Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hoá chất, vật tư xét nghiệm và hoá chất dùng chung phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Phụ sản Thái Bình năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500268727-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản Thái Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ sản Thái Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hoá chất, vật tư xét nghiệm và hoá chất dùng chung phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Phụ sản Thái Bình năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500117807
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 17,893,298,719 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500282899 - Phần 1: Hồng Cầu Mẫu A1, B 65,000,000 90.278.000 32.500.000 Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp 1,500,000
2 PP2500282900 - Phần 2: Que thử xét nghiệm bán định lượng 11 thông số nước tiểu 121,500,000 168.750.000 60.750.000 Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ 2,500,000
3 PP2500282901 - Phần 3: Chất chuẩn kiểm tra xét nghiệm nước tiểu Mức 1 1,010,000 1.403.000 505.000 Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán 20,000
4 PP2500282902 - Phần 4: Chất chuẩn kiểm tra xét nghiệm nước tiểu Mức 2 1,010,000 1.403.000 505.000 Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng 20,000
5 PP2500282903 - Phần 5: Hóa chất, vật tư xét nghiệm đông máu tự động hoàn toàn bằng nguyên lý đo điểm đông so màu và miễn dịch (18 danh mục) 3,668,682,150 5.095.392.000 1.834.342.000 Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong 80,000,000
6 PP2500282904 - Phần 6: Hóa chất, vật tư xét nghiệm đông máu bằng công nghệ hóa phát quang (09 danh mục) 657,458,550 913.137.000 328.730.000 Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau 15,000,000
7 PP2500282905 - Phần 7: Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động hoàn toàn theo công nghệ lazer và trở kháng (06 danh mục) 1,656,772,950 2.301.074.000 828.387.000 Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu 35,000,000
8 PP2500282906 - Phần 8: Hóa chất, vật tư xét nghiệm huyết học tự động 33 thông số (11 danh mục) 1,038,180,000 1.441.917.0 519.090.000 Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng Nhà thầu 25,000,000
9 PP2500282907 - Phần 9: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa đậm đặc (40 danh mục) 3,195,366,258 4.438.009.000 1.597.684.000 Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của Nhà thầu phải chứng 70,000,000
10 PP2500282908 - Phần 10: Hóa chất , vật tư xét nghiệm miễn dịch tự động bằng phương pháp hóa phát quang trực tiếp sử dụng công nghệ các hạt vi từ (76 danh mục) 7,129,696,161 9.902.356.000 3.564.849.000 Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x Nhà thầu phải chứng minh khả 150,000,000
11 PP2500282909 - Phần 11: Hóa chất xét nghiệm vi sinh (21 danh mục) 358,622,650 498.088.000 179.312.000 Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực 10,000,000
Phần 1: Hồng Cầu Mẫu A1, B
Mã phần lô PP2500282899
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.278.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm
Khả năng bảo hành Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Que thử xét nghiệm bán định lượng 11 thông số nước tiểu
Mã phần lô PP2500282900
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm
Khả năng bảo hành Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Chất chuẩn kiểm tra xét nghiệm nước tiểu Mức 1
Mã phần lô PP2500282901
Giá từng phần lô 1,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.403.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm
Khả năng bảo hành Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Chất chuẩn kiểm tra xét nghiệm nước tiểu Mức 2
Mã phần lô PP2500282902
Giá từng phần lô 1,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.403.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm
Khả năng bảo hành Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Hóa chất, vật tư xét nghiệm đông máu tự động hoàn toàn bằng nguyên lý đo điểm đông so màu và miễn dịch (18 danh mục)
Mã phần lô PP2500282903
Giá từng phần lô 3,668,682,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.095.392.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.834.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm
Khả năng bảo hành Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Hóa chất, vật tư xét nghiệm đông máu bằng công nghệ hóa phát quang (09 danh mục)
Mã phần lô PP2500282904
Giá từng phần lô 657,458,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 913.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm
Khả năng bảo hành Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động hoàn toàn theo công nghệ lazer và trở kháng (06 danh mục)
Mã phần lô PP2500282905
Giá từng phần lô 1,656,772,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.301.074.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 828.387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm
Khả năng bảo hành Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Hóa chất, vật tư xét nghiệm huyết học tự động 33 thông số (11 danh mục)
Mã phần lô PP2500282906
Giá từng phần lô 1,038,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.441.917.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
Khả năng bảo hành Nhà thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa đậm đặc (40 danh mục)
Mã phần lô PP2500282907
Giá từng phần lô 3,195,366,258
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.438.009.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.597.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
Khả năng bảo hành Nhà thầu phải chứng
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Hóa chất , vật tư xét nghiệm miễn dịch tự động bằng phương pháp hóa phát quang trực tiếp sử dụng công nghệ các hạt vi từ (76 danh mục)
Mã phần lô PP2500282908
Giá từng phần lô 7,129,696,161
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.902.356.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.564.849.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x
Khả năng bảo hành Nhà thầu phải chứng minh khả
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Hóa chất xét nghiệm vi sinh (21 danh mục)
Mã phần lô PP2500282909
Giá từng phần lô 358,622,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất 01 tháng thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất (hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu) đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian
Khả năng bảo hành Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->