Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng tại khoa Sinh hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500509883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân Y 103 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quân Y 103 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng tại khoa Sinh hóa |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500287807 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 18,165,030,464 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500527666 - Hóa chất Định lượng Glucose | 203,910,000 | 291.300.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 101.955.000 | Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng |
| 2 | PP2500527667 - Hóa chất định lượng Ure | 275,436,000 | 393.480.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 137.718.000 | Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng |
| 3 | PP2500527668 - Hóa chất định lượng Creatinin | 138,600,000 | 198.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 69.300.000 | Trung bình tối thiểu 20 Hộp/tháng |
| 4 | PP2500527669 - Định lượng Cholesterol toàn phần | 53,789,400 | 76.842.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 26.894.700 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| 5 | PP2500527670 - Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần | 87,412,500 | 124.875.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 43.706.250 | Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng |
| 6 | PP2500527671 - Định lượng Triglycerid | 127,470,000 | 182.100.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 63.735.000 | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng |
| 7 | PP2500527672 - Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần | 66,948,000 | 95.640.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 33.474.000 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| 8 | PP2500527673 - Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp | 61,420,800 | 87.744.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 30.710.400 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 9 | PP2500527674 - Hoá chất xét nghiệm ALT (GPT) | 179,394,600 | 256.278.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 89.697.300 | Trung bình tối thiểu 17 Hộp/tháng |
| 10 | PP2500527675 - Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) | 10,178,784 | 14.541.120 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.089.392 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 11 | PP2500527676 - Đo hoạt độ Amylase | 53,928,000 | 77.040.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 26.964.000 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 12 | PP2500527677 - Định lượng Mg | 4,394,880 | 6.278.400 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.197.440 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 13 | PP2500527678 - Định lượng Phospho | 2,852,850 | 4.075.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.426.425 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 14 | PP2500527679 - Định lượng Sắt | 6,386,100 | 9.123.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.193.050 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 15 | PP2500527680 - Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 3,849,300 | 5.499.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.924.650 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 16 | PP2500527681 - Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) | 107,856,000 | 154.080.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 53.928.000 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| 17 | PP2500527682 - Đo hoạt độ Lipase | 340,357,500 | 486.225.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 170.178.750 | Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng |
| 18 | PP2500527683 - Dung dịch kiểm tra chất lượng mẫu | 21,420,000 | 30.600.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10.710.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 19 | PP2500527684 - Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 97,167,000 | 138.810.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 48.583.500 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 20 | PP2500527685 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 5,584,194 | 7.977.420 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.792.097 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 21 | PP2500527686 - Hoá chất xét nghiệm định lượng CRP | 1,168,020,000 | 1.668.600.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 584.010.000 | Trung bình tối thiểu 25 Hộp/tháng |
| 22 | PP2500527687 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP hs | 11,032,371 | 15.760.530 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.516.186 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 23 | PP2500527688 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 22,266,300 | 31.809.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11.133.150 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 24 | PP2500527689 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP | 12,322,800 | 17.604.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.161.400 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 25 | PP2500527690 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 3,528,000 | 5.040.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.764.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 26 | PP2500527691 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 4,242,000 | 6.060.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.121.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 27 | PP2500527692 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 74,056,500 | 105.795.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 37.028.250 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| 28 | PP2500527693 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải | 9,497,250 | 13.567.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.748.625 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 29 | PP2500527694 - Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải | 6,048,000 | 8.640.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.024.000 | Trung bình tối thiểu 4 Bình/tháng |
| 30 | PP2500527695 - Hóa chất đệm điện giải | 57,216,600 | 81.738.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 28.608.300 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| 31 | PP2500527696 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 15,680,700 | 22.401.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.840.350 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 32 | PP2500527697 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 26,470,500 | 37.815.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.235.250 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| 33 | PP2500527698 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Copper | 159,684 | 228.120 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 79.842 | Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng |
| 34 | PP2500527699 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 | 17,161,200 | 24.516.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.580.600 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 35 | PP2500527700 - Định lượng RF (Reumatoid Factor) | 54,936,000 | 78.480.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 27.468.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 36 | PP2500527701 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF | 10,115,700 | 14.451.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.057.850 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 37 | PP2500527702 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 83,186,250 | 118.837.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 41.593.125 | Trung bình tối thiểu 9 Lọ/tháng |
| 38 | PP2500527703 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 33,274,500 | 47.535.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16.637.250 | Trung bình tối thiểu 4 Lọ/tháng |
| 39 | PP2500527704 - Định lượng 25(OH) VitaminD | 329,133,000 | 470.190.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 164.566.500 | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng |
| 40 | PP2500527705 - Chất chuẩn 25(OH) VitaminD | 13,925,100 | 19.893.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.962.550 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 41 | PP2500527706 - Hóa chất Định lượng Cortisol | 31,636,500 | 45.195.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15.818.250 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| 42 | PP2500527707 - Định lượng Folate | 6,963,600 | 9.948.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.481.800 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 43 | PP2500527708 - Hoá chất định lượng PSA tự do | 26,321,400 | 37.602.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 13.160.700 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 44 | PP2500527709 - Hóa chất Định lượng PSA toàn phần | 45,570,000 | 65.100.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22.785.000 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 45 | PP2500527710 - Chất chuẩn PSA toàn phần | 2,847,600 | 4.068.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.423.800 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 46 | PP2500527711 - Chất chuẩn PTH | 6,457,500 | 9.225.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.228.750 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 47 | PP2500527712 - Hóa chất Định lượng Estradiol | 12,379,500 | 17.685.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.189.750 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 48 | PP2500527713 - Chất chuẩn βhCG toàn phần | 3,163,650 | 4.519.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.581.825 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 49 | PP2500527714 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 | 4,403,700 | 6.291.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.201.850 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 50 | PP2500527715 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 | 4,403,700 | 6.291.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.201.850 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 51 | PP2500527716 - Hóa chất Định lượng vitamin B12 | 11,393,550 | 16.276.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.696.775 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 52 | PP2500527717 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 | 17,929,800 | 25.614.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.964.900 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 53 | PP2500527718 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 | 63,273,000 | 90.390.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 31.636.500 | Trung bình tối thiểu 7 Lọ/tháng |
| 54 | PP2500527719 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 | 63,273,000 | 90.390.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 31.636.500 | Trung bình tối thiểu 7 Lọ/tháng |
| 55 | PP2500527720 - Giếng phản ứng cho dòng máy xét nghiệm miễn dịch | 477,750,000 | 682.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 238.875.000 | Trung bình tối thiểu 84 Túi/tháng |
| 56 | PP2500527721 - Dung dịch rửa dòng máy xét nghiệm miễn dịch | 708,907,500 | 1.012.725.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 354.453.750 | Trung bình tối thiểu 117 Hộp/tháng |
| 57 | PP2500527722 - Giếng phản ứng dùng cho dòng máy miễn dịch loại 2 | 37,978,500 | 54.255.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18.989.250 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| 58 | PP2500527723 - Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số bán tự động | 59,220,000 | 84.600.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 29.610.000 | Trung bình tối thiểu 27 Hộp/tháng |
| 59 | PP2500527724 - Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số tự động | 240,030,000 | 342.900.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 120.015.000 | Trung bình tối thiểu 100 Hộp/tháng |
| 60 | PP2500527725 - Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao | 612,895,500 | 875.565.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 306.447.750 | Trung bình tối thiểu 4 Bộ/tháng |
| 61 | PP2500527726 - Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao | 979,791,750 | 1.399.702.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 489.895.875 | Trung bình tối thiểu 12 Bộ/tháng |
| 62 | PP2500527727 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c | 13,230,000 | 18.900.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.615.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 63 | PP2500527728 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 13,230,000 | 18.900.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.615.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 64 | PP2500527729 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 235,053,000 | 335.790.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 117.526.500 | Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng |
| 65 | PP2500527730 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng NSE | 21,804,300 | 31.149.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10.902.150 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 66 | PP2500527731 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng Anti-dsDNA IgG | 8,900,010 | 12.714.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.450.005 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 67 | PP2500527732 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng ANA | 8,900,010 | 12.714.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.450.005 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 68 | PP2500527733 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng ENA | 8,332,800 | 11.904.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.166.400 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 69 | PP2500527734 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm TSH | 76,072,500 | 108.675.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 38.036.250 | Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng |
| 70 | PP2500527735 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm T4 tự do | 76,072,500 | 108.675.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 38.036.250 | Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng |
| 71 | PP2500527736 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm T3 tự do | 71,623,125 | 102.318.750 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 35.811.563 | Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng |
| 72 | PP2500527737 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm TG | 43,638,000 | 62.340.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 21.819.000 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 73 | PP2500527738 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm ANTI-TPO | 18,427,500 | 26.325.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.213.750 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 74 | PP2500527739 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm TRAB | 36,826,000 | 52.608.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18.413.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 75 | PP2500527740 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm Cyfra 21-1 | 244,110,000 | 348.728.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 122.055.000 | Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng |
| 76 | PP2500527741 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng SCCA | 175,472,805 | 250.675.436 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 87.736.403 | Trung bình tối thiểu 5 Hộp/tháng |
| 77 | PP2500527742 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy | 101,934,000 | 145.620.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 50.967.000 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| 78 | PP2500527743 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm FSH | 3,760,575 | 5.372.250 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.880.288 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 79 | PP2500527744 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm LH | 3,760,575 | 5.372.250 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.880.288 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 80 | PP2500527745 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm PROLACTIN | 3,760,575 | 5.372.250 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.880.288 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 81 | PP2500527746 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm ESTRADIOL | 3,760,575 | 5.372.250 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.880.288 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 82 | PP2500527747 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm PROGESTERONE | 3,760,575 | 5.372.250 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.880.288 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 83 | PP2500527748 - Bộ hóa chất cho xét nghiệm TESTOSTERONE | 3,760,575 | 5.372.250 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.880.288 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 84 | PP2500527749 - Dung dịch kích hoạt phát quang dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 148,417,500 | 212.025.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 74.208.750 | Trung bình tối thiểu 17 Hộp/tháng |
| 85 | PP2500527750 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 59,640,000 | 85.200.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 29.820.000 | Trung bình tối thiểu 17 Chai/tháng |
| 86 | PP2500527751 - Dung dịch làm sạch ống dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 8,118,600 | 11.598.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.059.300 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 87 | PP2500527752 - Dung dịch kiểm tra sáng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động | 9,513,000 | 13.590.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.756.500 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 88 | PP2500527753 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 tự do | 28,902,000 | 41.288.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14.451.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 89 | PP2500527754 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm T3 tự do | 2,453,130 | 3.504.472 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.226.565 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 90 | PP2500527755 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng T3 tự do | 2,155,388 | 3.079.126 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.077.694 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 91 | PP2500527756 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do | 28,339,800 | 40.485.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14.169.900 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 92 | PP2500527757 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm T4 tự do | 2,427,876 | 3.468.395 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.213.938 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 93 | PP2500527758 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng T4 tự do | 2,354,712 | 3.363.875 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.177.356 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 94 | PP2500527759 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | 34,585,800 | 49.408.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 17.292.900 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 95 | PP2500527760 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH | 2,245,146 | 3.207.352 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.122.573 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 96 | PP2500527761 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng TSH | 2,366,000 | 3.380.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.183.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 97 | PP2500527762 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-Tg | 40,391,820 | 57.702.600 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 20.195.910 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 98 | PP2500527763 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg | 2,449,965 | 3.499.950 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.224.983 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 99 | PP2500527764 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-Tg | 2,173,500 | 3.105.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.086.750 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 100 | PP2500527765 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin (TG) | 65,261,700 | 93.231.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 32.630.850 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 101 | PP2500527766 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin (Tg) | 2,389,905 | 3.414.150 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.194.953 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 102 | PP2500527767 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng thyroglobulin (Tg) | 2,404,000 | 3.434.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.202.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 103 | PP2500527768 - Hóa chất xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) | 104,996,000 | 149.994.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 52.498.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 104 | PP2500527769 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) | 5,247,000 | 7.495.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.623.500 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 105 | PP2500527770 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) | 2,624,000 | 3.748.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.312.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 106 | PP2500527771 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO | 17,320,000 | 24.742.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.660.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 107 | PP2500527772 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TPO | 2,590,000 | 3.700.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.295.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 108 | PP2500527773 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-TPO | 2,155,388 | 3.079.126 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.077.694 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 109 | PP2500527774 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 | 281,510,880 | 402.158.400 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 140.755.440 | Trung bình tối thiểu 5 Hộp/tháng |
| 110 | PP2500527775 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 | 5,286,000 | 7.551.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.643.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 111 | PP2500527776 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Cyfra 21-1 | 4,594,590 | 6.563.700 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.297.295 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 112 | PP2500527777 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP | 374,052,800 | 534.361.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 187.026.400 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 113 | PP2500527778 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng ProGRP | 2,648,646 | 3.783.780 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.324.323 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 114 | PP2500527779 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ProGRP | 2,297,300 | 3.281.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.148.650 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 115 | PP2500527780 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC | 196,324,800 | 280.464.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 98.162.400 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 116 | PP2500527781 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm SCC | 2,648,625 | 3.783.750 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.324.313 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 117 | PP2500527782 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC | 2,297,300 | 3.281.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.148.650 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 118 | PP2500527783 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP | 31,791,000 | 45.415.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15.895.500 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 119 | PP2500527784 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm AFP | 2,422,962 | 3.461.375 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.211.481 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 120 | PP2500527785 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng AFP | 2,389,170 | 3.413.100 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.194.585 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 121 | PP2500527786 - Hóa chất xét nghiệm Anti-CCP | 30,236,000 | 43.194.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15.118.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 122 | PP2500527787 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-CCP | 2,406,996 | 3.438.566 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.203.498 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 123 | PP2500527788 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-CCP | 2,155,400 | 3.079.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.077.700 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 124 | PP2500527789 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 125 | 73,512,000 | 105.017.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 36.756.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 125 | PP2500527790 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 125 | 2,427,876 | 3.468.395 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.213.938 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 126 | PP2500527791 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA125 | 2,155,300 | 3.079.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.077.650 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 127 | PP2500527792 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 73,530,000 | 105.042.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 36.765.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 128 | PP2500527793 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 2,485,035 | 3.550.050 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.242.518 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 129 | PP2500527794 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 2,155,335 | 3.079.050 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.077.668 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 130 | PP2500527795 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 64,725,000 | 92.464.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 32.362.500 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 131 | PP2500527796 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 2,485,035 | 3.550.050 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.242.518 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 132 | PP2500527797 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 2,155,335 | 3.079.050 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.077.668 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 133 | PP2500527798 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CEA | 32,454,600 | 46.363.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16.227.300 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 134 | PP2500527799 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA | 2,597,910 | 3.711.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.298.955 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 135 | PP2500527800 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CEA | 2,155,388 | 3.079.126 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.077.694 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 136 | PP2500527801 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do | 44,152,000 | 63.074.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22.076.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 137 | PP2500527802 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PSA tự do | 2,652,804 | 3.789.720 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.326.402 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 138 | PP2500527803 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PSA tự do | 3,685,500 | 5.265.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.842.750 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 139 | PP2500527804 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 64,587,600 | 92.268.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 32.293.800 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 140 | PP2500527805 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PSA toàn phần | 2,597,910 | 3.711.300 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.298.955 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 141 | PP2500527806 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 2,535,312 | 3.621.875 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.267.656 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 142 | PP2500527807 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE | 25,200,000 | 36.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 12.600.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 143 | PP2500527808 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NSE | 3,780,000 | 5.400.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.890.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 144 | PP2500527809 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NSE | 2,948,400 | 4.212.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.474.200 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 145 | PP2500527810 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN I | 58,962,000 | 84.231.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 29.481.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 146 | PP2500527811 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PEPSINOGEN I | 2,330,004 | 3.328.578 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.165.002 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 147 | PP2500527812 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN I | 2,151,000 | 3.072.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.075.500 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 148 | PP2500527813 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II | 38,908,000 | 55.582.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19.454.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 149 | PP2500527814 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II | 2,330,004 | 3.328.578 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.165.002 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 150 | PP2500527815 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II | 2,020,008 | 2.885.726 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.010.004 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 151 | PP2500527816 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 | 125,269,200 | 178.956.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 62.634.600 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 152 | PP2500527817 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HE4 | 2,448,000 | 3.497.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.224.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 153 | PP2500527818 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4 | 2,238,000 | 3.197.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.119.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 154 | PP2500527819 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA-II | 274,488,000 | 392.125.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 137.244.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 155 | PP2500527820 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II | 2,462,886 | 3.518.409 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.231.443 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 156 | PP2500527821 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PIVKA-II | 2,242,800 | 3.204.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.121.400 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 157 | PP2500527822 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP | 964,800,000 | 1.378.285.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 482.400.000 | Trung bình tối thiểu 6 Hộp/tháng |
| 158 | PP2500527823 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NT-pro BNP | 8,010,000 | 11.442.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.005.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 159 | PP2500527824 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NT-pro BNP | 6,158,232 | 8.797.475 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.079.116 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 160 | PP2500527825 - Hóa chất cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI) | 208,500,000 | 297.857.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 104.250.000 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| 161 | PP2500527826 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI) | 5,179,860 | 7.399.800 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.589.930 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 162 | PP2500527827 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI) | 4,479,930 | 6.399.900 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.239.965 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 163 | PP2500527828 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng BNP | 154,670,000 | 220.957.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 77.335.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 164 | PP2500527829 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng BNP | 2,366,700 | 3.381.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.183.350 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 165 | PP2500527830 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng BNP | 2,155,392 | 3.079.132 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.077.696 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 166 | PP2500527831 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine | 112,000,000 | 160.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 56.000.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 167 | PP2500527832 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyclosporine | 18,148,725 | 25.926.750 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.074.363 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 168 | PP2500527833 - Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Cyclosporine | 4,808,616 | 6.869.452 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.404.308 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 169 | PP2500527834 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus | 1,126,356,000 | 1.609.080.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 563.178.000 | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng |
| 170 | PP2500527835 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus | 4,456,872 | 6.366.960 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.228.436 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 171 | PP2500527836 - Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Tacrolimus | 1,731,960 | 2.474.229 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 865.980 | Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng |
| 172 | PP2500527837 - Ống xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine | 3,020,000 | 4.314.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.510.000 | Trung bình tối thiểu 17 Hộp/tháng |
| 173 | PP2500527838 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine. | 12,707,352 | 18.153.360 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.353.676 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 174 | PP2500527839 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin | 60,800,000 | 86.857.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 30.400.000 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 175 | PP2500527840 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ferritin | 2,297,304 | 3.281.863 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.148.652 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 176 | PP2500527841 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch hormon tuyến cận giáp không biến đổi iPTH) trong huyết thanh và huyết tương | 12,875,000 | 18.392.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.437.500 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 177 | PP2500527842 - Dung dịch đệm rửa | 55,539,000 | 79.341.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 27.769.500 | Trung bình tối thiểu 17 Hộp/tháng |
| 178 | PP2500527843 - Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm miễn dịch | 12,036,000 | 17.194.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.018.000 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 179 | PP2500527844 - Dung dịch rửa kim | 55,274,000 | 78.962.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 27.637.000 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 180 | PP2500527845 - Dụng dịch xúc tác | 10,545,600 | 15.065.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.272.800 | Trung bình tối thiểu 3 Thùng/tháng |
| 181 | PP2500527846 - Dung dịch tiền xúc tác | 25,272,000 | 36.102.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 12.636.000 | Trung bình tối thiểu 3 Thùng/tháng |
| 182 | PP2500527847 - Cóng phản ứng | 56,600,000 | 80.857.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 28.300.000 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| 183 | PP2500527848 - Cốc đựng mẫu | 1,965,000 | 2.807.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 982.500 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 184 | PP2500527849 - Nắp thay thế cho ống đựng chất kiểm chuẩn và kiểm chứng | 3,747,900 | 5.354.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.873.950 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 185 | PP2500527850 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôglucose | 88,704,000 | 126.720.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 44.352.000 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 186 | PP2500527851 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôUrea | 75,166,000 | 107.380.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 37.583.000 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 187 | PP2500527852 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôCreatinine | 55,188,000 | 78.840.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 27.594.000 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 188 | PP2500527853 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôprotein toàn phần | 10,248,000 | 14.640.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.124.000 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| 189 | PP2500527854 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôAlbuminBCG | 29,515,200 | 42.164.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14.757.600 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 190 | PP2500527855 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôTriglyceride | 86,839,200 | 124.056.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 43.419.600 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 191 | PP2500527856 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôAST | 87,026,400 | 124.323.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 43.513.200 | Trung bình tối thiểu 6 Hộp/tháng |
| 192 | PP2500527857 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôALT | 91,497,600 | 130.710.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 45.748.800 | Trung bình tối thiểu 6 Hộp/tháng |
| 193 | PP2500527858 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôaxit uric | 18,424,320 | 26.320.458 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.212.160 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| 194 | PP2500527859 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôAmylase | 33,673,600 | 48.105.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16.836.800 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 195 | PP2500527860 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôGamma-GlutamylTransferase | 18,708,000 | 26.725.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.354.000 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| 196 | PP2500527861 - Hóa chất xét nghiệm định lượng magie trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người | 3,113,280 | 4.447.543 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.556.640 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 197 | PP2500527862 - Hóa chất xét nghiệm định lượng phosphorus trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu người | 5,087,600 | 7.268.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.543.800 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 198 | PP2500527863 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôCalcium | 32,200,000 | 46.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16.100.000 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 199 | PP2500527864 - Hoá chất chuẩn xét nghiệm Lipase | 14,700,000 | 21.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.350.000 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 200 | PP2500527865 - Hóa chất xét nghiệm định lượng alkaline phosphatase trong huyết thanh hoặc huyết tương người | 7,140,000 | 10.200.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.570.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 201 | PP2500527866 - Hóa chất Xét nghiệm định lượng creatine kinase trong huyết thanh hay huyết tương người | 9,120,000 | 13.028.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.560.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 202 | PP2500527867 - Hóa chất xét nghiệm định lượng lactate dehydrogenase (LDH) trong huyết thanh hoặc huyết tương người | 1,516,100 | 2.165.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 758.050 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 203 | PP2500527868 - Hóa chất hiệu chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa thường quy | 8,184,600 | 11.692.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.092.300 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 204 | PP2500527869 - Dung dịch hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa chung: Albumin,Calcium,Cholesterol, Creatinine, Glucose, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein (Protein toàn phần), Triglyceride, Urea Nitrogen,vàUric Acid | 1,350,000 | 1.928.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 675.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 205 | PP2500527870 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôIron | 17,575,200 | 25.107.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 8.787.600 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 206 | PP2500527871 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Iron | 3,552,990 | 5.075.700 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.776.495 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 207 | PP2500527872 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôHDL | 93,800,000 | 134.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 46.900.000 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 208 | PP2500527873 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôLDL | 136,000,000 | 194.285.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 68.000.000 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 209 | PP2500527874 - Huyết thanh hiệu chuẩn Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, tối thiểu cho LDL, HDL, Apolipoprotein | 20,749,896 | 29.642.709 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10.374.948 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 210 | PP2500527875 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôBilirubintrực tiếp | 33,052,320 | 47.217.600 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16.526.160 | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| 211 | PP2500527876 - Dung dịch hiệu chuẩn, tối thiểu cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần và trực tiếp | 2,460,000 | 3.514.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.230.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 212 | PP2500527877 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Prealbumin | 4,043,000 | 5.775.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.021.500 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 213 | PP2500527878 - Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm Prealbumin | 2,366,000 | 3.380.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.183.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 214 | PP2500527879 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ethanol | 18,957,000 | 27.081.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.478.500 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 215 | PP2500527880 - Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ethanol | 2,715,345 | 3.879.065 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.357.673 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 216 | PP2500527881 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ethanol | 2,355,070 | 3.364.386 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.177.535 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 217 | PP2500527882 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ceruloplasmin, CRP, Chuỗi nhẹ Kappa, chuỗi nhẹ Lambda mức 1 | 10,522,884 | 15.032.692 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.261.442 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 218 | PP2500527883 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ceruloplasmin, CRP, Chuỗi nhẹ Kappa, chuỗi nhẹ Lambda mức 2 | 10,522,884 | 15.032.692 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.261.442 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 219 | PP2500527884 - Hóa chất xét nghiệm nồng đôTransferrin | 14,270,400 | 20.386.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.135.200 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 220 | PP2500527885 - Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa protein đặc biệt: Immunoglobulin A (IgA), Immunoglobulin G (IgG), Immunoglobulin M (IgM), Complement C3 (C3), Complement C4 (C4), Haptoglobin, vàTransferrin (Transf) | 2,366,000 | 3.380.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.183.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 221 | PP2500527886 - Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 1 | 2,645,000 | 3.778.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.322.500 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 222 | PP2500527887 - Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 2,645,000 | 3.778.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.322.500 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 223 | PP2500527888 - Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 3 | 2,645,000 | 3.778.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.322.500 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 224 | PP2500527889 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Microalbumin | 31,825,920 | 45.465.600 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15.912.960 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 225 | PP2500527890 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin | 2,292,000 | 3.274.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.146.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 226 | PP2500527891 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Microalbumin | 12,301,000 | 17.572.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.150.500 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 227 | PP2500527892 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ammoniatrong huyết tương người bằng phương pháp men học | 19,800,000 | 28.285.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.900.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 228 | PP2500527893 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ammonia | 4,380,000 | 6.257.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.190.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 229 | PP2500527894 - Hóa chất xét nghiệm β2-Microglobulin (β2M) | 22,702,000 | 32.431.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11.351.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 230 | PP2500527895 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm Quantia ß2-Microglobulin | 2,151,000 | 3.072.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.075.500 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 231 | PP2500527896 - Hóa chất xét nghiệm định lượng protein trong nước tiểu hay dịch não tủy (CSF) ở người. | 13,560,000 | 19.371.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.780.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 232 | PP2500527897 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm Urine/CSF Protein. | 2,646,465 | 3.780.665 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.323.233 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 233 | PP2500527898 - Hoá chất kiểm tra chất lượng một số xét nghiệm sinh hóa trong nước tiểu, tối thiểu có các chỉ số ß2-Microglobulin, Protein nước tiểu, dịch não tuỷ, Microalbumin | 9,901,650 | 14.145.215 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.950.825 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 234 | PP2500527899 - Vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm ICT | 94,674,346 | 135.249.066 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 47.337.173 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 235 | PP2500527900 - Dung dịch tham chiếu ICT | 5,569,200 | 7.956.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.784.600 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 236 | PP2500527901 - Dung dịch rửa ICT và các kim hút | 1,500,120 | 2.143.029 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 750.060 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 237 | PP2500527902 - Dung dịch rửa mẫu ICT | 3,300,550 | 4.715.072 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.650.275 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 238 | PP2500527903 - Dung dịch hiệu chuẩn ICT | 2,600,000 | 3.714.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.300.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 239 | PP2500527904 - Dung dịch rửa máy | 25,860,000 | 36.942.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 12.930.000 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| 240 | PP2500527905 - Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn bồn ủ máy xét nghiệm sinh hóa | 9,768,000 | 13.954.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.884.000 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 241 | PP2500527906 - Dung dịch rửa cuvet dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 23,700,000 | 33.857.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11.850.000 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| 242 | PP2500527907 - Nước rửa A | 32,279,000 | 46.112.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16.139.500 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| 243 | PP2500527908 - Nước rửa B | 114,045,250 | 162.921.786 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 57.022.625 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 244 | PP2500527909 - Đèn halogen dùng trên máy xét nghiệm sinh hoá | 7,644,400 | 10.920.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.822.200 | Trung bình tối thiểu 1 Cái/tháng |
| 245 | PP2500527910 - Dung dịch bảo dưỡng định kỳ | 9,850,000 | 14.071.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.925.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 246 | PP2500527911 - Dung dịch hệ thống dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 5,776,200 | 8.251.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.888.100 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 247 | PP2500527912 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyclosporine | 2,245,793 | 3.208.276 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.122.897 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 248 | PP2500527913 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus | 1,126,276,000 | 1.608.965.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 563.138.000 | Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng |
| 249 | PP2500527914 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus | 4,527,558 | 6.467.940 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.263.779 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 250 | PP2500527915 - Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Tacrolimus | 3,465,000 | 4.950.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.732.500 | Trung bình tối thiểu 20 Hộp/tháng |
| 251 | PP2500527916 - Ống xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine | 3,624,000 | 5.177.143 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.812.000 | Trung bình tối thiểu 20 Hộp/tháng |
| 252 | PP2500527917 - Huyết thanh kiểm tra chất lượng các xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine | 4,275,570 | 6.107.958 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.137.785 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 253 | PP2500527918 - Cóng phản ứng | 24,140,000 | 34.485.715 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 12.070.000 | Trung bình tối thiểu 2 Thùng/tháng |
| 254 | PP2500527919 - Dung dịch đệm rửa | 28,562,500 | 40.803.572 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 14.281.250 | Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng |
| 255 | PP2500527920 - Dung dịch tiền xúc tác | 18,831,000 | 26.901.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.415.500 | Trung bình tối thiểu 2 Thùng/tháng |
| 256 | PP2500527921 - Dung dịch xúc tác | 5,182,840 | 7.404.058 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.591.420 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 257 | PP2500527922 - Cốc đựng mẫu | 610,000 | 871.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 305.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 258 | PP2500527923 - Dung dịch rửa kim | 4,241,160 | 6.058.800 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.120.580 | Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng |
| 259 | PP2500527924 - Màng ngăn hóa chất | 4,541,200 | 6.487.429 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.270.600 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 260 | PP2500527925 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 | 231,293,490 | 330.419.272 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 115.646.745 | Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng |
| 261 | PP2500527926 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 | 1,844,310 | 2.634.729 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 922.155 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 262 | PP2500527927 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE | 23,129,349 | 33.041.928 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11.564.675 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 263 | PP2500527928 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE | 3,671,326 | 5.244.752 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.835.663 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 264 | PP2500527929 - Hóa chất xét nghiệm proBNP | 127,890,000 | 182.700.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 63.945.000 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 265 | PP2500527930 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP | 1,323,000 | 1.890.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 661.500 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 266 | PP2500527931 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 | 36,713,250 | 52.447.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18.356.625 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 267 | PP2500527932 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-11 | 1,835,663 | 2.622.376 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 917.832 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 268 | PP2500527933 - Hóa chất xét nghiệm proGRP | 51,313,500 | 73.305.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 25.656.750 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 269 | PP2500527934 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm proGRP | 6,587,438 | 9.410.626 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.293.719 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 270 | PP2500527935 - Hóa chất xét nghiệm SCC | 40,166,476 | 57.380.680 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 20.083.238 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 271 | PP2500527936 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC | 9,790,578 | 13.986.540 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.895.289 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 272 | PP2500527937 - Hóa chất xét nghiệm PIVKA II | 112,455,000 | 160.650.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 56.227.500 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 273 | PP2500527938 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA II | 2,976,750 | 4.252.500 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.488.375 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 274 | PP2500527939 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA II, AFP | 7,276,500 | 10.395.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.638.250 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 275 | PP2500527940 - Hóa chất xét nghiệm HE4 | 176,400,000 | 252.000.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 88.200.000 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| 276 | PP2500527941 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4 | 12,348,000 | 17.640.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 6.174.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 277 | PP2500527942 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HE4 | 8,820,000 | 12.600.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.410.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 278 | PP2500527943 - Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm ung thư | 8,076,915 | 11.538.450 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.038.458 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 279 | PP2500527944 - Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm ung thư phổi | 8,650,377 | 12.357.682 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.325.189 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 280 | PP2500527945 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm tim mạch | 4,794,750 | 6.849.643 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.397.375 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 281 | PP2500527946 - Hóa chất pha loãng nhiều chỉ số miễn dịch | 9,124,466 | 13.034.952 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.562.233 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 282 | PP2500527947 - Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | 1,578,670 | 2.255.243 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 789.335 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 283 | PP2500527948 - Dung dịch pha loãng bệnh phẩm | 4,562,233 | 6.517.476 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.281.117 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 284 | PP2500527949 - Tip/cup phản ứng | 19,377,252 | 27.681.789 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 9.688.626 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 285 | PP2500527950 - Hóa chất hệ thống | 32,160,800 | 45.944.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 16.080.400 | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng |
| 286 | PP2500527951 - Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu, sử dụng trên máy miễn dịch | 25,405,560 | 36.293.658 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 12.702.780 | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng |
| 287 | PP2500527952 - Dung dịch rửa dùng cho máy miễn dịch | 1,649,649 | 2.356.642 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 824.825 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 288 | PP2500527953 - Dung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch | 38,136,000 | 54.480.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 19.068.000 | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng |
| 289 | PP2500527954 - Dung dịch rửa điện cực | 1,630,535 | 2.329.336 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 815.268 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 290 | PP2500527955 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Everolimus | 117,971,600 | 168.530.858 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 58.985.800 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 291 | PP2500527956 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Everolimus | 5,801,166 | 8.287.380 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.900.583 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 292 | PP2500527957 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Everolimus | 9,279,540 | 13.256.486 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 4.639.770 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 293 | PP2500527958 - Hóa chất tách chiết cyclosporine, tacrolimus, everolimus và sirolimus | 4,639,772 | 6.628.246 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.319.886 | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| 294 | PP2500527959 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng 9 thông số điện giải, khí máu và chuyển hóa | 374,850,000 | 535.500.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 187.425.000 | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| 295 | PP2500527960 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm que thử nước tiểu mức 1 | 14,010,000 | 20.014.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.005.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 296 | PP2500527961 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm que thử nước tiểu mức 2 | 14,010,000 | 20.014.286 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.005.000 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 297 | PP2500527962 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO | 10,769,220 | 15.384.600 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.384.610 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 298 | PP2500527963 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO | 2,205,000 | 3.150.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.102.500 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 299 | PP2500527964 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR | 55,125,000 | 78.750.000 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 27.562.500 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 300 | PP2500527965 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm antiTSHR | 3,059,438 | 4.370.626 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.529.719 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| 301 | PP2500527966 - Hóa chất kiểm tra nhiều chỉ số xét nghiệm miễn dịch, tối thiểu có Anti TSHR, Anti TPO và Anti Tg | 7,709,783 | 11.013.976 | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.854.892 | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
Hóa chất Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500527666 |
| Giá từng phần lô | 203,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2500527667 |
| Giá từng phần lô | 275,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.718.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2500527668 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 20 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500527669 |
| Giá từng phần lô | 53,789,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.842.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.894.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500527670 |
| Giá từng phần lô | 87,412,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.706.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2500527671 |
| Giá từng phần lô | 127,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500527672 |
| Giá từng phần lô | 66,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.474.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500527673 |
| Giá từng phần lô | 61,420,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.744.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.710.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hoá chất xét nghiệm ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2500527674 |
| Giá từng phần lô | 179,394,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.697.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 17 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) |
|
| Mã phần lô | PP2500527675 |
| Giá từng phần lô | 10,178,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.541.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.089.392 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500527676 |
| Giá từng phần lô | 53,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.964.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Định lượng Mg |
|
| Mã phần lô | PP2500527677 |
| Giá từng phần lô | 4,394,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.278.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.197.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Định lượng Phospho |
|
| Mã phần lô | PP2500527678 |
| Giá từng phần lô | 2,852,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.075.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.426.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2500527679 |
| Giá từng phần lô | 6,386,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.123.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.193.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2500527680 |
| Giá từng phần lô | 3,849,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.499.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.924.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) |
|
| Mã phần lô | PP2500527681 |
| Giá từng phần lô | 107,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Đo hoạt độ Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2500527682 |
| Giá từng phần lô | 340,357,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.178.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch kiểm tra chất lượng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500527683 |
| Giá từng phần lô | 21,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2500527684 |
| Giá từng phần lô | 97,167,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.583.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2500527685 |
| Giá từng phần lô | 5,584,194 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.977.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.792.097 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hoá chất xét nghiệm định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500527686 |
| Giá từng phần lô | 1,168,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.668.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 25 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP hs |
|
| Mã phần lô | PP2500527687 |
| Giá từng phần lô | 11,032,371 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.760.530 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.516.186 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Mã phần lô | PP2500527688 |
| Giá từng phần lô | 22,266,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.809.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.133.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500527689 |
| Giá từng phần lô | 12,322,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.604.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.161.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500527690 |
| Giá từng phần lô | 3,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500527691 |
| Giá từng phần lô | 4,242,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.121.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2500527692 |
| Giá từng phần lô | 74,056,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.028.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500527693 |
| Giá từng phần lô | 9,497,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.567.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.748.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500527694 |
| Giá từng phần lô | 6,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Bình/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất đệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500527695 |
| Giá từng phần lô | 57,216,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.738.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.608.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2500527696 |
| Giá từng phần lô | 15,680,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500527697 |
| Giá từng phần lô | 26,470,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.815.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.235.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Copper |
|
| Mã phần lô | PP2500527698 |
| Giá từng phần lô | 159,684 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500527699 |
| Giá từng phần lô | 17,161,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.516.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.580.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Định lượng RF (Reumatoid Factor) |
|
| Mã phần lô | PP2500527700 |
| Giá từng phần lô | 54,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2500527701 |
| Giá từng phần lô | 10,115,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.451.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.057.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2500527702 |
| Giá từng phần lô | 83,186,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.593.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 9 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2500527703 |
| Giá từng phần lô | 33,274,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.637.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Định lượng 25(OH) VitaminD |
|
| Mã phần lô | PP2500527704 |
| Giá từng phần lô | 329,133,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.566.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất chuẩn 25(OH) VitaminD |
|
| Mã phần lô | PP2500527705 |
| Giá từng phần lô | 13,925,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.893.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.962.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất Định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2500527706 |
| Giá từng phần lô | 31,636,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.195.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.818.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Định lượng Folate |
|
| Mã phần lô | PP2500527707 |
| Giá từng phần lô | 6,963,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.948.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.481.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hoá chất định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500527708 |
| Giá từng phần lô | 26,321,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.602.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.160.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất Định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500527709 |
| Giá từng phần lô | 45,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất chuẩn PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500527710 |
| Giá từng phần lô | 2,847,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.068.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.423.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất chuẩn PTH |
|
| Mã phần lô | PP2500527711 |
| Giá từng phần lô | 6,457,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.228.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất Định lượng Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2500527712 |
| Giá từng phần lô | 12,379,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.189.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất chuẩn βhCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500527713 |
| Giá từng phần lô | 3,163,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.519.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.581.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500527714 |
| Giá từng phần lô | 4,403,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.291.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.201.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500527715 |
| Giá từng phần lô | 4,403,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.291.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.201.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất Định lượng vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2500527716 |
| Giá từng phần lô | 11,393,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.276.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.696.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 |
|
| Mã phần lô | PP2500527717 |
| Giá từng phần lô | 17,929,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.964.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500527718 |
| Giá từng phần lô | 63,273,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.636.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500527719 |
| Giá từng phần lô | 63,273,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.636.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Giếng phản ứng cho dòng máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500527720 |
| Giá từng phần lô | 477,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 682.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 84 Túi/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch rửa dòng máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500527721 |
| Giá từng phần lô | 708,907,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.012.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.453.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 117 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Giếng phản ứng dùng cho dòng máy miễn dịch loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500527722 |
| Giá từng phần lô | 37,978,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.989.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số bán tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500527723 |
| Giá từng phần lô | 59,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 27 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500527724 |
| Giá từng phần lô | 240,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 100 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao |
|
| Mã phần lô | PP2500527725 |
| Giá từng phần lô | 612,895,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 875.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.447.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao |
|
| Mã phần lô | PP2500527726 |
| Giá từng phần lô | 979,791,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.399.702.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.895.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 12 Bộ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500527727 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500527728 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500527729 |
| Giá từng phần lô | 235,053,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.526.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng NSE |
|
| Mã phần lô | PP2500527730 |
| Giá từng phần lô | 21,804,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.149.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.902.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng Anti-dsDNA IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500527731 |
| Giá từng phần lô | 8,900,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.450.005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng ANA |
|
| Mã phần lô | PP2500527732 |
| Giá từng phần lô | 8,900,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.450.005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng ENA |
|
| Mã phần lô | PP2500527733 |
| Giá từng phần lô | 8,332,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.166.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500527734 |
| Giá từng phần lô | 76,072,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.036.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500527735 |
| Giá từng phần lô | 76,072,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.036.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500527736 |
| Giá từng phần lô | 71,623,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.318.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.811.563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm TG |
|
| Mã phần lô | PP2500527737 |
| Giá từng phần lô | 43,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm ANTI-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2500527738 |
| Giá từng phần lô | 18,427,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.213.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm TRAB |
|
| Mã phần lô | PP2500527739 |
| Giá từng phần lô | 36,826,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.608.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.413.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500527740 |
| Giá từng phần lô | 244,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.728.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm định lượng SCCA |
|
| Mã phần lô | PP2500527741 |
| Giá từng phần lô | 175,472,805 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.675.436 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.736.403 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 5 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy |
|
| Mã phần lô | PP2500527742 |
| Giá từng phần lô | 101,934,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.967.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2500527743 |
| Giá từng phần lô | 3,760,575 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.372.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.880.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2500527744 |
| Giá từng phần lô | 3,760,575 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.372.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.880.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm PROLACTIN |
|
| Mã phần lô | PP2500527745 |
| Giá từng phần lô | 3,760,575 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.372.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.880.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm ESTRADIOL |
|
| Mã phần lô | PP2500527746 |
| Giá từng phần lô | 3,760,575 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.372.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.880.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm PROGESTERONE |
|
| Mã phần lô | PP2500527747 |
| Giá từng phần lô | 3,760,575 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.372.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.880.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bộ hóa chất cho xét nghiệm TESTOSTERONE |
|
| Mã phần lô | PP2500527748 |
| Giá từng phần lô | 3,760,575 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.372.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.880.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch kích hoạt phát quang dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500527749 |
| Giá từng phần lô | 148,417,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.208.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 17 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500527750 |
| Giá từng phần lô | 59,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 17 Chai/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch làm sạch ống dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500527751 |
| Giá từng phần lô | 8,118,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.598.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.059.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch kiểm tra sáng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500527752 |
| Giá từng phần lô | 9,513,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.756.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500527753 |
| Giá từng phần lô | 28,902,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.288.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.451.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500527754 |
| Giá từng phần lô | 2,453,130 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.504.472 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.226.565 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500527755 |
| Giá từng phần lô | 2,155,388 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.079.126 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.077.694 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500527756 |
| Giá từng phần lô | 28,339,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.485.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.169.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500527757 |
| Giá từng phần lô | 2,427,876 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.468.395 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.213.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500527758 |
| Giá từng phần lô | 2,354,712 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.363.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.177.356 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500527759 |
| Giá từng phần lô | 34,585,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.408.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.292.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500527760 |
| Giá từng phần lô | 2,245,146 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.207.352 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.122.573 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500527761 |
| Giá từng phần lô | 2,366,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.183.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2500527762 |
| Giá từng phần lô | 40,391,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.702.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.195.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2500527763 |
| Giá từng phần lô | 2,449,965 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.499.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.224.983 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2500527764 |
| Giá từng phần lô | 2,173,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.086.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin (TG) |
|
| Mã phần lô | PP2500527765 |
| Giá từng phần lô | 65,261,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.231.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.630.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin (Tg) |
|
| Mã phần lô | PP2500527766 |
| Giá từng phần lô | 2,389,905 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.414.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.194.953 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng thyroglobulin (Tg) |
|
| Mã phần lô | PP2500527767 |
| Giá từng phần lô | 2,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.434.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.202.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) |
|
| Mã phần lô | PP2500527768 |
| Giá từng phần lô | 104,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.994.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.498.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) |
|
| Mã phần lô | PP2500527769 |
| Giá từng phần lô | 5,247,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.495.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.623.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) |
|
| Mã phần lô | PP2500527770 |
| Giá từng phần lô | 2,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.748.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2500527771 |
| Giá từng phần lô | 17,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2500527772 |
| Giá từng phần lô | 2,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2500527773 |
| Giá từng phần lô | 2,155,388 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.079.126 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.077.694 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500527774 |
| Giá từng phần lô | 281,510,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.158.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.755.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 5 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500527775 |
| Giá từng phần lô | 5,286,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.551.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.643.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500527776 |
| Giá từng phần lô | 4,594,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.563.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.297.295 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2500527777 |
| Giá từng phần lô | 374,052,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.361.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.026.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2500527778 |
| Giá từng phần lô | 2,648,646 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.783.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.324.323 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2500527779 |
| Giá từng phần lô | 2,297,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.281.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.148.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC |
|
| Mã phần lô | PP2500527780 |
| Giá từng phần lô | 196,324,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.464.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.162.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2500527781 |
| Giá từng phần lô | 2,648,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.783.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.324.313 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng SCC |
|
| Mã phần lô | PP2500527782 |
| Giá từng phần lô | 2,297,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.281.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.148.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500527783 |
| Giá từng phần lô | 31,791,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.415.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.895.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500527784 |
| Giá từng phần lô | 2,422,962 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.461.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.211.481 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500527785 |
| Giá từng phần lô | 2,389,170 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.413.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.194.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm Anti-CCP |
|
| Mã phần lô | PP2500527786 |
| Giá từng phần lô | 30,236,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.194.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.118.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-CCP |
|
| Mã phần lô | PP2500527787 |
| Giá từng phần lô | 2,406,996 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.438.566 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.203.498 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-CCP |
|
| Mã phần lô | PP2500527788 |
| Giá từng phần lô | 2,155,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.079.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.077.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2500527789 |
| Giá từng phần lô | 73,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.017.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2500527790 |
| Giá từng phần lô | 2,427,876 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.468.395 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.213.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA125 |
|
| Mã phần lô | PP2500527791 |
| Giá từng phần lô | 2,155,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.079.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.077.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500527792 |
| Giá từng phần lô | 73,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.042.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500527793 |
| Giá từng phần lô | 2,485,035 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.550.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.242.518 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2500527794 |
| Giá từng phần lô | 2,155,335 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.079.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.077.668 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500527795 |
| Giá từng phần lô | 64,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500527796 |
| Giá từng phần lô | 2,485,035 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.550.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.242.518 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500527797 |
| Giá từng phần lô | 2,155,335 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.079.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.077.668 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500527798 |
| Giá từng phần lô | 32,454,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.363.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.227.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500527799 |
| Giá từng phần lô | 2,597,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.711.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.298.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500527800 |
| Giá từng phần lô | 2,155,388 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.079.126 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.077.694 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500527801 |
| Giá từng phần lô | 44,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.074.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.076.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500527802 |
| Giá từng phần lô | 2,652,804 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.789.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.326.402 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500527803 |
| Giá từng phần lô | 3,685,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.842.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500527804 |
| Giá từng phần lô | 64,587,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.293.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500527805 |
| Giá từng phần lô | 2,597,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.711.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.298.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500527806 |
| Giá từng phần lô | 2,535,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.621.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.267.656 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE |
|
| Mã phần lô | PP2500527807 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2500527808 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng NSE |
|
| Mã phần lô | PP2500527809 |
| Giá từng phần lô | 2,948,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.212.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.474.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN I |
|
| Mã phần lô | PP2500527810 |
| Giá từng phần lô | 58,962,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.231.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.481.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PEPSINOGEN I |
|
| Mã phần lô | PP2500527811 |
| Giá từng phần lô | 2,330,004 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.328.578 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.165.002 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN I |
|
| Mã phần lô | PP2500527812 |
| Giá từng phần lô | 2,151,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.072.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.075.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II |
|
| Mã phần lô | PP2500527813 |
| Giá từng phần lô | 38,908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.582.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.454.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II |
|
| Mã phần lô | PP2500527814 |
| Giá từng phần lô | 2,330,004 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.328.578 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.165.002 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PEPSINOGEN II |
|
| Mã phần lô | PP2500527815 |
| Giá từng phần lô | 2,020,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.885.726 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.010.004 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2500527816 |
| Giá từng phần lô | 125,269,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.956.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.634.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2500527817 |
| Giá từng phần lô | 2,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.497.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2500527818 |
| Giá từng phần lô | 2,238,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.197.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.119.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2500527819 |
| Giá từng phần lô | 274,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.125.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.244.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2500527820 |
| Giá từng phần lô | 2,462,886 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.518.409 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.231.443 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2500527821 |
| Giá từng phần lô | 2,242,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.204.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.121.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2500527822 |
| Giá từng phần lô | 964,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.378.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 482.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 6 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm NT-pro BNP |
|
| Mã phần lô | PP2500527823 |
| Giá từng phần lô | 8,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.442.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NT-pro BNP |
|
| Mã phần lô | PP2500527824 |
| Giá từng phần lô | 6,158,232 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.797.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.079.116 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI) |
|
| Mã phần lô | PP2500527825 |
| Giá từng phần lô | 208,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI) |
|
| Mã phần lô | PP2500527826 |
| Giá từng phần lô | 5,179,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.399.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.589.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm TroponinI siêu nhạy (hs TroponinI) |
|
| Mã phần lô | PP2500527827 |
| Giá từng phần lô | 4,479,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.399.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.239.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2500527828 |
| Giá từng phần lô | 154,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2500527829 |
| Giá từng phần lô | 2,366,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.381.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.183.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2500527830 |
| Giá từng phần lô | 2,155,392 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.079.132 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.077.696 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2500527831 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2500527832 |
| Giá từng phần lô | 18,148,725 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.926.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.074.363 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2500527833 |
| Giá từng phần lô | 4,808,616 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.869.452 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.404.308 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500527834 |
| Giá từng phần lô | 1,126,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.609.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 563.178.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500527835 |
| Giá từng phần lô | 4,456,872 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.366.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.228.436 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500527836 |
| Giá từng phần lô | 1,731,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.474.229 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 865.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Ống xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2500527837 |
| Giá từng phần lô | 3,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 17 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine. |
|
| Mã phần lô | PP2500527838 |
| Giá từng phần lô | 12,707,352 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.153.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.353.676 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500527839 |
| Giá từng phần lô | 60,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500527840 |
| Giá từng phần lô | 2,297,304 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.281.863 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.148.652 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch hormon tuyến cận giáp không biến đổi iPTH) trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500527841 |
| Giá từng phần lô | 12,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch đệm rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500527842 |
| Giá từng phần lô | 55,539,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.341.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.769.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 17 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500527843 |
| Giá từng phần lô | 12,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.194.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.018.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2500527844 |
| Giá từng phần lô | 55,274,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.962.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.637.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dụng dịch xúc tác |
|
| Mã phần lô | PP2500527845 |
| Giá từng phần lô | 10,545,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.065.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.272.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Thùng/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch tiền xúc tác |
|
| Mã phần lô | PP2500527846 |
| Giá từng phần lô | 25,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.102.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.636.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Thùng/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500527847 |
| Giá từng phần lô | 56,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Cốc đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500527848 |
| Giá từng phần lô | 1,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.807.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Nắp thay thế cho ống đựng chất kiểm chuẩn và kiểm chứng |
|
| Mã phần lô | PP2500527849 |
| Giá từng phần lô | 3,747,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.354.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.873.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôglucose |
|
| Mã phần lô | PP2500527850 |
| Giá từng phần lô | 88,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôUrea |
|
| Mã phần lô | PP2500527851 |
| Giá từng phần lô | 75,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.583.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôCreatinine |
|
| Mã phần lô | PP2500527852 |
| Giá từng phần lô | 55,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.594.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôprotein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500527853 |
| Giá từng phần lô | 10,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.124.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôAlbuminBCG |
|
| Mã phần lô | PP2500527854 |
| Giá từng phần lô | 29,515,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.164.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.757.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôTriglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2500527855 |
| Giá từng phần lô | 86,839,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.419.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôAST |
|
| Mã phần lô | PP2500527856 |
| Giá từng phần lô | 87,026,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.323.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.513.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 6 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôALT |
|
| Mã phần lô | PP2500527857 |
| Giá từng phần lô | 91,497,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.710.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.748.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 6 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôaxit uric |
|
| Mã phần lô | PP2500527858 |
| Giá từng phần lô | 18,424,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.320.458 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.212.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôAmylase |
|
| Mã phần lô | PP2500527859 |
| Giá từng phần lô | 33,673,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.105.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.836.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôGamma-GlutamylTransferase |
|
| Mã phần lô | PP2500527860 |
| Giá từng phần lô | 18,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.725.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.354.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng magie trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người |
|
| Mã phần lô | PP2500527861 |
| Giá từng phần lô | 3,113,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.447.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.556.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng phosphorus trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu người |
|
| Mã phần lô | PP2500527862 |
| Giá từng phần lô | 5,087,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.543.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôCalcium |
|
| Mã phần lô | PP2500527863 |
| Giá từng phần lô | 32,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hoá chất chuẩn xét nghiệm Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2500527864 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng alkaline phosphatase trong huyết thanh hoặc huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2500527865 |
| Giá từng phần lô | 7,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất Xét nghiệm định lượng creatine kinase trong huyết thanh hay huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2500527866 |
| Giá từng phần lô | 9,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng lactate dehydrogenase (LDH) trong huyết thanh hoặc huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2500527867 |
| Giá từng phần lô | 1,516,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.165.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 758.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500527868 |
| Giá từng phần lô | 8,184,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.692.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.092.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa chung: Albumin,Calcium,Cholesterol, Creatinine, Glucose, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein (Protein toàn phần), Triglyceride, Urea Nitrogen,vàUric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500527869 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôIron |
|
| Mã phần lô | PP2500527870 |
| Giá từng phần lô | 17,575,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.107.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.787.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Iron |
|
| Mã phần lô | PP2500527871 |
| Giá từng phần lô | 3,552,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.075.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.776.495 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôHDL |
|
| Mã phần lô | PP2500527872 |
| Giá từng phần lô | 93,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôLDL |
|
| Mã phần lô | PP2500527873 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Huyết thanh hiệu chuẩn Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, tối thiểu cho LDL, HDL, Apolipoprotein |
|
| Mã phần lô | PP2500527874 |
| Giá từng phần lô | 20,749,896 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.642.709 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.374.948 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôBilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500527875 |
| Giá từng phần lô | 33,052,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.217.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.526.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 3 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch hiệu chuẩn, tối thiểu cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần và trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500527876 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2500527877 |
| Giá từng phần lô | 4,043,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.775.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.021.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2500527878 |
| Giá từng phần lô | 2,366,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.183.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500527879 |
| Giá từng phần lô | 18,957,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.081.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.478.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500527880 |
| Giá từng phần lô | 2,715,345 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.879.065 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.357.673 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500527881 |
| Giá từng phần lô | 2,355,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.364.386 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.177.535 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ceruloplasmin, CRP, Chuỗi nhẹ Kappa, chuỗi nhẹ Lambda mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500527882 |
| Giá từng phần lô | 10,522,884 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.032.692 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.261.442 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ceruloplasmin, CRP, Chuỗi nhẹ Kappa, chuỗi nhẹ Lambda mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500527883 |
| Giá từng phần lô | 10,522,884 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.032.692 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.261.442 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm nồng đôTransferrin |
|
| Mã phần lô | PP2500527884 |
| Giá từng phần lô | 14,270,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.386.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.135.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa protein đặc biệt: Immunoglobulin A (IgA), Immunoglobulin G (IgG), Immunoglobulin M (IgM), Complement C3 (C3), Complement C4 (C4), Haptoglobin, vàTransferrin (Transf) |
|
| Mã phần lô | PP2500527885 |
| Giá từng phần lô | 2,366,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.183.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500527886 |
| Giá từng phần lô | 2,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.778.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.322.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500527887 |
| Giá từng phần lô | 2,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.778.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.322.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch kiểm tra chung các xét nghiệm sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500527888 |
| Giá từng phần lô | 2,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.778.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.322.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2500527889 |
| Giá từng phần lô | 31,825,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.465.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.912.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2500527890 |
| Giá từng phần lô | 2,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.274.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.146.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2500527891 |
| Giá từng phần lô | 12,301,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.572.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.150.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ammoniatrong huyết tương người bằng phương pháp men học |
|
| Mã phần lô | PP2500527892 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2500527893 |
| Giá từng phần lô | 4,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm β2-Microglobulin (β2M) |
|
| Mã phần lô | PP2500527894 |
| Giá từng phần lô | 22,702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.431.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.351.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm Quantia ß2-Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500527895 |
| Giá từng phần lô | 2,151,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.072.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.075.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng protein trong nước tiểu hay dịch não tủy (CSF) ở người. |
|
| Mã phần lô | PP2500527896 |
| Giá từng phần lô | 13,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm Urine/CSF Protein. |
|
| Mã phần lô | PP2500527897 |
| Giá từng phần lô | 2,646,465 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.665 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.233 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hoá chất kiểm tra chất lượng một số xét nghiệm sinh hóa trong nước tiểu, tối thiểu có các chỉ số ß2-Microglobulin, Protein nước tiểu, dịch não tuỷ, Microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2500527898 |
| Giá từng phần lô | 9,901,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.145.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Vật tư tiêu hao dùng cho máy xét nghiệm ICT |
|
| Mã phần lô | PP2500527899 |
| Giá từng phần lô | 94,674,346 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.249.066 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.337.173 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch tham chiếu ICT |
|
| Mã phần lô | PP2500527900 |
| Giá từng phần lô | 5,569,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.956.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.784.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch rửa ICT và các kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2500527901 |
| Giá từng phần lô | 1,500,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.143.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch rửa mẫu ICT |
|
| Mã phần lô | PP2500527902 |
| Giá từng phần lô | 3,300,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.715.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch hiệu chuẩn ICT |
|
| Mã phần lô | PP2500527903 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2500527904 |
| Giá từng phần lô | 25,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch bảo dưỡng, khử khuẩn bồn ủ máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500527905 |
| Giá từng phần lô | 9,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.954.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch rửa cuvet dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500527906 |
| Giá từng phần lô | 23,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Nước rửa A |
|
| Mã phần lô | PP2500527907 |
| Giá từng phần lô | 32,279,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.112.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.139.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Nước rửa B |
|
| Mã phần lô | PP2500527908 |
| Giá từng phần lô | 114,045,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.921.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.022.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Đèn halogen dùng trên máy xét nghiệm sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500527909 |
| Giá từng phần lô | 7,644,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.920.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.822.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Cái/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch bảo dưỡng định kỳ |
|
| Mã phần lô | PP2500527910 |
| Giá từng phần lô | 9,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch hệ thống dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500527911 |
| Giá từng phần lô | 5,776,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.251.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.888.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2500527912 |
| Giá từng phần lô | 2,245,793 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.208.276 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.122.897 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500527913 |
| Giá từng phần lô | 1,126,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.608.965.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 563.138.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 14 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500527914 |
| Giá từng phần lô | 4,527,558 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.467.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.263.779 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500527915 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 20 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Ống xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2500527916 |
| Giá từng phần lô | 3,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.177.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 20 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Huyết thanh kiểm tra chất lượng các xét nghiệm định lượng tacrolimus, sirolimus, cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2500527917 |
| Giá từng phần lô | 4,275,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.107.958 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.137.785 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500527918 |
| Giá từng phần lô | 24,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Thùng/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch đệm rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500527919 |
| Giá từng phần lô | 28,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.803.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.281.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 9 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch tiền xúc tác |
|
| Mã phần lô | PP2500527920 |
| Giá từng phần lô | 18,831,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.901.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.415.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Thùng/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch xúc tác |
|
| Mã phần lô | PP2500527921 |
| Giá từng phần lô | 5,182,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.404.058 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.591.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Cốc đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500527922 |
| Giá từng phần lô | 610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 871.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2500527923 |
| Giá từng phần lô | 4,241,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.058.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.120.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Lọ/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Màng ngăn hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2500527924 |
| Giá từng phần lô | 4,541,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.487.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.270.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500527925 |
| Giá từng phần lô | 231,293,490 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.419.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.646.745 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 10 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500527926 |
| Giá từng phần lô | 1,844,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.634.729 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 922.155 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE |
|
| Mã phần lô | PP2500527927 |
| Giá từng phần lô | 23,129,349 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.041.928 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.564.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2500527928 |
| Giá từng phần lô | 3,671,326 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.244.752 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.835.663 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2500527929 |
| Giá từng phần lô | 127,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2500527930 |
| Giá từng phần lô | 1,323,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500527931 |
| Giá từng phần lô | 36,713,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.447.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.356.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-11 |
|
| Mã phần lô | PP2500527932 |
| Giá từng phần lô | 1,835,663 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.622.376 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 917.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm proGRP |
|
| Mã phần lô | PP2500527933 |
| Giá từng phần lô | 51,313,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.656.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm proGRP |
|
| Mã phần lô | PP2500527934 |
| Giá từng phần lô | 6,587,438 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.410.626 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.293.719 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2500527935 |
| Giá từng phần lô | 40,166,476 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.380.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.083.238 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2500527936 |
| Giá từng phần lô | 9,790,578 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.986.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.895.289 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm PIVKA II |
|
| Mã phần lô | PP2500527937 |
| Giá từng phần lô | 112,455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.227.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA II |
|
| Mã phần lô | PP2500527938 |
| Giá từng phần lô | 2,976,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.488.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA II, AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500527939 |
| Giá từng phần lô | 7,276,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.638.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2500527940 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2500527941 |
| Giá từng phần lô | 12,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2500527942 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2500527943 |
| Giá từng phần lô | 8,076,915 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.538.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.038.458 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra các xét nghiệm ung thư phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500527944 |
| Giá từng phần lô | 8,650,377 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.357.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.325.189 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500527945 |
| Giá từng phần lô | 4,794,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.849.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.397.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất pha loãng nhiều chỉ số miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500527946 |
| Giá từng phần lô | 9,124,466 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.034.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.562.233 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500527947 |
| Giá từng phần lô | 1,578,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.255.243 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 789.335 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch pha loãng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500527948 |
| Giá từng phần lô | 4,562,233 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.517.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.281.117 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Tip/cup phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500527949 |
| Giá từng phần lô | 19,377,252 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.681.789 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.688.626 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2500527950 |
| Giá từng phần lô | 32,160,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.080.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu, sử dụng trên máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500527951 |
| Giá từng phần lô | 25,405,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.293.658 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.702.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch rửa dùng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500527952 |
| Giá từng phần lô | 1,649,649 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.356.642 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 824.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500527953 |
| Giá từng phần lô | 38,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.068.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 7 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Dung dịch rửa điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500527954 |
| Giá từng phần lô | 1,630,535 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.329.336 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 815.268 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500527955 |
| Giá từng phần lô | 117,971,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.530.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.985.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500527956 |
| Giá từng phần lô | 5,801,166 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.287.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.900.583 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500527957 |
| Giá từng phần lô | 9,279,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.256.486 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.639.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất tách chiết cyclosporine, tacrolimus, everolimus và sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500527958 |
| Giá từng phần lô | 4,639,772 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.628.246 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.319.886 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 2 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng 9 thông số điện giải, khí máu và chuyển hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500527959 |
| Giá từng phần lô | 374,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 4 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm que thử nước tiểu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500527960 |
| Giá từng phần lô | 14,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.014.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm que thử nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500527961 |
| Giá từng phần lô | 14,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.014.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2500527962 |
| Giá từng phần lô | 10,769,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.384.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.384.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2500527963 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2500527964 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm antiTSHR |
|
| Mã phần lô | PP2500527965 |
| Giá từng phần lô | 3,059,438 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.370.626 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.529.719 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Hóa chất kiểm tra nhiều chỉ số xét nghiệm miễn dịch, tối thiểu có Anti TSHR, Anti TPO và Anti Tg |
|
| Mã phần lô | PP2500527966 |
| Giá từng phần lô | 7,709,783 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.013.976 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.854.892 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trung bình tối thiểu 1 Hộp/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 180 ngày, kể từ ngày ký hợp đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi