Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế tiêu hao của Bệnh viện Phục hồi chức năng thành phố Đà Nẵng năm 2024 - 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400398320-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phục hồi chức năng
Chủ đầu tư Bệnh viện Phục hồi chức năng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế tiêu hao của Bệnh viện Phục hồi chức năng thành phố Đà Nẵng năm 2024 - 2025
Số hiệu KHLCNT PL2400208570
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 1,242,168,524 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400270379 - Phần 1 : Hóa chất xét nghiệm sinh hóa tương thích cho máy phân tích sinh hoá bán tự động - Humalyzer 3000 139,601,040 2,000,000
2 PP2400270380 - Phần 2: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa tương thích cho máy huyết học Celltac - MEK 6510 205,440,000 3,000,000
3 PP2400270381 - Phần 3: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa tương thích cho máy phân tích sinh hoá tự động – Randox Daytona 267,358,824 4,000,000
4 PP2400270382 - Phần 4: Hàng hóa Kim Châm cứu 434,880,000 6,500,000
5 PP2400270383 - Phần 5: Hóa chất Cloramin B 25% 58,968,000 800,000
6 PP2400270384 - Phần 6: Dung dịch khử khuẩn 4,289,250 64,000
7 PP2400270385 - Phần 7: Dung dịch tẩy rửa 17,547,500 263,000
8 PP2400270386 - Phần 8: Test Dengue virus 11,400,000 171,000
9 PP2400270387 - Phần 9: Test nhanh HbsAg 712,500 10,000
10 PP2400270388 - Phần 10: Ống Heparin 1,860,000 27,000
11 PP2400270389 - Phần 11: Bơm tiêm sử dụng một lần 4,610,250 69,000
12 PP2400270390 - Phần 12: Băng thun 4 in 3 móc 335,160 5,000
13 PP2400270391 - Phần 13: Dao mổ 346,500 5,000
14 PP2400270392 - Phần 14: Đè lưỡi gỗ 1,575,000 23,000
15 PP2400270393 - Phần 15: Giấy đo điện tim 11,924,800 178,000
16 PP2400270394 - Phần 16: Giấy lọc 1,050,000 15,000
17 PP2400270395 - Phần 17: Khẩu trang y tế 23,750,000 356,000
18 PP2400270396 - Phần 18: Que thử nước tiểu 11 thông số 8,386,000 125,000
19 PP2400270397 - Phần 19: Sond foley các số 3,608,400 54,000
20 PP2400270398 - Phần 20: Povidine 10% 10,804,500 162,000
21 PP2400270399 - Phần 21: Ethanol 96 độ 3,190,000 47,000
22 PP2400270400 - Phần 22: Băng keo thử nhiệt 126,000 1,500
23 PP2400270401 - Phần 23: Mask oxy có túi size M 735,000 11,000
24 PP2400270402 - Phần 24: Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em 237,300 3,000
25 PP2400270403 - Phần 25: Tube đựng mẫu nước tiểu 2,684,000 40,000
26 PP2400270404 - Phần 26: Dây cho ăn các số 320,000 4,000
27 PP2400270405 - Phần 27: Dây hút nhớt các cỡ 260,000 3,000
28 PP2400270406 - Phần 28: Dây nối bơm tiêm điện 262,500 3,000
29 PP2400270407 - Phần 29: Chạc ba 142,000 2,000
30 PP2400270408 - Phần 30: Test HbA1c 2,832,000 42,000
31 PP2400270409 - Phần 31: Nước cất lít 18,522,000 277,000
32 PP2400270410 - Phần 32: Gel bôi trơn Happy gel 4,410,000 66,000
Phần 1 : Hóa chất xét nghiệm sinh hóa tương thích cho máy phân tích sinh hoá bán tự động - Humalyzer 3000
Mã phần lô PP2400270379
Giá từng phần lô 139,601,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 2: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa tương thích cho máy huyết học Celltac - MEK 6510
Mã phần lô PP2400270380
Giá từng phần lô 205,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 3: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa tương thích cho máy phân tích sinh hoá tự động – Randox Daytona
Mã phần lô PP2400270381
Giá từng phần lô 267,358,824
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 4: Hàng hóa Kim Châm cứu
Mã phần lô PP2400270382
Giá từng phần lô 434,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 5: Hóa chất Cloramin B 25%
Mã phần lô PP2400270383
Giá từng phần lô 58,968,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 6: Dung dịch khử khuẩn
Mã phần lô PP2400270384
Giá từng phần lô 4,289,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 7: Dung dịch tẩy rửa
Mã phần lô PP2400270385
Giá từng phần lô 17,547,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 8: Test Dengue virus
Mã phần lô PP2400270386
Giá từng phần lô 11,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 9: Test nhanh HbsAg
Mã phần lô PP2400270387
Giá từng phần lô 712,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 10: Ống Heparin
Mã phần lô PP2400270388
Giá từng phần lô 1,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 11: Bơm tiêm sử dụng một lần
Mã phần lô PP2400270389
Giá từng phần lô 4,610,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 12: Băng thun 4 in 3 móc
Mã phần lô PP2400270390
Giá từng phần lô 335,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 13: Dao mổ
Mã phần lô PP2400270391
Giá từng phần lô 346,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 14: Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2400270392
Giá từng phần lô 1,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 15: Giấy đo điện tim
Mã phần lô PP2400270393
Giá từng phần lô 11,924,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 16: Giấy lọc
Mã phần lô PP2400270394
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 17: Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2400270395
Giá từng phần lô 23,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 18: Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2400270396
Giá từng phần lô 8,386,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 19: Sond foley các số
Mã phần lô PP2400270397
Giá từng phần lô 3,608,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 20: Povidine 10%
Mã phần lô PP2400270398
Giá từng phần lô 10,804,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 21: Ethanol 96 độ
Mã phần lô PP2400270399
Giá từng phần lô 3,190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 22: Băng keo thử nhiệt
Mã phần lô PP2400270400
Giá từng phần lô 126,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 23: Mask oxy có túi size M
Mã phần lô PP2400270401
Giá từng phần lô 735,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 24: Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em
Mã phần lô PP2400270402
Giá từng phần lô 237,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 25: Tube đựng mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2400270403
Giá từng phần lô 2,684,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 26: Dây cho ăn các số
Mã phần lô PP2400270404
Giá từng phần lô 320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 27: Dây hút nhớt các cỡ
Mã phần lô PP2400270405
Giá từng phần lô 260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 28: Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2400270406
Giá từng phần lô 262,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 29: Chạc ba
Mã phần lô PP2400270407
Giá từng phần lô 142,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 30: Test HbA1c
Mã phần lô PP2400270408
Giá từng phần lô 2,832,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 31: Nước cất lít
Mã phần lô PP2400270409
Giá từng phần lô 18,522,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phần 32: Gel bôi trơn Happy gel
Mã phần lô PP2400270410
Giá từng phần lô 4,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->