Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm phương tiện thu gom, vận chuyển, quản lý chất thải năm 2025 phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An, gồm 30 mặt hàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500089072-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Ung bướu Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm phương tiện thu gom, vận chuyển, quản lý chất thải năm 2025 phục vụ công tác chuyên môn tại Bệnh viện Ung bướu Nghệ An, gồm 30 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT PL2500042003
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 1,664,760,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500122005 - Hộp đựng vật sắc nhọn 8,250,000 11.458.333 4.125.000 37 Cái/tháng 82,500
2 PP2500122006 - Hộp đựng vật sắc nhọn 4,200,000 5.833.333 2.100.000 7 Cái/tháng 42,000
3 PP2500122007 - Xô đựng rác thải y tế màu vàng 10,200,000 14.166.667 5.100.000 10 Cái/tháng 102,000
4 PP2500122008 - Xô đựng rác thải y tế màu trắng 8,925,000 12.395.833 4.462.500 9 Cái/tháng 89,250
5 PP2500122009 - Xô đựng rác thải y tế màu xanh 8,925,000 12.395.833 4.462.500 9 Cái/tháng 89,250
6 PP2500122010 - Xô đựng rác thải y tế màu đen 5,100,000 7.083.333 2.550.000 5 Cái/tháng 51,000
7 PP2500122011 - Thùng rác đạp chân màu vàng 21,500,000 29.861.111 10.750.000 13 Cái/tháng 215,000
8 PP2500122012 - Thùng rác đạp chân màu trắng 8,600,000 11.944.444 4.300.000 5 Cái/tháng 86,000
9 PP2500122013 - Thùng rác đạp chân màu xanh 64,500,000 89.583.333 32.250.000 37 Cái/tháng 645,000
10 PP2500122014 - Thùng rác đạp chân màu đen 10,750,000 14.930.556 5.375.000 7 Cái/tháng 107,500
11 PP2500122015 - Thùng rác màu xanh 37,800,000 52.500.000 18.900.000 8 Cái/tháng 378,000
12 PP2500122016 - Thùng đựng rác màu vàng 10,450,000 14.513.889 5.225.000 3 Cái/tháng 104,500
13 PP2500122017 - Thùng đựng rác màu đen 5,225,000 7.256.944 2.612.500 2 Cái/tháng 52,250
14 PP2500122018 - Thùng đựng rác màu trắng 10,450,000 14.513.889 5.225.000 3 Cái/tháng 104,500
15 PP2500122019 - Thùng đựng rác màu xanh 10,450,000 14.513.889 5.225.000 3 Cái/tháng 104,500
16 PP2500122020 - Thùng đựng rác màu đen 7,700,000 10.694.444 3.850.000 2 Cái/tháng 77,000
17 PP2500122021 - Thùng đựng rác màu xanh 7,700,000 10.694.444 3.850.000 2 Cái/tháng 77,000
18 PP2500122022 - Thùng đựng rác màu trắng 3,850,000 5.347.222 1.925.000 1 Cái/tháng 38,500
19 PP2500122023 - Thùng đựng rác màu vàng 11,550,000 16.041.667 5.775.000 2 Cái/tháng 115,500
20 PP2500122024 - Thùng đựng rác màu trắng 21,060,000 29.250.000 10.530.000 1 Cái/tháng 210,600
21 PP2500122025 - Xe gom rác 105,000,000 145.833.333 52.500.000 4 Cái/tháng 1,050,000
22 PP2500122026 - Thùng xe gom rác 24,000,000 33.333.333 12.000.000 2 Cái/tháng 240,000
23 PP2500122027 - Túi đựng rác thải y tế màu xanh 519,000,000 720.833.333 259.500.000 1480 Kg/tháng 5,190,000
24 PP2500122028 - Túi đựng rác thải y tế màu xanh 216,250,000 300.347.222 108.125.000 617 Kg/tháng 2,162,500
25 PP2500122029 - Túi đựng rác thải y tế màu vàng 129,750,000 180.208.333 64.875.000 370 Kg/tháng 1,297,500
26 PP2500122030 - Túi đựng rác thải y tế màu vàng 86,500,000 120.138.889 43.250.000 247 Kg/tháng 865,000
27 PP2500122031 - Túi đựng rác thải y tế màu đen 86,500,000 120.138.889 43.250.000 247 Kg/tháng 865,000
28 PP2500122032 - Túi đựng rác thải y tế màu đen 43,250,000 60.069.444 21.625.000 124 Kg/tháng 432,500
29 PP2500122033 - Túi đựng rác thải y tế màu trắng 173,000,000 240.277.778 86.500.000 494 Kg/tháng 1,730,000
30 PP2500122034 - Túi đựng rác thải y tế màu trắng 4,325,000 6.006.944 2.162.500 13 Kg/tháng 43,250
Hộp đựng vật sắc nhọn
Mã phần lô PP2500122005
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.458.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng vật sắc nhọn
Mã phần lô PP2500122006
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xô đựng rác thải y tế màu vàng
Mã phần lô PP2500122007
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xô đựng rác thải y tế màu trắng
Mã phần lô PP2500122008
Giá từng phần lô 8,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.395.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xô đựng rác thải y tế màu xanh
Mã phần lô PP2500122009
Giá từng phần lô 8,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.395.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xô đựng rác thải y tế màu đen
Mã phần lô PP2500122010
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thùng rác đạp chân màu vàng
Mã phần lô PP2500122011
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.861.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thùng rác đạp chân màu trắng
Mã phần lô PP2500122012
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thùng rác đạp chân màu xanh
Mã phần lô PP2500122013
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.583.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thùng rác đạp chân màu đen
Mã phần lô PP2500122014
Giá từng phần lô 10,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.930.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thùng rác màu xanh
Mã phần lô PP2500122015
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thùng đựng rác màu vàng
Mã phần lô PP2500122016
Giá từng phần lô 10,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.513.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thùng đựng rác màu đen
Mã phần lô PP2500122017
Giá từng phần lô 5,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.256.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thùng đựng rác màu trắng
Mã phần lô PP2500122018
Giá từng phần lô 10,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.513.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thùng đựng rác màu xanh
Mã phần lô PP2500122019
Giá từng phần lô 10,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.513.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thùng đựng rác màu đen
Mã phần lô PP2500122020
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.694.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thùng đựng rác màu xanh
Mã phần lô PP2500122021
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.694.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thùng đựng rác màu trắng
Mã phần lô PP2500122022
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.347.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thùng đựng rác màu vàng
Mã phần lô PP2500122023
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.041.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thùng đựng rác màu trắng
Mã phần lô PP2500122024
Giá từng phần lô 21,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xe gom rác
Mã phần lô PP2500122025
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thùng xe gom rác
Mã phần lô PP2500122026
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng rác thải y tế màu xanh
Mã phần lô PP2500122027
Giá từng phần lô 519,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480 Kg/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng rác thải y tế màu xanh
Mã phần lô PP2500122028
Giá từng phần lô 216,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.347.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617 Kg/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,162,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng rác thải y tế màu vàng
Mã phần lô PP2500122029
Giá từng phần lô 129,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.208.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370 Kg/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,297,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng rác thải y tế màu vàng
Mã phần lô PP2500122030
Giá từng phần lô 86,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.138.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247 Kg/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 865,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng rác thải y tế màu đen
Mã phần lô PP2500122031
Giá từng phần lô 86,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.138.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247 Kg/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 865,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng rác thải y tế màu đen
Mã phần lô PP2500122032
Giá từng phần lô 43,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.069.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124 Kg/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng rác thải y tế màu trắng
Mã phần lô PP2500122033
Giá từng phần lô 173,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494 Kg/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng rác thải y tế màu trắng
Mã phần lô PP2500122034
Giá từng phần lô 4,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.006.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Kg/tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->