Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2023 - 2025 (gồm 79 lô hóa chất xét nghiệm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300270598-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2023 - 2025 (gồm 79 lô hóa chất xét nghiệm)
Số hiệu KHLCNT PL2300150876
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 25,375,970,220 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 507.534.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300325441 - Phần 1. Xét nghiệm phát hiện hoạt động bất thường của hệ thống cơ học hút và hệ thống quang học (dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch VIDAS) 8,563,800 7.700.000 3822 6.000.000 1
2 PP2300325442 - Phần 2. Xét nghiệm định lượng Procalcitonin (dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch VIDAS) 2,534,941,500 2.304.400.000 3822 1.774.500.000 11
3 PP2300325443 - Phần 3. Xét nghiệm định lượng đoạn đầu N của peptide natri lợi niệu loại não (dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch VIDAS) 1,083,600,000 985.000.000 3822 758.600.000 4
4 PP2300325444 - Phần 4. Hóa chất định tính kháng thể Anti-HCV (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500) 1,008,000,000 916.300.000 3822 705.600.000 10
5 PP2300325445 - Phần 5. Chất chuẩn cho xét nghiệm HCV (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500) 33,600,000 30.500.000 3822 23.600.000 2
6 PP2300325446 - Phần 6. Hóa chất xét nghiệm HIV1p24và anti-HIV (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500) 535,500,000 486.800.000 3822 374.900.000 20
7 PP2300325447 - Phần 7. Chất chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500) 67,200,000 61.000.000 3822 47.100.000 2
8 PP2300325448 - Phần 8. Hóa chất xét nghiệm HBsAg (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500) 307,692,000 279.700.000 3822 215.400.000 10
9 PP2300325449 - Phần 9. Chất chuẩn cho xét nghiệm HBsAg (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500) 67,200,000 61.000.000 3822 47.100.000 2
10 PP2300325450 - Phần 10. Chất nền hóa phát quang CDP-Star cúa máy xét nghiệm miễn dịch (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500) 470,400,000 427.600.000 3822 329.300.000 10
11 PP2300325451 - Phần 11. Dung dịch phân tách (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500) 40,320,000 36.600.000 3822 28.300.000 4
12 PP2300325452 - Phần 12. Dung dịch rửa đường ống. (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500) 84,000,000 76.300.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.800.000 20
13 PP2300325453 - Phần 13. Dung dịch rửa đường ống. (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500) 37,800,000 34.300.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.500.000 5
14 PP2300325454 - Phần 14. Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm: HCVAb,HBsAg, TPAb, HIV (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500) 25,200,000 22.900.000 3822 17.700.000 1
15 PP2300325455 - Phần 15. Hóa chất phân tách các hemoglobin bình thường (dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản tự động) 717,600,000 652.300.000 3822 502.400.000 2
16 PP2300325456 - Phần 16. Dung dịch rửa (dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản tự động) 13,797,000 12.500.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.700.000 1
17 PP2300325457 - Phần 17. Bộ kit phân tách huyết thanh người (dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản tự động) 403,500,000 366.800.000 3822 282.500.000 1
18 PP2300325458 - Phần 18. Bộ kit để phát hiện và mô tả định danh miễn dịch (dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản tự động) 252,000,000 229.000.000 3822 176.400.000 1
19 PP2300325459 - Phần 19. Hóa chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm điện di Hemoglobin (dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản tự động) 14,064,000 12.700.000 3822 9.900.000 1
20 PP2300325460 - Phần 20. Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 155,400,000 141.200.000 3822 108.800.000 3
21 PP2300325461 - Phần 21. Thuốc thử xét nghiệm định lượng BNP (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 900,000,000 818.100.000 3822 630.000.000 2
22 PP2300325462 - Phần 22. Vật liệu kiểm soát chất lượng các xét nghiệm BNP (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 36,603,000 33.200.000 3822 25.700.000 1
23 PP2300325463 - Phần 23. Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm BNP (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 22,520,000 20.400.000 3822 15.800.000 1
24 PP2300325464 - Phần 24. Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 1,150,400,000 1.045.800.000 3822 805.300.000 3
25 PP2300325465 - Phần 25. Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm PCT (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 87,672,000 79.700.000 3822 61.400.000 1
26 PP2300325466 - Phần 26. Thuốc thử xét nghiệm định lượng C-Peptide (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 95,196,000 86.500.000 3822 66.700.000 1
27 PP2300325467 - Phần 27. Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125II (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 212,800,000 193.400.000 3822 149.000.000 2
28 PP2300325468 - Phần 28. Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125II (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 22,268,000 20.200.000 3822 15.600.000 1
29 PP2300325469 - Phần 29. Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3 (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 318,300,000 289.300.000 3822 222.900.000 3
30 PP2300325470 - Phần 30. Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15-3 (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 19,068,000 17.300.000 3822 13.400.000 1
31 PP2300325471 - Phần 31. Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 19-9 (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 230,400,000 209.400.000 3822 161.300.000 3
32 PP2300325472 - Phần 32. Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm: FT3, T3, T4, Tup, FT4, THEO2 (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 28,200,000 25.600.000 3822 19.800.000 1
33 PP2300325473 - Phần 33. Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm: Digoxin,FSH, LH, Prolactin, Total hCG, TSH (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 33,600,000 30.500.000 3822 23.600.000 1
34 PP2300325474 - Phần 34. Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm: VB12, Ferritin (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 23,040,000 20.900.000 3822 16.200.000 1
35 PP2300325475 - Phần 35. Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm: AFP, CEA (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 21,198,000 19.200.000 3822 14.900.000 1
36 PP2300325476 - Phần 36. Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 17,264,000 15.600.000 3822 12.100.000 1
37 PP2300325477 - Phần 37. Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 307,200,000 279.200.000 3822 215.100.000 5
38 PP2300325478 - Phần 38. Dung dịch tẩy rửa hệ thống (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 120,000,000 109.000.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.000.000 3
39 PP2300325479 - Phần 39. Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-Peptid(dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 22,000,000 20.000.000 3822 15.400.000 1
40 PP2300325480 - Phần 40. Thuốc thử xét nghiệm định lượng ferritin (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 96,000,000 87.200.000 3822 67.200.000 3
41 PP2300325481 - Phần 41. Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm fPSA (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 30,200,000 27.400.000 3822 21.200.000 1
42 PP2300325482 - Phần 42. Thuốc thử xét nghiệm định lượng Free PSA (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 43,728,000 39.700.000 3822 30.700.000 1
43 PP2300325483 - Phần 43. Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3 (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 89,600,000 81.400.000 3822 62.800.000 3
44 PP2300325484 - Phần 44. Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 358,400,000 325.800.000 3822 250.900.000 13
45 PP2300325485 - Phần 45. Thuốc thử xét nghiệm định lượng TroponinI (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 1,264,000,000 1.149.000.000 3822 884.800.000 13
46 PP2300325486 - Phần 46. Thuốc thử xét nghiệm định lượng pBNP (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 191,760,000 174.300.000 3822 134.300.000 1
47 PP2300325487 - Phần 47. Dung dịch rửa kim (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 12,300,000 11.100.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.700.000 1
48 PP2300325488 - Phần 48. Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 258,900,000 235.300.000 3822 181.300.000 3
49 PP2300325489 - Phần 49. Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 358,000,000 325.400.000 3822 250.600.000 8
50 PP2300325490 - Phần 50. Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch dùng cho xét nghiệm T3/T4/VB12 (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 14,400,000 13.000.000 3822 10.100.000 1
51 PP2300325491 - Phần 51. Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 44,800,000 40.700.000 3822 31.400.000 1
52 PP2300325492 - Phần 52. Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 512,000,000 465.400.000 3822 358.400.000 7
53 PP2300325493 - Phần 53. Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 312,000,000 283.600.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 218.400.000 10
54 PP2300325494 - Phần 54. Dung dịch tham gia phản ứng miễn dịch (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 201,300,000 183.000.000 3822 141.000.000 5
55 PP2300325495 - Phần 55. Vật liệu kiểm soát xét nghiệm miễn dịch 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP) 169,320,000 153.900.000 3822 118.600.000 1
56 PP2300325496 - Phần 56. Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số (dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Ichem Velocity/LabUmat2/Lab Ureader Plus 2) 492,450,000 447.600.000 3822 344.800.000 58
57 PP2300325497 - Phần 57. Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số (dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Ichem Velocity/LabUmat2/Lab Ureader Plus 2) 98,784,000 89.800.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 69.200.000 3
58 PP2300325498 - Phần 58. Dung dịch kiểm chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số (dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Ichem Velocity/LabUmat2/Lab Ureader Plus 2) 72,481,500 65.800.000 3822 50.800.000 2
59 PP2300325499 - Phần 59. Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số (dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Ichem Velocity/LabUmat2/Lab Ureader Plus 2) 19,719,000 17.900.000 3822 13.900.000 1
60 PP2300325500 - Phần 60. Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số (dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Ichem Velocity/LabUmat2/Lab Ureader Plus 2) 588,000,000 534.500.000 3822 411.600.000 67
61 PP2300325501 - Phần 61. Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số (dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Ichem Velocity/LabUmat2/Lab Ureader Plus 2) 480,060,000 436.400.000 3822 336.100.000 50
62 PP2300325502 - Phần 62. Dung dịch làm sạch máy phân tích nước tiểu (dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Ichem Velocity/LabUmat2/Lab Ureader Plus 2) 10,962,000 9.900.000 hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.700.000 1
63 PP2300325503 - Phần 63. Que thử nước tiểu 11 thông số bán tự động 330,000,000 300.000.000 3822 231.000.000 42
64 PP2300325504 - Phần 64. Que thử nước tiểu 11 thông số tự động 562,500,000 511.300.000 3822 393.800.000 42
65 PP2300325505 - Phần 65. Dung dịch kiểm chuẩn cho que thử nước tiểu (dùng cho xét nghiệm nước tiểu tự động và bán tự động) 69,360,000 63.000.000 3822 48.600.000 2
66 PP2300325506 - Phần 66. Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c (dùng cho máy xét nghiệm Hba1c Premier Hb9210) 152,145,000 138.300.000 3822 106.600.000 2
67 PP2300325507 - Phần 67. Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c (dùng cho máy xét nghiệm Hba1c Premier Hb9210) 59,516,100 54.100.000 3822 41.700.000 1
68 PP2300325508 - Phần 68. Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao (dùng cho máy xét nghiệm Hba1c Premier Hb9210) 1,259,685,000 1.145.100.000 3822 881.800.000 4
69 PP2300325509 - Phần 69. Cột sắc ký cho xét nghiệm HbA1c/HPLC (dùng cho máy xét nghiệm HbA1c Model HA-8180V) 205,440,000 186.700.000 3822 143.900.000 1
70 PP2300325510 - Phần 70. Dung dịch sắc ký thứ 1 (dùng cho máy xét nghiệm HbA1c Model HA-8180V) 326,400,000 296.700.000 3822 228.500.000 3
71 PP2300325511 - Phần 71. Dung dịch sắc ký thứ 2 (dùng cho máy xét nghiệm HbA1c Model HA-8180V) 117,200,000 106.500.000 3822 82.100.000 2
72 PP2300325512 - Phần 72. Dung dịch sắc ký cho Hb biến thể (dùng cho máy xét nghiệm HbA1c Model HA-8180V) 104,200,000 94.700.000 3822 73.000.000 2
73 PP2300325513 - Phần 73. Dung dịch ly giải/ pha loãng hồng cầu cho xét nghiệm HbA1c (dùng cho máy xét nghiệm HbA1c Model HA-8180V) 707,200,000 642.900.000 3822 495.100.000 3
74 PP2300325514 - Phần 74. Chất chứng cho xét nghiệm HbA1c (dùng cho máy xét nghiệm HbA1c Model HA-8180V) 35,983,920 32.700.000 3822 25.200.000 1
75 PP2300325515 - Phần 75. Bộ thuốc thử định lượng Hemoglobin (dùng cho máy xét nghiệm HbA1c D-10) 2,300,000,000 2.090.900.000 3822 1.610.000.000 8
76 PP2300325516 - Phần 76. Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đái tháo đường (dùng cho máy xét nghiệm HbA1c D-10) 19,350,000 17.500.000 3822 13.600.000 3
77 PP2300325517 - Phần 77. Thẻ xét nghiệm định tính hòa hợp, sàng lọc kháng thể bất thường trong môi trường Coombs(dùng cho máy định nhóm máu tự động - Automation iCard ) 241,920,000 219.900.000 3822 169.400.000 240
78 PP2300325518 - Phần 78. Thẻ xét nghiệm định tính định nhóm ABO Rh đầy đủ (dùng cho máy định nhóm máu tự động - Automation iCard ) 1,335,398,400 1.213.900.000 3822 934.800.000 2400
79 PP2300325519 - Phần 79. Dung dịch pha loãng lực ion thấp (dùng cho máy định nhóm máu tự động - Automation iCard ) 302,400,000 274.900.000 3822 211.700.000 20
Phần 1. Xét nghiệm phát hiện hoạt động bất thường của hệ thống cơ học hút và hệ thống quang học (dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch VIDAS)
Mã phần lô PP2300325441
Giá từng phần lô 8,563,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 2. Xét nghiệm định lượng Procalcitonin (dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch VIDAS)
Mã phần lô PP2300325442
Giá từng phần lô 2,534,941,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.304.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.774.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 3. Xét nghiệm định lượng đoạn đầu N của peptide natri lợi niệu loại não (dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch VIDAS)
Mã phần lô PP2300325443
Giá từng phần lô 1,083,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 758.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 4. Hóa chất định tính kháng thể Anti-HCV (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500)
Mã phần lô PP2300325444
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 5. Chất chuẩn cho xét nghiệm HCV (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500)
Mã phần lô PP2300325445
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 6. Hóa chất xét nghiệm HIV1p24và anti-HIV (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500)
Mã phần lô PP2300325446
Giá từng phần lô 535,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 7. Chất chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500)
Mã phần lô PP2300325447
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 8. Hóa chất xét nghiệm HBsAg (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500)
Mã phần lô PP2300325448
Giá từng phần lô 307,692,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 9. Chất chuẩn cho xét nghiệm HBsAg (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500)
Mã phần lô PP2300325449
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 10. Chất nền hóa phát quang CDP-Star cúa máy xét nghiệm miễn dịch (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500)
Mã phần lô PP2300325450
Giá từng phần lô 470,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 11. Dung dịch phân tách (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500)
Mã phần lô PP2300325451
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 12. Dung dịch rửa đường ống. (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500)
Mã phần lô PP2300325452
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.300.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 13. Dung dịch rửa đường ống. (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500)
Mã phần lô PP2300325453
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.300.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 14. Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm: HCVAb,HBsAg, TPAb, HIV (dùng cho máy miễn dịch phát quang HISCL-500)
Mã phần lô PP2300325454
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 15. Hóa chất phân tách các hemoglobin bình thường (dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản tự động)
Mã phần lô PP2300325455
Giá từng phần lô 717,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 16. Dung dịch rửa (dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản tự động)
Mã phần lô PP2300325456
Giá từng phần lô 13,797,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.500.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 17. Bộ kit phân tách huyết thanh người (dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản tự động)
Mã phần lô PP2300325457
Giá từng phần lô 403,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 18. Bộ kit để phát hiện và mô tả định danh miễn dịch (dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản tự động)
Mã phần lô PP2300325458
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 19. Hóa chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm điện di Hemoglobin (dùng cho máy xét nghiệm điện di mao quản tự động)
Mã phần lô PP2300325459
Giá từng phần lô 14,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 20. Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325460
Giá từng phần lô 155,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 21. Thuốc thử xét nghiệm định lượng BNP (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325461
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 22. Vật liệu kiểm soát chất lượng các xét nghiệm BNP (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325462
Giá từng phần lô 36,603,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 23. Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm BNP (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325463
Giá từng phần lô 22,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 24. Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325464
Giá từng phần lô 1,150,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.045.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 25. Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm PCT (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325465
Giá từng phần lô 87,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 26. Thuốc thử xét nghiệm định lượng C-Peptide (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325466
Giá từng phần lô 95,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 27. Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125II (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325467
Giá từng phần lô 212,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 28. Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125II (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325468
Giá từng phần lô 22,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 29. Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3 (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325469
Giá từng phần lô 318,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 30. Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15-3 (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325470
Giá từng phần lô 19,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 31. Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 19-9 (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325471
Giá từng phần lô 230,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 32. Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm: FT3, T3, T4, Tup, FT4, THEO2 (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325472
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 33. Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm: Digoxin,FSH, LH, Prolactin, Total hCG, TSH (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325473
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 34. Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm: VB12, Ferritin (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325474
Giá từng phần lô 23,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 35. Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm: AFP, CEA (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325475
Giá từng phần lô 21,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 36. Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325476
Giá từng phần lô 17,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 37. Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325477
Giá từng phần lô 307,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 38. Dung dịch tẩy rửa hệ thống (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325478
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.000.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 39. Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-Peptid(dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325479
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 40. Thuốc thử xét nghiệm định lượng ferritin (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325480
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 41. Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm fPSA (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325481
Giá từng phần lô 30,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 42. Thuốc thử xét nghiệm định lượng Free PSA (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325482
Giá từng phần lô 43,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 43. Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3 (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325483
Giá từng phần lô 89,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 44. Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325484
Giá từng phần lô 358,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 45. Thuốc thử xét nghiệm định lượng TroponinI (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325485
Giá từng phần lô 1,264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.149.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 884.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 46. Thuốc thử xét nghiệm định lượng pBNP (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325486
Giá từng phần lô 191,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 47. Dung dịch rửa kim (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325487
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 48. Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325488
Giá từng phần lô 258,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 49. Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325489
Giá từng phần lô 358,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 50. Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch dùng cho xét nghiệm T3/T4/VB12 (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325490
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 51. Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325491
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 52. Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325492
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 53. Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325493
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.600.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 54. Dung dịch tham gia phản ứng miễn dịch (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325494
Giá từng phần lô 201,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 55. Vật liệu kiểm soát xét nghiệm miễn dịch 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao (dùng cho máy miễn dịch CENTAUR XP)
Mã phần lô PP2300325495
Giá từng phần lô 169,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 56. Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số (dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Ichem Velocity/LabUmat2/Lab Ureader Plus 2)
Mã phần lô PP2300325496
Giá từng phần lô 492,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 57. Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số (dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Ichem Velocity/LabUmat2/Lab Ureader Plus 2)
Mã phần lô PP2300325497
Giá từng phần lô 98,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.800.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 58. Dung dịch kiểm chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số (dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Ichem Velocity/LabUmat2/Lab Ureader Plus 2)
Mã phần lô PP2300325498
Giá từng phần lô 72,481,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 59. Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số (dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Ichem Velocity/LabUmat2/Lab Ureader Plus 2)
Mã phần lô PP2300325499
Giá từng phần lô 19,719,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 60. Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số (dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Ichem Velocity/LabUmat2/Lab Ureader Plus 2)
Mã phần lô PP2300325500
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 61. Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số (dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Ichem Velocity/LabUmat2/Lab Ureader Plus 2)
Mã phần lô PP2300325501
Giá từng phần lô 480,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 62. Dung dịch làm sạch máy phân tích nước tiểu (dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Ichem Velocity/LabUmat2/Lab Ureader Plus 2)
Mã phần lô PP2300325502
Giá từng phần lô 10,962,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 63. Que thử nước tiểu 11 thông số bán tự động
Mã phần lô PP2300325503
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 64. Que thử nước tiểu 11 thông số tự động
Mã phần lô PP2300325504
Giá từng phần lô 562,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 65. Dung dịch kiểm chuẩn cho que thử nước tiểu (dùng cho xét nghiệm nước tiểu tự động và bán tự động)
Mã phần lô PP2300325505
Giá từng phần lô 69,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 66. Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c (dùng cho máy xét nghiệm Hba1c Premier Hb9210)
Mã phần lô PP2300325506
Giá từng phần lô 152,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 67. Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c (dùng cho máy xét nghiệm Hba1c Premier Hb9210)
Mã phần lô PP2300325507
Giá từng phần lô 59,516,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 68. Bộ hóa chất chạy xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao (dùng cho máy xét nghiệm Hba1c Premier Hb9210)
Mã phần lô PP2300325508
Giá từng phần lô 1,259,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 881.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 69. Cột sắc ký cho xét nghiệm HbA1c/HPLC (dùng cho máy xét nghiệm HbA1c Model HA-8180V)
Mã phần lô PP2300325509
Giá từng phần lô 205,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 70. Dung dịch sắc ký thứ 1 (dùng cho máy xét nghiệm HbA1c Model HA-8180V)
Mã phần lô PP2300325510
Giá từng phần lô 326,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 71. Dung dịch sắc ký thứ 2 (dùng cho máy xét nghiệm HbA1c Model HA-8180V)
Mã phần lô PP2300325511
Giá từng phần lô 117,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 72. Dung dịch sắc ký cho Hb biến thể (dùng cho máy xét nghiệm HbA1c Model HA-8180V)
Mã phần lô PP2300325512
Giá từng phần lô 104,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 73. Dung dịch ly giải/ pha loãng hồng cầu cho xét nghiệm HbA1c (dùng cho máy xét nghiệm HbA1c Model HA-8180V)
Mã phần lô PP2300325513
Giá từng phần lô 707,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 74. Chất chứng cho xét nghiệm HbA1c (dùng cho máy xét nghiệm HbA1c Model HA-8180V)
Mã phần lô PP2300325514
Giá từng phần lô 35,983,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 75. Bộ thuốc thử định lượng Hemoglobin (dùng cho máy xét nghiệm HbA1c D-10)
Mã phần lô PP2300325515
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.090.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 76. Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đái tháo đường (dùng cho máy xét nghiệm HbA1c D-10)
Mã phần lô PP2300325516
Giá từng phần lô 19,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 77. Thẻ xét nghiệm định tính hòa hợp, sàng lọc kháng thể bất thường trong môi trường Coombs(dùng cho máy định nhóm máu tự động - Automation iCard )
Mã phần lô PP2300325517
Giá từng phần lô 241,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 78. Thẻ xét nghiệm định tính định nhóm ABO Rh đầy đủ (dùng cho máy định nhóm máu tự động - Automation iCard )
Mã phần lô PP2300325518
Giá từng phần lô 1,335,398,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.213.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 934.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 79. Dung dịch pha loãng lực ion thấp (dùng cho máy định nhóm máu tự động - Automation iCard )
Mã phần lô PP2300325519
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->