Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm vi sinh vật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400555300-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Y 103
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Y 103
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm vi sinh vật
Số hiệu KHLCNT PL2400302722
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,130,205,763 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400503629 - Bộ nhuộm Gram 4,410,000 66,150
2 PP2400503630 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 39,312,000 589,680
3 PP2400503631 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 42,588,000 638,820
4 PP2400503632 - Chai cấy máu hiếu khí 78,645,000 1,179,675
5 PP2400503633 - Chai cấy máu kỵ khí 76,998,600 1,154,979
6 PP2400503634 - Hóa chất xét nghiệm HIV 42,000,000 630,000
7 PP2400503635 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg 41,118,840 616,782
8 PP2400503636 - Hóa chất pha loãng xét nghiệm miễn dịch 8,566,400 128,496
9 PP2400503637 - Hóa chất xét nghiệm Anti Hbe 41,118,840 616,782
10 PP2400503638 - Hóa chất xét nghiệm Anti HCV 113,811,075 1,707,166
11 PP2400503639 - Hóa chất xét nghiệm CMV IgG 14,685,300 220,279
12 PP2400503640 - Hóa chất xét nghiệm CMV IgM 22,027,950 330,419
13 PP2400503641 - Đầu côn hút mẫu 8,015,725 120,235
14 PP2400503642 - Dung dịch phản ứng hệ thống 25,680,915 385,213
15 PP2400503643 - Hóa chất rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch 25,680,915 385,213
16 PP2400503644 - Hóa chất xét nghiệm Anti HBs 2,692,305 40,384
17 PP2400503645 - Cup phản ứng 16,031,450 240,471
18 PP2400503646 - Dung dịch chất phụ gia 5,477,616 82,164
19 PP2400503647 - Kít định lượng virus HBV 316,874,880 4,753,123
20 PP2400503648 - Kít định lượng virus HCV 76,229,952 1,143,449
21 PP2400503649 - Kít phát hiện vi khuẩn lao trên máy RealtimePCR 16,380,000 245,700
22 PP2400503650 - Kít định lượng virus CMV 57,540,000 863,100
23 PP2400503651 - Bộ hóa chất tách chiết DNA vi khuẩn Lao 16,320,000 244,800
24 PP2400503652 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV tuýp 1, tuýp 2 trong mẫu máu người 38,000,000 570,000
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400503629
Giá từng phần lô 4,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2400503630
Giá từng phần lô 39,312,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 589,680
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2400503631
Giá từng phần lô 42,588,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 638,820
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai cấy máu hiếu khí
Mã phần lô PP2400503632
Giá từng phần lô 78,645,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,179,675
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai cấy máu kỵ khí
Mã phần lô PP2400503633
Giá từng phần lô 76,998,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,154,979
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2400503634
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2400503635
Giá từng phần lô 41,118,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,782
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất pha loãng xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400503636
Giá từng phần lô 8,566,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,496
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti Hbe
Mã phần lô PP2400503637
Giá từng phần lô 41,118,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 616,782
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2400503638
Giá từng phần lô 113,811,075
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,707,166
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2400503639
Giá từng phần lô 14,685,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,279
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm CMV IgM
Mã phần lô PP2400503640
Giá từng phần lô 22,027,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,419
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn hút mẫu
Mã phần lô PP2400503641
Giá từng phần lô 8,015,725
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,235
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch phản ứng hệ thống
Mã phần lô PP2400503642
Giá từng phần lô 25,680,915
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,213
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400503643
Giá từng phần lô 25,680,915
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,213
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti HBs
Mã phần lô PP2400503644
Giá từng phần lô 2,692,305
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,384
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cup phản ứng
Mã phần lô PP2400503645
Giá từng phần lô 16,031,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,471
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch chất phụ gia
Mã phần lô PP2400503646
Giá từng phần lô 5,477,616
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kít định lượng virus HBV
Mã phần lô PP2400503647
Giá từng phần lô 316,874,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,753,123
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kít định lượng virus HCV
Mã phần lô PP2400503648
Giá từng phần lô 76,229,952
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,143,449
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kít phát hiện vi khuẩn lao trên máy RealtimePCR
Mã phần lô PP2400503649
Giá từng phần lô 16,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kít định lượng virus CMV
Mã phần lô PP2400503650
Giá từng phần lô 57,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 863,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hóa chất tách chiết DNA vi khuẩn Lao
Mã phần lô PP2400503651
Giá từng phần lô 16,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV tuýp 1, tuýp 2 trong mẫu máu người
Mã phần lô PP2400503652
Giá từng phần lô 38,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->