.542.440 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.655.796 | 1 |
| 146 | PP2300574412 - Thuốc thử xét nghiệm ammonia | 7,271,739 | 10.388.199 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.090.217 | 0.5 |
| 147 | PP2300574413 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid | 46,032,120 | 65.760.171 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.222.484 | 10 |
| 148 | PP2300574414 - Hóa chất nội kiểm HbA1c | 3,900,000 | 5.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.730.000 | 0.667 |
| 149 | PP2300574415 - Hóa chất nội kiểm khí máu và điện giải mức 1 | 23,122,628 | 33.032.326 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.185.840 | 19.333 |
| 150 | PP2300574416 - Hóa chất nội kiểm Khí máu mức 2 | 23,122,628 | 33.032.326 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.185.840 | 19.333 |
| 151 | PP2300574417 - Hóa chất nội kiểm Khí máu mức 3 | 39,866,600 | 56.952.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.906.620 | 33.333 |
| 152 | PP2300574418 - Dung dịch rửa sử dụng cho các máy xét nghiệm miễn dịch | 201,974,250 | 288.534.643 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 141.381.975 | 25 |
| 153 | PP2300574419 - Dung dịch rửa kim hút hóa chất trong máy miễn dịch | 3,497,254 | 4.996.077 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.448.078 | 0.333 |
| 154 | PP2300574420 - Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3 | 228,826,332 | 326.894.760 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 160.178.432 | 4.667 |
| 155 | PP2300574421 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 | 1,556,641 | 2.223.773 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.089.649 | 0.167 |
| 156 | PP2300574422 - Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do | 84,318,091 | 120.454.416 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.022.664 | 2.167 |
| 157 | PP2300574423 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do | 1,297,201 | 1.853.144 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 908.041 | 0.167 |
| 158 | PP2300574424 - Thuốc thử xét nghiệm Ferritin | 116,748,125 | 166.783.036 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 81.723.688 | 4.167 |
| 159 | PP2300574425 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin | 1,297,201 | 1.853.144 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 908.041 | 0.167 |
| 160 | PP2300574426 - Thuốc thử xét nghiệm TSHR | 292,162,500 | 417.375.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 204.513.750 | 1.667 |
| 161 | PP2300574427 - Thuốc thử xét nghiệm AFP | 210,146,600 | 300.209.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 147.102.620 | 8.333 |
| 162 | PP2300574428 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP | 1,297,201 | 1.853.144 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 908.041 | 0.167 |
| 163 | PP2300574429 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA | 1,297,201 | 1.853.144 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 908.041 | 0.167 |
| 164 | PP2300574430 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA | 110,262,119 | 157.517.313 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 77.183.483 | 2.833 |
| 165 | PP2300574431 - Thuốc thử xét nghiệm TSH | 359,584,218 | 513.691.740 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 251.708.953 | 10.5 |
| 166 | PP2300574432 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH | 1,297,201 | 1.853.144 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 908.041 | 0.167 |
| 167 | PP2300574433 - Thuốc thử xét nghiệm IgE | 15,566,418 | 22.237.740 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.896.493 | 0.5 |
| 168 | PP2300574434 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE | 1,686,361 | 2.409.087 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.180.453 | 0.167 |
| 169 | PP2300574435 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP | 1,247,183,280 | 1.781.690.400 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 873.028.296 | 7.667 |
| 170 | PP2300574436 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP | 1,402,380 | 2.003.400 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 981.666 | 0.167 |
| 171 | PP2300574437 - Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch công suất lớn | 470,941,464 | 672.773.520 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 329.659.025 | 38.833 |
| 172 | PP2300574438 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa | 405,676,236 | 579.537.480 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 283.973.365 | 39.667 |
| 173 | PP2300574439 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP | 8,470,725 | 12.101.036 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.929.508 | 0.833 |
| 174 | PP2300574440 - Hóa chất xét nghiệm Anti CCP | 140,097,762 | 200.139.660 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.068.433 | 1.5 |
| 175 | PP2300574441 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti CCP | 15,566,418 | 22.237.740 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.896.493 | 0.5 |
| 176 | PP2300574442 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) | 40,861,845 | 58.374.064 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.603.292 | 0.833 |
| 177 | PP2300574443 - Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin) | 518,880,600 | 741.258.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 363.216.420 | 4.167 |
| 178 | PP2300574444 - Thuốc thử xét nghiệm Troponin T | 1,224,300,000 | 1.749.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 857.010.000 | 20.833 |
| 179 | PP2300574445 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T | 1,168,650 | 1.669.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 818.055 | 0.167 |
| 180 | PP2300574446 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T | 4,674,600 | 6.678.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.272.220 | 0.833 |
| 181 | PP2300574447 - Thuốc thử xét nghiệm TPO | 114,153,720 | 163.076.743 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 79.907.604 | 3.333 |
| 182 | PP2300574448 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO | 2,337,300 | 3.339.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.636.110 | 0.167 |
| 183 | PP2300574449 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) | 2,337,300 | 3.339.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.636.110 | 0.167 |
| 184 | PP2300574450 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) | 114,153,720 | 163.076.743 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 79.907.604 | 3.333 |
| 185 | PP2300574451 - Thuốc thử xét nghiệm FT3 | 97,030,662 | 138.615.231 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 67.921.463 | 2.833 |
| 186 | PP2300574452 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3 | 1,297,201 | 1.853.144 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 908.041 | 0.167 |
| 187 | PP2300574453 - Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin | 50,441,680 | 72.059.543 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.309.176 | 0.833 |
| 188 | PP2300574454 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Calcitonin | 8,172,369 | 11.674.813 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.720.658 | 0.167 |
| 189 | PP2300574455 - Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) | 201,766,720 | 288.238.171 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 141.236.704 | 3.333 |
| 190 | PP2300574456 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg (thyroglobulin) | 1,358,973 | 1.941.390 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 951.281 | 0.167 |
| 191 | PP2300574457 - Thuốc thử xét nghiệm ProGRP | 54,392,308 | 77.703.297 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.074.616 | 0.667 |
| 192 | PP2300574458 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP | 6,982,683 | 9.975.261 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.887.878 | 0.167 |
| 193 | PP2300574459 - Thuốc thử xét nghiệm Cortisol | 21,014,660 | 30.020.943 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.710.262 | 0.833 |
| 194 | PP2300574460 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol | 1,556,641 | 2.223.773 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.089.649 | 0.167 |
| 195 | PP2300574461 - Thuốc thử xét nghiệm CA 125 | 122,585,535 | 175.122.193 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 85.809.875 | 2.5 |
| 196 | PP2300574462 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 | 1,556,641 | 2.223.773 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.089.649 | 0.167 |
| 197 | PP2300574463 - Thuốc thử xét nghiệm SCC | 180,949,955 | 258.499.936 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 126.664.969 | 2.833 |
| 198 | PP2300574464 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC | 5,189,005 | 7.412.864 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.632.304 | 0.167 |
| 199 | PP2300574465 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ProGRP | 15,282,330 | 21.831.900 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.697.631 | 0.833 |
| 200 | PP2300574466 - Xét nghiệm định lượng Folate | 28,019,550 | 40.027.929 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.613.685 | 1 |
| 201 | PP2300574467 - Dung dịch hiệu chuẩn Folate | 2,594,403 | 3.706.290 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.816.082 | 0.167 |
| 202 | PP2300574468 - Thuốc thử xét nghiệm FT4 | 359,584,200 | 513.691.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 251.708.940 | 10 |
| 203 | PP2300574469 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 | 1,297,201 | 1.853.144 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 908.041 | 0.167 |
| 204 | PP2300574470 - Dung dịch làm sạch đơn vị ISE trên máy phân tích | 5,185,098 | 7.407.283 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.629.569 | 0.5 |
| 205 | PP2300574471 - Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy miễn dịch công suất nhỏ | 90,739,200 | 129.627.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 63.517.440 | 8.333 |
| 206 | PP2300574472 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa của máy miễn dịch công suất nhỏ | 90,739,200 | 129.627.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 63.517.440 | 8.333 |
| 207 | PP2300574473 - Đầu côn dùng cho máy miễn dịch | 127,449,975 | 182.071.393 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 89.214.983 | 12.5 |
| 208 | PP2300574474 - Cóng xét nghiệm cho máy miễn dịch | 127,449,975 | 182.071.393 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 89.214.983 | 12.5 |
| 209 | PP2300574475 - Thuốc thử xét nghiệm T3 | 262,553,556 | 375.076.509 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 183.787.489 | 7.667 |
| 210 | PP2300574476 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3 | 1,297,201 | 1.853.144 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 908.041 | 0.167 |
| 211 | PP2300574477 - Thuốc thử xét nghiệm CEA | 294,205,275 | 420.293.250 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 205.943.693 | 10.5 |
| 212 | PP2300574478 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA | 1,297,201 | 1.853.144 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 908.041 | 0.167 |
| 213 | PP2300574479 - Dung dịch pha loãng mẫu | 38,137,722 | 54.482.460 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.696.405 | 3.5 |
| 214 | PP2300574480 - Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9 | 286,032,915 | 408.618.450 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 200.223.041 | 5.833 |
| 215 | PP2300574481 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 1,556,641 | 2.223.773 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.089.649 | 0.167 |
| 216 | PP2300574482 - Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑4 | 343,239,498 | 490.342.140 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 240.267.649 | 7 |
| 217 | PP2300574483 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4 | 1,954,968 | 2.792.811 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.368.478 | 0.167 |
| 218 | PP2300574484 - Hoá chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm dấu ấn ung thư | 14,269,215 | 20.384.593 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.988.451 | 0.833 |
| 219 | PP2300574485 - Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 | 220,524,238 | 315.034.626 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 154.366.967 | 5.667 |
| 220 | PP2300574486 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 | 1,945,802 | 2.779.717 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.362.061 | 0.167 |
| 221 | PP2300574487 - Hóa chất rửa hệ thống miễn dịch công suất nhỏ | 26,128,224 | 37.326.034 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.289.757 | 3 |
| 222 | PP2300574488 - Thuốc thử xét nghiệm NSE | 163,447,380 | 233.496.257 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 114.413.166 | 3.333 |
| 223 | PP2300574489 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE | 1,945,802 | 2.779.717 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.362.061 | 0.167 |
| 224 | PP2300574490 - Dung dịch kiểm chuẩn được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch | 11,415,372 | 16.307.674 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.990.760 | 0.667 |
| 225 | PP2300574491 - Chất thử miễn dịch định lượng nội tiết tố tuyến cận giáp (PTH) | 23,349,624 | 33.356.606 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.344.737 | 0.667 |
| 226 | PP2300574492 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PTH | 1,297,201 | 1.853.144 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 908.041 | 0.167 |
