Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500107281-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 175/BQP
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 175/BQP
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2500056473
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 431,149,344,535 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500144483 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBeAg 62,653,500 93.980.250 15.663.375 1 939,803
2 PP2500144484 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm anti-Hbe 62,653,500 93.980.250 15.663.375 1 939,803
3 PP2500144485 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Aldosterone 52,148,880 78.223.320 13.037.220 1 782,234
4 PP2500144486 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Direct Renin 41,715,870 62.573.805 10.428.967,5 1 625,739
5 PP2500144487 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Calcitonin II gen 42,891,240 64.336.860 10.722.810 1 643,369
6 PP2500144488 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Brahms PCT II Gen 135,589,860 203.384.790 33.897.465 1 2,033,848
7 PP2500144489 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg 125,152,650 187.728.975 31.288.162,5 2 1,877,290
8 PP2500144490 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm ACTH 104,293,875 156.440.812,5 26.073.468,75 2 1,564,409
9 PP2500144491 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 12-5 bằng phương pháp hóa phát quang 417,154,500 625.731.750 104.288.625 4 6,257,318
10 PP2500144492 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 bằng phương pháp hóa phát quang 834,309,000 1.251.463.500 208.577.250 7 12,514,635
11 PP2500144493 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 bằng phương pháp hóa phát quang 834,309,000 1.251.463.500 208.577.250 7 12,514,635
12 PP2500144494 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA bằng phương pháp hóa phát quang 1,042,939,800 1.564.409.700 260.734.950 12 15,644,097
13 PP2500144495 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP bằng phương pháp hóa phát quang 1,042,939,800 1.564.409.700 260.734.950 12 15,644,097
14 PP2500144496 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA bằng phương pháp hóa phát quang 579,411,000 869.116.500 144.852.750 7 8,691,165
15 PP2500144497 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ACTH bằng phương pháp hóa phát quang 940,252,320 1.410.378.480 235.063.080 8 14,103,785
16 PP2500144498 - Hóa chất xét nghiệm định tính Anti-Hbebằng phương pháp hóa phát quang 353,430,000 530.145.000 88.357.500 4 5,301,450
17 PP2500144499 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBeAg bằng phương pháp hóa phát quang 353,430,000 530.145.000 88.357.500 4 5,301,450
18 PP2500144500 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FT3 bằng phương pháp hóa phát quang 640,458,000 960.687.000 160.114.500 13 9,606,870
19 PP2500144501 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4 bằng phương pháp hóa phát quang 827,883,000 1.241.824.500 206.970.750 16 12,418,245
20 PP2500144502 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH bằng phương pháp hóa phát quang 827,883,000 1.241.824.500 206.970.750 16 12,418,245
21 PP2500144503 - Hóa chất xét nghiệm xác địnhTg bằng phương pháp hóa phát quang 527,788,800 791.683.200 131.947.200 5 7,916,832
22 PP2500144504 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-Tg bằng phương pháp hóa phát quang 527,788,800 791.683.200 131.947.200 5 7,916,832
23 PP2500144505 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin bằng phương pháp hóa phát quang 1,885,495,500 2.828.243.250 471.373.875 5 28,282,433
24 PP2500144506 - Hóa chất xét nghiệm định lượng calcitonin bằng phương pháp hóa phát quang 102,708,900 154.063.350 25.677.225 1 1,540,634
25 PP2500144507 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Aldosterone bằng phương pháp hóa phát quang 161,078,400 241.617.600 40.269.600 1 2,416,176
26 PP2500144508 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Renin bằng phương pháp hóa phát quang 139,058,640 208.587.960 34.764.660 1 2,085,880
27 PP2500144509 - Dung dịch rửa hệ thống (loại 1) 385,560,000 578.340.000 96.390.000 5 5,783,400
28 PP2500144510 - Dung dịch kiểm tra hệ thống 49,790,664 74.685.996 12.447.666 3 746,860
29 PP2500144511 - Chất mồi phản ứng 700,915,488 1.051.373.232 175.228.872 13 10,513,733
30 PP2500144512 - IVD làm sạch dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 356,964,300 535.446.450 89.241.075 7 5,354,465
31 PP2500144513 - Hóa chất hiệu chuẩn cho khí máu (loại 1) 341,500,950 512.251.425 85.375.237,5 1 5,122,515
32 PP2500144514 - Hóa chất hiệu chuẩn cho khí máu (loại 2) 453,418,560 680.127.840 113.354.640 2 6,801,279
33 PP2500144515 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu 379,937,250 569.905.875 94.984.312,5 10 5,699,059
34 PP2500144516 - Dung dịch kiểm chứng cho máy khí máu 110,345,235 165.517.852,5 27.586.308,75 1 1,655,179
35 PP2500144517 - Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức cho máy khí máu 110,345,235 165.517.852,5 27.586.308,75 1 1,655,179
36 PP2500144518 - Dung dịch rửa máy khí máu 405,427,050 608.140.575 101.356.762,5 4 6,081,406
37 PP2500144519 - Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu 1,171,593,675 1.757.390.512,5 292.898.418,75 2 17,573,906
38 PP2500144520 - Chất kiểm chứng mức 1 cho máy xét nghiệm khí máu 120,776,670 181.165.005 30.194.167,5 1 1,811,651
39 PP2500144521 - Chất kiểm chứng mức 2 cho máy xét nghiệm khí máu 120,776,670 181.165.005 30.194.167,5 1 1,811,651
40 PP2500144522 - Chất kiểm chứng mức 3 cho máy xét nghiệm khí máu 120,776,670 181.165.005 30.194.167,5 1 1,811,651
41 PP2500144523 - Chất kiểm chứng mức 4 cho máy xét nghiệm khí máu 120,776,670 181.165.005 30.194.167,5 1 1,811,651
42 PP2500144524 - Định lượng Bilirubintrực tiếp 653,909,760 980.864.640 163.477.440 5 9,808,647
43 PP2500144525 - Định lượng Bilirubintoàn phần 213,857,280 320.785.920 53.464.320 2 3,207,860
44 PP2500144526 - Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương 101,127,600 151.691.400 25.281.900 4 1,516,914
45 PP2500144527 - Đo hoạt độ ALT (GPT) 687,067,920 1.030.601.880 171.766.980 12 10,306,019
46 PP2500144528 - Đo hoạt độ AST (GOT) 686,296,800 1.029.445.200 171.574.200 12 10,294,452
47 PP2500144529 - Định lượng Calci toàn phần 386,000,160 579.000.240 96.500.040 5 5,790,003
48 PP2500144530 - Định lượng Cholesterol toàn phần 257,476,590 386.214.885 64.369.147,5 3 3,862,149
49 PP2500144531 - Định lượng Creatinin 622,676,250 934.014.375 155.669.062,5 16 9,340,144
50 PP2500144532 - Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) 1,082,995,200 1.624.492.800 270.748.800 13 16,244,928
51 PP2500144533 - Định lượng Glucose 653,909,760 980.864.640 163.477.440 8 9,808,647
52 PP2500144534 - Định lượng Sắt 101,941,560 152.912.340 25.485.390 2 1,529,124
53 PP2500144535 - Đo hoạt độ LDH 108,470,880 162.706.320 27.117.720 2 1,627,064
54 PP2500144536 - Định lượng Protein toàn phần 156,280,320 234.420.480 39.070.080 3 2,344,205
55 PP2500144537 - Định lượng Triglycerid 1,016,914,500 1.525.371.750 254.228.625 10 15,253,718
56 PP2500144538 - Định lượng Ure 879,507,720 1.319.261.580 219.876.930 8 13,192,616
57 PP2500144539 - Định lượng Acid Uric 452,390,400 678.585.600 113.097.600 4 6,785,856
58 PP2500144540 - Đo hoạt độ Amylase 344,433,600 516.650.400 86.108.400 2 5,166,504
59 PP2500144541 - Đo hoạt độ Lipase 828,825,480 1.243.238.220 207.206.370 3 12,432,383
60 PP2500144542 - Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 92,534,400 138.801.600 23.133.600 2 1,388,016
61 PP2500144543 - Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) 26,742,366 40.113.549 6.685.591,5 1 401,136
62 PP2500144544 - Định lượng Phospho vô cơ 18,213,804 27.320.706 4.553.451 1 273,208
63 PP2500144545 - Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) 112,137,900 168.206.850 28.034.475 2 1,682,069
64 PP2500144546 - Định lượng Mg 444,094,980 666.142.470 111.023.745 12 6,661,425
65 PP2500144547 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) 3,079,660,500 4.619.490.750 769.915.125 28 46,194,908
66 PP2500144548 - Định lượng C4 83,308,680 124.963.020 20.827.170 1 1,249,631
67 PP2500144549 - Định lượng C3 83,308,680 124.963.020 20.827.170 1 1,249,631
68 PP2500144550 - Định lượng CRP 1,986,405,120 2.979.607.680 496.601.280 8 29,796,077
69 PP2500144551 - Định lượng Transferin 972,035,190 1.458.052.785 243.008.797,5 2 14,580,528
70 PP2500144552 - Định lượng β-2 Microglobulin 1,527,897,000 2.291.845.500 381.974.250 2 22,918,455
71 PP2500144553 - Định lượng IgA 103,227,264 154.840.896 25.806.816 1 1,548,409
72 PP2500144554 - Định lượng IgG 103,883,220 155.824.830 25.970.805 1 1,558,249
73 PP2500144555 - Định lượng IgM 103,758,480 155.637.720 25.939.620 1 1,556,378
74 PP2500144556 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 3,103,140,600 4.654.710.900 775.785.150 10 46,547,109
75 PP2500144557 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 7,214,289,600 10.821.434.400 1.803.572.400 13 108,214,344
76 PP2500144558 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 1,282,703,520 1.924.055.280 320.675.880 10 19,240,553
77 PP2500144559 - Định lượng Albumintrong nước tiểu và dịch não tủy 1,064,920,080 1.597.380.120 266.230.020 5 15,973,802
78 PP2500144560 - Định lượng Vancomycin 128,262,960 192.394.440 32.065.740 1 1,923,945
79 PP2500144561 - Định lượng Protein 492,524,235 738.786.352,5 123.131.058,75 7 7,387,864
80 PP2500144562 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ADENOSINE DEAMINASE (ADA) 91,358,190 137.037.285 22.839.547,5 1 1,370,373
81 PP2500144563 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 113,354,640 170.031.960 28.338.660 3 1,700,320
82 PP2500144564 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammoniac 130,803,750 196.205.625 32.700.937,5 4 1,962,057
83 PP2500144565 - Định lượng Pre-albumin 102,790,296 154.185.444 25.697.574 1 1,541,855
84 PP2500144566 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin 36,514,674 54.772.011 9.128.668,5 1 547,721
85 PP2500144567 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cystatin C 55,038,690 82.558.035 13.759.672,5 1 825,581
86 PP2500144568 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Cystatin C 24,937,164 37.405.746 6.234.291 1 374,058
87 PP2500144569 - Calib cho xét nghiệm cystatin mức cao 8,332,380 12.498.570 2.083.095 1 124,986
88 PP2500144570 - Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở 14,900,235 22.350.352,5 3.725.058,75 1 223,504
89 PP2500144571 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc 353,430 530.145 88.357,5 1 5,302
90 PP2500144572 - Hóa chất xét nghiệm Copper, sử dụng cho máy hệ mở 20,241,900 30.362.850 5.060.475 1 303,629
91 PP2500144573 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Copper 319,368 479.052 79.842 1 4,791
92 PP2500144574 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường 1,542,240 2.313.360 385.560 1 23,134
93 PP2500144575 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý 1,679,328 2.518.992 419.832 1 25,190
94 PP2500144576 - Hóa chất định lượng Amikacin 134,357,370 201.536.055 33.589.342,5 1 2,015,361
95 PP2500144577 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 1,220,940,000 1.831.410.000 305.235.000 19 18,314,100
96 PP2500144578 - Dung dịch rửa 12,916,260 19.374.390 3.229.065 2 193,744
97 PP2500144579 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa (Chống lây nhiễm ) 351,624,000 527.436.000 87.906.000 25 5,274,360
98 PP2500144580 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 18,763,920 28.145.880 4.690.980 1 281,459
99 PP2500144581 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 22,705,200 34.057.800 5.676.300 1 340,578
100 PP2500144582 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải 50,551,200 75.826.800 12.637.800 1 758,268
101 PP2500144583 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 139,230,000 208.845.000 34.807.500 2 2,088,450
102 PP2500144584 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 788,256,000 1.182.384.000 197.064.000 7 11,823,840
103 PP2500144585 - Dung dịch đệm ISE 493,516,800 740.275.200 123.379.200 5 7,402,752
104 PP2500144586 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 24,001,110 36.001.665 6.000.277,5 1 360,017
105 PP2500144587 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa 118,452,600 177.678.900 29.613.150 13 1,776,789
106 PP2500144588 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 138,919,830 208.379.745 34.729.957,5 1 2,083,798
107 PP2500144589 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein 180,752,670 271.129.005 45.188.167,5 1 2,711,291
108 PP2500144590 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 106,221,780 159.332.670 26.555.445 2 1,593,327
109 PP2500144591 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 106,221,780 159.332.670 26.555.445 2 1,593,327
110 PP2500144592 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 106,221,780 159.332.670 26.555.445 2 1,593,327
111 PP2500144593 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 138,081,888 207.122.832 34.520.472 1 2,071,229
112 PP2500144594 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 284,260,536 426.390.804 71.065.134 1 4,263,909
113 PP2500144595 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 58,251,480 87.377.220 14.562.870 2 873,773
114 PP2500144596 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 173,020,050 259.530.075 43.255.012,5 4 2,595,301
115 PP2500144597 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 40,055,400 60.083.100 10.013.850 4 600,831
116 PP2500144598 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 12,230,820 18.346.230 3.057.705 2 183,463
117 PP2500144599 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 11,459,700 17.189.550 2.864.925 2 171,896
118 PP2500144600 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 11,459,700 17.189.550 2.864.925 2 171,896
119 PP2500144601 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy 160,082,370 240.123.555 40.020.592,5 1 2,401,236
120 PP2500144602 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin 42,209,181 63.313.771,5 10.552.295,25 1 633,138
121 PP2500144603 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (loại 1) 32,820,795 49.231.192,5 8.205.198,75 1 492,312
122 PP2500144604 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (loại 1) 32,820,795 49.231.192,5 8.205.198,75 1 492,312
123 PP2500144605 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (loại 1) 32,820,795 49.231.192,5 8.205.198,75 1 492,312
124 PP2500144606 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2 10,163,790 15.245.685 2.540.947,5 1 152,457
125 PP2500144607 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 30,632,700 45.949.050 7.658.175 2 459,491
126 PP2500144608 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 30,632,700 45.949.050 7.658.175 2 459,491
127 PP2500144609 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 10,008,495 15.012.742,5 2.502.123,75 1 150,128
128 PP2500144610 - nội kiểm cho xét nghiệm mỡ máu, mức nồng độ 1 97,000,000 145.500.000 24.250.000 7 1,455,000
129 PP2500144611 - nội kiểm cho xét nghiệm mỡ máu, mức nồng độ 2 97,000,000 145.500.000 24.250.000 7 1,455,000
130 PP2500144612 - Nội kiểm Sinh hóa mức 2 200,100,000 300.150.000 50.025.000 2 3,001,500
131 PP2500144613 - Nội kiểm Sinh hóa mức 3 200,100,000 300.150.000 50.025.000 2 3,001,500
132 PP2500144614 - Nội kiểm Ethanol/Ammoniamức 1 18,675,000 28.012.500 4.668.750 1 280,125
133 PP2500144615 - Nội kiểm Ethanol/Ammoniamức 2 18,675,000 28.012.500 4.668.750 1 280,125
134 PP2500144616 - Nội kiểm Ethanol/Ammoniamức 3 18,675,000 28.012.500 4.668.750 1 280,125
135 PP2500144617 - Định lượng Vitamin B12 159,621,840 239.432.760 39.905.460 3 2,394,328
136 PP2500144618 - Chất chuẩn Vitamin B12 29,924,580 44.886.870 7.481.145 1 448,869
137 PP2500144619 - Định lượng 25(OH) vitamin D (DxI) (toàn phần) 172,902,240 259.353.360 43.225.560 1 2,593,534
138 PP2500144620 - Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D (DxI) (toàn phần) 36,574,860 54.862.290 9.143.715 1 548,623
139 PP2500144621 - Định lượng Folate 91,463,400 137.195.100 22.865.850 2 1,371,951
140 PP2500144622 - Chất chuẩn Folate 31,590,195 47.385.292,5 7.897.548,75 1 473,853
141 PP2500144623 - Định lượng ferritin 1,066,716,000 1.600.074.000 266.679.000 25 16,000,740
142 PP2500144624 - Chất chuẩn Ferritin 33,245,520 49.868.280 8.311.380 1 498,683
143 PP2500144625 - Định lượng EPO 164,916,864 247.375.296 41.229.216 1 2,473,753
144 PP2500144626 - Chất chuẩn EPO 36,266,685 54.400.027,5 9.066.671,25 1 544,001
145 PP2500144627 - Định lượng Ultrasensitive Insulin 51,200,226 76.800.339 12.800.056,5 1 768,004
146 PP2500144628 - Chất chuẩn Ultrasensitive Insulin 28,590,555 42.885.832,5 7.147.638,75 1 428,859
147 PP2500144629 - Định lượng C-Peptide 143,139,150 214.708.725 35.784.787,5 1 2,147,088
148 PP2500144630 - Chất chuẩn C-Peptide 26,469,975 39.704.962,5 6.617.493,75 1 397,050
149 PP2500144631 - Định lượng total βhCG 698,184,900 1.047.277.350 174.546.225 10 10,472,774
150 PP2500144632 - Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) 49,868,280 74.802.420 12.467.070 1 748,025
151 PP2500144633 - Định lượng hLH 119,716,380 179.574.570 29.929.095 2 1,795,746
152 PP2500144634 - Chất chuẩn hLH 18,293,520 27.440.280 4.573.380 1 274,403
153 PP2500144635 - Định lượng hFSH 119,716,380 179.574.570 29.929.095 2 1,795,746
154 PP2500144636 - Chất chuẩn hFSH 21,616,980 32.425.470 5.404.245 1 324,255
155 PP2500144637 - Định lượng Prolactin 39,905,460 59.858.190 9.976.365 1 598,582
156 PP2500144638 - Chất chuẩn Prolactin 28,263,795 42.395.692,5 7.065.948,75 1 423,957
157 PP2500144639 - Định lượng Progesterone 39,905,460 59.858.190 9.976.365 1 598,582
158 PP2500144640 - Chất chuẩn Progesterone 19,968,795 29.953.192,5 4.992.198,75 1 299,532
159 PP2500144641 - Định lượng Testosterone 148,946,112 223.419.168 37.236.528 2 2,234,192
160 PP2500144642 - Chất chuẩn Testosterone 27,933,822 41.900.733 6.983.455,5 1 419,008
161 PP2500144643 - Định lượng AMH 404,602,380 606.903.570 101.150.595 1 6,069,036
162 PP2500144644 - Chất chuẩn AMH 45,881,640 68.822.460 11.470.410 1 688,225
163 PP2500144645 - Chất kiểm tra xét nghiệm AMH 79,790,340 119.685.510 19.947.585 1 1,196,856
164 PP2500144646 - Định lượng PAPP-A 173,823,300 260.734.950 43.455.825 1 2,607,350
165 PP2500144647 - Chất chuẩn PAPP-A 130,512,060 195.768.090 32.628.015 1 1,957,681
166 PP2500144648 - Định lượng SensitiveEstradiol 69,366,528 104.049.792 17.341.632 1 1,040,498
167 PP2500144649 - Chất chuẩn SensitiveEstradiol 21,681,240 32.521.860 5.420.310 1 325,219
168 PP2500144650 - Định lượng Cortisol 664,876,800 997.315.200 166.219.200 13 9,973,152
169 PP2500144651 - Chất chuẩn Cortisol 35,450,940 53.176.410 8.862.735 1 531,765
170 PP2500144652 - Định lượng Digoxin 10,975,608 16.463.412 2.743.902 1 164,635
171 PP2500144653 - Chất chuẩn Digoxin 16,958,466 25.437.699 4.239.616,5 1 254,377
172 PP2500144654 - Định lượng BNP 1,478,622,600 2.217.933.900 369.655.650 4 22,179,339
173 PP2500144655 - Chất chuẩn BNP 28,145,880 42.218.820 7.036.470 1 422,189
174 PP2500144656 - Định lượng hsTnI 179,392,500 269.088.750 44.848.125 2 2,690,888
175 PP2500144657 - Chất chuẩn hsTnI 24,397,380 36.596.070 6.099.345 1 365,961
176 PP2500144658 - Định lượng TSH (3rd IS) 5,320,728,000 7.981.092.000 1.330.182.000 62 79,810,920
177 PP2500144659 - Chất chuẩn TSH (3rd IS) 40,001,850 60.002.775 10.000.462,5 1 600,028
178 PP2500144660 - Định lượng Free T3 5,187,709,800 7.781.564.700 1.296.927.450 81 77,815,647
179 PP2500144661 - Chất chuẩn Free T3 69,834,555 104.751.832,5 17.458.638,75 1 1,047,519
180 PP2500144662 - Định lượng Free T4 5,333,580,000 8.000.370.000 1.333.395.000 124 80,003,700
181 PP2500144663 - Chất chuẩn Free T4 49,881,825 74.822.737,5 12.470.456,25 1 748,228
182 PP2500144664 - Định lượng Thyroglobulin 1,446,492,600 2.169.738.900 361.623.150 10 21,697,389
183 PP2500144665 - Chất chuẩn Thyroglobulin 192,867,360 289.301.040 48.216.840 2 2,893,011
184 PP2500144666 - Định lượng Thyroglobulin Ab 1,147,041,000 1.720.561.500 286.760.250 10 17,205,615
185 PP2500144667 - Chất chuẩn Thyroglobulin AntibodyII 149,765,805 224.648.707,5 37.441.451,25 1 2,246,488
186 PP2500144668 - Định lượng TPO Ab 186,182,640 279.273.960 46.545.660 2 2,792,740
187 PP2500144669 - Chất chuẩn TPO Antibody 89,771,220 134.656.830 22.442.805 1 1,346,569
188 PP2500144670 - Định lượng CEA 4,387,672,800 6.581.509.200 1.096.918.200 37 65,815,092
189 PP2500144671 - Chất chuẩn CEA 49,865,760 74.798.640 12.466.440 1 747,987
190 PP2500144672 - Định lượng AFP 2,991,945,600 4.487.918.400 747.986.400 37 44,879,184
191 PP2500144673 - Chất chuẩn AFP 33,249,090 49.873.635 8.312.272,5 1 498,737
192 PP2500144674 - Định lượng total PSA 2,393,899,200 3.590.848.800 598.474.800 25 35,908,488
193 PP2500144675 - Chất chuẩn Hybritech PSA 30,041,550 45.062.325 7.510.387,5 1 450,624
194 PP2500144676 - Định lượng Free PSA 553,278,600 829.917.900 138.319.650 4 8,299,179
195 PP2500144677 - Chất chuẩn Hybritech Free PSA 19,953,255 29.929.882,5 4.988.313,75 1 299,299
196 PP2500144678 - Định lượng p2PSA 931,127,400 1.396.691.100 232.781.850 2 13,966,911
197 PP2500144679 - Chất chuẩn Hybritech p2PSA 83,126,715 124.690.072,5 20.781.678,75 1 1,246,901
198 PP2500144680 - Chất kiểm tra xét nghiệm Hybritech p2PSA 33,254,550 49.881.825 8.313.637,5 1 498,819
199 PP2500144681 - Định lượng CA 125 1,452,918,600 2.179.377.900 363.229.650 10 21,793,779
200 PP2500144682 - Chất chuẩn CA 125 53,207,280 79.810.920 13.301.820 1 798,110
201 PP2500144683 - Định lượng CA 15-3 1,955,646,000 2.933.469.000 488.911.500 13 29,334,690
202 PP2500144684 - Chất chuẩn CA 15-3 69,882,750 104.824.125 17.470.687,5 1 1,048,242
203 PP2500144685 - Định lượng CA 19-9 2,933,469,000 4.400.203.500 733.367.250 19 44,002,035
204 PP2500144686 - Chất chuẩn CA 19-9 81,802,980 122.704.470 20.450.745 1 1,227,045
205 PP2500144687 - Định lượng HAV Ab 116,921,070 175.381.605 29.230.267,5 1 1,753,817
206 PP2500144688 - Chất chuẩn HAV Ab 73,197,495 109.796.242,5 18.299.373,75 1 1,097,963
207 PP2500144689 - Chất kiểm tra xét nghiệm HAV Ab 59,848,530 89.772.795 14.962.132,5 1 897,728
208 PP2500144690 - Phát hiện HAV IgM 218,162,700 327.244.050 54.540.675 1 3,272,441
209 PP2500144691 - Chất chuẩn HAV IgM 43,230,915 64.846.372, 10.807.728,75 1 648,464
210 PP2500144692 - Chất kiểm tra xét nghiệm HAV IgM 49,876,995 74.815.492,5 12.469.248,75 1 748,155
211 PP2500144693 - Phát hiện HBc Ab 143,492,580 215.238.870 35.873.145 1 2,152,389
212 PP2500144694 - Chất chuẩn HBc Ab 33,254,550 49.881.825 8.313.637,5 1 498,819
213 PP2500144695 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBc Ab 46,546,080 69.819.120 11.636.520 1 698,192
214 PP2500144696 - Phát hiện HBc IgM 191,366,280 287.049.420 47.841.570 2 2,870,495
215 PP2500144697 - Chất chuẩn HBc IgM 37,244,025 55.866.037,5 9.311.006,25 1 558,661
216 PP2500144698 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBc IgM 68,865,825 103.298.737 17.216.456,25 1 1,032,988
217 PP2500144699 - Định lượng HBs Ab 5,946,513,300 8.919.769.950 1.486.628.325 41 89,197,700
218 PP2500144700 - Chất chuẩn HBs Ab 139,669,110 209.503.665 34.917.277,5 1 2,095,037
219 PP2500144701 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab 372,417,150 558.625.725 93.104.287,5 3 5,586,258
220 PP2500144702 - Phát hiện HBs Ag 4,455,360,000 6.683.040.000 1.113.840.000 62 66,830,400
221 PP2500144703 - Chất chuẩn HBs Ag 146,305,425 219.458.137,5 36.576.356,25 2 2,194,582
222 PP2500144704 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag 232,826,685 349.240.027,5 58.206.671,25 3 3,492,401
223 PP2500144705 - Định tính HCV Ab 9,662,133,600 14.493.200.400 2.415.533.400 56 144,932,004
224 PP2500144706 - Chất chuẩn HCV Ab 130,801,230 196.201.845 32.700.307,5 2 1,962,019
225 PP2500144707 - Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3 224,452,095 336.678.142,5 56.113.023,75 3 3,366,782
226 PP2500144708 - Định lượng iPTH 59,361,246 89.041.869 14.840.311,5 1 890,419
227 PP2500144709 - Chất chuẩn iPTH 33,923,925 50.885.887,5 8.480.981,25 1 508,859
228 PP2500144710 - Định lượng IL-6 (Interleukin 6) 202,311,900 303.467.850 50.577.975 1 3,034,679
229 PP2500144711 - Chất chuẩn IL-6 51,978,906 77.968.359 12.994.726,5 1 779,684
230 PP2500144712 - Chất kiểm tra xét nghiệm IL-6 37,126,215 55.689.322,5 9.281.553,75 1 556,894
231 PP2500144713 - Định lượng PCT 3,729,650,400 5.594.475.600 932.412.600 13 55,944,756
232 PP2500144714 - Chất chuẩn PCT 101,746,260 152.619.390 25.436.565 1 1,526,194
233 PP2500144715 - Định lượng DHEA-S 51,354,450 77.031.675 12.838.612,5 1 770,317
234 PP2500144716 - Chất chuẩn DHEA-S 22,696,590 34.044.885 5.674.147,5 1 340,449
235 PP2500144717 - Định lượng Unconjugated Estriol 27,933,822 41.900.733 6.983.455,5 1 419,008
236 PP2500144718 - Chất chuẩn Unconjugated Estriol 45,886,995 68.830.492,5 11.471.748,75 1 688,305
237 PP2500144719 - Định lượng Ultrasensitive hGH 116,368,434 174.552.651 29.092.108,5 1 1,745,527
238 PP2500144720 - Chất chuẩn Ultrasensitive hGH 44,885,610 67.328.415 11.221.402,5 1 673,285
239 PP2500144721 - Dung dịch rửa dùng cho máy DXI 10,710,000,000 16.065.000.000 2.677.500.000 309 160,650,000
240 PP2500144722 - Cơ chất phát quang 7,718,911,200 11.578.366.800 1.929.727.800 44 115,783,668
241 PP2500144723 - Dung dịch rửa máy hàng ngày (loại 2) 20,563,200 30.844.800 5.140.800 1 308,448
242 PP2500144724 - Dung dịch rửa máy hàng ngày (loại 1) 35,651,448 53.477.172 8.912.862 1 534,772
243 PP2500144725 - Dung dịch kiểm tra máy 9,993,690 14.990.535 2.498.422,5 1 149,906
244 PP2500144726 - Dung dịch pha loãng mẫu dùng cho xét nghiệm miễn dịch 4,990,419 7.485.628,5 1.247.604,75 1 74,857
245 PP2500144727 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (loại 2) 69,486,480 104.229.720 17.371.620 2 1,042,298
246 PP2500144728 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (loại 2) 69,486,480 104.229.720 17.371.620 2 1,042,298
247 PP2500144729 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (loại 2) 69,486,480 104.229.720 17.371.620 2 1,042,298
248 PP2500144730 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 65,641,590 98.462.385 16.410.397,5 1 984,624
249 PP2500144731 - Nội kiểm tim mạch đông khô mức 1,2,3 12,705,000 19.057.500 3.176.250 1 190,575
250 PP2500144732 - Nội kiểm Miễn Dịch Plus 3 mức nồng độ 376,000,000 564.000.000 94.000.000 3 5,640,000
251 PP2500144733 - Nội kiểm Sàng lọc trước sinh mức 1 45,100,000 67.650.000 11.275.000 2 676,500
252 PP2500144734 - Nội kiểm Sàng lọc trước sinh mức 2 45,100,000 67.650.000 11.275.000 2 676,500
253 PP2500144735 - Nội kiểm Sàng lọc trước sinh mức 3 45,100,000 67.650.000 11.275.000 2 676,500
254 PP2500144736 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 5,350,000 8.025.000 1.337.500 1 80,250
255 PP2500144737 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 8,025,000 12.037.500 2.006.250 1 120,375
256 PP2500144738 - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 9,375,000 14.062.500 2.343.750 1 140,625
257 PP2500144739 - Nội kiểm sinh hóa thường quy mức 1 8,100,000 12.150.000 2.025.000 2 121,500
258 PP2500144740 - Nội kiểm sinh hóa thường quy mức 2 8,100,000 12.150.000 2.025.000 2 121,500
259 PP2500144741 - Nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, 3 mức nồng độ 12,840,000 19.260.000 3.210.000 2 192,600
260 PP2500144742 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 136,381,140 204.571.710 34.095.285 2 2,045,718
261 PP2500144743 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c 170,476,425 255.714.637,5 42.619.106,25 2 2,557,147
262 PP2500144744 - Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao 12,411,283,500 18.616.925.250 3.102.820.875 27 186,169,253
263 PP2500144745 - Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số 1,835,265,600 2.752.898.400 458.816.400 130 27,528,984
264 PP2500144746 - Que thử xét nghiệm định tính hoặc bán định lượng 12 thông số nước tiểu 312,303,600 468.455.400 78.075.900 19 4,684,554
265 PP2500144747 - Nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, 2 mức nồng độ 52,200,000 78.300.000 13.050.000 9 783,000
266 PP2500144748 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 3,641,400,000 5.462.100.000 910.350.000 19 54,621,000
267 PP2500144749 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 12 thông số nước tiểu 47,880,000 71.820.000 11.970.000 1 718,200
268 PP2500144750 - Chất tẩy rửa làm sạch các thành phần hệ thống chất lỏng của máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động 42,000,000 63.000.000 10.500.000 1 630,000
269 PP2500144751 - Chất hiệu chuẩn tỉ trọng của nước tiểu 23,940,000 35.910.000 5.985.000 1 359,100
270 PP2500144752 - Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng CCP đóng gói 100 test 907,551,540 1.361.327.310 226.887.885 4 13,613,274
271 PP2500144753 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng CCP 50,419,530 75.629.295 12.604.882,5 1 756,293
272 PP2500144754 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cyclosporine đóng gói 100 xét nghiệm 127,238,475 190.857.712,5 31.809.618,75 1 1,908,578
273 PP2500144755 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyclosporine 10,943,620 16.415.430 2.735.905 1 164,155
274 PP2500144756 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tacrolimus đóng gói 100 xét nghiệm 607,554,340 911.331.510 151.888.585 2 9,113,316
275 PP2500144757 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus 21,887,240 32.830.860 5.471.810 1 328,309
276 PP2500144758 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HE4 đóng gói 100 xét nghiệm 545,076,000 817.614.000 136.269.000 2 8,176,140
277 PP2500144759 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 63,592,200 95.388.300 15.898.050 1 953,883
278 PP2500144760 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HE4 45,423,000 68.134.500 11.355.750 1 681,345
279 PP2500144761 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PIVKA-II đóng gói 100 xét nghiệm 386,095,500 579.143.250 96.523.875 1 5,791,433
280 PP2500144762 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PIVKA-II 15,330,270 22.995.405 3.832.567,5 1 229,955
281 PP2500144763 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR đóng gói 100 test 851,681,250 1.277.521.875 212.920.312,5 2 12,775,219
282 PP2500144764 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR 22,058,554 33.087.831 5.514.638,5 1 330,879
283 PP2500144765 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ACTH đóng gói 100 test 555,875,390 833.813.085 138.968.847,5 5 8,338,131
284 PP2500144766 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH 31,512,220 47.268.330 7.878.055 1 472,684
285 PP2500144767 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP 10,538,136,000 15.807.204.000 2.634.534.000 25 158,072,040
286 PP2500144768 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP 13,626,900 20.440.350 3.406.725 1 204,404
287 PP2500144769 - Thuốc thử xét nghiệm TroponinT 2,379,300,000 3.568.950.000 594.825.000 16 35,689,500
288 PP2500144770 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TroponinT 11,355,750 17.033.625 2.838.937,5 1 170,337
289 PP2500144771 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm TroponinT 22,711,500 34.067.250 5.677.875 2 340,673
290 PP2500144772 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 đóng gói 100 xét nghiệm 2,205,854,700 3.308.782.050 551.463.675 22 33,087,821
291 PP2500144773 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 18,907,330 28.360.995 4.726.832,5 1 283,610
292 PP2500144774 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NSE đóng gói 100 xét nghiệm 1,191,161,550 1.786.742.325 297.790.387,5 10 17,867,424
293 PP2500144775 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NSE 18,907,330 28.360.995 4.726.832,5 1 283,610
294 PP2500144776 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Everolimus 223,276,221 334.914.331,5 55.819.055,25 1 3,349,144
295 PP2500144777 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Everolimus 17,925,648 26.888.472 4.481.412 1 268,885
296 PP2500144778 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Everolimus 23,894,830 35.842.245 5.973.707,5 1 358,423
297 PP2500144779 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Cyclosporine, Tacrolimus và Sirolimus. 5,973,715 8.960.572,5 1.493.428,75 1 89,606
298 PP2500144780 - Hóa chất dùng để tách chiết các chất phân tích đặc hiệu từ mẫu thử & được sửdụng cùng với các xét nghiệm miễn dịch 59,737,150 89.605.725 14.934.287,5 4 896,058
299 PP2500144781 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng SCC đóng gói 100 xét nghiệm 724,000,760 1.086.001.140 181.000.190 5 10,860,012
300 PP2500144782 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC 40,337,184 60.505.776 10.084.296 1 605,058
301 PP2500144783 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng S100 trong huyết thanh người 403,356,240 605.034.360 100.839.060 1 6,050,344
302 PP2500144784 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng S100 20,167,815 30.251.722,5 5.041.953,75 1 302,518
303 PP2500144785 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125 397,053,850 595.580.775 99.263.462,5 4 5,955,808
304 PP2500144786 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 12,100,688 18.151.032 3.025.172 1 181,511
305 PP2500144787 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 72-4 2,382,323,100 3.573.484.650 595.580.775 19 35,734,847
306 PP2500144788 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 18,996,400 28.494.600 4.749.100 1 284,946
307 PP2500144789 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng DHEA-S 31,764,306 47.646.459 7.941.076,5 1 476,465
308 PP2500144790 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng DHEAS 7,562,931 11.344.396,5 1.890.732,75 1 113,444
309 PP2500144791 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần 665,537,880 998.306.820 166.384.470 8 9,983,069
310 PP2500144792 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần 10,083,912 15.125.868 2.520.978 1 151,259
311 PP2500144793 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP 285,878,740 428.818.110 71.469.685 5 4,288,182
312 PP2500144794 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP 10,083,912 15.125.868 2.520.978 1 151,259
313 PP2500144795 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti - Hbc 45,377,580 68.066.370 11.344.395 1 680,664
314 PP2500144796 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti HBc 8,823,420 13.235.130 2.205.855 1 132,352
315 PP2500144797 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- Hbc IgM 94,536,630 141.804.945 23.634.157,5 1 1,418,050
316 PP2500144798 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti- HBc IgM 14,684,690 22.027.035 3.671.172,5 1 220,271
317 PP2500144799 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HAV 68,066,370 102.099.555 17.016.592,5 1 1,020,996
318 PP2500144800 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti HAV 12,377,770 18.566.655 3.094.442,5 1 185,667
319 PP2500144801 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HAV IgM 119,116,155 178.674.232,5 29.779.038,75 1 1,786,743
320 PP2500144802 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti HAV IgM 11,974,645 17.961.967,5 2.993.661,25 1 179,620
321 PP2500144803 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HCV 3,907,514,000 5.861.271.000 976.878.500 31 58,612,710
322 PP2500144804 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti HCV 23,949,290 35.923.935 5.987.322,5 1 359,240
323 PP2500144805 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- Hbe 132,351,275 198.526.912,5 33.087.818,75 2 1,985,270
324 PP2500144806 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti Hbe 6,302,445 9.453.667,5 1.575.611,25 1 94,537
325 PP2500144807 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg 132,351,275 198.526.912,5 33.087.818,75 2 1,985,270
326 PP2500144808 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg 6,302,445 9.453.667,5 1.575.611,25 1 94,537
327 PP2500144809 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg 17,646,840 26.470.260 4.411.710 1 264,703
328 PP2500144810 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg 1,663,845,000 2.495.767.500 415.961.250 37 24,957,675
329 PP2500144811 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg 1,109,230,000 1.663.845.000 277.307.500 25 16,638,450
330 PP2500144812 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Anti HBs 17,646,840 26.470.260 4.411.710 1 264,703
331 PP2500144813 - Thuốc thửxét nghiệm định lượng PTH 56,721,980 85.082.970 14.180.495 1 850,830
332 PP2500144814 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PTH 6,302,445 9.453.667,5 1.575.611,25 1 94,537
333 PP2500144815 - Thuốc thửxét nghiệm định lượng ProGRP 92,492,589 138.738.883,5 23.123.147,25 1 1,387,389
334 PP2500144816 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ProGRP 20,355,186 30.532.779 5.088.796,5 1 305,328
335 PP2500144817 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA 317,643,060 476.464.590 79.410.765 5 4,764,646
336 PP2500144818 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA 6,302,445 9.453.667,5 1.575.611,25 1 94,537
337 PP2500144819 - Thuốc thửxét nghiệm định lượng calcitonin người 68,619,726 102.929.589 17.154.931,5 1 1,029,296
338 PP2500144820 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng calcitonin người 39,705,385 59.558.077, 9.926.346,25 1 595,581
339 PP2500144821 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm miễn dịch 27,730,750 41.596.125 6.932.687,5 1 415,962
340 PP2500144822 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP 41,154,975 61.732.462,5 10.288.743,75 2 617,325
341 PP2500144823 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng ACTH, C-Peptide, hGH, Insulin, IL-6, PlGF, sFlt 72,676,800 109.015.200 18.169.200 1 1,090,152
342 PP2500144824 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng SCC, ProGRP, CYFRA 21-1 và NSE 17,819,778 26.729.667 4.454.944,5 1 267,297
343 PP2500144825 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm PIVKAII 18,736,990 28.105.485 4.684.247,5 1 281,055
344 PP2500144826 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số miễn dịch 10,588,102 15.882.153 2.647.025,5 1 158,822
345 PP2500144827 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng AFP, CA 125, CA 15-3, CA 19-9, CA 72-4, CEA, CYFRA 21-1, Ferritin, PSA, HCG, NSE 69,326,875 103.990.312,5 17.331.718,75 2 1,039,904
346 PP2500144828 - Dung dịch PreCleanM dùng rửa trước phản ứng, loại bỏ các thành phần huyết thanh có thể ảnh hưởngkết quả đo 196,258,200 294.387.300 49.064.550 10 2,943,873
347 PP2500144829 - Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch 491,001,000 736.501.500 122.750.250 16 7,365,015
348 PP2500144830 - Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa 331,256,600 496.884.900 82.814.150 13 4,968,849
349 PP2500144831 - Chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch. Đóng gói 2 x 36 ml 14,097,303 21.145.954,5 3.524.325,75 1 211,460
350 PP2500144832 - Dung dịch làm sạch kim hút thuốc thử để tránh nhiễm chéo thuốc thử, đặc biệt được sử dụng cho các xét nghiệm miễn dịch bộ nhiễm. Đóng gói 12 x 70 ml 13,593,112 20.389.668 3.398.278 1 203,897
351 PP2500144833 - Dung dịch vệ sinh điện cực xét nghiệm điện giải. 10,076,712 15.115.068 2.519.178 1 151,151
352 PP2500144834 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch 8,823,420 13.235.130 2.205.855 1 132,352
353 PP2500144835 - Chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch 23,495,505 35.243.257,5 5.873.876,25 1 352,433
354 PP2500144836 - Chất chuẩn xét nghiệm HAVAb IgM 7,946,190 11.919.285 1.986.547,5 1 119,193
355 PP2500144837 - Chất chứng xét nghiệm HAVAb IgM 9,189,184 13.783.776 2.297.296 1 137,838
356 PP2500144838 - Hóa chất xét nghiệm HAVAb IgM 117,189,000 175.783.500 29.297.250 1 1,757,835
357 PP2500144839 - Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBe 8,183,970 12.275.955 2.045.992,5 1 122,760
358 PP2500144840 - Chất chứng xét nghiệm Anti-HBe 8,711,680 13.067.520 2.177.920 1 130,676
359 PP2500144841 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Hbe 133,510,000 200.265.000 33.377.500 1 2,002,650
360 PP2500144842 - Chất chuẩn xét nghiệm HBeAg 8,184,564 12.276.846 2.046.141 1 122,769
361 PP2500144843 - Chất chứng xét nghiệm HBeAg 9,464,000 14.196.000 2.366.000 1 141,960
362 PP2500144844 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg 121,614,570 182.421.855 30.403.642,5 1 1,824,219
363 PP2500144845 - Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBc IgM 7,946,190 11.919.285 1.986.547,5 1 119,193
364 PP2500144846 - Chất chứng xét nghiệm Anti-HBc IgM 9,189,184 13.783.776 2.297.296 1 137,838
365 PP2500144847 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc IgM 136,486,000 204.729.000 34.121.500 1 2,047,290
366 PP2500144848 - Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBc II 8,184,933 12.277.399,5 2.046.233,25 1 122,774
367 PP2500144849 - Chất chứng xét nghiệm Anti-HBc II 9,465,216 14.197.824 2.366.304 1 141,979
368 PP2500144850 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc II 97,993,400 146.990.100 24.498.350 1 1,469,901
369 PP2500144851 - Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HCV 12,425,175 18.637.762,5 3.106.293,75 1 186,378
370 PP2500144852 - Chất chứng xét nghiệm Anti-HCV 17,243,104 25.864.656 4.310.776 1 258,647
371 PP2500144853 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV 4,047,150,000 6.070.725.000 1.011.787.500 10 60,707,250
372 PP2500144854 - Chất chuẩn xét nghiệm HBsAg định tính 13,639,980 20.459.970 3.409.995 1 204,600
373 PP2500144855 - Chất chứng xét nghiệm HBsAg định tính 18,928,000 28.392.000 4.732.000 1 283,920
374 PP2500144856 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg định tính 1,449,000,000 2.173.500.000 362.250.000 10 21,735,000
375 PP2500144857 - Chất chuẩn xét nghiệm HAVAb IgG 7,946,190 11.919.285 1.986.547,5 1 119,193
376 PP2500144858 - Chất chứng xét nghiệm HAVAb IgG 9,464,832 14.197.248 2.366.208 1 141,973
377 PP2500144859 - Hóa chất xét nghiệm HAVAb IgG 97,990,000 146.985.000 24.497.500 1 1,469,850
378 PP2500144860 - Chất chuẩn xét nghiệm ProGRP 7,945,938 11.918.907 1.986.484,5 1 119,190
379 PP2500144861 - Chất chứng xét nghiệm ProGRP 9,189,216 13.783.824 2.297.304 1 137,839
380 PP2500144862 - Hóa chất xét nghiệm ProGRP 233,783,000 350.674.500 58.445.750 1 3,506,745
381 PP2500144863 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu 8,184,645 12.276.967,5 2.046.161,25 1 122,770
382 PP2500144864 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu 9,465,248 14.197.872 2.366.312 1 141,979
383 PP2500144865 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu 1,391,948,460 2.087.922.690 347.987.115 1 20,879,227
384 PP2500144866 - Dung dịch xử lý dùng cho máy miễn dịch 76,050,000 114.075.000 19.012.500 4 1,140,750
385 PP2500144867 - Dung dịch tiền xử lý trên máy miễn dịch 158,240,000 237.360.000 39.560.000 3 2,373,600
386 PP2500144868 - Nước rửa sử dụng trên máy miễn dịch tự động 200,400,000 300.600.000 50.100.000 10 3,006,000
387 PP2500144869 - Dung dịch rửa kim máy miễn dịch 24,830,064 37.245.096 6.207.516 1 372,451
