Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thực phẩm bảo vệ sức khỏe cho hệ thống nhà thuốc bệnh viện Bưu điện năm 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500293011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bưu Điện | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bưu Điện |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thực phẩm bảo vệ sức khỏe cho hệ thống nhà thuốc bệnh viện Bưu điện năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500030971 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 51,026,943,559 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500086317 - Thành phần - hàm lượng : L-Argininehydrochloride + Magnesium carbonate+ Myo-Inositol + L-Ascorbicacid + L-carnitin tartrate + L-Cysteine hydrochloride + DL-alpha-Tocopheryl acetate + Vitex agnus castus extract + Kẽm citrate + Sắt gluconate+ Calcium-D-pantothenate + Pyridoxine hydrochloride + Đồng gluconate+ Pteroylmonoglutamic acid + Natri selenite + Vitamin B12 + Cholecalciferol Hàm lượng/ Dung tích : 500 mg+ 200 mg + 200mg + 160 mg+100 mg+100 mg+30 mg+ 20 mg+ 10 mg +10 mg + 6 mg+ 3,5 mg+ 1 mg+ 600 μg+ 55μg+ 10μg + 10 μg. . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên sủi . Đơn vị tính : Viên | 860,210,000 | 1.228.871.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 430.105.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 17,204,200 |
| 2 | PP2500086318 - Thành phần - hàm lượng : L-Arginine+ L-Carnitinetartrate + Myo-Inositol 200mg + Coenzyme Q10 5mg + Kẽm sulfate + LycopeneHàm lượng/ Dung tích : 2500mg + 500mg + 200mg + 5mg + 12,5mg + 2,5mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên sủi . Đơn vị tính : Viên | 670,930,000 | 958.471.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 335.465.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 13,418,600 |
| 3 | PP2500086319 - Thành phần - hàm lượng : Vitamin C + Vitamin D + Vitamin B6+ 5-MTHF ( 5-methyltetrahydrofolic acid) + Vitamin B12 + Calci + Sắt + Magie + Kẽm Hàm lượng/ Dung tích : 100mg + 200UI + 4mcg + 500mcg + 20mcg + 29mg + 50mg + 5mg + 15mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 249,849,600 | 356.928.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 124.924.800 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 4,997,000 |
| 4 | PP2500086320 - Thành phần - hàm lượng : 5-MTHF( 5-methyltetrahydrofolic acid) + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 1000mcg+ 1000mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 456,198,600 | 651.712.286 | 3701.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 228.099.300 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 9,124,000 |
| 5 | PP2500086321 - Thành phần - hàm lượng : Vaccinium Macrocarpon (quả Nam việt quất) Hàm lượng/ Dung tích : 200mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 130,197,600 | 185.996.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 65.098.800 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,604,000 |
| 6 | PP2500086322 - Thành phần - hàm lượng : Vitamin C (axit L-ascorbic, natri-L-ascorbic)+ Kẽm (kẽm citrat trihydrat)Hàm lượng/ Dung tích : 80 mg + 15mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 38,220,000 | 54.600.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 19.110.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 764,400 |
| 7 | PP2500086323 - Thành phần - hàm lượng : Pycnogenol Hàm lượng/ Dung tích : 40mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 133,087,500 | 190.125.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 66.543.750 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,661,800 |
| 8 | PP2500086324 - Thành phần - hàm lượng : N- Acetylcystein + Vitamin C + L - Glutathion reduced + L - Arginin + L - Carnitin + Coenzyme Q10 + Vitamin E + Kẽm + Selen + Chiết xuất Bạch tật lê + Chiết xuất Nhân sâm Hàm lượng/ Dung tích : 180mg; 120mg; 30mg; 80mg; 30mg; 10mg; 24mg; 10mg; 55mcg; 66,67 mg; 30mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 1,614,919,262 | 2.307.027.517 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 807.459.631 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 32,298,400 |
| 9 | PP2500086325 - Thành phần - hàm lượng : Inositol; D-Chiro-Inositol; Vitamin B1; Vitamin B2; Vitamin B12; Folic acid; Vitamin E; Chiết xuất Trinh nữ châu Âu chiếm 0,5% agnuside;Kẽm; Selen Hàm lượng/ Dung tích : 1500mg;12mg; 1,1mg; 1,4mg; 2,5mcg; 400mcg; 10mg; 20mg; 10mg; 55mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói | 1,091,980,049 | 1.559.971.499 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 545.990.025 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 21,839,700 |
| 10 | PP2500086326 - Thành phần - hàm lượng : Bạch tật lê + Đông trùng hạ thảo + Huyết đằng lông + Rễ Maca + Bột ruột hàu + L-Arginin HCl + Pregnenolone + Kẽm gluconat + Kaligluconat Hàm lượng/ Dung tích : 100mg + 100mg +50mg +50mg +50mg +50mg +30mg +30mg +5mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 97,188,000 | 138.840.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 48.594.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 1,943,800 |
| 11 | PP2500086327 - Thành phần - hàm lượng : Vitamin K2 + Vitamin D3 Hàm lượng/ Dung tích : (1,125mg+ 0,1mg)/0,25ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch nhỏ giọt . Đơn vị tính : Chai | 46,814,000 | 66.877.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 23.407.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 936,300 |
| 12 | PP2500086328 - Thành phần - hàm lượng : Dầu hạt lý chua đen (Ribes nigrum) + Vitamin E (Tocopheryl acetate) + Pyridoxine hydroclorid (VitaminB6) Hàm lượng/ Dung tích : (69,47g + 200mg + 28,5mg)/100ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch nhỏ giọt . Đơn vị tính : Chai | 142,560,000 | 203.657.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 71.280.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,851,200 |
| 13 | PP2500086329 - Thành phần - hàm lượng : AscorbicAcid + Cholecalciferol + Dl-alpha-Tocopheryl Acetat) + Niacinamide + Pyridoxine HCl + Cyanocobalamin + Calcium Pantothenate + Calcium Carbonate +sắt (Carbonyl) + Magnesium Oxide +Co-Enzyme Q10 + dehydroepiandrosterone (DHEA) +Omega-3 Fatty Acids + hỗn hợp (folic acid + d-Biotin + potassium iodide + selenium)Hàm lượng/ Dung tích : (85mg + 10mcg + 9mg + 50mg + 25mcg + 12mcg + 40mg + 140mg + 30mg + 45mg + 200mg + 25mg + 300mg + 1600mcg)x 60 viên . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 4,283,476 | 6.119.251 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.141.738 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 85,700 |
| 14 | PP2500086330 - Thành phần - hàm lượng : AscorbicAcid + Cholecalciferol + Dl-alpha-Tocopheryl Acetat) + Niacinamide + Pyridoxine HCl + Cyanocobalamin + Calcium Pantothenate + Calcium Carbonate +sắt (Carbonyl) + Magnesium Oxide +Co-Enzyme Q10 + dehydroepiandrosterone (DHEA) +Omega-3 Fatty Acids + hỗn hợp (folic acid + d-Biotin + potassium iodide + selenium)Hàm lượng/ Dung tích : (85mg + 10mcg + 9mg + 50mg + 25mcg + 12mcg + 40mg + 140mg + 30mg + 45mg + 200mg + 25mg + 300mg + 1600mcg)x 90 viên . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 2,780,771 | 3.972.530 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.390.386 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 55,700 |
| 15 | PP2500086331 - Thành phần - hàm lượng : Canxi Nano + Vitamin D3 + Vitamin K2 + MgO + Inulin Hàm lượng/ Dung tích : 500mg+ 400IU+ 200mcg + 20mg+50mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 67,392,000 | 96.274.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 33.696.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 1,347,900 |
| 16 | PP2500086332 - Thành phần - hàm lượng : Iron( Iron (II) bisglycinate + Folate + Manganese + Copper+ Vitamin C+ Vitamin B12+ Inunil Hàm lượng/ Dung tích : 45 mg +600 mcg +15 mg +1000 mcg +50 mg +5 mcg +100 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 1,983,890,539 | 2.834.129.341 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 991.945.270 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 39,677,900 |
| 17 | PP2500086333 - Thành phần - hàm lượng : Calcium + Magnesium + Vitamin D3 Hàm lượng/ Dung tích : 750 mg + 250mg + 200IU . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 667,566,900 | 953.667.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 333.783.450 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 13,351,400 |
| 18 | PP2500086334 - Thành phần - hàm lượng : Folate ( L-5-Methyltetrahydrofolate) Hàm lượng/ Dung tích : 400mcg .Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 17,940,000 | 25.628.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.970.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 358,800 |
| 19 | PP2500086335 - Thành phần - hàm lượng : L – carnitin – L - tartrat+ Axit L- ascorbic axit+Taurin + DL- alpha- tocopheryl acetat + CoenzymQ10 + Kẽm oxit+ Axit pteroylmonoglutamic + Natri selenit + Cyanocobalamin+Cholecalciferol Hàm lượng/ Dung tích : 2000 mg + 220 mg + 200 mg + 36 mg α-TE/ 40 IU + 30 mg + 15 mg + 400 μg + 80 μg + 30 μg + 20 μg (= 800 IU) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói | 746,460,000 | 1.066.371.4 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 373.230.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 14,929,200 |
