Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động DXI 800 năm 2023-2025 (gồm 64 lô hóa chất xét nghiệm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300227866-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất xét nghiệm dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động DXI 800 năm 2023-2025 (gồm 64 lô hóa chất xét nghiệm)
Số hiệu KHLCNT PL2300150848
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 31,028,055,534 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 620.588.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300325372 - Phần 1. Định lượng TnI 6,820,800,000 6.200.700.000 3822 4.774.600.000 83
2 PP2300325373 - Phần 2. Chất chuẩn TnI 48,686,400 44.200.000 3822 34.100.000 2
3 PP2300325374 - Phần 3. Định lượng AFP 688,170,000 625.600.000 3822 481.800.000 12
4 PP2300325375 - Phần 4. Chất chuẩn AFP 18,981,900 17.200.000 3822 13.300.000 1
5 PP2300325376 - Phần 5. Định lượng CA 15-3 1,068,879,000 971.700.000 3822 748.300.000 10
6 PP2300325377 - Phần 6. Chất chuẩn CA 15-3 39,879,000 36.200.000 3822 28.000.000 1
7 PP2300325378 - Phần 7. Định lượng CEA 2,018,226,000 1.834.700.000 3822 1.412.800.000 24
8 PP2300325379 - Phần 8. Chất chuẩn CEA 42,695,100 38.800.000 3822 29.900.000 1
9 PP2300325380 - Phần 9. Định lượng Cortisol 727,398,000 661.200.000 3822 509.200.000 19
10 PP2300325381 - Phần 10. Chất chuẩn Cortisol 20,241,900 18.400.000 3822 14.200.000 1
11 PP2300325382 - Phần 11. Định lượng Digoxin 10,445,400 9.400.000 3822 7.400.000 1
12 PP2300325383 - Phần 12. Chất chuẩn Digoxin 5,380,200 4.800.000 3822 3.800.000 1
13 PP2300325384 - Phần 13. Định lượng ferritin 899,073,000 817.300.000 3822 629.400.000 30
14 PP2300325385 - Phần 14. Chất chuẩn Ferritin 12,650,400 11.500.000 3822 8.900.000 1
15 PP2300325386 - Phần 15. Định lượng Folate 111,417,600 101.200.000 3822 78.000.000 3
16 PP2300325387 - Phần 16. Chất chuẩn Folate 18,036,900 16.300.000 3822 12.700.000 1
17 PP2300325388 - Phần 17. Định lượng Free T3 531,699,000 483.300.000 3822 372.200.000 12
18 PP2300325389 - Phần 18. Chất chuẩn Free T3 26,579,700 24.100.000 3822 18.700.000 1
19 PP2300325390 - Phần 19. Định lượng Free T4 658,476,000 598.600.000 3822 461.000.000 22
20 PP2300325391 - Phần 20. Chất chuẩn Free T4 25,309,200 23.000.000 3822 17.800.000 1
21 PP2300325392 - Phần 21. Định lượng CA 19-9 1,208,571,000 1.098.700.000 3822 846.000.000 11
22 PP2300325393 - Phần 22. Chất chuẩn CA 19-9 54,500,250 49.500.000 3822 38.200.000 1
23 PP2300325394 - Phần 23. Định lượng total PSA 455,616,000 414.100.000 3822 319.000.000 7
24 PP2300325395 - Phần 24. Chất chuẩn Hybritech PSA 14,238,000 12.900.000 3822 10.000.000 1
25 PP2300325396 - Phần 25. Định lượng CA 125 737,520,000 670.400.000 3822 516.300.000 7
26 PP2300325397 - Phần 26. Chất chuẩn CA 125 30,384,900 27.600.000 3822 21.300.000 1
27 PP2300325398 - Phần 27. Cơ chất phát quang 2,872,196,250 2.611.000.000 3822 2.010.600.000 23
28 PP2300325399 - Phần 28. Dung dịch kiểm tra máy 25,317,600 23.000.000 3822 17.800.000 1
29 PP2300325400 - Phần 29. Định lượng Thyroglobulin 495,614,700 450.500.000 3822 347.000.000 5
30 PP2300325401 - Phần 30. Chất chuẩn Thyroglobulin 45,890,250 41.700.000 3822 32.200.000 1
31 PP2300325402 - Phần 31. Định lượng Thyroglobulin Ab 393,044,400 357.300.000 3822 275.200.000 5
32 PP2300325403 - Phần 32. Chất chuẩn Thyroglobulin Antibody II 37,976,400 34.500.000 3822 26.600.000 1
33 PP2300325404 - Phần 33. Định lượng Total T3 164,509,800 149.500.000 3822 115.200.000 4
34 PP2300325405 - Phần 34. Chất chuẩn Total T3 20,569,500 18.600.000 3822 14.400.000 1
35 PP2300325406 - Phần 35. Định lượng Total T4 58,512,300 53.100.000 3822 41.000.000 2
36 PP2300325407 - Phần 36. Chất chuẩn Total T4 15,523,200 14.100.000 3822 10.900.000 1
37 PP2300325408 - Phần 37. Định lượng TSH (3rd IS) 658,339,500 598.400.000 3822 460.900.000 11
38 PP2300325409 - Phần 38. Chất chuẩn TSH (3rd IS) 15,195,600 13.800.000 3822 10.700.000 1
39 PP2300325410 - Phần 39. Định lượng Ultrasensitive Insulin 22,050,000 20.000.000 3822 15.500.000 1
40 PP2300325411 - Phần 40. Chất chuẩn Ultrasensitive Insulin 10,873,800 9.800.000 3822 7.700.000 1
41 PP2300325412 - Phần 41. Định lượng Vitamin B12 129,126,900 117.300.000 3822 90.400.000 3
42 PP2300325413 - Phần 42. Chất chuẩn Vitamin B12 11,390,400 10.300.000 3822 8.000.000 1
43 PP2300325414 - Phần 43. Dung dịch rửa máy hàng ngày 22,596,000 20.500.000 15.900.000 1
44 PP2300325415 - Phần 44. Dung dịch rửa máy hàng ngày 12,654,600 11.500.000 8.900.000 1
45 PP2300325416 - Phần 45. Chất chuẩn BNP 13,392,540 12.100.000 3822 9.400.000 1
46 PP2300325417 - Phần 46. Định lượng BNP 2,729,783,700 2.481.600.000 3822 1.910.900.000 8
47 PP2300325418 - Phần 47. Dung dịch rửa dòng máy DXI 3,179,956,500 2.890.800.000 2.226.000.000 131
48 PP2300325419 - Phần 48. Định lượng hLH 18,989,250 17.200.000 3822 13.300.000 1
49 PP2300325420 - Phần 49. Chất chuẩn hLH 6,963,600 6.300.000 3822 4.900.000 1
50 PP2300325421 - Phần 50. Chất chuẩn Testosterone 7,595,700 6.900.000 3822 5.400.000 1
51 PP2300325422 - Phần 51. Định lượng Testosterone 35,439,600 32.200.000 3822 24.900.000 1
52 PP2300325423 - Phần 52. Định lượng PCT 3,395,164,500 3.086.500.000 3822 2.376.700.000 16
53 PP2300325424 - Phần 53. Chất chuẩn PCT 58,104,900 52.800.000 3822 40.700.000 1
