Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng tại khoa Sinh hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500509883-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng tại khoa Sinh hóa
Số hiệu KHLCNT PL2500287807
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 18,165,030,464 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500527666 - Hóa chất Định lượng Glucose 203,910,000 291.300.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 101.955.000 Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng
2 PP2500527667 - Hóa chất định lượng Ure 275,436,000 393.480.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 137.718.000 Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng
3 PP2500527668 - Hóa chất định lượng Creatinin 138,600,000 198.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 69.300.000 Trung bình tối thiểu 20 Hộp/tháng
4 PP2500527669 - Định lượng Cholesterol toàn phần 53,789,400 76.842.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 26.894.700 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
5 PP2500527670 - Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần 87,412,500 124.875.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 43.706.250 Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng
6 PP2500527671 - Định lượng Triglycerid 127,470,000 182.100.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 63.735.000 Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng
7 PP2500527672 - Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần 66,948,000 95.640.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 33.474.000 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
8 PP2500527673 - Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp 61,420,800 87.744.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 30.710.400 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
9 PP2500527674 - Hoá chất xét nghiệm ALT (GPT) 179,394,600 256.278.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 89.697.300 Trung bình tối thiểu 17 Hộp/tháng
10 PP2500527675 - Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) 10,178,784 14.541.120 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.089.392 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
11 PP2500527676 - Đo hoạt độ Amylase 53,928,000 77.040.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 26.964.000 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
12 PP2500527677 - Định lượng Mg 4,394,880 6.278.400 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.197.440 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
13 PP2500527678 - Định lượng Phospho 2,852,850 4.075.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.426.425 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
14 PP2500527679 - Định lượng Sắt 6,386,100 9.123.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.193.050 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
15 PP2500527680 - Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 3,849,300 5.499.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.924.650 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
16 PP2500527681 - Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) 107,856,000 154.080.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 53.928.000 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
17 PP2500527682 - Đo hoạt độ Lipase 340,357,500 486.225.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 170.178.750 Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng
18 PP2500527683 - Dung dịch kiểm tra chất lượng mẫu 21,420,000 30.600.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10.710.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
19 PP2500527684 - Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 97,167,000 138.810.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 48.583.500 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
20 PP2500527685 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 5,584,194 7.977.420 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.792.097 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
21 PP2500527686 - Hoá chất xét nghiệm định lượng CRP 1,168,020,000 1.668.600.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 584.010.000 Trung bình tối thiểu 25 Hộp/tháng
22 PP2500527687 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP hs 11,032,371 15.760.530 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.516.186 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
23 PP2500527688 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 22,266,300 31.809.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11.133.150 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
24 PP2500527689 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP 12,322,800 17.604.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.161.400 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
25 PP2500527690 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 3,528,000 5.040.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.764.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
26 PP2500527691 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 4,242,000 6.060.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.121.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
27 PP2500527692 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 74,056,500 105.795.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 37.028.250 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
28 PP2500527693 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải 9,497,250 13.567.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.748.625 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
29 PP2500527694 - Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải 6,048,000 8.640.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.024.000 Trung bình tối thiểu 4 Bình/tháng
30 PP2500527695 - Hóa chất đệm điện giải 57,216,600 81.738.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 28.608.300 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
31 PP2500527696 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 15,680,700 22.401.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.840.350 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
32 PP2500527697 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 26,470,500 37.815.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13.235.250 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
33 PP2500527698 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Copper 159,684 228.120 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 79.842 Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng
34 PP2500527699 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 17,161,200 24.516.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.580.600 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
35 PP2500527700 - Định lượng RF (Reumatoid Factor) 54,936,000 78.480.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 27.468.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
36 PP2500527701 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF 10,115,700 14.451.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.057.850 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
37 PP2500527702 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 83,186,250 118.837.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 41.593.125 Trung bình tối thiểu 9 Lọ/tháng
38 PP2500527703 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 33,274,500 47.535.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16.637.250 Trung bình tối thiểu 4 Lọ/tháng
39 PP2500527704 - Định lượng 25(OH) VitaminD 329,133,000 470.190.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 164.566.500 Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng
40 PP2500527705 - Chất chuẩn 25(OH) VitaminD 13,925,100 19.893.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.962.550 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
41 PP2500527706 - Hóa chất Định lượng Cortisol 31,636,500 45.195.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15.818.250 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
42 PP2500527707 - Định lượng Folate 6,963,600 9.948.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.481.800 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
43 PP2500527708 - Hoá chất định lượng PSA tự do 26,321,400 37.602.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13.160.700 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
44 PP2500527709 - Hóa chất Định lượng PSA toàn phần 45,570,000 65.100.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22.785.000 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
45 PP2500527710 - Chất chuẩn PSA toàn phần 2,847,600 4.068.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.423.800 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
46 PP2500527711 - Chất chuẩn PTH 6,457,500 9.225.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.228.750 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
47 PP2500527712 - Hóa chất Định lượng Estradiol 12,379,500 17.685.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.189.750 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
48 PP2500527713 - Chất chuẩn βhCG toàn phần 3,163,650 4.519.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.581.825 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
49 PP2500527714 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 4,403,700 6.291.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.201.850 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
50 PP2500527715 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 4,403,700 6.291.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.201.850 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
51 PP2500527716 - Hóa chất Định lượng vitamin B12 11,393,550 16.276.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.696.775 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
52 PP2500527717 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 17,929,800 25.614.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.964.900 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
53 PP2500527718 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 63,273,000 90.390.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 31.636.500 Trung bình tối thiểu 7 Lọ/tháng
54 PP2500527719 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 63,273,000 90.390.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 31.636.500 Trung bình tối thiểu 7 Lọ/tháng
55 PP2500527720 - Giếng phản ứng cho dòng máy xét nghiệm miễn dịch 477,750,000 682.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 238.875.000 Trung bình tối thiểu 84 Túi/tháng
56 PP2500527721 - Dung dịch rửa dòng máy xét nghiệm miễn dịch 708,907,500 1.012.725.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 354.453.750 Trung bình tối thiểu 117 Hộp/tháng
57 PP2500527722 - Giếng phản ứng dùng cho dòng máy miễn dịch loại 2 37,978,500 54.255.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18.989.250 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
58 PP2500527723 - Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số bán tự động 59,220,000 84.600.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 29.610.000 Trung bình tối thiểu 27 Hộp/tháng
59 PP2500527724 - Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số tự động 240,030,000 342.900.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 120.015.000 Trung bình tối thiểu 100 Hộp/tháng
60 PP2500527725 - Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao 612,895,500 875.565.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 306.447.750 Trung bình tối thiểu 4 Bộ/tháng
61 PP2500527726 - Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao 979,791,750 1.399.702.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 489.895.875 Trung bình tối thiểu 12 Bộ/tháng
62 PP2500527727 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c 13,230,000 18.900.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.615.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
63 PP2500527728 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 13,230,000 18.900.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.615.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
64 PP2500527729 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng CA 72-4 235,053,000 335.790.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 117.526.500 Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng
65 PP2500527730 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng NSE 21,804,300 31.149.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10.902.150 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
66 PP2500527731 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng Anti-dsDNA IgG 8,900,010 12.714.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.450.005 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
67 PP2500527732 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng ANA 8,900,010 12.714.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.450.005 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
68 PP2500527733 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng ENA 8,332,800 11.904.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.166.400 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
69 PP2500527734 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm TSH 76,072,500 108.675.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 38.036.250 Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng
70 PP2500527735 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm T4 tự do 76,072,500 108.675.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 38.036.250 Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng
71 PP2500527736 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm T3 tự do 71,623,125 102.318.750 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 35.811.563 Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng
72 PP2500527737 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm TG 43,638,000 62.340.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 21.819.000 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
73 PP2500527738 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm ANTI-TPO 18,427,500 26.325.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9.213.750 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
74 PP2500527739 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm TRAB 36,826,000 52.608.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18.413.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
75 PP2500527740 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm Cyfra 21-1 244,110,000 348.728.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 122.055.000 Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng
76 PP2500527741 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng SCCA 175,472,805 250.675.436 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 87.736.403 Trung bình tối thiểu 5 Hộp/tháng
77 PP2500527742 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy 101,934,000 145.620.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 50.967.000 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
78 PP2500527743 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm FSH 3,760,575 5.372.250 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.880.288 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
79 PP2500527744 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm LH 3,760,575 5.372.250 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.880.288 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
80 PP2500527745 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm PROLACTIN 3,760,575 5.372.250 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.880.288 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
81 PP2500527746 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm ESTRADIOL 3,760,575 5.372.250 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.880.288 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
82 PP2500527747 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm PROGESTERONE 3,760,575 5.372.250 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.880.288 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
83 PP2500527748 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm TESTOSTERONE 3,760,575 5.372.250 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.880.288 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
84 PP2500527749 - Dung dịch kích hoạt phát quang dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 148,417,500 212.025.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 74.208.750 Trung bình tối thiểu 17 Hộp/tháng
85 PP2500527750 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 59,640,000 85.200.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 29.820.000 Trung bình tối thiểu 17 Chai/tháng
86 PP2500527751 - Dung dịch làm sạch ống dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 8,118,600 11.598.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.059.300 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
87 PP2500527752 - Dung dịch kiểm tra sáng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 9,513,000 13.590.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.756.500 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
88 PP2500527753 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 tự do 28,902,000 41.288.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14.451.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
89 PP2500527754 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm T3 tự do 2,453,130 3.504.472 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.226.565 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
90 PP2500527755 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng T3 tự do 2,155,388 3.079.126 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.077.694 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
91 PP2500527756 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do 28,339,800 40.485.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14.169.900 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
92 PP2500527757 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm T4 tự do 2,427,876 3.468.395 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.213.938 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
93 PP2500527758 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng T4 tự do 2,354,712 3.363.875 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.177.356 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
94 PP2500527759 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH 34,585,800 49.408.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 17.292.900 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
95 PP2500527760 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH 2,245,146 3.207.352 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.122.573 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
96 PP2500527761 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng TSH 2,366,000 3.380.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.183.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
97 PP2500527762 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-Tg 40,391,820 57.702.600 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 20.195.910 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
98 PP2500527763 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg 2,449,965 3.499.950 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.224.983 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
99 PP2500527764 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-Tg 2,173,500 3.105.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.086.750 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
100 PP2500527765 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin (TG) 65,261,700 93.231.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 32.630.850 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
101 PP2500527766 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin (Tg) 2,389,905 3.414.150 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.194.953 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
102 PP2500527767 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng thyroglobulin (Tg) 2,404,000 3.434.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.202.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
103 PP2500527768 - Hóa chất xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) 104,996,000 149.994.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 52.498.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
104 PP2500527769 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) 5,247,000 7.495.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.623.500 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
105 PP2500527770 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) 2,624,000 3.748.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.312.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
106 PP2500527771 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO 17,320,000 24.742.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.660.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
107 PP2500527772 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TPO 2,590,000 3.700.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.295.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
108 PP2500527773 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-TPO 2,155,388 3.079.126 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.077.694 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
109 PP2500527774 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 281,510,880 402.158.400 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 140.755.440 Trung bình tối thiểu 5 Hộp/tháng
110 PP2500527775 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 5,286,000 7.551.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.643.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
111 PP2500527776 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Cyfra 21-1 4,594,590 6.563.700 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.297.295 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
112 PP2500527777 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP 374,052,800 534.361.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 187.026.400 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
113 PP2500527778 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng ProGRP 2,648,646 3.783.780 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.324.323 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
114 PP2500527779 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ProGRP 2,297,300 3.281.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.148.650 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
115 PP2500527780 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC 196,324,800 280.464.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 98.162.400 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
116 PP2500527781 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm SCC 2,648,625 3.783.750 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.324.313 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
117 PP2500527782 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC 2,297,300 3.281.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.148.650 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
118 PP2500527783 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP 31,791,000 45.415.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15.895.500 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
119 PP2500527784 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm AFP 2,422,962 3.461.375 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.211.481 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
120 PP2500527785 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng AFP 2,389,170 3.413.100 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.194.585 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
121 PP2500527786 - Hóa chất xét nghiệm Anti-CCP 30,236,000 43.194.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15.118.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
122 PP2500527787 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-CCP 2,406,996 3.438.566 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.203.498 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
123 PP2500527788 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-CCP 2,155,400 3.079.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.077.700 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
124 PP2500527789 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 125 73,512,000 105.017.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 36.756.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
125 PP2500527790 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 125 2,427,876 3.468.395 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.213.938 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
126 PP2500527791 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA125 2,155,300 3.079.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.077.650 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
127 PP2500527792 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 15-3 73,530,000 105.042.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 36.765.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
128 PP2500527793 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 15-3 2,485,035 3.550.050 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.242.518 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
129 PP2500527794 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA 15-3 2,155,335 3.079.050 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.077.668 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
130 PP2500527795 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 19-9 64,725,000 92.464.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 32.362.500 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
131 PP2500527796 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 19-9 2,485,035 3.550.050 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.242.518 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
132 PP2500527797 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA 19-9 2,155,335 3.079.050 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.077.668 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
133 PP2500527798 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CEA 32,454,600 46.363.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16.227.300 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
134 PP2500527799 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA 2,597,910 3.711.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.298.955 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
135 PP2500527800 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CEA 2,155,388 3.079.126 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.077.694 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
136 PP2500527801 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do 44,152,000 63.074.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 22.076.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
137 PP2500527802 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PSA tự do 2,652,804 3.789.720 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.326.402 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
138 PP2500527803 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PSA tự do 3,685,500 5.265.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.842.750 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
139 PP2500527804 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 64,587,600 92.268.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 32.293.800 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
140 PP2500527805 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PSA toàn phần 2,597,910 3.711.300 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.298.955 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
141 PP2500527806 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 2,535,312 3.621.875 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.267.656 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
142 PP2500527807 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE 25,200,000 36.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12.600.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
143 PP2500527808 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NSE 3,780,000 5.400.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.890.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
144 PP2500527809 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NSE 2,948,400 4.212.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.474.200 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
145 PP2500527810 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN I 58,962,000 84.231.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 29.481.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
146 PP2500527811 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PEPSINOGEN I 2,330,004 3.328.578 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.165.002 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
147 PP2500527812 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN I 2,151,000 3.072.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.075.500 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
148 PP2500527813 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II 38,908,000 55.582.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 19.454.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
149 PP2500527814 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II 2,330,004 3.328.578 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.165.002 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
150 PP2500527815 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II 2,020,008 2.885.726 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.010.004 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
151 PP2500527816 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 125,269,200 178.956.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 62.634.600 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
152 PP2500527817 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HE4 2,448,000 3.497.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.224.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
153 PP2500527818 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4 2,238,000 3.197.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.119.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
154 PP2500527819 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA-II 274,488,000 392.125.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 137.244.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
155 PP2500527820 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II 2,462,886 3.518.409 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.231.443 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
156 PP2500527821 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PIVKA-II 2,242,800 3.204.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.121.400 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
157 PP2500527822 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP 964,800,000 1.378.285.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 482.400.000 Trung bình tối thiểu 6 Hộp/tháng
158 PP2500527823 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NT-pro BNP 8,010,000 11.442.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.005.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
159 PP2500527824 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NT-pro BNP 6,158,232 8.797.475 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.079.116 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
160 PP2500527825 - Hóa chất cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI) 208,500,000 297.857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 104.250.000 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
161 PP2500527826 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI) 5,179,860 7.399.800 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.589.930 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
162 PP2500527827 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI) 4,479,930 6.399.900 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.239.965 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
163 PP2500527828 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng BNP 154,670,000 220.957.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 77.335.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
164 PP2500527829 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng BNP 2,366,700 3.381.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.183.350 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
165 PP2500527830 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng BNP 2,155,392 3.079.132 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.077.696 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
166 PP2500527831 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine 112,000,000 160.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 56.000.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
167 PP2500527832 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyclosporine 18,148,725 25.926.750 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9.074.363 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
168 PP2500527833 - Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Cyclosporine 4,808,616 6.869.452 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.404.308 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
169 PP2500527834 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus 1,126,356,000 1.609.080.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 563.178.000 Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng
170 PP2500527835 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus 4,456,872 6.366.960 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.228.436 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
171 PP2500527836 - Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Tacrolimus 1,731,960 2.474.229 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 865.980 Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng
172 PP2500527837 - Ống xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine 3,020,000 4.314.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.510.000 Trung bình tối thiểu 17 Hộp/tháng
173 PP2500527838 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine. 12,707,352 18.153.360 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.353.676 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
174 PP2500527839 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin 60,800,000 86.857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 30.400.000 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
175 PP2500527840 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ferritin 2,297,304 3.281.863 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.148.652 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
176 PP2500527841 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch hormon tuyến cận giáp không biến đổi iPTH) trong huyết thanh và huyết tương 12,875,000 18.392.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.437.500 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
177 PP2500527842 - Dung dịch đệm rửa 55,539,000 79.341.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 27.769.500 Trung bình tối thiểu 17 Hộp/tháng
178 PP2500527843 - Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm miễn dịch 12,036,000 17.194.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.018.000 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
179 PP2500527844 - Dung dịch rửa kim 55,274,000 78.962.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 27.637.000 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
180 PP2500527845 - Dụng dịch xúc tác 10,545,600 15.065.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.272.800 Trung bình tối thiểu 3 Thùng/tháng
181 PP2500527846 - Dung dịch tiền xúc tác 25,272,000 36.102.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12.636.000 Trung bình tối thiểu 3 Thùng/tháng
182 PP2500527847 - Cóng phản ứng 56,600,000 80.857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 28.300.000 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
183 PP2500527848 - Cốc đựng mẫu 1,965,000 2.807.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 982.500 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
184 PP2500527849 - Nắp thay thế cho ống đựng chất kiểm chuẩn và kiểm chứng 3,747,900 5.354.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.873.950 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
185 PP2500527850 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôglucose 88,704,000 126.720.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 44.352.000 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
186 PP2500527851 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôUrea 75,166,000 107.380.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 37.583.000 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
187 PP2500527852 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôCreatinine 55,188,000 78.840.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 27.594.000 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
188 PP2500527853 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôprotein toàn phần 10,248,000 14.640.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.124.000 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
189 PP2500527854 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôAlbuminBCG 29,515,200 42.164.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14.757.600 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
190 PP2500527855 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôTriglyceride 86,839,200 124.056.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 43.419.600 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
191 PP2500527856 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôAST 87,026,400 124.323.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 43.513.200 Trung bình tối thiểu 6 Hộp/tháng
192 PP2500527857 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôALT 91,497,600 130.710.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 45.748.800 Trung bình tối thiểu 6 Hộp/tháng
193 PP2500527858 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôaxit uric 18,424,320 26.320.458 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9.212.160 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
194 PP2500527859 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôAmylase 33,673,600 48.105.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16.836.800 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
195 PP2500527860 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôGamma-GlutamylTransferase 18,708,000 26.725.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9.354.000 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
196 PP2500527861 - Hóa chất xét nghiệm định lượng magie trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người 3,113,280 4.447.543 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.556.640 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
197 PP2500527862 - Hóa chất xét nghiệm định lượng phosphorus trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu người 5,087,600 7.268.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.543.800 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
198 PP2500527863 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôCalcium 32,200,000 46.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16.100.000 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
199 PP2500527864 - Hoá chất chuẩn xét nghiệm Lipase 14,700,000 21.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.350.000 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
200 PP2500527865 - Hóa chất xét nghiệm định lượng alkaline phosphatase trong huyết thanh hoặc huyết tương người 7,140,000 10.200.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.570.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
201 PP2500527866 - Hóa chất Xét nghiệm định lượng creatine kinase trong huyết thanh hay huyết tương người 9,120,000 13.028.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.560.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
202 PP2500527867 - Hóa chất xét nghiệm định lượng lactate dehydrogenase (LDH) trong huyết thanh hoặc huyết tương người 1,516,100 2.165.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 758.050 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
203 PP2500527868 - Hóa chất hiệu chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa thường quy 8,184,600 11.692.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.092.300 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
204 PP2500527869 - Dung dịch hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa chung: Albumin,Calcium,Cholesterol, Creatinine, Glucose, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein (Protein toàn phần), Triglyceride, Urea Nitrogen,vàUric Acid 1,350,000 1.928.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 675.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
205 PP2500527870 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôIron 17,575,200 25.107.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 8.787.600 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
206 PP2500527871 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Iron 3,552,990 5.075.700 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.776.495 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
207 PP2500527872 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôHDL 93,800,000 134.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 46.900.000 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
208 PP2500527873 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôLDL 136,000,000 194.285.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 68.000.000 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
209 PP2500527874 - Huyết thanh hiệu chuẩn Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, tối thiểu cho LDL, HDL, Apolipoprotein 20,749,896 29.642.709 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 10.374.948 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
210 PP2500527875 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôBilirubintrực tiếp 33,052,320 47.217.600 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16.526.160 Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
211 PP2500527876 - Dung dịch hiệu chuẩn, tối thiểu cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần và trực tiếp 2,460,000 3.514.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.230.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
212 PP2500527877 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Prealbumin 4,043,000 5.775.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.021.500 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
213 PP2500527878 - Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm Prealbumin 2,366,000 3.380.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.183.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
214 PP2500527879 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ethanol 18,957,000 27.081.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9.478.500 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
215 PP2500527880 - Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ethanol 2,715,345 3.879.065 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.357.673 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
216 PP2500527881 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ethanol 2,355,070 3.364.386 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.177.535 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
217 PP2500527882 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ceruloplasmin, CRP, Chuỗi nhẹ Kappa, chuỗi nhẹ Lambda mức 1 10,522,884 15.032.692 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.261.442 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
218 PP2500527883 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ceruloplasmin, CRP, Chuỗi nhẹ Kappa, chuỗi nhẹ Lambda mức 2 10,522,884 15.032.692 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.261.442 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
219 PP2500527884 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôTransferrin 14,270,400 20.386.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.135.200 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
220 PP2500527885 - Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa protein đặc biệt: Immunoglobulin A (IgA), Immunoglobulin G (IgG), Immunoglobulin M (IgM), Complement C3 (C3), Complement C4 (C4), Haptoglobin, vàTransferrin (Transf) 2,366,000 3.380.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.183.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
221 PP2500527886 - Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 1 2,645,000 3.778.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.322.500 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
222 PP2500527887 - Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 2 2,645,000 3.778.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.322.500 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
223 PP2500527888 - Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 3 2,645,000 3.778.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.322.500 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
224 PP2500527889 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Microalbumin 31,825,920 45.465.600 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15.912.960 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
225 PP2500527890 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin 2,292,000 3.274.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.146.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
226 PP2500527891 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Microalbumin 12,301,000 17.572.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.150.500 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
227 PP2500527892 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ammoniatrong huyết tương người bằng phương pháp men học 19,800,000 28.285.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9.900.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
228 PP2500527893 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ammonia 4,380,000 6.257.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.190.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
229 PP2500527894 - Hóa chất xét nghiệm β2-Microglobulin (β2M) 22,702,000 32.431.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11.351.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
230 PP2500527895 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm Quantia ß2-Microglobulin 2,151,000 3.072.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.075.500 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
231 PP2500527896 - Hóa chất xét nghiệm định lượng protein trong nước tiểu hay dịch não tủy (CSF) ở người. 13,560,000 19.371.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.780.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
232 PP2500527897 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm Urine/CSF Protein. 2,646,465 3.780.665 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.323.233 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
233 PP2500527898 - Hoá chất kiểm tra chất lượng một số xét nghiệm sinh hóa trong nước tiểu, tối thiểu có các chỉ số ß2-Microglobulin, Protein nước tiểu, dịch não tuỷ, Microalbumin 9,901,650 14.145.215 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.950.825 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
234 PP2500527899 - Vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm ICT 94,674,346 135.249.066 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 47.337.173 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
235 PP2500527900 - Dung dịch tham chiếu ICT 5,569,200 7.956.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.784.600 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
236 PP2500527901 - Dung dịch rửa ICT và các kim hút 1,500,120 2.143.029 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 750.060 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
237 PP2500527902 - Dung dịch rửa mẫu ICT 3,300,550 4.715.072 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.650.275 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
238 PP2500527903 - Dung dịch hiệu chuẩn ICT 2,600,000 3.714.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.300.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
239 PP2500527904 - Dung dịch rửa máy 25,860,000 36.942.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12.930.000 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
240 PP2500527905 - Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn bồn ủ máy xét nghiệm sinh hóa 9,768,000 13.954.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.884.000 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
241 PP2500527906 - Dung dịch rửa cuvet dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 23,700,000 33.857.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11.850.000 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
242 PP2500527907 - Nước rửa A 32,279,000 46.112.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16.139.500 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
243 PP2500527908 - Nước rửa B 114,045,250 162.921.786 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 57.022.625 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
244 PP2500527909 - Đèn halogen dùng trên máy xét nghiệm sinh hoá 7,644,400 10.920.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.822.200 Trung bình tối thiểu 1 Cái/tháng
245 PP2500527910 - Dung dịch bảo dưỡng định kỳ 9,850,000 14.071.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.925.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
246 PP2500527911 - Dung dịch hệ thống dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 5,776,200 8.251.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.888.100 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
247 PP2500527912 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyclosporine 2,245,793 3.208.276 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.122.897 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
248 PP2500527913 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus 1,126,276,000 1.608.965.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 563.138.000 Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng
249 PP2500527914 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus 4,527,558 6.467.940 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.263.779 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
250 PP2500527915 - Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Tacrolimus 3,465,000 4.950.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.732.500 Trung bình tối thiểu 20 Hộp/tháng
251 PP2500527916 - Ống xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine 3,624,000 5.177.143 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.812.000 Trung bình tối thiểu 20 Hộp/tháng
252 PP2500527917 - Huyết thanh kiểm tra chất lượng các xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine 4,275,570 6.107.958 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.137.785 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
253 PP2500527918 - Cóng phản ứng 24,140,000 34.485.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12.070.000 Trung bình tối thiểu 2 Thùng/tháng
254 PP2500527919 - Dung dịch đệm rửa 28,562,500 40.803.572 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 14.281.250 Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng
255 PP2500527920 - Dung dịch tiền xúc tác 18,831,000 26.901.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9.415.500 Trung bình tối thiểu 2 Thùng/tháng
256 PP2500527921 - Dung dịch xúc tác 5,182,840 7.404.058 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.591.420 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
257 PP2500527922 - Cốc đựng mẫu 610,000 871.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 305.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
258 PP2500527923 - Dung dịch rửa kim 4,241,160 6.058.800 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.120.580 Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng
259 PP2500527924 - Màng ngăn hóa chất 4,541,200 6.487.429 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.270.600 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
260 PP2500527925 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 231,293,490 330.419.272 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 115.646.745 Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng
261 PP2500527926 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 1,844,310 2.634.729 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 922.155 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
262 PP2500527927 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE 23,129,349 33.041.928 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 11.564.675 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
263 PP2500527928 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE 3,671,326 5.244.752 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.835.663 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
264 PP2500527929 - Hóa chất xét nghiệm proBNP 127,890,000 182.700.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 63.945.000 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
265 PP2500527930 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP 1,323,000 1.890.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 661.500 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
266 PP2500527931 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 36,713,250 52.447.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 18.356.625 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
267 PP2500527932 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-11 1,835,663 2.622.376 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 917.832 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
268 PP2500527933 - Hóa chất xét nghiệm proGRP 51,313,500 73.305.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 25.656.750 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
269 PP2500527934 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm proGRP 6,587,438 9.410.626 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.293.719 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
270 PP2500527935 - Hóa chất xét nghiệm SCC 40,166,476 57.380.680 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 20.083.238 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
271 PP2500527936 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC 9,790,578 13.986.540 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.895.289 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
272 PP2500527937 - Hóa chất xét nghiệm PIVKA II 112,455,000 160.650.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 56.227.500 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
273 PP2500527938 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA II 2,976,750 4.252.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.488.375 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
274 PP2500527939 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA II, AFP 7,276,500 10.395.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.638.250 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
275 PP2500527940 - Hóa chất xét nghiệm HE4 176,400,000 252.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 88.200.000 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
276 PP2500527941 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4 12,348,000 17.640.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 6.174.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
277 PP2500527942 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HE4 8,820,000 12.600.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.410.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
278 PP2500527943 - Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm ung thư 8,076,915 11.538.450 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.038.458 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
279 PP2500527944 - Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm ung thư phổi 8,650,377 12.357.682 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.325.189 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
280 PP2500527945 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm tim mạch 4,794,750 6.849.643 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.397.375 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
281 PP2500527946 - Hóa chất pha loãng nhiều chỉ số miễn dịch 9,124,466 13.034.952 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.562.233 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
282 PP2500527947 - Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch 1,578,670 2.255.243 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 789.335 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
283 PP2500527948 - Dung dịch pha loãng bệnh phẩm 4,562,233 6.517.476 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.281.117 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
284 PP2500527949 - Tip/cup phản ứng 19,377,252 27.681.789 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 9.688.626 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
285 PP2500527950 - Hóa chất hệ thống 32,160,800 45.944.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 16.080.400 Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng
286 PP2500527951 - Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu, sử dụng trên máy miễn dịch 25,405,560 36.293.658 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 12.702.780 Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng
287 PP2500527952 - Dung dịch rửa dùng cho máy miễn dịch 1,649,649 2.356.642 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 824.825 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
288 PP2500527953 - Dung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch 38,136,000 54.480.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 19.068.000 Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng
289 PP2500527954 - Dung dịch rửa điện cực 1,630,535 2.329.336 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 815.268 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
290 PP2500527955 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Everolimus 117,971,600 168.530.858 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 58.985.800 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
291 PP2500527956 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Everolimus 5,801,166 8.287.380 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.900.583 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
292 PP2500527957 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Everolimus 9,279,540 13.256.486 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 4.639.770 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
293 PP2500527958 - Hóa chất tách chiết cyclosporine, tacrolimus, everolimus và sirolimus 4,639,772 6.628.246 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 2.319.886 Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
294 PP2500527959 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng 9 thông số điện giải, khí máu và chuyển hóa 374,850,000 535.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 187.425.000 Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
295 PP2500527960 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm que thử nước tiểu mức 1 14,010,000 20.014.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.005.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
296 PP2500527961 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm que thử nước tiểu mức 2 14,010,000 20.014.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 7.005.000 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
297 PP2500527962 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO 10,769,220 15.384.600 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 5.384.610 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
298 PP2500527963 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO 2,205,000 3.150.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.102.500 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
299 PP2500527964 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR 55,125,000 78.750.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 27.562.500 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
300 PP2500527965 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm antiTSHR 3,059,438 4.370.626 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 1.529.719 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
301 PP2500527966 - Hóa chất kiểm tra nhiều chỉ số xét nghiệm miễn dịch, tối thiểu có Anti TSHR, Anti TPO và Anti Tg 7,709,783 11.013.976 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.854.892 Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Hóa chất Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2500527666
Giá từng phần lô 203,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất định lượng Ure
Mã phần lô PP2500527667
Giá từng phần lô 275,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.480.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2500527668
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 20 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2500527669
Giá từng phần lô 53,789,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.842.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.894.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2500527670
Giá từng phần lô 87,412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.875.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.706.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2500527671
Giá từng phần lô 127,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2500527672
Giá từng phần lô 66,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.640.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500527673
Giá từng phần lô 61,420,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.744.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.710.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hoá chất xét nghiệm ALT (GPT)
Mã phần lô PP2500527674
Giá từng phần lô 179,394,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.278.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.697.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 17 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase)
Mã phần lô PP2500527675
Giá từng phần lô 10,178,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.541.120
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.089.392
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2500527676
Giá từng phần lô 53,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.040.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Định lượng Mg
Mã phần lô PP2500527677
Giá từng phần lô 4,394,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.278.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.197.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Định lượng Phospho
Mã phần lô PP2500527678
Giá từng phần lô 2,852,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.075.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.426.425
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Định lượng Sắt
Mã phần lô PP2500527679
Giá từng phần lô 6,386,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.123.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.193.050
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2500527680
Giá từng phần lô 3,849,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.499.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.924.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Đo hoạt độ CK (Creatinekinase)
Mã phần lô PP2500527681
Giá từng phần lô 107,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.080.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Đo hoạt độ Lipase
Mã phần lô PP2500527682
Giá từng phần lô 340,357,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.225.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.178.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch kiểm tra chất lượng mẫu
Mã phần lô PP2500527683
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2500527684
Giá từng phần lô 97,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.810.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.583.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2500527685
Giá từng phần lô 5,584,194
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.977.420
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.792.097
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hoá chất xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2500527686
Giá từng phần lô 1,168,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.668.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 25 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP hs
Mã phần lô PP2500527687
Giá từng phần lô 11,032,371
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.760.530
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.516.186
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2500527688
Giá từng phần lô 22,266,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.809.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.133.150
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2500527689
Giá từng phần lô 12,322,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.604.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.161.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500527690
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500527691
Giá từng phần lô 4,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.060.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2500527692
Giá từng phần lô 74,056,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.795.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.028.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500527693
Giá từng phần lô 9,497,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.567.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.748.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500527694
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Bình/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất đệm điện giải
Mã phần lô PP2500527695
Giá từng phần lô 57,216,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.738.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.608.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2500527696
Giá từng phần lô 15,680,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.401.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2500527697
Giá từng phần lô 26,470,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.815.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.235.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Copper
Mã phần lô PP2500527698
Giá từng phần lô 159,684
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.120
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.842
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2
Mã phần lô PP2500527699
Giá từng phần lô 17,161,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.516.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.580.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Định lượng RF (Reumatoid Factor)
Mã phần lô PP2500527700
Giá từng phần lô 54,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.480.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2500527701
Giá từng phần lô 10,115,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.451.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.057.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2500527702
Giá từng phần lô 83,186,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.837.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.593.125
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 9 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2500527703
Giá từng phần lô 33,274,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.535.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.637.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Định lượng 25(OH) VitaminD
Mã phần lô PP2500527704
Giá từng phần lô 329,133,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.190.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.566.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất chuẩn 25(OH) VitaminD
Mã phần lô PP2500527705
Giá từng phần lô 13,925,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.893.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.962.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất Định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2500527706
Giá từng phần lô 31,636,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.195.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.818.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Định lượng Folate
Mã phần lô PP2500527707
Giá từng phần lô 6,963,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.948.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.481.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hoá chất định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2500527708
Giá từng phần lô 26,321,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.602.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.160.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất Định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2500527709
Giá từng phần lô 45,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất chuẩn PSA toàn phần
Mã phần lô PP2500527710
Giá từng phần lô 2,847,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.068.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.423.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất chuẩn PTH
Mã phần lô PP2500527711
Giá từng phần lô 6,457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.225.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.228.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất Định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2500527712
Giá từng phần lô 12,379,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.685.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.189.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất chuẩn βhCG toàn phần
Mã phần lô PP2500527713
Giá từng phần lô 3,163,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.519.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.581.825
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1
Mã phần lô PP2500527714
Giá từng phần lô 4,403,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.291.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.201.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2
Mã phần lô PP2500527715
Giá từng phần lô 4,403,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.291.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.201.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất Định lượng vitamin B12
Mã phần lô PP2500527716
Giá từng phần lô 11,393,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.276.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.696.775
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
Mã phần lô PP2500527717
Giá từng phần lô 17,929,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.614.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.964.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2500527718
Giá từng phần lô 63,273,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.390.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.636.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 7 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2500527719
Giá từng phần lô 63,273,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.390.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.636.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 7 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Giếng phản ứng cho dòng máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500527720
Giá từng phần lô 477,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 84 Túi/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch rửa dòng máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500527721
Giá từng phần lô 708,907,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.725.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.453.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 117 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Giếng phản ứng dùng cho dòng máy miễn dịch loại 2
Mã phần lô PP2500527722
Giá từng phần lô 37,978,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.255.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.989.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số bán tự động
Mã phần lô PP2500527723
Giá từng phần lô 59,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 27 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số tự động
Mã phần lô PP2500527724
Giá từng phần lô 240,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 100 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao
Mã phần lô PP2500527725
Giá từng phần lô 612,895,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.565.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.447.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao
Mã phần lô PP2500527726
Giá từng phần lô 979,791,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.399.702.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.895.875
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 12 Bộ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500527727
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500527728
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng CA 72-4
Mã phần lô PP2500527729
Giá từng phần lô 235,053,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.790.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.526.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2500527730
Giá từng phần lô 21,804,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.149.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.902.150
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng Anti-dsDNA IgG
Mã phần lô PP2500527731
Giá từng phần lô 8,900,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.714.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.450.005
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng ANA
Mã phần lô PP2500527732
Giá từng phần lô 8,900,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.714.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.450.005
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng ENA
Mã phần lô PP2500527733
Giá từng phần lô 8,332,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.904.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.166.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2500527734
Giá từng phần lô 76,072,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.675.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.036.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm T4 tự do
Mã phần lô PP2500527735
Giá từng phần lô 76,072,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.675.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.036.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm T3 tự do
Mã phần lô PP2500527736
Giá từng phần lô 71,623,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.318.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.811.563
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm TG
Mã phần lô PP2500527737
Giá từng phần lô 43,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.340.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm ANTI-TPO
Mã phần lô PP2500527738
Giá từng phần lô 18,427,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.325.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.213.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm TRAB
Mã phần lô PP2500527739
Giá từng phần lô 36,826,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.608.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.413.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2500527740
Giá từng phần lô 244,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.728.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng SCCA
Mã phần lô PP2500527741
Giá từng phần lô 175,472,805
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.675.436
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.736.403
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 5 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy
Mã phần lô PP2500527742
Giá từng phần lô 101,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.620.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2500527743
Giá từng phần lô 3,760,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.372.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.880.288
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2500527744
Giá từng phần lô 3,760,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.372.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.880.288
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm PROLACTIN
Mã phần lô PP2500527745
Giá từng phần lô 3,760,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.372.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.880.288
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm ESTRADIOL
Mã phần lô PP2500527746
Giá từng phần lô 3,760,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.372.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.880.288
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm PROGESTERONE
Mã phần lô PP2500527747
Giá từng phần lô 3,760,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.372.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.880.288
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ hóa chất cho xét nghiệm TESTOSTERONE
Mã phần lô PP2500527748
Giá từng phần lô 3,760,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.372.250
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.880.288
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch kích hoạt phát quang dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500527749
Giá từng phần lô 148,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.025.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.208.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 17 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500527750
Giá từng phần lô 59,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 17 Chai/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch làm sạch ống dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500527751
Giá từng phần lô 8,118,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.598.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.059.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch kiểm tra sáng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500527752
Giá từng phần lô 9,513,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.590.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.756.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 tự do
Mã phần lô PP2500527753
Giá từng phần lô 28,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.288.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.451.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm T3 tự do
Mã phần lô PP2500527754
Giá từng phần lô 2,453,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.504.472
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.226.565
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng T3 tự do
Mã phần lô PP2500527755
Giá từng phần lô 2,155,388
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.079.126
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.077.694
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2500527756
Giá từng phần lô 28,339,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.485.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.169.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm T4 tự do
Mã phần lô PP2500527757
Giá từng phần lô 2,427,876
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.468.395
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.213.938
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2500527758
Giá từng phần lô 2,354,712
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.363.875
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.177.356
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2500527759
Giá từng phần lô 34,585,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.408.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.292.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2500527760
Giá từng phần lô 2,245,146
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.207.352
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.122.573
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2500527761
Giá từng phần lô 2,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.183.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-Tg
Mã phần lô PP2500527762
Giá từng phần lô 40,391,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.702.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.195.910
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg
Mã phần lô PP2500527763
Giá từng phần lô 2,449,965
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.499.950
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.224.983
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-Tg
Mã phần lô PP2500527764
Giá từng phần lô 2,173,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.105.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.086.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin (TG)
Mã phần lô PP2500527765
Giá từng phần lô 65,261,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.231.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.630.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin (Tg)
Mã phần lô PP2500527766
Giá từng phần lô 2,389,905
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.414.150
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.194.953
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng thyroglobulin (Tg)
Mã phần lô PP2500527767
Giá từng phần lô 2,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.434.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.202.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb)
Mã phần lô PP2500527768
Giá từng phần lô 104,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.994.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb)
Mã phần lô PP2500527769
Giá từng phần lô 5,247,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.495.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.623.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb)
Mã phần lô PP2500527770
Giá từng phần lô 2,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.748.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO
Mã phần lô PP2500527771
Giá từng phần lô 17,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.742.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TPO
Mã phần lô PP2500527772
Giá từng phần lô 2,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-TPO
Mã phần lô PP2500527773
Giá từng phần lô 2,155,388
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.079.126
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.077.694
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2500527774
Giá từng phần lô 281,510,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.158.400
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.755.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 5 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2500527775
Giá từng phần lô 5,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.551.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.643.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2500527776
Giá từng phần lô 4,594,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.563.700
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.297.295
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP
Mã phần lô PP2500527777
Giá từng phần lô 374,052,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.361.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.026.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng ProGRP
Mã phần lô PP2500527778
Giá từng phần lô 2,648,646
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.783.780
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.324.323
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ProGRP
Mã phần lô PP2500527779
Giá từng phần lô 2,297,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.281.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2500527780
Giá từng phần lô 196,324,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.464.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.162.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2500527781
Giá từng phần lô 2,648,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.783.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.324.313
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2500527782
Giá từng phần lô 2,297,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.281.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2500527783
Giá từng phần lô 31,791,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.415.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.895.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2500527784
Giá từng phần lô 2,422,962
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.461.375
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.211.481
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2500527785
Giá từng phần lô 2,389,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.413.100
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.194.585
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm Anti-CCP
Mã phần lô PP2500527786
Giá từng phần lô 30,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.194.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-CCP
Mã phần lô PP2500527787
Giá từng phần lô 2,406,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.438.566
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.203.498
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-CCP
Mã phần lô PP2500527788
Giá từng phần lô 2,155,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.079.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.077.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 125
Mã phần lô PP2500527789
Giá từng phần lô 73,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.017.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 125
Mã phần lô PP2500527790
Giá từng phần lô 2,427,876
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.468.395
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.213.938
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA125
Mã phần lô PP2500527791
Giá từng phần lô 2,155,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.079.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.077.650
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2500527792
Giá từng phần lô 73,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.042.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2500527793
Giá từng phần lô 2,485,035
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.550.050
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.242.518
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2500527794
Giá từng phần lô 2,155,335
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.079.050
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.077.668
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2500527795
Giá từng phần lô 64,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.464.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2500527796
Giá từng phần lô 2,485,035
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.550.050
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.242.518
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2500527797
Giá từng phần lô 2,155,335
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.079.050
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.077.668
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2500527798
Giá từng phần lô 32,454,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.363.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.227.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2500527799
Giá từng phần lô 2,597,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.711.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.298.955
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2500527800
Giá từng phần lô 2,155,388
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.079.126
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.077.694
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2500527801
Giá từng phần lô 44,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.074.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PSA tự do
Mã phần lô PP2500527802
Giá từng phần lô 2,652,804
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.789.720
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.326.402
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2500527803
Giá từng phần lô 3,685,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.265.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.842.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2500527804
Giá từng phần lô 64,587,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.268.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.293.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2500527805
Giá từng phần lô 2,597,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.711.300
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.298.955
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2500527806
Giá từng phần lô 2,535,312
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.621.875
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.267.656
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2500527807
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2500527808
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2500527809
Giá từng phần lô 2,948,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.212.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.474.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN I
Mã phần lô PP2500527810
Giá từng phần lô 58,962,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.231.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.481.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PEPSINOGEN I
Mã phần lô PP2500527811
Giá từng phần lô 2,330,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.328.578
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.165.002
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN I
Mã phần lô PP2500527812
Giá từng phần lô 2,151,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.072.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.075.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II
Mã phần lô PP2500527813
Giá từng phần lô 38,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.582.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II
Mã phần lô PP2500527814
Giá từng phần lô 2,330,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.328.578
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.165.002
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II
Mã phần lô PP2500527815
Giá từng phần lô 2,020,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.885.726
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.010.004
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2500527816
Giá từng phần lô 125,269,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.956.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.634.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2500527817
Giá từng phần lô 2,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.497.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2500527818
Giá từng phần lô 2,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.197.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA-II
Mã phần lô PP2500527819
Giá từng phần lô 274,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.125.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.244.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II
Mã phần lô PP2500527820
Giá từng phần lô 2,462,886
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.518.409
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.231.443
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PIVKA-II
Mã phần lô PP2500527821
Giá từng phần lô 2,242,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.204.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.121.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2500527822
Giá từng phần lô 964,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.378.285.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 6 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NT-pro BNP
Mã phần lô PP2500527823
Giá từng phần lô 8,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.442.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NT-pro BNP
Mã phần lô PP2500527824
Giá từng phần lô 6,158,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.797.475
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.079.116
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI)
Mã phần lô PP2500527825
Giá từng phần lô 208,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI)
Mã phần lô PP2500527826
Giá từng phần lô 5,179,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.399.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.589.930
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI)
Mã phần lô PP2500527827
Giá từng phần lô 4,479,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.399.900
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.239.965
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng BNP
Mã phần lô PP2500527828
Giá từng phần lô 154,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.957.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng BNP
Mã phần lô PP2500527829
Giá từng phần lô 2,366,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.381.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.183.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng BNP
Mã phần lô PP2500527830
Giá từng phần lô 2,155,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.079.132
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.077.696
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine
Mã phần lô PP2500527831
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyclosporine
Mã phần lô PP2500527832
Giá từng phần lô 18,148,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.926.750
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.074.363
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Cyclosporine
Mã phần lô PP2500527833
Giá từng phần lô 4,808,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.869.452
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.404.308
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2500527834
Giá từng phần lô 1,126,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.609.080.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2500527835
Giá từng phần lô 4,456,872
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.366.960
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.228.436
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2500527836
Giá từng phần lô 1,731,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.474.229
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 865.980
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Ống xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine
Mã phần lô PP2500527837
Giá từng phần lô 3,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.314.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 17 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine.
Mã phần lô PP2500527838
Giá từng phần lô 12,707,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.153.360
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.353.676
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2500527839
Giá từng phần lô 60,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2500527840
Giá từng phần lô 2,297,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.281.863
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.652
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch hormon tuyến cận giáp không biến đổi iPTH) trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2500527841
Giá từng phần lô 12,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.392.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch đệm rửa
Mã phần lô PP2500527842
Giá từng phần lô 55,539,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.341.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.769.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 17 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500527843
Giá từng phần lô 12,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.194.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2500527844
Giá từng phần lô 55,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.962.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.637.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dụng dịch xúc tác
Mã phần lô PP2500527845
Giá từng phần lô 10,545,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.065.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.272.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Thùng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch tiền xúc tác
Mã phần lô PP2500527846
Giá từng phần lô 25,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.102.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Thùng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500527847
Giá từng phần lô 56,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2500527848
Giá từng phần lô 1,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.807.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Nắp thay thế cho ống đựng chất kiểm chuẩn và kiểm chứng
Mã phần lô PP2500527849
Giá từng phần lô 3,747,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.354.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.873.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm nồng đôglucose
Mã phần lô PP2500527850
Giá từng phần lô 88,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.720.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm nồng đôUrea
Mã phần lô PP2500527851
Giá từng phần lô 75,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm nồng đôCreatinine
Mã phần lô PP2500527852
Giá từng phần lô 55,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.840.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm nồng đôprotein toàn phần
Mã phần lô PP2500527853
Giá từng phần lô 10,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.640.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm nồng đôAlbuminBCG
Mã phần lô PP2500527854
Giá từng phần lô 29,515,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.164.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.757.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm nồng đôTriglyceride
Mã phần lô PP2500527855
Giá từng phần lô 86,839,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.056.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.419.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm nồng đôAST
Mã phần lô PP2500527856
Giá từng phần lô 87,026,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.323.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.513.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 6 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm nồng đôALT
Mã phần lô PP2500527857
Giá từng phần lô 91,497,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.710.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.748.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 6 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm nồng đôaxit uric
Mã phần lô PP2500527858
Giá từng phần lô 18,424,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.320.458
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.212.160
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm nồng đôAmylase
Mã phần lô PP2500527859
Giá từng phần lô 33,673,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.105.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.836.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm nồng đôGamma-GlutamylTransferase
Mã phần lô PP2500527860
Giá từng phần lô 18,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.725.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng magie trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người
Mã phần lô PP2500527861
Giá từng phần lô 3,113,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.447.543
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.556.640
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng phosphorus trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu người
Mã phần lô PP2500527862
Giá từng phần lô 5,087,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.268.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.543.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm nồng đôCalcium
Mã phần lô PP2500527863
Giá từng phần lô 32,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hoá chất chuẩn xét nghiệm Lipase
Mã phần lô PP2500527864
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng alkaline phosphatase trong huyết thanh hoặc huyết tương người
Mã phần lô PP2500527865
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất Xét nghiệm định lượng creatine kinase trong huyết thanh hay huyết tương người
Mã phần lô PP2500527866
Giá từng phần lô 9,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.028.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng lactate dehydrogenase (LDH) trong huyết thanh hoặc huyết tương người
Mã phần lô PP2500527867
Giá từng phần lô 1,516,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.165.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 758.050
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500527868
Giá từng phần lô 8,184,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.692.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.092.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa chung: Albumin,Calcium,Cholesterol, Creatinine, Glucose, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein (Protein toàn phần), Triglyceride, Urea Nitrogen,vàUric Acid
Mã phần lô PP2500527869
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm nồng đôIron
Mã phần lô PP2500527870
Giá từng phần lô 17,575,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.107.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.787.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Iron
Mã phần lô PP2500527871
Giá từng phần lô 3,552,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.075.700
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.776.495
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm nồng đôHDL
Mã phần lô PP2500527872
Giá từng phần lô 93,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm nồng đôLDL
Mã phần lô PP2500527873
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.285.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Huyết thanh hiệu chuẩn Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, tối thiểu cho LDL, HDL, Apolipoprotein
Mã phần lô PP2500527874
Giá từng phần lô 20,749,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.642.709
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.374.948
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm nồng đôBilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500527875
Giá từng phần lô 33,052,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.217.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.526.160
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch hiệu chuẩn, tối thiểu cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần và trực tiếp
Mã phần lô PP2500527876
Giá từng phần lô 2,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.514.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Prealbumin
Mã phần lô PP2500527877
Giá từng phần lô 4,043,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.021.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2500527878
Giá từng phần lô 2,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.183.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ethanol
Mã phần lô PP2500527879
Giá từng phần lô 18,957,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.081.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.478.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ethanol
Mã phần lô PP2500527880
Giá từng phần lô 2,715,345
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.879.065
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.357.673
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ethanol
Mã phần lô PP2500527881
Giá từng phần lô 2,355,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.364.386
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.177.535
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ceruloplasmin, CRP, Chuỗi nhẹ Kappa, chuỗi nhẹ Lambda mức 1
Mã phần lô PP2500527882
Giá từng phần lô 10,522,884
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.032.692
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.261.442
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ceruloplasmin, CRP, Chuỗi nhẹ Kappa, chuỗi nhẹ Lambda mức 2
Mã phần lô PP2500527883
Giá từng phần lô 10,522,884
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.032.692
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.261.442
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm nồng đôTransferrin
Mã phần lô PP2500527884
Giá từng phần lô 14,270,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.386.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.135.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa protein đặc biệt: Immunoglobulin A (IgA), Immunoglobulin G (IgG), Immunoglobulin M (IgM), Complement C3 (C3), Complement C4 (C4), Haptoglobin, vàTransferrin (Transf)
Mã phần lô PP2500527885
Giá từng phần lô 2,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.183.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2500527886
Giá từng phần lô 2,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.778.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.322.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2500527887
Giá từng phần lô 2,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.778.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.322.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2500527888
Giá từng phần lô 2,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.778.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.322.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Microalbumin
Mã phần lô PP2500527889
Giá từng phần lô 31,825,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.465.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.912.960
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin
Mã phần lô PP2500527890
Giá từng phần lô 2,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.274.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Microalbumin
Mã phần lô PP2500527891
Giá từng phần lô 12,301,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.572.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.150.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng ammoniatrong huyết tương người bằng phương pháp men học
Mã phần lô PP2500527892
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ammonia
Mã phần lô PP2500527893
Giá từng phần lô 4,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.257.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm β2-Microglobulin (β2M)
Mã phần lô PP2500527894
Giá từng phần lô 22,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.431.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.351.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm Quantia ß2-Microglobulin
Mã phần lô PP2500527895
Giá từng phần lô 2,151,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.072.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.075.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng protein trong nước tiểu hay dịch não tủy (CSF) ở người.
Mã phần lô PP2500527896
Giá từng phần lô 13,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.371.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm Urine/CSF Protein.
Mã phần lô PP2500527897
Giá từng phần lô 2,646,465
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.665
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.233
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hoá chất kiểm tra chất lượng một số xét nghiệm sinh hóa trong nước tiểu, tối thiểu có các chỉ số ß2-Microglobulin, Protein nước tiểu, dịch não tuỷ, Microalbumin
Mã phần lô PP2500527898
Giá từng phần lô 9,901,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.145.215
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.825
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm ICT
Mã phần lô PP2500527899
Giá từng phần lô 94,674,346
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.249.066
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.337.173
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch tham chiếu ICT
Mã phần lô PP2500527900
Giá từng phần lô 5,569,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.956.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.784.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch rửa ICT và các kim hút
Mã phần lô PP2500527901
Giá từng phần lô 1,500,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.143.029
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.060
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch rửa mẫu ICT
Mã phần lô PP2500527902
Giá từng phần lô 3,300,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.715.072
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.275
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch hiệu chuẩn ICT
Mã phần lô PP2500527903
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2500527904
Giá từng phần lô 25,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.942.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn bồn ủ máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500527905
Giá từng phần lô 9,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.954.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch rửa cuvet dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500527906
Giá từng phần lô 23,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Nước rửa A
Mã phần lô PP2500527907
Giá từng phần lô 32,279,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.112.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.139.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Nước rửa B
Mã phần lô PP2500527908
Giá từng phần lô 114,045,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.921.786
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.022.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Đèn halogen dùng trên máy xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2500527909
Giá từng phần lô 7,644,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.920.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Cái/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch bảo dưỡng định kỳ
Mã phần lô PP2500527910
Giá từng phần lô 9,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.071.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch hệ thống dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500527911
Giá từng phần lô 5,776,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.251.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.888.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyclosporine
Mã phần lô PP2500527912
Giá từng phần lô 2,245,793
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.208.276
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.122.897
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2500527913
Giá từng phần lô 1,126,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.608.965.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2500527914
Giá từng phần lô 4,527,558
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.467.940
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.263.779
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2500527915
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 20 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Ống xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine
Mã phần lô PP2500527916
Giá từng phần lô 3,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.177.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 20 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Huyết thanh kiểm tra chất lượng các xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine
Mã phần lô PP2500527917
Giá từng phần lô 4,275,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.107.958
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.137.785
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2500527918
Giá từng phần lô 24,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.485.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Thùng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch đệm rửa
Mã phần lô PP2500527919
Giá từng phần lô 28,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.803.572
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.281.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch tiền xúc tác
Mã phần lô PP2500527920
Giá từng phần lô 18,831,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.901.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.415.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Thùng/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch xúc tác
Mã phần lô PP2500527921
Giá từng phần lô 5,182,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.404.058
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.591.420
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2500527922
Giá từng phần lô 610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2500527923
Giá từng phần lô 4,241,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.058.800
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.120.580
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Màng ngăn hóa chất
Mã phần lô PP2500527924
Giá từng phần lô 4,541,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.487.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.270.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2500527925
Giá từng phần lô 231,293,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.419.272
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.646.745
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2500527926
Giá từng phần lô 1,844,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.634.729
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 922.155
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2500527927
Giá từng phần lô 23,129,349
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.041.928
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.564.675
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2500527928
Giá từng phần lô 3,671,326
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.752
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.835.663
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm proBNP
Mã phần lô PP2500527929
Giá từng phần lô 127,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP
Mã phần lô PP2500527930
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2500527931
Giá từng phần lô 36,713,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.447.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.356.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-11
Mã phần lô PP2500527932
Giá từng phần lô 1,835,663
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.622.376
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 917.832
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm proGRP
Mã phần lô PP2500527933
Giá từng phần lô 51,313,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.305.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.656.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm proGRP
Mã phần lô PP2500527934
Giá từng phần lô 6,587,438
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.410.626
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.293.719
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2500527935
Giá từng phần lô 40,166,476
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.380.680
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.083.238
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2500527936
Giá từng phần lô 9,790,578
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.986.540
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.895.289
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm PIVKA II
Mã phần lô PP2500527937
Giá từng phần lô 112,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.650.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA II
Mã phần lô PP2500527938
Giá từng phần lô 2,976,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.252.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.488.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA II, AFP
Mã phần lô PP2500527939
Giá từng phần lô 7,276,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.638.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2500527940
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2500527941
Giá từng phần lô 12,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.640.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2500527942
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm ung thư
Mã phần lô PP2500527943
Giá từng phần lô 8,076,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.538.450
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.038.458
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm ung thư phổi
Mã phần lô PP2500527944
Giá từng phần lô 8,650,377
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.357.682
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.325.189
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm tim mạch
Mã phần lô PP2500527945
Giá từng phần lô 4,794,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.849.643
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.397.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất pha loãng nhiều chỉ số miễn dịch
Mã phần lô PP2500527946
Giá từng phần lô 9,124,466
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.034.952
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.562.233
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500527947
Giá từng phần lô 1,578,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.255.243
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.335
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch pha loãng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500527948
Giá từng phần lô 4,562,233
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.517.476
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.281.117
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Tip/cup phản ứng
Mã phần lô PP2500527949
Giá từng phần lô 19,377,252
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.681.789
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.688.626
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất hệ thống
Mã phần lô PP2500527950
Giá từng phần lô 32,160,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.944.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.080.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu, sử dụng trên máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500527951
Giá từng phần lô 25,405,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.293.658
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.702.780
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch rửa dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500527952
Giá từng phần lô 1,649,649
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.356.642
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824.825
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500527953
Giá từng phần lô 38,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.480.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Dung dịch rửa điện cực
Mã phần lô PP2500527954
Giá từng phần lô 1,630,535
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.329.336
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.268
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Everolimus
Mã phần lô PP2500527955
Giá từng phần lô 117,971,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.530.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.985.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Everolimus
Mã phần lô PP2500527956
Giá từng phần lô 5,801,166
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.287.380
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.583
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Everolimus
Mã phần lô PP2500527957
Giá từng phần lô 9,279,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.256.486
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.639.770
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất tách chiết cyclosporine, tacrolimus, everolimus và sirolimus
Mã phần lô PP2500527958
Giá từng phần lô 4,639,772
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.628.246
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.319.886
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng 9 thông số điện giải, khí máu và chuyển hóa
Mã phần lô PP2500527959
Giá từng phần lô 374,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm que thử nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2500527960
Giá từng phần lô 14,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.014.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm que thử nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2500527961
Giá từng phần lô 14,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.014.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO
Mã phần lô PP2500527962
Giá từng phần lô 10,769,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.384.600
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.384.610
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO
Mã phần lô PP2500527963
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR
Mã phần lô PP2500527964
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất chuẩn xét nghiệm antiTSHR
Mã phần lô PP2500527965
Giá từng phần lô 3,059,438
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.370.626
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.529.719
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Hóa chất kiểm tra nhiều chỉ số xét nghiệm miễn dịch, tối thiểu có Anti TSHR, Anti TPO và Anti Tg
Mã phần lô PP2500527966
Giá từng phần lô 7,709,783
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.013.976
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.854.892
Năng lực sản xuất hàng hóa Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->