Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm Thiết bị y tế (bao gồm 146 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400137283-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm Thiết bị y tế (bao gồm 146 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400087664
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 26,343,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 526.899.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400050735 - Băng bột bó loại 15cm x 4,6m 11,500,000 230,000
2 PP2400050736 - Băng dính 2,5cm x 9,1m 104,750,000 2,095,000
3 PP2400050737 - Gạc cầu sản khoa Fi 45cm vô trùng 2,500,000 50,000
4 PP2400050738 - Bông gạc đắp vết thương 8 x 15cm 33,250,000 665,000
5 PP2400050739 - Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng 133,000,000 2,660,000
6 PP2400050740 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng 4,800,000 96,000
7 PP2400050741 - Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30 x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng 26,000,000 520,000
8 PP2400050742 - Keo dán mô 41,674,500 834,000
9 PP2400050743 - Miếng cầm máu mũi 24,187,500 484,000
10 PP2400050744 - Sáp cầm máu xương 4,650,000 93,000
11 PP2400050745 - Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml/cc 159,800,000 3,196,000
12 PP2400050746 - Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml/cc 220,660,000 4,414,000
13 PP2400050747 - Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml/cc 180,000,000 3,600,000
14 PP2400050748 - Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy 26,500,000 530,000
15 PP2400050749 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cổng 16G 2,232,000 45,000
16 PP2400050750 - Kim nha khoa 3,900,000 78,000
17 PP2400050751 - Kim chạy thận nhân tạo 16G 50,080,000 1,002,000
18 PP2400050752 - Kim đốt sóng cao tần cỡ 18G 271,845,000 5,437,000
19 PP2400050753 - Kim đốt sóng cao tần cỡ 17G 271,845,000 5,437,000
20 PP2400050754 - Kim đốt sóng cao tần 15G 271,845,000 5,437,000
21 PP2400050755 - Kim châm cứu các số 33,200,000 664,000
22 PP2400050756 - Găng tay khám bệnh các số 57,500,000 1,150,000
23 PP2400050757 - Túi đo lượng máu sau sinh 7,980,000 160,000
24 PP2400050758 - Túi máu đơn 54,810,000 1,097,000
25 PP2400050759 - Canuyn mở khí quản có bóng các số 2,910,000 59,000
26 PP2400050760 - Canuyn mayer các số 960,000 20,000
27 PP2400050761 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số 32,980,000 660,000
28 PP2400050762 - Ống thông màng nhĩ tạm thời đường kính 1,14mm 12,750,000 255,000
29 PP2400050763 - Ống thông màng nhĩ tạm thời đường kính 1,27mm 3,700,000 74,000
30 PP2400050764 - Ống thông màng nhĩ tạm thời hình chữ T 7,000,000 140,000
31 PP2400050765 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 22,800,000 456,000
32 PP2400050766 - Stent niệu quản 43,020,000 861,000
33 PP2400050767 - Sonde dẫn lưu ổ bụng các số 4,000,000 80,000
34 PP2400050768 - Dây hút nhớt 65,700,000 1,314,000
35 PP2400050769 - Dây dẫn nước phẫu thuật nội soi khớp 57,600,000 1,152,000
36 PP2400050770 - Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng 139,576,950 2,792,000
37 PP2400050771 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 21,400,000 428,000
38 PP2400050772 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 56,960,000 1,140,000
39 PP2400050773 - Catheter chụp mạch gan loại ái nước 120,000,000 2,400,000
40 PP2400050774 - Catheter chụp mạch não và mạch ngoại biên 38,000,000 760,000
41 PP2400050775 - Catheter chụp động mạch vành trái, phải 23,825,000 477,000
42 PP2400050776 - Catheter chụp động mạch vành trái, phải. Dùng cho can thiệp qua đường quay 207,000,000 4,140,000
43 PP2400050777 - Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành 448,000,000 8,960,000
44 PP2400050778 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành 14,800,000 296,000
45 PP2400050779 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch vành 52,500,000 1,050,000
46 PP2400050780 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 5,880,000 118,000
47 PP2400050781 - Chỉ Polypropylene số 3/0 2,895,000 58,000
48 PP2400050782 - Chỉ thép các cỡ 16,800,000 336,000
49 PP2400050783 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 19,200,000 384,000
50 PP2400050784 - Tay dao siêu âm mổ nội soi 217,925,400 4,359,000
51 PP2400050785 - Tay dao siêu âm mổ mở cán dài ≥17cm 213,390,450 4,268,000
52 PP2400050786 - Tay dao siêu âm mổ mở cán dài ≥9cm 220,871,700 4,418,000
