Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sinh hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400465997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân Y 103 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân Y 103 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sinh hóa |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400253484 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 50,744,124,622 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2400411053 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ethanol | 57,161,000 | 81.658.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 40012700 | Trung bình tối thiểu 2,2 Hộp/tháng | 857,415 |
| 2 | PP2400411054 - Huyết thanh kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ethanol | 2,088,450 | 2.983.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1461915 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 31,327 |
| 3 | PP2400411055 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AmmoniaCC AMONIAC | 29,842,344 | 42.631.920 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 20889641 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 447,636 |
| 4 | PP2400411056 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ammonia | 1,795,500 | 2.565.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1256850 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 26,933 |
| 5 | PP2400411057 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein dịch não tủy và Protein nước tiểu | 11,805,000 | 16.864.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8263500 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 177,075 |
| 6 | PP2400411058 - Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm Protein niệu/dịchnão tủy | 2,407,875 | 3.439.822 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1685513 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 36,119 |
| 7 | PP2400411059 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các xét nghiệm định lượng trong nước tiểu | 8,967,600 | 12.810.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6277320 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 134,514 |
| 8 | PP2400411060 - Dung dịch rửa cóng đo | 4,498,200 | 6.426.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3148740 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 67,473 |
| 9 | PP2400411061 - Dung dịch rửa | 2,442,000 | 3.488.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1709400 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 36,630 |
| 10 | PP2400411062 - Dung dịch rửa máy | 13,494,600 | 19.278.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9446220 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng | 202,419 |
| 11 | PP2400411063 - Nước rửa A | 13,495,000 | 19.278.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9446500 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 202,425 |
| 12 | PP2400411064 - Nước rửa B | 21,778,100 | 31.111.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15244670 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 326,672 |
| 13 | PP2400411065 - Bóng đèn Halogen | 3,822,200 | 5.460.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2675540 | Trung bình tối thiểu 0,2 Cái/tháng | 57,333 |
| 14 | PP2400411066 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | 134,754,000 | 192.505.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 94327800 | Trung bình tối thiểu 2,5 Hộp/tháng | 2,021,310 |
| 15 | PP2400411067 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | 2,315,050 | 3.307.215 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1620535 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 34,726 |
| 16 | PP2400411068 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | 2,022,205 | 2.888.865 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1415544 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 30,334 |
| 17 | PP2400411069 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Pro GRP | 226,387,700 | 323.411.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 158471390 | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng | 3,395,816 |
| 18 | PP2400411070 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Pro GRP | 2,331,520 | 3.330.743 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1632064 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 34,973 |
| 19 | PP2400411071 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Pro GRP | 2,022,208 | 2.888.869 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1415546 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 30,334 |
| 20 | PP2400411072 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC | 117,972,800 | 168.532.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 82580960 | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng | 1,769,592 |
| 21 | PP2400411073 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng SCC | 2,263,600 | 3.233.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1584520 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 33,954 |
| 22 | PP2400411074 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC | 2,008,480 | 2.869.258 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1405936 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 30,128 |
| 23 | PP2400411075 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti - CCP | 49,132,545 | 70.189.350 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 34392782 | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng | 736,989 |
| 24 | PP2400411076 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Anti-CCP | 2,377,000 | 3.395.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1663900 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 35,655 |
| 25 | PP2400411077 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-CCP | 2,021,040 | 2.887.200 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1414728 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 30,316 |
| 26 | PP2400411078 - Hóa chất xét nghiệm NSE | 14,742,000 | 21.060.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10319400 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 221,130 |
| 27 | PP2400411079 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng NSE | 3,780,000 | 5.400.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2646000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 56,700 |
| 28 | PP2400411080 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NSE | 2,948,400 | 4.212.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2063880 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 44,226 |
| 29 | PP2400411081 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Pepsinogen I | 9,933,000 | 14.190.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6953100 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 148,995 |
| 30 | PP2400411082 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Pepsinogen I | 2,263,760 | 3.233.943 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1584632 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 33,957 |
| 31 | PP2400411083 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Pepsinogen I | 1,963,440 | 2.804.915 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1374408 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 29,452 |
| 32 | PP2400411084 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Pepsinogen II | 9,933,000 | 14.190.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6953100 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 148,995 |
| 33 | PP2400411085 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Pepsinogen II | 2,263,752 | 3.233.932 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1584627 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 33,957 |
| 34 | PP2400411086 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Pepsinogen II | 1,963,440 | 2.804.915 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1374408 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 29,452 |
| 35 | PP2400411087 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 | 20,435,000 | 29.192.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14304500 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 306,525 |
| 36 | PP2400411088 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HE4 | 2,331,720 | 3.331.029 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1632204 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 34,976 |
| 37 | PP2400411089 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4 | 2,022,408 | 2.889.155 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1415686 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 30,337 |
| 38 | PP2400411090 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA II | 40,950,000 | 58.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 28665000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 614,250 |
| 39 | PP2400411091 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PIVKA II | 2,315,250 | 3.307.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1620675 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 34,729 |
| 40 | PP2400411092 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PIVKA II | 2,008,125 | 2.868.750 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1405688 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 30,122 |
| 41 | PP2400411093 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HOMOCYSTEINE | 13,228,900 | 18.898.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9260230 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 198,434 |
| 42 | PP2400411094 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HOMOCYSTEINE | 2,363,000 | 3.375.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1654100 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 35,445 |
| 43 | PP2400411095 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HOMOCYSTEINE | 2,049,000 | 2.927.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1434300 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 30,735 |
| 44 | PP2400411096 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP | 417,600,000 | 596.571.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 292320000 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng | 6,264,000 |
| 45 | PP2400411097 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng NT-proBNP | 2,366,500 | 3.380.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1656550 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 35,498 |
| 46 | PP2400411098 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NT-proBNP | 2,052,550 | 2.932.215 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1436785 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 30,789 |
| 47 | PP2400411099 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TroponinI | 128,631,600 | 183.759.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 90042120 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng | 1,929,474 |
| 48 | PP2400411100 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TroponinI | 2,263,600 | 3.233.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1584520 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 33,954 |
| 49 | PP2400411101 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng TroponinI | 2,034,800 | 2.906.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1424360 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 30,522 |
| 50 | PP2400411102 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng BNP | 2,366,700 | 3.381.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1656690 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 35,501 |
| 51 | PP2400411103 - Hóa chất xét nghiệm định lượng C-peptide | 7,593,915 | 10.848.450 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5315741 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 113,909 |
| 52 | PP2400411104 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng C-peptide | 2,376,400 | 3.394.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1663480 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 35,646 |
| 53 | PP2400411105 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng C-peptide | 2,405,000 | 3.435.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1683500 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 36,075 |
| 54 | PP2400411106 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu | 59,500,000 | 85.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 41650000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 892,500 |
| 55 | PP2400411107 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu | 2,376,984 | 3.395.692 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1663889 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 35,655 |
| 56 | PP2400411108 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu | 2,061,675 | 2.945.250 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1443173 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 30,926 |
| 57 | PP2400411109 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine | 223,479,200 | 319.256.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 156435440 | Trung bình tối thiểu 1,4 Hộp/tháng | 3,352,188 |
| 58 | PP2400411110 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyclosporine | 2,245,793 | 3.208.276 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1572056 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 33,687 |
| 59 | PP2400411111 - Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Cyclosporine | 244,900 | 349.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 171430 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 3,674 |
| 60 | PP2400411112 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus | 1,126,276,000 | 1.608.965.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 788393200 | Trung bình tối thiểu 6,6 Hộp/tháng | 16,894,140 |
| 61 | PP2400411113 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus | 2,263,800 | 3.234.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1584660 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 33,957 |
| 62 | PP2400411114 - Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Tacrolimus | 4,677,750 | 6.682.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3274425 | Trung bình tối thiểu 13,4 Hộp/tháng | 70,167 |
| 63 | PP2400411115 - Ống xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine | 2,562,000 | 3.660.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1793400 | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng | 38,430 |
| 64 | PP2400411116 - Bộ thuốc thử định lượng Anti TPO | 6,324,800 | 9.035.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4427360 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 94,872 |
| 65 | PP2400411117 - Bộ hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti TPO | 2,480,000 | 3.542.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1736000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 37,200 |
| 66 | PP2400411118 - Bộ mẫu chứng xét nghiệm định lượng Anti TPO | 2,123,500 | 3.033.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1486450 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 31,853 |
| 67 | PP2400411119 - Ống đựng bệnh phẩm, mẫu đo lường | 25,200,000 | 36.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 17640000 | Trung bình tối thiểu 9,3 Túi/tháng | 378,000 |
| 68 | PP2400411120 - Huyết thanh kiểm tra chất lượng các xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine | 4,275,570 | 6.107.958 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2992899 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 64,134 |
| 69 | PP2400411121 - Cóng phản ứng | 19,312,000 | 27.588.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13518400 | Trung bình tối thiểu 0,7 Thùng/tháng | 289,680 |
| 70 | PP2400411122 - Dung dịch đệm rửa | 45,700,000 | 65.285.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 31990000 | Trung bình tối thiểu 6,6 Hộp/tháng | 685,500 |
| 71 | PP2400411123 - Dung dịch tiền xúc tác | 12,557,200 | 17.938.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8790040 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 188,358 |
| 72 | PP2400411124 - Dung dịch xúc tác | 9,069,970 | 12.957.100 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6348979 | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng | 136,050 |
| 73 | PP2400411125 - Cốc đựng mẫu | 516,000 | 737.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 361200 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 7,740 |
| 74 | PP2400411126 - Dung dịch rửa kim | 5,654,880 | 8.078.400 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3958416 | Trung bình tối thiểu 0,7 Lọ/tháng | 84,824 |
| 75 | PP2400411127 - Màng ngăn hóa chất | 22,706,000 | 32.437.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15894200 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 340,590 |
| 76 | PP2400411128 - Hóa chất Định lượng Glucose | 107,052,750 | 152.932.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 74936925 | Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng | 1,605,792 |
| 77 | PP2400411129 - Hóa chất định lượng Ure | 103,288,500 | 147.555.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 72301950 | Trung bình tối thiểu 2,5 Hộp/tháng | 1,549,328 |
| 78 | PP2400411130 - Hóa chất định lượng Creatinin | 43,890,000 | 62.700.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 30723000 | Trung bình tối thiểu 3,2 Hộp/tháng | 658,350 |
| 79 | PP2400411131 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần | 119,353,500 | 170.505.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 83547450 | Trung bình tối thiểu 8,9 Hộp/tháng | 1,790,303 |
| 80 | PP2400411132 - Hóa chất Định lượng Albumin | 102,627,000 | 146.610.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 71838900 | Trung bình tối thiểu 8,9 Hộp/tháng | 1,539,405 |
| 81 | PP2400411133 - Định lượng Cholesterol toàn phần | 102,199,860 | 145.999.800 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 71539902 | Trung bình tối thiểu 3,2 Hộp/tháng | 1,532,998 |
| 82 | PP2400411134 - Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần | 10,489,500 | 14.985.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7342650 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 157,343 |
| 83 | PP2400411135 - Định lượng Triglycerid | 63,735,000 | 91.050.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 44614500 | Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng | 956,025 |
| 84 | PP2400411136 - Định lượng Acid Uric | 300,654,900 | 429.507.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 210458430 | Trung bình tối thiểu 6,5 Hộp/tháng | 4,509,824 |
| 85 | PP2400411137 - Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần | 20,084,400 | 28.692.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14059080 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 301,266 |
| 86 | PP2400411138 - Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp | 145,874,400 | 208.392.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 102112080 | Trung bình tối thiểu 3,2 Hộp/tháng | 2,188,116 |
| 87 | PP2400411139 - Hoá chất xét nghiệm hoạt độ AST (GOT) | 10,735,200 | 15.336.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7514640 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 161,028 |
| 88 | PP2400411140 - Hoá chất xét nghiệm hoạt độ AST (GOT) | 761,283,600 | 1.087.548.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 532898520 | Trung bình tối thiểu 17,6 Hộp/tháng | 11,419,254 |
| 89 | PP2400411141 - Hoá chất xét nghiệm ALT (GPT) | 96,873,084 | 138.390.120 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 67811159 | Trung bình tối thiểu 4,5 Hộp/tháng | 1,453,097 |
| 90 | PP2400411142 - Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) | 61,072,704 | 87.246.720 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 42750893 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng | 916,091 |
| 91 | PP2400411143 - Hóa chất đo hoạt độ LDH | 96,698,448 | 138.140.640 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 67688914 | Trung bình tối thiểu 3,2 Hộp/tháng | 1,450,477 |
| 92 | PP2400411144 - Đo hoạt độ Amylase | 442,209,600 | 631.728.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 309546720 | Trung bình tối thiểu 6,8 Hộp/tháng | 6,633,144 |
| 93 | PP2400411145 - Định lượng Mg | 19,776,960 | 28.252.800 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13843872 | Trung bình tối thiểu 1,5 Hộp/tháng | 296,655 |
| 94 | PP2400411146 - Định lượng Phospho | 5,705,700 | 8.151.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3993990 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 85,586 |
| 95 | PP2400411147 - Định lượng Calci toàn phần | 204,746,850 | 292.495.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 143322795 | Trung bình tối thiểu 9,4 Hộp/tháng | 3,071,203 |
| 96 | PP2400411148 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) | 64,270,500 | 91.815.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 44989350 | Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng | 964,058 |
| 97 | PP2400411149 - Định lượng Sắt | 35,123,550 | 50.176.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 24586485 | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng | 526,854 |
| 98 | PP2400411150 - Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 9,623,250 | 13.747.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6736275 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 144,349 |
| 99 | PP2400411151 - Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) | 32,356,800 | 46.224.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22649760 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 485,352 |
| 100 | PP2400411152 - Đo hoạt độ Lipase | 884,929,500 | 1.264.185.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 619450650 | Trung bình tối thiểu 10,7 Hộp/tháng | 13,273,943 |
| 101 | PP2400411153 - Dung dịch kiểm tra chất lượng mẫu | 14,280,000 | 20.400.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9996000 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 214,200 |
| 102 | PP2400411154 - Hóa chất xét nghiệm Unsaturated iron-binding capacity (UIBC) | 74,805,066 | 106.864.380 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 52363547 | Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng | 1,122,076 |
| 103 | PP2400411155 - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ Transferin | 639,582,300 | 913.689.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 447707610 | Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng | 9,593,735 |
| 104 | PP2400411156 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 59,545,500 | 85.065.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 41681850 | Trung bình tối thiểu 17,6 Lọ/tháng | 893,183 |
| 105 | PP2400411157 - Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 1,243,737,600 | 1.776.768.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 870616320 | Trung bình tối thiểu 10,6 Hộp/tháng | 18,656,064 |
| 106 | PP2400411158 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 16,752,582 | 23.932.260 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11726808 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 251,289 |
| 107 | PP2400411159 - Hóa chất Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 2,372,932,800 | 3.389.904.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1661052960 | Trung bình tối thiểu 11,6 Hộp/tháng | 35,593,992 |
| 108 | PP2400411160 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 72,972,900 | 104.247.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 51081030 | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng | 1,094,594 |
| 109 | PP2400411161 - Hoá chất xét nghiệm định lượng CRP | 794,253,600 | 1.134.648.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 555977520 | Trung bình tối thiểu 8,4 Hộp/tháng | 11,913,804 |
| 110 | PP2400411162 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP hs | 22,064,742 | 31.521.060 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15445320 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 330,972 |
| 111 | PP2400411163 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 44,532,600 | 63.618.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 31172820 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 667,989 |
| 112 | PP2400411164 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP | 24,645,600 | 35.208.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 17251920 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 369,684 |
| 113 | PP2400411165 - Hoá chất Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | 1,213,102,800 | 1.733.004.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 849171960 | Trung bình tối thiểu 26,5 Hộp/tháng | 18,196,542 |
| 114 | PP2400411166 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 12,061,350 | 17.230.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8442945 | Trung bình tối thiểu 3,5 Lọ/tháng | 180,921 |
| 115 | PP2400411167 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 18,511,500 | 26.445.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 12958050 | Trung bình tối thiểu 7,1 Lọ/tháng | 277,673 |
| 116 | PP2400411168 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 18,511,500 | 26.445.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 12958050 | Trung bình tối thiểu 7,1 Lọ/tháng | 277,673 |
| 117 | PP2400411169 - Định lượng Apo A1 | 67,063,500 | 95.805.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 46944450 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 1,005,953 |
| 118 | PP2400411170 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm apo A1 và Apo B | 37,020,900 | 52.887.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 25914630 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 555,314 |
| 119 | PP2400411171 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy | 59,285,205 | 84.693.150 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 41499644 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 889,279 |
| 120 | PP2400411172 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 | 182,628,600 | 260.898.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 127840020 | Trung bình tối thiểu 44,1 Lọ/tháng | 2,739,429 |
| 121 | PP2400411173 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 182,628,600 | 260.898.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 127840020 | Trung bình tối thiểu 44,1 Lọ/tháng | 2,739,429 |
| 122 | PP2400411174 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 32,602,500 | 46.575.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22821750 | Trung bình tối thiểu 8,9 Lọ/tháng | 489,038 |
| 123 | PP2400411175 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 32,772,600 | 46.818.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22940820 | Trung bình tối thiểu 8,9 Lọ/tháng | 491,589 |
| 124 | PP2400411176 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 10,584,000 | 15.120.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7408800 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 158,760 |
| 125 | PP2400411177 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 12,726,000 | 18.180.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8908200 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 190,890 |
| 126 | PP2400411178 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 88,867,800 | 126.954.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 62207460 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng | 1,333,017 |
| 127 | PP2400411179 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải | 18,994,500 | 27.135.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13296150 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 284,918 |
| 128 | PP2400411180 - Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải | 3,628,800 | 5.184.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2540160 | Trung bình tối thiểu 1 Bình/tháng | 54,432 |
| 129 | PP2400411181 - Hóa chất đệm điện giải | 34,329,960 | 49.042.800 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 24030972 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng | 514,950 |
| 130 | PP2400411182 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 15,680,700 | 22.401.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10976490 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 235,211 |
| 131 | PP2400411183 - Hóa chất tham chiếu kiểm tra điện cực cho xét nghiệm điện giải | 11,203,500 | 16.005.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7842450 | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng | 168,053 |
| 132 | PP2400411184 - Điện cực Chloride | 208,003,950 | 297.148.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 145602765 | Trung bình tối thiểu 1,9 Cái/tháng | 3,120,060 |
| 133 | PP2400411185 - Điện cực K+ | 212,369,850 | 303.385.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 148658895 | Trung bình tối thiểu 1,9 Cái/tháng | 3,185,548 |
| 134 | PP2400411186 - Điện cực Na | 208,003,950 | 297.148.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 145602765 | Trung bình tối thiểu 1,9 Cái/tháng | 3,120,060 |
| 135 | PP2400411187 - Hóa chất xét nghiệm Ammonia | 336,594,300 | 480.849.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 235616010 | Trung bình tối thiểu 4,8 Hộp/tháng | 5,048,915 |
| 136 | PP2400411188 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia | 3,587,850 | 5.125.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2511495 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 53,818 |
| 137 | PP2400411189 - QC cho xét nghiệm Ammonia(2 levels) | 9,208,500 | 13.155.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6445950 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 138,128 |
| 138 | PP2400411190 - Hóa chất xét nghiệm Ammonia | 47,672,100 | 68.103.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 33370470 | Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng | 715,082 |
| 139 | PP2400411191 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 15,882,300 | 22.689.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11117610 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng | 238,235 |
| 140 | PP2400411192 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 1,247,400 | 1.782.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 873180 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 18,711 |
| 141 | PP2400411193 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 15,765,750 | 22.522.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11036025 | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng | 236,487 |
| 142 | PP2400411194 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 15,765,750 | 22.522.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11036025 | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng | 236,487 |
| 143 | PP2400411195 - Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở | 17,989,440 | 25.699.200 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 12592608 | Trung bình tối thiểu 5,3 Lọ/tháng | 269,842 |
| 144 | PP2400411196 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc | 829,500 | 1.185.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 580650 | Trung bình tối thiểu 0,9 Lọ/tháng | 12,443 |
| 145 | PP2400411197 - Hóa chất xét nghiệm Copper, sử dụng cho máy hệ mở | 22,216,320 | 31.737.600 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15551424 | Trung bình tối thiểu 5,3 Lọ/tháng | 333,245 |
| 146 | PP2400411198 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Copper | 765,765 | 1.093.950 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 536036 | Trung bình tối thiểu 0,9 Lọ/tháng | 11,487 |
| 147 | PP2400411199 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường | 2,182,950 | 3.118.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1528065 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 32,745 |
| 148 | PP2400411200 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý | 2,375,100 | 3.393.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1662570 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 35,627 |
| 149 | PP2400411201 - Định lượng Haptoglobin | 226,233,000 | 323.190.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 158363100 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 3,393,495 |
| 150 | PP2400411202 - Định lượng β-2 Microglobulin | 502,629,750 | 718.042.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 351840825 | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng | 7,539,447 |
| 151 | PP2400411203 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 | 34,322,400 | 49.032.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 24025680 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 514,836 |
| 152 | PP2400411204 - Định lượng IgA | 121,296,000 | 173.280.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 84907200 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 1,819,440 |
| 153 | PP2400411205 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 26,115,600 | 37.308.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18280920 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 391,734 |
| 154 | PP2400411206 - Định lượng RF (Reumatoid Factor) | 36,624,000 | 52.320.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 25636800 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 549,360 |
| 155 | PP2400411207 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF | 20,231,400 | 28.902.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14161980 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 303,471 |
| 156 | PP2400411208 - Định lượng Pre-albumin | 354,088,350 | 505.840.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 247861845 | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng | 5,311,326 |
| 157 | PP2400411209 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin | 34,322,400 | 49.032.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 24025680 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 514,836 |
| 158 | PP2400411210 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 109,805,850 | 156.865.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 76864095 | Trung bình tối thiểu 5,5 Lọ/tháng | 1,647,088 |
| 159 | PP2400411211 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 179,682,300 | 256.689.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 125777610 | Trung bình tối thiểu 8,9 Lọ/tháng | 2,695,235 |
| 160 | PP2400411212 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 36,601,950 | 52.288.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 25621365 | Trung bình tối thiểu 1,9 Lọ/tháng | 549,030 |
| 161 | PP2400411213 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Protein | 92,567,223 | 132.238.890 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 64797057 | Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng | 1,388,509 |
| 162 | PP2400411214 - Định lượng microalbumin | 312,768,750 | 446.812.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 218938125 | Trung bình tối thiểu 4,2 Hộp/tháng | 4,691,532 |
| 163 | PP2400411215 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin | 45,142,650 | 64.489.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 31599855 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 677,140 |
| 164 | PP2400411216 - Dung dịch QC mức 1+2 dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu | 21,851,550 | 31.216.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15296085 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 327,774 |
| 165 | PP2400411217 - Định lượng Pepsinogen I | 52,652,250 | 75.217.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 36856575 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 789,784 |
| 166 | PP2400411218 - Định lượng Pepsinogen II | 52,652,250 | 75.217.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 36856575 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 789,784 |
| 167 | PP2400411219 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II | 13,014,750 | 18.592.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9110325 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 195,222 |
| 168 | PP2400411220 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II | 11,060,700 | 15.801.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7742490 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 165,911 |
| 169 | PP2400411221 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm a-2 Macroglobulin | 38,459,610 | 54.942.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 26921727 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 576,895 |
| 170 | PP2400411222 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt | 6,057,576 | 8.653.680 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4240304 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 90,864 |
| 171 | PP2400411223 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm β2-Microglobulin | 46,604,250 | 66.577.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 32622975 | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng | 699,064 |
| 172 | PP2400411224 - Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN | 2,147,250 | 3.067.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1503075 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 32,209 |
| 173 | PP2400411225 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm beta2-Microglobulin | 8,100,750 | 11.572.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5670525 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 121,512 |
| 174 | PP2400411226 - Hoá chất xét nghiệm HOMOCYSTEINE | 225,339,660 | 321.913.800 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 157737762 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 3,380,095 |
| 175 | PP2400411227 - Hoá chất chuẩn xét nghiệm Homocysteine 5 nồng độ | 2,602,950 | 3.718.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1822065 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 39,045 |
| 176 | PP2400411228 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Homocysteine 4 mức | 2,180,892 | 3.115.560 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1526625 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 32,714 |
| 177 | PP2400411229 - Ống lấy mẫu | 36,288,000 | 51.840.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 25401600 | Trung bình tối thiểu 10,6 Túi/tháng | 544,320 |
| 178 | PP2400411230 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 1,170,574,650 | 1.672.249.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 819402255 | Trung bình tối thiểu 52,8 Can/tháng | 17,558,620 |
| 179 | PP2400411231 - Dây bơm nhu động | 39,726,720 | 56.752.458 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 27808704 | Trung bình tối thiểu 2,7 Túi/tháng | 595,901 |
| 180 | PP2400411232 - Bóng đèn 12V 20W | 62,444,800 | 89.206.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 43711360 | Trung bình tối thiểu 2,7 Cái/tháng | 936,672 |
| 181 | PP2400411233 - Bóng đèn 12V 100W | 129,430,400 | 184.900.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 90601280 | Trung bình tối thiểu 2,7 Cái/tháng | 1,941,456 |
| 182 | PP2400411234 - Hóa chất chuẩn procalcitonin PCT | 19,368,300 | 27.669.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13557810 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 290,525 |
| 183 | PP2400411235 - Hóa chất xét nghiệm procalcitonin PCT | 52,290,000 | 74.700.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 36603000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 784,350 |
| 184 | PP2400411236 - Định lượng 25(OH) VitaminD | 98,739,900 | 141.057.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 69117930 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng | 1,481,099 |
| 185 | PP2400411237 - Chất chuẩn 25(OH) VitaminD | 13,925,100 | 19.893.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9747570 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 208,877 |
| 186 | PP2400411238 - Hóa chất Định lượng AFP | 1,015,644,000 | 1.450.920.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 710950800 | Trung bình tối thiểu 35,2 Hộp/tháng | 15,234,660 |
| 187 | PP2400411239 - Chất chuẩn AFP | 15,894,375 | 22.706.250 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11126063 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 238,416 |
| 188 | PP2400411240 - Định lượng BNP | 1,519,956,900 | 2.171.367.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1063969830 | Trung bình tối thiểu 8,9 Hộp/tháng | 22,799,354 |
| 189 | PP2400411241 - Chất chuẩn BNP | 13,419,000 | 19.170.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9393300 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 201,285 |
| 190 | PP2400411242 - Chất kiểm tra hóa chất BNP | 15,198,750 | 21.712.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10639125 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 227,982 |
| 191 | PP2400411243 - Định lượng CA 15-3 | 994,859,250 | 1.421.227.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 696401475 | Trung bình tối thiểu 17,6 Hộp/tháng | 14,922,889 |
| 192 | PP2400411244 - Chất chuẩn CA 15-3 | 33,897,150 | 48.424.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 23728005 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 508,458 |
| 193 | PP2400411245 - Hóa chất Định lượng CEA | 1,232,185,500 | 1.760.265.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 862529850 | Trung bình tối thiểu 29,1 Hộp/tháng | 18,482,783 |
| 194 | PP2400411246 - Chất chuẩn CEA | 23,735,250 | 33.907.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16614675 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 356,029 |
| 195 | PP2400411247 - Hóa chất Định lượng Cortisol | 170,837,100 | 244.053.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 119585970 | Trung bình tối thiểu 8,9 Hộp/tháng | 2,562,557 |
| 196 | PP2400411248 - Chất chuẩn Cortisol | 10,130,400 | 14.472.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7091280 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 151,956 |
| 197 | PP2400411249 - Hóa chất định lượng ferritin | 339,368,400 | 484.812.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 237557880 | Trung bình tối thiểu 22,1 Hộp/tháng | 5,090,526 |
| 198 | PP2400411250 - Chất chuẩn Ferritin | 15,818,250 | 22.597.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11072775 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 237,274 |
| 199 | PP2400411251 - Định lượng Folate | 10,445,400 | 14.922.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7311780 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 156,681 |
| 200 | PP2400411252 - Chất chuẩn folate | 12,024,432 | 17.177.760 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8417103 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 180,367 |
| 201 | PP2400411253 - Định lượng T3 tự do | 1,017,823,800 | 1.454.034.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 712476660 | Trung bình tối thiểu 44,1 Hộp/tháng | 15,267,357 |
| 202 | PP2400411254 - Chất chuẩn xét nghiệm T3 tự do | 22,149,750 | 31.642.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15504825 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 332,247 |
| 203 | PP2400411255 - Hóa chất Định lượng T4 tự do | 678,736,800 | 969.624.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 475115760 | Trung bình tối thiểu 44,1 Hộp/tháng | 10,181,052 |
| 204 | PP2400411256 - Chất chuẩn xét nghiệm T4 tự do | 15,818,250 | 22.597.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11072775 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 237,274 |
| 205 | PP2400411257 - Định lượng CA 19-9 | 1,496,937,750 | 2.138.482.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1047856425 | Trung bình tối thiểu 26,5 Hộp/tháng | 22,454,067 |
| 206 | PP2400411258 - Chất chuẩn CA 19-9 | 23,824,395 | 34.034.850 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16677077 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 357,366 |
| 207 | PP2400411259 - Hóa chất Định lượng hFSH | 34,180,650 | 48.829.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 23926455 | Trung bình tối thiểu 1,5 Hộp/tháng | 512,710 |
| 208 | PP2400411260 - Chất chuẩn hFSH | 8,227,800 | 11.754.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5759460 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 123,417 |
| 209 | PP2400411261 - Hóa chất Định lượng hLH | 34,180,650 | 48.829.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 23926455 | Trung bình tối thiểu 1,5 Hộp/tháng | 512,710 |
| 210 | PP2400411262 - Chất chuẩn hLH | 6,965,280 | 9.950.400 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4875696 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 104,480 |
| 211 | PP2400411263 - Định lượng hsTnI | 2,593,500,000 | 3.705.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1815450000 | Trung bình tối thiểu 62,5 Hộp/tháng | 38,902,500 |
| 212 | PP2400411264 - Chất chuẩn hsTnI | 32,487,000 | 46.410.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22740900 | Trung bình tối thiểu 2,4 Hộp/tháng | 487,305 |
| 213 | PP2400411265 - Hoá chất định lượng PSA tự do | 87,738,000 | 125.340.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 61416600 | Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng | 1,316,070 |
| 214 | PP2400411266 - Chất hiệu chuẩn PSA tự do | 7,595,700 | 10.851.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5316990 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 113,936 |
| 215 | PP2400411267 - Hóa chất Định lượng PSA toàn phần | 307,597,500 | 439.425.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 215318250 | Trung bình tối thiểu 8,9 Hộp/tháng | 4,613,963 |
| 216 | PP2400411268 - Chất chuẩn PSA toàn phần | 8,542,800 | 12.204.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5979960 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 128,142 |
| 217 | PP2400411269 - Định lượng IL-6 (Interleukin 6) | 408,277,800 | 583.254.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 285794460 | Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng | 6,124,167 |
| 218 | PP2400411270 - Chất chuẩn IL-6 | 14,134,428 | 20.192.040 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9894100 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 212,017 |
| 219 | PP2400411271 - Chất kiểm tra xét nghiệm IL-6 | 35,336,700 | 50.481.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 24735690 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 530,051 |
| 220 | PP2400411272 - Định lượng PTH | 169,498,350 | 242.140.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 118648845 | Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng | 2,542,476 |
| 221 | PP2400411273 - Chất chuẩn PTH | 32,287,500 | 46.125.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22601250 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 484,313 |
| 222 | PP2400411274 - Định lượng CA 125 | 811,272,000 | 1.158.960.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 567890400 | Trung bình tối thiểu 14,5 Hộp/tháng | 12,169,080 |
| 223 | PP2400411275 - Chất chuẩn CA 125 | 15,496,299 | 22.137.570 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10847410 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 232,445 |
| 224 | PP2400411276 - Hóa chất Định lượng Progesterone | 37,978,500 | 54.255.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 26584950 | Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng | 569,678 |
| 225 | PP2400411277 - Chất chuẩn Progesterone | 7,595,700 | 10.851.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5316990 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 113,936 |
| 226 | PP2400411278 - Hóa chất Định lượng Estradiol | 20,632,500 | 29.475.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14442750 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 309,488 |
| 227 | PP2400411279 - Chất chuẩn Estradiol | 8,253,000 | 11.790.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5777100 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 123,795 |
| 228 | PP2400411280 - Hóa chất Định lượng Testosterone | 75,309,150 | 107.584.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 52716405 | Trung bình tối thiểu 2,8 Hộp/tháng | 1,129,638 |
| 229 | PP2400411281 - Chất chuẩn Testosterone | 7,596,540 | 10.852.200 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5317578 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 113,949 |
| 230 | PP2400411282 - Hóa chất Định lượng Thyroglobulin | 1,275,748,950 | 1.822.498.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 893024265 | Trung bình tối thiểu 22,9 Hộp/tháng | 19,136,235 |
| 231 | PP2400411283 - Chất chuẩn Thyroglobulin | 45,890,250 | 65.557.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 32123175 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 688,354 |
| 232 | PP2400411284 - Định lượng Thyroglobulin Ab II | 858,874,800 | 1.226.964.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 601212360 | Trung bình tối thiểu 19,4 Hộp/tháng | 12,883,122 |
| 233 | PP2400411285 - Chất chuẩn Thyroglobulin AntibodyII | 18,988,200 | 27.126.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13291740 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 284,823 |
| 234 | PP2400411286 - Định lượng βhCG toàn phần | 93,028,950 | 132.898.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 65120265 | Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng | 1,395,435 |
| 235 | PP2400411287 - Chất chuẩn βhCG toàn phần | 9,490,950 | 13.558.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6643665 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 142,365 |
| 236 | PP2400411288 - Hoá chất định lượng TSH | 818,202,000 | 1.168.860.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 572741400 | Trung bình tối thiểu 26,5 Hộp/tháng | 12,273,030 |
| 237 | PP2400411289 - Chất chuẩn TSH | 12,663,000 | 18.090.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8864100 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 189,945 |
| 238 | PP2400411290 - Hóa chất Định lượng Insulin | 106,318,800 | 151.884.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 74423160 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng | 1,594,782 |
| 239 | PP2400411291 - Chất chuẩn Insulin | 16,652,979 | 23.789.970 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11657086 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 249,795 |
| 240 | PP2400411292 - Hóa chất Định lượng Estriol | 11,393,550 | 16.276.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7975485 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 170,904 |
| 241 | PP2400411293 - Chất chuẩn Estriol | 17,467,800 | 24.954.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 12227460 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 262,017 |
| 242 | PP2400411294 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 | 4,403,700 | 6.291.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3082590 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 66,056 |
| 243 | PP2400411295 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 | 4,403,700 | 6.291.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3082590 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 66,056 |
| 244 | PP2400411296 - Hóa chất Định lượng vitamin B12 | 60,765,600 | 86.808.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 42535920 | Trung bình tối thiểu 2,7 Hộp/tháng | 911,484 |
| 245 | PP2400411297 - Chất chuẩn Vitamin B12 | 8,542,800 | 12.204.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5979960 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 128,142 |
| 246 | PP2400411298 - Định lượng p2PSA | 221,539,500 | 316.485.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 155077650 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 3,323,093 |
| 247 | PP2400411299 - Chất chuẩn xét nghiệm Hybritech p2PSA | 15,823,962 | 22.605.660 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11076774 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 237,360 |
| 248 | PP2400411300 - Chất kiểm tra xét nghiệm Hybritech p2PSA | 6,330,555 | 9.043.650 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4431389 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 94,959 |
| 249 | PP2400411301 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 | 29,883,000 | 42.690.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 20918100 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 448,245 |
| 250 | PP2400411302 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 1 | 143,668,224 | 205.240.320 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 100567757 | Trung bình tối thiểu 2,7 Hộp/tháng | 2,155,024 |
| 251 | PP2400411303 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 2 | 143,668,224 | 205.240.320 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 100567757 | Trung bình tối thiểu 2,7 Hộp/tháng | 2,155,024 |
| 252 | PP2400411304 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 3 | 98,771,904 | 141.102.720 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 69140333 | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng | 1,481,579 |
| 253 | PP2400411305 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 | 95,624,928 | 136.607.040 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 66937450 | Trung bình tối thiểu 2,7 Hộp/tháng | 1,434,374 |
| 254 | PP2400411306 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 | 95,624,928 | 136.607.040 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 66937450 | Trung bình tối thiểu 2,7 Hộp/tháng | 1,434,374 |
| 255 | PP2400411307 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 | 65,742,138 | 93.917.340 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 46019497 | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng | 986,133 |
| 256 | PP2400411308 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức thấp | 65,742,600 | 93.918.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 46019820 | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng | 986,139 |
| 257 | PP2400411309 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 | 34,800,150 | 49.714.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 24360105 | Trung bình tối thiểu 1,9 Lọ/tháng | 522,003 |
| 258 | PP2400411310 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 | 34,800,150 | 49.714.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 24360105 | Trung bình tối thiểu 1,9 Lọ/tháng | 522,003 |
| 259 | PP2400411311 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 | 34,800,150 | 49.714.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 24360105 | Trung bình tối thiểu 1,9 Lọ/tháng | 522,003 |
| 260 | PP2400411312 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 | 50,119,650 | 71.599.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 35083755 | Trung bình tối thiểu 3,5 Lọ/tháng | 751,795 |
| 261 | PP2400411313 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 | 50,119,650 | 71.599.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 35083755 | Trung bình tối thiểu 3,5 Lọ/tháng | 751,795 |
| 262 | PP2400411314 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 | 50,119,650 | 71.599.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 35083755 | Trung bình tối thiểu 3,5 Lọ/tháng | 751,795 |
| 263 | PP2400411315 - Cơ chất phát quang | 2,612,610,000 | 3.732.300.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1828827000 | Trung bình tối thiểu 41,1 Hộp/tháng | 39,189,150 |
| 264 | PP2400411316 - Dung dịch kiểm tra máy | 17,408,160 | 24.868.800 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 12185712 | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng | 261,123 |
| 265 | PP2400411317 - Dung dịch pha loãng mẫu | 33,229,350 | 47.470.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 23260545 | Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng | 498,441 |
| 266 | PP2400411318 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 62,323,800 | 89.034.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 43626660 | Trung bình tối thiểu 1,9 Bình/tháng | 934,857 |
| 267 | PP2400411319 - Dung dịch rửa máy hàng ngày dùng khi kiểm tra máy | 9,513,000 | 13.590.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6659100 | Trung bình tối thiểu 0,5 Bình/tháng | 142,695 |
| 268 | PP2400411320 - Ống lấy mẫu 2.0 mL | 88,717,356 | 126.739.080 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 62102150 | Trung bình tối thiểu 8,9 Túi/tháng | 1,330,761 |
| 269 | PP2400411321 - Giếng phản ứng cho dòng máy xét nghiệm miễn dịch | 164,346,000 | 234.780.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 115042200 | Trung bình tối thiểu 14,2 Túi/tháng | 2,465,190 |
| 270 | PP2400411322 - Dung dịch rửa dòng máy xét nghiệm miễn dịch | 866,892,600 | 1.238.418.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 606824820 | Trung bình tối thiểu 70,4 Hộp/tháng | 13,003,389 |
| 271 | PP2400411323 - Giếng phản ứng dùng cho dòng máy miễn dịch loại 2 | 121,531,200 | 173.616.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 85071840 | Trung bình tối thiểu 5,3 Hộp/tháng | 1,822,968 |
| 272 | PP2400411324 - Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số bán tự động | 32,571,000 | 46.530.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22799700 | Trung bình tối thiểu 7,3 Hộp/tháng | 488,565 |
| 273 | PP2400411325 - Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số tự động | 83,210,400 | 118.872.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 58247280 | Trung bình tối thiểu 17,1 Hộp/tháng | 1,248,156 |
| 274 | PP2400411326 - Kít xét nghiệm phân tích nước tiểu 11 thông số | 5,000,000 | 7.142.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3500000 | Trung bình tối thiểu 0,7 Lọ/tháng | 75,000 |
| 275 | PP2400411327 - Kít xét nghiệm phân tích nước tiểu 9 thông số | 3,960,000 | 5.657.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2772000 | Trung bình tối thiểu 0,7 Lọ/tháng | 59,400 |
| 276 | PP2400411328 - Dung dịch hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động | 7,500,000 | 10.714.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5250000 | Trung bình tối thiểu 0,2 hộp/tháng | 112,500 |
| 277 | PP2400411329 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm nước tiểu tự động | 16,000,000 | 22.857.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11200000 | Trung bình tối thiểu 0,4 hộp/tháng | 240,000 |
| 278 | PP2400411330 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động | 6,000,000 | 8.571.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4200000 | Trung bình tối thiểu 0,4 hộp/tháng | 90,000 |
| 279 | PP2400411331 - Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao | 750,184,092 | 1.071.691.560 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 525128865 | Trung bình tối thiểu 2 Bộ/tháng | 11,252,762 |
| 280 | PP2400411332 - Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao | 307,934,550 | 439.906.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 215554185 | Trung bình tối thiểu 1,9 Bộ/tháng | 4,619,019 |
| 281 | PP2400411333 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c | 33,075,000 | 47.250.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 23152500 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 496,125 |
| 282 | PP2400411334 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 33,075,000 | 47.250.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 23152500 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 496,125 |
| 283 | PP2400411335 - Cột phân tích HbA1c sử dụng cho đo lường Hemoglobin A1c (HbA1c)trong mẫu máu toàn phần | 41,871,500 | 59.816.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 29310050 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 628,073 |
| 284 | PP2400411336 - Miếng lọc | 7,590,000 | 10.842.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5313000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Túi/tháng | 113,850 |
| 285 | PP2400411337 - Dung dịch đệm đẩy mức 1 | 43,260,000 | 61.800.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 30282000 | Trung bình tối thiểu 1,4 Hộp/tháng | 648,900 |
| 286 | PP2400411338 - Dung dịch đệm đẩy mức 2 | 32,445,000 | 46.350.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22711500 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng | 486,675 |
| 287 | PP2400411339 - Dung dịch đệm đẩy mức 3 | 27,037,500 | 38.625.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18926250 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 405,563 |
| 288 | PP2400411340 - Dung dịch rửa và ly giải | 48,880,000 | 69.828.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 34216000 | Trung bình tối thiểu 1,4 Hộp/tháng | 733,200 |
| 289 | PP2400411341 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HbA1c | 8,715,000 | 12.450.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6100500 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 130,725 |
| 290 | PP2400411342 - Hóa chất đối chiếu cho xét nghiệm HbA1c | 7,875,000 | 11.250.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5512500 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 118,125 |
| 291 | PP2400411343 - Cartridgeđo các thông số khí máu (pH, pCO2, pO2)/ Điện giải (Na+, K+, Ca++)/ Glucose & Lactate/ Hct | 149,940,000 | 214.200.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 104958000 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 2,249,100 |
| 292 | PP2400411344 - Chất chuẩn và hiệu chuẩn cho máy | 16,380,000 | 23.400.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11466000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 245,700 |
| 293 | PP2400411345 - Test nhanh phát hiện thành phần ma túy MOP-AMP-MET-THC trong nước tiểu | 112,439,250 | 160.627.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 78707475 | Trung bình tối thiểu 19,9 Hộp/tháng | 1,686,589 |
| 294 | PP2400411346 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm hóa sinh mức 2 | 6,850,000 | 9.785.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4795000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 102,750 |
| 295 | PP2400411347 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm hóa sinh mức 3 | 6,850,000 | 9.785.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4795000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 102,750 |
| 296 | PP2400411348 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm miễn dịch cao cấp 3 mức | 9,400,000 | 13.428.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6580000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 141,000 |
| 297 | PP2400411349 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm que thử nước tiểu mức 1 | 5,514,048 | 7.877.212 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3859834 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 82,711 |
| 298 | PP2400411350 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm que thử nước tiểu mức 2 | 11,028,096 | 15.754.423 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7719668 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 165,422 |
| 299 | PP2400411351 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose | 5,769,225 | 8.241.750 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4038458 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 86,539 |
| 300 | PP2400411352 - Thuốc thử xét nghiệm Ure | 1,829,369 | 2.613.385 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1280559 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 27,441 |
| 301 | PP2400411353 - Thuốc thử xét nghiệm Creatinin | 4,370,625 | 6.243.750 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3059438 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 65,560 |
| 302 | PP2400411354 - Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần | 1,835,663 | 2.622.376 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1284965 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 27,535 |
| 303 | PP2400411355 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin | 678,750 | 969.643 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 475125 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 10,182 |
| 304 | PP2400411356 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường quy | 1,524,474 | 2.177.820 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1067132 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 22,868 |
| 305 | PP2400411357 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1 | 8,400,000 | 12.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5880000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 126,000 |
| 306 | PP2400411358 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 8,400,000 | 12.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5880000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 126,000 |
| 307 | PP2400411359 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức bình thường | 2,047,500 | 2.925.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1433250 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 30,713 |
| 308 | PP2400411360 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức bệnh lý | 2,047,500 | 2.925.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1433250 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 30,713 |
| 309 | PP2400411361 - Dung dịch rửa bazơ | 1,890,000 | 2.700.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1323000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 28,350 |
| 310 | PP2400411362 - Dung dịch rửa tế bào đặc biệt | 1,831,571 | 2.616.530 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1282100 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 27,474 |
| 311 | PP2400411363 - Dung dịch rửa buồng ủ sinh hóa | 311,607 | 445.153 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 218125 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 4,675 |
| 312 | PP2400411364 - Dung dịch rửa kim hút mẫu, thuốc thử và cóng phản ứng trên hệ thống sinh hóa | 262,500 | 375.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 183750 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 3,938 |
| 313 | PP2400411365 - Hộp dung dịch rửa kim hút mẫu, thuốc thử và cóng phản ứng trên hệ thống sinh hóa | 262,500 | 375.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 183750 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 3,938 |
| 314 | PP2400411366 - Dung dịch rửa acid | 3,780,000 | 5.400.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2646000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 56,700 |
| 315 | PP2400411367 - Đèn halogen | 7,326,000 | 10.465.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5128200 | Trung bình tối thiểu 0,2 Cái/tháng | 109,890 |
| 316 | PP2400411368 - Cốc mẫu | 1,679,486 | 2.399.266 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1175641 | Trung bình tối thiểu 0,2 Thùng/tháng | 25,193 |
| 317 | PP2400411369 - Cóng đo trên máy sinh hóa tự động | 26,923,050 | 38.461.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18846135 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 403,846 |
| 318 | PP2400411370 - Hóa chất xét nghiệm PIVKA II | 149,940,000 | 214.200.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 104958000 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 2,249,100 |
| 319 | PP2400411371 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA II | 1,488,375 | 2.126.250 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1041863 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 22,326 |
| 320 | PP2400411372 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA II, AFP | 3,638,250 | 5.197.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2546775 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 54,574 |
| 321 | PP2400411373 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 | 46,258,698 | 66.083.855 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 32381089 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng | 693,881 |
| 322 | PP2400411374 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 | 1,844,310 | 2.634.729 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1291017 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 27,665 |
| 323 | PP2400411375 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE | 15,419,566 | 22.027.952 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10793697 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 231,294 |
| 324 | PP2400411376 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE | 1,835,663 | 2.622.376 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1284965 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 27,535 |
| 325 | PP2400411377 - Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm ung thư | 2,692,305 | 3.846.150 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1884614 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 40,385 |
| 326 | PP2400411378 - Hóa chất xét nghiệm SCC | 130,541,047 | 186.487.210 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 91378733 | Trung bình tối thiểu 2,2 Hộp/tháng | 1,958,116 |
| 327 | PP2400411379 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC | 4,895,289 | 6.993.270 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3426703 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 73,430 |
| 328 | PP2400411380 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 | 79,545,375 | 113.636.250 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 55681763 | Trung bình tối thiểu 2,2 Hộp/tháng | 1,193,181 |
| 329 | PP2400411381 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 | 1,835,663 | 2.622.376 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1284965 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 27,535 |
| 330 | PP2400411382 - Hóa chất xét nghiệm proGRP | 64,141,875 | 91.631.250 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 44899313 | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng | 962,129 |
| 331 | PP2400411383 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm proGRP | 6,587,438 | 9.410.626 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4611207 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 98,812 |
| 332 | PP2400411384 - Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm ung thư phổi | 2,883,459 | 4.119.228 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2018422 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 43,252 |
| 333 | PP2400411385 - Hóa chất xét nghiệm S100 | 39,160,800 | 55.944.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 27412560 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 587,412 |
| 334 | PP2400411386 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm S100 | 3,916,080 | 5.594.400 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2741256 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 58,742 |
| 335 | PP2400411387 - Dung dịch kiểm tra chất lượng một số xét nghiệm tối thiểu: TSH, T3, T4, fT3, fT4, Tg, Cortisol, S100 | 1,468,530 | 2.097.900 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1027971 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 22,028 |
| 336 | PP2400411388 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR | 27,562,500 | 39.375.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19293750 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 413,438 |
| 337 | PP2400411389 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm antiTSHR | 3,059,438 | 4.370.626 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2141607 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 45,892 |
| 338 | PP2400411390 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO | 5,384,610 | 7.692.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3769227 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 80,770 |
| 339 | PP2400411391 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO | 2,205,000 | 3.150.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1543500 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 33,075 |
| 340 | PP2400411392 - Hóa chất kiểm tra nhiều chỉ số xét nghiệm miễn dịch, tối thiểu có AntiTSHR, AntiTPO và AntiTg | 7,709,783 | 11.013.976 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5396849 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 115,647 |
| 341 | PP2400411393 - Hóa chất xét nghiệm N-MID Osteocalcin | 5,506,988 | 7.867.126 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3854892 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 82,605 |
| 342 | PP2400411394 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm N-MID Osteocalcin | 1,346,153 | 1.923.076 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 942308 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 20,193 |
| 343 | PP2400411395 - Hóa chất xét nghiệm Total P1NP | 36,015,698 | 51.450.998 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 25210989 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 540,236 |
| 344 | PP2400411396 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Total P1NP | 5,335,659 | 7.622.370 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3734962 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 80,035 |
| 345 | PP2400411397 - Hóa chất xét nghiệm B-CrossLaps/serum | 5,506,988 | 7.867.126 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3854892 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 82,605 |
| 346 | PP2400411398 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm B-CrossLaps/serum | 2,374,124 | 3.391.606 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1661887 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 35,612 |
| 347 | PP2400411399 - Dung dịch kiểm tra chất lượng một số xét nghiệm tối thiểu: calcitonin, total P1NP, B-CrossLaps/serum, N-MID Osteocalcin | 2,692,305 | 3.846.150 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1884614 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 40,385 |
| 348 | PP2400411400 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP | 1,323,000 | 1.890.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 926100 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 19,845 |
| 349 | PP2400411401 - Hóa chất xét nghiệm proBNP | 460,404,000 | 657.720.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 322282800 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng | 6,906,060 |
