Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500107281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 175/BQP | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân y 175/BQP |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500056473 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 431,149,344,535 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500144483 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBeAg | 62,653,500 | 93.980.250 | 15.663.375 | 1 | 939,803 | |
| 2 | PP2500144484 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm anti-Hbe | 62,653,500 | 93.980.250 | 15.663.375 | 1 | 939,803 | |
| 3 | PP2500144485 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Aldosterone | 52,148,880 | 78.223.320 | 13.037.220 | 1 | 782,234 | |
| 4 | PP2500144486 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Direct Renin | 41,715,870 | 62.573.805 | 10.428.967,5 | 1 | 625,739 | |
| 5 | PP2500144487 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Calcitonin II gen | 42,891,240 | 64.336.860 | 10.722.810 | 1 | 643,369 | |
| 6 | PP2500144488 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Brahms PCT II Gen | 135,589,860 | 203.384.790 | 33.897.465 | 1 | 2,033,848 | |
| 7 | PP2500144489 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg | 125,152,650 | 187.728.975 | 31.288.162,5 | 2 | 1,877,290 | |
| 8 | PP2500144490 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm ACTH | 104,293,875 | 156.440.812,5 | 26.073.468,75 | 2 | 1,564,409 | |
| 9 | PP2500144491 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 12-5 bằng phương pháp hóa phát quang | 417,154,500 | 625.731.750 | 104.288.625 | 4 | 6,257,318 | |
| 10 | PP2500144492 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 bằng phương pháp hóa phát quang | 834,309,000 | 1.251.463.500 | 208.577.250 | 7 | 12,514,635 | |
| 11 | PP2500144493 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 bằng phương pháp hóa phát quang | 834,309,000 | 1.251.463.500 | 208.577.250 | 7 | 12,514,635 | |
| 12 | PP2500144494 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA bằng phương pháp hóa phát quang | 1,042,939,800 | 1.564.409.700 | 260.734.950 | 12 | 15,644,097 | |
| 13 | PP2500144495 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP bằng phương pháp hóa phát quang | 1,042,939,800 | 1.564.409.700 | 260.734.950 | 12 | 15,644,097 | |
| 14 | PP2500144496 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA bằng phương pháp hóa phát quang | 579,411,000 | 869.116.500 | 144.852.750 | 7 | 8,691,165 | |
| 15 | PP2500144497 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ACTH bằng phương pháp hóa phát quang | 940,252,320 | 1.410.378.480 | 235.063.080 | 8 | 14,103,785 | |
| 16 | PP2500144498 - Hóa chất xét nghiệm định tính Anti-Hbebằng phương pháp hóa phát quang | 353,430,000 | 530.145.000 | 88.357.500 | 4 | 5,301,450 | |
| 17 | PP2500144499 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBeAg bằng phương pháp hóa phát quang | 353,430,000 | 530.145.000 | 88.357.500 | 4 | 5,301,450 | |
| 18 | PP2500144500 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FT3 bằng phương pháp hóa phát quang | 640,458,000 | 960.687.000 | 160.114.500 | 13 | 9,606,870 | |
| 19 | PP2500144501 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4 bằng phương pháp hóa phát quang | 827,883,000 | 1.241.824.500 | 206.970.750 | 16 | 12,418,245 | |
| 20 | PP2500144502 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH bằng phương pháp hóa phát quang | 827,883,000 | 1.241.824.500 | 206.970.750 | 16 | 12,418,245 | |
| 21 | PP2500144503 - Hóa chất xét nghiệm xác địnhTg bằng phương pháp hóa phát quang | 527,788,800 | 791.683.200 | 131.947.200 | 5 | 7,916,832 | |
| 22 | PP2500144504 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-Tg bằng phương pháp hóa phát quang | 527,788,800 | 791.683.200 | 131.947.200 | 5 | 7,916,832 | |
| 23 | PP2500144505 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin bằng phương pháp hóa phát quang | 1,885,495,500 | 2.828.243.250 | 471.373.875 | 5 | 28,282,433 | |
| 24 | PP2500144506 - Hóa chất xét nghiệm định lượng calcitonin bằng phương pháp hóa phát quang | 102,708,900 | 154.063.350 | 25.677.225 | 1 | 1,540,634 | |
| 25 | PP2500144507 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Aldosterone bằng phương pháp hóa phát quang | 161,078,400 | 241.617.600 | 40.269.600 | 1 | 2,416,176 | |
| 26 | PP2500144508 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Renin bằng phương pháp hóa phát quang | 139,058,640 | 208.587.960 | 34.764.660 | 1 | 2,085,880 | |
| 27 | PP2500144509 - Dung dịch rửa hệ thống (loại 1) | 385,560,000 | 578.340.000 | 96.390.000 | 5 | 5,783,400 | |
| 28 | PP2500144510 - Dung dịch kiểm tra hệ thống | 49,790,664 | 74.685.996 | 12.447.666 | 3 | 746,860 | |
| 29 | PP2500144511 - Chất mồi phản ứng | 700,915,488 | 1.051.373.232 | 175.228.872 | 13 | 10,513,733 | |
| 30 | PP2500144512 - IVD làm sạch dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 356,964,300 | 535.446.450 | 89.241.075 | 7 | 5,354,465 | |
| 31 | PP2500144513 - Hóa chất hiệu chuẩn cho khí máu (loại 1) | 341,500,950 | 512.251.425 | 85.375.237,5 | 1 | 5,122,515 | |
| 32 | PP2500144514 - Hóa chất hiệu chuẩn cho khí máu (loại 2) | 453,418,560 | 680.127.840 | 113.354.640 | 2 | 6,801,279 | |
| 33 | PP2500144515 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu | 379,937,250 | 569.905.875 | 94.984.312,5 | 10 | 5,699,059 | |
| 34 | PP2500144516 - Dung dịch kiểm chứng cho máy khí máu | 110,345,235 | 165.517.852,5 | 27.586.308,75 | 1 | 1,655,179 | |
| 35 | PP2500144517 - Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức cho máy khí máu | 110,345,235 | 165.517.852,5 | 27.586.308,75 | 1 | 1,655,179 | |
| 36 | PP2500144518 - Dung dịch rửa máy khí máu | 405,427,050 | 608.140.575 | 101.356.762,5 | 4 | 6,081,406 | |
| 37 | PP2500144519 - Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu | 1,171,593,675 | 1.757.390.512,5 | 292.898.418,75 | 2 | 17,573,906 | |
| 38 | PP2500144520 - Chất kiểm chứng mức 1 cho máy xét nghiệm khí máu | 120,776,670 | 181.165.005 | 30.194.167,5 | 1 | 1,811,651 | |
| 39 | PP2500144521 - Chất kiểm chứng mức 2 cho máy xét nghiệm khí máu | 120,776,670 | 181.165.005 | 30.194.167,5 | 1 | 1,811,651 | |
| 40 | PP2500144522 - Chất kiểm chứng mức 3 cho máy xét nghiệm khí máu | 120,776,670 | 181.165.005 | 30.194.167,5 | 1 | 1,811,651 | |
| 41 | PP2500144523 - Chất kiểm chứng mức 4 cho máy xét nghiệm khí máu | 120,776,670 | 181.165.005 | 30.194.167,5 | 1 | 1,811,651 | |
| 42 | PP2500144524 - Định lượng Bilirubintrực tiếp | 653,909,760 | 980.864.640 | 163.477.440 | 5 | 9,808,647 | |
| 43 | PP2500144525 - Định lượng Bilirubintoàn phần | 213,857,280 | 320.785.920 | 53.464.320 | 2 | 3,207,860 | |
| 44 | PP2500144526 - Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương | 101,127,600 | 151.691.400 | 25.281.900 | 4 | 1,516,914 | |
| 45 | PP2500144527 - Đo hoạt độ ALT (GPT) | 687,067,920 | 1.030.601.880 | 171.766.980 | 12 | 10,306,019 | |
| 46 | PP2500144528 - Đo hoạt độ AST (GOT) | 686,296,800 | 1.029.445.200 | 171.574.200 | 12 | 10,294,452 | |
| 47 | PP2500144529 - Định lượng Calci toàn phần | 386,000,160 | 579.000.240 | 96.500.040 | 5 | 5,790,003 | |
| 48 | PP2500144530 - Định lượng Cholesterol toàn phần | 257,476,590 | 386.214.885 | 64.369.147,5 | 3 | 3,862,149 | |
| 49 | PP2500144531 - Định lượng Creatinin | 622,676,250 | 934.014.375 | 155.669.062,5 | 16 | 9,340,144 | |
| 50 | PP2500144532 - Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) | 1,082,995,200 | 1.624.492.800 | 270.748.800 | 13 | 16,244,928 | |
| 51 | PP2500144533 - Định lượng Glucose | 653,909,760 | 980.864.640 | 163.477.440 | 8 | 9,808,647 | |
| 52 | PP2500144534 - Định lượng Sắt | 101,941,560 | 152.912.340 | 25.485.390 | 2 | 1,529,124 | |
| 53 | PP2500144535 - Đo hoạt độ LDH | 108,470,880 | 162.706.320 | 27.117.720 | 2 | 1,627,064 | |
| 54 | PP2500144536 - Định lượng Protein toàn phần | 156,280,320 | 234.420.480 | 39.070.080 | 3 | 2,344,205 | |
| 55 | PP2500144537 - Định lượng Triglycerid | 1,016,914,500 | 1.525.371.750 | 254.228.625 | 10 | 15,253,718 | |
| 56 | PP2500144538 - Định lượng Ure | 879,507,720 | 1.319.261.580 | 219.876.930 | 8 | 13,192,616 | |
| 57 | PP2500144539 - Định lượng Acid Uric | 452,390,400 | 678.585.600 | 113.097.600 | 4 | 6,785,856 | |
| 58 | PP2500144540 - Đo hoạt độ Amylase | 344,433,600 | 516.650.400 | 86.108.400 | 2 | 5,166,504 | |
| 59 | PP2500144541 - Đo hoạt độ Lipase | 828,825,480 | 1.243.238.220 | 207.206.370 | 3 | 12,432,383 | |
| 60 | PP2500144542 - Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 92,534,400 | 138.801.600 | 23.133.600 | 2 | 1,388,016 | |
| 61 | PP2500144543 - Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 26,742,366 | 40.113.549 | 6.685.591,5 | 1 | 401,136 | |
| 62 | PP2500144544 - Định lượng Phospho vô cơ | 18,213,804 | 27.320.706 | 4.553.451 | 1 | 273,208 | |
| 63 | PP2500144545 - Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) | 112,137,900 | 168.206.850 | 28.034.475 | 2 | 1,682,069 | |
| 64 | PP2500144546 - Định lượng Mg | 444,094,980 | 666.142.470 | 111.023.745 | 12 | 6,661,425 | |
| 65 | PP2500144547 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) | 3,079,660,500 | 4.619.490.750 | 769.915.125 | 28 | 46,194,908 | |
| 66 | PP2500144548 - Định lượng C4 | 83,308,680 | 124.963.020 | 20.827.170 | 1 | 1,249,631 | |
| 67 | PP2500144549 - Định lượng C3 | 83,308,680 | 124.963.020 | 20.827.170 | 1 | 1,249,631 | |
| 68 | PP2500144550 - Định lượng CRP | 1,986,405,120 | 2.979.607.680 | 496.601.280 | 8 | 29,796,077 | |
| 69 | PP2500144551 - Định lượng Transferin | 972,035,190 | 1.458.052.785 | 243.008.797,5 | 2 | 14,580,528 | |
| 70 | PP2500144552 - Định lượng β-2 Microglobulin | 1,527,897,000 | 2.291.845.500 | 381.974.250 | 2 | 22,918,455 | |
| 71 | PP2500144553 - Định lượng IgA | 103,227,264 | 154.840.896 | 25.806.816 | 1 | 1,548,409 | |
| 72 | PP2500144554 - Định lượng IgG | 103,883,220 | 155.824.830 | 25.970.805 | 1 | 1,558,249 | |
| 73 | PP2500144555 - Định lượng IgM | 103,758,480 | 155.637.720 | 25.939.620 | 1 | 1,556,378 | |
| 74 | PP2500144556 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 3,103,140,600 | 4.654.710.900 | 775.785.150 | 10 | 46,547,109 | |
| 75 | PP2500144557 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 7,214,289,600 | 10.821.434.400 | 1.803.572.400 | 13 | 108,214,344 | |
| 76 | PP2500144558 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | 1,282,703,520 | 1.924.055.280 | 320.675.880 | 10 | 19,240,553 | |
| 77 | PP2500144559 - Định lượng Albumintrong nước tiểu và dịch não tủy | 1,064,920,080 | 1.597.380.120 | 266.230.020 | 5 | 15,973,802 | |
| 78 | PP2500144560 - Định lượng Vancomycin | 128,262,960 | 192.394.440 | 32.065.740 | 1 | 1,923,945 | |
| 79 | PP2500144561 - Định lượng Protein | 492,524,235 | 738.786.352,5 | 123.131.058,75 | 7 | 7,387,864 | |
| 80 | PP2500144562 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ADENOSINE DEAMINASE (ADA) | 91,358,190 | 137.037.285 | 22.839.547,5 | 1 | 1,370,373 | |
| 81 | PP2500144563 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 113,354,640 | 170.031.960 | 28.338.660 | 3 | 1,700,320 | |
| 82 | PP2500144564 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammoniac | 130,803,750 | 196.205.625 | 32.700.937,5 | 4 | 1,962,057 | |
| 83 | PP2500144565 - Định lượng Pre-albumin | 102,790,296 | 154.185.444 | 25.697.574 | 1 | 1,541,855 | |
| 84 | PP2500144566 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin | 36,514,674 | 54.772.011 | 9.128.668,5 | 1 | 547,721 | |
| 85 | PP2500144567 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cystatin C | 55,038,690 | 82.558.035 | 13.759.672,5 | 1 | 825,581 | |
| 86 | PP2500144568 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Cystatin C | 24,937,164 | 37.405.746 | 6.234.291 | 1 | 374,058 | |
| 87 | PP2500144569 - Calib cho xét nghiệm cystatin mức cao | 8,332,380 | 12.498.570 | 2.083.095 | 1 | 124,986 | |
| 88 | PP2500144570 - Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở | 14,900,235 | 22.350.352,5 | 3.725.058,75 | 1 | 223,504 | |
| 89 | PP2500144571 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc | 353,430 | 530.145 | 88.357,5 | 1 | 5,302 | |
| 90 | PP2500144572 - Hóa chất xét nghiệm Copper, sử dụng cho máy hệ mở | 20,241,900 | 30.362.850 | 5.060.475 | 1 | 303,629 | |
| 91 | PP2500144573 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Copper | 319,368 | 479.052 | 79.842 | 1 | 4,791 | |
| 92 | PP2500144574 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường | 1,542,240 | 2.313.360 | 385.560 | 1 | 23,134 | |
| 93 | PP2500144575 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý | 1,679,328 | 2.518.992 | 419.832 | 1 | 25,190 | |
| 94 | PP2500144576 - Hóa chất định lượng Amikacin | 134,357,370 | 201.536.055 | 33.589.342,5 | 1 | 2,015,361 | |
| 95 | PP2500144577 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 1,220,940,000 | 1.831.410.000 | 305.235.000 | 19 | 18,314,100 | |
| 96 | PP2500144578 - Dung dịch rửa | 12,916,260 | 19.374.390 | 3.229.065 | 2 | 193,744 | |
| 97 | PP2500144579 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa (Chống lây nhiễm ) | 351,624,000 | 527.436.000 | 87.906.000 | 25 | 5,274,360 | |
| 98 | PP2500144580 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 18,763,920 | 28.145.880 | 4.690.980 | 1 | 281,459 | |
| 99 | PP2500144581 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 22,705,200 | 34.057.800 | 5.676.300 | 1 | 340,578 | |
| 100 | PP2500144582 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải | 50,551,200 | 75.826.800 | 12.637.800 | 1 | 758,268 | |
| 101 | PP2500144583 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 139,230,000 | 208.845.000 | 34.807.500 | 2 | 2,088,450 | |
| 102 | PP2500144584 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 788,256,000 | 1.182.384.000 | 197.064.000 | 7 | 11,823,840 | |
| 103 | PP2500144585 - Dung dịch đệm ISE | 493,516,800 | 740.275.200 | 123.379.200 | 5 | 7,402,752 | |
| 104 | PP2500144586 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | 24,001,110 | 36.001.665 | 6.000.277,5 | 1 | 360,017 | |
| 105 | PP2500144587 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa | 118,452,600 | 177.678.900 | 29.613.150 | 13 | 1,776,789 | |
| 106 | PP2500144588 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 138,919,830 | 208.379.745 | 34.729.957,5 | 1 | 2,083,798 | |
| 107 | PP2500144589 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein | 180,752,670 | 271.129.005 | 45.188.167,5 | 1 | 2,711,291 | |
| 108 | PP2500144590 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 106,221,780 | 159.332.670 | 26.555.445 | 2 | 1,593,327 | |
| 109 | PP2500144591 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 106,221,780 | 159.332.670 | 26.555.445 | 2 | 1,593,327 | |
| 110 | PP2500144592 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 106,221,780 | 159.332.670 | 26.555.445 | 2 | 1,593,327 | |
| 111 | PP2500144593 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 138,081,888 | 207.122.832 | 34.520.472 | 1 | 2,071,229 | |
| 112 | PP2500144594 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 284,260,536 | 426.390.804 | 71.065.134 | 1 | 4,263,909 | |
| 113 | PP2500144595 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 58,251,480 | 87.377.220 | 14.562.870 | 2 | 873,773 | |
| 114 | PP2500144596 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 173,020,050 | 259.530.075 | 43.255.012,5 | 4 | 2,595,301 | |
| 115 | PP2500144597 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 40,055,400 | 60.083.100 | 10.013.850 | 4 | 600,831 | |
| 116 | PP2500144598 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 12,230,820 | 18.346.230 | 3.057.705 | 2 | 183,463 | |
| 117 | PP2500144599 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 11,459,700 | 17.189.550 | 2.864.925 | 2 | 171,896 | |
| 118 | PP2500144600 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 11,459,700 | 17.189.550 | 2.864.925 | 2 | 171,896 | |
| 119 | PP2500144601 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy | 160,082,370 | 240.123.555 | 40.020.592,5 | 1 | 2,401,236 | |
| 120 | PP2500144602 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin | 42,209,181 | 63.313.771,5 | 10.552.295,25 | 1 | 633,138 | |
| 121 | PP2500144603 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (loại 1) | 32,820,795 | 49.231.192,5 | 8.205.198,75 | 1 | 492,312 | |
| 122 | PP2500144604 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (loại 1) | 32,820,795 | 49.231.192,5 | 8.205.198,75 | 1 | 492,312 | |
| 123 | PP2500144605 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (loại 1) | 32,820,795 | 49.231.192,5 | 8.205.198,75 | 1 | 492,312 | |
| 124 | PP2500144606 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2 | 10,163,790 | 15.245.685 | 2.540.947,5 | 1 | 152,457 | |
| 125 | PP2500144607 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 30,632,700 | 45.949.050 | 7.658.175 | 2 | 459,491 | |
| 126 | PP2500144608 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 30,632,700 | 45.949.050 | 7.658.175 | 2 | 459,491 | |
| 127 | PP2500144609 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 10,008,495 | 15.012.742,5 | 2.502.123,75 | 1 | 150,128 | |
| 128 | PP2500144610 - nội kiểm cho xét nghiệm mỡ máu, mức nồng độ 1 | 97,000,000 | 145.500.000 | 24.250.000 | 7 | 1,455,000 | |
| 129 | PP2500144611 - nội kiểm cho xét nghiệm mỡ máu, mức nồng độ 2 | 97,000,000 | 145.500.000 | 24.250.000 | 7 | 1,455,000 | |
| 130 | PP2500144612 - Nội kiểm Sinh hóa mức 2 | 200,100,000 | 300.150.000 | 50.025.000 | 2 | 3,001,500 | |
| 131 | PP2500144613 - Nội kiểm Sinh hóa mức 3 | 200,100,000 | 300.150.000 | 50.025.000 | 2 | 3,001,500 | |
| 132 | PP2500144614 - Nội kiểm Ethanol/Ammoniamức 1 | 18,675,000 | 28.012.500 | 4.668.750 | 1 | 280,125 | |
| 133 | PP2500144615 - Nội kiểm Ethanol/Ammoniamức 2 | 18,675,000 | 28.012.500 | 4.668.750 | 1 | 280,125 | |
| 134 | PP2500144616 - Nội kiểm Ethanol/Ammoniamức 3 | 18,675,000 | 28.012.500 | 4.668.750 | 1 | 280,125 | |
| 135 | PP2500144617 - Định lượng Vitamin B12 | 159,621,840 | 239.432.760 | 39.905.460 | 3 | 2,394,328 | |
| 136 | PP2500144618 - Chất chuẩn Vitamin B12 | 29,924,580 | 44.886.870 | 7.481.145 | 1 | 448,869 | |
| 137 | PP2500144619 - Định lượng 25(OH) vitamin D (DxI) (toàn phần) | 172,902,240 | 259.353.360 | 43.225.560 | 1 | 2,593,534 | |
| 138 | PP2500144620 - Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D (DxI) (toàn phần) | 36,574,860 | 54.862.290 | 9.143.715 | 1 | 548,623 | |
| 139 | PP2500144621 - Định lượng Folate | 91,463,400 | 137.195.100 | 22.865.850 | 2 | 1,371,951 | |
| 140 | PP2500144622 - Chất chuẩn Folate | 31,590,195 | 47.385.292,5 | 7.897.548,75 | 1 | 473,853 | |
| 141 | PP2500144623 - Định lượng ferritin | 1,066,716,000 | 1.600.074.000 | 266.679.000 | 25 | 16,000,740 | |
| 142 | PP2500144624 - Chất chuẩn Ferritin | 33,245,520 | 49.868.280 | 8.311.380 | 1 | 498,683 | |
| 143 | PP2500144625 - Định lượng EPO | 164,916,864 | 247.375.296 | 41.229.216 | 1 | 2,473,753 | |
| 144 | PP2500144626 - Chất chuẩn EPO | 36,266,685 | 54.400.027,5 | 9.066.671,25 | 1 | 544,001 | |
| 145 | PP2500144627 - Định lượng Ultrasensitive Insulin | 51,200,226 | 76.800.339 | 12.800.056,5 | 1 | 768,004 | |
| 146 | PP2500144628 - Chất chuẩn Ultrasensitive Insulin | 28,590,555 | 42.885.832,5 | 7.147.638,75 | 1 | 428,859 | |
| 147 | PP2500144629 - Định lượng C-Peptide | 143,139,150 | 214.708.725 | 35.784.787,5 | 1 | 2,147,088 | |
| 148 | PP2500144630 - Chất chuẩn C-Peptide | 26,469,975 | 39.704.962,5 | 6.617.493,75 | 1 | 397,050 | |
| 149 | PP2500144631 - Định lượng total βhCG | 698,184,900 | 1.047.277.350 | 174.546.225 | 10 | 10,472,774 | |
| 150 | PP2500144632 - Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) | 49,868,280 | 74.802.420 | 12.467.070 | 1 | 748,025 | |
| 151 | PP2500144633 - Định lượng hLH | 119,716,380 | 179.574.570 | 29.929.095 | 2 | 1,795,746 | |
| 152 | PP2500144634 - Chất chuẩn hLH | 18,293,520 | 27.440.280 | 4.573.380 | 1 | 274,403 | |
| 153 | PP2500144635 - Định lượng hFSH | 119,716,380 | 179.574.570 | 29.929.095 | 2 | 1,795,746 | |
| 154 | PP2500144636 - Chất chuẩn hFSH | 21,616,980 | 32.425.470 | 5.404.245 | 1 | 324,255 | |
| 155 | PP2500144637 - Định lượng Prolactin | 39,905,460 | 59.858.190 | 9.976.365 | 1 | 598,582 | |
| 156 | PP2500144638 - Chất chuẩn Prolactin | 28,263,795 | 42.395.692,5 | 7.065.948,75 | 1 | 423,957 | |
| 157 | PP2500144639 - Định lượng Progesterone | 39,905,460 | 59.858.190 | 9.976.365 | 1 | 598,582 | |
| 158 | PP2500144640 - Chất chuẩn Progesterone | 19,968,795 | 29.953.192,5 | 4.992.198,75 | 1 | 299,532 | |
| 159 | PP2500144641 - Định lượng Testosterone | 148,946,112 | 223.419.168 | 37.236.528 | 2 | 2,234,192 | |
| 160 | PP2500144642 - Chất chuẩn Testosterone | 27,933,822 | 41.900.733 | 6.983.455,5 | 1 | 419,008 | |
| 161 | PP2500144643 - Định lượng AMH | 404,602,380 | 606.903.570 | 101.150.595 | 1 | 6,069,036 | |
| 162 | PP2500144644 - Chất chuẩn AMH | 45,881,640 | 68.822.460 | 11.470.410 | 1 | 688,225 | |
| 163 | PP2500144645 - Chất kiểm tra xét nghiệm AMH | 79,790,340 | 119.685.510 | 19.947.585 | 1 | 1,196,856 | |
| 164 | PP2500144646 - Định lượng PAPP-A | 173,823,300 | 260.734.950 | 43.455.825 | 1 | 2,607,350 | |
| 165 | PP2500144647 - Chất chuẩn PAPP-A | 130,512,060 | 195.768.090 | 32.628.015 | 1 | 1,957,681 | |
| 166 | PP2500144648 - Định lượng SensitiveEstradiol | 69,366,528 | 104.049.792 | 17.341.632 | 1 | 1,040,498 | |
| 167 | PP2500144649 - Chất chuẩn SensitiveEstradiol | 21,681,240 | 32.521.860 | 5.420.310 | 1 | 325,219 | |
| 168 | PP2500144650 - Định lượng Cortisol | 664,876,800 | 997.315.200 | 166.219.200 | 13 | 9,973,152 | |
| 169 | PP2500144651 - Chất chuẩn Cortisol | 35,450,940 | 53.176.410 | 8.862.735 | 1 | 531,765 | |
| 170 | PP2500144652 - Định lượng Digoxin | 10,975,608 | 16.463.412 | 2.743.902 | 1 | 164,635 | |
| 171 | PP2500144653 - Chất chuẩn Digoxin | 16,958,466 | 25.437.699 | 4.239.616,5 | 1 | 254,377 | |
| 172 | PP2500144654 - Định lượng BNP | 1,478,622,600 | 2.217.933.900 | 369.655.650 | 4 | 22,179,339 | |
| 173 | PP2500144655 - Chất chuẩn BNP | 28,145,880 | 42.218.820 | 7.036.470 | 1 | 422,189 | |
| 174 | PP2500144656 - Định lượng hsTnI | 179,392,500 | 269.088.750 | 44.848.125 | 2 | 2,690,888 | |
| 175 | PP2500144657 - Chất chuẩn hsTnI | 24,397,380 | 36.596.070 | 6.099.345 | 1 | 365,961 | |
| 176 | PP2500144658 - Định lượng TSH (3rd IS) | 5,320,728,000 | 7.981.092.000 | 1.330.182.000 | 62 | 79,810,920 | |
| 177 | PP2500144659 - Chất chuẩn TSH (3rd IS) | 40,001,850 | 60.002.775 | 10.000.462,5 | 1 | 600,028 | |
| 178 | PP2500144660 - Định lượng Free T3 | 5,187,709,800 | 7.781.564.700 | 1.296.927.450 | 81 | 77,815,647 | |
| 179 | PP2500144661 - Chất chuẩn Free T3 | 69,834,555 | 104.751.832,5 | 17.458.638,75 | 1 | 1,047,519 | |
| 180 | PP2500144662 - Định lượng Free T4 | 5,333,580,000 | 8.000.370.000 | 1.333.395.000 | 124 | 80,003,700 | |
| 181 | PP2500144663 - Chất chuẩn Free T4 | 49,881,825 | 74.822.737,5 | 12.470.456,25 | 1 | 748,228 | |
| 182 | PP2500144664 - Định lượng Thyroglobulin | 1,446,492,600 | 2.169.738.900 | 361.623.150 | 10 | 21,697,389 | |
| 183 | PP2500144665 - Chất chuẩn Thyroglobulin | 192,867,360 | 289.301.040 | 48.216.840 | 2 | 2,893,011 | |
| 184 | PP2500144666 - Định lượng Thyroglobulin Ab | 1,147,041,000 | 1.720.561.500 | 286.760.250 | 10 | 17,205,615 | |
| 185 | PP2500144667 - Chất chuẩn Thyroglobulin AntibodyII | 149,765,805 | 224.648.707,5 | 37.441.451,25 | 1 | 2,246,488 | |
| 186 | PP2500144668 - Định lượng TPO Ab | 186,182,640 | 279.273.960 | 46.545.660 | 2 | 2,792,740 | |
| 187 | PP2500144669 - Chất chuẩn TPO Antibody | 89,771,220 | 134.656.830 | 22.442.805 | 1 | 1,346,569 | |
| 188 | PP2500144670 - Định lượng CEA | 4,387,672,800 | 6.581.509.200 | 1.096.918.200 | 37 | 65,815,092 | |
| 189 | PP2500144671 - Chất chuẩn CEA | 49,865,760 | 74.798.640 | 12.466.440 | 1 | 747,987 | |
| 190 | PP2500144672 - Định lượng AFP | 2,991,945,600 | 4.487.918.400 | 747.986.400 | 37 | 44,879,184 | |
| 191 | PP2500144673 - Chất chuẩn AFP | 33,249,090 | 49.873.635 | 8.312.272,5 | 1 | 498,737 | |
| 192 | PP2500144674 - Định lượng total PSA | 2,393,899,200 | 3.590.848.800 | 598.474.800 | 25 | 35,908,488 | |
| 193 | PP2500144675 - Chất chuẩn Hybritech PSA | 30,041,550 | 45.062.325 | 7.510.387,5 | 1 | 450,624 | |
| 194 | PP2500144676 - Định lượng Free PSA | 553,278,600 | 829.917.900 | 138.319.650 | 4 | 8,299,179 | |
| 195 | PP2500144677 - Chất chuẩn Hybritech Free PSA | 19,953,255 | 29.929.882,5 | 4.988.313,75 | 1 | 299,299 | |
| 196 | PP2500144678 - Định lượng p2PSA | 931,127,400 | 1.396.691.100 | 232.781.850 | 2 | 13,966,911 | |
| 197 | PP2500144679 - Chất chuẩn Hybritech p2PSA | 83,126,715 | 124.690.072,5 | 20.781.678,75 | 1 | 1,246,901 | |
| 198 | PP2500144680 - Chất kiểm tra xét nghiệm Hybritech p2PSA | 33,254,550 | 49.881.825 | 8.313.637,5 | 1 | 498,819 | |
| 199 | PP2500144681 - Định lượng CA 125 | 1,452,918,600 | 2.179.377.900 | 363.229.650 | 10 | 21,793,779 | |
| 200 | PP2500144682 - Chất chuẩn CA 125 | 53,207,280 | 79.810.920 | 13.301.820 | 1 | 798,110 | |
| 201 | PP2500144683 - Định lượng CA 15-3 | 1,955,646,000 | 2.933.469.000 | 488.911.500 | 13 | 29,334,690 | |
| 202 | PP2500144684 - Chất chuẩn CA 15-3 | 69,882,750 | 104.824.125 | 17.470.687,5 | 1 | 1,048,242 | |
| 203 | PP2500144685 - Định lượng CA 19-9 | 2,933,469,000 | 4.400.203.500 | 733.367.250 | 19 | 44,002,035 | |
| 204 | PP2500144686 - Chất chuẩn CA 19-9 | 81,802,980 | 122.704.470 | 20.450.745 | 1 | 1,227,045 | |
| 205 | PP2500144687 - Định lượng HAV Ab | 116,921,070 | 175.381.605 | 29.230.267,5 | 1 | 1,753,817 | |
| 206 | PP2500144688 - Chất chuẩn HAV Ab | 73,197,495 | 109.796.242,5 | 18.299.373,75 | 1 | 1,097,963 | |
| 207 | PP2500144689 - Chất kiểm tra xét nghiệm HAV Ab | 59,848,530 | 89.772.795 | 14.962.132,5 | 1 | 897,728 | |
| 208 | PP2500144690 - Phát hiện HAV IgM | 218,162,700 | 327.244.050 | 54.540.675 | 1 | 3,272,441 | |
| 209 | PP2500144691 - Chất chuẩn HAV IgM | 43,230,915 | 64.846.372, | 10.807.728,75 | 1 | 648,464 | |
| 210 | PP2500144692 - Chất kiểm tra xét nghiệm HAV IgM | 49,876,995 | 74.815.492,5 | 12.469.248,75 | 1 | 748,155 | |
| 211 | PP2500144693 - Phát hiện HBc Ab | 143,492,580 | 215.238.870 | 35.873.145 | 1 | 2,152,389 | |
| 212 | PP2500144694 - Chất chuẩn HBc Ab | 33,254,550 | 49.881.825 | 8.313.637,5 | 1 | 498,819 | |
| 213 | PP2500144695 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBc Ab | 46,546,080 | 69.819.120 | 11.636.520 | 1 | 698,192 | |
| 214 | PP2500144696 - Phát hiện HBc IgM | 191,366,280 | 287.049.420 | 47.841.570 | 2 | 2,870,495 | |
| 215 | PP2500144697 - Chất chuẩn HBc IgM | 37,244,025 | 55.866.037,5 | 9.311.006,25 | 1 | 558,661 | |
| 216 | PP2500144698 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBc IgM | 68,865,825 | 103.298.737 | 17.216.456,25 | 1 | 1,032,988 | |
| 217 | PP2500144699 - Định lượng HBs Ab | 5,946,513,300 | 8.919.769.950 | 1.486.628.325 | 41 | 89,197,700 | |
| 218 | PP2500144700 - Chất chuẩn HBs Ab | 139,669,110 | 209.503.665 | 34.917.277,5 | 1 | 2,095,037 | |
| 219 | PP2500144701 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab | 372,417,150 | 558.625.725 | 93.104.287,5 | 3 | 5,586,258 | |
| 220 | PP2500144702 - Phát hiện HBs Ag | 4,455,360,000 | 6.683.040.000 | 1.113.840.000 | 62 | 66,830,400 | |
| 221 | PP2500144703 - Chất chuẩn HBs Ag | 146,305,425 | 219.458.137,5 | 36.576.356,25 | 2 | 2,194,582 | |
| 222 | PP2500144704 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag | 232,826,685 | 349.240.027,5 | 58.206.671,25 | 3 | 3,492,401 | |
| 223 | PP2500144705 - Định tính HCV Ab | 9,662,133,600 | 14.493.200.400 | 2.415.533.400 | 56 | 144,932,004 | |
| 224 | PP2500144706 - Chất chuẩn HCV Ab | 130,801,230 | 196.201.845 | 32.700.307,5 | 2 | 1,962,019 | |
| 225 | PP2500144707 - Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3 | 224,452,095 | 336.678.142,5 | 56.113.023,75 | 3 | 3,366,782 | |
| 226 | PP2500144708 - Định lượng iPTH | 59,361,246 | 89.041.869 | 14.840.311,5 | 1 | 890,419 | |
| 227 | PP2500144709 - Chất chuẩn iPTH | 33,923,925 | 50.885.887,5 | 8.480.981,25 | 1 | 508,859 | |
| 228 | PP2500144710 - Định lượng IL-6 (Interleukin 6) | 202,311,900 | 303.467.850 | 50.577.975 | 1 | 3,034,679 | |
| 229 | PP2500144711 - Chất chuẩn IL-6 | 51,978,906 | 77.968.359 | 12.994.726,5 | 1 | 779,684 | |
| 230 | PP2500144712 - Chất kiểm tra xét nghiệm IL-6 | 37,126,215 | 55.689.322,5 | 9.281.553,75 | 1 | 556,894 | |
| 231 | PP2500144713 - Định lượng PCT | 3,729,650,400 | 5.594.475.600 | 932.412.600 | 13 | 55,944,756 | |
| 232 | PP2500144714 - Chất chuẩn PCT | 101,746,260 | 152.619.390 | 25.436.565 | 1 | 1,526,194 | |
| 233 | PP2500144715 - Định lượng DHEA-S | 51,354,450 | 77.031.675 | 12.838.612,5 | 1 | 770,317 | |
| 234 | PP2500144716 - Chất chuẩn DHEA-S | 22,696,590 | 34.044.885 | 5.674.147,5 | 1 | 340,449 | |
| 235 | PP2500144717 - Định lượng Unconjugated Estriol | 27,933,822 | 41.900.733 | 6.983.455,5 | 1 | 419,008 | |
| 236 | PP2500144718 - Chất chuẩn Unconjugated Estriol | 45,886,995 | 68.830.492,5 | 11.471.748,75 | 1 | 688,305 | |
| 237 | PP2500144719 - Định lượng Ultrasensitive hGH | 116,368,434 | 174.552.651 | 29.092.108,5 | 1 | 1,745,527 | |
| 238 | PP2500144720 - Chất chuẩn Ultrasensitive hGH | 44,885,610 | 67.328.415 | 11.221.402,5 | 1 | 673,285 | |
| 239 | PP2500144721 - Dung dịch rửa dùng cho máy DXI | 10,710,000,000 | 16.065.000.000 | 2.677.500.000 | 309 | 160,650,000 | |
| 240 | PP2500144722 - Cơ chất phát quang | 7,718,911,200 | 11.578.366.800 | 1.929.727.800 | 44 | 115,783,668 | |
| 241 | PP2500144723 - Dung dịch rửa máy hàng ngày (loại 2) | 20,563,200 | 30.844.800 | 5.140.800 | 1 | 308,448 | |
| 242 | PP2500144724 - Dung dịch rửa máy hàng ngày (loại 1) | 35,651,448 | 53.477.172 | 8.912.862 | 1 | 534,772 | |
| 243 | PP2500144725 - Dung dịch kiểm tra máy | 9,993,690 | 14.990.535 | 2.498.422,5 | 1 | 149,906 | |
| 244 | PP2500144726 - Dung dịch pha loãng mẫu dùng cho xét nghiệm miễn dịch | 4,990,419 | 7.485.628,5 | 1.247.604,75 | 1 | 74,857 | |
| 245 | PP2500144727 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (loại 2) | 69,486,480 | 104.229.720 | 17.371.620 | 2 | 1,042,298 | |
| 246 | PP2500144728 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (loại 2) | 69,486,480 | 104.229.720 | 17.371.620 | 2 | 1,042,298 | |
| 247 | PP2500144729 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (loại 2) | 69,486,480 | 104.229.720 | 17.371.620 | 2 | 1,042,298 | |
| 248 | PP2500144730 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 | 65,641,590 | 98.462.385 | 16.410.397,5 | 1 | 984,624 | |
| 249 | PP2500144731 - Nội kiểm tim mạch đông khô mức 1,2,3 | 12,705,000 | 19.057.500 | 3.176.250 | 1 | 190,575 | |
| 250 | PP2500144732 - Nội kiểm Miễn Dịch Plus 3 mức nồng độ | 376,000,000 | 564.000.000 | 94.000.000 | 3 | 5,640,000 | |
| 251 | PP2500144733 - Nội kiểm Sàng lọc trước sinh mức 1 | 45,100,000 | 67.650.000 | 11.275.000 | 2 | 676,500 | |
| 252 | PP2500144734 - Nội kiểm Sàng lọc trước sinh mức 2 | 45,100,000 | 67.650.000 | 11.275.000 | 2 | 676,500 | |
| 253 | PP2500144735 - Nội kiểm Sàng lọc trước sinh mức 3 | 45,100,000 | 67.650.000 | 11.275.000 | 2 | 676,500 | |
| 254 | PP2500144736 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch | 5,350,000 | 8.025.000 | 1.337.500 | 1 | 80,250 | |
| 255 | PP2500144737 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch | 8,025,000 | 12.037.500 | 2.006.250 | 1 | 120,375 | |
| 256 | PP2500144738 - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch | 9,375,000 | 14.062.500 | 2.343.750 | 1 | 140,625 | |
| 257 | PP2500144739 - Nội kiểm sinh hóa thường quy mức 1 | 8,100,000 | 12.150.000 | 2.025.000 | 2 | 121,500 | |
| 258 | PP2500144740 - Nội kiểm sinh hóa thường quy mức 2 | 8,100,000 | 12.150.000 | 2.025.000 | 2 | 121,500 | |
| 259 | PP2500144741 - Nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, 3 mức nồng độ | 12,840,000 | 19.260.000 | 3.210.000 | 2 | 192,600 | |
| 260 | PP2500144742 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 136,381,140 | 204.571.710 | 34.095.285 | 2 | 2,045,718 | |
| 261 | PP2500144743 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c | 170,476,425 | 255.714.637,5 | 42.619.106,25 | 2 | 2,557,147 | |
| 262 | PP2500144744 - Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao | 12,411,283,500 | 18.616.925.250 | 3.102.820.875 | 27 | 186,169,253 | |
| 263 | PP2500144745 - Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số | 1,835,265,600 | 2.752.898.400 | 458.816.400 | 130 | 27,528,984 | |
| 264 | PP2500144746 - Que thử xét nghiệm định tính hoặc bán định lượng 12 thông số nước tiểu | 312,303,600 | 468.455.400 | 78.075.900 | 19 | 4,684,554 | |
| 265 | PP2500144747 - Nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, 2 mức nồng độ | 52,200,000 | 78.300.000 | 13.050.000 | 9 | 783,000 | |
| 266 | PP2500144748 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | 3,641,400,000 | 5.462.100.000 | 910.350.000 | 19 | 54,621,000 | |
| 267 | PP2500144749 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 12 thông số nước tiểu | 47,880,000 | 71.820.000 | 11.970.000 | 1 | 718,200 | |
| 268 | PP2500144750 - Chất tẩy rửa làm sạch các thành phần hệ thống chất lỏng của máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động | 42,000,000 | 63.000.000 | 10.500.000 | 1 | 630,000 | |
| 269 | PP2500144751 - Chất hiệu chuẩn tỉ trọng của nước tiểu | 23,940,000 | 35.910.000 | 5.985.000 | 1 | 359,100 | |
| 270 | PP2500144752 - Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng CCP đóng gói 100 test | 907,551,540 | 1.361.327.310 | 226.887.885 | 4 | 13,613,274 | |
| 271 | PP2500144753 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng CCP | 50,419,530 | 75.629.295 | 12.604.882,5 | 1 | 756,293 | |
| 272 | PP2500144754 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cyclosporine đóng gói 100 xét nghiệm | 127,238,475 | 190.857.712,5 | 31.809.618,75 | 1 | 1,908,578 | |
| 273 | PP2500144755 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyclosporine | 10,943,620 | 16.415.430 | 2.735.905 | 1 | 164,155 | |
| 274 | PP2500144756 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tacrolimus đóng gói 100 xét nghiệm | 607,554,340 | 911.331.510 | 151.888.585 | 2 | 9,113,316 | |
| 275 | PP2500144757 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus | 21,887,240 | 32.830.860 | 5.471.810 | 1 | 328,309 | |
| 276 | PP2500144758 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HE4 đóng gói 100 xét nghiệm | 545,076,000 | 817.614.000 | 136.269.000 | 2 | 8,176,140 | |
| 277 | PP2500144759 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 | 63,592,200 | 95.388.300 | 15.898.050 | 1 | 953,883 | |
| 278 | PP2500144760 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HE4 | 45,423,000 | 68.134.500 | 11.355.750 | 1 | 681,345 | |
| 279 | PP2500144761 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PIVKA-II đóng gói 100 xét nghiệm | 386,095,500 | 579.143.250 | 96.523.875 | 1 | 5,791,433 | |
| 280 | PP2500144762 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PIVKA-II | 15,330,270 | 22.995.405 | 3.832.567,5 | 1 | 229,955 | |
| 281 | PP2500144763 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR đóng gói 100 test | 851,681,250 | 1.277.521.875 | 212.920.312,5 | 2 | 12,775,219 | |
| 282 | PP2500144764 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR | 22,058,554 | 33.087.831 | 5.514.638,5 | 1 | 330,879 | |
| 283 | PP2500144765 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ACTH đóng gói 100 test | 555,875,390 | 833.813.085 | 138.968.847,5 | 5 | 8,338,131 | |
| 284 | PP2500144766 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH | 31,512,220 | 47.268.330 | 7.878.055 | 1 | 472,684 | |
| 285 | PP2500144767 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP | 10,538,136,000 | 15.807.204.000 | 2.634.534.000 | 25 | 158,072,040 | |
| 286 | PP2500144768 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP | 13,626,900 | 20.440.350 | 3.406.725 | 1 | 204,404 | |
| 287 | PP2500144769 - Thuốc thử xét nghiệm TroponinT | 2,379,300,000 | 3.568.950.000 | 594.825.000 | 16 | 35,689,500 | |
| 288 | PP2500144770 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TroponinT | 11,355,750 | 17.033.625 | 2.838.937,5 | 1 | 170,337 | |
| 289 | PP2500144771 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm TroponinT | 22,711,500 | 34.067.250 | 5.677.875 | 2 | 340,673 | |
| 290 | PP2500144772 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 đóng gói 100 xét nghiệm | 2,205,854,700 | 3.308.782.050 | 551.463.675 | 22 | 33,087,821 | |
| 291 | PP2500144773 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 | 18,907,330 | 28.360.995 | 4.726.832,5 | 1 | 283,610 | |
| 292 | PP2500144774 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NSE đóng gói 100 xét nghiệm | 1,191,161,550 | 1.786.742.325 | 297.790.387,5 | 10 | 17,867,424 | |
| 293 | PP2500144775 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NSE | 18,907,330 | 28.360.995 | 4.726.832,5 | 1 | 283,610 | |
| 294 | PP2500144776 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Everolimus | 223,276,221 | 334.914.331,5 | 55.819.055,25 | 1 | 3,349,144 | |
| 295 | PP2500144777 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Everolimus | 17,925,648 | 26.888.472 | 4.481.412 | 1 | 268,885 | |
| 296 | PP2500144778 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Everolimus | 23,894,830 | 35.842.245 | 5.973.707,5 | 1 | 358,423 | |
| 297 | PP2500144779 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Cyclosporine, Tacrolimus và Sirolimus. | 5,973,715 | 8.960.572,5 | 1.493.428,75 | 1 | 89,606 | |
| 298 | PP2500144780 - Hóa chất dùng để tách chiết các chất phân tích đặc hiệu từ mẫu thử & được sửdụng cùng với các xét nghiệm miễn dịch | 59,737,150 | 89.605.725 | 14.934.287,5 | 4 | 896,058 | |
| 299 | PP2500144781 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng SCC đóng gói 100 xét nghiệm | 724,000,760 | 1.086.001.140 | 181.000.190 | 5 | 10,860,012 | |
| 300 | PP2500144782 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC | 40,337,184 | 60.505.776 | 10.084.296 | 1 | 605,058 | |
| 301 | PP2500144783 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng S100 trong huyết thanh người | 403,356,240 | 605.034.360 | 100.839.060 | 1 | 6,050,344 | |
| 302 | PP2500144784 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng S100 | 20,167,815 | 30.251.722,5 | 5.041.953,75 | 1 | 302,518 | |
| 303 | PP2500144785 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125 | 397,053,850 | 595.580.775 | 99.263.462,5 | 4 | 5,955,808 | |
| 304 | PP2500144786 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 | 12,100,688 | 18.151.032 | 3.025.172 | 1 | 181,511 | |
| 305 | PP2500144787 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 2,382,323,100 | 3.573.484.650 | 595.580.775 | 19 | 35,734,847 | |
| 306 | PP2500144788 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 18,996,400 | 28.494.600 | 4.749.100 | 1 | 284,946 | |
| 307 | PP2500144789 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng DHEA-S | 31,764,306 | 47.646.459 | 7.941.076,5 | 1 | 476,465 | |
| 308 | PP2500144790 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng DHEAS | 7,562,931 | 11.344.396,5 | 1.890.732,75 | 1 | 113,444 | |
| 309 | PP2500144791 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần | 665,537,880 | 998.306.820 | 166.384.470 | 8 | 9,983,069 | |
| 310 | PP2500144792 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần | 10,083,912 | 15.125.868 | 2.520.978 | 1 | 151,259 | |
| 311 | PP2500144793 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP | 285,878,740 | 428.818.110 | 71.469.685 | 5 | 4,288,182 | |
| 312 | PP2500144794 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP | 10,083,912 | 15.125.868 | 2.520.978 | 1 | 151,259 | |
| 313 | PP2500144795 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti - Hbc | 45,377,580 | 68.066.370 | 11.344.395 | 1 | 680,664 | |
| 314 | PP2500144796 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti HBc | 8,823,420 | 13.235.130 | 2.205.855 | 1 | 132,352 | |
| 315 | PP2500144797 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- Hbc IgM | 94,536,630 | 141.804.945 | 23.634.157,5 | 1 | 1,418,050 | |
| 316 | PP2500144798 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti- HBc IgM | 14,684,690 | 22.027.035 | 3.671.172,5 | 1 | 220,271 | |
| 317 | PP2500144799 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HAV | 68,066,370 | 102.099.555 | 17.016.592,5 | 1 | 1,020,996 | |
| 318 | PP2500144800 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti HAV | 12,377,770 | 18.566.655 | 3.094.442,5 | 1 | 185,667 | |
| 319 | PP2500144801 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HAV IgM | 119,116,155 | 178.674.232,5 | 29.779.038,75 | 1 | 1,786,743 | |
| 320 | PP2500144802 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti HAV IgM | 11,974,645 | 17.961.967,5 | 2.993.661,25 | 1 | 179,620 | |
| 321 | PP2500144803 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HCV | 3,907,514,000 | 5.861.271.000 | 976.878.500 | 31 | 58,612,710 | |
| 322 | PP2500144804 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti HCV | 23,949,290 | 35.923.935 | 5.987.322,5 | 1 | 359,240 | |
| 323 | PP2500144805 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- Hbe | 132,351,275 | 198.526.912,5 | 33.087.818,75 | 2 | 1,985,270 | |
| 324 | PP2500144806 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti Hbe | 6,302,445 | 9.453.667,5 | 1.575.611,25 | 1 | 94,537 | |
| 325 | PP2500144807 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg | 132,351,275 | 198.526.912,5 | 33.087.818,75 | 2 | 1,985,270 | |
| 326 | PP2500144808 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg | 6,302,445 | 9.453.667,5 | 1.575.611,25 | 1 | 94,537 | |
| 327 | PP2500144809 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg | 17,646,840 | 26.470.260 | 4.411.710 | 1 | 264,703 | |
| 328 | PP2500144810 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg | 1,663,845,000 | 2.495.767.500 | 415.961.250 | 37 | 24,957,675 | |
| 329 | PP2500144811 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg | 1,109,230,000 | 1.663.845.000 | 277.307.500 | 25 | 16,638,450 | |
| 330 | PP2500144812 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Anti HBs | 17,646,840 | 26.470.260 | 4.411.710 | 1 | 264,703 | |
| 331 | PP2500144813 - Thuốc thửxét nghiệm định lượng PTH | 56,721,980 | 85.082.970 | 14.180.495 | 1 | 850,830 | |
| 332 | PP2500144814 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PTH | 6,302,445 | 9.453.667,5 | 1.575.611,25 | 1 | 94,537 | |
| 333 | PP2500144815 - Thuốc thửxét nghiệm định lượng ProGRP | 92,492,589 | 138.738.883,5 | 23.123.147,25 | 1 | 1,387,389 | |
| 334 | PP2500144816 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ProGRP | 20,355,186 | 30.532.779 | 5.088.796,5 | 1 | 305,328 | |
| 335 | PP2500144817 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA | 317,643,060 | 476.464.590 | 79.410.765 | 5 | 4,764,646 | |
| 336 | PP2500144818 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA | 6,302,445 | 9.453.667,5 | 1.575.611,25 | 1 | 94,537 | |
| 337 | PP2500144819 - Thuốc thửxét nghiệm định lượng calcitonin người | 68,619,726 | 102.929.589 | 17.154.931,5 | 1 | 1,029,296 | |
| 338 | PP2500144820 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng calcitonin người | 39,705,385 | 59.558.077, | 9.926.346,25 | 1 | 595,581 | |
| 339 | PP2500144821 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm miễn dịch | 27,730,750 | 41.596.125 | 6.932.687,5 | 1 | 415,962 | |
| 340 | PP2500144822 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP | 41,154,975 | 61.732.462,5 | 10.288.743,75 | 2 | 617,325 | |
| 341 | PP2500144823 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng ACTH, C-Peptide, hGH, Insulin, IL-6, PlGF, sFlt | 72,676,800 | 109.015.200 | 18.169.200 | 1 | 1,090,152 | |
| 342 | PP2500144824 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng SCC, ProGRP, CYFRA 21-1 và NSE | 17,819,778 | 26.729.667 | 4.454.944,5 | 1 | 267,297 | |
| 343 | PP2500144825 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm PIVKAII | 18,736,990 | 28.105.485 | 4.684.247,5 | 1 | 281,055 | |
| 344 | PP2500144826 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số miễn dịch | 10,588,102 | 15.882.153 | 2.647.025,5 | 1 | 158,822 | |
| 345 | PP2500144827 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng AFP, CA 125, CA 15-3, CA 19-9, CA 72-4, CEA, CYFRA 21-1, Ferritin, PSA, HCG, NSE | 69,326,875 | 103.990.312,5 | 17.331.718,75 | 2 | 1,039,904 | |
| 346 | PP2500144828 - Dung dịch PreCleanM dùng rửa trước phản ứng, loại bỏ các thành phần huyết thanh có thể ảnh hưởngkết quả đo | 196,258,200 | 294.387.300 | 49.064.550 | 10 | 2,943,873 | |
| 347 | PP2500144829 - Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch | 491,001,000 | 736.501.500 | 122.750.250 | 16 | 7,365,015 | |
| 348 | PP2500144830 - Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa | 331,256,600 | 496.884.900 | 82.814.150 | 13 | 4,968,849 | |
| 349 | PP2500144831 - Chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch. Đóng gói 2 x 36 ml | 14,097,303 | 21.145.954,5 | 3.524.325,75 | 1 | 211,460 | |
| 350 | PP2500144832 - Dung dịch làm sạch kim hút thuốc thử để tránh nhiễm chéo thuốc thử, đặc biệt được sử dụng cho các xét nghiệm miễn dịch bộ nhiễm. Đóng gói 12 x 70 ml | 13,593,112 | 20.389.668 | 3.398.278 | 1 | 203,897 | |
| 351 | PP2500144833 - Dung dịch vệ sinh điện cực xét nghiệm điện giải. | 10,076,712 | 15.115.068 | 2.519.178 | 1 | 151,151 | |
| 352 | PP2500144834 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch | 8,823,420 | 13.235.130 | 2.205.855 | 1 | 132,352 | |
| 353 | PP2500144835 - Chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch | 23,495,505 | 35.243.257,5 | 5.873.876,25 | 1 | 352,433 | |
| 354 | PP2500144836 - Chất chuẩn xét nghiệm HAVAb IgM | 7,946,190 | 11.919.285 | 1.986.547,5 | 1 | 119,193 | |
| 355 | PP2500144837 - Chất chứng xét nghiệm HAVAb IgM | 9,189,184 | 13.783.776 | 2.297.296 | 1 | 137,838 | |
| 356 | PP2500144838 - Hóa chất xét nghiệm HAVAb IgM | 117,189,000 | 175.783.500 | 29.297.250 | 1 | 1,757,835 | |
| 357 | PP2500144839 - Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBe | 8,183,970 | 12.275.955 | 2.045.992,5 | 1 | 122,760 | |
| 358 | PP2500144840 - Chất chứng xét nghiệm Anti-HBe | 8,711,680 | 13.067.520 | 2.177.920 | 1 | 130,676 | |
| 359 | PP2500144841 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Hbe | 133,510,000 | 200.265.000 | 33.377.500 | 1 | 2,002,650 | |
| 360 | PP2500144842 - Chất chuẩn xét nghiệm HBeAg | 8,184,564 | 12.276.846 | 2.046.141 | 1 | 122,769 | |
| 361 | PP2500144843 - Chất chứng xét nghiệm HBeAg | 9,464,000 | 14.196.000 | 2.366.000 | 1 | 141,960 | |
| 362 | PP2500144844 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg | 121,614,570 | 182.421.855 | 30.403.642,5 | 1 | 1,824,219 | |
| 363 | PP2500144845 - Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBc IgM | 7,946,190 | 11.919.285 | 1.986.547,5 | 1 | 119,193 | |
| 364 | PP2500144846 - Chất chứng xét nghiệm Anti-HBc IgM | 9,189,184 | 13.783.776 | 2.297.296 | 1 | 137,838 | |
| 365 | PP2500144847 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc IgM | 136,486,000 | 204.729.000 | 34.121.500 | 1 | 2,047,290 | |
| 366 | PP2500144848 - Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBc II | 8,184,933 | 12.277.399,5 | 2.046.233,25 | 1 | 122,774 | |
| 367 | PP2500144849 - Chất chứng xét nghiệm Anti-HBc II | 9,465,216 | 14.197.824 | 2.366.304 | 1 | 141,979 | |
| 368 | PP2500144850 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc II | 97,993,400 | 146.990.100 | 24.498.350 | 1 | 1,469,901 | |
| 369 | PP2500144851 - Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HCV | 12,425,175 | 18.637.762,5 | 3.106.293,75 | 1 | 186,378 | |
| 370 | PP2500144852 - Chất chứng xét nghiệm Anti-HCV | 17,243,104 | 25.864.656 | 4.310.776 | 1 | 258,647 | |
| 371 | PP2500144853 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV | 4,047,150,000 | 6.070.725.000 | 1.011.787.500 | 10 | 60,707,250 | |
| 372 | PP2500144854 - Chất chuẩn xét nghiệm HBsAg định tính | 13,639,980 | 20.459.970 | 3.409.995 | 1 | 204,600 | |
| 373 | PP2500144855 - Chất chứng xét nghiệm HBsAg định tính | 18,928,000 | 28.392.000 | 4.732.000 | 1 | 283,920 | |
| 374 | PP2500144856 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg định tính | 1,449,000,000 | 2.173.500.000 | 362.250.000 | 10 | 21,735,000 | |
| 375 | PP2500144857 - Chất chuẩn xét nghiệm HAVAb IgG | 7,946,190 | 11.919.285 | 1.986.547,5 | 1 | 119,193 | |
| 376 | PP2500144858 - Chất chứng xét nghiệm HAVAb IgG | 9,464,832 | 14.197.248 | 2.366.208 | 1 | 141,973 | |
| 377 | PP2500144859 - Hóa chất xét nghiệm HAVAb IgG | 97,990,000 | 146.985.000 | 24.497.500 | 1 | 1,469,850 | |
| 378 | PP2500144860 - Chất chuẩn xét nghiệm ProGRP | 7,945,938 | 11.918.907 | 1.986.484,5 | 1 | 119,190 | |
| 379 | PP2500144861 - Chất chứng xét nghiệm ProGRP | 9,189,216 | 13.783.824 | 2.297.304 | 1 | 137,839 | |
| 380 | PP2500144862 - Hóa chất xét nghiệm ProGRP | 233,783,000 | 350.674.500 | 58.445.750 | 1 | 3,506,745 | |
| 381 | PP2500144863 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu | 8,184,645 | 12.276.967,5 | 2.046.161,25 | 1 | 122,770 | |
| 382 | PP2500144864 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu | 9,465,248 | 14.197.872 | 2.366.312 | 1 | 141,979 | |
| 383 | PP2500144865 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu | 1,391,948,460 | 2.087.922.690 | 347.987.115 | 1 | 20,879,227 | |
| 384 | PP2500144866 - Dung dịch xử lý dùng cho máy miễn dịch | 76,050,000 | 114.075.000 | 19.012.500 | 4 | 1,140,750 | |
| 385 | PP2500144867 - Dung dịch tiền xử lý trên máy miễn dịch | 158,240,000 | 237.360.000 | 39.560.000 | 3 | 2,373,600 | |
| 386 | PP2500144868 - Nước rửa sử dụng trên máy miễn dịch tự động | 200,400,000 | 300.600.000 | 50.100.000 | 10 | 3,006,000 | |
| 387 | PP2500144869 - Dung dịch rửa kim máy miễn dịch | 24,830,064 | 37.245.096 | 6.207.516 | 1 | 372,451 | |
| 388 | PP2500144870 - Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBs | 13,639,950 | 20.459.925 | 3.409.987,5 | 1 | 204,600 | |
| 389 | PP2500144871 - Chất chứng xét nghiệm Anti-HBs | 17,424,000 | 26.136.000 | 4.356.000 | 1 | 261,360 | |
| 390 | PP2500144872 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBs | 1,193,280,000 | 1.789.920.000 | 298.320.000 | 8 | 17,899,200 | |
| 391 | PP2500144873 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- A bằng kỹ thuật SSO hoặc tương đương | 4,353,300,000 | 6.529.950.000 | 1.088.325.000 | 185 | 65,299,500 | |
| 392 | PP2500144874 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- B bằng kỹ thuật SSO hoặc tương đương | 4,353,300,000 | 6.529.950.000 | 1.088.325.000 | 185 | 65,299,500 | |
| 393 | PP2500144875 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB1 bằng kỹ thuật SSO. | 4,353,300,000 | 6.529.950.000 | 1.088.325.000 | 185 | 65,299,500 | |
| 394 | PP2500144876 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- C bằng kỹ thuật SSO hoặc tương đương | 435,330,000 | 652.995.000 | 108.832.500 | 19 | 6,529,950 | |
| 395 | PP2500144877 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép pháthiện HLA lớp 2 loại HLA- DP bằng kỹ thuật SSO. | 435,330,000 | 652.995.000 | 108.832.500 | 19 | 6,529,950 | |
| 396 | PP2500144878 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ bằng kỹ thuật SSO. | 1,451,100,000 | 2.176.650.000 | 362.775.000 | 62 | 21,766,500 | |
| 397 | PP2500144879 - Dung dịch rửa và bảo dưỡng máy thực hiện xét nghiệm các chỉ số miễn dịch HLA | 75,000,000 | 112.500.000 | 18.750.000 | 31 | 1,125,000 | |
| 398 | PP2500144880 - Hoá chất Lyophilized sử dụng trong xét nghiệm phát hiện IgG của người | 41,250,000 | 61.875.000 | 10.312.500 | 185 | 618,750 | |
| 399 | PP2500144881 - Hoá chất Streptavidine được sử dụng trong xét nghiệm phát hiện acid nuleic được đánh dấu biotin | 275,000,000 | 412.500.000 | 68.750.000 | 2 | 4,125,000 | |
| 400 | PP2500144882 - Bộ hóa chất định lượng kháng thể kháng HLA cho lớp I | 2,639,700,000 | 3.959.550.000 | 659.925.000 | 31 | 39,595,500 | |
| 401 | PP2500144883 - Bộ hóa chất định lượng kháng thể kháng HLA cho lớp II | 2,081,500,000 | 3.122.250.000 | 520.375.000 | 31 | 31,222,500 | |
| 402 | PP2500144884 - Kit xét nghiệm bán định lượng kháng thể kháng HLA lớp 1 | 3,977,000,000 | 5.965.500.000 | 994.250.000 | 124 | 59,655,000 | |
| 403 | PP2500144885 - Kit xét nghiệm bán định lượng kháng thể kháng HLA lớp 2 | 3,122,000,000 | 4.683.000.000 | 780.500.000 | 124 | 46,830,000 | |
| 404 | PP2500144886 - Bộ định tuýp DNA allen HLA ABDR lớp 1 và 2 hoặc tương đương | 200,000,000 | 300.000.000 | 50.000.000 | 7 | 3,000,000 | |
| 405 | PP2500144887 - Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể HLA | 220,000,000 | 330.000.000 | 55.000.000 | 2 | 3,300,000 | |
| 406 | PP2500144888 - taq polymerase sử dụng trong phản ứng PCR | 206,125,000 | 309.187.500 | 51.531.250 | 2 | 3,091,875 | |
| 407 | PP2500144889 - Chứng âm cho xét nghiệm kháng thể kháng HLA | 5,230,500 | 7.845.750 | 1.307.625 | 1 | 78,458 | |
| 408 | PP2500144890 - Hóa chất tách chiết sử dụng trong ghép tạng | 302,400,000 | 453.600.000 | 75.600.000 | 3 | 4,536,000 | |
| 409 | PP2500144891 - Kit xét nghiệm đột biến gen EGFR | 1,103,600,000 | 1.655.400.000 | 275.900.000 | 2 | 16,554,000 | |
| 410 | PP2500144892 - Kit xét nghiệm đột biến gen KRAS | 1,430,400,000 | 2.145.600.000 | 357.600.000 | 2 | 21,456,000 | |
| 411 | PP2500144893 - Kít xét nghiệm đột biến gen NRAS | 1,430,400,000 | 2.145.600.000 | 357.600.000 | 2 | 21,456,000 | |
| 412 | PP2500144894 - Kit phát hiện đột biến gen PIK3CA | 357,600,000 | 536.400.000 | 89.400.000 | 1 | 5,364,000 | |
| 413 | PP2500144895 - Kit phát hiện đột biến gen ROS1 | 516,500,000 | 774.750.000 | 129.125.000 | 1 | 7,747,500 | |
| 414 | PP2500144896 - Kit phát hiện đột biến gen ROS1 và ALK | 610,700,000 | 916.050.000 | 152.675.000 | 1 | 9,160,500 | |
| 415 | PP2500144897 - Bộ xét nghiệm vi mất đoạn AZF | 216,000,000 | 324.000.000 | 54.000.000 | 2 | 3,240,000 | |
| 416 | PP2500144898 - Kit phát hiện 167 đột biến trên 11 gen | 618,250,000 | 927.375.000 | 154.562.500 | 1 | 9,273,750 | |
| 417 | PP2500144899 - Kit phát hiện 118 đột biến trên 9 gen | 791,500,000 | 1.187.250.000 | 197.875.000 | 1 | 11,872,500 | |
| 418 | PP2500144900 - Kit phát hiện 24 đột biến EGFR trên 21 gen | 755,400,000 | 1.133.100.000 | 188.850.000 | 1 | 11,331,000 | |
| 419 | PP2500144901 - Kit phát hiện đột biến V600 | 1,113,800,000 | 1.670.700.000 | 278.450.000 | 2 | 16,707,000 | |
| 420 | PP2500144902 - Kit phát hiện 19 đột biến KRAS và 13 đột biến NRAS | 556,000,000 | 834.000.000 | 139.000.000 | 1 | 8,340,000 | |
| 421 | PP2500144903 - Bộ kit realtime phát hiện 17 đột biến KRAS (exon 2, 3 và 4), 13 đột biến NRAS | 382,700,000 | 574.050.000 | 95.675.000 | 1 | 5,740,500 | |
| 422 | PP2500144904 - Kit tách DNA mẫu mô | 353,400,000 | 530.100.000 | 88.350.000 | 2 | 5,301,000 | |
| 423 | PP2500144905 - Kit tách chiết RNA | 202,000,000 | 303.000.000 | 50.500.000 | 2 | 3,030,000 | |
| 424 | PP2500144906 - Kit tách ctDNA | 477,800,000 | 716.700.000 | 119.450.000 | 2 | 7,167,000 | |
| 425 | PP2500144907 - Nước sinh học phân tử | 13,700,000 | 20.550.000 | 3.425.000 | 1 | 205,500 | |
| 426 | PP2500144908 - Master mix qPCR bằng thuốc nhuộm (dye-based) (loại 1) | 23,400,000 | 35.100.000 | 5.850.000 | 1 | 351,000 | |
| 427 | PP2500144909 - Master mix qPCR bằng đầu dò(probe) - loại 1 | 20,700,000 | 31.050.000 | 5.175.000 | 1 | 310,500 | |
| 428 | PP2500144910 - Bộkit lắp ráp DNA cho tạo dòng | 34,300,000 | 51.450.000 | 8.575.000 | 1 | 514,500 | |
| 429 | PP2500144911 - Bộkit tách chiết DNA Plasmid | 14,250,000 | 21.375.000 | 3.562.500 | 1 | 213,750 | |
| 430 | PP2500144912 - BộKit tinh chế DNA từ các phản ứng enzyme | 17,700,000 | 26.550.000 | 4.425.000 | 1 | 265,500 | |
| 431 | PP2500144913 - Thang DNA 100 bp | 12,500,000 | 18.750.000 | 3.125.000 | 1 | 187,500 | |
| 432 | PP2500144914 - Dung dịch nhuộm axit nucleic | 13,450,000 | 20.175.000 | 3.362.500 | 1 | 201,750 | |
| 433 | PP2500144915 - Master mix qPCR bằng thuốc nhuộm (dye-based) (loại 2) | 46,800,000 | 70.200.000 | 11.700.000 | 1 | 702,000 | |
| 434 | PP2500144916 - Master mix qPCR bằng đầu dò(probe) - loại 2 | 20,700,000 | 31.050.000 | 5.175.000 | 1 | 310,500 | |
| 435 | PP2500144917 - Master mix khuếch đại tải trực tiếp gel agarose (loại 2) | 44,050,000 | 66.075.000 | 11.012.500 | 1 | 660,750 | |
| 436 | PP2500144918 - Bộkit tinh sạch DNA bộ gen (gDNA) - loại 2 | 30,950,000 | 46.425.000 | 7.737.500 | 1 | 464,250 | |
| 437 | PP2500144919 - Bộ kit tách chiết DNA từ mẫu máu | 55,000,000 | 82.500.000 | 13.750.000 | 2 | 825,000 | |
| 438 | PP2500144920 - Thang chuẩn DNA GeneScan 500 LIZ | 43,140,000 | 64.710.000 | 10.785.000 | 2 | 647,100 | |
| 439 | PP2500144921 - Formamide khử ion cao | 237,680,000 | 356.520.000 | 59.420.000 | 1 | 3,565,200 | |
| 440 | PP2500144922 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas HbA1c | 36,500,000 | 54.750.000 | 9.125.000 | 1 | 547,500 | |
| 441 | PP2500144923 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Khí Máu | 36,740,000 | 55.110.000 | 9.185.000 | 1 | 551,100 | |
| 442 | PP2500144924 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Ammonia/Ethanol | 35,000,000 | 52.500.000 | 8.750.000 | 1 | 525,000 | |
| 443 | PP2500144925 - Chương trình ngoại kiểm Miễn Dịch Đặc Biệt I | 62,095,000 | 93.142.500 | 15.523.750 | 1 | 931,425 | |
| 444 | PP2500144926 - Chương trình Ngoại kiểm Cyfra21-1 | 52,000,000 | 78.000.000 | 13.000.000 | 1 | 780,000 | |
| 445 | PP2500144927 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sàng Lọc Trước Sinh | 56,750,000 | 85.125.000 | 14.187.500 | 1 | 851,250 | |
| 446 | PP2500144928 - Chương trình Ngoại kiểm RIQAS Anti TSH Receptor | 47,475,000 | 71.212.500 | 11.868.750 | 1 | 712,125 | |
| 447 | PP2500144929 - Chương trình Ngoại kiểm xét nghiệm bộ mỡ | 55,000,000 | 82.500.000 | 13.750.000 | 1 | 825,000 | |
| 448 | PP2500144930 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Dịch Não Tủy | 68,250,000 | 102.375.000 | 17.062.500 | 1 | 1,023,750 | |
| 449 | PP2500144931 - (Chươngtrình Ngoại kiểm Riqas BNP | 51,500,000 | 77.250.000 | 12.875.000 | 1 | 772,500 | |
| 450 | PP2500144932 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sinh hóa Nước tiểu | 57,500,000 | 86.250.000 | 14.375.000 | 1 | 862,500 | |
| 451 | PP2500144933 - Chương trình Ngoại kiểm Protein Đặc Hiệu hàng tháng | 45,000,000 | 67.500.000 | 11.250.000 | 1 | 675,000 | |
| 452 | PP2500144934 - Chương trình Ngoại kiểm ức chế miễn dịc | 200,000,000 | 300.000.000 | 50.000.000 | 1 | 3,000,000 | |
| 453 | PP2500144935 - Test chẩn đoán HbsAg | 1,170,000,000 | 1.755.000.000 | 292.500.000 | 4007 | 17,550,000 | |
| 454 | PP2500144936 - Test chẩn đoán HCV | 1,199,520,000 | 1.799.280.000 | 299.880.000 | 2590 | 17,992,800 | |
| 455 | PP2500144937 - Test chẩn đoán Morphine | 144,000,000 | 216.000.000 | 36.000.000 | 494 | 2,160,000 | |
| 456 | PP2500144938 - Test chẩn đoán FOB | 21,000,000 | 31.500.000 | 5.250.000 | 37 | 315,000 | |
| 457 | PP2500144939 - Test chẩn đoán 5 chất gây nghiện | 1,387,500,000 | 2.081.250.000 | 346.875.000 | 1542 | 20,812,500 | |
| 458 | PP2500144940 - Test chẩn đoán H.Pylori | 875,700,000 | 1.313.550.000 | 218.925.000 | 1542 | 13,135,500 | |
| 459 | PP2500144941 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học | 1,398,778,290 | 2.098.167.435 | 349.694.572,5 | 5 | 20,981,675 | |
| 460 | PP2500144942 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học | 17,349,864 | 26.024.796 | 4.337.466 | 1 | 260,248 | |
| 461 | PP2500144943 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 8,484,000,000 | 12.726.000.000 | 2.121.000.000 | 309 | 127,260,000 | |
| 462 | PP2500144944 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học | 3,674,632,500 | 5.511.948.750 | 918.658.125 | 22 | 55,119,488 | |
| 463 | PP2500144945 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 9,242,257,500 | 13.863.386. | 2.310.564.375 | 22 | 138,633,863 | |
| 464 | PP2500144946 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 922,635,000 | 1.383.952.500 | 230.658.750 | 10 | 13,839,525 | |
| 465 | PP2500144947 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học (loại 1) | 800,667,840 | 1.201.001.760 | 200.166.960 | 5 | 12,010,018 | |
| 466 | PP2500144948 - Dung dịch đệm dùng nhuộm Wright-Giemsa cho xét nghiệm huyết học (loại 1) | 122,169,600 | 183.254.400 | 30.542.400 | 1 | 1,832,544 | |
| 467 | PP2500144949 - Dung dịch đệm dùng nhuộm Wright-Giemsa cho xét nghiệm huyết học (loại 2) | 213,796,800 | 320.695.200 | 53.449.200 | 1 | 3,206,952 | |
| 468 | PP2500144950 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học (loại 2) | 145,381,824 | 218.072.736 | 36.345.456 | 1 | 2,180,728 | |
| 469 | PP2500144951 - Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học | 74,294,388 | 111.441.582 | 18.573.597 | 1 | 1,114,416 | |
| 470 | PP2500144952 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 54,483,030 | 81.724.545 | 13.620.757,5 | 1 | 817,246 | |
| 471 | PP2500144953 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 3,389,358,000 | 5.084.037.000 | 847.339.500 | 53 | 50,840,370 | |
| 472 | PP2500144954 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 466,620,000 | 699.930.000 | 116.655.000 | 13 | 6,999,300 | |
| 473 | PP2500144955 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 88,368,840 | 132.553.260 | 22.092.210 | 8 | 1,325,533 | |
| 474 | PP2500144956 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu | 1,108,943,640 | 1.663.415.460 | 277.235.910 | 8 | 16,634,155 | |
| 475 | PP2500144957 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu | 150,591,000 | 225.886.500 | 37.647.750 | 13 | 2,258,865 | |
| 476 | PP2500144958 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 218,685,705 | 328.028.557,5 | 54.671.426,25 | 6 | 3,280,286 | |
| 477 | PP2500144959 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 270,247,215 | 405.370.822,5 | 67.561.803,75 | 6 | 4,053,709 | |
| 478 | PP2500144960 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 257,987,835 | 386.981.752,5 | 64.496.958,75 | 6 | 3,869,818 | |
| 479 | PP2500144961 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 1,272,600,000 | 1.908.900.000 | 318.150.000 | 10 | 19,089,000 | |
| 480 | PP2500144962 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 790,369,440 | 1.185.554.160 | 197.592.360 | 10 | 11,855,542 | |
| 481 | PP2500144963 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Antithrombin trên máy phân tích đông máu | 55,067,922 | 82.601.883 | 13.766.980,5 | 1 | 826,019 | |
| 482 | PP2500144964 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 2,772,841,680 | 4.159.262.520 | 693.210.420 | 8 | 41,592,626 | |
| 483 | PP2500144965 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu | 68,444,670 | 102.667.005 | 17.111.167,5 | 1 | 1,026,671 | |
| 484 | PP2500144966 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu | 112,007,448 | 168.011.172 | 28.001.862 | 1 | 1,680,112 | |
| 485 | PP2500144967 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin)trên máy phân tích đông máu | 58,802,520 | 88.203.780 | 14.700.630 | 1 | 882,038 | |
| 486 | PP2500144968 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu | 66,119,445 | 99.179.167,5 | 16.529.861,25 | 1 | 991,792 | |
| 487 | PP2500144969 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein S tự do, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 656,470,500 | 984.705.750 | 164.117.625 | 2 | 9,847,058 | |
| 488 | PP2500144970 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein C, theo phương pháp đo so màu trên máy phân tích đông máu | 291,666,375 | 437.499.562,5 | 72.916.593,75 | 1 | 4,374,996 | |
| 489 | PP2500144971 - Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 676,674,495 | 1.015.011.742,5 | 169.168.623,75 | 1 | 10,150,118 | |
| 490 | PP2500144972 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin | 65,330,118 | 97.995.177 | 16.332.529,5 | 1 | 979,952 | |
| 491 | PP2500144973 - Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu | 21,688,254 | 32.532.381 | 5.422.063,5 | 1 | 325,324 | |
| 492 | PP2500144974 - Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu | 17,895,906 | 26.843.859 | 4.473.976,5 | 1 | 268,439 | |
| 493 | PP2500144975 - Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện yếu tố V Leiden đột biến trên máy phân tích đông máu | 51,671,088 | 77.506.632 | 12.917.772 | 1 | 775,067 | |
| 494 | PP2500144976 - Xét nghiệm định lượng yếu tố XII trên máy phân tích đông máu | 46,042,668 | 69.064.002 | 11.510.667 | 1 | 690,641 | |
| 495 | PP2500144977 - Xét nghiệm định lượng yếu tố XI trên máy phân tích đông máu | 21,688,254 | 32.532.381 | 5.422.063,5 | 1 | 325,324 | |
| 496 | PP2500144978 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu | 3,239,817,000 | 4.859.725.500 | 809.954.250 | 62 | 48,597,255 | |
| 497 | PP2500144979 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C | 2,232,877,500 | 3.349.316.250 | 558.219.375 | 31 | 33,493,163 | |
| 498 | PP2500144980 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động | 311,787,000 | 467.680.500 | 77.946.750 | 5 | 4,676,805 | |
| 499 | PP2500144981 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động | 267,246,000 | 400.869.000 | 66.811.500 | 4 | 4,008,690 | |
| 500 | PP2500144982 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động | 583,359,840 | 875.039.760 | 145.839.960 | 23 | 8,750,398 | |
| 501 | PP2500144983 - Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C | 97,481,160 | 146.221.740 | 24.370.290 | 1 | 1,462,218 | |
| 502 | PP2500144984 - Hồng cầu mẫu | 3,342,696 | 5.014.044 | 835.674 | 1 | 50,141 | |
| 503 | PP2500144985 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 326,526,900 | 489.790.350 | 81.631.725 | 7 | 4,897,904 | |
| 504 | PP2500144986 - Bộ hồng cầu kiểm chuẩn | 12,537,630 | 18.806.445 | 3.134.407,5 | 1 | 188,065 | |
| 505 | PP2500144987 - Hóa chất hệ thống cho chạy máy (loại 1) | 66,300,000 | 99.450.000 | 16.575.000 | 2 | 994,500 | |
| 506 | PP2500144988 - Hóa chất hệ thống cho chạy máy (loại 2) | 56,400,000 | 84.600.000 | 14.100.000 | 2 | 846,000 | |
| 507 | PP2500144989 - Hóa chất hệ thống cho chạy máy (loại 3) | 61,920,000 | 92.880.000 | 15.480.000 | 2 | 928,800 | |
| 508 | PP2500144990 - Hóa chất cài đặt & cân chỉnh máy | 110,808,000 | 166.212.000 | 27.702.000 | 1 | 1,662,120 | |
| 509 | PP2500144991 - Hóa chất xét nghiệmbạch cầu cấp | 103,725,000 | 155.587.500 | 25.931.250 | 1 | 1,555,875 | |
| 510 | PP2500144992 - Dung dịch ly giải hồng cầu | 47,152,000 | 70.728.000 | 11.788.000 | 1 | 707,280 | |
| 511 | PP2500144993 - Hóa chất choxét nghiệm HLA-B27 | 292,540,000 | 438.810.000 | 73.135.000 | 2 | 4,388,100 | |
| 512 | PP2500144994 - Hóa chất xét nghiệm CD3,4,8,45 (loại 1) | 183,384,000 | 275.076.000 | 45.846.000 | 2 | 2,750,760 | |
| 513 | PP2500144995 - Hóa chất xét nghiệm CD3,4,8,45 (loại 2) | 199,584,000 | 299.376.000 | 49.896.000 | 2 | 2,993,760 | |
| 514 | PP2500144996 - Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64, loại 1) | 88,704,000 | 133.056.000 | 22.176.000 | 1 | 1,330,560 | |
| 515 | PP2500144997 - Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64, loại 2) | 279,560,000 | 419.340.000 | 69.890.000 | 1 | 4,193,400 | |
| 516 | PP2500144998 - Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64, loại 3) | 353,536,000 | 530.304.000 | 88.384.000 | 1 | 5,303,040 | |
| 517 | PP2500144999 - Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64, loại 5) | 258,056,000 | 387.084.000 | 64.514.000 | 1 | 3,870,840 | |
| 518 | PP2500145000 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 1) | 136,000,000 | 204.000.000 | 34.000.000 | 1 | 2,040,000 | |
| 519 | PP2500145001 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 2) | 79,648,000 | 119.472.000 | 19.912.000 | 1 | 1,194,720 | |
| 520 | PP2500145002 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 3) | 85,176,000 | 127.764.000 | 21.294.000 | 1 | 1,277,640 | |
| 521 | PP2500145003 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 4) | 71,848,000 | 107.772.000 | 17.962.000 | 1 | 1,077,720 | |
| 522 | PP2500145004 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 5) | 94,836,000 | 142.254.000 | 23.709.000 | 1 | 1,422,540 | |
| 523 | PP2500145005 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 6) | 174,928,000 | 262.392.000 | 43.732.000 | 1 | 2,623,920 | |
| 524 | PP2500145006 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 7) | 133,536,000 | 200.304.000 | 33.384.000 | 1 | 2,003,040 | |
| 525 | PP2500145007 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 8) | 129,024,000 | 193.536.000 | 32.256.000 | 1 | 1,935,360 | |
| 526 | PP2500145008 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 9) | 107,152,000 | 160.728.000 | 26.788.000 | 1 | 1,607,280 | |
| 527 | PP2500145009 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 10) | 86,130,000 | 129.195.000 | 21.532.500 | 1 | 1,291,950 | |
| 528 | PP2500145010 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 11) | 72,666,000 | 108.999.000 | 18.166.500 | 1 | 1,089,990 | |
| 529 | PP2500145011 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 12) | 99,294,000 | 148.941.000 | 24.823.500 | 1 | 1,489,410 | |
| 530 | PP2500145012 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 13) | 63,882,000 | 95.823.000 | 15.970.500 | 1 | 958,230 | |
| 531 | PP2500145013 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 14) | 64,584,000 | 96.876.000 | 16.146.000 | 1 | 968,760 | |
| 532 | PP2500145014 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 15) | 81,282,000 | 121.923.000 | 20.320.500 | 1 | 1,219,230 | |
| 533 | PP2500145015 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 16) | 67,746,000 | 101.619.000 | 16.936.500 | 1 | 1,016,190 | |
| 534 | PP2500145016 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 17) | 52,445,000 | 78.667.500 | 13.111.250 | 1 | 786,675 | |
| 535 | PP2500145017 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 18) | 67,740,000 | 101.610.000 | 16.935.000 | 1 | 1,016,100 | |
| 536 | PP2500145018 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 19) | 103,218,000 | 154.827.000 | 25.804.500 | 1 | 1,548,270 | |
| 537 | PP2500145019 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 20) | 38,675,000 | 58.012.500 | 9.668.750 | 1 | 580,125 | |
| 538 | PP2500145020 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 21) | 29,764,000 | 44.646.000 | 7.441.000 | 1 | 446,460 | |
| 539 | PP2500145021 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 22) | 66,000,000 | 99.000.000 | 16.500.000 | 1 | 990,000 | |
| 540 | PP2500145022 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 23) | 77,898,000 | 116.847.000 | 19.474.500 | 1 | 1,168,470 | |
| 541 | PP2500145023 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 24) | 96,768,000 | 145.152.000 | 24.192.000 | 1 | 1,451,520 | |
| 542 | PP2500145024 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 25) | 48,390,000 | 72.585.000 | 12.097.500 | 1 | 725,850 | |
| 543 | PP2500145025 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 26) | 60,120,000 | 90.180.000 | 15.030.000 | 1 | 901,800 | |
| 544 | PP2500145026 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 27) | 80,470,000 | 120.705.000 | 20.117.500 | 1 | 1,207,050 | |
| 545 | PP2500145027 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 28) | 150,535,000 | 225.802.500 | 37.633.750 | 1 | 2,258,025 | |
| 546 | PP2500145028 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 29) | 69,020,000 | 103.530.000 | 17.255.000 | 1 | 1,035,300 | |
| 547 | PP2500145029 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 30) | 109,980,000 | 164.970.000 | 27.495.000 | 1 | 1,649,700 | |
| 548 | PP2500145030 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 31) | 92,740,000 | 139.110.000 | 23.185.000 | 1 | 1,391,100 | |
| 549 | PP2500145031 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 32) | 96,230,000 | 144.345.000 | 24.057.500 | 1 | 1,443,450 | |
| 550 | PP2500145032 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 33) | 110,215,000 | 165.322.500 | 27.553.750 | 1 | 1,653,225 | |
| 551 | PP2500145033 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 34) | 91,090,000 | 136.635.000 | 22.772.500 | 1 | 1,366,350 | |
| 552 | PP2500145034 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 36) | 63,670,000 | 95.505.000 | 15.917.500 | 1 | 955,050 | |
| 553 | PP2500145035 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 38) | 90,120,000 | 135.180.000 | 22.530.000 | 1 | 1,351,800 | |
| 554 | PP2500145036 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 40) | 83,060,000 | 124.590.000 | 20.765.000 | 1 | 1,245,900 | |
| 555 | PP2500145037 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 41) | 124,190,000 | 186.285.000 | 31.047.500 | 1 | 1,862,850 | |
| 556 | PP2500145038 - Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 42) | 197,575,000 | 296.362.500 | 49.393.750 | 1 | 2,963,625 | |
| 557 | PP2500145039 - Hóa chất xét nghiệm HLA ( đọ chéo, loại 1) | 46,995,000 | 70.492.500 | 11.748.750 | 1 | 704,925 | |
| 558 | PP2500145040 - Hóa chất xét nghiệm HLA ( đọ chéo, loại 2) | 62,915,000 | 94.372.500 | 15.728.750 | 1 | 943,725 | |
| 559 | PP2500145041 - Hóa chất xét nghiệm HLA ( đọ chéo, loại 3) | 118,540,000 | 177.810.000 | 29.635.000 | 2 | 1,778,100 | |
| 560 | PP2500145042 - Kháng thể IgG gắn màu FITC | 150,540,000 | 225.810.000 | 37.635.000 | 1 | 2,258,100 | |
| 561 | PP2500145043 - Hóa chất ngăn liên kết không đặc hiệu trên Fc | 330,630,000 | 495.945.000 | 82.657.500 | 1 | 4,959,450 | |
| 562 | PP2500145044 - Kháng thể CD20 gắn màu PerCP | 152,412,000 | 228.618.000 | 38.103.000 | 1 | 2,286,180 | |
| 563 | PP2500145045 - Hóa chất chuẩn bị tế bào | 15,350,000 | 23.025.000 | 3.837.500 | 1 | 230,250 | |
| 564 | PP2500145046 - IVD hỗ trợ nhuộm nội bào trong xét nghiệm tế bào dòng chảy | 61,688,000 | 92.532.000 | 15.422.000 | 1 | 925,320 | |
| 565 | PP2500145047 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các tế bào gốc tạo máu CD34 | 121,728,000 | 182.592.000 | 30.432.000 | 1 | 1,825,920 | |
| 566 | PP2500145048 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng các tế bào gốc tạo máu CD34 | 193,080,000 | 289.620.000 | 48.270.000 | 1 | 2,896,200 | |
| 567 | PP2500145049 - Dung dịch muối cân bằng sử dụng cho ứng dụng nuôi cấy tế bào | 65,000,000 | 97.500.000 | 16.250.000 | 4 | 975,000 | |
| 568 | PP2500145050 - Kháng thể CD56 gắn màu PerCP-Cy5.5 | 54,834,000 | 82.251.000 | 13.708.500 | 1 | 822,510 | |
| 569 | PP2500145051 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tế bào lympho trưởng thành (loại 1) | 25,060,000 | 37.590.000 | 6.265.000 | 1 | 375,900 | |
| 570 | PP2500145052 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tế bào lympho trưởng thành (loại 2) | 34,545,000 | 51.817.500 | 8.636.250 | 1 | 518,175 | |
| 571 | PP2500145053 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tương bào (loại 3) | 19,369,000 | 29.053.500 | 4.842.250 | 1 | 290,535 | |
| 572 | PP2500145054 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tương bào (loại 4) | 121,932,000 | 182.898.000 | 30.483.000 | 1 | 1,828,980 | |
| 573 | PP2500145055 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tế bào tạo máu chưa trưởng thành (dòng lympho và dòng tủy) | 144,342,000 | 216.513.000 | 36.085.500 | 1 | 2,165,130 | |
| 574 | PP2500145056 - IVD thiết lập bù trừ huỳnh quang cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy | 28,737,000 | 43.105.500 | 7.184.250 | 1 | 431,055 | |
| 575 | PP2500145057 - Kháng thể CD27 gắn màu FITC | 42,906,000 | 64.359.000 | 10.726.500 | 1 | 643,590 | |
| 576 | PP2500145058 - Kháng thể CD117 gắn màu PerCP-Cy5.5 | 64,560,000 | 96.840.000 | 16.140.000 | 1 | 968,400 | |
| 577 | PP2500145059 - Kháng thể CD28 gắn màu PerCP-Cy5.5 | 144,144,000 | 216.216.000 | 36.036.000 | 1 | 2,162,160 | |
| 578 | PP2500145060 - Kháng thể FMC7 gắn màu FITC | 141,930,000 | 212.895.000 | 35.482.500 | 1 | 2,128,950 | |
| 579 | PP2500145061 - Kháng thể CD200 gắn màu PE | 54,822,000 | 82.233.000 | 13.705.500 | 1 | 822,330 | |
| 580 | PP2500145062 - Kháng thể CD43 gắn màu PerCP-Cy5.5 | 164,496,000 | 246.744.000 | 41.124.000 | 1 | 2,467,440 | |
| 581 | PP2500145063 - Kháng thể CD23 gắn màu PerCP-Cy5.5 | 55,380,000 | 83.070.000 | 13.845.000 | 1 | 830,700 | |
| 582 | PP2500145064 - Hóa chất APTT cho máy đông máu tự động | 943,000,000 | 1.414.500.000 | 235.750.000 | 13 | 14,145,000 | |
| 583 | PP2500145065 - Hóa chất bổ sung Calcium trong xét nghiệm APTT cho máy đông máu tự đông | 109,500,000 | 164.250.000 | 27.375.000 | 2 | 1,642,500 | |
| 584 | PP2500145066 - Hoá chất rửa trên hệ thống máu đông máu tự động (loại 1) | 128,000,000 | 192.000.000 | 32.000.000 | 5 | 1,920,000 | |
| 585 | PP2500145067 - Hoá chất rửa trên hệ thống máu đông máu tự động (loại 2) | 52,800,000 | 79.200.000 | 13.200.000 | 2 | 792,000 | |
| 586 | PP2500145068 - Hóa chất cho xét nghiệm PT trên máy đông máu tự động | 930,000,000 | 1.395.000.000 | 232.500.000 | 13 | 13,950,000 | |
| 587 | PP2500145069 - Hóa chất cho xét nghiệm Fibrinogen trên máy đông máu tự động | 855,000,000 | 1.282.500.000 | 213.750.000 | 13 | 12,825,000 | |
| 588 | PP2500145070 - Bộ kit hóa chất xét nghiệm D-Dimertrên máy tự động | 5,715,000,000 | 8.572.500.000 | 1.428.750.000 | 13 | 85,725,000 | |
| 589 | PP2500145071 - Dung dịch đệm trong các xét nghiệm đông máu | 75,000,000 | 112.500.000 | 18.750.000 | 2 | 1,125,000 | |
| 590 | PP2500145072 - Hóa chất cho xét nghiệm TT trên máy đông máu tự động | 5,000,000 | 7.500.000 | 1.250.000 | 1 | 75,000 | |
| 591 | PP2500145073 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máy xét nghiệm đông máu (loại 1) | 91,000,000 | 136.500.000 | 22.750.000 | 3 | 1,365,000 | |
| 592 | PP2500145074 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máy xét nghiệm đông máu (loại 2) | 91,000,000 | 136.500.000 | 22.750.000 | 3 | 1,365,000 | |
| 593 | PP2500145075 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máy xét nghiệm đông máu (loại 3) | 252,000,000 | 378.000.000 | 63.000.000 | 2 | 3,780,000 | |
| 594 | PP2500145076 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm D-Dimertrên máy xét nghiệm đông máu | 107,360,000 | 161.040.000 | 26.840.000 | 1 | 1,610,400 | |
| 595 | PP2500145077 - Hóa chất hiệu chuẩn cho máy đông máu tự động | 12,264,000 | 18.396.000 | 3.066.000 | 1 | 183,960 | |
| 596 | PP2500145078 - Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố V | 20,895,000 | 31.342.500 | 5.223.750 | 1 | 313,425 | |
| 597 | PP2500145079 - Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố VII | 39,000,000 | 58.500.000 | 9.750.000 | 1 | 585,000 | |
| 598 | PP2500145080 - Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố VIII | 25,938,000 | 38.907.000 | 6.484.500 | 1 | 389,070 | |
| 599 | PP2500145081 - Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố IX | 24,000,000 | 36.000.000 | 6.000.000 | 1 | 360,000 | |
| 600 | PP2500145082 - Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố X | 32,140,000 | 48.210.000 | 8.035.000 | 1 | 482,100 | |
| 601 | PP2500145083 - Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố XI | 12,850,000 | 19.275.000 | 3.212.500 | 1 | 192,750 | |
| 602 | PP2500145084 - Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố XII | 18,980,000 | 28.470.000 | 4.745.000 | 1 | 284,700 | |
| 603 | PP2500145085 - Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố XIII | 420,575,000 | 630.862.500 | 105.143.750 | 1 | 6,308,625 | |
| 604 | PP2500145086 - Hóa chất xét nghiệm Hoạt độ yếu tố VIII phương pháp quang học trong theo dõi điều trị Hemophilia A | 53,412,000 | 80.118.000 | 13.353.000 | 1 | 801,180 | |
| 605 | PP2500145087 - Hóa chất Antithrombin III | 48,960,000 | 73.440.000 | 12.240.000 | 1 | 734,400 | |
| 606 | PP2500145088 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm theo dõi Heparin trên hệ thống đông máu tự động | 28,560,000 | 42.840.000 | 7.140.000 | 1 | 428,400 | |
| 607 | PP2500145089 - Chất chuẩn cho xét nghiệm theo dõi heparin trọng lượng phân tử thấp với 2 mức nồng độ thấp và cao | 22,806,000 | 34.209.000 | 5.701.500 | 1 | 342,090 | |
| 608 | PP2500145090 - Huyết tương kiểm chuẩn mức thấp cho Heparin LMWH bằng phương pháp anti-Xa | 17,388,000 | 26.082.000 | 4.347.000 | 1 | 260,820 | |
| 609 | PP2500145091 - Hóa chất cho xét nghiệm theo dõi các chất chống đông Heparin | 29,000,000 | 43.500.000 | 7.250.000 | 1 | 435,000 | |
| 610 | PP2500145092 - ADP sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu | 15,540,000 | 23.310.000 | 3.885.000 | 1 | 233,100 | |
| 611 | PP2500145093 - Epinephrine sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu | 12,600,000 | 18.900.000 | 3.150.000 | 1 | 189,000 | |
| 612 | PP2500145094 - Arachidonic Acid sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu | 25,662,000 | 38.493.000 | 6.415.500 | 1 | 384,930 | |
| 613 | PP2500145095 - Ristocetin sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu | 28,560,000 | 42.840.000 | 7.140.000 | 1 | 428,400 | |
| 614 | PP2500145096 - Collagensử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu | 17,976,000 | 26.964.000 | 4.494.000 | 1 | 269,640 | |
| 615 | PP2500145097 - Hóa chất cho xét nghiệm Protein C theo phương pháp so màu | 60,532,000 | 90.798.000 | 15.133.000 | 1 | 907,980 | |
| 616 | PP2500145098 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng hoạt động Protein S | 47,000,000 | 70.500.000 | 11.750.000 | 1 | 705,000 | |
| 617 | PP2500145099 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PT (loại 2) | 9,450,000 | 14.175.000 | 2.362.500 | 1 | 141,750 | |
| 618 | PP2500145100 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu (loại 1) | 3,299,751,000 | 4.949.626.5 | 824.937.750 | 32 | 49,496,265 | |
| 619 | PP2500145101 - Thẻ xét nghiệm định tính IgG hoặc bổ thể dạng kết hợp với hồng cầu | 143,619,000 | 215.428.500 | 35.904.750 | 2 | 2,154,285 | |
| 620 | PP2500145102 - Dung dịch đệm tăng cường phản ứng | 228,690,000 | 343.035.000 | 57.172.500 | 14 | 3,430,350 | |
| 621 | PP2500145103 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho hệ thống máy định nhóm máu tự động | 51,458,000 | 77.187.000 | 12.864.500 | 2 | 771,870 | |
| 622 | PP2500145104 - Dung dịch dùng trong bảo dưỡng thiết bị cho máy định nhóm máu tự động | 17,500,000 | 26.250.000 | 4.375.000 | 2 | 262,500 | |
| 623 | PP2500145105 - Hóa chất điện di mao quản Hb | 738,340,190 | 1.107.510.285 | 184.585.047,5 | 1 | 11,075,103 | |
| 624 | PP2500145106 - Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường | 105,534,198 | 158.301.297 | 26.383.549,5 | 1 | 1,583,013 | |
| 625 | PP2500145107 - Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý | 30,478,518 | 45.717.777 | 7.619.629,5 | 1 | 457,178 | |
| 626 | PP2500145108 - Hóa chất kiểm chuẩn Hb AFSC | 11,980,850 | 17.971.275 | 2.995.212,5 | 1 | 179,713 | |
| 627 | PP2500145109 - Dung dịch khử khuẩn | 28,294,750 | 42.442.125 | 7.073.687,5 | 1 | 424,422 | |
| 628 | PP2500145110 - Dung dịch rửa kim | 20,507,940 | 30.761.910 | 5.126.985 | 1 | 307,620 | |
| 629 | PP2500145111 - Hóa chất điện di mao quản Protein (cho 8 đầu di) | 31,487,799 | 47.231.698,5 | 7.871.949,75 | 1 | 472,317 | |
| 630 | PP2500145112 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường | 2,325,570 | 3.488.355 | 581.392,5 | 1 | 34,884 | |
| 631 | PP2500145113 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức tăng Gamma | 6,280,130 | 9.420.195 | 1.570.032,5 | 1 | 94,202 | |
| 632 | PP2500145114 - Hóa chất điện di định danh miễn dịch | 41,792,455 | 62.688.682,5 | 10.448.113,75 | 1 | 626,887 | |
| 633 | PP2500145115 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di định danh miễn dịch | 3,107,935 | 4.661.902,5 | 776.983,75 | 1 | 46,620 | |
| 634 | PP2500145116 - Dung dịch đệm cho điện di HST | 189,469,220 | 284.203.830 | 47.367.305 | 1 | 2,842,039 | |
| 635 | PP2500145117 - Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu | 73,392,000 | 110.088.000 | 18.348.000 | 124 | 1,100,880 | |
| 636 | PP2500145118 - Hóa chất ức chế tiểu cầu | 49,506,000 | 74.259.000 | 12.376.500 | 37 | 742,590 | |
| 637 | PP2500145119 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh | 70,054,000 | 105.081.000 | 17.513.500 | 62 | 1,050,810 | |
| 638 | PP2500145120 - Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết | 24,753,000 | 37.129.500 | 6.188.250 | 19 | 371,295 | |
| 639 | PP2500145121 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh | 126,097,200 | 189.145.800 | 31.524.300 | 111 | 1,891,458 | |
| 640 | PP2500145122 - Hóa chất ức chế heparin | 28,345,500 | 42.518.250 | 7.086.375 | 19 | 425,183 | |
| 641 | PP2500145123 - Bộ kít chuẩn máy mức bất thường | 25,392,528 | 38.088.792 | 6.348.132 | 1 | 380,888 | |
| 642 | PP2500145124 - Bộ kít chuẩn máy mức bình thường | 25,392,528 | 38.088.792 | 6.348.132 | 1 | 380,888 | |
| 643 | PP2500145125 - Hóa chất xét nghiệm Ethanol | 26,400,000 | 39.600.000 | 6.600.000 | 1 | 396,000 | |
| 644 | PP2500145126 - Thuốc nhuộm Giemsa | 10,000,000 | 15.000.000 | 2.500.000 | 1 | 150,000 | |
| 645 | PP2500145127 - Hóa chất xét nghiệm Methanol | 19,500,000 | 29.250.000 | 4.875.000 | 2 | 292,500 | |
| 646 | PP2500145128 - Test nhanh sốt rét | 31,500,000 | 47.250.000 | 7.875.000 | 62 | 472,500 | |
| 647 | PP2500145129 - Bộ sinh phẩm khuếch đại gen HBV | 3,569,440,000 | 5.354.160.000 | 892.360.000 | 3 | 53,541,600 | |
| 648 | PP2500145130 - Mẫu chứng HBV | 382,320,000 | 573.480.000 | 95.580.000 | 1 | 5,734,800 | |
| 649 | PP2500145131 - Mẫu chuẩn HBV | 47,790,000 | 71.685.000 | 11.947.500 | 1 | 716,850 | |
| 650 | PP2500145132 - Bộ sinh phẩm khuếch đại gen HCV | 590,400,000 | 885.600.000 | 147.600.000 | 1 | 8,856,000 | |
| 651 | PP2500145133 - Mẫu chứng HCV | 147,000,000 | 220.500.000 | 36.750.000 | 1 | 2,205,000 | |
| 652 | PP2500145134 - Mẫu chuẩn HCV | 49,000,000 | 73.500.000 | 12.250.000 | 1 | 735,000 | |
| 653 | PP2500145135 - Bộ sinh phẩm khuếch đại gen HIV | 102,200,000 | 153.300.000 | 25.550.000 | 1 | 1,533,000 | |
| 654 | PP2500145136 - Mẫu chứng HIV | 49,000,000 | 73.500.000 | 12.250.000 | 1 | 735,000 | |
| 655 | PP2500145137 - Mẫu chuẩn HIV | 24,500,000 | 36.750.000 | 6.125.000 | 1 | 367,500 | |
| 656 | PP2500145138 - Bộ thuốc thử dùng chiết tách mẫu HBV, HCV và HIV xét nghiệm loại 2 | 302,880,000 | 454.320.000 | 75.720.000 | 1 | 4,543,200 | |
| 657 | PP2500145139 - Dung dịch dùng ly giải mẫu xét nghiệm | 481,280,000 | 721.920.000 | 120.320.000 | 3 | 7,219,200 | |
| 658 | PP2500145140 - Dung dịch dùng pha loãng mẫu xét nghiệm | 133,164,000 | 199.746.000 | 33.291.000 | 1 | 1,997,460 | |
| 659 | PP2500145141 - Dung dịch chống bay hơi mẫu xét nghiệm | 59,565,000 | 89.347.500 | 14.891.250 | 1 | 893,475 | |
| 660 | PP2500145142 - Đầu côn 50 μL | 211,200,000 | 316.800.000 | 52.800.000 | 1 | 3,168,000 | |
| 661 | PP2500145143 - Đầu côn 1000 μL | 161,528,000 | 242.292.000 | 40.382.000 | 1 | 2,422,920 | |
| 662 | PP2500145144 - Khay phản ứng | 952,000,000 | 1.428.000.000 | 238.000.000 | 3 | 14,280,000 | |
| 663 | PP2500145145 - Panel định danh và KSĐ vi khuẩn Gram âm | 1,779,900,000 | 2.669.850.000 | 444.975.000 | 19 | 26,698,500 | |
| 664 | PP2500145146 - Panel định danh và KSĐ vi khuẩn Gram dương | 593,300,000 | 889.950.000 | 148.325.000 | 7 | 8,899,500 | |
| 665 | PP2500145147 - Hóa chất định danh các loại nấm men và các vi sinh vật giống nấm men | 212,160,000 | 318.240.000 | 53.040.000 | 4 | 3,182,400 | |
| 666 | PP2500145148 - Canh trường ID borth | 325,000,000 | 487.500.000 | 81.250.000 | 9 | 4,875,000 | |
| 667 | PP2500145149 - canh trường AST borth | 360,000,000 | 540.000.000 | 90.000.000 | 8 | 5,400,000 | |
| 668 | PP2500145150 - dung dịch chỉ thị AST | 36,020,000 | 54.030.000 | 9.005.000 | 1 | 540,300 | |
| 669 | PP2500145151 - Panel định danh vi khuẩn Gram dương | 26,880,000 | 40.320.000 | 6.720.000 | 1 | 403,200 | |
| 670 | PP2500145152 - Panel định danh vi khuẩn Gram âm | 26,880,000 | 40.320.000 | 6.720.000 | 1 | 403,200 | |
| 671 | PP2500145153 - Panel định kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 34,310,000 | 51.465.000 | 8.577.500 | 1 | 514,650 | |
| 672 | PP2500145154 - Panel định kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 32,060,000 | 48.090.000 | 8.015.000 | 1 | 480,900 | |
| 673 | PP2500145155 - Hóa chất dùng định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Streptococcus | 88,995,000 | 133.492.500 | 22.248.750 | 1 | 1,334,925 | |
| 674 | PP2500145156 - Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus | 14,000,000 | 21.000.000 | 3.500.000 | 1 | 210,000 | |
| 675 | PP2500145157 - Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus | 7,204,000 | 10.806.000 | 1.801.000 | 1 | 108,060 | |
| 676 | PP2500145158 - Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn mycobacteria | 39,200,000 | 58.800.000 | 9.800.000 | 31 | 588,000 | |
| 677 | PP2500145159 - Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao | 10,398,000 | 15.597.000 | 2.599.500 | 1 | 155,970 | |
| 678 | PP2500145160 - Card định danh vi khuẩn gram (-) | 25,650,000 | 38.475.000 | 6.412.500 | 7 | 384,750 | |
| 679 | PP2500145161 - Card kháng sinh đồ vi khuẩn gram (-) | 51,300,000 | 76.950.000 | 12.825.000 | 13 | 769,500 | |
| 680 | PP2500145162 - Card định danh vi khuẩn gram (+) | 25,650,000 | 38.475.000 | 6.412.500 | 7 | 384,750 | |
| 681 | PP2500145163 - Card kháng sinh đồ vi khuẩn gram (+) | 25,650,000 | 38.475.000 | 6.412.500 | 7 | 384,750 | |
| 682 | PP2500145164 - Card định danh vi khuẩn kị khí Corynebacreria | 5,130,000 | 7.695.000 | 1.282.500 | 2 | 76,950 | |
| 683 | PP2500145165 - Card định danh NeisseriaHaemophilus | 5,130,000 | 7.695.000 | 1.282.500 | 2 | 76,950 | |
| 684 | PP2500145166 - Card kháng sinh đồ vi nấm | 5,130,000 | 7.695.000 | 1.282.500 | 2 | 76,950 | |
| 685 | PP2500145167 - Card định danh vi nấm | 15,390,000 | 23.085.000 | 3.847.500 | 4 | 230,850 | |
| 686 | PP2500145168 - Bộ đo độ đục chuẩn | 2,312,500 | 3.468.750 | 578.125 | 1 | 34,688 | |
| 687 | PP2500145169 - Dung dịch nước muối chứa 0.45% | 19,520,000 | 29.280.000 | 4.880.000 | 3 | 292,800 | |
| 688 | PP2500145170 - Ống nhựa pha loãng mẫu xét nghiệm | 17,600,000 | 26.400.000 | 4.400.000 | 124 | 264,000 | |
| 689 | PP2500145171 - Hóa chất xét nghiệm HBcrAg | 359,730,000 | 539.595.000 | 89.932.500 | 2 | 5,395,950 | |
| 690 | PP2500145172 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBcrAg | 77,580,000 | 116.370.000 | 19.395.000 | 2 | 1,163,700 | |
| 691 | PP2500145173 - Hóa chất xét nghiệm Treponema Pallidum | 324,510,000 | 486.765.000 | 81.127.500 | 10 | 4,867,650 | |
| 692 | PP2500145174 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm | 7,980,264 | 11.970.396 | 1.995.066 | 1 | 119,704 | |
| 693 | PP2500145175 - Dung dịch cơ chất (LUMIPULSE G600II) | 61,090,500 | 91.635.750 | 15.272.625 | 1 | 916,358 | |
| 694 | PP2500145176 - Dung dịch rửa hệ thống (loại 2) | 32,526,000 | 48.789.000 | 8.131.500 | 1 | 487,890 | |
| 695 | PP2500145177 - Cóng (cu-vét) pha loãng | 10,289,600 | 15.434.400 | 2.572.400 | 1 | 154,344 | |
| 696 | PP2500145178 - Lọc CO2 | 7,374,000 | 11.061.000 | 1.843.500 | 1 | 110,610 | |
| 697 | PP2500145179 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy G600II | 37,440,000 | 56.160.000 | 9.360.000 | 1 | 561,600 | |
| 698 | PP2500145180 - Bộ xét nghiệm Helicobacter Pylori qua hơi thở C13 | 2,698,500,000 | 4.047.750.000 | 674.625.000 | 309 | 40,477,500 | |
| 699 | PP2500145181 - Bộ xét nghiệm định tính hoặc định lượng kháng thể IgE đặc hiệu với dị nguyên | 252,000,000 | 378.000.000 | 63.000.000 | 1 | 3,780,000 | |
| 700 | PP2500145182 - Bộ xét nghiệm định tính hoặc định lượng kháng thể IgE đặc hiệu với dị nguyên. (số 11) | 252,000,000 | 378.000.000 | 63.000.000 | 1 | 3,780,000 | |
| 701 | PP2500145183 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Ascaris | 40,320,000 | 60.480.000 | 10.080.000 | 1 | 604,800 | |
| 702 | PP2500145184 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Clonorchis | 40,320,000 | 60.480.000 | 10.080.000 | 1 | 604,800 | |
| 703 | PP2500145185 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Entamoeba Histolytica | 40,320,000 | 60.480.000 | 10.080.000 | 1 | 604,800 | |
| 704 | PP2500145186 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus | 201,600,000 | 302.400.000 | 50.400.000 | 4 | 3,024,000 | |
| 705 | PP2500145187 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Fasciola Gigantica | 120,960,000 | 181.440.000 | 30.240.000 | 2 | 1,814,400 | |
| 706 | PP2500145188 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Paragonimus | 40,320,000 | 60.480.000 | 10.080.000 | 1 | 604,800 | |
| 707 | PP2500145189 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Schistosoma spp | 161,280,000 | 241.920.000 | 40.320.000 | 3 | 2,419,200 | |
| 708 | PP2500145190 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides | 443,520,000 | 665.280.000 | 110.880.000 | 7 | 6,652,800 | |
| 709 | PP2500145191 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis | 40,320,000 | 60.480.000 | 10.080.000 | 1 | 604,800 | |
| 710 | PP2500145192 - Bộ xét nghiệm bán định lượng /Định tính kháng thể IgG kháng Toxocara | 564,480,000 | 846.720.000 | 141.120.000 | 9 | 8,467,200 | |
| 711 | PP2500145193 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella | 201,600,000 | 302.400.000 | 50.400.000 | 4 | 3,024,000 | |
| 712 | PP2500145194 - Bộ xét nghiệm bán định lượng /Định tính IgG kháng Gnathostoma | 20,160,000 | 30.240.000 | 5.040.000 | 1 | 302,400 | |
| 713 | PP2500145195 - Bộ xét nghiệm bán định lượng /Định tính kháng thể IgG kháng Ancylostoma | 20,160,000 | 30.240.000 | 5.040.000 | 1 | 302,400 | |
| 714 | PP2500145196 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng/Định tính kháng thể IgG kháng Angiostrongylus | 20,160,000 | 30.240.000 | 5.040.000 | 1 | 302,400 | |
| 715 | PP2500145197 - Kit xét nghiệm phát hiện vi khuẩn lao | 812,500,000 | 1.218.750.000 | 203.125.000 | 62 | 12,187,500 | |
| 716 | PP2500145198 - Kit xét nghiệm chẩn đoán vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis (MTB) và vi khuẩn Mycobacteria không phải lao (NTM) | 891,525,600 | 1.337.288.400 | 222.881.400 | 2 | 13,372,884 | |
| 717 | PP2500145199 - Kit tách chiết DNA của vi khuẩn mycobacteria | 301,644,000 | 452.466.000 | 75.411.000 | 2 | 4,524,660 | |
| 718 | PP2500145200 - Bộ xét nghiệm bán định lượng DNA phức hợp vi khuẩn lao và phát hiện kháng Rifampin | 241,500,000 | 362.250.000 | 60.375.000 | 31 | 3,622,500 | |
| 719 | PP2500145201 - Bộ xét nghiệm định lượng RNA virus viêm gan C | 3,864,000,000 | 5.796.000.000 | 966.000.000 | 309 | 57,960,000 | |
| 720 | PP2500145202 - Bộ xét nghiệm định lượng RNA virus HIV | 1,146,600,000 | 1.719.900.0 | 286.650.000 | 93 | 17,199,000 | |
| 721 | PP2500145203 - Xét nghiệm định lượng kháng thể IgM đặc hiệu với kháng nguyên lõi của Virus Epstein-Barr - tác nhân của chứng bệnh tăng bạch cầu đơn nhân truyền nhiễm (IM) và có liên quan đến ung thư hạch Burkitt (BL), ung thư biểu mô mũi họng (NPC) và hội chứng X liên k | 192,565,800 | 288.848.700 | 48.141.450 | 2 | 2,888,487 | |
| 722 | PP2500145204 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm EBV IgM | 20,858,775 | 31.288.162,5 | 5.214.693,75 | 1 | 312,882 | |
| 723 | PP2500145205 - Hóa chất cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG | 26,700,030 | 40.050.045 | 6.675.007,5 | 1 | 400,501 | |
| 724 | PP2500145206 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG | 3,476,550 | 5.214.825 | 869.137,5 | 1 | 52,149 | |
| 725 | PP2500145207 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgA | 26,770,716 | 40.156.074 | 6.692.679 | 1 | 401,561 | |
| 726 | PP2500145208 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgA | 3,476,550 | 5.214.825 | 869.137,5 | 1 | 52,149 | |
| 727 | PP2500145209 - Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgM với Toxoplasma gondii | 134,646,120 | 201.969.180 | 33.661.530 | 2 | 2,019,692 | |
| 728 | PP2500145210 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgM | 33,373,032 | 50.059.548 | 8.343.258 | 1 | 500,596 | |
| 729 | PP2500145211 - Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgM với Virus Rubella | 121,181,508 | 181.772.262 | 30.295.377 | 2 | 1,817,723 | |
| 730 | PP2500145212 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgM | 33,373,032 | 50.059.548 | 8.343.258 | 1 | 500,596 | |
| 731 | PP2500145213 - Xét nghiệm định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Cytomegalo | 134,646,120 | 201.969.180 | 33.661.530 | 2 | 2,019,692 | |
| 732 | PP2500145214 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG II | 33,374,040 | 50.061.060 | 8.343.510 | 1 | 500,611 | |
| 733 | PP2500145215 - Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM đặc hiệu với virus Cytomegalo | 134,646,120 | 201.969.180 | 33.661.530 | 2 | 2,019,692 | |
| 734 | PP2500145216 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM II | 33,372,696 | 50.059.044 | 8.343.174 | 1 | 500,591 | |
| 735 | PP2500145217 - Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Toxoplasma gondii | 134,646,120 | 201.969.180 | 33.661.530 | 2 | 2,019,692 | |
| 736 | PP2500145218 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgG II | 33,374,040 | 50.061.060 | 8.343.510 | 1 | 500,611 | |
| 737 | PP2500145219 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu HSV-1/2 IgG | 192,137,400 | 288.206.100 | 48.034.350 | 2 | 2,882,061 | |
| 738 | PP2500145220 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HSV-1/2 IgG | 33,375,048 | 50.062.572 | 8.343.762 | 1 | 500,626 | |
| 739 | PP2500145221 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu HSV-1/2 IgG | 192,137,400 | 288.206.100 | 48.034.350 | 2 | 2,882,061 | |
| 740 | PP2500145222 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HSV-1/2 IgM | 33,374,040 | 50.061.060 | 8.343.510 | 1 | 500,611 | |
| 741 | PP2500145223 - Xét nghiệm bán định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Mycoplasma pneumoniae | 31,289,265 | 46.933.897,5 | 7.822.316,25 | 1 | 469,339 | |
| 742 | PP2500145224 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgG | 6,721,596 | 10.082.394 | 1.680.399 | 1 | 100,824 | |
| 743 | PP2500145225 - Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgM với Mycoplasma pneumoniae | 31,289,265 | 46.933.897,5 | 7.822.316,25 | 1 | 469,339 | |
| 744 | PP2500145226 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgM | 6,722,100 | 10.083.150 | 1.680.525 | 1 | 100,832 | |
| 745 | PP2500145227 - Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Virus Rubella | 215,528,040 | 323.292.060 | 53.882.010 | 2 | 3,232,921 | |
| 746 | PP2500145228 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgG II | 34,307,616 | 51.461.424 | 8.576.904 | 1 | 514,615 | |
| 747 | PP2500145229 - Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Sởi | 25,039,980 | 37.559.970 | 6.259.995 | 1 | 375,600 | |
| 748 | PP2500145230 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Measles IgG | 3,361,050 | 5.041.575 | 840.262,5 | 1 | 50,416 | |
| 749 | PP2500145231 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi | 156,446,325 | 234.669.487,5 | 39.111.581,25 | 2 | 2,346,695 | |
| 750 | PP2500145232 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Measles IgM | 33,373,032 | 50.059.548 | 8.343.258 | 1 | 500,596 | |
| 751 | PP2500145233 - Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus gây bệnh Quai bị | 31,289,265 | 46.933.897, | 7.822.316,25 | 1 | 469,339 | |
| 752 | PP2500145234 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mumps IgM | 8,343,258 | 12.514.887 | 2.085.814,5 | 1 | 125,149 | |
| 753 | PP2500145235 - Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus gây bệnh Quai bị | 62,599,950 | 93.899.925 | 15.649.987,5 | 1 | 939,000 | |
| 754 | PP2500145236 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mumps IgG | 6,722,100 | 10.083.150 | 1.680.525 | 1 | 100,832 | |
| 755 | PP2500145237 - Cóng phản ứng (loại 2) | 15,422,400 | 23.133.600 | 3.855.600 | 1 | 231,336 | |
| 756 | PP2500145238 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HDV | 216,342,000 | 324.513.000 | 54.085.500 | 1 | 3,245,130 | |
| 757 | PP2500145239 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Anti-HDV | 9,086,364 | 13.629.546 | 2.271.591 | 1 | 136,296 | |
| 758 | PP2500145240 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HEV IgG | 77,283,360 | 115.925.040 | 19.320.840 | 1 | 1,159,251 | |
| 759 | PP2500145241 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Anti-HEV IgG | 12,743,388 | 19.115.082 | 3.185.847 | 1 | 191,151 | |
| 760 | PP2500145242 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HEV IgM | 96,604,200 | 144.906.300 | 24.151.050 | 1 | 1,449,063 | |
| 761 | PP2500145243 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Anti-HEV IgM | 12,743,388 | 19.115.082 | 3.185.847 | 1 | 191,151 | |
| 762 | PP2500145244 - Xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang định lượng kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên nhân của Epstein-Barr-virus | 96,282,900 | 144.424.350 | 24.070.725 | 1 | 1,444,244 | |
| 763 | PP2500145245 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm EBNA IgG | 25,030,530 | 37.545.795 | 6.257.632,5 | 1 | 375,458 | |
| 764 | PP2500145246 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm VCA IgG | 288,848,700 | 433.273.050 | 72.212.175 | 2 | 4,332,731 | |
| 765 | PP2500145247 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm VCA IgG | 33,374,040 | 50.061.060 | 8.343.510 | 1 | 500,611 | |
| 766 | PP2500145248 - Chai cấy máu hiếu khí (Bact/Alert FA Plus) | 3,675,000,000 | 5.512.500.000 | 918.750.000 | 1542 | 55,125,000 | |
| 767 | PP2500145249 - Chai cấy máu kị khí (Bact/Alert FN Plus) | 147,000,000 | 220.500.000 | 36.750.000 | 62 | 2,205,000 | |
| 768 | PP2500145250 - Chai cấy máu xét nghiệm phát hiện vi sinh vật hiếu khí, kỵ khí tùy tiện trong máu | 73,500,000 | 110.250.000 | 18.375.000 | 31 | 1,102,500 | |
| 769 | PP2500145251 - Bộ kit tách chiết acid nucleic dạng đĩa sử dụng cho máy tách chiết tự động | 672,000,000 | 1.008.000.000 | 168.000.000 | 7 | 10,080,000 | |
| 770 | PP2500145252 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và lao không điển hình | 192,000,000 | 288.000.000 | 48.000.000 | 1 | 2,880,000 | |
| 771 | PP2500145253 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não | 193,600,000 | 290.400.000 | 48.400.000 | 1 | 2,904,000 | |
| 772 | PP2500145254 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não | 193,600,000 | 290.400.000 | 48.400.000 | 1 | 2,904,000 | |
| 773 | PP2500145255 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện và định tuýp các tuýp HPV nguy cơ cao và nguy cơ thấp | 2,110,500,000 | 3.165.750.000 | 527.625.000 | 5 | 31,657,500 | |
| 774 | PP2500145256 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp | 91,500,000 | 137.250.000 | 22.875.000 | 1 | 1,372,500 | |
| 775 | PP2500145257 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp | 72,600,000 | 108.900.000 | 18.150.000 | 1 | 1,089,000 | |
| 776 | PP2500145258 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa (loại 1) | 91,500,000 | 137.250.000 | 22.875.000 | 1 | 1,372,500 | |
| 777 | PP2500145259 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa (loại 2) | 91,500,000 | 137.250.000 | 22.875.000 | 1 | 1,372,500 | |
| 778 | PP2500145260 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân ký sinh trùng gây nhiễm trùng đường tiêu hóa | 91,500,000 | 137.250.000 | 22.875.000 | 1 | 1,372,500 | |
| 779 | PP2500145261 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân giun sán gây nhiễm trùng đường tiêu hóa | 72,600,000 | 108.900.000 | 18.150.000 | 1 | 1,089,000 | |
| 780 | PP2500145262 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa (loại 3) | 127,500,000 | 191.250.000 | 31.875.000 | 1 | 1,912,500 | |
| 781 | PP2500145263 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện H. pylori dạ dày và các đột biến gây kháng thuốc của H. pylori | 45,000,000 | 67.500.000 | 11.250.000 | 1 | 675,000 | |
| 782 | PP2500145264 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện các đột biến gây kháng thuốc của CPE, VRE và ESBLs | 121,000,000 | 181.500.000 | 30.250.000 | 1 | 1,815,000 | |
| 783 | PP2500145265 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus và vi khuẩn gây bệnh lây truyền qua đường tình dục | 300,000,000 | 450.000.000 | 75.000.000 | 1 | 4,500,000 | |
| 784 | PP2500145266 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân nấm gây nhiễm trùng đường sinh dục | 425,000,000 | 637.500.000 | 106.250.000 | 1 | 6,375,000 | |
| 785 | PP2500145267 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân gây viêm âm đạo | 160,000,000 | 240.000.000 | 40.000.000 | 1 | 2,400,000 | |
| 786 | PP2500145268 - Bộ xét nghiệm phát hiện 15 tác nhân gây viêm màng não | 246,000,000 | 369.000.000 | 61.500.000 | 1 | 3,690,000 | |
| 787 | PP2500145269 - Bộthuốc thử Real-time PCR phát hiện định lượng DNA Streptococcus agalactiae từ mẫu phết, dịch não tủy, huyết tương. | 87,360,000 | 131.040.000 | 21.840.000 | 31 | 1,310,400 | |
| 788 | PP2500145270 - Bộxét nghiệm IVD định lượng Epstein Barr Virus (EBV) bằng kỹthuật Real-time PCR | 130,095,000 | 195.142.500 | 32.523.750 | 31 | 1,951,425 | |
| 789 | PP2500145271 - Bộxét nghiệm IVD phát hiện virus Herpes I và II bằng kỹthuật Real-time PCR | 99,078,000 | 148.617.000 | 24.769.500 | 44 | 1,486,170 | |
| 790 | PP2500145272 - Bộxét nghiệm IVD định lượng Cytomegalovirus (CMV) bằng kỹthuật Real-time PCR | 143,850,000 | 215.775.000 | 35.962.500 | 31 | 2,157,750 | |
| 791 | PP2500145273 - Bộxét nghiệm phát hiện và định lượng BK virus (BKV) từ huyết tương, máu toàn phần ngoại vi, nước tiểu và dịch não tủy bằng kỹthuật Real-time PCR. | 130,200,000 | 195.300.000 | 32.550.000 | 25 | 1,953,000 | |
| 792 | PP2500145274 - Bộxét nghiệm chỉđịnh làm vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng BKV | 23,940,000 | 35.910.000 | 5.985.000 | 1 | 359,100 | |
| 793 | PP2500145275 - Bộthuốc thử chỉđịnh cho quy trình tách chiết DNA/RNA virus trên hệ thống máy tách chiết tự động, dùng để tách chiết từ 100 - 400 μl huyết thanh, huyết tương, dịch não tủy hoặc nước tiểu đã xử lý. | 158,760,000 | 238.140.000 | 39.690.000 | 74 | 2,381,400 | |
| 794 | PP2500145276 - Bộ tách chiết DNA/RNA bằng phương pháp tủa | 92,400 | 138.600 | 23.100 | 1 | 1,386 | |
| 795 | PP2500145277 - Môi trường thạch máu (loại 1) | 9,360,000 | 14.040.000 | 2.340.000 | 13 | 140,400 | |
| 796 | PP2500145278 - Môi trường vận chuyển (loại 1) | 3,600,000 | 5.400.000 | 900.000 | 13 | 54,000 | |
| 797 | PP2500145279 - Môi trường sinh hóa | 565,000 | 847.500 | 141.250 | 4 | 8,475 | |
| 798 | PP2500145280 - Môi trường vận chuyển (loại 2) | 5,650,000 | 8.475.000 | 1.412.500 | 31 | 84,750 | |
| 799 | PP2500145281 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí | 25,500,000 | 38.250.000 | 6.375.000 | 31 | 382,500 | |
| 800 | PP2500145282 - Môi trường cơ bản | 540,000,000 | 810.000.000 | 135.000.000 | 1850 | 8,100,000 | |
| 801 | PP2500145283 - Môi trường nuôi cấy nấm | 45,000,000 | 67.500.000 | 11.250.000 | 155 | 675,000 | |
| 802 | PP2500145284 - Môi trường chọn lọc | 3,600,000 | 5.400.000 | 900.000 | 13 | 54,000 | |
| 803 | PP2500145285 - Môi trường thạch máu (loại 2) | 852,000,000 | 1.278.000.0 | 213.000.000 | 2466 | 12,780,000 | |
| 804 | PP2500145286 - Môi trường thạch máu (loại 3) | 56,112,500 | 84.168.750 | 14.028.125 | 155 | 841,688 | |
| 805 | PP2500145287 - Môi trường thạch màu (loại 1) | 106,670,000 | 160.005.000 | 26.667.500 | 309 | 1,600,050 | |
| 806 | PP2500145288 - Môi trường thạch màu (loại 2) | 134,001,000 | 201.001.500 | 33.500.250 | 185 | 2,010,015 | |
| 807 | PP2500145289 - Môi trường đĩa 2 ngăn (loại 1) | 470,010,000 | 705.015.000 | 117.502.500 | 925 | 7,050,150 | |
| 808 | PP2500145290 - Môi trường đĩa 2 ngăn (loại 2) | 5,600,000 | 8.400.000 | 1.400.000 | 13 | 84,000 | |
| 809 | PP2500145291 - Phân loại vi sinh vật | 288,000,000 | 432.000.000 | 72.000.000 | 37 | 4,320,000 | |
| 810 | PP2500145292 - Xét nghiệm sắc kí miễn dịch tìm galactomanan LFA | 118,000,000 | 177.000.000 | 29.500.000 | 25 | 1,770,000 | |
| 811 | PP2500145293 - Xét nghiệm phát hiện định tính (1→3)-β-D-glucan trong huyết thanh | 80,000,000 | 120.000.000 | 20.000.000 | 1 | 1,200,000 | |
| 812 | PP2500145294 - Test xét nhiệm phát hiện kháng thể Aspergillus lớp IgG và IgM trong huyết thanh người | 150,000,000 | 225.000.000 | 37.500.000 | 31 | 2,250,000 | |
| 813 | PP2500145295 - Test nhanh gene kháng carbapenem | 304,000,000 | 456.000.000 | 76.000.000 | 50 | 4,560,000 | |
| 814 | PP2500145296 - Khay kháng nấm đồ | 175,200,000 | 262.800.000 | 43.800.000 | 37 | 2,628,000 | |
| 815 | PP2500145297 - Nước khử khoáng vô trùng | 29,200,000 | 43.800.000 | 7.300.000 | 62 | 438,000 | |
| 816 | PP2500145298 - Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ | 140,000,000 | 210.000.000 | 35.000.000 | 50 | 2,100,000 | |
| 817 | PP2500145299 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm | 111,000,000 | 166.500.000 | 27.750.000 | 13 | 1,665,000 | |
| 818 | PP2500145300 - Canh thang thực hiện kháng sinh đồ | 8,200,000 | 12.300.000 | 2.050.000 | 13 | 123,000 | |
| 819 | PP2500145301 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh doxycycline | 930,000 | 1.395.000 | 232.500 | 1 | 13,950 | |
| 820 | PP2500145302 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh ertapenem | 930,000 | 1.395.000 | 232.500 | 1 | 13,950 | |
| 821 | PP2500145303 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh erythromycin | 930,000 | 1.395.000 | 232.500 | 1 | 13,950 | |
| 822 | PP2500145304 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh fosfomycin | 1,470,000 | 2.205.000 | 367.500 | 1 | 22,050 | |
| 823 | PP2500145305 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh gentamicin | 930,000 | 1.395.000 | 232.500 | 1 | 13,950 | |
| 824 | PP2500145306 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh imipenem | 930,000 | 1.395.000 | 232.500 | 1 | 13,950 | |
| 825 | PP2500145307 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh levofloxacin | 930,000 | 1.395.000 | 232.500 | 1 | 13,950 | |
| 826 | PP2500145308 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh linezolid | 930,000 | 1.395.000 | 232.500 | 1 | 13,950 | |
| 827 | PP2500145309 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh meropenem | 980,000 | 1.470.000 | 245.000 | 1 | 14,700 | |
| 828 | PP2500145310 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh metronidazole | 930,000 | 1.395.000 | 232.500 | 1 | 13,950 | |
| 829 | PP2500145311 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh minocycline | 930,000 | 1.395.000 | 232.500 | 1 | 13,950 | |
| 830 | PP2500145312 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh moxifloxacin | 4,990,000 | 7.485.000 | 1.247.500 | 1 | 74,850 | |
| 831 | PP2500145313 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh nalidixic acid | 455,000 | 682.500 | 113.750 | 1 | 6,825 | |
| 832 | PP2500145314 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh nitrofurantoin | 1,860,000 | 2.790.000 | 465.000 | 2 | 27,900 | |
| 833 | PP2500145315 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh ofloxacin | 465,000 | 697.500 | 116.250 | 1 | 6,975 | |
| 834 | PP2500145316 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh penicillin | 990,000 | 1.485.000 | 247.500 | 1 | 14,850 | |
| 835 | PP2500145317 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh piperacillin/tazobactam | 990,000 | 1.485.000 | 247.500 | 1 | 14,850 | |
| 836 | PP2500145318 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh rifampin | 980,000 | 1.470.000 | 245.000 | 1 | 14,700 | |
| 837 | PP2500145319 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh teicoplanin | 935,000 | 1.402.500 | 233.750 | 1 | 14,025 | |
| 838 | PP2500145320 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh tetracycline | 465,000 | 697.500 | 116.250 | 1 | 6,975 | |
| 839 | PP2500145321 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh ticarcillin/clavulanic acid | 1,450,000 | 2.175.000 | 362.500 | 1 | 21,750 | |
| 840 | PP2500145322 - Đĩa thử nghiệm tính nhạy cảm BBL Sensi-DiscTM Tigecycline, 15 μg (TGC-15) | 998,000 | 1.497.000 | 249.500 | 1 | 14,970 | |
| 841 | PP2500145323 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh tobramycin | 930,000 | 1.395.000 | 232.500 | 1 | 13,950 | |
| 842 | PP2500145324 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh sulfamethoxazole/trimethoprim | 930,000 | 1.395.000 | 232.500 | 1 | 13,950 | |
| 843 | PP2500145325 - Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh vancomycin | 930,000 | 1.395.000 | 232.500 | 1 | 13,950 | |
| 844 | PP2500145326 - Test phát hiện định tính kháng thể IgG/IgM trong huyết tương, huyết thanh hoặc máu toàn phần của người | 37,800,000 | 56.700.000 | 9.450.000 | 62 | 567,000 | |
| 845 | PP2500145327 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút cúm A, cúm B | 692,040,000 | 1.038.060.000 | 173.010.000 | 494 | 10,380,600 | |
| 846 | PP2500145328 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV | 2,253,125,000 | 3.379.687.5 | 563.281.250 | 309 | 33,796,875 | |
| 847 | PP2500145329 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HCV | 486,675,840 | 730.013.760 | 121.668.960 | 60 | 7,300,138 | |
| 848 | PP2500145330 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV | 43,260,000 | 64.890.000 | 10.815.000 | 1 | 648,900 | |
| 849 | PP2500145331 - Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus | 2,703,752 | 4.055.628 | 675.938 | 1 | 40,557 | |
| 850 | PP2500145332 - Thuốc thử xét nghiệm định tính DNA Chlamydia trachomatis và DNA Neisseriagonorrhoeae | 81,869,760 | 122.804.640 | 20.467.440 | 60 | 1,228,047 | |
| 851 | PP2500145333 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính DNA Chlamydia trachomatis và DNA Neisseriagonorrhoeae | 3,395,820 | 5.093.730 | 848.955 | 1 | 50,938 | |
| 852 | PP2500145334 - Hạt bi từ 480 xét nghiệm | 36,906,985 | 55.360.477,5 | 9.226.746,25 | 1 | 553,605 | |
| 853 | PP2500145335 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 μL | 86,303,700 | 129.455.550 | 21.575.925 | 1 | 1,294,556 | |
| 854 | PP2500145336 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300 μL | 54,075,000 | 81.112.500 | 13.518.750 | 1 | 811,125 | |
| 855 | PP2500145337 - Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí | 10,815,000 | 16.222.500 | 2.703.750 | 13 | 162,225 | |
| 856 | PP2500145338 - Đĩa phản ứng 24 vị trí | 6,489,120 | 9.733.680 | 1.622.280 | 15 | 97,337 | |
| 857 | PP2500145339 - Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí | 6,489,000 | 9.733.500 | 1.622.250 | 8 | 97,335 | |
| 858 | PP2500145340 - Hóa chất rửa hệ thống 4200 mL | 8,380,545 | 12.570.817,5 | 2.095.136,25 | 1 | 125,709 | |
| 859 | PP2500145341 - Test nhanh sốt xuất huyết (Dengue IgG/IgM) | 108,000,000 | 162.000.000 | 27.000.000 | 185 | 1,620,000 | |
| 860 | PP2500145342 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 kháng vi rút Dengue | 360,000,000 | 540.000.000 | 90.000.000 | 617 | 5,400,000 | |
| 861 | PP2500145343 - Test nhanh (ASO) | 51,000,000 | 76.500.000 | 12.750.000 | 370 | 765,000 | |
| 862 | PP2500145344 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori (loại 1) | 73,089,000 | 109.633.500 | 18.272.250 | 185 | 1,096,335 | |
| 863 | PP2500145345 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori (loại 2) | 24,771,900 | 37.157.850 | 6.192.975 | 19 | 371,579 | |
| 864 | PP2500145346 - Bộ xét nghiệm tìm kháng thể kháng thương hàn (Salmonella) | 20,000,000 | 30.000.000 | 5.000.000 | 1 | 300,000 | |
| 865 | PP2500145347 - Test phát hiện kháng thể kháng với HIV-1 và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần | 491,400,000 | 737.100.000 | 122.850.000 | 740 | 7,371,000 | |
| 866 | PP2500145348 - Test phát hiện kháng thể Treponema pallidumtrong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần | 189,000,000 | 283.500.000 | 47.250.000 | 370 | 2,835,000 | |
| 867 | PP2500145349 - Test phát hiện kháng nguyên NS1 trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần của người | 698,040,000 | 1.047.060.000 | 174.510.000 | 494 | 10,470,600 | |
| 868 | PP2500145350 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue | 531,360,000 | 797.040.000 | 132.840.000 | 494 | 7,970,400 | |
| 869 | PP2500145351 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng vi rút Dengue | 263,245,000 | 394.867.500 | 65.811.250 | 309 | 3,948,675 | |
| 870 | PP2500145352 - Khay thử xét nghiệm định tính tất cả các kháng thể đặc hiệu với HIV-1 bao gồm nhóm phụ O và HIV-2 | 78,377,000 | 117.565.500 | 19.594.250 | 161 | 1,175,655 | |
| 871 | PP2500145353 - Test nhanh chẩn đoán HIV | 83,200,000 | 124.800.000 | 20.800.000 | 161 | 1,248,000 | |
| 872 | PP2500145354 - Xét nghiệm yếu tố RF | 52,500,000 | 78.750.000 | 13.125.000 | 432 | 787,500 | |
| 873 | PP2500145355 - Môi trường cấy tăng sinh | 8,425,000 | 12.637.500 | 2.106.250 | 1 | 126,375 | |
| 874 | PP2500145356 - Môi trường chọn lọc Candida | 60,000,000 | 90.000.000 | 15.000.000 | 1 | 900,000 | |
| 875 | PP2500145357 - Bột SKIM MILK | 6,800,000 | 10.200.000 | 1.700.000 | 1 | 102,000 | |
| 876 | PP2500145358 - Khoanh giấy Optochin | 1,200,000 | 1.800.000 | 300.000 | 1 | 18,000 | |
| 877 | PP2500145359 - Khoanh giấy kháng sinh Amikacin | 555,000 | 832.500 | 138.750 | 1 | 8,325 | |
| 878 | PP2500145360 - Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/Clavulanic acid | 555,000 | 832.500 | 138.750 | 1 | 8,325 | |
| 879 | PP2500145361 - Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam | 1,110,000 | 1.665.000 | 277.500 | 1 | 16,650 | |
| 880 | PP2500145362 - Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin | 1,110,000 | 1.665.000 | 277.500 | 1 | 16,650 | |
| 881 | PP2500145363 - Khoanh giấy kháng sinh Cefepime | 1,110,000 | 1.665.000 | 277.500 | 1 | 16,650 | |
| 882 | PP2500145364 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime | 960,000 | 1.440.000 | 240.000 | 1 | 14,400 | |
| 883 | PP2500145365 - Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin | 480,000 | 720.000 | 120.000 | 1 | 7,200 | |
| 884 | PP2500145366 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime | 555,000 | 832.500 | 138.750 | 1 | 8,325 | |
| 885 | PP2500145367 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone | 555,000 | 832.500 | 138.750 | 1 | 8,325 | |
| 886 | PP2500145368 - Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin | 480,000 | 720.000 | 120.000 | 1 | 7,200 | |
| 887 | PP2500145369 - Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin | 555,000 | 832.500 | 138.750 | 1 | 8,325 | |
| 888 | PP2500145370 - Phenol tinh thể | 19,250,000 | 28.875.000 | 4.812.500 | 1 | 288,750 | |
| 889 | PP2500145371 - Hóa chất Acid HCl | 4,600,000 | 6.900.000 | 1.150.000 | 1 | 69,000 | |
| 890 | PP2500145372 - Dầu soi kính hiển vi | 8,000,000 | 12.000.000 | 2.000.000 | 1 | 120,000 | |
| 891 | PP2500145373 - Môi trường thạch thực hiện kháng sinh đồ bằng khoanh giấy kháng sinh | 2,500,500 | 3.750.750 | 625.125 | 93 | 37,508 | |
| 892 | PP2500145374 - Môi trường lỏng dùng cho tăng sinh Streptococus. | 24,600,000 | 36.900.000 | 6.150.000 | 74 | 369,000 | |
| 893 | PP2500145375 - Thuốc thử hỗ trợ hiện màu kháng thể đặc hiệu gắn kết kháng nguyên bằng cách tạo kết tủa màu nâu | 1,894,734,000 | 2.842.101.000 | 473.683.500 | 1110 | 28,421,010 | |
| 894 | PP2500145376 - Bộ thuốc thử hỗ trợ hiện màu kháng thể đặc hiệu gắn kết kháng nguyên | 281,190,000 | 421.785.000 | 70.297.500 | 155 | 4,217,850 | |
| 895 | PP2500145377 - Kit nhuộm định tính mô được cố định bằng formalin,vùi trong paraffin hoặc mô đông lạnh | 51,912,000 | 77.868.000 | 12.978.000 | 37 | 778,680 | |
| 896 | PP2500145378 - Thuốc thử nhuộm tương phản dùng để nhuộm nhân tế bào | 271,738,000 | 407.607.000 | 67.934.500 | 1172 | 4,076,070 | |
| 897 | PP2500145379 - Thuốc thử điều chỉnh màu của chất nhuộm tương phản hematoxylin | 185,022,000 | 277.533.000 | 46.255.500 | 1172 | 2,775,330 | |
| 898 | PP2500145380 - Thuốc thử xét nghiệm EstrogenReceptor(ER) | 159,630,000 | 239.445.000 | 39.907.500 | 62 | 2,394,450 | |
| 899 | PP2500145381 - Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor(PR) | 263,519,000 | 395.278.500 | 65.879.750 | 62 | 3,952,785 | |
| 900 | PP2500145382 - Thuốc thử xét nghiệm HER2/neu | 402,773,000 | 604.159.500 | 100.693.250 | 62 | 6,041,595 | |
| 901 | PP2500145383 - Thuốc thử xét nghiệm Ki-67 | 285,289,500 | 427.934.250 | 71.322.375 | 93 | 4,279,343 | |
| 902 | PP2500145384 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7 | 328,652,100 | 492.978.150 | 82.163.025 | 84 | 4,929,782 | |
| 903 | PP2500145385 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20 | 218,030,400 | 327.045.600 | 54.507.600 | 56 | 3,270,456 | |
| 904 | PP2500145386 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5/6 | 94,480,000 | 141.720.000 | 23.620.000 | 31 | 1,417,200 | |
| 905 | PP2500145387 - Thuốc thử xét nghiệm Chromogranin A | 13,558,800 | 20.338.200 | 3.389.700 | 10 | 203,382 | |
| 906 | PP2500145388 - Thuốc thử xét nghiệm Calretinin | 40,448,250 | 60.672.375 | 10.112.062,5 | 16 | 606,724 | |
| 907 | PP2500145389 - Thuốc thử xét nghiệm Thyroid Transcription Factor-1 | 170,557,200 | 255.835.800 | 42.639.300 | 74 | 2,558,358 | |
| 908 | PP2500145390 - Thuốc thử xét nghiệm CD117 | 60,093,750 | 90.140.625 | 15.023.437,5 | 16 | 901,407 | |
| 909 | PP2500145391 - Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin | 43,746,750 | 65.620.125 | 10.936.687,5 | 16 | 656,202 | |
| 910 | PP2500145392 - Thuốc thử xét nghiệm Napsin A | 215,954,000 | 323.931.000 | 53.988.500 | 62 | 3,239,310 | |
| 911 | PP2500145393 - Thuốc thử xét nghiệm CD3 | 42,681,500 | 64.022.250 | 10.670.375 | 16 | 640,223 | |
| 912 | PP2500145394 - Thuốc thử xét nghiệm CD20 | 42,681,500 | 64.022.250 | 10.670.375 | 16 | 640,223 | |
| 913 | PP2500145395 - Thuốc thử xét nghiệm CD34 | 60,861,500 | 91.292.250 | 15.215.375 | 16 | 912,923 | |
| 914 | PP2500145396 - Thuốc thử xét nghiệm CD45 (LCA) | 27,998,000 | 41.997.000 | 6.999.500 | 13 | 419,970 | |
| 915 | PP2500145397 - Thuốc thử xét nghiệm Pan Keratin | 67,961,500 | 101.942.250 | 16.990.375 | 31 | 1,019,423 | |
| 916 | PP2500145398 - Thuốc thử xét nghiệm CEA | 22,825,200 | 34.237.800 | 5.706.300 | 10 | 342,378 | |
| 917 | PP2500145399 - Thuốc thử xét nghiệm Actin, Smooth Muscle | 40,064,250 | 60.096.375 | 10.016.062,5 | 16 | 600,964 | |
| 918 | PP2500145400 - Thuốc thử xét nghiệm DOG1 | 28,227,150 | 42.340.725 | 7.056.787,5 | 10 | 423,408 | |
| 919 | PP2500145401 - Thuốc thử xét nghiệm định tính protein p16INK4a | 61,321,200 | 91.981.800 | 15.330.300 | 19 | 919,818 | |
| 920 | PP2500145402 - Thuốc thử xét nghiệm p63 | 66,888,800 | 100.333.200 | 16.722.200 | 25 | 1,003,332 | |
| 921 | PP2500145403 - Thuốc thử xét nghiệm S100 | 40,368,300 | 60.552.450 | 10.092.075 | 19 | 605,525 | |
| 922 | PP2500145404 - Thuốc thử xét nghiệm Melanosome | 43,418,100 | 65.127.150 | 10.854.525 | 19 | 651,272 | |
| 923 | PP2500145405 - Thuốc thử xét nghiệm Vimentin | 29,823,600 | 44.735.400 | 7.455.900 | 13 | 447,354 | |
| 924 | PP2500145406 - Thuốc thử xét nghiệm GATA3 | 80,290,800 | 120.436.200 | 20.072.700 | 25 | 1,204,362 | |
| 925 | PP2500145407 - Thuốc thử xét nghiệm CDX-2 | 68,134,500 | 102.201.750 | 17.033.625 | 28 | 1,022,018 | |
| 926 | PP2500145408 - Thuốc thử xét nghiệm MLH1 | 71,252,300 | 106.878.450 | 17.813.075 | 22 | 1,068,785 | |
| 927 | PP2500145409 - Thuốc thử xét nghiệm MSH6 | 71,252,300 | 106.878.450 | 17.813.075 | 22 | 1,068,785 | |
| 928 | PP2500145410 - Thuốc thử xét nghiệm MSH2 | 71,252,300 | 106.878.450 | 17.813.075 | 22 | 1,068,785 | |
| 929 | PP2500145411 - Thuốc thử xét nghiệm PMS2 | 71,252,300 | 106.878.450 | 17.813.075 | 22 | 1,068,785 | |
| 930 | PP2500145412 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 19 | 44,931,250 | 67.396.875 | 11.232.812,5 | 22 | 673,969 | |
| 931 | PP2500145413 - Thuốc thử xét nghiệm CD56 | 64,786,200 | 97.179.300 | 16.196.550 | 19 | 971,793 | |
| 932 | PP2500145414 - Thuốc thử xét nghiệm WT1 | 38,463,600 | 57.695.400 | 9.615.900 | 10 | 576,954 | |
| 933 | PP2500145415 - Thuốc thử xét nghiệm Desmin | 18,078,400 | 27.117.600 | 4.519.600 | 13 | 271,176 | |
| 934 | PP2500145416 - Thuốc thử xét nghiệm PD-L1 | 409,821,650 | 614.732.475 | 102.455.412,5 | 22 | 6,147,325 | |
| 935 | PP2500145417 - Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen | 23,793,000 | 35.689.500 | 5.948.250 | 7 | 356,895 | |
| 936 | PP2500145418 - Thuốc thử xét nghiệm Glypican-3 | 21,630,000 | 32.445.000 | 5.407.500 | 7 | 324,450 | |
| 937 | PP2500145419 - Thuốc thử xét nghiệm Glutamine Synthetase | 20,548,500 | 30.822.750 | 5.137.125 | 7 | 308,228 | |
| 938 | PP2500145420 - Thuốc thử xét nghiệm CD79a | 13,497,200 | 20.245.800 | 3.374.300 | 7 | 202,458 | |
| 939 | PP2500145421 - Thuốc thử xét nghiệm P40 | 100,333,200 | 150.499.800 | 25.083.300 | 37 | 1,504,998 | |
| 940 | PP2500145422 - Thuốc thử xét nghiệm Anti- C4d | 9,733,500 | 14.600.250 | 2.433.375 | 4 | 146,003 | |
| 941 | PP2500145423 - Dung dịch khử paraffin khỏi mẫu mô và pha loãng dung dịch rửa | 489,456,640 | 734.184.960 | 122.364.160 | 3 | 7,341,850 | |
| 942 | PP2500145424 - Dung dịch phủ tiêu bản, chống bay hơi, cung cấp môi trường ổn định | 536,880,420 | 805.320.630 | 134.220.105 | 17 | 8,053,207 | |
| 943 | PP2500145425 - Dung dịch đệm rửa tiêu bản và cung cấp môi trường ổn định | 252,372,450 | 378.558.675 | 63.093.112,5 | 7 | 3,785,587 | |
| 944 | PP2500145426 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 | 877,961,700 | 1.316.942.550 | 219.490.425 | 3 | 13,169,426 | |
| 945 | PP2500145427 - Thuốc thử xét nghiệm ALK | 20,138,650 | 30.207.975 | 5.034.662,5 | 4 | 302,080 | |
| 946 | PP2500145428 - Thuốc thử xét nghiệm FITC Anti-C3 | 6,597,150 | 9.895.725 | 1.649.287,5 | 4 | 98,958 | |
| 947 | PP2500145429 - Thuốc thử xét nghiệm FITC Anti-C1q | 6,597,150 | 9.895.725 | 1.649.287,5 | 4 | 98,958 | |
| 948 | PP2500145430 - Thuốc thử xét nghiệm IgG | 4,542,300 | 6.813.450 | 1.135.575 | 4 | 68,135 | |
| 949 | PP2500145431 - Thuốc thử xét nghiệm IgM | 4,542,300 | 6.813.450 | 1.135.575 | 4 | 68,135 | |
| 950 | PP2500145432 - Thuốc thử xét nghiệm FITC Anti-IgA | 4,542,300 | 6.813.450 | 1.135.575 | 4 | 68,135 | |
| 951 | PP2500145433 - Thuốc thử xét nghiệm FITC Anti-Fibrinogen | 4,542,300 | 6.813.450 | 1.135.575 | 4 | 68,135 | |
| 952 | PP2500145434 - Thuốc thử xét nghiệm Kappa | 4,542,300 | 6.813.450 | 1.135.575 | 4 | 68,135 | |
| 953 | PP2500145435 - Thuốc thử xét nghiệm Lambda | 8,652,000 | 12.978.000 | 2.163.000 | 4 | 129,780 | |
| 954 | PP2500145436 - Thuốc thử xét nghiệm HER2 | 438,007,500 | 657.011.250 | 109.501.875 | 12 | 6,570,113 | |
| 955 | PP2500145437 - Hóa chất dung dịch pha loãng sử dụng cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch | 54,075,000 | 81.112.500 | 13.518.750 | 7 | 811,125 | |
| 956 | PP2500145438 - Dung dịch chứa enzyme cắt mô được cố đinh bằng formalin,vùi trong paraffin, hoặc mẫu tế bào | 7,435,400 | 11.153.100 | 1.858.850 | 13 | 111,531 | |
| 957 | PP2500145439 - Bộ phát hiện tín hiệu đỏ DIG | 104,700,060 | 157.050.090 | 26.175.015 | 12 | 1,570,501 | |
| 958 | PP2500145440 - Bộ phát hiện tín hiệu bạc DNP | 104,700,060 | 157.050.090 | 26.175.015 | 12 | 1,570,501 | |
| 959 | PP2500145441 - Tiêu bản HER2 Dual ISH 3-in-1 | 32,445,000 | 48.667.500 | 8.111.250 | 4 | 486,675 | |
| 960 | PP2500145442 - Dung dịch rửa tiêu bản và cung cấp môi trường ổn định | 20,648,820 | 30.973.230 | 5.162.205 | 1 | 309,733 | |
| 961 | PP2500145443 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 2 | 535,342,500 | 803.013.750 | 133.835.625 | 2 | 8,030,138 | |
| 962 | PP2500145444 - Dung dịch đệm rửa Ag II | 33,796,880 | 50.695.320 | 8.449.220 | 1 | 506,954 | |
| 963 | PP2500145445 - Thuốc thử xét nghiệm CD-138 | 7,760,850 | 11.641.275 | 1.940.212,5 | 4 | 116,413 | |
| 964 | PP2500145446 - Thuốc thử xét nghiệm P53 (dòng Bp-53-11) | 10,650,650 | 15.975.975 | 2.662.662,5 | 4 | 159,760 | |
| 965 | PP2500145447 - Thuốc thử xét nghiệm P53 (dòng DO-7) | 6,489,000 | 9.733.500 | 1.622.250 | 4 | 97,335 | |
| 966 | PP2500145448 - Thuốc thử xét nghiệm PAX8 | 9,409,050 | 14.113.575 | 2.352.262,5 | 4 | 141,136 | |
| 967 | PP2500145449 - Thuốc thử xét nghiệm CD15 | 6,171,050 | 9.256.575 | 1.542.762,5 | 4 | 92,566 | |
| 968 | PP2500145450 - Thuốc thử xét nghiệm PAX5(SP34) | 9,448,000 | 14.172.000 | 2.362.000 | 4 | 141,720 | |
| 969 | PP2500145451 - Thuốc thử xét nghiệm CD 30 | 11,896,500 | 17.844.750 | 2.974.125 | 4 | 178,448 | |
| 970 | PP2500145452 - Thuốc thử xét nghiệm Dystrophin (dòng Ham1/7B6) | 13,375,000 | 20.062.500 | 3.343.750 | 1 | 200,625 | |
| 971 | PP2500145453 - Thuốc thử xét nghiệm Dystrophin (dòng Ham3/17B2) | 13,375,000 | 20.062.500 | 3.343.750 | 1 | 200,625 | |
| 972 | PP2500145454 - Thuốc thử xét nghiệm NCL-DRP2 | 12,305,000 | 18.457.500 | 3.076.250 | 1 | 184,575 | |
| 973 | PP2500145455 - Thuốc thử xét nghiệm HLA ABC (MHC I) - loại 1 | 21,000,000 | 31.500.000 | 5.250.000 | 1 | 315,000 | |
| 974 | PP2500145456 - Thuốc thử xét nghiệm HLA ABC (MHC I) - loại 2 | 12,000,000 | 18.000.000 | 3.000.000 | 1 | 180,000 | |
| 975 | PP2500145457 - Thuốc thử xét nghiệm HLA ABC (MHC II) | 28,000,000 | 42.000.000 | 7.000.000 | 1 | 420,000 | |
| 976 | PP2500145458 - Thuốc thử xét nghiệm MyoD1 (Rhabdomyosarcoma) | 12,733,000 | 19.099.500 | 3.183.250 | 1 | 190,995 | |
| 977 | PP2500145459 - Thuốc thử xét nghiệm aE 11(C5b-9) | 26,000,000 | 39.000.000 | 6.500.000 | 1 | 390,000 | |
| 978 | PP2500145460 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-C5b-9 + C5b-8 antibody [aE11] | 32,000,000 | 48.000.000 | 8.000.000 | 1 | 480,000 | |
| 979 | PP2500145461 - Thuốc thử xét nghiệm SQSTM1(p62) | 2,100,000 | 3.150.000 | 525.000 | 1 | 31,500 | |
| 980 | PP2500145462 - Thuốc thử xét nghiệm MANDRA 1(dystrophin) | 26,000,000 | 39.000.000 | 6.500.000 | 1 | 390,000 | |
| 981 | PP2500145463 - Thuốc thử xét nghiệm CD4 | 8,435,700 | 12.653.550 | 2.108.925 | 4 | 126,536 | |
| 982 | PP2500145464 - Thuốc thử xét nghiệm CD8 | 8,536,300 | 12.804.450 | 2.134.075 | 4 | 128,045 | |
| 983 | PP2500145465 - Thuốc thử xét nghiệm BKV/SV40 | 7,800,000 | 11.700.000 | 1.950.000 | 4 | 117,000 | |
| 984 | PP2500145466 - Thuốc thử xét nghiệm CMV | 7,800,000 | 11.700.000 | 1.950.000 | 4 | 117,000 | |
| 985 | PP2500145467 - Thuốc thử xét nghiệm Parvo virus (B19) | 7,800,000 | 11.700.000 | 1.950.000 | 4 | 117,000 | |
| 986 | PP2500145468 - Chất thay thế Xylene | 221,760,000 | 332.640.000 | 55.440.000 | 30 | 3,326,400 | |
| 987 | PP2500145469 - Hóa chất Xylen | 182,400,000 | 273.600.000 | 45.600.000 | 30 | 2,736,000 | |
| 988 | PP2500145470 - Bộ lọc Formaldehyde | 64,238,400 | 96.357.600 | 16.059.600 | 1 | 963,576 | |
| 989 | PP2500145471 - Bộ lọc than hoạt tính | 26,399,520 | 39.599.280 | 6.599.880 | 1 | 395,993 | |
| 990 | PP2500145472 - Formalinđệm trung tính 10% | 274,050,000 | 411.075.000 | 68.512.500 | 139 | 4,110,750 | |
| 991 | PP2500145473 - Gel cắt lạnh mô tế bào | 8,448,000 | 12.672.000 | 2.112.000 | 1 | 126,720 | |
| 992 | PP2500145474 - Hóa chất xét nghiệm Acid clohydric(HCL) | 1,840,000 | 2.760.000 | 460.000 | 1 | 27,600 | |
| 993 | PP2500145475 - Hóa chất xét nghiệm Acid Nitric (HNO3) | 3,040,000 | 4.560.000 | 760.000 | 1 | 45,600 | |
| 994 | PP2500145476 - Cồn tuyệt đối | 90,246,240 | 135.369.360 | 22.561.560 | 104 | 1,353,694 | |
| 995 | PP2500145477 - Paraffin tinh khiết | 180,432,000 | 270.648.000 | 45.108.000 | 30 | 2,706,480 | |
| 996 | PP2500145478 - Bộ kít xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung | 3,040,000,000 | 4.560.000.000 | 760.000.000 | 494 | 45,600,000 | |
| 997 | PP2500145479 - Keo dán lam không xy len | 21,632,940 | 32.449.410 | 5.408.235 | 2 | 324,495 | |
| 998 | PP2500145480 - Keo dán lam huỳnh quang (loại 2) | 10,000,000 | 15.000.000 | 2.500.000 | 1 | 150,000 | |
| 999 | PP2500145481 - Thuốc nhuộm tiêu bản OG | 29,042,160 | 43.563.240 | 7.260.540 | 3 | 435,633 | |
| 1000 | PP2500145482 - Thuốc nhuộm tiêu bản EA | 29,042,160 | 43.563.240 | 7.260.540 | 3 | 435,633 | |
| 1001 | PP2500145483 - Thuốc nhuộm tiêu bản EosinY | 31,689,000 | 47.533.500 | 7.922.250 | 3 | 475,335 | |
| 1002 | PP2500145484 - Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin dạng bột | 45,048,150 | 67.572.225 | 11.262.037,5 | 1 | 675,723 | |
| 1003 | PP2500145485 - Test phát hiện 5 chất gây nghiện: Amphetamin (AMP), Marijuana (THC). Morphine(MOR), Methamphetamines (MET), (MDMA)Methylenedioxymethaphetamine | 30,000,000 | 45.000.000 | 7.500.000 | 25 | 450,000 | |
| 1004 | PP2500145486 - Bộ nhuộm sợi reticulin theo phương pháp Gordon và Sweet dùng trong ghép tạng (Gordon and Sweet for Reticulum Stain Kit) | 11,085,375 | 16.628.062,5 | 2.771.343,75 | 1 | 166,281 | |
| 1005 | PP2500145487 - Kit nhuộm ba màu | 8,922,375 | 13.383.562,5 | 2.230.593,75 | 1 | 133,836 | |
| 1006 | PP2500145488 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Alcian Blue | 11,085,375 | 16.628.062,5 | 2.771.343,75 | 5 | 166,281 | |
| 1007 | PP2500145489 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Alcian Blue for PAS | 8,111,250 | 12.166.875 | 2.027.812,5 | 5 | 121,669 | |
| 1008 | PP2500145490 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Diastase | 8,111,250 | 12.166.875 | 2.027.812,5 | 5 | 121,669 | |
| 1009 | PP2500145491 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Giemsa | 11,085,375 | 16.628.062,5 | 2.771.343,75 | 5 | 166,281 | |
| 1010 | PP2500145492 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Sắt | 11,085,375 | 16.628.062, | 2.771.343,75 | 5 | 166,281 | |
| 1011 | PP2500145493 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Light Green for PAS | 8,111,250 | 12.166.875 | 2.027.812,5 | 5 | 121,669 | |
| 1012 | PP2500145494 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Mucicarmine | 11,085,375 | 16.628.062,5 | 2.771.343,75 | 5 | 166,281 | |
| 1013 | PP2500145495 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm PAS | 8,922,375 | 13.383.562,5 | 2.230.593,75 | 5 | 133,836 | |
| 1014 | PP2500145496 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Alcian Yellow | 26,184,150 | 39.276.225 | 6.546.037,5 | 5 | 392,763 | |
| 1015 | PP2500145497 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Jones | 20,284,400 | 30.426.600 | 5.071.100 | 5 | 304,266 | |
| 1016 | PP2500145498 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Jones Light Green | 10,142,200 | 15.213.300 | 2.535.550 | 3 | 152,133 | |
| 1017 | PP2500145499 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Reticulum II | 8,922,375 | 13.383.562,5 | 2.230.593,75 | 5 | 133,836 | |
| 1018 | PP2500145500 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Đỏ Congo | 4,758,600 | 7.137.900 | 1.189.650 | 3 | 71,379 | |
| 1019 | PP2500145501 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm GMS II | 10,003,875 | 15.005.812,5 | 2.500.968,75 | 5 | 150,059 | |
| 1020 | PP2500145502 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Steiner II | 13,964,880 | 20.947.320 | 3.491.220 | 3 | 209,474 | |
| 1021 | PP2500145503 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Trichrome | 11,085,360 | 16.628.040 | 2.771.340 | 4 | 166,281 | |
| 1022 | PP2500145504 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Green for Trichrome | 8,111,250 | 12.166.875 | 2.027.812,5 | 5 | 121,669 | |
| 1023 | PP2500145505 - Dung dịch phủ tiêu bản, chống bay hơi, khử paraffin trong nhuộm đặc biệt | 5,948,250 | 8.922.375 | 1.487.062,5 | 1 | 89,224 | |
| 1024 | PP2500145506 - Dung dịch khử paraffin trong nhuộm đặc biệt | 11,896,500 | 17.844.750 | 2.974.125 | 1 | 178,448 | |
| 1025 | PP2500145507 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Gram | 11,355,750 | 17.033.625 | 2.838.937,5 | 5 | 170,337 | |
| 1026 | PP2500145508 - Dung dịch rửa, cung cấp môi trường ổn định trong nhuộm đặc biệt | 6,489,000 | 9.733.500 | 1.622.250 | 4 | 97,335 | |
| 1027 | PP2500145509 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm AFB | 11,085,375 | 16.628.062,5 | 2.771.343,75 | 5 | 166,281 | |
| 1028 | PP2500145510 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Elastic (loại 1) | 13,041,650 | 19.562.475 | 3.260.412,5 | 4 | 195,625 | |
| 1029 | PP2500145511 - Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Elastic (loại 2) | 5,089,450 | 7.634.175 | 1.272.362,5 | 4 | 76,342 | |
| 1030 | PP2500145512 - Hóa chất xét nghiệm | 5,163,640 | 7.745.460 | 1.290.910 | 3 | 77,455 | |
| 1031 | PP2500145513 - Sinh phẩm chẩn đoán invitro phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người | 873,600,000 | 1.310.400.000 | 218.400.000 | 1657 | 13,104,000 | |
| 1032 | PP2500145514 - Xét nghiệm định tính định tính kháng thể kháng virus viêm gan C và kháng nguyên lõi virus viêm gan C | 2,016,000,000 | 3.024.000.000 | 504.000.000 | 1657 | 30,240,000 | |
| 1033 | PP2500145515 - Sinh phẩm chẩn đoán invitro phát hiện sớm giai đoạn chuyển đổi huyết thanh với HIV tuýp1 (HIV1,HIV1 nhóm O) và phát hiện kháng thể kháng HIV2 | 1,196,160,000 | 1.794.240.000 | 299.040.000 | 1657 | 17,942,400 | |
| 1034 | PP2500145516 - Sinh phẩm chẩn đoán in-vitro định tính phát hiện kháng thể IgM và IgG kháng kháng nguyên Treponema pallidumtrong huyết thanh và huyết tương người | 873,600,000 | 1.310.400.000 | 218.400.000 | 1657 | 13,104,000 | |
| 1035 | PP2500145517 - Hóa chất kiểm soát dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Optitrol SeroNeg,hoặc tương đương | 25,000,000 | 37.500.000 | 6.250.000 | 1 | 375,000 | |
| 1036 | PP2500145518 - Chất tẩy rửa anion cô đặc | 30,000,000 | 45.000.000 | 7.500.000 | 1 | 450,000 | |
| 1037 | PP2500145519 - Hồng cầu mẫu xét nghiệm nhóm máu thuận nghịch | 25,000,000 | 37.500.000 | 6.250.000 | 2 | 375,000 | |
| 1038 | PP2500145520 - Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu | 997,542,000 | 1.496.313.000 | 249.385.500 | 8 | 14,963,130 | |
| 1039 | PP2500145521 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu | 536,508,000 | 804.762.000 | 134.127.000 | 5 | 8,047,620 | |
| 1040 | PP2500145522 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO phương pháp hồng cầu mẫu, kháng thể bất thường và hòa hợp | 66,118,500 | 99.177.750 | 16.529.625 | 1 | 991,778 | |
| 1041 | PP2500145523 - Dung dịch NaOH 0.1N dùng để bảo dưỡng máy định nhóm máu tự động. | 8,325,000 | 12.487.500 | 2.081.250 | 2 | 124,875 | |
| 1042 | PP2500145524 - Thuốc thử xét nghiệm định tính khángthể kháng HIV | 234,276,000 | 351.414.000 | 58.569.000 | 3 | 3,514,140 | |
| 1043 | PP2500145525 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tínhkháng thể kháng HIV | 14,175,000 | 21.262.500 | 3.543.750 | 1 | 212,625 | |
| 1044 | PP2500145526 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tínhkháng thể kháng HIV | 15,111,600 | 22.667.400 | 3.777.900 | 1 | 226,674 | |
| 1045 | PP2500145527 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg | 105,798,000 | 158.697.000 | 26.449.500 | 3 | 1,586,970 | |
| 1046 | PP2500145528 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg | 14,175,000 | 21.262.500 | 3.543.750 | 1 | 212,625 | |
| 1047 | PP2500145529 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tínhHBsAg | 15,111,600 | 22.667.400 | 3.777.900 | 1 | 226,674 | |
| 1048 | PP2500145530 - Thuốc thử xét nghiệm định tính khángthể kháng HCV | 244,692,000 | 367.038.000 | 61.173.000 | 3 | 3,670,380 | |
| 1049 | PP2500145531 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tínhkháng thể kháng HCV | 14,175,000 | 21.262.500 | 3.543.750 | 1 | 212,625 | |
| 1050 | PP2500145532 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tínhkháng thể kháng HCV | 15,111,600 | 22.667.400 | 3.777.900 | 1 | 226,674 | |
| 1051 | PP2500145533 - Thuốc thử xét nghiệm định tính khángthể kháng Syphilis | 94,500,000 | 141.750.000 | 23.625.000 | 3 | 1,417,500 | |
| 1052 | PP2500145534 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tínhkháng thể kháng Syphilis | 21,252,000 | 31.878.000 | 5.313.000 | 1 | 318,780 | |
| 1053 | PP2500145535 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tínhkháng thể kháng Syphilis | 56,691,600 | 85.037.400 | 14.172.900 | 1 | 850,374 | |
| 1054 | PP2500145536 - Dung dịch rửa dùng cho máy chẩn đoán miễn dịch | 102,595,500 | 153.893.250 | 25.648.875 | 2 | 1,538,933 | |
| 1055 | PP2500145537 - Thuốc thử kích hoạt phản ứng hóa phát quang | 89,722,500 | 134.583.750 | 22.430.625 | 4 | 1,345,838 | |
| 1056 | PP2500145538 - Hóa chất bảo dưỡng dùng cho máy chẩn đoán miễn dịch | 7,425,000 | 11.137.500 | 1.856.250 | 1 | 111,375 | |
| 1057 | PP2500145539 - Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu phương pháp hồng cầu mẫu | 110,385,000 | 165.577.500 | 27.596.250 | 4 | 1,655,775 | |
| 1058 | PP2500145540 - Sinh phẩm y tế dùng trong chẩn đoán in-vitro (loại 1) | 432,684,000 | 649.026.000 | 108.171.000 | 3 | 6,490,260 | |
| 1059 | PP2500145541 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HIV Ab/Ag | 102,076,800 | 153.115.200 | 25.519.200 | 2 | 1,531,152 | |
| 1060 | PP2500145542 - Định lượng HBsAg | 410,578,560 | 615.867.840 | 102.644.640 | 3 | 6,158,679 | |
| 1061 | PP2500145543 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBsAg Quant | 99,669,780 | 149.504.670 | 24.917.445 | 2 | 1,495,047 | |
| 1062 | PP2500145544 - Xét nghiệm định tính với kháng thể đặc hiệu với virus viêm gan C | 794,596,320 | 1.191.894.480 | 198.649.080 | 5 | 11,918,945 | |
| 1063 | PP2500145545 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm XL HCV Ab | 83,435,100 | 125.152.650 | 20.858.775 | 2 | 1,251,527 | |
| 1064 | PP2500145546 - Xét nghiệm định tính với kháng thể đặc hiệu với Treponema pallidum- Xoắn khuẩn gây bệnh Giang mai | 317,872,800 | 476.809.200 | 79.468.200 | 3 | 4,768,092 | |
| 1065 | PP2500145547 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Giang Mai | 166,870,200 | 250.305.300 | 41.717.550 | 2 | 2,503,053 | |
| 1066 | PP2500145548 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học | 31,200,000 | 46.800.000 | 7.800.000 | 1 | 468,000 | |
| 1067 | PP2500145549 - Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học | 32,520,000 | 48.780.000 | 8.130.000 | 1 | 487,800 | |
| 1068 | PP2500145550 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học (loại 1) | 45,720,000 | 68.580.000 | 11.430.000 | 1 | 685,800 | |
| 1069 | PP2500145551 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học (loại 2) | 22,860,000 | 34.290.000 | 5.715.000 | 1 | 342,900 | |
| 1070 | PP2500145552 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học (loại 1) | 12,500,000 | 18.750.000 | 3.125.000 | 1 | 187,500 | |
| 1071 | PP2500145553 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học (loại 2) | 12,500,000 | 18.750.000 | 3.125.000 | 1 | 187,500 | |
| 1072 | PP2500145554 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học (loại 3) | 12,500,000 | 18.750.000 | 3.125.000 | 1 | 187,500 | |
| 1073 | PP2500145555 - Test nhanh chuẩn đoán giang mai | 31,500,000 | 47.250.000 | 7.875.000 | 93 | 472,500 | |
| 1074 | PP2500145556 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B | 412,500,000 | 618.750.000 | 103.125.000 | 1542 | 6,187,500 | |
| 1075 | PP2500145557 - Dung dịch xét nghiệm nhanh định danh nhóm máu Anti A | 112,800,000 | 169.200.000 | 28.200.000 | 50 | 1,692,000 | |
| 1076 | PP2500145558 - Dung dịch xét nghiệm nhanh định danh nhóm máu Anti B | 112,800,000 | 169.200.000 | 28.200.000 | 50 | 1,692,000 | |
| 1077 | PP2500145559 - Dung dịch xét nghiệm nhanh định danh nhóm máu Anti AB | 37,600,000 | 56.400.000 | 9.400.000 | 13 | 564,000 | |
| 1078 | PP2500145560 - Dung dịch xét nghiệm nhanh định danh nhóm máu Anti D | 135,600,000 | 203.400.000 | 33.900.000 | 37 | 2,034,000 | |
| 1079 | PP2500145561 - Chẩn đoán nhanh phát hiện kháng nguyên Viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh. | 412,500,000 | 618.750.000 | 103.125.000 | 1542 | 6,187,500 | |
| 1080 | PP2500145562 - Que thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis | 42,000,000 | 63.000.000 | 10.500.000 | 124 | 630,000 | |
| 1081 | PP2500145563 - Thẻ xét nghiệm nhóm máu A,B, O (loại 1) | 1,110,000,000 | 1.665.000.000 | 277.500.000 | 3699 | 16,650,000 | |
| 1082 | PP2500145564 - Test nhanh xét nghiệm kháng thể kháng HCV trong huyết tương hoặc huyết thanh | 50,000,000 | 75.000.000 | 12.500.000 | 124 | 750,000 | |
| 1083 | PP2500145565 - Thẻ xét nghiệm nhóm máu A,B, O (loại 2) | 840,000,000 | 1.260.000.000 | 210.000.000 | 3083 | 12,600,000 | |
| 1084 | PP2500145566 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B(HBsAg) | 297,600,000 | 446.400.000 | 74.400.000 | 1233 | 4,464,000 | |
| 1085 | PP2500145567 - Khay thử xét nghiệm định tính các kháng thể đặc hiệu đối với HCV | 45,200,000 | 67.800.000 | 11.300.000 | 124 | 678,000 | |
| 1086 | PP2500145568 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng giang mai | 43,470,000 | 65.205.000 | 10.867.500 | 124 | 652,050 | |
| 1087 | PP2500145569 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ đa enzyme Enzymatic Plus loại bỏ được biofilm | 506,000,000 | 759.000.000 | 126.500.000 | 25 | 7,590,000 | |
| 1088 | PP2500145570 - Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế | 840,000,000 | 1.260.000.000 | 210.000.000 | 7 | 12,600,000 | |
| 1089 | PP2500145571 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại | 240,000,000 | 360.000.000 | 60.000.000 | 10 | 3,600,000 | |
| 1090 | PP2500145572 - Gel rửa tay khô diệt khuẩn 1200ml tiện lợi đi kèm máy phân lượng tự động | 255,000,000 | 382.500.000 | 63.750.000 | 19 | 3,825,000 | |
| 1091 | PP2500145573 - Dung dịch tẩy rửa chuyên dụng 3 enzyme cho máy rửa tự động (loại 1) | 240,000,000 | 360.000.000 | 60.000.000 | 13 | 3,600,000 | |
| 1092 | PP2500145574 - Dung dịch tẩy rửa chuyên dụng 3 enzyme cho máy rửa tự động (loại 2) | 380,000,000 | 570.000.000 | 95.000.000 | 13 | 5,700,000 | |
| 1093 | PP2500145575 - Dung dịch tẩy rửa chuyên dụng 3 enzyme cho máy rửa tự động (loại 3) | 605,000,000 | 907.500.000 | 151.250.000 | 13 | 9,075,000 | |
| 1094 | PP2500145576 - Dung dịch xả rửa trung tính dùng cho máy rửa tự động | 700,000,000 | 1.050.000.000 | 175.000.000 | 13 | 10,500,000 | |
| 1095 | PP2500145577 - Phát hiện nhanh vi khuẩn H. pylori có trong bệnh phẩm hoặc môi trường nuôi cấy | 869,000,000 | 1.303.500.000 | 217.250.000 | 4870 | 13,035,000 | |
| 1096 | PP2500145578 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 460,000,000 | 690.000.000 | 115.000.000 | 617 | 6,900,000 | |
| 1097 | PP2500145579 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (loại 1) | 680,000,000 | 1.020.000.000 | 170.000.000 | 25 | 10,200,000 | |
| 1098 | PP2500145580 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (loại 2) | 544,000,000 | 816.000.000 | 136.000.000 | 25 | 8,160,000 | |
| 1099 | PP2500145581 - Dung dịch tẩy rửa enzyme trung tính cho tiền khử khuẩn thiết bị y tế | 264,000,000 | 396.000.000 | 66.000.000 | 49316 | 3,960,000 | |
| 1100 | PP2500145582 - Dung dịch ngâm khử khuẩn dụng cụ | 115,600,000 | 173.400.000 | 28.900.000 | 12329 | 1,734,000 | |
| 1101 | PP2500145583 - Dung dịch acid acetic đậm đặc | 21,600,000 | 32.400.000 | 5.400.000 | 2 | 324,000 | |
| 1102 | PP2500145584 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn trước phẫu thuật (loại 1) | 624,000,000 | 936.000.000 | 156.000.000 | 494 | 9,360,000 | |
| 1103 | PP2500145585 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (loại 1) | 900,000,000 | 1.350.000.000 | 225.000.000 | 1233 | 13,500,000 | |
| 1104 | PP2500145586 - Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt | 102,080,000 | 153.120.000 | 25.520.000 | 29 | 1,531,200 | |
| 1105 | PP2500145587 - Dung dịch tẩy rỉ dụng cụ | 181,660,000 | 272.490.000 | 45.415.000 | 8 | 2,724,900 | |
| 1106 | PP2500145588 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế | 194,700,000 | 292.050.000 | 48.675.000 | 33905 | 2,920,500 | |
| 1107 | PP2500145589 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (loại 2) | 1,752,000,000 | 2.628.000.000 | 438.000.000 | 369864 | 26,280,000 | |
| 1108 | PP2500145590 - Dung dịch sát khuẩn tay | 460,000,000 | 690.000.000 | 115.000.000 | 62 | 6,900,000 | |
| 1109 | PP2500145591 - Dung dịch vệ sinh tay thường quy với nước | 138,000,000 | 207.000.000 | 34.500.000 | 30822 | 2,070,000 | |
| 1110 | PP2500145592 - Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt,trangthiết bị y tế | 465,000,000 | 697.500.000 | 116.250.000 | 93 | 6,975,000 | |
| 1111 | PP2500145593 - Dung dịch làm sạch và tẩy rửa đa enzyme (loại 1) | 960,000,000 | 1.440.000.000 | 240.000.000 | 123288 | 14,400,000 | |
| 1112 | PP2500145594 - Dung dịch làm sạch và tẩy rửa đa enzyme (loại 2) | 1,366,000,000 | 2.049.000.000 | 341.500.000 | 123288 | 20,490,000 | |
| 1113 | PP2500145595 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (loại 1) | 2,299,455,280 | 3.449.182.920 | 574.863.820 | 650217 | 34,491,830 | |
| 1114 | PP2500145596 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (loại 2) | 665,000,000 | 997.500.000 | 166.250.000 | 308220 | 9,975,000 | |
| 1115 | PP2500145597 - Khăn lau làm sạch và khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế (loại 1) | 228,900,000 | 343.350.000 | 57.225.000 | 44 | 3,433,500 | |
| 1116 | PP2500145598 - Cồn 70 độ | 92,000,000 | 138.000.000 | 23.000.000 | 246576 | 1,380,000 | |
| 1117 | PP2500145599 - Cồn 90 độ | 375,000,000 | 562.500.000 | 93.750.000 | 924658 | 5,625,000 | |
| 1118 | PP2500145600 - Cồn 96 độ | 594,000,000 | 891.000.000 | 148.500.000 | 1109590 | 8,910,000 | |
| 1119 | PP2500145601 - Dầu Parafin | 27,720,000 | 41.580.000 | 6.930.000 | 8631 | 415,800 | |
| 1120 | PP2500145602 - Dung dịch rửa tay trước và sau phẫu thuật (loại 1) | 255,600,000 | 383.400.000 | 63.900.000 | 1110 | 3,834,000 | |
| 1121 | PP2500145603 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật, tắm bệnh nhân trước mổ (loại 1) | 756,000,000 | 1.134.000.000 | 189.000.000 | 1850 | 11,340,000 | |
| 1122 | PP2500145604 - Dung dịch rửa tay trước và sau phẫu thuật (loại 2) | 1,280,000,000 | 1.920.000.000 | 320.000.000 | 494 | 19,200,000 | |
| 1123 | PP2500145605 - Iodine | 227,000,000 | 340.500.000 | 56.750.000 | 617 | 3,405,000 | |
| 1124 | PP2500145606 - Potassium Iodine (KI) | 14,000,000 | 21.000.000 | 3.500.000 | 124 | 210,000 | |
| 1125 | PP2500145607 - Potassium Permanganate (thuốc tím) | 19,800,000 | 29.700.000 | 4.950.000 | 370 | 297,000 | |
| 1126 | PP2500145608 - Than hoạt tính | 1,600,000 | 2.400.000 | 400.000 | 124 | 24,000 | |
| 1127 | PP2500145609 - Glycerol (Glycerin) | 50,000,000 | 75.000.000 | 12.500.000 | 13 | 750,000 | |
| 1128 | PP2500145610 - Hydrochloric acid 37% PA (loại 1) | 3,900,000 | 5.850.000 | 975.000 | 1 | 58,500 | |
| 1129 | PP2500145611 - Hydrochloric acid 37% PA (loại 2) | 2,760,000 | 4.140.000 | 690.000 | 1 | 41,400 | |
| 1130 | PP2500145612 - Hydrogenperoxide | 15,750,000 | 23.625.000 | 3.937.500 | 22 | 236,250 | |
| 1131 | PP2500145613 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (loại 3) | 364,800,000 | 547.200.000 | 91.200.000 | 112439 | 5,472,000 | |
| 1132 | PP2500145614 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (loại 4) | 577,500,000 | 866.250.000 | 144.375.000 | 154110 | 8,662,500 | |
| 1133 | PP2500145615 - Dung dịch làm sạch và khử trùng cho máy lọc thận nhân tạo | 700,000,000 | 1.050.000.000 | 175.000.000 | 31 | 10,500,000 | |
| 1134 | PP2500145616 - Dung dịch làm sạch và khử trùng cho quả lọc thận nhân tạo | 384,000,000 | 576.000.000 | 96.000.000 | 15 | 5,760,000 | |
| 1135 | PP2500145617 - Dung dịch sát khuẩn da | 1,840,000,000 | 2.760.000.0 | 460.000.000 | 1233 | 27,600,000 | |
| 1136 | PP2500145618 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật, tắm bệnh nhân trước mổ (loại 2) | 102,400,000 | 153.600.000 | 25.600.000 | 198 | 1,536,000 | |
| 1137 | PP2500145619 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính đa enzyme | 315,322,000 | 472.983.000 | 78.830.500 | 27494 | 4,729,830 | |
| 1138 | PP2500145620 - Viên sủi khử khuẩn | 137,600,000 | 206.400.000 | 34.400.000 | 1973 | 2,064,000 | |
| 1139 | PP2500145621 - Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế | 1,209,600,000 | 1.814.400.000 | 302.400.000 | 172603 | 18,144,000 | |
| 1140 | PP2500145622 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật, tắm bệnh nhân trước mổ (loại 3) | 192,000,000 | 288.000.000 | 48.000.000 | 370 | 2,880,000 | |
| 1141 | PP2500145623 - Muối NaCl hạt | 148,000,000 | 222.000.000 | 37.000.000 | 617 | 2,220,000 | |
| 1142 | PP2500145624 - Nước cất 2 lần | 27,000,000 | 40.500.000 | 6.750.000 | 37 | 405,000 | |
| 1143 | PP2500145625 - Dung dịch nước Javel | 23,760,000 | 35.640.000 | 5.940.000 | 5 | 356,400 | |
| 1144 | PP2500145626 - Oxy già | 29,450,000 | 44.175.000 | 7.362.500 | 58562 | 441,750 | |
| 1145 | PP2500145627 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại. | 480,000,000 | 720.000.000 | 120.000.000 | 92466 | 7,200,000 | |
| 1146 | PP2500145628 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn trước phẫu thuật (loại 2) | 76,800,000 | 115.200.000 | 19.200.000 | 14795 | 1,152,000 | |
| 1147 | PP2500145629 - Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt, trang thiết bị | 225,000,000 | 337.500.000 | 56.250.000 | 77055 | 3,375,000 | |
| 1148 | PP2500145630 - Vôi Soda dùng trong máy gây mê | 894,000,000 | 1.341.000.000 | 223.500.000 | 370 | 13,410,000 | |
| 1149 | PP2500145631 - Khăn lau làm sạch và khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế (loại 2) | 1,162,800,000 | 1.744.200.000 | 290.700.000 | 235 | 17,442,000 | |
| 1150 | PP2500145632 - Khăn làm sạch và khử khuẩn bề mặt | 72,500,000 | 108.750.000 | 18.125.000 | 16 | 1,087,500 |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500144483 |
| Giá từng phần lô | 62,653,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.980.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.663.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 939,803 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm anti-Hbe |
|
| Mã phần lô | PP2500144484 |
| Giá từng phần lô | 62,653,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.980.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.663.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 939,803 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Aldosterone |
|
| Mã phần lô | PP2500144485 |
| Giá từng phần lô | 52,148,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.223.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.037.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 782,234 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Direct Renin |
|
| Mã phần lô | PP2500144486 |
| Giá từng phần lô | 41,715,870 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.573.805 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.428.967,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 625,739 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Calcitonin II gen |
|
| Mã phần lô | PP2500144487 |
| Giá từng phần lô | 42,891,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.336.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.722.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 643,369 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Brahms PCT II Gen |
|
| Mã phần lô | PP2500144488 |
| Giá từng phần lô | 135,589,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.384.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.897.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,033,848 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2500144489 |
| Giá từng phần lô | 125,152,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.728.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.288.162,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,877,290 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2500144490 |
| Giá từng phần lô | 104,293,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.440.812,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.073.468,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,564,409 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 12-5 bằng phương pháp hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500144491 |
| Giá từng phần lô | 417,154,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.731.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.288.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,257,318 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 bằng phương pháp hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500144492 |
| Giá từng phần lô | 834,309,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.251.463.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.577.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,514,635 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 bằng phương pháp hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500144493 |
| Giá từng phần lô | 834,309,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.251.463.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.577.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,514,635 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA bằng phương pháp hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500144494 |
| Giá từng phần lô | 1,042,939,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.564.409.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.734.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,644,097 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP bằng phương pháp hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500144495 |
| Giá từng phần lô | 1,042,939,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.564.409.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.734.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,644,097 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA bằng phương pháp hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500144496 |
| Giá từng phần lô | 579,411,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 869.116.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.852.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,691,165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ACTH bằng phương pháp hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500144497 |
| Giá từng phần lô | 940,252,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.410.378.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.063.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,103,785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định tính Anti-Hbebằng phương pháp hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500144498 |
| Giá từng phần lô | 353,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,301,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBeAg bằng phương pháp hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500144499 |
| Giá từng phần lô | 353,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,301,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng FT3 bằng phương pháp hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500144500 |
| Giá từng phần lô | 640,458,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.687.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.114.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,606,870 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4 bằng phương pháp hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500144501 |
| Giá từng phần lô | 827,883,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.241.824.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.970.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,418,245 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH bằng phương pháp hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500144502 |
| Giá từng phần lô | 827,883,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.241.824.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.970.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,418,245 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm xác địnhTg bằng phương pháp hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500144503 |
| Giá từng phần lô | 527,788,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 791.683.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.947.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,916,832 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-Tg bằng phương pháp hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500144504 |
| Giá từng phần lô | 527,788,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 791.683.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.947.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,916,832 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin bằng phương pháp hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500144505 |
| Giá từng phần lô | 1,885,495,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.828.243.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 471.373.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,282,433 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng calcitonin bằng phương pháp hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500144506 |
| Giá từng phần lô | 102,708,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.063.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.677.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,540,634 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Aldosterone bằng phương pháp hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500144507 |
| Giá từng phần lô | 161,078,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.617.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.269.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,416,176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Renin bằng phương pháp hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500144508 |
| Giá từng phần lô | 139,058,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.587.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.764.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,085,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa hệ thống (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500144509 |
| Giá từng phần lô | 385,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 578.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,783,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch kiểm tra hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2500144510 |
| Giá từng phần lô | 49,790,664 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.685.996 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.447.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 746,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất mồi phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500144511 |
| Giá từng phần lô | 700,915,488 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.051.373.232 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.228.872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,513,733 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
IVD làm sạch dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500144512 |
| Giá từng phần lô | 356,964,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.446.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.241.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,354,465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho khí máu (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500144513 |
| Giá từng phần lô | 341,500,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 512.251.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.375.237,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,122,515 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho khí máu (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500144514 |
| Giá từng phần lô | 453,418,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.127.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.354.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,801,279 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144515 |
| Giá từng phần lô | 379,937,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 569.905.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.984.312,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,699,059 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch kiểm chứng cho máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144516 |
| Giá từng phần lô | 110,345,235 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.517.852,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.586.308,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,655,179 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch kiểm chuẩn 3 mức cho máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144517 |
| Giá từng phần lô | 110,345,235 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.517.852,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.586.308,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,655,179 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144518 |
| Giá từng phần lô | 405,427,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 608.140.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.356.762,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,081,406 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thẻ cảm biến xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144519 |
| Giá từng phần lô | 1,171,593,675 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.757.390.512,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.898.418,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,573,906 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng mức 1 cho máy xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144520 |
| Giá từng phần lô | 120,776,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.165.005 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.194.167,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,811,651 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng mức 2 cho máy xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144521 |
| Giá từng phần lô | 120,776,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.165.005 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.194.167,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,811,651 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng mức 3 cho máy xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144522 |
| Giá từng phần lô | 120,776,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.165.005 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.194.167,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,811,651 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng mức 4 cho máy xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144523 |
| Giá từng phần lô | 120,776,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.165.005 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.194.167,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,811,651 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500144524 |
| Giá từng phần lô | 653,909,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 980.864.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.477.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,808,647 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500144525 |
| Giá từng phần lô | 213,857,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.785.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.464.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,207,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500144526 |
| Giá từng phần lô | 101,127,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.691.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.281.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,516,914 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2500144527 |
| Giá từng phần lô | 687,067,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.030.601.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.766.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,306,019 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2500144528 |
| Giá từng phần lô | 686,296,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.029.445.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.574.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,294,452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500144529 |
| Giá từng phần lô | 386,000,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.000.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.500.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,790,003 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500144530 |
| Giá từng phần lô | 257,476,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.214.885 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.369.147,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,862,149 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2500144531 |
| Giá từng phần lô | 622,676,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 934.014.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.669.062,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,340,144 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) |
|
| Mã phần lô | PP2500144532 |
| Giá từng phần lô | 1,082,995,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.624.492.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.748.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,244,928 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500144533 |
| Giá từng phần lô | 653,909,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 980.864.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.477.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,808,647 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2500144534 |
| Giá từng phần lô | 101,941,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.912.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.485.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,529,124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đo hoạt độ LDH |
|
| Mã phần lô | PP2500144535 |
| Giá từng phần lô | 108,470,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.706.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.117.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,627,064 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500144536 |
| Giá từng phần lô | 156,280,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.420.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.070.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,344,205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2500144537 |
| Giá từng phần lô | 1,016,914,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.525.371.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.228.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,253,718 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2500144538 |
| Giá từng phần lô | 879,507,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.319.261.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.876.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,192,616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2500144539 |
| Giá từng phần lô | 452,390,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.585.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.097.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,785,856 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500144540 |
| Giá từng phần lô | 344,433,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.650.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.108.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,166,504 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đo hoạt độ Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2500144541 |
| Giá từng phần lô | 828,825,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.243.238.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.206.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,432,383 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2500144542 |
| Giá từng phần lô | 92,534,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.801.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.133.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,388,016 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) |
|
| Mã phần lô | PP2500144543 |
| Giá từng phần lô | 26,742,366 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.113.549 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.685.591,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 401,136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Phospho vô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500144544 |
| Giá từng phần lô | 18,213,804 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.320.706 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.553.451 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 273,208 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) |
|
| Mã phần lô | PP2500144545 |
| Giá từng phần lô | 112,137,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.206.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.034.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,682,069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Mg |
|
| Mã phần lô | PP2500144546 |
| Giá từng phần lô | 444,094,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.142.470 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.023.745 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,661,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Lactat (Acid Lactic) |
|
| Mã phần lô | PP2500144547 |
| Giá từng phần lô | 3,079,660,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.619.490.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 769.915.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,194,908 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng C4 |
|
| Mã phần lô | PP2500144548 |
| Giá từng phần lô | 83,308,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.963.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.827.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,249,631 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng C3 |
|
| Mã phần lô | PP2500144549 |
| Giá từng phần lô | 83,308,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.963.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.827.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,249,631 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500144550 |
| Giá từng phần lô | 1,986,405,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.979.607.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 496.601.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,796,077 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Transferin |
|
| Mã phần lô | PP2500144551 |
| Giá từng phần lô | 972,035,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.458.052.785 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.008.797,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,580,528 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng β-2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500144552 |
| Giá từng phần lô | 1,527,897,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.291.845.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.974.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,918,455 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng IgA |
|
| Mã phần lô | PP2500144553 |
| Giá từng phần lô | 103,227,264 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.840.896 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.806.816 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,548,409 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500144554 |
| Giá từng phần lô | 103,883,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.824.830 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.970.805 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,558,249 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500144555 |
| Giá từng phần lô | 103,758,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.637.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.939.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,556,378 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2500144556 |
| Giá từng phần lô | 3,103,140,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.654.710.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 775.785.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,547,109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2500144557 |
| Giá từng phần lô | 7,214,289,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.821.434.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.803.572.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,214,344 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2500144558 |
| Giá từng phần lô | 1,282,703,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.924.055.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.675.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,240,553 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Albumintrong nước tiểu và dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500144559 |
| Giá từng phần lô | 1,064,920,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.597.380.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.230.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,973,802 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500144560 |
| Giá từng phần lô | 128,262,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.394.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.065.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,923,945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Protein |
|
| Mã phần lô | PP2500144561 |
| Giá từng phần lô | 492,524,235 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 738.786.352,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.131.058,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,387,864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ADENOSINE DEAMINASE (ADA) |
|
| Mã phần lô | PP2500144562 |
| Giá từng phần lô | 91,358,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.037.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.839.547,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,370,373 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500144563 |
| Giá từng phần lô | 113,354,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.031.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.338.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,700,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammoniac |
|
| Mã phần lô | PP2500144564 |
| Giá từng phần lô | 130,803,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.205.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.700.937,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,962,057 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Pre-albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500144565 |
| Giá từng phần lô | 102,790,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.185.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.697.574 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,541,855 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2500144566 |
| Giá từng phần lô | 36,514,674 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.772.011 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.128.668,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 547,721 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cystatin C |
|
| Mã phần lô | PP2500144567 |
| Giá từng phần lô | 55,038,690 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.558.035 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.759.672,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,581 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Cystatin C |
|
| Mã phần lô | PP2500144568 |
| Giá từng phần lô | 24,937,164 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.405.746 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.234.291 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 374,058 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Calib cho xét nghiệm cystatin mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500144569 |
| Giá từng phần lô | 8,332,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.498.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.083.095 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500144570 |
| Giá từng phần lô | 14,900,235 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.350.352,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.725.058,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 223,504 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc |
|
| Mã phần lô | PP2500144571 |
| Giá từng phần lô | 353,430 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.145 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.357,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,302 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Copper, sử dụng cho máy hệ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500144572 |
| Giá từng phần lô | 20,241,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.362.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.060.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 303,629 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Copper |
|
| Mã phần lô | PP2500144573 |
| Giá từng phần lô | 319,368 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 479.052 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,791 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500144574 |
| Giá từng phần lô | 1,542,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.313.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2500144575 |
| Giá từng phần lô | 1,679,328 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.518.992 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 419.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất định lượng Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2500144576 |
| Giá từng phần lô | 134,357,370 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.536.055 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.589.342,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,015,361 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500144577 |
| Giá từng phần lô | 1,220,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.831.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,314,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500144578 |
| Giá từng phần lô | 12,916,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.374.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.229.065 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,744 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa (Chống lây nhiễm ) |
|
| Mã phần lô | PP2500144579 |
| Giá từng phần lô | 351,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.436.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.906.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,274,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500144580 |
| Giá từng phần lô | 18,763,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.145.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.690.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 281,459 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500144581 |
| Giá từng phần lô | 22,705,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.057.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.676.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,578 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500144582 |
| Giá từng phần lô | 50,551,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.826.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.637.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 758,268 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2500144583 |
| Giá từng phần lô | 139,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.807.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,088,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2500144584 |
| Giá từng phần lô | 788,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.182.384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,823,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch đệm ISE |
|
| Mã phần lô | PP2500144585 |
| Giá từng phần lô | 493,516,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 740.275.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.379.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,402,752 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500144586 |
| Giá từng phần lô | 24,001,110 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.001.665 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.277,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,017 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500144587 |
| Giá từng phần lô | 118,452,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.678.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.613.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,776,789 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500144588 |
| Giá từng phần lô | 138,919,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.379.745 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.729.957,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,083,798 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein |
|
| Mã phần lô | PP2500144589 |
| Giá từng phần lô | 180,752,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.129.005 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.188.167,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,711,291 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500144590 |
| Giá từng phần lô | 106,221,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.332.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.555.445 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,593,327 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500144591 |
| Giá từng phần lô | 106,221,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.332.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.555.445 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,593,327 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2500144592 |
| Giá từng phần lô | 106,221,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.332.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.555.445 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,593,327 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2500144593 |
| Giá từng phần lô | 138,081,888 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.122.832 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.520.472 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,071,229 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Mã phần lô | PP2500144594 |
| Giá từng phần lô | 284,260,536 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.390.804 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.065.134 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,263,909 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2500144595 |
| Giá từng phần lô | 58,251,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.377.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.562.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 873,773 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2500144596 |
| Giá từng phần lô | 173,020,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.530.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.255.012,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,595,301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500144597 |
| Giá từng phần lô | 40,055,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.083.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.013.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,831 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500144598 |
| Giá từng phần lô | 12,230,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.346.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.057.705 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,463 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500144599 |
| Giá từng phần lô | 11,459,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.189.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.864.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,896 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500144600 |
| Giá từng phần lô | 11,459,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.189.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.864.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,896 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500144601 |
| Giá từng phần lô | 160,082,370 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.123.555 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.020.592,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,401,236 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500144602 |
| Giá từng phần lô | 42,209,181 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.313.771,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.552.295,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 633,138 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500144603 |
| Giá từng phần lô | 32,820,795 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.231.192,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.205.198,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 492,312 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500144604 |
| Giá từng phần lô | 32,820,795 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.231.192,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.205.198,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 492,312 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500144605 |
| Giá từng phần lô | 32,820,795 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.231.192,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.205.198,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 492,312 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500144606 |
| Giá từng phần lô | 10,163,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.245.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.540.947,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,457 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500144607 |
| Giá từng phần lô | 30,632,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.949.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.658.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 459,491 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500144608 |
| Giá từng phần lô | 30,632,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.949.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.658.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 459,491 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500144609 |
| Giá từng phần lô | 10,008,495 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.012.742,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.502.123,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
nội kiểm cho xét nghiệm mỡ máu, mức nồng độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500144610 |
| Giá từng phần lô | 97,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,455,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
nội kiểm cho xét nghiệm mỡ máu, mức nồng độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500144611 |
| Giá từng phần lô | 97,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,455,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Nội kiểm Sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500144612 |
| Giá từng phần lô | 200,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,001,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Nội kiểm Sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500144613 |
| Giá từng phần lô | 200,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,001,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Nội kiểm Ethanol/Ammoniamức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500144614 |
| Giá từng phần lô | 18,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.668.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 280,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Nội kiểm Ethanol/Ammoniamức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500144615 |
| Giá từng phần lô | 18,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.668.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 280,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Nội kiểm Ethanol/Ammoniamức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500144616 |
| Giá từng phần lô | 18,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.668.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 280,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500144617 |
| Giá từng phần lô | 159,621,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.432.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.905.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,394,328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500144618 |
| Giá từng phần lô | 29,924,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.886.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.481.145 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 448,869 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng 25(OH) vitamin D (DxI) (toàn phần) |
|
| Mã phần lô | PP2500144619 |
| Giá từng phần lô | 172,902,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.353.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.225.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,593,534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn 25(OH) Vitamin D (DxI) (toàn phần) |
|
| Mã phần lô | PP2500144620 |
| Giá từng phần lô | 36,574,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.862.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.143.715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 548,623 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Folate |
|
| Mã phần lô | PP2500144621 |
| Giá từng phần lô | 91,463,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.195.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.865.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,371,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn Folate |
|
| Mã phần lô | PP2500144622 |
| Giá từng phần lô | 31,590,195 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.385.292,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.897.548,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 473,853 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500144623 |
| Giá từng phần lô | 1,066,716,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.074.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.679.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500144624 |
| Giá từng phần lô | 33,245,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.868.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.311.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 498,683 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng EPO |
|
| Mã phần lô | PP2500144625 |
| Giá từng phần lô | 164,916,864 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.375.296 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.229.216 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,473,753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn EPO |
|
| Mã phần lô | PP2500144626 |
| Giá từng phần lô | 36,266,685 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.400.027,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.066.671,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 544,001 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Ultrasensitive Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2500144627 |
| Giá từng phần lô | 51,200,226 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.800.339 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.800.056,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 768,004 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn Ultrasensitive Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2500144628 |
| Giá từng phần lô | 28,590,555 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.885.832,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.147.638,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 428,859 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2500144629 |
| Giá từng phần lô | 143,139,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.708.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.784.787,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,147,088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2500144630 |
| Giá từng phần lô | 26,469,975 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.704.962,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.617.493,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 397,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng total βhCG |
|
| Mã phần lô | PP2500144631 |
| Giá từng phần lô | 698,184,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.277.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.546.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,472,774 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) |
|
| Mã phần lô | PP2500144632 |
| Giá từng phần lô | 49,868,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.802.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.467.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 748,025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng hLH |
|
| Mã phần lô | PP2500144633 |
| Giá từng phần lô | 119,716,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.574.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.929.095 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,795,746 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn hLH |
|
| Mã phần lô | PP2500144634 |
| Giá từng phần lô | 18,293,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.440.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.573.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 274,403 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng hFSH |
|
| Mã phần lô | PP2500144635 |
| Giá từng phần lô | 119,716,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.574.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.929.095 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,795,746 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn hFSH |
|
| Mã phần lô | PP2500144636 |
| Giá từng phần lô | 21,616,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.425.470 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.404.245 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,255 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2500144637 |
| Giá từng phần lô | 39,905,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.858.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.976.365 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 598,582 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2500144638 |
| Giá từng phần lô | 28,263,795 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.395.692,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.065.948,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,957 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2500144639 |
| Giá từng phần lô | 39,905,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.858.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.976.365 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 598,582 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2500144640 |
| Giá từng phần lô | 19,968,795 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.953.192,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.992.198,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,532 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2500144641 |
| Giá từng phần lô | 148,946,112 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.419.168 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.236.528 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,234,192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2500144642 |
| Giá từng phần lô | 27,933,822 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.900.733 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.983.455,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 419,008 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng AMH |
|
| Mã phần lô | PP2500144643 |
| Giá từng phần lô | 404,602,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.903.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.150.595 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,069,036 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn AMH |
|
| Mã phần lô | PP2500144644 |
| Giá từng phần lô | 45,881,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.822.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.470.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 688,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm tra xét nghiệm AMH |
|
| Mã phần lô | PP2500144645 |
| Giá từng phần lô | 79,790,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.685.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.947.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,196,856 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2500144646 |
| Giá từng phần lô | 173,823,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.734.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.455.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,607,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2500144647 |
| Giá từng phần lô | 130,512,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.768.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.628.015 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,957,681 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng SensitiveEstradiol |
|
| Mã phần lô | PP2500144648 |
| Giá từng phần lô | 69,366,528 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.049.792 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.341.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,040,498 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn SensitiveEstradiol |
|
| Mã phần lô | PP2500144649 |
| Giá từng phần lô | 21,681,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.521.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.420.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 325,219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2500144650 |
| Giá từng phần lô | 664,876,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 997.315.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.219.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,973,152 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2500144651 |
| Giá từng phần lô | 35,450,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.176.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.862.735 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 531,765 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Digoxin |
|
| Mã phần lô | PP2500144652 |
| Giá từng phần lô | 10,975,608 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.463.412 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.743.902 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,635 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn Digoxin |
|
| Mã phần lô | PP2500144653 |
| Giá từng phần lô | 16,958,466 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.437.699 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.239.616,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 254,377 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2500144654 |
| Giá từng phần lô | 1,478,622,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.217.933.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.655.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,179,339 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn BNP |
|
| Mã phần lô | PP2500144655 |
| Giá từng phần lô | 28,145,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.218.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.036.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 422,189 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2500144656 |
| Giá từng phần lô | 179,392,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.088.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.848.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,690,888 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2500144657 |
| Giá từng phần lô | 24,397,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.596.070 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.099.345 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 365,961 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2500144658 |
| Giá từng phần lô | 5,320,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.981.092.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.182.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,810,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2500144659 |
| Giá từng phần lô | 40,001,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.002.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.462,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,028 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500144660 |
| Giá từng phần lô | 5,187,709,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.781.564.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.296.927.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 81 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,815,647 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500144661 |
| Giá từng phần lô | 69,834,555 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.751.832,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.458.638,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,047,519 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500144662 |
| Giá từng phần lô | 5,333,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.333.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,003,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500144663 |
| Giá từng phần lô | 49,881,825 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.822.737,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.470.456,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 748,228 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500144664 |
| Giá từng phần lô | 1,446,492,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.169.738.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361.623.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,697,389 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500144665 |
| Giá từng phần lô | 192,867,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.301.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.216.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,893,011 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Thyroglobulin Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500144666 |
| Giá từng phần lô | 1,147,041,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.720.561.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.760.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,205,615 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn Thyroglobulin AntibodyII |
|
| Mã phần lô | PP2500144667 |
| Giá từng phần lô | 149,765,805 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.648.707,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.441.451,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,246,488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng TPO Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500144668 |
| Giá từng phần lô | 186,182,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.273.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.545.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,792,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn TPO Antibody |
|
| Mã phần lô | PP2500144669 |
| Giá từng phần lô | 89,771,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.656.830 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.442.805 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,346,569 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500144670 |
| Giá từng phần lô | 4,387,672,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.581.509.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.096.918.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,815,092 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500144671 |
| Giá từng phần lô | 49,865,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.798.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.466.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 747,987 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500144672 |
| Giá từng phần lô | 2,991,945,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.487.918.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 747.986.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,879,184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500144673 |
| Giá từng phần lô | 33,249,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.873.635 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.312.272,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 498,737 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng total PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500144674 |
| Giá từng phần lô | 2,393,899,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.590.848.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 598.474.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,908,488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn Hybritech PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500144675 |
| Giá từng phần lô | 30,041,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.062.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.510.387,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,624 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500144676 |
| Giá từng phần lô | 553,278,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 829.917.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.319.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,299,179 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn Hybritech Free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500144677 |
| Giá từng phần lô | 19,953,255 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.929.882,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.988.313,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,299 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng p2PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500144678 |
| Giá từng phần lô | 931,127,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.396.691.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.781.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,966,911 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn Hybritech p2PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500144679 |
| Giá từng phần lô | 83,126,715 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.690.072,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.781.678,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,246,901 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm tra xét nghiệm Hybritech p2PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500144680 |
| Giá từng phần lô | 33,254,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.881.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.313.637,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 498,819 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2500144681 |
| Giá từng phần lô | 1,452,918,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.179.377.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.229.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,793,779 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2500144682 |
| Giá từng phần lô | 53,207,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.810.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.301.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 798,110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500144683 |
| Giá từng phần lô | 1,955,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.933.469.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 488.911.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,334,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500144684 |
| Giá từng phần lô | 69,882,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.824.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.470.687,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,048,242 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500144685 |
| Giá từng phần lô | 2,933,469,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.400.203.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 733.367.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,002,035 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500144686 |
| Giá từng phần lô | 81,802,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.704.470 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.450.745 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,227,045 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng HAV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500144687 |
| Giá từng phần lô | 116,921,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.381.605 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.230.267,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,753,817 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn HAV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500144688 |
| Giá từng phần lô | 73,197,495 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.796.242,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.299.373,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,097,963 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm tra xét nghiệm HAV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500144689 |
| Giá từng phần lô | 59,848,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.772.795 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.962.132,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 897,728 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Phát hiện HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500144690 |
| Giá từng phần lô | 218,162,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.244.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.540.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,272,441 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500144691 |
| Giá từng phần lô | 43,230,915 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.846.372, |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.807.728,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,464 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm tra xét nghiệm HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500144692 |
| Giá từng phần lô | 49,876,995 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.815.492,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.469.248,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 748,155 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Phát hiện HBc Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500144693 |
| Giá từng phần lô | 143,492,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.238.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.873.145 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,152,389 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn HBc Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500144694 |
| Giá từng phần lô | 33,254,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.881.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.313.637,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 498,819 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm tra xét nghiệm HBc Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500144695 |
| Giá từng phần lô | 46,546,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.819.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.636.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 698,192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Phát hiện HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500144696 |
| Giá từng phần lô | 191,366,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.049.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.841.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,870,495 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500144697 |
| Giá từng phần lô | 37,244,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.866.037,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.311.006,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 558,661 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm tra xét nghiệm HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500144698 |
| Giá từng phần lô | 68,865,825 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.298.737 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.216.456,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,032,988 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng HBs Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500144699 |
| Giá từng phần lô | 5,946,513,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.919.769.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.486.628.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,197,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn HBs Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500144700 |
| Giá từng phần lô | 139,669,110 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.503.665 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.917.277,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,095,037 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500144701 |
| Giá từng phần lô | 372,417,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 558.625.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.104.287,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,586,258 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Phát hiện HBs Ag |
|
| Mã phần lô | PP2500144702 |
| Giá từng phần lô | 4,455,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.683.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.113.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,830,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn HBs Ag |
|
| Mã phần lô | PP2500144703 |
| Giá từng phần lô | 146,305,425 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.458.137,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.576.356,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,194,582 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag |
|
| Mã phần lô | PP2500144704 |
| Giá từng phần lô | 232,826,685 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.240.027,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.206.671,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,492,401 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định tính HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500144705 |
| Giá từng phần lô | 9,662,133,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.493.200.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.533.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,932,004 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500144706 |
| Giá từng phần lô | 130,801,230 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.201.845 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.700.307,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,962,019 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3 |
|
| Mã phần lô | PP2500144707 |
| Giá từng phần lô | 224,452,095 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.678.142,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.113.023,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,366,782 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng iPTH |
|
| Mã phần lô | PP2500144708 |
| Giá từng phần lô | 59,361,246 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.041.869 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.840.311,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 890,419 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn iPTH |
|
| Mã phần lô | PP2500144709 |
| Giá từng phần lô | 33,923,925 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.885.887,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.480.981,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 508,859 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng IL-6 (Interleukin 6) |
|
| Mã phần lô | PP2500144710 |
| Giá từng phần lô | 202,311,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.467.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.577.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,034,679 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn IL-6 |
|
| Mã phần lô | PP2500144711 |
| Giá từng phần lô | 51,978,906 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.968.359 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.994.726,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 779,684 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm tra xét nghiệm IL-6 |
|
| Mã phần lô | PP2500144712 |
| Giá từng phần lô | 37,126,215 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.689.322,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.281.553,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 556,894 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng PCT |
|
| Mã phần lô | PP2500144713 |
| Giá từng phần lô | 3,729,650,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.594.475.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 932.412.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,944,756 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn PCT |
|
| Mã phần lô | PP2500144714 |
| Giá từng phần lô | 101,746,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.619.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.436.565 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,526,194 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng DHEA-S |
|
| Mã phần lô | PP2500144715 |
| Giá từng phần lô | 51,354,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.031.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.838.612,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 770,317 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn DHEA-S |
|
| Mã phần lô | PP2500144716 |
| Giá từng phần lô | 22,696,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.044.885 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.674.147,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,449 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Unconjugated Estriol |
|
| Mã phần lô | PP2500144717 |
| Giá từng phần lô | 27,933,822 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.900.733 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.983.455,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 419,008 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn Unconjugated Estriol |
|
| Mã phần lô | PP2500144718 |
| Giá từng phần lô | 45,886,995 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.830.492,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.471.748,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 688,305 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng Ultrasensitive hGH |
|
| Mã phần lô | PP2500144719 |
| Giá từng phần lô | 116,368,434 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.552.651 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.092.108,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,745,527 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn Ultrasensitive hGH |
|
| Mã phần lô | PP2500144720 |
| Giá từng phần lô | 44,885,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.328.415 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.221.402,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 673,285 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa dùng cho máy DXI |
|
| Mã phần lô | PP2500144721 |
| Giá từng phần lô | 10,710,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.065.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.677.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500144722 |
| Giá từng phần lô | 7,718,911,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.578.366.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.929.727.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,783,668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa máy hàng ngày (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500144723 |
| Giá từng phần lô | 20,563,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.844.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.140.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 308,448 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa máy hàng ngày (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500144724 |
| Giá từng phần lô | 35,651,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.477.172 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.912.862 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 534,772 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch kiểm tra máy |
|
| Mã phần lô | PP2500144725 |
| Giá từng phần lô | 9,993,690 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.990.535 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.498.422,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 149,906 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch pha loãng mẫu dùng cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500144726 |
| Giá từng phần lô | 4,990,419 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.485.628,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.247.604,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500144727 |
| Giá từng phần lô | 69,486,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.229.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.371.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,042,298 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500144728 |
| Giá từng phần lô | 69,486,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.229.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.371.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,042,298 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500144729 |
| Giá từng phần lô | 69,486,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.229.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.371.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,042,298 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 |
|
| Mã phần lô | PP2500144730 |
| Giá từng phần lô | 65,641,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.462.385 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.410.397,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 984,624 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Nội kiểm tim mạch đông khô mức 1,2,3 |
|
| Mã phần lô | PP2500144731 |
| Giá từng phần lô | 12,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.057.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.176.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Nội kiểm Miễn Dịch Plus 3 mức nồng độ |
|
| Mã phần lô | PP2500144732 |
| Giá từng phần lô | 376,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 564.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Nội kiểm Sàng lọc trước sinh mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500144733 |
| Giá từng phần lô | 45,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 676,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Nội kiểm Sàng lọc trước sinh mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500144734 |
| Giá từng phần lô | 45,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 676,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Nội kiểm Sàng lọc trước sinh mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500144735 |
| Giá từng phần lô | 45,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 676,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500144736 |
| Giá từng phần lô | 5,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.337.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500144737 |
| Giá từng phần lô | 8,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.037.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.006.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500144738 |
| Giá từng phần lô | 9,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.343.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Nội kiểm sinh hóa thường quy mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500144739 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Nội kiểm sinh hóa thường quy mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500144740 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, 3 mức nồng độ |
|
| Mã phần lô | PP2500144741 |
| Giá từng phần lô | 12,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500144742 |
| Giá từng phần lô | 136,381,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.571.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.095.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,045,718 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500144743 |
| Giá từng phần lô | 170,476,425 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.714.637,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.619.106,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,557,147 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao |
|
| Mã phần lô | PP2500144744 |
| Giá từng phần lô | 12,411,283,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.616.925.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.102.820.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,169,253 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500144745 |
| Giá từng phần lô | 1,835,265,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.752.898.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.816.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 130 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,528,984 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Que thử xét nghiệm định tính hoặc bán định lượng 12 thông số nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500144746 |
| Giá từng phần lô | 312,303,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.455.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.075.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,684,554 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, 2 mức nồng độ |
|
| Mã phần lô | PP2500144747 |
| Giá từng phần lô | 52,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 783,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500144748 |
| Giá từng phần lô | 3,641,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.462.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,621,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 12 thông số nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500144749 |
| Giá từng phần lô | 47,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 718,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất tẩy rửa làm sạch các thành phần hệ thống chất lỏng của máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500144750 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn tỉ trọng của nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500144751 |
| Giá từng phần lô | 23,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 359,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng CCP đóng gói 100 test |
|
| Mã phần lô | PP2500144752 |
| Giá từng phần lô | 907,551,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.361.327.310 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.887.885 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,613,274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng CCP |
|
| Mã phần lô | PP2500144753 |
| Giá từng phần lô | 50,419,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.629.295 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.604.882,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,293 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cyclosporine đóng gói 100 xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500144754 |
| Giá từng phần lô | 127,238,475 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.857.712,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.809.618,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,908,578 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2500144755 |
| Giá từng phần lô | 10,943,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.415.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.735.905 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,155 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tacrolimus đóng gói 100 xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500144756 |
| Giá từng phần lô | 607,554,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 911.331.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.888.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,113,316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500144757 |
| Giá từng phần lô | 21,887,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.830.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.471.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 328,309 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HE4 đóng gói 100 xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500144758 |
| Giá từng phần lô | 545,076,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 817.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.269.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,176,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2500144759 |
| Giá từng phần lô | 63,592,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.388.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.898.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 953,883 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2500144760 |
| Giá từng phần lô | 45,423,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.134.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.355.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 681,345 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PIVKA-II đóng gói 100 xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500144761 |
| Giá từng phần lô | 386,095,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.143.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.523.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,791,433 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2500144762 |
| Giá từng phần lô | 15,330,270 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.995.405 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.832.567,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 229,955 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR đóng gói 100 test |
|
| Mã phần lô | PP2500144763 |
| Giá từng phần lô | 851,681,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.277.521.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.920.312,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,775,219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2500144764 |
| Giá từng phần lô | 22,058,554 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.087.831 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.514.638,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,879 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ACTH đóng gói 100 test |
|
| Mã phần lô | PP2500144765 |
| Giá từng phần lô | 555,875,390 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 833.813.085 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.968.847,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,338,131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2500144766 |
| Giá từng phần lô | 31,512,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.268.330 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.878.055 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,684 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2500144767 |
| Giá từng phần lô | 10,538,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.807.204.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.634.534.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,072,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2500144768 |
| Giá từng phần lô | 13,626,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.440.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.406.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,404 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm TroponinT |
|
| Mã phần lô | PP2500144769 |
| Giá từng phần lô | 2,379,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.568.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 594.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,689,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TroponinT |
|
| Mã phần lô | PP2500144770 |
| Giá từng phần lô | 11,355,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.033.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.838.937,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,337 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm TroponinT |
|
| Mã phần lô | PP2500144771 |
| Giá từng phần lô | 22,711,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.067.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.677.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,673 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 đóng gói 100 xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500144772 |
| Giá từng phần lô | 2,205,854,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.308.782.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.463.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,087,821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500144773 |
| Giá từng phần lô | 18,907,330 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.360.995 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.726.832,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NSE đóng gói 100 xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500144774 |
| Giá từng phần lô | 1,191,161,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.786.742.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.790.387,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,867,424 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NSE |
|
| Mã phần lô | PP2500144775 |
| Giá từng phần lô | 18,907,330 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.360.995 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.726.832,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500144776 |
| Giá từng phần lô | 223,276,221 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.914.331,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.819.055,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,349,144 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500144777 |
| Giá từng phần lô | 17,925,648 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.888.472 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.481.412 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 268,885 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500144778 |
| Giá từng phần lô | 23,894,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.842.245 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.973.707,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 358,423 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Cyclosporine, Tacrolimus và Sirolimus. |
|
| Mã phần lô | PP2500144779 |
| Giá từng phần lô | 5,973,715 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.960.572,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.493.428,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,606 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng để tách chiết các chất phân tích đặc hiệu từ mẫu thử & được sửdụng cùng với các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500144780 |
| Giá từng phần lô | 59,737,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.605.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.934.287,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 896,058 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng SCC đóng gói 100 xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500144781 |
| Giá từng phần lô | 724,000,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.086.001.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.000.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,860,012 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC |
|
| Mã phần lô | PP2500144782 |
| Giá từng phần lô | 40,337,184 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.505.776 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.084.296 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 605,058 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng S100 trong huyết thanh người |
|
| Mã phần lô | PP2500144783 |
| Giá từng phần lô | 403,356,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 605.034.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.839.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,050,344 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng S100 |
|
| Mã phần lô | PP2500144784 |
| Giá từng phần lô | 20,167,815 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.251.722,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.041.953,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,518 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2500144785 |
| Giá từng phần lô | 397,053,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 595.580.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.263.462,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,955,808 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2500144786 |
| Giá từng phần lô | 12,100,688 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.151.032 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.025.172 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,511 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500144787 |
| Giá từng phần lô | 2,382,323,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.573.484.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.580.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,734,847 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500144788 |
| Giá từng phần lô | 18,996,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.494.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.749.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 284,946 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng DHEA-S |
|
| Mã phần lô | PP2500144789 |
| Giá từng phần lô | 31,764,306 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.646.459 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.941.076,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 476,465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng DHEAS |
|
| Mã phần lô | PP2500144790 |
| Giá từng phần lô | 7,562,931 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.344.396,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.732,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,444 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500144791 |
| Giá từng phần lô | 665,537,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 998.306.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.384.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,983,069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500144792 |
| Giá từng phần lô | 10,083,912 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.125.868 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.978 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,259 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500144793 |
| Giá từng phần lô | 285,878,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.818.110 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.469.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,288,182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500144794 |
| Giá từng phần lô | 10,083,912 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.125.868 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.978 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,259 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti - Hbc |
|
| Mã phần lô | PP2500144795 |
| Giá từng phần lô | 45,377,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.066.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.344.395 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 680,664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti HBc |
|
| Mã phần lô | PP2500144796 |
| Giá từng phần lô | 8,823,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.235.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,352 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- Hbc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500144797 |
| Giá từng phần lô | 94,536,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.804.945 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.634.157,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,418,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti- HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500144798 |
| Giá từng phần lô | 14,684,690 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.027.035 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.671.172,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,271 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HAV |
|
| Mã phần lô | PP2500144799 |
| Giá từng phần lô | 68,066,370 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.099.555 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.016.592,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,996 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti HAV |
|
| Mã phần lô | PP2500144800 |
| Giá từng phần lô | 12,377,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.566.655 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.094.442,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500144801 |
| Giá từng phần lô | 119,116,155 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.674.232,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.779.038,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,786,743 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500144802 |
| Giá từng phần lô | 11,974,645 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.961.967,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.993.661,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500144803 |
| Giá từng phần lô | 3,907,514,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.861.271.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.878.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,612,710 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500144804 |
| Giá từng phần lô | 23,949,290 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.923.935 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.987.322,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 359,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti- Hbe |
|
| Mã phần lô | PP2500144805 |
| Giá từng phần lô | 132,351,275 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.526.912,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.087.818,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,985,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti Hbe |
|
| Mã phần lô | PP2500144806 |
| Giá từng phần lô | 6,302,445 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.453.667,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.611,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,537 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500144807 |
| Giá từng phần lô | 132,351,275 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.526.912,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.087.818,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,985,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500144808 |
| Giá từng phần lô | 6,302,445 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.453.667,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.611,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,537 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500144809 |
| Giá từng phần lô | 17,646,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.470.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.411.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,703 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500144810 |
| Giá từng phần lô | 1,663,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.495.767.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.961.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,957,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500144811 |
| Giá từng phần lô | 1,109,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.663.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,638,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Anti HBs |
|
| Mã phần lô | PP2500144812 |
| Giá từng phần lô | 17,646,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.470.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.411.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,703 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thửxét nghiệm định lượng PTH |
|
| Mã phần lô | PP2500144813 |
| Giá từng phần lô | 56,721,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.082.970 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.180.495 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 850,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PTH |
|
| Mã phần lô | PP2500144814 |
| Giá từng phần lô | 6,302,445 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.453.667,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.611,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,537 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thửxét nghiệm định lượng ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2500144815 |
| Giá từng phần lô | 92,492,589 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.738.883,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.123.147,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,387,389 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2500144816 |
| Giá từng phần lô | 20,355,186 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.532.779 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.088.796,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 305,328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500144817 |
| Giá từng phần lô | 317,643,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.464.590 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.410.765 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,764,646 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500144818 |
| Giá từng phần lô | 6,302,445 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.453.667,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.611,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,537 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thửxét nghiệm định lượng calcitonin người |
|
| Mã phần lô | PP2500144819 |
| Giá từng phần lô | 68,619,726 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.929.589 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.154.931,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,029,296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng calcitonin người |
|
| Mã phần lô | PP2500144820 |
| Giá từng phần lô | 39,705,385 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.558.077, |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.926.346,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 595,581 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500144821 |
| Giá từng phần lô | 27,730,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.596.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.932.687,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 415,962 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2500144822 |
| Giá từng phần lô | 41,154,975 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.732.462,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.288.743,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 617,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng ACTH, C-Peptide, hGH, Insulin, IL-6, PlGF, sFlt |
|
| Mã phần lô | PP2500144823 |
| Giá từng phần lô | 72,676,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.015.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.169.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,090,152 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng SCC, ProGRP, CYFRA 21-1 và NSE |
|
| Mã phần lô | PP2500144824 |
| Giá từng phần lô | 17,819,778 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.729.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.454.944,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 267,297 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm PIVKAII |
|
| Mã phần lô | PP2500144825 |
| Giá từng phần lô | 18,736,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.105.485 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.684.247,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 281,055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500144826 |
| Giá từng phần lô | 10,588,102 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.882.153 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.647.025,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng AFP, CA 125, CA 15-3, CA 19-9, CA 72-4, CEA, CYFRA 21-1, Ferritin, PSA, HCG, NSE |
|
| Mã phần lô | PP2500144827 |
| Giá từng phần lô | 69,326,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.990.312,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.331.718,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,039,904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch PreCleanM dùng rửa trước phản ứng, loại bỏ các thành phần huyết thanh có thể ảnh hưởngkết quả đo |
|
| Mã phần lô | PP2500144828 |
| Giá từng phần lô | 196,258,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.387.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.064.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,943,873 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500144829 |
| Giá từng phần lô | 491,001,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.501.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.750.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,365,015 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500144830 |
| Giá từng phần lô | 331,256,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 496.884.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.814.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,968,849 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch. Đóng gói 2 x 36 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500144831 |
| Giá từng phần lô | 14,097,303 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.145.954,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.524.325,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 211,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch làm sạch kim hút thuốc thử để tránh nhiễm chéo thuốc thử, đặc biệt được sử dụng cho các xét nghiệm miễn dịch bộ nhiễm. Đóng gói 12 x 70 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500144832 |
| Giá từng phần lô | 13,593,112 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.389.668 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.398.278 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 203,897 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch vệ sinh điện cực xét nghiệm điện giải. |
|
| Mã phần lô | PP2500144833 |
| Giá từng phần lô | 10,076,712 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.115.068 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.519.178 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500144834 |
| Giá từng phần lô | 8,823,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.235.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,352 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500144835 |
| Giá từng phần lô | 23,495,505 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.243.257,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.873.876,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,433 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn xét nghiệm HAVAb IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500144836 |
| Giá từng phần lô | 7,946,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.919.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.986.547,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,193 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm HAVAb IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500144837 |
| Giá từng phần lô | 9,189,184 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.783.776 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.297.296 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,838 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm HAVAb IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500144838 |
| Giá từng phần lô | 117,189,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.783.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.297.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,757,835 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBe |
|
| Mã phần lô | PP2500144839 |
| Giá từng phần lô | 8,183,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.275.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.045.992,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm Anti-HBe |
|
| Mã phần lô | PP2500144840 |
| Giá từng phần lô | 8,711,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.067.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.177.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,676 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Anti-Hbe |
|
| Mã phần lô | PP2500144841 |
| Giá từng phần lô | 133,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.377.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,002,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500144842 |
| Giá từng phần lô | 8,184,564 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.276.846 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.046.141 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,769 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500144843 |
| Giá từng phần lô | 9,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.196.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.366.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2500144844 |
| Giá từng phần lô | 121,614,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.421.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.403.642,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,824,219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500144845 |
| Giá từng phần lô | 7,946,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.919.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.986.547,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,193 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm Anti-HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500144846 |
| Giá từng phần lô | 9,189,184 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.783.776 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.297.296 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,838 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500144847 |
| Giá từng phần lô | 136,486,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.729.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.121.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,047,290 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBc II |
|
| Mã phần lô | PP2500144848 |
| Giá từng phần lô | 8,184,933 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.277.399,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.046.233,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,774 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm Anti-HBc II |
|
| Mã phần lô | PP2500144849 |
| Giá từng phần lô | 9,465,216 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.197.824 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.366.304 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,979 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBc II |
|
| Mã phần lô | PP2500144850 |
| Giá từng phần lô | 97,993,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.990.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.498.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,469,901 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500144851 |
| Giá từng phần lô | 12,425,175 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.637.762,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.106.293,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,378 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500144852 |
| Giá từng phần lô | 17,243,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.864.656 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.310.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 258,647 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500144853 |
| Giá từng phần lô | 4,047,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.070.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.011.787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,707,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn xét nghiệm HBsAg định tính |
|
| Mã phần lô | PP2500144854 |
| Giá từng phần lô | 13,639,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.459.970 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.409.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm HBsAg định tính |
|
| Mã phần lô | PP2500144855 |
| Giá từng phần lô | 18,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.392.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.732.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm HBsAg định tính |
|
| Mã phần lô | PP2500144856 |
| Giá từng phần lô | 1,449,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.173.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn xét nghiệm HAVAb IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500144857 |
| Giá từng phần lô | 7,946,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.919.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.986.547,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,193 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm HAVAb IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500144858 |
| Giá từng phần lô | 9,464,832 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.197.248 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.366.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm HAVAb IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500144859 |
| Giá từng phần lô | 97,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.497.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,469,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2500144860 |
| Giá từng phần lô | 7,945,938 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.918.907 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.986.484,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2500144861 |
| Giá từng phần lô | 9,189,216 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.783.824 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.297.304 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,839 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2500144862 |
| Giá từng phần lô | 233,783,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.674.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.445.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,506,745 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500144863 |
| Giá từng phần lô | 8,184,645 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.276.967,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.046.161,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500144864 |
| Giá từng phần lô | 9,465,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.197.872 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.366.312 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,979 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500144865 |
| Giá từng phần lô | 1,391,948,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.087.922.690 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 347.987.115 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,879,227 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch xử lý dùng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500144866 |
| Giá từng phần lô | 76,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch tiền xử lý trên máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500144867 |
| Giá từng phần lô | 158,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,373,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Nước rửa sử dụng trên máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500144868 |
| Giá từng phần lô | 200,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,006,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa kim máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500144869 |
| Giá từng phần lô | 24,830,064 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.245.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.207.516 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 372,451 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn xét nghiệm Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2500144870 |
| Giá từng phần lô | 13,639,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.459.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.409.987,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2500144871 |
| Giá từng phần lô | 17,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.356.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 261,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2500144872 |
| Giá từng phần lô | 1,193,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.789.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,899,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- A bằng kỹ thuật SSO hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500144873 |
| Giá từng phần lô | 4,353,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.529.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.088.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,299,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- B bằng kỹ thuật SSO hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500144874 |
| Giá từng phần lô | 4,353,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.529.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.088.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,299,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB1 bằng kỹ thuật SSO. |
|
| Mã phần lô | PP2500144875 |
| Giá từng phần lô | 4,353,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.529.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.088.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,299,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- C bằng kỹ thuật SSO hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500144876 |
| Giá từng phần lô | 435,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.832.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,529,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép pháthiện HLA lớp 2 loại HLA- DP bằng kỹ thuật SSO. |
|
| Mã phần lô | PP2500144877 |
| Giá từng phần lô | 435,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.832.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,529,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ bằng kỹ thuật SSO. |
|
| Mã phần lô | PP2500144878 |
| Giá từng phần lô | 1,451,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.176.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,766,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa và bảo dưỡng máy thực hiện xét nghiệm các chỉ số miễn dịch HLA |
|
| Mã phần lô | PP2500144879 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hoá chất Lyophilized sử dụng trong xét nghiệm phát hiện IgG của người |
|
| Mã phần lô | PP2500144880 |
| Giá từng phần lô | 41,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 618,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hoá chất Streptavidine được sử dụng trong xét nghiệm phát hiện acid nuleic được đánh dấu biotin |
|
| Mã phần lô | PP2500144881 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ hóa chất định lượng kháng thể kháng HLA cho lớp I |
|
| Mã phần lô | PP2500144882 |
| Giá từng phần lô | 2,639,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.959.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 659.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,595,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ hóa chất định lượng kháng thể kháng HLA cho lớp II |
|
| Mã phần lô | PP2500144883 |
| Giá từng phần lô | 2,081,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.122.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,222,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kit xét nghiệm bán định lượng kháng thể kháng HLA lớp 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500144884 |
| Giá từng phần lô | 3,977,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.965.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 994.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,655,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kit xét nghiệm bán định lượng kháng thể kháng HLA lớp 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500144885 |
| Giá từng phần lô | 3,122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.683.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ định tuýp DNA allen HLA ABDR lớp 1 và 2 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500144886 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể HLA |
|
| Mã phần lô | PP2500144887 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
taq polymerase sử dụng trong phản ứng PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500144888 |
| Giá từng phần lô | 206,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.531.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,091,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chứng âm cho xét nghiệm kháng thể kháng HLA |
|
| Mã phần lô | PP2500144889 |
| Giá từng phần lô | 5,230,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.845.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.307.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,458 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất tách chiết sử dụng trong ghép tạng |
|
| Mã phần lô | PP2500144890 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,536,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kit xét nghiệm đột biến gen EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2500144891 |
| Giá từng phần lô | 1,103,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.655.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,554,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kit xét nghiệm đột biến gen KRAS |
|
| Mã phần lô | PP2500144892 |
| Giá từng phần lô | 1,430,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.145.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,456,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kít xét nghiệm đột biến gen NRAS |
|
| Mã phần lô | PP2500144893 |
| Giá từng phần lô | 1,430,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.145.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,456,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kit phát hiện đột biến gen PIK3CA |
|
| Mã phần lô | PP2500144894 |
| Giá từng phần lô | 357,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 536.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,364,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kit phát hiện đột biến gen ROS1 |
|
| Mã phần lô | PP2500144895 |
| Giá từng phần lô | 516,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 774.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,747,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kit phát hiện đột biến gen ROS1 và ALK |
|
| Mã phần lô | PP2500144896 |
| Giá từng phần lô | 610,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 916.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,160,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm vi mất đoạn AZF |
|
| Mã phần lô | PP2500144897 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kit phát hiện 167 đột biến trên 11 gen |
|
| Mã phần lô | PP2500144898 |
| Giá từng phần lô | 618,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 927.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,273,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kit phát hiện 118 đột biến trên 9 gen |
|
| Mã phần lô | PP2500144899 |
| Giá từng phần lô | 791,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.187.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,872,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kit phát hiện 24 đột biến EGFR trên 21 gen |
|
| Mã phần lô | PP2500144900 |
| Giá từng phần lô | 755,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.133.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,331,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kit phát hiện đột biến V600 |
|
| Mã phần lô | PP2500144901 |
| Giá từng phần lô | 1,113,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.670.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,707,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kit phát hiện 19 đột biến KRAS và 13 đột biến NRAS |
|
| Mã phần lô | PP2500144902 |
| Giá từng phần lô | 556,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 834.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ kit realtime phát hiện 17 đột biến KRAS (exon 2, 3 và 4), 13 đột biến NRAS |
|
| Mã phần lô | PP2500144903 |
| Giá từng phần lô | 382,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,740,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kit tách DNA mẫu mô |
|
| Mã phần lô | PP2500144904 |
| Giá từng phần lô | 353,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,301,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kit tách chiết RNA |
|
| Mã phần lô | PP2500144905 |
| Giá từng phần lô | 202,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,030,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kit tách ctDNA |
|
| Mã phần lô | PP2500144906 |
| Giá từng phần lô | 477,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 716.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,167,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Nước sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2500144907 |
| Giá từng phần lô | 13,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Master mix qPCR bằng thuốc nhuộm (dye-based) (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500144908 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 351,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Master mix qPCR bằng đầu dò(probe) - loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500144909 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 310,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộkit lắp ráp DNA cho tạo dòng |
|
| Mã phần lô | PP2500144910 |
| Giá từng phần lô | 34,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 514,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộkit tách chiết DNA Plasmid |
|
| Mã phần lô | PP2500144911 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 213,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
BộKit tinh chế DNA từ các phản ứng enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500144912 |
| Giá từng phần lô | 17,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 265,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thang DNA 100 bp |
|
| Mã phần lô | PP2500144913 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch nhuộm axit nucleic |
|
| Mã phần lô | PP2500144914 |
| Giá từng phần lô | 13,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Master mix qPCR bằng thuốc nhuộm (dye-based) (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500144915 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 702,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Master mix qPCR bằng đầu dò(probe) - loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500144916 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 310,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Master mix khuếch đại tải trực tiếp gel agarose (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500144917 |
| Giá từng phần lô | 44,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.012.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộkit tinh sạch DNA bộ gen (gDNA) - loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500144918 |
| Giá từng phần lô | 30,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 464,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ kit tách chiết DNA từ mẫu máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144919 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thang chuẩn DNA GeneScan 500 LIZ |
|
| Mã phần lô | PP2500144920 |
| Giá từng phần lô | 43,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 647,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Formamide khử ion cao |
|
| Mã phần lô | PP2500144921 |
| Giá từng phần lô | 237,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,565,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chương trình Ngoại kiểm Riqas HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500144922 |
| Giá từng phần lô | 36,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 547,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Khí Máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144923 |
| Giá từng phần lô | 36,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 551,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Ammonia/Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500144924 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chương trình ngoại kiểm Miễn Dịch Đặc Biệt I |
|
| Mã phần lô | PP2500144925 |
| Giá từng phần lô | 62,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.142.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.523.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 931,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chương trình Ngoại kiểm Cyfra21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500144926 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sàng Lọc Trước Sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500144927 |
| Giá từng phần lô | 56,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 851,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chương trình Ngoại kiểm RIQAS Anti TSH Receptor |
|
| Mã phần lô | PP2500144928 |
| Giá từng phần lô | 47,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.868.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 712,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chương trình Ngoại kiểm xét nghiệm bộ mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500144929 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Dịch Não Tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500144930 |
| Giá từng phần lô | 68,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,023,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
(Chươngtrình Ngoại kiểm Riqas BNP |
|
| Mã phần lô | PP2500144931 |
| Giá từng phần lô | 51,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 772,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sinh hóa Nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500144932 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 862,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chương trình Ngoại kiểm Protein Đặc Hiệu hàng tháng |
|
| Mã phần lô | PP2500144933 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chương trình Ngoại kiểm ức chế miễn dịc |
|
| Mã phần lô | PP2500144934 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Test chẩn đoán HbsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500144935 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.755.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4007 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Test chẩn đoán HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500144936 |
| Giá từng phần lô | 1,199,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.799.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2590 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,992,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Test chẩn đoán Morphine |
|
| Mã phần lô | PP2500144937 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Test chẩn đoán FOB |
|
| Mã phần lô | PP2500144938 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Test chẩn đoán 5 chất gây nghiện |
|
| Mã phần lô | PP2500144939 |
| Giá từng phần lô | 1,387,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.081.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1542 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Test chẩn đoán H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500144940 |
| Giá từng phần lô | 875,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.313.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1542 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,135,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500144941 |
| Giá từng phần lô | 1,398,778,290 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.098.167.435 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.694.572,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,981,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500144942 |
| Giá từng phần lô | 17,349,864 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.024.796 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.337.466 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 260,248 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500144943 |
| Giá từng phần lô | 8,484,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.726.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.121.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500144944 |
| Giá từng phần lô | 3,674,632,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.511.948.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.658.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,119,488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500144945 |
| Giá từng phần lô | 9,242,257,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.863.386. |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.564.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,633,863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500144946 |
| Giá từng phần lô | 922,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.383.952.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.658.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,839,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500144947 |
| Giá từng phần lô | 800,667,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.201.001.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.166.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,010,018 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch đệm dùng nhuộm Wright-Giemsa cho xét nghiệm huyết học (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500144948 |
| Giá từng phần lô | 122,169,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.254.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.542.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,832,544 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch đệm dùng nhuộm Wright-Giemsa cho xét nghiệm huyết học (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500144949 |
| Giá từng phần lô | 213,796,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.695.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.449.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,206,952 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500144950 |
| Giá từng phần lô | 145,381,824 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.072.736 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.345.456 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,180,728 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500144951 |
| Giá từng phần lô | 74,294,388 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.441.582 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.573.597 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,114,416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144952 |
| Giá từng phần lô | 54,483,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.724.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.620.757,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 817,246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500144953 |
| Giá từng phần lô | 3,389,358,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.084.037.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.339.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,840,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500144954 |
| Giá từng phần lô | 466,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 699.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,999,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500144955 |
| Giá từng phần lô | 88,368,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.553.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.092.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,325,533 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144956 |
| Giá từng phần lô | 1,108,943,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.663.415.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.235.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,634,155 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144957 |
| Giá từng phần lô | 150,591,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.886.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.647.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,258,865 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144958 |
| Giá từng phần lô | 218,685,705 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.028.557,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.671.426,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,280,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144959 |
| Giá từng phần lô | 270,247,215 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.370.822,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.561.803,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,053,709 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144960 |
| Giá từng phần lô | 257,987,835 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.981.752,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.496.958,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,869,818 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144961 |
| Giá từng phần lô | 1,272,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.908.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,089,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144962 |
| Giá từng phần lô | 790,369,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.554.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.592.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,855,542 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Antithrombin trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144963 |
| Giá từng phần lô | 55,067,922 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.601.883 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.766.980,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 826,019 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144964 |
| Giá từng phần lô | 2,772,841,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.159.262.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.210.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,592,626 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144965 |
| Giá từng phần lô | 68,444,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.667.005 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.111.167,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,026,671 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144966 |
| Giá từng phần lô | 112,007,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.011.172 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.001.862 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin)trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144967 |
| Giá từng phần lô | 58,802,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.203.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 882,038 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144968 |
| Giá từng phần lô | 66,119,445 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.179.167,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.529.861,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 991,792 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein S tự do, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144969 |
| Giá từng phần lô | 656,470,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 984.705.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.117.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,847,058 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein C, theo phương pháp đo so màu trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144970 |
| Giá từng phần lô | 291,666,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.499.562,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.916.593,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,374,996 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144971 |
| Giá từng phần lô | 676,674,495 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.015.011.742,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.168.623,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,150,118 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500144972 |
| Giá từng phần lô | 65,330,118 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.995.177 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.332.529,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 979,952 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144973 |
| Giá từng phần lô | 21,688,254 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.532.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.422.063,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 325,324 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144974 |
| Giá từng phần lô | 17,895,906 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.843.859 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.473.976,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 268,439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện yếu tố V Leiden đột biến trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144975 |
| Giá từng phần lô | 51,671,088 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.506.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.917.772 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 775,067 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm định lượng yếu tố XII trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144976 |
| Giá từng phần lô | 46,042,668 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.064.002 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.510.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,641 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm định lượng yếu tố XI trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500144977 |
| Giá từng phần lô | 21,688,254 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.532.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.422.063,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 325,324 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500144978 |
| Giá từng phần lô | 3,239,817,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.859.725.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 809.954.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,597,255 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2500144979 |
| Giá từng phần lô | 2,232,877,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.349.316.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 558.219.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,493,163 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500144980 |
| Giá từng phần lô | 311,787,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 467.680.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.946.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,676,805 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500144981 |
| Giá từng phần lô | 267,246,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.869.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.811.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,008,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500144982 |
| Giá từng phần lô | 583,359,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 875.039.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.839.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,750,398 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2500144983 |
| Giá từng phần lô | 97,481,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.221.740 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.370.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,462,218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500144984 |
| Giá từng phần lô | 3,342,696 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.014.044 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 835.674 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,141 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500144985 |
| Giá từng phần lô | 326,526,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.790.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.631.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,897,904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ hồng cầu kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500144986 |
| Giá từng phần lô | 12,537,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.806.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.134.407,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,065 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hệ thống cho chạy máy (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500144987 |
| Giá từng phần lô | 66,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 994,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hệ thống cho chạy máy (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500144988 |
| Giá từng phần lô | 56,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 846,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hệ thống cho chạy máy (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500144989 |
| Giá từng phần lô | 61,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 928,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất cài đặt & cân chỉnh máy |
|
| Mã phần lô | PP2500144990 |
| Giá từng phần lô | 110,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.212.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.702.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,662,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệmbạch cầu cấp |
|
| Mã phần lô | PP2500144991 |
| Giá từng phần lô | 103,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.931.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,555,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500144992 |
| Giá từng phần lô | 47,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.788.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 707,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất choxét nghiệm HLA-B27 |
|
| Mã phần lô | PP2500144993 |
| Giá từng phần lô | 292,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,388,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm CD3,4,8,45 (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500144994 |
| Giá từng phần lô | 183,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.076.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.846.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,750,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm CD3,4,8,45 (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500144995 |
| Giá từng phần lô | 199,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,993,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64, loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500144996 |
| Giá từng phần lô | 88,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,330,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64, loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500144997 |
| Giá từng phần lô | 279,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,193,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64, loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500144998 |
| Giá từng phần lô | 353,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,303,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm nhiễm trùng huyết (CD64, loại 5) |
|
| Mã phần lô | PP2500144999 |
| Giá từng phần lô | 258,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.084.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,870,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145000 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145001 |
| Giá từng phần lô | 79,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,194,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500145002 |
| Giá từng phần lô | 85,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,277,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500145003 |
| Giá từng phần lô | 71,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.772.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.962.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,077,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 5) |
|
| Mã phần lô | PP2500145004 |
| Giá từng phần lô | 94,836,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.254.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.709.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,422,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 6) |
|
| Mã phần lô | PP2500145005 |
| Giá từng phần lô | 174,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.392.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.732.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,623,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 7) |
|
| Mã phần lô | PP2500145006 |
| Giá từng phần lô | 133,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,003,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 8) |
|
| Mã phần lô | PP2500145007 |
| Giá từng phần lô | 129,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,935,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 9) |
|
| Mã phần lô | PP2500145008 |
| Giá từng phần lô | 107,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.788.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,607,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 10) |
|
| Mã phần lô | PP2500145009 |
| Giá từng phần lô | 86,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.195.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.532.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,291,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 11) |
|
| Mã phần lô | PP2500145010 |
| Giá từng phần lô | 72,666,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.999.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.166.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,089,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 12) |
|
| Mã phần lô | PP2500145011 |
| Giá từng phần lô | 99,294,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.941.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.823.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,489,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 13) |
|
| Mã phần lô | PP2500145012 |
| Giá từng phần lô | 63,882,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.823.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.970.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 958,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 14) |
|
| Mã phần lô | PP2500145013 |
| Giá từng phần lô | 64,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.876.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.146.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 968,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 15) |
|
| Mã phần lô | PP2500145014 |
| Giá từng phần lô | 81,282,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.923.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.320.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,219,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 16) |
|
| Mã phần lô | PP2500145015 |
| Giá từng phần lô | 67,746,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.619.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.936.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,016,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 17) |
|
| Mã phần lô | PP2500145016 |
| Giá từng phần lô | 52,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.667.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.111.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 786,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 18) |
|
| Mã phần lô | PP2500145017 |
| Giá từng phần lô | 67,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,016,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 19) |
|
| Mã phần lô | PP2500145018 |
| Giá từng phần lô | 103,218,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.827.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.804.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,548,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 20) |
|
| Mã phần lô | PP2500145019 |
| Giá từng phần lô | 38,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.668.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 580,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 21) |
|
| Mã phần lô | PP2500145020 |
| Giá từng phần lô | 29,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.646.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 446,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 22) |
|
| Mã phần lô | PP2500145021 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 23) |
|
| Mã phần lô | PP2500145022 |
| Giá từng phần lô | 77,898,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.847.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.474.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,168,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 24) |
|
| Mã phần lô | PP2500145023 |
| Giá từng phần lô | 96,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.152.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,451,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 25) |
|
| Mã phần lô | PP2500145024 |
| Giá từng phần lô | 48,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.097.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 725,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 26) |
|
| Mã phần lô | PP2500145025 |
| Giá từng phần lô | 60,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 901,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 27) |
|
| Mã phần lô | PP2500145026 |
| Giá từng phần lô | 80,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.117.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,207,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 28) |
|
| Mã phần lô | PP2500145027 |
| Giá từng phần lô | 150,535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.802.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.633.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,258,025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 29) |
|
| Mã phần lô | PP2500145028 |
| Giá từng phần lô | 69,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,035,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 30) |
|
| Mã phần lô | PP2500145029 |
| Giá từng phần lô | 109,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,649,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 31) |
|
| Mã phần lô | PP2500145030 |
| Giá từng phần lô | 92,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,391,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 32) |
|
| Mã phần lô | PP2500145031 |
| Giá từng phần lô | 96,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.057.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,443,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 33) |
|
| Mã phần lô | PP2500145032 |
| Giá từng phần lô | 110,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.322.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.553.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,653,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 34) |
|
| Mã phần lô | PP2500145033 |
| Giá từng phần lô | 91,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.772.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,366,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 36) |
|
| Mã phần lô | PP2500145034 |
| Giá từng phần lô | 63,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.917.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 955,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 38) |
|
| Mã phần lô | PP2500145035 |
| Giá từng phần lô | 90,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,351,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 40) |
|
| Mã phần lô | PP2500145036 |
| Giá từng phần lô | 83,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,245,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 41) |
|
| Mã phần lô | PP2500145037 |
| Giá từng phần lô | 124,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.047.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,862,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bạch cầu cấp (loại 42) |
|
| Mã phần lô | PP2500145038 |
| Giá từng phần lô | 197,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.393.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,963,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm HLA ( đọ chéo, loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145039 |
| Giá từng phần lô | 46,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.492.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.748.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 704,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm HLA ( đọ chéo, loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145040 |
| Giá từng phần lô | 62,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.372.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.728.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 943,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm HLA ( đọ chéo, loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500145041 |
| Giá từng phần lô | 118,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,778,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể IgG gắn màu FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500145042 |
| Giá từng phần lô | 150,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,258,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất ngăn liên kết không đặc hiệu trên Fc |
|
| Mã phần lô | PP2500145043 |
| Giá từng phần lô | 330,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.657.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,959,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD20 gắn màu PerCP |
|
| Mã phần lô | PP2500145044 |
| Giá từng phần lô | 152,412,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.618.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.103.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,286,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chuẩn bị tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500145045 |
| Giá từng phần lô | 15,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
IVD hỗ trợ nhuộm nội bào trong xét nghiệm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500145046 |
| Giá từng phần lô | 61,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.532.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.422.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 925,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các tế bào gốc tạo máu CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2500145047 |
| Giá từng phần lô | 121,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.592.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,825,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng các tế bào gốc tạo máu CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2500145048 |
| Giá từng phần lô | 193,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,896,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch muối cân bằng sử dụng cho ứng dụng nuôi cấy tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500145049 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD56 gắn màu PerCP-Cy5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500145050 |
| Giá từng phần lô | 54,834,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.251.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.708.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 822,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tế bào lympho trưởng thành (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145051 |
| Giá từng phần lô | 25,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tế bào lympho trưởng thành (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145052 |
| Giá từng phần lô | 34,545,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.817.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.636.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 518,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tương bào (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500145053 |
| Giá từng phần lô | 19,369,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.053.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.842.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 290,535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tương bào (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500145054 |
| Giá từng phần lô | 121,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.898.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.483.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,828,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kiểu hình miễn dịch của quần thể tế bào tạo máu chưa trưởng thành (dòng lympho và dòng tủy) |
|
| Mã phần lô | PP2500145055 |
| Giá từng phần lô | 144,342,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.513.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.085.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,165,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
IVD thiết lập bù trừ huỳnh quang cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500145056 |
| Giá từng phần lô | 28,737,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.105.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.184.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 431,055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD27 gắn màu FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500145057 |
| Giá từng phần lô | 42,906,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.359.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.726.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 643,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD117 gắn màu PerCP-Cy5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500145058 |
| Giá từng phần lô | 64,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 968,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD28 gắn màu PerCP-Cy5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500145059 |
| Giá từng phần lô | 144,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,162,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể FMC7 gắn màu FITC |
|
| Mã phần lô | PP2500145060 |
| Giá từng phần lô | 141,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.482.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,128,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD200 gắn màu PE |
|
| Mã phần lô | PP2500145061 |
| Giá từng phần lô | 54,822,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.233.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.705.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 822,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD43 gắn màu PerCP-Cy5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500145062 |
| Giá từng phần lô | 164,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.744.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.124.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,467,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD23 gắn màu PerCP-Cy5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500145063 |
| Giá từng phần lô | 55,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 830,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất APTT cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500145064 |
| Giá từng phần lô | 943,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.414.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,145,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất bổ sung Calcium trong xét nghiệm APTT cho máy đông máu tự đông |
|
| Mã phần lô | PP2500145065 |
| Giá từng phần lô | 109,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,642,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hoá chất rửa trên hệ thống máu đông máu tự động (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145066 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hoá chất rửa trên hệ thống máu đông máu tự động (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145067 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất cho xét nghiệm PT trên máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500145068 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất cho xét nghiệm Fibrinogen trên máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500145069 |
| Giá từng phần lô | 855,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ kit hóa chất xét nghiệm D-Dimertrên máy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500145070 |
| Giá từng phần lô | 5,715,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.572.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.428.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch đệm trong các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500145071 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất cho xét nghiệm TT trên máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500145072 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn cho máy xét nghiệm đông máu (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145073 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,365,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn cho máy xét nghiệm đông máu (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145074 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,365,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn cho máy xét nghiệm đông máu (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500145075 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm D-Dimertrên máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500145076 |
| Giá từng phần lô | 107,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,610,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500145077 |
| Giá từng phần lô | 12,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.396.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.066.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố V |
|
| Mã phần lô | PP2500145078 |
| Giá từng phần lô | 20,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.342.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.223.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 313,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố VII |
|
| Mã phần lô | PP2500145079 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố VIII |
|
| Mã phần lô | PP2500145080 |
| Giá từng phần lô | 25,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.907.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.484.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 389,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố IX |
|
| Mã phần lô | PP2500145081 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố X |
|
| Mã phần lô | PP2500145082 |
| Giá từng phần lô | 32,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 482,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố XI |
|
| Mã phần lô | PP2500145083 |
| Giá từng phần lô | 12,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.212.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố XII |
|
| Mã phần lô | PP2500145084 |
| Giá từng phần lô | 18,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 284,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Hoạt động yếu tố XIII |
|
| Mã phần lô | PP2500145085 |
| Giá từng phần lô | 420,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.143.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,308,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Hoạt độ yếu tố VIII phương pháp quang học trong theo dõi điều trị Hemophilia A |
|
| Mã phần lô | PP2500145086 |
| Giá từng phần lô | 53,412,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.118.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.353.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 801,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất Antithrombin III |
|
| Mã phần lô | PP2500145087 |
| Giá từng phần lô | 48,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 734,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm theo dõi Heparin trên hệ thống đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500145088 |
| Giá từng phần lô | 28,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 428,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn cho xét nghiệm theo dõi heparin trọng lượng phân tử thấp với 2 mức nồng độ thấp và cao |
|
| Mã phần lô | PP2500145089 |
| Giá từng phần lô | 22,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.209.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.701.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Huyết tương kiểm chuẩn mức thấp cho Heparin LMWH bằng phương pháp anti-Xa |
|
| Mã phần lô | PP2500145090 |
| Giá từng phần lô | 17,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.082.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.347.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 260,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất cho xét nghiệm theo dõi các chất chống đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500145091 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
ADP sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500145092 |
| Giá từng phần lô | 15,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 233,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Epinephrine sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500145093 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Arachidonic Acid sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500145094 |
| Giá từng phần lô | 25,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.493.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.415.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 384,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Ristocetin sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500145095 |
| Giá từng phần lô | 28,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 428,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Collagensử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500145096 |
| Giá từng phần lô | 17,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.964.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.494.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 269,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất cho xét nghiệm Protein C theo phương pháp so màu |
|
| Mã phần lô | PP2500145097 |
| Giá từng phần lô | 60,532,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.798.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.133.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 907,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng hoạt động Protein S |
|
| Mã phần lô | PP2500145098 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 705,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PT (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145099 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145100 |
| Giá từng phần lô | 3,299,751,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.949.626.5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 824.937.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,496,265 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thẻ xét nghiệm định tính IgG hoặc bổ thể dạng kết hợp với hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500145101 |
| Giá từng phần lô | 143,619,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.428.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.904.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,154,285 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500145102 |
| Giá từng phần lô | 228,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.172.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,430,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho hệ thống máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500145103 |
| Giá từng phần lô | 51,458,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.187.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.864.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 771,870 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch dùng trong bảo dưỡng thiết bị cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500145104 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất điện di mao quản Hb |
|
| Mã phần lô | PP2500145105 |
| Giá từng phần lô | 738,340,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.107.510.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.585.047,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,075,103 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500145106 |
| Giá từng phần lô | 105,534,198 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.301.297 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.383.549,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,583,013 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2500145107 |
| Giá từng phần lô | 30,478,518 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.717.777 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.619.629,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 457,178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn Hb AFSC |
|
| Mã phần lô | PP2500145108 |
| Giá từng phần lô | 11,980,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.971.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.995.212,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500145109 |
| Giá từng phần lô | 28,294,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.442.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.073.687,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 424,422 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2500145110 |
| Giá từng phần lô | 20,507,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.761.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.126.985 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 307,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất điện di mao quản Protein (cho 8 đầu di) |
|
| Mã phần lô | PP2500145111 |
| Giá từng phần lô | 31,487,799 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.231.698,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.871.949,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,317 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500145112 |
| Giá từng phần lô | 2,325,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.488.355 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 581.392,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,884 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức tăng Gamma |
|
| Mã phần lô | PP2500145113 |
| Giá từng phần lô | 6,280,130 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.420.195 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.570.032,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,202 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất điện di định danh miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500145114 |
| Giá từng phần lô | 41,792,455 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.688.682,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.448.113,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 626,887 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di định danh miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500145115 |
| Giá từng phần lô | 3,107,935 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.661.902,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 776.983,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch đệm cho điện di HST |
|
| Mã phần lô | PP2500145116 |
| Giá từng phần lô | 189,469,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.203.830 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.367.305 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,842,039 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500145117 |
| Giá từng phần lô | 73,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,100,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất ức chế tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500145118 |
| Giá từng phần lô | 49,506,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.259.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.376.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 742,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500145119 |
| Giá từng phần lô | 70,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.081.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.513.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500145120 |
| Giá từng phần lô | 24,753,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.129.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.188.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 371,295 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500145121 |
| Giá từng phần lô | 126,097,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.145.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.524.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,891,458 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất ức chế heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500145122 |
| Giá từng phần lô | 28,345,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.518.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.086.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 425,183 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ kít chuẩn máy mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500145123 |
| Giá từng phần lô | 25,392,528 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.088.792 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.348.132 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,888 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ kít chuẩn máy mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500145124 |
| Giá từng phần lô | 25,392,528 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.088.792 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.348.132 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,888 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500145125 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500145126 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2500145127 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Test nhanh sốt rét |
|
| Mã phần lô | PP2500145128 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ sinh phẩm khuếch đại gen HBV |
|
| Mã phần lô | PP2500145129 |
| Giá từng phần lô | 3,569,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.354.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,541,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Mẫu chứng HBV |
|
| Mã phần lô | PP2500145130 |
| Giá từng phần lô | 382,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 573.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,734,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Mẫu chuẩn HBV |
|
| Mã phần lô | PP2500145131 |
| Giá từng phần lô | 47,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.947.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 716,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ sinh phẩm khuếch đại gen HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500145132 |
| Giá từng phần lô | 590,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,856,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Mẫu chứng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500145133 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Mẫu chuẩn HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500145134 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ sinh phẩm khuếch đại gen HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500145135 |
| Giá từng phần lô | 102,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,533,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Mẫu chứng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500145136 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Mẫu chuẩn HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500145137 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 367,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ thuốc thử dùng chiết tách mẫu HBV, HCV và HIV xét nghiệm loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500145138 |
| Giá từng phần lô | 302,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,543,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch dùng ly giải mẫu xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500145139 |
| Giá từng phần lô | 481,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 721.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,219,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch dùng pha loãng mẫu xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500145140 |
| Giá từng phần lô | 133,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.746.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.291.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,997,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch chống bay hơi mẫu xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500145141 |
| Giá từng phần lô | 59,565,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.347.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.891.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 893,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đầu côn 50 μL |
|
| Mã phần lô | PP2500145142 |
| Giá từng phần lô | 211,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đầu côn 1000 μL |
|
| Mã phần lô | PP2500145143 |
| Giá từng phần lô | 161,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.382.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,422,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khay phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500145144 |
| Giá từng phần lô | 952,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Panel định danh và KSĐ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500145145 |
| Giá từng phần lô | 1,779,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.669.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 444.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,698,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Panel định danh và KSĐ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2500145146 |
| Giá từng phần lô | 593,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 889.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,899,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất định danh các loại nấm men và các vi sinh vật giống nấm men |
|
| Mã phần lô | PP2500145147 |
| Giá từng phần lô | 212,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,182,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Canh trường ID borth |
|
| Mã phần lô | PP2500145148 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
canh trường AST borth |
|
| Mã phần lô | PP2500145149 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
dung dịch chỉ thị AST |
|
| Mã phần lô | PP2500145150 |
| Giá từng phần lô | 36,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Panel định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2500145151 |
| Giá từng phần lô | 26,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Panel định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500145152 |
| Giá từng phần lô | 26,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Panel định kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500145153 |
| Giá từng phần lô | 34,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.577.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 514,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Panel định kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2500145154 |
| Giá từng phần lô | 32,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Streptococcus |
|
| Mã phần lô | PP2500145155 |
| Giá từng phần lô | 88,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.492.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.248.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,334,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus |
|
| Mã phần lô | PP2500145156 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus |
|
| Mã phần lô | PP2500145157 |
| Giá từng phần lô | 7,204,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.806.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.801.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn mycobacteria |
|
| Mã phần lô | PP2500145158 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 588,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2500145159 |
| Giá từng phần lô | 10,398,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.597.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.599.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Card định danh vi khuẩn gram (-) |
|
| Mã phần lô | PP2500145160 |
| Giá từng phần lô | 25,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 384,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Card kháng sinh đồ vi khuẩn gram (-) |
|
| Mã phần lô | PP2500145161 |
| Giá từng phần lô | 51,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 769,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Card định danh vi khuẩn gram (+) |
|
| Mã phần lô | PP2500145162 |
| Giá từng phần lô | 25,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 384,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Card kháng sinh đồ vi khuẩn gram (+) |
|
| Mã phần lô | PP2500145163 |
| Giá từng phần lô | 25,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 384,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Card định danh vi khuẩn kị khí Corynebacreria |
|
| Mã phần lô | PP2500145164 |
| Giá từng phần lô | 5,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.282.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Card định danh NeisseriaHaemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2500145165 |
| Giá từng phần lô | 5,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.282.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Card kháng sinh đồ vi nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500145166 |
| Giá từng phần lô | 5,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.282.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Card định danh vi nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500145167 |
| Giá từng phần lô | 15,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.847.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ đo độ đục chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500145168 |
| Giá từng phần lô | 2,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.468.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 578.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch nước muối chứa 0.45% |
|
| Mã phần lô | PP2500145169 |
| Giá từng phần lô | 19,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nhựa pha loãng mẫu xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500145170 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm HBcrAg |
|
| Mã phần lô | PP2500145171 |
| Giá từng phần lô | 359,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 539.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.932.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,395,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBcrAg |
|
| Mã phần lô | PP2500145172 |
| Giá từng phần lô | 77,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,163,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Treponema Pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2500145173 |
| Giá từng phần lô | 324,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.127.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,867,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm |
|
| Mã phần lô | PP2500145174 |
| Giá từng phần lô | 7,980,264 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.396 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.066 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,704 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch cơ chất (LUMIPULSE G600II) |
|
| Mã phần lô | PP2500145175 |
| Giá từng phần lô | 61,090,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.635.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.272.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 916,358 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa hệ thống (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145176 |
| Giá từng phần lô | 32,526,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.789.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.131.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 487,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Cóng (cu-vét) pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2500145177 |
| Giá từng phần lô | 10,289,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.434.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.572.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,344 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Lọc CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500145178 |
| Giá từng phần lô | 7,374,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.061.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.843.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy G600II |
|
| Mã phần lô | PP2500145179 |
| Giá từng phần lô | 37,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 561,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm Helicobacter Pylori qua hơi thở C13 |
|
| Mã phần lô | PP2500145180 |
| Giá từng phần lô | 2,698,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.047.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 674.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,477,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định tính hoặc định lượng kháng thể IgE đặc hiệu với dị nguyên |
|
| Mã phần lô | PP2500145181 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định tính hoặc định lượng kháng thể IgE đặc hiệu với dị nguyên. (số 11) |
|
| Mã phần lô | PP2500145182 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Ascaris |
|
| Mã phần lô | PP2500145183 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 604,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Clonorchis |
|
| Mã phần lô | PP2500145184 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 604,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Entamoeba Histolytica |
|
| Mã phần lô | PP2500145185 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 604,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus |
|
| Mã phần lô | PP2500145186 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,024,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Fasciola Gigantica |
|
| Mã phần lô | PP2500145187 |
| Giá từng phần lô | 120,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,814,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Paragonimus |
|
| Mã phần lô | PP2500145188 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 604,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Schistosoma spp |
|
| Mã phần lô | PP2500145189 |
| Giá từng phần lô | 161,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,419,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides |
|
| Mã phần lô | PP2500145190 |
| Giá từng phần lô | 443,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 665.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,652,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis |
|
| Mã phần lô | PP2500145191 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 604,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm bán định lượng /Định tính kháng thể IgG kháng Toxocara |
|
| Mã phần lô | PP2500145192 |
| Giá từng phần lô | 564,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 846.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,467,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella |
|
| Mã phần lô | PP2500145193 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,024,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm bán định lượng /Định tính IgG kháng Gnathostoma |
|
| Mã phần lô | PP2500145194 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm bán định lượng /Định tính kháng thể IgG kháng Ancylostoma |
|
| Mã phần lô | PP2500145195 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng/Định tính kháng thể IgG kháng Angiostrongylus |
|
| Mã phần lô | PP2500145196 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kit xét nghiệm phát hiện vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2500145197 |
| Giá từng phần lô | 812,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.218.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,187,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kit xét nghiệm chẩn đoán vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis (MTB) và vi khuẩn Mycobacteria không phải lao (NTM) |
|
| Mã phần lô | PP2500145198 |
| Giá từng phần lô | 891,525,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.337.288.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.881.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,372,884 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kit tách chiết DNA của vi khuẩn mycobacteria |
|
| Mã phần lô | PP2500145199 |
| Giá từng phần lô | 301,644,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 452.466.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.411.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,524,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm bán định lượng DNA phức hợp vi khuẩn lao và phát hiện kháng Rifampin |
|
| Mã phần lô | PP2500145200 |
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,622,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định lượng RNA virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2500145201 |
| Giá từng phần lô | 3,864,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.796.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định lượng RNA virus HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500145202 |
| Giá từng phần lô | 1,146,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.719.900.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,199,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm định lượng kháng thể IgM đặc hiệu với kháng nguyên lõi của Virus Epstein-Barr - tác nhân của chứng bệnh tăng bạch cầu đơn nhân truyền nhiễm (IM) và có liên quan đến ung thư hạch Burkitt (BL), ung thư biểu mô mũi họng (NPC) và hội chứng X liên k |
|
| Mã phần lô | PP2500145203 |
| Giá từng phần lô | 192,565,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.848.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.141.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,888,487 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm EBV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500145204 |
| Giá từng phần lô | 20,858,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.288.162,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.214.693,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,882 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500145205 |
| Giá từng phần lô | 26,700,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.050.045 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.675.007,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,501 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500145206 |
| Giá từng phần lô | 3,476,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.214.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 869.137,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,149 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgA |
|
| Mã phần lô | PP2500145207 |
| Giá từng phần lô | 26,770,716 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.156.074 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.692.679 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 401,561 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgA |
|
| Mã phần lô | PP2500145208 |
| Giá từng phần lô | 3,476,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.214.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 869.137,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,149 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgM với Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2500145209 |
| Giá từng phần lô | 134,646,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.969.180 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.661.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,019,692 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500145210 |
| Giá từng phần lô | 33,373,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.059.548 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.343.258 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,596 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgM với Virus Rubella |
|
| Mã phần lô | PP2500145211 |
| Giá từng phần lô | 121,181,508 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.772.262 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.295.377 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,817,723 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500145212 |
| Giá từng phần lô | 33,373,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.059.548 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.343.258 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,596 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Cytomegalo |
|
| Mã phần lô | PP2500145213 |
| Giá từng phần lô | 134,646,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.969.180 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.661.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,019,692 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG II |
|
| Mã phần lô | PP2500145214 |
| Giá từng phần lô | 33,374,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.061.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.343.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,611 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM đặc hiệu với virus Cytomegalo |
|
| Mã phần lô | PP2500145215 |
| Giá từng phần lô | 134,646,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.969.180 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.661.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,019,692 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM II |
|
| Mã phần lô | PP2500145216 |
| Giá từng phần lô | 33,372,696 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.059.044 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.343.174 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,591 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2500145217 |
| Giá từng phần lô | 134,646,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.969.180 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.661.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,019,692 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgG II |
|
| Mã phần lô | PP2500145218 |
| Giá từng phần lô | 33,374,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.061.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.343.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,611 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm định tính kháng thể IgG đặc hiệu HSV-1/2 IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500145219 |
| Giá từng phần lô | 192,137,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.206.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.034.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,882,061 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HSV-1/2 IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500145220 |
| Giá từng phần lô | 33,375,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.062.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.343.762 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,626 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu HSV-1/2 IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500145221 |
| Giá từng phần lô | 192,137,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.206.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.034.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,882,061 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HSV-1/2 IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500145222 |
| Giá từng phần lô | 33,374,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.061.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.343.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,611 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm bán định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Mycoplasma pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2500145223 |
| Giá từng phần lô | 31,289,265 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.933.897,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.822.316,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 469,339 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500145224 |
| Giá từng phần lô | 6,721,596 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.082.394 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.399 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,824 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm định tính kháng thể đặc hiệu IgM với Mycoplasma pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2500145225 |
| Giá từng phần lô | 31,289,265 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.933.897,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.822.316,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 469,339 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500145226 |
| Giá từng phần lô | 6,722,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.083.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,832 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu IgG với Virus Rubella |
|
| Mã phần lô | PP2500145227 |
| Giá từng phần lô | 215,528,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.292.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.882.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,232,921 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgG II |
|
| Mã phần lô | PP2500145228 |
| Giá từng phần lô | 34,307,616 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.461.424 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.576.904 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 514,615 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus Sởi |
|
| Mã phần lô | PP2500145229 |
| Giá từng phần lô | 25,039,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.559.970 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.259.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Measles IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500145230 |
| Giá từng phần lô | 3,361,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.041.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.262,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus Sởi |
|
| Mã phần lô | PP2500145231 |
| Giá từng phần lô | 156,446,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.669.487,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.111.581,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,346,695 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Measles IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500145232 |
| Giá từng phần lô | 33,373,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.059.548 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.343.258 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,596 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus gây bệnh Quai bị |
|
| Mã phần lô | PP2500145233 |
| Giá từng phần lô | 31,289,265 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.933.897, |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.822.316,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 469,339 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mumps IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500145234 |
| Giá từng phần lô | 8,343,258 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.514.887 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.085.814,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,149 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG đặc hiệu với virus gây bệnh Quai bị |
|
| Mã phần lô | PP2500145235 |
| Giá từng phần lô | 62,599,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.899.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.649.987,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 939,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mumps IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500145236 |
| Giá từng phần lô | 6,722,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.083.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,832 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Cóng phản ứng (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145237 |
| Giá từng phần lô | 15,422,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.133.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.855.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HDV |
|
| Mã phần lô | PP2500145238 |
| Giá từng phần lô | 216,342,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.513.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.085.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,245,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Anti-HDV |
|
| Mã phần lô | PP2500145239 |
| Giá từng phần lô | 9,086,364 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.629.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.271.591 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HEV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500145240 |
| Giá từng phần lô | 77,283,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.925.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.320.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,159,251 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Anti-HEV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500145241 |
| Giá từng phần lô | 12,743,388 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.115.082 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.185.847 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 191,151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Anti-HEV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500145242 |
| Giá từng phần lô | 96,604,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.906.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.151.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,449,063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Anti-HEV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500145243 |
| Giá từng phần lô | 12,743,388 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.115.082 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.185.847 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 191,151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang định lượng kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên nhân của Epstein-Barr-virus |
|
| Mã phần lô | PP2500145244 |
| Giá từng phần lô | 96,282,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.424.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.070.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,444,244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm EBNA IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500145245 |
| Giá từng phần lô | 25,030,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.545.795 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.257.632,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,458 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm VCA IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500145246 |
| Giá từng phần lô | 288,848,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.273.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.212.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,332,731 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm VCA IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500145247 |
| Giá từng phần lô | 33,374,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.061.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.343.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,611 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chai cấy máu hiếu khí (Bact/Alert FA Plus) |
|
| Mã phần lô | PP2500145248 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.512.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1542 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chai cấy máu kị khí (Bact/Alert FN Plus) |
|
| Mã phần lô | PP2500145249 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chai cấy máu xét nghiệm phát hiện vi sinh vật hiếu khí, kỵ khí tùy tiện trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500145250 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,102,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ kit tách chiết acid nucleic dạng đĩa sử dụng cho máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500145251 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và lao không điển hình |
|
| Mã phần lô | PP2500145252 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2500145253 |
| Giá từng phần lô | 193,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,904,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2500145254 |
| Giá từng phần lô | 193,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,904,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện và định tuýp các tuýp HPV nguy cơ cao và nguy cơ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500145255 |
| Giá từng phần lô | 2,110,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.165.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 527.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,657,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500145256 |
| Giá từng phần lô | 91,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,372,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500145257 |
| Giá từng phần lô | 72,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,089,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145258 |
| Giá từng phần lô | 91,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,372,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145259 |
| Giá từng phần lô | 91,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,372,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân ký sinh trùng gây nhiễm trùng đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500145260 |
| Giá từng phần lô | 91,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,372,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân giun sán gây nhiễm trùng đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500145261 |
| Giá từng phần lô | 72,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,089,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500145262 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,912,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện H. pylori dạ dày và các đột biến gây kháng thuốc của H. pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500145263 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện các đột biến gây kháng thuốc của CPE, VRE và ESBLs |
|
| Mã phần lô | PP2500145264 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,815,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus và vi khuẩn gây bệnh lây truyền qua đường tình dục |
|
| Mã phần lô | PP2500145265 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân nấm gây nhiễm trùng đường sinh dục |
|
| Mã phần lô | PP2500145266 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân gây viêm âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2500145267 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm phát hiện 15 tác nhân gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2500145268 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộthuốc thử Real-time PCR phát hiện định lượng DNA Streptococcus agalactiae từ mẫu phết, dịch não tủy, huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2500145269 |
| Giá từng phần lô | 87,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,310,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộxét nghiệm IVD định lượng Epstein Barr Virus (EBV) bằng kỹthuật Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500145270 |
| Giá từng phần lô | 130,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.142.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.523.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,951,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộxét nghiệm IVD phát hiện virus Herpes I và II bằng kỹthuật Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500145271 |
| Giá từng phần lô | 99,078,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.617.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.769.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,486,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộxét nghiệm IVD định lượng Cytomegalovirus (CMV) bằng kỹthuật Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500145272 |
| Giá từng phần lô | 143,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,157,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộxét nghiệm phát hiện và định lượng BK virus (BKV) từ huyết tương, máu toàn phần ngoại vi, nước tiểu và dịch não tủy bằng kỹthuật Real-time PCR. |
|
| Mã phần lô | PP2500145273 |
| Giá từng phần lô | 130,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,953,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộxét nghiệm chỉđịnh làm vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng BKV |
|
| Mã phần lô | PP2500145274 |
| Giá từng phần lô | 23,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 359,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộthuốc thử chỉđịnh cho quy trình tách chiết DNA/RNA virus trên hệ thống máy tách chiết tự động, dùng để tách chiết từ 100 - 400 μl huyết thanh, huyết tương, dịch não tủy hoặc nước tiểu đã xử lý. |
|
| Mã phần lô | PP2500145275 |
| Giá từng phần lô | 158,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,381,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ tách chiết DNA/RNA bằng phương pháp tủa |
|
| Mã phần lô | PP2500145276 |
| Giá từng phần lô | 92,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,386 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường thạch máu (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145277 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường vận chuyển (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145278 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500145279 |
| Giá từng phần lô | 565,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường vận chuyển (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145280 |
| Giá từng phần lô | 5,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2500145281 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường cơ bản |
|
| Mã phần lô | PP2500145282 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1850 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường nuôi cấy nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500145283 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 155 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường chọn lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500145284 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường thạch máu (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145285 |
| Giá từng phần lô | 852,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.278.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường thạch máu (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500145286 |
| Giá từng phần lô | 56,112,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.168.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.028.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 155 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 841,688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường thạch màu (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145287 |
| Giá từng phần lô | 106,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.667.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường thạch màu (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145288 |
| Giá từng phần lô | 134,001,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.001.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.500.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,010,015 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường đĩa 2 ngăn (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145289 |
| Giá từng phần lô | 470,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.502.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 925 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường đĩa 2 ngăn (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145290 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Phân loại vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2500145291 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm sắc kí miễn dịch tìm galactomanan LFA |
|
| Mã phần lô | PP2500145292 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm phát hiện định tính (1→3)-β-D-glucan trong huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2500145293 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Test xét nhiệm phát hiện kháng thể Aspergillus lớp IgG và IgM trong huyết thanh người |
|
| Mã phần lô | PP2500145294 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Test nhanh gene kháng carbapenem |
|
| Mã phần lô | PP2500145295 |
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khay kháng nấm đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500145296 |
| Giá từng phần lô | 175,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,628,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Nước khử khoáng vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500145297 |
| Giá từng phần lô | 29,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 438,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500145298 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500145299 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,665,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Canh thang thực hiện kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500145300 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh doxycycline |
|
| Mã phần lô | PP2500145301 |
| Giá từng phần lô | 930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh ertapenem |
|
| Mã phần lô | PP2500145302 |
| Giá từng phần lô | 930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh erythromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500145303 |
| Giá từng phần lô | 930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh fosfomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500145304 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh gentamicin |
|
| Mã phần lô | PP2500145305 |
| Giá từng phần lô | 930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2500145306 |
| Giá từng phần lô | 930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500145307 |
| Giá từng phần lô | 930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh linezolid |
|
| Mã phần lô | PP2500145308 |
| Giá từng phần lô | 930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2500145309 |
| Giá từng phần lô | 980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh metronidazole |
|
| Mã phần lô | PP2500145310 |
| Giá từng phần lô | 930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh minocycline |
|
| Mã phần lô | PP2500145311 |
| Giá từng phần lô | 930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh moxifloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500145312 |
| Giá từng phần lô | 4,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.247.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh nalidixic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500145313 |
| Giá từng phần lô | 455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 682.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh nitrofurantoin |
|
| Mã phần lô | PP2500145314 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh ofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500145315 |
| Giá từng phần lô | 465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 697.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh penicillin |
|
| Mã phần lô | PP2500145316 |
| Giá từng phần lô | 990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh piperacillin/tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2500145317 |
| Giá từng phần lô | 990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh rifampin |
|
| Mã phần lô | PP2500145318 |
| Giá từng phần lô | 980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh teicoplanin |
|
| Mã phần lô | PP2500145319 |
| Giá từng phần lô | 935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.402.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh tetracycline |
|
| Mã phần lô | PP2500145320 |
| Giá từng phần lô | 465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 697.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh ticarcillin/clavulanic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500145321 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đĩa thử nghiệm tính nhạy cảm BBL Sensi-DiscTM Tigecycline, 15 μg (TGC-15) |
|
| Mã phần lô | PP2500145322 |
| Giá từng phần lô | 998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.497.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh tobramycin |
|
| Mã phần lô | PP2500145323 |
| Giá từng phần lô | 930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh sulfamethoxazole/trimethoprim |
|
| Mã phần lô | PP2500145324 |
| Giá từng phần lô | 930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy xét nghiệm tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500145325 |
| Giá từng phần lô | 930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Test phát hiện định tính kháng thể IgG/IgM trong huyết tương, huyết thanh hoặc máu toàn phần của người |
|
| Mã phần lô | PP2500145326 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 567,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút cúm A, cúm B |
|
| Mã phần lô | PP2500145327 |
| Giá từng phần lô | 692,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.038.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,380,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng DNA HBV |
|
| Mã phần lô | PP2500145328 |
| Giá từng phần lô | 2,253,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.379.687.5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 563.281.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,796,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng RNA HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500145329 |
| Giá từng phần lô | 486,675,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 730.013.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.668.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,300,138 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500145330 |
| Giá từng phần lô | 43,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2500145331 |
| Giá từng phần lô | 2,703,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.055.628 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,557 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định tính DNA Chlamydia trachomatis và DNA Neisseriagonorrhoeae |
|
| Mã phần lô | PP2500145332 |
| Giá từng phần lô | 81,869,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.804.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.467.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,228,047 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính DNA Chlamydia trachomatis và DNA Neisseriagonorrhoeae |
|
| Mã phần lô | PP2500145333 |
| Giá từng phần lô | 3,395,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.093.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 848.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hạt bi từ 480 xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500145334 |
| Giá từng phần lô | 36,906,985 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.360.477,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.226.746,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 553,605 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 μL |
|
| Mã phần lô | PP2500145335 |
| Giá từng phần lô | 86,303,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.455.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.575.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,294,556 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300 μL |
|
| Mã phần lô | PP2500145336 |
| Giá từng phần lô | 54,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.518.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 811,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2500145337 |
| Giá từng phần lô | 10,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.222.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.703.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đĩa phản ứng 24 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2500145338 |
| Giá từng phần lô | 6,489,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.733.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.622.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,337 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2500145339 |
| Giá từng phần lô | 6,489,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.733.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.622.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất rửa hệ thống 4200 mL |
|
| Mã phần lô | PP2500145340 |
| Giá từng phần lô | 8,380,545 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.570.817,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.095.136,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,709 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Test nhanh sốt xuất huyết (Dengue IgG/IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2500145341 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 kháng vi rút Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500145342 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Test nhanh (ASO) |
|
| Mã phần lô | PP2500145343 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145344 |
| Giá từng phần lô | 73,089,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.633.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.272.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,096,335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.pylori (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145345 |
| Giá từng phần lô | 24,771,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.157.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.192.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 371,579 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm tìm kháng thể kháng thương hàn (Salmonella) |
|
| Mã phần lô | PP2500145346 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Test phát hiện kháng thể kháng với HIV-1 và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500145347 |
| Giá từng phần lô | 491,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 737.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,371,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Test phát hiện kháng thể Treponema pallidumtrong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500145348 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,835,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Test phát hiện kháng nguyên NS1 trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần của người |
|
| Mã phần lô | PP2500145349 |
| Giá từng phần lô | 698,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,470,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500145350 |
| Giá từng phần lô | 531,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 797.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,970,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM, IgG kháng vi rút Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500145351 |
| Giá từng phần lô | 263,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.867.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.811.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,948,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khay thử xét nghiệm định tính tất cả các kháng thể đặc hiệu với HIV-1 bao gồm nhóm phụ O và HIV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500145352 |
| Giá từng phần lô | 78,377,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.565.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.594.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 161 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,175,655 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500145353 |
| Giá từng phần lô | 83,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 161 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,248,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm yếu tố RF |
|
| Mã phần lô | PP2500145354 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 432 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường cấy tăng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500145355 |
| Giá từng phần lô | 8,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.637.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.106.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường chọn lọc Candida |
|
| Mã phần lô | PP2500145356 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bột SKIM MILK |
|
| Mã phần lô | PP2500145357 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2500145358 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy kháng sinh Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2500145359 |
| Giá từng phần lô | 555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 832.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy kháng sinh Amoxycillin/Clavulanic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500145360 |
| Giá từng phần lô | 555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 832.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin/Sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2500145361 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2500145362 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime |
|
| Mã phần lô | PP2500145363 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime |
|
| Mã phần lô | PP2500145364 |
| Giá từng phần lô | 960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy kháng sinh Cefoxitin |
|
| Mã phần lô | PP2500145365 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime |
|
| Mã phần lô | PP2500145366 |
| Giá từng phần lô | 555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 832.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2500145367 |
| Giá từng phần lô | 555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 832.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy kháng sinh Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500145368 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khoanh giấy kháng sinh Clindamycin |
|
| Mã phần lô | PP2500145369 |
| Giá từng phần lô | 555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 832.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Phenol tinh thể |
|
| Mã phần lô | PP2500145370 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất Acid HCl |
|
| Mã phần lô | PP2500145371 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500145372 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường thạch thực hiện kháng sinh đồ bằng khoanh giấy kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500145373 |
| Giá từng phần lô | 2,500,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,508 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường lỏng dùng cho tăng sinh Streptococus. |
|
| Mã phần lô | PP2500145374 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 369,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử hỗ trợ hiện màu kháng thể đặc hiệu gắn kết kháng nguyên bằng cách tạo kết tủa màu nâu |
|
| Mã phần lô | PP2500145375 |
| Giá từng phần lô | 1,894,734,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.842.101.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 473.683.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1110 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,421,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ thuốc thử hỗ trợ hiện màu kháng thể đặc hiệu gắn kết kháng nguyên |
|
| Mã phần lô | PP2500145376 |
| Giá từng phần lô | 281,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.297.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 155 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,217,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kit nhuộm định tính mô được cố định bằng formalin,vùi trong paraffin hoặc mô đông lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500145377 |
| Giá từng phần lô | 51,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.868.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.978.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 778,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử nhuộm tương phản dùng để nhuộm nhân tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500145378 |
| Giá từng phần lô | 271,738,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.607.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.934.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1172 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,076,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử điều chỉnh màu của chất nhuộm tương phản hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2500145379 |
| Giá từng phần lô | 185,022,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.533.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.255.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1172 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,775,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm EstrogenReceptor(ER) |
|
| Mã phần lô | PP2500145380 |
| Giá từng phần lô | 159,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.907.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,394,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor(PR) |
|
| Mã phần lô | PP2500145381 |
| Giá từng phần lô | 263,519,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.278.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.879.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,952,785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm HER2/neu |
|
| Mã phần lô | PP2500145382 |
| Giá từng phần lô | 402,773,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.159.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.693.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,041,595 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Ki-67 |
|
| Mã phần lô | PP2500145383 |
| Giá từng phần lô | 285,289,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.934.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.322.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,279,343 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500145384 |
| Giá từng phần lô | 328,652,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.978.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.163.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,929,782 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500145385 |
| Giá từng phần lô | 218,030,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.045.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.507.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,270,456 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5/6 |
|
| Mã phần lô | PP2500145386 |
| Giá từng phần lô | 94,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,417,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Chromogranin A |
|
| Mã phần lô | PP2500145387 |
| Giá từng phần lô | 13,558,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.338.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.389.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 203,382 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Calretinin |
|
| Mã phần lô | PP2500145388 |
| Giá từng phần lô | 40,448,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.672.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.112.062,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 606,724 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Thyroid Transcription Factor-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500145389 |
| Giá từng phần lô | 170,557,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.835.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.639.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,558,358 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CD117 |
|
| Mã phần lô | PP2500145390 |
| Giá từng phần lô | 60,093,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.140.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.023.437,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 901,407 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin |
|
| Mã phần lô | PP2500145391 |
| Giá từng phần lô | 43,746,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.620.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.936.687,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 656,202 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Napsin A |
|
| Mã phần lô | PP2500145392 |
| Giá từng phần lô | 215,954,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.931.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.988.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,239,310 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CD3 |
|
| Mã phần lô | PP2500145393 |
| Giá từng phần lô | 42,681,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.022.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.670.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 640,223 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CD20 |
|
| Mã phần lô | PP2500145394 |
| Giá từng phần lô | 42,681,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.022.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.670.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 640,223 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2500145395 |
| Giá từng phần lô | 60,861,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.292.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.215.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 912,923 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CD45 (LCA) |
|
| Mã phần lô | PP2500145396 |
| Giá từng phần lô | 27,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.997.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.999.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 419,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Pan Keratin |
|
| Mã phần lô | PP2500145397 |
| Giá từng phần lô | 67,961,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.942.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.990.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,019,423 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500145398 |
| Giá từng phần lô | 22,825,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.237.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.706.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,378 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Actin, Smooth Muscle |
|
| Mã phần lô | PP2500145399 |
| Giá từng phần lô | 40,064,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.096.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.016.062,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,964 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm DOG1 |
|
| Mã phần lô | PP2500145400 |
| Giá từng phần lô | 28,227,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.340.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.787,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,408 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định tính protein p16INK4a |
|
| Mã phần lô | PP2500145401 |
| Giá từng phần lô | 61,321,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.981.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.330.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 919,818 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm p63 |
|
| Mã phần lô | PP2500145402 |
| Giá từng phần lô | 66,888,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.333.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.722.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,003,332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm S100 |
|
| Mã phần lô | PP2500145403 |
| Giá từng phần lô | 40,368,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.552.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.092.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 605,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Melanosome |
|
| Mã phần lô | PP2500145404 |
| Giá từng phần lô | 43,418,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.127.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.854.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 651,272 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Vimentin |
|
| Mã phần lô | PP2500145405 |
| Giá từng phần lô | 29,823,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.735.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.455.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 447,354 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm GATA3 |
|
| Mã phần lô | PP2500145406 |
| Giá từng phần lô | 80,290,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.436.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.072.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,204,362 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CDX-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500145407 |
| Giá từng phần lô | 68,134,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.201.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.033.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,022,018 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm MLH1 |
|
| Mã phần lô | PP2500145408 |
| Giá từng phần lô | 71,252,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.878.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.813.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,068,785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm MSH6 |
|
| Mã phần lô | PP2500145409 |
| Giá từng phần lô | 71,252,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.878.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.813.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,068,785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm MSH2 |
|
| Mã phần lô | PP2500145410 |
| Giá từng phần lô | 71,252,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.878.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.813.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,068,785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm PMS2 |
|
| Mã phần lô | PP2500145411 |
| Giá từng phần lô | 71,252,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.878.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.813.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,068,785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 19 |
|
| Mã phần lô | PP2500145412 |
| Giá từng phần lô | 44,931,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.396.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.232.812,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 673,969 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CD56 |
|
| Mã phần lô | PP2500145413 |
| Giá từng phần lô | 64,786,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.179.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.196.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 971,793 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm WT1 |
|
| Mã phần lô | PP2500145414 |
| Giá từng phần lô | 38,463,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.695.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.615.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 576,954 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Desmin |
|
| Mã phần lô | PP2500145415 |
| Giá từng phần lô | 18,078,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.117.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.519.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 271,176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm PD-L1 |
|
| Mã phần lô | PP2500145416 |
| Giá từng phần lô | 409,821,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 614.732.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.455.412,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,147,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen |
|
| Mã phần lô | PP2500145417 |
| Giá từng phần lô | 23,793,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.689.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.948.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 356,895 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Glypican-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500145418 |
| Giá từng phần lô | 21,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.407.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Glutamine Synthetase |
|
| Mã phần lô | PP2500145419 |
| Giá từng phần lô | 20,548,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.822.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.137.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 308,228 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CD79a |
|
| Mã phần lô | PP2500145420 |
| Giá từng phần lô | 13,497,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.245.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.374.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,458 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm P40 |
|
| Mã phần lô | PP2500145421 |
| Giá từng phần lô | 100,333,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.499.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.083.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,504,998 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Anti- C4d |
|
| Mã phần lô | PP2500145422 |
| Giá từng phần lô | 9,733,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.600.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.433.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,003 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch khử paraffin khỏi mẫu mô và pha loãng dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500145423 |
| Giá từng phần lô | 489,456,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 734.184.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.364.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,341,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch phủ tiêu bản, chống bay hơi, cung cấp môi trường ổn định |
|
| Mã phần lô | PP2500145424 |
| Giá từng phần lô | 536,880,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 805.320.630 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.220.105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,053,207 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch đệm rửa tiêu bản và cung cấp môi trường ổn định |
|
| Mã phần lô | PP2500145425 |
| Giá từng phần lô | 252,372,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.558.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.093.112,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,785,587 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500145426 |
| Giá từng phần lô | 877,961,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.316.942.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.490.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,169,426 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm ALK |
|
| Mã phần lô | PP2500145427 |
| Giá từng phần lô | 20,138,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.207.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.034.662,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm FITC Anti-C3 |
|
| Mã phần lô | PP2500145428 |
| Giá từng phần lô | 6,597,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.895.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.649.287,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,958 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm FITC Anti-C1q |
|
| Mã phần lô | PP2500145429 |
| Giá từng phần lô | 6,597,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.895.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.649.287,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,958 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500145430 |
| Giá từng phần lô | 4,542,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.813.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.135.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500145431 |
| Giá từng phần lô | 4,542,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.813.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.135.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm FITC Anti-IgA |
|
| Mã phần lô | PP2500145432 |
| Giá từng phần lô | 4,542,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.813.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.135.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm FITC Anti-Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2500145433 |
| Giá từng phần lô | 4,542,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.813.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.135.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Kappa |
|
| Mã phần lô | PP2500145434 |
| Giá từng phần lô | 4,542,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.813.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.135.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Lambda |
|
| Mã phần lô | PP2500145435 |
| Giá từng phần lô | 8,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.163.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm HER2 |
|
| Mã phần lô | PP2500145436 |
| Giá từng phần lô | 438,007,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.011.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.501.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,570,113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dung dịch pha loãng sử dụng cho máy nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500145437 |
| Giá từng phần lô | 54,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.518.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 811,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch chứa enzyme cắt mô được cố đinh bằng formalin,vùi trong paraffin, hoặc mẫu tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500145438 |
| Giá từng phần lô | 7,435,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.153.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.858.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,531 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ phát hiện tín hiệu đỏ DIG |
|
| Mã phần lô | PP2500145439 |
| Giá từng phần lô | 104,700,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.050.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.175.015 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,570,501 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ phát hiện tín hiệu bạc DNP |
|
| Mã phần lô | PP2500145440 |
| Giá từng phần lô | 104,700,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.050.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.175.015 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,570,501 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Tiêu bản HER2 Dual ISH 3-in-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500145441 |
| Giá từng phần lô | 32,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.667.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.111.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 486,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa tiêu bản và cung cấp môi trường ổn định |
|
| Mã phần lô | PP2500145442 |
| Giá từng phần lô | 20,648,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.973.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.162.205 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 309,733 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500145443 |
| Giá từng phần lô | 535,342,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 803.013.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.835.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,030,138 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch đệm rửa Ag II |
|
| Mã phần lô | PP2500145444 |
| Giá từng phần lô | 33,796,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.695.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.449.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 506,954 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CD-138 |
|
| Mã phần lô | PP2500145445 |
| Giá từng phần lô | 7,760,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.641.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.940.212,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,413 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm P53 (dòng Bp-53-11) |
|
| Mã phần lô | PP2500145446 |
| Giá từng phần lô | 10,650,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.975.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.662.662,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm P53 (dòng DO-7) |
|
| Mã phần lô | PP2500145447 |
| Giá từng phần lô | 6,489,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.733.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.622.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm PAX8 |
|
| Mã phần lô | PP2500145448 |
| Giá từng phần lô | 9,409,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.113.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.262,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CD15 |
|
| Mã phần lô | PP2500145449 |
| Giá từng phần lô | 6,171,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.256.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.542.762,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,566 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm PAX5(SP34) |
|
| Mã phần lô | PP2500145450 |
| Giá từng phần lô | 9,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.362.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CD 30 |
|
| Mã phần lô | PP2500145451 |
| Giá từng phần lô | 11,896,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.844.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.974.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,448 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Dystrophin (dòng Ham1/7B6) |
|
| Mã phần lô | PP2500145452 |
| Giá từng phần lô | 13,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.343.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Dystrophin (dòng Ham3/17B2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145453 |
| Giá từng phần lô | 13,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.343.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm NCL-DRP2 |
|
| Mã phần lô | PP2500145454 |
| Giá từng phần lô | 12,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.457.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.076.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm HLA ABC (MHC I) - loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500145455 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm HLA ABC (MHC I) - loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500145456 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm HLA ABC (MHC II) |
|
| Mã phần lô | PP2500145457 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm MyoD1 (Rhabdomyosarcoma) |
|
| Mã phần lô | PP2500145458 |
| Giá từng phần lô | 12,733,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.099.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.183.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,995 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm aE 11(C5b-9) |
|
| Mã phần lô | PP2500145459 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Anti-C5b-9 + C5b-8 antibody [aE11] |
|
| Mã phần lô | PP2500145460 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm SQSTM1(p62) |
|
| Mã phần lô | PP2500145461 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm MANDRA 1(dystrophin) |
|
| Mã phần lô | PP2500145462 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CD4 |
|
| Mã phần lô | PP2500145463 |
| Giá từng phần lô | 8,435,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.653.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.108.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,536 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CD8 |
|
| Mã phần lô | PP2500145464 |
| Giá từng phần lô | 8,536,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.804.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.134.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,045 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm BKV/SV40 |
|
| Mã phần lô | PP2500145465 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CMV |
|
| Mã phần lô | PP2500145466 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Parvo virus (B19) |
|
| Mã phần lô | PP2500145467 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất thay thế Xylene |
|
| Mã phần lô | PP2500145468 |
| Giá từng phần lô | 221,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,326,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2500145469 |
| Giá từng phần lô | 182,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,736,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ lọc Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2500145470 |
| Giá từng phần lô | 64,238,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.357.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.059.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 963,576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ lọc than hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2500145471 |
| Giá từng phần lô | 26,399,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.599.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.599.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 395,993 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Formalinđệm trung tính 10% |
|
| Mã phần lô | PP2500145472 |
| Giá từng phần lô | 274,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 139 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,110,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gel cắt lạnh mô tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500145473 |
| Giá từng phần lô | 8,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.672.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Acid clohydric(HCL) |
|
| Mã phần lô | PP2500145474 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Acid Nitric (HNO3) |
|
| Mã phần lô | PP2500145475 |
| Giá từng phần lô | 3,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500145476 |
| Giá từng phần lô | 90,246,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.369.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.561.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,353,694 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Paraffin tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500145477 |
| Giá từng phần lô | 180,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,706,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ kít xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500145478 |
| Giá từng phần lô | 3,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.560.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 760.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Keo dán lam không xy len |
|
| Mã phần lô | PP2500145479 |
| Giá từng phần lô | 21,632,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.449.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.408.235 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,495 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Keo dán lam huỳnh quang (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145480 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc nhuộm tiêu bản OG |
|
| Mã phần lô | PP2500145481 |
| Giá từng phần lô | 29,042,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.563.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.260.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,633 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc nhuộm tiêu bản EA |
|
| Mã phần lô | PP2500145482 |
| Giá từng phần lô | 29,042,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.563.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.260.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,633 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc nhuộm tiêu bản EosinY |
|
| Mã phần lô | PP2500145483 |
| Giá từng phần lô | 31,689,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.533.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.922.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 475,335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2500145484 |
| Giá từng phần lô | 45,048,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.572.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.262.037,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,723 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Test phát hiện 5 chất gây nghiện: Amphetamin (AMP), Marijuana (THC). Morphine(MOR), Methamphetamines (MET), (MDMA)Methylenedioxymethaphetamine |
|
| Mã phần lô | PP2500145485 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ nhuộm sợi reticulin theo phương pháp Gordon và Sweet dùng trong ghép tạng (Gordon and Sweet for Reticulum Stain Kit) |
|
| Mã phần lô | PP2500145486 |
| Giá từng phần lô | 11,085,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.628.062,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.771.343,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,281 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kit nhuộm ba màu |
|
| Mã phần lô | PP2500145487 |
| Giá từng phần lô | 8,922,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.383.562,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.230.593,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,836 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Alcian Blue |
|
| Mã phần lô | PP2500145488 |
| Giá từng phần lô | 11,085,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.628.062,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.771.343,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,281 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Alcian Blue for PAS |
|
| Mã phần lô | PP2500145489 |
| Giá từng phần lô | 8,111,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.166.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.027.812,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,669 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Diastase |
|
| Mã phần lô | PP2500145490 |
| Giá từng phần lô | 8,111,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.166.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.027.812,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,669 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500145491 |
| Giá từng phần lô | 11,085,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.628.062,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.771.343,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,281 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2500145492 |
| Giá từng phần lô | 11,085,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.628.062, |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.771.343,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,281 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Light Green for PAS |
|
| Mã phần lô | PP2500145493 |
| Giá từng phần lô | 8,111,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.166.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.027.812,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,669 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Mucicarmine |
|
| Mã phần lô | PP2500145494 |
| Giá từng phần lô | 11,085,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.628.062,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.771.343,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,281 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm PAS |
|
| Mã phần lô | PP2500145495 |
| Giá từng phần lô | 8,922,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.383.562,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.230.593,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,836 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Alcian Yellow |
|
| Mã phần lô | PP2500145496 |
| Giá từng phần lô | 26,184,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.276.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.546.037,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 392,763 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Jones |
|
| Mã phần lô | PP2500145497 |
| Giá từng phần lô | 20,284,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.426.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.071.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 304,266 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Jones Light Green |
|
| Mã phần lô | PP2500145498 |
| Giá từng phần lô | 10,142,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.213.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.535.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Reticulum II |
|
| Mã phần lô | PP2500145499 |
| Giá từng phần lô | 8,922,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.383.562,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.230.593,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,836 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Đỏ Congo |
|
| Mã phần lô | PP2500145500 |
| Giá từng phần lô | 4,758,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.137.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.189.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,379 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm GMS II |
|
| Mã phần lô | PP2500145501 |
| Giá từng phần lô | 10,003,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.005.812,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.968,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,059 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Steiner II |
|
| Mã phần lô | PP2500145502 |
| Giá từng phần lô | 13,964,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.947.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.491.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 209,474 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Trichrome |
|
| Mã phần lô | PP2500145503 |
| Giá từng phần lô | 11,085,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.628.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.771.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,281 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Green for Trichrome |
|
| Mã phần lô | PP2500145504 |
| Giá từng phần lô | 8,111,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.166.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.027.812,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,669 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch phủ tiêu bản, chống bay hơi, khử paraffin trong nhuộm đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2500145505 |
| Giá từng phần lô | 5,948,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.922.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.487.062,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,224 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch khử paraffin trong nhuộm đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2500145506 |
| Giá từng phần lô | 11,896,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.844.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.974.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,448 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500145507 |
| Giá từng phần lô | 11,355,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.033.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.838.937,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,337 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa, cung cấp môi trường ổn định trong nhuộm đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2500145508 |
| Giá từng phần lô | 6,489,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.733.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.622.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm AFB |
|
| Mã phần lô | PP2500145509 |
| Giá từng phần lô | 11,085,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.628.062,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.771.343,75 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,281 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Elastic (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145510 |
| Giá từng phần lô | 13,041,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.562.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.260.412,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm nhuộm Elastic (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145511 |
| Giá từng phần lô | 5,089,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.634.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.272.362,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,342 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500145512 |
| Giá từng phần lô | 5,163,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.745.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.290.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,455 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sinh phẩm chẩn đoán invitro phát hiện kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2500145513 |
| Giá từng phần lô | 873,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.310.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1657 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm định tính định tính kháng thể kháng virus viêm gan C và kháng nguyên lõi virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2500145514 |
| Giá từng phần lô | 2,016,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.024.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1657 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sinh phẩm chẩn đoán invitro phát hiện sớm giai đoạn chuyển đổi huyết thanh với HIV tuýp1 (HIV1,HIV1 nhóm O) và phát hiện kháng thể kháng HIV2 |
|
| Mã phần lô | PP2500145515 |
| Giá từng phần lô | 1,196,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.794.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1657 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,942,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sinh phẩm chẩn đoán in-vitro định tính phát hiện kháng thể IgM và IgG kháng kháng nguyên Treponema pallidumtrong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2500145516 |
| Giá từng phần lô | 873,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.310.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1657 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Optitrol SeroNeg,hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500145517 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất tẩy rửa anion cô đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500145518 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hồng cầu mẫu xét nghiệm nhóm máu thuận nghịch |
|
| Mã phần lô | PP2500145519 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500145520 |
| Giá từng phần lô | 997,542,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.496.313.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.385.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,963,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500145521 |
| Giá từng phần lô | 536,508,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 804.762.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.127.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,047,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO phương pháp hồng cầu mẫu, kháng thể bất thường và hòa hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500145522 |
| Giá từng phần lô | 66,118,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.177.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.529.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 991,778 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch NaOH 0.1N dùng để bảo dưỡng máy định nhóm máu tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2500145523 |
| Giá từng phần lô | 8,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.081.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định tính khángthể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500145524 |
| Giá từng phần lô | 234,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.414.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.569.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,514,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tínhkháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500145525 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.543.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tínhkháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500145526 |
| Giá từng phần lô | 15,111,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.667.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.777.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,674 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500145527 |
| Giá từng phần lô | 105,798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.697.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.449.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,586,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500145528 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.543.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tínhHBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500145529 |
| Giá từng phần lô | 15,111,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.667.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.777.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,674 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định tính khángthể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500145530 |
| Giá từng phần lô | 244,692,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.038.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.173.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,670,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tínhkháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500145531 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.543.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tínhkháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500145532 |
| Giá từng phần lô | 15,111,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.667.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.777.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,674 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm định tính khángthể kháng Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2500145533 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,417,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tínhkháng thể kháng Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2500145534 |
| Giá từng phần lô | 21,252,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.878.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.313.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 318,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tínhkháng thể kháng Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2500145535 |
| Giá từng phần lô | 56,691,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.037.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.172.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 850,374 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa dùng cho máy chẩn đoán miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500145536 |
| Giá từng phần lô | 102,595,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.893.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.648.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,538,933 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử kích hoạt phản ứng hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500145537 |
| Giá từng phần lô | 89,722,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.583.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.430.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,345,838 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất bảo dưỡng dùng cho máy chẩn đoán miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500145538 |
| Giá từng phần lô | 7,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.856.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định nhóm máu phương pháp hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500145539 |
| Giá từng phần lô | 110,385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.577.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.596.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,655,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sinh phẩm y tế dùng trong chẩn đoán in-vitro (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145540 |
| Giá từng phần lô | 432,684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 649.026.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.171.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,490,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HIV Ab/Ag |
|
| Mã phần lô | PP2500145541 |
| Giá từng phần lô | 102,076,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.115.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.519.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,531,152 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Định lượng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500145542 |
| Giá từng phần lô | 410,578,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.867.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.644.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,158,679 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HBsAg Quant |
|
| Mã phần lô | PP2500145543 |
| Giá từng phần lô | 99,669,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.504.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.917.445 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,495,047 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm định tính với kháng thể đặc hiệu với virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2500145544 |
| Giá từng phần lô | 794,596,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.191.894.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.649.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,918,945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm XL HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500145545 |
| Giá từng phần lô | 83,435,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.152.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.858.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,251,527 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm định tính với kháng thể đặc hiệu với Treponema pallidum- Xoắn khuẩn gây bệnh Giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2500145546 |
| Giá từng phần lô | 317,872,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.809.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.468.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,768,092 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Giang Mai |
|
| Mã phần lô | PP2500145547 |
| Giá từng phần lô | 166,870,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.305.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.717.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,503,053 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500145548 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 468,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500145549 |
| Giá từng phần lô | 32,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 487,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145550 |
| Giá từng phần lô | 45,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 685,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145551 |
| Giá từng phần lô | 22,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 342,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145552 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145553 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500145554 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Test nhanh chuẩn đoán giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2500145555 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500145556 |
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 618.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1542 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,187,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch xét nghiệm nhanh định danh nhóm máu Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2500145557 |
| Giá từng phần lô | 112,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,692,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch xét nghiệm nhanh định danh nhóm máu Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2500145558 |
| Giá từng phần lô | 112,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,692,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch xét nghiệm nhanh định danh nhóm máu Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2500145559 |
| Giá từng phần lô | 37,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 564,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch xét nghiệm nhanh định danh nhóm máu Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2500145560 |
| Giá từng phần lô | 135,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,034,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chẩn đoán nhanh phát hiện kháng nguyên Viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh. |
|
| Mã phần lô | PP2500145561 |
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 618.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1542 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,187,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Que thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2500145562 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thẻ xét nghiệm nhóm máu A,B, O (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145563 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.665.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3699 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Test nhanh xét nghiệm kháng thể kháng HCV trong huyết tương hoặc huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2500145564 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thẻ xét nghiệm nhóm máu A,B, O (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145565 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3083 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B(HBsAg) |
|
| Mã phần lô | PP2500145566 |
| Giá từng phần lô | 297,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,464,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khay thử xét nghiệm định tính các kháng thể đặc hiệu đối với HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500145567 |
| Giá từng phần lô | 45,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 678,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2500145568 |
| Giá từng phần lô | 43,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.867.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 652,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ đa enzyme Enzymatic Plus loại bỏ được biofilm |
|
| Mã phần lô | PP2500145569 |
| Giá từng phần lô | 506,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 759.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500145570 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500145571 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gel rửa tay khô diệt khuẩn 1200ml tiện lợi đi kèm máy phân lượng tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500145572 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch tẩy rửa chuyên dụng 3 enzyme cho máy rửa tự động (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145573 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch tẩy rửa chuyên dụng 3 enzyme cho máy rửa tự động (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145574 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch tẩy rửa chuyên dụng 3 enzyme cho máy rửa tự động (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500145575 |
| Giá từng phần lô | 605,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 907.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,075,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch xả rửa trung tính dùng cho máy rửa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500145576 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Phát hiện nhanh vi khuẩn H. pylori có trong bệnh phẩm hoặc môi trường nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2500145577 |
| Giá từng phần lô | 869,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.303.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4870 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,035,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500145578 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145579 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145580 |
| Giá từng phần lô | 544,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 816.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch tẩy rửa enzyme trung tính cho tiền khử khuẩn thiết bị y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500145581 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49316 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch ngâm khử khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500145582 |
| Giá từng phần lô | 115,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12329 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,734,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch acid acetic đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500145583 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn trước phẫu thuật (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145584 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 936.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145585 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500145586 |
| Giá từng phần lô | 102,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,531,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch tẩy rỉ dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500145587 |
| Giá từng phần lô | 181,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,724,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500145588 |
| Giá từng phần lô | 194,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33905 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,920,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145589 |
| Giá từng phần lô | 1,752,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.628.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 438.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369864 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch sát khuẩn tay |
|
| Mã phần lô | PP2500145590 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch vệ sinh tay thường quy với nước |
|
| Mã phần lô | PP2500145591 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30822 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt,trangthiết bị y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500145592 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 697.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch làm sạch và tẩy rửa đa enzyme (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145593 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123288 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch làm sạch và tẩy rửa đa enzyme (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145594 |
| Giá từng phần lô | 1,366,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.049.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123288 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145595 |
| Giá từng phần lô | 2,299,455,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.449.182.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.863.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 650217 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,491,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145596 |
| Giá từng phần lô | 665,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 997.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308220 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khăn lau làm sạch và khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145597 |
| Giá từng phần lô | 228,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,433,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500145598 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246576 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500145599 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 924658 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Cồn 96 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500145600 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1109590 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dầu Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2500145601 |
| Giá từng phần lô | 27,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8631 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 415,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa tay trước và sau phẫu thuật (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145602 |
| Giá từng phần lô | 255,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1110 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,834,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật, tắm bệnh nhân trước mổ (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145603 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1850 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa tay trước và sau phẫu thuật (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145604 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Iodine |
|
| Mã phần lô | PP2500145605 |
| Giá từng phần lô | 227,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Potassium Iodine (KI) |
|
| Mã phần lô | PP2500145606 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Potassium Permanganate (thuốc tím) |
|
| Mã phần lô | PP2500145607 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Than hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2500145608 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Glycerol (Glycerin) |
|
| Mã phần lô | PP2500145609 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hydrochloric acid 37% PA (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500145610 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hydrochloric acid 37% PA (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145611 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hydrogenperoxide |
|
| Mã phần lô | PP2500145612 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500145613 |
| Giá từng phần lô | 364,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112439 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,472,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao (loại 4) |
|
| Mã phần lô | PP2500145614 |
| Giá từng phần lô | 577,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 866.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 154110 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,662,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch làm sạch và khử trùng cho máy lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500145615 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch làm sạch và khử trùng cho quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500145616 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch sát khuẩn da |
|
| Mã phần lô | PP2500145617 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.760.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật, tắm bệnh nhân trước mổ (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145618 |
| Giá từng phần lô | 102,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,536,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính đa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500145619 |
| Giá từng phần lô | 315,322,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.983.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.830.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27494 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,729,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Viên sủi khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500145620 |
| Giá từng phần lô | 137,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,064,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500145621 |
| Giá từng phần lô | 1,209,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.814.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 172603 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật, tắm bệnh nhân trước mổ (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500145622 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Muối NaCl hạt |
|
| Mã phần lô | PP2500145623 |
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Nước cất 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500145624 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch nước Javel |
|
| Mã phần lô | PP2500145625 |
| Giá từng phần lô | 23,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 356,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Oxy già |
|
| Mã phần lô | PP2500145626 |
| Giá từng phần lô | 29,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58562 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 441,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại. |
|
| Mã phần lô | PP2500145627 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92466 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn trước phẫu thuật (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145628 |
| Giá từng phần lô | 76,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14795 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,152,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt, trang thiết bị |
|
| Mã phần lô | PP2500145629 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 77055 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vôi Soda dùng trong máy gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2500145630 |
| Giá từng phần lô | 894,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.341.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khăn lau làm sạch và khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500145631 |
| Giá từng phần lô | 1,162,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.744.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 235 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,442,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khăn làm sạch và khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500145632 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi