Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sinh hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400465997-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sinh hóa
Số hiệu KHLCNT PL2400253484
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 50,744,124,622 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400411053 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ethanol 57,161,000 81.658.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 40012700 Trung bình tối thiểu 2,2 Hộp/tháng 857,415
2 PP2400411054 - Huyết thanh kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ethanol 2,088,450 2.983.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1461915 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 31,327
3 PP2400411055 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AmmoniaCC AMONIAC 29,842,344 42.631.920 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 20889641 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 447,636
4 PP2400411056 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ammonia 1,795,500 2.565.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1256850 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 26,933
5 PP2400411057 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein dịch não tủy và Protein nước tiểu 11,805,000 16.864.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8263500 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 177,075
6 PP2400411058 - Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm Protein niệu/dịchnão tủy 2,407,875 3.439.822 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1685513 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 36,119
7 PP2400411059 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các xét nghiệm định lượng trong nước tiểu 8,967,600 12.810.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6277320 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 134,514
8 PP2400411060 - Dung dịch rửa cóng đo 4,498,200 6.426.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3148740 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 67,473
9 PP2400411061 - Dung dịch rửa 2,442,000 3.488.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1709400 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 36,630
10 PP2400411062 - Dung dịch rửa máy 13,494,600 19.278.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9446220 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng 202,419
11 PP2400411063 - Nước rửa A 13,495,000 19.278.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9446500 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 202,425
12 PP2400411064 - Nước rửa B 21,778,100 31.111.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15244670 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 326,672
13 PP2400411065 - Bóng đèn Halogen 3,822,200 5.460.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2675540 Trung bình tối thiểu 0,2 Cái/tháng 57,333
14 PP2400411066 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 134,754,000 192.505.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 94327800 Trung bình tối thiểu 2,5 Hộp/tháng 2,021,310
15 PP2400411067 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 2,315,050 3.307.215 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1620535 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 34,726
16 PP2400411068 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 2,022,205 2.888.865 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1415544 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 30,334
17 PP2400411069 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Pro GRP 226,387,700 323.411.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 158471390 Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng 3,395,816
18 PP2400411070 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Pro GRP 2,331,520 3.330.743 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1632064 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 34,973
19 PP2400411071 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Pro GRP 2,022,208 2.888.869 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1415546 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 30,334
20 PP2400411072 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC 117,972,800 168.532.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 82580960 Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng 1,769,592
21 PP2400411073 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng SCC 2,263,600 3.233.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1584520 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 33,954
22 PP2400411074 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC 2,008,480 2.869.258 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1405936 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 30,128
23 PP2400411075 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti - CCP 49,132,545 70.189.350 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 34392782 Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng 736,989
24 PP2400411076 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Anti-CCP 2,377,000 3.395.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1663900 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 35,655
25 PP2400411077 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-CCP 2,021,040 2.887.200 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1414728 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 30,316
26 PP2400411078 - Hóa chất xét nghiệm NSE 14,742,000 21.060.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10319400 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 221,130
27 PP2400411079 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng NSE 3,780,000 5.400.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2646000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 56,700
28 PP2400411080 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NSE 2,948,400 4.212.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2063880 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 44,226
29 PP2400411081 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Pepsinogen I 9,933,000 14.190.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6953100 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 148,995
30 PP2400411082 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Pepsinogen I 2,263,760 3.233.943 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1584632 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 33,957
31 PP2400411083 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Pepsinogen I 1,963,440 2.804.915 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1374408 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 29,452
32 PP2400411084 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Pepsinogen II 9,933,000 14.190.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6953100 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 148,995
33 PP2400411085 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Pepsinogen II 2,263,752 3.233.932 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1584627 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 33,957
34 PP2400411086 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Pepsinogen II 1,963,440 2.804.915 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1374408 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 29,452
35 PP2400411087 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 20,435,000 29.192.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14304500 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 306,525
36 PP2400411088 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HE4 2,331,720 3.331.029 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1632204 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 34,976
37 PP2400411089 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4 2,022,408 2.889.155 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1415686 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 30,337
38 PP2400411090 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA II 40,950,000 58.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 28665000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 614,250
39 PP2400411091 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PIVKA II 2,315,250 3.307.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1620675 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 34,729
40 PP2400411092 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PIVKA II 2,008,125 2.868.750 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1405688 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 30,122
41 PP2400411093 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HOMOCYSTEINE 13,228,900 18.898.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9260230 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 198,434
42 PP2400411094 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HOMOCYSTEINE 2,363,000 3.375.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1654100 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 35,445
43 PP2400411095 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HOMOCYSTEINE 2,049,000 2.927.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1434300 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 30,735
44 PP2400411096 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP 417,600,000 596.571.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 292320000 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng 6,264,000
45 PP2400411097 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng NT-proBNP 2,366,500 3.380.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1656550 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 35,498
46 PP2400411098 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NT-proBNP 2,052,550 2.932.215 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1436785 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 30,789
47 PP2400411099 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TroponinI 128,631,600 183.759.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 90042120 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng 1,929,474
48 PP2400411100 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TroponinI 2,263,600 3.233.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1584520 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 33,954
49 PP2400411101 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng TroponinI 2,034,800 2.906.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1424360 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 30,522
50 PP2400411102 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng BNP 2,366,700 3.381.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1656690 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 35,501
51 PP2400411103 - Hóa chất xét nghiệm định lượng C-peptide 7,593,915 10.848.450 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5315741 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 113,909
52 PP2400411104 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng C-peptide 2,376,400 3.394.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1663480 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 35,646
53 PP2400411105 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng C-peptide 2,405,000 3.435.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1683500 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 36,075
54 PP2400411106 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu 59,500,000 85.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 41650000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 892,500
55 PP2400411107 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu 2,376,984 3.395.692 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1663889 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 35,655
56 PP2400411108 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu 2,061,675 2.945.250 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1443173 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 30,926
57 PP2400411109 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine 223,479,200 319.256.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 156435440 Trung bình tối thiểu 1,4 Hộp/tháng 3,352,188
58 PP2400411110 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyclosporine 2,245,793 3.208.276 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1572056 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 33,687
59 PP2400411111 - Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Cyclosporine 244,900 349.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 171430 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 3,674
60 PP2400411112 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus 1,126,276,000 1.608.965.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 788393200 Trung bình tối thiểu 6,6 Hộp/tháng 16,894,140
61 PP2400411113 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus 2,263,800 3.234.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1584660 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 33,957
62 PP2400411114 - Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Tacrolimus 4,677,750 6.682.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3274425 Trung bình tối thiểu 13,4 Hộp/tháng 70,167
63 PP2400411115 - Ống xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine 2,562,000 3.660.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1793400 Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng 38,430
64 PP2400411116 - Bộ thuốc thử định lượng Anti TPO 6,324,800 9.035.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4427360 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 94,872
65 PP2400411117 - Bộ hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti TPO 2,480,000 3.542.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1736000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 37,200
66 PP2400411118 - Bộ mẫu chứng xét nghiệm định lượng Anti TPO 2,123,500 3.033.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1486450 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 31,853
67 PP2400411119 - Ống đựng bệnh phẩm, mẫu đo lường 25,200,000 36.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 17640000 Trung bình tối thiểu 9,3 Túi/tháng 378,000
68 PP2400411120 - Huyết thanh kiểm tra chất lượng các xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine 4,275,570 6.107.958 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2992899 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 64,134
69 PP2400411121 - Cóng phản ứng 19,312,000 27.588.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13518400 Trung bình tối thiểu 0,7 Thùng/tháng 289,680
70 PP2400411122 - Dung dịch đệm rửa 45,700,000 65.285.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 31990000 Trung bình tối thiểu 6,6 Hộp/tháng 685,500
71 PP2400411123 - Dung dịch tiền xúc tác 12,557,200 17.938.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8790040 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 188,358
72 PP2400411124 - Dung dịch xúc tác 9,069,970 12.957.100 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6348979 Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng 136,050
73 PP2400411125 - Cốc đựng mẫu 516,000 737.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 361200 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 7,740
74 PP2400411126 - Dung dịch rửa kim 5,654,880 8.078.400 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3958416 Trung bình tối thiểu 0,7 Lọ/tháng 84,824
75 PP2400411127 - Màng ngăn hóa chất 22,706,000 32.437.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15894200 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 340,590
76 PP2400411128 - Hóa chất Định lượng Glucose 107,052,750 152.932.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 74936925 Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng 1,605,792
77 PP2400411129 - Hóa chất định lượng Ure 103,288,500 147.555.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 72301950 Trung bình tối thiểu 2,5 Hộp/tháng 1,549,328
78 PP2400411130 - Hóa chất định lượng Creatinin 43,890,000 62.700.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 30723000 Trung bình tối thiểu 3,2 Hộp/tháng 658,350
79 PP2400411131 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 119,353,500 170.505.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 83547450 Trung bình tối thiểu 8,9 Hộp/tháng 1,790,303
80 PP2400411132 - Hóa chất Định lượng Albumin 102,627,000 146.610.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 71838900 Trung bình tối thiểu 8,9 Hộp/tháng 1,539,405
81 PP2400411133 - Định lượng Cholesterol toàn phần 102,199,860 145.999.800 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 71539902 Trung bình tối thiểu 3,2 Hộp/tháng 1,532,998
82 PP2400411134 - Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần 10,489,500 14.985.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7342650 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 157,343
83 PP2400411135 - Định lượng Triglycerid 63,735,000 91.050.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 44614500 Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng 956,025
84 PP2400411136 - Định lượng Acid Uric 300,654,900 429.507.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 210458430 Trung bình tối thiểu 6,5 Hộp/tháng 4,509,824
85 PP2400411137 - Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần 20,084,400 28.692.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14059080 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 301,266
86 PP2400411138 - Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp 145,874,400 208.392.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 102112080 Trung bình tối thiểu 3,2 Hộp/tháng 2,188,116
87 PP2400411139 - Hoá chất xét nghiệm hoạt độ AST (GOT) 10,735,200 15.336.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7514640 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 161,028
88 PP2400411140 - Hoá chất xét nghiệm hoạt độ AST (GOT) 761,283,600 1.087.548.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 532898520 Trung bình tối thiểu 17,6 Hộp/tháng 11,419,254
89 PP2400411141 - Hoá chất xét nghiệm ALT (GPT) 96,873,084 138.390.120 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 67811159 Trung bình tối thiểu 4,5 Hộp/tháng 1,453,097
90 PP2400411142 - Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) 61,072,704 87.246.720 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 42750893 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng 916,091
91 PP2400411143 - Hóa chất đo hoạt độ LDH 96,698,448 138.140.640 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 67688914 Trung bình tối thiểu 3,2 Hộp/tháng 1,450,477
92 PP2400411144 - Đo hoạt độ Amylase 442,209,600 631.728.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 309546720 Trung bình tối thiểu 6,8 Hộp/tháng 6,633,144
93 PP2400411145 - Định lượng Mg 19,776,960 28.252.800 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13843872 Trung bình tối thiểu 1,5 Hộp/tháng 296,655
94 PP2400411146 - Định lượng Phospho 5,705,700 8.151.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3993990 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 85,586
95 PP2400411147 - Định lượng Calci toàn phần 204,746,850 292.495.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 143322795 Trung bình tối thiểu 9,4 Hộp/tháng 3,071,203
96 PP2400411148 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) 64,270,500 91.815.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 44989350 Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng 964,058
97 PP2400411149 - Định lượng Sắt 35,123,550 50.176.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 24586485 Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng 526,854
98 PP2400411150 - Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 9,623,250 13.747.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6736275 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 144,349
99 PP2400411151 - Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) 32,356,800 46.224.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22649760 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 485,352
100 PP2400411152 - Đo hoạt độ Lipase 884,929,500 1.264.185.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 619450650 Trung bình tối thiểu 10,7 Hộp/tháng 13,273,943
101 PP2400411153 - Dung dịch kiểm tra chất lượng mẫu 14,280,000 20.400.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9996000 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 214,200
102 PP2400411154 - Hóa chất xét nghiệm Unsaturated iron-binding capacity (UIBC) 74,805,066 106.864.380 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 52363547 Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng 1,122,076
103 PP2400411155 - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ Transferin 639,582,300 913.689.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 447707610 Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng 9,593,735
104 PP2400411156 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 59,545,500 85.065.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 41681850 Trung bình tối thiểu 17,6 Lọ/tháng 893,183
105 PP2400411157 - Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 1,243,737,600 1.776.768.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 870616320 Trung bình tối thiểu 10,6 Hộp/tháng 18,656,064
106 PP2400411158 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 16,752,582 23.932.260 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11726808 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 251,289
107 PP2400411159 - Hóa chất Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 2,372,932,800 3.389.904.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1661052960 Trung bình tối thiểu 11,6 Hộp/tháng 35,593,992
108 PP2400411160 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 72,972,900 104.247.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 51081030 Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng 1,094,594
109 PP2400411161 - Hoá chất xét nghiệm định lượng CRP 794,253,600 1.134.648.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 555977520 Trung bình tối thiểu 8,4 Hộp/tháng 11,913,804
110 PP2400411162 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP hs 22,064,742 31.521.060 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15445320 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 330,972
111 PP2400411163 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 44,532,600 63.618.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 31172820 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 667,989
112 PP2400411164 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP 24,645,600 35.208.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 17251920 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 369,684
113 PP2400411165 - Hoá chất Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 1,213,102,800 1.733.004.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 849171960 Trung bình tối thiểu 26,5 Hộp/tháng 18,196,542
114 PP2400411166 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 12,061,350 17.230.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8442945 Trung bình tối thiểu 3,5 Lọ/tháng 180,921
115 PP2400411167 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 18,511,500 26.445.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12958050 Trung bình tối thiểu 7,1 Lọ/tháng 277,673
116 PP2400411168 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 18,511,500 26.445.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12958050 Trung bình tối thiểu 7,1 Lọ/tháng 277,673
117 PP2400411169 - Định lượng Apo A1 67,063,500 95.805.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 46944450 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 1,005,953
118 PP2400411170 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm apo A1 và Apo B 37,020,900 52.887.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 25914630 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 555,314
119 PP2400411171 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy 59,285,205 84.693.150 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 41499644 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 889,279
120 PP2400411172 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 182,628,600 260.898.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 127840020 Trung bình tối thiểu 44,1 Lọ/tháng 2,739,429
121 PP2400411173 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 182,628,600 260.898.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 127840020 Trung bình tối thiểu 44,1 Lọ/tháng 2,739,429
122 PP2400411174 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 32,602,500 46.575.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22821750 Trung bình tối thiểu 8,9 Lọ/tháng 489,038
123 PP2400411175 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 32,772,600 46.818.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22940820 Trung bình tối thiểu 8,9 Lọ/tháng 491,589
124 PP2400411176 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 10,584,000 15.120.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7408800 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 158,760
125 PP2400411177 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 12,726,000 18.180.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8908200 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 190,890
126 PP2400411178 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 88,867,800 126.954.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 62207460 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng 1,333,017
127 PP2400411179 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải 18,994,500 27.135.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13296150 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 284,918
128 PP2400411180 - Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải 3,628,800 5.184.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2540160 Trung bình tối thiểu 1 Bình/tháng 54,432
129 PP2400411181 - Hóa chất đệm điện giải 34,329,960 49.042.800 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 24030972 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng 514,950
130 PP2400411182 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 15,680,700 22.401.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10976490 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 235,211
131 PP2400411183 - Hóa chất tham chiếu kiểm tra điện cực cho xét nghiệm điện giải 11,203,500 16.005.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7842450 Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng 168,053
132 PP2400411184 - Điện cực Chloride 208,003,950 297.148.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 145602765 Trung bình tối thiểu 1,9 Cái/tháng 3,120,060
133 PP2400411185 - Điện cực K+ 212,369,850 303.385.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 148658895 Trung bình tối thiểu 1,9 Cái/tháng 3,185,548
134 PP2400411186 - Điện cực Na 208,003,950 297.148.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 145602765 Trung bình tối thiểu 1,9 Cái/tháng 3,120,060
135 PP2400411187 - Hóa chất xét nghiệm Ammonia 336,594,300 480.849.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 235616010 Trung bình tối thiểu 4,8 Hộp/tháng 5,048,915
136 PP2400411188 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia 3,587,850 5.125.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2511495 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 53,818
137 PP2400411189 - QC cho xét nghiệm Ammonia(2 levels) 9,208,500 13.155.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6445950 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 138,128
138 PP2400411190 - Hóa chất xét nghiệm Ammonia 47,672,100 68.103.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 33370470 Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng 715,082
139 PP2400411191 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 15,882,300 22.689.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11117610 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng 238,235
140 PP2400411192 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 1,247,400 1.782.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 873180 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 18,711
141 PP2400411193 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 15,765,750 22.522.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11036025 Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng 236,487
142 PP2400411194 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 15,765,750 22.522.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11036025 Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng 236,487
143 PP2400411195 - Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở 17,989,440 25.699.200 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12592608 Trung bình tối thiểu 5,3 Lọ/tháng 269,842
144 PP2400411196 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc 829,500 1.185.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 580650 Trung bình tối thiểu 0,9 Lọ/tháng 12,443
145 PP2400411197 - Hóa chất xét nghiệm Copper, sử dụng cho máy hệ mở 22,216,320 31.737.600 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15551424 Trung bình tối thiểu 5,3 Lọ/tháng 333,245
146 PP2400411198 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Copper 765,765 1.093.950 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 536036 Trung bình tối thiểu 0,9 Lọ/tháng 11,487
147 PP2400411199 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường 2,182,950 3.118.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1528065 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 32,745
148 PP2400411200 - QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý 2,375,100 3.393.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1662570 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 35,627
149 PP2400411201 - Định lượng Haptoglobin 226,233,000 323.190.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 158363100 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 3,393,495
150 PP2400411202 - Định lượng β-2 Microglobulin 502,629,750 718.042.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 351840825 Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng 7,539,447
151 PP2400411203 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 34,322,400 49.032.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 24025680 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 514,836
152 PP2400411204 - Định lượng IgA 121,296,000 173.280.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 84907200 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 1,819,440
153 PP2400411205 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 26,115,600 37.308.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18280920 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 391,734
154 PP2400411206 - Định lượng RF (Reumatoid Factor) 36,624,000 52.320.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 25636800 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 549,360
155 PP2400411207 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF 20,231,400 28.902.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14161980 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 303,471
156 PP2400411208 - Định lượng Pre-albumin 354,088,350 505.840.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 247861845 Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng 5,311,326
157 PP2400411209 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin 34,322,400 49.032.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 24025680 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 514,836
158 PP2400411210 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 109,805,850 156.865.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 76864095 Trung bình tối thiểu 5,5 Lọ/tháng 1,647,088
159 PP2400411211 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 179,682,300 256.689.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 125777610 Trung bình tối thiểu 8,9 Lọ/tháng 2,695,235
160 PP2400411212 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 36,601,950 52.288.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 25621365 Trung bình tối thiểu 1,9 Lọ/tháng 549,030
161 PP2400411213 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Protein 92,567,223 132.238.890 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 64797057 Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng 1,388,509
162 PP2400411214 - Định lượng microalbumin 312,768,750 446.812.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 218938125 Trung bình tối thiểu 4,2 Hộp/tháng 4,691,532
163 PP2400411215 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin 45,142,650 64.489.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 31599855 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 677,140
164 PP2400411216 - Dung dịch QC mức 1+2 dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 21,851,550 31.216.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15296085 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 327,774
165 PP2400411217 - Định lượng Pepsinogen I 52,652,250 75.217.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 36856575 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 789,784
166 PP2400411218 - Định lượng Pepsinogen II 52,652,250 75.217.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 36856575 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 789,784
167 PP2400411219 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II 13,014,750 18.592.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9110325 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 195,222
168 PP2400411220 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II 11,060,700 15.801.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7742490 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 165,911
169 PP2400411221 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm a-2 Macroglobulin 38,459,610 54.942.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 26921727 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 576,895
170 PP2400411222 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt 6,057,576 8.653.680 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4240304 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 90,864
171 PP2400411223 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm β2-Microglobulin 46,604,250 66.577.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 32622975 Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng 699,064
172 PP2400411224 - Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN 2,147,250 3.067.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1503075 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 32,209
173 PP2400411225 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm beta2-Microglobulin 8,100,750 11.572.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5670525 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 121,512
174 PP2400411226 - Hoá chất xét nghiệm HOMOCYSTEINE 225,339,660 321.913.800 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 157737762 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 3,380,095
175 PP2400411227 - Hoá chất chuẩn xét nghiệm Homocysteine 5 nồng độ 2,602,950 3.718.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1822065 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 39,045
176 PP2400411228 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Homocysteine 4 mức 2,180,892 3.115.560 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1526625 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 32,714
177 PP2400411229 - Ống lấy mẫu 36,288,000 51.840.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 25401600 Trung bình tối thiểu 10,6 Túi/tháng 544,320
178 PP2400411230 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 1,170,574,650 1.672.249.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 819402255 Trung bình tối thiểu 52,8 Can/tháng 17,558,620
179 PP2400411231 - Dây bơm nhu động 39,726,720 56.752.458 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 27808704 Trung bình tối thiểu 2,7 Túi/tháng 595,901
180 PP2400411232 - Bóng đèn 12V 20W 62,444,800 89.206.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 43711360 Trung bình tối thiểu 2,7 Cái/tháng 936,672
181 PP2400411233 - Bóng đèn 12V 100W 129,430,400 184.900.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 90601280 Trung bình tối thiểu 2,7 Cái/tháng 1,941,456
182 PP2400411234 - Hóa chất chuẩn procalcitonin PCT 19,368,300 27.669.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13557810 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 290,525
