Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400402073-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 175/BQP
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 175/BQP
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2400221155
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 35,986,079,856 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400312808 - Nước rửa sử dụng trên máy miễn dịch tự động 66,800,000 1,002,000
2 PP2400312809 - Dung dịch tiền xử lý trên máy miễn dịch 79,120,000 1,186,800
3 PP2400312810 - Dung dịch xử lý dùng cho máy miễn dịch 45,630,000 684,450
4 PP2400312811 - Cóng phản ứng sử dụng trên máy miễn dịch tự động vi hạt phát quang 56,600,000 849,000
5 PP2400312812 - Dung dịch rửa kim máy miễn dịch 12,415,032 186,226
6 PP2400312813 - Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBc IgM 7,946,190 119,193
7 PP2400312814 - Chất chứng xét nghiệm Anti-HBc IgM 11,486,480 172,298
8 PP2400312815 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc IgM 136,486,000 2,047,290
9 PP2400312816 - Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBc II 8,184,933 122,774
10 PP2400312817 - Chất chứng xét nghiệm Anti-HBc II 11,831,520 177,473
11 PP2400312818 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc II 97,993,400 1,469,901
12 PP2400312819 - Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBe 7,532,523 112,988
13 PP2400312820 - Chất chứng xét nghiệm Anti-HBe 10,889,600 163,344
14 PP2400312821 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Hbe 127,160,000 1,907,400
15 PP2400312822 - Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBs 7,532,622 112,990
16 PP2400312823 - Chất chứng xét nghiệm Anti-HBs 10,890,000 163,350
17 PP2400312824 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBs 181,153,980 2,717,310
18 PP2400312825 - Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HCV 7,455,105 111,827
19 PP2400312826 - Chất chứng xét nghiệm Anti-HCV 10,776,940 161,655
20 PP2400312827 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV 468,124,000 7,021,860
21 PP2400312828 - Chất chuẩn xét nghiệm HAVAb IgM 7,946,190 119,193
22 PP2400312829 - Chất chứng xét nghiệm HAVAb IgM 11,486,480 172,298
23 PP2400312830 - Hóa chất xét nghiệm HAVAb IgM 117,189,000 1,757,835
24 PP2400312831 - Chất chuẩn xét nghiệm HBeAg 8,184,564 122,769
25 PP2400312832 - Chất chứng xét nghiệm HBeAg 11,830,000 177,450
26 PP2400312833 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg 121,614,570 1,824,219
27 PP2400312834 - Chất chuẩn xét nghiệm HBsAg định lượng 7,946,208 119,194
28 PP2400312835 - Chất chứng xét nghiệm HBsAg định lượng 11,486,520 172,298
29 PP2400312836 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg định lượng 1,459,458,000 21,891,870
30 PP2400312837 - Chất chuẩn xét nghiệm HAVAb IgG 7,946,190 119,193
31 PP2400312838 - Chất chứng xét nghiệm HAVAb IgG 11,831,040 177,466
32 PP2400312839 - Hóa chất xét nghiệm HAVAb IgG 97,990,000 1,469,850
33 PP2400312840 - Chất chuẩn xét nghiệm PCT 435,190,000 6,527,850
34 PP2400312841 - Chất chứng xét nghiệm PCT 15,033,027 225,496
35 PP2400312842 - Hóa chất xét nghiệm PCT 16,703,395 250,551
36 PP2400312843 - Chất chuẩn xét nghiệm ProGRP 7,945,938 119,190
37 PP2400312844 - Chất chứng xét nghiệm ProGRP 11,486,520 172,298
38 PP2400312845 - Hóa chất xét nghiệm ProGRP 233,783,000 3,506,745
39 PP2400312846 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ADENOSINE DEAMINASE (ADA) 41,100,171 616,503
40 PP2400312847 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 13,632,255 204,484
41 PP2400312848 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia 58,455,075 876,827
42 PP2400312849 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 14,762,370 221,436
43 PP2400312850 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 14,762,370 221,436
44 PP2400312851 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 6,424,110 96,362
45 PP2400312852 - Định lượng Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy 257,721,240 3,865,819
46 PP2400312853 - Định lượng Vancomycin 99,316,308 1,489,745
47 PP2400312854 - Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 11,870,544 178,059
48 PP2400312855 - Định lượng Phospho vô cơ 5,876,850 88,153
49 PP2400312856 - Đo hoạt độ LDH 20,968,080 314,522
50 PP2400312857 - Định lượng Transferin 125,479,956 1,882,200
51 PP2400312858 - Định lượng Protein toàn phần 37,603,650 564,055
52 PP2400312859 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin 27,242,964 408,645
53 PP2400312860 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2 6,858,873 102,884
54 PP2400312861 - Nội kiểm Sinh hóa mức 3 100,050,000 1,500,750
55 PP2400312862 - Nội kiểm Sinh hóa mức 2 100,050,000 1,500,750
56 PP2400312863 - Định lượng Calci toàn phần 11,494,182 172,413
57 PP2400312864 - Định lượng Creatinin 52,344,600 785,169
58 PP2400312865 - Định lượng Bilirubin trực tiếp 110,710,992 1,660,665
59 PP2400312866 - Định lượng Mg 81,410,616 1,221,160
60 PP2400312867 - Định lượng Triglycerid 98,421,750 1,476,327
61 PP2400312868 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 767,966,430 11,519,497
62 PP2400312869 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 22,281,042 334,216
63 PP2400312870 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammoniac 26,338,830 395,083
64 PP2400312871 - Chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch. Đóng gói 2 x 36 ml 13,686,699 205,301
65 PP2400312872 - Dung dịch làm sạch kim hút thuốc thử để tránh nhiễm chéo thuốc thử, đặc biệt được sử dụng cho các xét nghiệm miễn dịch bộ nhiễm. Đóng gói 12 x 70 ml 4,948,947 74,235
66 PP2400312873 - Dung dịch vệ sinh điện cực xét nghiệm điện giải. 8,152,675 122,291
67 PP2400312874 - Hóa chất dùng trong chẩn đoán invitro được dùng để tách chiết các chất phân tích đặc hiệu từ mẫu thử & được sử dụng cùng với các xét nghiệm miễn dịch 28,998,575 434,979
68 PP2400312875 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Cyclosporine, Tacrolimus và Sirolimus. 11,599,430 173,992
69 PP2400312876 - Cúp và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch. Đóng gói 48 x (84 típ + 84 cúp) + 8 hộp giấy thải 193,772,520 2,906,588
70 PP2400312877 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP đóng gói 100 xét nghiệm 39,650,310 594,755
71 PP2400312878 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP 4,895,100 73,427
72 PP2400312879 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP 1,048,698,000 15,730,470
73 PP2400312880 - Thuốc thử xét nghiệm Troponin T 120,120,000 1,801,800
74 PP2400312881 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 72-4 đóng gói 100 xét nghiệm 239,003,273 3,585,050
75 PP2400312882 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125 đóng gói 100 xét nghiệm 69,388,047 1,040,821
76 PP2400312883 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 đóng gói 100 xét nghiệm 48,951,000 734,265
77 PP2400312884 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng SCC đóng gói 100 xét nghiệm 200,832,380 3,012,486
78 PP2400312885 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HE4 đóng gói 100 xét nghiệm 88,200,000 1,323,000
79 PP2400312886 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR đóng gói 100 test 165,375,000 2,480,625
80 PP2400312887 - Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng CCP đóng gói 100 test 176,223,600 2,643,354
81 PP2400312888 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ACTH đóng gói 100 test 208,164,141 3,122,463
82 PP2400312889 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần đóng gói 200 test 43,076,880 646,154
83 PP2400312890 - Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch 72,458,400 1,086,876