| 227 | PP2300574493 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng vitamin B12 | 32,689,475 | 46.699.250 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.882.633 | 1.167 |
| 228 | PP2300574494 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng vitamin B12 | 1,297,201 | 1.853.144 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 908.041 | 0.167 |
| 229 | PP2300574495 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone | 1,297,201 | 1.853.144 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 908.041 | 0.167 |
| 230 | PP2300574496 - Thuốc thử xét nghiệm Testosterone | 21,014,660 | 30.020.943 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.710.262 | 0.833 |
| 231 | PP2300574497 - Thuốc thử xét nghiệm beta-HCG | 21,403,820 | 30.576.886 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.982.674 | 0.833 |
| 232 | PP2300574498 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm beta-HCG | 1,297,201 | 1.853.144 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 908.041 | 0.167 |
| 233 | PP2300574499 - Thuốc thử xét nghiệm FSH | 21,014,660 | 30.020.943 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.710.262 | 0.833 |
| 234 | PP2300574500 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH | 1,285,515 | 1.836.450 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 899.861 | 0.167 |
| 235 | PP2300574501 - Thuốc thử xét nghiệm LH | 21,014,660 | 30.020.943 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.710.262 | 0.833 |
| 236 | PP2300574502 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm LH | 1,297,198 | 1.853.140 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 908.039 | 0.167 |
| 237 | PP2300574503 - Thuốc thử xét nghiệm Prolactin | 21,014,135 | 30.020.193 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.709.895 | 0.833 |
| 238 | PP2300574504 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Prolactin | 1,297,201 | 1.853.144 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 908.041 | 0.167 |
| 239 | PP2300574505 - Thuốc thử xét nghiệm Estradiol | 21,014,660 | 30.020.943 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.710.262 | 0.833 |
| 240 | PP2300574506 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Estradiol | 1,297,201 | 1.853.144 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 908.041 | 0.167 |
| 241 | PP2300574507 - Thuốc thử xét nghiệm Vitamin D | 145,580,400 | 207.972.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 101.906.280 | 1.333 |
| 242 | PP2300574508 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin D | 2,226,000 | 3.180.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.558.200 | 0.167 |
| 243 | PP2300574509 - Thuốc thử xét nghiệm Progesterone | 50,435,184 | 72.050.263 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.304.629 | 2 |
| 244 | PP2300574510 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Progesterone | 1,297,201 | 1.853.144 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 908.041 | 0.167 |
| 245 | PP2300574511 - Hóa chất nội kiểm tim mạch 3 mức | 14,040,000 | 20.057.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.828.000 | 1 |
| 246 | PP2300574512 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 1 | 9,000,000 | 12.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.300.000 | 0.167 |
| 247 | PP2300574513 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 2 | 9,000,000 | 12.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.300.000 | 0.167 |
| 248 | PP2300574514 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 3 | 9,000,000 | 12.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.300.000 | 0.167 |
| 249 | PP2300574515 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu. | 2,822,400 | 4.032.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.975.680 | 5 |
| 250 | PP2300574516 - Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu. | 2,822,400 | 4.032.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.975.680 | 5 |
| 251 | PP2300574517 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm nước tiểu | 6,232,800 | 8.904.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.362.960 | 0.333 |
| 252 | PP2300574518 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm bán định lượng 12 thông số nước tiểu | 4,645,200 | 6.636.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.251.640 | 0.167 |
| 253 | PP2300574519 - Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu | 463,050,000 | 661.500.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 324.135.000 | 17.5 |
| 254 | PP2300574520 - Test thử nước tiểu 10 thông số | 31,090,500 | 44.415.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.763.350 | 5.833 |
| 255 | PP2300574521 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV | 1,769,372,000 | 2.527.674.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.238.560.400 | 3666.667 |
| 256 | PP2300574522 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm anti - HCV | 7,239,974 | 10.342.820 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.067.982 | 7.833 |
| 257 | PP2300574523 - Hóa chất kiểm chuẩn HIV | 27,695,220 | 39.564.600 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.386.654 | 7 |
| 258 | PP2300574524 - Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV | 912,660,000 | 1.303.800.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 638.862.000 | 3416.667 |
| 259 | PP2300574525 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAg | 5,334,735 | 7.621.050 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.734.315 | 7.833 |
| 260 | PP2300574526 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg | 647,812,600 | 925.446.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 453.468.820 | 3783.333 |
| 261 | PP2300574527 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg | 65,378,400 | 93.397.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 45.764.880 | 200 |
| 262 | PP2300574528 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- Hbe | 65,378,400 | 93.397.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 45.764.880 | 200 |
| 263 | PP2300574529 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HBs | 8,561,400 | 12.230.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.992.980 | 50 |
| 264 | PP2300574530 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg | 73,098,900 | 104.427.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 51.169.230 | 50 |
| 265 | PP2300574531 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid | 1,110,000 | 1.585.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 777.000 | 125 |
| 266 | PP2300574532 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amikacin 30µg | 1,110,000 | 1.585.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 777.000 | 125 |
| 267 | PP2300574533 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin 10µg | 1,110,000 | 1.585.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 777.000 | 125 |
| 268 | PP2300574534 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg | 2,220,000 | 3.171.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.554.000 | 250 |
| 269 | PP2300574535 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Azithromycin 15µg | 1,110,000 | 1.585.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 777.000 | 125 |
| 270 | PP2300574536 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Aztreonam 30µg | 740,000 | 1.057.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 518.000 | 83.333 |
| 271 | PP2300574537 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime 30µg | 2,220,000 | 3.171.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.554.000 | 250 |
| 272 | PP2300574538 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefamandole 30µg | 1,480,000 | 2.114.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.036.000 | 166.667 |
| 273 | PP2300574539 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefepime 30µg | 2,220,000 | 3.171.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.554.000 | 250 |
| 274 | PP2300574540 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin 30µg | 740,000 | 1.057.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 518.000 | 83.333 |
| 275 | PP2300574541 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cephazolin 30µg | 1,480,000 | 2.114.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.036.000 | 166.667 |
| 276 | PP2300574542 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 5µg | 1,110,000 | 1.585.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 777.000 | 125 |
| 277 | PP2300574543 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 30µg | 2,220,000 | 3.171.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.554.000 | 250 |
| 278 | PP2300574544 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Colistin Sulphate 10µg | 1,480,000 | 2.114.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.036.000 | 166.667 |
| 279 | PP2300574545 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cotrimoxazole 25µg | 1,110,000 | 1.585.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 777.000 | 125 |
| 280 | PP2300574546 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin 15µg | 1,110,000 | 1.585.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 777.000 | 125 |
| 281 | PP2300574547 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Penicillin G 10µg | 1,110,000 | 1.585.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 777.000 | 125 |
| 282 | PP2300574548 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 10µg | 1,110,000 | 1.585.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 777.000 | 125 |
| 283 | PP2300574549 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin/ trometamol 200µg | 1,110,000 | 1.585.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 777.000 | 125 |
| 284 | PP2300574550 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30µg | 2,220,000 | 3.171.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.554.000 | 250 |
| 285 | PP2300574551 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefuroxime CXM 30µg | 1,110,000 | 1.585.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 777.000 | 125 |
| 286 | PP2300574552 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5µg | 1,110,000 | 1.585.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 777.000 | 125 |
| 287 | PP2300574553 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Vancomycin 30µg | 1,110,000 | 1.585.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 777.000 | 125 |
| 288 | PP2300574554 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefpodoxime 10µg | 1,110,000 | 1.585.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 777.000 | 125 |
| 289 | PP2300574555 - Khoanh giấy phát hiện khả năng sinh Enzym cytochrome oxydase. | 605,000 | 864.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 423.500 | 41.667 |
| 290 | PP2300574556 - Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem 10µg | 5,789,000 | 8.270.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.052.300 | 291.667 |
| 291 | PP2300574557 - Khoanh giấy kháng sinh Norfloxacin 10µg | 1,110,000 | 1.585.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 777.000 | 125 |
| 292 | PP2300574558 - Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 110µg | 1,110,000 | 1.585.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 777.000 | 125 |
| 293 | PP2300574559 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Oxacillin 1µg | 740,000 | 1.057.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 518.000 | 83.333 |
| 294 | PP2300574560 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Clarithromycin 15µg | 1,110,000 | 1.585.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 777.000 | 125 |
| 295 | PP2300574561 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin 30µg | 1,110,000 | 1.585.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 777.000 | 125 |
| 296 | PP2300574562 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tobramycin 10µg | 1,110,000 | 1.585.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 777.000 | 125 |
| 297 | PP2300574563 - Khoanh giấy yếu tố X+V | 880,000 | 1.257.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 616.000 | 41.667 |
| 298 | PP2300574564 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tetracycline 30µg | 740,000 | 1.057.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 518.000 | 83.333 |
| 299 | PP2300574565 - Khoanh giấy tẩm Bacitracin | 440,000 | 628.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 308.000 | 41.667 |
| 300 | PP2300574566 - Khoanh giấy tẩm kháng sinh Nitrofurantonin 300µg | 740,000 | 1.057.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 518.000 | 83.333 |
| 301 | PP2300574567 - Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng | 2,640,000 | 3.771.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.848.000 | 166.667 |
| 302 | PP2300574568 - Một môi trường phân biệt để xác định Enterobacteriaceae | 1,320,000 | 1.885.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 924.000 | 83.333 |
| 303 | PP2300574569 - Môi trường MacConkey 3 chọn lọc coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. | 11,660,000 | 16.657.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.162.000 | 833.333 |
| 304 | PP2300574570 - Môi trường Sabouraud nuôi cấy nấm | 1,639,000 | 2.341.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.147.300 | 83.333 |
| 305 | PP2300574571 - Môi trường chọn lọc phân lập Salmonella và Shigella | 2,838,000 | 4.054.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.986.600 | 166.667 |