183 PP2400411235 - Hóa chất xét nghiệm procalcitonin PCT 52,290,000 74.700.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 36603000 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 784,350
184 PP2400411236 - Định lượng 25(OH) VitaminD 98,739,900 141.057.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 69117930 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng 1,481,099
185 PP2400411237 - Chất chuẩn 25(OH) VitaminD 13,925,100 19.893.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9747570 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 208,877
186 PP2400411238 - Hóa chất Định lượng AFP 1,015,644,000 1.450.920.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 710950800 Trung bình tối thiểu 35,2 Hộp/tháng 15,234,660
187 PP2400411239 - Chất chuẩn AFP 15,894,375 22.706.250 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11126063 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 238,416
188 PP2400411240 - Định lượng BNP 1,519,956,900 2.171.367.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1063969830 Trung bình tối thiểu 8,9 Hộp/tháng 22,799,354
189 PP2400411241 - Chất chuẩn BNP 13,419,000 19.170.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9393300 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 201,285
190 PP2400411242 - Chất kiểm tra hóa chất BNP 15,198,750 21.712.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10639125 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 227,982
191 PP2400411243 - Định lượng CA 15-3 994,859,250 1.421.227.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 696401475 Trung bình tối thiểu 17,6 Hộp/tháng 14,922,889
192 PP2400411244 - Chất chuẩn CA 15-3 33,897,150 48.424.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 23728005 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 508,458
193 PP2400411245 - Hóa chất Định lượng CEA 1,232,185,500 1.760.265.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 862529850 Trung bình tối thiểu 29,1 Hộp/tháng 18,482,783
194 PP2400411246 - Chất chuẩn CEA 23,735,250 33.907.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16614675 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 356,029
195 PP2400411247 - Hóa chất Định lượng Cortisol 170,837,100 244.053.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 119585970 Trung bình tối thiểu 8,9 Hộp/tháng 2,562,557
196 PP2400411248 - Chất chuẩn Cortisol 10,130,400 14.472.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7091280 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 151,956
197 PP2400411249 - Hóa chất định lượng ferritin 339,368,400 484.812.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 237557880 Trung bình tối thiểu 22,1 Hộp/tháng 5,090,526
198 PP2400411250 - Chất chuẩn Ferritin 15,818,250 22.597.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11072775 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 237,274
199 PP2400411251 - Định lượng Folate 10,445,400 14.922.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7311780 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 156,681
200 PP2400411252 - Chất chuẩn folate 12,024,432 17.177.760 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8417103 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 180,367
201 PP2400411253 - Định lượng T3 tự do 1,017,823,800 1.454.034.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 712476660 Trung bình tối thiểu 44,1 Hộp/tháng 15,267,357
202 PP2400411254 - Chất chuẩn xét nghiệm T3 tự do 22,149,750 31.642.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15504825 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 332,247
203 PP2400411255 - Hóa chất Định lượng T4 tự do 678,736,800 969.624.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 475115760 Trung bình tối thiểu 44,1 Hộp/tháng 10,181,052
204 PP2400411256 - Chất chuẩn xét nghiệm T4 tự do 15,818,250 22.597.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11072775 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 237,274
205 PP2400411257 - Định lượng CA 19-9 1,496,937,750 2.138.482.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1047856425 Trung bình tối thiểu 26,5 Hộp/tháng 22,454,067
206 PP2400411258 - Chất chuẩn CA 19-9 23,824,395 34.034.850 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16677077 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 357,366
207 PP2400411259 - Hóa chất Định lượng hFSH 34,180,650 48.829.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 23926455 Trung bình tối thiểu 1,5 Hộp/tháng 512,710
208 PP2400411260 - Chất chuẩn hFSH 8,227,800 11.754.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5759460 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 123,417
209 PP2400411261 - Hóa chất Định lượng hLH 34,180,650 48.829.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 23926455 Trung bình tối thiểu 1,5 Hộp/tháng 512,710
210 PP2400411262 - Chất chuẩn hLH 6,965,280 9.950.400 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4875696 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 104,480
211 PP2400411263 - Định lượng hsTnI 2,593,500,000 3.705.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1815450000 Trung bình tối thiểu 62,5 Hộp/tháng 38,902,500
212 PP2400411264 - Chất chuẩn hsTnI 32,487,000 46.410.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22740900 Trung bình tối thiểu 2,4 Hộp/tháng 487,305
213 PP2400411265 - Hoá chất định lượng PSA tự do 87,738,000 125.340.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 61416600 Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng 1,316,070
214 PP2400411266 - Chất hiệu chuẩn PSA tự do 7,595,700 10.851.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5316990 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 113,936
215 PP2400411267 - Hóa chất Định lượng PSA toàn phần 307,597,500 439.425.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 215318250 Trung bình tối thiểu 8,9 Hộp/tháng 4,613,963
216 PP2400411268 - Chất chuẩn PSA toàn phần 8,542,800 12.204.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5979960 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 128,142
217 PP2400411269 - Định lượng IL-6 (Interleukin 6) 408,277,800 583.254.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 285794460 Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng 6,124,167
218 PP2400411270 - Chất chuẩn IL-6 14,134,428 20.192.040 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9894100 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 212,017
219 PP2400411271 - Chất kiểm tra xét nghiệm IL-6 35,336,700 50.481.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 24735690 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 530,051
220 PP2400411272 - Định lượng PTH 169,498,350 242.140.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 118648845 Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng 2,542,476
221 PP2400411273 - Chất chuẩn PTH 32,287,500 46.125.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22601250 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 484,313
222 PP2400411274 - Định lượng CA 125 811,272,000 1.158.960.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 567890400 Trung bình tối thiểu 14,5 Hộp/tháng 12,169,080
223 PP2400411275 - Chất chuẩn CA 125 15,496,299 22.137.570 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10847410 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 232,445
224 PP2400411276 - Hóa chất Định lượng Progesterone 37,978,500 54.255.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 26584950 Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng 569,678
225 PP2400411277 - Chất chuẩn Progesterone 7,595,700 10.851.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5316990 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 113,936
226 PP2400411278 - Hóa chất Định lượng Estradiol 20,632,500 29.475.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14442750 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 309,488
227 PP2400411279 - Chất chuẩn Estradiol 8,253,000 11.790.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5777100 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 123,795
228 PP2400411280 - Hóa chất Định lượng Testosterone 75,309,150 107.584.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 52716405 Trung bình tối thiểu 2,8 Hộp/tháng 1,129,638
229 PP2400411281 - Chất chuẩn Testosterone 7,596,540 10.852.200 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5317578 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 113,949
230 PP2400411282 - Hóa chất Định lượng Thyroglobulin 1,275,748,950 1.822.498.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 893024265 Trung bình tối thiểu 22,9 Hộp/tháng 19,136,235
231 PP2400411283 - Chất chuẩn Thyroglobulin 45,890,250 65.557.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 32123175 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 688,354
232 PP2400411284 - Định lượng Thyroglobulin Ab II 858,874,800 1.226.964.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 601212360 Trung bình tối thiểu 19,4 Hộp/tháng 12,883,122
233 PP2400411285 - Chất chuẩn Thyroglobulin AntibodyII 18,988,200 27.126.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13291740 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 284,823
234 PP2400411286 - Định lượng βhCG toàn phần 93,028,950 132.898.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 65120265 Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng 1,395,435
235 PP2400411287 - Chất chuẩn βhCG toàn phần 9,490,950 13.558.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6643665 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 142,365
236 PP2400411288 - Hoá chất định lượng TSH 818,202,000 1.168.860.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 572741400 Trung bình tối thiểu 26,5 Hộp/tháng 12,273,030
237 PP2400411289 - Chất chuẩn TSH 12,663,000 18.090.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8864100 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 189,945
238 PP2400411290 - Hóa chất Định lượng Insulin 106,318,800 151.884.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 74423160 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng 1,594,782
239 PP2400411291 - Chất chuẩn Insulin 16,652,979 23.789.970 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11657086 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 249,795
240 PP2400411292 - Hóa chất Định lượng Estriol 11,393,550 16.276.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7975485 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 170,904
241 PP2400411293 - Chất chuẩn Estriol 17,467,800 24.954.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12227460 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 262,017
242 PP2400411294 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 4,403,700 6.291.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3082590 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 66,056
243 PP2400411295 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 4,403,700 6.291.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3082590 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 66,056
244 PP2400411296 - Hóa chất Định lượng vitamin B12 60,765,600 86.808.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 42535920 Trung bình tối thiểu 2,7 Hộp/tháng 911,484
245 PP2400411297 - Chất chuẩn Vitamin B12 8,542,800 12.204.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5979960 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 128,142
246 PP2400411298 - Định lượng p2PSA 221,539,500 316.485.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 155077650 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 3,323,093
247 PP2400411299 - Chất chuẩn xét nghiệm Hybritech p2PSA 15,823,962 22.605.660 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11076774 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 237,360
248 PP2400411300 - Chất kiểm tra xét nghiệm Hybritech p2PSA 6,330,555 9.043.650 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4431389 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 94,959
249 PP2400411301 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 29,883,000 42.690.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 20918100 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 448,245
250 PP2400411302 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 1 143,668,224 205.240.320 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 100567757 Trung bình tối thiểu 2,7 Hộp/tháng 2,155,024
251 PP2400411303 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 2 143,668,224 205.240.320 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 100567757 Trung bình tối thiểu 2,7 Hộp/tháng 2,155,024
252 PP2400411304 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 3 98,771,904 141.102.720 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 69140333 Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng 1,481,579
253 PP2400411305 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 95,624,928 136.607.040 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 66937450 Trung bình tối thiểu 2,7 Hộp/tháng 1,434,374
254 PP2400411306 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 95,624,928 136.607.040 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 66937450 Trung bình tối thiểu 2,7 Hộp/tháng 1,434,374
255 PP2400411307 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 65,742,138 93.917.340 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 46019497 Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng 986,133
256 PP2400411308 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức thấp 65,742,600 93.918.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 46019820 Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng 986,139
257 PP2400411309 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 34,800,150 49.714.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 24360105 Trung bình tối thiểu 1,9 Lọ/tháng 522,003
258 PP2400411310 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 34,800,150 49.714.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 24360105 Trung bình tối thiểu 1,9 Lọ/tháng 522,003
259 PP2400411311 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 34,800,150 49.714.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 24360105 Trung bình tối thiểu 1,9 Lọ/tháng 522,003
260 PP2400411312 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 50,119,650 71.599.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 35083755 Trung bình tối thiểu 3,5 Lọ/tháng 751,795
261 PP2400411313 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 50,119,650 71.599.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 35083755 Trung bình tối thiểu 3,5 Lọ/tháng 751,795
262 PP2400411314 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 50,119,650 71.599.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 35083755 Trung bình tối thiểu 3,5 Lọ/tháng 751,795
263 PP2400411315 - Cơ chất phát quang 2,612,610,000 3.732.300.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1828827000 Trung bình tối thiểu 41,1 Hộp/tháng 39,189,150
264 PP2400411316 - Dung dịch kiểm tra máy 17,408,160 24.868.800 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12185712 Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng 261,123
265 PP2400411317 - Dung dịch pha loãng mẫu 33,229,350 47.470.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 23260545 Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng 498,441
266 PP2400411318 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 62,323,800 89.034.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 43626660 Trung bình tối thiểu 1,9 Bình/tháng 934,857
267 PP2400411319 - Dung dịch rửa máy hàng ngày dùng khi kiểm tra máy 9,513,000 13.590.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6659100 Trung bình tối thiểu 0,5 Bình/tháng 142,695
268 PP2400411320 - Ống lấy mẫu 2.0 mL 88,717,356 126.739.080 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 62102150 Trung bình tối thiểu 8,9 Túi/tháng 1,330,761
269 PP2400411321 - Giếng phản ứng cho dòng máy xét nghiệm miễn dịch 164,346,000 234.780.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 115042200 Trung bình tối thiểu 14,2 Túi/tháng 2,465,190
270 PP2400411322 - Dung dịch rửa dòng máy xét nghiệm miễn dịch 866,892,600 1.238.418.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 606824820 Trung bình tối thiểu 70,4 Hộp/tháng 13,003,389
271 PP2400411323 - Giếng phản ứng dùng cho dòng máy miễn dịch loại 2 121,531,200 173.616.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 85071840 Trung bình tối thiểu 5,3 Hộp/tháng 1,822,968
272 PP2400411324 - Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số bán tự động 32,571,000 46.530.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22799700 Trung bình tối thiểu 7,3 Hộp/tháng 488,565
273 PP2400411325 - Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số tự động 83,210,400 118.872.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 58247280 Trung bình tối thiểu 17,1 Hộp/tháng 1,248,156
274 PP2400411326 - Kít xét nghiệm phân tích nước tiểu 11 thông số 5,000,000 7.142.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3500000 Trung bình tối thiểu 0,7 Lọ/tháng 75,000
275 PP2400411327 - Kít xét nghiệm phân tích nước tiểu 9 thông số 3,960,000 5.657.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2772000 Trung bình tối thiểu 0,7 Lọ/tháng 59,400
276 PP2400411328 - Dung dịch hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động 7,500,000 10.714.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5250000 Trung bình tối thiểu 0,2 hộp/tháng 112,500
277 PP2400411329 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm nước tiểu tự động 16,000,000 22.857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11200000 Trung bình tối thiểu 0,4 hộp/tháng 240,000
278 PP2400411330 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động 6,000,000 8.571.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4200000 Trung bình tối thiểu 0,4 hộp/tháng 90,000
279 PP2400411331 - Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao 750,184,092 1.071.691.560 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 525128865 Trung bình tối thiểu 2 Bộ/tháng 11,252,762
280 PP2400411332 - Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao 307,934,550 439.906.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 215554185 Trung bình tối thiểu 1,9 Bộ/tháng 4,619,019
281 PP2400411333 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c 33,075,000 47.250.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 23152500 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 496,125
282 PP2400411334 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 33,075,000 47.250.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 23152500 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 496,125
283 PP2400411335 - Cột phân tích HbA1c sử dụng cho đo lường Hemoglobin A1c (HbA1c)trong mẫu máu toàn phần 41,871,500 59.816.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 29310050 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 628,073
284 PP2400411336 - Miếng lọc 7,590,000 10.842.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5313000 Trung bình tối thiểu 0,2 Túi/tháng 113,850
285 PP2400411337 - Dung dịch đệm đẩy mức 1 43,260,000 61.800.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 30282000 Trung bình tối thiểu 1,4 Hộp/tháng 648,900
286 PP2400411338 - Dung dịch đệm đẩy mức 2 32,445,000 46.350.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22711500 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng 486,675
287 PP2400411339 - Dung dịch đệm đẩy mức 3 27,037,500 38.625.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18926250 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 405,563
288 PP2400411340 - Dung dịch rửa và ly giải 48,880,000 69.828.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 34216000 Trung bình tối thiểu 1,4 Hộp/tháng 733,200
289 PP2400411341 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HbA1c 8,715,000 12.450.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6100500 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 130,725
290 PP2400411342 - Hóa chất đối chiếu cho xét nghiệm HbA1c 7,875,000 11.250.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5512500 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 118,125
291 PP2400411343 - Cartridgeđo các thông số khí máu (pH, pCO2, pO2)/ Điện giải (Na+, K+, Ca++)/ Glucose & Lactate/ Hct 149,940,000 214.200.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 104958000 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 2,249,100
292 PP2400411344 - Chất chuẩn và hiệu chuẩn cho máy 16,380,000 23.400.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11466000 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 245,700
293 PP2400411345 - Test nhanh phát hiện thành phần ma túy MOP-AMP-MET-THC trong nước tiểu 112,439,250 160.627.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 78707475 Trung bình tối thiểu 19,9 Hộp/tháng 1,686,589
294 PP2400411346 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm hóa sinh mức 2 6,850,000 9.785.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4795000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 102,750
295 PP2400411347 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm hóa sinh mức 3 6,850,000 9.785.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4795000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 102,750
296 PP2400411348 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm miễn dịch cao cấp 3 mức 9,400,000 13.428.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6580000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 141,000
297 PP2400411349 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm que thử nước tiểu mức 1 5,514,048 7.877.212 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3859834 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 82,711
298 PP2400411350 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm que thử nước tiểu mức 2 11,028,096 15.754.423 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7719668 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 165,422
299 PP2400411351 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose 5,769,225 8.241.750 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4038458 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 86,539
300 PP2400411352 - Thuốc thử xét nghiệm Ure 1,829,369 2.613.385 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1280559 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 27,441
301 PP2400411353 - Thuốc thử xét nghiệm Creatinin 4,370,625 6.243.750 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3059438 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 65,560
302 PP2400411354 - Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần 1,835,663 2.622.376 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1284965 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 27,535
303 PP2400411355 - Thuốc thử xét nghiệm Albumin 678,750 969.643 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 475125 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 10,182
304 PP2400411356 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường quy 1,524,474 2.177.820 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1067132 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 22,868
305 PP2400411357 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1 8,400,000 12.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5880000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 126,000
306 PP2400411358 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 8,400,000 12.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5880000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 126,000
307 PP2400411359 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức bình thường 2,047,500 2.925.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1433250 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 30,713
308 PP2400411360 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức bệnh lý 2,047,500 2.925.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1433250 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 30,713
309 PP2400411361 - Dung dịch rửa bazơ 1,890,000 2.700.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1323000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 28,350
310 PP2400411362 - Dung dịch rửa tế bào đặc biệt 1,831,571 2.616.530 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1282100 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 27,474
311 PP2400411363 - Dung dịch rửa buồng ủ sinh hóa 311,607 445.153 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 218125 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 4,675
312 PP2400411364 - Dung dịch rửa kim hút mẫu, thuốc thử và cóng phản ứng trên hệ thống sinh hóa 262,500 375.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 183750 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 3,938
313 PP2400411365 - Hộp dung dịch rửa kim hút mẫu, thuốc thử và cóng phản ứng trên hệ thống sinh hóa 262,500 375.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 183750 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 3,938
314 PP2400411366 - Dung dịch rửa acid 3,780,000 5.400.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2646000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 56,700
315 PP2400411367 - Đèn halogen 7,326,000 10.465.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5128200 Trung bình tối thiểu 0,2 Cái/tháng 109,890
316 PP2400411368 - Cốc mẫu 1,679,486 2.399.266 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1175641 Trung bình tối thiểu 0,2 Thùng/tháng 25,193
317 PP2400411369 - Cóng đo trên máy sinh hóa tự động 26,923,050 38.461.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18846135 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 403,846
318 PP2400411370 - Hóa chất xét nghiệm PIVKA II 149,940,000 214.200.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 104958000 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 2,249,100
319 PP2400411371 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA II 1,488,375 2.126.250 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1041863 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 22,326
320 PP2400411372 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA II, AFP 3,638,250 5.197.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2546775 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 54,574
321 PP2400411373 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 46,258,698 66.083.855 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 32381089 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng 693,881
322 PP2400411374 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 1,844,310 2.634.729 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1291017 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 27,665
323 PP2400411375 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE 15,419,566 22.027.952 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10793697 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 231,294
324 PP2400411376 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE 1,835,663 2.622.376 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1284965 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 27,535
325 PP2400411377 - Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm ung thư 2,692,305 3.846.150 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1884614 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 40,385
326 PP2400411378 - Hóa chất xét nghiệm SCC 130,541,047 186.487.210 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 91378733 Trung bình tối thiểu 2,2 Hộp/tháng 1,958,116
327 PP2400411379 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC 4,895,289 6.993.270 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3426703 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 73,430
328 PP2400411380 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 79,545,375 113.636.250 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 55681763 Trung bình tối thiểu 2,2 Hộp/tháng 1,193,181
329 PP2400411381 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 1,835,663 2.622.376 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1284965 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 27,535
330 PP2400411382 - Hóa chất xét nghiệm proGRP 64,141,875 91.631.250 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 44899313 Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng 962,129
331 PP2400411383 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm proGRP 6,587,438 9.410.626 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4611207 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 98,812
332 PP2400411384 - Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm ung thư phổi 2,883,459 4.119.228 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2018422 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 43,252
333 PP2400411385 - Hóa chất xét nghiệm S100 39,160,800 55.944.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 27412560 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 587,412
334 PP2400411386 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm S100 3,916,080 5.594.400 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2741256 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 58,742
335 PP2400411387 - Dung dịch kiểm tra chất lượng một số xét nghiệm tối thiểu: TSH, T3, T4, fT3, fT4, Tg, Cortisol, S100 1,468,530 2.097.900 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1027971 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 22,028
336 PP2400411388 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR 27,562,500 39.375.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 19293750 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 413,438
337 PP2400411389 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm antiTSHR 3,059,438 4.370.626 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2141607 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 45,892
338 PP2400411390 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO 5,384,610 7.692.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3769227 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 80,770
339 PP2400411391 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO 2,205,000 3.150.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1543500 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 33,075
340 PP2400411392 - Hóa chất kiểm tra nhiều chỉ số xét nghiệm miễn dịch, tối thiểu có AntiTSHR, AntiTPO và AntiTg 7,709,783 11.013.976 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5396849 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 115,647
341 PP2400411393 - Hóa chất xét nghiệm N-MID Osteocalcin 5,506,988 7.867.126 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3854892 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 82,605
342 PP2400411394 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm N-MID Osteocalcin 1,346,153 1.923.076 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 942308 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 20,193
343 PP2400411395 - Hóa chất xét nghiệm Total P1NP 36,015,698 51.450.998 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 25210989 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 540,236
344 PP2400411396 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Total P1NP 5,335,659 7.622.370 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3734962 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 80,035
345 PP2400411397 - Hóa chất xét nghiệm B-CrossLaps/serum 5,506,988 7.867.126 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3854892 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 82,605
346 PP2400411398 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm B-CrossLaps/serum 2,374,124 3.391.606 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1661887 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 35,612
347 PP2400411399 - Dung dịch kiểm tra chất lượng một số xét nghiệm tối thiểu: calcitonin, total P1NP, B-CrossLaps/serum, N-MID Osteocalcin 2,692,305 3.846.150 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1884614 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 40,385
348 PP2400411400 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP 1,323,000 1.890.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 926100 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 19,845
349 PP2400411401 - Hóa chất xét nghiệm proBNP 460,404,000 657.720.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 322282800 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng 6,906,060
350 PP2400411402 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm tim mạch 1,598,250 2.283.215 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1118775 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 23,974
351 PP2400411403 - Hóa chất xét nghiệm HE4 52,920,000 75.600.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 37044000 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 793,800
352 PP2400411404 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4 6,174,000 8.820.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4321800 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 92,610
353 PP2400411405 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HE4 4,410,000 6.300.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3087000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 66,150
354 PP2400411406 - Hóa chất xét nghiệm PAPP-A 8,400,000 12.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5880000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 126,000
355 PP2400411407 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PAPP-A 6,300,000 9.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4410000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 94,500
356 PP2400411408 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm double test: PAPP-A,βhCG 9,545,445 13.636.350 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6681812 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 143,182
357 PP2400411409 - Hóa chất xét nghiệm Anti-CCP 29,370,600 41.958.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 20559420 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 440,559
358 PP2400411410 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-CCP 4,895,100 6.993.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3426570 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 73,427
359 PP2400411411 - Hóa chất hệ thống 49,849,240 71.213.200 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 34894468 Trung bình tối thiểu 5,1 Hộp/tháng 747,739
360 PP2400411412 - Dung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch 36,229,200 51.756.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 25360440 Trung bình tối thiểu 3,2 Hộp/tháng 543,438
361 PP2400411413 - Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu, sử dụng trên máy miễn dịch 30,486,672 43.552.389 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 21340671 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng 457,301
362 PP2400411414 - Dung dịch rửa dùng cho máy miễn dịch 1,649,649 2.356.642 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1154755 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 24,745
363 PP2400411415 - Dung dịch rửa điện cực 1,630,535 2.329.336 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1141375 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 24,459
364 PP2400411416 - Tip/cup phản ứng 12,918,168 18.454.526 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9042718 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 193,773
365 PP2400411417 - Cup cal, QC xét nghiệm 1,679,486 2.399.266 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1175641 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 25,193
366 PP2400411418 - Dung dịch pha loãng bệnh phẩm 13,686,699 19.552.428 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9580690 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 205,301
367 PP2400411419 - Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch 4,736,010 6.765.729 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3315207 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 71,041
368 PP2400411420 - Hóa chất pha loãng nhiều chỉ số miễn dịch 5,139,855 7.342.650 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3597899 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 77,098
369 PP2400411421 - Hóa chất pha loãng xét nghiệm miễn dịch 20,559,420 29.370.600 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14391594 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng 308,392
370 PP2400411422 - Hóa chất xét nghiệm ANA Detect 4,830,210 6.900.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3381147 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 72,454