53 PP2400050787 - Dây cưa sọ não 44,000,000 880,000
54 PP2400050788 - Lưỡi bào xương khớp 190,000,000 3,800,000
55 PP2400050789 - Lưỡi cắt bào xoang thẳng 35,000,000 700,000
56 PP2400050790 - Lưỡi cắt cong 40 độ 7,900,000 158,000
57 PP2400050791 - Lưỡi cắt loại cong 60 độ 7,900,000 158,000
58 PP2400050792 - Lưỡi cắt đốt đơn cực bằng sóng radio 230,000,000 4,600,000
59 PP2400050793 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự nở 114,450,000 2,289,000
60 PP2400050794 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Độ dầy 73μm 3,600,000,000 72,000,000
61 PP2400050795 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Độ dầy 80μm 1,109,400,000 22,188,000
62 PP2400050796 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Độ dầy 60 μm 1,140,000,000 22,800,000
63 PP2400050797 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus 1,050,000,000 21,000,000
64 PP2400050798 - Xương nhân tạo dẻo 1,0cc 23,400,000 468,000
65 PP2400050799 - Xương nhân tạo dẻo 2,5cc 36,500,000 730,000
66 PP2400050800 - Xương nhân tạo dẻo 5,0cc 45,900,000 918,000
67 PP2400050801 - Xương nhân tạo dẻo 10,0cc 71,400,000 1,428,000
68 PP2400050802 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành 43,747,500 875,000
69 PP2400050803 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 584,986,500 11,700,000
70 PP2400050804 - Bộ mở đường vào động mạch quay loại ái nước 178,500,000 3,570,000
71 PP2400050805 - Bộ bơm bóng có kết nối chữ Y 366,000,000 7,320,000
72 PP2400050806 - Bóng nong mạch ngoại biên 210,750,000 4,215,000
73 PP2400050807 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc 125,000,000 2,500,000
74 PP2400050808 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 750,000,000 15,000,000
75 PP2400050809 - Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao 110,000,000 2,200,000
76 PP2400050810 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 358,850,000 7,177,000
77 PP2400050811 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 990,750,000 19,815,000
78 PP2400050812 - Bóng nong áp lực thường Chiều dài catheter: 1460mm 706,100,000 14,122,000
79 PP2400050813 - Bóng nong áp lực thường Chiều dài catheter: 1400 mm 687,500,000 13,750,000
80 PP2400050814 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đầu mềm quặt ngược 720,000,000 14,400,000
81 PP2400050815 - Dây dẫn đường 150 cm 698,000,000 13,960,000
82 PP2400050816 - Dây dẫn đường 260cm 69,000,000 1,380,000
83 PP2400050817 - Máy tạo nhịp tim 1 buồng 150,000,000 3,000,000
84 PP2400050818 - Máy tạo nhịp 2 buồng 267,000,000 5,340,000
85 PP2400050819 - Phim X-Quang khô dùng cho máy in laser cỡ (35x43)cm 210,000,000 4,200,000
86 PP2400050820 - Phim dùng cho chụp X- quang y tế ( 35x43cm) 129,555,000 2,592,000
87 PP2400050821 - Quả lọc dung dịch thẩm phân tách siêu sạch 45,891,000 918,000
88 PP2400050822 - Quả lọc thận nhân tạo 1.7m2 121,237,500 2,425,000
89 PP2400050823 - Thòng lọng cắt polyp 82,500,000 1,650,000
90 PP2400050824 - Ống thông đường tiểu (Sonde Nelaton các số) 1,827,000 37,000
91 PP2400050825 - Bộ bơm xi măng có bóng 830,000,000 16,600,000
92 PP2400050826 - Đinh nội tủy đàn hồi 200,000,000 4,000,000
93 PP2400050827 - Nẹp khóa bản nhỏ dày 3.6mm các cỡ, Chất liệu 213,750,000 4,275,000
94 PP2400050828 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T, các cỡ 16,098,000 322,000
95 PP2400050829 - Nẹp khóa nén ép ít tiếp xúc, bản hẹp, các cỡ 395,500,000 7,910,000
96 PP2400050830 - Nẹp khóa đầu trên ngoài xương chày trái ít tiếp xúc các cỡ 111,990,000 2,240,000
97 PP2400050831 - Nẹp khóa nén ép ít tiếp xúc, bản rộng, các cỡ 387,075,000 7,742,000
98 PP2400050832 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái các cỡ 106,995,000 2,140,000
99 PP2400050833 - Nẹp mini titan 6 lỗ 304,800,000 6,096,000
100 PP2400050834 - Nẹp khóa xương đòn chữ S (Ti) trái 6 lỗ 339,250,000 6,785,000
101 PP2400050835 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài 34,915,000 699,000
102 PP2400050836 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại ngắn 65,460,000 1,310,000
103 PP2400050837 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T các cỡ, cónén ép 53,660,000 1,074,000
104 PP2400050838 - Nẹp khóa mỏm khuỷu có nén ép 19,200,000 384,000
105 PP2400050839 - Nẹp khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ 119,120,000 2,383,000
106 PP2400050840 - Nẹp khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên 180,000,000 3,600,000
107 PP2400050841 - Nẹp khóa bản hẹp các cỡ 171,000,000 3,420,000
