Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao, sinh phẩm và các mặt hàng khác không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT năm 2023 cho Trung tâm Y tế thị xã Hoàng Mai, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300041036-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Hoàng Mai, Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao, sinh phẩm và các mặt hàng khác không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT năm 2023 cho Trung tâm Y tế thị xã Hoàng Mai, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
Số hiệu KHLCNT PL2300029522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế thị xã Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 1,966,909,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25.569.824 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300058608 - Test xét nghiệm kháng thể HIV 1/2 9,712,500 13.244.319 6.798.750 84
2 PP2300058609 - HBsAg Hepatitis B Surface Antigen Rapid Test 5,750,000 7.840.910 4.025.000 84
3 PP2300058610 - Cloramin B 31,600,000 43.090.910 22.120.000 34
4 PP2300058611 - Gel bôi trơn 2,750,000 3.750.000 1.925.000 9
5 PP2300058612 - Gel siêu âm 2,835,000 3.865.910 1.984.500 5
6 PP2300058613 - Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu 71,000,000 96.818.182 49.700.000 1667
7 PP2300058614 - Giấy điện tim 3 cần cuộn 3,120,000 4.254.546 2.184.000 34
8 PP2300058615 - Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu 2,040,000 2.781.819 1.428.000 34
9 PP2300058616 - Giấy siêu âm 10,600,000 14.454.546 7.420.000 17
10 PP2300058617 - Oxy y tế 10L 5,000,000 6.818.182 3.500.000 17
11 PP2300058618 - Oxy y tế 40 lít 41,000,000 55.909.091 28.700.000 84
12 PP2300058619 - Test nhanh chuẩn đoán cúm A,B 224,000,000 305.454.546 156.800.000 334
13 PP2300058620 - Test nhanh chuẩn đoán HbsAg 8,675,000 11.829.546 6.072.500 84
14 PP2300058621 - Khẩu trang y tế 3 lớp KVT 12,000,000 16.363.637 8.400.000 2500
15 PP2300058622 - Permethrin Plus 165,000,000 225.000.000 115.500.000 34
16 PP2300058623 - Hoá chất sinh hoá định lượng ACID URIC trong máu. 18,000,000 24.545.455 12.600.000 1
17 PP2300058624 - Hoá chất sinh hoá định lượng Albumin trong máu. 7,500,000 10.227.273 5.250.000 1
18 PP2300058625 - Hoá chất sinh hoá định lượng ALT/GPT trong máu. 31,000,000 42.272.728 21.700.000 2
19 PP2300058626 - Hoá chất sinh hoá định lượng AST/GOT trong máu. 31,000,000 42.272.728 21.700.000 2
20 PP2300058627 - Hoá chất sinh hoá định lượng AMYLASE trong máu. 9,800,000 13.363.637 6.860.000 1
21 PP2300058628 - Hoá chất sinh hoá định lượng UREA trong máu, nước tiểu. 30,000,000 40.909.091 21.000.000 2
22 PP2300058629 - Hoá chất sinh hoá định lượng CALCIUM trong máu. 10,500,000 14.318.182 7.350.000 1
23 PP2300058630 - Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL trong máu. 38,700,000 52.772.728 27.090.000 2
24 PP2300058631 - Hoá chất sinh hoá định lượng CK-NAC trong máu. 15,000,000 20.454.546 10.500.000 1
25 PP2300058632 - Hoá chất sinh hoá định lượng CK-MB trong máu. 48,000,000 65.454.546 33.600.000 2
26 PP2300058633 - Hoá chất sinh hoá định lượng CREATININE trong máu, nước tiểu. 29,000,000 39.545.455 20.300.000 2
27 PP2300058634 - Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN trực tiếp trong máu. 10,500,000 14.318.182 7.350.000 1
28 PP2300058635 - Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN toàn phần trong máu. 10,500,000 14.318.182 7.350.000 1
29 PP2300058636 - Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu. 27,000,000 36.818.182 18.900.000 2
30 PP2300058637 - Hoá chất sinh hoá định lượng HDL-Cholesterol trong máu. 44,500,000 60.681.819 31.150.000 1
31 PP2300058638 - Hoá chất sinh hoá định lượng LDL-Cholesterol trong máu. 71,200,000 97.090.910 49.840.000 2
32 PP2300058639 - Hoá chất sinh hoá định lượng PROTEIN toàn phần trong máu. 7,250,000 9.886.364 5.075.000 1
33 PP2300058640 - Hoá chất sinh hoá định lượng TRIGLYCERIDES trong máu. 38,000,000 51.818.182 26.600.000 2
34 PP2300058641 - Mẫu huyết thanh Chuẩn chung 19,500,000 26.590.910 13.650.000 5
35 PP2300058642 - Mẫu huyết thanh kiểm tra mức 1 19,500,000 26.590.910 13.650.000 5
36 PP2300058643 - Mẫu huyết thanh kiểm tra mức2 19,500,000 26.590.910 13.650.000 5
37 PP2300058644 - Hoá chất sinh hoá định lượng HBA1C trong máu toàn phần. 105,000,000 143.181.819 73.500.000 2