84 PP2400312891 - Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy phân tích xét nghiệm miễn dịch cobas e 601, 602. ProCell II M được dùng để: bảo vệ các điện cực, vận chuyển hỗn hợp chất phản ứng, rửa các hạt vi mô phủ streptavidin và tạo tín hiệu. 53,065,320 795,980
85 PP2400312892 - Dung dịch PreClean M dùng rửa trước phản ứng, loại bỏ các thành phần huyết thanh có thể ảnh hưởng kết quả đo 48,270,564 724,059
86 PP2400312893 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg 3,426,570 51,399
87 PP2400312894 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể của người kháng HBsAg 3,426,570 51,399
88 PP2400312895 - Định lượng Cortisol 651,709,800 9,775,647
89 PP2400312896 - Phát hiện HBc IgM 140,697,585 2,110,464
90 PP2400312897 - Chất chuẩn HBc IgM 36,511,440 547,672
91 PP2400312898 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBc IgM 94,517,619 1,417,765
92 PP2400312899 - Định lượng BNP 1,014,711,600 15,220,674
93 PP2400312900 - Định lượng PAPP-A 90,871,872 1,363,079
94 PP2400312901 - Định lượng hsTnI 84,357,000 1,265,355
95 PP2400312902 - Nội kiểm Tumour Maker mức 2 75,000,000 1,125,000
96 PP2400312903 - Nội kiểm Tumour Maker mức 3 75,000,000 1,125,000
97 PP2400312904 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 12,840,000 192,600
98 PP2400312905 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 19,260,000 288,900
99 PP2400312906 - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 22,500,000 337,500
100 PP2400312907 - Định lượng EPO 101,044,440 1,515,667
101 PP2400312908 - Chất chuẩn EPO 35,532,630 532,990
102 PP2400312909 - Định lượng total βhCG 36,502,704 547,541
103 PP2400312910 - Định lượng Sensitive Estradiol 17,001,180 255,018
104 PP2400312911 - Định lượng Vitamin B12 15,647,100 234,707
105 PP2400312912 - Định lượng Thyroglobulin 189,067,620 2,836,015
106 PP2400312913 - Định lượng TPO Ab 18,251,394 273,771
107 PP2400312914 - Định lượng CEA 301,108,626 4,516,630
108 PP2400312915 - Định lượng AFP 312,856,320 4,692,845
109 PP2400312916 - Định lượng total PSA 88,006,905 1,320,104
110 PP2400312917 - Định lượng CA 19-9 181,956,768 2,729,352
111 PP2400312918 - Chất chuẩn HAV IgM 16,951,410 254,272
112 PP2400312919 - Chất chuẩn C-Peptide 5,190,108 77,852
113 PP2400312920 - Chất chuẩn iPTH 39,907,350 598,611
114 PP2400312921 - Chất chuẩn Testosterone 7,823,550 117,354
115 PP2400312922 - Chất chuẩn hFSH 8,474,634 127,120
116 PP2400312923 - Chất chuẩn hLH 7,172,508 107,588
117 PP2400312924 - Chất chuẩn PAPP-A 51,180,864 767,713
118 PP2400312925 - Chất chuẩn Progesterone 7,823,550 117,354
119 PP2400312926 - Chất chuẩn Prolactin 11,083,212 166,249
120 PP2400312927 - Chất chuẩn Sensitive Estradiol 8,500,590 127,509
121 PP2400312928 - Chất chuẩn Vitamin B12 5,866,056 87,991
122 PP2400312929 - Chất chuẩn Folate 12,385,338 185,781
123 PP2400312930 - Chất chuẩn TPO Antibody 17,600,310 264,005
124 PP2400312931 - Chất chuẩn Hybritech p2PSA 32,594,226 488,914
125 PP2400312932 - Chất kiểm tra xét nghiệm Hybritech p2PSA 13,040,706 195,611
126 PP2400312933 - Dung dịch rửa dòng máy DxI 2,503,443,600 37,551,654
127 PP2400312934 - Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức dành cho máy khí máu Gastat 1800 series 44,129,526 661,943
128 PP2400312935 - Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT-710/720/730 273,147,840 4,097,218
129 PP2400312936 - Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức dành cho máy Gastat 700 Model 44,129,526 661,943
130 PP2400312937 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- A bằng kỹ thuật SSO hoặc tương đương 290,220,000 4,353,300
131 PP2400312938 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- B bằng kỹ thuật SSO hoặc tương đương 290,220,000 4,353,300
132 PP2400312939 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB bằng kỹ thuật SSO. 290,220,000 4,353,300
133 PP2400312940 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- C bằng kỹ thuật SSO hoặc tương đương 290,220,000 4,353,300
134 PP2400312941 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DP bằng kỹ thuật SSO. 290,220,000 4,353,300
135 PP2400312942 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ bằng kỹ thuật SSO. 290,220,000 4,353,300
136 PP2400312943 - Dung dịch rửa và bảo dưỡng máy thực hiện xét nghiệm các chỉ số miễn dịch HLA 6,000,000 90,000
137 PP2400312944 - Hoá chất Lyophilized sử dụng trong xét nghiệm phát hiện IgG của người 13,750,000 206,250
138 PP2400312945 - Hoá chất Streptavidine được sử dụng trong xét nghiệm phát hiện acid nuleic được đánh dấu biotin 13,750,000 206,250
139 PP2400312946 - Bộ hóa chất định lượng kháng thể kháng HLA cho lớp I 527,940,000 7,919,100
140 PP2400312947 - Bộ hóa chất định lượng kháng thể kháng HLA cho lớp II 416,300,000 6,244,500
141 PP2400312948 - Kit xét nghiệm bán định lượng kháng thể kháng HLA lớp 1 400,000,000 6,000,000
142 PP2400312949 - Kit xét nghiệm bán định lượng kháng thể kháng HLA lớp 2 312,200,000 4,683,000
143 PP2400312950 - Bộ định tuýp DNA allen HLA ABDR lớp 1 và 2 hoặc tương đương 100,000,000 1,500,000
144 PP2400312951 - Bộ kít xác định kháng thể kháng HLA đặc hiệu trong huyết thanh. 149,160,000 2,237,400
145 PP2400312952 - Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể HLA 44,000,000 660,000
146 PP2400312953 - Taq Polymerase 16,490,000 247,350
147 PP2400312954 - Plate 96-well, 250 ul V-bottom 13,300,000 199,500
148 PP2400312955 - Plate đọc kết quả cho máy LABScan 3D 4,400,000 66,000
149 PP2400312956 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 12 thông số nước tiểu 26,100,000 391,500
150 PP2400312957 - Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số 477,979,740 7,169,697
151 PP2400312958 - Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1 46,700,000 700,500
152 PP2400312959 - Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2 46,700,000 700,500
153 PP2400312960 - Anti-TPO 22,143,681 332,156
154 PP2400312961 - anti-Hbe 69,216,000 1,038,240
155 PP2400312962 - Procalcitonin 949,989,600 14,249,844
156 PP2400312963 - ACTH 153,573,000 2,303,595
157 PP2400312964 - CA 15-3 114,465,960 1,716,990
158 PP2400312965 - CEA 238,470,750 3,577,062
159 PP2400312966 - PSA 119,235,375 1,788,531
160 PP2400312967 - AFP 113,557,500 1,703,363
161 PP2400312968 - Anti-Tg 81,193,497 1,217,903
162 PP2400312969 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg 8,176,140 122,643
163 PP2400312970 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Tg 8,176,140 122,643
164 PP2400312971 - Hóa chất tách chiết sử dụng trong ghép tạng 129,600,000 1,944,000
165 PP2400312972 - Chẩn đoán nhanh phát hiện kháng thể HCV trong huyết tương hoặc huyết thanh. 537,500,000 8,062,500
166 PP2400312973 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas HbA1c 6,655,000 99,825
167 PP2400312974 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Khí Máu 7,348,000 110,220
168 PP2400312975 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Tim Mạch 9,378,000 140,670
169 PP2400312976 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Ammonia/Ethanol 6,655,000 99,825
170 PP2400312977 - Chương trình ngoại kiểm Miễn Dịch Đặc Biệt I 12,419,000 186,285
171 PP2400312978 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sàng Lọc Trước Sinh 10,329,000 154,935
172 PP2400312979 - FORMALDEHYD 660,000,000 9,900,000
173 PP2400312980 - VENTANA HER2 DISH DNA PRB CKT-US Export 212,625,000 3,189,375
174 PP2400312981 - HybReady 26,250,000 393,750
175 PP2400312982 - CC2 Solution 51,975,000 779,625
176 PP2400312983 - uView Silver wash II 13,125,000 196,875
177 PP2400312984 - ISH protease 3 7,218,800 108,282
178 PP2400312985 - VENTANA RED ISH DIG DETECTION KIT 67,767,000 1,016,505
179 PP2400312986 - VENTANA SILVER ISH DNP DETECTION KIT 67,767,000 1,016,505
180 PP2400312987 - HER2 Dual ISH 15,750,000 236,250
181 PP2400312988 - Thuốc thử xét nghiệm anti- Cytomegalovirus (CMV) 325,000,000 4,875,000
182 PP2400312989 - CD4 8,190,000 122,850
183 PP2400312990 - CD8 8,287,650 124,315
184 PP2400312991 - Keo dán lam huỳnh quang 69,750,000 1,046,250
185 PP2400312992 - Lam nhuộm hóa mô miễn dịch 50,400,000 756,000
186 PP2400312993 - Bộ sinh phẩm khuếch đại gen HIV 255,500,000 3,832,500
187 PP2400312994 - Mẫu chứng HIV 122,500,000 1,837,500
188 PP2400312995 - Mẫu chuẩn HIV 24,500,000 367,500
189 PP2400312996 - Bộ sinh phẩm khuếch đại gen HCV 480,000,000 7,200,000
190 PP2400312997 - Mẫu chứng HCV 98,000,000 1,470,000
191 PP2400312998 - Mẫu chuẩn HCV 24,500,000 367,500
192 PP2400312999 - Đầu côn 50 μL 132,000,000 1,980,000
193 PP2400313000 - Đầu côn 1000 μL 85,500,000 1,282,500
194 PP2400313001 - Khay phản ứng 83,700,000 1,255,500
195 PP2400313002 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HDV 211,974,000 3,179,610
196 PP2400313003 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Anti-HDV 17,805,816 267,088
197 PP2400313004 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HEV IgG 94,577,070 1,418,657
198 PP2400313005 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Anti-HEV IgG 24,969,672 374,546
199 PP2400313006 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HEV IgM 94,577,070 1,418,657
200 PP2400313007 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Anti-HEV IgM 24,969,672 374,546
201 PP2400313008 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm VCA IgG 47,126,310 706,895
202 PP2400313009 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm VCA IgG 12,264,210 183,964
203 PP2400313010 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm EBNA IgG 47,126,310 706,895
204 PP2400313011 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm EBNA IgG 12,264,210 183,964
205 PP2400313012 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides 99,792,000 1,496,880
206 PP2400313013 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara 66,528,000 997,920
207 PP2400313014 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella 33,264,000 498,960
208 PP2400313015 - Bộ Kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK Lao bằng phương pháp Elisa 406,250,000 6,093,750
209 PP2400313016 - Chai cây máu cho trẻ em 70,000,000 1,050,000
210 PP2400313017 - Đĩa thạch 40,500,000 607,500
211 PP2400313018 - Môi trường nuôi cấy nấm 8,100,000 121,500
212 PP2400313019 - Môi trường chọn lọc 32,400,000 486,000
213 PP2400313020 - Môi trường thạch máu (loại 1) 38,400,000 576,000
214 PP2400313021 - Môi trường thạch máu (loại 2) 101,000,000 1,515,000
215 PP2400313022 - Môi trường thạch máu (loại 3) 92,000,000 1,380,000
216 PP2400313023 - Môi trường thạch máu (loại 4) 126,600,000 1,899,000
217 PP2400313024 - Môi trường vận chuyển (loại 1) 48,600,000 729,000
218 PP2400313025 - Môi trường sinh hóa 10,200,000 153,000
219 PP2400313026 - Môi trường thạch màu (loại 1) 153,600,000 2,304,000
220 PP2400313027 - Môi trường thạch màu (loại 2) 804,000,000 12,060,000
221 PP2400313028 - Môi trường lỏng dùng cho tăng sinh Streptococus. 182,000,000 2,730,000
222 PP2400313029 - Môi trường đĩa 2 ngăn (loại 1) 282,000,000 4,230,000
223 PP2400313030 - Môi trường đĩa 2 ngăn (loại 2) 25,200,000 378,000
224 PP2400313031 - Phân loại vi sinh vật (loại 1) 43,600,000 654,000
225 PP2400313032 - Phân loại vi sinh vật (loại 2) 1,260,000 18,900
226 PP2400313033 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng giang mai 47,250,000 708,750
227 PP2400313034 - Test xét nghiệm nhanh HIV 122,850,000 1,842,750
228 PP2400313035 - Test nhanh HIV theo phương cách đã xây dựng 5,292,000 79,380
229 PP2400313036 - Môi trường vận chuyển (loại 2) 6,120,000 91,800
230 PP2400313037 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí (loại 1) 23,000,000 345,000
231 PP2400313038 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí (loại 2) 23,000,000 345,000
232 PP2400313039 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học 274,012,200 4,110,183
233 PP2400313040 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 1,527,750,000 22,916,250
234 PP2400313041 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 110,460,000 1,656,900
235 PP2400313042 - Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học 23,856,000 357,840
236 PP2400313043 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học chạy được chỉ số nhiễm khuẩn huyết 116,970,000 1,754,550
237 PP2400313044 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein S tự do, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 158,434,500 2,376,518
238 PP2400313045 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 17,529,750 262,947
239 PP2400313046 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin) trên máy phân tích đông máu 21,287,700 319,316
240 PP2400313047 - Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 87,103,800 1,306,557
241 PP2400313048 - Hóa chất hệ thống cho chạy máy (loại 1) 11,050,000 165,750
242 PP2400313049 - Hóa chất hệ thống cho chạy máy (loại 2) 9,400,000 141,000
243 PP2400313050 - Hóa chất hệ thống cho chạy máy (loại 3) 9,380,000 140,700
244 PP2400313051 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp 39,514,000 592,710
245 PP2400313052 - Dung dịch ly giải hồng cầu 11,226,000 168,390
246 PP2400313053 - Hóa chất cho xét nghiệm HLA-B27 62,150,000 932,250
247 PP2400313054 - Hóa chất xét nghiệm CD3,4,8,45 38,205,000 573,075
248 PP2400313055 - Hóa chất xét nghiệm CD3,4,8,45 43,660,000 654,900
249 PP2400313056 - Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64) (loại 1) 166,405,000 2,496,075
250 PP2400313057 - Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64) (loại 2) 210,440,000 3,156,600
251 PP2400313058 - Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64) (loại 3) 90,545,000 1,358,175
252 PP2400313059 - Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64) (loại 4) 153,605,000 2,304,075
253 PP2400313060 - Hóa chất xét nghiệm HLA ( đọ chéo) (loại 1) 46,995,000 704,925
254 PP2400313061 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD22 86,750,000 1,301,250
255 PP2400313062 - Hóa chất xét nghiệm HLA ( đọ chéo) (loại 2) 86,750,000 1,301,250
256 PP2400313063 - Hóa chất xét nghiệm HLA ( đọ chéo) (loại 3) 28,225,000 423,375
257 PP2400313064 - Kháng thể IgG gắn màu FITC 71,685,000 1,075,275
258 PP2400313065 - Hóa chất ngăn liên kết không đặc hiệu trên Fc 157,445,000 2,361,675
259 PP2400313066 - Kháng thể CD20 gắn màu PerCP 120,960,000 1,814,400
260 PP2400313067 - Hóa chất cài đặt máy 7 màu 116,425,000 1,746,375
261 PP2400313068 - Hóa chất chuẩn bị tế bào 7,300,000 109,500
262 PP2400313069 - IVD hỗ trợ nhuộm nội bào trong xét nghiệm tế bào dòng chảy 38,555,000 578,325
263 PP2400313070 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các tế bào gốc tạo máu CD34 93,110,000 1,396,650
264 PP2400313071 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng các tế bào gốc tạo máu CD34 160,900,000 2,413,500
265 PP2400313072 - Dung dịch muối cân bằng sử dụng cho ứng dụng nuôi cấy tế bào 6,500,000 97,500
266 PP2400313073 - Kháng thể CD56 gắn màu PerCP-Cy5.5 43,520,000 652,800
267 PP2400313074 - Hạt bead cài đặt và kiểm chuẩn máy phân tích dòng chảy tế bào 65,955,000 989,325
268 PP2400313075 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tế bào lympho trưởng thành (loại 1) 119,335,000 1,790,025
269 PP2400313076 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tế bào lympho trưởng thành (loại 2) 164,500,000 2,467,500
270 PP2400313077 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tương bào (loại 1) 92,235,000 1,383,525
271 PP2400313078 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tương bào (loại 2) 96,770,000 1,451,550
272 PP2400313079 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tế bào tạo máu chưa trưởng thành (dòng lympho và dòng tủy) 104,555,000 1,568,325
