Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm sinh phẩm chẩn đoán invitro cho các cơ sở y tế trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2024 - 2026 (Gồm 22 phần tương ứng với 22 lô sinh phẩm chẩn đoán)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400553254-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ THƯƠNG MẠI MINH ĐỨC
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm sinh phẩm chẩn đoán invitro cho các cơ sở y tế trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2024 - 2026 (Gồm 22 phần tương ứng với 22 lô sinh phẩm chẩn đoán)
Số hiệu KHLCNT PL2400273939
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 23,526,165,140 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400444479 - Phần 1. Test Chlamydia 95,472,000 2,864,000
2 PP2400444480 - Phần 2. Test định tính nhanh morphin 42,137,550 1,264,000
3 PP2400444481 - Phần 3. Test nhanh chẩn đoán HBeAg 43,583,300 1,307,000
4 PP2400444482 - Phần 4. Test nhanh chẩn đoán Rota virus 365,400,000 10,962,000
5 PP2400444483 - Phần 5. Test nhanh Dengue IgG/IgM 1,209,268,600 36,278,000
6 PP2400444484 - Phần 6. Test nhanh Dengue NS1 Ag 3,565,804,040 106,974,000
7 PP2400444485 - Phần 7. Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B 772,058,700 23,161,000
8 PP2400444486 - Phần 8. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1 và HIV 2 1,570,496,550 47,114,000
9 PP2400444487 - Phần 9. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1 và HIV 2 1,546,238,500 46,387,000
10 PP2400444488 - Phần 10. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HCV 1,962,646,320 58,879,000
11 PP2400444489 - Phần 11. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HCV 590,360,400 17,710,000
12 PP2400444490 - Phần 12. Test nhanh phát hiện RSV 1,525,200,000 45,756,000
13 PP2400444491 - Phần 13. Test phát hiện 4 chất gây nghiện ( MOP, AMP, MET, THC ) 1,527,930,000 45,837,000
14 PP2400444492 - Phần 14. Test phát hiện kháng nguyên SARS-Cov-2 700,875,000 21,026,000
15 PP2400444493 - Phần 15. Test phát hiện kháng thể HAV 190,232,000 5,706,000
16 PP2400444494 - Phần 16. Test phát hiện phân biệt, định tính cúm tuýp A và tuýp B 3,950,000,000 118,500,000
17 PP2400444495 - Phần 17. Test phát hiện phân biệt, định tính cúm tuýp A và tuýp B 2,828,990,000 84,869,000
18 PP2400444496 - Phần 18. Test phát hiện thai sớm 88,233,600 2,647,000
19 PP2400444497 - Phần 19. Test thử giang mai 95,111,100 2,853,000
20 PP2400444498 - Phần 20. Test thử Lao 89,725,480 2,691,000
21 PP2400444499 - Phần 21. Test thử HEV IgM 146,552,000 4,396,000
22 PP2400444500 - Phần 22. Test xét nghiệm kháng nguyên HBs 619,850,000 18,595,000
Phần 1. Test Chlamydia
Mã phần lô PP2400444479
Giá từng phần lô 95,472,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,864,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 2. Test định tính nhanh morphin
Mã phần lô PP2400444480
Giá từng phần lô 42,137,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,264,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 3. Test nhanh chẩn đoán HBeAg
Mã phần lô PP2400444481
Giá từng phần lô 43,583,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,307,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 4. Test nhanh chẩn đoán Rota virus
Mã phần lô PP2400444482
Giá từng phần lô 365,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,962,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 5. Test nhanh Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2400444483
Giá từng phần lô 1,209,268,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,278,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 6. Test nhanh Dengue NS1 Ag
Mã phần lô PP2400444484
Giá từng phần lô 3,565,804,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,974,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 7. Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B
Mã phần lô PP2400444485
Giá từng phần lô 772,058,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,161,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 8. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1 và HIV 2
Mã phần lô PP2400444486
Giá từng phần lô 1,570,496,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,114,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 9. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1 và HIV 2
Mã phần lô PP2400444487
Giá từng phần lô 1,546,238,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,387,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 10. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2400444488
Giá từng phần lô 1,962,646,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,879,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 11. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2400444489
Giá từng phần lô 590,360,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 12. Test nhanh phát hiện RSV
Mã phần lô PP2400444490
Giá từng phần lô 1,525,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,756,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 13. Test phát hiện 4 chất gây nghiện ( MOP, AMP, MET, THC )
Mã phần lô PP2400444491
Giá từng phần lô 1,527,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,837,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 14. Test phát hiện kháng nguyên SARS-Cov-2
Mã phần lô PP2400444492
Giá từng phần lô 700,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,026,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 15. Test phát hiện kháng thể HAV
Mã phần lô PP2400444493
Giá từng phần lô 190,232,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,706,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 16. Test phát hiện phân biệt, định tính cúm tuýp A và tuýp B
Mã phần lô PP2400444494
Giá từng phần lô 3,950,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 17. Test phát hiện phân biệt, định tính cúm tuýp A và tuýp B
Mã phần lô PP2400444495
Giá từng phần lô 2,828,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,869,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 18. Test phát hiện thai sớm
Mã phần lô PP2400444496
Giá từng phần lô 88,233,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,647,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 19. Test thử giang mai
Mã phần lô PP2400444497
Giá từng phần lô 95,111,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,853,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 20. Test thử Lao
Mã phần lô PP2400444498
Giá từng phần lô 89,725,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,691,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 21. Test thử HEV IgM
Mã phần lô PP2400444499
Giá từng phần lô 146,552,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,396,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 22. Test xét nghiệm kháng nguyên HBs
Mã phần lô PP2400444500
Giá từng phần lô 619,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,595,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->