Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung vật tư y tế cho các cơ sở y tế trong tỉnh Thái Bình năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300061234-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm tập trung vật tư y tế cho các cơ sở y tế trong tỉnh Thái Bình năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300038918
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của các cơ sở y tế trong tỉnh Thái Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 55,581,347,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 722.557.514 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 8 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300100433 - Băng dính 5m x 5cm nền keo oxide kẽm 3,309,194,200 2.363.710.143 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.316.435.940 3.421
2 PP2300100434 - Băng dính 5m x 5cm nền keo oxide kẽm 493,058,000 352.184.286 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 345.140.600 1.41712
3 PP2300100435 - Bông thấm 2,034,000,000 1.452.857.143 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.423.800.000 56513
4 PP2300100436 - Bơm tiêm 10ml 3,234,641,500 2.310.458.214 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.264.249.050 136.829
5 PP2300100437 - Bơm tiêm 10ml 3,400,335,000 2.428.810.714 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.380.234.500 149.13814
6 PP2300100438 - Bơm tiêm 20ml 1,238,575,800 884.697.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 867.003.060 29.608
7 PP2300100439 - Bơm tiêm 20ml 922,107,000 658.647.857 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 645.474.900 20.27515
8 PP2300100440 - Bơm tiêm 5ml 5,655,585,000 4.039.703.571 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.958.909.500 341.52116
9 PP2300100441 - Bơm tiêm 5ml 3,325,684,500 2.375.488.929 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.327.979.150 214.838
10 PP2300100442 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế, phẫu thuật, thiết bị y tế, dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt (Ortho-Phthaldehyde) 1,243,880,000 888.485.714 Hàng hóa có mã HS: 3808.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 870.716.000 26817
11 PP2300100443 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế, phẫu thuật, thiết bị y tế, dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt (Ortho-Phthaldehyde) 452,712,000 323.365.714 Hàng hóa có mã HS: 3808.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 316.898.400 12118
12 PP2300100444 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine gluconate 2% 467,422,080 318.696.873 Hàng hóa có mã HS: 3004.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 327.195.456 148
13 PP2300100445 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine gluconate 4% 466,400,000 318.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3004.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 326.480.000 11019
14 PP2300100446 - Dung dịch sát khuẩn tay (Triclosan, Alpha-Terpineol, Vitamin E) 874,820,000 596.468.182 Hàng hóa có mã HS: 3004.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 612.374.000 214
15 PP2300100447 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Clorhexidine Digluconate, Ethanol) 2,206,176,000 1.504.210.910 Hàng hóa có mã HS: 3004.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.544.323.200 1.25120
16 PP2300100448 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (Protease + Lipase + Amylase + Cenllulase) 710,500,000 507.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3808.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 497.350.000 4221
17 PP2300100449 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (Protease + Lipase + Amylase + Cenllulase) 398,310,000 284.507.143 Hàng hóa có mã HS: 3808.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 278.817.000 33
18 PP2300100450 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (Protease + Lipase + Amylase + Cenllulase) 418,950,000 299.250.000 Hàng hóa có mã HS: 3808.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 293.265.000 5822
19 PP2300100451 - Điện cực tim 283,692,500 202.637.500 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 198.584.750 8.15223
20 PP2300100452 - Gạc hút 2,610,000,000 1.864.285.714 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.827.000.000 30.208
21 PP2300100453 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số 4,433,831,800 3.167.022.714 Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.103.682.260 38.50424
22 PP2300100454 - Găng tay khám 3,547,280,000 2.533.771.429 Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.483.096.000 83.97925
23 PP2300100455 - Găng tay khám 7,294,500,000 5.210.357.143 Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.106.150.000 202.625
24 PP2300100456 - Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng 2,208,640,000 1.577.600.000 Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.546.048.000 28.75826
25 PP2300100457 - Ống chống đông EDTA 1,818,180,000 1.298.700.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.272.726.000 108.225
26 PP2300100458 - Ống chống đông Heparin 1,901,431,800 1.358.165.571 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.331.002.260 118.42527
27 PP2300100459 - Ống đựng nước tiểu có nút 631,440,000 451.028.571 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 442.008.000 29.23328
Băng dính 5m x 5cm nền keo oxide kẽm
Mã phần lô PP2300100433
Giá từng phần lô 3,309,194,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.363.710.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.316.435.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.421
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với 1trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng dính 5m x 5cm nền keo oxide kẽm
Mã phần lô PP2300100434
Giá từng phần lô 493,058,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.184.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.140.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.41712
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao 2hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bông thấm
Mã phần lô PP2300100435
Giá từng phần lô 2,034,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.452.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.423.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56513
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp 3cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300100436
Giá từng phần lô 3,234,641,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.458.214
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.264.249.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 136.829
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong 4vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300100437
Giá từng phần lô 3,400,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.810.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.234.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 149.13814
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ 5(email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300100438
Giá từng phần lô 1,238,575,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 884.697.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 867.003.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.608
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc 6điện thoại)
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300100439
Giá từng phần lô 922,107,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.647.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.474.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.27515
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)7
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300100440
Giá từng phần lô 5,655,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.039.703.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.958.909.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 341.52116
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300100441
Giá từng phần lô 3,325,684,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.375.488.929
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.327.979.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 214.838
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc 8kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế, phẫu thuật, thiết bị y tế, dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt (Ortho-Phthaldehyde)
Mã phần lô PP2300100442
Giá từng phần lô 1,243,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 888.485.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3808.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26817
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận 9được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế, phẫu thuật, thiết bị y tế, dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt (Ortho-Phthaldehyde)
Mã phần lô PP2300100443
Giá từng phần lô 452,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.365.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3808.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.898.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 12118
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn 10hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine gluconate 2%
Mã phần lô PP2300100444
Giá từng phần lô 467,422,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.696.873
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3004.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.195.456
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của 11bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine gluconate 4%
Mã phần lô PP2300100445
Giá từng phần lô 466,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3004.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11019
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối 12với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch sát khuẩn tay (Triclosan, Alpha-Terpineol, Vitamin E)
Mã phần lô PP2300100446
Giá từng phần lô 874,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.468.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3004.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường 13hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (Clorhexidine Digluconate, Ethanol)
Mã phần lô PP2300100447
Giá từng phần lô 2,206,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.504.210.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3004.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.544.323.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25120
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng 14gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (Protease + Lipase + Amylase + Cenllulase)
Mã phần lô PP2300100448
Giá từng phần lô 710,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3808.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4221
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: 15trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (Protease + Lipase + Amylase + Cenllulase)
Mã phần lô PP2300100449
Giá từng phần lô 398,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.507.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3808.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.817.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 16giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (Protease + Lipase + Amylase + Cenllulase)
Mã phần lô PP2300100450
Giá từng phần lô 418,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3808.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5822
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email 17hoặc điện thoại)
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300100451
Giá từng phần lô 283,692,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.637.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.584.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.15223
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện 18thoại)
Gạc hút
Mã phần lô PP2300100452
Giá từng phần lô 2,610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.864.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.827.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.208
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300100453
Giá từng phần lô 4,433,831,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.167.022.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.103.682.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 38.50424
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 19ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Găng tay khám
Mã phần lô PP2300100454
Giá từng phần lô 3,547,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.533.771.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.483.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.97925
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc 20kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Găng tay khám
Mã phần lô PP2300100455
Giá từng phần lô 7,294,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.210.357.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.106.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 202.625
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận 21được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300100456
Giá từng phần lô 2,208,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.577.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 4015.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.546.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.75826
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn 22hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống chống đông EDTA
Mã phần lô PP2300100457
Giá từng phần lô 1,818,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.298.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.272.726.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108.225
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của 23bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống chống đông Heparin
Mã phần lô PP2300100458
Giá từng phần lô 1,901,431,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.358.165.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.331.002.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 118.42527
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối 24với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống đựng nước tiểu có nút
Mã phần lô PP2300100459
Giá từng phần lô 631,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.028.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xxhoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tínhnăng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.23328
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường 25hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->