Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị y tế tiêu hao phẫu thuật sọ não, cột sống của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500639700-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị y tế tiêu hao phẫu thuật sọ não, cột sống của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Số hiệu KHLCNT PL2500367113
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 84,512,380,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500637090 - Phần 1: Bộ nẹp sọ não thẳng loại 1 787,400,000 715.818.000 78.200.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
2 PP2500637091 - Phần 2: Bộ nẹp sọ não thẳng loại 2 312,700,000 284.272.000 46.800.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
3 PP2500637092 - Phần 3: Bộ nẹp sọ não thẳng loại 3 63,600,000 57.818.000 8.400.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
4 PP2500637093 - Phần 4: Bộ nẹp sọ não hình tròn loại 1 171,000,000 155.454.000 23.125.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
5 PP2500637094 - Phần 5: Bộ nẹp sọ não hình tròn loại 2 172,500,000 156.818.000 22.500.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
6 PP2500637095 - Phần 6: Bộ miếng vá khuyết sọ loại 1 725,000,000 659.090.000 149.375.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
7 PP2500637096 - Phần 7: Bộ miếng vá khuyết sọ loại 2 1,160,120,000 1.054.654.000 222.755.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
8 PP2500637097 - Phần 8: Bộ miếng vá khuyết sọ loại 3 154,000,000 140.000.000 32.500.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
9 PP2500637098 - Phần 9: Bộ miếng vá khuyết sọ loại 4 162,800,000 148.000.000 33.500.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
10 PP2500637099 - Phần 10: Bộ miếng vá khuyết sọ loại 5 276,000,000 250.909.000 60.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
11 PP2500637100 - Phần 11: Bộ miếng vá khuyết sọ loại 6 49,200,000 44.727.000 12.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
12 PP2500637101 - Phần 12: Bộ miếng vá khuyết sọ loại 7 59,600,000 54.181.000 14.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
13 PP2500637102 - Phần 13: Bộ nẹp đốt sống cổ trước loại 1 1,757,000,000 1.597.272.000 240.750.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
14 PP2500637103 - Phần 14: Bộ nẹp đốt sống cổ trước loại 2 903,000,000 820.909.000 66.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
15 PP2500637104 - Phần 15: Bộ nẹp đốt sống cổ trước loại 3 376,800,000 342.545.000 60.750.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
16 PP2500637105 - Phần 16: Bộ miếng ghép cột sống cổ có khóa độc lập loại 1 465,000,000 422.727.000 93.750.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
17 PP2500637106 - Phần 17: Bộ miếng ghép cột sống cổ có khóa độc lập loại 2 260,000,000 236.363.000 55.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
18 PP2500637107 - Phần 18: Bộ miếng ghép cột sống cổ có khóa độc lập loại 3 270,000,000 245.454.000 56.250.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
19 PP2500637108 - Phần 19: Bộ nẹp đốt sống cổ sau 1,756,000,000 1.596.363.000 348.750.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
20 PP2500637109 - Phần 20: Nẹp nối chuyển tiếp cột sống cổ - ngực 23,200,000 21.090.000 5.800.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
21 PP2500637110 - Phần 21: Bộ nẹp cột sống thắt lưng loại 1 10,590,000,000 9.627.272.000 1.560.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
22 PP2500637111 - Phần 22: Bộ nẹp cột sống thắt lưng loại 2 2,103,800,000 1.912.545.000 288.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
23 PP2500637112 - Phần 23: Bộ nẹp cột sống thắt lưng loại 3 2,655,000,000 2.413.636.000 180.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
24 PP2500637113 - Phần 24: Bộ nẹp cột sống thắt lưng loại 4 5,612,000,000 5.101.818.000 650.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
25 PP2500637114 - Phần 25: Bộ nẹp cột sống thắt lưng loại 5 2,950,000,000 2.681.818.000 562.500.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
26 PP2500637115 - Phần 26: Bộ nẹp cột sống thắt lưng loại 6 6,138,200,000 5.580.181.000 1.000.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
27 PP2500637116 - Phần 27: Bộ nẹp cột sống thắt lưng bắt qua da loại 1 1,018,400,000 925.818.000 68.550.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
28 PP2500637117 - Phần 28: Bộ nẹp cột sống thắt lưng bắt qua da loại 2 1,136,000,000 1.032.727.000 189.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
29 PP2500637118 - Phần 29: Bộ nẹp cột sống thắt lưng bắt qua da loại 3 1,124,000,000 1.021.818.000 200.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
30 PP2500637119 - Phần 30: Bộ nẹp nối xương cánh chậu 74,400,000 67.636.000 13.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
31 PP2500637120 - Phần 31: Bộ dụng cụ đổ xi măng thân đốt sống không bóng loại 1 1,636,000,000 1.487.272.000 200.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
32 PP2500637121 - Phần 32: Bộ dụng cụ đổ xi măng thân đốt sống không bóng loại 2 1,850,000,000 1.681.818.000 175.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
33 PP2500637122 - Phần 33: Bộ dụng cụ đổ xi măng thân đốt sống có bóng loại 1 5,978,000,000 5.434.545.000 615.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
34 PP2500637123 - Phần 34: Bộ dụng cụ đổ xi măng thân đốt sống có bóng loại 2 11,314,200,000 10.285.636.000 872.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
35 PP2500637124 - Phần 35: Bộ dụng cụ đổ xi măng thân đốt sống có bóng loại 3 9,740,000,000 8.854.545.000 875.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
36 PP2500637125 - Phần 36: Tấm phủ mổ nội soi cột sống loại 1 63,000,000 57.272.000 15.750.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
37 PP2500637126 - Phần 37: Tấm phủ mổ nội soi cột sống loại 2 84,750,000 77.045.000 21.187.500 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
38 PP2500637127 - Phần 38: Dụng cụ dẫn đường nội soi hẹp ống sống 1,248,000,000 1.134.545.000 312.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
39 PP2500637128 - Phần 39: Lưỡi cắt bằng sóng Radio loại 1 103,050,000 93.681.000 25.762.500 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
40 PP2500637129 - Phần 40: Lưỡi cắt bằng sóng Radio loại 2 113,000,000 102.727.000 28.250.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
41 PP2500637130 - Phần 41: Mũi khoan nội soi xuyên bản sống-cột sống loại 1 67,800,000 61.636.000 16.950.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
42 PP2500637131 - Phần 42: Mũi khoan nội soi xuyên bản sống-cột sống loại 2 67,800,000 61.636.000 16.950.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
43 PP2500637132 - Phần 43: Bộ dây bơm nước phẫu thuật nội soi loại 1 28,350,000 25.772.000 7.087.500 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
44 PP2500637133 - Phần 44: Bộ dây bơm nước phẫu thuật nội soi loại 2 84,750,000 77.045.000 21.187.500 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
45 PP2500637134 - Phần 45: Lưỡi cắt dùng trong phẫu thuật 54,500,000 49.545.000 13.625.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
46 PP2500637135 - Phần 46: Lưỡi đốt bằng sóng Radio các loại, các cỡ 225,000,000 204.545.000 56.250.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
47 PP2500637136 - Phần 47: Lưỡi bào 35,500,000 32.272.000 8.875.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
48 PP2500637137 - Phần 48: Van dẫn lưu não thất - ổ bụng 228,000,000 207.272.000 57.000.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
49 PP2500637138 - Phần 49: Que luồn dưới da hỗ trợ đặt van dẫn lưu não thất - ổ bụng 69,000,000 62.727.000 17.250.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
50 PP2500637139 - Phần 50: Ống dẫn lưu não thất ra ngoài 1,848,660,000 1.680.600.000 462.165.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
51 PP2500637140 - Phần 51: Vật liệu cầm máu 119,000,000 108.181.000 29.750.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
52 PP2500637141 - Phần 52: Miếng vá nhân tạo loại 1 1,840,300,000 1.673.000.000 460.075.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
53 PP2500637142 - Phần 53: Miếng vá nhân tạo loại 2 845,000,000 768.181.000 211.250.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
54 PP2500637143 - Phần 54: Miếng vá nhân tạo loại 3 2,470,000,000 2.245.454.000 617.500.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
55 PP2500637144 - Phần 55: Xương nhân tạo loại 1 525,000,000 477.272.000 131.250.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
56 PP2500637145 - Phần 56: Xương nhân tạo loại 2 567,000,000 515.454.000 141.750.000 Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Phần 1: Bộ nẹp sọ não thẳng loại 1
Mã phần lô PP2500637090
