Gói thầu: Gói thầu số 01 : Mua sắm sinh phẩm chẩn đoán invitro năm 2022 - 2024 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp (gồm 23 lô sinh phẩm chẩn đoán invitro)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300055684-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Mua sắm sinh phẩm chẩn đoán invitro năm 2022 - 2024 của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp (gồm 23 lô sinh phẩm chẩn đoán invitro)
Số hiệu KHLCNT PL2300039608
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 6,018,315,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89.200.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300083619 - Phần 1. Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân 18,950,000 13.000.000 3822 14.000.000 42
2 PP2300083620 - Phần 2. RF latex 61,600,000 42.000.000 3822 44.000.000 934
3 PP2300083621 - Phần 3. ASLO latex 7,920,000 5.400.000 3822 6.000.000 167
4 PP2300083622 - Phần4. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng vi khuẩn giang mai 529,200,000 360.900.000 3822 371.000.000 4667
5 PP2300083623 - Phần 5. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng vi khuẩn giang mai 23,763,600 16.300.000 3822 17.000.000 100
6 PP2300083624 - Phần 6. Test nhanh chẩn đoán giang mai bằng phương pháp ngưng kết TPPA 78,565,200 53.600.000 3822 55.000.000 392
7 PP2300083625 - Phần 7. Test nhanh phát hiện kháng nguyên sốt xuất huyết Dengue 114,000,000 77.800.000 3822 80.000.000 167
8 PP2300083626 - Phần 8. Test nhanh phát hiện kháng nguyên sốt xuất huyết Dengue 96,957,000 66.200.000 3822 68.000.000 84
9 PP2300083627 - Phần 9. Test nhanh phát hiện kháng thể IgM/IgG kháng vi rút sốt xuất huyết Dengue 80,000,000 54.600.000 3822 56.000.000 167
10 PP2300083628 - Phần 10. Test nhanh phát hiện kháng thể IgM/IgG kháng vi rút sốt xuất huyết Dengue 63,420,000 43.300.000 3822 45.000.000 84
11 PP2300083629 - Phần 11. Test nhanh phát hiện kháng nguyên vius cúm 168,000,000 114.600.000 3822 118.000.000 167
12 PP2300083630 - Phần 12. Test nhanh phát hiện kháng nguyên vius cúm 128,079,000 87.400.000 3822 90.000.000 50
13 PP2300083631 - Phần 13. Test nhanh phát hiện kháng thể HIV 1/2 292,500,000 199.500.000 3822 205.000.000 750
14 PP2300083632 - Phần 14. Test nhanh phát hiện kháng thể HIV 1/2 504,000,000 343.700.000 3822 353.000.000 2500
15 PP2300083633 - Phần 15. Test nhanh phát hiện kháng thể HIV 1/2 118,125,000 80.600.000 3822 83.000.000 250
16 PP2300083634 - Phần 16. Test nhanh phát hiện kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A 172,431,000 117.600.000 3822 121.000.000 142
17 PP2300083635 - Phần 17. Test nhanh phát hiện kháng nguyên virut viêm gan B 360,000,000 245.500.000 3822 252.000.000 4167
18 PP2300083636 - Phần 18. Test nhanh phát hiện kháng nguyên virut viêm gan B 446,040,000 304.200.000 3822 313.000.000 2500
19 PP2300083637 - Phần 19. Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B 649,500,000 442.900.000 3822 455.000.000 4167
20 PP2300083638 - Phần 20. Test nhanh phát hiện HBeAg 55,490,000 37.900.000 3822 39.000.000 517
21 PP2300083639 - Phần 21. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virut viêm gan C 1,107,400,000 755.100.000 3822 776.000.000 4084
22 PP2300083640 - Phần 22. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan C 885,675,000 603.900.000 3822 620.000.000 2917
23 PP2300083641 - Phần 23. Test phát hiện 4 chất gây nghiện ( MOP, AMP, MET, THC ) 56,700,000 38.700.000 3822 40.000.000 88
Phần 1. Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân
Mã phần lô PP2300083619
Giá từng phần lô 18,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 2. RF latex
Mã phần lô PP2300083620
Giá từng phần lô 61,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 934
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 3. ASLO latex
Mã phần lô PP2300083621
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần4. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng vi khuẩn giang mai
Mã phần lô PP2300083622
Giá từng phần lô 529,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4667
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 5. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng vi khuẩn giang mai
Mã phần lô PP2300083623
Giá từng phần lô 23,763,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 6. Test nhanh chẩn đoán giang mai bằng phương pháp ngưng kết TPPA
Mã phần lô PP2300083624
Giá từng phần lô 78,565,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 392
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 7. Test nhanh phát hiện kháng nguyên sốt xuất huyết Dengue
Mã phần lô PP2300083625
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 8. Test nhanh phát hiện kháng nguyên sốt xuất huyết Dengue
Mã phần lô PP2300083626
Giá từng phần lô 96,957,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 9. Test nhanh phát hiện kháng thể IgM/IgG kháng vi rút sốt xuất huyết Dengue
Mã phần lô PP2300083627
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 10. Test nhanh phát hiện kháng thể IgM/IgG kháng vi rút sốt xuất huyết Dengue
Mã phần lô PP2300083628
Giá từng phần lô 63,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 11. Test nhanh phát hiện kháng nguyên vius cúm
Mã phần lô PP2300083629
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 12. Test nhanh phát hiện kháng nguyên vius cúm
Mã phần lô PP2300083630
Giá từng phần lô 128,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 13. Test nhanh phát hiện kháng thể HIV 1/2
Mã phần lô PP2300083631
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 14. Test nhanh phát hiện kháng thể HIV 1/2
Mã phần lô PP2300083632
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 15. Test nhanh phát hiện kháng thể HIV 1/2
Mã phần lô PP2300083633
Giá từng phần lô 118,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 16. Test nhanh phát hiện kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A
Mã phần lô PP2300083634
Giá từng phần lô 172,431,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 17. Test nhanh phát hiện kháng nguyên virut viêm gan B
Mã phần lô PP2300083635
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 18. Test nhanh phát hiện kháng nguyên virut viêm gan B
Mã phần lô PP2300083636
Giá từng phần lô 446,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 19. Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300083637
Giá từng phần lô 649,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 20. Test nhanh phát hiện HBeAg
Mã phần lô PP2300083638
Giá từng phần lô 55,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 517
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 21. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virut viêm gan C
Mã phần lô PP2300083639
Giá từng phần lô 1,107,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 776.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4084
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 22. Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan C
Mã phần lô PP2300083640
Giá từng phần lô 885,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2917
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 23. Test phát hiện 4 chất gây nghiện ( MOP, AMP, MET, THC )
Mã phần lô PP2300083641
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->