38 PP2300058645 - Mẫu Chuẩn riêng HBA1C 17,976,000 24.512.728 12.583.200 1
39 PP2300058646 - Huyết thanh kiểm tra mức 1 và 2 của HbA1c 8,736,000 11.912.728 6.115.200 1
40 PP2300058647 - Hoá chất miễn dịch trên sinh hoá định lượng CRP trong máu. 46,200,000 63.000.000 32.340.000 2
41 PP2300058648 - Mẫu Chuẩn riêng cho CRP 8,800,000 12.000.000 6.160.000 2
42 PP2300058649 - Huyết thanh kiểm tra mức 1 CRP 7,760,000 10.581.819 5.432.000 2
43 PP2300058650 - Huyết thanh kiểm tra mức 2 CRP 7,760,000 10.581.819 5.432.000 2
44 PP2300058651 - Hoá chất sinh hoá định lượng Gama-GT trong máu. 13,500,000 18.409.091 9.450.000 1
45 PP2300058652 - Hoá chất sinh hoá định lượng Lipase trong máu. 42,000,000 57.272.728 29.400.000 1
46 PP2300058653 - Hoá chất sinh hoá định lượng Ferritin trong máu. 42,000,000 57.272.728 29.400.000 1
47 PP2300058654 - Hóa chất kiểm chuẩn Ferritin 5,880,000 8.018.182 4.116.000 1
48 PP2300058655 - Hóa chất rửa chung máy sinh hóa 34,050,000 46.431.819 23.835.000 3
49 PP2300058656 - Hóa chất điện giải đồ 3 thông số Na/K/Cl 80,520,000 109.800.000 56.364.000 2
50 PP2300058657 - Daily Rinse kit (Nước rửa hàng ngày) 7,040,000 9.600.000 4.928.000 1
51 PP2300058658 - Mission Control – level 1-2-3 1,620,000 2.209.091 1.134.000 1
52 PP2300058659 - Điện cực Na+ 6,500,000 8.863.637 4.550.000 1
53 PP2300058660 - Điện cực K+ 6,500,000 8.863.637 4.550.000 1
54 PP2300058661 - Điện cực Cl- 6,500,000 8.863.637 4.550.000 1
55 PP2300058662 - Điện cực tham chiếu 6,500,000 8.863.637 4.550.000 1
56 PP2300058663 - Dây bơm 1,450,000 1.977.273 1.015.000 1
57 PP2300058664 - Dung dịch pha loãng máu 50,750,000 69.204.546 35.525.000 6
58 PP2300058665 - Dung dịch phá vỡ hồng cầu 35,000,000 47.727.273 24.500.000 5
59 PP2300058666 - Dung dịch rửa cho máy huyết học 14,500,000 19.772.728 10.150.000 2
60 PP2300058667 - Hóa chất rửa mạnh 8,850,000 12.068.182 6.195.000 1
61 PP2300058668 - Mẫu huyết học chạy chuẩn 8,700,000 11.863.637 6.090.000 1
62 PP2300058669 - Hóa chất khí máu 9 thông số 202,500,000 276.136.364 141.750.000 3
63 PP2300058670 - Turbine 18,900,000 25.772.728 13.230.000 1
64 PP2300058671 - Phim X-quang nha khoa rửa nhanh 5,500,000 7.500.000 3.850.000 2
65 PP2300058672 - Ống ngậm giấy 19,000,000 25.909.091 13.300.000 334
66 PP2300058673 - Lam kính mài 11,100,000 15.136.364 7.770.000 100
67 PP2300058674 - Lam kính mài 825,000 1.125.000 577.500 500
68 PP2300058675 - Bộ nhuộm Ziehl-neelsen 3,960,000 5.400.000 2.772.000 2
Test xét nghiệm kháng thể HIV 1/2
Mã phần lô PP2300058608
Giá từng phần lô 9,712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.244.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.798.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
HBsAg Hepatitis B Surface Antigen Rapid Test
Mã phần lô PP2300058609
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.840.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Cloramin B
Mã phần lô PP2300058610
Giá từng phần lô 31,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300058611
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300058612
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.865.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2300058613
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Giấy điện tim 3 cần cuộn
Mã phần lô PP2300058614
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.254.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300058615
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.781.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300058616
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Oxy y tế 10L
Mã phần lô PP2300058617
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Oxy y tế 40 lít
Mã phần lô PP2300058618
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chuẩn đoán cúm A,B
Mã phần lô PP2300058619
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chuẩn đoán HbsAg
Mã phần lô PP2300058620
Giá từng phần lô 8,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.829.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.072.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khẩu trang y tế 3 lớp KVT
Mã phần lô PP2300058621
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Permethrin Plus
Mã phần lô PP2300058622
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng ACID URIC trong máu.