54 PP2300325425 - Phần 54. Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 35,398,944 32.100.000 3822 24.800.000 1
55 PP2300325426 - Phần 55. Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 37,963,800 34.500.000 3822 26.600.000 1
56 PP2300325427 - Phần 56. Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 37,963,800 34.500.000 3822 26.600.000 1
57 PP2300325428 - Phần 57. Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 37,963,800 34.500.000 3822 26.600.000 1
58 PP2300325429 - Phần 58. Định lượng hFSH 11,393,550 10.300.000 3822 8.000.000 1
59 PP2300325430 - Phần 59. Chất chuẩn hFSH 8,227,800 7.400.000 3822 5.800.000 1
60 PP2300325431 - Phần 60. Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 28,639,800 26.000.000 3822 20.100.000 1
61 PP2300325432 - Phần 61. Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 28,639,800 26.000.000 3822 20.100.000 1
62 PP2300325433 - Phần 62. Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 28,639,800 26.000.000 3822 20.100.000 1
63 PP2300325434 - Phần 63. Định lượng DHEA-S 13,958,700 12.600.000 3822 9.800.000 1
64 PP2300325435 - Phần 64. Chất chuẩn DHEA-S 8,639,400 7.800.000 3822 6.100.000 1
Phần 1. Định lượng TnI
Mã phần lô PP2300325372
Giá từng phần lô 6,820,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.200.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.774.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 2. Chất chuẩn TnI
Mã phần lô PP2300325373
Giá từng phần lô 48,686,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 3. Định lượng AFP
Mã phần lô PP2300325374
Giá từng phần lô 688,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 4. Chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2300325375
Giá từng phần lô 18,981,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 5. Định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300325376
Giá từng phần lô 1,068,879,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 6. Chất chuẩn CA 15-3
Mã phần lô PP2300325377
Giá từng phần lô 39,879,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 7. Định lượng CEA
Mã phần lô PP2300325378
Giá từng phần lô 2,018,226,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.834.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.412.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 8. Chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2300325379
Giá từng phần lô 42,695,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 9. Định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300325380
Giá từng phần lô 727,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 10. Chất chuẩn Cortisol
Mã phần lô PP2300325381
Giá từng phần lô 20,241,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 11. Định lượng Digoxin
Mã phần lô PP2300325382
Giá từng phần lô 10,445,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 12. Chất chuẩn Digoxin
Mã phần lô PP2300325383
Giá từng phần lô 5,380,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 13. Định lượng ferritin
Mã phần lô PP2300325384
Giá từng phần lô 899,073,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 14. Chất chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2300325385
Giá từng phần lô 12,650,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 15. Định lượng Folate
Mã phần lô PP2300325386
Giá từng phần lô 111,417,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 16. Chất chuẩn Folate
Mã phần lô PP2300325387
Giá từng phần lô 18,036,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 17. Định lượng Free T3
Mã phần lô PP2300325388
Giá từng phần lô 531,699,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 18. Chất chuẩn Free T3
Mã phần lô PP2300325389
Giá từng phần lô 26,579,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 19. Định lượng Free T4
Mã phần lô PP2300325390
Giá từng phần lô 658,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 20. Chất chuẩn Free T4
Mã phần lô PP2300325391
Giá từng phần lô 25,309,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 21. Định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300325392
Giá từng phần lô 1,208,571,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.098.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 846.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 22. Chất chuẩn CA 19-9
Mã phần lô PP2300325393
Giá từng phần lô 54,500,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 23. Định lượng total PSA
Mã phần lô PP2300325394
Giá từng phần lô 455,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 24. Chất chuẩn Hybritech PSA
Mã phần lô PP2300325395
Giá từng phần lô 14,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 25. Định lượng CA 125
Mã phần lô PP2300325396
Giá từng phần lô 737,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 26. Chất chuẩn CA 125
Mã phần lô PP2300325397
Giá từng phần lô 30,384,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 27. Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300325398
Giá từng phần lô 2,872,196,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.611.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.010.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 28. Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2300325399
Giá từng phần lô 25,317,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 29. Định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300325400
Giá từng phần lô 495,614,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 30. Chất chuẩn Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300325401
Giá từng phần lô 45,890,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 31. Định lượng Thyroglobulin Ab
Mã phần lô PP2300325402
Giá từng phần lô 393,044,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 32. Chất chuẩn Thyroglobulin Antibody II
Mã phần lô PP2300325403
Giá từng phần lô 37,976,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 33. Định lượng Total T3
Mã phần lô PP2300325404
Giá từng phần lô 164,509,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 34. Chất chuẩn Total T3
Mã phần lô PP2300325405
Giá từng phần lô 20,569,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 35. Định lượng Total T4
Mã phần lô PP2300325406
Giá từng phần lô 58,512,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 36. Chất chuẩn Total T4
Mã phần lô PP2300325407
Giá từng phần lô 15,523,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 37. Định lượng TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2300325408
Giá từng phần lô 658,339,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 38. Chất chuẩn TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2300325409
Giá từng phần lô 15,195,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 39. Định lượng Ultrasensitive Insulin
Mã phần lô PP2300325410
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 40. Chất chuẩn Ultrasensitive Insulin
Mã phần lô PP2300325411
Giá từng phần lô 10,873,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 41. Định lượng Vitamin B12
Mã phần lô PP2300325412
Giá từng phần lô 129,126,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 42. Chất chuẩn Vitamin B12
Mã phần lô PP2300325413
Giá từng phần lô 11,390,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 43. Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300325414
Giá từng phần lô 22,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 44. Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300325415
Giá từng phần lô 12,654,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 45. Chất chuẩn BNP
Mã phần lô PP2300325416
Giá từng phần lô 13,392,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 46. Định lượng BNP
Mã phần lô PP2300325417
Giá từng phần lô 2,729,783,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.481.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.910.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 47. Dung dịch rửa dòng máy DXI
Mã phần lô PP2300325418
Giá từng phần lô 3,179,956,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.890.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.226.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 48. Định lượng hLH
Mã phần lô PP2300325419
Giá từng phần lô 18,989,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 49. Chất chuẩn hLH
Mã phần lô PP2300325420
Giá từng phần lô 6,963,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 50. Chất chuẩn Testosterone
Mã phần lô PP2300325421
Giá từng phần lô 7,595,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 51. Định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2300325422
Giá từng phần lô 35,439,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 52. Định lượng PCT
Mã phần lô PP2300325423
Giá từng phần lô 3,395,164,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.086.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.376.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 53. Chất chuẩn PCT
Mã phần lô PP2300325424
Giá từng phần lô 58,104,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 54. Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
Mã phần lô PP2300325425
Giá từng phần lô 35,398,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 55. Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2300325426
Giá từng phần lô 37,963,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 56. Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2300325427
Giá từng phần lô 37,963,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 57. Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2300325428
Giá từng phần lô 37,963,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 58. Định lượng hFSH
Mã phần lô PP2300325429
Giá từng phần lô 11,393,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 59. Chất chuẩn hFSH
Mã phần lô PP2300325430
Giá từng phần lô 8,227,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 60. Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2300325431
Giá từng phần lô 28,639,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 61. Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2300325432
Giá từng phần lô 28,639,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 62. Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2300325433
Giá từng phần lô 28,639,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 63. Định lượng DHEA-S
Mã phần lô PP2300325434
Giá từng phần lô 13,958,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 64. Chất chuẩn DHEA-S
Mã phần lô PP2300325435
Giá từng phần lô 8,639,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->