Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm sinh phẩm chẩn đoán invitro năm 2022 – 2024 (lần 1) của Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng (gồm 12 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300071118-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm sinh phẩm chẩn đoán invitro năm 2022 – 2024 (lần 1) của Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng (gồm 12 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300051498
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 5,865,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87.977.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300109957 - Phần 1. Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 612,360,000 417.519.000 3822 428.652.000 1800
2 PP2300109958 - Phần 2. Test phát hiện phân biệt, định tính cúm tuýp A và tuýp B trong dịch tiết mũi họng 2,469,600,000 1.683.819.000 3822 1.728.720.000 2000
3 PP2300109959 - Phần 3. Test nhanh phát hiện RSV 1,560,000,000 1.063.637.000 3822 1.092.000.000 1000
4 PP2300109960 - Phần 4. Test nhanh chẩn đoán Rota virus 206,400,000 140.728.000 3822 144.480.000 400
5 PP2300109961 - Phần 5. Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2 216,000,000 147.273.000 3822 151.200.000 100012
6 PP2300109962 - Phần 6. Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B 97,020,000 66.150.000 3822 67.914.000 1100
7 PP2300109963 - Phần 7. Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C 131,100,000 89.387.000 3822 91.770.000 1150
8 PP2300109964 - Phần 8. Test nhanh chẩn đoán HBeAg 540,000 369.000 3822 378.000 5
9 PP2300109965 - Phần 9. Kit thử nhanh phát hiện máu ẩn trong phân người 68,460,000 46.678.000 3822 47.922.000 167
10 PP2300109966 - Phần 10. Test nhanh Dengue NS1 Ag 239,400,000 163.228.000 3822 167.580.000 334
11 PP2300109967 - Phần 11. Kit thử nhanh phát hiện kháng thể xoắn khuẩn giang mai IgM, IgG, IgA 1,995,000 1.361.000 3822 1.397.000 1713
12 PP2300109968 - Phần 12. Kit thử nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 262,500,000 178.978.000 3822 183.750.000 417
Phần 1. Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2300109957
Giá từng phần lô 612,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.519.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 2. Test phát hiện phân biệt, định tính cúm tuýp A và tuýp B trong dịch tiết mũi họng
Mã phần lô PP2300109958
Giá từng phần lô 2,469,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.683.819.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.728.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng 1
Phần 3. Test nhanh phát hiện RSV
Mã phần lô PP2300109959
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.637.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 4. Test nhanh chẩn đoán Rota virus
Mã phần lô PP2300109960
Giá từng phần lô 206,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.728.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng 2
Phần 5. Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2
Mã phần lô PP2300109961
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.273.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100012
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 6. Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300109962
Giá từng phần lô 97,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng 3
Phần 7. Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C
Mã phần lô PP2300109963
Giá từng phần lô 131,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.387.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 8. Test nhanh chẩn đoán HBeAg
Mã phần lô PP2300109964
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 9. Kit thử nhanh phát hiện máu ẩn trong phân người
Mã phần lô PP2300109965
Giá từng phần lô 68,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.678.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng 4
Phần 10. Test nhanh Dengue NS1 Ag
Mã phần lô PP2300109966
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.228.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 11. Kit thử nhanh phát hiện kháng thể xoắn khuẩn giang mai IgM, IgG, IgA
Mã phần lô PP2300109967
Giá từng phần lô 1,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.397.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1713
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng 5
Phần 12. Kit thử nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
Mã phần lô PP2300109968
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.978.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng 6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->