Mã phần lô PP2300058623
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng Albumin trong máu.
Mã phần lô PP2300058624
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng ALT/GPT trong máu.
Mã phần lô PP2300058625
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng AST/GOT trong máu.
Mã phần lô PP2300058626
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng AMYLASE trong máu.
Mã phần lô PP2300058627
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng UREA trong máu, nước tiểu.
Mã phần lô PP2300058628
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng CALCIUM trong máu.
Mã phần lô PP2300058629
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng CHOLESTEROL trong máu.
Mã phần lô PP2300058630
Giá từng phần lô 38,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng CK-NAC trong máu.
Mã phần lô PP2300058631
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng CK-MB trong máu.
Mã phần lô PP2300058632
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng CREATININE trong máu, nước tiểu.
Mã phần lô PP2300058633
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN trực tiếp trong máu.
Mã phần lô PP2300058634
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng BILIRUBIN toàn phần trong máu.
Mã phần lô PP2300058635
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng GLUCOSE trong máu.
Mã phần lô PP2300058636
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng HDL-Cholesterol trong máu.
Mã phần lô PP2300058637
Giá từng phần lô 44,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng LDL-Cholesterol trong máu.
Mã phần lô PP2300058638
Giá từng phần lô 71,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng PROTEIN toàn phần trong máu.
Mã phần lô PP2300058639
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.886.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng TRIGLYCERIDES trong máu.
Mã phần lô PP2300058640
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Mẫu huyết thanh Chuẩn chung
Mã phần lô PP2300058641
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Mẫu huyết thanh kiểm tra mức 1
Mã phần lô PP2300058642
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Mẫu huyết thanh kiểm tra mức2
Mã phần lô PP2300058643
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng HBA1C trong máu toàn phần.
Mã phần lô PP2300058644
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Mẫu Chuẩn riêng HBA1C
Mã phần lô PP2300058645
Giá từng phần lô 17,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.512.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.583.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Huyết thanh kiểm tra mức 1 và 2 của HbA1c
Mã phần lô PP2300058646
Giá từng phần lô 8,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.912.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.115.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất miễn dịch trên sinh hoá định lượng CRP trong máu.
Mã phần lô PP2300058647
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Mẫu Chuẩn riêng cho CRP
Mã phần lô PP2300058648
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Huyết thanh kiểm tra mức 1 CRP
Mã phần lô PP2300058649
Giá từng phần lô 7,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.581.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Huyết thanh kiểm tra mức 2 CRP
Mã phần lô PP2300058650
Giá từng phần lô 7,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.581.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng Gama-GT trong máu.
Mã phần lô PP2300058651
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng Lipase trong máu.
Mã phần lô PP2300058652
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hoá chất sinh hoá định lượng Ferritin trong máu.
Mã phần lô PP2300058653
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất kiểm chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2300058654
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.018.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất rửa chung máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300058655
Giá từng phần lô 34,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.431.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất điện giải đồ 3 thông số Na/K/Cl
Mã phần lô PP2300058656
Giá từng phần lô 80,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Daily Rinse kit (Nước rửa hàng ngày)
Mã phần lô PP2300058657
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Mission Control – level 1-2-3
Mã phần lô PP2300058658
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.209.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Điện cực Na+
Mã phần lô PP2300058659
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Điện cực K+
Mã phần lô PP2300058660
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Điện cực Cl-
Mã phần lô PP2300058661
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300058662
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dây bơm
Mã phần lô PP2300058663
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.977.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch pha loãng máu
Mã phần lô PP2300058664
Giá từng phần lô 50,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.204.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch phá vỡ hồng cầu
Mã phần lô PP2300058665
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dung dịch rửa cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300058666
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất rửa mạnh
Mã phần lô PP2300058667
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.068.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Mẫu huyết học chạy chuẩn
Mã phần lô PP2300058668
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất khí máu 9 thông số
Mã phần lô PP2300058669
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Turbine
Mã phần lô PP2300058670
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Phim X-quang nha khoa rửa nhanh
Mã phần lô PP2300058671
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống ngậm giấy
Mã phần lô PP2300058672
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Lam kính mài
Mã phần lô PP2300058673
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Lam kính mài
Mã phần lô PP2300058674
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ nhuộm Ziehl-neelsen
Mã phần lô PP2300058675
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->