108 PP2400050842 - Nẹp khóa bản rộng lỗ kép loại nén ép 192,780,000 3,856,000
109 PP2400050843 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 114,495,000 2,290,000
110 PP2400050844 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi, cónén ép 228,990,000 4,580,000
111 PP2400050845 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 111,990,000 2,240,000
112 PP2400050846 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài 69,660,000 1,394,000
113 PP2400050847 - Nẹp khóa xương gót chân các loại 12,750,000 255,000
114 PP2400050848 - Nẹp dọc cột sống 48,000,000 960,000
115 PP2400050849 - ỐC vít khóa trong dùng cho vít đơn trục và đa trục 90,000,000 1,800,000
116 PP2400050850 - Vít đa trục cột sống thắt lưng các cỡ 480,000,000 9,600,000
117 PP2400050851 - Vít xương mini 2.0 332,000,000 6,640,000
118 PP2400050852 - Vít xốp đường kính 4.0mm 850,000 17,000
119 PP2400050853 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm 2,050,000 41,000
120 PP2400050854 - Vít đa trục các loại 630,000,000 12,600,000
121 PP2400050855 - Vít treo dây chằng có thể điều chỉnh chiều dài 704,800,000 14,096,000
122 PP2400050856 - Đinh Kitsne 8,225,000 165,000
123 PP2400050857 - Đinh nội tủy rỗng nòng cổ xương đùi chống xoay loại ngắn 47,250,000 945,000
124 PP2400050858 - Đinh nội tủy rỗng nòng cổ xương đùi chống xoay loại dài 47,250,000 945,000
125 PP2400050859 - Vít chốt cổ xương đùi dạng đóng kiểu chống xoay 24,900,000 498,000
126 PP2400050860 - Vít nắp đinh chống xoay 3,600,000 72,000
127 PP2400050861 - Thanh nâng ngực các loại, các cỡ 136,000,000 2,720,000
128 PP2400050862 - Xi măng xương 14,000,000 280,000
129 PP2400050863 - Xi măng xương có kèm Gentamicin 17,500,000 350,000
130 PP2400050864 - Đè lưỡi gỗ sử dụng một lần 1,698,000 34,000
131 PP2400050865 - Điện cực tim 15,500,000 310,000
132 PP2400050866 - Clip kẹp mạch máu Titaniumcác cỡ 3,564,000 72,000
133 PP2400050867 - Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 1mm dài 77mm 2,100,000 42,000
134 PP2400050868 - Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 1.5mm, dài 77mm 2,100,000 42,000
135 PP2400050869 - Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 2mm, dài 78mm 4,200,000 84,000
136 PP2400050870 - Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 3.0mm dài 72mm 4,200,000 84,000
137 PP2400050871 - Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 5.0mm dài 64mm 4,200,000 84,000
138 PP2400050872 - Mũi khoan phá, đường kính mũi 1.5mm, dài 78mm 2,025,000 41,000
139 PP2400050873 - Mũi khoan phá, đường kính mũi 2.0mm, dài 78mm 2,025,000 41,000
140 PP2400050874 - Mũi khoan phá, đường kính mũi 3.0mm, dài 72mm 4,050,000 81,000
141 PP2400050875 - Mũi khoan phá, đường kính mũi 4.0mm dài 69mm 4,380,000 88,000
142 PP2400050876 - Mũi khoan phá, đường kính mũi 5.0mm, dài 64 mm 4,380,000 88,000
143 PP2400050877 - Mũi khoan phá, đường kính mũi 6.0mm, dài 64mm 4,380,000 88,000
144 PP2400050878 - Mũi khoan phá, đường kính mũi 7.0mm, dài 64mm 4,380,000 88,000
145 PP2400050879 - Khẩu trang y tế 22,830,000 457,000
146 PP2400050880 - Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 7,920,000 159,000
Băng bột bó loại 15cm x 4,6m
Mã phần lô PP2400050735
Giá từng phần lô 11,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Băng dính 2,5cm x 9,1m
Mã phần lô PP2400050736
Giá từng phần lô 104,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,095,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gạc cầu sản khoa Fi 45cm vô trùng
Mã phần lô PP2400050737
Giá từng phần lô 2,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bông gạc đắp vết thương 8 x 15cm
Mã phần lô PP2400050738
Giá từng phần lô 33,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 665,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2400050739
Giá từng phần lô 133,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2400050740
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30 x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2400050741
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Keo dán mô
Mã phần lô PP2400050742
Giá từng phần lô 41,674,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 834,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2400050743
Giá từng phần lô 24,187,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2400050744
Giá từng phần lô 4,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml/cc
Mã phần lô PP2400050745