| 306 | PP2300574572 - Môi trường phân biệt các loài Enterobacteriacea | 1,419,000 | 2.027.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 993.300 | 83.333 |
| 307 | PP2300574573 - Môi trường phân lập chọn lọc Vibrios gây bệnh | 1,749,000 | 2.498.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.224.300 | 83.333 |
| 308 | PP2300574574 - Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau | 119,952,000 | 171.360.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 83.966.400 | 400 |
| 309 | PP2300574575 - Kit tải lượng HIV | 212,100,000 | 303.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 148.470.000 | 80 |
| 310 | PP2300574576 - Kit tải lượng HBV | 982,839,528 | 1.404.056.469 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 687.987.670 | 396 |
| 311 | PP2300574577 - Kit tải lượng HCV | 371,621,016 | 530.887.166 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 260.134.711 | 156 |
| 312 | PP2300574578 - Kit phát hiện vi khuẩn Lao | 144,000,000 | 205.714.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 100.800.000 | 1.333 |
| 313 | PP2300574579 - Kit tách chiết Virus RNA CE-IVD | 62,208,000 | 88.868.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.545.600 | 1 |
| 314 | PP2300574580 - Kit tách chiết RNA/DNA Virus | 36,750,000 | 52.500.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.725.000 | 1.167 |
| 315 | PP2300574581 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella | 5,550,000 | 7.928.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.885.000 | 0.167 |
| 316 | PP2300574582 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola | 11,340,000 | 16.200.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.938.000 | 0.333 |
| 317 | PP2300574583 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides | 5,550,000 | 7.928.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.885.000 | 0.167 |
| 318 | PP2300574584 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Ascaris | 5,560,000 | 7.942.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.892.000 | 0.167 |
| 319 | PP2300574585 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Clonorchis | 5,540,000 | 7.914.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.878.000 | 0.167 |
| 320 | PP2300574586 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Gnathostoma | 5,390,000 | 7.700.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.773.000 | 0.167 |
| 321 | PP2300574587 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Paragonimus | 5,390,000 | 7.700.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.773.000 | 0.167 |
| 322 | PP2300574588 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Ascaris | 7,260,000 | 10.371.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.082.000 | 0.167 |
| 323 | PP2300574589 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Clonorchis | 6,460,000 | 9.228.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.522.000 | 0.167 |
| 324 | PP2300574590 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Fasciola | 6,600,000 | 9.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.620.000 | 0.167 |
| 325 | PP2300574591 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Gnathostoma | 6,450,000 | 9.214.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.515.000 | 0.167 |
| 326 | PP2300574592 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Paragonimus | 6,450,000 | 9.214.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.515.000 | 0.167 |
| 327 | PP2300574593 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Strongyloides | 6,450,000 | 9.214.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.515.000 | 0.167 |
| 328 | PP2300574594 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Cysticercosis (T. solium) | 6,450,000 | 9.214.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.515.000 | 0.167 |
| 329 | PP2300574595 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Toxocara | 6,450,000 | 9.214.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.515.000 | 0.167 |
| 330 | PP2300574596 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Trichinella | 6,450,000 | 9.214.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.515.000 | 0.167 |
| 331 | PP2300574597 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HAV | 43,800,000 | 62.571.429 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.660.000 | 2 |
| 332 | PP2300574598 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể IgM kháng HAV | 104,190,000 | 148.842.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 72.933.000 | 3.833 |
| 333 | PP2300574599 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi Vi rút Hepatitis B | 9,729,000 | 13.898.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.810.300 | 0.5 |
| 334 | PP2300574600 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng vi rút Hepatitis E | 27,780,000 | 39.685.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.446.000 | 1 |
| 335 | PP2300574601 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Hepatitis E | 104,190,000 | 148.842.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 72.933.000 | 3.833 |
| 336 | PP2300574602 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng/định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi Vi rút Hepatitis B | 13,380,000 | 19.114.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.366.000 | 0.5 |
| 337 | PP2300574603 - Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG của người trong huyết thanh hoặc huyết tương nhằm chống lại huyết thanh Adenovirus | 6,390,000 | 9.128.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.473.000 | 0.167 |
| 338 | PP2300574604 - Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM của người trong huyết thanh hoặc huyết tương nhằm chống lại huyết thanh Adenovirus | 7,060,000 | 10.085.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.942.000 | 0.167 |
| 339 | PP2300574605 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm (đầu côn) chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA | 59,788,800 | 85.412.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.852.160 | 3 |
| 340 | PP2300574606 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm (đầu côn) chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA | 69,120,000 | 98.742.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 48.384.000 | 3 |
| 341 | PP2300574607 - Anti D | 35,000,000 | 50.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.500.000 | 41.667 |
| 342 | PP2300574608 - Cồn tuyệt đối | 7,200,000 | 10.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.040.000 | 20 |
| 343 | PP2300574609 - Gel bôi trơn | 26,219,680 | 37.456.686 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.353.776 | 7166.667 |
| 344 | PP2300574610 - Gel siêu âm | 21,000,000 | 30.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.700.000 | 166.667 |
| 345 | PP2300574611 - Acid citric | 45,000,000 | 64.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.500.000 | 150 |
| 346 | PP2300574612 - Dung dịch khử trùng quả lọc | 84,000,000 | 120.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 58.800.000 | 66.667 |
| 347 | PP2300574613 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 1,747,200,000 | 2.496.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.223.040.000 | 1733.333 |
| 348 | PP2300574614 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 2,150,400,000 | 3.072.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.505.280.000 | 2133.333 |
| 349 | PP2300574615 - Anti A - 10ml | 47,625,000 | 68.035.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.337.500 | 105.833 |
| 350 | PP2300574616 - Anti A + B - 10 ml | 18,750,000 | 26.785.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.125.000 | 41.667 |
| 351 | PP2300574617 - Anti B - 10ml | 46,875,000 | 66.964.286 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.812.500 | 104.167 |
| 352 | PP2300574618 - Thanh thử Dengue IgG/IgM | 243,600,000 | 348.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 170.520.000 | 1166.667 |
| 353 | PP2300574619 - Test giang mai | 6,600,000 | 9.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.620.000 | 200 |
| 354 | PP2300574620 - Test giang mai | 5,800,000 | 8.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.060.000 | 166.667 |
| 355 | PP2300574621 - Bộ nhuộm phân biệt vi khuẩn Gram dương và Gram âm | 21,420,000 | 30.600.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.994.000 | 2 |
| 356 | PP2300574622 - Bộ Nhuộm Ziehl - Neelsen | 13,200,000 | 18.857.143 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.240.000 | 2 |
| 357 | PP2300574623 - Giêm sa | 19,800,000 | 28.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.860.000 | 1.667 |
| 358 | PP2300574624 - Máu cừu | 87,500,000 | 125.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.250.000 | 1458.333 |
| 359 | PP2300574625 - Que thử đường huyết nhanh | 180,200,000 | 257.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 126.140.000 | 8833.333 |
| 360 | PP2300574626 - Thanh thử Dengue NS1 | 243,600,000 | 348.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 170.520.000 | 1166.667 |
| 361 | PP2300574627 - Test thử H.Pylori nhanh AB | 110,600,000 | 158.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 77.420.000 | 1166.667 |
| 362 | PP2300574628 - Vôi sô đa | 8,064,000 | 11.520.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.644.800 | 10.5 |
| 363 | PP2300574629 - Thẻ xét nghiệm CG4+ | 171,000,000 | 244.285.714 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 119.700.000 | 150 |
| 364 | PP2300574630 - Thẻ xét nghiệm EG7+ | 353,600,000 | 505.142.857 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 247.520.000 | 333.333 |
| 365 | PP2300574631 - Viên nén khử khuẩn | 17,100,000 | 24.428.571 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.970.000 | 633.333 |
Định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300574216 |
| Giá từng phần lô | 29,635,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.744.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2300574218 |
| Giá từng phần lô | 971,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.388.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.243 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2300574220 |
| Giá từng phần lô | 152,189,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.413.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.532.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2300574222 |
| Giá từng phần lô | 151,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.192.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300574224 |
| Giá từng phần lô | 67,091,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.845.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.964.295 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300574226 |
| Giá từng phần lô | 1,222,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.746.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 855.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300574228 |
| Giá từng phần lô | 88,657,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.654.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.060.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300574230 |
| Giá từng phần lô | 30,838,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.586.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300574232 |
| Giá từng phần lô | 154,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300574234 |
| Giá từng phần lô | 38,694,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.086.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất đệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300574236 |
| Giá từng phần lô | 98,228,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.326.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.759.985 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300574238 |
| Giá từng phần lô | 1,780,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.246.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300574240 |
| Giá từng phần lô | 2,139,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.056.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.497.563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2300574242 |
| Giá từng phần lô | 172,044,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.431.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300574244 |
| Giá từng phần lô | 21,117,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.782.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300574246 |
| Giá từng phần lô | 14,605,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.223.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300574248 |
| Giá từng phần lô | 110,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.439.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300574250 |
| Giá từng phần lô | 276,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.378.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300574252 |
| Giá từng phần lô | 49,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.339.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300574254 |
| Giá từng phần lô | 95,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.105.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300574256 |
| Giá từng phần lô | 3,195,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.564.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.236.605 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300574258 |
| Giá từng phần lô | 210,892,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.624.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300574260 |