371 PP2400411423 - Hóa chất xét nghiệm ANAscreen 4,735,584 6.765.120 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3314909 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 71,034
372 PP2400411424 - Hóa chất xét nghiệm Anti-beta-2-Glycoprotein I IgG 4,594,590 6.563.700 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3216213 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 68,919
373 PP2400411425 - Hóa chất xét nghiệm Anti-beta-2-Glycoprotein I IgM 4,594,590 6.563.700 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3216213 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 68,919
374 PP2400411426 - Hóa chất xét nghiệm Anti-beta-2-Glycoprotein I Screen 4,594,590 6.563.700 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3216213 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 68,919
375 PP2400411427 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgA 5,257,539 7.510.770 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3680278 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 78,864
376 PP2400411428 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgG 4,594,590 6.563.700 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3216213 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 68,919
377 PP2400411429 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgM 4,594,590 6.563.700 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3216213 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 68,919
378 PP2400411430 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Cardiolipin Screen 4,504,752 6.435.360 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3153327 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 67,572
379 PP2400411431 - Hóa chất xét nghiệm Anti-dsDNA IgA 4,948,020 7.068.600 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3463614 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 74,221
380 PP2400411432 - Hóa chất xét nghiệm Anti-dsDNA Screen 4,851,000 6.930.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3395700 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 72,765
381 PP2400411433 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Phospholipid Screen IgG 4,830,210 6.900.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3381147 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 72,454
382 PP2400411434 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Phospholipid Screen IgM 4,830,210 6.900.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3381147 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 72,454
383 PP2400411435 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng CA 72-4 7,835,100 11.193.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5484570 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 117,527
384 PP2400411436 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng NSE 10,902,150 15.574.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7631505 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 163,533
385 PP2400411437 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng Anti-dsDNA IgG 8,897,700 12.711.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6228390 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 133,466
386 PP2400411438 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng ANA 8,897,700 12.711.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6228390 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 133,466
387 PP2400411439 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng β2-MG 6,154,050 8.791.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4307835 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 92,311
388 PP2400411440 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm TSH 9,128,700 13.041.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6390090 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 136,931
389 PP2400411441 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm T4 tự do 9,128,700 13.041.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6390090 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 136,931
390 PP2400411442 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm TG 5,993,400 8.562.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4195380 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 89,901
391 PP2400411443 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm ANTI-TG 6,445,950 9.208.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4512165 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 96,690
392 PP2400411444 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm TRAB 24,532,000 35.045.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 17172400 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 367,980
393 PP2400411445 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm Cyfra 21-1 7,835,100 11.193.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5484570 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 117,527
394 PP2400411446 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng SCCA 15,498,000 22.140.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10848600 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 232,470
395 PP2400411447 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm AFP 3,596,250 5.137.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2517375 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 53,944
396 PP2400411448 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm CEA 4,357,500 6.225.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3050250 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 65,363
397 PP2400411449 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm PSA toàn phần 5,892,600 8.418.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4124820 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 88,389
398 PP2400411450 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm PSA tự do 6,048,000 8.640.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4233600 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 90,720
399 PP2400411451 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm CA125 8,087,100 11.553.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5660970 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 121,307
400 PP2400411452 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm CA 15-3 8,087,100 11.553.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5660970 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 121,307
401 PP2400411453 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm CA 19-9 7,629,300 10.899.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5340510 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 114,440
402 PP2400411454 - Dung dịch kích hoạt phát quang dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 20,778,450 29.683.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14544915 Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng 311,677
403 PP2400411455 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 8,349,600 11.928.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5844720 Trung bình tối thiểu 1,2 Chai/tháng 125,244
404 PP2400411456 - Dung dịch làm sạch ống dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 4,059,300 5.799.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2841510 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 60,890
405 PP2400411457 - Dung dịch kiểm tra sáng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 6,342,000 9.060.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4439400 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 95,130
406 PP2400411458 - Cóng đựng bệnh phẩm dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 36,495,900 52.137.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 25547130 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng 547,439
407 PP2400411459 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôglucose 33,264,000 47.520.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 23284800 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 498,960
408 PP2400411460 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôUrea 75,166,000 107.380.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 52616200 Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng 1,127,490
409 PP2400411461 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôCreatinine 53,317,600 76.168.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 37322320 Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng 799,764
410 PP2400411462 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôprotein toàn phần 4,099,200 5.856.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2869440 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 61,488
411 PP2400411463 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôAlbuminBCG 24,380,000 34.828.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 17066000 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 365,700
412 PP2400411464 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôCholesterol 10,904,000 15.577.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7632800 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 163,560
413 PP2400411465 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôTriglyceride 33,736,000 48.194.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 23615200 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 506,040
414 PP2400411466 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôAST 31,745,000 45.350.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22221500 Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng 476,175
415 PP2400411467 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôALT 31,808,000 45.440.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22265600 Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng 477,120
416 PP2400411468 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôaxit uric 16,117,962 23.025.660 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11282574 Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng 241,770
417 PP2400411469 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôAmylase 94,288,110 134.697.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 66001677 Trung bình tối thiểu 2,4 Hộp/tháng 1,414,322
418 PP2400411470 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôGamma-GlutamylTransferase 10,913,000 15.590.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7639100 Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng 163,695
419 PP2400411471 - Hóa chất xét nghiệm định lượng magie trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người 3,207,000 4.581.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2244900 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 48,105
420 PP2400411472 - Hóa chất xét nghiệm định lượng phosphorus trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu người 7,428,000 10.611.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5199600 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 111,420
421 PP2400411473 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôCalcium 19,200,000 27.428.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13440000 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 288,000
422 PP2400411474 - Hóa chất xét nghiệm xác định hoạt độ Lipase trong huyết thanh hay huyết tương 12,400,000 17.714.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8680000 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 186,000
423 PP2400411475 - Hoá chất chuẩn xét nghiệm Lipase 3,550,000 5.071.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2485000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 53,250
424 PP2400411476 - Hóa chất xét nghiệm định lượng alkaline phosphatase trong huyết thanh hoặc huyết tương người 6,933,000 9.904.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4853100 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 103,995
425 PP2400411477 - Hóa chất Xét nghiệm định lượng creatine kinase trong huyết thanh hay huyết tương người 37,414,276 53.448.966 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 26189994 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 561,215
426 PP2400411478 - Hóa chất xét nghiệm định lượng acid lactic trong huyết tương người 14,197,900 20.282.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9938530 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 212,969
427 PP2400411479 - Hóa chất xét nghiệm định lượng lactate dehydrogenase (LDH) trong huyết thanh hoặc huyết tương người 1,516,100 2.165.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1061270 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 22,742
428 PP2400411480 - Hóa chất hiệu chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa thường quy 2,728,200 3.897.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1909740 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 40,923
429 PP2400411481 - Dung dịch hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa chung: Albumin,Calcium,Cholesterol, Creatinine, Glucose, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein (Protein toàn phần), Triglyceride, Urea Nitrogen,vàUric Acid 2,700,000 3.857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1890000 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 40,500
430 PP2400411482 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôIron 11,175,000 15.964.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7822500 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 167,625
431 PP2400411483 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Iron 3,552,990 5.075.700 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2487093 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 53,295
432 PP2400411484 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôHDL 75,040,000 107.200.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 52528000 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 1,125,600
433 PP2400411485 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôLDL 68,000,000 97.142.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 47600000 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 1,020,000
434 PP2400411486 - Huyết thanh hiệu chuẩn Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, tối thiểu cho LDL, HDL, Apolipoprotein 5,187,474 7.410.678 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3631232 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 77,813
435 PP2400411487 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôBilirubintoàn phần 8,107,000 11.581.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5674900 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 121,605
436 PP2400411488 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôBilirubintrực tiếp 4,793,000 6.847.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3355100 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 71,895
437 PP2400411489 - Dung dịch hiệu chuẩn, tối thiểu cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần và trực tiếp 2,460,000 3.514.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1722000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 36,900
438 PP2400411490 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Prealbumin 4,043,000 5.775.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2830100 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 60,645
439 PP2400411491 - Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm Prealbumin 2,366,000 3.380.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1656200 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 35,490
440 PP2400411492 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ethanol 44,233,000 63.190.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 30963100 Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng 663,495
441 PP2400411493 - Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ethanol 2,715,345 3.879.065 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1900742 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 40,731
442 PP2400411494 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ethanol 2,355,070 3.364.386 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1648549 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 35,327
443 PP2400411495 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CRP, hs CRP 494,646,000 706.637.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 346252200 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng 7,419,690
444 PP2400411496 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP 3,796,065 5.422.950 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2657246 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 56,941
445 PP2400411497 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Định lượng CRP hs (CRP siêu nhạy) 5,064,880 7.235.543 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3545416 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 75,974
446 PP2400411498 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CRP 2,581,000 3.687.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1806700 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 38,715
447 PP2400411499 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ceruloplasmin, CRP, Chuỗi nhẹ Kappa, chuỗi nhẹ Lambda mức 1 3,507,628 5.010.898 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2455340 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 52,615
448 PP2400411500 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ceruloplasmin, CRP, Chuỗi nhẹ Kappa, chuỗi nhẹ Lambda mức 2 3,507,628 5.010.898 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2455340 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 52,615
449 PP2400411501 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôTransferrin 14,270,400 20.386.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9989280 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 214,056
450 PP2400411502 - Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa protein đặc biệt: Immunoglobulin A (IgA), Immunoglobulin G (IgG), Immunoglobulin M (IgM), Complement C3 (C3), Complement C4 (C4), Haptoglobin, vàTransferrin (Transf) 2,366,000 3.380.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1656200 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 35,490
451 PP2400411503 - Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 1 2,645,000 3.778.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1851500 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 39,675
452 PP2400411504 - Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 2 2,645,000 3.778.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1851500 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 39,675
453 PP2400411505 - Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 3 2,645,000 3.778.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1851500 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 39,675
454 PP2400411506 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Microalbumin 14,464,000 20.662.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10124800 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 216,960
455 PP2400411507 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin 2,297,300 3.281.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1608110 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 34,460
456 PP2400411508 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Microalbumin 12,301,000 17.572.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8610700 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 184,515
457 PP2400411509 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ammoniatrong huyết tương người bằng phương pháp men học 19,593,000 27.990.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13715100 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 293,895
458 PP2400411510 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ammonia 2,190,000 3.128.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1533000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 32,850
459 PP2400411511 - Hóa chất xét nghiệm β2-Microglobulin (β2M) 22,702,000 32.431.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15891400 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 340,530
460 PP2400411512 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm Quantia ß2-Microglobulin 2,151,000 3.072.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1505700 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 32,265
461 PP2400411513 - Hóa chất xét nghiệm định lượng protein trong nước tiểu hay dịch não tủy (CSF) ở người. 4,520,000 6.457.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3164000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 67,800
462 PP2400411514 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm Urine/CSF Protein. 2,725,905 3.894.150 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1908134 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 40,889
463 PP2400411515 - Hoá chất kiểm tra chất lượng một số xét nghiệm sinh hóa trong nước tiểu, tối thiểu có các chỉ số ß2-Microglobulin, Protein nước tiểu, dịch não tuỷ, Microalbumin 6,750,000 9.642.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4725000 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 101,250
464 PP2400411516 - Vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm ICT 39,289,000 56.127.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 27502300 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 589,335
465 PP2400411517 - Dung dịch tham chiếu ICT 10,150,000 14.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7105000 Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng 152,250
466 PP2400411518 - Dung dịch rửa ICT và các kim hút 1,575,000 2.250.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1102500 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 23,625
467 PP2400411519 - Dung dịch rửa mẫu ICT 13,202,200 18.860.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9241540 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 198,033
468 PP2400411520 - Dung dịch hiệu chuẩn ICT 5,200,000 7.428.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3640000 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 78,000
469 PP2400411521 - Dung dịch rửa máy 31,768,000 45.382.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22237600 Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng 476,520
470 PP2400411522 - Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn bồn ủ máy xét nghiệm sinh hóa 2,442,000 3.488.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1709400 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 36,630
471 PP2400411523 - Dung dịch rửa cuvet dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 26,070,000 37.242.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18249000 Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng 391,050
472 PP2400411524 - Nước rửa A 35,530,000 50.757.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 24871000 Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng 532,950
473 PP2400411525 - Nước rửa B 250,899,550 358.427.929 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 175629685 Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng 3,763,494
474 PP2400411526 - Đèn halogen dùng trên máy xét nghiệm sinh hoá 3,822,200 5.460.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2675540 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 57,333
475 PP2400411527 - Dung dịch bảo dưỡng định kỳ 4,925,000 7.035.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3447500 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 73,875
476 PP2400411528 - Dung dịch hệ thống dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 2,888,100 4.125.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2021670 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 43,322
477 PP2400411529 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 tự do 38,999,940 55.714.200 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 27299958 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 585,000
478 PP2400411530 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm T3 tự do 2,838,990 4.055.700 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1987293 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 42,585
479 PP2400411531 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng T3 tự do 2,581,000 3.687.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1806700 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 38,715
480 PP2400411532 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do 38,675,700 55.251.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 27072990 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 580,136
481 PP2400411533 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm T4 tự do 2,597,910 3.711.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1818537 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 38,969
482 PP2400411534 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng T4 tự do 2,366,000 3.380.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1656200 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 35,490
483 PP2400411535 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH 82,599,300 117.999.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 57819510 Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng 1,238,990
484 PP2400411536 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH 2,597,910 3.711.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1818537 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 38,969
485 PP2400411537 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng TSH 2,366,000 3.380.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1656200 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 35,490
486 PP2400411538 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-Tg 94,247,580 134.639.400 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 65973306 Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng 1,413,714
487 PP2400411539 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg 2,449,965 3.499.950 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1714976 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 36,750
488 PP2400411540 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-Tg 2,366,000 3.380.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1656200 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 35,490
489 PP2400411541 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin (TG) 152,277,300 217.539.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 106594110 Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng 2,284,160
490 PP2400411542 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin (Tg) 2,389,905 3.414.150 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1672934 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 35,849
491 PP2400411543 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng thyroglobulin (Tg) 2,404,000 3.434.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1682800 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 36,060
492 PP2400411544 - Hóa chất xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) 52,500,000 75.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 36750000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 787,500
493 PP2400411545 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) 5,250,000 7.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3675000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 78,750
494 PP2400411546 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) 2,625,000 3.750.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1837500 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 39,375
495 PP2400411547 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO 6,504,000 9.291.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4552800 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 97,560
496 PP2400411548 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TPO 2,590,000 3.700.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1813000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 38,850
497 PP2400411549 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-TPO 2,155,388 3.079.126 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1508772 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 32,331
498 PP2400411550 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 80,431,680 114.902.400 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 56302176 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 1,206,476
499 PP2400411551 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 2,648,625 3.783.750 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1854038 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 39,730
500 PP2400411552 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Cyfra 21-1 2,297,295 3.281.850 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1608107 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 34,460
501 PP2400411553 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP 187,027,200 267.181.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 130919040 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 2,805,408
502 PP2400411554 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng ProGRP 2,728,000 3.897.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1909600 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 40,920
503 PP2400411555 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ProGRP 2,297,300 3.281.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1608110 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 34,460
504 PP2400411556 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC 98,162,400 140.232.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 68713680 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 1,472,436
505 PP2400411557 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm SCC 2,648,625 3.783.750 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1854038 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 39,730
506 PP2400411558 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC 2,297,300 3.281.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1608110 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 34,460
507 PP2400411559 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP 42,388,000 60.554.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 29671600 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 635,820
508 PP2400411560 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm AFP 2,589,930 3.699.900 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1812951 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 38,849
509 PP2400411561 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng AFP 2,389,170 3.413.100 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1672419 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 35,838
510 PP2400411562 - Hóa chất xét nghiệm Anti-CCP 65,699,972 93.857.103 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 45989981 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 985,500
511 PP2400411563 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-CCP 2,485,100 3.550.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1739570 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 37,277
512 PP2400411564 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-CCP 2,155,400 3.079.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1508780 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 32,331
513 PP2400411565 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 125 73,512,000 105.017.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 51458400 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 1,102,680
514 PP2400411566 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 125 2,648,730 3.783.900 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1854111 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 39,731
515 PP2400411567 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA125 2,297,295 3.281.850 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1608107 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 34,460
516 PP2400411568 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 15-3 24,510,000 35.014.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 17157000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 367,650
517 PP2400411569 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 15-3 2,597,910 3.711.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1818537 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 38,969
518 PP2400411570 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA 15-3 2,155,335 3.079.050 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1508735 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 32,331
519 PP2400411571 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 19-9 64,725,000 92.464.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 45307500 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 970,875
520 PP2400411572 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 19-9 2,485,035 3.550.050 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1739525 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 37,276
521 PP2400411573 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA 19-9 2,155,335 3.079.050 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1508735 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 32,331
522 PP2400411574 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CEA 48,447,840 69.211.200 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 33913488 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 726,718
523 PP2400411575 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA 2,597,910 3.711.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1818537 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 38,969
524 PP2400411576 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CEA 2,366,000 3.380.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1656200 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 35,490
525 PP2400411577 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do 22,076,000 31.537.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15453200 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 331,140
526 PP2400411578 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PSA tự do 2,728,000 3.897.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1909600 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 40,920
527 PP2400411579 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PSA tự do 3,745,000 5.350.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2621500 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 56,175
528 PP2400411580 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 21,974,000 31.391.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15381800 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 329,610
529 PP2400411581 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PSA toàn phần 2,597,910 3.711.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1818537 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 38,969
530 PP2400411582 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 2,155,388 3.079.126 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1508772 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 32,331
531 PP2400411583 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE 75,600,000 108.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 52920000 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 1,134,000
532 PP2400411584 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NSE 3,780,000 5.400.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2646000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 56,700
533 PP2400411585 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NSE 2,948,400 4.212.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2063880 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 44,226
534 PP2400411586 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN I 19,654,000 28.077.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13757800 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 294,810
535 PP2400411587 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PEPSINOGEN I 2,330,004 3.328.578 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1631003 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 34,951
536 PP2400411588 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN I 2,151,000 3.072.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1505700 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 32,265
537 PP2400411589 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II 19,454,000 27.791.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13617800 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 291,810
538 PP2400411590 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II 2,330,004 3.328.578 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1631003 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 34,951
539 PP2400411591 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II 2,020,008 2.885.726 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1414006 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 30,301
540 PP2400411592 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 85,458,000 122.082.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 59820600 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 1,281,870
541 PP2400411593 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HE4 2,480,000 3.542.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1736000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 37,200
542 PP2400411594 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4 2,297,300 3.281.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1608110 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 34,460
543 PP2400411595 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA-II 296,106,000 423.008.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 207274200 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 4,441,590
544 PP2400411596 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II 2,790,000 3.985.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1953000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 41,850
545 PP2400411597 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PIVKA-II 2,420,000 3.457.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1694000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 36,300
546 PP2400411598 - Hóa chất xét nghiệm định lượng β-hCG toàn phần 35,601,000 50.858.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 24920700 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 534,015
547 PP2400411599 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng β-hCG toàn phần 2,589,930 3.699.900 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1812951 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 38,849
548 PP2400411600 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng β-hCG toàn phần 2,297,295 3.281.850 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1608107 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 34,460
549 PP2400411601 - Hoá chất xét nghiệm prolactin 66,344,000 94.777.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 46440800 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 995,160
550 PP2400411602 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm prolactin 2,590,000 3.700.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1813000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 38,850
551 PP2400411603 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH 13,919,000 19.884.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9743300 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 208,785
552 PP2400411604 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FSH 2,754,679 3.935.256 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1928276 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 41,321
553 PP2400411605 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol 13,919,000 19.884.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9743300 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 208,785
554 PP2400411606 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Estradiol 2,754,679 3.935.256 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1928276 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 41,321
555 PP2400411607 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LH 13,919,000 19.884.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9743300 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 208,785
556 PP2400411608 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LH 2,728,000 3.897.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1909600 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 40,920
557 PP2400411609 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone 13,513,600 19.305.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9459520 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 202,704
558 PP2400411610 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Progesterone 2,754,679 3.935.256 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1928276 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 41,321
559 PP2400411611 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone 13,513,600 19.305.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9459520 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 202,704
560 PP2400411612 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Testosterone 2,648,800 3.784.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1854160 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 39,732
561 PP2400411613 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch testosterone trong huyết thanh và huyết tương. 2,292,000 3.274.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1604400 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 34,380
562 PP2400411614 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP 473,260,000 676.085.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 331282000 Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng 7,098,900
563 PP2400411615 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NT-pro BNP 2,677,920 3.825.600 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1874544 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 40,169
564 PP2400411616 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NT-pro BNP 2,192,856 3.132.652 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1535000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 32,893
565 PP2400411617 - Hóa chất cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI) 153,494,000 219.277.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 107445800 Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng 2,302,410
566 PP2400411618 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI) 2,589,930 3.699.900 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1812951 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 38,849
567 PP2400411619 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI) 2,239,965 3.199.950 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1567976 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 33,600
568 PP2400411620 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng BNP 77,340,400 110.486.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 54138280 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 1,160,106
569 PP2400411621 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng BNP 2,366,700 3.381.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1656690 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 35,501
570 PP2400411622 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng BNP 2,366,000 3.380.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1656200 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 35,490
571 PP2400411623 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine 168,000,000 240.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 117600000 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 2,520,000
572 PP2400411624 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyclosporine 3,848,300 5.497.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2693810 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 57,725
573 PP2400411625 - Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Cyclosporine 244,900 349.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 171430 Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng 3,674
574 PP2400411626 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus 394,224,600 563.178.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 275957220 Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng 5,913,369
575 PP2400411627 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus 2,414,100 3.448.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1689870 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 36,212
576 PP2400411628 - Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Tacrolimus 498,400 712.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 348880 Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng 7,476
577 PP2400411629 - Ống xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine 1,206,030 1.722.900 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 844221 Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng 18,091
578 PP2400411630 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine. 4,235,784 6.051.120 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2965049 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 63,537
579 PP2400411631 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cho xét nghiệm Cortisol 18,050,000 25.785.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12635000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 270,750
580 PP2400411632 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cortisol 2,590,000 3.700.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1813000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 38,850
581 PP2400411633 - Hóa chất xét nghiệm định lượng C-Peptide 15,999,000 22.855.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11199300 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 239,985
582 PP2400411634 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide 5,796,000 8.280.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4057200 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 86,940
583 PP2400411635 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng C-Peptide 5,796,000 8.280.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4057200 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 86,940
584 PP2400411636 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Vitamin D 27,027,000 38.610.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18918900 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 405,405
585 PP2400411637 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Vitamin D 2,889,495 4.127.850 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2022647 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 43,343
586 PP2400411638 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Vitamin D 2,506,140 3.580.200 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1754298 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 37,593
587 PP2400411639 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin 35,343,000 50.490.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 24740100 Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng 530,145
588 PP2400411640 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin 2,648,730 3.783.900 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1854111 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 39,731
589 PP2400411641 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ferritin 2,366,000 3.380.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1656200 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 35,490
590 PP2400411642 - Hóa chất xét nghiệm định lượng folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu 13,599,000 19.427.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9519300 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 203,985
591 PP2400411643 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm miễn dịch folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu 2,590,000 3.700.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1813000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 38,850
592 PP2400411644 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu 2,250,000 3.214.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1575000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 33,750
593 PP2400411645 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Insulin 12,950,000 18.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9065000 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 194,250
594 PP2400411646 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Insulin 2,495,000 3.564.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1746500 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 37,425
595 PP2400411647 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Insulin 2,355,000 3.364.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1648500 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 35,325
596 PP2400411648 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch hormon tuyến cận giáp không biến đổi iPTH) trong huyết thanh và huyết tương 12,678,750 18.112.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8875125 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 190,182
597 PP2400411649 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm miễn dịch hormon tuyến cận giáp không biến đổi iPTH) trong huyết thanh và huyết tương 2,889,500 4.127.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2022650 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 43,343
598 PP2400411650 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch hormon tuyến cận giáp không biến đổi iPTH) trong huyết thanh và huyết tương 2,556,264 3.651.806 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1789385 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 38,344
599 PP2400411651 - Dung dịch đệm rửa 15,550,920 22.215.600 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10885644 Trung bình tối thiểu 2,4 Hộp/tháng 233,264
600 PP2400411652 - Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm miễn dịch 3,046,000 4.351.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2132200 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 45,690
601 PP2400411653 - Dung dịch rửa kim 6,487,200 9.267.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4541040 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 97,308
602 PP2400411654 - Dụng dịch xúc tác 15,100,800 21.572.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10570560 Trung bình tối thiểu 1,9 Thùng/tháng 226,512
603 PP2400411655 - Dung dịch tiền xúc tác 24,031,000 34.330.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16821700 Trung bình tối thiểu 1,2 Thùng/tháng 360,465
604 PP2400411656 - Cóng phản ứng 96,219,252 137.456.075 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 67353477 Trung bình tối thiểu 2,8 Hộp/tháng 1,443,289
605 PP2400411657 - Cốc đựng mẫu 555,000 792.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 388500 Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng 8,325
606 PP2400411658 - Nắp thay thế cho ống đựng chất kiểm chuẩn và kiểm chứng 2,498,600 3.569.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1749020 Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng 37,479
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ethanol
Mã phần lô PP2400411053
Giá từng phần lô 57,161,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.658.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40012700
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 857,415
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Huyết thanh kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2400411054
Giá từng phần lô 2,088,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.983.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1461915
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,327
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng AmmoniaCC AMONIAC
Mã phần lô PP2400411055
Giá từng phần lô 29,842,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.631.920
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20889641
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 447,636
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ammonia
Mã phần lô PP2400411056
Giá từng phần lô 1,795,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1256850
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,933
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein dịch não tủy và Protein nước tiểu
Mã phần lô PP2400411057
Giá từng phần lô 11,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.864.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8263500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,075
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm Protein niệu/dịchnão tủy
Mã phần lô PP2400411058
Giá từng phần lô 2,407,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.439.822
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1685513
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,119
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho các xét nghiệm định lượng trong nước tiểu
Mã phần lô PP2400411059
Giá từng phần lô 8,967,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.810.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6277320
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,514
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa cóng đo
Mã phần lô PP2400411060
Giá từng phần lô 4,498,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.426.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3148740
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,473
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2400411061
Giá từng phần lô 2,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.488.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1709400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,630
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2400411062
Giá từng phần lô 13,494,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.278.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9446220
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,419
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Nước rửa A
Mã phần lô PP2400411063
Giá từng phần lô 13,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.278.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9446500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,425
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Nước rửa B
Mã phần lô PP2400411064
Giá từng phần lô 21,778,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.111.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15244670
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,672
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bóng đèn Halogen
Mã phần lô PP2400411065
Giá từng phần lô 3,822,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.460.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2675540
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,333
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2400411066
Giá từng phần lô 134,754,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.505.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94327800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,021,310
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2400411067
Giá từng phần lô 2,315,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.215
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1620535
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,726
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2400411068
Giá từng phần lô 2,022,205
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.888.865
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1415544
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,334
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Pro GRP
Mã phần lô PP2400411069
Giá từng phần lô 226,387,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.411.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158471390
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,395,816
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Pro GRP
Mã phần lô PP2400411070
Giá từng phần lô 2,331,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.743
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1632064
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,973
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Pro GRP
Mã phần lô PP2400411071
Giá từng phần lô 2,022,208
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.888.869
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1415546
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,334
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2400411072
Giá từng phần lô 117,972,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.532.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82580960
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,769,592
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2400411073
Giá từng phần lô 2,263,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.233.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1584520
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,954
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2400411074
Giá từng phần lô 2,008,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.869.258
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1405936
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,128
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti - CCP
Mã phần lô PP2400411075
Giá từng phần lô 49,132,545
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.189.350
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34392782
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 736,989
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Anti-CCP
Mã phần lô PP2400411076
Giá từng phần lô 2,377,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.395.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1663900
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,655
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-CCP
Mã phần lô PP2400411077
Giá từng phần lô 2,021,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.887.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1414728
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,316
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2400411078
Giá từng phần lô 14,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.060.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10319400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,130
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2400411079
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2646000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2400411080
Giá từng phần lô 2,948,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.212.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2063880
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,226
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Pepsinogen I
Mã phần lô PP2400411081
Giá từng phần lô 9,933,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.190.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6953100
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,995
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Pepsinogen I
Mã phần lô PP2400411082
Giá từng phần lô 2,263,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.233.943
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1584632
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,957
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Pepsinogen I
Mã phần lô PP2400411083
Giá từng phần lô 1,963,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.804.915
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1374408
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,452
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Pepsinogen II
Mã phần lô PP2400411084
Giá từng phần lô 9,933,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.190.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6953100
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,995
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Pepsinogen II
Mã phần lô PP2400411085
Giá từng phần lô 2,263,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.233.932
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1584627
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,957
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Pepsinogen II
Mã phần lô PP2400411086
Giá từng phần lô 1,963,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.804.915
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1374408
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,452
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2400411087
Giá từng phần lô 20,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.192.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14304500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,525
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2400411088
Giá từng phần lô 2,331,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.331.029
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1632204
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,976
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2400411089
Giá từng phần lô 2,022,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.889.155
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1415686
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,337
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA II
Mã phần lô PP2400411090
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28665000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 614,250
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PIVKA II
Mã phần lô PP2400411091
Giá từng phần lô 2,315,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1620675
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,729
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PIVKA II
Mã phần lô PP2400411092
Giá từng phần lô 2,008,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.868.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1405688
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,122
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng HOMOCYSTEINE
Mã phần lô PP2400411093
Giá từng phần lô 13,228,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.898.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9260230
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,434
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HOMOCYSTEINE
Mã phần lô PP2400411094
Giá từng phần lô 2,363,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1654100
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,445
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HOMOCYSTEINE
Mã phần lô PP2400411095
Giá từng phần lô 2,049,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.927.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1434300
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,735
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2400411096
Giá từng phần lô 417,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292320000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,264,000
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2400411097
Giá từng phần lô 2,366,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.380.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1656550
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,498
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2400411098
Giá từng phần lô 2,052,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.932.215
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1436785
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,789
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng TroponinI
Mã phần lô PP2400411099
Giá từng phần lô 128,631,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.759.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90042120
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,929,474
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TroponinI
Mã phần lô PP2400411100
Giá từng phần lô 2,263,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.233.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1584520
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,954
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng TroponinI
Mã phần lô PP2400411101
Giá từng phần lô 2,034,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.906.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1424360
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,522
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng BNP
Mã phần lô PP2400411102
Giá từng phần lô 2,366,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.381.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1656690
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,501
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng C-peptide
Mã phần lô PP2400411103
Giá từng phần lô 7,593,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.848.450
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5315741
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,909
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng C-peptide
Mã phần lô PP2400411104
Giá từng phần lô 2,376,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.394.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1663480
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,646
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng C-peptide
Mã phần lô PP2400411105
Giá từng phần lô 2,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.435.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1683500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,075
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu
Mã phần lô PP2400411106
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41650000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 892,500
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu
Mã phần lô PP2400411107
Giá từng phần lô 2,376,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.395.692
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1663889
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,655
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu
Mã phần lô PP2400411108
Giá từng phần lô 2,061,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1443173
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,926
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine
Mã phần lô PP2400411109
Giá từng phần lô 223,479,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.256.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156435440
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,352,188
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyclosporine
Mã phần lô PP2400411110
Giá từng phần lô 2,245,793
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.208.276
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1572056
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,687
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Cyclosporine
Mã phần lô PP2400411111
Giá từng phần lô 244,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171430
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,674
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2400411112
Giá từng phần lô 1,126,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.608.965.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 788393200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 6,6 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,894,140
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2400411113
Giá từng phần lô 2,263,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.234.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1584660
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,957
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2400411114
Giá từng phần lô 4,677,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.682.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3274425
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 13,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,167
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Ống xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine
Mã phần lô PP2400411115
Giá từng phần lô 2,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.660.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1793400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,430
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ thuốc thử định lượng Anti TPO
Mã phần lô PP2400411116
Giá từng phần lô 6,324,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.035.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4427360
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,872
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Anti TPO
Mã phần lô PP2400411117
Giá từng phần lô 2,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.542.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1736000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,200
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ mẫu chứng xét nghiệm định lượng Anti TPO
Mã phần lô PP2400411118
Giá từng phần lô 2,123,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.033.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1486450
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,853
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Ống đựng bệnh phẩm, mẫu đo lường
Mã phần lô PP2400411119
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17640000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 9,3 Túi/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Huyết thanh kiểm tra chất lượng các xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine
Mã phần lô PP2400411120
Giá từng phần lô 4,275,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.107.958
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2992899
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,134
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2400411121
Giá từng phần lô 19,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.588.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13518400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Thùng/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,680
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch đệm rửa
Mã phần lô PP2400411122
Giá từng phần lô 45,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.285.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31990000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 6,6 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 685,500
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch tiền xúc tác
Mã phần lô PP2400411123
Giá từng phần lô 12,557,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.938.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8790040
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,358
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch xúc tác
Mã phần lô PP2400411124
Giá từng phần lô 9,069,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.957.100
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6348979
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,050
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2400411125
Giá từng phần lô 516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,740
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2400411126
Giá từng phần lô 5,654,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.078.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3958416
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,824
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Màng ngăn hóa chất
Mã phần lô PP2400411127
Giá từng phần lô 22,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.437.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15894200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,590
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400411128
Giá từng phần lô 107,052,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.932.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74936925
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,605,792
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất định lượng Ure
Mã phần lô PP2400411129
Giá từng phần lô 103,288,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.555.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72301950
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,549,328
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2400411130
Giá từng phần lô 43,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30723000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 658,350
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400411131
Giá từng phần lô 119,353,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.505.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83547450
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 8,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,790,303
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất Định lượng Albumin
Mã phần lô PP2400411132
Giá từng phần lô 102,627,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.610.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71838900
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 8,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,539,405
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2400411133
Giá từng phần lô 102,199,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.999.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71539902
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,532,998
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2400411134
Giá từng phần lô 10,489,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.985.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7342650
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,343
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2400411135
Giá từng phần lô 63,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44614500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 956,025
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2400411136
Giá từng phần lô 300,654,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.507.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210458430
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 6,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,509,824
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2400411137
Giá từng phần lô 20,084,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.692.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14059080
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,266
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2400411138
Giá từng phần lô 145,874,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.392.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102112080
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,188,116
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất xét nghiệm hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2400411139
Giá từng phần lô 10,735,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.336.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7514640
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,028
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất xét nghiệm hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2400411140
Giá từng phần lô 761,283,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.548.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532898520
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 17,6 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,419,254
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất xét nghiệm ALT (GPT)
Mã phần lô PP2400411141
Giá từng phần lô 96,873,084
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.390.120
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67811159
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,453,097
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase)
Mã phần lô PP2400411142
Giá từng phần lô 61,072,704
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.246.720
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42750893
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 916,091
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2400411143
Giá từng phần lô 96,698,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.140.640
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67688914
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,450,477
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2400411144
Giá từng phần lô 442,209,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.728.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309546720
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 6,8 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,633,144
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng Mg
Mã phần lô PP2400411145
Giá từng phần lô 19,776,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.252.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13843872
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,655
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng Phospho
Mã phần lô PP2400411146
Giá từng phần lô 5,705,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.151.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3993990
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,586
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2400411147
Giá từng phần lô 204,746,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.495.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143322795
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 9,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,071,203
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2400411148
Giá từng phần lô 64,270,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.815.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44989350
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 964,058
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng Sắt
Mã phần lô PP2400411149
Giá từng phần lô 35,123,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.176.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24586485
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 526,854
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2400411150
Giá từng phần lô 9,623,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.747.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6736275
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,349
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Đo hoạt độ CK (Creatinekinase)
Mã phần lô PP2400411151
Giá từng phần lô 32,356,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.224.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22649760
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,352
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Đo hoạt độ Lipase
Mã phần lô PP2400411152
Giá từng phần lô 884,929,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.264.185.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619450650
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 10,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,273,943
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch kiểm tra chất lượng mẫu
Mã phần lô PP2400411153
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9996000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,200
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Unsaturated iron-binding capacity (UIBC)
Mã phần lô PP2400411154
Giá từng phần lô 74,805,066
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.864.380
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52363547
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,122,076
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ Transferin
Mã phần lô PP2400411155
Giá từng phần lô 639,582,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 913.689.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447707610
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,593,735
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400411156
Giá từng phần lô 59,545,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.065.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41681850
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 17,6 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 893,183
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2400411157
Giá từng phần lô 1,243,737,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.776.768.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870616320
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 10,6 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,656,064
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2400411158
Giá từng phần lô 16,752,582
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.932.260
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11726808
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,289
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2400411159
Giá từng phần lô 2,372,932,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.389.904.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1661052960
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 11,6 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,593,992
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2400411160
Giá từng phần lô 72,972,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.247.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51081030
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,094,594
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2400411161
Giá từng phần lô 794,253,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.648.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555977520
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 8,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,913,804
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP hs
Mã phần lô PP2400411162
Giá từng phần lô 22,064,742
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.521.060
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15445320
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,972
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2400411163
Giá từng phần lô 44,532,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.618.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31172820
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 667,989
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2400411164
Giá từng phần lô 24,645,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.208.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17251920
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,684
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
Mã phần lô PP2400411165
Giá từng phần lô 1,213,102,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.733.004.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 849171960
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 26,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,196,542
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400411166
Giá từng phần lô 12,061,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.230.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8442945
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,5 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,921
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400411167
Giá từng phần lô 18,511,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.445.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12958050
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 7,1 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,673
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400411168
Giá từng phần lô 18,511,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.445.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12958050
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 7,1 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,673
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng Apo A1
Mã phần lô PP2400411169
Giá từng phần lô 67,063,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.805.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46944450
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,953
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm apo A1 và Apo B
Mã phần lô PP2400411170
Giá từng phần lô 37,020,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.887.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25914630
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,314
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
Mã phần lô PP2400411171
Giá từng phần lô 59,285,205
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.693.150
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41499644
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 889,279
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
Mã phần lô PP2400411172
Giá từng phần lô 182,628,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.898.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127840020
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 44,1 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,739,429
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
Mã phần lô PP2400411173
Giá từng phần lô 182,628,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.898.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127840020
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 44,1 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,739,429
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400411174
Giá từng phần lô 32,602,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.575.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22821750
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 8,9 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,038
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400411175
Giá từng phần lô 32,772,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.818.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22940820
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 8,9 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,589
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400411176
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7408800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,760
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400411177
Giá từng phần lô 12,726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.180.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8908200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,890
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2400411178
Giá từng phần lô 88,867,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.954.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62207460
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,333,017
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400411179
Giá từng phần lô 18,994,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.135.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13296150
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,918
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400411180
Giá từng phần lô 3,628,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.184.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2540160
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Bình/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,432
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất đệm điện giải
Mã phần lô PP2400411181
Giá từng phần lô 34,329,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.042.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24030972
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,950
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400411182
Giá từng phần lô 15,680,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.401.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10976490
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,211
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất tham chiếu kiểm tra điện cực cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400411183
Giá từng phần lô 11,203,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.005.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7842450
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,053
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Điện cực Chloride
Mã phần lô PP2400411184
Giá từng phần lô 208,003,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.148.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145602765
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,060
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Điện cực K+
Mã phần lô PP2400411185
Giá từng phần lô 212,369,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.385.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148658895
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,185,548
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Điện cực Na
Mã phần lô PP2400411186
Giá từng phần lô 208,003,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.148.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145602765
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,060
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2400411187
Giá từng phần lô 336,594,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.849.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235616010
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4,8 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,048,915
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2400411188
Giá từng phần lô 3,587,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.125.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2511495
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,818
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
QC cho xét nghiệm Ammonia(2 levels)
Mã phần lô PP2400411189
Giá từng phần lô 9,208,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.155.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6445950
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,128
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2400411190
Giá từng phần lô 47,672,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.103.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33370470
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 715,082
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2400411191
Giá từng phần lô 15,882,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.689.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11117610
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,235
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400411192
Giá từng phần lô 1,247,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873180
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,711
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400411193
Giá từng phần lô 15,765,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.522.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11036025
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,487
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400411194
Giá từng phần lô 15,765,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.522.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11036025
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,487
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Zinc, sử dụng cho máy hệ mở
Mã phần lô PP2400411195
Giá từng phần lô 17,989,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.699.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12592608
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 5,3 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,842
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc
Mã phần lô PP2400411196
Giá từng phần lô 829,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580650
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,443
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Copper, sử dụng cho máy hệ mở
Mã phần lô PP2400411197
Giá từng phần lô 22,216,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.737.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15551424
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 5,3 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,245
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Copper
Mã phần lô PP2400411198
Giá từng phần lô 765,765
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.093.950
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536036
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,487
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường
Mã phần lô PP2400411199
Giá từng phần lô 2,182,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.118.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1528065
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,745
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý
Mã phần lô PP2400411200
Giá từng phần lô 2,375,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.393.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1662570
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,627
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng Haptoglobin
Mã phần lô PP2400411201
Giá từng phần lô 226,233,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.190.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158363100
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,393,495
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng β-2 Microglobulin
Mã phần lô PP2400411202
Giá từng phần lô 502,629,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.042.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351840825
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,539,447
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2
Mã phần lô PP2400411203
Giá từng phần lô 34,322,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.032.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24025680
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,836
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng IgA
Mã phần lô PP2400411204
Giá từng phần lô 121,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.280.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84907200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,819,440
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2400411205
Giá từng phần lô 26,115,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.308.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18280920
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,734
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng RF (Reumatoid Factor)
Mã phần lô PP2400411206
Giá từng phần lô 36,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.320.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25636800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 549,360
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2400411207
Giá từng phần lô 20,231,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.902.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14161980
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,471
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng Pre-albumin
Mã phần lô PP2400411208
Giá từng phần lô 354,088,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.840.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247861845
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,311,326
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2400411209
Giá từng phần lô 34,322,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.032.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24025680
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,836
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2400411210
Giá từng phần lô 109,805,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.865.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76864095
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 5,5 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,647,088
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2400411211
Giá từng phần lô 179,682,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.689.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125777610
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 8,9 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,695,235
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2400411212
Giá từng phần lô 36,601,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.288.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25621365
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 549,030
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất xét nghiệm định lượng Protein
Mã phần lô PP2400411213
Giá từng phần lô 92,567,223
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.238.890
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64797057
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,388,509
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng microalbumin
Mã phần lô PP2400411214
Giá từng phần lô 312,768,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.812.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218938125
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,691,532
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin
Mã phần lô PP2400411215
Giá từng phần lô 45,142,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.489.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31599855
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 677,140
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch QC mức 1+2 dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400411216
Giá từng phần lô 21,851,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.216.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15296085
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,774
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng Pepsinogen I
Mã phần lô PP2400411217
Giá từng phần lô 52,652,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.217.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36856575
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 789,784
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng Pepsinogen II
Mã phần lô PP2400411218
Giá từng phần lô 52,652,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.217.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36856575
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 789,784
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II
Mã phần lô PP2400411219
Giá từng phần lô 13,014,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.592.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9110325
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,222
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Pepsinogen I và Pepsinogen II
Mã phần lô PP2400411220
Giá từng phần lô 11,060,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.801.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7742490
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,911
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm a-2 Macroglobulin
Mã phần lô PP2400411221
Giá từng phần lô 38,459,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.942.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26921727
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,895
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt
Mã phần lô PP2400411222
Giá từng phần lô 6,057,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.653.680
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4240304
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,864
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm β2-Microglobulin
Mã phần lô PP2400411223
Giá từng phần lô 46,604,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.577.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32622975
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 699,064
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN
Mã phần lô PP2400411224
Giá từng phần lô 2,147,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.067.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1503075
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,209
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm beta2-Microglobulin
Mã phần lô PP2400411225
Giá từng phần lô 8,100,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.572.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5670525
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,512
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất xét nghiệm HOMOCYSTEINE
Mã phần lô PP2400411226
Giá từng phần lô 225,339,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.913.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157737762
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,380,095
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất chuẩn xét nghiệm Homocysteine 5 nồng độ
Mã phần lô PP2400411227
Giá từng phần lô 2,602,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.718.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1822065
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,045
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Homocysteine 4 mức
Mã phần lô PP2400411228
Giá từng phần lô 2,180,892
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.115.560
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1526625
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,714
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Ống lấy mẫu
Mã phần lô PP2400411229
Giá từng phần lô 36,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.840.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25401600
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 10,6 Túi/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,320
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400411230
Giá từng phần lô 1,170,574,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.672.249.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819402255
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 52,8 Can/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,558,620
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2400411231
Giá từng phần lô 39,726,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.752.458
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27808704
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2,7 Túi/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 595,901
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bóng đèn 12V 20W
Mã phần lô PP2400411232
Giá từng phần lô 62,444,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.206.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43711360
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2,7 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,672
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bóng đèn 12V 100W
Mã phần lô PP2400411233
Giá từng phần lô 129,430,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.900.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90601280
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2,7 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,941,456
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chuẩn procalcitonin PCT
Mã phần lô PP2400411234
Giá từng phần lô 19,368,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.669.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13557810
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,525
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm procalcitonin PCT
Mã phần lô PP2400411235
Giá từng phần lô 52,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36603000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,350
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng 25(OH) VitaminD
Mã phần lô PP2400411236
Giá từng phần lô 98,739,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.057.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69117930
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,481,099
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn 25(OH) VitaminD
Mã phần lô PP2400411237
Giá từng phần lô 13,925,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.893.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9747570
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,877
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất Định lượng AFP
Mã phần lô PP2400411238
Giá từng phần lô 1,015,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.450.920.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710950800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 35,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,234,660
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2400411239
Giá từng phần lô 15,894,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.706.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11126063
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,416
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng BNP
Mã phần lô PP2400411240
Giá từng phần lô 1,519,956,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.367.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1063969830
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 8,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,799,354
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn BNP
Mã phần lô PP2400411241
Giá từng phần lô 13,419,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.170.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9393300
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,285
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm tra hóa chất BNP
Mã phần lô PP2400411242
Giá từng phần lô 15,198,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.712.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10639125
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,982
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2400411243
Giá từng phần lô 994,859,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.421.227.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696401475
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 17,6 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,922,889
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn CA 15-3
Mã phần lô PP2400411244
Giá từng phần lô 33,897,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.424.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23728005
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,458
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất Định lượng CEA
Mã phần lô PP2400411245
Giá từng phần lô 1,232,185,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.760.265.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862529850
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 29,1 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,482,783
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2400411246
Giá từng phần lô 23,735,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.907.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16614675
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,029
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất Định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2400411247
Giá từng phần lô 170,837,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.053.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119585970
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 8,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,562,557
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn Cortisol
Mã phần lô PP2400411248
Giá từng phần lô 10,130,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.472.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7091280
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,956
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất định lượng ferritin
Mã phần lô PP2400411249
Giá từng phần lô 339,368,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.812.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237557880
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 22,1 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,090,526
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2400411250
Giá từng phần lô 15,818,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.597.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11072775
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,274
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng Folate
Mã phần lô PP2400411251
Giá từng phần lô 10,445,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.922.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7311780
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,681
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn folate
Mã phần lô PP2400411252
Giá từng phần lô 12,024,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.177.760
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8417103
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,367
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng T3 tự do
Mã phần lô PP2400411253
Giá từng phần lô 1,017,823,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.454.034.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712476660
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 44,1 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,267,357
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn xét nghiệm T3 tự do
Mã phần lô PP2400411254
Giá từng phần lô 22,149,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.642.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15504825
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,247
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất Định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2400411255
Giá từng phần lô 678,736,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.624.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475115760
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 44,1 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,181,052
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn xét nghiệm T4 tự do
Mã phần lô PP2400411256
Giá từng phần lô 15,818,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.597.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11072775
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,274
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2400411257
Giá từng phần lô 1,496,937,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.138.482.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1047856425
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 26,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,454,067
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn CA 19-9
Mã phần lô PP2400411258
Giá từng phần lô 23,824,395
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.034.850
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16677077
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,366
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất Định lượng hFSH
Mã phần lô PP2400411259
Giá từng phần lô 34,180,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.829.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23926455
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,710
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn hFSH
Mã phần lô PP2400411260
Giá từng phần lô 8,227,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.754.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5759460
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,417
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất Định lượng hLH
Mã phần lô PP2400411261
Giá từng phần lô 34,180,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.829.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23926455
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,710
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn hLH
Mã phần lô PP2400411262
Giá từng phần lô 6,965,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.950.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4875696
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,480
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng hsTnI
Mã phần lô PP2400411263
Giá từng phần lô 2,593,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1815450000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 62,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,902,500
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn hsTnI
Mã phần lô PP2400411264
Giá từng phần lô 32,487,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.410.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22740900
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,305
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2400411265
Giá từng phần lô 87,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.340.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61416600
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,316,070
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất hiệu chuẩn PSA tự do
Mã phần lô PP2400411266
Giá từng phần lô 7,595,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.851.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5316990
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,936
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất Định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2400411267
Giá từng phần lô 307,597,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215318250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 8,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,613,963
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn PSA toàn phần
Mã phần lô PP2400411268
Giá từng phần lô 8,542,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.204.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5979960
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,142
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng IL-6 (Interleukin 6)
Mã phần lô PP2400411269
Giá từng phần lô 408,277,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.254.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285794460
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,124,167
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn IL-6
Mã phần lô PP2400411270
Giá từng phần lô 14,134,428
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.192.040
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9894100
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,017
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm tra xét nghiệm IL-6
Mã phần lô PP2400411271
Giá từng phần lô 35,336,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.481.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24735690
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 530,051
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng PTH
Mã phần lô PP2400411272
Giá từng phần lô 169,498,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.140.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118648845
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,542,476
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn PTH
Mã phần lô PP2400411273
Giá từng phần lô 32,287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22601250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,313
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng CA 125
Mã phần lô PP2400411274
Giá từng phần lô 811,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.158.960.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567890400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 14,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,169,080
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn CA 125
Mã phần lô PP2400411275
Giá từng phần lô 15,496,299
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.137.570
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10847410
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,445
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất Định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2400411276
Giá từng phần lô 37,978,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.255.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26584950
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,678
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn Progesterone
Mã phần lô PP2400411277
Giá từng phần lô 7,595,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.851.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5316990
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,936
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất Định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2400411278
Giá từng phần lô 20,632,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.475.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14442750
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 309,488
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn Estradiol
Mã phần lô PP2400411279
Giá từng phần lô 8,253,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.790.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5777100
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,795
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất Định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2400411280
Giá từng phần lô 75,309,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.584.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52716405
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2,8 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,129,638
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn Testosterone
Mã phần lô PP2400411281
Giá từng phần lô 7,596,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.852.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5317578
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,949
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất Định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2400411282
Giá từng phần lô 1,275,748,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.822.498.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 893024265
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 22,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,136,235
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn Thyroglobulin
Mã phần lô PP2400411283
Giá từng phần lô 45,890,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.557.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32123175
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,354
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng Thyroglobulin Ab II
Mã phần lô PP2400411284
Giá từng phần lô 858,874,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.226.964.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 601212360
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 19,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,883,122
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn Thyroglobulin AntibodyII
Mã phần lô PP2400411285
Giá từng phần lô 18,988,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.126.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13291740
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,823
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng βhCG toàn phần
Mã phần lô PP2400411286
Giá từng phần lô 93,028,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.898.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65120265
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,395,435
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn βhCG toàn phần
Mã phần lô PP2400411287
Giá từng phần lô 9,490,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.558.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6643665
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,365
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2400411288
Giá từng phần lô 818,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.168.860.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572741400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 26,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,273,030
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn TSH
Mã phần lô PP2400411289
Giá từng phần lô 12,663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.090.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8864100
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,945
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất Định lượng Insulin
Mã phần lô PP2400411290
Giá từng phần lô 106,318,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.884.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74423160
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,594,782
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn Insulin
Mã phần lô PP2400411291
Giá từng phần lô 16,652,979
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.789.970
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11657086
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,795
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất Định lượng Estriol
Mã phần lô PP2400411292
Giá từng phần lô 11,393,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.276.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7975485
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,904
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn Estriol
Mã phần lô PP2400411293
Giá từng phần lô 17,467,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.954.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12227460
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,017
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1
Mã phần lô PP2400411294
Giá từng phần lô 4,403,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.291.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3082590
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,056
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2
Mã phần lô PP2400411295
Giá từng phần lô 4,403,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.291.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3082590
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,056
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất Định lượng vitamin B12
Mã phần lô PP2400411296
Giá từng phần lô 60,765,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.808.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42535920
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 911,484
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn Vitamin B12
Mã phần lô PP2400411297
Giá từng phần lô 8,542,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.204.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5979960
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,142
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Định lượng p2PSA
Mã phần lô PP2400411298
Giá từng phần lô 221,539,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.485.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155077650
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,323,093
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn xét nghiệm Hybritech p2PSA
Mã phần lô PP2400411299
Giá từng phần lô 15,823,962
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.605.660
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11076774
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,360
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm tra xét nghiệm Hybritech p2PSA
Mã phần lô PP2400411300
Giá từng phần lô 6,330,555
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.043.650
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4431389
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,959
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
Mã phần lô PP2400411301
Giá từng phần lô 29,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.690.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20918100
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,245
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 1
Mã phần lô PP2400411302
Giá từng phần lô 143,668,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.240.320
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100567757
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,155,024
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 2
Mã phần lô PP2400411303
Giá từng phần lô 143,668,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.240.320
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100567757
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,155,024
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm chỉ tố khối u mức 3
Mã phần lô PP2400411304
Giá từng phần lô 98,771,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.102.720
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69140333
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,481,579
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2400411305
Giá từng phần lô 95,624,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.607.040
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66937450
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,434,374
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2400411306
Giá từng phần lô 95,624,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.607.040
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66937450
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,434,374
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2400411307
Giá từng phần lô 65,742,138
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.917.340
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46019497
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 986,133
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức thấp
Mã phần lô PP2400411308
Giá từng phần lô 65,742,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.918.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46019820
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 986,139
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2400411309
Giá từng phần lô 34,800,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.714.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24360105
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,003
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2400411310
Giá từng phần lô 34,800,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.714.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24360105
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,003
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2400411311
Giá từng phần lô 34,800,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.714.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24360105
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,003
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2400411312
Giá từng phần lô 50,119,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.599.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35083755
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,5 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 751,795
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2400411313
Giá từng phần lô 50,119,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.599.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35083755
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,5 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 751,795
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2400411314
Giá từng phần lô 50,119,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.599.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35083755
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,5 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 751,795
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2400411315
Giá từng phần lô 2,612,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.732.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1828827000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 41,1 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,189,150
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2400411316
Giá từng phần lô 17,408,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.868.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12185712
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,123
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2400411317
Giá từng phần lô 33,229,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.470.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23260545
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,441
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2400411318
Giá từng phần lô 62,323,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.034.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43626660
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Bình/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 934,857
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa máy hàng ngày dùng khi kiểm tra máy
Mã phần lô PP2400411319
Giá từng phần lô 9,513,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.590.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6659100
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Bình/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,695
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Ống lấy mẫu 2.0 mL
Mã phần lô PP2400411320
Giá từng phần lô 88,717,356
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.739.080
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62102150
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 8,9 Túi/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,330,761
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Giếng phản ứng cho dòng máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400411321
Giá từng phần lô 164,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.780.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115042200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 14,2 Túi/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,465,190
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa dòng máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400411322
Giá từng phần lô 866,892,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.238.418.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606824820
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 70,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,003,389
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Giếng phản ứng dùng cho dòng máy miễn dịch loại 2
Mã phần lô PP2400411323
Giá từng phần lô 121,531,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.616.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85071840
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 5,3 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,822,968
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số bán tự động
Mã phần lô PP2400411324
Giá từng phần lô 32,571,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.530.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22799700
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 7,3 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,565
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số tự động
Mã phần lô PP2400411325
Giá từng phần lô 83,210,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.872.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58247280
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 17,1 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,156
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Kít xét nghiệm phân tích nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2400411326
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3500000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Kít xét nghiệm phân tích nước tiểu 9 thông số
Mã phần lô PP2400411327
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.657.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2772000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Lọ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,400
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2400411328
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5250000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2400411329
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11200000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2400411330
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4200000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao
Mã phần lô PP2400411331
Giá từng phần lô 750,184,092
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.691.560
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525128865
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Bộ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,252,762
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao
Mã phần lô PP2400411332
Giá từng phần lô 307,934,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.906.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215554185
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Bộ/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,619,019
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400411333
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23152500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 496,125
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400411334
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23152500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 496,125
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Cột phân tích HbA1c sử dụng cho đo lường Hemoglobin A1c (HbA1c)trong mẫu máu toàn phần
Mã phần lô PP2400411335
Giá từng phần lô 41,871,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.816.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29310050
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 628,073
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Miếng lọc
Mã phần lô PP2400411336
Giá từng phần lô 7,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.842.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5313000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Túi/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,850
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch đệm đẩy mức 1
Mã phần lô PP2400411337
Giá từng phần lô 43,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30282000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,900
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch đệm đẩy mức 2
Mã phần lô PP2400411338
Giá từng phần lô 32,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22711500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,675
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch đệm đẩy mức 3
Mã phần lô PP2400411339
Giá từng phần lô 27,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.625.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18926250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,563
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa và ly giải
Mã phần lô PP2400411340
Giá từng phần lô 48,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.828.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34216000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 733,200
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2400411341
Giá từng phần lô 8,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.450.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6100500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,725
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất đối chiếu cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400411342
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5512500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,125
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Cartridgeđo các thông số khí máu (pH, pCO2, pO2)/ Điện giải (Na+, K+, Ca++)/ Glucose & Lactate/ Hct
Mã phần lô PP2400411343
Giá từng phần lô 149,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104958000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,249,100
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất chuẩn và hiệu chuẩn cho máy
Mã phần lô PP2400411344
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11466000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,700
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Test nhanh phát hiện thành phần ma túy MOP-AMP-MET-THC trong nước tiểu
Mã phần lô PP2400411345
Giá từng phần lô 112,439,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.627.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78707475
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 19,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,686,589
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm hóa sinh mức 2
Mã phần lô PP2400411346
Giá từng phần lô 6,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.785.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4795000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,750
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm hóa sinh mức 3
Mã phần lô PP2400411347
Giá từng phần lô 6,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.785.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4795000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,750
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm miễn dịch cao cấp 3 mức
Mã phần lô PP2400411348
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.428.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6580000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,000
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm que thử nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2400411349
Giá từng phần lô 5,514,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.877.212
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3859834
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,711
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm que thử nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2400411350
Giá từng phần lô 11,028,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.754.423
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7719668
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,422
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Thuốc thử xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2400411351
Giá từng phần lô 5,769,225
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.241.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4038458
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,539
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Thuốc thử xét nghiệm Ure
Mã phần lô PP2400411352
Giá từng phần lô 1,829,369
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.613.385
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1280559
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,441
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Thuốc thử xét nghiệm Creatinin
Mã phần lô PP2400411353
Giá từng phần lô 4,370,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.243.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3059438
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,560
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400411354
Giá từng phần lô 1,835,663
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.622.376
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1284965
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,535
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Thuốc thử xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2400411355
Giá từng phần lô 678,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.643
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475125
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,182
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400411356
Giá từng phần lô 1,524,474
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.177.820
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1067132
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,868
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2400411357
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5880000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2400411358
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5880000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức bình thường
Mã phần lô PP2400411359
Giá từng phần lô 2,047,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1433250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,713
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức bệnh lý
Mã phần lô PP2400411360
Giá từng phần lô 2,047,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1433250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,713
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa bazơ
Mã phần lô PP2400411361
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1323000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa tế bào đặc biệt
Mã phần lô PP2400411362
Giá từng phần lô 1,831,571
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.616.530
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1282100
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,474
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa buồng ủ sinh hóa
Mã phần lô PP2400411363
Giá từng phần lô 311,607
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.153
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218125
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,675
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa kim hút mẫu, thuốc thử và cóng phản ứng trên hệ thống sinh hóa
Mã phần lô PP2400411364
Giá từng phần lô 262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183750
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,938
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hộp dung dịch rửa kim hút mẫu, thuốc thử và cóng phản ứng trên hệ thống sinh hóa
Mã phần lô PP2400411365
Giá từng phần lô 262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183750
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,938
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa acid
Mã phần lô PP2400411366
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2646000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Đèn halogen
Mã phần lô PP2400411367
Giá từng phần lô 7,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.465.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5128200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,890
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Cốc mẫu
Mã phần lô PP2400411368
Giá từng phần lô 1,679,486
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.399.266
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1175641
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Thùng/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,193
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Cóng đo trên máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2400411369
Giá từng phần lô 26,923,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.461.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18846135
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,846
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm PIVKA II
Mã phần lô PP2400411370
Giá từng phần lô 149,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104958000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,249,100
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA II
Mã phần lô PP2400411371
Giá từng phần lô 1,488,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.126.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1041863
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,326
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA II, AFP
Mã phần lô PP2400411372
Giá từng phần lô 3,638,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.197.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2546775
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,574
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2400411373
Giá từng phần lô 46,258,698
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.083.855
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32381089
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,881
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2400411374
Giá từng phần lô 1,844,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.634.729
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1291017
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,665
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2400411375
Giá từng phần lô 15,419,566
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.027.952
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10793697
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,294
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2400411376
Giá từng phần lô 1,835,663
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.622.376
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1284965
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,535
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm ung thư
Mã phần lô PP2400411377
Giá từng phần lô 2,692,305
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.846.150
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1884614
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,385
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2400411378
Giá từng phần lô 130,541,047
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.487.210
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91378733
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,958,116
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2400411379
Giá từng phần lô 4,895,289
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.993.270
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3426703
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,430
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2400411380
Giá từng phần lô 79,545,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.636.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55681763
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,193,181
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2400411381
Giá từng phần lô 1,835,663
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.622.376
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1284965
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,535
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm proGRP
Mã phần lô PP2400411382
Giá từng phần lô 64,141,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.631.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44899313
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 962,129
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm proGRP
Mã phần lô PP2400411383
Giá từng phần lô 6,587,438
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.410.626
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4611207
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,812
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm ung thư phổi
Mã phần lô PP2400411384
Giá từng phần lô 2,883,459
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.119.228
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2018422
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,252
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm S100
Mã phần lô PP2400411385
Giá từng phần lô 39,160,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.944.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27412560
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 587,412
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm S100
Mã phần lô PP2400411386
Giá từng phần lô 3,916,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.594.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2741256
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,742
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch kiểm tra chất lượng một số xét nghiệm tối thiểu: TSH, T3, T4, fT3, fT4, Tg, Cortisol, S100
Mã phần lô PP2400411387
Giá từng phần lô 1,468,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.097.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1027971
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,028
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR
Mã phần lô PP2400411388
Giá từng phần lô 27,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19293750
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 413,438
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm antiTSHR
Mã phần lô PP2400411389
Giá từng phần lô 3,059,438
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.370.626
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2141607
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,892
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO
Mã phần lô PP2400411390
Giá từng phần lô 5,384,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.692.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3769227
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,770
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO
Mã phần lô PP2400411391
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1543500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,075
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra nhiều chỉ số xét nghiệm miễn dịch, tối thiểu có AntiTSHR, AntiTPO và AntiTg
Mã phần lô PP2400411392
Giá từng phần lô 7,709,783
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.013.976
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5396849
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,647
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm N-MID Osteocalcin
Mã phần lô PP2400411393
Giá từng phần lô 5,506,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.867.126
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3854892
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,605
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm N-MID Osteocalcin
Mã phần lô PP2400411394
Giá từng phần lô 1,346,153
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.923.076
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 942308
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,193
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Total P1NP
Mã phần lô PP2400411395
Giá từng phần lô 36,015,698
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.450.998
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25210989
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,236
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Total P1NP
Mã phần lô PP2400411396
Giá từng phần lô 5,335,659
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.622.370
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3734962
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,035
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm B-CrossLaps/serum
Mã phần lô PP2400411397
Giá từng phần lô 5,506,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.867.126
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3854892
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,605
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm B-CrossLaps/serum
Mã phần lô PP2400411398
Giá từng phần lô 2,374,124
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.391.606
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1661887
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,612
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch kiểm tra chất lượng một số xét nghiệm tối thiểu: calcitonin, total P1NP, B-CrossLaps/serum, N-MID Osteocalcin
Mã phần lô PP2400411399
Giá từng phần lô 2,692,305
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.846.150
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1884614
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,385
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP
Mã phần lô PP2400411400
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926100
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,845
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm proBNP
Mã phần lô PP2400411401
Giá từng phần lô 460,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.720.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322282800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,906,060
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm tim mạch
Mã phần lô PP2400411402
Giá từng phần lô 1,598,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.283.215
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1118775
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,974
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2400411403
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37044000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,800
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2400411404
Giá từng phần lô 6,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4321800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,610
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2400411405
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3087000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm PAPP-A
Mã phần lô PP2400411406
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5880000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PAPP-A
Mã phần lô PP2400411407
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4410000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm double test: PAPP-A,βhCG
Mã phần lô PP2400411408
Giá từng phần lô 9,545,445
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.350
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6681812
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,182
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti-CCP
Mã phần lô PP2400411409
Giá từng phần lô 29,370,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.958.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20559420
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,559
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Anti-CCP
Mã phần lô PP2400411410
Giá từng phần lô 4,895,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.993.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3426570
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,427
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hệ thống
Mã phần lô PP2400411411
Giá từng phần lô 49,849,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.213.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34894468
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 5,1 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 747,739
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400411412
Giá từng phần lô 36,229,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.756.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25360440
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 543,438
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu, sử dụng trên máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400411413
Giá từng phần lô 30,486,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.552.389
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21340671
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,301
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400411414
Giá từng phần lô 1,649,649
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.356.642
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1154755
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,745
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa điện cực
Mã phần lô PP2400411415
Giá từng phần lô 1,630,535
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.329.336
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1141375
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,459
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Tip/cup phản ứng
Mã phần lô PP2400411416
Giá từng phần lô 12,918,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.454.526
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9042718
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,773
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Cup cal, QC xét nghiệm
Mã phần lô PP2400411417
Giá từng phần lô 1,679,486
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.399.266
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1175641
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,193
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch pha loãng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400411418
Giá từng phần lô 13,686,699
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.552.428
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9580690
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,301
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400411419
Giá từng phần lô 4,736,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.765.729
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3315207
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,041
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất pha loãng nhiều chỉ số miễn dịch
Mã phần lô PP2400411420
Giá từng phần lô 5,139,855
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.650
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3597899
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,098
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất pha loãng xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400411421
Giá từng phần lô 20,559,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.370.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14391594
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,392
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm ANA Detect
Mã phần lô PP2400411422
Giá từng phần lô 4,830,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3381147
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,454
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm ANAscreen
Mã phần lô PP2400411423
Giá từng phần lô 4,735,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.765.120
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3314909
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,034
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti-beta-2-Glycoprotein I IgG
Mã phần lô PP2400411424
Giá từng phần lô 4,594,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.563.700
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3216213
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,919
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti-beta-2-Glycoprotein I IgM
Mã phần lô PP2400411425
Giá từng phần lô 4,594,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.563.700
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3216213
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,919
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti-beta-2-Glycoprotein I Screen
Mã phần lô PP2400411426
Giá từng phần lô 4,594,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.563.700
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3216213
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,919
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgA
Mã phần lô PP2400411427
Giá từng phần lô 5,257,539
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.510.770
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3680278
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,864
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgG
Mã phần lô PP2400411428
Giá từng phần lô 4,594,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.563.700
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3216213
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,919
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgM
Mã phần lô PP2400411429
Giá từng phần lô 4,594,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.563.700
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3216213
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,919
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti-Cardiolipin Screen
Mã phần lô PP2400411430
Giá từng phần lô 4,504,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.435.360
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3153327
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,572
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti-dsDNA IgA
Mã phần lô PP2400411431
Giá từng phần lô 4,948,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.068.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3463614
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,221
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti-dsDNA Screen
Mã phần lô PP2400411432
Giá từng phần lô 4,851,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3395700
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,765
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti-Phospholipid Screen IgG
Mã phần lô PP2400411433
Giá từng phần lô 4,830,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3381147
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,454
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti-Phospholipid Screen IgM
Mã phần lô PP2400411434
Giá từng phần lô 4,830,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3381147
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,454
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng CA 72-4
Mã phần lô PP2400411435
Giá từng phần lô 7,835,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.193.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5484570
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,527
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2400411436
Giá từng phần lô 10,902,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.574.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7631505
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,533
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng Anti-dsDNA IgG
Mã phần lô PP2400411437
Giá từng phần lô 8,897,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.711.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6228390
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,466
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng ANA
Mã phần lô PP2400411438
Giá từng phần lô 8,897,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.711.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6228390
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,466
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng β2-MG
Mã phần lô PP2400411439
Giá từng phần lô 6,154,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.791.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4307835
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,311
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hóa chất cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2400411440
Giá từng phần lô 9,128,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.041.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6390090
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,931
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hóa chất cho xét nghiệm T4 tự do
Mã phần lô PP2400411441
Giá từng phần lô 9,128,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.041.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6390090
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,931
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hóa chất cho xét nghiệm TG
Mã phần lô PP2400411442
Giá từng phần lô 5,993,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.562.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4195380
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,901
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hóa chất cho xét nghiệm ANTI-TG
Mã phần lô PP2400411443
Giá từng phần lô 6,445,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.208.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4512165
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,690
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hóa chất cho xét nghiệm TRAB
Mã phần lô PP2400411444
Giá từng phần lô 24,532,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.045.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17172400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,980
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hóa chất cho xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2400411445
Giá từng phần lô 7,835,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.193.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5484570
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,527
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng SCCA
Mã phần lô PP2400411446
Giá từng phần lô 15,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.140.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10848600
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,470
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hóa chất cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2400411447
Giá từng phần lô 3,596,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.137.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2517375
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,944
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hóa chất cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2400411448
Giá từng phần lô 4,357,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.225.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3050250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,363
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hóa chất cho xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2400411449
Giá từng phần lô 5,892,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.418.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4124820
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,389
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hóa chất cho xét nghiệm PSA tự do
Mã phần lô PP2400411450
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4233600
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,720
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hóa chất cho xét nghiệm CA125
Mã phần lô PP2400411451
Giá từng phần lô 8,087,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.553.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5660970
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,307
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hóa chất cho xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2400411452
Giá từng phần lô 8,087,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.553.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5660970
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,307
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bộ hóa chất cho xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2400411453
Giá từng phần lô 7,629,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.899.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5340510
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,440
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch kích hoạt phát quang dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400411454
Giá từng phần lô 20,778,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.683.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14544915
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,677
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400411455
Giá từng phần lô 8,349,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.928.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5844720
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,2 Chai/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,244
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch làm sạch ống dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400411456
Giá từng phần lô 4,059,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.799.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2841510
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,890
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch kiểm tra sáng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400411457
Giá từng phần lô 6,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.060.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4439400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,130
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Cóng đựng bệnh phẩm dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400411458
Giá từng phần lô 36,495,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.137.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25547130
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,439
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm nồng đôglucose
Mã phần lô PP2400411459
Giá từng phần lô 33,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.520.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23284800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,960
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm nồng đôUrea
Mã phần lô PP2400411460
Giá từng phần lô 75,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52616200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,127,490
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm nồng đôCreatinine
Mã phần lô PP2400411461
Giá từng phần lô 53,317,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.168.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37322320
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 799,764
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm nồng đôprotein toàn phần
Mã phần lô PP2400411462
Giá từng phần lô 4,099,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.856.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2869440
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,488
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm nồng đôAlbuminBCG
Mã phần lô PP2400411463
Giá từng phần lô 24,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.828.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17066000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,700
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm nồng đôCholesterol
Mã phần lô PP2400411464
Giá từng phần lô 10,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.577.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7632800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,560
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm nồng đôTriglyceride
Mã phần lô PP2400411465
Giá từng phần lô 33,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.194.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23615200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 506,040
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm nồng đôAST
Mã phần lô PP2400411466
Giá từng phần lô 31,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22221500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 476,175
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm nồng đôALT
Mã phần lô PP2400411467
Giá từng phần lô 31,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.440.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22265600
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 477,120
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm nồng đôaxit uric
Mã phần lô PP2400411468
Giá từng phần lô 16,117,962
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.025.660
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11282574
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,770
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm nồng đôAmylase
Mã phần lô PP2400411469
Giá từng phần lô 94,288,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.697.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66001677
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,414,322
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm nồng đôGamma-GlutamylTransferase
Mã phần lô PP2400411470
Giá từng phần lô 10,913,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.590.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7639100
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,695
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng magie trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người
Mã phần lô PP2400411471
Giá từng phần lô 3,207,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.581.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2244900
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,105
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng phosphorus trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu người
Mã phần lô PP2400411472
Giá từng phần lô 7,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.611.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5199600
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,420
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm nồng đôCalcium
Mã phần lô PP2400411473
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13440000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm xác định hoạt độ Lipase trong huyết thanh hay huyết tương
Mã phần lô PP2400411474
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8680000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,000
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất chuẩn xét nghiệm Lipase
Mã phần lô PP2400411475
Giá từng phần lô 3,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.071.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2485000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,250
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng alkaline phosphatase trong huyết thanh hoặc huyết tương người
Mã phần lô PP2400411476
Giá từng phần lô 6,933,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.904.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4853100
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,995
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất Xét nghiệm định lượng creatine kinase trong huyết thanh hay huyết tương người
Mã phần lô PP2400411477
Giá từng phần lô 37,414,276
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.448.966
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26189994
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,215
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid lactic trong huyết tương người
Mã phần lô PP2400411478
Giá từng phần lô 14,197,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.282.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9938530
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,969
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng lactate dehydrogenase (LDH) trong huyết thanh hoặc huyết tương người
Mã phần lô PP2400411479
Giá từng phần lô 1,516,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.165.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1061270
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,742
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400411480
Giá từng phần lô 2,728,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.897.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1909740
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,923
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa chung: Albumin,Calcium,Cholesterol, Creatinine, Glucose, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein (Protein toàn phần), Triglyceride, Urea Nitrogen,vàUric Acid
Mã phần lô PP2400411481
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1890000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm nồng đôIron
Mã phần lô PP2400411482
Giá từng phần lô 11,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.964.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7822500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,625
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Iron
Mã phần lô PP2400411483
Giá từng phần lô 3,552,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.075.700
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2487093
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,295
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm nồng đôHDL
Mã phần lô PP2400411484
Giá từng phần lô 75,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52528000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,600
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm nồng đôLDL
Mã phần lô PP2400411485
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47600000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Huyết thanh hiệu chuẩn Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, tối thiểu cho LDL, HDL, Apolipoprotein
Mã phần lô PP2400411486
Giá từng phần lô 5,187,474
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.410.678
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3631232
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,813
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm nồng đôBilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2400411487
Giá từng phần lô 8,107,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.581.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5674900
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,605
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm nồng đôBilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2400411488
Giá từng phần lô 4,793,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.847.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3355100
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,895
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch hiệu chuẩn, tối thiểu cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần và trực tiếp
Mã phần lô PP2400411489
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.514.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1722000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,900
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Prealbumin
Mã phần lô PP2400411490
Giá từng phần lô 4,043,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2830100
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,645
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2400411491
Giá từng phần lô 2,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1656200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,490
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ethanol
Mã phần lô PP2400411492
Giá từng phần lô 44,233,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.190.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30963100
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 663,495
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ethanol
Mã phần lô PP2400411493
Giá từng phần lô 2,715,345
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.879.065
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1900742
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,731
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ethanol
Mã phần lô PP2400411494
Giá từng phần lô 2,355,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.364.386
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1648549
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,327
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CRP, hs CRP
Mã phần lô PP2400411495
Giá từng phần lô 494,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.637.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346252200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,419,690
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2400411496
Giá từng phần lô 3,796,065
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.422.950
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2657246
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,941
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Định lượng CRP hs (CRP siêu nhạy)
Mã phần lô PP2400411497
Giá từng phần lô 5,064,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.235.543
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3545416
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,974
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2400411498
Giá từng phần lô 2,581,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.687.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1806700
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,715
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ceruloplasmin, CRP, Chuỗi nhẹ Kappa, chuỗi nhẹ Lambda mức 1
Mã phần lô PP2400411499
Giá từng phần lô 3,507,628
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.010.898
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2455340
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,615
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ceruloplasmin, CRP, Chuỗi nhẹ Kappa, chuỗi nhẹ Lambda mức 2
Mã phần lô PP2400411500
Giá từng phần lô 3,507,628
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.010.898
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2455340
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,615
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm nồng đôTransferrin
Mã phần lô PP2400411501
Giá từng phần lô 14,270,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.386.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9989280
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,056
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa protein đặc biệt: Immunoglobulin A (IgA), Immunoglobulin G (IgG), Immunoglobulin M (IgM), Complement C3 (C3), Complement C4 (C4), Haptoglobin, vàTransferrin (Transf)
Mã phần lô PP2400411502
Giá từng phần lô 2,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1656200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,490
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2400411503
Giá từng phần lô 2,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.778.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1851500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,675
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2400411504
Giá từng phần lô 2,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.778.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1851500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,675
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2400411505
Giá từng phần lô 2,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.778.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1851500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,675
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Microalbumin
Mã phần lô PP2400411506
Giá từng phần lô 14,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.662.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10124800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,960
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin
Mã phần lô PP2400411507
Giá từng phần lô 2,297,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.281.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1608110
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,460
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Microalbumin
Mã phần lô PP2400411508
Giá từng phần lô 12,301,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.572.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8610700
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,515
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng ammoniatrong huyết tương người bằng phương pháp men học
Mã phần lô PP2400411509
Giá từng phần lô 19,593,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.990.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13715100
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,895
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ammonia
Mã phần lô PP2400411510
Giá từng phần lô 2,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.128.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1533000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,850
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm β2-Microglobulin (β2M)
Mã phần lô PP2400411511
Giá từng phần lô 22,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.431.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15891400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,530
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm Quantia ß2-Microglobulin
Mã phần lô PP2400411512
Giá từng phần lô 2,151,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.072.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1505700
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,265
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng protein trong nước tiểu hay dịch não tủy (CSF) ở người.
Mã phần lô PP2400411513
Giá từng phần lô 4,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.457.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3164000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,800
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm Urine/CSF Protein.
Mã phần lô PP2400411514
Giá từng phần lô 2,725,905
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.894.150
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1908134
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,889
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất kiểm tra chất lượng một số xét nghiệm sinh hóa trong nước tiểu, tối thiểu có các chỉ số ß2-Microglobulin, Protein nước tiểu, dịch não tuỷ, Microalbumin
Mã phần lô PP2400411515
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4725000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,250
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm ICT
Mã phần lô PP2400411516
Giá từng phần lô 39,289,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.127.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27502300
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 589,335
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch tham chiếu ICT
Mã phần lô PP2400411517
Giá từng phần lô 10,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7105000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,250
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa ICT và các kim hút
Mã phần lô PP2400411518
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1102500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa mẫu ICT
Mã phần lô PP2400411519
Giá từng phần lô 13,202,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.860.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9241540
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,033
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch hiệu chuẩn ICT
Mã phần lô PP2400411520
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3640000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2400411521
Giá từng phần lô 31,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.382.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22237600
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 476,520
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn bồn ủ máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400411522
Giá từng phần lô 2,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.488.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1709400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,630
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa cuvet dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400411523
Giá từng phần lô 26,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.242.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18249000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,050
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Nước rửa A
Mã phần lô PP2400411524
Giá từng phần lô 35,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.757.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24871000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 532,950
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Nước rửa B
Mã phần lô PP2400411525
Giá từng phần lô 250,899,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.427.929
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175629685
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,763,494
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Đèn halogen dùng trên máy xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2400411526
Giá từng phần lô 3,822,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.460.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2675540
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,333
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch bảo dưỡng định kỳ
Mã phần lô PP2400411527
Giá từng phần lô 4,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.035.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3447500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,875
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch hệ thống dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400411528
Giá từng phần lô 2,888,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2021670
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,322
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 tự do
Mã phần lô PP2400411529
Giá từng phần lô 38,999,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27299958
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm T3 tự do
Mã phần lô PP2400411530
Giá từng phần lô 2,838,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.055.700
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1987293
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,585
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng T3 tự do
Mã phần lô PP2400411531
Giá từng phần lô 2,581,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.687.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1806700
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,715
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2400411532
Giá từng phần lô 38,675,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.251.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27072990
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 580,136
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm T4 tự do
Mã phần lô PP2400411533
Giá từng phần lô 2,597,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.711.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1818537
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,969
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2400411534
Giá từng phần lô 2,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1656200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,490
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2400411535
Giá từng phần lô 82,599,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.999.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57819510
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,238,990
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2400411536
Giá từng phần lô 2,597,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.711.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1818537
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,969
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2400411537
Giá từng phần lô 2,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1656200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,490
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-Tg
Mã phần lô PP2400411538
Giá từng phần lô 94,247,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.639.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65973306
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,413,714
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg
Mã phần lô PP2400411539
Giá từng phần lô 2,449,965
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.499.950
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1714976
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,750
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-Tg
Mã phần lô PP2400411540
Giá từng phần lô 2,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1656200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,490
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin (TG)
Mã phần lô PP2400411541
Giá từng phần lô 152,277,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.539.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106594110
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,284,160
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin (Tg)
Mã phần lô PP2400411542
Giá từng phần lô 2,389,905
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.414.150
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1672934
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,849
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng thyroglobulin (Tg)
Mã phần lô PP2400411543
Giá từng phần lô 2,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.434.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1682800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,060
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb)
Mã phần lô PP2400411544
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36750000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb)
Mã phần lô PP2400411545
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3675000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb)
Mã phần lô PP2400411546
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1837500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,375
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO
Mã phần lô PP2400411547
Giá từng phần lô 6,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.291.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4552800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,560
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TPO
Mã phần lô PP2400411548
Giá từng phần lô 2,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1813000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,850
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-TPO
Mã phần lô PP2400411549
Giá từng phần lô 2,155,388
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.079.126
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1508772
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,331
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2400411550
Giá từng phần lô 80,431,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.902.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56302176
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,206,476
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2400411551
Giá từng phần lô 2,648,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.783.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1854038
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,730
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2400411552
Giá từng phần lô 2,297,295
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.281.850
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1608107
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,460
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP
Mã phần lô PP2400411553
Giá từng phần lô 187,027,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.181.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130919040
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,805,408
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng ProGRP
Mã phần lô PP2400411554
Giá từng phần lô 2,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.897.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1909600
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,920
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ProGRP
Mã phần lô PP2400411555
Giá từng phần lô 2,297,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.281.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1608110
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,460
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2400411556
Giá từng phần lô 98,162,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.232.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68713680
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,472,436
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2400411557
Giá từng phần lô 2,648,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.783.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1854038
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,730
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2400411558
Giá từng phần lô 2,297,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.281.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1608110
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,460
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2400411559
Giá từng phần lô 42,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.554.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29671600
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 635,820
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2400411560
Giá từng phần lô 2,589,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.699.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1812951
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,849
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2400411561
Giá từng phần lô 2,389,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.413.100
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1672419
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,838
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti-CCP
Mã phần lô PP2400411562
Giá từng phần lô 65,699,972
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.857.103
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45989981
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 985,500
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-CCP
Mã phần lô PP2400411563
Giá từng phần lô 2,485,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.550.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1739570
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,277
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-CCP
Mã phần lô PP2400411564
Giá từng phần lô 2,155,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.079.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1508780
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,331
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 125
Mã phần lô PP2400411565
Giá từng phần lô 73,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.017.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51458400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,680
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 125
Mã phần lô PP2400411566
Giá từng phần lô 2,648,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.783.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1854111
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,731
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA125
Mã phần lô PP2400411567
Giá từng phần lô 2,297,295
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.281.850
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1608107
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,460
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2400411568
Giá từng phần lô 24,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.014.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17157000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,650
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2400411569
Giá từng phần lô 2,597,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.711.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1818537
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,969
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2400411570
Giá từng phần lô 2,155,335
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.079.050
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1508735
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,331
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2400411571
Giá từng phần lô 64,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.464.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45307500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 970,875
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2400411572
Giá từng phần lô 2,485,035
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.550.050
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1739525
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,276
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2400411573
Giá từng phần lô 2,155,335
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.079.050
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1508735
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,331
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2400411574
Giá từng phần lô 48,447,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.211.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33913488
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 726,718
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2400411575
Giá từng phần lô 2,597,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.711.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1818537
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,969
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2400411576
Giá từng phần lô 2,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1656200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,490
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2400411577
Giá từng phần lô 22,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.537.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15453200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,140
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PSA tự do
Mã phần lô PP2400411578
Giá từng phần lô 2,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.897.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1909600
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,920
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2400411579
Giá từng phần lô 3,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2621500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,175
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2400411580
Giá từng phần lô 21,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.391.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15381800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,610
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2400411581
Giá từng phần lô 2,597,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.711.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1818537
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,969
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2400411582
Giá từng phần lô 2,155,388
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.079.126
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1508772
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,331
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2400411583
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52920000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2400411584
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2646000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2400411585
Giá từng phần lô 2,948,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.212.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2063880
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,226
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN I
Mã phần lô PP2400411586
Giá từng phần lô 19,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.077.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13757800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,810
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PEPSINOGEN I
Mã phần lô PP2400411587
Giá từng phần lô 2,330,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.328.578
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1631003
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,951
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN I
Mã phần lô PP2400411588
Giá từng phần lô 2,151,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.072.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1505700
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,265
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II
Mã phần lô PP2400411589
Giá từng phần lô 19,454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.791.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13617800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,810
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II
Mã phần lô PP2400411590
Giá từng phần lô 2,330,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.328.578
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1631003
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,951
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II
Mã phần lô PP2400411591
Giá từng phần lô 2,020,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.885.726
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1414006
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,301
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2400411592
Giá từng phần lô 85,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.082.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59820600
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,281,870
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2400411593
Giá từng phần lô 2,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.542.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1736000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,200
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2400411594
Giá từng phần lô 2,297,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.281.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1608110
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,460
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA-II
Mã phần lô PP2400411595
Giá từng phần lô 296,106,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.008.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207274200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,441,590
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II
Mã phần lô PP2400411596
Giá từng phần lô 2,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.985.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1953000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,850
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PIVKA-II
Mã phần lô PP2400411597
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.457.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1694000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,300
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng β-hCG toàn phần
Mã phần lô PP2400411598
Giá từng phần lô 35,601,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.858.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24920700
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 534,015
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng β-hCG toàn phần
Mã phần lô PP2400411599
Giá từng phần lô 2,589,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.699.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1812951
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,849
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng β-hCG toàn phần
Mã phần lô PP2400411600
Giá từng phần lô 2,297,295
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.281.850
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1608107
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,460
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất xét nghiệm prolactin
Mã phần lô PP2400411601
Giá từng phần lô 66,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.777.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46440800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 995,160
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm prolactin
Mã phần lô PP2400411602
Giá từng phần lô 2,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1813000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,850
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH
Mã phần lô PP2400411603
Giá từng phần lô 13,919,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.884.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9743300
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,785
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FSH
Mã phần lô PP2400411604
Giá từng phần lô 2,754,679
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.935.256
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1928276
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,321
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2400411605
Giá từng phần lô 13,919,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.884.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9743300
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,785
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2400411606
Giá từng phần lô 2,754,679
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.935.256
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1928276
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,321
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng LH
Mã phần lô PP2400411607
Giá từng phần lô 13,919,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.884.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9743300
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,785
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng LH
Mã phần lô PP2400411608
Giá từng phần lô 2,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.897.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1909600
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,920
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2400411609
Giá từng phần lô 13,513,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.305.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9459520
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,704
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2400411610
Giá từng phần lô 2,754,679
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.935.256
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1928276
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,321
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2400411611
Giá từng phần lô 13,513,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.305.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9459520
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,704
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2400411612
Giá từng phần lô 2,648,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.784.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1854160
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,732
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch testosterone trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2400411613
Giá từng phần lô 2,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.274.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1604400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,380
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2400411614
Giá từng phần lô 473,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.085.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331282000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,098,900
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NT-pro BNP
Mã phần lô PP2400411615
Giá từng phần lô 2,677,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1874544
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,169
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NT-pro BNP
Mã phần lô PP2400411616
Giá từng phần lô 2,192,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.132.652
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1535000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,893
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI)
Mã phần lô PP2400411617
Giá từng phần lô 153,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.277.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107445800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,302,410
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI)
Mã phần lô PP2400411618
Giá từng phần lô 2,589,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.699.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1812951
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,849
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI)
Mã phần lô PP2400411619
Giá từng phần lô 2,239,965
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.199.950
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1567976
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng BNP
Mã phần lô PP2400411620
Giá từng phần lô 77,340,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.486.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54138280
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,160,106
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng BNP
Mã phần lô PP2400411621
Giá từng phần lô 2,366,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.381.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1656690
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,501
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng BNP
Mã phần lô PP2400411622
Giá từng phần lô 2,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1656200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,490
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine
Mã phần lô PP2400411623
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117600000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyclosporine
Mã phần lô PP2400411624
Giá từng phần lô 3,848,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.497.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2693810
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,725
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Cyclosporine
Mã phần lô PP2400411625
Giá từng phần lô 244,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171430
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,7 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,674
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2400411626
Giá từng phần lô 394,224,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.178.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275957220
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,913,369
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2400411627
Giá từng phần lô 2,414,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.448.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1689870
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,212
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2400411628
Giá từng phần lô 498,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348880
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,476
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Ống xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine
Mã phần lô PP2400411629
Giá từng phần lô 1,206,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.722.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 844221
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,091
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine.
Mã phần lô PP2400411630
Giá từng phần lô 4,235,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.051.120
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2965049
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,537
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng cho xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2400411631
Giá từng phần lô 18,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.785.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12635000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,750
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2400411632
Giá từng phần lô 2,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1813000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,850
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng C-Peptide
Mã phần lô PP2400411633
Giá từng phần lô 15,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.855.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11199300
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,985
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm C-Peptide
Mã phần lô PP2400411634
Giá từng phần lô 5,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4057200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,940
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng C-Peptide
Mã phần lô PP2400411635
Giá từng phần lô 5,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4057200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,940
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Vitamin D
Mã phần lô PP2400411636
Giá từng phần lô 27,027,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.610.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18918900
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,405
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Vitamin D
Mã phần lô PP2400411637
Giá từng phần lô 2,889,495
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.127.850
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2022647
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,343
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Vitamin D
Mã phần lô PP2400411638
Giá từng phần lô 2,506,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.580.200
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1754298
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,593
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2400411639
Giá từng phần lô 35,343,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.490.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24740100
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,5 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 530,145
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2400411640
Giá từng phần lô 2,648,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.783.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1854111
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,731
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2400411641
Giá từng phần lô 2,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1656200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,490
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu
Mã phần lô PP2400411642
Giá từng phần lô 13,599,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.427.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9519300
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,985
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm miễn dịch folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu
Mã phần lô PP2400411643
Giá từng phần lô 2,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1813000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,850
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu
Mã phần lô PP2400411644
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1575000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Insulin
Mã phần lô PP2400411645
Giá từng phần lô 12,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9065000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,250
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2400411646
Giá từng phần lô 2,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.564.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1746500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,425
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Insulin
Mã phần lô PP2400411647
Giá từng phần lô 2,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.364.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1648500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,325
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch hormon tuyến cận giáp không biến đổi iPTH) trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2400411648
Giá từng phần lô 12,678,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.112.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8875125
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,182
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm miễn dịch hormon tuyến cận giáp không biến đổi iPTH) trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2400411649
Giá từng phần lô 2,889,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.127.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2022650
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,343
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch hormon tuyến cận giáp không biến đổi iPTH) trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2400411650
Giá từng phần lô 2,556,264
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.651.806
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1789385
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,344
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch đệm rửa
Mã phần lô PP2400411651
Giá từng phần lô 15,550,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.215.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10885644
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,264
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400411652
Giá từng phần lô 3,046,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.351.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2132200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,690
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2400411653
Giá từng phần lô 6,487,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.267.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4541040
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,308
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dụng dịch xúc tác
Mã phần lô PP2400411654
Giá từng phần lô 15,100,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.572.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10570560
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,9 Thùng/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,512
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Dung dịch tiền xúc tác
Mã phần lô PP2400411655
Giá từng phần lô 24,031,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.330.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16821700
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1,2 Thùng/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,465
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2400411656
Giá từng phần lô 96,219,252
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.456.075
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67353477
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2,8 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,443,289
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2400411657
Giá từng phần lô 555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,2 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,325
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Nắp thay thế cho ống đựng chất kiểm chuẩn và kiểm chứng
Mã phần lô PP2400411658
Giá từng phần lô 2,498,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.569.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1749020
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 0,4 Hộp/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,479
Thời gian thực hiện HĐ 365ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->