Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất – vật tư xét nghiệm huyết học phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nhi Thái Bình năm 2023 – 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300264616-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất – vật tư xét nghiệm huyết học phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nhi Thái Bình năm 2023 – 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300185196
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 9,831,954,424 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98.319.557 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300390010 - Dung dịch bảo dưỡng cho máy Ortho 4,960,000 7.085.715 tương tự với hàng hóa đang xét 3.472.000 1
2 PP2300390011 - Dung dịch tăng cường phản ứng 4,975,000 7.107.143 tương tự với hàng hóa đang xét 3.482.500 1
3 PP2300390012 - Khay pha loãng hồng cầu 16 giếng 4,960,000 7.085.715 tương tự với hàng hóa đang xét 3.472.000 1
4 PP2300390013 - Card xác định nhóm máu ABO/RH bằng phương pháp huyết thanh mẫu 32,512,500 46.446.429 tương tự với hàng hóa đang xét 22.758.750 1
5 PP2300390014 - Sinh phẩm chẩn đoán invitro 31,410,000 44.871.429 tương tự với hàng hóa đang xét 21.987.000 1
6 PP2300390015 - Card xét nghiệm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường 39,075,000 55.821.429 tương tự với hàng hóa đang xét 27.352.500 1
7 PP2300390016 - Ortho BioVue System NewbornCassette 14,460,000 20.657.143 tương tự với hàng hóa đang xét 10.122.000 1
8 PP2300390017 - Hóa chất dùng cho máy đông máu để đo thời gian PT 52,000,000 74.285.715 tương tự với hàng hóa đang xét 36.400.000 18
9 PP2300390018 - Hóa chất dùng cho máy đông máu để định lượng Fibrinogen 101,750,000 145.357.143 tương tự với hàng hóa đang xét 71.225.000 19
10 PP2300390019 - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu mức bất thường 6,400,000 9.142.858 tương tự với hàng hóa đang xét 4.480.000 4
11 PP2300390020 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường 133,560,000 190.800.000 tương tự với hàng hóa đang xét 93.492.000 6
12 PP2300390021 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 81,300,000 116.142.858 tương tự với hàng hóa đang xét 56.910.000 5
13 PP2300390022 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu 150,000,000 214.285.715 tương tự với hàng hóa đang xét 105.000.000 5
14 PP2300390023 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc 30,480,000 43.542.858 tương tự với hàng hóa đang xét 21.336.000 2
15 PP2300390024 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 234,000,000 334.285.715 tương tự với hàng hóa đang xét 163.800.000 15
16 PP2300390025 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp 133,560,000 190.800.000 tương tự với hàng hóa đang xét 93.492.000 6
17 PP2300390026 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao 133,560,000 190.800.000 tương tự với hàng hóa đang xét 93.492.000 6
18 PP2300390027 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học 30,480,000 43.542.858 tương tự với hàng hóa đang xét 21.336.000 2
19 PP2300390028 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu 129,052,000 184.360.000 tương tự với hàng hóa đang xét 90.336.400 3
20 PP2300390029 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học 357,280,000 510.400.000 tương tự với hàng hóa đang xét 250.096.000 19
21 PP2300390030 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu 1,039,324,000 1.484.748.572 tương tự với hàng hóa đang xét 727.526.800 5
22 PP2300390031 - Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học 91,560,000 130.800.000 tương tự với hàng hóa đang xét 64.092.000 4
23 PP2300390032 - Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 277,920,000 397.028.572 tương tự với hàng hóa đang xét 194.544.000 4
24 PP2300390033 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học 121,077,000 172.967.143 tương tự với hàng hóa đang xét 84.753.900 6
25 PP2300390034 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học 121,077,000 172.967.143 tương tự với hàng hóa đang xét 84.753.900 6
26 PP2300390035 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học 121,077,000 172.967.143 tương tự với hàng hóa đang xét 84.753.900 6
27 PP2300390036 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian PT 95,400,000 136.285.715 tương tự với hàng hóa đang xét 66.780.000 8
28 PP2300390037 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian APTT 105,300,000 150.428.572 tương tự với hàng hóa đang xét 73.710.000 8
29 PP2300390038 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen 155,000,000 221.428.572 tương tự với hàng hóa đang xét 108.500.000 17
30 PP2300390039 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng D-Dimer 366,480,000 523.542.858 tương tự với hàng hóa đang xét 256.536.000 3
31 PP2300390040 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm xét nghiệm D-Dimer mức thấp 6,600,000 9.428.572 tương tự với hàng hóa đang xét 4.620.000 1
32 PP2300390041 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm xét nghiệm D-Dimer mức cao 6,600,000 9.428.572 tương tự với hàng hóa đang xét 4.620.000 1
33 PP2300390042 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng yếu tố VII 5,310,000 7.585.715 tương tự với hàng hóa đang xét 3.717.000 1
34 PP2300390043 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng yếu tố VIII 21,240,000 30.342.858 tương tự với hàng hóa đang xét 14.868.000 2
35 PP2300390044 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng yếu tố IX 7,080,000 10.114.286 tương tự với hàng hóa đang xét 4.956.000 1
36 PP2300390045 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để hiệu chuẩn PT 10,140,000 14.485.715 tương tự với hàng hóa đang xét 7.098.000 1
37 PP2300390046 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 1 53,000,000 75.714.286 tương tự với hàng hóa đang xét 37.100.000 5
38 PP2300390047 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 2 53,000,000 75.714.286 tương tự với hàng hóa đang xét 37.100.000 5
39 PP2300390048 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học 10,901,520 15.573.600 tương tự với hàng hóa đang xét 7.631.064 3
40 PP2300390049 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 1,258,865,600 1.798.379.429 tương tự với hàng hóa đang xét 881.205.920 134
41 PP2300390050 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 1,049,271,280 1.498.958.972 tương tự với hàng hóa đang xét 734.489.896 7
42 PP2300390051 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 621,386,640 887.695.200 tương tự với hàng hóa đang xét 434.970.648 10
43 PP2300390052 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 133,002,870 190.004.100 tương tự với hàng hóa đang xét 93.102.009 4
44 PP2300390053 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học 12,945,555 18.493.650 tương tự với hàng hóa đang xét 9.061.889 1
45 PP2300390054 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 99,414,000 142.020.000 tương tự với hàng hóa đang xét 69.589.800 6
46 PP2300390055 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 158,115,300 225.879.000 tương tự với hàng hóa đang xét 110.680.710 4
47 PP2300390056 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 76,732,440 109.617.772 tương tự với hàng hóa đang xét 53.712.708 5
48 PP2300390057 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 94,836,750 135.481.072 tương tự với hàng hóa đang xét 66.385.725 5
49 PP2300390058 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 90,521,550 129.316.500 tương tự với hàng hóa đang xét 63.365.085 5
50 PP2300390059 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 10,833,384 15.476.263 tương tự với hàng hóa đang xét 7.583.369 1