| 350 | PP2400411402 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm tim mạch | 1,598,250 | 2.283.215 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1118775 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 23,974 |
| 351 | PP2400411403 - Hóa chất xét nghiệm HE4 | 52,920,000 | 75.600.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 37044000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 793,800 |
| 352 | PP2400411404 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4 | 6,174,000 | 8.820.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4321800 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 92,610 |
| 353 | PP2400411405 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HE4 | 4,410,000 | 6.300.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3087000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 66,150 |
| 354 | PP2400411406 - Hóa chất xét nghiệm PAPP-A | 8,400,000 | 12.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5880000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 126,000 |
| 355 | PP2400411407 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PAPP-A | 6,300,000 | 9.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4410000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 94,500 |
| 356 | PP2400411408 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm double test: PAPP-A,βhCG | 9,545,445 | 13.636.350 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6681812 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 143,182 |
| 357 | PP2400411409 - Hóa chất xét nghiệm Anti-CCP | 29,370,600 | 41.958.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 20559420 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 440,559 |
| 358 | PP2400411410 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-CCP | 4,895,100 | 6.993.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3426570 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 73,427 |
| 359 | PP2400411411 - Hóa chất hệ thống | 49,849,240 | 71.213.200 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 34894468 | Trung bình tối thiểu 5,1 Hộp/tháng | 747,739 |
| 360 | PP2400411412 - Dung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch | 36,229,200 | 51.756.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 25360440 | Trung bình tối thiểu 3,2 Hộp/tháng | 543,438 |
| 361 | PP2400411413 - Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu, sử dụng trên máy miễn dịch | 30,486,672 | 43.552.389 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 21340671 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng | 457,301 |
| 362 | PP2400411414 - Dung dịch rửa dùng cho máy miễn dịch | 1,649,649 | 2.356.642 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1154755 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 24,745 |
| 363 | PP2400411415 - Dung dịch rửa điện cực | 1,630,535 | 2.329.336 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1141375 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 24,459 |
| 364 | PP2400411416 - Tip/cup phản ứng | 12,918,168 | 18.454.526 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9042718 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 193,773 |
| 365 | PP2400411417 - Cup cal, QC xét nghiệm | 1,679,486 | 2.399.266 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1175641 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 25,193 |
| 366 | PP2400411418 - Dung dịch pha loãng bệnh phẩm | 13,686,699 | 19.552.428 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9580690 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 205,301 |
| 367 | PP2400411419 - Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | 4,736,010 | 6.765.729 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3315207 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 71,041 |
| 368 | PP2400411420 - Hóa chất pha loãng nhiều chỉ số miễn dịch | 5,139,855 | 7.342.650 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3597899 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 77,098 |
| 369 | PP2400411421 - Hóa chất pha loãng xét nghiệm miễn dịch | 20,559,420 | 29.370.600 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14391594 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng | 308,392 |
| 370 | PP2400411422 - Hóa chất xét nghiệm ANA Detect | 4,830,210 | 6.900.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3381147 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 72,454 |
| 371 | PP2400411423 - Hóa chất xét nghiệm ANAscreen | 4,735,584 | 6.765.120 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3314909 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 71,034 |
| 372 | PP2400411424 - Hóa chất xét nghiệm Anti-beta-2-Glycoprotein I IgG | 4,594,590 | 6.563.700 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3216213 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 68,919 |
| 373 | PP2400411425 - Hóa chất xét nghiệm Anti-beta-2-Glycoprotein I IgM | 4,594,590 | 6.563.700 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3216213 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 68,919 |
| 374 | PP2400411426 - Hóa chất xét nghiệm Anti-beta-2-Glycoprotein I Screen | 4,594,590 | 6.563.700 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3216213 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 68,919 |
| 375 | PP2400411427 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgA | 5,257,539 | 7.510.770 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3680278 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 78,864 |
| 376 | PP2400411428 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgG | 4,594,590 | 6.563.700 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3216213 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 68,919 |
| 377 | PP2400411429 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgM | 4,594,590 | 6.563.700 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3216213 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 68,919 |
| 378 | PP2400411430 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Cardiolipin Screen | 4,504,752 | 6.435.360 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3153327 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 67,572 |
| 379 | PP2400411431 - Hóa chất xét nghiệm Anti-dsDNA IgA | 4,948,020 | 7.068.600 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3463614 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 74,221 |
| 380 | PP2400411432 - Hóa chất xét nghiệm Anti-dsDNA Screen | 4,851,000 | 6.930.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3395700 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 72,765 |
| 381 | PP2400411433 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Phospholipid Screen IgG | 4,830,210 | 6.900.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3381147 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 72,454 |
| 382 | PP2400411434 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Phospholipid Screen IgM | 4,830,210 | 6.900.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3381147 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 72,454 |
| 383 | PP2400411435 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 7,835,100 | 11.193.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5484570 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 117,527 |
| 384 | PP2400411436 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng NSE | 10,902,150 | 15.574.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7631505 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 163,533 |
| 385 | PP2400411437 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng Anti-dsDNA IgG | 8,897,700 | 12.711.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6228390 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 133,466 |
| 386 | PP2400411438 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng ANA | 8,897,700 | 12.711.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6228390 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 133,466 |
| 387 | PP2400411439 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng β2-MG | 6,154,050 | 8.791.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4307835 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 92,311 |
| 388 | PP2400411440 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm TSH | 9,128,700 | 13.041.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6390090 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 136,931 |
| 389 | PP2400411441 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm T4 tự do | 9,128,700 | 13.041.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6390090 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 136,931 |
| 390 | PP2400411442 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm TG | 5,993,400 | 8.562.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4195380 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 89,901 |
| 391 | PP2400411443 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm ANTI-TG | 6,445,950 | 9.208.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4512165 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 96,690 |
| 392 | PP2400411444 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm TRAB | 24,532,000 | 35.045.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 17172400 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 367,980 |
| 393 | PP2400411445 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm Cyfra 21-1 | 7,835,100 | 11.193.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5484570 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 117,527 |
| 394 | PP2400411446 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng SCCA | 15,498,000 | 22.140.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10848600 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 232,470 |
| 395 | PP2400411447 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm AFP | 3,596,250 | 5.137.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2517375 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 53,944 |
| 396 | PP2400411448 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm CEA | 4,357,500 | 6.225.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3050250 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 65,363 |
| 397 | PP2400411449 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm PSA toàn phần | 5,892,600 | 8.418.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4124820 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 88,389 |
| 398 | PP2400411450 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm PSA tự do | 6,048,000 | 8.640.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4233600 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 90,720 |
| 399 | PP2400411451 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm CA125 | 8,087,100 | 11.553.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5660970 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 121,307 |
| 400 | PP2400411452 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm CA 15-3 | 8,087,100 | 11.553.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5660970 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 121,307 |
| 401 | PP2400411453 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm CA 19-9 | 7,629,300 | 10.899.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5340510 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 114,440 |
| 402 | PP2400411454 - Dung dịch kích hoạt phát quang dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 20,778,450 | 29.683.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14544915 | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng | 311,677 |
| 403 | PP2400411455 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 8,349,600 | 11.928.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5844720 | Trung bình tối thiểu 1,2 Chai/tháng | 125,244 |
| 404 | PP2400411456 - Dung dịch làm sạch ống dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 4,059,300 | 5.799.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2841510 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 60,890 |
| 405 | PP2400411457 - Dung dịch kiểm tra sáng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 6,342,000 | 9.060.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4439400 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 95,130 |
| 406 | PP2400411458 - Cóng đựng bệnh phẩm dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 36,495,900 | 52.137.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 25547130 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng | 547,439 |
| 407 | PP2400411459 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôglucose | 33,264,000 | 47.520.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 23284800 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 498,960 |
| 408 | PP2400411460 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôUrea | 75,166,000 | 107.380.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 52616200 | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng | 1,127,490 |
| 409 | PP2400411461 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôCreatinine | 53,317,600 | 76.168.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 37322320 | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng | 799,764 |
| 410 | PP2400411462 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôprotein toàn phần | 4,099,200 | 5.856.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2869440 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 61,488 |
| 411 | PP2400411463 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôAlbuminBCG | 24,380,000 | 34.828.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 17066000 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 365,700 |
| 412 | PP2400411464 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôCholesterol | 10,904,000 | 15.577.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7632800 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 163,560 |
| 413 | PP2400411465 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôTriglyceride | 33,736,000 | 48.194.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 23615200 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 506,040 |
| 414 | PP2400411466 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôAST | 31,745,000 | 45.350.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22221500 | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng | 476,175 |
| 415 | PP2400411467 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôALT | 31,808,000 | 45.440.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22265600 | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng | 477,120 |
| 416 | PP2400411468 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôaxit uric | 16,117,962 | 23.025.660 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11282574 | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng | 241,770 |
| 417 | PP2400411469 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôAmylase | 94,288,110 | 134.697.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 66001677 | Trung bình tối thiểu 2,4 Hộp/tháng | 1,414,322 |
| 418 | PP2400411470 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôGamma-GlutamylTransferase | 10,913,000 | 15.590.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7639100 | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng | 163,695 |
| 419 | PP2400411471 - Hóa chất xét nghiệm định lượng magie trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người | 3,207,000 | 4.581.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2244900 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 48,105 |
| 420 | PP2400411472 - Hóa chất xét nghiệm định lượng phosphorus trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu người | 7,428,000 | 10.611.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5199600 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 111,420 |
| 421 | PP2400411473 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôCalcium | 19,200,000 | 27.428.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13440000 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 288,000 |
| 422 | PP2400411474 - Hóa chất xét nghiệm xác định hoạt độ Lipase trong huyết thanh hay huyết tương | 12,400,000 | 17.714.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8680000 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 186,000 |
| 423 | PP2400411475 - Hoá chất chuẩn xét nghiệm Lipase | 3,550,000 | 5.071.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2485000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 53,250 |
| 424 | PP2400411476 - Hóa chất xét nghiệm định lượng alkaline phosphatase trong huyết thanh hoặc huyết tương người | 6,933,000 | 9.904.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4853100 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 103,995 |
| 425 | PP2400411477 - Hóa chất Xét nghiệm định lượng creatine kinase trong huyết thanh hay huyết tương người | 37,414,276 | 53.448.966 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 26189994 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 561,215 |
| 426 | PP2400411478 - Hóa chất xét nghiệm định lượng acid lactic trong huyết tương người | 14,197,900 | 20.282.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9938530 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 212,969 |
| 427 | PP2400411479 - Hóa chất xét nghiệm định lượng lactate dehydrogenase (LDH) trong huyết thanh hoặc huyết tương người | 1,516,100 | 2.165.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1061270 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 22,742 |
| 428 | PP2400411480 - Hóa chất hiệu chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa thường quy | 2,728,200 | 3.897.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1909740 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 40,923 |
| 429 | PP2400411481 - Dung dịch hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa chung: Albumin,Calcium,Cholesterol, Creatinine, Glucose, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein (Protein toàn phần), Triglyceride, Urea Nitrogen,vàUric Acid | 2,700,000 | 3.857.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1890000 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 40,500 |
| 430 | PP2400411482 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôIron | 11,175,000 | 15.964.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7822500 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 167,625 |
| 431 | PP2400411483 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Iron | 3,552,990 | 5.075.700 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2487093 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 53,295 |
| 432 | PP2400411484 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôHDL | 75,040,000 | 107.200.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 52528000 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 1,125,600 |
| 433 | PP2400411485 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôLDL | 68,000,000 | 97.142.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 47600000 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 1,020,000 |
| 434 | PP2400411486 - Huyết thanh hiệu chuẩn Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, tối thiểu cho LDL, HDL, Apolipoprotein | 5,187,474 | 7.410.678 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3631232 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 77,813 |
| 435 | PP2400411487 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôBilirubintoàn phần | 8,107,000 | 11.581.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5674900 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 121,605 |
| 436 | PP2400411488 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôBilirubintrực tiếp | 4,793,000 | 6.847.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3355100 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 71,895 |
| 437 | PP2400411489 - Dung dịch hiệu chuẩn, tối thiểu cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần và trực tiếp | 2,460,000 | 3.514.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1722000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 36,900 |
| 438 | PP2400411490 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Prealbumin | 4,043,000 | 5.775.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2830100 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 60,645 |
| 439 | PP2400411491 - Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm Prealbumin | 2,366,000 | 3.380.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1656200 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 35,490 |
| 440 | PP2400411492 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ethanol | 44,233,000 | 63.190.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 30963100 | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng | 663,495 |
| 441 | PP2400411493 - Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ethanol | 2,715,345 | 3.879.065 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1900742 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 40,731 |
| 442 | PP2400411494 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ethanol | 2,355,070 | 3.364.386 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1648549 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 35,327 |
| 443 | PP2400411495 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CRP, hs CRP | 494,646,000 | 706.637.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 346252200 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng | 7,419,690 |
| 444 | PP2400411496 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP | 3,796,065 | 5.422.950 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2657246 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 56,941 |
| 445 | PP2400411497 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Định lượng CRP hs (CRP siêu nhạy) | 5,064,880 | 7.235.543 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3545416 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 75,974 |
| 446 | PP2400411498 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CRP | 2,581,000 | 3.687.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1806700 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 38,715 |
| 447 | PP2400411499 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ceruloplasmin, CRP, Chuỗi nhẹ Kappa, chuỗi nhẹ Lambda mức 1 | 3,507,628 | 5.010.898 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2455340 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 52,615 |
| 448 | PP2400411500 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ceruloplasmin, CRP, Chuỗi nhẹ Kappa, chuỗi nhẹ Lambda mức 2 | 3,507,628 | 5.010.898 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2455340 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 52,615 |
| 449 | PP2400411501 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôTransferrin | 14,270,400 | 20.386.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9989280 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 214,056 |
| 450 | PP2400411502 - Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa protein đặc biệt: Immunoglobulin A (IgA), Immunoglobulin G (IgG), Immunoglobulin M (IgM), Complement C3 (C3), Complement C4 (C4), Haptoglobin, vàTransferrin (Transf) | 2,366,000 | 3.380.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1656200 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 35,490 |
| 451 | PP2400411503 - Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 1 | 2,645,000 | 3.778.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1851500 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 39,675 |
| 452 | PP2400411504 - Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 2,645,000 | 3.778.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1851500 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 39,675 |
| 453 | PP2400411505 - Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 3 | 2,645,000 | 3.778.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1851500 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 39,675 |
| 454 | PP2400411506 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Microalbumin | 14,464,000 | 20.662.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10124800 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 216,960 |
| 455 | PP2400411507 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin | 2,297,300 | 3.281.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1608110 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 34,460 |
| 456 | PP2400411508 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Microalbumin | 12,301,000 | 17.572.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8610700 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 184,515 |
| 457 | PP2400411509 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ammoniatrong huyết tương người bằng phương pháp men học | 19,593,000 | 27.990.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13715100 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 293,895 |
| 458 | PP2400411510 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ammonia | 2,190,000 | 3.128.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1533000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 32,850 |
| 459 | PP2400411511 - Hóa chất xét nghiệm β2-Microglobulin (β2M) | 22,702,000 | 32.431.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15891400 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 340,530 |
| 460 | PP2400411512 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm Quantia ß2-Microglobulin | 2,151,000 | 3.072.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1505700 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 32,265 |
| 461 | PP2400411513 - Hóa chất xét nghiệm định lượng protein trong nước tiểu hay dịch não tủy (CSF) ở người. | 4,520,000 | 6.457.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3164000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 67,800 |
| 462 | PP2400411514 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm Urine/CSF Protein. | 2,725,905 | 3.894.150 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1908134 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 40,889 |
| 463 | PP2400411515 - Hoá chất kiểm tra chất lượng một số xét nghiệm sinh hóa trong nước tiểu, tối thiểu có các chỉ số ß2-Microglobulin, Protein nước tiểu, dịch não tuỷ, Microalbumin | 6,750,000 | 9.642.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4725000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 101,250 |
| 464 | PP2400411516 - Vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm ICT | 39,289,000 | 56.127.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 27502300 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 589,335 |
| 465 | PP2400411517 - Dung dịch tham chiếu ICT | 10,150,000 | 14.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7105000 | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng | 152,250 |
| 466 | PP2400411518 - Dung dịch rửa ICT và các kim hút | 1,575,000 | 2.250.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1102500 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 23,625 |
| 467 | PP2400411519 - Dung dịch rửa mẫu ICT | 13,202,200 | 18.860.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9241540 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 198,033 |
| 468 | PP2400411520 - Dung dịch hiệu chuẩn ICT | 5,200,000 | 7.428.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3640000 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 78,000 |
| 469 | PP2400411521 - Dung dịch rửa máy | 31,768,000 | 45.382.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22237600 | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng | 476,520 |
| 470 | PP2400411522 - Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn bồn ủ máy xét nghiệm sinh hóa | 2,442,000 | 3.488.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1709400 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 36,630 |
| 471 | PP2400411523 - Dung dịch rửa cuvet dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 26,070,000 | 37.242.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18249000 | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng | 391,050 |
| 472 | PP2400411524 - Nước rửa A | 35,530,000 | 50.757.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 24871000 | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng | 532,950 |
| 473 | PP2400411525 - Nước rửa B | 250,899,550 | 358.427.929 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 175629685 | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng | 3,763,494 |
| 474 | PP2400411526 - Đèn halogen dùng trên máy xét nghiệm sinh hoá | 3,822,200 | 5.460.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2675540 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 57,333 |
| 475 | PP2400411527 - Dung dịch bảo dưỡng định kỳ | 4,925,000 | 7.035.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3447500 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 73,875 |
| 476 | PP2400411528 - Dung dịch hệ thống dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 2,888,100 | 4.125.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2021670 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 43,322 |
| 477 | PP2400411529 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 tự do | 38,999,940 | 55.714.200 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 27299958 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 585,000 |
| 478 | PP2400411530 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm T3 tự do | 2,838,990 | 4.055.700 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1987293 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 42,585 |
| 479 | PP2400411531 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng T3 tự do | 2,581,000 | 3.687.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1806700 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 38,715 |
| 480 | PP2400411532 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do | 38,675,700 | 55.251.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 27072990 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 580,136 |
| 481 | PP2400411533 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm T4 tự do | 2,597,910 | 3.711.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1818537 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 38,969 |
| 482 | PP2400411534 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng T4 tự do | 2,366,000 | 3.380.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1656200 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 35,490 |
| 483 | PP2400411535 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | 82,599,300 | 117.999.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 57819510 | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng | 1,238,990 |
| 484 | PP2400411536 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH | 2,597,910 | 3.711.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1818537 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 38,969 |
| 485 | PP2400411537 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng TSH | 2,366,000 | 3.380.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1656200 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 35,490 |
| 486 | PP2400411538 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-Tg | 94,247,580 | 134.639.400 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 65973306 | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng | 1,413,714 |
| 487 | PP2400411539 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg | 2,449,965 | 3.499.950 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1714976 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 36,750 |
| 488 | PP2400411540 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-Tg | 2,366,000 | 3.380.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1656200 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 35,490 |
| 489 | PP2400411541 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin (TG) | 152,277,300 | 217.539.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 106594110 | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng | 2,284,160 |
| 490 | PP2400411542 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin (Tg) | 2,389,905 | 3.414.150 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1672934 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 35,849 |
| 491 | PP2400411543 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng thyroglobulin (Tg) | 2,404,000 | 3.434.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1682800 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 36,060 |
| 492 | PP2400411544 - Hóa chất xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) | 52,500,000 | 75.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 36750000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 787,500 |
| 493 | PP2400411545 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) | 5,250,000 | 7.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3675000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 78,750 |
| 494 | PP2400411546 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) | 2,625,000 | 3.750.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1837500 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 39,375 |
| 495 | PP2400411547 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO | 6,504,000 | 9.291.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4552800 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 97,560 |
| 496 | PP2400411548 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TPO | 2,590,000 | 3.700.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1813000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 38,850 |
| 497 | PP2400411549 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-TPO | 2,155,388 | 3.079.126 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1508772 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 32,331 |
| 498 | PP2400411550 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 | 80,431,680 | 114.902.400 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 56302176 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 1,206,476 |
| 499 | PP2400411551 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 | 2,648,625 | 3.783.750 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1854038 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 39,730 |
| 500 | PP2400411552 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Cyfra 21-1 | 2,297,295 | 3.281.850 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1608107 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 34,460 |
| 501 | PP2400411553 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP | 187,027,200 | 267.181.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 130919040 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 2,805,408 |
| 502 | PP2400411554 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng ProGRP | 2,728,000 | 3.897.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1909600 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 40,920 |
| 503 | PP2400411555 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ProGRP | 2,297,300 | 3.281.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1608110 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 34,460 |
| 504 | PP2400411556 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC | 98,162,400 | 140.232.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 68713680 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 1,472,436 |
| 505 | PP2400411557 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm SCC | 2,648,625 | 3.783.750 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1854038 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 39,730 |
| 506 | PP2400411558 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC | 2,297,300 | 3.281.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1608110 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 34,460 |
| 507 | PP2400411559 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP | 42,388,000 | 60.554.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 29671600 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 635,820 |
| 508 | PP2400411560 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm AFP | 2,589,930 | 3.699.900 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1812951 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 38,849 |
| 509 | PP2400411561 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng AFP | 2,389,170 | 3.413.100 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1672419 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 35,838 |