| Giá từng phần lô | 4,793,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.355.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300574262 |
| Giá từng phần lô | 105,439,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.628.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.807.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300574264 |
| Giá từng phần lô | 3,407,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.867.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.385.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300574266 |
| Giá từng phần lô | 51,156,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.809.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300574268 |
| Giá từng phần lô | 3,195,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.564.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.236.605 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300574270 |
| Giá từng phần lô | 38,356,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.849.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300574272 |
| Giá từng phần lô | 4,474,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.391.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.131.835 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300574274 |
| Giá từng phần lô | 127,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.523.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300574276 |
| Giá từng phần lô | 3,195,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.564.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.236.605 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng total PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300574278 |
| Giá từng phần lô | 97,800,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.714.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.460.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn Hybritech PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300574280 |
| Giá từng phần lô | 2,875,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.108.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.013.165 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300574282 |
| Giá từng phần lô | 263,707,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.595.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch kiểm tra máy |
|
| Mã phần lô | PP2300574284 |
| Giá từng phần lô | 1,598,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.283.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.118.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300574286 |
| Giá từng phần lô | 55,616,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.452.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.931.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody |
|
| Mã phần lô | PP2300574288 |
| Giá từng phần lô | 44,106,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.009.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.874.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn định lượng Thyroglobulin Antibody |
|
| Mã phần lô | PP2300574290 |
| Giá từng phần lô | 9,588,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.698.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.712.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300574292 |
| Giá từng phần lô | 9,269,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.242.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.488.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng T3 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300574294 |
| Giá từng phần lô | 95,854,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.098.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300574296 |
| Giá từng phần lô | 4,154,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.935.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.908.395 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng TPO Antibody |
|
| Mã phần lô | PP2300574298 |
| Giá từng phần lô | 53,688,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.698.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.582.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn định lượng TPO Antibody |
|
| Mã phần lô | PP2300574300 |
| Giá từng phần lô | 8,628,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.327.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.040.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2300574302 |
| Giá từng phần lô | 127,863,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.504.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2300574304 |
| Giá từng phần lô | 2,557,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.654.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.790.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300574306 |
| Giá từng phần lô | 263,781,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.646.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300574308 |
| Giá từng phần lô | 9,780,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.972.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.846.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300574310 |
| Giá từng phần lô | 19,178,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.397.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.424.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300574312 |
| Giá từng phần lô | 2,875,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.108.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.013.165 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Giếng phản ứng cho dòng máy DxI |
|
| Mã phần lô | PP2300574314 |
| Giá từng phần lô | 95,917,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.142.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa dòng máy DxI |
|
| Mã phần lô | PP2300574316 |
| Giá từng phần lô | 306,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.767.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300574318 |
| Giá từng phần lô | 5,705,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.151.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.993.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300574319 |
| Giá từng phần lô | 29,022,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.315.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng Cystatine C |
|
| Mã phần lô | PP2300574320 |
| Giá từng phần lô | 19,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.347.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng C3 |
|
| Mã phần lô | PP2300574321 |
| Giá từng phần lô | 26,363,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.662.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.454.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng C4 |
|
| Mã phần lô | PP2300574322 |
| Giá từng phần lô | 26,363,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.662.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.454.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm RF Latex |
|
| Mã phần lô | PP2300574323 |
| Giá từng phần lô | 110,968,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.526.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.677.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn cho xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300574324 |
| Giá từng phần lô | 10,216,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.151.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng Transferin |
|
| Mã phần lô | PP2300574325 |
| Giá từng phần lô | 61,521,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.065.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300574326 |
| Giá từng phần lô | 26,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.463.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300574327 |
| Giá từng phần lô | 64,159,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.911.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm amoniac |
|
| Mã phần lô | PP2300574328 |
| Giá từng phần lô | 22,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.052.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn xét nghiệm Amoniac/ ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300574329 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm amoniac/ethanol mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300574330 |
| Giá từng phần lô | 8,687,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.411.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.081.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm amoniac/ethanol mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300574331 |
| Giá từng phần lô | 7,239,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.342.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.067.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300574332 |
| Giá từng phần lô | 79,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm hiệu chuẩn cho CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300574333 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đo hoạt độ CK-MB (Isozyme MB of Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300574334 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300574335 |
| Giá từng phần lô | 202,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300574336 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300574337 |
| Giá từng phần lô | 170,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng HDL-cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300574338 |
| Giá từng phần lô | 425,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 608.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng Phospho vô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300574339 |
| Giá từng phần lô | 2,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng Lactat (Acid lactic) |
|
| Mã phần lô | PP2300574340 |
| Giá từng phần lô | 56,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.897.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.639.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đo hoạt độ LDH |
|
| Mã phần lô | PP2300574341 |
| Giá từng phần lô | 7,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2300574342 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300574343 |
| Giá từng phần lô | 607,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 867.471.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.061.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đo hoạt độ Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300574344 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300574345 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300574346 |
| Giá từng phần lô | 176,814,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.591.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.769.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300574347 |
| Giá từng phần lô | 221,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2300574348 |
| Giá từng phần lô | 36,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Định lượng protein |
|
| Mã phần lô | PP2300574349 |
| Giá từng phần lô | 39,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300574350 |
| Giá từng phần lô | 72,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300574351 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300574352 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2300574353 |
| Giá từng phần lô | 64,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300574354 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300574355 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất nội kiểm protein đặc hiệu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300574356 |
| Giá từng phần lô | 7,644,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.350.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất nội kiểm protein đặc hiệu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300574357 |
| Giá từng phần lô | 7,644,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.350.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất nội kiểm protein đặc hiệu mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300574358 |
| Giá từng phần lô | 7,644,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.350.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300574359 |
| Giá từng phần lô | 5,752,158 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.217.369 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.026.511 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm Transferrin |
|
| Mã phần lô | PP2300574360 |
| Giá từng phần lô | 4,241,848 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.059.783 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.969.294 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300574361 |
| Giá từng phần lô | 13,466,185 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.237.407 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.426.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300574362 |
| Giá từng phần lô | 22,237,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.768.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.566.418 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein niệu mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300574363 |
| Giá từng phần lô | 3,994,145 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.705.921 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.795.902 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Protein niệu, dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300574364 |
| Giá từng phần lô | 2,175,406 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.107.723 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.522.784 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein niệu mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300574365 |
| Giá từng phần lô | 3,994,145 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.705.921 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.795.902 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300574366 |
| Giá từng phần lô | 14,392,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.561.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.074.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) |
|
| Mã phần lô | PP2300574367 |
| Giá từng phần lô | 5,655,798 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.079.711 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.959.059 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm Lactat |
|
| Mã phần lô | PP2300574368 |
| Giá từng phần lô | 2,693,236 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.847.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.885.265 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300574369 |
| Giá từng phần lô | 27,797,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.710.214 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.458.005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300574370 |
| Giá từng phần lô | 32,689,476 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.699.251 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.882.633 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm Acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2300574371 |
| Giá từng phần lô | 15,521,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.174.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.865.358 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300574372 |
| Giá từng phần lô | 8,487,402 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.124.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.941.181 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm HDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2300574373 |
| Giá từng phần lô | 56,557,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.797.114 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.590.586 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300574374 |
| Giá từng phần lô | 74,125,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.894.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.888.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300574375 |
| Giá từng phần lô | 96,956,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.509.314 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.869.564 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm Albumin (microalbumin) |
|
| Mã phần lô | PP2300574376 |
| Giá từng phần lô | 9,332,067 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.331.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.532.447 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất kiềm rửa hệ thống sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300574377 |
| Giá từng phần lô | 10,748,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.354.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.523.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch nước muối sử dụng trên hệ thống sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300574378 |
| Giá từng phần lô | 508,502 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 726.431 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.951 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn nội kiểm cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300574379 |
| Giá từng phần lô | 214,964,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.092.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.475.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch pha loãng điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300574380 |
| Giá từng phần lô | 136,762,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.374.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.733.456 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch ly huyết để chuẩn bị mẫu định lượng HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300574381 |
| Giá từng phần lô | 11,311,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.159.414 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.918.113 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300574382 |
| Giá từng phần lô | 10,180,436 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.543.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.126.305 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa kim hút mẫu máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300574383 |
| Giá từng phần lô | 2,208,948 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.155.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.546.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300574384 |
| Giá từng phần lô | 51,888,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.125.771 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.321.628 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300574385 |
| Giá từng phần lô | 141,217,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.739.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.852.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa cóng của máy xét nghiệm sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300574386 |
| Giá từng phần lô | 3,545,684 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.065.263 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.481.979 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Ca (Calci) |
|
| Mã phần lô | PP2300574387 |
| Giá từng phần lô | 8,049,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.499.514 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.634.762 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300574388 |
| Giá từng phần lô | 318,138,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.483.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.697.055 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300574389 |
| Giá từng phần lô | 4,674,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.272.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300574390 |
| Giá từng phần lô | 9,080,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.972.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.356.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300574391 |
| Giá từng phần lô | 9,512,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.589.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.658.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300574392 |
| Giá từng phần lô | 4,791,465 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.844.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.354.026 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất rửa kim hút mẫu cho hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300574393 |
| Giá từng phần lô | 921,675 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.316.679 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 645.173 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất bổ sung buồng ủ cho hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300574394 |
| Giá từng phần lô | 4,610,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.586.606 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.227.437 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm LDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2300574395 |
| Giá từng phần lô | 162,150,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.643.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.505.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm CK |
|
| Mã phần lô | PP2300574396 |
| Giá từng phần lô | 36,729,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.710.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300574397 |
| Giá từng phần lô | 153,594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.515.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300574398 |
| Giá từng phần lô | 3,231,884 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.616.977 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.262.319 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn thấp cho xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300574399 |
| Giá từng phần lô | 691,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 988.343 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 484.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn cao cho xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300574400 |
| Giá từng phần lô | 1,037,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.482.514 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 726.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300574401 |
| Giá từng phần lô | 1,452,865 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.075.521 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.017.006 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải Natri, Kali, Clorid |
|
| Mã phần lô | PP2300574402 |
| Giá từng phần lô | 82,464,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.807.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.725.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300574403 |
| Giá từng phần lô | 807,971 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.154.244 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 565.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất xn định lượng beta2-microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300574404 |
| Giá từng phần lô | 22,843,716 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.633.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.990.601 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300574405 |
| Giá từng phần lô | 2,463,446 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.519.209 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.724.412 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300574406 |
| Giá từng phần lô | 1,392,329 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.989.041 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 974.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300574407 |
| Giá từng phần lô | 2,154,589 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.077.984 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.508.212 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cồn trong máu mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300574408 |
| Giá từng phần lô | 2,154,589 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.077.984 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.508.212 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất định lượng AST |
|
| Mã phần lô | PP2300574409 |
| Giá từng phần lô | 86,282,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.260.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.397.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất định lượng ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300574410 |
| Giá từng phần lô | 86,282,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.260.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.397.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Amylase tụy |
|
| Mã phần lô | PP2300574411 |
| Giá từng phần lô | 8,079,708 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.542.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.655.796 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2300574412 |
| Giá từng phần lô | 7,271,739 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.388.199 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.090.217 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300574413 |
| Giá từng phần lô | 46,032,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.760.171 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.222.484 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất nội kiểm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300574414 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất nội kiểm khí máu và điện giải mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300574415 |
| Giá từng phần lô | 23,122,628 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.032.326 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.185.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất nội kiểm Khí máu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300574416 |
| Giá từng phần lô | 23,122,628 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.032.326 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.185.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất nội kiểm Khí máu mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300574417 |
| Giá từng phần lô | 39,866,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.952.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.906.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa sử dụng cho các máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300574418 |
| Giá từng phần lô | 201,974,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.534.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.381.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa kim hút hóa chất trong máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300574419 |
| Giá từng phần lô | 3,497,254 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.996.077 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.448.078 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3 |
|
| Mã phần lô | PP2300574420 |