Giá từng phần lô 787,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 2: Bộ nẹp sọ não thẳng loại 2
Mã phần lô PP2500637091
Giá từng phần lô 312,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 3: Bộ nẹp sọ não thẳng loại 3
Mã phần lô PP2500637092
Giá từng phần lô 63,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 4: Bộ nẹp sọ não hình tròn loại 1
Mã phần lô PP2500637093
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.454.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 5: Bộ nẹp sọ não hình tròn loại 2
Mã phần lô PP2500637094
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 6: Bộ miếng vá khuyết sọ loại 1
Mã phần lô PP2500637095
Giá từng phần lô 725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 659.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 7: Bộ miếng vá khuyết sọ loại 2
Mã phần lô PP2500637096
Giá từng phần lô 1,160,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.054.654.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 8: Bộ miếng vá khuyết sọ loại 3
Mã phần lô PP2500637097
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 9: Bộ miếng vá khuyết sọ loại 4
Mã phần lô PP2500637098
Giá từng phần lô 162,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 10: Bộ miếng vá khuyết sọ loại 5
Mã phần lô PP2500637099
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 11: Bộ miếng vá khuyết sọ loại 6
Mã phần lô PP2500637100
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 12: Bộ miếng vá khuyết sọ loại 7
Mã phần lô PP2500637101
Giá từng phần lô 59,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 13: Bộ nẹp đốt sống cổ trước loại 1
Mã phần lô PP2500637102
Giá từng phần lô 1,757,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.597.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 14: Bộ nẹp đốt sống cổ trước loại 2
Mã phần lô PP2500637103
Giá từng phần lô 903,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 15: Bộ nẹp đốt sống cổ trước loại 3
Mã phần lô PP2500637104
Giá từng phần lô 376,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 16: Bộ miếng ghép cột sống cổ có khóa độc lập loại 1
Mã phần lô PP2500637105
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 17: Bộ miếng ghép cột sống cổ có khóa độc lập loại 2
Mã phần lô PP2500637106
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.363.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 18: Bộ miếng ghép cột sống cổ có khóa độc lập loại 3
Mã phần lô PP2500637107
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 19: Bộ nẹp đốt sống cổ sau
Mã phần lô PP2500637108
Giá từng phần lô 1,756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.596.363.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 20: Nẹp nối chuyển tiếp cột sống cổ - ngực
Mã phần lô PP2500637109
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 21: Bộ nẹp cột sống thắt lưng loại 1
Mã phần lô PP2500637110
Giá từng phần lô 10,590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.627.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 22: Bộ nẹp cột sống thắt lưng loại 2
Mã phần lô PP2500637111
Giá từng phần lô 2,103,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.912.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 23: Bộ nẹp cột sống thắt lưng loại 3
Mã phần lô PP2500637112
Giá từng phần lô 2,655,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.413.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 24: Bộ nẹp cột sống thắt lưng loại 4
Mã phần lô PP2500637113
Giá từng phần lô 5,612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.101.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 25: Bộ nẹp cột sống thắt lưng loại 5
Mã phần lô PP2500637114
Giá từng phần lô 2,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.681.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 26: Bộ nẹp cột sống thắt lưng loại 6
Mã phần lô PP2500637115
Giá từng phần lô 6,138,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.580.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 27: Bộ nẹp cột sống thắt lưng bắt qua da loại 1
Mã phần lô PP2500637116
Giá từng phần lô 1,018,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 925.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 28: Bộ nẹp cột sống thắt lưng bắt qua da loại 2
Mã phần lô PP2500637117
Giá từng phần lô 1,136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 29: Bộ nẹp cột sống thắt lưng bắt qua da loại 3
Mã phần lô PP2500637118
Giá từng phần lô 1,124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 30: Bộ nẹp nối xương cánh chậu
Mã phần lô PP2500637119
Giá từng phần lô 74,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 31: Bộ dụng cụ đổ xi măng thân đốt sống không bóng loại 1
Mã phần lô PP2500637120
Giá từng phần lô 1,636,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.487.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 32: Bộ dụng cụ đổ xi măng thân đốt sống không bóng loại 2
Mã phần lô PP2500637121
Giá từng phần lô 1,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.681.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 33: Bộ dụng cụ đổ xi măng thân đốt sống có bóng loại 1
Mã phần lô PP2500637122
Giá từng phần lô 5,978,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.434.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 34: Bộ dụng cụ đổ xi măng thân đốt sống có bóng loại 2
Mã phần lô PP2500637123
Giá từng phần lô 11,314,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 872.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 35: Bộ dụng cụ đổ xi măng thân đốt sống có bóng loại 3
Mã phần lô PP2500637124
Giá từng phần lô 9,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.854.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 36: Tấm phủ mổ nội soi cột sống loại 1
Mã phần lô PP2500637125
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 37: Tấm phủ mổ nội soi cột sống loại 2
Mã phần lô PP2500637126
Giá từng phần lô 84,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 38: Dụng cụ dẫn đường nội soi hẹp ống sống
Mã phần lô PP2500637127
Giá từng phần lô 1,248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 39: Lưỡi cắt bằng sóng Radio loại 1
Mã phần lô PP2500637128
Giá từng phần lô 103,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.681.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 40: Lưỡi cắt bằng sóng Radio loại 2
Mã phần lô PP2500637129
Giá từng phần lô 113,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 41: Mũi khoan nội soi xuyên bản sống-cột sống loại 1
Mã phần lô PP2500637130
Giá từng phần lô 67,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 42: Mũi khoan nội soi xuyên bản sống-cột sống loại 2
Mã phần lô PP2500637131
Giá từng phần lô 67,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 43: Bộ dây bơm nước phẫu thuật nội soi loại 1
Mã phần lô PP2500637132
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 44: Bộ dây bơm nước phẫu thuật nội soi loại 2
Mã phần lô PP2500637133
Giá từng phần lô 84,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 45: Lưỡi cắt dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500637134
Giá từng phần lô 54,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 46: Lưỡi đốt bằng sóng Radio các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500637135
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 47: Lưỡi bào
Mã phần lô PP2500637136
Giá từng phần lô 35,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 48: Van dẫn lưu não thất - ổ bụng
Mã phần lô PP2500637137
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 49: Que luồn dưới da hỗ trợ đặt van dẫn lưu não thất - ổ bụng
Mã phần lô PP2500637138
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 50: Ống dẫn lưu não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2500637139
Giá từng phần lô 1,848,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 51: Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2500637140
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 52: Miếng vá nhân tạo loại 1
Mã phần lô PP2500637141
Giá từng phần lô 1,840,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.673.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 53: Miếng vá nhân tạo loại 2
Mã phần lô PP2500637142
Giá từng phần lô 845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 54: Miếng vá nhân tạo loại 3
Mã phần lô PP2500637143
Giá từng phần lô 2,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.245.454.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 55: Xương nhân tạo loại 1
Mã phần lô PP2500637144
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 56: Xương nhân tạo loại 2
Mã phần lô PP2500637145
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.454.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số 10 Bảng số 02 với hệ số k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->