51 PP2300390060 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 493,419,234 704.884.620 tương tự với hàng hóa đang xét 345.393.464 4
52 PP2300390061 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 76,780,000 109.685.715 tương tự với hàng hóa đang xét 53.746.000 4
53 PP2300390062 - Xét nghiệm định lượng yếu tố VII trên máy phân tích đông máu 24,262,371 34.660.530 tương tự với hàng hóa đang xét 16.983.660 1
54 PP2300390063 - Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu 17,792,838 25.418.340 tương tự với hàng hóa đang xét 12.454.987 1
55 PP2300390064 - Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu 35,943,650 51.348.072 tương tự với hàng hóa đang xét 25.160.555 1
56 PP2300390065 - Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 292,880,406 418.400.580 tương tự với hàng hóa đang xét 205.016.285 3
57 PP2300390066 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu 27,223,520 38.890.743 tương tự với hàng hóa đang xét 19.056.464 1
58 PP2300390067 - Hóa chất dùng cho XN sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu 28,525,644 40.750.920 tương tự với hàng hóa đang xét 19.967.951 1
59 PP2300390068 - Hóa chất dùng cho XN khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu 37,104,102 53.005.860 tương tự với hàng hóa đang xét 25.972.872 1
60 PP2300390069 - Chất kiểm chứng mức dương tính dùng cho XN kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu 30,935,226 44.193.180 tương tự với hàng hóa đang xét 21.654.659 1
61 PP2300390070 - Chất kiểm chứng mức âm tính dùng cho XN kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu 17,016,320 24.309.029 tương tự với hàng hóa đang xét 11.911.424 1
62 PP2300390071 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 393,557,800 562.225.429 tương tự với hàng hóa đang xét 275.490.460 17
63 PP2300390072 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu 7,473,160 10.675.943 tương tự với hàng hóa đang xét 5.231.212 2
64 PP2300390073 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 46,288,200 66.126.000 tương tự với hàng hóa đang xét 32.401.740 4
65 PP2300390074 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 21,932,820 31.332.600 tương tự với hàng hóa đang xét 15.352.974 5
66 PP2300390075 - Bóng đèn LED 671NM cho máy xét nghiệm đông máu ACL TOP 500 CTS hoặc tương đương 51,855,144 74.078.778 tương tự với hàng hóa đang xét 36.298.601 1
67 PP2300390076 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 249,177,600 355.968.000 tương tự với hàng hóa đang xét 174.424.320 5
Dung dịch bảo dưỡng cho máy Ortho
Mã phần lô PP2300390010
Giá từng phần lô 4,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.085.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tăng cường phản ứng
Mã phần lô PP2300390011
Giá từng phần lô 4,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.107.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay pha loãng hồng cầu 16 giếng
Mã phần lô PP2300390012
Giá từng phần lô 4,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.085.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card xác định nhóm máu ABO/RH bằng phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2300390013
Giá từng phần lô 32,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.446.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.758.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sinh phẩm chẩn đoán invitro
Mã phần lô PP2300390014
Giá từng phần lô 31,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.871.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.987.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card xét nghiệm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300390015
Giá từng phần lô 39,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.821.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.352.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ortho BioVue System NewbornCassette
Mã phần lô PP2300390016
Giá từng phần lô 14,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.657.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy đông máu để đo thời gian PT
Mã phần lô PP2300390017
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy đông máu để định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300390018
Giá từng phần lô 101,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.357.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu mức bất thường
Mã phần lô PP2300390019
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường
Mã phần lô PP2300390020
Giá từng phần lô 133,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.800.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300390021
Giá từng phần lô 81,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.142.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu
Mã phần lô PP2300390022
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc
Mã phần lô PP2300390023
Giá từng phần lô 30,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.542.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300390024
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.285.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp
Mã phần lô PP2300390025
Giá từng phần lô 133,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.800.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao
Mã phần lô PP2300390026
Giá từng phần lô 133,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.800.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300390027
Giá từng phần lô 30,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.542.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2300390028
Giá từng phần lô 129,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.360.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.336.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300390029
Giá từng phần lô 357,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.400.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2300390030
Giá từng phần lô 1,039,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.484.748.572
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.526.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300390031
Giá từng phần lô 91,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.800.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2300390032
Giá từng phần lô 277,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.028.572
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300390033
Giá từng phần lô 121,077,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.967.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.753.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300390034
Giá từng phần lô 121,077,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.967.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.753.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300390035
Giá từng phần lô 121,077,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.967.143
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.753.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian PT
Mã phần lô PP2300390036
Giá từng phần lô 95,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.285.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian APTT
Mã phần lô PP2300390037
Giá từng phần lô 105,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.428.572
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300390038
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.428.572
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300390039
Giá từng phần lô 366,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.542.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm xét nghiệm D-Dimer mức thấp
Mã phần lô PP2300390040
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm xét nghiệm D-Dimer mức cao
Mã phần lô PP2300390041
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng yếu tố VII
Mã phần lô PP2300390042
Giá từng phần lô 5,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.585.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.717.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng yếu tố VIII
Mã phần lô PP2300390043
Giá từng phần lô 21,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.342.858
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng yếu tố IX
Mã phần lô PP2300390044
Giá từng phần lô 7,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.114.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để hiệu chuẩn PT
Mã phần lô PP2300390045
Giá từng phần lô 10,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.485.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 1
Mã phần lô PP2300390046
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 2
Mã phần lô PP2300390047
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.714.286
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300390048
Giá từng phần lô 10,901,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.573.600
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.631.064
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300390049
Giá từng phần lô 1,258,865,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.798.379.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 881.205.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300390050
Giá từng phần lô 1,049,271,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.498.958.972
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734.489.896
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300390051
Giá từng phần lô 621,386,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 887.695.200
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.970.648
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300390052
Giá từng phần lô 133,002,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.004.100
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.102.009
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300390053
Giá từng phần lô 12,945,555
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.493.650
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.061.889
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300390054
Giá từng phần lô 99,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.020.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.589.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300390055
Giá từng phần lô 158,115,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.879.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.680.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300390056
Giá từng phần lô 76,732,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.617.772
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.712.708
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300390057
Giá từng phần lô 94,836,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.481.072
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.385.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300390058
Giá từng phần lô 90,521,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.316.500
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.365.085
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300390059
Giá từng phần lô 10,833,384
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.476.263
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.583.369
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300390060
Giá từng phần lô 493,419,234
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.884.620
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.393.464
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300390061
Giá từng phần lô 76,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.685.715
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm định lượng yếu tố VII trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300390062
Giá từng phần lô 24,262,371
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.660.530
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.983.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300390063
Giá từng phần lô 17,792,838
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.418.340
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.454.987
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300390064
Giá từng phần lô 35,943,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.348.072
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.160.555
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300390065
Giá từng phần lô 292,880,406
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.400.580
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.016.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300390066
Giá từng phần lô 27,223,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.890.743
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.056.464
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho XN sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300390067
Giá từng phần lô 28,525,644
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.750.920
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.967.951
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho XN khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300390068
Giá từng phần lô 37,104,102
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.005.860
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.972.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức dương tính dùng cho XN kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300390069
Giá từng phần lô 30,935,226
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.193.180
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.654.659
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng mức âm tính dùng cho XN kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300390070
Giá từng phần lô 17,016,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.309.029
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.911.424
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2300390071
Giá từng phần lô 393,557,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.225.429
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.490.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300390072
Giá từng phần lô 7,473,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.675.943
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.231.212
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300390073
Giá từng phần lô 46,288,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.126.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.401.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300390074
Giá từng phần lô 21,932,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.332.600
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.352.974
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn LED 671NM cho máy xét nghiệm đông máu ACL TOP 500 CTS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300390075
Giá từng phần lô 51,855,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.078.778
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.298.601
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300390076
Giá từng phần lô 249,177,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.968.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.424.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->