| 510 | PP2400411562 - Hóa chất xét nghiệm Anti-CCP | 65,699,972 | 93.857.103 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 45989981 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 985,500 |
| 511 | PP2400411563 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-CCP | 2,485,100 | 3.550.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1739570 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 37,277 |
| 512 | PP2400411564 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-CCP | 2,155,400 | 3.079.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1508780 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 32,331 |
| 513 | PP2400411565 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 125 | 73,512,000 | 105.017.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 51458400 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 1,102,680 |
| 514 | PP2400411566 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 125 | 2,648,730 | 3.783.900 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1854111 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 39,731 |
| 515 | PP2400411567 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA125 | 2,297,295 | 3.281.850 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1608107 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 34,460 |
| 516 | PP2400411568 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 24,510,000 | 35.014.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 17157000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 367,650 |
| 517 | PP2400411569 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 2,597,910 | 3.711.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1818537 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 38,969 |
| 518 | PP2400411570 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 2,155,335 | 3.079.050 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1508735 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 32,331 |
| 519 | PP2400411571 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 64,725,000 | 92.464.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 45307500 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 970,875 |
| 520 | PP2400411572 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 2,485,035 | 3.550.050 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1739525 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 37,276 |
| 521 | PP2400411573 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 2,155,335 | 3.079.050 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1508735 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 32,331 |
| 522 | PP2400411574 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CEA | 48,447,840 | 69.211.200 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 33913488 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 726,718 |
| 523 | PP2400411575 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA | 2,597,910 | 3.711.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1818537 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 38,969 |
| 524 | PP2400411576 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CEA | 2,366,000 | 3.380.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1656200 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 35,490 |
| 525 | PP2400411577 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do | 22,076,000 | 31.537.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15453200 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 331,140 |
| 526 | PP2400411578 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PSA tự do | 2,728,000 | 3.897.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1909600 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 40,920 |
| 527 | PP2400411579 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PSA tự do | 3,745,000 | 5.350.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2621500 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 56,175 |
| 528 | PP2400411580 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 21,974,000 | 31.391.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15381800 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 329,610 |
| 529 | PP2400411581 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PSA toàn phần | 2,597,910 | 3.711.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1818537 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 38,969 |
| 530 | PP2400411582 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 2,155,388 | 3.079.126 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1508772 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 32,331 |
| 531 | PP2400411583 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE | 75,600,000 | 108.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 52920000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 1,134,000 |
| 532 | PP2400411584 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NSE | 3,780,000 | 5.400.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2646000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 56,700 |
| 533 | PP2400411585 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NSE | 2,948,400 | 4.212.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2063880 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 44,226 |
| 534 | PP2400411586 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN I | 19,654,000 | 28.077.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13757800 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 294,810 |
| 535 | PP2400411587 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PEPSINOGEN I | 2,330,004 | 3.328.578 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1631003 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 34,951 |
| 536 | PP2400411588 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN I | 2,151,000 | 3.072.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1505700 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 32,265 |
| 537 | PP2400411589 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II | 19,454,000 | 27.791.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13617800 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 291,810 |
| 538 | PP2400411590 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II | 2,330,004 | 3.328.578 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1631003 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 34,951 |
| 539 | PP2400411591 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II | 2,020,008 | 2.885.726 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1414006 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 30,301 |
| 540 | PP2400411592 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 | 85,458,000 | 122.082.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 59820600 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 1,281,870 |
| 541 | PP2400411593 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HE4 | 2,480,000 | 3.542.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1736000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 37,200 |
| 542 | PP2400411594 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4 | 2,297,300 | 3.281.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1608110 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 34,460 |
| 543 | PP2400411595 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA-II | 296,106,000 | 423.008.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 207274200 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 4,441,590 |
| 544 | PP2400411596 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II | 2,790,000 | 3.985.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1953000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 41,850 |
| 545 | PP2400411597 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PIVKA-II | 2,420,000 | 3.457.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1694000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 36,300 |
| 546 | PP2400411598 - Hóa chất xét nghiệm định lượng β-hCG toàn phần | 35,601,000 | 50.858.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 24920700 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 534,015 |
| 547 | PP2400411599 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng β-hCG toàn phần | 2,589,930 | 3.699.900 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1812951 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 38,849 |
| 548 | PP2400411600 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng β-hCG toàn phần | 2,297,295 | 3.281.850 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1608107 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 34,460 |
| 549 | PP2400411601 - Hoá chất xét nghiệm prolactin | 66,344,000 | 94.777.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 46440800 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 995,160 |
| 550 | PP2400411602 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm prolactin | 2,590,000 | 3.700.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1813000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 38,850 |
| 551 | PP2400411603 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH | 13,919,000 | 19.884.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9743300 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 208,785 |
| 552 | PP2400411604 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FSH | 2,754,679 | 3.935.256 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1928276 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 41,321 |
| 553 | PP2400411605 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol | 13,919,000 | 19.884.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9743300 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 208,785 |
| 554 | PP2400411606 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Estradiol | 2,754,679 | 3.935.256 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1928276 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 41,321 |
| 555 | PP2400411607 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LH | 13,919,000 | 19.884.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9743300 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 208,785 |
| 556 | PP2400411608 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LH | 2,728,000 | 3.897.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1909600 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 40,920 |
| 557 | PP2400411609 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone | 13,513,600 | 19.305.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9459520 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 202,704 |
| 558 | PP2400411610 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Progesterone | 2,754,679 | 3.935.256 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1928276 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 41,321 |
| 559 | PP2400411611 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone | 13,513,600 | 19.305.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9459520 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 202,704 |
| 560 | PP2400411612 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Testosterone | 2,648,800 | 3.784.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1854160 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 39,732 |
| 561 | PP2400411613 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch testosterone trong huyết thanh và huyết tương. | 2,292,000 | 3.274.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1604400 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 34,380 |
| 562 | PP2400411614 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP | 473,260,000 | 676.085.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 331282000 | Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng | 7,098,900 |
| 563 | PP2400411615 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NT-pro BNP | 2,677,920 | 3.825.600 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1874544 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 40,169 |
| 564 | PP2400411616 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NT-pro BNP | 2,192,856 | 3.132.652 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1535000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 32,893 |
| 565 | PP2400411617 - Hóa chất cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI) | 153,494,000 | 219.277.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 107445800 | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng | 2,302,410 |
| 566 | PP2400411618 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI) | 2,589,930 | 3.699.900 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1812951 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 38,849 |
| 567 | PP2400411619 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI) | 2,239,965 | 3.199.950 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1567976 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 33,600 |
| 568 | PP2400411620 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng BNP | 77,340,400 | 110.486.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 54138280 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 1,160,106 |
| 569 | PP2400411621 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng BNP | 2,366,700 | 3.381.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1656690 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 35,501 |
| 570 | PP2400411622 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng BNP | 2,366,000 | 3.380.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1656200 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 35,490 |
| 571 | PP2400411623 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine | 168,000,000 | 240.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 117600000 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 2,520,000 |
| 572 | PP2400411624 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyclosporine | 3,848,300 | 5.497.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2693810 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 57,725 |
| 573 | PP2400411625 - Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Cyclosporine | 244,900 | 349.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 171430 | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng | 3,674 |
| 574 | PP2400411626 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus | 394,224,600 | 563.178.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 275957220 | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng | 5,913,369 |
| 575 | PP2400411627 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus | 2,414,100 | 3.448.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1689870 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 36,212 |
| 576 | PP2400411628 - Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Tacrolimus | 498,400 | 712.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 348880 | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng | 7,476 |
| 577 | PP2400411629 - Ống xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine | 1,206,030 | 1.722.900 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 844221 | Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng | 18,091 |
| 578 | PP2400411630 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine. | 4,235,784 | 6.051.120 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2965049 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 63,537 |
| 579 | PP2400411631 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cho xét nghiệm Cortisol | 18,050,000 | 25.785.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 12635000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 270,750 |
| 580 | PP2400411632 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cortisol | 2,590,000 | 3.700.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1813000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 38,850 |
| 581 | PP2400411633 - Hóa chất xét nghiệm định lượng C-Peptide | 15,999,000 | 22.855.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11199300 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 239,985 |
| 582 | PP2400411634 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide | 5,796,000 | 8.280.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4057200 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 86,940 |
| 583 | PP2400411635 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng C-Peptide | 5,796,000 | 8.280.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4057200 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 86,940 |
| 584 | PP2400411636 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Vitamin D | 27,027,000 | 38.610.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18918900 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 405,405 |
| 585 | PP2400411637 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Vitamin D | 2,889,495 | 4.127.850 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2022647 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 43,343 |
| 586 | PP2400411638 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Vitamin D | 2,506,140 | 3.580.200 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1754298 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 37,593 |
| 587 | PP2400411639 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin | 35,343,000 | 50.490.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 24740100 | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng | 530,145 |
| 588 | PP2400411640 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin | 2,648,730 | 3.783.900 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1854111 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 39,731 |
| 589 | PP2400411641 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ferritin | 2,366,000 | 3.380.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1656200 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 35,490 |
| 590 | PP2400411642 - Hóa chất xét nghiệm định lượng folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu | 13,599,000 | 19.427.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9519300 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 203,985 |
| 591 | PP2400411643 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm miễn dịch folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu | 2,590,000 | 3.700.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1813000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 38,850 |
| 592 | PP2400411644 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu | 2,250,000 | 3.214.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1575000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 33,750 |
| 593 | PP2400411645 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Insulin | 12,950,000 | 18.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9065000 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 194,250 |
| 594 | PP2400411646 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Insulin | 2,495,000 | 3.564.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1746500 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 37,425 |
| 595 | PP2400411647 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Insulin | 2,355,000 | 3.364.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1648500 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 35,325 |
| 596 | PP2400411648 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch hormon tuyến cận giáp không biến đổi iPTH) trong huyết thanh và huyết tương | 12,678,750 | 18.112.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8875125 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 190,182 |
| 597 | PP2400411649 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm miễn dịch hormon tuyến cận giáp không biến đổi iPTH) trong huyết thanh và huyết tương | 2,889,500 | 4.127.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2022650 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 43,343 |
| 598 | PP2400411650 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch hormon tuyến cận giáp không biến đổi iPTH) trong huyết thanh và huyết tương | 2,556,264 | 3.651.806 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1789385 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 38,344 |
| 599 | PP2400411651 - Dung dịch đệm rửa | 15,550,920 | 22.215.600 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10885644 | Trung bình tối thiểu 2,4 Hộp/tháng | 233,264 |
| 600 | PP2400411652 - Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm miễn dịch | 3,046,000 | 4.351.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2132200 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 45,690 |
| 601 | PP2400411653 - Dung dịch rửa kim | 6,487,200 | 9.267.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4541040 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 97,308 |
| 602 | PP2400411654 - Dụng dịch xúc tác | 15,100,800 | 21.572.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10570560 | Trung bình tối thiểu 1,9 Thùng/tháng | 226,512 |
| 603 | PP2400411655 - Dung dịch tiền xúc tác | 24,031,000 | 34.330.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16821700 | Trung bình tối thiểu 1,2 Thùng/tháng | 360,465 |
| 604 | PP2400411656 - Cóng phản ứng | 96,219,252 | 137.456.075 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 67353477 | Trung bình tối thiểu 2,8 Hộp/tháng | 1,443,289 |
| 605 | PP2400411657 - Cốc đựng mẫu | 555,000 | 792.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 388500 | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng | 8,325 |
| 606 | PP2400411658 - Nắp thay thế cho ống đựng chất kiểm chuẩn và kiểm chứng | 2,498,600 | 3.569.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1749020 | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng | 37,479 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2400411053 |
| Giá từng phần lô | 57,161,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.658.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40012700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 857,415 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Huyết thanh kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2400411054 |
| Giá từng phần lô | 2,088,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.983.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1461915 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,327 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AmmoniaCC AMONIAC |
|
| Mã phần lô | PP2400411055 |
| Giá từng phần lô | 29,842,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.631.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20889641 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 447,636 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2400411056 |
| Giá từng phần lô | 1,795,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1256850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,933 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein dịch não tủy và Protein nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400411057 |
| Giá từng phần lô | 11,805,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.864.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8263500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm Protein niệu/dịchnão tủy |
|
| Mã phần lô | PP2400411058 |
| Giá từng phần lô | 2,407,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.439.822 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1685513 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các xét nghiệm định lượng trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400411059 |
| Giá từng phần lô | 8,967,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.810.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6277320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,514 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa cóng đo |
|
| Mã phần lô | PP2400411060 |
| Giá từng phần lô | 4,498,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.426.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3148740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2400411061 |
| Giá từng phần lô | 2,442,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.488.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1709400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2400411062 |
| Giá từng phần lô | 13,494,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9446220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,419 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Nước rửa A |
|
| Mã phần lô | PP2400411063 |
| Giá từng phần lô | 13,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.278.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9446500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Nước rửa B |
|
| Mã phần lô | PP2400411064 |
| Giá từng phần lô | 21,778,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.111.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15244670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 326,672 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bóng đèn Halogen |
|
| Mã phần lô | PP2400411065 |
| Giá từng phần lô | 3,822,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.460.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2675540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411066 |
| Giá từng phần lô | 134,754,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.505.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94327800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,021,310 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411067 |
| Giá từng phần lô | 2,315,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1620535 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411068 |
| Giá từng phần lô | 2,022,205 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.888.865 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1415544 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Pro GRP |
|
| Mã phần lô | PP2400411069 |
| Giá từng phần lô | 226,387,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.411.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158471390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,395,816 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Pro GRP |
|
| Mã phần lô | PP2400411070 |
| Giá từng phần lô | 2,331,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.330.743 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1632064 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Pro GRP |
|
| Mã phần lô | PP2400411071 |
| Giá từng phần lô | 2,022,208 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.888.869 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1415546 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC |
|
| Mã phần lô | PP2400411072 |
| Giá từng phần lô | 117,972,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.532.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82580960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,769,592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng SCC |
|
| Mã phần lô | PP2400411073 |
| Giá từng phần lô | 2,263,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.233.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1584520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,954 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC |
|
| Mã phần lô | PP2400411074 |
| Giá từng phần lô | 2,008,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.869.258 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1405936 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti - CCP |
|
| Mã phần lô | PP2400411075 |
| Giá từng phần lô | 49,132,545 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.189.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34392782 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 736,989 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Anti-CCP |
|
| Mã phần lô | PP2400411076 |
| Giá từng phần lô | 2,377,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.395.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1663900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,655 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-CCP |
|
| Mã phần lô | PP2400411077 |
| Giá từng phần lô | 2,021,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.887.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1414728 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2400411078 |
| Giá từng phần lô | 14,742,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10319400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng NSE |
|
| Mã phần lô | PP2400411079 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2646000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NSE |
|
| Mã phần lô | PP2400411080 |
| Giá từng phần lô | 2,948,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.212.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2063880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,226 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Pepsinogen I |
|
| Mã phần lô | PP2400411081 |
| Giá từng phần lô | 9,933,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6953100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,995 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Pepsinogen I |
|
| Mã phần lô | PP2400411082 |
| Giá từng phần lô | 2,263,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.233.943 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1584632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,957 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Pepsinogen I |
|
| Mã phần lô | PP2400411083 |
| Giá từng phần lô | 1,963,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.804.915 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1374408 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Pepsinogen II |
|
| Mã phần lô | PP2400411084 |
| Giá từng phần lô | 9,933,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6953100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,995 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Pepsinogen II |
|
| Mã phần lô | PP2400411085 |
| Giá từng phần lô | 2,263,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.233.932 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1584627 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,957 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Pepsinogen II |
|
| Mã phần lô | PP2400411086 |
| Giá từng phần lô | 1,963,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.804.915 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1374408 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2400411087 |
| Giá từng phần lô | 20,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.192.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14304500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2400411088 |
| Giá từng phần lô | 2,331,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.331.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1632204 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,976 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2400411089 |
| Giá từng phần lô | 2,022,408 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.889.155 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1415686 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,337 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA II |
|
| Mã phần lô | PP2400411090 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28665000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 614,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PIVKA II |
|
| Mã phần lô | PP2400411091 |
| Giá từng phần lô | 2,315,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1620675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,729 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PIVKA II |
|
| Mã phần lô | PP2400411092 |
| Giá từng phần lô | 2,008,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.868.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1405688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,122 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HOMOCYSTEINE |
|
| Mã phần lô | PP2400411093 |
| Giá từng phần lô | 13,228,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.898.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9260230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,434 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HOMOCYSTEINE |
|
| Mã phần lô | PP2400411094 |
| Giá từng phần lô | 2,363,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1654100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,445 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HOMOCYSTEINE |
|
| Mã phần lô | PP2400411095 |
| Giá từng phần lô | 2,049,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.927.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1434300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,735 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2400411096 |
| Giá từng phần lô | 417,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292320000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,264,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2400411097 |
| Giá từng phần lô | 2,366,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.380.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1656550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,498 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2400411098 |
| Giá từng phần lô | 2,052,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.932.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1436785 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,789 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TroponinI |
|
| Mã phần lô | PP2400411099 |
| Giá từng phần lô | 128,631,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.759.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90042120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,929,474 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TroponinI |
|
| Mã phần lô | PP2400411100 |
| Giá từng phần lô | 2,263,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.233.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1584520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,954 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng TroponinI |
|
| Mã phần lô | PP2400411101 |
| Giá từng phần lô | 2,034,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.906.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1424360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,522 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2400411102 |
| Giá từng phần lô | 2,366,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.381.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1656690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,501 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng C-peptide |
|
| Mã phần lô | PP2400411103 |
| Giá từng phần lô | 7,593,915 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.848.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5315741 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,909 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng C-peptide |
|
| Mã phần lô | PP2400411104 |
| Giá từng phần lô | 2,376,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.394.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1663480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,646 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng C-peptide |
|
| Mã phần lô | PP2400411105 |
| Giá từng phần lô | 2,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.435.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1683500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400411106 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 892,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400411107 |
| Giá từng phần lô | 2,376,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.395.692 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1663889 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,655 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400411108 |
| Giá từng phần lô | 2,061,675 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.945.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1443173 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,926 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2400411109 |
| Giá từng phần lô | 223,479,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.256.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156435440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,352,188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2400411110 |
| Giá từng phần lô | 2,245,793 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.208.276 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1572056 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,687 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2400411111 |
