Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2026 của Bệnh viện đa khoa Phú Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600023550-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Phú Bình
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2026 của Bệnh viện đa khoa Phú Bình
Số hiệu KHLCNT PL2600010230
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 7,160,863,590 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600022049 - Phần 1: Vật tư dùng cho thận nhân tạo (07 mặt hàng) 222,693,200 334.039.800 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 111.346.600 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 2,227,000
2 PP2600022050 - Phần 2: Phim X quang (02 mặt hàng) 571,500,000 857.250.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 285.750.000 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 5,715,000
3 PP2600022051 - Phần 3: Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương, băng, gạc, vật liệu cầm máu (09 mặt hàng) 148,193,000 222.289.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 74.096.500 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,482,000
4 PP2600022052 - Phần 4: Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay (13 mặt hàng) 442,690,640 664.035.960 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 221.345.320 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 4,427,000
5 PP2600022053 - Phần 5: Chỉ khâu, dao phẫu thuật (09 mặt hàng) 302,796,000 454.194.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 151.398.000 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 3,028,000
6 PP2600022054 - Phần 6: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối (08 mặt hàng) 78,325,000 117.487.500 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 39.162.500 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 784,000
7 PP2600022055 - Phần 7: Vật tư y tế phẫu thuật, chấn thương chỉnh hình (35 mặt hàng) 435,336,000 653.004.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 217.668.000 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 4,354,000
8 PP2600022056 - Phần 8: Vật tư y tế Răng hàm mặt (06 mặt hàng) 33,481,750 50.222.625 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 16.740.875 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 335,000
9 PP2600022057 - Phần 9: Vật tư y tế khác (29 mặt hàng) 371,418,000 557.127.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 185.709.000 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 3,715,000
10 PP2600022058 - Phần 10: Khí CO2, Oxy (03 mặt hàng) 105,700,000 158.550.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 52.850.000 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,057,000
11 PP2600022059 - Phần 11: Thiết bị chẩn đoán invitro (11 mặt hàng) 711,450,000 1.067.175.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 355.725.000 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 7,115,000
12 PP2600022060 - Phần 12: Vật tư, Hóa chất dùng cho máy đông máu CA-104 (11 mặt hàng) 828,640,000 1.242.960.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 414.320.000 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 8,287,000
13 PP2600022061 - Phần 13: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy phân tích huyết học tự động XP100 (04 mặt hàng) 399,480,000 599.220.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 199.740.000 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 3,995,000
14 PP2600022062 - Phần 14: Vật tư, hóa chất xét nghiệm cho máy sinh hóa Mindray BS 480 (37 mặt hàng) 2,467,060,000 3.700.590.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 1.233.530.000 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 24,671,000
15 PP2600022063 - Phần 15: Vật tư dùng cho Máy miễn dịch huỳnh quang Wondfo hoặc tương đương (07 mặt hàng) 42,100,000 63.150.000 Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu 21.050.000 Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 421,000
16 Cồn70độ - Chai6030 - 1,260,000
17 Cồn90độ - Chai15030 - 4,200,000
Phần 1: Vật tư dùng cho thận nhân tạo (07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600022049
Giá từng phần lô 222,693,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.039.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.346.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,227,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 2: Phim X quang (02 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600022050
Giá từng phần lô 571,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,715,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 3: Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương, băng, gạc, vật liệu cầm máu (09 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600022051
Giá từng phần lô 148,193,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.289.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.096.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,482,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 4: Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay (13 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600022052
Giá từng phần lô 442,690,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.035.960
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.345.320
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,427,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 5: Chỉ khâu, dao phẫu thuật (09 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600022053
Giá từng phần lô 302,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.194.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,028,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 6: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối (08 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600022054
Giá từng phần lô 78,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.487.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 7: Vật tư y tế phẫu thuật, chấn thương chỉnh hình (35 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600022055
Giá từng phần lô 435,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.004.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,354,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 8: Vật tư y tế Răng hàm mặt (06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600022056
Giá từng phần lô 33,481,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.222.625
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.740.875
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 9: Vật tư y tế khác (29 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600022057
Giá từng phần lô 371,418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.127.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.709.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,715,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 10: Khí CO2, Oxy (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600022058
Giá từng phần lô 105,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,057,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 11: Thiết bị chẩn đoán invitro (11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600022059
Giá từng phần lô 711,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.067.175.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,115,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 12: Vật tư, Hóa chất dùng cho máy đông máu CA-104 (11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600022060
Giá từng phần lô 828,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,287,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 13: Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy phân tích huyết học tự động XP100 (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600022061
Giá từng phần lô 399,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.220.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,995,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 14: Vật tư, hóa chất xét nghiệm cho máy sinh hóa Mindray BS 480 (37 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600022062
Giá từng phần lô 2,467,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.700.590.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.233.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,671,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 15: Vật tư dùng cho Máy miễn dịch huỳnh quang Wondfo hoặc tương đương (07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2600022063
Giá từng phần lô 42,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự hàng hóa thuộc gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Cao nhất của 01 tháng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365; hoặc cao nhất của 01 năm: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 421,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Chai6030
Mã phần lô Cồn70độ
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Chai15030
Mã phần lô Cồn90độ
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->