Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Lào Cai lần 1 năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500184043-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Lào Cai lần 1 năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500096801
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
Giá gói thầu 37,489,979,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500208526 - Phần 1: Hệ thống phẫu thuật nội soi ổ bụng Full HD 3,400,000,000 4.858.000.000 9018 1.700.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 68,000,000
2 PP2500208527 - Phần 2: Máy thở 7,270,000,000 10.386.000.000 9018 3.635.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 145,000,000
3 PP2500208528 - Phần 3: Hệ thống X – Quang kỹ thuật số 3,800,000,000 5.429.000.000 9022 1.900.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 76,000,000
4 PP2500208529 - Phần 4: Dây nội soi dạ dày người lớn 1,478,000,000 2.112.000.000 9018 739.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 29,000,000
5 PP2500208530 - Phần 5: Hệ thống nội soi khám buồng tử cung di động 1,500,000,000 2.143.000.000 9018 1.050.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 30,000,000
6 PP2500208531 - Phần 6: Máy khoan xương đa năng 577,000,000 825.000.000 9018 404.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 11,000,000
7 PP2500208532 - Phần 7: Máy cắt đốt polips 320,000,000 458.000.000 9018 224.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 6,000,000
8 PP2500208533 - Phần 8: Bơm tiêm điện 260,000,000 372.000.000 9018 182.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 5,000,000
9 PP2500208534 - Phần 9: Dao mổ và dao siêu âm 2,678,000,000 3.826.000.000 9018 1.875.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 53,000,000
10 PP2500208535 - Phần 10: Giường 690,400,000 987.000.000 9402 484.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 13,000,000
11 PP2500208536 - Phần 11: Máy xét nghiệm 3,664,880,000 5.236.000.000 9027 2.566.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 73,000,000
12 PP2500208537 - Phần 12: Lồng ấp 1,960,000,000 2.800.000.000 9018 1.372.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 39,000,000
13 PP2500208538 - Phần 13: Máy điện tim và may đo điện não 584,000,000 835.000.000 9018 409.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 11,000,000
14 PP2500208539 - Phần 14: Bàn đẻ, đèn chiếu vàng da và giường cấp cứu trẻ sơ sinh, máy theo dõi bệnh nhân 2,412,199,000 3.446.000.000 9402, 9018 1.689.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 48,000,000
15 PP2500208540 - Phần 15: Máy siêu âm 5,221,500,000 7.460.000.000 9018 3.656.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 104,000,000
16 PP2500208541 - Phần 16: Máy khử khuẩn, tủ làm ấm, tủ sấy 1,674,000,000 2.392.000.0 8419 1.172.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng 33,000,000
Phần 1: Hệ thống phẫu thuật nội soi ổ bụng Full HD
Mã phần lô PP2500208526
Giá từng phần lô 3,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.858.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 2: Máy thở
Mã phần lô PP2500208527
Giá từng phần lô 7,270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.386.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.635.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 3: Hệ thống X – Quang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2500208528
Giá từng phần lô 3,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.429.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9022
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 4: Dây nội soi dạ dày người lớn
Mã phần lô PP2500208529
Giá từng phần lô 1,478,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.112.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 5: Hệ thống nội soi khám buồng tử cung di động
Mã phần lô PP2500208530
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.143.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 6: Máy khoan xương đa năng
Mã phần lô PP2500208531
Giá từng phần lô 577,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 7: Máy cắt đốt polips
Mã phần lô PP2500208532
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 8: Bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500208533
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 9: Dao mổ và dao siêu âm
Mã phần lô PP2500208534
Giá từng phần lô 2,678,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.826.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 10: Giường
Mã phần lô PP2500208535
Giá từng phần lô 690,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 987.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 11: Máy xét nghiệm
Mã phần lô PP2500208536
Giá từng phần lô 3,664,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.236.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.566.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 12: Lồng ấp
Mã phần lô PP2500208537
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 13: Máy điện tim và may đo điện não
Mã phần lô PP2500208538
Giá từng phần lô 584,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 14: Bàn đẻ, đèn chiếu vàng da và giường cấp cứu trẻ sơ sinh, máy theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2500208539
Giá từng phần lô 2,412,199,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.446.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9402, 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.689.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 15: Máy siêu âm
Mã phần lô PP2500208540
Giá từng phần lô 5,221,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.460.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.656.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 16: Máy khử khuẩn, tủ làm ấm, tủ sấy
Mã phần lô PP2500208541
Giá từng phần lô 1,674,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.392.000.0
Mã hàng hóa (HS) 8419
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.172.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). K = 1,5; sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->