| Giá từng phần lô | 228,826,332 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.894.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.178.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 |
|
| Mã phần lô | PP2300574421 |
| Giá từng phần lô | 1,556,641 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.223.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.089.649 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300574422 |
| Giá từng phần lô | 84,318,091 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.454.416 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.022.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300574423 |
| Giá từng phần lô | 1,297,201 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.853.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.041 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300574424 |
| Giá từng phần lô | 116,748,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.783.036 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.723.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300574425 |
| Giá từng phần lô | 1,297,201 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.853.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.041 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2300574426 |
| Giá từng phần lô | 292,162,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.513.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300574427 |
| Giá từng phần lô | 210,146,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.209.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.102.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300574428 |
| Giá từng phần lô | 1,297,201 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.853.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.041 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300574429 |
| Giá từng phần lô | 1,297,201 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.853.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.041 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300574430 |
| Giá từng phần lô | 110,262,119 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.517.313 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.183.483 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300574431 |
| Giá từng phần lô | 359,584,218 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.691.740 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.708.953 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300574432 |
| Giá từng phần lô | 1,297,201 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.853.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.041 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm IgE |
|
| Mã phần lô | PP2300574433 |
| Giá từng phần lô | 15,566,418 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.237.740 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.896.493 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE |
|
| Mã phần lô | PP2300574434 |
| Giá từng phần lô | 1,686,361 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.409.087 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.180.453 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300574435 |
| Giá từng phần lô | 1,247,183,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.781.690.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 873.028.296 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300574436 |
| Giá từng phần lô | 1,402,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.003.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 981.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch công suất lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300574437 |
| Giá từng phần lô | 470,941,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.773.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.659.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300574438 |
| Giá từng phần lô | 405,676,236 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.537.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.973.365 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300574439 |
| Giá từng phần lô | 8,470,725 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.101.036 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.929.508 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Anti CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300574440 |
| Giá từng phần lô | 140,097,762 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.139.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.068.433 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300574441 |
| Giá từng phần lô | 15,566,418 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.237.740 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.896.493 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2300574442 |
| Giá từng phần lô | 40,861,845 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.374.064 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.603.292 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin) |
|
| Mã phần lô | PP2300574443 |
| Giá từng phần lô | 518,880,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 741.258.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.216.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Troponin T |
|
| Mã phần lô | PP2300574444 |
| Giá từng phần lô | 1,224,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.749.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 857.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T |
|
| Mã phần lô | PP2300574445 |
| Giá từng phần lô | 1,168,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.669.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 818.055 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T |
|
| Mã phần lô | PP2300574446 |
| Giá từng phần lô | 4,674,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.272.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300574447 |
| Giá từng phần lô | 114,153,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.076.743 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.907.604 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300574448 |
| Giá từng phần lô | 2,337,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.339.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.636.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2300574449 |
| Giá từng phần lô | 2,337,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.339.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.636.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2300574450 |
| Giá từng phần lô | 114,153,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.076.743 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.907.604 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300574451 |
| Giá từng phần lô | 97,030,662 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.615.231 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.921.463 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300574452 |
| Giá từng phần lô | 1,297,201 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.853.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.041 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300574453 |
| Giá từng phần lô | 50,441,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.059.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.309.176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300574454 |
| Giá từng phần lô | 8,172,369 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.674.813 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.720.658 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2300574455 |
| Giá từng phần lô | 201,766,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.238.171 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.236.704 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg (thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2300574456 |
| Giá từng phần lô | 1,358,973 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.941.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 951.281 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300574457 |
| Giá từng phần lô | 54,392,308 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.703.297 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.074.616 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300574458 |
| Giá từng phần lô | 6,982,683 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.261 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.887.878 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300574459 |
| Giá từng phần lô | 21,014,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.020.943 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.710.262 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300574460 |
| Giá từng phần lô | 1,556,641 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.223.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.089.649 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300574461 |
| Giá từng phần lô | 122,585,535 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.122.193 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.809.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300574462 |
| Giá từng phần lô | 1,556,641 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.223.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.089.649 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300574463 |
| Giá từng phần lô | 180,949,955 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.499.936 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.664.969 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300574464 |
| Giá từng phần lô | 5,189,005 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.412.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.632.304 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300574465 |
| Giá từng phần lô | 15,282,330 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.831.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.697.631 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xét nghiệm định lượng Folate |
|
| Mã phần lô | PP2300574466 |
| Giá từng phần lô | 28,019,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.027.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.613.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch hiệu chuẩn Folate |
|
| Mã phần lô | PP2300574467 |
| Giá từng phần lô | 2,594,403 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.706.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.816.082 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300574468 |
| Giá từng phần lô | 359,584,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.691.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.708.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300574469 |
| Giá từng phần lô | 1,297,201 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.853.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.041 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch làm sạch đơn vị ISE trên máy phân tích |
|
| Mã phần lô | PP2300574470 |
| Giá từng phần lô | 5,185,098 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.407.283 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.629.569 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy miễn dịch công suất nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300574471 |
| Giá từng phần lô | 90,739,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.627.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.517.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa của máy miễn dịch công suất nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300574472 |
| Giá từng phần lô | 90,739,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.627.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.517.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn dùng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300574473 |
| Giá từng phần lô | 127,449,975 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.071.393 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.214.983 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cóng xét nghiệm cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300574474 |
| Giá từng phần lô | 127,449,975 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.071.393 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.214.983 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300574475 |
| Giá từng phần lô | 262,553,556 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.076.509 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.787.489 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300574476 |
| Giá từng phần lô | 1,297,201 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.853.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.041 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300574477 |
| Giá từng phần lô | 294,205,275 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.293.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.943.693 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300574478 |
| Giá từng phần lô | 1,297,201 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.853.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.041 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300574479 |
| Giá từng phần lô | 38,137,722 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.482.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.696.405 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300574480 |
| Giá từng phần lô | 286,032,915 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.618.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.223.041 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300574481 |
| Giá từng phần lô | 1,556,641 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.223.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.089.649 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑4 |
|
| Mã phần lô | PP2300574482 |
| Giá từng phần lô | 343,239,498 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.342.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.267.649 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4 |
|
| Mã phần lô | PP2300574483 |
| Giá từng phần lô | 1,954,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.792.811 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.368.478 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm dấu ấn ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2300574484 |
| Giá từng phần lô | 14,269,215 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.384.593 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.988.451 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300574485 |
| Giá từng phần lô | 220,524,238 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.034.626 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.366.967 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300574486 |
| Giá từng phần lô | 1,945,802 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.779.717 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.362.061 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa hệ thống miễn dịch công suất nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300574487 |
| Giá từng phần lô | 26,128,224 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.326.034 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.289.757 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300574488 |
| Giá từng phần lô | 163,447,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.496.257 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.413.166 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300574489 |
| Giá từng phần lô | 1,945,802 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.779.717 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.362.061 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch kiểm chuẩn được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300574490 |
| Giá từng phần lô | 11,415,372 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.307.674 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.990.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất thử miễn dịch định lượng nội tiết tố tuyến cận giáp (PTH) |
|
| Mã phần lô | PP2300574491 |
| Giá từng phần lô | 23,349,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.356.606 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.344.737 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300574492 |
| Giá từng phần lô | 1,297,201 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.853.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.041 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300574493 |
| Giá từng phần lô | 32,689,475 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.699.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.882.633 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300574494 |
| Giá từng phần lô | 1,297,201 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.853.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.041 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300574495 |
| Giá từng phần lô | 1,297,201 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.853.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.041 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300574496 |
| Giá từng phần lô | 21,014,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.020.943 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.710.262 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm beta-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300574497 |
| Giá từng phần lô | 21,403,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.576.886 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.982.674 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm beta-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300574498 |
| Giá từng phần lô | 1,297,201 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.853.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.041 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300574499 |
| Giá từng phần lô | 21,014,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.020.943 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.710.262 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300574500 |
| Giá từng phần lô | 1,285,515 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.836.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 899.861 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2300574501 |
| Giá từng phần lô | 21,014,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.020.943 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.710.262 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2300574502 |
| Giá từng phần lô | 1,297,198 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.853.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.039 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300574503 |
| Giá từng phần lô | 21,014,135 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.020.193 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.709.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300574504 |
| Giá từng phần lô | 1,297,201 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.853.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.041 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300574505 |
| Giá từng phần lô | 21,014,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.020.943 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.710.262 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300574506 |
| Giá từng phần lô | 1,297,201 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.853.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.041 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2300574507 |
| Giá từng phần lô | 145,580,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.972.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.906.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2300574508 |
| Giá từng phần lô | 2,226,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.558.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300574509 |
| Giá từng phần lô | 50,435,184 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.050.263 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.304.629 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300574510 |
| Giá từng phần lô | 1,297,201 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.853.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.041 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nội kiểm tim mạch 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2300574511 |
| Giá từng phần lô | 14,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300574512 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300574513 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300574514 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn âm tính dùng cho máy phân tích nước tiểu. |
|
| Mã phần lô | PP2300574515 |
| Giá từng phần lô | 2,822,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.975.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra độ chuẩn dương tính dùng cho máy phân tích nước tiểu. |
|
| Mã phần lô | PP2300574516 |
| Giá từng phần lô | 2,822,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.975.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300574517 |
| Giá từng phần lô | 6,232,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.362.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm bán định lượng 12 thông số nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300574518 |
| Giá từng phần lô | 4,645,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.251.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300574519 |
| Giá từng phần lô | 463,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 661.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300574520 |
| Giá từng phần lô | 31,090,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.763.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300574521 |
| Giá từng phần lô | 1,769,372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.527.674.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.238.560.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3666.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm anti - HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300574522 |
| Giá từng phần lô | 7,239,974 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.342.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.067.982 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300574523 |
| Giá từng phần lô | 27,695,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.564.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.386.654 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300574524 |
| Giá từng phần lô | 912,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.303.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 638.862.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3416.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300574525 |
| Giá từng phần lô | 5,334,735 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.621.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.734.315 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300574526 |
| Giá từng phần lô | 647,812,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 925.446.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.468.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3783.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300574527 |
| Giá từng phần lô | 65,378,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.397.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.764.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- Hbe |
|
| Mã phần lô | PP2300574528 |
| Giá từng phần lô | 65,378,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.397.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.764.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300574529 |
| Giá từng phần lô | 8,561,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.230.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.992.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300574530 |
| Giá từng phần lô | 73,098,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.427.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.169.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300574531 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Amikacin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574532 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574533 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574534 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Azithromycin 15µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574535 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Aztreonam 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574536 |
| Giá từng phần lô | 740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefotaxime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574537 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefamandole 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574538 |
| Giá từng phần lô | 1,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefepime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574539 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefoxitin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574540 |
| Giá từng phần lô | 740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cephazolin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574541 |
| Giá từng phần lô | 1,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ciprofloxacin 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574542 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftriaxone 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574543 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Colistin Sulphate 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574544 |
| Giá từng phần lô | 1,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cotrimoxazole 25µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574545 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Erythromycin 15µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574546 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Penicillin G 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574547 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Gentamicin 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574548 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin/ trometamol 200µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574549 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Ceftazidime 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574550 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefuroxime CXM 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574551 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Levofloxacin 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574552 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Vancomycin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574553 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Cefpodoxime 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574554 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy phát hiện khả năng sinh Enzym cytochrome oxydase. |
|
| Mã phần lô | PP2300574555 |
| Giá từng phần lô | 605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 864.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Ertapenem 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574556 |
| Giá từng phần lô | 5,789,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.052.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 291.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Norfloxacin 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574557 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh Piperacillin/ tazobactam 110µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574558 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Oxacillin 1µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574559 |
| Giá từng phần lô | 740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Clarithromycin 15µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574560 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Piperacillin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574561 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tobramycin 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574562 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy yếu tố X+V |
|
| Mã phần lô | PP2300574563 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Tetracycline 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574564 |
| Giá từng phần lô | 740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm Bacitracin |
|
| Mã phần lô | PP2300574565 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy tẩm kháng sinh Nitrofurantonin 300µg |
|
| Mã phần lô | PP2300574566 |
| Giá từng phần lô | 740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng |
|
| Mã phần lô | PP2300574567 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Một môi trường phân biệt để xác định Enterobacteriaceae |
|
| Mã phần lô | PP2300574568 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường MacConkey 3 chọn lọc coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. |
|
| Mã phần lô | PP2300574569 |
| Giá từng phần lô | 11,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.162.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường Sabouraud nuôi cấy nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300574570 |
| Giá từng phần lô | 1,639,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.341.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.147.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường chọn lọc phân lập Salmonella và Shigella |
|
| Mã phần lô | PP2300574571 |
| Giá từng phần lô | 2,838,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.054.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.986.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường phân biệt các loài Enterobacteriacea |
|
| Mã phần lô | PP2300574572 |
| Giá từng phần lô | 1,419,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.027.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 993.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường phân lập chọn lọc Vibrios gây bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300574573 |
| Giá từng phần lô | 1,749,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.498.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.224.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300574574 |
| Giá từng phần lô | 119,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.966.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit tải lượng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300574575 |
| Giá từng phần lô | 212,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit tải lượng HBV |
|
| Mã phần lô | PP2300574576 |
| Giá từng phần lô | 982,839,528 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.404.056.469 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.987.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 396 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit tải lượng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300574577 |
| Giá từng phần lô | 371,621,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.887.166 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.134.711 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 156 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit phát hiện vi khuẩn Lao |
|
| Mã phần lô | PP2300574578 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit tách chiết Virus RNA CE-IVD |
|
| Mã phần lô | PP2300574579 |
| Giá từng phần lô | 62,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.868.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.545.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit tách chiết RNA/DNA Virus |
|
| Mã phần lô | PP2300574580 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella |
|
| Mã phần lô | PP2300574581 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola |
|
| Mã phần lô | PP2300574582 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides |
|
| Mã phần lô | PP2300574583 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Ascaris |
|
| Mã phần lô | PP2300574584 |
| Giá từng phần lô | 5,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Clonorchis |
|
| Mã phần lô | PP2300574585 |
| Giá từng phần lô | 5,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.878.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Gnathostoma |
|
| Mã phần lô | PP2300574586 |
| Giá từng phần lô | 5,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.773.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Paragonimus |
|
| Mã phần lô | PP2300574587 |
| Giá từng phần lô | 5,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.773.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Ascaris |
|
| Mã phần lô | PP2300574588 |
| Giá từng phần lô | 7,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.082.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Clonorchis |
|
| Mã phần lô | PP2300574589 |
| Giá từng phần lô | 6,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.522.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Fasciola |
|
| Mã phần lô | PP2300574590 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Gnathostoma |
|
| Mã phần lô | PP2300574591 |
| Giá từng phần lô | 6,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Paragonimus |
|
| Mã phần lô | PP2300574592 |
| Giá từng phần lô | 6,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Strongyloides |
|
| Mã phần lô | PP2300574593 |
| Giá từng phần lô | 6,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Cysticercosis (T. solium) |
|
| Mã phần lô | PP2300574594 |
| Giá từng phần lô | 6,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Toxocara |
|
| Mã phần lô | PP2300574595 |
| Giá từng phần lô | 6,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng Trichinella |
|
| Mã phần lô | PP2300574596 |
| Giá từng phần lô | 6,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HAV |
|
| Mã phần lô | PP2300574597 |
| Giá từng phần lô | 43,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể IgM kháng HAV |
|
| Mã phần lô | PP2300574598 |
| Giá từng phần lô | 104,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.842.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.933.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi Vi rút Hepatitis B |
|
| Mã phần lô | PP2300574599 |
| Giá từng phần lô | 9,729,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.898.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.810.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng vi rút Hepatitis E |
|
| Mã phần lô | PP2300574600 |
| Giá từng phần lô | 27,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.446.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Hepatitis E |
|
| Mã phần lô | PP2300574601 |
| Giá từng phần lô | 104,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.842.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.933.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng/định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi Vi rút Hepatitis B |
|
| Mã phần lô | PP2300574602 |
| Giá từng phần lô | 13,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.366.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG của người trong huyết thanh hoặc huyết tương nhằm chống lại huyết thanh Adenovirus |
|
| Mã phần lô | PP2300574603 |
| Giá từng phần lô | 6,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.128.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.473.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM của người trong huyết thanh hoặc huyết tương nhằm chống lại huyết thanh Adenovirus |
|
| Mã phần lô | PP2300574604 |
| Giá từng phần lô | 7,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.942.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm (đầu côn) chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2300574605 |
| Giá từng phần lô | 59,788,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.412.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.852.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm (đầu côn) chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2300574606 |
| Giá từng phần lô | 69,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2300574607 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300574608 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300574609 |
| Giá từng phần lô | 26,219,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.456.686 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.353.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7166.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300574610 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Acid citric |
|
| Mã phần lô | PP2300574611 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử trùng quả lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300574612 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
|
| Mã phần lô | PP2300574613 |
| Giá từng phần lô | 1,747,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.496.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.223.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1733.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
|
| Mã phần lô | PP2300574614 |
| Giá từng phần lô | 2,150,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.072.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.505.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2133.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti A - 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300574615 |
| Giá từng phần lô | 47,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.035.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.337.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 105.833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti A + B - 10 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300574616 |
| Giá từng phần lô | 18,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Anti B - 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300574617 |
| Giá từng phần lô | 46,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104.167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh thử Dengue IgG/IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300574618 |
| Giá từng phần lô | 243,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1166.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300574619 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300574620 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nhuộm phân biệt vi khuẩn Gram dương và Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300574621 |
| Giá từng phần lô | 21,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Nhuộm Ziehl - Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2300574622 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giêm sa |
|
| Mã phần lô | PP2300574623 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máu cừu |
|
| Mã phần lô | PP2300574624 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1458.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử đường huyết nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300574625 |
| Giá từng phần lô | 180,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8833.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh thử Dengue NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2300574626 |
| Giá từng phần lô | 243,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1166.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test thử H.Pylori nhanh AB |
|
| Mã phần lô | PP2300574627 |
| Giá từng phần lô | 110,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1166.667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vôi sô đa |
|
| Mã phần lô | PP2300574628 |
| Giá từng phần lô | 8,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.644.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ xét nghiệm CG4+ |
|
| Mã phần lô | PP2300574629 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thẻ xét nghiệm EG7+ |
|
| Mã phần lô | PP2300574630 |
| Giá từng phần lô | 353,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 505.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên nén khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300574631 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 633.333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi