Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hoá chất, vật tư y tế dùng cho khoa xét nghiệm, vi sinh năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500155370-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2025 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Đông Hưng
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Đông Hưng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hoá chất, vật tư y tế dùng cho khoa xét nghiệm, vi sinh năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500084276
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 10,576,693,899 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500194281 - Phần 1: Hoá chất dùng nuôi cấy và phân lập vi khuẩn 185,261,850 132.329.893 Hàng hóa cócùng mãHS 33.082.473 Không yêu cầu 4,632,000
2 PP2500194282 - Phần 2: Khoanh giấy kháng sinh đồ và chủng chuẩn 58,171,190 41.550.850 Hàng hóa cócùng mãHS 10.387.713 Không yêu cầu 1,454,000
3 PP2500194283 - Phần 3: Test nhanh, sinh phẩm chẩn đoán 647,840,000 462.742.857 Hàng hóa cócùng mãHS 115.685.714 Không yêu cầu 16,196,000
4 PP2500194284 - Phần 4: Hoá chất nhuộm soi tế bào 6,260,000 4.471.429 Hàng hóa cócùng mãHS 1.117.857 Không yêu cầu 157,000
5 PP2500194285 - Phần 5: Hoá chất sinh hoá 4,635,864,000 3.311.331.429 Hàng hóa cócùng mãHS 827.832.857 Không yêu cầu 115,897,000
6 PP2500194286 - Phần 6: Vật tư y tế cho máy sinh hoá 42,240,000 30.171.429 Hàng hóa cócùng mãHS 7.542.857 Không yêu cầu 1,056,000
7 PP2500194287 - Phần 7: Hoá chất cho máy huyết học trở kháng 257,764,000 184.117.143 Hàng hóa cócùng mãHS 46.029.286 Không yêu cầu 6,444,000
8 PP2500194288 - Phần 8: Hoá chất cho máy huyết học laser 2,136,848,670 1.526.320.479 Hàng hóa cócùng mãHS 381.580.120 Không yêu cầu 53,421,000
9 PP2500194289 - Phần 9: Hoá chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 1,110,632,189 793.308.706 Hàng hóa cócùng mãHS 198.327.177 Không yêu cầu 27,766,000
10 PP2500194290 - Phần 10: Hoá chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm đông máu 855,502,000 611.072.857 Hàng hóa cócùng mãHS 152.768.214 Không yêu cầu 21,388,000
11 PP2500194291 - Phần 11: Hoá chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm điện giải 326,310,000 233.078.571 Hàng hóa cócùng mãHS 58.269.643 Không yêu cầu 8,158,000
12 PP2500194292 - Phần 12: Hoá chất xét nghiệm nước tiểu theo máy AE-4020(Arkray) 314,000,000 224.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 56.071.429 Không yêu cầu 7,850,000
Phần 1: Hoá chất dùng nuôi cấy và phân lập vi khuẩn
Mã phần lô PP2500194281
Giá từng phần lô 185,261,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.329.893
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.082.473
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,632,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Phần 2: Khoanh giấy kháng sinh đồ và chủng chuẩn
Mã phần lô PP2500194282
Giá từng phần lô 58,171,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.550.850
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.387.713
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,454,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Phần 3: Test nhanh, sinh phẩm chẩn đoán
Mã phần lô PP2500194283
Giá từng phần lô 647,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.742.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.685.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,196,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Phần 4: Hoá chất nhuộm soi tế bào
Mã phần lô PP2500194284
Giá từng phần lô 6,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.471.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.117.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Phần 5: Hoá chất sinh hoá
Mã phần lô PP2500194285
Giá từng phần lô 4,635,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.311.331.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 827.832.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,897,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Phần 6: Vật tư y tế cho máy sinh hoá
Mã phần lô PP2500194286
Giá từng phần lô 42,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.171.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.542.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,056,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Phần 7: Hoá chất cho máy huyết học trở kháng
Mã phần lô PP2500194287
Giá từng phần lô 257,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.117.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.029.286
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,444,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Phần 8: Hoá chất cho máy huyết học laser
Mã phần lô PP2500194288
Giá từng phần lô 2,136,848,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.526.320.479
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.580.120
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,421,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Phần 9: Hoá chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500194289
Giá từng phần lô 1,110,632,189
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.308.706
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.327.177
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,766,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Phần 10: Hoá chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500194290
Giá từng phần lô 855,502,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.072.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.768.214
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,388,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Phần 11: Hoá chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500194291
Giá từng phần lô 326,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.078.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.269.643
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,158,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Phần 12: Hoá chất xét nghiệm nước tiểu theo máy AE-4020(Arkray)
Mã phần lô PP2500194292
Giá từng phần lô 314,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.071.429
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->