388 PP2500144870 - Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBs 13,639,950 20.459.925 3.409.987,5 1 204,600
389 PP2500144871 - Chất chứng xét nghiệm Anti-HBs 17,424,000 26.136.000 4.356.000 1 261,360
390 PP2500144872 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBs 1,193,280,000 1.789.920.000 298.320.000 8 17,899,200
391 PP2500144873 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- A bằng kỹ thuật SSO hoặc tương đương 4,353,300,000 6.529.950.000 1.088.325.000 185 65,299,500
392 PP2500144874 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- B bằng kỹ thuật SSO hoặc tương đương 4,353,300,000 6.529.950.000 1.088.325.000 185 65,299,500
393 PP2500144875 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB1 bằng kỹ thuật SSO. 4,353,300,000 6.529.950.000 1.088.325.000 185 65,299,500
394 PP2500144876 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- C bằng kỹ thuật SSO hoặc tương đương 435,330,000 652.995.000 108.832.500 19 6,529,950
395 PP2500144877 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép pháthiện HLA lớp 2 loại HLA- DP bằng kỹ thuật SSO. 435,330,000 652.995.000 108.832.500 19 6,529,950
396 PP2500144878 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ bằng kỹ thuật SSO. 1,451,100,000 2.176.650.000 362.775.000 62 21,766,500
397 PP2500144879 - Dung dịch rửa và bảo dưỡng máy thực hiện xét nghiệm các chỉ số miễn dịch HLA 75,000,000 112.500.000 18.750.000 31 1,125,000
398 PP2500144880 - Hoá chất Lyophilized sử dụng trong xét nghiệm phát hiện IgG của người 41,250,000 61.875.000 10.312.500 185 618,750
399 PP2500144881 - Hoá chất Streptavidine được sử dụng trong xét nghiệm phát hiện acid nuleic được đánh dấu biotin 275,000,000 412.500.000 68.750.000 2 4,125,000
400 PP2500144882 - Bộ hóa chất định lượng kháng thể kháng HLA cho lớp I 2,639,700,000 3.959.550.000 659.925.000 31 39,595,500
401 PP2500144883 - Bộ hóa chất định lượng kháng thể kháng HLA cho lớp II 2,081,500,000 3.122.250.000 520.375.000 31 31,222,500
402 PP2500144884 - Kit xét nghiệm bán định lượng kháng thể kháng HLA lớp 1 3,977,000,000 5.965.500.000 994.250.000 124 59,655,000
403 PP2500144885 - Kit xét nghiệm bán định lượng kháng thể kháng HLA lớp 2 3,122,000,000 4.683.000.000 780.500.000 124 46,830,000
404 PP2500144886 - Bộ định tuýp DNA allen HLA ABDR lớp 1 và 2 hoặc tương đương 200,000,000 300.000.000 50.000.000 7 3,000,000
405 PP2500144887 - Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể HLA 220,000,000 330.000.000 55.000.000 2 3,300,000
406 PP2500144888 - taq polymerase sử dụng trong phản ứng PCR 206,125,000 309.187.500 51.531.250 2 3,091,875
407 PP2500144889 - Chứng âm cho xét nghiệm kháng thể kháng HLA 5,230,500 7.845.750 1.307.625 1 78,458
408 PP2500144890 - Hóa chất tách chiết sử dụng trong ghép tạng 302,400,000 453.600.000 75.600.000 3 4,536,000
409 PP2500144891 - Kit xét nghiệm đột biến gen EGFR 1,103,600,000 1.655.400.000 275.900.000 2 16,554,000
410 PP2500144892 - Kit xét nghiệm đột biến gen KRAS 1,430,400,000 2.145.600.000 357.600.000 2 21,456,000
411 PP2500144893 - Kít xét nghiệm đột biến gen NRAS 1,430,400,000 2.145.600.000 357.600.000 2 21,456,000
412 PP2500144894 - Kit phát hiện đột biến gen PIK3CA 357,600,000 536.400.000 89.400.000 1 5,364,000
413 PP2500144895 - Kit phát hiện đột biến gen ROS1 516,500,000 774.750.000 129.125.000 1 7,747,500
414 PP2500144896 - Kit phát hiện đột biến gen ROS1 và ALK 610,700,000 916.050.000 152.675.000 1 9,160,500
415 PP2500144897 - Bộ xét nghiệm vi mất đoạn AZF 216,000,000 324.000.000 54.000.000 2 3,240,000
416 PP2500144898 - Kit phát hiện 167 đột biến trên 11 gen 618,250,000 927.375.000 154.562.500 1 9,273,750
417 PP2500144899 - Kit phát hiện 118 đột biến trên 9 gen 791,500,000 1.187.250.000 197.875.000 1 11,872,500
418 PP2500144900 - Kit phát hiện 24 đột biến EGFR trên 21 gen 755,400,000 1.133.100.000 188.850.000 1 11,331,000
419 PP2500144901 - Kit phát hiện đột biến V600 1,113,800,000 1.670.700.000 278.450.000 2 16,707,000
420 PP2500144902 - Kit phát hiện 19 đột biến KRAS và 13 đột biến NRAS 556,000,000 834.000.000 139.000.000 1 8,340,000
421 PP2500144903 - Bộ kit realtime phát hiện 17 đột biến KRAS (exon 2, 3 và 4), 13 đột biến NRAS 382,700,000 574.050.000 95.675.000 1 5,740,500
422 PP2500144904 - Kit tách DNA mẫu mô 353,400,000 530.100.000 88.350.000 2 5,301,000
423 PP2500144905 - Kit tách chiết RNA 202,000,000 303.000.000 50.500.000 2 3,030,000
424 PP2500144906 - Kit tách ctDNA 477,800,000 716.700.000 119.450.000 2 7,167,000
425 PP2500144907 - Nước sinh học phân tử 13,700,000 20.550.000 3.425.000 1 205,500
426 PP2500144908 - Master mix qPCR bằng thuốc nhuộm (dye-based) (loại 1) 23,400,000 35.100.000 5.850.000 1 351,000
427 PP2500144909 - Master mix qPCR bằng đầu dò(probe) - loại 1 20,700,000 31.050.000 5.175.000 1 310,500
428 PP2500144910 - Bộkit lắp ráp DNA cho tạo dòng 34,300,000 51.450.000 8.575.000 1 514,500
429 PP2500144911 - Bộkit tách chiết DNA Plasmid 14,250,000 21.375.000 3.562.500 1 213,750
430 PP2500144912 - BộKit tinh chế DNA từ các phản ứng enzyme 17,700,000 26.550.000 4.425.000 1 265,500
431 PP2500144913 - Thang DNA 100 bp 12,500,000 18.750.000 3.125.000 1 187,500
432 PP2500144914 - Dung dịch nhuộm axit nucleic 13,450,000 20.175.000 3.362.500 1 201,750
433 PP2500144915 - Master mix qPCR bằng thuốc nhuộm (dye-based) (loại 2) 46,800,000 70.200.000 11.700.000 1 702,000
434 PP2500144916 - Master mix qPCR bằng đầu dò(probe) - loại 2 20,700,000 31.050.000 5.175.000 1 310,500
435 PP2500144917 - Master mix khuếch đại tải trực tiếp gel agarose (loại 2) 44,050,000 66.075.000 11.012.500 1 660,750
436 PP2500144918 - Bộkit tinh sạch DNA bộ gen (gDNA) - loại 2 30,950,000 46.425.000 7.737.500 1 464,250
437 PP2500144919 - Bộ kit tách chiết DNA từ mẫu máu 55,000,000 82.500.000 13.750.000 2 825,000
438 PP2500144920 - Thang chuẩn DNA GeneScan 500 LIZ 43,140,000 64.710.000 10.785.000 2 647,100
439 PP2500144921 - Formamide khử ion cao 237,680,000 356.520.000 59.420.000 1 3,565,200
440 PP2500144922 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas HbA1c 36,500,000 54.750.000 9.125.000 1 547,500
441 PP2500144923 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Khí Máu 36,740,000 55.110.000 9.185.000 1 551,100
442 PP2500144924 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Ammonia/Ethanol 35,000,000 52.500.000 8.750.000 1 525,000
443 PP2500144925 - Chương trình ngoại kiểm Miễn Dịch Đặc Biệt I 62,095,000 93.142.500 15.523.750 1 931,425
444 PP2500144926 - Chương trình Ngoại kiểm Cyfra21-1 52,000,000 78.000.000 13.000.000 1 780,000
445 PP2500144927 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sàng Lọc Trước Sinh 56,750,000 85.125.000 14.187.500 1 851,250
446 PP2500144928 - Chương trình Ngoại kiểm RIQAS Anti TSH Receptor 47,475,000 71.212.500 11.868.750 1 712,125
447 PP2500144929 - Chương trình Ngoại kiểm xét nghiệm bộ mỡ 55,000,000 82.500.000 13.750.000 1 825,000
448 PP2500144930 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Dịch Não Tủy 68,250,000 102.375.000 17.062.500 1 1,023,750
449 PP2500144931 - (Chươngtrình Ngoại kiểm Riqas BNP 51,500,000 77.250.000 12.875.000 1 772,500
450 PP2500144932 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sinh hóa Nước tiểu 57,500,000 86.250.000 14.375.000 1 862,500
451 PP2500144933 - Chương trình Ngoại kiểm Protein Đặc Hiệu hàng tháng 45,000,000 67.500.000 11.250.000 1 675,000
452 PP2500144934 - Chương trình Ngoại kiểm ức chế miễn dịc 200,000,000 300.000.000 50.000.000 1 3,000,000
453 PP2500144935 - Test chẩn đoán HbsAg 1,170,000,000 1.755.000.000 292.500.000 4007 17,550,000
454 PP2500144936 - Test chẩn đoán HCV 1,199,520,000 1.799.280.000 299.880.000 2590 17,992,800
455 PP2500144937 - Test chẩn đoán Morphine 144,000,000 216.000.000 36.000.000 494 2,160,000
456 PP2500144938 - Test chẩn đoán FOB 21,000,000 31.500.000 5.250.000 37 315,000
457 PP2500144939 - Test chẩn đoán 5 chất gây nghiện 1,387,500,000 2.081.250.000 346.875.000 1542 20,812,500
458 PP2500144940 - Test chẩn đoán H.Pylori 875,700,000 1.313.550.000 218.925.000 1542 13,135,500
459 PP2500144941 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học 1,398,778,290 2.098.167.435 349.694.572,5 5 20,981,675
460 PP2500144942 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học 17,349,864 26.024.796 4.337.466 1 260,248
461 PP2500144943 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 8,484,000,000 12.726.000.000 2.121.000.000 309 127,260,000
462 PP2500144944 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 3,674,632,500 5.511.948.750 918.658.125 22 55,119,488
463 PP2500144945 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 9,242,257,500 13.863.386. 2.310.564.375 22 138,633,863
464 PP2500144946 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 922,635,000 1.383.952.500 230.658.750 10 13,839,525
465 PP2500144947 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học (loại 1) 800,667,840 1.201.001.760 200.166.960 5 12,010,018
466 PP2500144948 - Dung dịch đệm dùng nhuộm Wright-Giemsa cho xét nghiệm huyết học (loại 1) 122,169,600 183.254.400 30.542.400 1 1,832,544
467 PP2500144949 - Dung dịch đệm dùng nhuộm Wright-Giemsa cho xét nghiệm huyết học (loại 2) 213,796,800 320.695.200 53.449.200 1 3,206,952
468 PP2500144950 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học (loại 2) 145,381,824 218.072.736 36.345.456 1 2,180,728
469 PP2500144951 - Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học 74,294,388 111.441.582 18.573.597 1 1,114,416
470 PP2500144952 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 54,483,030 81.724.545 13.620.757,5 1 817,246
471 PP2500144953 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 3,389,358,000 5.084.037.000 847.339.500 53 50,840,370
472 PP2500144954 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 466,620,000 699.930.000 116.655.000 13 6,999,300
473 PP2500144955 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 88,368,840 132.553.260 22.092.210 8 1,325,533
474 PP2500144956 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 1,108,943,640 1.663.415.460 277.235.910 8 16,634,155
475 PP2500144957 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu 150,591,000 225.886.500 37.647.750 13 2,258,865
476 PP2500144958 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 218,685,705 328.028.557,5 54.671.426,25 6 3,280,286
477 PP2500144959 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 270,247,215 405.370.822,5 67.561.803,75 6 4,053,709
478 PP2500144960 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 257,987,835 386.981.752,5 64.496.958,75 6 3,869,818
479 PP2500144961 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 1,272,600,000 1.908.900.000 318.150.000 10 19,089,000
480 PP2500144962 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 790,369,440 1.185.554.160 197.592.360 10 11,855,542
481 PP2500144963 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Antithrombin trên máy phân tích đông máu 55,067,922 82.601.883 13.766.980,5 1 826,019
482 PP2500144964 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 2,772,841,680 4.159.262.520 693.210.420 8 41,592,626
483 PP2500144965 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu 68,444,670 102.667.005 17.111.167,5 1 1,026,671
484 PP2500144966 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu 112,007,448 168.011.172 28.001.862 1 1,680,112
485 PP2500144967 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin)trên máy phân tích đông máu 58,802,520 88.203.780 14.700.630 1 882,038
486 PP2500144968 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu 66,119,445 99.179.167,5 16.529.861,25 1 991,792
487 PP2500144969 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein S tự do, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 656,470,500 984.705.750 164.117.625 2 9,847,058
488 PP2500144970 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein C, theo phương pháp đo so màu trên máy phân tích đông máu 291,666,375 437.499.562,5 72.916.593,75 1 4,374,996
489 PP2500144971 - Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 676,674,495 1.015.011.742,5 169.168.623,75 1 10,150,118
490 PP2500144972 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin 65,330,118 97.995.177 16.332.529,5 1 979,952
491 PP2500144973 - Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu 21,688,254 32.532.381 5.422.063,5 1 325,324
492 PP2500144974 - Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu 17,895,906 26.843.859 4.473.976,5 1 268,439
493 PP2500144975 - Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện yếu tố V Leiden đột biến trên máy phân tích đông máu 51,671,088 77.506.632 12.917.772 1 775,067
494 PP2500144976 - Xét nghiệm định lượng yếu tố XII trên máy phân tích đông máu 46,042,668 69.064.002 11.510.667 1 690,641
495 PP2500144977 - Xét nghiệm định lượng yếu tố XI trên máy phân tích đông máu 21,688,254 32.532.381 5.422.063,5 1 325,324
496 PP2500144978 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu 3,239,817,000 4.859.725.500 809.954.250 62 48,597,255
497 PP2500144979 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C 2,232,877,500 3.349.316.250 558.219.375 31 33,493,163
498 PP2500144980 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động 311,787,000 467.680.500 77.946.750 5 4,676,805
499 PP2500144981 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động 267,246,000 400.869.000 66.811.500 4 4,008,690
500 PP2500144982 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động 583,359,840 875.039.760 145.839.960 23 8,750,398
501 PP2500144983 - Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C 97,481,160 146.221.740 24.370.290 1 1,462,218
502 PP2500144984 - Hồng cầu mẫu 3,342,696 5.014.044 835.674 1 50,141
503 PP2500144985 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 326,526,900 489.790.350 81.631.725 7 4,897,904
504 PP2500144986 - Bộ hồng cầu kiểm chuẩn 12,537,630 18.806.445 3.134.407,5 1 188,065
505 PP2500144987 - Hóa chất hệ thống cho chạy máy (loại 1) 66,300,000 99.450.000 16.575.000 2 994,500
506 PP2500144988 - Hóa chất hệ thống cho chạy máy (loại 2) 56,400,000 84.600.000 14.100.000 2 846,000
507 PP2500144989 - Hóa chất hệ thống cho chạy máy (loại 3) 61,920,000 92.880.000 15.480.000 2 928,800
508 PP2500144990 - Hóa chất cài đặt & cân chỉnh máy 110,808,000 166.212.000 27.702.000 1 1,662,120
509 PP2500144991 - Hóa chất xét nghiệmbạch cầu cấp 103,725,000 155.587.500 25.931.250 1 1,555,875
510 PP2500144992 - Dung dịch ly giải hồng cầu 47,152,000 70.728.000 11.788.000 1 707,280
511 PP2500144993 - Hóa chất choxét nghiệm HLA-B27 292,540,000 438.810.000 73.135.000 2 4,388,100
512 PP2500144994 - Hóa chất xét nghiệm CD3,4,8,45 (loại 1) 183,384,000 275.076.000 45.846.000 2 2,750,760
513 PP2500144995 - Hóa chất xét nghiệm CD3,4,8,45 (loại 2) 199,584,000 299.376.000 49.896.000 2 2,993,760
514 PP2500144996 - Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64, loại 1) 88,704,000 133.056.000 22.176.000 1 1,330,560
515 PP2500144997 - Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64, loại 2) 279,560,000 419.340.000 69.890.000 1 4,193,400
516 PP2500144998 - Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64, loại 3) 353,536,000 530.304.000 88.384.000 1 5,303,040
517 PP2500144999 - Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64, loại 5) 258,056,000 387.084.000 64.514.000 1 3,870,840
518 PP2500145000 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 1) 136,000,000 204.000.000 34.000.000 1 2,040,000
519 PP2500145001 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 2) 79,648,000 119.472.000 19.912.000 1 1,194,720
520 PP2500145002 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 3) 85,176,000 127.764.000 21.294.000 1 1,277,640
521 PP2500145003 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 4) 71,848,000 107.772.000 17.962.000 1 1,077,720
522 PP2500145004 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 5) 94,836,000 142.254.000 23.709.000 1 1,422,540
523 PP2500145005 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 6) 174,928,000 262.392.000 43.732.000 1 2,623,920
524 PP2500145006 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 7) 133,536,000 200.304.000 33.384.000 1 2,003,040
525 PP2500145007 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 8) 129,024,000 193.536.000 32.256.000 1 1,935,360
526 PP2500145008 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 9) 107,152,000 160.728.000 26.788.000 1 1,607,280
527 PP2500145009 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 10) 86,130,000 129.195.000 21.532.500 1 1,291,950
528 PP2500145010 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 11) 72,666,000 108.999.000 18.166.500 1 1,089,990
529 PP2500145011 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 12) 99,294,000 148.941.000 24.823.500 1 1,489,410
530 PP2500145012 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 13) 63,882,000 95.823.000 15.970.500 1 958,230
531 PP2500145013 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 14) 64,584,000 96.876.000 16.146.000 1 968,760
532 PP2500145014 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 15) 81,282,000 121.923.000 20.320.500 1 1,219,230
533 PP2500145015 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 16) 67,746,000 101.619.000 16.936.500 1 1,016,190
534 PP2500145016 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 17) 52,445,000 78.667.500 13.111.250 1 786,675
535 PP2500145017 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 18) 67,740,000 101.610.000 16.935.000 1 1,016,100
536 PP2500145018 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 19) 103,218,000 154.827.000 25.804.500 1 1,548,270
537 PP2500145019 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 20) 38,675,000 58.012.500 9.668.750 1 580,125
538 PP2500145020 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 21) 29,764,000 44.646.000 7.441.000 1 446,460
539 PP2500145021 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 22) 66,000,000 99.000.000 16.500.000 1 990,000
540 PP2500145022 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 23) 77,898,000 116.847.000 19.474.500 1 1,168,470
541 PP2500145023 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 24) 96,768,000 145.152.000 24.192.000 1 1,451,520
542 PP2500145024 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 25) 48,390,000 72.585.000 12.097.500 1 725,850
543 PP2500145025 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 26) 60,120,000 90.180.000 15.030.000 1 901,800
544 PP2500145026 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 27) 80,470,000 120.705.000 20.117.500 1 1,207,050
545 PP2500145027 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 28) 150,535,000 225.802.500 37.633.750 1 2,258,025
546 PP2500145028 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 29) 69,020,000 103.530.000 17.255.000 1 1,035,300
547 PP2500145029 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 30) 109,980,000 164.970.000 27.495.000 1 1,649,700
548 PP2500145030 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 31) 92,740,000 139.110.000 23.185.000 1 1,391,100
549 PP2500145031 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 32) 96,230,000 144.345.000 24.057.500 1 1,443,450
550 PP2500145032 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 33) 110,215,000 165.322.500 27.553.750 1 1,653,225
551 PP2500145033 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 34) 91,090,000 136.635.000 22.772.500 1 1,366,350
552 PP2500145034 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 36) 63,670,000 95.505.000 15.917.500 1 955,050
553 PP2500145035 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 38) 90,120,000 135.180.000 22.530.000 1 1,351,800
554 PP2500145036 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 40) 83,060,000 124.590.000 20.765.000 1 1,245,900
555 PP2500145037 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 41) 124,190,000 186.285.000 31.047.500 1 1,862,850
556 PP2500145038 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 42) 197,575,000 296.362.500 49.393.750 1 2,963,625
557 PP2500145039 - Hóa chất xét nghiệm HLA ( đọ chéo, loại 1) 46,995,000 70.492.500 11.748.750 1 704,925
558 PP2500145040 - Hóa chất xét nghiệm HLA ( đọ chéo, loại 2) 62,915,000 94.372.500 15.728.750 1 943,725
559 PP2500145041 - Hóa chất xét nghiệm HLA ( đọ chéo, loại 3) 118,540,000 177.810.000 29.635.000 2 1,778,100
560 PP2500145042 - Kháng thể IgG gắn màu FITC 150,540,000 225.810.000 37.635.000 1 2,258,100
561 PP2500145043 - Hóa chất ngăn liên kết không đặc hiệu trên Fc 330,630,000 495.945.000 82.657.500 1 4,959,450
562 PP2500145044 - Kháng thể CD20 gắn màu PerCP 152,412,000 228.618.000 38.103.000 1 2,286,180
563 PP2500145045 - Hóa chất chuẩn bị tế bào 15,350,000 23.025.000 3.837.500 1 230,250
564 PP2500145046 - IVD hỗ trợ nhuộm nội bào trong xét nghiệm tế bào dòng chảy 61,688,000 92.532.000 15.422.000 1 925,320
565 PP2500145047 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các tế bào gốc tạo máu CD34 121,728,000 182.592.000 30.432.000 1 1,825,920
566 PP2500145048 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng các tế bào gốc tạo máu CD34 193,080,000 289.620.000 48.270.000 1 2,896,200
567 PP2500145049 - Dung dịch muối cân bằng sử dụng cho ứng dụng nuôi cấy tế bào 65,000,000 97.500.000 16.250.000 4 975,000
568 PP2500145050 - Kháng thể CD56 gắn màu PerCP-Cy5.5 54,834,000 82.251.000 13.708.500 1 822,510
569 PP2500145051 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tế bào lympho trưởng thành (loại 1) 25,060,000 37.590.000 6.265.000 1 375,900
570 PP2500145052 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tế bào lympho trưởng thành (loại 2) 34,545,000 51.817.500 8.636.250 1 518,175
571 PP2500145053 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tương bào (loại 3) 19,369,000 29.053.500 4.842.250 1 290,535
572 PP2500145054 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tương bào (loại 4) 121,932,000 182.898.000 30.483.000 1 1,828,980
573 PP2500145055 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tế bào tạo máu chưa trưởng thành (dòng lympho và dòng tủy) 144,342,000 216.513.000 36.085.500 1 2,165,130
574 PP2500145056 - IVD thiết lập bù trừ huỳnh quang cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy 28,737,000 43.105.500 7.184.250 1 431,055
575 PP2500145057 - Kháng thể CD27 gắn màu FITC 42,906,000 64.359.000 10.726.500 1 643,590
576 PP2500145058 - Kháng thể CD117 gắn màu PerCP-Cy5.5 64,560,000 96.840.000 16.140.000 1 968,400
577 PP2500145059 - Kháng thể CD28 gắn màu PerCP-Cy5.5 144,144,000 216.216.000 36.036.000 1 2,162,160
578 PP2500145060 - Kháng thể FMC7 gắn màu FITC 141,930,000 212.895.000 35.482.500 1 2,128,950
579 PP2500145061 - Kháng thể CD200 gắn màu PE 54,822,000 82.233.000 13.705.500 1 822,330
580 PP2500145062 - Kháng thể CD43 gắn màu PerCP-Cy5.5 164,496,000 246.744.000 41.124.000 1 2,467,440
581 PP2500145063 - Kháng thể CD23 gắn màu PerCP-Cy5.5 55,380,000 83.070.000 13.845.000 1 830,700
582 PP2500145064 - Hóa chất APTT cho máy đông máu tự động 943,000,000 1.414.500.000 235.750.000 13 14,145,000
583 PP2500145065 - Hóa chất bổ sung Calcium trong xét nghiệm APTT cho máy đông máu tự đông 109,500,000 164.250.000 27.375.000 2 1,642,500
584 PP2500145066 - Hoá chất rửa trên hệ thống máu đông máu tự động (loại 1) 128,000,000 192.000.000 32.000.000 5 1,920,000
585 PP2500145067 - Hoá chất rửa trên hệ thống máu đông máu tự động (loại 2) 52,800,000 79.200.000 13.200.000 2 792,000
586 PP2500145068 - Hóa chất cho xét nghiệm PT trên máy đông máu tự động 930,000,000 1.395.000.000 232.500.000 13 13,950,000
587 PP2500145069 - Hóa chất cho xét nghiệm Fibrinogen trên máy đông máu tự động 855,000,000 1.282.500.000 213.750.000 13 12,825,000
588 PP2500145070 - Bộ kit hóa chất xét nghiệm D-Dimertrên máy tự động 5,715,000,000 8.572.500.000 1.428.750.000 13 85,725,000
589 PP2500145071 - Dung dịch đệm trong các xét nghiệm đông máu 75,000,000 112.500.000 18.750.000 2 1,125,000
590 PP2500145072 - Hóa chất cho xét nghiệm TT trên máy đông máu tự động 5,000,000 7.500.000 1.250.000 1 75,000
591 PP2500145073 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máy xét nghiệm đông máu (loại 1) 91,000,000 136.500.000 22.750.000 3 1,365,000
592 PP2500145074 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máy xét nghiệm đông máu (loại 2) 91,000,000 136.500.000 22.750.000 3 1,365,000
593 PP2500145075 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máy xét nghiệm đông máu (loại 3) 252,000,000 378.000.000 63.000.000 2 3,780,000
594 PP2500145076 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm D-Dimertrên máy xét nghiệm đông máu 107,360,000 161.040.000 26.840.000 1 1,610,400
595 PP2500145077 - Hóa chất hiệu chuẩn cho máy đông máu tự động 12,264,000 18.396.000 3.066.000 1 183,960
596 PP2500145078 - Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố V 20,895,000 31.342.500 5.223.750 1 313,425
597 PP2500145079 - Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố VII 39,000,000 58.500.000 9.750.000 1 585,000
598 PP2500145080 - Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố VIII 25,938,000 38.907.000 6.484.500 1 389,070
599 PP2500145081 - Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố IX 24,000,000 36.000.000 6.000.000 1 360,000
600 PP2500145082 - Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố X 32,140,000 48.210.000 8.035.000 1 482,100
601 PP2500145083 - Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố XI 12,850,000 19.275.000 3.212.500 1 192,750
602 PP2500145084 - Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố XII 18,980,000 28.470.000 4.745.000 1 284,700
603 PP2500145085 - Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố XIII 420,575,000 630.862.500 105.143.750 1 6,308,625
604 PP2500145086 - Hóa chất xét nghiệm Hoạt độ yếu tố VIII phương pháp quang học trong theo dõi điều trị Hemophilia A 53,412,000 80.118.000 13.353.000 1 801,180
605 PP2500145087 - Hóa chất Antithrombin III 48,960,000 73.440.000 12.240.000 1 734,400
606 PP2500145088 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm theo dõi Heparin trên hệ thống đông máu tự động 28,560,000 42.840.000 7.140.000 1 428,400
607 PP2500145089 - Chất chuẩn cho xét nghiệm theo dõi heparin trọng lượng phân tử thấp với 2 mức nồng độ thấp và cao 22,806,000 34.209.000 5.701.500 1 342,090
608 PP2500145090 - Huyết tương kiểm chuẩn mức thấp cho Heparin LMWH bằng phương pháp anti-Xa 17,388,000 26.082.000 4.347.000 1 260,820
609 PP2500145091 - Hóa chất cho xét nghiệm theo dõi các chất chống đông Heparin 29,000,000 43.500.000 7.250.000 1 435,000
610 PP2500145092 - ADP sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 15,540,000 23.310.000 3.885.000 1 233,100
611 PP2500145093 - Epinephrine sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 12,600,000 18.900.000 3.150.000 1 189,000
612 PP2500145094 - Arachidonic Acid sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 25,662,000 38.493.000 6.415.500 1 384,930
613 PP2500145095 - Ristocetin sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 28,560,000 42.840.000 7.140.000 1 428,400
614 PP2500145096 - Collagensử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 17,976,000 26.964.000 4.494.000 1 269,640
615 PP2500145097 - Hóa chất cho xét nghiệm Protein C theo phương pháp so màu 60,532,000 90.798.000 15.133.000 1 907,980
616 PP2500145098 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng hoạt động Protein S 47,000,000 70.500.000 11.750.000 1 705,000
617 PP2500145099 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PT (loại 2) 9,450,000 14.175.000 2.362.500 1 141,750
618 PP2500145100 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu (loại 1) 3,299,751,000 4.949.626.5 824.937.750 32 49,496,265
619 PP2500145101 - Thẻ xét nghiệm định tính IgG hoặc bổ thể dạng kết hợp với hồng cầu 143,619,000 215.428.500 35.904.750 2 2,154,285
620 PP2500145102 - Dung dịch đệm tăng cường phản ứng 228,690,000 343.035.000 57.172.500 14 3,430,350
621 PP2500145103 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho hệ thống máy định nhóm máu tự động 51,458,000 77.187.000 12.864.500 2 771,870
622 PP2500145104 - Dung dịch dùng trong bảo dưỡng thiết bị cho máy định nhóm máu tự động 17,500,000 26.250.000 4.375.000 2 262,500
623 PP2500145105 - Hóa chất điện di mao quản Hb 738,340,190 1.107.510.285 184.585.047,5 1 11,075,103
624 PP2500145106 - Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường 105,534,198 158.301.297 26.383.549,5 1 1,583,013
625 PP2500145107 - Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý 30,478,518 45.717.777 7.619.629,5 1 457,178
626 PP2500145108 - Hóa chất kiểm chuẩn Hb AFSC 11,980,850 17.971.275 2.995.212,5 1 179,713
627 PP2500145109 - Dung dịch khử khuẩn 28,294,750 42.442.125 7.073.687,5 1 424,422
628 PP2500145110 - Dung dịch rửa kim 20,507,940 30.761.910 5.126.985 1 307,620
629 PP2500145111 - Hóa chất điện di mao quản Protein (cho 8 đầu di) 31,487,799 47.231.698,5 7.871.949,75 1 472,317
630 PP2500145112 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường 2,325,570 3.488.355 581.392,5 1 34,884
631 PP2500145113 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức tăng Gamma 6,280,130 9.420.195 1.570.032,5 1 94,202
632 PP2500145114 - Hóa chất điện di định danh miễn dịch 41,792,455 62.688.682,5 10.448.113,75 1 626,887
633 PP2500145115 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di định danh miễn dịch 3,107,935 4.661.902,5 776.983,75 1 46,620
634 PP2500145116 - Dung dịch đệm cho điện di HST 189,469,220 284.203.830 47.367.305 1 2,842,039
635 PP2500145117 - Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu 73,392,000 110.088.000 18.348.000 124 1,100,880
636 PP2500145118 - Hóa chất ức chế tiểu cầu 49,506,000 74.259.000 12.376.500 37 742,590
637 PP2500145119 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh 70,054,000 105.081.000 17.513.500 62 1,050,810
638 PP2500145120 - Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết 24,753,000 37.129.500 6.188.250 19 371,295
639 PP2500145121 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh 126,097,200 189.145.800 31.524.300 111 1,891,458
640 PP2500145122 - Hóa chất ức chế heparin 28,345,500 42.518.250 7.086.375 19 425,183
641 PP2500145123 - Bộ kít chuẩn máy mức bất thường 25,392,528 38.088.792 6.348.132 1 380,888
642 PP2500145124 - Bộ kít chuẩn máy mức bình thường 25,392,528 38.088.792 6.348.132 1 380,888
643 PP2500145125 - Hóa chất xét nghiệm Ethanol 26,400,000 39.600.000 6.600.000 1 396,000
644 PP2500145126 - Thuốc nhuộm Giemsa 10,000,000 15.000.000 2.500.000 1 150,000
645 PP2500145127 - Hóa chất xét nghiệm Methanol 19,500,000 29.250.000 4.875.000 2 292,500
646 PP2500145128 - Test nhanh sốt rét 31,500,000 47.250.000 7.875.000 62 472,500
647 PP2500145129 - Bộ sinh phẩm khuếch đại gen HBV 3,569,440,000 5.354.160.000 892.360.000 3 53,541,600
648 PP2500145130 - Mẫu chứng HBV 382,320,000 573.480.000 95.580.000 1 5,734,800
649 PP2500145131 - Mẫu chuẩn HBV 47,790,000 71.685.000 11.947.500 1 716,850
650 PP2500145132 - Bộ sinh phẩm khuếch đại gen HCV 590,400,000 885.600.000 147.600.000 1 8,856,000
651 PP2500145133 - Mẫu chứng HCV 147,000,000 220.500.000 36.750.000 1 2,205,000
652 PP2500145134 - Mẫu chuẩn HCV 49,000,000 73.500.000 12.250.000 1 735,000
653 PP2500145135 - Bộ sinh phẩm khuếch đại gen HIV 102,200,000 153.300.000 25.550.000 1 1,533,000
654 PP2500145136 - Mẫu chứng HIV 49,000,000 73.500.000 12.250.000 1 735,000
655 PP2500145137 - Mẫu chuẩn HIV 24,500,000 36.750.000 6.125.000 1 367,500
656 PP2500145138 - Bộ thuốc thử dùng chiết tách mẫu HBV, HCV và HIV xét nghiệm loại 2 302,880,000 454.320.000 75.720.000 1 4,543,200
657 PP2500145139 - Dung dịch dùng ly giải mẫu xét nghiệm 481,280,000 721.920.000 120.320.000 3 7,219,200
658 PP2500145140 - Dung dịch dùng pha loãng mẫu xét nghiệm 133,164,000 199.746.000 33.291.000 1 1,997,460
659 PP2500145141 - Dung dịch chống bay hơi mẫu xét nghiệm 59,565,000 89.347.500 14.891.250 1 893,475
660 PP2500145142 - Đầu côn 50 μL 211,200,000 316.800.000 52.800.000 1 3,168,000
661 PP2500145143 - Đầu côn 1000 μL 161,528,000 242.292.000 40.382.000 1 2,422,920
662 PP2500145144 - Khay phản ứng 952,000,000 1.428.000.000 238.000.000 3 14,280,000
663 PP2500145145 - Panel định danh và KSĐ vi khuẩn Gram âm 1,779,900,000 2.669.850.000 444.975.000 19 26,698,500
664 PP2500145146 - Panel định danh và KSĐ vi khuẩn Gram dương 593,300,000 889.950.000 148.325.000 7 8,899,500
665 PP2500145147 - Hóa chất định danh các loại nấm men và các vi sinh vật giống nấm men 212,160,000 318.240.000 53.040.000 4 3,182,400
666 PP2500145148 - Canh trường ID borth 325,000,000 487.500.000 81.250.000 9 4,875,000
667 PP2500145149 - canh trường AST borth 360,000,000 540.000.000 90.000.000 8 5,400,000
668 PP2500145150 - dung dịch chỉ thị AST 36,020,000 54.030.000 9.005.000 1 540,300
669 PP2500145151 - Panel định danh vi khuẩn Gram dương 26,880,000 40.320.000 6.720.000 1 403,200
670 PP2500145152 - Panel định danh vi khuẩn Gram âm 26,880,000 40.320.000 6.720.000 1 403,200
671 PP2500145153 - Panel định kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 34,310,000 51.465.000 8.577.500 1 514,650
672 PP2500145154 - Panel định kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 32,060,000 48.090.000 8.015.000 1 480,900
673 PP2500145155 - Hóa chất dùng định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Streptococcus 88,995,000 133.492.500 22.248.750 1 1,334,925
674 PP2500145156 - Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus 14,000,000 21.000.000 3.500.000 1 210,000
675 PP2500145157 - Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus 7,204,000 10.806.000 1.801.000 1 108,060
676 PP2500145158 - Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn mycobacteria 39,200,000 58.800.000 9.800.000 31 588,000
677 PP2500145159 - Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao 10,398,000 15.597.000 2.599.500 1 155,970
678 PP2500145160 - Card định danh vi khuẩn gram (-) 25,650,000 38.475.000 6.412.500 7 384,750
679 PP2500145161 - Card kháng sinh đồ vi khuẩn gram (-) 51,300,000 76.950.000 12.825.000 13 769,500
680 PP2500145162 - Card định danh vi khuẩn gram (+) 25,650,000 38.475.000 6.412.500 7 384,750
681 PP2500145163 - Card kháng sinh đồ vi khuẩn gram (+) 25,650,000 38.475.000 6.412.500 7 384,750
682 PP2500145164 - Card định danh vi khuẩn kị khí Corynebacreria 5,130,000 7.695.000 1.282.500 2 76,950
683 PP2500145165 - Card định danh NeisseriaHaemophilus 5,130,000 7.695.000 1.282.500 2 76,950
684 PP2500145166 - Card kháng sinh đồ vi nấm 5,130,000 7.695.000 1.282.500 2 76,950
685 PP2500145167 - Card định danh vi nấm 15,390,000 23.085.000 3.847.500 4 230,850
686 PP2500145168 - Bộ đo độ đục chuẩn 2,312,500 3.468.750 578.125 1 34,688
687 PP2500145169 - Dung dịch nước muối chứa 0.45% 19,520,000 29.280.000 4.880.000 3 292,800
688 PP2500145170 - Ống nhựa pha loãng mẫu xét nghiệm 17,600,000 26.400.000 4.400.000 124 264,000
689 PP2500145171 - Hóa chất xét nghiệm HBcrAg 359,730,000 539.595.000 89.932.500 2 5,395,950
690 PP2500145172 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBcrAg 77,580,000 116.370.000 19.395.000 2 1,163,700
691 PP2500145173 - Hóa chất xét nghiệm Treponema Pallidum 324,510,000 486.765.000 81.127.500 10 4,867,650
692 PP2500145174 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm 7,980,264 11.970.396 1.995.066 1 119,704
693 PP2500145175 - Dung dịch cơ chất (LUMIPULSE G600II) 61,090,500 91.635.750 15.272.625 1 916,358
694 PP2500145176 - Dung dịch rửa hệ thống (loại 2) 32,526,000 48.789.000 8.131.500 1 487,890
695 PP2500145177 - Cóng (cu-vét) pha loãng 10,289,600 15.434.400 2.572.400 1 154,344
696 PP2500145178 - Lọc CO2 7,374,000 11.061.000 1.843.500 1 110,610
697 PP2500145179 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy G600II 37,440,000 56.160.000 9.360.000 1 561,600
698 PP2500145180 - Bộ xét nghiệm Helicobacter Pylori qua hơi thở C13 2,698,500,000 4.047.750.000 674.625.000 309 40,477,500
699 PP2500145181 - Bộ xét nghiệm định tính hoặc định lượng kháng thể IgE đặc hiệu với dị nguyên 252,000,000 378.000.000 63.000.000 1 3,780,000
700 PP2500145182 - Bộ xét nghiệm định tính hoặc định lượng kháng thể IgE đặc hiệu với dị nguyên. (số 11) 252,000,000 378.000.000 63.000.000 1 3,780,000
701 PP2500145183 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Ascaris 40,320,000 60.480.000 10.080.000 1 604,800
702 PP2500145184 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Clonorchis 40,320,000 60.480.000 10.080.000 1 604,800
703 PP2500145185 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Entamoeba Histolytica 40,320,000 60.480.000 10.080.000 1 604,800
704 PP2500145186 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus 201,600,000 302.400.000 50.400.000 4 3,024,000
705 PP2500145187 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Fasciola Gigantica 120,960,000 181.440.000 30.240.000 2 1,814,400
706 PP2500145188 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Paragonimus 40,320,000 60.480.000 10.080.000 1 604,800
707 PP2500145189 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Schistosoma spp 161,280,000 241.920.000 40.320.000 3 2,419,200
708 PP2500145190 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides 443,520,000 665.280.000 110.880.000 7 6,652,800
709 PP2500145191 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis 40,320,000 60.480.000 10.080.000 1 604,800
710 PP2500145192 - Bộ xét nghiệm bán định lượng /Định tính kháng thể IgG kháng Toxocara 564,480,000 846.720.000 141.120.000 9 8,467,200
711 PP2500145193 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella 201,600,000 302.400.000 50.400.000 4 3,024,000
712 PP2500145194 - Bộ xét nghiệm bán định lượng /Định tính IgG kháng Gnathostoma 20,160,000 30.240.000 5.040.000 1 302,400
713 PP2500145195 - Bộ xét nghiệm bán định lượng /Định tính kháng thể IgG kháng Ancylostoma 20,160,000 30.240.000 5.040.000 1 302,400
714 PP2500145196 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng/Định tính kháng thể IgG kháng Angiostrongylus 20,160,000 30.240.000 5.040.000 1 302,400
715 PP2500145197 - Kit xét nghiệm phát hiện vi khuẩn lao 812,500,000 1.218.750.000 203.125.000 62 12,187,500
716 PP2500145198 - Kit xét nghiệm chẩn đoán vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis (MTB) và vi khuẩn Mycobacteria không phải lao (NTM) 891,525,600 1.337.288.400 222.881.400 2 13,372,884
717 PP2500145199 - Kit tách chiết DNA của vi khuẩn mycobacteria 301,644,000 452.466.000 75.411.000 2 4,524,660
718 PP2500145200 - Bộ xét nghiệm bán định lượng DNA phức hợp vi khuẩn lao và phát hiện kháng Rifampin 241,500,000 362.250.000 60.375.000 31 3,622,500
719 PP2500145201 - Bộ xét nghiệm định lượng RNA virus viêm gan C 3,864,000,000 5.796.000.000 966.000.000 309 57,960,000
720 PP2500145202 - Bộ xét nghiệm định lượng RNA virus HIV 1,146,600,000 1.719.900.0 286.650.000 93 17,199,000
721 PP2500145203 - Xét nghiệm định lượng kháng thể IgM đặc hiệu với kháng nguyên lõi của Virus Epstein-Barr - tác nhân của chứng bệnh tăng bạch cầu đơn nhân truyền nhiễm (IM) và có liên quan đến ung thư hạch Burkitt (BL), ung thư biểu mô mũi họng (NPC) và hội chứng X liên k 192,565,800 288.848.700 48.141.450 2 2,888,487
722 PP2500145204 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm EBV IgM 20,858,775 31.288.162,5 5.214.693,75 1 312,882
723 PP2500145205 - Hóa chất cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG 26,700,030 40.050.045 6.675.007,5 1 400,501
724 PP2500145206 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG 3,476,550 5.214.825 869.137,5 1 52,149
725 PP2500145207 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgA 26,770,716 40.156.074 6.692.679 1 401,561
726 PP2500145208 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgA 3,476,550 5.214.825 869.137,5 1 52,149
727 PP2500145209 - Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgM với Toxoplasma gondii 134,646,120 201.969.180 33.661.530 2 2,019,692
728 PP2500145210 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgM 33,373,032 50.059.548 8.343.258 1 500,596
729 PP2500145211 - Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgM với Virus Rubella 121,181,508 181.772.262 30.295.377 2 1,817,723
730 PP2500145212 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgM 33,373,032 50.059.548 8.343.258 1 500,596
731 PP2500145213 - Xét nghiệm định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Cytomegalo 134,646,120 201.969.180 33.661.530 2 2,019,692
732 PP2500145214 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG II 33,374,040 50.061.060 8.343.510 1 500,611
733 PP2500145215 - Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM đặc hiệu với virus Cytomegalo 134,646,120 201.969.180 33.661.530 2 2,019,692
734 PP2500145216 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM II 33,372,696 50.059.044 8.343.174 1 500,591
735 PP2500145217 - Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Toxoplasma gondii 134,646,120 201.969.180 33.661.530 2 2,019,692
736 PP2500145218 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgG II 33,374,040 50.061.060 8.343.510 1 500,611
737 PP2500145219 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu HSV-1/2 IgG 192,137,400 288.206.100 48.034.350 2 2,882,061
738 PP2500145220 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HSV-1/2 IgG 33,375,048 50.062.572 8.343.762 1 500,626
739 PP2500145221 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu HSV-1/2 IgG 192,137,400 288.206.100 48.034.350 2 2,882,061
740 PP2500145222 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HSV-1/2 IgM 33,374,040 50.061.060 8.343.510 1 500,611
741 PP2500145223 - Xét nghiệm bán định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Mycoplasma pneumoniae 31,289,265 46.933.897,5 7.822.316,25 1 469,339
742 PP2500145224 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgG 6,721,596 10.082.394 1.680.399 1 100,824
743 PP2500145225 - Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgM với Mycoplasma pneumoniae 31,289,265 46.933.897,5 7.822.316,25 1 469,339
744 PP2500145226 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgM 6,722,100 10.083.150 1.680.525 1 100,832
745 PP2500145227 - Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Virus Rubella 215,528,040 323.292.060 53.882.010 2 3,232,921
746 PP2500145228 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgG II 34,307,616 51.461.424 8.576.904 1 514,615
747 PP2500145229 - Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Sởi 25,039,980 37.559.970 6.259.995 1 375,600
748 PP2500145230 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Measles IgG 3,361,050 5.041.575 840.262,5 1 50,416
749 PP2500145231 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi 156,446,325 234.669.487,5 39.111.581,25 2 2,346,695
750 PP2500145232 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Measles IgM 33,373,032 50.059.548 8.343.258 1 500,596
751 PP2500145233 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus gây bệnh Quai bị 31,289,265 46.933.897, 7.822.316,25 1 469,339
752 PP2500145234 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mumps IgM 8,343,258 12.514.887 2.085.814,5 1 125,149
753 PP2500145235 - Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus gây bệnh Quai bị 62,599,950 93.899.925 15.649.987,5 1 939,000
754 PP2500145236 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mumps IgG 6,722,100 10.083.150 1.680.525 1 100,832
755 PP2500145237 - Cóng phản ứng (loại 2) 15,422,400 23.133.600 3.855.600 1 231,336
756 PP2500145238 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HDV 216,342,000 324.513.000 54.085.500 1 3,245,130
757 PP2500145239 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Anti-HDV 9,086,364 13.629.546 2.271.591 1 136,296
758 PP2500145240 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HEV IgG 77,283,360 115.925.040 19.320.840 1 1,159,251
759 PP2500145241 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Anti-HEV IgG 12,743,388 19.115.082 3.185.847 1 191,151
760 PP2500145242 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HEV IgM 96,604,200 144.906.300 24.151.050 1 1,449,063
761 PP2500145243 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Anti-HEV IgM 12,743,388 19.115.082 3.185.847 1 191,151
762 PP2500145244 - Xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang định lượng kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên nhân của Epstein-Barr-virus 96,282,900 144.424.350 24.070.725 1 1,444,244
763 PP2500145245 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm EBNA IgG 25,030,530 37.545.795 6.257.632,5 1 375,458
764 PP2500145246 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm VCA IgG 288,848,700 433.273.050 72.212.175 2 4,332,731
765 PP2500145247 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm VCA IgG 33,374,040 50.061.060 8.343.510 1 500,611
766 PP2500145248 - Chai cấy máu hiếu khí (Bact/Alert FA Plus) 3,675,000,000 5.512.500.000 918.750.000 1542 55,125,000
767 PP2500145249 - Chai cấy máu kị khí (Bact/Alert FN Plus) 147,000,000 220.500.000 36.750.000 62 2,205,000
768 PP2500145250 - Chai cấy máu xét nghiệm phát hiện vi sinh vật hiếu khí, kỵ khí tùy tiện trong máu 73,500,000 110.250.000 18.375.000 31 1,102,500
769 PP2500145251 - Bộ kit tách chiết acid nucleic dạng đĩa sử dụng cho máy tách chiết tự động 672,000,000 1.008.000.000 168.000.000 7 10,080,000
770 PP2500145252 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và lao không điển hình 192,000,000 288.000.000 48.000.000 1 2,880,000
771 PP2500145253 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não 193,600,000 290.400.000 48.400.000 1 2,904,000
772 PP2500145254 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não 193,600,000 290.400.000 48.400.000 1 2,904,000
773 PP2500145255 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện và định tuýp các tuýp HPV nguy cơ cao và nguy cơ thấp 2,110,500,000 3.165.750.000 527.625.000 5 31,657,500
774 PP2500145256 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp 91,500,000 137.250.000 22.875.000 1 1,372,500
775 PP2500145257 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp 72,600,000 108.900.000 18.150.000 1 1,089,000
776 PP2500145258 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa (loại 1) 91,500,000 137.250.000 22.875.000 1 1,372,500
777 PP2500145259 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa (loại 2) 91,500,000 137.250.000 22.875.000 1 1,372,500
778 PP2500145260 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân ký sinh trùng gây nhiễm trùng đường tiêu hóa 91,500,000 137.250.000 22.875.000 1 1,372,500
779 PP2500145261 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân giun sán gây nhiễm trùng đường tiêu hóa 72,600,000 108.900.000 18.150.000 1 1,089,000
780 PP2500145262 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa (loại 3) 127,500,000 191.250.000 31.875.000 1 1,912,500
781 PP2500145263 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện H. pylori dạ dày và các đột biến gây kháng thuốc của H. pylori 45,000,000 67.500.000 11.250.000 1 675,000
782 PP2500145264 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện các đột biến gây kháng thuốc của CPE, VRE và ESBLs 121,000,000 181.500.000 30.250.000 1 1,815,000
783 PP2500145265 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus và vi khuẩn gây bệnh lây truyền qua đường tình dục 300,000,000 450.000.000 75.000.000 1 4,500,000
784 PP2500145266 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân nấm gây nhiễm trùng đường sinh dục 425,000,000 637.500.000 106.250.000 1 6,375,000
785 PP2500145267 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân gây viêm âm đạo 160,000,000 240.000.000 40.000.000 1 2,400,000
786 PP2500145268 - Bộ xét nghiệm phát hiện 15 tác nhân gây viêm màng não 246,000,000 369.000.000 61.500.000 1 3,690,000
787 PP2500145269 - Bộthuốc thử Real-time PCR phát hiện định lượng DNA Streptococcus agalactiae từ mẫu phết, dịch não tủy, huyết tương. 87,360,000 131.040.000 21.840.000 31 1,310,400
788 PP2500145270 - Bộxét nghiệm IVD định lượng Epstein Barr Virus (EBV) bằng kỹthuật Real-time PCR 130,095,000 195.142.500 32.523.750 31 1,951,425
789 PP2500145271 - Bộxét nghiệm IVD phát hiện virus Herpes I và II bằng kỹthuật Real-time PCR 99,078,000 148.617.000 24.769.500 44 1,486,170
790 PP2500145272 - Bộxét nghiệm IVD định lượng Cytomegalovirus (CMV) bằng kỹthuật Real-time PCR 143,850,000 215.775.000 35.962.500 31 2,157,750
791 PP2500145273 - Bộxét nghiệm phát hiện và định lượng BK virus (BKV) từ huyết tương, máu toàn phần ngoại vi, nước tiểu và dịch não tủy bằng kỹthuật Real-time PCR. 130,200,000 195.300.000 32.550.000 25 1,953,000
792 PP2500145274 - Bộxét nghiệm chỉđịnh làm vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng BKV 23,940,000 35.910.000 5.985.000 1 359,100
793 PP2500145275 - Bộthuốc thử chỉđịnh cho quy trình tách chiết DNA/RNA virus trên hệ thống máy tách chiết tự động, dùng để tách chiết từ 100 - 400 μl huyết thanh, huyết tương, dịch não tủy hoặc nước tiểu đã xử lý. 158,760,000 238.140.000 39.690.000 74 2,381,400
794 PP2500145276 - Bộ tách chiết DNA/RNA bằng phương pháp tủa 92,400 138.600 23.100 1 1,386
795 PP2500145277 - Môi trường thạch máu (loại 1) 9,360,000 14.040.000 2.340.000 13 140,400
796 PP2500145278 - Môi trường vận chuyển (loại 1) 3,600,000 5.400.000 900.000 13 54,000
797 PP2500145279 - Môi trường sinh hóa 565,000 847.500 141.250 4 8,475
798 PP2500145280 - Môi trường vận chuyển (loại 2) 5,650,000 8.475.000 1.412.500 31 84,750
799 PP2500145281 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí 25,500,000 38.250.000 6.375.000 31 382,500
800 PP2500145282 - Môi trường cơ bản 540,000,000 810.000.000 135.000.000 1850 8,100,000
801 PP2500145283 - Môi trường nuôi cấy nấm 45,000,000 67.500.000 11.250.000 155 675,000
802 PP2500145284 - Môi trường chọn lọc 3,600,000 5.400.000 900.000 13 54,000
803 PP2500145285 - Môi trường thạch máu (loại 2) 852,000,000 1.278.000.0 213.000.000 2466 12,780,000
804 PP2500145286 - Môi trường thạch máu (loại 3) 56,112,500 84.168.750 14.028.125 155 841,688
805 PP2500145287 - Môi trường thạch màu (loại 1) 106,670,000 160.005.000 26.667.500 309 1,600,050
806 PP2500145288 - Môi trường thạch màu (loại 2) 134,001,000 201.001.500 33.500.250 185 2,010,015
807 PP2500145289 - Môi trường đĩa 2 ngăn (loại 1) 470,010,000 705.015.000 117.502.500 925 7,050,150
808 PP2500145290 - Môi trường đĩa 2 ngăn (loại 2) 5,600,000 8.400.000 1.400.000 13 84,000
809 PP2500145291 - Phân loại vi sinh vật 288,000,000 432.000.000 72.000.000 37 4,320,000
810 PP2500145292 - Xét nghiệm sắc kí miễn dịch tìm galactomanan LFA 118,000,000 177.000.000 29.500.000 25 1,770,000
811 PP2500145293 - Xét nghiệm phát hiện định tính (1→3)-β-D-glucan trong huyết thanh 80,000,000 120.000.000 20.000.000 1 1,200,000
812 PP2500145294 - Test xét nhiệm phát hiện kháng thể Aspergillus lớp IgG và IgM trong huyết thanh người 150,000,000 225.000.000 37.500.000 31 2,250,000
813 PP2500145295 - Test nhanh gene kháng carbapenem 304,000,000 456.000.000 76.000.000 50 4,560,000
814 PP2500145296 - Khay kháng nấm đồ 175,200,000 262.800.000 43.800.000 37 2,628,000
815 PP2500145297 - Nước khử khoáng vô trùng 29,200,000 43.800.000 7.300.000 62 438,000
816 PP2500145298 - Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ 140,000,000 210.000.000 35.000.000 50 2,100,000
817 PP2500145299 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm 111,000,000 166.500.000 27.750.000 13 1,665,000
818 PP2500145300 - Canh thang thực hiện kháng sinh đồ 8,200,000 12.300.000 2.050.000 13 123,000
819 PP2500145301 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh doxycycline 930,000 1.395.000 232.500 1 13,950
820 PP2500145302 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh ertapenem 930,000 1.395.000 232.500 1 13,950
821 PP2500145303 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh erythromycin 930,000 1.395.000 232.500 1 13,950
822 PP2500145304 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh fosfomycin 1,470,000 2.205.000 367.500 1 22,050
823 PP2500145305 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh gentamicin 930,000 1.395.000 232.500 1 13,950
824 PP2500145306 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh imipenem 930,000 1.395.000 232.500 1 13,950
825 PP2500145307 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh levofloxacin 930,000 1.395.000 232.500 1 13,950
826 PP2500145308 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh linezolid 930,000 1.395.000 232.500 1 13,950
827 PP2500145309 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh meropenem 980,000 1.470.000 245.000 1 14,700
828 PP2500145310 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh metronidazole 930,000 1.395.000 232.500 1 13,950
829 PP2500145311 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh minocycline 930,000 1.395.000 232.500 1 13,950
830 PP2500145312 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh moxifloxacin 4,990,000 7.485.000 1.247.500 1 74,850
831 PP2500145313 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh nalidixic acid 455,000 682.500 113.750 1 6,825
832 PP2500145314 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh nitrofurantoin 1,860,000 2.790.000 465.000 2 27,900
833 PP2500145315 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh ofloxacin 465,000 697.500 116.250 1 6,975
834 PP2500145316 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh penicillin 990,000 1.485.000 247.500 1 14,850
835 PP2500145317 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh piperacillin/tazobactam 990,000 1.485.000 247.500 1 14,850
836 PP2500145318 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh rifampin 980,000 1.470.000 245.000 1 14,700
837 PP2500145319 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh teicoplanin 935,000 1.402.500 233.750 1 14,025
838 PP2500145320 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh tetracycline 465,000 697.500 116.250 1 6,975
839 PP2500145321 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh ticarcillin/clavulanic acid 1,450,000 2.175.000 362.500 1 21,750
840 PP2500145322 - Đĩa thử nghiệm tính nhạy cảm BBL Sensi-DiscTM Tigecycline, 15 μg (TGC-15) 998,000 1.497.000 249.500 1 14,970
841 PP2500145323 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh tobramycin 930,000 1.395.000 232.500 1 13,950
842 PP2500145324 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh sulfamethoxazole/trimethoprim 930,000 1.395.000 232.500 1 13,950
843 PP2500145325 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh vancomycin 930,000 1.395.000 232.500 1 13,950
844 PP2500145326 - Test phát hiện định tính kháng thể IgG/IgM trong huyết tương, huyết thanh hoặc máu toàn phần của người 37,800,000 56.700.000 9.450.000 62 567,000
845 PP2500145327 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút cúm A, cúm B 692,040,000 1.038.060.000 173.010.000 494 10,380,600
846 PP2500145328 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV 2,253,125,000 3.379.687.5 563.281.250 309 33,796,875
847 PP2500145329 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HCV 486,675,840 730.013.760 121.668.960 60 7,300,138
848 PP2500145330 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV 43,260,000 64.890.000 10.815.000 1 648,900
849 PP2500145331 - Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus 2,703,752 4.055.628 675.938 1 40,557
850 PP2500145332 - Thuốc thử xét nghiệm định tính DNA Chlamydia trachomatis và DNA Neisseriagonorrhoeae 81,869,760 122.804.640 20.467.440 60 1,228,047
851 PP2500145333 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính DNA Chlamydia trachomatis và DNA Neisseriagonorrhoeae 3,395,820 5.093.730 848.955 1 50,938
852 PP2500145334 - Hạt bi từ 480 xét nghiệm 36,906,985 55.360.477,5 9.226.746,25 1 553,605
853 PP2500145335 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 μL 86,303,700 129.455.550 21.575.925 1 1,294,556
854 PP2500145336 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300 μL 54,075,000 81.112.500 13.518.750 1 811,125
855 PP2500145337 - Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí 10,815,000 16.222.500 2.703.750 13 162,225
856 PP2500145338 - Đĩa phản ứng 24 vị trí 6,489,120 9.733.680 1.622.280 15 97,337
857 PP2500145339 - Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí 6,489,000 9.733.500 1.622.250 8 97,335
858 PP2500145340 - Hóa chất rửa hệ thống 4200 mL 8,380,545 12.570.817,5 2.095.136,25 1 125,709
859 PP2500145341 - Test nhanh sốt xuất huyết (Dengue IgG/IgM) 108,000,000 162.000.000 27.000.000 185 1,620,000
860 PP2500145342 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 kháng vi rút Dengue 360,000,000 540.000.000 90.000.000 617 5,400,000
861 PP2500145343 - Test nhanh (ASO) 51,000,000 76.500.000 12.750.000 370 765,000
862 PP2500145344 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori (loại 1) 73,089,000 109.633.500 18.272.250 185 1,096,335
863 PP2500145345 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori (loại 2) 24,771,900 37.157.850 6.192.975 19 371,579
864 PP2500145346 - Bộ xét nghiệm tìm kháng thể kháng thương hàn (Salmonella) 20,000,000 30.000.000 5.000.000 1 300,000
865 PP2500145347 - Test phát hiện kháng thể kháng với HIV-1 và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần 491,400,000 737.100.000 122.850.000 740 7,371,000
866 PP2500145348 - Test phát hiện kháng thể Treponema pallidumtrong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần 189,000,000 283.500.000 47.250.000 370 2,835,000
867 PP2500145349 - Test phát hiện kháng nguyên NS1 trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần của người 698,040,000 1.047.060.000 174.510.000 494 10,470,600
868 PP2500145350 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue 531,360,000 797.040.000 132.840.000 494 7,970,400
869 PP2500145351 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng vi rút Dengue 263,245,000 394.867.500 65.811.250 309 3,948,675
870 PP2500145352 - Khay thử xét nghiệm định tính tất cả các kháng thể đặc hiệu với HIV-1 bao gồm nhóm phụ O và HIV-2 78,377,000 117.565.500 19.594.250 161 1,175,655
871 PP2500145353 - Test nhanh chẩn đoán HIV 83,200,000 124.800.000 20.800.000 161 1,248,000
872 PP2500145354 - Xét nghiệm yếu tố RF 52,500,000 78.750.000 13.125.000 432 787,500
873 PP2500145355 - Môi trường cấy tăng sinh 8,425,000 12.637.500 2.106.250 1 126,375
874 PP2500145356 - Môi trường chọn lọc Candida 60,000,000 90.000.000 15.000.000 1 900,000
875 PP2500145357 - Bột SKIM MILK 6,800,000 10.200.000 1.700.000 1 102,000
876 PP2500145358 - Khoanh giấy Optochin 1,200,000 1.800.000 300.000 1 18,000
877 PP2500145359 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin 555,000 832.500 138.750 1 8,325
878 PP2500145360 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/Clavulanic acid 555,000 832.500 138.750 1 8,325
879 PP2500145361 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 1,110,000 1.665.000 277.500 1 16,650
880 PP2500145362 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 1,110,000 1.665.000 277.500 1 16,650
881 PP2500145363 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepime 1,110,000 1.665.000 277.500 1 16,650
882 PP2500145364 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 960,000 1.440.000 240.000 1 14,400
883 PP2500145365 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin 480,000 720.000 120.000 1 7,200
884 PP2500145366 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime 555,000 832.500 138.750 1 8,325
885 PP2500145367 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 555,000 832.500 138.750 1 8,325
886 PP2500145368 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin 480,000 720.000 120.000 1 7,200
887 PP2500145369 - Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin 555,000 832.500 138.750 1 8,325
888 PP2500145370 - Phenol tinh thể 19,250,000 28.875.000 4.812.500 1 288,750
889 PP2500145371 - Hóa chất Acid HCl 4,600,000 6.900.000 1.150.000 1 69,000
890 PP2500145372 - Dầu soi kính hiển vi 8,000,000 12.000.000 2.000.000 1 120,000
891 PP2500145373 - Môi trường thạch thực hiện kháng sinh đồ bằng khoanh giấy kháng sinh 2,500,500 3.750.750 625.125 93 37,508
892 PP2500145374 - Môi trường lỏng dùng cho tăng sinh Streptococus. 24,600,000 36.900.000 6.150.000 74 369,000
893 PP2500145375 - Thuốc thử hỗ trợ hiện màu kháng thể đặc hiệu gắn kết kháng nguyên bằng cách tạo kết tủa màu nâu 1,894,734,000 2.842.101.000 473.683.500 1110 28,421,010
894 PP2500145376 - Bộ thuốc thử hỗ trợ hiện màu kháng thể đặc hiệu gắn kết kháng nguyên 281,190,000 421.785.000 70.297.500 155 4,217,850
895 PP2500145377 - Kit nhuộm định tính mô được cố định bằng formalin,vùi trong paraffin hoặc mô đông lạnh 51,912,000 77.868.000 12.978.000 37 778,680
896 PP2500145378 - Thuốc thử nhuộm tương phản dùng để nhuộm nhân tế bào 271,738,000 407.607.000 67.934.500 1172 4,076,070
897 PP2500145379 - Thuốc thử điều chỉnh màu của chất nhuộm tương phản hematoxylin 185,022,000 277.533.000 46.255.500 1172 2,775,330
898 PP2500145380 - Thuốc thử xét nghiệm EstrogenReceptor(ER) 159,630,000 239.445.000 39.907.500 62 2,394,450
899 PP2500145381 - Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor(PR) 263,519,000 395.278.500 65.879.750 62 3,952,785
900 PP2500145382 - Thuốc thử xét nghiệm HER2/neu 402,773,000 604.159.500 100.693.250 62 6,041,595
901 PP2500145383 - Thuốc thử xét nghiệm Ki-67 285,289,500 427.934.250 71.322.375 93 4,279,343
902 PP2500145384 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7 328,652,100 492.978.150 82.163.025 84 4,929,782
903 PP2500145385 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20 218,030,400 327.045.600 54.507.600 56 3,270,456
904 PP2500145386 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5/6 94,480,000 141.720.000 23.620.000 31 1,417,200
905 PP2500145387 - Thuốc thử xét nghiệm Chromogranin A 13,558,800 20.338.200 3.389.700 10 203,382
906 PP2500145388 - Thuốc thử xét nghiệm Calretinin 40,448,250 60.672.375 10.112.062,5 16 606,724
907 PP2500145389 - Thuốc thử xét nghiệm Thyroid Transcription Factor-1 170,557,200 255.835.800 42.639.300 74 2,558,358
908 PP2500145390 - Thuốc thử xét nghiệm CD117 60,093,750 90.140.625 15.023.437,5 16 901,407
909 PP2500145391 - Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin 43,746,750 65.620.125 10.936.687,5 16 656,202
910 PP2500145392 - Thuốc thử xét nghiệm Napsin A 215,954,000 323.931.000 53.988.500 62 3,239,310
911 PP2500145393 - Thuốc thử xét nghiệm CD3 42,681,500 64.022.250 10.670.375 16 640,223
912 PP2500145394 - Thuốc thử xét nghiệm CD20 42,681,500 64.022.250 10.670.375 16 640,223
913 PP2500145395 - Thuốc thử xét nghiệm CD34 60,861,500 91.292.250 15.215.375 16 912,923
914 PP2500145396 - Thuốc thử xét nghiệm CD45 (LCA) 27,998,000 41.997.000 6.999.500 13 419,970
915 PP2500145397 - Thuốc thử xét nghiệm Pan Keratin 67,961,500 101.942.250 16.990.375 31 1,019,423
916 PP2500145398 - Thuốc thử xét nghiệm CEA 22,825,200 34.237.800 5.706.300 10 342,378
917 PP2500145399 - Thuốc thử xét nghiệm Actin, Smooth Muscle 40,064,250 60.096.375 10.016.062,5 16 600,964
918 PP2500145400 - Thuốc thử xét nghiệm DOG1 28,227,150 42.340.725 7.056.787,5 10 423,408
919 PP2500145401 - Thuốc thử xét nghiệm định tính protein p16INK4a 61,321,200 91.981.800 15.330.300 19 919,818
920 PP2500145402 - Thuốc thử xét nghiệm p63 66,888,800 100.333.200 16.722.200 25 1,003,332
921 PP2500145403 - Thuốc thử xét nghiệm S100 40,368,300 60.552.450 10.092.075 19 605,525
922 PP2500145404 - Thuốc thử xét nghiệm Melanosome 43,418,100 65.127.150 10.854.525 19 651,272
923 PP2500145405 - Thuốc thử xét nghiệm Vimentin 29,823,600 44.735.400 7.455.900 13 447,354
924 PP2500145406 - Thuốc thử xét nghiệm GATA3 80,290,800 120.436.200 20.072.700 25 1,204,362
925 PP2500145407 - Thuốc thử xét nghiệm CDX-2 68,134,500 102.201.750 17.033.625 28 1,022,018
926 PP2500145408 - Thuốc thử xét nghiệm MLH1 71,252,300 106.878.450 17.813.075 22 1,068,785
927 PP2500145409 - Thuốc thử xét nghiệm MSH6 71,252,300 106.878.450 17.813.075 22 1,068,785
928 PP2500145410 - Thuốc thử xét nghiệm MSH2 71,252,300 106.878.450 17.813.075 22 1,068,785
929 PP2500145411 - Thuốc thử xét nghiệm PMS2 71,252,300 106.878.450 17.813.075 22 1,068,785
930 PP2500145412 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 19 44,931,250 67.396.875 11.232.812,5 22 673,969
931 PP2500145413 - Thuốc thử xét nghiệm CD56 64,786,200 97.179.300 16.196.550 19 971,793
932 PP2500145414 - Thuốc thử xét nghiệm WT1 38,463,600 57.695.400 9.615.900 10 576,954
933 PP2500145415 - Thuốc thử xét nghiệm Desmin 18,078,400 27.117.600 4.519.600 13 271,176
934 PP2500145416 - Thuốc thử xét nghiệm PD-L1 409,821,650 614.732.475 102.455.412,5 22 6,147,325
935 PP2500145417 - Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen 23,793,000 35.689.500 5.948.250 7 356,895
936 PP2500145418 - Thuốc thử xét nghiệm Glypican-3 21,630,000 32.445.000 5.407.500 7 324,450
937 PP2500145419 - Thuốc thử xét nghiệm Glutamine Synthetase 20,548,500 30.822.750 5.137.125 7 308,228
938 PP2500145420 - Thuốc thử xét nghiệm CD79a 13,497,200 20.245.800 3.374.300 7 202,458
939 PP2500145421 - Thuốc thử xét nghiệm P40 100,333,200 150.499.800 25.083.300 37 1,504,998
940 PP2500145422 - Thuốc thử xét nghiệm Anti- C4d 9,733,500 14.600.250 2.433.375 4 146,003
941 PP2500145423 - Dung dịch khử paraffin khỏi mẫu mô và pha loãng dung dịch rửa 489,456,640 734.184.960 122.364.160 3 7,341,850
942 PP2500145424 - Dung dịch phủ tiêu bản, chống bay hơi, cung cấp môi trường ổn định 536,880,420 805.320.630 134.220.105 17 8,053,207
943 PP2500145425 - Dung dịch đệm rửa tiêu bản và cung cấp môi trường ổn định 252,372,450 378.558.675 63.093.112,5 7 3,785,587
944 PP2500145426 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 877,961,700 1.316.942.550 219.490.425 3 13,169,426
945 PP2500145427 - Thuốc thử xét nghiệm ALK 20,138,650 30.207.975 5.034.662,5 4 302,080
946 PP2500145428 - Thuốc thử xét nghiệm FITC Anti-C3 6,597,150 9.895.725 1.649.287,5 4 98,958
947 PP2500145429 - Thuốc thử xét nghiệm FITC Anti-C1q 6,597,150 9.895.725 1.649.287,5 4 98,958
948 PP2500145430 - Thuốc thử xét nghiệm IgG 4,542,300 6.813.450 1.135.575 4 68,135
949 PP2500145431 - Thuốc thử xét nghiệm IgM 4,542,300 6.813.450 1.135.575 4 68,135
950 PP2500145432 - Thuốc thử xét nghiệm FITC Anti-IgA 4,542,300 6.813.450 1.135.575 4 68,135
951 PP2500145433 - Thuốc thử xét nghiệm FITC Anti-Fibrinogen 4,542,300 6.813.450 1.135.575 4 68,135
952 PP2500145434 - Thuốc thử xét nghiệm Kappa 4,542,300 6.813.450 1.135.575 4 68,135
953 PP2500145435 - Thuốc thử xét nghiệm Lambda 8,652,000 12.978.000 2.163.000 4 129,780
954 PP2500145436 - Thuốc thử xét nghiệm HER2 438,007,500 657.011.250 109.501.875 12 6,570,113
955 PP2500145437 - Hóa chất dung dịch pha loãng sử dụng cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch 54,075,000 81.112.500 13.518.750 7 811,125
956 PP2500145438 - Dung dịch chứa enzyme cắt mô được cố đinh bằng formalin,vùi trong paraffin, hoặc mẫu tế bào 7,435,400 11.153.100 1.858.850 13 111,531
957 PP2500145439 - Bộ phát hiện tín hiệu đỏ DIG 104,700,060 157.050.090 26.175.015 12 1,570,501
958 PP2500145440 - Bộ phát hiện tín hiệu bạc DNP 104,700,060 157.050.090 26.175.015 12 1,570,501
959 PP2500145441 - Tiêu bản HER2 Dual ISH 3-in-1 32,445,000 48.667.500 8.111.250 4 486,675
960 PP2500145442 - Dung dịch rửa tiêu bản và cung cấp môi trường ổn định 20,648,820 30.973.230 5.162.205 1 309,733
961 PP2500145443 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 2 535,342,500 803.013.750 133.835.625 2 8,030,138
962 PP2500145444 - Dung dịch đệm rửa Ag II 33,796,880 50.695.320 8.449.220 1 506,954
963 PP2500145445 - Thuốc thử xét nghiệm CD-138 7,760,850 11.641.275 1.940.212,5 4 116,413
964 PP2500145446 - Thuốc thử xét nghiệm P53 (dòng Bp-53-11) 10,650,650 15.975.975 2.662.662,5 4 159,760
965 PP2500145447 - Thuốc thử xét nghiệm P53 (dòng DO-7) 6,489,000 9.733.500 1.622.250 4 97,335
966 PP2500145448 - Thuốc thử xét nghiệm PAX8 9,409,050 14.113.575 2.352.262,5 4 141,136
967 PP2500145449 - Thuốc thử xét nghiệm CD15 6,171,050 9.256.575 1.542.762,5 4 92,566
968 PP2500145450 - Thuốc thử xét nghiệm PAX5(SP34) 9,448,000 14.172.000 2.362.000 4 141,720
969 PP2500145451 - Thuốc thử xét nghiệm CD 30 11,896,500 17.844.750 2.974.125 4 178,448
970 PP2500145452 - Thuốc thử xét nghiệm Dystrophin (dòng Ham1/7B6) 13,375,000 20.062.500 3.343.750 1 200,625
971 PP2500145453 - Thuốc thử xét nghiệm Dystrophin (dòng Ham3/17B2) 13,375,000 20.062.500 3.343.750 1 200,625
972 PP2500145454 - Thuốc thử xét nghiệm NCL-DRP2 12,305,000 18.457.500 3.076.250 1 184,575
973 PP2500145455 - Thuốc thử xét nghiệm HLA ABC (MHC I) - loại 1 21,000,000 31.500.000 5.250.000 1 315,000
974 PP2500145456 - Thuốc thử xét nghiệm HLA ABC (MHC I) - loại 2 12,000,000 18.000.000 3.000.000 1 180,000
975 PP2500145457 - Thuốc thử xét nghiệm HLA ABC (MHC II) 28,000,000 42.000.000 7.000.000 1 420,000
976 PP2500145458 - Thuốc thử xét nghiệm MyoD1 (Rhabdomyosarcoma) 12,733,000 19.099.500 3.183.250 1 190,995
977 PP2500145459 - Thuốc thử xét nghiệm aE 11(C5b-9) 26,000,000 39.000.000 6.500.000 1 390,000
978 PP2500145460 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-C5b-9 + C5b-8 antibody [aE11] 32,000,000 48.000.000 8.000.000 1 480,000
979 PP2500145461 - Thuốc thử xét nghiệm SQSTM1(p62) 2,100,000 3.150.000 525.000 1 31,500
980 PP2500145462 - Thuốc thử xét nghiệm MANDRA 1(dystrophin) 26,000,000 39.000.000 6.500.000 1 390,000
981 PP2500145463 - Thuốc thử xét nghiệm CD4 8,435,700 12.653.550 2.108.925 4 126,536
982 PP2500145464 - Thuốc thử xét nghiệm CD8 8,536,300 12.804.450 2.134.075 4 128,045
983 PP2500145465 - Thuốc thử xét nghiệm BKV/SV40 7,800,000 11.700.000 1.950.000 4 117,000
984 PP2500145466 - Thuốc thử xét nghiệm CMV 7,800,000 11.700.000 1.950.000 4 117,000
985 PP2500145467 - Thuốc thử xét nghiệm Parvo virus (B19) 7,800,000 11.700.000 1.950.000 4 117,000
986 PP2500145468 - Chất thay thế Xylene 221,760,000 332.640.000 55.440.000 30 3,326,400
987 PP2500145469 - Hóa chất Xylen 182,400,000 273.600.000 45.600.000 30 2,736,000
988 PP2500145470 - Bộ lọc Formaldehyde 64,238,400 96.357.600 16.059.600 1 963,576
989 PP2500145471 - Bộ lọc than hoạt tính 26,399,520 39.599.280 6.599.880 1 395,993
990 PP2500145472 - Formalinđệm trung tính 10% 274,050,000 411.075.000 68.512.500 139 4,110,750
991 PP2500145473 - Gel cắt lạnh mô tế bào 8,448,000 12.672.000 2.112.000 1 126,720
992 PP2500145474 - Hóa chất xét nghiệm Acid clohydric(HCL) 1,840,000 2.760.000 460.000 1 27,600
993 PP2500145475 - Hóa chất xét nghiệm Acid Nitric (HNO3) 3,040,000 4.560.000 760.000 1 45,600
994 PP2500145476 - Cồn tuyệt đối 90,246,240 135.369.360 22.561.560 104 1,353,694
995 PP2500145477 - Paraffin tinh khiết 180,432,000 270.648.000 45.108.000 30 2,706,480
996 PP2500145478 - Bộ kít xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung 3,040,000,000 4.560.000.000 760.000.000 494 45,600,000
997 PP2500145479 - Keo dán lam không xy len 21,632,940 32.449.410 5.408.235 2 324,495
998 PP2500145480 - Keo dán lam huỳnh quang (loại 2) 10,000,000 15.000.000 2.500.000 1 150,000
999 PP2500145481 - Thuốc nhuộm tiêu bản OG 29,042,160 43.563.240 7.260.540 3 435,633
1000 PP2500145482 - Thuốc nhuộm tiêu bản EA 29,042,160 43.563.240 7.260.540 3 435,633
1001 PP2500145483 - Thuốc nhuộm tiêu bản EosinY 31,689,000 47.533.500 7.922.250 3 475,335
1002 PP2500145484 - Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin dạng bột 45,048,150 67.572.225 11.262.037,5 1 675,723
1003 PP2500145485 - Test phát hiện 5 chất gây nghiện: Amphetamin (AMP), Marijuana (THC). Morphine(MOR), Methamphetamines (MET), (MDMA)Methylenedioxymethaphetamine 30,000,000 45.000.000 7.500.000 25 450,000
1004 PP2500145486 - Bộ nhuộm sợi reticulin theo phương pháp Gordon và Sweet dùng trong ghép tạng (Gordon and Sweet for Reticulum Stain Kit) 11,085,375 16.628.062,5 2.771.343,75 1 166,281
1005 PP2500145487 - Kit nhuộm ba màu 8,922,375 13.383.562,5 2.230.593,75 1 133,836
1006 PP2500145488 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Alcian Blue 11,085,375 16.628.062,5 2.771.343,75 5 166,281
1007 PP2500145489 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Alcian Blue for PAS 8,111,250 12.166.875 2.027.812,5 5 121,669
1008 PP2500145490 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Diastase 8,111,250 12.166.875 2.027.812,5 5 121,669
1009 PP2500145491 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Giemsa 11,085,375 16.628.062,5 2.771.343,75 5 166,281
1010 PP2500145492 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Sắt 11,085,375 16.628.062, 2.771.343,75 5 166,281
1011 PP2500145493 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Light Green for PAS 8,111,250 12.166.875 2.027.812,5 5 121,669
1012 PP2500145494 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Mucicarmine 11,085,375 16.628.062,5 2.771.343,75 5 166,281
1013 PP2500145495 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm PAS 8,922,375 13.383.562,5 2.230.593,75 5 133,836
1014 PP2500145496 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Alcian Yellow 26,184,150 39.276.225 6.546.037,5 5 392,763
1015 PP2500145497 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Jones 20,284,400 30.426.600 5.071.100 5 304,266
1016 PP2500145498 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Jones Light Green 10,142,200 15.213.300 2.535.550 3 152,133
1017 PP2500145499 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Reticulum II 8,922,375 13.383.562,5 2.230.593,75 5 133,836
1018 PP2500145500 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Đỏ Congo 4,758,600 7.137.900 1.189.650 3 71,379
1019 PP2500145501 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm GMS II 10,003,875 15.005.812,5 2.500.968,75 5 150,059
1020 PP2500145502 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Steiner II 13,964,880 20.947.320 3.491.220 3 209,474
1021 PP2500145503 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Trichrome 11,085,360 16.628.040 2.771.340 4 166,281
1022 PP2500145504 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Green for Trichrome 8,111,250 12.166.875 2.027.812,5 5 121,669
1023 PP2500145505 - Dung dịch phủ tiêu bản, chống bay hơi, khử paraffin trong nhuộm đặc biệt 5,948,250 8.922.375 1.487.062,5 1 89,224
1024 PP2500145506 - Dung dịch khử paraffin trong nhuộm đặc biệt 11,896,500 17.844.750 2.974.125 1 178,448
1025 PP2500145507 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Gram 11,355,750 17.033.625 2.838.937,5 5 170,337
1026 PP2500145508 - Dung dịch rửa, cung cấp môi trường ổn định trong nhuộm đặc biệt 6,489,000 9.733.500 1.622.250 4 97,335
1027 PP2500145509 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm AFB 11,085,375 16.628.062,5 2.771.343,75 5 166,281
1028 PP2500145510 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Elastic (loại 1) 13,041,650 19.562.475 3.260.412,5 4 195,625
1029 PP2500145511 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Elastic (loại 2) 5,089,450 7.634.175 1.272.362,5 4 76,342
1030 PP2500145512 - Hóa chất xét nghiệm 5,163,640 7.745.460 1.290.910 3 77,455
1031 PP2500145513 - Sinh phẩm chẩn đoán invitro phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người 873,600,000 1.310.400.000 218.400.000 1657 13,104,000
1032 PP2500145514 - Xét nghiệm định tính định tính kháng thể kháng virus viêm gan C và kháng nguyên lõi virus viêm gan C 2,016,000,000 3.024.000.000 504.000.000 1657 30,240,000
1033 PP2500145515 - Sinh phẩm chẩn đoán invitro phát hiện sớm giai đoạn chuyển đổi huyết thanh với HIV tuýp1 (HIV1,HIV1 nhóm O) và phát hiện kháng thể kháng HIV2 1,196,160,000 1.794.240.000 299.040.000 1657 17,942,400
1034 PP2500145516 - Sinh phẩm chẩn đoán in-vitro định tính phát hiện kháng thể IgM và IgG kháng kháng nguyên Treponema pallidumtrong huyết thanh và huyết tương người 873,600,000 1.310.400.000 218.400.000 1657 13,104,000
1035 PP2500145517 - Hóa chất kiểm soát dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Optitrol SeroNeg,hoặc tương đương 25,000,000 37.500.000 6.250.000 1 375,000
1036 PP2500145518 - Chất tẩy rửa anion cô đặc 30,000,000 45.000.000 7.500.000 1 450,000
1037 PP2500145519 - Hồng cầu mẫu xét nghiệm nhóm máu thuận nghịch 25,000,000 37.500.000 6.250.000 2 375,000
1038 PP2500145520 - Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu 997,542,000 1.496.313.000 249.385.500 8 14,963,130
1039 PP2500145521 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu 536,508,000 804.762.000 134.127.000 5 8,047,620
1040 PP2500145522 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO phương pháp hồng cầu mẫu, kháng thể bất thường và hòa hợp 66,118,500 99.177.750 16.529.625 1 991,778
1041 PP2500145523 - Dung dịch NaOH 0.1N dùng để bảo dưỡng máy định nhóm máu tự động. 8,325,000 12.487.500 2.081.250 2 124,875
1042 PP2500145524 - Thuốc thử xét nghiệm định tính khángthể kháng HIV 234,276,000 351.414.000 58.569.000 3 3,514,140
1043 PP2500145525 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tínhkháng thể kháng HIV 14,175,000 21.262.500 3.543.750 1 212,625
1044 PP2500145526 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tínhkháng thể kháng HIV 15,111,600 22.667.400 3.777.900 1 226,674
1045 PP2500145527 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg 105,798,000 158.697.000 26.449.500 3 1,586,970
1046 PP2500145528 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg 14,175,000 21.262.500 3.543.750 1 212,625
1047 PP2500145529 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tínhHBsAg 15,111,600 22.667.400 3.777.900 1 226,674
1048 PP2500145530 - Thuốc thử xét nghiệm định tính khángthể kháng HCV 244,692,000 367.038.000 61.173.000 3 3,670,380
1049 PP2500145531 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tínhkháng thể kháng HCV 14,175,000 21.262.500 3.543.750 1 212,625
1050 PP2500145532 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tínhkháng thể kháng HCV 15,111,600 22.667.400 3.777.900 1 226,674
1051 PP2500145533 - Thuốc thử xét nghiệm định tính khángthể kháng Syphilis 94,500,000 141.750.000 23.625.000 3 1,417,500
1052 PP2500145534 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tínhkháng thể kháng Syphilis 21,252,000 31.878.000 5.313.000 1 318,780
1053 PP2500145535 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tínhkháng thể kháng Syphilis 56,691,600 85.037.400 14.172.900 1 850,374
1054 PP2500145536 - Dung dịch rửa dùng cho máy chẩn đoán miễn dịch 102,595,500 153.893.250 25.648.875 2 1,538,933
1055 PP2500145537 - Thuốc thử kích hoạt phản ứng hóa phát quang 89,722,500 134.583.750 22.430.625 4 1,345,838
1056 PP2500145538 - Hóa chất bảo dưỡng dùng cho máy chẩn đoán miễn dịch 7,425,000 11.137.500 1.856.250 1 111,375
1057 PP2500145539 - Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu phương pháp hồng cầu mẫu 110,385,000 165.577.500 27.596.250 4 1,655,775
1058 PP2500145540 - Sinh phẩm y tế dùng trong chẩn đoán in-vitro (loại 1) 432,684,000 649.026.000 108.171.000 3 6,490,260
1059 PP2500145541 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HIV Ab/Ag 102,076,800 153.115.200 25.519.200 2 1,531,152
1060 PP2500145542 - Định lượng HBsAg 410,578,560 615.867.840 102.644.640 3 6,158,679
1061 PP2500145543 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBsAg Quant 99,669,780 149.504.670 24.917.445 2 1,495,047
1062 PP2500145544 - Xét nghiệm định tính với kháng thể đặc hiệu với virus viêm gan C 794,596,320 1.191.894.480 198.649.080 5 11,918,945
1063 PP2500145545 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm XL HCV Ab 83,435,100 125.152.650 20.858.775 2 1,251,527
1064 PP2500145546 - Xét nghiệm định tính với kháng thể đặc hiệu với Treponema pallidum- Xoắn khuẩn gây bệnh Giang mai 317,872,800 476.809.200 79.468.200 3 4,768,092
1065 PP2500145547 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Giang Mai 166,870,200 250.305.300 41.717.550 2 2,503,053
1066 PP2500145548 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 31,200,000 46.800.000 7.800.000 1 468,000
1067 PP2500145549 - Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học 32,520,000 48.780.000 8.130.000 1 487,800
1068 PP2500145550 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học (loại 1) 45,720,000 68.580.000 11.430.000 1 685,800
1069 PP2500145551 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học (loại 2) 22,860,000 34.290.000 5.715.000 1 342,900
1070 PP2500145552 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học (loại 1) 12,500,000 18.750.000 3.125.000 1 187,500
1071 PP2500145553 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học (loại 2) 12,500,000 18.750.000 3.125.000 1 187,500
1072 PP2500145554 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học (loại 3) 12,500,000 18.750.000 3.125.000 1 187,500
1073 PP2500145555 - Test nhanh chuẩn đoán giang mai 31,500,000 47.250.000 7.875.000 93 472,500
1074 PP2500145556 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B 412,500,000 618.750.000 103.125.000 1542 6,187,500
1075 PP2500145557 - Dung dịch xét nghiệm nhanh định danh nhóm máu Anti A 112,800,000 169.200.000 28.200.000 50 1,692,000
1076 PP2500145558 - Dung dịch xét nghiệm nhanh định danh nhóm máu Anti B 112,800,000 169.200.000 28.200.000 50 1,692,000
1077 PP2500145559 - Dung dịch xét nghiệm nhanh định danh nhóm máu Anti AB 37,600,000 56.400.000 9.400.000 13 564,000
1078 PP2500145560 - Dung dịch xét nghiệm nhanh định danh nhóm máu Anti D 135,600,000 203.400.000 33.900.000 37 2,034,000
1079 PP2500145561 - Chẩn đoán nhanh phát hiện kháng nguyên Viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh. 412,500,000 618.750.000 103.125.000 1542 6,187,500
1080 PP2500145562 - Que thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis 42,000,000 63.000.000 10.500.000 124 630,000
1081 PP2500145563 - Thẻ xét nghiệm nhóm máu A,B, O (loại 1) 1,110,000,000 1.665.000.000 277.500.000 3699 16,650,000
1082 PP2500145564 - Test nhanh xét nghiệm kháng thể kháng HCV trong huyết tương hoặc huyết thanh 50,000,000 75.000.000 12.500.000 124 750,000
1083 PP2500145565 - Thẻ xét nghiệm nhóm máu A,B, O (loại 2) 840,000,000 1.260.000.000 210.000.000 3083 12,600,000
1084 PP2500145566 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B(HBsAg) 297,600,000 446.400.000 74.400.000 1233 4,464,000
1085 PP2500145567 - Khay thử xét nghiệm định tính các kháng thể đặc hiệu đối với HCV 45,200,000 67.800.000 11.300.000 124 678,000
1086 PP2500145568 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng giang mai 43,470,000 65.205.000 10.867.500 124 652,050
1087 PP2500145569 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ đa enzyme Enzymatic Plus loại bỏ được biofilm 506,000,000 759.000.000 126.500.000 25 7,590,000
1088 PP2500145570 - Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế 840,000,000 1.260.000.000 210.000.000 7 12,600,000
1089 PP2500145571 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại 240,000,000 360.000.000 60.000.000 10 3,600,000
1090 PP2500145572 - Gel rửa tay khô diệt khuẩn 1200ml tiện lợi đi kèm máy phân lượng tự động 255,000,000 382.500.000 63.750.000 19 3,825,000
1091 PP2500145573 - Dung dịch tẩy rửa chuyên dụng 3 enzyme cho máy rửa tự động (loại 1) 240,000,000 360.000.000 60.000.000 13 3,600,000
1092 PP2500145574 - Dung dịch tẩy rửa chuyên dụng 3 enzyme cho máy rửa tự động (loại 2) 380,000,000 570.000.000 95.000.000 13 5,700,000
1093 PP2500145575 - Dung dịch tẩy rửa chuyên dụng 3 enzyme cho máy rửa tự động (loại 3) 605,000,000 907.500.000 151.250.000 13 9,075,000
1094 PP2500145576 - Dung dịch xả rửa trung tính dùng cho máy rửa tự động 700,000,000 1.050.000.000 175.000.000 13 10,500,000
1095 PP2500145577 - Phát hiện nhanh vi khuẩn H. pylori có trong bệnh phẩm hoặc môi trường nuôi cấy 869,000,000 1.303.500.000 217.250.000 4870 13,035,000
1096 PP2500145578 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 460,000,000 690.000.000 115.000.000 617 6,900,000
1097 PP2500145579 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (loại 1) 680,000,000 1.020.000.000 170.000.000 25 10,200,000
1098 PP2500145580 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (loại 2) 544,000,000 816.000.000 136.000.000 25 8,160,000
1099 PP2500145581 - Dung dịch tẩy rửa enzyme trung tính cho tiền khử khuẩn thiết bị y tế 264,000,000 396.000.000 66.000.000 49316 3,960,000
1100 PP2500145582 - Dung dịch ngâm khử khuẩn dụng cụ 115,600,000 173.400.000 28.900.000 12329 1,734,000
1101 PP2500145583 - Dung dịch acid acetic đậm đặc 21,600,000 32.400.000 5.400.000 2 324,000
1102 PP2500145584 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn trước phẫu thuật (loại 1) 624,000,000 936.000.000 156.000.000 494 9,360,000
1103 PP2500145585 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (loại 1) 900,000,000 1.350.000.000 225.000.000 1233 13,500,000
1104 PP2500145586 - Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt 102,080,000 153.120.000 25.520.000 29 1,531,200
1105 PP2500145587 - Dung dịch tẩy rỉ dụng cụ 181,660,000 272.490.000 45.415.000 8 2,724,900
1106 PP2500145588 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế 194,700,000 292.050.000 48.675.000 33905 2,920,500
1107 PP2500145589 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (loại 2) 1,752,000,000 2.628.000.000 438.000.000 369864 26,280,000
1108 PP2500145590 - Dung dịch sát khuẩn tay 460,000,000 690.000.000 115.000.000 62 6,900,000
1109 PP2500145591 - Dung dịch vệ sinh tay thường quy với nước 138,000,000 207.000.000 34.500.000 30822 2,070,000
1110 PP2500145592 - Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt,trangthiết bị y tế 465,000,000 697.500.000 116.250.000 93 6,975,000
1111 PP2500145593 - Dung dịch làm sạch và tẩy rửa đa enzyme (loại 1) 960,000,000 1.440.000.000 240.000.000 123288 14,400,000
1112 PP2500145594 - Dung dịch làm sạch và tẩy rửa đa enzyme (loại 2) 1,366,000,000 2.049.000.000 341.500.000 123288 20,490,000
1113 PP2500145595 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (loại 1) 2,299,455,280 3.449.182.920 574.863.820 650217 34,491,830
1114 PP2500145596 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (loại 2) 665,000,000 997.500.000 166.250.000 308220 9,975,000
1115 PP2500145597 - Khăn lau làm sạch và khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế (loại 1) 228,900,000 343.350.000 57.225.000 44 3,433,500
1116 PP2500145598 - Cồn 70 độ 92,000,000 138.000.000 23.000.000 246576 1,380,000
1117 PP2500145599 - Cồn 90 độ 375,000,000 562.500.000 93.750.000 924658 5,625,000
1118 PP2500145600 - Cồn 96 độ 594,000,000 891.000.000 148.500.000 1109590 8,910,000
1119 PP2500145601 - Dầu Parafin 27,720,000 41.580.000 6.930.000 8631 415,800
1120 PP2500145602 - Dung dịch rửa tay trước và sau phẫu thuật (loại 1) 255,600,000 383.400.000 63.900.000 1110 3,834,000
1121 PP2500145603 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật, tắm bệnh nhân trước mổ (loại 1) 756,000,000 1.134.000.000 189.000.000 1850 11,340,000
1122 PP2500145604 - Dung dịch rửa tay trước và sau phẫu thuật (loại 2) 1,280,000,000 1.920.000.000 320.000.000 494 19,200,000
1123 PP2500145605 - Iodine 227,000,000 340.500.000 56.750.000 617 3,405,000
1124 PP2500145606 - Potassium Iodine (KI) 14,000,000 21.000.000 3.500.000 124 210,000
1125 PP2500145607 - Potassium Permanganate (thuốc tím) 19,800,000 29.700.000 4.950.000 370 297,000
1126 PP2500145608 - Than hoạt tính 1,600,000 2.400.000 400.000 124 24,000
1127 PP2500145609 - Glycerol (Glycerin) 50,000,000 75.000.000 12.500.000 13 750,000
1128 PP2500145610 - Hydrochloric acid 37% PA (loại 1) 3,900,000 5.850.000 975.000 1 58,500
1129 PP2500145611 - Hydrochloric acid 37% PA (loại 2) 2,760,000 4.140.000 690.000 1 41,400
1130 PP2500145612 - Hydrogenperoxide 15,750,000 23.625.000 3.937.500 22 236,250
1131 PP2500145613 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (loại 3) 364,800,000 547.200.000 91.200.000 112439 5,472,000
1132 PP2500145614 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (loại 4) 577,500,000 866.250.000 144.375.000 154110 8,662,500
1133 PP2500145615 - Dung dịch làm sạch và khử trùng cho máy lọc thận nhân tạo 700,000,000 1.050.000.000 175.000.000 31 10,500,000
1134 PP2500145616 - Dung dịch làm sạch và khử trùng cho quả lọc thận nhân tạo 384,000,000 576.000.000 96.000.000 15 5,760,000
1135 PP2500145617 - Dung dịch sát khuẩn da 1,840,000,000 2.760.000.0 460.000.000 1233 27,600,000
1136 PP2500145618 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật, tắm bệnh nhân trước mổ (loại 2) 102,400,000 153.600.000 25.600.000 198 1,536,000
1137 PP2500145619 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính đa enzyme 315,322,000 472.983.000 78.830.500 27494 4,729,830
1138 PP2500145620 - Viên sủi khử khuẩn 137,600,000 206.400.000 34.400.000 1973 2,064,000
1139 PP2500145621 - Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế 1,209,600,000 1.814.400.000 302.400.000 172603 18,144,000
1140 PP2500145622 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật, tắm bệnh nhân trước mổ (loại 3) 192,000,000 288.000.000 48.000.000 370 2,880,000
1141 PP2500145623 - Muối NaCl hạt 148,000,000 222.000.000 37.000.000 617 2,220,000
1142 PP2500145624 - Nước cất 2 lần 27,000,000 40.500.000 6.750.000 37 405,000
1143 PP2500145625 - Dung dịch nước Javel 23,760,000 35.640.000 5.940.000 5 356,400
1144 PP2500145626 - Oxy già 29,450,000 44.175.000 7.362.500 58562 441,750
1145 PP2500145627 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại. 480,000,000 720.000.000 120.000.000 92466 7,200,000
1146 PP2500145628 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn trước phẫu thuật (loại 2) 76,800,000 115.200.000 19.200.000 14795 1,152,000
1147 PP2500145629 - Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt, trang thiết bị 225,000,000 337.500.000 56.250.000 77055 3,375,000
1148 PP2500145630 - Vôi Soda dùng trong máy gây mê 894,000,000 1.341.000.000 223.500.000 370 13,410,000
1149 PP2500145631 - Khăn lau làm sạch và khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế (loại 2) 1,162,800,000 1.744.200.000 290.700.000 235 17,442,000
1150 PP2500145632 - Khăn làm sạch và khử khuẩn bề mặt 72,500,000 108.750.000 18.125.000 16 1,087,500
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2500144483
Giá từng phần lô 62,653,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.980.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.663.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 939,803
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm anti-Hbe
Mã phần lô PP2500144484
Giá từng phần lô 62,653,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.980.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.663.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 939,803
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Aldosterone
Mã phần lô PP2500144485
Giá từng phần lô 52,148,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.223.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.037.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 782,234
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Direct Renin
Mã phần lô PP2500144486
Giá từng phần lô 41,715,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.573.805
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.428.967,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 625,739
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Calcitonin II gen
Mã phần lô PP2500144487
Giá từng phần lô 42,891,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.336.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.722.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,369
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Brahms PCT II Gen
Mã phần lô PP2500144488
Giá từng phần lô 135,589,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.384.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.897.465
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,033,848
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg
Mã phần lô PP2500144489
Giá từng phần lô 125,152,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.728.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.288.162,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,877,290
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm ACTH
Mã phần lô PP2500144490
Giá từng phần lô 104,293,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.440.812,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.073.468,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,564,409
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 12-5 bằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2500144491
Giá từng phần lô 417,154,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.731.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.288.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,257,318
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 bằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2500144492
Giá từng phần lô 834,309,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.251.463.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.577.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,514,635
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 bằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2500144493
Giá từng phần lô 834,309,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.251.463.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.577.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,514,635
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA bằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2500144494
Giá từng phần lô 1,042,939,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.564.409.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.734.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,644,097
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP bằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2500144495
Giá từng phần lô 1,042,939,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.564.409.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.734.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,644,097
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA bằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2500144496
Giá từng phần lô 579,411,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 869.116.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.852.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,691,165
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng ACTH bằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2500144497
Giá từng phần lô 940,252,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.378.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.063.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,103,785
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định tính Anti-Hbebằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2500144498
Giá từng phần lô 353,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,301,450
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBeAg bằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2500144499
Giá từng phần lô 353,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,301,450
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng FT3 bằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2500144500
Giá từng phần lô 640,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.687.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.114.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,606,870
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4 bằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2500144501
Giá từng phần lô 827,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.241.824.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.970.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,418,245
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH bằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2500144502
Giá từng phần lô 827,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.241.824.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.970.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,418,245
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm xác địnhTg bằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2500144503
Giá từng phần lô 527,788,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 791.683.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.947.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,916,832
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-Tg bằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2500144504
Giá từng phần lô 527,788,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 791.683.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.947.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,916,832
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin bằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2500144505
Giá từng phần lô 1,885,495,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.243.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.373.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,282,433
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng calcitonin bằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2500144506
Giá từng phần lô 102,708,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.063.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.677.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,540,634
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng Aldosterone bằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2500144507
Giá từng phần lô 161,078,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.617.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.269.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,416,176
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng Renin bằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2500144508
Giá từng phần lô 139,058,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.587.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.764.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,085,880
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa hệ thống (loại 1)
Mã phần lô PP2500144509
Giá từng phần lô 385,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,783,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch kiểm tra hệ thống
Mã phần lô PP2500144510
Giá từng phần lô 49,790,664
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.685.996
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.447.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 746,860
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất mồi phản ứng
Mã phần lô PP2500144511
Giá từng phần lô 700,915,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.051.373.232
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.228.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,513,733
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
IVD làm sạch dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500144512
Giá từng phần lô 356,964,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.446.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.241.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,354,465
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho khí máu (loại 1)
Mã phần lô PP2500144513
Giá từng phần lô 341,500,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.251.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.375.237,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,122,515
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho khí máu (loại 2)
Mã phần lô PP2500144514
Giá từng phần lô 453,418,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.127.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.354.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,801,279
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500144515
Giá từng phần lô 379,937,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.905.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.984.312,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,699,059
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch kiểm chứng cho máy khí máu
Mã phần lô PP2500144516
Giá từng phần lô 110,345,235
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.517.852,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.586.308,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,655,179
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức cho máy khí máu
Mã phần lô PP2500144517
Giá từng phần lô 110,345,235
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.517.852,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.586.308,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,655,179
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa máy khí máu
Mã phần lô PP2500144518
Giá từng phần lô 405,427,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.140.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.356.762,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,081,406
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500144519
Giá từng phần lô 1,171,593,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.757.390.512,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.898.418,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,573,906
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng mức 1 cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500144520
Giá từng phần lô 120,776,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.165.005
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.194.167,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,811,651
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng mức 2 cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500144521
Giá từng phần lô 120,776,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.165.005
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.194.167,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,811,651
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng mức 3 cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500144522
Giá từng phần lô 120,776,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.165.005
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.194.167,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,811,651
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng mức 4 cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500144523
Giá từng phần lô 120,776,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.165.005
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.194.167,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,811,651
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500144524
Giá từng phần lô 653,909,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 980.864.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.477.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,808,647
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2500144525
Giá từng phần lô 213,857,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.785.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.464.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,207,860
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2500144526
Giá từng phần lô 101,127,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.691.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.281.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,516,914
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2500144527
Giá từng phần lô 687,067,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.601.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.766.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,306,019
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2500144528
Giá từng phần lô 686,296,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.029.445.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.574.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,294,452
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2500144529
Giá từng phần lô 386,000,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.000.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.500.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,790,003
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2500144530
Giá từng phần lô 257,476,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.214.885
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.369.147,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,862,149
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2500144531
Giá từng phần lô 622,676,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.014.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.669.062,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,340,144
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase)
Mã phần lô PP2500144532
Giá từng phần lô 1,082,995,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.624.492.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.748.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,244,928
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2500144533
Giá từng phần lô 653,909,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 980.864.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.477.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,808,647
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Sắt
Mã phần lô PP2500144534
Giá từng phần lô 101,941,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.912.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.485.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,529,124
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2500144535
Giá từng phần lô 108,470,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.706.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.117.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,627,064
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2500144536
Giá từng phần lô 156,280,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.420.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.070.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,344,205
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2500144537
Giá từng phần lô 1,016,914,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.525.371.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.228.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,253,718
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Ure
Mã phần lô PP2500144538
Giá từng phần lô 879,507,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.319.261.580
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.876.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,192,616
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2500144539
Giá từng phần lô 452,390,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.585.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.097.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,785,856
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2500144540
Giá từng phần lô 344,433,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.650.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.108.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,166,504
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đo hoạt độ Lipase
Mã phần lô PP2500144541
Giá từng phần lô 828,825,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.243.238.220
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.206.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,432,383
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2500144542
Giá từng phần lô 92,534,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.801.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.133.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,388,016
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)
Mã phần lô PP2500144543
Giá từng phần lô 26,742,366
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.113.549
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.685.591,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,136
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Phospho vô cơ
Mã phần lô PP2500144544
Giá từng phần lô 18,213,804
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.320.706
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.553.451
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,208
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đo hoạt độ CK (Creatinekinase)
Mã phần lô PP2500144545
Giá từng phần lô 112,137,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.206.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.034.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,682,069
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Mg
Mã phần lô PP2500144546
Giá từng phần lô 444,094,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.142.470
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.023.745
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,661,425
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2500144547
Giá từng phần lô 3,079,660,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.619.490.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 769.915.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,194,908
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng C4
Mã phần lô PP2500144548
Giá từng phần lô 83,308,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.963.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.827.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,249,631
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng C3
Mã phần lô PP2500144549
Giá từng phần lô 83,308,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.963.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.827.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,249,631
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng CRP
Mã phần lô PP2500144550
Giá từng phần lô 1,986,405,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.979.607.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.601.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,796,077
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Transferin
Mã phần lô PP2500144551
Giá từng phần lô 972,035,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.458.052.785
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.008.797,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,580,528
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng β-2 Microglobulin
Mã phần lô PP2500144552
Giá từng phần lô 1,527,897,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.291.845.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.974.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,918,455
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng IgA
Mã phần lô PP2500144553
Giá từng phần lô 103,227,264
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.840.896
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.806.816
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,548,409
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng IgG
Mã phần lô PP2500144554
Giá từng phần lô 103,883,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.824.830
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.970.805
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,558,249
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng IgM
Mã phần lô PP2500144555
Giá từng phần lô 103,758,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.637.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.939.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,556,378
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2500144556
Giá từng phần lô 3,103,140,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.654.710.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.785.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,547,109
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2500144557
Giá từng phần lô 7,214,289,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.821.434.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.803.572.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,214,344
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
Mã phần lô PP2500144558
Giá từng phần lô 1,282,703,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.924.055.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.675.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,240,553
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Albumintrong nước tiểu và dịch não tủy
Mã phần lô PP2500144559
Giá từng phần lô 1,064,920,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.597.380.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.230.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,973,802
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2500144560
Giá từng phần lô 128,262,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.394.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.065.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,923,945
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Protein
Mã phần lô PP2500144561
Giá từng phần lô 492,524,235
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.786.352,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.131.058,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,387,864
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ADENOSINE DEAMINASE (ADA)
Mã phần lô PP2500144562
Giá từng phần lô 91,358,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.037.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.839.547,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,370,373
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2500144563
Giá từng phần lô 113,354,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.031.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.338.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,320
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammoniac
Mã phần lô PP2500144564
Giá từng phần lô 130,803,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.205.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.700.937,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,962,057
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Pre-albumin
Mã phần lô PP2500144565
Giá từng phần lô 102,790,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.185.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.697.574
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,541,855
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2500144566
Giá từng phần lô 36,514,674
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.772.011
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.128.668,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,721
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cystatin C
Mã phần lô PP2500144567
Giá từng phần lô 55,038,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.558.035
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.759.672,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,581
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Cystatin C
Mã phần lô PP2500144568
Giá từng phần lô 24,937,164
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.405.746
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.234.291
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,058
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Calib cho xét nghiệm cystatin mức cao
Mã phần lô PP2500144569
Giá từng phần lô 8,332,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.498.570
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.083.095
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,986
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở
Mã phần lô PP2500144570
Giá từng phần lô 14,900,235
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.350.352,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.725.058,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,504
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc
Mã phần lô PP2500144571
Giá từng phần lô 353,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.145
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.357,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,302
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Copper, sử dụng cho máy hệ mở
Mã phần lô PP2500144572
Giá từng phần lô 20,241,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.362.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.060.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,629
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Copper
Mã phần lô PP2500144573
Giá từng phần lô 319,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.052
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,791
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường
Mã phần lô PP2500144574
Giá từng phần lô 1,542,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.313.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,134
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý
Mã phần lô PP2500144575
Giá từng phần lô 1,679,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.518.992
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,190
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất định lượng Amikacin
Mã phần lô PP2500144576
Giá từng phần lô 134,357,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.536.055
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.589.342,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,015,361
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500144577
Giá từng phần lô 1,220,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.831.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,314,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2500144578
Giá từng phần lô 12,916,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.374.390
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.229.065
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,744
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa (Chống lây nhiễm )
Mã phần lô PP2500144579
Giá từng phần lô 351,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.436.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,274,360
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500144580
Giá từng phần lô 18,763,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.145.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,459
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500144581
Giá từng phần lô 22,705,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.057.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.676.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,578
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500144582
Giá từng phần lô 50,551,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.826.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.637.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 758,268
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2500144583
Giá từng phần lô 139,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,088,450
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2500144584
Giá từng phần lô 788,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.182.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,823,840
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm ISE
Mã phần lô PP2500144585
Giá từng phần lô 493,516,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.275.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.379.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,402,752
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2500144586
Giá từng phần lô 24,001,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.001.665
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.277,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,017
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500144587
Giá từng phần lô 118,452,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.678.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.613.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,776,789
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2500144588
Giá từng phần lô 138,919,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.379.745
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.729.957,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,083,798
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein
Mã phần lô PP2500144589
Giá từng phần lô 180,752,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.129.005
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.188.167,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,711,291
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2500144590
Giá từng phần lô 106,221,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.332.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.555.445
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,593,327
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2500144591
Giá từng phần lô 106,221,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.332.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.555.445
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,593,327
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2500144592
Giá từng phần lô 106,221,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.332.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.555.445
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,593,327
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2500144593
Giá từng phần lô 138,081,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.122.832
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.520.472
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,071,229
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2500144594
Giá từng phần lô 284,260,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.390.804
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.065.134
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,263,909
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2500144595
Giá từng phần lô 58,251,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.377.220
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.562.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 873,773
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2500144596
Giá từng phần lô 173,020,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.530.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.255.012,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,595,301
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500144597
Giá từng phần lô 40,055,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.083.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.013.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,831
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2500144598
Giá từng phần lô 12,230,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.346.230
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.057.705
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,463
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2500144599
Giá từng phần lô 11,459,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.189.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.864.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,896
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2500144600
Giá từng phần lô 11,459,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.189.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.864.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,896
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
Mã phần lô PP2500144601
Giá từng phần lô 160,082,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.123.555
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.020.592,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,401,236
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2500144602
Giá từng phần lô 42,209,181
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.313.771,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.552.295,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 633,138
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (loại 1)
Mã phần lô PP2500144603
Giá từng phần lô 32,820,795
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.231.192,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.205.198,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,312
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (loại 1)
Mã phần lô PP2500144604
Giá từng phần lô 32,820,795
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.231.192,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.205.198,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,312
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (loại 1)
Mã phần lô PP2500144605
Giá từng phần lô 32,820,795
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.231.192,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.205.198,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,312
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2
Mã phần lô PP2500144606
Giá từng phần lô 10,163,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.245.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.540.947,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,457
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2500144607
Giá từng phần lô 30,632,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.949.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.658.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,491
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2500144608
Giá từng phần lô 30,632,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.949.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.658.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,491
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2500144609
Giá từng phần lô 10,008,495
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.012.742,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.502.123,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,128
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
nội kiểm cho xét nghiệm mỡ máu, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2500144610
Giá từng phần lô 97,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,455,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
nội kiểm cho xét nghiệm mỡ máu, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2500144611
Giá từng phần lô 97,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,455,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nội kiểm Sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2500144612
Giá từng phần lô 200,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,001,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nội kiểm Sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2500144613
Giá từng phần lô 200,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,001,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nội kiểm Ethanol/Ammoniamức 1
Mã phần lô PP2500144614
Giá từng phần lô 18,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.668.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,125
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nội kiểm Ethanol/Ammoniamức 2
Mã phần lô PP2500144615
Giá từng phần lô 18,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.668.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,125
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nội kiểm Ethanol/Ammoniamức 3
Mã phần lô PP2500144616
Giá từng phần lô 18,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.668.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,125
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Vitamin B12
Mã phần lô PP2500144617
Giá từng phần lô 159,621,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.432.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.905.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,394,328
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Vitamin B12
Mã phần lô PP2500144618
Giá từng phần lô 29,924,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.886.870
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.481.145
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,869
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng 25(OH) vitamin D (DxI) (toàn phần)
Mã phần lô PP2500144619
Giá từng phần lô 172,902,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.353.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.225.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,593,534
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D (DxI) (toàn phần)
Mã phần lô PP2500144620
Giá từng phần lô 36,574,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.862.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.143.715
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 548,623
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Folate
Mã phần lô PP2500144621
Giá từng phần lô 91,463,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.195.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.865.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,371,951
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Folate
Mã phần lô PP2500144622
Giá từng phần lô 31,590,195
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.385.292,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.897.548,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,853
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng ferritin
Mã phần lô PP2500144623
Giá từng phần lô 1,066,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.074.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,740
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2500144624
Giá từng phần lô 33,245,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.868.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.311.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,683
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng EPO
Mã phần lô PP2500144625
Giá từng phần lô 164,916,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.375.296
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.229.216
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,473,753
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn EPO
Mã phần lô PP2500144626
Giá từng phần lô 36,266,685
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.400.027,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.066.671,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,001
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Ultrasensitive Insulin
Mã phần lô PP2500144627
Giá từng phần lô 51,200,226
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.800.339
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.800.056,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,004
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Ultrasensitive Insulin
Mã phần lô PP2500144628
Giá từng phần lô 28,590,555
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.885.832,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.147.638,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,859
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng C-Peptide
Mã phần lô PP2500144629
Giá từng phần lô 143,139,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.708.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.784.787,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,147,088
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn C-Peptide
Mã phần lô PP2500144630
Giá từng phần lô 26,469,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.704.962,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.617.493,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,050
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng total βhCG
Mã phần lô PP2500144631
Giá từng phần lô 698,184,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.277.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.546.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,472,774
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Total βhCG (5th IS)
Mã phần lô PP2500144632
Giá từng phần lô 49,868,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.802.420
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.467.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 748,025
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng hLH
Mã phần lô PP2500144633
Giá từng phần lô 119,716,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.574.570
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.929.095
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,795,746
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn hLH
Mã phần lô PP2500144634
Giá từng phần lô 18,293,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.440.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.573.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,403
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng hFSH
Mã phần lô PP2500144635
Giá từng phần lô 119,716,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.574.570
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.929.095
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,795,746
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn hFSH
Mã phần lô PP2500144636
Giá từng phần lô 21,616,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.425.470
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.404.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,255
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2500144637
Giá từng phần lô 39,905,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.858.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.976.365
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,582
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Prolactin
Mã phần lô PP2500144638
Giá từng phần lô 28,263,795
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.395.692,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.065.948,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,957
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2500144639
Giá từng phần lô 39,905,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.858.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.976.365
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,582
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Progesterone
Mã phần lô PP2500144640
Giá từng phần lô 19,968,795
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.953.192,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.992.198,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,532
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2500144641
Giá từng phần lô 148,946,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.419.168
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.236.528
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,234,192
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Testosterone
Mã phần lô PP2500144642
Giá từng phần lô 27,933,822
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.900.733
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.983.455,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,008
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng AMH
Mã phần lô PP2500144643
Giá từng phần lô 404,602,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.903.570
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.150.595
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,069,036
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn AMH
Mã phần lô PP2500144644
Giá từng phần lô 45,881,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.822.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.470.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,225
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm tra xét nghiệm AMH
Mã phần lô PP2500144645
Giá từng phần lô 79,790,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.685.510
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.947.585
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,196,856
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2500144646
Giá từng phần lô 173,823,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.734.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.455.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,607,350
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn PAPP-A
Mã phần lô PP2500144647
Giá từng phần lô 130,512,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.768.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.628.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,957,681
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng SensitiveEstradiol
Mã phần lô PP2500144648
Giá từng phần lô 69,366,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.049.792
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.341.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,498
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn SensitiveEstradiol
Mã phần lô PP2500144649
Giá từng phần lô 21,681,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.521.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.420.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,219
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2500144650
Giá từng phần lô 664,876,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.315.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.219.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,973,152
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Cortisol
Mã phần lô PP2500144651
Giá từng phần lô 35,450,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.176.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.862.735
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 531,765
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Digoxin
Mã phần lô PP2500144652
Giá từng phần lô 10,975,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.463.412
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.743.902
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,635
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Digoxin
Mã phần lô PP2500144653
Giá từng phần lô 16,958,466
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.437.699
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.239.616,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,377
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng BNP
Mã phần lô PP2500144654
Giá từng phần lô 1,478,622,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.217.933.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.655.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,179,339
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn BNP
Mã phần lô PP2500144655
Giá từng phần lô 28,145,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.218.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.036.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,189
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng hsTnI
Mã phần lô PP2500144656
Giá từng phần lô 179,392,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.088.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.848.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,690,888
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn hsTnI
Mã phần lô PP2500144657
Giá từng phần lô 24,397,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.596.070
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.099.345
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,961
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2500144658
Giá từng phần lô 5,320,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.981.092.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,810,920
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2500144659
Giá từng phần lô 40,001,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.002.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.462,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,028
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Free T3
Mã phần lô PP2500144660
Giá từng phần lô 5,187,709,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.781.564.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.296.927.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,815,647
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Free T3
Mã phần lô PP2500144661
Giá từng phần lô 69,834,555
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.751.832,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.458.638,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,047,519
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Free T4
Mã phần lô PP2500144662
Giá từng phần lô 5,333,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.333.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,003,700
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Free T4
Mã phần lô PP2500144663
Giá từng phần lô 49,881,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.822.737,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.470.456,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 748,228
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2500144664
Giá từng phần lô 1,446,492,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.169.738.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.623.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,697,389
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Thyroglobulin
Mã phần lô PP2500144665
Giá từng phần lô 192,867,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.301.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.216.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,893,011
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Thyroglobulin Ab
Mã phần lô PP2500144666
Giá từng phần lô 1,147,041,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.720.561.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.760.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,205,615
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Thyroglobulin AntibodyII
Mã phần lô PP2500144667
Giá từng phần lô 149,765,805
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.648.707,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.441.451,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,246,488
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng TPO Ab
Mã phần lô PP2500144668
Giá từng phần lô 186,182,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.273.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.545.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,792,740
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn TPO Antibody
Mã phần lô PP2500144669
Giá từng phần lô 89,771,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.656.830
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.442.805
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,346,569
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng CEA
Mã phần lô PP2500144670
Giá từng phần lô 4,387,672,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.581.509.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.096.918.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,815,092
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2500144671
Giá từng phần lô 49,865,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.798.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.466.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 747,987
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng AFP
Mã phần lô PP2500144672
Giá từng phần lô 2,991,945,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.487.918.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.986.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,879,184
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2500144673
Giá từng phần lô 33,249,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.873.635
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.312.272,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,737
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng total PSA
Mã phần lô PP2500144674
Giá từng phần lô 2,393,899,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.590.848.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.474.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,908,488
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Hybritech PSA
Mã phần lô PP2500144675
Giá từng phần lô 30,041,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.062.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.510.387,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,624
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Free PSA
Mã phần lô PP2500144676
Giá từng phần lô 553,278,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 829.917.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.319.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,299,179
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Hybritech Free PSA
Mã phần lô PP2500144677
Giá từng phần lô 19,953,255
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.929.882,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.988.313,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,299
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng p2PSA
Mã phần lô PP2500144678
Giá từng phần lô 931,127,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.691.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.781.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,966,911
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Hybritech p2PSA
Mã phần lô PP2500144679
Giá từng phần lô 83,126,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.690.072,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.781.678,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,246,901
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm tra xét nghiệm Hybritech p2PSA
Mã phần lô PP2500144680
Giá từng phần lô 33,254,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.881.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.313.637,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,819
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng CA 125
Mã phần lô PP2500144681
Giá từng phần lô 1,452,918,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.179.377.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.229.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,793,779
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn CA 125
Mã phần lô PP2500144682
Giá từng phần lô 53,207,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.810.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.301.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 798,110
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2500144683
Giá từng phần lô 1,955,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.933.469.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.911.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,334,690
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn CA 15-3
Mã phần lô PP2500144684
Giá từng phần lô 69,882,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.824.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.470.687,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,048,242
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2500144685
Giá từng phần lô 2,933,469,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.400.203.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.367.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,002,035
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn CA 19-9
Mã phần lô PP2500144686
Giá từng phần lô 81,802,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.704.470
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.450.745
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,227,045
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng HAV Ab
Mã phần lô PP2500144687
Giá từng phần lô 116,921,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.381.605
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.230.267,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,753,817
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn HAV Ab
Mã phần lô PP2500144688
Giá từng phần lô 73,197,495
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.796.242,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.299.373,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,097,963
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm tra xét nghiệm HAV Ab
Mã phần lô PP2500144689
Giá từng phần lô 59,848,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.772.795
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.962.132,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,728
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Phát hiện HAV IgM
Mã phần lô PP2500144690
Giá từng phần lô 218,162,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.244.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.540.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,272,441
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn HAV IgM
Mã phần lô PP2500144691
Giá từng phần lô 43,230,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.846.372,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.807.728,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,464
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm tra xét nghiệm HAV IgM
Mã phần lô PP2500144692
Giá từng phần lô 49,876,995
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.815.492,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.469.248,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 748,155
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Phát hiện HBc Ab
Mã phần lô PP2500144693
Giá từng phần lô 143,492,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.238.870
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.873.145
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,152,389
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn HBc Ab
Mã phần lô PP2500144694
Giá từng phần lô 33,254,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.881.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.313.637,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,819
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm tra xét nghiệm HBc Ab
Mã phần lô PP2500144695
Giá từng phần lô 46,546,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.819.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.636.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 698,192
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Phát hiện HBc IgM
Mã phần lô PP2500144696
Giá từng phần lô 191,366,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.049.420
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.841.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,870,495
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn HBc IgM
Mã phần lô PP2500144697
Giá từng phần lô 37,244,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.866.037,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.311.006,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,661
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm tra xét nghiệm HBc IgM
Mã phần lô PP2500144698
Giá từng phần lô 68,865,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.298.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.216.456,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,032,988
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng HBs Ab
Mã phần lô PP2500144699
Giá từng phần lô 5,946,513,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.919.769.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.486.628.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,197,700
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn HBs Ab
Mã phần lô PP2500144700
Giá từng phần lô 139,669,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.503.665
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.917.277,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,095,037
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab
Mã phần lô PP2500144701
Giá từng phần lô 372,417,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.625.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.104.287,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,586,258
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Phát hiện HBs Ag
Mã phần lô PP2500144702
Giá từng phần lô 4,455,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.683.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,830,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn HBs Ag
Mã phần lô PP2500144703
Giá từng phần lô 146,305,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.458.137,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.576.356,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,194,582
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag
Mã phần lô PP2500144704
Giá từng phần lô 232,826,685
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.240.027,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.206.671,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,492,401
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định tính HCV Ab
Mã phần lô PP2500144705
Giá từng phần lô 9,662,133,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.493.200.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.533.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,932,004
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn HCV Ab
Mã phần lô PP2500144706
Giá từng phần lô 130,801,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.201.845
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.700.307,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,962,019
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3
Mã phần lô PP2500144707
Giá từng phần lô 224,452,095
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.678.142,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.113.023,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,366,782
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng iPTH
Mã phần lô PP2500144708
Giá từng phần lô 59,361,246
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.041.869
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.840.311,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 890,419
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn iPTH
Mã phần lô PP2500144709
Giá từng phần lô 33,923,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.885.887,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.480.981,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,859
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng IL-6 (Interleukin 6)
Mã phần lô PP2500144710
Giá từng phần lô 202,311,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.467.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.577.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,034,679
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn IL-6
Mã phần lô PP2500144711
Giá từng phần lô 51,978,906
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.968.359
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.994.726,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 779,684
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm tra xét nghiệm IL-6
Mã phần lô PP2500144712
Giá từng phần lô 37,126,215
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.689.322,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.281.553,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,894
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng PCT
Mã phần lô PP2500144713
Giá từng phần lô 3,729,650,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.594.475.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 932.412.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,944,756
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn PCT
Mã phần lô PP2500144714
Giá từng phần lô 101,746,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.619.390
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.436.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,526,194
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng DHEA-S
Mã phần lô PP2500144715
Giá từng phần lô 51,354,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.031.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.838.612,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,317
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn DHEA-S
Mã phần lô PP2500144716
Giá từng phần lô 22,696,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.044.885
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.674.147,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,449
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Unconjugated Estriol
Mã phần lô PP2500144717
Giá từng phần lô 27,933,822
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.900.733
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.983.455,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,008
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Unconjugated Estriol
Mã phần lô PP2500144718
Giá từng phần lô 45,886,995
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.830.492,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.471.748,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,305
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng Ultrasensitive hGH
Mã phần lô PP2500144719
Giá từng phần lô 116,368,434
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.552.651
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.092.108,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,745,527
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn Ultrasensitive hGH
Mã phần lô PP2500144720
Giá từng phần lô 44,885,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.328.415
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.221.402,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 673,285
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa dùng cho máy DXI
Mã phần lô PP2500144721
Giá từng phần lô 10,710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.065.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.677.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2500144722
Giá từng phần lô 7,718,911,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.578.366.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.929.727.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,783,668
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa máy hàng ngày (loại 2)
Mã phần lô PP2500144723
Giá từng phần lô 20,563,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.844.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.140.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,448
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa máy hàng ngày (loại 1)
Mã phần lô PP2500144724
Giá từng phần lô 35,651,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.477.172
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.912.862
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 534,772
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2500144725
Giá từng phần lô 9,993,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.990.535
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.498.422,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,906
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch pha loãng mẫu dùng cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500144726
Giá từng phần lô 4,990,419
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.485.628,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.247.604,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,857
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (loại 2)
Mã phần lô PP2500144727
Giá từng phần lô 69,486,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.229.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.371.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,042,298
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (loại 2)
Mã phần lô PP2500144728
Giá từng phần lô 69,486,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.229.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.371.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,042,298
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (loại 2)
Mã phần lô PP2500144729
Giá từng phần lô 69,486,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.229.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.371.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,042,298
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
Mã phần lô PP2500144730
Giá từng phần lô 65,641,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.462.385
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.410.397,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 984,624
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nội kiểm tim mạch đông khô mức 1,2,3
Mã phần lô PP2500144731
Giá từng phần lô 12,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.057.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.176.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,575
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nội kiểm Miễn Dịch Plus 3 mức nồng độ
Mã phần lô PP2500144732
Giá từng phần lô 376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nội kiểm Sàng lọc trước sinh mức 1
Mã phần lô PP2500144733
Giá từng phần lô 45,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 676,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nội kiểm Sàng lọc trước sinh mức 2
Mã phần lô PP2500144734
Giá từng phần lô 45,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 676,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nội kiểm Sàng lọc trước sinh mức 3
Mã phần lô PP2500144735
Giá từng phần lô 45,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 676,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2500144736
Giá từng phần lô 5,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2500144737
Giá từng phần lô 8,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.006.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,375
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2500144738
Giá từng phần lô 9,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.343.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,625
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nội kiểm sinh hóa thường quy mức 1
Mã phần lô PP2500144739
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nội kiểm sinh hóa thường quy mức 2
Mã phần lô PP2500144740
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, 3 mức nồng độ
Mã phần lô PP2500144741
Giá từng phần lô 12,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500144742
Giá từng phần lô 136,381,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.571.710
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.095.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,045,718
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500144743
Giá từng phần lô 170,476,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.714.637,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.619.106,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,557,147
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao
Mã phần lô PP2500144744
Giá từng phần lô 12,411,283,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.616.925.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.102.820.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,169,253
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2500144745
Giá từng phần lô 1,835,265,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.752.898.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.816.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,528,984
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Que thử xét nghiệm định tính hoặc bán định lượng 12 thông số nước tiểu
Mã phần lô PP2500144746
Giá từng phần lô 312,303,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.455.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.075.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,684,554
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, 2 mức nồng độ
Mã phần lô PP2500144747
Giá từng phần lô 52,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 783,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2500144748
Giá từng phần lô 3,641,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.462.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,621,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 12 thông số nước tiểu
Mã phần lô PP2500144749
Giá từng phần lô 47,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 718,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất tẩy rửa làm sạch các thành phần hệ thống chất lỏng của máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2500144750
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn tỉ trọng của nước tiểu
Mã phần lô PP2500144751
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng CCP đóng gói 100 test
Mã phần lô PP2500144752
Giá từng phần lô 907,551,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.327.310
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.887.885
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,613,274
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng CCP
Mã phần lô PP2500144753
Giá từng phần lô 50,419,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.629.295
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.604.882,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,293
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cyclosporine đóng gói 100 xét nghiệm
Mã phần lô PP2500144754
Giá từng phần lô 127,238,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.857.712,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.809.618,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,908,578
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyclosporine
Mã phần lô PP2500144755
Giá từng phần lô 10,943,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.415.430
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.735.905
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,155
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tacrolimus đóng gói 100 xét nghiệm
Mã phần lô PP2500144756
Giá từng phần lô 607,554,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 911.331.510
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.888.585
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,113,316
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2500144757
Giá từng phần lô 21,887,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.830.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.471.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,309
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HE4 đóng gói 100 xét nghiệm
Mã phần lô PP2500144758
Giá từng phần lô 545,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.614.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.269.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,176,140
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2500144759
Giá từng phần lô 63,592,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.388.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.898.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 953,883
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2500144760
Giá từng phần lô 45,423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.134.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.355.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 681,345
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PIVKA-II đóng gói 100 xét nghiệm
Mã phần lô PP2500144761
Giá từng phần lô 386,095,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.143.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.523.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,791,433
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PIVKA-II
Mã phần lô PP2500144762
Giá từng phần lô 15,330,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.995.405
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.832.567,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,955
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR đóng gói 100 test
Mã phần lô PP2500144763
Giá từng phần lô 851,681,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.277.521.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.920.312,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,775,219
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR
Mã phần lô PP2500144764
Giá từng phần lô 22,058,554
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.087.831
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.514.638,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,879
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ACTH đóng gói 100 test
Mã phần lô PP2500144765
Giá từng phần lô 555,875,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.813.085
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.968.847,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,338,131
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH
Mã phần lô PP2500144766
Giá từng phần lô 31,512,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.268.330
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.878.055
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,684
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2500144767
Giá từng phần lô 10,538,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.807.204.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.634.534.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,072,040
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2500144768
Giá từng phần lô 13,626,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.440.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.406.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,404
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm TroponinT
Mã phần lô PP2500144769
Giá từng phần lô 2,379,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.568.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,689,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TroponinT
Mã phần lô PP2500144770
Giá từng phần lô 11,355,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.033.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.838.937,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,337
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm TroponinT
Mã phần lô PP2500144771
Giá từng phần lô 22,711,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.067.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.677.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,673
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 đóng gói 100 xét nghiệm
Mã phần lô PP2500144772
Giá từng phần lô 2,205,854,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.308.782.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.463.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,087,821
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2500144773
Giá từng phần lô 18,907,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.360.995
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.726.832,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,610
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NSE đóng gói 100 xét nghiệm
Mã phần lô PP2500144774
Giá từng phần lô 1,191,161,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.786.742.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.790.387,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,867,424
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2500144775
Giá từng phần lô 18,907,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.360.995
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.726.832,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,610
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Everolimus
Mã phần lô PP2500144776
Giá từng phần lô 223,276,221
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.914.331,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.819.055,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,349,144
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Everolimus
Mã phần lô PP2500144777
Giá từng phần lô 17,925,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.888.472
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.481.412
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,885
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Everolimus
Mã phần lô PP2500144778
Giá từng phần lô 23,894,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.842.245
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.973.707,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,423
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Cyclosporine, Tacrolimus và Sirolimus.
Mã phần lô PP2500144779
Giá từng phần lô 5,973,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.960.572,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.493.428,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,606
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng để tách chiết các chất phân tích đặc hiệu từ mẫu thử & được sửdụng cùng với các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500144780
Giá từng phần lô 59,737,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.605.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.934.287,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 896,058
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng SCC đóng gói 100 xét nghiệm
Mã phần lô PP2500144781
Giá từng phần lô 724,000,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.086.001.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.000.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,860,012
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2500144782
Giá từng phần lô 40,337,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.505.776
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.084.296
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 605,058
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng S100 trong huyết thanh người
Mã phần lô PP2500144783
Giá từng phần lô 403,356,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.034.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.839.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,050,344
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng S100
Mã phần lô PP2500144784
Giá từng phần lô 20,167,815
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.251.722,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.041.953,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,518
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125
Mã phần lô PP2500144785
Giá từng phần lô 397,053,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.580.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.263.462,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,955,808
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125
Mã phần lô PP2500144786
Giá từng phần lô 12,100,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.151.032
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.025.172
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,511
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 72-4
Mã phần lô PP2500144787
Giá từng phần lô 2,382,323,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.573.484.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.580.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,734,847
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4
Mã phần lô PP2500144788
Giá từng phần lô 18,996,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.494.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.749.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,946
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng DHEA-S
Mã phần lô PP2500144789
Giá từng phần lô 31,764,306
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.646.459
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.941.076,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 476,465
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng DHEAS
Mã phần lô PP2500144790
Giá từng phần lô 7,562,931
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.344.396,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.732,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,444
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần
Mã phần lô PP2500144791
Giá từng phần lô 665,537,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 998.306.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.384.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,983,069
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần
Mã phần lô PP2500144792
Giá từng phần lô 10,083,912
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.125.868
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.978
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,259
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2500144793
Giá từng phần lô 285,878,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.818.110
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.469.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,288,182
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2500144794
Giá từng phần lô 10,083,912
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.125.868
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.978
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,259
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti - Hbc
Mã phần lô PP2500144795
Giá từng phần lô 45,377,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.066.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.344.395
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,664
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti HBc
Mã phần lô PP2500144796
Giá từng phần lô 8,823,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.235.130
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,352
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- Hbc IgM
Mã phần lô PP2500144797
Giá từng phần lô 94,536,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.804.945
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.634.157,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,418,050
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti- HBc IgM
Mã phần lô PP2500144798
Giá từng phần lô 14,684,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.027.035
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.671.172,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,271
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HAV
Mã phần lô PP2500144799
Giá từng phần lô 68,066,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.099.555
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.016.592,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,996
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti HAV
Mã phần lô PP2500144800
Giá từng phần lô 12,377,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.566.655
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.094.442,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,667
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HAV IgM
Mã phần lô PP2500144801
Giá từng phần lô 119,116,155
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.674.232,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.779.038,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,786,743
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti HAV IgM
Mã phần lô PP2500144802
Giá từng phần lô 11,974,645
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.961.967,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.993.661,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,620
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HCV
Mã phần lô PP2500144803
Giá từng phần lô 3,907,514,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.861.271.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.878.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,612,710
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti HCV
Mã phần lô PP2500144804
Giá từng phần lô 23,949,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.923.935
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.987.322,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,240
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- Hbe
Mã phần lô PP2500144805
Giá từng phần lô 132,351,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.526.912,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.087.818,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,985,270
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti Hbe
Mã phần lô PP2500144806
Giá từng phần lô 6,302,445
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.453.667,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.611,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,537
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg
Mã phần lô PP2500144807
Giá từng phần lô 132,351,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.526.912,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.087.818,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,985,270
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg
Mã phần lô PP2500144808
Giá từng phần lô 6,302,445
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.453.667,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.611,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,537
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2500144809
Giá từng phần lô 17,646,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.470.260
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.411.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,703
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2500144810
Giá từng phần lô 1,663,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.495.767.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.961.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,957,675
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg
Mã phần lô PP2500144811
Giá từng phần lô 1,109,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.663.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,638,450
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Anti HBs
Mã phần lô PP2500144812
Giá từng phần lô 17,646,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.470.260
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.411.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,703
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thửxét nghiệm định lượng PTH
Mã phần lô PP2500144813
Giá từng phần lô 56,721,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.082.970
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.180.495
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,830
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PTH
Mã phần lô PP2500144814
Giá từng phần lô 6,302,445
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.453.667,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.611,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,537
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thửxét nghiệm định lượng ProGRP
Mã phần lô PP2500144815
Giá từng phần lô 92,492,589
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.738.883,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.123.147,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,387,389
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ProGRP
Mã phần lô PP2500144816
Giá từng phần lô 20,355,186
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.532.779
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.088.796,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,328
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2500144817
Giá từng phần lô 317,643,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.464.590
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.410.765
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,764,646
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2500144818
Giá từng phần lô 6,302,445
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.453.667,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.611,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,537
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thửxét nghiệm định lượng calcitonin người
Mã phần lô PP2500144819
Giá từng phần lô 68,619,726
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.929.589
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.154.931,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,029,296
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng calcitonin người
Mã phần lô PP2500144820
Giá từng phần lô 39,705,385
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.558.077,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.926.346,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 595,581
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500144821
Giá từng phần lô 27,730,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.596.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.932.687,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,962
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2500144822
Giá từng phần lô 41,154,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.732.462,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.288.743,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,325
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng ACTH, C-Peptide, hGH, Insulin, IL-6, PlGF, sFlt
Mã phần lô PP2500144823
Giá từng phần lô 72,676,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.015.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.169.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,090,152
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng SCC, ProGRP, CYFRA 21-1 và NSE
Mã phần lô PP2500144824
Giá từng phần lô 17,819,778
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.729.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.454.944,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,297
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm PIVKAII
Mã phần lô PP2500144825
Giá từng phần lô 18,736,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.105.485
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.684.247,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,055
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2500144826
Giá từng phần lô 10,588,102
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.882.153
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.647.025,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,822
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng AFP, CA 125, CA 15-3, CA 19-9, CA 72-4, CEA, CYFRA 21-1, Ferritin, PSA, HCG, NSE
Mã phần lô PP2500144827
Giá từng phần lô 69,326,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.990.312,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.331.718,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,904
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch PreCleanM dùng rửa trước phản ứng, loại bỏ các thành phần huyết thanh có thể ảnh hưởngkết quả đo
Mã phần lô PP2500144828
Giá từng phần lô 196,258,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.387.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.064.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,943,873
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500144829
Giá từng phần lô 491,001,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.501.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.750.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,365,015
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa
Mã phần lô PP2500144830
Giá từng phần lô 331,256,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.884.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.814.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,968,849
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch. Đóng gói 2 x 36 ml
Mã phần lô PP2500144831
Giá từng phần lô 14,097,303
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.145.954,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.524.325,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,460
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch làm sạch kim hút thuốc thử để tránh nhiễm chéo thuốc thử, đặc biệt được sử dụng cho các xét nghiệm miễn dịch bộ nhiễm. Đóng gói 12 x 70 ml
Mã phần lô PP2500144832
Giá từng phần lô 13,593,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.389.668
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.398.278
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,897
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch vệ sinh điện cực xét nghiệm điện giải.
Mã phần lô PP2500144833
Giá từng phần lô 10,076,712
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.115.068
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.519.178
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,151
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500144834
Giá từng phần lô 8,823,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.235.130
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,352
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500144835
Giá từng phần lô 23,495,505
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.243.257,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.873.876,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,433
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm HAVAb IgM
Mã phần lô PP2500144836
Giá từng phần lô 7,946,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.919.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.986.547,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,193
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm HAVAb IgM
Mã phần lô PP2500144837
Giá từng phần lô 9,189,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.783.776
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.297.296
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,838
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm HAVAb IgM
Mã phần lô PP2500144838
Giá từng phần lô 117,189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.783.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.297.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,757,835
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBe
Mã phần lô PP2500144839
Giá từng phần lô 8,183,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.275.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.045.992,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,760
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm Anti-HBe
Mã phần lô PP2500144840
Giá từng phần lô 8,711,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.067.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.177.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,676
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Anti-Hbe
Mã phần lô PP2500144841
Giá từng phần lô 133,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.265.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.377.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,002,650
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2500144842
Giá từng phần lô 8,184,564
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.276.846
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.046.141
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,769
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2500144843
Giá từng phần lô 9,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.196.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.366.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,960
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2500144844
Giá từng phần lô 121,614,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.421.855
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.403.642,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,824,219
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBc IgM
Mã phần lô PP2500144845
Giá từng phần lô 7,946,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.919.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.986.547,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,193
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm Anti-HBc IgM
Mã phần lô PP2500144846
Giá từng phần lô 9,189,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.783.776
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.297.296
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,838
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc IgM
Mã phần lô PP2500144847
Giá từng phần lô 136,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.729.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.121.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,047,290
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBc II
Mã phần lô PP2500144848
Giá từng phần lô 8,184,933
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.277.399,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.046.233,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,774
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm Anti-HBc II
Mã phần lô PP2500144849
Giá từng phần lô 9,465,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.197.824
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.366.304
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,979
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc II
Mã phần lô PP2500144850
Giá từng phần lô 97,993,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.990.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.498.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,469,901
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2500144851
Giá từng phần lô 12,425,175
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.637.762,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.106.293,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,378
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2500144852
Giá từng phần lô 17,243,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.864.656
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.310.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,647
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2500144853
Giá từng phần lô 4,047,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.070.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.011.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,707,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm HBsAg định tính
Mã phần lô PP2500144854
Giá từng phần lô 13,639,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.459.970
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.409.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm HBsAg định tính
Mã phần lô PP2500144855
Giá từng phần lô 18,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.392.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.732.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,920
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm HBsAg định tính
Mã phần lô PP2500144856
Giá từng phần lô 1,449,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.173.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,735,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm HAVAb IgG
Mã phần lô PP2500144857
Giá từng phần lô 7,946,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.919.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.986.547,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,193
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm HAVAb IgG
Mã phần lô PP2500144858
Giá từng phần lô 9,464,832
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.197.248
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.366.208
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,973
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm HAVAb IgG
Mã phần lô PP2500144859
Giá từng phần lô 97,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.497.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,469,850
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2500144860
Giá từng phần lô 7,945,938
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.918.907
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.986.484,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,190
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2500144861
Giá từng phần lô 9,189,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.783.824
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.297.304
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,839
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2500144862
Giá từng phần lô 233,783,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.674.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.445.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,506,745
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500144863
Giá từng phần lô 8,184,645
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.276.967,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.046.161,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,770
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500144864
Giá từng phần lô 9,465,248
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.197.872
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.366.312
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,979
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500144865
Giá từng phần lô 1,391,948,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.087.922.690
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.987.115
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,879,227
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch xử lý dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500144866
Giá từng phần lô 76,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch tiền xử lý trên máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500144867
Giá từng phần lô 158,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,373,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nước rửa sử dụng trên máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500144868
Giá từng phần lô 200,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,006,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa kim máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500144869
Giá từng phần lô 24,830,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.245.096
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.207.516
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,451
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2500144870
Giá từng phần lô 13,639,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.459.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.409.987,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2500144871
Giá từng phần lô 17,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,360
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2500144872
Giá từng phần lô 1,193,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.789.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,899,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- A bằng kỹ thuật SSO hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500144873
Giá từng phần lô 4,353,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.529.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.088.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,299,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- B bằng kỹ thuật SSO hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500144874
Giá từng phần lô 4,353,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.529.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.088.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,299,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB1 bằng kỹ thuật SSO.
Mã phần lô PP2500144875
Giá từng phần lô 4,353,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.529.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.088.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,299,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- C bằng kỹ thuật SSO hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500144876
Giá từng phần lô 435,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.832.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,529,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép pháthiện HLA lớp 2 loại HLA- DP bằng kỹ thuật SSO.
Mã phần lô PP2500144877
Giá từng phần lô 435,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.832.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,529,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ bằng kỹ thuật SSO.
Mã phần lô PP2500144878
Giá từng phần lô 1,451,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.176.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,766,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa và bảo dưỡng máy thực hiện xét nghiệm các chỉ số miễn dịch HLA
Mã phần lô PP2500144879
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hoá chất Lyophilized sử dụng trong xét nghiệm phát hiện IgG của người
Mã phần lô PP2500144880
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 618,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hoá chất Streptavidine được sử dụng trong xét nghiệm phát hiện acid nuleic được đánh dấu biotin
Mã phần lô PP2500144881
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hóa chất định lượng kháng thể kháng HLA cho lớp I
Mã phần lô PP2500144882
Giá từng phần lô 2,639,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.959.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 659.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,595,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hóa chất định lượng kháng thể kháng HLA cho lớp II
Mã phần lô PP2500144883
Giá từng phần lô 2,081,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.122.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,222,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit xét nghiệm bán định lượng kháng thể kháng HLA lớp 1
Mã phần lô PP2500144884
Giá từng phần lô 3,977,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.965.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,655,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit xét nghiệm bán định lượng kháng thể kháng HLA lớp 2
Mã phần lô PP2500144885
Giá từng phần lô 3,122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.683.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,830,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ định tuýp DNA allen HLA ABDR lớp 1 và 2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500144886
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể HLA
Mã phần lô PP2500144887
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
taq polymerase sử dụng trong phản ứng PCR
Mã phần lô PP2500144888
Giá từng phần lô 206,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.531.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,091,875
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chứng âm cho xét nghiệm kháng thể kháng HLA
Mã phần lô PP2500144889
Giá từng phần lô 5,230,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.845.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.307.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,458
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất tách chiết sử dụng trong ghép tạng
Mã phần lô PP2500144890
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit xét nghiệm đột biến gen EGFR
Mã phần lô PP2500144891
Giá từng phần lô 1,103,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.655.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,554,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit xét nghiệm đột biến gen KRAS
Mã phần lô PP2500144892
Giá từng phần lô 1,430,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.145.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,456,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kít xét nghiệm đột biến gen NRAS
Mã phần lô PP2500144893
Giá từng phần lô 1,430,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.145.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,456,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit phát hiện đột biến gen PIK3CA
Mã phần lô PP2500144894
Giá từng phần lô 357,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,364,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit phát hiện đột biến gen ROS1
Mã phần lô PP2500144895
Giá từng phần lô 516,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,747,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit phát hiện đột biến gen ROS1 và ALK
Mã phần lô PP2500144896
Giá từng phần lô 610,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,160,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm vi mất đoạn AZF
Mã phần lô PP2500144897
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit phát hiện 167 đột biến trên 11 gen
Mã phần lô PP2500144898
Giá từng phần lô 618,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,273,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit phát hiện 118 đột biến trên 9 gen
Mã phần lô PP2500144899
Giá từng phần lô 791,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.187.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,872,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit phát hiện 24 đột biến EGFR trên 21 gen
Mã phần lô PP2500144900
Giá từng phần lô 755,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.133.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,331,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit phát hiện đột biến V600
Mã phần lô PP2500144901
Giá từng phần lô 1,113,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.670.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,707,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit phát hiện 19 đột biến KRAS và 13 đột biến NRAS
Mã phần lô PP2500144902
Giá từng phần lô 556,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ kit realtime phát hiện 17 đột biến KRAS (exon 2, 3 và 4), 13 đột biến NRAS
Mã phần lô PP2500144903
Giá từng phần lô 382,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,740,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit tách DNA mẫu mô
Mã phần lô PP2500144904
Giá từng phần lô 353,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,301,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit tách chiết RNA
Mã phần lô PP2500144905
Giá từng phần lô 202,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,030,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit tách ctDNA
Mã phần lô PP2500144906
Giá từng phần lô 477,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,167,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nước sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500144907
Giá từng phần lô 13,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Master mix qPCR bằng thuốc nhuộm (dye-based) (loại 1)
Mã phần lô PP2500144908
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Master mix qPCR bằng đầu dò(probe) - loại 1
Mã phần lô PP2500144909
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộkit lắp ráp DNA cho tạo dòng
Mã phần lô PP2500144910
Giá từng phần lô 34,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộkit tách chiết DNA Plasmid
Mã phần lô PP2500144911
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
BộKit tinh chế DNA từ các phản ứng enzyme
Mã phần lô PP2500144912
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thang DNA 100 bp
Mã phần lô PP2500144913
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch nhuộm axit nucleic
Mã phần lô PP2500144914
Giá từng phần lô 13,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Master mix qPCR bằng thuốc nhuộm (dye-based) (loại 2)
Mã phần lô PP2500144915
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Master mix qPCR bằng đầu dò(probe) - loại 2
Mã phần lô PP2500144916
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Master mix khuếch đại tải trực tiếp gel agarose (loại 2)
Mã phần lô PP2500144917
Giá từng phần lô 44,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộkit tinh sạch DNA bộ gen (gDNA) - loại 2
Mã phần lô PP2500144918
Giá từng phần lô 30,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 464,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ kit tách chiết DNA từ mẫu máu
Mã phần lô PP2500144919
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thang chuẩn DNA GeneScan 500 LIZ
Mã phần lô PP2500144920
Giá từng phần lô 43,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 647,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Formamide khử ion cao
Mã phần lô PP2500144921
Giá từng phần lô 237,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,565,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chương trình Ngoại kiểm Riqas HbA1c
Mã phần lô PP2500144922
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Khí Máu
Mã phần lô PP2500144923
Giá từng phần lô 36,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2500144924
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chương trình ngoại kiểm Miễn Dịch Đặc Biệt I
Mã phần lô PP2500144925
Giá từng phần lô 62,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.523.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 931,425
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chương trình Ngoại kiểm Cyfra21-1
Mã phần lô PP2500144926
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sàng Lọc Trước Sinh
Mã phần lô PP2500144927
Giá từng phần lô 56,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 851,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chương trình Ngoại kiểm RIQAS Anti TSH Receptor
Mã phần lô PP2500144928
Giá từng phần lô 47,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.868.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,125
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chương trình Ngoại kiểm xét nghiệm bộ mỡ
Mã phần lô PP2500144929
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Dịch Não Tủy
Mã phần lô PP2500144930
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,023,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
(Chươngtrình Ngoại kiểm Riqas BNP
Mã phần lô PP2500144931
Giá từng phần lô 51,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 772,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sinh hóa Nước tiểu
Mã phần lô PP2500144932
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chương trình Ngoại kiểm Protein Đặc Hiệu hàng tháng
Mã phần lô PP2500144933
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chương trình Ngoại kiểm ức chế miễn dịc
Mã phần lô PP2500144934
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test chẩn đoán HbsAg
Mã phần lô PP2500144935
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4007
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test chẩn đoán HCV
Mã phần lô PP2500144936
Giá từng phần lô 1,199,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.799.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2590
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,992,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test chẩn đoán Morphine
Mã phần lô PP2500144937
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test chẩn đoán FOB
Mã phần lô PP2500144938
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test chẩn đoán 5 chất gây nghiện
Mã phần lô PP2500144939
Giá từng phần lô 1,387,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.081.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1542
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,812,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test chẩn đoán H.Pylori
Mã phần lô PP2500144940
Giá từng phần lô 875,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.313.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1542
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,135,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500144941
Giá từng phần lô 1,398,778,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.098.167.435
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.694.572,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,981,675
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500144942
Giá từng phần lô 17,349,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.024.796
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.337.466
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,248
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500144943
Giá từng phần lô 8,484,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.726.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.121.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500144944
Giá từng phần lô 3,674,632,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.511.948.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.658.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,119,488
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500144945
Giá từng phần lô 9,242,257,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.863.386.
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.564.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,633,863
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500144946
Giá từng phần lô 922,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.383.952.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.658.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,839,525
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học (loại 1)
Mã phần lô PP2500144947
Giá từng phần lô 800,667,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.201.001.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.166.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,010,018
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm dùng nhuộm Wright-Giemsa cho xét nghiệm huyết học (loại 1)
Mã phần lô PP2500144948
Giá từng phần lô 122,169,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.254.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.542.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,832,544
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm dùng nhuộm Wright-Giemsa cho xét nghiệm huyết học (loại 2)
Mã phần lô PP2500144949
Giá từng phần lô 213,796,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.695.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.449.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,206,952
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học (loại 2)
Mã phần lô PP2500144950
Giá từng phần lô 145,381,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.072.736
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.345.456
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,180,728
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500144951
Giá từng phần lô 74,294,388
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.441.582
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.573.597
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,114,416
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144952
Giá từng phần lô 54,483,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.724.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.620.757,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 817,246
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2500144953
Giá từng phần lô 3,389,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.084.037.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.339.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,840,370
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500144954
Giá từng phần lô 466,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 699.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,999,300
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500144955
Giá từng phần lô 88,368,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.553.260
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.092.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,325,533
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144956
Giá từng phần lô 1,108,943,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.663.415.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.235.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,634,155
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144957
Giá từng phần lô 150,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.886.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.647.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,258,865
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144958
Giá từng phần lô 218,685,705
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.028.557,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.671.426,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,280,286
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144959
Giá từng phần lô 270,247,215
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.370.822,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.561.803,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,053,709
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144960
Giá từng phần lô 257,987,835
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.981.752,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.496.958,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,869,818
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144961
Giá từng phần lô 1,272,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.908.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,089,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144962
Giá từng phần lô 790,369,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.554.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.592.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,855,542
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Antithrombin trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144963
Giá từng phần lô 55,067,922
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.601.883
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.766.980,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,019
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144964
Giá từng phần lô 2,772,841,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.159.262.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.210.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,592,626
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144965
Giá từng phần lô 68,444,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.667.005
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.111.167,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,026,671
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144966
Giá từng phần lô 112,007,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.011.172
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.001.862
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,112
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin)trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144967
Giá từng phần lô 58,802,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.203.780
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,038
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144968
Giá từng phần lô 66,119,445
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.179.167,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.529.861,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 991,792
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein S tự do, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144969
Giá từng phần lô 656,470,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 984.705.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.117.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,847,058
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein C, theo phương pháp đo so màu trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144970
Giá từng phần lô 291,666,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.499.562,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.916.593,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,374,996
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144971
Giá từng phần lô 676,674,495
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.015.011.742,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.168.623,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,150,118
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin
Mã phần lô PP2500144972
Giá từng phần lô 65,330,118
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.995.177
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.332.529,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 979,952
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144973
Giá từng phần lô 21,688,254
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.532.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.422.063,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,324
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144974
Giá từng phần lô 17,895,906
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.843.859
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.473.976,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,439
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện yếu tố V Leiden đột biến trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144975
Giá từng phần lô 51,671,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.506.632
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.917.772
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 775,067
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm định lượng yếu tố XII trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144976
Giá từng phần lô 46,042,668
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.064.002
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.510.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,641
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm định lượng yếu tố XI trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500144977
Giá từng phần lô 21,688,254
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.532.381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.422.063,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,324
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2500144978
Giá từng phần lô 3,239,817,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.859.725.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 809.954.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,597,255
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C
Mã phần lô PP2500144979
Giá từng phần lô 2,232,877,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.349.316.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.219.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,493,163
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2500144980
Giá từng phần lô 311,787,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.680.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.946.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,676,805
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2500144981
Giá từng phần lô 267,246,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.869.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.811.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,008,690
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2500144982
Giá từng phần lô 583,359,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.039.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.839.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,750,398
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C
Mã phần lô PP2500144983
Giá từng phần lô 97,481,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.221.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.370.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,218
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500144984
Giá từng phần lô 3,342,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.014.044
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 835.674
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,141
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500144985
Giá từng phần lô 326,526,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.790.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.631.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,897,904
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hồng cầu kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2500144986
Giá từng phần lô 12,537,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.806.445
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.134.407,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,065
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hệ thống cho chạy máy (loại 1)
Mã phần lô PP2500144987
Giá từng phần lô 66,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 994,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hệ thống cho chạy máy (loại 2)
Mã phần lô PP2500144988
Giá từng phần lô 56,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 846,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hệ thống cho chạy máy (loại 3)
Mã phần lô PP2500144989
Giá từng phần lô 61,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 928,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất cài đặt & cân chỉnh máy
Mã phần lô PP2500144990
Giá từng phần lô 110,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.212.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,662,120
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệmbạch cầu cấp
Mã phần lô PP2500144991
Giá từng phần lô 103,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.587.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.931.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,555,875
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2500144992
Giá từng phần lô 47,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 707,280
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất choxét nghiệm HLA-B27
Mã phần lô PP2500144993
Giá từng phần lô 292,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,388,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm CD3,4,8,45 (loại 1)
Mã phần lô PP2500144994
Giá từng phần lô 183,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.076.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,750,760
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm CD3,4,8,45 (loại 2)
Mã phần lô PP2500144995
Giá từng phần lô 199,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.376.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,993,760
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64, loại 1)
Mã phần lô PP2500144996
Giá từng phần lô 88,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,330,560
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64, loại 2)
Mã phần lô PP2500144997
Giá từng phần lô 279,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,193,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64, loại 3)
Mã phần lô PP2500144998
Giá từng phần lô 353,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,303,040
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64, loại 5)
Mã phần lô PP2500144999
Giá từng phần lô 258,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,870,840
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 1)
Mã phần lô PP2500145000
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 2)
Mã phần lô PP2500145001
Giá từng phần lô 79,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.472.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,194,720
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 3)
Mã phần lô PP2500145002
Giá từng phần lô 85,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,277,640
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 4)
Mã phần lô PP2500145003
Giá từng phần lô 71,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,077,720
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 5)
Mã phần lô PP2500145004
Giá từng phần lô 94,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.254.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.709.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,422,540
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 6)
Mã phần lô PP2500145005
Giá từng phần lô 174,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.392.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.732.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,623,920
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 7)
Mã phần lô PP2500145006
Giá từng phần lô 133,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,003,040
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 8)
Mã phần lô PP2500145007
Giá từng phần lô 129,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,935,360
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 9)
Mã phần lô PP2500145008
Giá từng phần lô 107,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,607,280
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 10)
Mã phần lô PP2500145009
Giá từng phần lô 86,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.532.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,291,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 11)
Mã phần lô PP2500145010
Giá từng phần lô 72,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.999.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.166.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,089,990
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 12)
Mã phần lô PP2500145011
Giá từng phần lô 99,294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.941.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.823.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,489,410
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 13)
Mã phần lô PP2500145012
Giá từng phần lô 63,882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.823.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.970.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 958,230
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 14)
Mã phần lô PP2500145013
Giá từng phần lô 64,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.876.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 968,760
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 15)
Mã phần lô PP2500145014
Giá từng phần lô 81,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.923.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.320.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,219,230
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 16)
Mã phần lô PP2500145015
Giá từng phần lô 67,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.619.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.936.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,016,190
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 17)
Mã phần lô PP2500145016
Giá từng phần lô 52,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.667.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.111.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 786,675
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 18)
Mã phần lô PP2500145017
Giá từng phần lô 67,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,016,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 19)
Mã phần lô PP2500145018
Giá từng phần lô 103,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.827.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.804.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,548,270
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 20)
Mã phần lô PP2500145019
Giá từng phần lô 38,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.668.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 580,125
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 21)
Mã phần lô PP2500145020
Giá từng phần lô 29,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 446,460
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 22)
Mã phần lô PP2500145021
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 23)
Mã phần lô PP2500145022
Giá từng phần lô 77,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.847.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.474.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,168,470
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 24)
Mã phần lô PP2500145023
Giá từng phần lô 96,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.152.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,451,520
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 25)
Mã phần lô PP2500145024
Giá từng phần lô 48,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.097.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,850
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 26)
Mã phần lô PP2500145025
Giá từng phần lô 60,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 901,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 27)
Mã phần lô PP2500145026
Giá từng phần lô 80,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.117.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,207,050
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 28)
Mã phần lô PP2500145027
Giá từng phần lô 150,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.802.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.633.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,258,025
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 29)
Mã phần lô PP2500145028
Giá từng phần lô 69,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,035,300
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 30)
Mã phần lô PP2500145029
Giá từng phần lô 109,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,649,700
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 31)
Mã phần lô PP2500145030
Giá từng phần lô 92,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,391,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 32)
Mã phần lô PP2500145031
Giá từng phần lô 96,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.057.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,443,450
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 33)
Mã phần lô PP2500145032
Giá từng phần lô 110,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.322.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.553.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,653,225
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 34)
Mã phần lô PP2500145033
Giá từng phần lô 91,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.635.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.772.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,366,350
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 36)
Mã phần lô PP2500145034
Giá từng phần lô 63,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.917.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 955,050
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 38)
Mã phần lô PP2500145035
Giá từng phần lô 90,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,351,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 40)
Mã phần lô PP2500145036
Giá từng phần lô 83,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,245,900
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 41)
Mã phần lô PP2500145037
Giá từng phần lô 124,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,862,850
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 42)
Mã phần lô PP2500145038
Giá từng phần lô 197,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.393.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,963,625
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm HLA ( đọ chéo, loại 1)
Mã phần lô PP2500145039
Giá từng phần lô 46,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.492.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.748.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 704,925
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm HLA ( đọ chéo, loại 2)
Mã phần lô PP2500145040
Giá từng phần lô 62,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.372.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.728.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 943,725
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm HLA ( đọ chéo, loại 3)
Mã phần lô PP2500145041
Giá từng phần lô 118,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,778,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể IgG gắn màu FITC
Mã phần lô PP2500145042
Giá từng phần lô 150,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,258,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất ngăn liên kết không đặc hiệu trên Fc
Mã phần lô PP2500145043
Giá từng phần lô 330,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,959,450
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD20 gắn màu PerCP
Mã phần lô PP2500145044
Giá từng phần lô 152,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.618.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.103.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,286,180
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chuẩn bị tế bào
Mã phần lô PP2500145045
Giá từng phần lô 15,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
IVD hỗ trợ nhuộm nội bào trong xét nghiệm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500145046
Giá từng phần lô 61,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.532.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 925,320
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các tế bào gốc tạo máu CD34
Mã phần lô PP2500145047
Giá từng phần lô 121,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,825,920
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng các tế bào gốc tạo máu CD34
Mã phần lô PP2500145048
Giá từng phần lô 193,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,896,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch muối cân bằng sử dụng cho ứng dụng nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2500145049
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD56 gắn màu PerCP-Cy5.5
Mã phần lô PP2500145050
Giá từng phần lô 54,834,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.251.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.708.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 822,510
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tế bào lympho trưởng thành (loại 1)
Mã phần lô PP2500145051
Giá từng phần lô 25,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,900
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tế bào lympho trưởng thành (loại 2)
Mã phần lô PP2500145052
Giá từng phần lô 34,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.817.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.636.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 518,175
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tương bào (loại 3)
Mã phần lô PP2500145053
Giá từng phần lô 19,369,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.053.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.842.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,535
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tương bào (loại 4)
Mã phần lô PP2500145054
Giá từng phần lô 121,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.898.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,828,980
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tế bào tạo máu chưa trưởng thành (dòng lympho và dòng tủy)
Mã phần lô PP2500145055
Giá từng phần lô 144,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.513.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.085.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,165,130
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
IVD thiết lập bù trừ huỳnh quang cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500145056
Giá từng phần lô 28,737,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.105.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.184.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 431,055
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD27 gắn màu FITC
Mã phần lô PP2500145057
Giá từng phần lô 42,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.359.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.726.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,590
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD117 gắn màu PerCP-Cy5.5
Mã phần lô PP2500145058
Giá từng phần lô 64,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 968,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD28 gắn màu PerCP-Cy5.5
Mã phần lô PP2500145059
Giá từng phần lô 144,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,162,160
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể FMC7 gắn màu FITC
Mã phần lô PP2500145060
Giá từng phần lô 141,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,128,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD200 gắn màu PE
Mã phần lô PP2500145061
Giá từng phần lô 54,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.233.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.705.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 822,330
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD43 gắn màu PerCP-Cy5.5
Mã phần lô PP2500145062
Giá từng phần lô 164,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.744.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,467,440
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD23 gắn màu PerCP-Cy5.5
Mã phần lô PP2500145063
Giá từng phần lô 55,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 830,700
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất APTT cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500145064
Giá từng phần lô 943,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,145,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất bổ sung Calcium trong xét nghiệm APTT cho máy đông máu tự đông
Mã phần lô PP2500145065
Giá từng phần lô 109,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,642,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hoá chất rửa trên hệ thống máu đông máu tự động (loại 1)
Mã phần lô PP2500145066
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hoá chất rửa trên hệ thống máu đông máu tự động (loại 2)
Mã phần lô PP2500145067
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất cho xét nghiệm PT trên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500145068
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất cho xét nghiệm Fibrinogen trên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500145069
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ kit hóa chất xét nghiệm D-Dimertrên máy tự động
Mã phần lô PP2500145070
Giá từng phần lô 5,715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.572.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm trong các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500145071
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất cho xét nghiệm TT trên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500145072
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn cho máy xét nghiệm đông máu (loại 1)
Mã phần lô PP2500145073
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,365,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn cho máy xét nghiệm đông máu (loại 2)
Mã phần lô PP2500145074
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,365,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn cho máy xét nghiệm đông máu (loại 3)
Mã phần lô PP2500145075
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm D-Dimertrên máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500145076
Giá từng phần lô 107,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,610,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500145077
Giá từng phần lô 12,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.396.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.066.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,960
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố V
Mã phần lô PP2500145078
Giá từng phần lô 20,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.342.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.223.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,425
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố VII
Mã phần lô PP2500145079
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố VIII
Mã phần lô PP2500145080
Giá từng phần lô 25,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.907.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.484.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,070
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố IX
Mã phần lô PP2500145081
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố X
Mã phần lô PP2500145082
Giá từng phần lô 32,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 482,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố XI
Mã phần lô PP2500145083
Giá từng phần lô 12,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố XII
Mã phần lô PP2500145084
Giá từng phần lô 18,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,700
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố XIII
Mã phần lô PP2500145085
Giá từng phần lô 420,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.143.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,308,625
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Hoạt độ yếu tố VIII phương pháp quang học trong theo dõi điều trị Hemophilia A
Mã phần lô PP2500145086
Giá từng phần lô 53,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.118.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.353.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 801,180
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất Antithrombin III
Mã phần lô PP2500145087
Giá từng phần lô 48,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 734,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm theo dõi Heparin trên hệ thống đông máu tự động
Mã phần lô PP2500145088
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn cho xét nghiệm theo dõi heparin trọng lượng phân tử thấp với 2 mức nồng độ thấp và cao
Mã phần lô PP2500145089
Giá từng phần lô 22,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.209.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.701.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,090
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Huyết tương kiểm chuẩn mức thấp cho Heparin LMWH bằng phương pháp anti-Xa
Mã phần lô PP2500145090
Giá từng phần lô 17,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,820
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất cho xét nghiệm theo dõi các chất chống đông Heparin
Mã phần lô PP2500145091
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
ADP sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2500145092
Giá từng phần lô 15,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Epinephrine sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2500145093
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Arachidonic Acid sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2500145094
Giá từng phần lô 25,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.493.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.415.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,930
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Ristocetin sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2500145095
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Collagensử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2500145096
Giá từng phần lô 17,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.964.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,640
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất cho xét nghiệm Protein C theo phương pháp so màu
Mã phần lô PP2500145097
Giá từng phần lô 60,532,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.798.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,980
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng hoạt động Protein S
Mã phần lô PP2500145098
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PT (loại 2)
Mã phần lô PP2500145099
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu (loại 1)
Mã phần lô PP2500145100
Giá từng phần lô 3,299,751,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.949.626.5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824.937.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,496,265
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thẻ xét nghiệm định tính IgG hoặc bổ thể dạng kết hợp với hồng cầu
Mã phần lô PP2500145101
Giá từng phần lô 143,619,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.428.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.904.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,154,285
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng
Mã phần lô PP2500145102
Giá từng phần lô 228,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.172.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,430,350
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho hệ thống máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2500145103
Giá từng phần lô 51,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.187.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.864.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 771,870
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch dùng trong bảo dưỡng thiết bị cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2500145104
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất điện di mao quản Hb
Mã phần lô PP2500145105
Giá từng phần lô 738,340,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.510.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.585.047,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,075,103
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường
Mã phần lô PP2500145106
Giá từng phần lô 105,534,198
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.301.297
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.383.549,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,583,013
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý
Mã phần lô PP2500145107
Giá từng phần lô 30,478,518
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.717.777
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.619.629,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,178
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn Hb AFSC
Mã phần lô PP2500145108
Giá từng phần lô 11,980,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.971.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.995.212,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,713
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn
Mã phần lô PP2500145109
Giá từng phần lô 28,294,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.442.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.073.687,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 424,422
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2500145110
Giá từng phần lô 20,507,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.761.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.126.985
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,620
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất điện di mao quản Protein (cho 8 đầu di)
Mã phần lô PP2500145111
Giá từng phần lô 31,487,799
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.231.698,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.871.949,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,317
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường
Mã phần lô PP2500145112
Giá từng phần lô 2,325,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.488.355
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.392,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,884
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức tăng Gamma
Mã phần lô PP2500145113
Giá từng phần lô 6,280,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.420.195
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.570.032,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,202
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất điện di định danh miễn dịch
Mã phần lô PP2500145114
Giá từng phần lô 41,792,455
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.688.682,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.448.113,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 626,887
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn điện di định danh miễn dịch
Mã phần lô PP2500145115
Giá từng phần lô 3,107,935
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.661.902,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 776.983,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,620
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm cho điện di HST
Mã phần lô PP2500145116
Giá từng phần lô 189,469,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.203.830
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.367.305
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,842,039
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu
Mã phần lô PP2500145117
Giá từng phần lô 73,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,880
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất ức chế tiểu cầu
Mã phần lô PP2500145118
Giá từng phần lô 49,506,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.259.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.376.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 742,590
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh
Mã phần lô PP2500145119
Giá từng phần lô 70,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.081.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.513.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,810
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết
Mã phần lô PP2500145120
Giá từng phần lô 24,753,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.129.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.188.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,295
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh
Mã phần lô PP2500145121
Giá từng phần lô 126,097,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.145.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.524.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,891,458
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất ức chế heparin
Mã phần lô PP2500145122
Giá từng phần lô 28,345,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.518.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.086.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,183
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ kít chuẩn máy mức bất thường
Mã phần lô PP2500145123
Giá từng phần lô 25,392,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.088.792
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.348.132
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,888
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ kít chuẩn máy mức bình thường
Mã phần lô PP2500145124
Giá từng phần lô 25,392,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.088.792
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.348.132
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,888
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2500145125
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500145126
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Methanol
Mã phần lô PP2500145127
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh sốt rét
Mã phần lô PP2500145128
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ sinh phẩm khuếch đại gen HBV
Mã phần lô PP2500145129
Giá từng phần lô 3,569,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.354.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,541,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Mẫu chứng HBV
Mã phần lô PP2500145130
Giá từng phần lô 382,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,734,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Mẫu chuẩn HBV
Mã phần lô PP2500145131
Giá từng phần lô 47,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 716,850
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ sinh phẩm khuếch đại gen HCV
Mã phần lô PP2500145132
Giá từng phần lô 590,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,856,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Mẫu chứng HCV
Mã phần lô PP2500145133
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Mẫu chuẩn HCV
Mã phần lô PP2500145134
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ sinh phẩm khuếch đại gen HIV
Mã phần lô PP2500145135
Giá từng phần lô 102,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,533,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Mẫu chứng HIV
Mã phần lô PP2500145136
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Mẫu chuẩn HIV
Mã phần lô PP2500145137
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ thuốc thử dùng chiết tách mẫu HBV, HCV và HIV xét nghiệm loại 2
Mã phần lô PP2500145138
Giá từng phần lô 302,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,543,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch dùng ly giải mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2500145139
Giá từng phần lô 481,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 721.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,219,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch dùng pha loãng mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2500145140
Giá từng phần lô 133,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.746.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.291.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,997,460
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch chống bay hơi mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2500145141
Giá từng phần lô 59,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.347.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.891.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 893,475
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đầu côn 50 μL
Mã phần lô PP2500145142
Giá từng phần lô 211,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,168,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đầu côn 1000 μL
Mã phần lô PP2500145143
Giá từng phần lô 161,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.382.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,422,920
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khay phản ứng
Mã phần lô PP2500145144
Giá từng phần lô 952,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Panel định danh và KSĐ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500145145
Giá từng phần lô 1,779,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.669.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,698,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Panel định danh và KSĐ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2500145146
Giá từng phần lô 593,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 889.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,899,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất định danh các loại nấm men và các vi sinh vật giống nấm men
Mã phần lô PP2500145147
Giá từng phần lô 212,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,182,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Canh trường ID borth
Mã phần lô PP2500145148
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
canh trường AST borth
Mã phần lô PP2500145149
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
dung dịch chỉ thị AST
Mã phần lô PP2500145150
Giá từng phần lô 36,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,300
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Panel định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2500145151
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Panel định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500145152
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Panel định kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500145153
Giá từng phần lô 34,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,650
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Panel định kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2500145154
Giá từng phần lô 32,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,900
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Streptococcus
Mã phần lô PP2500145155
Giá từng phần lô 88,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.492.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.248.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,334,925
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus
Mã phần lô PP2500145156
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus
Mã phần lô PP2500145157
Giá từng phần lô 7,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.806.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,060
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn mycobacteria
Mã phần lô PP2500145158
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2500145159
Giá từng phần lô 10,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.597.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.599.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,970
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Card định danh vi khuẩn gram (-)
Mã phần lô PP2500145160
Giá từng phần lô 25,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Card kháng sinh đồ vi khuẩn gram (-)
Mã phần lô PP2500145161
Giá từng phần lô 51,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 769,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Card định danh vi khuẩn gram (+)
Mã phần lô PP2500145162
Giá từng phần lô 25,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Card kháng sinh đồ vi khuẩn gram (+)
Mã phần lô PP2500145163
Giá từng phần lô 25,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Card định danh vi khuẩn kị khí Corynebacreria
Mã phần lô PP2500145164
Giá từng phần lô 5,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.282.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Card định danh NeisseriaHaemophilus
Mã phần lô PP2500145165
Giá từng phần lô 5,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.282.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Card kháng sinh đồ vi nấm
Mã phần lô PP2500145166
Giá từng phần lô 5,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.282.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Card định danh vi nấm
Mã phần lô PP2500145167
Giá từng phần lô 15,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.847.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,850
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ đo độ đục chuẩn
Mã phần lô PP2500145168
Giá từng phần lô 2,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.468.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 578.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,688
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch nước muối chứa 0.45%
Mã phần lô PP2500145169
Giá từng phần lô 19,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Ống nhựa pha loãng mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2500145170
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm HBcrAg
Mã phần lô PP2500145171
Giá từng phần lô 359,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.595.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.932.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,395,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBcrAg
Mã phần lô PP2500145172
Giá từng phần lô 77,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,163,700
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Treponema Pallidum
Mã phần lô PP2500145173
Giá từng phần lô 324,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,867,650
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm
Mã phần lô PP2500145174
Giá từng phần lô 7,980,264
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.396
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.066
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,704
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch cơ chất (LUMIPULSE G600II)
Mã phần lô PP2500145175
Giá từng phần lô 61,090,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.635.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.272.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 916,358
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa hệ thống (loại 2)
Mã phần lô PP2500145176
Giá từng phần lô 32,526,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.789.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.131.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,890
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Cóng (cu-vét) pha loãng
Mã phần lô PP2500145177
Giá từng phần lô 10,289,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.434.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,344
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Lọc CO2
Mã phần lô PP2500145178
Giá từng phần lô 7,374,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.061.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.843.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,610
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy G600II
Mã phần lô PP2500145179
Giá từng phần lô 37,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm Helicobacter Pylori qua hơi thở C13
Mã phần lô PP2500145180
Giá từng phần lô 2,698,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.047.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,477,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định tính hoặc định lượng kháng thể IgE đặc hiệu với dị nguyên
Mã phần lô PP2500145181
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định tính hoặc định lượng kháng thể IgE đặc hiệu với dị nguyên. (số 11)
Mã phần lô PP2500145182
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Ascaris
Mã phần lô PP2500145183
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Clonorchis
Mã phần lô PP2500145184
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Entamoeba Histolytica
Mã phần lô PP2500145185
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus
Mã phần lô PP2500145186
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Fasciola Gigantica
Mã phần lô PP2500145187
Giá từng phần lô 120,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,814,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Paragonimus
Mã phần lô PP2500145188
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Schistosoma spp
Mã phần lô PP2500145189
Giá từng phần lô 161,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,419,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides
Mã phần lô PP2500145190
Giá từng phần lô 443,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,652,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis
Mã phần lô PP2500145191
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm bán định lượng /Định tính kháng thể IgG kháng Toxocara
Mã phần lô PP2500145192
Giá từng phần lô 564,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,467,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella
Mã phần lô PP2500145193
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm bán định lượng /Định tính IgG kháng Gnathostoma
Mã phần lô PP2500145194
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm bán định lượng /Định tính kháng thể IgG kháng Ancylostoma
Mã phần lô PP2500145195
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng/Định tính kháng thể IgG kháng Angiostrongylus
Mã phần lô PP2500145196
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit xét nghiệm phát hiện vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2500145197
Giá từng phần lô 812,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.218.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,187,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit xét nghiệm chẩn đoán vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis (MTB) và vi khuẩn Mycobacteria không phải lao (NTM)
Mã phần lô PP2500145198
Giá từng phần lô 891,525,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.337.288.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.881.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,372,884
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit tách chiết DNA của vi khuẩn mycobacteria
Mã phần lô PP2500145199
Giá từng phần lô 301,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.466.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.411.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,524,660
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm bán định lượng DNA phức hợp vi khuẩn lao và phát hiện kháng Rifampin
Mã phần lô PP2500145200
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,622,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định lượng RNA virus viêm gan C
Mã phần lô PP2500145201
Giá từng phần lô 3,864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.796.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định lượng RNA virus HIV
Mã phần lô PP2500145202
Giá từng phần lô 1,146,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.719.900.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,199,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm định lượng kháng thể IgM đặc hiệu với kháng nguyên lõi của Virus Epstein-Barr - tác nhân của chứng bệnh tăng bạch cầu đơn nhân truyền nhiễm (IM) và có liên quan đến ung thư hạch Burkitt (BL), ung thư biểu mô mũi họng (NPC) và hội chứng X liên k
Mã phần lô PP2500145203
Giá từng phần lô 192,565,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.848.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.141.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,888,487
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm EBV IgM
Mã phần lô PP2500145204
Giá từng phần lô 20,858,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.288.162,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.214.693,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,882
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG
Mã phần lô PP2500145205
Giá từng phần lô 26,700,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.050.045
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.675.007,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,501
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG
Mã phần lô PP2500145206
Giá từng phần lô 3,476,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.214.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.137,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,149
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgA
Mã phần lô PP2500145207
Giá từng phần lô 26,770,716
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.156.074
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.692.679
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,561
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgA
Mã phần lô PP2500145208
Giá từng phần lô 3,476,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.214.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.137,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,149
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgM với Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500145209
Giá từng phần lô 134,646,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.969.180
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.661.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,019,692
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgM
Mã phần lô PP2500145210
Giá từng phần lô 33,373,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.059.548
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.343.258
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,596
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgM với Virus Rubella
Mã phần lô PP2500145211
Giá từng phần lô 121,181,508
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.772.262
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.295.377
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,817,723
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2500145212
Giá từng phần lô 33,373,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.059.548
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.343.258
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,596
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Cytomegalo
Mã phần lô PP2500145213
Giá từng phần lô 134,646,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.969.180
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.661.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,019,692
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG II
Mã phần lô PP2500145214
Giá từng phần lô 33,374,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.061.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.343.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,611
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM đặc hiệu với virus Cytomegalo
Mã phần lô PP2500145215
Giá từng phần lô 134,646,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.969.180
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.661.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,019,692
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM II
Mã phần lô PP2500145216
Giá từng phần lô 33,372,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.059.044
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.343.174
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,591
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2500145217
Giá từng phần lô 134,646,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.969.180
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.661.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,019,692
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgG II
Mã phần lô PP2500145218
Giá từng phần lô 33,374,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.061.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.343.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,611
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu HSV-1/2 IgG
Mã phần lô PP2500145219
Giá từng phần lô 192,137,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.206.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.034.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,882,061
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HSV-1/2 IgG
Mã phần lô PP2500145220
Giá từng phần lô 33,375,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.062.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.343.762
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,626
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu HSV-1/2 IgG
Mã phần lô PP2500145221
Giá từng phần lô 192,137,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.206.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.034.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,882,061
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HSV-1/2 IgM
Mã phần lô PP2500145222
Giá từng phần lô 33,374,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.061.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.343.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,611
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm bán định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Mycoplasma pneumoniae
Mã phần lô PP2500145223
Giá từng phần lô 31,289,265
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.933.897,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.822.316,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 469,339
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgG
Mã phần lô PP2500145224
Giá từng phần lô 6,721,596
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.082.394
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.399
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,824
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgM với Mycoplasma pneumoniae
Mã phần lô PP2500145225
Giá từng phần lô 31,289,265
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.933.897,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.822.316,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 469,339
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgM
Mã phần lô PP2500145226
Giá từng phần lô 6,722,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.083.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,832
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Virus Rubella
Mã phần lô PP2500145227
Giá từng phần lô 215,528,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.292.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.882.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,232,921
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgG II
Mã phần lô PP2500145228
Giá từng phần lô 34,307,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.461.424
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.576.904
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,615
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Sởi
Mã phần lô PP2500145229
Giá từng phần lô 25,039,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.559.970
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.259.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Measles IgG
Mã phần lô PP2500145230
Giá từng phần lô 3,361,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.041.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.262,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,416
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi
Mã phần lô PP2500145231
Giá từng phần lô 156,446,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.669.487,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.111.581,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,346,695
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Measles IgM
Mã phần lô PP2500145232
Giá từng phần lô 33,373,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.059.548
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.343.258
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,596
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus gây bệnh Quai bị
Mã phần lô PP2500145233
Giá từng phần lô 31,289,265
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.933.897,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.822.316,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 469,339
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mumps IgM
Mã phần lô PP2500145234
Giá từng phần lô 8,343,258
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.514.887
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.085.814,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,149
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus gây bệnh Quai bị
Mã phần lô PP2500145235
Giá từng phần lô 62,599,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.899.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.649.987,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 939,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mumps IgG
Mã phần lô PP2500145236
Giá từng phần lô 6,722,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.083.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,832
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Cóng phản ứng (loại 2)
Mã phần lô PP2500145237
Giá từng phần lô 15,422,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.133.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.855.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,336
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HDV
Mã phần lô PP2500145238
Giá từng phần lô 216,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.513.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.085.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,245,130
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Anti-HDV
Mã phần lô PP2500145239
Giá từng phần lô 9,086,364
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.629.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.271.591
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,296
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HEV IgG
Mã phần lô PP2500145240
Giá từng phần lô 77,283,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.925.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,159,251
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Anti-HEV IgG
Mã phần lô PP2500145241
Giá từng phần lô 12,743,388
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.115.082
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.185.847
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,151
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HEV IgM
Mã phần lô PP2500145242
Giá từng phần lô 96,604,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.906.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.151.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,449,063
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Anti-HEV IgM
Mã phần lô PP2500145243
Giá từng phần lô 12,743,388
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.115.082
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.185.847
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,151
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang định lượng kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên nhân của Epstein-Barr-virus
Mã phần lô PP2500145244
Giá từng phần lô 96,282,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.424.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.070.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,444,244
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm EBNA IgG
Mã phần lô PP2500145245
Giá từng phần lô 25,030,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.545.795
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.257.632,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,458
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm VCA IgG
Mã phần lô PP2500145246
Giá từng phần lô 288,848,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.273.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.212.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,332,731
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm VCA IgG
Mã phần lô PP2500145247
Giá từng phần lô 33,374,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.061.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.343.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,611
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chai cấy máu hiếu khí (Bact/Alert FA Plus)
Mã phần lô PP2500145248
Giá từng phần lô 3,675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.512.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1542
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chai cấy máu kị khí (Bact/Alert FN Plus)
Mã phần lô PP2500145249
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chai cấy máu xét nghiệm phát hiện vi sinh vật hiếu khí, kỵ khí tùy tiện trong máu
Mã phần lô PP2500145250
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ kit tách chiết acid nucleic dạng đĩa sử dụng cho máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2500145251
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và lao không điển hình
Mã phần lô PP2500145252
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não
Mã phần lô PP2500145253
Giá từng phần lô 193,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,904,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não
Mã phần lô PP2500145254
Giá từng phần lô 193,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,904,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện và định tuýp các tuýp HPV nguy cơ cao và nguy cơ thấp
Mã phần lô PP2500145255
Giá từng phần lô 2,110,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.165.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 527.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,657,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2500145256
Giá từng phần lô 91,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,372,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2500145257
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,089,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa (loại 1)
Mã phần lô PP2500145258
Giá từng phần lô 91,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,372,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa (loại 2)
Mã phần lô PP2500145259
Giá từng phần lô 91,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,372,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân ký sinh trùng gây nhiễm trùng đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2500145260
Giá từng phần lô 91,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,372,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân giun sán gây nhiễm trùng đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2500145261
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,089,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa (loại 3)
Mã phần lô PP2500145262
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,912,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện H. pylori dạ dày và các đột biến gây kháng thuốc của H. pylori
Mã phần lô PP2500145263
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện các đột biến gây kháng thuốc của CPE, VRE và ESBLs
Mã phần lô PP2500145264
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,815,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus và vi khuẩn gây bệnh lây truyền qua đường tình dục
Mã phần lô PP2500145265
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân nấm gây nhiễm trùng đường sinh dục
Mã phần lô PP2500145266
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân gây viêm âm đạo
Mã phần lô PP2500145267
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm phát hiện 15 tác nhân gây viêm màng não
Mã phần lô PP2500145268
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,690,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộthuốc thử Real-time PCR phát hiện định lượng DNA Streptococcus agalactiae từ mẫu phết, dịch não tủy, huyết tương.
Mã phần lô PP2500145269
Giá từng phần lô 87,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,310,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộxét nghiệm IVD định lượng Epstein Barr Virus (EBV) bằng kỹthuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2500145270
Giá từng phần lô 130,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.523.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,951,425
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộxét nghiệm IVD phát hiện virus Herpes I và II bằng kỹthuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2500145271
Giá từng phần lô 99,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.617.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.769.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,486,170
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộxét nghiệm IVD định lượng Cytomegalovirus (CMV) bằng kỹthuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2500145272
Giá từng phần lô 143,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,157,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộxét nghiệm phát hiện và định lượng BK virus (BKV) từ huyết tương, máu toàn phần ngoại vi, nước tiểu và dịch não tủy bằng kỹthuật Real-time PCR.
Mã phần lô PP2500145273
Giá từng phần lô 130,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,953,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộxét nghiệm chỉđịnh làm vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng BKV
Mã phần lô PP2500145274
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,100
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộthuốc thử chỉđịnh cho quy trình tách chiết DNA/RNA virus trên hệ thống máy tách chiết tự động, dùng để tách chiết từ 100 - 400 μl huyết thanh, huyết tương, dịch não tủy hoặc nước tiểu đã xử lý.
Mã phần lô PP2500145275
Giá từng phần lô 158,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,381,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ tách chiết DNA/RNA bằng phương pháp tủa
Mã phần lô PP2500145276
Giá từng phần lô 92,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường thạch máu (loại 1)
Mã phần lô PP2500145277
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường vận chuyển (loại 1)
Mã phần lô PP2500145278
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường sinh hóa
Mã phần lô PP2500145279
Giá từng phần lô 565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,475
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường vận chuyển (loại 2)
Mã phần lô PP2500145280
Giá từng phần lô 5,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2500145281
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường cơ bản
Mã phần lô PP2500145282
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1850
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường nuôi cấy nấm
Mã phần lô PP2500145283
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 155
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường chọn lọc
Mã phần lô PP2500145284
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường thạch máu (loại 2)
Mã phần lô PP2500145285
Giá từng phần lô 852,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.278.000.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường thạch máu (loại 3)
Mã phần lô PP2500145286
Giá từng phần lô 56,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.168.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.028.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 155
Bảo đảm dự thầu (VND) 841,688
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường thạch màu (loại 1)
Mã phần lô PP2500145287
Giá từng phần lô 106,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.667.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,050
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường thạch màu (loại 2)
Mã phần lô PP2500145288
Giá từng phần lô 134,001,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.001.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.500.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,010,015
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường đĩa 2 ngăn (loại 1)
Mã phần lô PP2500145289
Giá từng phần lô 470,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 925
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050,150
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường đĩa 2 ngăn (loại 2)
Mã phần lô PP2500145290
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Phân loại vi sinh vật
Mã phần lô PP2500145291
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm sắc kí miễn dịch tìm galactomanan LFA
Mã phần lô PP2500145292
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm phát hiện định tính (1→3)-β-D-glucan trong huyết thanh
Mã phần lô PP2500145293
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test xét nhiệm phát hiện kháng thể Aspergillus lớp IgG và IgM trong huyết thanh người
Mã phần lô PP2500145294
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh gene kháng carbapenem
Mã phần lô PP2500145295
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khay kháng nấm đồ
Mã phần lô PP2500145296
Giá từng phần lô 175,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,628,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nước khử khoáng vô trùng
Mã phần lô PP2500145297
Giá từng phần lô 29,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ
Mã phần lô PP2500145298
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500145299
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,665,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Canh thang thực hiện kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500145300
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh doxycycline
Mã phần lô PP2500145301
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh ertapenem
Mã phần lô PP2500145302
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh erythromycin
Mã phần lô PP2500145303
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh fosfomycin
Mã phần lô PP2500145304
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh gentamicin
Mã phần lô PP2500145305
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh imipenem
Mã phần lô PP2500145306
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh levofloxacin
Mã phần lô PP2500145307
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh linezolid
Mã phần lô PP2500145308
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh meropenem
Mã phần lô PP2500145309
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh metronidazole
Mã phần lô PP2500145310
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh minocycline
Mã phần lô PP2500145311
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh moxifloxacin
Mã phần lô PP2500145312
Giá từng phần lô 4,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,850
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh nalidixic acid
Mã phần lô PP2500145313
Giá từng phần lô 455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,825
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh nitrofurantoin
Mã phần lô PP2500145314
Giá từng phần lô 1,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,900
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh ofloxacin
Mã phần lô PP2500145315
Giá từng phần lô 465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,975
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh penicillin
Mã phần lô PP2500145316
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,850
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh piperacillin/tazobactam
Mã phần lô PP2500145317
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,850
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh rifampin
Mã phần lô PP2500145318
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh teicoplanin
Mã phần lô PP2500145319
Giá từng phần lô 935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.402.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,025
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh tetracycline
Mã phần lô PP2500145320
Giá từng phần lô 465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,975
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh ticarcillin/clavulanic acid
Mã phần lô PP2500145321
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa thử nghiệm tính nhạy cảm BBL Sensi-DiscTM Tigecycline, 15 μg (TGC-15)
Mã phần lô PP2500145322
Giá từng phần lô 998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.497.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,970
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh tobramycin
Mã phần lô PP2500145323
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh sulfamethoxazole/trimethoprim
Mã phần lô PP2500145324
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh vancomycin
Mã phần lô PP2500145325
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test phát hiện định tính kháng thể IgG/IgM trong huyết tương, huyết thanh hoặc máu toàn phần của người
Mã phần lô PP2500145326
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút cúm A, cúm B
Mã phần lô PP2500145327
Giá từng phần lô 692,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.038.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,380,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV
Mã phần lô PP2500145328
Giá từng phần lô 2,253,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.379.687.5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.281.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,796,875
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HCV
Mã phần lô PP2500145329
Giá từng phần lô 486,675,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.013.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.668.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,300,138
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV
Mã phần lô PP2500145330
Giá từng phần lô 43,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,900
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus
Mã phần lô PP2500145331
Giá từng phần lô 2,703,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.055.628
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,557
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính DNA Chlamydia trachomatis và DNA Neisseriagonorrhoeae
Mã phần lô PP2500145332
Giá từng phần lô 81,869,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.804.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.467.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,228,047
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính DNA Chlamydia trachomatis và DNA Neisseriagonorrhoeae
Mã phần lô PP2500145333
Giá từng phần lô 3,395,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.093.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 848.955
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,938
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hạt bi từ 480 xét nghiệm
Mã phần lô PP2500145334
Giá từng phần lô 36,906,985
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.360.477,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.226.746,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 553,605
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 μL
Mã phần lô PP2500145335
Giá từng phần lô 86,303,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.455.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.575.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,294,556
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300 μL
Mã phần lô PP2500145336
Giá từng phần lô 54,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.518.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 811,125
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí
Mã phần lô PP2500145337
Giá từng phần lô 10,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.222.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.703.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,225
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa phản ứng 24 vị trí
Mã phần lô PP2500145338
Giá từng phần lô 6,489,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.733.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.622.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,337
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí
Mã phần lô PP2500145339
Giá từng phần lô 6,489,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.733.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.622.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,335
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất rửa hệ thống 4200 mL
Mã phần lô PP2500145340
Giá từng phần lô 8,380,545
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.570.817,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.095.136,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,709
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh sốt xuất huyết (Dengue IgG/IgM)
Mã phần lô PP2500145341
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 kháng vi rút Dengue
Mã phần lô PP2500145342
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh (ASO)
Mã phần lô PP2500145343
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori (loại 1)
Mã phần lô PP2500145344
Giá từng phần lô 73,089,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.633.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.272.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,096,335
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori (loại 2)
Mã phần lô PP2500145345
Giá từng phần lô 24,771,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.157.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.192.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,579
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm tìm kháng thể kháng thương hàn (Salmonella)
Mã phần lô PP2500145346
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test phát hiện kháng thể kháng với HIV-1 và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần
Mã phần lô PP2500145347
Giá từng phần lô 491,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,371,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test phát hiện kháng thể Treponema pallidumtrong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần
Mã phần lô PP2500145348
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test phát hiện kháng nguyên NS1 trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần của người
Mã phần lô PP2500145349
Giá từng phần lô 698,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,470,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue
Mã phần lô PP2500145350
Giá từng phần lô 531,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,970,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng vi rút Dengue
Mã phần lô PP2500145351
Giá từng phần lô 263,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.867.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.811.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,948,675
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khay thử xét nghiệm định tính tất cả các kháng thể đặc hiệu với HIV-1 bao gồm nhóm phụ O và HIV-2
Mã phần lô PP2500145352
Giá từng phần lô 78,377,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.565.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.594.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 161
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,175,655
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2500145353
Giá từng phần lô 83,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 161
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm yếu tố RF
Mã phần lô PP2500145354
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường cấy tăng sinh
Mã phần lô PP2500145355
Giá từng phần lô 8,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.106.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,375
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường chọn lọc Candida
Mã phần lô PP2500145356
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bột SKIM MILK
Mã phần lô PP2500145357
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy Optochin
Mã phần lô PP2500145358
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin
Mã phần lô PP2500145359
Giá từng phần lô 555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 832.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,325
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/Clavulanic acid
Mã phần lô PP2500145360
Giá từng phần lô 555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 832.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,325
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam
Mã phần lô PP2500145361
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,650
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2500145362
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,650
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2500145363
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,650
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2500145364
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin
Mã phần lô PP2500145365
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2500145366
Giá từng phần lô 555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 832.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,325
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2500145367
Giá từng phần lô 555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 832.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,325
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500145368
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin
Mã phần lô PP2500145369
Giá từng phần lô 555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 832.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,325
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Phenol tinh thể
Mã phần lô PP2500145370
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất Acid HCl
Mã phần lô PP2500145371
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500145372
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường thạch thực hiện kháng sinh đồ bằng khoanh giấy kháng sinh
Mã phần lô PP2500145373
Giá từng phần lô 2,500,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,508
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường lỏng dùng cho tăng sinh Streptococus.
Mã phần lô PP2500145374
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử hỗ trợ hiện màu kháng thể đặc hiệu gắn kết kháng nguyên bằng cách tạo kết tủa màu nâu
Mã phần lô PP2500145375
Giá từng phần lô 1,894,734,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.842.101.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 473.683.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1110
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,421,010
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ thuốc thử hỗ trợ hiện màu kháng thể đặc hiệu gắn kết kháng nguyên
Mã phần lô PP2500145376
Giá từng phần lô 281,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 155
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,217,850
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit nhuộm định tính mô được cố định bằng formalin,vùi trong paraffin hoặc mô đông lạnh
Mã phần lô PP2500145377
Giá từng phần lô 51,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.868.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 778,680
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử nhuộm tương phản dùng để nhuộm nhân tế bào
Mã phần lô PP2500145378
Giá từng phần lô 271,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.607.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.934.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1172
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,076,070
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử điều chỉnh màu của chất nhuộm tương phản hematoxylin
Mã phần lô PP2500145379
Giá từng phần lô 185,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.533.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.255.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1172
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,330
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm EstrogenReceptor(ER)
Mã phần lô PP2500145380
Giá từng phần lô 159,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.907.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,394,450
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor(PR)
Mã phần lô PP2500145381
Giá từng phần lô 263,519,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.278.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.879.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,952,785
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm HER2/neu
Mã phần lô PP2500145382
Giá từng phần lô 402,773,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.159.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.693.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,041,595
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Ki-67
Mã phần lô PP2500145383
Giá từng phần lô 285,289,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.934.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.322.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,279,343
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7
Mã phần lô PP2500145384
Giá từng phần lô 328,652,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.978.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.163.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,929,782
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20
Mã phần lô PP2500145385
Giá từng phần lô 218,030,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.045.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.507.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,270,456
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5/6
Mã phần lô PP2500145386
Giá từng phần lô 94,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Chromogranin A
Mã phần lô PP2500145387
Giá từng phần lô 13,558,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.338.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.389.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,382
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Calretinin
Mã phần lô PP2500145388
Giá từng phần lô 40,448,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.672.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.112.062,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 606,724
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Thyroid Transcription Factor-1
Mã phần lô PP2500145389
Giá từng phần lô 170,557,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.835.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.639.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,558,358
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CD117
Mã phần lô PP2500145390
Giá từng phần lô 60,093,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.140.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.023.437,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 901,407
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin
Mã phần lô PP2500145391
Giá từng phần lô 43,746,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.620.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.936.687,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,202
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Napsin A
Mã phần lô PP2500145392
Giá từng phần lô 215,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.931.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.988.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,239,310
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CD3
Mã phần lô PP2500145393
Giá từng phần lô 42,681,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.022.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.670.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,223
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CD20
Mã phần lô PP2500145394
Giá từng phần lô 42,681,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.022.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.670.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,223
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CD34
Mã phần lô PP2500145395
Giá từng phần lô 60,861,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.292.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.215.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 912,923
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CD45 (LCA)
Mã phần lô PP2500145396
Giá từng phần lô 27,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.997.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.999.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,970
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Pan Keratin
Mã phần lô PP2500145397
Giá từng phần lô 67,961,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.942.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.990.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,019,423
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2500145398
Giá từng phần lô 22,825,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.237.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.706.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,378
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Actin, Smooth Muscle
Mã phần lô PP2500145399
Giá từng phần lô 40,064,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.096.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.016.062,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,964
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm DOG1
Mã phần lô PP2500145400
Giá từng phần lô 28,227,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.340.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.787,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,408
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính protein p16INK4a
Mã phần lô PP2500145401
Giá từng phần lô 61,321,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.981.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.330.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 919,818
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm p63
Mã phần lô PP2500145402
Giá từng phần lô 66,888,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.333.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.722.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,003,332
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm S100
Mã phần lô PP2500145403
Giá từng phần lô 40,368,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.552.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.092.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 605,525
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Melanosome
Mã phần lô PP2500145404
Giá từng phần lô 43,418,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.127.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.854.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 651,272
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Vimentin
Mã phần lô PP2500145405
Giá từng phần lô 29,823,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.735.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.455.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 447,354
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm GATA3
Mã phần lô PP2500145406
Giá từng phần lô 80,290,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.436.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.072.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,204,362
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CDX-2
Mã phần lô PP2500145407
Giá từng phần lô 68,134,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.201.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.033.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,022,018
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm MLH1
Mã phần lô PP2500145408
Giá từng phần lô 71,252,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.878.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.813.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,068,785
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm MSH6
Mã phần lô PP2500145409
Giá từng phần lô 71,252,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.878.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.813.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,068,785
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm MSH2
Mã phần lô PP2500145410
Giá từng phần lô 71,252,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.878.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.813.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,068,785
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm PMS2
Mã phần lô PP2500145411
Giá từng phần lô 71,252,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.878.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.813.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,068,785
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 19
Mã phần lô PP2500145412
Giá từng phần lô 44,931,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.396.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.232.812,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 673,969
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CD56
Mã phần lô PP2500145413
Giá từng phần lô 64,786,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.179.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.196.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 971,793
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm WT1
Mã phần lô PP2500145414
Giá từng phần lô 38,463,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.695.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.615.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,954
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Desmin
Mã phần lô PP2500145415
Giá từng phần lô 18,078,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.117.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.519.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,176
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm PD-L1
Mã phần lô PP2500145416
Giá từng phần lô 409,821,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.732.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.455.412,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,147,325
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen
Mã phần lô PP2500145417
Giá từng phần lô 23,793,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.689.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.948.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,895
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Glypican-3
Mã phần lô PP2500145418
Giá từng phần lô 21,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.407.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,450
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Glutamine Synthetase
Mã phần lô PP2500145419
Giá từng phần lô 20,548,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.822.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.137.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,228
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CD79a
Mã phần lô PP2500145420
Giá từng phần lô 13,497,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.245.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.374.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,458
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm P40
Mã phần lô PP2500145421
Giá từng phần lô 100,333,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.499.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.083.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,504,998
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Anti- C4d
Mã phần lô PP2500145422
Giá từng phần lô 9,733,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.600.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.433.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,003
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử paraffin khỏi mẫu mô và pha loãng dung dịch rửa
Mã phần lô PP2500145423
Giá từng phần lô 489,456,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 734.184.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.364.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,341,850
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch phủ tiêu bản, chống bay hơi, cung cấp môi trường ổn định
Mã phần lô PP2500145424
Giá từng phần lô 536,880,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 805.320.630
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.220.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,053,207
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm rửa tiêu bản và cung cấp môi trường ổn định
Mã phần lô PP2500145425
Giá từng phần lô 252,372,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.558.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.093.112,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,785,587
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1
Mã phần lô PP2500145426
Giá từng phần lô 877,961,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.316.942.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.490.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,169,426
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm ALK
Mã phần lô PP2500145427
Giá từng phần lô 20,138,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.207.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.034.662,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,080
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm FITC Anti-C3
Mã phần lô PP2500145428
Giá từng phần lô 6,597,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.895.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.649.287,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,958
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm FITC Anti-C1q
Mã phần lô PP2500145429
Giá từng phần lô 6,597,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.895.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.649.287,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,958
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm IgG
Mã phần lô PP2500145430
Giá từng phần lô 4,542,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.813.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.135.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,135
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm IgM
Mã phần lô PP2500145431
Giá từng phần lô 4,542,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.813.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.135.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,135
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm FITC Anti-IgA
Mã phần lô PP2500145432
Giá từng phần lô 4,542,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.813.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.135.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,135
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm FITC Anti-Fibrinogen
Mã phần lô PP2500145433
Giá từng phần lô 4,542,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.813.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.135.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,135
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Kappa
Mã phần lô PP2500145434
Giá từng phần lô 4,542,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.813.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.135.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,135
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Lambda
Mã phần lô PP2500145435
Giá từng phần lô 8,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.163.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,780
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm HER2
Mã phần lô PP2500145436
Giá từng phần lô 438,007,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.011.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.501.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,570,113
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dung dịch pha loãng sử dụng cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500145437
Giá từng phần lô 54,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.518.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 811,125
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch chứa enzyme cắt mô được cố đinh bằng formalin,vùi trong paraffin, hoặc mẫu tế bào
Mã phần lô PP2500145438
Giá từng phần lô 7,435,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.153.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.858.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,531
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ phát hiện tín hiệu đỏ DIG
Mã phần lô PP2500145439
Giá từng phần lô 104,700,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.050.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.175.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,570,501
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ phát hiện tín hiệu bạc DNP
Mã phần lô PP2500145440
Giá từng phần lô 104,700,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.050.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.175.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,570,501
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Tiêu bản HER2 Dual ISH 3-in-1
Mã phần lô PP2500145441
Giá từng phần lô 32,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.667.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.111.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,675
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa tiêu bản và cung cấp môi trường ổn định
Mã phần lô PP2500145442
Giá từng phần lô 20,648,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.973.230
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.162.205
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 309,733
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 2
Mã phần lô PP2500145443
Giá từng phần lô 535,342,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.013.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.835.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,030,138
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm rửa Ag II
Mã phần lô PP2500145444
Giá từng phần lô 33,796,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.695.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.449.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 506,954
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CD-138
Mã phần lô PP2500145445
Giá từng phần lô 7,760,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.641.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.212,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,413
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm P53 (dòng Bp-53-11)
Mã phần lô PP2500145446
Giá từng phần lô 10,650,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.975.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.662.662,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,760
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm P53 (dòng DO-7)
Mã phần lô PP2500145447
Giá từng phần lô 6,489,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.733.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.622.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,335
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm PAX8
Mã phần lô PP2500145448
Giá từng phần lô 9,409,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.113.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.262,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,136
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CD15
Mã phần lô PP2500145449
Giá từng phần lô 6,171,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.256.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.542.762,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,566
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm PAX5(SP34)
Mã phần lô PP2500145450
Giá từng phần lô 9,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.172.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,720
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CD 30
Mã phần lô PP2500145451
Giá từng phần lô 11,896,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.844.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.974.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,448
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Dystrophin (dòng Ham1/7B6)
Mã phần lô PP2500145452
Giá từng phần lô 13,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.343.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,625
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Dystrophin (dòng Ham3/17B2)
Mã phần lô PP2500145453
Giá từng phần lô 13,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.343.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,625
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm NCL-DRP2
Mã phần lô PP2500145454
Giá từng phần lô 12,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.457.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.076.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,575
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm HLA ABC (MHC I) - loại 1
Mã phần lô PP2500145455
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm HLA ABC (MHC I) - loại 2
Mã phần lô PP2500145456
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm HLA ABC (MHC II)
Mã phần lô PP2500145457
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm MyoD1 (Rhabdomyosarcoma)
Mã phần lô PP2500145458
Giá từng phần lô 12,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.099.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.183.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,995
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm aE 11(C5b-9)
Mã phần lô PP2500145459
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Anti-C5b-9 + C5b-8 antibody [aE11]
Mã phần lô PP2500145460
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm SQSTM1(p62)
Mã phần lô PP2500145461
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm MANDRA 1(dystrophin)
Mã phần lô PP2500145462
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CD4
Mã phần lô PP2500145463
Giá từng phần lô 8,435,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.653.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.108.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,536
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CD8
Mã phần lô PP2500145464
Giá từng phần lô 8,536,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.804.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.134.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,045
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm BKV/SV40
Mã phần lô PP2500145465
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CMV
Mã phần lô PP2500145466
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Parvo virus (B19)
Mã phần lô PP2500145467
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất thay thế Xylene
Mã phần lô PP2500145468
Giá từng phần lô 221,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,326,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất Xylen
Mã phần lô PP2500145469
Giá từng phần lô 182,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,736,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ lọc Formaldehyde
Mã phần lô PP2500145470
Giá từng phần lô 64,238,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.357.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.059.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 963,576
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ lọc than hoạt tính
Mã phần lô PP2500145471
Giá từng phần lô 26,399,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.599.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.599.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 395,993
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Formalinđệm trung tính 10%
Mã phần lô PP2500145472
Giá từng phần lô 274,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 139
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,110,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gel cắt lạnh mô tế bào
Mã phần lô PP2500145473
Giá từng phần lô 8,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,720
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Acid clohydric(HCL)
Mã phần lô PP2500145474
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Acid Nitric (HNO3)
Mã phần lô PP2500145475
Giá từng phần lô 3,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500145476
Giá từng phần lô 90,246,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.369.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.561.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,353,694
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Paraffin tinh khiết
Mã phần lô PP2500145477
Giá từng phần lô 180,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,706,480
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ kít xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2500145478
Giá từng phần lô 3,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Keo dán lam không xy len
Mã phần lô PP2500145479
Giá từng phần lô 21,632,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.449.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.408.235
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,495
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Keo dán lam huỳnh quang (loại 2)
Mã phần lô PP2500145480
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc nhuộm tiêu bản OG
Mã phần lô PP2500145481
Giá từng phần lô 29,042,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.563.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.260.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,633
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc nhuộm tiêu bản EA
Mã phần lô PP2500145482
Giá từng phần lô 29,042,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.563.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.260.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,633
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc nhuộm tiêu bản EosinY
Mã phần lô PP2500145483
Giá từng phần lô 31,689,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.533.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.922.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,335
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin dạng bột
Mã phần lô PP2500145484
Giá từng phần lô 45,048,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.572.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.262.037,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,723
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test phát hiện 5 chất gây nghiện: Amphetamin (AMP), Marijuana (THC). Morphine(MOR), Methamphetamines (MET), (MDMA)Methylenedioxymethaphetamine
Mã phần lô PP2500145485
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bộ nhuộm sợi reticulin theo phương pháp Gordon và Sweet dùng trong ghép tạng (Gordon and Sweet for Reticulum Stain Kit)
Mã phần lô PP2500145486
Giá từng phần lô 11,085,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.628.062,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.771.343,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,281
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kit nhuộm ba màu
Mã phần lô PP2500145487
Giá từng phần lô 8,922,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.383.562,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.230.593,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,836
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Alcian Blue
Mã phần lô PP2500145488
Giá từng phần lô 11,085,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.628.062,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.771.343,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,281
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Alcian Blue for PAS
Mã phần lô PP2500145489
Giá từng phần lô 8,111,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.166.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.027.812,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,669
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Diastase
Mã phần lô PP2500145490
Giá từng phần lô 8,111,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.166.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.027.812,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,669
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500145491
Giá từng phần lô 11,085,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.628.062,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.771.343,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,281
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Sắt
Mã phần lô PP2500145492
Giá từng phần lô 11,085,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.628.062,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.771.343,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,281
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Light Green for PAS
Mã phần lô PP2500145493
Giá từng phần lô 8,111,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.166.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.027.812,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,669
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Mucicarmine
Mã phần lô PP2500145494
Giá từng phần lô 11,085,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.628.062,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.771.343,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,281
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm PAS
Mã phần lô PP2500145495
Giá từng phần lô 8,922,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.383.562,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.230.593,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,836
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Alcian Yellow
Mã phần lô PP2500145496
Giá từng phần lô 26,184,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.276.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.546.037,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,763
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Jones
Mã phần lô PP2500145497
Giá từng phần lô 20,284,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.426.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.071.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,266
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Jones Light Green
Mã phần lô PP2500145498
Giá từng phần lô 10,142,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.213.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.535.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,133
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Reticulum II
Mã phần lô PP2500145499
Giá từng phần lô 8,922,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.383.562,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.230.593,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,836
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Đỏ Congo
Mã phần lô PP2500145500
Giá từng phần lô 4,758,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.137.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.189.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,379
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm GMS II
Mã phần lô PP2500145501
Giá từng phần lô 10,003,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.005.812,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.968,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,059
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Steiner II
Mã phần lô PP2500145502
Giá từng phần lô 13,964,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.947.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.491.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,474
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Trichrome
Mã phần lô PP2500145503
Giá từng phần lô 11,085,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.628.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.771.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,281
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Green for Trichrome
Mã phần lô PP2500145504
Giá từng phần lô 8,111,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.166.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.027.812,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,669
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch phủ tiêu bản, chống bay hơi, khử paraffin trong nhuộm đặc biệt
Mã phần lô PP2500145505
Giá từng phần lô 5,948,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.922.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.487.062,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,224
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử paraffin trong nhuộm đặc biệt
Mã phần lô PP2500145506
Giá từng phần lô 11,896,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.844.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.974.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,448
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500145507
Giá từng phần lô 11,355,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.033.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.838.937,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,337
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa, cung cấp môi trường ổn định trong nhuộm đặc biệt
Mã phần lô PP2500145508
Giá từng phần lô 6,489,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.733.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.622.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,335
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm AFB
Mã phần lô PP2500145509
Giá từng phần lô 11,085,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.628.062,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.771.343,75
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,281
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Elastic (loại 1)
Mã phần lô PP2500145510
Giá từng phần lô 13,041,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.562.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.260.412,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,625
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Elastic (loại 2)
Mã phần lô PP2500145511
Giá từng phần lô 5,089,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.634.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.272.362,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,342
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm
Mã phần lô PP2500145512
Giá từng phần lô 5,163,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.745.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.290.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,455
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Sinh phẩm chẩn đoán invitro phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người
Mã phần lô PP2500145513
Giá từng phần lô 873,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.310.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1657
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,104,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm định tính định tính kháng thể kháng virus viêm gan C và kháng nguyên lõi virus viêm gan C
Mã phần lô PP2500145514
Giá từng phần lô 2,016,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.024.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1657
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Sinh phẩm chẩn đoán invitro phát hiện sớm giai đoạn chuyển đổi huyết thanh với HIV tuýp1 (HIV1,HIV1 nhóm O) và phát hiện kháng thể kháng HIV2
Mã phần lô PP2500145515
Giá từng phần lô 1,196,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.794.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1657
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,942,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Sinh phẩm chẩn đoán in-vitro định tính phát hiện kháng thể IgM và IgG kháng kháng nguyên Treponema pallidumtrong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2500145516
Giá từng phần lô 873,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.310.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1657
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,104,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Optitrol SeroNeg,hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500145517
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất tẩy rửa anion cô đặc
Mã phần lô PP2500145518
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hồng cầu mẫu xét nghiệm nhóm máu thuận nghịch
Mã phần lô PP2500145519
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu
Mã phần lô PP2500145520
Giá từng phần lô 997,542,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.313.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.385.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,963,130
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2500145521
Giá từng phần lô 536,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.762.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,047,620
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO phương pháp hồng cầu mẫu, kháng thể bất thường và hòa hợp
Mã phần lô PP2500145522
Giá từng phần lô 66,118,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.177.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.529.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 991,778
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch NaOH 0.1N dùng để bảo dưỡng máy định nhóm máu tự động.
Mã phần lô PP2500145523
Giá từng phần lô 8,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.081.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,875
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính khángthể kháng HIV
Mã phần lô PP2500145524
Giá từng phần lô 234,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.414.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.569.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,514,140
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tínhkháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2500145525
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.543.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,625
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tínhkháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2500145526
Giá từng phần lô 15,111,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.667.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.777.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,674
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2500145527
Giá từng phần lô 105,798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.697.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.449.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,586,970
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2500145528
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.543.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,625
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tínhHBsAg
Mã phần lô PP2500145529
Giá từng phần lô 15,111,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.667.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.777.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,674
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính khángthể kháng HCV
Mã phần lô PP2500145530
Giá từng phần lô 244,692,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.038.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.173.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,670,380
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tínhkháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500145531
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.543.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,625
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tínhkháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2500145532
Giá từng phần lô 15,111,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.667.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.777.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,674
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính khángthể kháng Syphilis
Mã phần lô PP2500145533
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tínhkháng thể kháng Syphilis
Mã phần lô PP2500145534
Giá từng phần lô 21,252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.878.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,780
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tínhkháng thể kháng Syphilis
Mã phần lô PP2500145535
Giá từng phần lô 56,691,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.037.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.172.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,374
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa dùng cho máy chẩn đoán miễn dịch
Mã phần lô PP2500145536
Giá từng phần lô 102,595,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.893.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.648.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,538,933
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử kích hoạt phản ứng hóa phát quang
Mã phần lô PP2500145537
Giá từng phần lô 89,722,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.583.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.430.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,345,838
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất bảo dưỡng dùng cho máy chẩn đoán miễn dịch
Mã phần lô PP2500145538
Giá từng phần lô 7,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.856.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,375
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu phương pháp hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500145539
Giá từng phần lô 110,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.577.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.596.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,655,775
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Sinh phẩm y tế dùng trong chẩn đoán in-vitro (loại 1)
Mã phần lô PP2500145540
Giá từng phần lô 432,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.026.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.171.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,490,260
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HIV Ab/Ag
Mã phần lô PP2500145541
Giá từng phần lô 102,076,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.115.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.519.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,531,152
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2500145542
Giá từng phần lô 410,578,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.867.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.644.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,158,679
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBsAg Quant
Mã phần lô PP2500145543
Giá từng phần lô 99,669,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.504.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.917.445
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,495,047
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm định tính với kháng thể đặc hiệu với virus viêm gan C
Mã phần lô PP2500145544
Giá từng phần lô 794,596,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.191.894.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.649.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,918,945
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm XL HCV Ab
Mã phần lô PP2500145545
Giá từng phần lô 83,435,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.152.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.858.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,251,527
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm định tính với kháng thể đặc hiệu với Treponema pallidum- Xoắn khuẩn gây bệnh Giang mai
Mã phần lô PP2500145546
Giá từng phần lô 317,872,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.809.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.468.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,768,092
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Giang Mai
Mã phần lô PP2500145547
Giá từng phần lô 166,870,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.305.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.717.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,503,053
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500145548
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500145549
Giá từng phần lô 32,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học (loại 1)
Mã phần lô PP2500145550
Giá từng phần lô 45,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 685,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học (loại 2)
Mã phần lô PP2500145551
Giá từng phần lô 22,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,900
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học (loại 1)
Mã phần lô PP2500145552
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học (loại 2)
Mã phần lô PP2500145553
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học (loại 3)
Mã phần lô PP2500145554
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh chuẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2500145555
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B
Mã phần lô PP2500145556
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1542
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,187,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch xét nghiệm nhanh định danh nhóm máu Anti A
Mã phần lô PP2500145557
Giá từng phần lô 112,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,692,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch xét nghiệm nhanh định danh nhóm máu Anti B
Mã phần lô PP2500145558
Giá từng phần lô 112,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,692,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch xét nghiệm nhanh định danh nhóm máu Anti AB
Mã phần lô PP2500145559
Giá từng phần lô 37,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 564,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch xét nghiệm nhanh định danh nhóm máu Anti D
Mã phần lô PP2500145560
Giá từng phần lô 135,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,034,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chẩn đoán nhanh phát hiện kháng nguyên Viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh.
Mã phần lô PP2500145561
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1542
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,187,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Que thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis
Mã phần lô PP2500145562
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thẻ xét nghiệm nhóm máu A,B, O (loại 1)
Mã phần lô PP2500145563
Giá từng phần lô 1,110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh xét nghiệm kháng thể kháng HCV trong huyết tương hoặc huyết thanh
Mã phần lô PP2500145564
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Thẻ xét nghiệm nhóm máu A,B, O (loại 2)
Mã phần lô PP2500145565
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3083
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B(HBsAg)
Mã phần lô PP2500145566
Giá từng phần lô 297,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,464,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khay thử xét nghiệm định tính các kháng thể đặc hiệu đối với HCV
Mã phần lô PP2500145567
Giá từng phần lô 45,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 678,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng giang mai
Mã phần lô PP2500145568
Giá từng phần lô 43,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.867.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,050
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ đa enzyme Enzymatic Plus loại bỏ được biofilm
Mã phần lô PP2500145569
Giá từng phần lô 506,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500145570
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại
Mã phần lô PP2500145571
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gel rửa tay khô diệt khuẩn 1200ml tiện lợi đi kèm máy phân lượng tự động
Mã phần lô PP2500145572
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch tẩy rửa chuyên dụng 3 enzyme cho máy rửa tự động (loại 1)
Mã phần lô PP2500145573
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch tẩy rửa chuyên dụng 3 enzyme cho máy rửa tự động (loại 2)
Mã phần lô PP2500145574
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch tẩy rửa chuyên dụng 3 enzyme cho máy rửa tự động (loại 3)
Mã phần lô PP2500145575
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,075,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch xả rửa trung tính dùng cho máy rửa tự động
Mã phần lô PP2500145576
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Phát hiện nhanh vi khuẩn H. pylori có trong bệnh phẩm hoặc môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2500145577
Giá từng phần lô 869,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.303.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4870
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,035,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500145578
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (loại 1)
Mã phần lô PP2500145579
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (loại 2)
Mã phần lô PP2500145580
Giá từng phần lô 544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch tẩy rửa enzyme trung tính cho tiền khử khuẩn thiết bị y tế
Mã phần lô PP2500145581
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49316
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch ngâm khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2500145582
Giá từng phần lô 115,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,734,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch acid acetic đậm đặc
Mã phần lô PP2500145583
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa tay sát khuẩn trước phẫu thuật (loại 1)
Mã phần lô PP2500145584
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (loại 1)
Mã phần lô PP2500145585
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt
Mã phần lô PP2500145586
Giá từng phần lô 102,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,531,200
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch tẩy rỉ dụng cụ
Mã phần lô PP2500145587
Giá từng phần lô 181,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,724,900
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500145588
Giá từng phần lô 194,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33905
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,920,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (loại 2)
Mã phần lô PP2500145589
Giá từng phần lô 1,752,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.628.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369864
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2500145590
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch vệ sinh tay thường quy với nước
Mã phần lô PP2500145591
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30822
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt,trangthiết bị y tế
Mã phần lô PP2500145592
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch làm sạch và tẩy rửa đa enzyme (loại 1)
Mã phần lô PP2500145593
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123288
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch làm sạch và tẩy rửa đa enzyme (loại 2)
Mã phần lô PP2500145594
Giá từng phần lô 1,366,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.049.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123288
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,490,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (loại 1)
Mã phần lô PP2500145595
Giá từng phần lô 2,299,455,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.449.182.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.863.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 650217
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,491,830
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (loại 2)
Mã phần lô PP2500145596
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308220
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khăn lau làm sạch và khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế (loại 1)
Mã phần lô PP2500145597
Giá từng phần lô 228,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,433,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500145598
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246576
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500145599
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 924658
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2500145600
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1109590
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,910,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2500145601
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8631
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa tay trước và sau phẫu thuật (loại 1)
Mã phần lô PP2500145602
Giá từng phần lô 255,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1110
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,834,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa tay phẫu thuật, tắm bệnh nhân trước mổ (loại 1)
Mã phần lô PP2500145603
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1850
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa tay trước và sau phẫu thuật (loại 2)
Mã phần lô PP2500145604
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Iodine
Mã phần lô PP2500145605
Giá từng phần lô 227,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,405,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Potassium Iodine (KI)
Mã phần lô PP2500145606
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Potassium Permanganate (thuốc tím)
Mã phần lô PP2500145607
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Than hoạt tính
Mã phần lô PP2500145608
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Glycerol (Glycerin)
Mã phần lô PP2500145609
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hydrochloric acid 37% PA (loại 1)
Mã phần lô PP2500145610
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hydrochloric acid 37% PA (loại 2)
Mã phần lô PP2500145611
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hydrogenperoxide
Mã phần lô PP2500145612
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (loại 3)
Mã phần lô PP2500145613
Giá từng phần lô 364,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112439
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,472,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (loại 4)
Mã phần lô PP2500145614
Giá từng phần lô 577,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 154110
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,662,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch làm sạch và khử trùng cho máy lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500145615
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch làm sạch và khử trùng cho quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500145616
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch sát khuẩn da
Mã phần lô PP2500145617
Giá từng phần lô 1,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa tay phẫu thuật, tắm bệnh nhân trước mổ (loại 2)
Mã phần lô PP2500145618
Giá từng phần lô 102,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính đa enzyme
Mã phần lô PP2500145619
Giá từng phần lô 315,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.983.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.830.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 27494
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,729,830
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Viên sủi khử khuẩn
Mã phần lô PP2500145620
Giá từng phần lô 137,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,064,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2500145621
Giá từng phần lô 1,209,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.814.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 172603
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,144,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa tay phẫu thuật, tắm bệnh nhân trước mổ (loại 3)
Mã phần lô PP2500145622
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Muối NaCl hạt
Mã phần lô PP2500145623
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2500145624
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch nước Javel
Mã phần lô PP2500145625
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,400
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Oxy già
Mã phần lô PP2500145626
Giá từng phần lô 29,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58562
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại.
Mã phần lô PP2500145627
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92466
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa tay sát khuẩn trước phẫu thuật (loại 2)
Mã phần lô PP2500145628
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,152,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt, trang thiết bị
Mã phần lô PP2500145629
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 77055
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vôi Soda dùng trong máy gây mê
Mã phần lô PP2500145630
Giá từng phần lô 894,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.341.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khăn lau làm sạch và khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế (loại 2)
Mã phần lô PP2500145631
Giá từng phần lô 1,162,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.744.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 235
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,442,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khăn làm sạch và khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500145632
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->