| Giá từng phần lô | 244,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,674 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400411112 |
| Giá từng phần lô | 1,126,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.608.965.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 788393200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 6,6 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,894,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400411113 |
| Giá từng phần lô | 2,263,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.234.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1584660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,957 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400411114 |
| Giá từng phần lô | 4,677,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.682.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3274425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 13,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Ống xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2400411115 |
| Giá từng phần lô | 2,562,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1793400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ thuốc thử định lượng Anti TPO |
|
| Mã phần lô | PP2400411116 |
| Giá từng phần lô | 6,324,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.035.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4427360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,872 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti TPO |
|
| Mã phần lô | PP2400411117 |
| Giá từng phần lô | 2,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1736000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ mẫu chứng xét nghiệm định lượng Anti TPO |
|
| Mã phần lô | PP2400411118 |
| Giá từng phần lô | 2,123,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.033.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1486450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,853 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Ống đựng bệnh phẩm, mẫu đo lường |
|
| Mã phần lô | PP2400411119 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17640000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 9,3 Túi/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Huyết thanh kiểm tra chất lượng các xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2400411120 |
| Giá từng phần lô | 4,275,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.107.958 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2992899 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400411121 |
| Giá từng phần lô | 19,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.588.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13518400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Thùng/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 289,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch đệm rửa |
|
| Mã phần lô | PP2400411122 |
| Giá từng phần lô | 45,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31990000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 6,6 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 685,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch tiền xúc tác |
|
| Mã phần lô | PP2400411123 |
| Giá từng phần lô | 12,557,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.938.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8790040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,358 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch xúc tác |
|
| Mã phần lô | PP2400411124 |
| Giá từng phần lô | 9,069,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.957.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6348979 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Cốc đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400411125 |
| Giá từng phần lô | 516,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 737.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2400411126 |
| Giá từng phần lô | 5,654,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.078.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3958416 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,824 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Màng ngăn hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2400411127 |
| Giá từng phần lô | 22,706,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.437.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15894200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2400411128 |
| Giá từng phần lô | 107,052,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.932.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74936925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,605,792 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2400411129 |
| Giá từng phần lô | 103,288,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72301950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,549,328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2400411130 |
| Giá từng phần lô | 43,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30723000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 658,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400411131 |
| Giá từng phần lô | 119,353,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83547450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 8,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,790,303 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất Định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2400411132 |
| Giá từng phần lô | 102,627,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71838900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 8,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,539,405 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400411133 |
| Giá từng phần lô | 102,199,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.999.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71539902 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,532,998 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400411134 |
| Giá từng phần lô | 10,489,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7342650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,343 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2400411135 |
| Giá từng phần lô | 63,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44614500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 956,025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2400411136 |
| Giá từng phần lô | 300,654,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.507.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210458430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 6,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,509,824 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400411137 |
| Giá từng phần lô | 20,084,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.692.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14059080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 301,266 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2400411138 |
| Giá từng phần lô | 145,874,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.392.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102112080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,188,116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất xét nghiệm hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2400411139 |
| Giá từng phần lô | 10,735,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7514640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,028 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất xét nghiệm hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2400411140 |
| Giá từng phần lô | 761,283,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.087.548.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532898520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 17,6 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,419,254 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất xét nghiệm ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2400411141 |
| Giá từng phần lô | 96,873,084 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.390.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67811159 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,453,097 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) |
|
| Mã phần lô | PP2400411142 |
| Giá từng phần lô | 61,072,704 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.246.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42750893 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 916,091 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất đo hoạt độ LDH |
|
| Mã phần lô | PP2400411143 |
| Giá từng phần lô | 96,698,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.140.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67688914 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,450,477 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2400411144 |
| Giá từng phần lô | 442,209,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 631.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 309546720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 6,8 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,633,144 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng Mg |
|
| Mã phần lô | PP2400411145 |
| Giá từng phần lô | 19,776,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.252.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13843872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 296,655 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng Phospho |
|
| Mã phần lô | PP2400411146 |
| Giá từng phần lô | 5,705,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.151.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3993990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,586 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400411147 |
| Giá từng phần lô | 204,746,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.495.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143322795 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 9,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,071,203 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng Lactat (Acid Lactic) |
|
| Mã phần lô | PP2400411148 |
| Giá từng phần lô | 64,270,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.815.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44989350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 964,058 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2400411149 |
| Giá từng phần lô | 35,123,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.176.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24586485 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 526,854 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2400411150 |
| Giá từng phần lô | 9,623,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.747.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6736275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,349 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) |
|
| Mã phần lô | PP2400411151 |
| Giá từng phần lô | 32,356,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22649760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 485,352 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Đo hoạt độ Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2400411152 |
| Giá từng phần lô | 884,929,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.264.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 619450650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 10,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,273,943 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch kiểm tra chất lượng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400411153 |
| Giá từng phần lô | 14,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9996000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Unsaturated iron-binding capacity (UIBC) |
|
| Mã phần lô | PP2400411154 |
| Giá từng phần lô | 74,805,066 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.864.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52363547 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,122,076 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ Transferin |
|
| Mã phần lô | PP2400411155 |
| Giá từng phần lô | 639,582,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 913.689.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 447707610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,593,735 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400411156 |
| Giá từng phần lô | 59,545,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41681850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 17,6 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 893,183 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2400411157 |
| Giá từng phần lô | 1,243,737,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.776.768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 870616320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 10,6 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,656,064 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2400411158 |
| Giá từng phần lô | 16,752,582 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.932.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11726808 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,289 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2400411159 |
| Giá từng phần lô | 2,372,932,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.389.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1661052960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 11,6 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,593,992 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2400411160 |
| Giá từng phần lô | 72,972,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.247.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51081030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,094,594 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất xét nghiệm định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2400411161 |
| Giá từng phần lô | 794,253,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 555977520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 8,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,913,804 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP hs |
|
| Mã phần lô | PP2400411162 |
| Giá từng phần lô | 22,064,742 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.521.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15445320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,972 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Mã phần lô | PP2400411163 |
| Giá từng phần lô | 44,532,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.618.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31172820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 667,989 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2400411164 |
| Giá từng phần lô | 24,645,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17251920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 369,684 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2400411165 |
| Giá từng phần lô | 1,213,102,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.733.004.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 849171960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 26,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,196,542 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400411166 |
| Giá từng phần lô | 12,061,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.230.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8442945 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3,5 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,921 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400411167 |
| Giá từng phần lô | 18,511,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12958050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7,1 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,673 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400411168 |
| Giá từng phần lô | 18,511,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12958050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7,1 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,673 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng Apo A1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411169 |
| Giá từng phần lô | 67,063,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46944450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,005,953 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm apo A1 và Apo B |
|
| Mã phần lô | PP2400411170 |
| Giá từng phần lô | 37,020,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.887.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25914630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 555,314 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400411171 |
| Giá từng phần lô | 59,285,205 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.693.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41499644 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 889,279 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411172 |
| Giá từng phần lô | 182,628,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.898.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127840020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 44,1 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,739,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400411173 |
| Giá từng phần lô | 182,628,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.898.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127840020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 44,1 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,739,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400411174 |
| Giá từng phần lô | 32,602,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22821750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 8,9 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 489,038 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400411175 |
| Giá từng phần lô | 32,772,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22940820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 8,9 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 491,589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400411176 |
| Giá từng phần lô | 10,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7408800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400411177 |
| Giá từng phần lô | 12,726,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8908200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2400411178 |
| Giá từng phần lô | 88,867,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.954.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62207460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,333,017 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400411179 |
| Giá từng phần lô | 18,994,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13296150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 284,918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400411180 |
| Giá từng phần lô | 3,628,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2540160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Bình/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất đệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400411181 |
| Giá từng phần lô | 34,329,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.042.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24030972 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 514,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2400411182 |
| Giá từng phần lô | 15,680,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10976490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 235,211 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất tham chiếu kiểm tra điện cực cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400411183 |
| Giá từng phần lô | 11,203,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7842450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,053 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Điện cực Chloride |
|
| Mã phần lô | PP2400411184 |
| Giá từng phần lô | 208,003,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.148.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145602765 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,120,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Điện cực K+ |
|
| Mã phần lô | PP2400411185 |
| Giá từng phần lô | 212,369,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.385.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148658895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,185,548 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Điện cực Na |
|
| Mã phần lô | PP2400411186 |
| Giá từng phần lô | 208,003,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.148.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145602765 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,120,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2400411187 |
| Giá từng phần lô | 336,594,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.849.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235616010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4,8 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,048,915 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2400411188 |
| Giá từng phần lô | 3,587,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.125.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2511495 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,818 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
QC cho xét nghiệm Ammonia(2 levels) |
|
| Mã phần lô | PP2400411189 |
| Giá từng phần lô | 9,208,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6445950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2400411190 |
| Giá từng phần lô | 47,672,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.103.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33370470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 715,082 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2400411191 |
| Giá từng phần lô | 15,882,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.689.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11117610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,235 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400411192 |
| Giá từng phần lô | 1,247,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.782.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 873180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,711 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400411193 |
| Giá từng phần lô | 15,765,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.522.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11036025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,487 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400411194 |
| Giá từng phần lô | 15,765,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.522.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11036025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,487 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở |
|
| Mã phần lô | PP2400411195 |
| Giá từng phần lô | 17,989,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.699.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12592608 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 5,3 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 269,842 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc |
|
| Mã phần lô | PP2400411196 |
| Giá từng phần lô | 829,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 580650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,443 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Copper, sử dụng cho máy hệ mở |
|
| Mã phần lô | PP2400411197 |
| Giá từng phần lô | 22,216,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.737.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15551424 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 5,3 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 333,245 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Copper |
|
| Mã phần lô | PP2400411198 |
| Giá từng phần lô | 765,765 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.093.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 536036 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,487 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400411199 |
| Giá từng phần lô | 2,182,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.118.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1528065 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,745 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2400411200 |
| Giá từng phần lô | 2,375,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.393.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1662570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,627 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng Haptoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2400411201 |
| Giá từng phần lô | 226,233,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158363100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,393,495 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng β-2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2400411202 |
| Giá từng phần lô | 502,629,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.042.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351840825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,539,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400411203 |
| Giá từng phần lô | 34,322,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24025680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 514,836 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng IgA |
|
| Mã phần lô | PP2400411204 |
| Giá từng phần lô | 121,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84907200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,819,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411205 |
| Giá từng phần lô | 26,115,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.308.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18280920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 391,734 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng RF (Reumatoid Factor) |
|
| Mã phần lô | PP2400411206 |
| Giá từng phần lô | 36,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25636800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 549,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2400411207 |
| Giá từng phần lô | 20,231,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.902.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14161980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 303,471 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng Pre-albumin |
|
| Mã phần lô | PP2400411208 |
| Giá từng phần lô | 354,088,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 505.840.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247861845 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,311,326 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2400411209 |
| Giá từng phần lô | 34,322,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24025680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 514,836 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2400411210 |
| Giá từng phần lô | 109,805,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.865.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76864095 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 5,5 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,647,088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2400411211 |
| Giá từng phần lô | 179,682,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.689.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125777610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 8,9 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,695,235 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2400411212 |
| Giá từng phần lô | 36,601,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.288.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25621365 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 549,030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất xét nghiệm định lượng Protein |
|
| Mã phần lô | PP2400411213 |
| Giá từng phần lô | 92,567,223 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.238.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64797057 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,388,509 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2400411214 |
| Giá từng phần lô | 312,768,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218938125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,691,532 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2400411215 |
| Giá từng phần lô | 45,142,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.489.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31599855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 677,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch QC mức 1+2 dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400411216 |
| Giá từng phần lô | 21,851,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.216.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15296085 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 327,774 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng Pepsinogen I |
|
| Mã phần lô | PP2400411217 |
| Giá từng phần lô | 52,652,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.217.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36856575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 789,784 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng Pepsinogen II |
|
| Mã phần lô | PP2400411218 |
| Giá từng phần lô | 52,652,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.217.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36856575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 789,784 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II |
|
| Mã phần lô | PP2400411219 |
| Giá từng phần lô | 13,014,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.592.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9110325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,222 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II |
|
| Mã phần lô | PP2400411220 |
| Giá từng phần lô | 11,060,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.801.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7742490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,911 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm a-2 Macroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2400411221 |
| Giá từng phần lô | 38,459,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.942.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26921727 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 576,895 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2400411222 |
| Giá từng phần lô | 6,057,576 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.653.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4240304 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm β2-Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2400411223 |
| Giá từng phần lô | 46,604,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.577.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32622975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 699,064 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN |
|
| Mã phần lô | PP2400411224 |
| Giá từng phần lô | 2,147,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.067.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1503075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,209 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm beta2-Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2400411225 |
| Giá từng phần lô | 8,100,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.572.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5670525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,512 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất xét nghiệm HOMOCYSTEINE |
|
| Mã phần lô | PP2400411226 |
| Giá từng phần lô | 225,339,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.913.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157737762 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,380,095 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất chuẩn xét nghiệm Homocysteine 5 nồng độ |
|
| Mã phần lô | PP2400411227 |
| Giá từng phần lô | 2,602,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.718.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1822065 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,045 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Homocysteine 4 mức |
|
| Mã phần lô | PP2400411228 |
| Giá từng phần lô | 2,180,892 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.115.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1526625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Ống lấy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400411229 |
| Giá từng phần lô | 36,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25401600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 10,6 Túi/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 544,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400411230 |
| Giá từng phần lô | 1,170,574,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.672.249.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819402255 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 52,8 Can/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,558,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dây bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2400411231 |
| Giá từng phần lô | 39,726,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.752.458 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27808704 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,7 Túi/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 595,901 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bóng đèn 12V 20W |
|
| Mã phần lô | PP2400411232 |
| Giá từng phần lô | 62,444,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.206.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43711360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,7 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 936,672 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bóng đèn 12V 100W |
|
| Mã phần lô | PP2400411233 |
| Giá từng phần lô | 129,430,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.900.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90601280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,7 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,941,456 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chuẩn procalcitonin PCT |
|
| Mã phần lô | PP2400411234 |
| Giá từng phần lô | 19,368,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.669.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13557810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 290,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm procalcitonin PCT |
|
| Mã phần lô | PP2400411235 |
| Giá từng phần lô | 52,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36603000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 784,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng 25(OH) VitaminD |
|
| Mã phần lô | PP2400411236 |
| Giá từng phần lô | 98,739,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.057.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69117930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,481,099 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn 25(OH) VitaminD |
|
| Mã phần lô | PP2400411237 |
| Giá từng phần lô | 13,925,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.893.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9747570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất Định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2400411238 |
| Giá từng phần lô | 1,015,644,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.450.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710950800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 35,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,234,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn AFP |
|
| Mã phần lô | PP2400411239 |
| Giá từng phần lô | 15,894,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.706.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11126063 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2400411240 |
| Giá từng phần lô | 1,519,956,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.171.367.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1063969830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 8,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,799,354 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn BNP |
|
| Mã phần lô | PP2400411241 |
| Giá từng phần lô | 13,419,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9393300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,285 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm tra hóa chất BNP |
|
| Mã phần lô | PP2400411242 |
| Giá từng phần lô | 15,198,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10639125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 227,982 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2400411243 |
| Giá từng phần lô | 994,859,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.421.227.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 696401475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 17,6 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,922,889 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2400411244 |
| Giá từng phần lô | 33,897,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.424.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23728005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 508,458 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất Định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2400411245 |
| Giá từng phần lô | 1,232,185,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.760.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862529850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 29,1 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,482,783 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2400411246 |
| Giá từng phần lô | 23,735,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.907.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16614675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 356,029 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất Định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2400411247 |
| Giá từng phần lô | 170,837,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.053.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119585970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 8,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,562,557 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2400411248 |
| Giá từng phần lô | 10,130,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7091280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,956 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất định lượng ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2400411249 |
| Giá từng phần lô | 339,368,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.812.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237557880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 22,1 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,090,526 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2400411250 |
| Giá từng phần lô | 15,818,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.597.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11072775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 237,274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng Folate |
|
| Mã phần lô | PP2400411251 |
| Giá từng phần lô | 10,445,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.922.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7311780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,681 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn folate |
|
| Mã phần lô | PP2400411252 |
| Giá từng phần lô | 12,024,432 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.177.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8417103 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,367 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400411253 |
| Giá từng phần lô | 1,017,823,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.454.034.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 712476660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 44,1 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,267,357 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn xét nghiệm T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400411254 |
| Giá từng phần lô | 22,149,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.642.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15504825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 332,247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất Định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400411255 |
| Giá từng phần lô | 678,736,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 969.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475115760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 44,1 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,181,052 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn xét nghiệm T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400411256 |
| Giá từng phần lô | 15,818,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.597.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11072775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 237,274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2400411257 |
| Giá từng phần lô | 1,496,937,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.138.482.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1047856425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 26,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,454,067 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2400411258 |
| Giá từng phần lô | 23,824,395 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.034.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16677077 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 357,366 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất Định lượng hFSH |
|
| Mã phần lô | PP2400411259 |
| Giá từng phần lô | 34,180,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.829.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23926455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 512,710 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn hFSH |
|
| Mã phần lô | PP2400411260 |
| Giá từng phần lô | 8,227,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.754.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5759460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất Định lượng hLH |
|
| Mã phần lô | PP2400411261 |
| Giá từng phần lô | 34,180,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.829.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23926455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 512,710 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn hLH |
|
| Mã phần lô | PP2400411262 |
| Giá từng phần lô | 6,965,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.950.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4875696 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2400411263 |
| Giá từng phần lô | 2,593,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.705.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1815450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 62,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,902,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2400411264 |
| Giá từng phần lô | 32,487,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22740900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 487,305 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400411265 |
| Giá từng phần lô | 87,738,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61416600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,316,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất hiệu chuẩn PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400411266 |
| Giá từng phần lô | 7,595,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.851.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5316990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,936 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất Định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400411267 |
| Giá từng phần lô | 307,597,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215318250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 8,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,613,963 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400411268 |
| Giá từng phần lô | 8,542,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.204.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5979960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng IL-6 (Interleukin 6) |
|
| Mã phần lô | PP2400411269 |
| Giá từng phần lô | 408,277,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 583.254.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285794460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,124,167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn IL-6 |
|
| Mã phần lô | PP2400411270 |
| Giá từng phần lô | 14,134,428 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.192.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9894100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,017 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm tra xét nghiệm IL-6 |
|
| Mã phần lô | PP2400411271 |
| Giá từng phần lô | 35,336,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.481.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24735690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 530,051 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng PTH |
|
| Mã phần lô | PP2400411272 |
| Giá từng phần lô | 169,498,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.140.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118648845 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,542,476 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn PTH |
|
| Mã phần lô | PP2400411273 |
| Giá từng phần lô | 32,287,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22601250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 484,313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2400411274 |
| Giá từng phần lô | 811,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.158.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567890400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 14,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,169,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2400411275 |
| Giá từng phần lô | 15,496,299 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.137.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10847410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 232,445 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất Định lượng Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2400411276 |
| Giá từng phần lô | 37,978,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26584950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 569,678 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2400411277 |
| Giá từng phần lô | 7,595,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.851.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5316990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,936 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất Định lượng Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2400411278 |
| Giá từng phần lô | 20,632,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14442750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 309,488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2400411279 |
| Giá từng phần lô | 8,253,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5777100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất Định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2400411280 |
| Giá từng phần lô | 75,309,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.584.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52716405 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,8 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,129,638 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2400411281 |
| Giá từng phần lô | 7,596,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.852.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5317578 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,949 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất Định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2400411282 |
| Giá từng phần lô | 1,275,748,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.822.498.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 893024265 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 22,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,136,235 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2400411283 |
| Giá từng phần lô | 45,890,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.557.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32123175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 688,354 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng Thyroglobulin Ab II |
|
| Mã phần lô | PP2400411284 |
| Giá từng phần lô | 858,874,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.226.964.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 601212360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 19,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,883,122 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn Thyroglobulin AntibodyII |
|
| Mã phần lô | PP2400411285 |
| Giá từng phần lô | 18,988,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.126.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13291740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 284,823 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng βhCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400411286 |
| Giá từng phần lô | 93,028,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.898.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65120265 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,395,435 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn βhCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400411287 |
| Giá từng phần lô | 9,490,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.558.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6643665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2400411288 |
| Giá từng phần lô | 818,202,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.168.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 572741400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 26,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,273,030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn TSH |
|
| Mã phần lô | PP2400411289 |
| Giá từng phần lô | 12,663,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8864100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất Định lượng Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2400411290 |
| Giá từng phần lô | 106,318,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.884.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74423160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,594,782 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2400411291 |
| Giá từng phần lô | 16,652,979 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.789.970 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11657086 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất Định lượng Estriol |
|
| Mã phần lô | PP2400411292 |
| Giá từng phần lô | 11,393,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.276.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7975485 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn Estriol |
|
| Mã phần lô | PP2400411293 |
| Giá từng phần lô | 17,467,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.954.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12227460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,017 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411294 |
| Giá từng phần lô | 4,403,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.291.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3082590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,056 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400411295 |
| Giá từng phần lô | 4,403,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.291.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3082590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,056 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất Định lượng vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2400411296 |
| Giá từng phần lô | 60,765,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42535920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 911,484 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2400411297 |
| Giá từng phần lô | 8,542,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.204.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5979960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Định lượng p2PSA |
|
| Mã phần lô | PP2400411298 |
| Giá từng phần lô | 221,539,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155077650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,323,093 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn xét nghiệm Hybritech p2PSA |
|
| Mã phần lô | PP2400411299 |
| Giá từng phần lô | 15,823,962 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.605.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11076774 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 237,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm tra xét nghiệm Hybritech p2PSA |
|
| Mã phần lô | PP2400411300 |
| Giá từng phần lô | 6,330,555 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.043.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4431389 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 |
|
| Mã phần lô | PP2400411301 |
| Giá từng phần lô | 29,883,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20918100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 448,245 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411302 |
| Giá từng phần lô | 143,668,224 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.240.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100567757 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,155,024 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400411303 |
| Giá từng phần lô | 143,668,224 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.240.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100567757 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,155,024 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400411304 |
| Giá từng phần lô | 98,771,904 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.102.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69140333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,481,579 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411305 |
| Giá từng phần lô | 95,624,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.607.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66937450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,434,374 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400411306 |
| Giá từng phần lô | 95,624,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.607.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66937450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,434,374 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400411307 |
| Giá từng phần lô | 65,742,138 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.917.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46019497 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 986,133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400411308 |
| Giá từng phần lô | 65,742,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46019820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 986,139 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411309 |
| Giá từng phần lô | 34,800,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.714.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24360105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 522,003 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400411310 |
| Giá từng phần lô | 34,800,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.714.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24360105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 522,003 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400411311 |
| Giá từng phần lô | 34,800,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.714.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24360105 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 522,003 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411312 |
| Giá từng phần lô | 50,119,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.599.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35083755 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3,5 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 751,795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400411313 |
| Giá từng phần lô | 50,119,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.599.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35083755 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3,5 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 751,795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400411314 |
| Giá từng phần lô | 50,119,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.599.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35083755 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3,5 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 751,795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400411315 |
| Giá từng phần lô | 2,612,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.732.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1828827000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 41,1 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,189,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch kiểm tra máy |
|
| Mã phần lô | PP2400411316 |
| Giá từng phần lô | 17,408,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.868.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12185712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 261,123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400411317 |
| Giá từng phần lô | 33,229,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.470.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23260545 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 498,441 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2400411318 |
| Giá từng phần lô | 62,323,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.034.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43626660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Bình/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 934,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa máy hàng ngày dùng khi kiểm tra máy |
|
| Mã phần lô | PP2400411319 |
| Giá từng phần lô | 9,513,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6659100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Bình/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,695 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Ống lấy mẫu 2.0 mL |
|
| Mã phần lô | PP2400411320 |
| Giá từng phần lô | 88,717,356 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.739.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62102150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 8,9 Túi/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,330,761 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Giếng phản ứng cho dòng máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400411321 |
| Giá từng phần lô | 164,346,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115042200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 14,2 Túi/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,465,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa dòng máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400411322 |
| Giá từng phần lô | 866,892,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.238.418.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 606824820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 70,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,003,389 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Giếng phản ứng dùng cho dòng máy miễn dịch loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400411323 |
| Giá từng phần lô | 121,531,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.616.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85071840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 5,3 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,822,968 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số bán tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400411324 |
| Giá từng phần lô | 32,571,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22799700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7,3 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 488,565 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400411325 |
| Giá từng phần lô | 83,210,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.872.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58247280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 17,1 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,248,156 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kít xét nghiệm phân tích nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2400411326 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Kít xét nghiệm phân tích nước tiểu 9 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2400411327 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2772000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Lọ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400411328 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400411329 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400411330 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao |
|
| Mã phần lô | PP2400411331 |
| Giá từng phần lô | 750,184,092 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.691.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525128865 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Bộ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,252,762 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao |
|
| Mã phần lô | PP2400411332 |
| Giá từng phần lô | 307,934,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.906.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215554185 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Bộ/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,619,019 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400411333 |
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23152500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 496,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400411334 |
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23152500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 496,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Cột phân tích HbA1c sử dụng cho đo lường Hemoglobin A1c (HbA1c)trong mẫu máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400411335 |
| Giá từng phần lô | 41,871,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.816.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29310050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 628,073 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Miếng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2400411336 |
| Giá từng phần lô | 7,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.842.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5313000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Túi/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch đệm đẩy mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411337 |
| Giá từng phần lô | 43,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30282000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch đệm đẩy mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400411338 |
| Giá từng phần lô | 32,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22711500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 486,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch đệm đẩy mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400411339 |
| Giá từng phần lô | 27,037,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18926250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa và ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2400411340 |
| Giá từng phần lô | 48,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34216000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 733,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400411341 |
| Giá từng phần lô | 8,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6100500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất đối chiếu cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400411342 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5512500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Cartridgeđo các thông số khí máu (pH, pCO2, pO2)/ Điện giải (Na+, K+, Ca++)/ Glucose & Lactate/ Hct |
|
| Mã phần lô | PP2400411343 |
| Giá từng phần lô | 149,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104958000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,249,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất chuẩn và hiệu chuẩn cho máy |
|
| Mã phần lô | PP2400411344 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11466000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 245,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Test nhanh phát hiện thành phần ma túy MOP-AMP-MET-THC trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400411345 |
| Giá từng phần lô | 112,439,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.627.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78707475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 19,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,686,589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm hóa sinh mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400411346 |
| Giá từng phần lô | 6,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4795000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm hóa sinh mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400411347 |
| Giá từng phần lô | 6,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4795000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm miễn dịch cao cấp 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2400411348 |
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6580000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm que thử nước tiểu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411349 |
| Giá từng phần lô | 5,514,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.877.212 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3859834 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,711 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm que thử nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400411350 |
| Giá từng phần lô | 11,028,096 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.754.423 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7719668 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,422 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Thuốc thử xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2400411351 |
| Giá từng phần lô | 5,769,225 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.241.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4038458 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,539 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Thuốc thử xét nghiệm Ure |
|
| Mã phần lô | PP2400411352 |
| Giá từng phần lô | 1,829,369 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.613.385 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1280559 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,441 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Thuốc thử xét nghiệm Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2400411353 |
| Giá từng phần lô | 4,370,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.243.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3059438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400411354 |
| Giá từng phần lô | 1,835,663 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.622.376 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1284965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Thuốc thử xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2400411355 |
| Giá từng phần lô | 678,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 969.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400411356 |
| Giá từng phần lô | 1,524,474 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.177.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1067132 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,868 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411357 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5880000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400411358 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5880000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400411359 |
| Giá từng phần lô | 2,047,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1433250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2400411360 |
| Giá từng phần lô | 2,047,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1433250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,713 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa bazơ |
|
| Mã phần lô | PP2400411361 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1323000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa tế bào đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2400411362 |
| Giá từng phần lô | 1,831,571 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.616.530 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1282100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,474 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa buồng ủ sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400411363 |
| Giá từng phần lô | 311,607 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.153 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa kim hút mẫu, thuốc thử và cóng phản ứng trên hệ thống sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400411364 |
| Giá từng phần lô | 262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hộp dung dịch rửa kim hút mẫu, thuốc thử và cóng phản ứng trên hệ thống sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400411365 |
| Giá từng phần lô | 262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa acid |
|
| Mã phần lô | PP2400411366 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2646000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Đèn halogen |
|
| Mã phần lô | PP2400411367 |
| Giá từng phần lô | 7,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.465.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5128200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Cái/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Cốc mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400411368 |
| Giá từng phần lô | 1,679,486 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.399.266 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1175641 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Thùng/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,193 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Cóng đo trên máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400411369 |
| Giá từng phần lô | 26,923,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.461.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18846135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,846 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm PIVKA II |
|
| Mã phần lô | PP2400411370 |
| Giá từng phần lô | 149,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104958000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,249,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA II |
|
| Mã phần lô | PP2400411371 |
| Giá từng phần lô | 1,488,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.126.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1041863 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,326 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA II, AFP |
|
| Mã phần lô | PP2400411372 |
| Giá từng phần lô | 3,638,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.197.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2546775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,574 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2400411373 |
| Giá từng phần lô | 46,258,698 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.083.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32381089 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 693,881 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2400411374 |
| Giá từng phần lô | 1,844,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.634.729 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1291017 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,665 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE |
|
| Mã phần lô | PP2400411375 |
| Giá từng phần lô | 15,419,566 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.027.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10793697 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,294 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2400411376 |
| Giá từng phần lô | 1,835,663 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.622.376 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1284965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2400411377 |
| Giá từng phần lô | 2,692,305 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.846.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1884614 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,385 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2400411378 |
| Giá từng phần lô | 130,541,047 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.487.210 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91378733 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,958,116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2400411379 |
| Giá từng phần lô | 4,895,289 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.993.270 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3426703 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411380 |
| Giá từng phần lô | 79,545,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.636.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55681763 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,193,181 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411381 |
| Giá từng phần lô | 1,835,663 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.622.376 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1284965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm proGRP |
|
| Mã phần lô | PP2400411382 |
| Giá từng phần lô | 64,141,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.631.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44899313 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 962,129 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm proGRP |
|
| Mã phần lô | PP2400411383 |
| Giá từng phần lô | 6,587,438 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.410.626 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4611207 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,812 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm ung thư phổi |
|
| Mã phần lô | PP2400411384 |
| Giá từng phần lô | 2,883,459 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.119.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2018422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,252 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm S100 |
|
| Mã phần lô | PP2400411385 |
| Giá từng phần lô | 39,160,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27412560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 587,412 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm S100 |
|
| Mã phần lô | PP2400411386 |
| Giá từng phần lô | 3,916,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.594.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2741256 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,742 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch kiểm tra chất lượng một số xét nghiệm tối thiểu: TSH, T3, T4, fT3, fT4, Tg, Cortisol, S100 |
|
| Mã phần lô | PP2400411387 |
| Giá từng phần lô | 1,468,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.097.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1027971 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,028 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2400411388 |
| Giá từng phần lô | 27,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19293750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 413,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm antiTSHR |
|
| Mã phần lô | PP2400411389 |
| Giá từng phần lô | 3,059,438 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.370.626 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2141607 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,892 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2400411390 |
| Giá từng phần lô | 5,384,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.692.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3769227 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2400411391 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1543500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra nhiều chỉ số xét nghiệm miễn dịch, tối thiểu có AntiTSHR, AntiTPO và AntiTg |
|
| Mã phần lô | PP2400411392 |
| Giá từng phần lô | 7,709,783 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.013.976 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5396849 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,647 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm N-MID Osteocalcin |
|
| Mã phần lô | PP2400411393 |
| Giá từng phần lô | 5,506,988 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.867.126 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3854892 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,605 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm N-MID Osteocalcin |
|
| Mã phần lô | PP2400411394 |
| Giá từng phần lô | 1,346,153 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.923.076 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 942308 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,193 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Total P1NP |
|
| Mã phần lô | PP2400411395 |
| Giá từng phần lô | 36,015,698 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.450.998 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25210989 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,236 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Total P1NP |
|
| Mã phần lô | PP2400411396 |
| Giá từng phần lô | 5,335,659 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.622.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3734962 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,035 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm B-CrossLaps/serum |
|
| Mã phần lô | PP2400411397 |
| Giá từng phần lô | 5,506,988 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.867.126 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3854892 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,605 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm B-CrossLaps/serum |
|
| Mã phần lô | PP2400411398 |
| Giá từng phần lô | 2,374,124 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.391.606 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1661887 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,612 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch kiểm tra chất lượng một số xét nghiệm tối thiểu: calcitonin, total P1NP, B-CrossLaps/serum, N-MID Osteocalcin |
|
| Mã phần lô | PP2400411399 |
| Giá từng phần lô | 2,692,305 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.846.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1884614 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,385 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2400411400 |
| Giá từng phần lô | 1,323,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 926100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,845 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2400411401 |
| Giá từng phần lô | 460,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322282800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,906,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400411402 |
| Giá từng phần lô | 1,598,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.283.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1118775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,974 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2400411403 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37044000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 793,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2400411404 |
| Giá từng phần lô | 6,174,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4321800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2400411405 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3087000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2400411406 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5880000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2400411407 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4410000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm double test: PAPP-A,βhCG |
|
| Mã phần lô | PP2400411408 |
| Giá từng phần lô | 9,545,445 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.636.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6681812 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 143,182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti-CCP |
|
| Mã phần lô | PP2400411409 |
| Giá từng phần lô | 29,370,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.958.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20559420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 440,559 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-CCP |
|
| Mã phần lô | PP2400411410 |
| Giá từng phần lô | 4,895,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.993.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3426570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,427 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2400411411 |
| Giá từng phần lô | 49,849,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.213.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34894468 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 5,1 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 747,739 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400411412 |
| Giá từng phần lô | 36,229,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.756.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25360440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 543,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu, sử dụng trên máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400411413 |
| Giá từng phần lô | 30,486,672 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.552.389 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21340671 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 457,301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa dùng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400411414 |
| Giá từng phần lô | 1,649,649 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.356.642 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1154755 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,745 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400411415 |
| Giá từng phần lô | 1,630,535 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.329.336 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1141375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,459 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Tip/cup phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400411416 |
| Giá từng phần lô | 12,918,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.454.526 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9042718 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,773 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Cup cal, QC xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2400411417 |
| Giá từng phần lô | 1,679,486 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.399.266 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1175641 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,193 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch pha loãng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2400411418 |
| Giá từng phần lô | 13,686,699 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.552.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9580690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400411419 |
| Giá từng phần lô | 4,736,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.765.729 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3315207 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,041 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất pha loãng nhiều chỉ số miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400411420 |
| Giá từng phần lô | 5,139,855 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.342.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3597899 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,098 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất pha loãng xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400411421 |
| Giá từng phần lô | 20,559,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.370.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14391594 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 308,392 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm ANA Detect |
|
| Mã phần lô | PP2400411422 |
| Giá từng phần lô | 4,830,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3381147 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,454 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm ANAscreen |
|
| Mã phần lô | PP2400411423 |
| Giá từng phần lô | 4,735,584 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.765.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3314909 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,034 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti-beta-2-Glycoprotein I IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400411424 |
| Giá từng phần lô | 4,594,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.563.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3216213 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,919 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti-beta-2-Glycoprotein I IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400411425 |
| Giá từng phần lô | 4,594,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.563.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3216213 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,919 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti-beta-2-Glycoprotein I Screen |
|
| Mã phần lô | PP2400411426 |
| Giá từng phần lô | 4,594,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.563.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3216213 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,919 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgA |
|
| Mã phần lô | PP2400411427 |
| Giá từng phần lô | 5,257,539 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.510.770 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3680278 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400411428 |
| Giá từng phần lô | 4,594,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.563.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3216213 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,919 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400411429 |
| Giá từng phần lô | 4,594,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.563.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3216213 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,919 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti-Cardiolipin Screen |
|
| Mã phần lô | PP2400411430 |
| Giá từng phần lô | 4,504,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.435.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3153327 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,572 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti-dsDNA IgA |
|
| Mã phần lô | PP2400411431 |
| Giá từng phần lô | 4,948,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.068.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3463614 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,221 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti-dsDNA Screen |
|
| Mã phần lô | PP2400411432 |
| Giá từng phần lô | 4,851,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3395700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,765 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti-Phospholipid Screen IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400411433 |
| Giá từng phần lô | 4,830,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3381147 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,454 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti-Phospholipid Screen IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400411434 |
| Giá từng phần lô | 4,830,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3381147 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,454 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2400411435 |
| Giá từng phần lô | 7,835,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.193.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5484570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,527 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng NSE |
|
| Mã phần lô | PP2400411436 |
| Giá từng phần lô | 10,902,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.574.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7631505 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,533 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng Anti-dsDNA IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400411437 |
| Giá từng phần lô | 8,897,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.711.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6228390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng ANA |
|
| Mã phần lô | PP2400411438 |
| Giá từng phần lô | 8,897,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.711.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6228390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng β2-MG |
|
| Mã phần lô | PP2400411439 |
| Giá từng phần lô | 6,154,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.791.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4307835 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,311 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2400411440 |
| Giá từng phần lô | 9,128,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.041.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6390090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,931 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400411441 |
| Giá từng phần lô | 9,128,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.041.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6390090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,931 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm TG |
|
| Mã phần lô | PP2400411442 |
| Giá từng phần lô | 5,993,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.562.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4195380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,901 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm ANTI-TG |
|
| Mã phần lô | PP2400411443 |
| Giá từng phần lô | 6,445,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.208.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4512165 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm TRAB |
|
| Mã phần lô | PP2400411444 |
| Giá từng phần lô | 24,532,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.045.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17172400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 367,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411445 |
| Giá từng phần lô | 7,835,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.193.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5484570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,527 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng SCCA |
|
| Mã phần lô | PP2400411446 |
| Giá từng phần lô | 15,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10848600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 232,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2400411447 |
| Giá từng phần lô | 3,596,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2517375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,944 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2400411448 |
| Giá từng phần lô | 4,357,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3050250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,363 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400411449 |
| Giá từng phần lô | 5,892,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.418.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4124820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,389 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400411450 |
| Giá từng phần lô | 6,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4233600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm CA125 |
|
| Mã phần lô | PP2400411451 |
| Giá từng phần lô | 8,087,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5660970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,307 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2400411452 |
| Giá từng phần lô | 8,087,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.553.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5660970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,307 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2400411453 |
| Giá từng phần lô | 7,629,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.899.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5340510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch kích hoạt phát quang dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400411454 |
| Giá từng phần lô | 20,778,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.683.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14544915 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 311,677 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400411455 |
| Giá từng phần lô | 8,349,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5844720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,2 Chai/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch làm sạch ống dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400411456 |
| Giá từng phần lô | 4,059,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.799.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2841510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch kiểm tra sáng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400411457 |
| Giá từng phần lô | 6,342,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4439400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Cóng đựng bệnh phẩm dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400411458 |
| Giá từng phần lô | 36,495,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25547130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 547,439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôglucose |
|
| Mã phần lô | PP2400411459 |
| Giá từng phần lô | 33,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23284800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 498,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôUrea |
|
| Mã phần lô | PP2400411460 |
| Giá từng phần lô | 75,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52616200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,127,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôCreatinine |
|
| Mã phần lô | PP2400411461 |
| Giá từng phần lô | 53,317,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37322320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 799,764 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôprotein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400411462 |
| Giá từng phần lô | 4,099,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2869440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôAlbuminBCG |
|
| Mã phần lô | PP2400411463 |
| Giá từng phần lô | 24,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17066000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 365,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôCholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2400411464 |
| Giá từng phần lô | 10,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.577.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7632800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôTriglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2400411465 |
| Giá từng phần lô | 33,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.194.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23615200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 506,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôAST |
|
| Mã phần lô | PP2400411466 |
| Giá từng phần lô | 31,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22221500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 476,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôALT |
|
| Mã phần lô | PP2400411467 |
| Giá từng phần lô | 31,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22265600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 477,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôaxit uric |
|
| Mã phần lô | PP2400411468 |
| Giá từng phần lô | 16,117,962 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.025.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11282574 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 241,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôAmylase |
|
| Mã phần lô | PP2400411469 |
| Giá từng phần lô | 94,288,110 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.697.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66001677 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,414,322 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôGamma-GlutamylTransferase |
|
| Mã phần lô | PP2400411470 |
| Giá từng phần lô | 10,913,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7639100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,695 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng magie trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người |
|
| Mã phần lô | PP2400411471 |
| Giá từng phần lô | 3,207,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.581.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2244900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,105 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng phosphorus trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu người |
|
| Mã phần lô | PP2400411472 |
| Giá từng phần lô | 7,428,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.611.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5199600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôCalcium |
|
| Mã phần lô | PP2400411473 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13440000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm xác định hoạt độ Lipase trong huyết thanh hay huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400411474 |
| Giá từng phần lô | 12,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8680000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất chuẩn xét nghiệm Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2400411475 |
| Giá từng phần lô | 3,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2485000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng alkaline phosphatase trong huyết thanh hoặc huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400411476 |
| Giá từng phần lô | 6,933,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.904.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4853100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,995 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất Xét nghiệm định lượng creatine kinase trong huyết thanh hay huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400411477 |
| Giá từng phần lô | 37,414,276 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.448.966 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26189994 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 561,215 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid lactic trong huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400411478 |
| Giá từng phần lô | 14,197,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.282.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9938530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,969 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng lactate dehydrogenase (LDH) trong huyết thanh hoặc huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400411479 |
| Giá từng phần lô | 1,516,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.165.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1061270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,742 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400411480 |
| Giá từng phần lô | 2,728,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.897.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1909740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,923 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa chung: Albumin,Calcium,Cholesterol, Creatinine, Glucose, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein (Protein toàn phần), Triglyceride, Urea Nitrogen,vàUric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2400411481 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1890000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôIron |
|
| Mã phần lô | PP2400411482 |
| Giá từng phần lô | 11,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7822500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Iron |
|
| Mã phần lô | PP2400411483 |
| Giá từng phần lô | 3,552,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.075.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2487093 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,295 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôHDL |
|
| Mã phần lô | PP2400411484 |
| Giá từng phần lô | 75,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52528000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôLDL |
|
| Mã phần lô | PP2400411485 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Huyết thanh hiệu chuẩn Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, tối thiểu cho LDL, HDL, Apolipoprotein |
|
| Mã phần lô | PP2400411486 |
| Giá từng phần lô | 5,187,474 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.410.678 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3631232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,813 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôBilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400411487 |
| Giá từng phần lô | 8,107,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.581.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5674900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,605 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôBilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2400411488 |
| Giá từng phần lô | 4,793,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.847.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3355100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,895 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch hiệu chuẩn, tối thiểu cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần và trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2400411489 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1722000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2400411490 |
| Giá từng phần lô | 4,043,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.775.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2830100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,645 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2400411491 |
| Giá từng phần lô | 2,366,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1656200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2400411492 |
| Giá từng phần lô | 44,233,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30963100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 663,495 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2400411493 |
| Giá từng phần lô | 2,715,345 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.879.065 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1900742 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,731 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2400411494 |
| Giá từng phần lô | 2,355,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.364.386 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1648549 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,327 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CRP, hs CRP |
|
| Mã phần lô | PP2400411495 |
| Giá từng phần lô | 494,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 706.637.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346252200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,419,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2400411496 |
| Giá từng phần lô | 3,796,065 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.422.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2657246 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,941 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Định lượng CRP hs (CRP siêu nhạy) |
|
| Mã phần lô | PP2400411497 |
| Giá từng phần lô | 5,064,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.235.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3545416 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,974 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2400411498 |
| Giá từng phần lô | 2,581,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.687.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1806700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,715 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ceruloplasmin, CRP, Chuỗi nhẹ Kappa, chuỗi nhẹ Lambda mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411499 |
| Giá từng phần lô | 3,507,628 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.010.898 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2455340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,615 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ceruloplasmin, CRP, Chuỗi nhẹ Kappa, chuỗi nhẹ Lambda mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400411500 |
| Giá từng phần lô | 3,507,628 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.010.898 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2455340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,615 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôTransferrin |
|
| Mã phần lô | PP2400411501 |
| Giá từng phần lô | 14,270,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.386.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9989280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,056 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa protein đặc biệt: Immunoglobulin A (IgA), Immunoglobulin G (IgG), Immunoglobulin M (IgM), Complement C3 (C3), Complement C4 (C4), Haptoglobin, vàTransferrin (Transf) |
|
| Mã phần lô | PP2400411502 |
| Giá từng phần lô | 2,366,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1656200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411503 |
| Giá từng phần lô | 2,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.778.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1851500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400411504 |
| Giá từng phần lô | 2,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.778.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1851500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400411505 |
| Giá từng phần lô | 2,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.778.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1851500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2400411506 |
| Giá từng phần lô | 14,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.662.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10124800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2400411507 |
| Giá từng phần lô | 2,297,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.281.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1608110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2400411508 |
| Giá từng phần lô | 12,301,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.572.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8610700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,515 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ammoniatrong huyết tương người bằng phương pháp men học |
|
| Mã phần lô | PP2400411509 |
| Giá từng phần lô | 19,593,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13715100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 293,895 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2400411510 |
| Giá từng phần lô | 2,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.128.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1533000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm β2-Microglobulin (β2M) |
|
| Mã phần lô | PP2400411511 |
| Giá từng phần lô | 22,702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.431.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15891400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm Quantia ß2-Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2400411512 |
| Giá từng phần lô | 2,151,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.072.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1505700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,265 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng protein trong nước tiểu hay dịch não tủy (CSF) ở người. |
|
| Mã phần lô | PP2400411513 |
| Giá từng phần lô | 4,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3164000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm Urine/CSF Protein. |
|
| Mã phần lô | PP2400411514 |
| Giá từng phần lô | 2,725,905 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.894.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1908134 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,889 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất kiểm tra chất lượng một số xét nghiệm sinh hóa trong nước tiểu, tối thiểu có các chỉ số ß2-Microglobulin, Protein nước tiểu, dịch não tuỷ, Microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2400411515 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4725000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm ICT |
|
| Mã phần lô | PP2400411516 |
| Giá từng phần lô | 39,289,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.127.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27502300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 589,335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch tham chiếu ICT |
|
| Mã phần lô | PP2400411517 |
| Giá từng phần lô | 10,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7105000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa ICT và các kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2400411518 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1102500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa mẫu ICT |
|
| Mã phần lô | PP2400411519 |
| Giá từng phần lô | 13,202,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.860.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9241540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,033 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch hiệu chuẩn ICT |
|
| Mã phần lô | PP2400411520 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3640000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2400411521 |
| Giá từng phần lô | 31,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.382.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22237600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 476,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn bồn ủ máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400411522 |
| Giá từng phần lô | 2,442,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.488.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1709400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa cuvet dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400411523 |
| Giá từng phần lô | 26,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.242.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18249000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 391,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Nước rửa A |
|
| Mã phần lô | PP2400411524 |
| Giá từng phần lô | 35,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24871000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 532,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Nước rửa B |
|
| Mã phần lô | PP2400411525 |
| Giá từng phần lô | 250,899,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.427.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175629685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,763,494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Đèn halogen dùng trên máy xét nghiệm sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2400411526 |
| Giá từng phần lô | 3,822,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.460.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2675540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch bảo dưỡng định kỳ |
|
| Mã phần lô | PP2400411527 |
| Giá từng phần lô | 4,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.035.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3447500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch hệ thống dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400411528 |
| Giá từng phần lô | 2,888,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.125.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2021670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,322 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400411529 |
| Giá từng phần lô | 38,999,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.714.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27299958 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400411530 |
| Giá từng phần lô | 2,838,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.055.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1987293 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,585 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400411531 |
| Giá từng phần lô | 2,581,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.687.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1806700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,715 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400411532 |
| Giá từng phần lô | 38,675,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.251.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27072990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 580,136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400411533 |
| Giá từng phần lô | 2,597,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.711.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1818537 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,969 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400411534 |
| Giá từng phần lô | 2,366,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1656200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2400411535 |
| Giá từng phần lô | 82,599,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.999.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57819510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,238,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2400411536 |
| Giá từng phần lô | 2,597,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.711.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1818537 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,969 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2400411537 |
| Giá từng phần lô | 2,366,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1656200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2400411538 |
| Giá từng phần lô | 94,247,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.639.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65973306 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,413,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2400411539 |
| Giá từng phần lô | 2,449,965 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.499.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1714976 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2400411540 |
| Giá từng phần lô | 2,366,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1656200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin (TG) |
|
| Mã phần lô | PP2400411541 |
| Giá từng phần lô | 152,277,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.539.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106594110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,284,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin (Tg) |
|
| Mã phần lô | PP2400411542 |
| Giá từng phần lô | 2,389,905 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.414.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1672934 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,849 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng thyroglobulin (Tg) |
|
| Mã phần lô | PP2400411543 |
| Giá từng phần lô | 2,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.434.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1682800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) |
|
| Mã phần lô | PP2400411544 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) |
|
| Mã phần lô | PP2400411545 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3675000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) |
|
| Mã phần lô | PP2400411546 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1837500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2400411547 |
| Giá từng phần lô | 6,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.291.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4552800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2400411548 |
| Giá từng phần lô | 2,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1813000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2400411549 |
| Giá từng phần lô | 2,155,388 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.079.126 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1508772 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,331 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411550 |
| Giá từng phần lô | 80,431,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.902.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56302176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,206,476 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411551 |
| Giá từng phần lô | 2,648,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.783.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1854038 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2400411552 |
| Giá từng phần lô | 2,297,295 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.281.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1608107 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2400411553 |
| Giá từng phần lô | 187,027,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.181.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130919040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,805,408 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2400411554 |
| Giá từng phần lô | 2,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.897.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1909600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2400411555 |
| Giá từng phần lô | 2,297,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.281.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1608110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC |
|
| Mã phần lô | PP2400411556 |
| Giá từng phần lô | 98,162,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68713680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,472,436 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2400411557 |
| Giá từng phần lô | 2,648,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.783.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1854038 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC |
|
| Mã phần lô | PP2400411558 |
| Giá từng phần lô | 2,297,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.281.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1608110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2400411559 |
| Giá từng phần lô | 42,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.554.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29671600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 635,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2400411560 |
| Giá từng phần lô | 2,589,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.699.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1812951 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,849 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2400411561 |
| Giá từng phần lô | 2,389,170 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.413.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1672419 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,838 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti-CCP |
|
| Mã phần lô | PP2400411562 |
| Giá từng phần lô | 65,699,972 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.857.103 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45989981 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 985,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-CCP |
|
| Mã phần lô | PP2400411563 |
| Giá từng phần lô | 2,485,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.550.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1739570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,277 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-CCP |
|
| Mã phần lô | PP2400411564 |
| Giá từng phần lô | 2,155,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.079.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1508780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,331 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2400411565 |
| Giá từng phần lô | 73,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.017.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51458400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,102,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2400411566 |
| Giá từng phần lô | 2,648,730 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.783.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1854111 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,731 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA125 |
|
| Mã phần lô | PP2400411567 |
| Giá từng phần lô | 2,297,295 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.281.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1608107 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2400411568 |
| Giá từng phần lô | 24,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.014.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17157000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 367,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2400411569 |
| Giá từng phần lô | 2,597,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.711.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1818537 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,969 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2400411570 |
| Giá từng phần lô | 2,155,335 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.079.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1508735 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,331 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2400411571 |
| Giá từng phần lô | 64,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45307500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 970,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2400411572 |
| Giá từng phần lô | 2,485,035 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.550.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1739525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,276 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2400411573 |
| Giá từng phần lô | 2,155,335 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.079.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1508735 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,331 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2400411574 |
| Giá từng phần lô | 48,447,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.211.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33913488 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 726,718 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2400411575 |
| Giá từng phần lô | 2,597,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.711.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1818537 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,969 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2400411576 |
| Giá từng phần lô | 2,366,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1656200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400411577 |
| Giá từng phần lô | 22,076,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.537.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15453200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 331,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400411578 |
| Giá từng phần lô | 2,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.897.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1909600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400411579 |
| Giá từng phần lô | 3,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2621500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400411580 |
| Giá từng phần lô | 21,974,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.391.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15381800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 329,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400411581 |
| Giá từng phần lô | 2,597,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.711.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1818537 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,969 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400411582 |
| Giá từng phần lô | 2,155,388 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.079.126 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1508772 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,331 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE |
|
| Mã phần lô | PP2400411583 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52920000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,134,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2400411584 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2646000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NSE |
|
| Mã phần lô | PP2400411585 |
| Giá từng phần lô | 2,948,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.212.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2063880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,226 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN I |
|
| Mã phần lô | PP2400411586 |
| Giá từng phần lô | 19,654,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.077.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13757800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 294,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PEPSINOGEN I |
|
| Mã phần lô | PP2400411587 |
| Giá từng phần lô | 2,330,004 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.328.578 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1631003 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN I |
|
| Mã phần lô | PP2400411588 |
| Giá từng phần lô | 2,151,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.072.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1505700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,265 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II |
|
| Mã phần lô | PP2400411589 |
| Giá từng phần lô | 19,454,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.791.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13617800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 291,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II |
|
| Mã phần lô | PP2400411590 |
| Giá từng phần lô | 2,330,004 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.328.578 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1631003 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II |
|
| Mã phần lô | PP2400411591 |
| Giá từng phần lô | 2,020,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.885.726 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1414006 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2400411592 |
| Giá từng phần lô | 85,458,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.082.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59820600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,281,870 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2400411593 |
| Giá từng phần lô | 2,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1736000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2400411594 |
| Giá từng phần lô | 2,297,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.281.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1608110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2400411595 |
| Giá từng phần lô | 296,106,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.008.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207274200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,441,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2400411596 |
| Giá từng phần lô | 2,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.985.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1953000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2400411597 |
| Giá từng phần lô | 2,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1694000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng β-hCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400411598 |
| Giá từng phần lô | 35,601,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.858.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24920700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 534,015 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng β-hCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400411599 |
| Giá từng phần lô | 2,589,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.699.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1812951 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,849 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng β-hCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400411600 |
| Giá từng phần lô | 2,297,295 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.281.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1608107 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất xét nghiệm prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2400411601 |
| Giá từng phần lô | 66,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.777.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46440800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 995,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2400411602 |
| Giá từng phần lô | 2,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1813000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH |
|
| Mã phần lô | PP2400411603 |
| Giá từng phần lô | 13,919,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.884.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9743300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FSH |
|
| Mã phần lô | PP2400411604 |
| Giá từng phần lô | 2,754,679 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.935.256 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1928276 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,321 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2400411605 |
| Giá từng phần lô | 13,919,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.884.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9743300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2400411606 |
| Giá từng phần lô | 2,754,679 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.935.256 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1928276 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,321 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng LH |
|
| Mã phần lô | PP2400411607 |
| Giá từng phần lô | 13,919,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.884.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9743300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LH |
|
| Mã phần lô | PP2400411608 |
| Giá từng phần lô | 2,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.897.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1909600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2400411609 |
| Giá từng phần lô | 13,513,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.305.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9459520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,704 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2400411610 |
| Giá từng phần lô | 2,754,679 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.935.256 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1928276 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,321 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2400411611 |
| Giá từng phần lô | 13,513,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.305.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9459520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,704 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2400411612 |
| Giá từng phần lô | 2,648,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.784.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1854160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,732 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch testosterone trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2400411613 |
| Giá từng phần lô | 2,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.274.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1604400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2400411614 |
| Giá từng phần lô | 473,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331282000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,098,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NT-pro BNP |
|
| Mã phần lô | PP2400411615 |
| Giá từng phần lô | 2,677,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.825.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1874544 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,169 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NT-pro BNP |
|
| Mã phần lô | PP2400411616 |
| Giá từng phần lô | 2,192,856 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.132.652 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1535000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,893 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI) |
|
| Mã phần lô | PP2400411617 |
| Giá từng phần lô | 153,494,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.277.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107445800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,302,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI) |
|
| Mã phần lô | PP2400411618 |
| Giá từng phần lô | 2,589,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.699.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1812951 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,849 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI) |
|
| Mã phần lô | PP2400411619 |
| Giá từng phần lô | 2,239,965 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.199.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1567976 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2400411620 |
| Giá từng phần lô | 77,340,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.486.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54138280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,160,106 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2400411621 |
| Giá từng phần lô | 2,366,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.381.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1656690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,501 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2400411622 |
| Giá từng phần lô | 2,366,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1656200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2400411623 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2400411624 |
| Giá từng phần lô | 3,848,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.497.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2693810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2400411625 |
| Giá từng phần lô | 244,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,674 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400411626 |
| Giá từng phần lô | 394,224,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 563.178.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275957220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,913,369 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400411627 |
| Giá từng phần lô | 2,414,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.448.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1689870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,212 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400411628 |
| Giá từng phần lô | 498,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 348880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,476 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Ống xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2400411629 |
| Giá từng phần lô | 1,206,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.722.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 844221 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,091 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine. |
|
| Mã phần lô | PP2400411630 |
| Giá từng phần lô | 4,235,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.051.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2965049 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,537 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng cho xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2400411631 |
| Giá từng phần lô | 18,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12635000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2400411632 |
| Giá từng phần lô | 2,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1813000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2400411633 |
| Giá từng phần lô | 15,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.855.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11199300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 239,985 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2400411634 |
| Giá từng phần lô | 5,796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4057200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2400411635 |
| Giá từng phần lô | 5,796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4057200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2400411636 |
| Giá từng phần lô | 27,027,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18918900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,405 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2400411637 |
| Giá từng phần lô | 2,889,495 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.127.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2022647 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,343 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2400411638 |
| Giá từng phần lô | 2,506,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.580.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1754298 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,593 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2400411639 |
| Giá từng phần lô | 35,343,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24740100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 530,145 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2400411640 |
| Giá từng phần lô | 2,648,730 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.783.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1854111 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,731 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2400411641 |
| Giá từng phần lô | 2,366,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1656200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400411642 |
| Giá từng phần lô | 13,599,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.427.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9519300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 203,985 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm miễn dịch folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400411643 |
| Giá từng phần lô | 2,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1813000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400411644 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1575000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2400411645 |
| Giá từng phần lô | 12,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9065000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 194,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2400411646 |
| Giá từng phần lô | 2,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.564.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1746500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2400411647 |
| Giá từng phần lô | 2,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.364.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1648500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch hormon tuyến cận giáp không biến đổi iPTH) trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400411648 |
| Giá từng phần lô | 12,678,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8875125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm miễn dịch hormon tuyến cận giáp không biến đổi iPTH) trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400411649 |
| Giá từng phần lô | 2,889,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.127.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2022650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,343 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch hormon tuyến cận giáp không biến đổi iPTH) trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400411650 |
| Giá từng phần lô | 2,556,264 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.651.806 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1789385 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,344 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch đệm rửa |
|
| Mã phần lô | PP2400411651 |
| Giá từng phần lô | 15,550,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.215.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10885644 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 233,264 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400411652 |
| Giá từng phần lô | 3,046,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.351.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2132200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2400411653 |
| Giá từng phần lô | 6,487,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.267.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4541040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,308 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dụng dịch xúc tác |
|
| Mã phần lô | PP2400411654 |
| Giá từng phần lô | 15,100,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.572.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10570560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,9 Thùng/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,512 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Dung dịch tiền xúc tác |
|
| Mã phần lô | PP2400411655 |
| Giá từng phần lô | 24,031,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16821700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1,2 Thùng/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400411656 |
| Giá từng phần lô | 96,219,252 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.456.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67353477 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2,8 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,443,289 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Cốc đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400411657 |
| Giá từng phần lô | 555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Nắp thay thế cho ống đựng chất kiểm chuẩn và kiểm chứng |
|
| Mã phần lô | PP2400411658 |
| Giá từng phần lô | 2,498,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.569.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1749020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,479 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi