Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng trên hệ thống máy của Bệnh viện tại khoa Vi sinh vật và khoa Sinh học phân tử

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600373217-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2026 15:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 5 ngày, 3 giờ 47 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm sử dụng trên hệ thống máy của Bệnh viện tại khoa Vi sinh vật và khoa Sinh học phân tử
Số hiệu KHLCNT PL2600213236
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 5,658,369,612 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600292969 - Bộ xét nghiệm định lượng/định tính kháng thể IgM kháng Measles virus 48,600,000 46.285.715 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 24.300.000
2 PP2600292970 - Dung dịch dùng để loại bỏ các yếu tố viêm khớp dạng thấp RF IgM 6,299,937 5.999.940 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 3.149.969
3 PP2600292971 - Bộ ống lấy máu cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK Lao 796,516,875 758.587.500 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 398.258.438
4 PP2600292972 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu 58,697,100 55.902.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 29.348.550
5 PP2600292973 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus 26,579,700 25.314.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 13.289.850
6 PP2600292974 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 960,498,000 914.760.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 480.249.000
7 PP2600292975 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 400,207,500 381.150.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 200.103.750
8 PP2600292976 - Nước muối vô trùng 0.45% 30,660,000 29.200.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 15.330.000
9 PP2600292977 - Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn 239,184,000 227.794.286 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 119.592.000
10 PP2600292978 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm không thuộc họ vi khuẩn đường ruột 478,151,100 455.382.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 239.075.550
11 PP2600292979 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm, họ vi khuẩn đường ruột 584,406,900 556.578.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 292.203.450
12 PP2600292980 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 264,883,500 252.270.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 132.441.750
13 PP2600292981 - Hoá chất xét nghiệm sinh học phân tửđịnh lượng nhanh RNA của Virus Viêm gan C 579,600,000 552.000.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 289.800.000
14 PP2600292982 - Hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử định lượng DNA của Virus Viêm gan B 687,960,000 655.200.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 343.980.000
15 PP2600292983 - Hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử bán định lượng DNA phức hợp vi khuẩn lao và phát hiện kháng Rifampin 496,125,000 472.500.000 Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) 248.062.500
Bộ xét nghiệm định lượng/định tính kháng thể IgM kháng Measles virus
Mã phần lô PP2600292969
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.285.715
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch dùng để loại bỏ các yếu tố viêm khớp dạng thấp RF IgM
Mã phần lô PP2600292970
Giá từng phần lô 6,299,937
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.999.940
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.149.969
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ ống lấy máu cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK Lao
Mã phần lô PP2600292971
Giá từng phần lô 796,516,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.587.500
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 398.258.438
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu
Mã phần lô PP2600292972
Giá từng phần lô 58,697,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.902.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.348.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus
Mã phần lô PP2600292973
Giá từng phần lô 26,579,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.314.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.289.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2600292974
Giá từng phần lô 960,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.760.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.249.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2600292975
Giá từng phần lô 400,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.103.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nước muối vô trùng 0.45%
Mã phần lô PP2600292976
Giá từng phần lô 30,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2600292977
Giá từng phần lô 239,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.794.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm không thuộc họ vi khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2600292978
Giá từng phần lô 478,151,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.382.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.075.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm, họ vi khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2600292979
Giá từng phần lô 584,406,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.578.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.203.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2600292980
Giá từng phần lô 264,883,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.270.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.441.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hoá chất xét nghiệm sinh học phân tửđịnh lượng nhanh RNA của Virus Viêm gan C
Mã phần lô PP2600292981
Giá từng phần lô 579,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử định lượng DNA của Virus Viêm gan B
Mã phần lô PP2600292982
Giá từng phần lô 687,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử bán định lượng DNA phức hợp vi khuẩn lao và phát hiện kháng Rifampin
Mã phần lô PP2600292983
Giá từng phần lô 496,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự về mã HS (Tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->