Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị y tế tiêu hao tạo nhịp và điện sinh lý tim của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500537324-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị y tế tiêu hao tạo nhịp và điện sinh lý tim của Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
Số hiệu KHLCNT PL2500293193
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 51,757,320,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500540163 - Phần 1 1,495,000,000 44,850,000
2 PP2500540164 - Phần 2 1,170,000,000 35,100,000
3 PP2500540165 - Phần 3 1,380,000,000 41,400,000
4 PP2500540166 - Phần 4 500,000,000 15,000,000
5 PP2500540167 - Phần 5 2,060,000,000 61,800,000
6 PP2500540168 - Phần 6 1,918,000,000 57,540,000
7 PP2500540169 - Phần 7 1,674,000,000 50,220,000
8 PP2500540170 - Phần 8 1,320,000,000 39,600,000
9 PP2500540171 - Phần 9 2,065,000,000 61,950,000
10 PP2500540172 - Phần 10 1,568,000,000 47,040,000
11 PP2500540173 - Phần 11 3,900,000,000 117,000,000
12 PP2500540174 - Phần 12 4,600,000,000 138,000,000
13 PP2500540175 - Phần 13 8,280,000,000 248,400,000
14 PP2500540176 - Phần 14 430,000,000 12,900,000
15 PP2500540177 - Phần 15 510,000,000 15,300,000
16 PP2500540178 - Phần 16 980,000,000 29,400,000
17 PP2500540179 - Phần 17 1,148,000,000 34,440,000
18 PP2500540180 - Phần 18 9,135,000,000 274,050,000
19 PP2500540181 - Phần 19 2,328,700,000 69,861,000
20 PP2500540182 - Phần 20 1,425,750,000 42,772,500
21 PP2500540183 - Phần 21 436,800,000 13,104,000
22 PP2500540184 - Phần 22 486,000,000 14,580,000
23 PP2500540185 - Phần 23 1,123,500,000 33,705,000
24 PP2500540186 - Phần 24 591,200,000 17,736,000
25 PP2500540187 - Phần 25 254,900,000 7,647,000
26 PP2500540188 - Phần 26 161,200,000 4,836,000
27 PP2500540189 - Phần 27 102,270,000 3,068,100
28 PP2500540190 - Phần 28 434,000,000 13,020,000
29 PP2500540191 - Phần 29 280,000,000 8,400,000
Phần 1
Mã phần lô PP2500540163
Giá từng phần lô 1,495,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 2
Mã phần lô PP2500540164
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 3
Mã phần lô PP2500540165
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 4
Mã phần lô PP2500540166
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 5
Mã phần lô PP2500540167
Giá từng phần lô 2,060,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 6
Mã phần lô PP2500540168
Giá từng phần lô 1,918,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 7
Mã phần lô PP2500540169
Giá từng phần lô 1,674,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 8
Mã phần lô PP2500540170
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 9
Mã phần lô PP2500540171
Giá từng phần lô 2,065,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 10
Mã phần lô PP2500540172
Giá từng phần lô 1,568,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 11
Mã phần lô PP2500540173
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 12
Mã phần lô PP2500540174
Giá từng phần lô 4,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 13
Mã phần lô PP2500540175
Giá từng phần lô 8,280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 14
Mã phần lô PP2500540176
Giá từng phần lô 430,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 15
Mã phần lô PP2500540177
Giá từng phần lô 510,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 16
Mã phần lô PP2500540178
Giá từng phần lô 980,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 17
Mã phần lô PP2500540179
Giá từng phần lô 1,148,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 18
Mã phần lô PP2500540180
Giá từng phần lô 9,135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 19
Mã phần lô PP2500540181
Giá từng phần lô 2,328,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,861,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 20
Mã phần lô PP2500540182
Giá từng phần lô 1,425,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,772,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 21
Mã phần lô PP2500540183
Giá từng phần lô 436,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,104,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 22
Mã phần lô PP2500540184
Giá từng phần lô 486,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 23
Mã phần lô PP2500540185
Giá từng phần lô 1,123,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,705,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 24
Mã phần lô PP2500540186
Giá từng phần lô 591,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,736,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 25
Mã phần lô PP2500540187
Giá từng phần lô 254,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,647,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 26
Mã phần lô PP2500540188
Giá từng phần lô 161,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,836,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 27
Mã phần lô PP2500540189
Giá từng phần lô 102,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,068,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 28
Mã phần lô PP2500540190
Giá từng phần lô 434,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 29
Mã phần lô PP2500540191
Giá từng phần lô 280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->