Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất xét nghiệm cho máy sinh học phân tử và bộ kít tách thành phần máu (gồm 15 lô)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300186847-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất xét nghiệm cho máy sinh học phân tử và bộ kít tách thành phần máu (gồm 15 lô)
Số hiệu KHLCNT PL2300129080
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 33,519,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 670.397.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300283873 - Phần 1. Bộ kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu (dùng cho máy tách tế bào tự động SPECTRA OPTIA) 1,100,000,000 800.000.000 3822 770.000.000 33
2 PP2300283874 - Phần 2. Bộ kit thu nhận tiểu cầu Túi đôi (dùng cho máy tách thành phần máu Amicore) 4,284,000,000 3.115.700.000 3822 2.998.800.000 167
3 PP2300283875 - Phần 3. Bộ kit thu nhận tiểu cầu túi đơn (dùng cho máy tách thành phần máu Amicore) 539,000,000 392.000.000 3822 377.300.000 33
4 PP2300283876 - Phần 4. Bộ kit thu nhận tiểu cầu túi đôi (dùng cho máy tách thành phần máu Amicus) 4,284,000,000 3.115.700.000 3822 2.998.800.000 167
5 PP2300283877 - Phần 5. Bộ kít điều chế khối tiểu cầu pool lọc bạch cầu 382,560,000 278.300.000 3822 267.800.000 80
6 PP2300283878 - Phần 6. Hóa chất khuếch đại và phát hiện HIV (dùng cho máy sinh học phân tử Cobas 4800) 3,622,500,000 2.634.600.000 3822 2.535.800.000 3000
7 PP2300283879 - Phần 7. Hóa chất khuếch đại và phát hiện HBV (dùng cho máy sinh học phân tử Cobas 4800) 9,450,000,000 6.872.800.000 3822 6.615.000.000 3000
8 PP2300283880 - Phần 8. Hóa chất khuếch đại và phát hiện HCV (dùng cho máy sinh học phân tử Cobas 4800) 3,097,500,000 2.252.800.000 3822 2.168.300.000 1000
9 PP2300283881 - Phần 9. Bộ hóa chất kiểm chuẩn HBV/HCV/HIV (dùng cho máy sinh học phân tử Cobas 4800) 1,417,500,000 1.031.000.000 3822 992.300.000 250
10 PP2300283882 - Phần 10. Dung dịch chuẩn bị mẫu phục vụ tách chiết DNA, RNA (dùng cho máy sinh học phân tử Cobas 4800) 1,470,000,000 1.069.100.000 3822 1.029.000.000 17
11 PP2300283883 - Phần 11. Dung dịch chuẩn bị mẫu phục vụ tách chiết DNA, RNA (dùng cho máy sinh học phân tử Cobas 4800) 756,000,000 549.900.000 3822 529.200.000 5
12 PP2300283884 - Phần 12. Dung dịch rửa phục vụ tách chiết DNA/RNA (dùng cho máy sinh học phân tử Cobas 4800) 512,820,000 373.000.000 3822 359.000.000 17
13 PP2300283885 - Phần 13. Dung dịch rửa phục vụ tách chiết DNA/RNA (dùng cho máy sinh học phân tử Cobas 4800) 378,000,000 275.000.000 3822 264.600.000 5
14 PP2300283886 - Phần 14. Dung dịch ly giải tế bào phục vụ tách chiết DNA, RNA (dùng cho máy sinh học phân tử Cobas 4800) 1,470,000,000 1.069.100.000 3822 1.029.000.000 17
15 PP2300283887 - Phần 15. Dung dịch ly giải tế bào phục vụ tách chiết DNA, RNA (dùng cho máy sinh học phân tử Cobas 4800) 756,000,000 549.900.000 3822 529.200.000 5
Phần 1. Bộ kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu (dùng cho máy tách tế bào tự động SPECTRA OPTIA)
Mã phần lô PP2300283873
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 2. Bộ kit thu nhận tiểu cầu Túi đôi (dùng cho máy tách thành phần máu Amicore)
Mã phần lô PP2300283874
Giá từng phần lô 4,284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.115.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.998.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 3. Bộ kit thu nhận tiểu cầu túi đơn (dùng cho máy tách thành phần máu Amicore)
Mã phần lô PP2300283875
Giá từng phần lô 539,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 4. Bộ kit thu nhận tiểu cầu túi đôi (dùng cho máy tách thành phần máu Amicus)
Mã phần lô PP2300283876
Giá từng phần lô 4,284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.115.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.998.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 5. Bộ kít điều chế khối tiểu cầu pool lọc bạch cầu
Mã phần lô PP2300283877
Giá từng phần lô 382,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 6. Hóa chất khuếch đại và phát hiện HIV (dùng cho máy sinh học phân tử Cobas 4800)
Mã phần lô PP2300283878
Giá từng phần lô 3,622,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.634.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.535.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 7. Hóa chất khuếch đại và phát hiện HBV (dùng cho máy sinh học phân tử Cobas 4800)
Mã phần lô PP2300283879
Giá từng phần lô 9,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.872.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 8. Hóa chất khuếch đại và phát hiện HCV (dùng cho máy sinh học phân tử Cobas 4800)
Mã phần lô PP2300283880
Giá từng phần lô 3,097,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.252.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.168.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 9. Bộ hóa chất kiểm chuẩn HBV/HCV/HIV (dùng cho máy sinh học phân tử Cobas 4800)
Mã phần lô PP2300283881
Giá từng phần lô 1,417,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.031.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 10. Dung dịch chuẩn bị mẫu phục vụ tách chiết DNA, RNA (dùng cho máy sinh học phân tử Cobas 4800)
Mã phần lô PP2300283882
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.069.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 11. Dung dịch chuẩn bị mẫu phục vụ tách chiết DNA, RNA (dùng cho máy sinh học phân tử Cobas 4800)
Mã phần lô PP2300283883
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 12. Dung dịch rửa phục vụ tách chiết DNA/RNA (dùng cho máy sinh học phân tử Cobas 4800)
Mã phần lô PP2300283884
Giá từng phần lô 512,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 13. Dung dịch rửa phục vụ tách chiết DNA/RNA (dùng cho máy sinh học phân tử Cobas 4800)
Mã phần lô PP2300283885
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 14. Dung dịch ly giải tế bào phục vụ tách chiết DNA, RNA (dùng cho máy sinh học phân tử Cobas 4800)
Mã phần lô PP2300283886
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.069.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 15. Dung dịch ly giải tế bào phục vụ tách chiết DNA, RNA (dùng cho máy sinh học phân tử Cobas 4800)
Mã phần lô PP2300283887
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->