Giá từng phần lô 159,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,196,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml/cc
Mã phần lô PP2400050746
Giá từng phần lô 220,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,414,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml/cc
Mã phần lô PP2400050747
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy
Mã phần lô PP2400050748
Giá từng phần lô 26,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 530,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cổng 16G
Mã phần lô PP2400050749
Giá từng phần lô 2,232,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2400050750
Giá từng phần lô 3,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim chạy thận nhân tạo 16G
Mã phần lô PP2400050751
Giá từng phần lô 50,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,002,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim đốt sóng cao tần cỡ 18G
Mã phần lô PP2400050752
Giá từng phần lô 271,845,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,437,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim đốt sóng cao tần cỡ 17G
Mã phần lô PP2400050753
Giá từng phần lô 271,845,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,437,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim đốt sóng cao tần 15G
Mã phần lô PP2400050754
Giá từng phần lô 271,845,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,437,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2400050755
Giá từng phần lô 33,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 664,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Găng tay khám bệnh các số
Mã phần lô PP2400050756
Giá từng phần lô 57,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Túi đo lượng máu sau sinh
Mã phần lô PP2400050757
Giá từng phần lô 7,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Túi máu đơn
Mã phần lô PP2400050758
Giá từng phần lô 54,810,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,097,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Canuyn mở khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2400050759
Giá từng phần lô 2,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Canuyn mayer các số
Mã phần lô PP2400050760
Giá từng phần lô 960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2400050761
Giá từng phần lô 32,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống thông màng nhĩ tạm thời đường kính 1,14mm
Mã phần lô PP2400050762
Giá từng phần lô 12,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống thông màng nhĩ tạm thời đường kính 1,27mm
Mã phần lô PP2400050763
Giá từng phần lô 3,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống thông màng nhĩ tạm thời hình chữ T
Mã phần lô PP2400050764
Giá từng phần lô 7,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2400050765
Giá từng phần lô 22,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Stent niệu quản
Mã phần lô PP2400050766
Giá từng phần lô 43,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 861,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Sonde dẫn lưu ổ bụng các số
Mã phần lô PP2400050767
Giá từng phần lô 4,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây hút nhớt
Mã phần lô PP2400050768
Giá từng phần lô 65,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,314,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây dẫn nước phẫu thuật nội soi khớp
Mã phần lô PP2400050769
Giá từng phần lô 57,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,152,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng
Mã phần lô PP2400050770
Giá từng phần lô 139,576,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,792,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2400050771
Giá từng phần lô 21,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2400050772
Giá từng phần lô 56,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter chụp mạch gan loại ái nước
Mã phần lô PP2400050773
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter chụp mạch não và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400050774
Giá từng phần lô 38,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 760,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter chụp động mạch vành trái, phải
Mã phần lô PP2400050775
Giá từng phần lô 23,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 477,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter chụp động mạch vành trái, phải. Dùng cho can thiệp qua đường quay
Mã phần lô PP2400050776
Giá từng phần lô 207,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống thông trợ giúp can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2400050777
Giá từng phần lô 448,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành
Mã phần lô PP2400050778
Giá từng phần lô 14,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400050779
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2400050780
Giá từng phần lô 5,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ Polypropylene số 3/0
Mã phần lô PP2400050781
Giá từng phần lô 2,895,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ thép các cỡ
Mã phần lô PP2400050782
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2400050783
Giá từng phần lô 19,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Tay dao siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2400050784
Giá từng phần lô 217,925,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,359,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Tay dao siêu âm mổ mở cán dài ≥17cm
Mã phần lô PP2400050785
Giá từng phần lô 213,390,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,268,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Tay dao siêu âm mổ mở cán dài ≥9cm
Mã phần lô PP2400050786
Giá từng phần lô 220,871,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,418,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2400050787
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 880,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lưỡi bào xương khớp
Mã phần lô PP2400050788
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lưỡi cắt bào xoang thẳng
Mã phần lô PP2400050789
Giá từng phần lô 35,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lưỡi cắt cong 40 độ
Mã phần lô PP2400050790
Giá từng phần lô 7,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lưỡi cắt loại cong 60 độ
Mã phần lô PP2400050791
Giá từng phần lô 7,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Lưỡi cắt đốt đơn cực bằng sóng radio
Mã phần lô PP2400050792
Giá từng phần lô 230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự nở
Mã phần lô PP2400050793
Giá từng phần lô 114,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,289,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Độ dầy 73μm
Mã phần lô PP2400050794
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Độ dầy 80μm
Mã phần lô PP2400050795
Giá từng phần lô 1,109,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,188,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Độ dầy 60 μm
Mã phần lô PP2400050796
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2400050797
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xương nhân tạo dẻo 1,0cc
Mã phần lô PP2400050798
Giá từng phần lô 23,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xương nhân tạo dẻo 2,5cc
Mã phần lô PP2400050799
Giá từng phần lô 36,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 730,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xương nhân tạo dẻo 5,0cc
Mã phần lô PP2400050800
Giá từng phần lô 45,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xương nhân tạo dẻo 10,0cc
Mã phần lô PP2400050801
Giá từng phần lô 71,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,428,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành
Mã phần lô PP2400050802
Giá từng phần lô 43,747,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 875,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2400050803
Giá từng phần lô 584,986,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ mở đường vào động mạch quay loại ái nước
Mã phần lô PP2400050804
Giá từng phần lô 178,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,570,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ bơm bóng có kết nối chữ Y
Mã phần lô PP2400050805
Giá từng phần lô 366,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400050806
Giá từng phần lô 210,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,215,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc
Mã phần lô PP2400050807
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2400050808
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao
Mã phần lô PP2400050809
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400050810
Giá từng phần lô 358,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,177,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400050811
Giá từng phần lô 990,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,815,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong áp lực thường Chiều dài catheter: 1460mm
Mã phần lô PP2400050812
Giá từng phần lô 706,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,122,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong áp lực thường Chiều dài catheter: 1400 mm
Mã phần lô PP2400050813
Giá từng phần lô 687,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đầu mềm quặt ngược
Mã phần lô PP2400050814
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây dẫn đường 150 cm
Mã phần lô PP2400050815
Giá từng phần lô 698,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây dẫn đường 260cm
Mã phần lô PP2400050816
Giá từng phần lô 69,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Máy tạo nhịp tim 1 buồng
Mã phần lô PP2400050817
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2400050818
Giá từng phần lô 267,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phim X-Quang khô dùng cho máy in laser cỡ (35x43)cm
Mã phần lô PP2400050819
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phim dùng cho chụp X- quang y tế ( 35x43cm)
Mã phần lô PP2400050820
Giá từng phần lô 129,555,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,592,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Quả lọc dung dịch thẩm phân tách siêu sạch
Mã phần lô PP2400050821
Giá từng phần lô 45,891,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Quả lọc thận nhân tạo 1.7m2
Mã phần lô PP2400050822
Giá từng phần lô 121,237,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thòng lọng cắt polyp
Mã phần lô PP2400050823
Giá từng phần lô 82,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống thông đường tiểu (Sonde Nelaton các số)
Mã phần lô PP2400050824
Giá từng phần lô 1,827,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ bơm xi măng có bóng
Mã phần lô PP2400050825
Giá từng phần lô 830,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đinh nội tủy đàn hồi
Mã phần lô PP2400050826
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khóa bản nhỏ dày 3.6mm các cỡ, Chất liệu
Mã phần lô PP2400050827
Giá từng phần lô 213,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T, các cỡ
Mã phần lô PP2400050828
Giá từng phần lô 16,098,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khóa nén ép ít tiếp xúc, bản hẹp, các cỡ
Mã phần lô PP2400050829
Giá từng phần lô 395,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khóa đầu trên ngoài xương chày trái ít tiếp xúc các cỡ
Mã phần lô PP2400050830
Giá từng phần lô 111,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khóa nén ép ít tiếp xúc, bản rộng, các cỡ
Mã phần lô PP2400050831
Giá từng phần lô 387,075,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,742,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái các cỡ
Mã phần lô PP2400050832
Giá từng phần lô 106,995,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp mini titan 6 lỗ
Mã phần lô PP2400050833
Giá từng phần lô 304,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,096,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khóa xương đòn chữ S (Ti) trái 6 lỗ
Mã phần lô PP2400050834
Giá từng phần lô 339,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,785,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài
Mã phần lô PP2400050835
Giá từng phần lô 34,915,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 699,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại ngắn
Mã phần lô PP2400050836
Giá từng phần lô 65,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T các cỡ, cónén ép
Mã phần lô PP2400050837
Giá từng phần lô 53,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,074,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khóa mỏm khuỷu có nén ép
Mã phần lô PP2400050838
Giá từng phần lô 19,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ
Mã phần lô PP2400050839
Giá từng phần lô 119,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,383,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên
Mã phần lô PP2400050840
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ
Mã phần lô PP2400050841
Giá từng phần lô 171,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khóa bản rộng lỗ kép loại nén ép
Mã phần lô PP2400050842
Giá từng phần lô 192,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,856,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2400050843
Giá từng phần lô 114,495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khóa đầu trên xương đùi, cónén ép
Mã phần lô PP2400050844
Giá từng phần lô 228,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2400050845
Giá từng phần lô 111,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2400050846
Giá từng phần lô 69,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,394,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp khóa xương gót chân các loại
Mã phần lô PP2400050847
Giá từng phần lô 12,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Nẹp dọc cột sống
Mã phần lô PP2400050848
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
ỐC vít khóa trong dùng cho vít đơn trục và đa trục
Mã phần lô PP2400050849
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít đa trục cột sống thắt lưng các cỡ
Mã phần lô PP2400050850
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít xương mini 2.0
Mã phần lô PP2400050851
Giá từng phần lô 332,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít xốp đường kính 4.0mm
Mã phần lô PP2400050852
Giá từng phần lô 850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít xương xốp đường kính 6.5mm
Mã phần lô PP2400050853
Giá từng phần lô 2,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít đa trục các loại
Mã phần lô PP2400050854
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít treo dây chằng có thể điều chỉnh chiều dài
Mã phần lô PP2400050855
Giá từng phần lô 704,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,096,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đinh Kitsne
Mã phần lô PP2400050856
Giá từng phần lô 8,225,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đinh nội tủy rỗng nòng cổ xương đùi chống xoay loại ngắn
Mã phần lô PP2400050857
Giá từng phần lô 47,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đinh nội tủy rỗng nòng cổ xương đùi chống xoay loại dài
Mã phần lô PP2400050858
Giá từng phần lô 47,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít chốt cổ xương đùi dạng đóng kiểu chống xoay
Mã phần lô PP2400050859
Giá từng phần lô 24,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vít nắp đinh chống xoay
Mã phần lô PP2400050860
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thanh nâng ngực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400050861
Giá từng phần lô 136,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xi măng xương
Mã phần lô PP2400050862
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xi măng xương có kèm Gentamicin
Mã phần lô PP2400050863
Giá từng phần lô 17,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đè lưỡi gỗ sử dụng một lần
Mã phần lô PP2400050864
Giá từng phần lô 1,698,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Điện cực tim
Mã phần lô PP2400050865
Giá từng phần lô 15,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Clip kẹp mạch máu Titaniumcác cỡ
Mã phần lô PP2400050866
Giá từng phần lô 3,564,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 1mm dài 77mm
Mã phần lô PP2400050867
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 1.5mm, dài 77mm
Mã phần lô PP2400050868
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 2mm, dài 78mm
Mã phần lô PP2400050869
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 3.0mm dài 72mm
Mã phần lô PP2400050870
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Mũi khoan kim cương, đường kính mũi 5.0mm dài 64mm
Mã phần lô PP2400050871
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Mũi khoan phá, đường kính mũi 1.5mm, dài 78mm
Mã phần lô PP2400050872
Giá từng phần lô 2,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Mũi khoan phá, đường kính mũi 2.0mm, dài 78mm
Mã phần lô PP2400050873
Giá từng phần lô 2,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Mũi khoan phá, đường kính mũi 3.0mm, dài 72mm
Mã phần lô PP2400050874
Giá từng phần lô 4,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Mũi khoan phá, đường kính mũi 4.0mm dài 69mm
Mã phần lô PP2400050875
Giá từng phần lô 4,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Mũi khoan phá, đường kính mũi 5.0mm, dài 64 mm
Mã phần lô PP2400050876
Giá từng phần lô 4,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Mũi khoan phá, đường kính mũi 6.0mm, dài 64mm
Mã phần lô PP2400050877
Giá từng phần lô 4,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Mũi khoan phá, đường kính mũi 7.0mm, dài 64mm
Mã phần lô PP2400050878
Giá từng phần lô 4,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2400050879
Giá từng phần lô 22,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
Mã phần lô PP2400050880
Giá từng phần lô 7,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->