Gói thầu: Gói thầu số 01 : Mua sắm hóa chất xét nghiệm huyết học và vật tư cho máy YUMIZEN G800 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2023 - 2025 (gồm 12 lô)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300070379-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Mua sắm hóa chất xét nghiệm huyết học và vật tư cho máy YUMIZEN G800 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp năm 2023 - 2025 (gồm 12 lô)
Số hiệu KHLCNT PL2300049046
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 7,462,458,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111.300.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300108109 - Phần 1. Hóa chất dung dịch thuốc thử để xác định thời gian prothrombin (PT). 577,500,000 393.800.000 405.000.000 13
2 PP2300108110 - Phần 2. Hóa chất dung dịch thuốc thử để xác định thời gian thromboplastin (APTT). 739,200,000 504.000.000 518.000.000 10
3 PP2300108111 - Phần 3. Hóa chất phụ trợ cho các xét nghiệm thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (APTT) 116,000,000 79.100.000 82.000.000 5
4 PP2300108112 - Phần 4. Hóa chất thuốc thử dùng để định lượng nồng độ fibrinogen 120,120,000 81.900.000 85.000.000 112
5 PP2300108113 - Phần 5. Hóa chất dùng để pha loãng mẫu và chất đối chiếu cho các xét nghiệm fibrinogen (FIB) 103,500,000 70.600.000 73.000.000 5
6 PP2300108114 - Phần 6. Hóa chất thuốc thử định lượng D-Dimer trong huyết tương 959,910,000 654.500.000 672.000.000 4
7 PP2300108115 - Phần 7. Hóa chất huyết tương chuẩn 2 mức dùng để kiểm soát các xét nghiệm đông máu 125,308,800 85.500.000 88.000.000 213
8 PP2300108116 - Phần 8. Hóa chất huyết tương chuẩn 2 mức được dùng để kiểm soát xét nghiệm D-Dimer 217,200,000 148.100.000 153.000.000 2
9 PP2300108117 - Phần 9. Dung dịch rửa kim 907,200,000 618.600.000 636.000.000 10
10 PP2300108118 - Phần 10. Dung dịch rửa hệ thống 2,621,400,000 1.787.400.000 1.835.000.000 34
11 PP2300108119 - Phần 11. Dung dịch rửa bảo dưỡng máy 16,800,000 11.500.000 12.000.000 2
12 PP2300108120 - Phần 12. Dụng cụ chứa hóa chất và mẫu 958,320,000 653.400.000 671.000.000 10
Phần 1. Hóa chất dung dịch thuốc thử để xác định thời gian prothrombin (PT).
Mã phần lô PP2300108109
Giá từng phần lô 577,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 2. Hóa chất dung dịch thuốc thử để xác định thời gian thromboplastin (APTT).
Mã phần lô PP2300108110
Giá từng phần lô 739,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng 1
Phần 3. Hóa chất phụ trợ cho các xét nghiệm thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (APTT)
Mã phần lô PP2300108111
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng 2
Phần 4. Hóa chất thuốc thử dùng để định lượng nồng độ fibrinogen
Mã phần lô PP2300108112
Giá từng phần lô 120,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 5. Hóa chất dùng để pha loãng mẫu và chất đối chiếu cho các xét nghiệm fibrinogen (FIB)
Mã phần lô PP2300108113
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng 3
Phần 6. Hóa chất thuốc thử định lượng D-Dimer trong huyết tương
Mã phần lô PP2300108114
Giá từng phần lô 959,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 7. Hóa chất huyết tương chuẩn 2 mức dùng để kiểm soát các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300108115
Giá từng phần lô 125,308,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 213
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng 4
Phần 8. Hóa chất huyết tương chuẩn 2 mức được dùng để kiểm soát xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2300108116
Giá từng phần lô 217,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng 5
Phần 9. Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2300108117
Giá từng phần lô 907,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 636.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 10. Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300108118
Giá từng phần lô 2,621,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.787.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.835.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 11. Dung dịch rửa bảo dưỡng máy
Mã phần lô PP2300108119
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng 6
Phần 12. Dụng cụ chứa hóa chất và mẫu
Mã phần lô PP2300108120
Giá từng phần lô 958,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 671.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng 7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->