Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hoá chất và vật tư xét nghiệm sinh hoá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400424073-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hoá chất và vật tư xét nghiệm sinh hoá
Số hiệu KHLCNT PL2400237493
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,648,448,077 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400357669 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti - CCP 70,189,350 701,894
2 PP2400357670 - Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Cyclosporine 183,675 1,837
3 PP2400357671 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine 111,739,600 1,117,396
4 PP2400357672 - Ống xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine 3,445,800 34,458
5 PP2400357673 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 5,474,700 54,747
6 PP2400357674 - Hóa chất định lượng Mg 4,391,016 43,911
7 PP2400357675 - Định lượng 25(OH) VitaminD 65,830,800 658,308
8 PP2400357676 - Chất chuẩn 25(OH) VitaminD 6,963,390 69,634
9 PP2400357677 - Chất chuẩn xét nghiệm T3 tự do 4,432,050 44,321
10 PP2400357678 - Chất chuẩn CA 125 5,064,570 50,646
11 PP2400357679 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 13,267,800 132,678
12 PP2400357680 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 22,266,300 222,663
13 PP2400357681 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP hs 10,816,050 108,161
14 PP2400357682 - Hóa chất định lượng iPTH 80,713,500 807,135
15 PP2400357683 - Hóa chất Định lượng PSA toàn phần 85,443,750 854,438
16 PP2400357684 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 19,964,700 199,647
17 PP2400357685 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 19,964,700 199,647
18 PP2400357686 - Định lượng CA 125 27,657,000 276,570
19 PP2400357687 - Định lượng CA 19-9 111,573,000 1,115,730
20 PP2400357688 - Hóa chất Định lượng Glucose 25,488,750 254,888
21 PP2400357689 - Hóa chất định lượng Creatinin 11,550,000 115,500
22 PP2400357690 - Hóa chất Định lượng Albumin 7,602,000 76,020
23 PP2400357691 - Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần 20,979,000 209,790
24 PP2400357692 - Định lượng Triglycerid 44,592,156 445,922
25 PP2400357693 - Hoá chất xét nghiệm ALT (GPT) 35,878,920 358,790
26 PP2400357694 - Định lượng Acid Uric 38,545,500 385,455
27 PP2400357695 - Định lượng T3 tự do 189,945,000 1,899,450
28 PP2400357696 - Hóa chất Định lượng T4 tự do 75,978,000 759,780
29 PP2400357697 - Hoá chất định lượng TSH 177,282,000 1,772,820
30 PP2400357698 - Hóa chất Định lượng AFP 142,380,000 1,423,800
31 PP2400357699 - Hóa chất Định lượng CEA 208,845,000 2,088,450
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti - CCP
Mã phần lô PP2400357669
Giá từng phần lô 70,189,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 701,894
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Cyclosporine
Mã phần lô PP2400357670
Giá từng phần lô 183,675
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,837
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine
Mã phần lô PP2400357671
Giá từng phần lô 111,739,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,117,396
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Ống xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine
Mã phần lô PP2400357672
Giá từng phần lô 3,445,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,458
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2400357673
Giá từng phần lô 5,474,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,747
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất định lượng Mg
Mã phần lô PP2400357674
Giá từng phần lô 4,391,016
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,911
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng 25(OH) VitaminD
Mã phần lô PP2400357675
Giá từng phần lô 65,830,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 658,308
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Chất chuẩn 25(OH) VitaminD
Mã phần lô PP2400357676
Giá từng phần lô 6,963,390
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,634
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm T3 tự do
Mã phần lô PP2400357677
Giá từng phần lô 4,432,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,321
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Chất chuẩn CA 125
Mã phần lô PP2400357678
Giá từng phần lô 5,064,570
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,646
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2400357679
Giá từng phần lô 13,267,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,678
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2400357680
Giá từng phần lô 22,266,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,663
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP hs
Mã phần lô PP2400357681
Giá từng phần lô 10,816,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,161
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất định lượng iPTH
Mã phần lô PP2400357682
Giá từng phần lô 80,713,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 807,135
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất Định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2400357683
Giá từng phần lô 85,443,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 854,438
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2400357684
Giá từng phần lô 19,964,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,647
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2400357685
Giá từng phần lô 19,964,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,647
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng CA 125
Mã phần lô PP2400357686
Giá từng phần lô 27,657,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,570
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2400357687
Giá từng phần lô 111,573,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,115,730
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400357688
Giá từng phần lô 25,488,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,888
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2400357689
Giá từng phần lô 11,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,500
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất Định lượng Albumin
Mã phần lô PP2400357690
Giá từng phần lô 7,602,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,020
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2400357691
Giá từng phần lô 20,979,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,790
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2400357692
Giá từng phần lô 44,592,156
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,922
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hoá chất xét nghiệm ALT (GPT)
Mã phần lô PP2400357693
Giá từng phần lô 35,878,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,790
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2400357694
Giá từng phần lô 38,545,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,455
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Định lượng T3 tự do
Mã phần lô PP2400357695
Giá từng phần lô 189,945,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,899,450
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất Định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2400357696
Giá từng phần lô 75,978,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 759,780
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hoá chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2400357697
Giá từng phần lô 177,282,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,772,820
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất Định lượng AFP
Mã phần lô PP2400357698
Giá từng phần lô 142,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,423,800
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Hóa chất Định lượng CEA
Mã phần lô PP2400357699
Giá từng phần lô 208,845,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,088,450
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->