273 PP2400313080 - IVD thiết lập bù trừ huỳnh quang cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy 136,845,000 2,052,675
274 PP2400313081 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu (loại 1) 595,150,000 8,927,250
275 PP2400313082 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu (loại 1) 625,680,000 9,385,200
276 PP2400313083 - Thẻ xét nghiệm định tính IgG hoặc bổ thể dạng kết hợp với hồng cầu 102,288,000 1,534,320
277 PP2400313084 - Dung dịch đệm tăng cường phản ứng 9,870,000 148,050
278 PP2400313085 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày 48,880,000 733,200
279 PP2400313086 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch huyết học 155,100,000 2,326,500
280 PP2400313087 - Thẻ xét nghiệm nhóm máu hệ ABO, hệ Rh (D) và nghiệm pháp Coombs trực tiếp cho trẻ sơ sinh 71,781,000 1,076,715
281 PP2400313088 - Methanol HPLC 99.8% 13,200,000 198,000
282 PP2400313089 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu (loại 2) 178,545,000 2,678,175
283 PP2400313090 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu (loại 2) 125,136,000 1,877,040
284 PP2400313091 - Test nhanh chẩn đoán HIV 13,230,000 198,450
Nước rửa sử dụng trên máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400312808
Giá từng phần lô 66,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,002,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch tiền xử lý trên máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400312809
Giá từng phần lô 79,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,186,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch xử lý dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400312810
Giá từng phần lô 45,630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,450
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Cóng phản ứng sử dụng trên máy miễn dịch tự động vi hạt phát quang
Mã phần lô PP2400312811
Giá từng phần lô 56,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 849,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa kim máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400312812
Giá từng phần lô 12,415,032
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,226
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBc IgM
Mã phần lô PP2400312813
Giá từng phần lô 7,946,190
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,193
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm Anti-HBc IgM
Mã phần lô PP2400312814
Giá từng phần lô 11,486,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,298
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc IgM
Mã phần lô PP2400312815
Giá từng phần lô 136,486,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,047,290
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBc II
Mã phần lô PP2400312816
Giá từng phần lô 8,184,933
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,774
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm Anti-HBc II
Mã phần lô PP2400312817
Giá từng phần lô 11,831,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,473
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc II
Mã phần lô PP2400312818
Giá từng phần lô 97,993,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,469,901
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBe
Mã phần lô PP2400312819
Giá từng phần lô 7,532,523
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,988
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm Anti-HBe
Mã phần lô PP2400312820
Giá từng phần lô 10,889,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,344
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Anti-Hbe
Mã phần lô PP2400312821
Giá từng phần lô 127,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,907,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2400312822
Giá từng phần lô 7,532,622
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,990
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2400312823
Giá từng phần lô 10,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,350
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2400312824
Giá từng phần lô 181,153,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,717,310
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2400312825
Giá từng phần lô 7,455,105
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,827
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2400312826
Giá từng phần lô 10,776,940
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,655
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2400312827
Giá từng phần lô 468,124,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,021,860
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm HAVAb IgM
Mã phần lô PP2400312828
Giá từng phần lô 7,946,190
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,193
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm HAVAb IgM
Mã phần lô PP2400312829
Giá từng phần lô 11,486,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,298
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm HAVAb IgM
Mã phần lô PP2400312830
Giá từng phần lô 117,189,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,757,835
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2400312831
Giá từng phần lô 8,184,564
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,769
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2400312832
Giá từng phần lô 11,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,450
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2400312833
Giá từng phần lô 121,614,570
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,824,219
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm HBsAg định lượng
Mã phần lô PP2400312834
Giá từng phần lô 7,946,208
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,194
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm HBsAg định lượng
Mã phần lô PP2400312835
Giá từng phần lô 11,486,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,298
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm HBsAg định lượng
Mã phần lô PP2400312836
Giá từng phần lô 1,459,458,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,891,870
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm HAVAb IgG
Mã phần lô PP2400312837
Giá từng phần lô 7,946,190
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,193
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm HAVAb IgG
Mã phần lô PP2400312838
Giá từng phần lô 11,831,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,466
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm HAVAb IgG
Mã phần lô PP2400312839
Giá từng phần lô 97,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,469,850
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2400312840
Giá từng phần lô 435,190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,527,850
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2400312841
Giá từng phần lô 15,033,027
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,496
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2400312842
Giá từng phần lô 16,703,395
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,551
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2400312843
Giá từng phần lô 7,945,938
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,190
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2400312844
Giá từng phần lô 11,486,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,298
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2400312845
Giá từng phần lô 233,783,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,506,745
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ADENOSINE DEAMINASE (ADA)
Mã phần lô PP2400312846
Giá từng phần lô 41,100,171
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,503
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2400312847
Giá từng phần lô 13,632,255
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,484
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2400312848
Giá từng phần lô 58,455,075
Bảo đảm dự thầu (VND) 876,827
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400312849
Giá từng phần lô 14,762,370
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,436
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400312850
Giá từng phần lô 14,762,370
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,436
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400312851
Giá từng phần lô 6,424,110
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,362
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy
Mã phần lô PP2400312852
Giá từng phần lô 257,721,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,865,819
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2400312853
Giá từng phần lô 99,316,308
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,489,745
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2400312854
Giá từng phần lô 11,870,544
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,059
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Phospho vô cơ
Mã phần lô PP2400312855
Giá từng phần lô 5,876,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,153
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2400312856
Giá từng phần lô 20,968,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,522
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Transferin
Mã phần lô PP2400312857
Giá từng phần lô 125,479,956
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,882,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400312858
Giá từng phần lô 37,603,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 564,055
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2400312859
Giá từng phần lô 27,242,964
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,645
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2
Mã phần lô PP2400312860
Giá từng phần lô 6,858,873
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,884
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nội kiểm Sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2400312861
Giá từng phần lô 100,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nội kiểm Sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2400312862
Giá từng phần lô 100,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2400312863
Giá từng phần lô 11,494,182
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,413
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2400312864
Giá từng phần lô 52,344,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 785,169
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2400312865
Giá từng phần lô 110,710,992
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,660,665
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Mg
Mã phần lô PP2400312866
Giá từng phần lô 81,410,616
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,221,160
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2400312867
Giá từng phần lô 98,421,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,476,327
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2400312868
Giá từng phần lô 767,966,430
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,519,497
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2400312869
Giá từng phần lô 22,281,042
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,216
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammoniac
Mã phần lô PP2400312870
Giá từng phần lô 26,338,830
Bảo đảm dự thầu (VND) 395,083
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch. Đóng gói 2 x 36 ml
Mã phần lô PP2400312871
Giá từng phần lô 13,686,699
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,301
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch làm sạch kim hút thuốc thử để tránh nhiễm chéo thuốc thử, đặc biệt được sử dụng cho các xét nghiệm miễn dịch bộ nhiễm. Đóng gói 12 x 70 ml
Mã phần lô PP2400312872
Giá từng phần lô 4,948,947
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,235
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch vệ sinh điện cực xét nghiệm điện giải.
Mã phần lô PP2400312873
Giá từng phần lô 8,152,675
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,291
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng trong chẩn đoán invitro được dùng để tách chiết các chất phân tích đặc hiệu từ mẫu thử & được sử dụng cùng với các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400312874
Giá từng phần lô 28,998,575
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,979
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Cyclosporine, Tacrolimus và Sirolimus.
Mã phần lô PP2400312875
Giá từng phần lô 11,599,430
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,992
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Cúp và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch. Đóng gói 48 x (84 típ + 84 cúp) + 8 hộp giấy thải
Mã phần lô PP2400312876
Giá từng phần lô 193,772,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,906,588
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP đóng gói 100 xét nghiệm
Mã phần lô PP2400312877
Giá từng phần lô 39,650,310
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,755
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2400312878
Giá từng phần lô 4,895,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,427
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2400312879
Giá từng phần lô 1,048,698,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,730,470
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Troponin T
Mã phần lô PP2400312880
Giá từng phần lô 120,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,801,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 72-4 đóng gói 100 xét nghiệm
Mã phần lô PP2400312881
Giá từng phần lô 239,003,273
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,585,050
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125 đóng gói 100 xét nghiệm
Mã phần lô PP2400312882
Giá từng phần lô 69,388,047
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,821
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 đóng gói 100 xét nghiệm
Mã phần lô PP2400312883
Giá từng phần lô 48,951,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 734,265
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng SCC đóng gói 100 xét nghiệm
Mã phần lô PP2400312884
Giá từng phần lô 200,832,380
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,012,486
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HE4 đóng gói 100 xét nghiệm
Mã phần lô PP2400312885
Giá từng phần lô 88,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR đóng gói 100 test
Mã phần lô PP2400312886
Giá từng phần lô 165,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,480,625
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng CCP đóng gói 100 test
Mã phần lô PP2400312887
Giá từng phần lô 176,223,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,643,354
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ACTH đóng gói 100 test
Mã phần lô PP2400312888
Giá từng phần lô 208,164,141
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,122,463
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần đóng gói 200 test
Mã phần lô PP2400312889
Giá từng phần lô 43,076,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 646,154
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400312890
Giá từng phần lô 72,458,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,086,876
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy phân tích xét nghiệm miễn dịch cobas e 601, 602. ProCell II M được dùng để: bảo vệ các điện cực, vận chuyển hỗn hợp chất phản ứng, rửa các hạt vi mô phủ streptavidin và tạo tín hiệu.
Mã phần lô PP2400312891
Giá từng phần lô 53,065,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 795,980
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch PreClean M dùng rửa trước phản ứng, loại bỏ các thành phần huyết thanh có thể ảnh hưởng kết quả đo
Mã phần lô PP2400312892
Giá từng phần lô 48,270,564
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,059
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2400312893
Giá từng phần lô 3,426,570
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,399
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể của người kháng HBsAg
Mã phần lô PP2400312894
Giá từng phần lô 3,426,570
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,399
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2400312895
Giá từng phần lô 651,709,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,775,647
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Phát hiện HBc IgM
Mã phần lô PP2400312896
Giá từng phần lô 140,697,585
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,110,464
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn HBc IgM
Mã phần lô PP2400312897
Giá từng phần lô 36,511,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,672
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm tra xét nghiệm HBc IgM
Mã phần lô PP2400312898
Giá từng phần lô 94,517,619
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,765
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng BNP
Mã phần lô PP2400312899
Giá từng phần lô 1,014,711,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,220,674
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2400312900
Giá từng phần lô 90,871,872
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,363,079
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng hsTnI
Mã phần lô PP2400312901
Giá từng phần lô 84,357,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,265,355
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nội kiểm Tumour Maker mức 2
Mã phần lô PP2400312902
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nội kiểm Tumour Maker mức 3
Mã phần lô PP2400312903
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2400312904
Giá từng phần lô 12,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2400312905
Giá từng phần lô 19,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,900
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2400312906
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng EPO
Mã phần lô PP2400312907
Giá từng phần lô 101,044,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,515,667
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn EPO
Mã phần lô PP2400312908
Giá từng phần lô 35,532,630
Bảo đảm dự thầu (VND) 532,990
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng total βhCG
Mã phần lô PP2400312909
Giá từng phần lô 36,502,704
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,541
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Sensitive Estradiol
Mã phần lô PP2400312910
Giá từng phần lô 17,001,180
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,018
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Vitamin B12
Mã phần lô PP2400312911
Giá từng phần lô 15,647,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,707
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2400312912
Giá từng phần lô 189,067,620
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,836,015
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng TPO Ab
Mã phần lô PP2400312913
Giá từng phần lô 18,251,394
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,771
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng CEA
Mã phần lô PP2400312914
Giá từng phần lô 301,108,626
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,516,630
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng AFP
Mã phần lô PP2400312915
Giá từng phần lô 312,856,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,692,845
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng total PSA
Mã phần lô PP2400312916
Giá từng phần lô 88,006,905
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,104
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2400312917
Giá từng phần lô 181,956,768
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,729,352
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn HAV IgM
Mã phần lô PP2400312918
Giá từng phần lô 16,951,410
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,272
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn C-Peptide
Mã phần lô PP2400312919
Giá từng phần lô 5,190,108
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,852
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn iPTH
Mã phần lô PP2400312920
Giá từng phần lô 39,907,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,611
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Testosterone
Mã phần lô PP2400312921
Giá từng phần lô 7,823,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,354
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn hFSH
Mã phần lô PP2400312922
Giá từng phần lô 8,474,634
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,120
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn hLH
Mã phần lô PP2400312923
Giá từng phần lô 7,172,508
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,588
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn PAPP-A
Mã phần lô PP2400312924
Giá từng phần lô 51,180,864
Bảo đảm dự thầu (VND) 767,713
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Progesterone
Mã phần lô PP2400312925
Giá từng phần lô 7,823,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,354
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Prolactin
Mã phần lô PP2400312926
Giá từng phần lô 11,083,212
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,249
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Sensitive Estradiol
Mã phần lô PP2400312927
Giá từng phần lô 8,500,590
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,509
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Vitamin B12
Mã phần lô PP2400312928
Giá từng phần lô 5,866,056
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,991
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Folate
Mã phần lô PP2400312929
Giá từng phần lô 12,385,338
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,781
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn TPO Antibody
Mã phần lô PP2400312930
Giá từng phần lô 17,600,310
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,005
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Hybritech p2PSA
Mã phần lô PP2400312931
Giá từng phần lô 32,594,226
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,914
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm tra xét nghiệm Hybritech p2PSA
Mã phần lô PP2400312932
Giá từng phần lô 13,040,706
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,611
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa dòng máy DxI
Mã phần lô PP2400312933
Giá từng phần lô 2,503,443,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,551,654
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức dành cho máy khí máu Gastat 1800 series
Mã phần lô PP2400312934
Giá từng phần lô 44,129,526
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,943
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT-710/720/730
Mã phần lô PP2400312935
Giá từng phần lô 273,147,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,097,218
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức dành cho máy Gastat 700 Model
Mã phần lô PP2400312936
Giá từng phần lô 44,129,526
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,943
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- A bằng kỹ thuật SSO hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400312937
Giá từng phần lô 290,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,353,300
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- B bằng kỹ thuật SSO hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400312938
Giá từng phần lô 290,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,353,300
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB bằng kỹ thuật SSO.
Mã phần lô PP2400312939
Giá từng phần lô 290,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,353,300
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- C bằng kỹ thuật SSO hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400312940
Giá từng phần lô 290,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,353,300
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DP bằng kỹ thuật SSO.
Mã phần lô PP2400312941
Giá từng phần lô 290,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,353,300
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ bằng kỹ thuật SSO.
Mã phần lô PP2400312942
Giá từng phần lô 290,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,353,300
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa và bảo dưỡng máy thực hiện xét nghiệm các chỉ số miễn dịch HLA
Mã phần lô PP2400312943
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hoá chất Lyophilized sử dụng trong xét nghiệm phát hiện IgG của người
Mã phần lô PP2400312944
Giá từng phần lô 13,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hoá chất Streptavidine được sử dụng trong xét nghiệm phát hiện acid nuleic được đánh dấu biotin
Mã phần lô PP2400312945
Giá từng phần lô 13,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hóa chất định lượng kháng thể kháng HLA cho lớp I
Mã phần lô PP2400312946
Giá từng phần lô 527,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,919,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hóa chất định lượng kháng thể kháng HLA cho lớp II
Mã phần lô PP2400312947
Giá từng phần lô 416,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,244,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit xét nghiệm bán định lượng kháng thể kháng HLA lớp 1
Mã phần lô PP2400312948
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit xét nghiệm bán định lượng kháng thể kháng HLA lớp 2
Mã phần lô PP2400312949
Giá từng phần lô 312,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,683,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ định tuýp DNA allen HLA ABDR lớp 1 và 2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400312950
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ kít xác định kháng thể kháng HLA đặc hiệu trong huyết thanh.
Mã phần lô PP2400312951
Giá từng phần lô 149,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,237,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể HLA
Mã phần lô PP2400312952
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Taq Polymerase
Mã phần lô PP2400312953
Giá từng phần lô 16,490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,350
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Plate 96-well, 250 ul V-bottom
Mã phần lô PP2400312954
Giá từng phần lô 13,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Plate đọc kết quả cho máy LABScan 3D
Mã phần lô PP2400312955
Giá từng phần lô 4,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 12 thông số nước tiểu
Mã phần lô PP2400312956
Giá từng phần lô 26,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2400312957
Giá từng phần lô 477,979,740
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,169,697
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2400312958
Giá từng phần lô 46,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2400312959
Giá từng phần lô 46,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Anti-TPO
Mã phần lô PP2400312960
Giá từng phần lô 22,143,681
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,156
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
anti-Hbe
Mã phần lô PP2400312961
Giá từng phần lô 69,216,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,038,240
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Procalcitonin
Mã phần lô PP2400312962
Giá từng phần lô 949,989,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,249,844
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
ACTH
Mã phần lô PP2400312963
Giá từng phần lô 153,573,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,303,595
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
CA 15-3
Mã phần lô PP2400312964
Giá từng phần lô 114,465,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,716,990
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
CEA
Mã phần lô PP2400312965
Giá từng phần lô 238,470,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,577,062
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
PSA
Mã phần lô PP2400312966
Giá từng phần lô 119,235,375
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,788,531
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
AFP
Mã phần lô PP2400312967
Giá từng phần lô 113,557,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,703,363
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Anti-Tg
Mã phần lô PP2400312968
Giá từng phần lô 81,193,497
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,217,903
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg
Mã phần lô PP2400312969
Giá từng phần lô 8,176,140
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,643
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Tg
Mã phần lô PP2400312970
Giá từng phần lô 8,176,140
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,643
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất tách chiết sử dụng trong ghép tạng
Mã phần lô PP2400312971
Giá từng phần lô 129,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,944,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chẩn đoán nhanh phát hiện kháng thể HCV trong huyết tương hoặc huyết thanh.
Mã phần lô PP2400312972
Giá từng phần lô 537,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,062,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chương trình Ngoại kiểm Riqas HbA1c
Mã phần lô PP2400312973
Giá từng phần lô 6,655,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,825
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Khí Máu
Mã phần lô PP2400312974
Giá từng phần lô 7,348,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,220
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Tim Mạch
Mã phần lô PP2400312975
Giá từng phần lô 9,378,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,670
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2400312976
Giá từng phần lô 6,655,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,825
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chương trình ngoại kiểm Miễn Dịch Đặc Biệt I
Mã phần lô PP2400312977
Giá từng phần lô 12,419,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,285
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sàng Lọc Trước Sinh
Mã phần lô PP2400312978
Giá từng phần lô 10,329,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,935
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
FORMALDEHYD
Mã phần lô PP2400312979
Giá từng phần lô 660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
VENTANA HER2 DISH DNA PRB CKT-US Export
Mã phần lô PP2400312980
Giá từng phần lô 212,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,189,375
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
HybReady
Mã phần lô PP2400312981
Giá từng phần lô 26,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
CC2 Solution
Mã phần lô PP2400312982
Giá từng phần lô 51,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 779,625
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
uView Silver wash II
Mã phần lô PP2400312983
Giá từng phần lô 13,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,875
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
ISH protease 3
Mã phần lô PP2400312984
Giá từng phần lô 7,218,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,282
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
VENTANA RED ISH DIG DETECTION KIT
Mã phần lô PP2400312985
Giá từng phần lô 67,767,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,016,505
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
VENTANA SILVER ISH DNP DETECTION KIT
Mã phần lô PP2400312986
Giá từng phần lô 67,767,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,016,505
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
HER2 Dual ISH
Mã phần lô PP2400312987
Giá từng phần lô 15,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm anti- Cytomegalovirus (CMV)
Mã phần lô PP2400312988
Giá từng phần lô 325,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
CD4
Mã phần lô PP2400312989
Giá từng phần lô 8,190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,850
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
CD8
Mã phần lô PP2400312990
Giá từng phần lô 8,287,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,315
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Keo dán lam huỳnh quang
Mã phần lô PP2400312991
Giá từng phần lô 69,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,046,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Lam nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400312992
Giá từng phần lô 50,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ sinh phẩm khuếch đại gen HIV
Mã phần lô PP2400312993
Giá từng phần lô 255,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,832,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Mẫu chứng HIV
Mã phần lô PP2400312994
Giá từng phần lô 122,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,837,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Mẫu chuẩn HIV
Mã phần lô PP2400312995
Giá từng phần lô 24,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ sinh phẩm khuếch đại gen HCV
Mã phần lô PP2400312996
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Mẫu chứng HCV
Mã phần lô PP2400312997
Giá từng phần lô 98,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Mẫu chuẩn HCV
Mã phần lô PP2400312998
Giá từng phần lô 24,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đầu côn 50 μL
Mã phần lô PP2400312999
Giá từng phần lô 132,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đầu côn 1000 μL
Mã phần lô PP2400313000
Giá từng phần lô 85,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,282,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khay phản ứng
Mã phần lô PP2400313001
Giá từng phần lô 83,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,255,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HDV
Mã phần lô PP2400313002
Giá từng phần lô 211,974,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,179,610
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Anti-HDV
Mã phần lô PP2400313003
Giá từng phần lô 17,805,816
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,088
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HEV IgG
Mã phần lô PP2400313004
Giá từng phần lô 94,577,070
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,418,657
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Anti-HEV IgG
Mã phần lô PP2400313005
Giá từng phần lô 24,969,672
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,546
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HEV IgM
Mã phần lô PP2400313006
Giá từng phần lô 94,577,070
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,418,657
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Anti-HEV IgM
Mã phần lô PP2400313007
Giá từng phần lô 24,969,672
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,546
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm VCA IgG
Mã phần lô PP2400313008
Giá từng phần lô 47,126,310
Bảo đảm dự thầu (VND) 706,895
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm VCA IgG
Mã phần lô PP2400313009
Giá từng phần lô 12,264,210
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,964
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm EBNA IgG
Mã phần lô PP2400313010
Giá từng phần lô 47,126,310
Bảo đảm dự thầu (VND) 706,895
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm EBNA IgG
Mã phần lô PP2400313011
Giá từng phần lô 12,264,210
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,964
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides
Mã phần lô PP2400313012
Giá từng phần lô 99,792,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,496,880
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara
Mã phần lô PP2400313013
Giá từng phần lô 66,528,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 997,920
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella
Mã phần lô PP2400313014
Giá từng phần lô 33,264,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,960
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ Kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK Lao bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400313015
Giá từng phần lô 406,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,093,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chai cây máu cho trẻ em
Mã phần lô PP2400313016
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa thạch
Mã phần lô PP2400313017
Giá từng phần lô 40,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường nuôi cấy nấm
Mã phần lô PP2400313018
Giá từng phần lô 8,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường chọn lọc
Mã phần lô PP2400313019
Giá từng phần lô 32,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường thạch máu (loại 1)
Mã phần lô PP2400313020
Giá từng phần lô 38,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường thạch máu (loại 2)
Mã phần lô PP2400313021
Giá từng phần lô 101,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,515,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường thạch máu (loại 3)
Mã phần lô PP2400313022
Giá từng phần lô 92,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường thạch máu (loại 4)
Mã phần lô PP2400313023
Giá từng phần lô 126,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,899,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường vận chuyển (loại 1)
Mã phần lô PP2400313024
Giá từng phần lô 48,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 729,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường sinh hóa
Mã phần lô PP2400313025
Giá từng phần lô 10,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường thạch màu (loại 1)
Mã phần lô PP2400313026
Giá từng phần lô 153,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,304,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường thạch màu (loại 2)
Mã phần lô PP2400313027
Giá từng phần lô 804,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường lỏng dùng cho tăng sinh Streptococus.
Mã phần lô PP2400313028
Giá từng phần lô 182,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường đĩa 2 ngăn (loại 1)
Mã phần lô PP2400313029
Giá từng phần lô 282,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường đĩa 2 ngăn (loại 2)
Mã phần lô PP2400313030
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Phân loại vi sinh vật (loại 1)
Mã phần lô PP2400313031
Giá từng phần lô 43,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 654,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Phân loại vi sinh vật (loại 2)
Mã phần lô PP2400313032
Giá từng phần lô 1,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng giang mai
Mã phần lô PP2400313033
Giá từng phần lô 47,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test xét nghiệm nhanh HIV
Mã phần lô PP2400313034
Giá từng phần lô 122,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,842,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh HIV theo phương cách đã xây dựng
Mã phần lô PP2400313035
Giá từng phần lô 5,292,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,380
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường vận chuyển (loại 2)
Mã phần lô PP2400313036
Giá từng phần lô 6,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí (loại 1)
Mã phần lô PP2400313037
Giá từng phần lô 23,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí (loại 2)
Mã phần lô PP2400313038
Giá từng phần lô 23,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400313039
Giá từng phần lô 274,012,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,110,183
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400313040
Giá từng phần lô 1,527,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,916,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400313041
Giá từng phần lô 110,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,656,900
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400313042
Giá từng phần lô 23,856,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,840
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học chạy được chỉ số nhiễm khuẩn huyết
Mã phần lô PP2400313043
Giá từng phần lô 116,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,754,550
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein S tự do, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400313044
Giá từng phần lô 158,434,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,376,518
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400313045
Giá từng phần lô 17,529,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,947
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400313046
Giá từng phần lô 21,287,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,316
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400313047
Giá từng phần lô 87,103,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,306,557
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hệ thống cho chạy máy (loại 1)
Mã phần lô PP2400313048
Giá từng phần lô 11,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hệ thống cho chạy máy (loại 2)
Mã phần lô PP2400313049
Giá từng phần lô 9,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hệ thống cho chạy máy (loại 3)
Mã phần lô PP2400313050
Giá từng phần lô 9,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,700
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp
Mã phần lô PP2400313051
Giá từng phần lô 39,514,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,710
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2400313052
Giá từng phần lô 11,226,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,390
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất cho xét nghiệm HLA-B27
Mã phần lô PP2400313053
Giá từng phần lô 62,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 932,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm CD3,4,8,45
Mã phần lô PP2400313054
Giá từng phần lô 38,205,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,075
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm CD3,4,8,45
Mã phần lô PP2400313055
Giá từng phần lô 43,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 654,900
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64) (loại 1)
Mã phần lô PP2400313056
Giá từng phần lô 166,405,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,496,075
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64) (loại 2)
Mã phần lô PP2400313057
Giá từng phần lô 210,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,156,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64) (loại 3)
Mã phần lô PP2400313058
Giá từng phần lô 90,545,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,358,175
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64) (loại 4)
Mã phần lô PP2400313059
Giá từng phần lô 153,605,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,304,075
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm HLA ( đọ chéo) (loại 1)
Mã phần lô PP2400313060
Giá từng phần lô 46,995,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 704,925
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD22
Mã phần lô PP2400313061
Giá từng phần lô 86,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,301,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm HLA ( đọ chéo) (loại 2)
Mã phần lô PP2400313062
Giá từng phần lô 86,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,301,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm HLA ( đọ chéo) (loại 3)
Mã phần lô PP2400313063
Giá từng phần lô 28,225,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,375
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể IgG gắn màu FITC
Mã phần lô PP2400313064
Giá từng phần lô 71,685,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,075,275
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất ngăn liên kết không đặc hiệu trên Fc
Mã phần lô PP2400313065
Giá từng phần lô 157,445,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,361,675
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD20 gắn màu PerCP
Mã phần lô PP2400313066
Giá từng phần lô 120,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,814,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất cài đặt máy 7 màu
Mã phần lô PP2400313067
Giá từng phần lô 116,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,746,375
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chuẩn bị tế bào
Mã phần lô PP2400313068
Giá từng phần lô 7,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
IVD hỗ trợ nhuộm nội bào trong xét nghiệm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2400313069
Giá từng phần lô 38,555,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 578,325
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các tế bào gốc tạo máu CD34
Mã phần lô PP2400313070
Giá từng phần lô 93,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,396,650
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng các tế bào gốc tạo máu CD34
Mã phần lô PP2400313071
Giá từng phần lô 160,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,413,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch muối cân bằng sử dụng cho ứng dụng nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2400313072
Giá từng phần lô 6,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD56 gắn màu PerCP-Cy5.5
Mã phần lô PP2400313073
Giá từng phần lô 43,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hạt bead cài đặt và kiểm chuẩn máy phân tích dòng chảy tế bào
Mã phần lô PP2400313074
Giá từng phần lô 65,955,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 989,325
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tế bào lympho trưởng thành (loại 1)
Mã phần lô PP2400313075
Giá từng phần lô 119,335,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,790,025
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tế bào lympho trưởng thành (loại 2)
Mã phần lô PP2400313076
Giá từng phần lô 164,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,467,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tương bào (loại 1)
Mã phần lô PP2400313077
Giá từng phần lô 92,235,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,383,525
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tương bào (loại 2)
Mã phần lô PP2400313078
Giá từng phần lô 96,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,451,550
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tế bào tạo máu chưa trưởng thành (dòng lympho và dòng tủy)
Mã phần lô PP2400313079
Giá từng phần lô 104,555,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,568,325
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
IVD thiết lập bù trừ huỳnh quang cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2400313080
Giá từng phần lô 136,845,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,052,675
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu (loại 1)
Mã phần lô PP2400313081
Giá từng phần lô 595,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,927,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu (loại 1)
Mã phần lô PP2400313082
Giá từng phần lô 625,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,385,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thẻ xét nghiệm định tính IgG hoặc bổ thể dạng kết hợp với hồng cầu
Mã phần lô PP2400313083
Giá từng phần lô 102,288,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,534,320
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng
Mã phần lô PP2400313084
Giá từng phần lô 9,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,050
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày
Mã phần lô PP2400313085
Giá từng phần lô 48,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 733,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch huyết học
Mã phần lô PP2400313086
Giá từng phần lô 155,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,326,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thẻ xét nghiệm nhóm máu hệ ABO, hệ Rh (D) và nghiệm pháp Coombs trực tiếp cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2400313087
Giá từng phần lô 71,781,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,076,715
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Methanol HPLC 99.8%
Mã phần lô PP2400313088
Giá từng phần lô 13,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu (loại 2)
Mã phần lô PP2400313089
Giá từng phần lô 178,545,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,678,175
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu (loại 2)
Mã phần lô PP2400313090
Giá từng phần lô 125,136,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,877,040
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2400313091
Giá từng phần lô 13,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,450
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->