| 20 | PP2500086336 - Thành phần - hàm lượng : Inositol +VitaminC ( Axit L- ascorbic)+L-Cartinin (L-carnitin-L- tartrat) + Magie (Trimagie dicitrat) +Coenzym Q10 +VitaminE (DL- alpha- tocopheryl acetat) +VitaminB6 (Pyridoxin hydroclorid) +Axit folic (Axit pteroymonoglutamic) +Biotin (D- biotin) + I-ốt (Kali i- ốt) +Crom (crom (III) clorid) +Selen (Natri selenit) +VitaminD3 (Cholecalciferol) +VitaminB12 (Cyanocobalamin) Hàm lượng/ Dung tích : 2000 mg +220 mg +200 mg +200 mg +30 mg +24 mg α-TE/ 27IU +4 mg +600 μg + 300 μg +150 μg +100 μg +50 μg +20 μg (= 800IU) +12 μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói | 1,006,005,000 | 1.437.150.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 503.002.500 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 20,120,100 |
| 21 | PP2500086337 - Thành phần - hàm lượng : L-Glutathione + Egg albumin powder (Albumintừ lòng trắng trứng) +Milk thistle extract (Cao kế sữa, chứa Silymarin40%) +Beta Glucan +Phosphatidyl choline + Hàm lượng/ Dung tích : (20%) 750mg+ 500mg+ 250mg+ (70%) 100mg + (25%) 60mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 143,000,021 | 204.285.744 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 71.500.011 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,860,100 |
| 22 | PP2500086338 - Thành phần - hàm lượng : L-Arginine+ L-carnitine tartrate + Myo – Inositol+Cao Bá bệnh + Kẽm sulfate + Coenzyme Q10+ LycopeneHàm lượng/ Dung tích : 3 viên có (1500 mg+ 1500 mg+ 200 mg+ 100mg+ 12,5 mg+ 5 mg+ 2,5 mg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 6,435,000 | 9.192.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.217.500 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 128,700 |
| 23 | PP2500086339 - Thành phần - hàm lượng : Myo – Inositol +L-Arginine +Magnesium carbonate+L-carnitin tartrate +L-Cysteine Hydrochlorid +Chiết xuất trinh nữ Châu Âu + Kẽm citrate +Sắt gluconate+Calcium– D-pantothenate +Đồng gluconate+Pteroylmonoglutamic acid +Natri Selen Hàm lượng/ Dung tích : Trong 3 viên có hàm lượng ( 1200 mg+ 500 mg+ 200 mg+ 100 mg+100 mg+20 mg+ 10 mg+ 10 mg+ + 6 mg+ 90 mcg+ 600 mcg+ 55 mcg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 4,290,000 | 6.128.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.145.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 85,800 |
| 24 | PP2500086340 - Thành phần - hàm lượng : Puracal Xpro+ Calci gluconat+ Lysin HCL + L-AB3:M7rginin L-Aspartat+ Taurin+ vitamin PP+ Kẽm gluconat+ Thymomodulin+ Vitamin B1+ Vitamin B5+ Magnesi gluconat+ Vitamin B2+ Vitamin B6+ Vitamin K2+ Axit Folic+ Vitamin D3 Hàm lượng/ Dung tích : (400mg +250mg +150mg +100mg +10mg + 2mg +2mg +1mg +1mg +0,5mg + 0,5mg +0,1mg +0,1mg +20mcg;+ 5mcg+D3: 50IU) 10ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống . Đơn vị tính : Ống | 28,494,822 | 40.706.889 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 14.247.411 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 569,900 |
| 25 | PP2500086341 - Thành phần - hàm lượng : Puracal Xpro+ Sắt III polymaltose+ FOS+ Vitamin PP+ Vitamin B9+ Vitamin K2 MK7 2000ppm Hàm lượng/ Dung tích : (100mg+60mg+ 50mg +1mg+ 300mcg+50mcg) x10ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống . Đơn vị tính : Ống | 68,445,000 | 97.778.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 34.222.500 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 1,368,900 |
| 26 | PP2500086342 - Thành phần - hàm lượng : Omega 3+ Tinh dầu hoa anh thảo+ Dầu hướng dương Hàm lượng/ Dung tích : 210mg + 200mg+ 50mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 66,580,238 | 95.114.626 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 33.290.119 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 1,331,700 |
| 27 | PP2500086343 - Thành phần - hàm lượng : Inositol+L-Tyrosine+ Folic acid+ SeleniumL-Methionine+ Chromium picolinateHàm lượng/ Dung tích : 2000mg+ 500mg+ 200mcg+55mcg+ 40mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói | 1,682,733,000 | 2.403.904.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 841.366.500 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 33,654,700 |
| 28 | PP2500086344 - Thành phần - hàm lượng : Albumin+Hydrolyzed Peptides +Betaglucan+L-Arginine+L-Isoleucine +L-Cysteine +L-Methionine +L-Alanine Hàm lượng/ Dung tích : 500mg+ 120mg+ 100ng+ 54mg+ 30mg+ 22mg+ 20mg+ 18mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 112,964,280 | 161.377.543 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 56.482.140 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,259,300 |
| 29 | PP2500086345 - Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol +L- arginine HCL + d- alpha tocolpheryl acetat + nicotinamid + Kẽm + Acid pantothenic (d-panthenol) +pyridoxin hydroclorid + riboflavin) +thiaminhydroclorid +Acid folic +Selen +Biotin (vitamin B7) (d-biotin) +cholecalciferol + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 2000mg+ 100mg+ 20mg+16mg+ 10mg+ 6mg+ 2mg+ 1,4 mg+ 1,1mg+ 400μg+ 50μg+ 50μg+ 10μg + 2,5μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : gói | 2,681,125,317 | 3.830.179.024 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.340.562.659 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 53,622,600 |
| 30 | PP2500086346 - Thành phần - hàm lượng : Polyoxyethylen sorbitan monooleat + tinh dầu linh sam chứa (α-pinen, β-pinen, camphen,car-3-en, limonen, bornyl acetat, borneol+Vitamin A Hàm lượng/ Dung tích : 55mg+ 15mg + 450μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên | 172,305,900 | 246.151.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 86.152.950 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 3,446,200 |
| 31 | PP2500086347 - Thành phần - hàm lượng : TartarateL-Carnitine+VitaminC ( acid ascorbic )+ Heptahydrat Kẽm Sulfat +Selenium từ Nấm men+ CoenzymQ10+ Folate +VitaminB12 ( Cyanocobalamin)Hàm lượng/ Dung tích : 2000mg + 90mg+44,246mg+ 25mg + 20mg+ 200μg+ 1,5μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : gói | 1,389,957,855 | 1.985.654.079 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 694.978.928 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 27,799,200 |
| 32 | PP2500086348 - Thành phần - hàm lượng : Albumin+Hydrolyzed Peptides +Beta glucan +L-Arginine +Glutathione +L-Isoleucine+L-Cysteine +L-Methionine +L-Alanine +VitaminB6 +VitaminB1 Hàm lượng/ Dung tích : 500mg+ 30mg + 25mg+ 13,5mg+10mg+ 7,5mg+ 5,5mg+ 5mg+ 4,5mg+ 0,4mg+ 0,3mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 310,283,967 | 443.262.810 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 155.141.984 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 6,205,700 |
| 33 | PP2500086349 - Thành phần - hàm lượng : L-Glutathion +VitaminC +VitaminA +VitaminE +Collagen +Kẽm Hàm lượng/ Dung tích : 500mg+150mg+1000 UI+10UI+ 50mg+15mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 72,497,460 | 103.567.800 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 36.248.730 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 1,450,000 |
| 34 | PP2500086350 - Thành phần - hàm lượng : Mỗi liều 5 giọt chứa: 100 triệu tế bào lợi khuẩn sống Lactobacillus reuteri DSM 17938 (L. reuteri Protectis)Hàm lượng/ Dung tích : (Mỗi liều 5 giọt chứa 100 triệu tế bào lợi khuẩn sống) x 5ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch nhỏ giọt . Đơn vị tính : Lọ | 636,610,000 | 909.442.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 318.305.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 12,732,200 |
| 35 | PP2500086351 - Thành phần - hàm lượng : Calci gluconat + magnesi (oxyd) + Vitamin K2 MK7 +VitaminD3 Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg+ 100mg+ 15mcg + 5mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 2,300,999 | 3.287.141 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.150.500 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 46,100 |
| 36 | PP2500086352 - Thành phần - hàm lượng : Myo-Inositol+L-ArginineHCl+ Vitamin C+ Magie+ Sắt+ Kẽm+ Vitamin B5+ Vitamin B3+ Vitamin B2+ Vitamin B1+ Vitamin B6+ Vitamin A + Vitamin D3+ Vitamin E+ Quatrefolic+ Vitamin B9+ Iod+ Vitamin K1+ Seleniumyeast+ Biotin+ Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg+ 1000mg + 34,7mg+15,77mg + 4,12mg+2,37mg+ 0,79mg+0,66mg+ 0,2mg+ 0,2mg + 0,12mg + 1177IU + 200IU + 1,88IU+ 300mcg + 31,08mcg+ 20mcg+ 10,6mcg+ 10mcg + 4mcg+ 0,4mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói | 39,592,805 | 56.561.150 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 19.796.403 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 791,900 |
| 37 | PP2500086353 - Thành phần - hàm lượng : L-Carnitinefumarat+L-ArginineHCl+ Calci carbonatenano+ Vitamin C+ Magie+ Kẽm+ Sắt+ Astaxanthin 10%+ Lycopene10%+ Vitamin B5+ Vitamin B3+ Vitamin B2+ Vitamin B6+ Vitamin B1+ Vitamin A+ Vitamin D3+ Vitamin E+ Quatrefolic+ Vitamin B9+ Iod+ Vitamin K1+ Seleniumyeast+ Biotin+ Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg + 500mg + 100mg +21,2mg+ 15,8mg +7,5mg + 4,12mg + 2mg+ 2mg + 0,79mg + 0,66mg + 0,16mg + 0,12mg + 0,1mg + 1177IU + 200IU + 1,88IU + 300mcg + 31,08mcg+ 20mcg+10,6mcg+ 10mcg+ 4mcg+ 0,4mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói | 26,344,151 | 37.634.501 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 13.172.076 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 526,900 |
| 38 | PP2500086354 - Thành phần - hàm lượng : Phức hợp kẽm vi bao Hàm lượng/ Dung tích : 83mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 9,135,000 | 13.050.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.567.500 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 182,700 |
| 39 | PP2500086355 - Thành phần - hàm lượng : Beta-glucan (1.3/1.6 glucopolysaccharide) + Arabinogalactan + Kẽm +VitaminB6 +Selen+ VitaminD3 + VitaminB12Hàm lượng/ Dung tích : 250mg+ 200mg +12,4mg+ 2mg+66,5mg+ 25mcg+ 3mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 6,006,000 | 8.580.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.003.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 120,200 |
| 40 | PP2500086356 - Thành phần - hàm lượng : Bột củ Maca (Lepidium meyenii Walp.)+ Bột lá Damiana(Turnera diffusa Wild. Ex Schult.)+Bột vỏ hàu (từ động vật giáp xác)+ L-carnitine tartrate+ L-arginine+ Vitamin C (axit L-ascorbic)+ Bột vỏ quả Carob (Ceratonia siliqua L.) Hàm lượng/ Dung tích : Trong 2 viên chứa (400 mg+ 400 mg+ 200 mg+100 mg+ 50 mg+ 20 mg+ 10mg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 12,285,000 | 17.550.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.142.500 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 245,700 |
| 41 | PP2500086357 - Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol+D-chiro inositol+L-arginine hydrochloride+ Kẽm gluconate+ N-acetyl cystein+ Vitamin E (DL-alpha tocopheryl axetat)+ Coenzyme Q10+ Niacin (nicotinamide)+ Vitamin B2 (riboflavin)+ Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride)+ Axit folic (axit pteroylmonoglutamic) Hàm lượng/ Dung tích : Trong 2 viên nang cứng chứa: (1000 mg+ 100 mg+ 100 mg+ 70 mg+ 50 mg+ 20 mg+ 10 mg+ 5 mg+ 3mg+ 2 mg+ 400 mcg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 21,684,003 | 30.977.147 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 10.842.002 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 433,700 |
| 42 | PP2500086358 - Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol + D-chiro-inositol + Folic acid (acid pteroymonoglutamic) +Mangan(Manganpidolat) Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg+ 200mg + 200μg + 5 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói | 465,504,000 | 665.005.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 232.752.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 9,310,100 |
| 43 | PP2500086359 - Thành phần - hàm lượng : Canxi bisglycinate + Vitamin D3 Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg+ 5mcg (200IU) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 103,675,036 | 148.107.194 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 51.837.518 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,073,600 |
| 44 | PP2500086360 - Thành phần - hàm lượng : Sắt bisglycinate + Vitamin C (ascorbicacid) + Folic acid Hàm lượng/ Dung tích : 180 mg+ 80 mg+ 150 mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 5,278,002 | 7.540.003 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.639.001 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 105,600 |
| 45 | PP2500086361 - Thành phần - hàm lượng : Vitamin C + Vitamin B6 +VitaminE + Acid folic + Vitamin B12 +Kẽm + Selen +Chiết xuất trà xanh +Chiết xuất cây trinh nữ Hàm lượng/ Dung tích : 350mg +3,62mg+ 100IU + 250μg + 12μg +7,5mg + 35μg + 162,5mg + 10mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 2,131,022,400 | 3.044.317.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.065.511.200 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 42,620,500 |
| 46 | PP2500086362 - Thành phần - hàm lượng : L-carnitine + Acetyl L-carnitine+ Selenium+ Coenzyme Q10 + Vitamin C+ Kẽm+ Folic acid + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 1,725 g+ 0,5 g+ 50 mcg+ 20 mg+ 90 mg+ 10 mg+ 200 mcg+ 0,5 mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói | 3,158,883,000 | 4.512.690.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.579.441.500 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 63,177,700 |
| 47 | PP2500086363 - Thành phần - hàm lượng : Folate Hàm lượng/ Dung tích : 400μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 1,394,191,500 | 1.991.702.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 697.095.750 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 27,883,900 |
| 48 | PP2500086364 - Thành phần - hàm lượng : DHA (Docosahexaenoicacid) + EPA (Eicosapentaenoicacid) Hàm lượng/ Dung tích : (225 mg+ 90 mg)/ 500 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 166,935,600 | 238.479.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 83.467.800 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 3,338,800 |
| 49 | PP2500086365 - Thành phần - hàm lượng : Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin B12 + biotin+ vitamin C + vitamin D + vitamin E + acid folic + vitamin PP + vitamin B5 + Calci+ magnesi+ Iod +sắt Hàm lượng/ Dung tích : 1,2 mg + 1,6 mg + 1,9mg + 3,5 mcg + 60 mcg + 110 mg + 20 mcg + 13mg + 600 mcg + 15 mg + 6mg + 120mg + 60mg + 150 mcg + 15mg. . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 285,285,148 | 407.550.211 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 142.642.574 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 5,705,800 |
| 50 | PP2500086366 - Thành phần - hàm lượng : LIPOFER+ Vitamin B9 + Vitamin B12 + Vitamin C Hàm lượng/ Dung tích : 179,49 mg+ 0,1 mg+ 1 μg+40 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói | 126,652,500 | 180.932.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 63.326.250 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,533,100 |
| 51 | PP2500086367 - Thành phần - hàm lượng : Magie+ Vitamin B6 Hàm lượng/ Dung tích : 200 mg + 1,4 mg. . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 146,388,386 | 209.126.266 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 73.194.193 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,927,800 |
| 52 | PP2500086368 - Thành phần - hàm lượng : Glutathione + Vitamin C (acorbic acid) + Selen (selenomethionine)+ Vitamin A (beta-cartotene)+ Vitamin E (DL-alpha tocopheryl acetate) Hàm lượng/ Dung tích : 500mg + 60mg+200mcg+2000 IU+ 30 IU . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 1,301,508,000 | 1.859.297.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 650.754.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 26,030,200 |
| 53 | PP2500086369 - Thành phần - hàm lượng : Ngải diệp + Thục địa + Bạch thược + Hương phụ + Hoàng kỳ + L-Carnitinefumarate +L-ArginineHCL + Sắt gluconate+ Vitamin C + N-Acetyl cystein + Vitamin E + Kẽm gluconat + Beta caroten +Đồng gluconate+ Vitamin B5 + Vitamin B6 + Acid folic + Selenium+ Vitamin D3 +VitaminB12 Hàm lượng/ Dung tích : 180mg + 100mg + 100mg + 50mg + 50mg + 100mg + 80mg + 40mg + 20mg + 20mg + 20mg + 14mg + 2mg + 16mg + 1,5mg + 500mcg + 250mcg + 30 mcg + 5mcg + 2mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 88,179,000 | 125.970.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 44.089.500 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 1,763,600 |
| 54 | PP2500086370 - Thành phần - hàm lượng : L-Carnitinefumarate +Bạch tật lê + Bá bệnh + Ba kích + Đông trùng hạ thảo + Nhân sâm + L-ArginineHCL + Vitamin C + Kẽm gluconat + Coenzyme Q10 + Acid folic + Selenium+ Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 180mg +300mg + 250mg +100mg + 100mg + 50mg + 50mg + 30mg + 20mg + 10mg + 250mcg + 30mcg + 2mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 162,877,049 | 232.681.499 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 81.438.525 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 3,257,600 |
| 55 | PP2500086371 - Thành phần - hàm lượng : Chiết xuất Maca (Lepidium meyenii)+ chiết xuất nấm men (Kẽm + Acid ascorbic + Vitamin B3 + Vitamin E + Lycopen + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin B1 + Acid folic + Selen (dưới dạng Seleniumyeast)) Hàm lượng/ Dung tích : 100 mg + 50mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 11,962,504 | 17.089.291 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.981.252 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 239,300 |
| 56 | PP2500086372 - Thành phần - hàm lượng : Viên số 1 có thành phần (Calci+ sắt + Vitamin C (Natri L- ascorbat)+ Magnesi oxyd + Kẽm sulfat + Vitamin B3 (Nicotinamid)+ Taurin + Vitamin B5 (D-pantothenat, calci) + Vitamin B1 (Thiaminmononitrat) + Vitamin B2 (Riboflavin) + Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) + Đồng sulfat + Acid folic (Acid pteroylmonoglutamic) + Biotin (D- Biotin) + Kali iodid + Vitamin K1 (Phylloquinon) + Selen (Men tăng sinh từ selen) + Vitamin B12 (Cyanocobalamin))Viên số 2 có thành phần (DHA + EPA +VitaminE (D-alpha-tocopheryl acetat)+ Vitamin A (Retinyl palmitat)+ Vitamin D3 (Cholecalciferol)) Hàm lượng/ Dung tích : Viên 1 có hàm lượng ( 56 mg + 13,2 mg+ 31 mg+ 27 mg+ 16 mg+ 14 mg+ 11 mg+ 6 mg+ 2 mg+ 2 mg+ 2 mg+ 1 mg+ 800 μg+ 150 μg+ 140 μg+ 70 μg+ 30 μg+ 6 μg)Viên 2 có hàm lượng (300 mg+ 60 mg+ 12 IU+ 2000 IU+ 200 IU) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 17,378,254 | 24.826.077 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 8.689.127 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 347,600 |
| 57 | PP2500086373 - Thành phần - hàm lượng : Myo-Inositol + Chiro Inositol + L-Arginine + N-acetyl-L-cystein + Glutathione + Coenzyme Q10 + Vitamin E + Selen (natri selenit) + Kẽm (kẽm sulfat) + Sắt (sắt pyrophosphat) + Magie (Magie cacbonat)+ Vitamin B9 + Vitamin B8 Hàm lượng/ Dung tích : 2000 mg+ 50 mg+ 200 mg+ 100 mg+30 mg+ 20 mg+12 mg+50 μg + 10 mg+ 2 mg + 75 mg + 600 μg+ 50 μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói | 95,680,000 | 136.685.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 47.840.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 1,913,600 |
| 58 | PP2500086374 - Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol + D-chiro-inositol + Acid folic + N-AcetylL – cystein + Vitamin E + CoenzymQ10 + L- Arginin Hydroclride Hàm lượng/ Dung tích : 300mg+ 6.5mg+ 200mcg+25mg+50IU+ 10mg+ 100mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 467,284,856 | 667.549.794 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 233.642.428 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 9,345,700 |
| 59 | PP2500086375 - Thành phần - hàm lượng : Lycopene+ L-Carnitinen fumarate+ L-Argininehydrochloride (HCL) + CoenzymQ10++ Acid Ascorbic(vitamin C) + Alpha-tocopherol (vitamin E thiên nhiên) + Acid Folic (vitamin B9 hòa tan) + Zinc ( Zinc sulfate) + Selenium(Seleniumyeast) Hàm lượng/ Dung tích : 4000mcg+100mg+50mg+5mg+ 50mg+12.5mg+ 400mcg+15mg+ 12mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 126,672,000 | 180.960.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 63.336.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,533,500 |
| 60 | PP2500086376 - Thành phần - hàm lượng : Vitamin E (d-alpha tocopheryl succinate)+ Vitamin B6 (pyridoxine HCl)+Kẽm (ZinC oxide)+ Đồng (Copper gluconate)+ Selen (axit amino chelate)+Sterol thực vật (chuẩn hóa đến 40% beta-sitosterol)+ Chiết xuất quả cọ lùn + Bột rễ cây mần tưới+ Bột vỏ cây anh đào Châu Phi+Bột quả mâm xôi đỏ+ Bột lá mãng cầu xiêm+ Lá tà xanh chiết xuất 50% EGCG+ Bột vỏ cây vuốt mèo+ Cao khô bông cải xanh + Bột lá tầm ma+ Bột quả cà chua+Bột nấm maitake+Bột nấm linh chi+Bột nấm đông côHàm lượng/ Dung tích : Mỗi 3 viên có hàm lượng (20,1mg+ 5mg+15mg+0,3mg+210mcg + 450mg+ 300mg+213mg+150mg+75mg+75mg+75mg+45mg+30mg+30mg+15mg+15mg+15mg+15mg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 2,196,999 | 3.138.570 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.098.500 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 44,000 |
| 61 | PP2500086377 - Thành phần - hàm lượng : Dầu cá EPAX + DHA + Sắt + Kẽm Gluconate + Iode + Selenium+ Vitamin C + Vitamin E + Vitamin B3 + Vitamin B6 + Vitamin B1 + Vitamin B9 (Acid folic) + Vitamin D3 + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 236mg + 101mg + 14mg + 10mg + 150mcg + 50mcg + 80mg + 12mg + 16mg + 1,4mg + 1,1mg + 400mcg + 5mcg + 2,55mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 6,933,161,196 | 9.904.515.994 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.466.580.598 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 138,663,300 |
| 62 | PP2500086378 - Thành phần - hàm lượng : Magnesium+ Fe+Vitamin B6 Hàm lượng/ Dung tích : 300mg + 14mg + 1,4mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 532,818,000 | 761.168.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 266.409.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 10,656,400 |
| 63 | PP2500086379 - Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol + N-Acetyl-L-Cysteine + Vitamin E + L-Carnitine+ L-Arginine+ Folic Acid + Selenium Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg+ 600mg+ 30mg+30mg+ 30mg+ 200mcg+55 mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói | 325,607,152 | 465.153.074 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 162.803.576 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 6,512,200 |
| 64 | PP2500086380 - Thành phần - hàm lượng : Saccharomyces boulardii+Bacillusclausii+L. Acidophilus+Cao men bia+Thymomodulin+Argininaspastate+Zinc gluconate+L-Lysine HCL+Taurine+Inulin+VitaminB1Vitamin B6 Hàm lượng/ Dung tích : 10^8CFU+ 10^8CFU+ 10^8CFU+ 200mg+40mg+ 100mg+5mg+50mg+ 50mg+ 200mg+ 1,5mg+ 0,5mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói | 152,821,500 | 218.316.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 76.410.750 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 3,056,500 |
| 65 | PP2500086381 - Thành phần - hàm lượng : L-Arginine+ L-Citruline+TribulusTerrestris+ Ginkgo Biloba +Lutein+VitaminE + Axit Folic + Kẽm Hàm lượng/ Dung tích : 500 mg+150 mg+65 mg+10 mg+1mg+15 mg+ 80 μg+ 1,4 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên | 73,920,600 | 105.600.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 36.960.300 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 1,478,500 |
| 66 | PP2500086382 - Thành phần - hàm lượng : CoenzymQ10 + Vitamin E Hàm lượng/ Dung tích : 60 mg + 10 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên | 864,369,792 | 1.234.813.989 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 432.184.896 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 17,287,400 |
| 67 | PP2500086383 - Thành phần - hàm lượng : L- Arginine+ Catechin+ Isoflavones + Sắt+Kẽm + Vitamin B6 + Acid Folic + Magiê + Vitamin E + Selen + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 264 mg+ 73 mg+ 33 mg+6 mg+ 5 mg+ 2 mg+ 267 μg+ 100 mg+ 10 mg + 23 μg+ 4 μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên | 1,913,722,200 | 2.733.888.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 956.861.100 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 38,274,500 |
| 68 | PP2500086384 - Thành phần - hàm lượng : Acid Folic + Vitamin B6 Hàm lượng/ Dung tích : 400 μg + 2 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên | 887,889,600 | 1.268.413.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 443.944.800 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 17,757,800 |
| 69 | PP2500086385 - Thành phần - hàm lượng : Canxi + Vitamin D3 Hàm lượng/ Dung tích : 600 mg + 4 μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên | 6,977,664 | 9.968.091 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 3.488.832 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 139,600 |
| 70 | PP2500086386 - Thành phần - hàm lượng : Sắt + Vitamin C Hàm lượng/ Dung tích : 20 mg+ 100 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên | 9,465,984 | 13.522.834 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.732.992 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 189,400 |
| 71 | PP2500086387 - Thành phần - hàm lượng : D-alpha tocopherol (VitaminE) + Dầu cá (DHA 12%) + Selenium2000ppm(men tăng sinh từ selen) Hàm lượng/ Dung tích : 400IU + 40mg + 50mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 1,805,290,578 | 2.578.986.540 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 902.645.289 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 36,105,900 |
| 72 | PP2500086388 - Thành phần - hàm lượng : Lithothamne ( tảo đá) + Canxi gluconate+ Canxi citrate + Vitamin D3 (100000UI/gr) + Vitamin K1 Hàm lượng/ Dung tích : 203mg + 149mg + 148mg + 800mcg + 10mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 1,211,230,020 | 1.730.328.600 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 605.615.010 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 24,224,700 |
| 73 | PP2500086389 - Thành phần - hàm lượng : Sắt bisglycinate + Kẽm bisglycinate + Dầu cá + Kali iodide + Vitamin C + Vitamin E (Alpha tocopherol) + Vitamin D3 (cholecalcipherol) + Đồng Gluconate (tương đương với 1mg Đồng) + Vitamin B5 (calcium D-pantothenat) + D- Biotin + B-carotene + Vitamin B6 (Pyridoxine) + Vitamin B2 (Riboflavin) + Vitamin K2 + 5- Methyltetrahydrofolic acid (VitaminB9) + Natri Selenit + Vitamin B12 (Cyanocobalamine)Hàm lượng/ Dung tích : 100mg + 77mg + 50mg + 15mg + 12mg + 10mg + 8mg + 7,143mg + 6mg+ (1%)6mg+ (20%) 5mg + 4mg + 3mg + (1%) 1,125mg + 600mcg + 0,2223mg + 200mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 159,120,000 | 227.314.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 79.560.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 3,182,400 |
| 74 | PP2500086390 - Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol + L-carnitine tartrate + D-Chiro-inositol + Axit alpha-lipoic + Choline bitartrate + Argininealpha-ketoglutarate + N-Acetylcysteine + Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetate) + Glutathione + Kẽm oxide + Vitamin B5 (D- pantothenate, canxi) + Biotin + Folate (axit pteroylmonoglutamic) + Sodium seleniteHàm lượng/ Dung tích : 2000mg + 100mg + 50mg + 50mg + 50mg + 50mg + 50mg + 20mg + 30mg + 10mg + 10mg + 450mcg + 400mcg + 49,5mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói | 2,853,180,000 | 4.075.971.4 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.426.590.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 57,063,600 |
| 75 | PP2500086391 - Thành phần - hàm lượng : L-carnitin fumarat + L-Arginin + Fructose + Acetyl L-Carnitin + Natri L-Ascobat + N-Acetyl cysteine + Kẽm gluconat + Coenzyme Q10 + DL-Alpha tocopheryl acetate + Lycopeme + Cyanoconalamin + Acid folic + Selen Hàm lượng/ Dung tích : 1725mg + 1000mg+ 1000mg+ 500mg+ 100mg+ 100mg+ 87,5mg+ 50mg+ 15mg+ 4000mcg+ 500mcg+400mcg + 60mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói | 929,071,104 | 1.327.244.434 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 464.535.552 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 18,581,500 |
| 76 | PP2500086392 - Thành phần - hàm lượng : Acid Folic 1mg Hàm lượng/ Dung tích : 1mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 2,538,120,000 | 3.625.885.714 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.269.060.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 50,762,400 |
| 77 | PP2500086393 - Thành phần - hàm lượng : Gamma amino butyric acid (GABA) + L-Lysine + L-Arginine+ Vitamin E (Dl-alpha tocopheryl acetate)) + Inositol + Melatonin + Folic acid Hàm lượng/ Dung tích : Thành phần trong 2 viên (300mg + + 300 mg + 200mg + 67,12mg + 2mg + 1,9mg + 500mcg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 18,922,500 | 27.032.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.461.250 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 378,500 |
| 78 | PP2500086394 - Thành phần - hàm lượng : Lithothamne calcium + Magie+ Kẽm + Vitamin K2 MK7 + Vitamin D3+ Inulin Hàm lượng/ Dung tích : 1020 mg + 60 mg+ 10 mg+ 23 mcg+ 400 IU+ 10 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 13,702,500 | 19.575.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.851.250 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 274,100 |
| 79 | PP2500086395 - Thành phần - hàm lượng : Cao khô lá Trà xanh + Cao khô Nấm linh chi + Redivivo(Lycopene) + Levocarnitine tartrate + Selenomethionine + d-alpha-Tocopheryl acid succinat+ Axit folic (vitamin B9) + Kẽm axit amin chelate + Dry Vitamin D3 100 CWS/AM Hàm lượng/ Dung tích : 50mg+ 50mg+ 20mg + 250mg+ 87,5mcg+ 11,56mg+ 90 mcg+ 31,25mg+ 1mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 35,448,524 | 50.640.749 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 17.724.262 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 709,000 |
| 80 | PP2500086396 - Thành phần - hàm lượng : Lợi khuẩn + FOS Hàm lượng/ Dung tích : 12 x 10^9 CFU + 80,5mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Lọ | 31,320,000 | 44.742.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 15.660.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 626,400 |
| 81 | PP2500086397 - Thành phần - hàm lượng : Lợi khuẩn + Vitamin D3 + FOS Hàm lượng/ Dung tích : (Trong 5 giọt: 250 x 10^9 CFU + 400IU +1,66mg)x 7,5 ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch nhỏ giọt . Đơn vị tính : Hộp | 352,350,000 | 503.357.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 176.175.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 7,047,000 |
| 82 | PP2500086398 - Thành phần - hàm lượng : L-carnitine+ L-arginine+ Bột maca+ Vitamin C+ Chiết xuát quả Bạch tật lê+ CoenzymQ10 + Folic acid+ SeleniumHàm lượng/ Dung tích : 1200mg + 250mg + 200mg + 50mg + 50mg +20mg+ 400μg+ 50μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói | 78,300,000 | 111.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 39.150.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 1,566,000 |
| 83 | PP2500086399 - Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol+L-Tyrosine+ Vitamin C+ Vitamin B3+ Chiết xuất trinh nữ Châu Âu Vitex Agnus Castus+ Vitamin B1 Hàm lượng/ Dung tích : 2000mg + 500mg + 50mg + 20mg + 20mg+ 10mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói | 78,300,000 | 111.857.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 39.150.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 1,566,000 |
| 84 | PP2500086400 - Thành phần - hàm lượng : L-Carnitine( L-CarnitineL-Tartrat) + L-Arginine(L-Argininemonohydrochloride) + Vitamin E (dạng Dl-alpha tocopherylacetate) + L-Glutathione + Kẽm (dạng Kẽm Citrate) + Coenzyme Q10 + Folic Acid + Selen (Sodium Selenate)Hàm lượng/ Dung tích : 220mg + 125mg + 60mg + 40mg + 20mg + 7,5mg + 400mcg + 30mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 88,087,500 | 125.839.286 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 44.043.750 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 1,761,800 |
| 85 | PP2500086401 - Thành phần - hàm lượng : Sắt (sắt pyrophosphate được bao vi nang): Hàm lượng/ Dung tích : 30mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói | 2,340,000 | 3.342.857 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.170.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 46,800 |
| 86 | PP2500086402 - Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol + Chiết xuất vỏ quế + Coenzyme Q10 + Acid folic (acid pteroyl-monoglutamic) + Vitamin D3 (Cholecalciferol) Hàm lượng/ Dung tích : 2000mg+ 1000mg + 50mg+400μg+ 10μg. . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói | 1,319,799,000 | 1.885.427.143 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 659.899.500 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 26,396,000 |
| 87 | PP2500086403 - Thành phần - hàm lượng : Kẽm (kẽm bisglycinate) Hàm lượng/ Dung tích : 25mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 1,450,800 | 2.072.571 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 725.400 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 29,100 |
| 88 | PP2500086404 - Thành phần - hàm lượng : Vitamin C + Sắt + Vitamin B3 + Vitamin B6 + Kẽm + Pantothenic acid + Vitamin E + Vitamin B1 + Vitamin B2 + Beta carotene + Magie + Đồng + Mangan + Folic acid + I-ốt + Biotin + Vitamin K + Selen + Vitamin D3 + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 75mg+ 20mg+ 18mg+ 10mg+ 10mg+ 6mg+ 4mg+ 2,5mg+ 2mg+ 2mg+ 180mg+ 1mg+ 1mg+ 400μg+ 160μg+ 150μg+ 75μg + 40μg+ 10μg+ 5μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên | 12,962,996 | 18.518.566 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.481.498 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 259,300 |
| 89 | PP2500086405 - Thành phần - hàm lượng : Bacillus subtilis + FOS (Fruco Oligosaccharide) + Thymomodulin + Immunecanmix Hàm lượng/ Dung tích : 5x109CFU+ 50mg + 15mg+ 15mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói | 18,096,000 | 25.851.429 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.048.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 362,000 |
Thành phần - hàm lượng : L-Argininehydrochloride + Magnesium carbonate+ Myo-Inositol + L-Ascorbicacid + L-carnitin tartrate + L-Cysteine hydrochloride + DL-alpha-Tocopheryl acetate + Vitex agnus castus extract + Kẽm citrate + Sắt gluconate+ Calcium-D-pantothenate + Pyridoxine hydrochloride + Đồng gluconate+ Pteroylmonoglutamic acid + Natri selenite + Vitamin B12 + Cholecalciferol Hàm lượng/ Dung tích : 500 mg+ 200 mg + 200mg + 160 mg+100 mg+100 mg+30 mg+ 20 mg+ 10 mg +10 mg + 6 mg+ 3,5 mg+ 1 mg+ 600 μg+ 55μg+ 10μg + 10 μg. . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên sủi . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086317 |
| Giá từng phần lô | 860,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.228.871.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,204,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : L-Arginine+ L-Carnitinetartrate + Myo-Inositol 200mg + Coenzyme Q10 5mg + Kẽm sulfate + LycopeneHàm lượng/ Dung tích : 2500mg + 500mg + 200mg + 5mg + 12,5mg + 2,5mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên sủi . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086318 |
| Giá từng phần lô | 670,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 958.471.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 335.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,418,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Vitamin C + Vitamin D + Vitamin B6+ 5-MTHF ( 5-methyltetrahydrofolic acid) + Vitamin B12 + Calci + Sắt + Magie + Kẽm Hàm lượng/ Dung tích : 100mg + 200UI + 4mcg + 500mcg + 20mcg + 29mg + 50mg + 5mg + 15mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086319 |
| Giá từng phần lô | 249,849,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.924.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,997,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : 5-MTHF( 5-methyltetrahydrofolic acid) + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 1000mcg+ 1000mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086320 |
| Giá từng phần lô | 456,198,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 651.712.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.099.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,124,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Vaccinium Macrocarpon (quả Nam việt quất) Hàm lượng/ Dung tích : 200mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086321 |
| Giá từng phần lô | 130,197,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.996.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.098.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,604,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Vitamin C (axit L-ascorbic, natri-L-ascorbic)+ Kẽm (kẽm citrat trihydrat)Hàm lượng/ Dung tích : 80 mg + 15mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086322 |
| Giá từng phần lô | 38,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 764,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Pycnogenol Hàm lượng/ Dung tích : 40mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086323 |
| Giá từng phần lô | 133,087,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.543.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,661,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : N- Acetylcystein + Vitamin C + L - Glutathion reduced + L - Arginin + L - Carnitin + Coenzyme Q10 + Vitamin E + Kẽm + Selen + Chiết xuất Bạch tật lê + Chiết xuất Nhân sâm Hàm lượng/ Dung tích : 180mg; 120mg; 30mg; 80mg; 30mg; 10mg; 24mg; 10mg; 55mcg; 66,67 mg; 30mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086324 |
| Giá từng phần lô | 1,614,919,262 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.307.027.517 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 807.459.631 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,298,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Inositol; D-Chiro-Inositol; Vitamin B1; Vitamin B2; Vitamin B12; Folic acid; Vitamin E; Chiết xuất Trinh nữ châu Âu chiếm 0,5% agnuside;Kẽm; Selen Hàm lượng/ Dung tích : 1500mg;12mg; 1,1mg; 1,4mg; 2,5mcg; 400mcg; 10mg; 20mg; 10mg; 55mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500086325 |
| Giá từng phần lô | 1,091,980,049 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.559.971.499 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 545.990.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,839,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Bạch tật lê + Đông trùng hạ thảo + Huyết đằng lông + Rễ Maca + Bột ruột hàu + L-Arginin HCl + Pregnenolone + Kẽm gluconat + Kaligluconat Hàm lượng/ Dung tích : 100mg + 100mg +50mg +50mg +50mg +50mg +30mg +30mg +5mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086326 |
| Giá từng phần lô | 97,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.594.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,943,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Vitamin K2 + Vitamin D3 Hàm lượng/ Dung tích : (1,125mg+ 0,1mg)/0,25ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch nhỏ giọt . Đơn vị tính : Chai |
|
| Mã phần lô | PP2500086327 |
| Giá từng phần lô | 46,814,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.877.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.407.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 936,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Dầu hạt lý chua đen (Ribes nigrum) + Vitamin E (Tocopheryl acetate) + Pyridoxine hydroclorid (VitaminB6) Hàm lượng/ Dung tích : (69,47g + 200mg + 28,5mg)/100ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch nhỏ giọt . Đơn vị tính : Chai |
|
| Mã phần lô | PP2500086328 |
| Giá từng phần lô | 142,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,851,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : AscorbicAcid + Cholecalciferol + Dl-alpha-Tocopheryl Acetat) + Niacinamide + Pyridoxine HCl + Cyanocobalamin + Calcium Pantothenate + Calcium Carbonate +sắt (Carbonyl) + Magnesium Oxide +Co-Enzyme Q10 + dehydroepiandrosterone (DHEA) +Omega-3 Fatty Acids + hỗn hợp (folic acid + d-Biotin + potassium iodide + selenium)Hàm lượng/ Dung tích : (85mg + 10mcg + 9mg + 50mg + 25mcg + 12mcg + 40mg + 140mg + 30mg + 45mg + 200mg + 25mg + 300mg + 1600mcg)x 60 viên . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086329 |
| Giá từng phần lô | 4,283,476 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.119.251 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.141.738 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : AscorbicAcid + Cholecalciferol + Dl-alpha-Tocopheryl Acetat) + Niacinamide + Pyridoxine HCl + Cyanocobalamin + Calcium Pantothenate + Calcium Carbonate +sắt (Carbonyl) + Magnesium Oxide +Co-Enzyme Q10 + dehydroepiandrosterone (DHEA) +Omega-3 Fatty Acids + hỗn hợp (folic acid + d-Biotin + potassium iodide + selenium)Hàm lượng/ Dung tích : (85mg + 10mcg + 9mg + 50mg + 25mcg + 12mcg + 40mg + 140mg + 30mg + 45mg + 200mg + 25mg + 300mg + 1600mcg)x 90 viên . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086330 |
| Giá từng phần lô | 2,780,771 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.972.530 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.390.386 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Canxi Nano + Vitamin D3 + Vitamin K2 + MgO + Inulin Hàm lượng/ Dung tích : 500mg+ 400IU+ 200mcg + 20mg+50mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086331 |
| Giá từng phần lô | 67,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.274.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,347,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Iron( Iron (II) bisglycinate + Folate + Manganese + Copper+ Vitamin C+ Vitamin B12+ Inunil Hàm lượng/ Dung tích : 45 mg +600 mcg +15 mg +1000 mcg +50 mg +5 mcg +100 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086332 |
| Giá từng phần lô | 1,983,890,539 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.834.129.341 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 991.945.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,677,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Calcium + Magnesium + Vitamin D3 Hàm lượng/ Dung tích : 750 mg + 250mg + 200IU . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086333 |
| Giá từng phần lô | 667,566,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 953.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.783.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,351,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Folate ( L-5-Methyltetrahydrofolate) Hàm lượng/ Dung tích : 400mcg .Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086334 |
| Giá từng phần lô | 17,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 358,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : L – carnitin – L - tartrat+ Axit L- ascorbic axit+Taurin + DL- alpha- tocopheryl acetat + CoenzymQ10 + Kẽm oxit+ Axit pteroylmonoglutamic + Natri selenit + Cyanocobalamin+Cholecalciferol Hàm lượng/ Dung tích : 2000 mg + 220 mg + 200 mg + 36 mg α-TE/ 40 IU + 30 mg + 15 mg + 400 μg + 80 μg + 30 μg + 20 μg (= 800 IU) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500086335 |
| Giá từng phần lô | 746,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.066.371.4 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,929,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Inositol +VitaminC ( Axit L- ascorbic)+L-Cartinin (L-carnitin-L- tartrat) + Magie (Trimagie dicitrat) +Coenzym Q10 +VitaminE (DL- alpha- tocopheryl acetat) +VitaminB6 (Pyridoxin hydroclorid) +Axit folic (Axit pteroymonoglutamic) +Biotin (D- biotin) + I-ốt (Kali i- ốt) +Crom (crom (III) clorid) +Selen (Natri selenit) +VitaminD3 (Cholecalciferol) +VitaminB12 (Cyanocobalamin) Hàm lượng/ Dung tích : 2000 mg +220 mg +200 mg +200 mg +30 mg +24 mg α-TE/ 27IU +4 mg +600 μg + 300 μg +150 μg +100 μg +50 μg +20 μg (= 800IU) +12 μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500086336 |
| Giá từng phần lô | 1,006,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.437.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 503.002.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,120,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : L-Glutathione + Egg albumin powder (Albumintừ lòng trắng trứng) +Milk thistle extract (Cao kế sữa, chứa Silymarin40%) +Beta Glucan +Phosphatidyl choline + Hàm lượng/ Dung tích : (20%) 750mg+ 500mg+ 250mg+ (70%) 100mg + (25%) 60mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086337 |
| Giá từng phần lô | 143,000,021 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.285.744 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.500.011 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,860,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : L-Arginine+ L-carnitine tartrate + Myo – Inositol+Cao Bá bệnh + Kẽm sulfate + Coenzyme Q10+ LycopeneHàm lượng/ Dung tích : 3 viên có (1500 mg+ 1500 mg+ 200 mg+ 100mg+ 12,5 mg+ 5 mg+ 2,5 mg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086338 |
| Giá từng phần lô | 6,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.192.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.217.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Myo – Inositol +L-Arginine +Magnesium carbonate+L-carnitin tartrate +L-Cysteine Hydrochlorid +Chiết xuất trinh nữ Châu Âu + Kẽm citrate +Sắt gluconate+Calcium– D-pantothenate +Đồng gluconate+Pteroylmonoglutamic acid +Natri Selen Hàm lượng/ Dung tích : Trong 3 viên có hàm lượng ( 1200 mg+ 500 mg+ 200 mg+ 100 mg+100 mg+20 mg+ 10 mg+ 10 mg+ + 6 mg+ 90 mcg+ 600 mcg+ 55 mcg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086339 |
| Giá từng phần lô | 4,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.128.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Puracal Xpro+ Calci gluconat+ Lysin HCL + L-AB3:M7rginin L-Aspartat+ Taurin+ vitamin PP+ Kẽm gluconat+ Thymomodulin+ Vitamin B1+ Vitamin B5+ Magnesi gluconat+ Vitamin B2+ Vitamin B6+ Vitamin K2+ Axit Folic+ Vitamin D3 Hàm lượng/ Dung tích : (400mg +250mg +150mg +100mg +10mg + 2mg +2mg +1mg +1mg +0,5mg + 0,5mg +0,1mg +0,1mg +20mcg;+ 5mcg+D3: 50IU) 10ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống . Đơn vị tính : Ống |
|
| Mã phần lô | PP2500086340 |
| Giá từng phần lô | 28,494,822 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.706.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.247.411 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 569,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Puracal Xpro+ Sắt III polymaltose+ FOS+ Vitamin PP+ Vitamin B9+ Vitamin K2 MK7 2000ppm Hàm lượng/ Dung tích : (100mg+60mg+ 50mg +1mg+ 300mcg+50mcg) x10ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống . Đơn vị tính : Ống |
|
| Mã phần lô | PP2500086341 |
| Giá từng phần lô | 68,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.778.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.222.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,368,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Omega 3+ Tinh dầu hoa anh thảo+ Dầu hướng dương Hàm lượng/ Dung tích : 210mg + 200mg+ 50mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086342 |
| Giá từng phần lô | 66,580,238 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.114.626 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.290.119 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,331,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Inositol+L-Tyrosine+ Folic acid+ SeleniumL-Methionine+ Chromium picolinateHàm lượng/ Dung tích : 2000mg+ 500mg+ 200mcg+55mcg+ 40mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500086343 |
| Giá từng phần lô | 1,682,733,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.403.904.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 841.366.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,654,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Albumin+Hydrolyzed Peptides +Betaglucan+L-Arginine+L-Isoleucine +L-Cysteine +L-Methionine +L-Alanine Hàm lượng/ Dung tích : 500mg+ 120mg+ 100ng+ 54mg+ 30mg+ 22mg+ 20mg+ 18mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086344 |
| Giá từng phần lô | 112,964,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.377.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.482.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,259,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol +L- arginine HCL + d- alpha tocolpheryl acetat + nicotinamid + Kẽm + Acid pantothenic (d-panthenol) +pyridoxin hydroclorid + riboflavin) +thiaminhydroclorid +Acid folic +Selen +Biotin (vitamin B7) (d-biotin) +cholecalciferol + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 2000mg+ 100mg+ 20mg+16mg+ 10mg+ 6mg+ 2mg+ 1,4 mg+ 1,1mg+ 400μg+ 50μg+ 50μg+ 10μg + 2,5μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : gói |
|
| Mã phần lô | PP2500086345 |
| Giá từng phần lô | 2,681,125,317 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.830.179.024 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.340.562.659 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,622,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Polyoxyethylen sorbitan monooleat + tinh dầu linh sam chứa (α-pinen, β-pinen, camphen,car-3-en, limonen, bornyl acetat, borneol+Vitamin A Hàm lượng/ Dung tích : 55mg+ 15mg + 450μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086346 |
| Giá từng phần lô | 172,305,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.151.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.152.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,446,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : TartarateL-Carnitine+VitaminC ( acid ascorbic )+ Heptahydrat Kẽm Sulfat +Selenium từ Nấm men+ CoenzymQ10+ Folate +VitaminB12 ( Cyanocobalamin)Hàm lượng/ Dung tích : 2000mg + 90mg+44,246mg+ 25mg + 20mg+ 200μg+ 1,5μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : gói |
|
| Mã phần lô | PP2500086347 |
| Giá từng phần lô | 1,389,957,855 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.985.654.079 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 694.978.928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,799,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Albumin+Hydrolyzed Peptides +Beta glucan +L-Arginine +Glutathione +L-Isoleucine+L-Cysteine +L-Methionine +L-Alanine +VitaminB6 +VitaminB1 Hàm lượng/ Dung tích : 500mg+ 30mg + 25mg+ 13,5mg+10mg+ 7,5mg+ 5,5mg+ 5mg+ 4,5mg+ 0,4mg+ 0,3mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086348 |
| Giá từng phần lô | 310,283,967 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.262.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.141.984 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,205,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : L-Glutathion +VitaminC +VitaminA +VitaminE +Collagen +Kẽm Hàm lượng/ Dung tích : 500mg+150mg+1000 UI+10UI+ 50mg+15mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086349 |
| Giá từng phần lô | 72,497,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.567.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.248.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Mỗi liều 5 giọt chứa: 100 triệu tế bào lợi khuẩn sống Lactobacillus reuteri DSM 17938 (L. reuteri Protectis)Hàm lượng/ Dung tích : (Mỗi liều 5 giọt chứa 100 triệu tế bào lợi khuẩn sống) x 5ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch nhỏ giọt . Đơn vị tính : Lọ |
|
| Mã phần lô | PP2500086350 |
| Giá từng phần lô | 636,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 909.442.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,732,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Calci gluconat + magnesi (oxyd) + Vitamin K2 MK7 +VitaminD3 Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg+ 100mg+ 15mcg + 5mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086351 |
| Giá từng phần lô | 2,300,999 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.287.141 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.150.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Myo-Inositol+L-ArginineHCl+ Vitamin C+ Magie+ Sắt+ Kẽm+ Vitamin B5+ Vitamin B3+ Vitamin B2+ Vitamin B1+ Vitamin B6+ Vitamin A + Vitamin D3+ Vitamin E+ Quatrefolic+ Vitamin B9+ Iod+ Vitamin K1+ Seleniumyeast+ Biotin+ Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg+ 1000mg + 34,7mg+15,77mg + 4,12mg+2,37mg+ 0,79mg+0,66mg+ 0,2mg+ 0,2mg + 0,12mg + 1177IU + 200IU + 1,88IU+ 300mcg + 31,08mcg+ 20mcg+ 10,6mcg+ 10mcg + 4mcg+ 0,4mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500086352 |
| Giá từng phần lô | 39,592,805 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.561.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.796.403 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 791,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : L-Carnitinefumarat+L-ArginineHCl+ Calci carbonatenano+ Vitamin C+ Magie+ Kẽm+ Sắt+ Astaxanthin 10%+ Lycopene10%+ Vitamin B5+ Vitamin B3+ Vitamin B2+ Vitamin B6+ Vitamin B1+ Vitamin A+ Vitamin D3+ Vitamin E+ Quatrefolic+ Vitamin B9+ Iod+ Vitamin K1+ Seleniumyeast+ Biotin+ Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg + 500mg + 100mg +21,2mg+ 15,8mg +7,5mg + 4,12mg + 2mg+ 2mg + 0,79mg + 0,66mg + 0,16mg + 0,12mg + 0,1mg + 1177IU + 200IU + 1,88IU + 300mcg + 31,08mcg+ 20mcg+10,6mcg+ 10mcg+ 4mcg+ 0,4mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500086353 |
| Giá từng phần lô | 26,344,151 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.634.501 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.172.076 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 526,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Phức hợp kẽm vi bao Hàm lượng/ Dung tích : 83mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086354 |
| Giá từng phần lô | 9,135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.567.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Beta-glucan (1.3/1.6 glucopolysaccharide) + Arabinogalactan + Kẽm +VitaminB6 +Selen+ VitaminD3 + VitaminB12Hàm lượng/ Dung tích : 250mg+ 200mg +12,4mg+ 2mg+66,5mg+ 25mcg+ 3mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086355 |
| Giá từng phần lô | 6,006,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Bột củ Maca (Lepidium meyenii Walp.)+ Bột lá Damiana(Turnera diffusa Wild. Ex Schult.)+Bột vỏ hàu (từ động vật giáp xác)+ L-carnitine tartrate+ L-arginine+ Vitamin C (axit L-ascorbic)+ Bột vỏ quả Carob (Ceratonia siliqua L.) Hàm lượng/ Dung tích : Trong 2 viên chứa (400 mg+ 400 mg+ 200 mg+100 mg+ 50 mg+ 20 mg+ 10mg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086356 |
| Giá từng phần lô | 12,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.142.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 245,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol+D-chiro inositol+L-arginine hydrochloride+ Kẽm gluconate+ N-acetyl cystein+ Vitamin E (DL-alpha tocopheryl axetat)+ Coenzyme Q10+ Niacin (nicotinamide)+ Vitamin B2 (riboflavin)+ Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride)+ Axit folic (axit pteroylmonoglutamic) Hàm lượng/ Dung tích : Trong 2 viên nang cứng chứa: (1000 mg+ 100 mg+ 100 mg+ 70 mg+ 50 mg+ 20 mg+ 10 mg+ 5 mg+ 3mg+ 2 mg+ 400 mcg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086357 |
| Giá từng phần lô | 21,684,003 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.977.147 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.842.002 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 433,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol + D-chiro-inositol + Folic acid (acid pteroymonoglutamic) +Mangan(Manganpidolat) Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg+ 200mg + 200μg + 5 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500086358 |
| Giá từng phần lô | 465,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 665.005.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,310,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Canxi bisglycinate + Vitamin D3 Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg+ 5mcg (200IU) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086359 |
| Giá từng phần lô | 103,675,036 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.107.194 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.837.518 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,073,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Sắt bisglycinate + Vitamin C (ascorbicacid) + Folic acid Hàm lượng/ Dung tích : 180 mg+ 80 mg+ 150 mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086360 |
| Giá từng phần lô | 5,278,002 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.540.003 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.639.001 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Vitamin C + Vitamin B6 +VitaminE + Acid folic + Vitamin B12 +Kẽm + Selen +Chiết xuất trà xanh +Chiết xuất cây trinh nữ Hàm lượng/ Dung tích : 350mg +3,62mg+ 100IU + 250μg + 12μg +7,5mg + 35μg + 162,5mg + 10mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086361 |
| Giá từng phần lô | 2,131,022,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.044.317.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.065.511.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,620,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : L-carnitine + Acetyl L-carnitine+ Selenium+ Coenzyme Q10 + Vitamin C+ Kẽm+ Folic acid + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 1,725 g+ 0,5 g+ 50 mcg+ 20 mg+ 90 mg+ 10 mg+ 200 mcg+ 0,5 mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500086362 |
| Giá từng phần lô | 3,158,883,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.512.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.579.441.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,177,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Folate Hàm lượng/ Dung tích : 400μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086363 |
| Giá từng phần lô | 1,394,191,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.991.702.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 697.095.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,883,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : DHA (Docosahexaenoicacid) + EPA (Eicosapentaenoicacid) Hàm lượng/ Dung tích : (225 mg+ 90 mg)/ 500 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086364 |
| Giá từng phần lô | 166,935,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.479.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.467.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,338,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin B12 + biotin+ vitamin C + vitamin D + vitamin E + acid folic + vitamin PP + vitamin B5 + Calci+ magnesi+ Iod +sắt Hàm lượng/ Dung tích : 1,2 mg + 1,6 mg + 1,9mg + 3,5 mcg + 60 mcg + 110 mg + 20 mcg + 13mg + 600 mcg + 15 mg + 6mg + 120mg + 60mg + 150 mcg + 15mg. . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086365 |
| Giá từng phần lô | 285,285,148 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.550.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.642.574 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,705,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : LIPOFER+ Vitamin B9 + Vitamin B12 + Vitamin C Hàm lượng/ Dung tích : 179,49 mg+ 0,1 mg+ 1 μg+40 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500086366 |
| Giá từng phần lô | 126,652,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.932.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.326.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,533,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Magie+ Vitamin B6 Hàm lượng/ Dung tích : 200 mg + 1,4 mg. . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086367 |
| Giá từng phần lô | 146,388,386 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.126.266 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.194.193 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,927,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Glutathione + Vitamin C (acorbic acid) + Selen (selenomethionine)+ Vitamin A (beta-cartotene)+ Vitamin E (DL-alpha tocopheryl acetate) Hàm lượng/ Dung tích : 500mg + 60mg+200mcg+2000 IU+ 30 IU . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086368 |
| Giá từng phần lô | 1,301,508,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.859.297.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.754.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,030,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Ngải diệp + Thục địa + Bạch thược + Hương phụ + Hoàng kỳ + L-Carnitinefumarate +L-ArginineHCL + Sắt gluconate+ Vitamin C + N-Acetyl cystein + Vitamin E + Kẽm gluconat + Beta caroten +Đồng gluconate+ Vitamin B5 + Vitamin B6 + Acid folic + Selenium+ Vitamin D3 +VitaminB12 Hàm lượng/ Dung tích : 180mg + 100mg + 100mg + 50mg + 50mg + 100mg + 80mg + 40mg + 20mg + 20mg + 20mg + 14mg + 2mg + 16mg + 1,5mg + 500mcg + 250mcg + 30 mcg + 5mcg + 2mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086369 |
| Giá từng phần lô | 88,179,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.089.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,763,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : L-Carnitinefumarate +Bạch tật lê + Bá bệnh + Ba kích + Đông trùng hạ thảo + Nhân sâm + L-ArginineHCL + Vitamin C + Kẽm gluconat + Coenzyme Q10 + Acid folic + Selenium+ Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 180mg +300mg + 250mg +100mg + 100mg + 50mg + 50mg + 30mg + 20mg + 10mg + 250mcg + 30mcg + 2mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086370 |
| Giá từng phần lô | 162,877,049 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.681.499 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.438.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,257,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Chiết xuất Maca (Lepidium meyenii)+ chiết xuất nấm men (Kẽm + Acid ascorbic + Vitamin B3 + Vitamin E + Lycopen + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin B1 + Acid folic + Selen (dưới dạng Seleniumyeast)) Hàm lượng/ Dung tích : 100 mg + 50mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086371 |
| Giá từng phần lô | 11,962,504 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.089.291 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.981.252 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 239,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Viên số 1 có thành phần (Calci+ sắt + Vitamin C (Natri L- ascorbat)+ Magnesi oxyd + Kẽm sulfat + Vitamin B3 (Nicotinamid)+ Taurin + Vitamin B5 (D-pantothenat, calci) + Vitamin B1 (Thiaminmononitrat) + Vitamin B2 (Riboflavin) + Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) + Đồng sulfat + Acid folic (Acid pteroylmonoglutamic) + Biotin (D- Biotin) + Kali iodid + Vitamin K1 (Phylloquinon) + Selen (Men tăng sinh từ selen) + Vitamin B12 (Cyanocobalamin))Viên số 2 có thành phần (DHA + EPA +VitaminE (D-alpha-tocopheryl acetat)+ Vitamin A (Retinyl palmitat)+ Vitamin D3 (Cholecalciferol)) Hàm lượng/ Dung tích : Viên 1 có hàm lượng ( 56 mg + 13,2 mg+ 31 mg+ 27 mg+ 16 mg+ 14 mg+ 11 mg+ 6 mg+ 2 mg+ 2 mg+ 2 mg+ 1 mg+ 800 μg+ 150 μg+ 140 μg+ 70 μg+ 30 μg+ 6 μg)Viên 2 có hàm lượng (300 mg+ 60 mg+ 12 IU+ 2000 IU+ 200 IU) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086372 |
| Giá từng phần lô | 17,378,254 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.826.077 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.689.127 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 347,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Myo-Inositol + Chiro Inositol + L-Arginine + N-acetyl-L-cystein + Glutathione + Coenzyme Q10 + Vitamin E + Selen (natri selenit) + Kẽm (kẽm sulfat) + Sắt (sắt pyrophosphat) + Magie (Magie cacbonat)+ Vitamin B9 + Vitamin B8 Hàm lượng/ Dung tích : 2000 mg+ 50 mg+ 200 mg+ 100 mg+30 mg+ 20 mg+12 mg+50 μg + 10 mg+ 2 mg + 75 mg + 600 μg+ 50 μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500086373 |
| Giá từng phần lô | 95,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,913,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol + D-chiro-inositol + Acid folic + N-AcetylL – cystein + Vitamin E + CoenzymQ10 + L- Arginin Hydroclride Hàm lượng/ Dung tích : 300mg+ 6.5mg+ 200mcg+25mg+50IU+ 10mg+ 100mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086374 |
| Giá từng phần lô | 467,284,856 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 667.549.794 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.642.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,345,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Lycopene+ L-Carnitinen fumarate+ L-Argininehydrochloride (HCL) + CoenzymQ10++ Acid Ascorbic(vitamin C) + Alpha-tocopherol (vitamin E thiên nhiên) + Acid Folic (vitamin B9 hòa tan) + Zinc ( Zinc sulfate) + Selenium(Seleniumyeast) Hàm lượng/ Dung tích : 4000mcg+100mg+50mg+5mg+ 50mg+12.5mg+ 400mcg+15mg+ 12mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086375 |
| Giá từng phần lô | 126,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,533,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Vitamin E (d-alpha tocopheryl succinate)+ Vitamin B6 (pyridoxine HCl)+Kẽm (ZinC oxide)+ Đồng (Copper gluconate)+ Selen (axit amino chelate)+Sterol thực vật (chuẩn hóa đến 40% beta-sitosterol)+ Chiết xuất quả cọ lùn + Bột rễ cây mần tưới+ Bột vỏ cây anh đào Châu Phi+Bột quả mâm xôi đỏ+ Bột lá mãng cầu xiêm+ Lá tà xanh chiết xuất 50% EGCG+ Bột vỏ cây vuốt mèo+ Cao khô bông cải xanh + Bột lá tầm ma+ Bột quả cà chua+Bột nấm maitake+Bột nấm linh chi+Bột nấm đông côHàm lượng/ Dung tích : Mỗi 3 viên có hàm lượng (20,1mg+ 5mg+15mg+0,3mg+210mcg + 450mg+ 300mg+213mg+150mg+75mg+75mg+75mg+45mg+30mg+30mg+15mg+15mg+15mg+15mg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086376 |
| Giá từng phần lô | 2,196,999 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.138.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.098.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Dầu cá EPAX + DHA + Sắt + Kẽm Gluconate + Iode + Selenium+ Vitamin C + Vitamin E + Vitamin B3 + Vitamin B6 + Vitamin B1 + Vitamin B9 (Acid folic) + Vitamin D3 + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 236mg + 101mg + 14mg + 10mg + 150mcg + 50mcg + 80mg + 12mg + 16mg + 1,4mg + 1,1mg + 400mcg + 5mcg + 2,55mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086377 |
| Giá từng phần lô | 6,933,161,196 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.904.515.994 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.466.580.598 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,663,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Magnesium+ Fe+Vitamin B6 Hàm lượng/ Dung tích : 300mg + 14mg + 1,4mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086378 |
| Giá từng phần lô | 532,818,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 761.168.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.409.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,656,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol + N-Acetyl-L-Cysteine + Vitamin E + L-Carnitine+ L-Arginine+ Folic Acid + Selenium Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg+ 600mg+ 30mg+30mg+ 30mg+ 200mcg+55 mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500086379 |
| Giá từng phần lô | 325,607,152 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.153.074 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.803.576 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,512,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Saccharomyces boulardii+Bacillusclausii+L. Acidophilus+Cao men bia+Thymomodulin+Argininaspastate+Zinc gluconate+L-Lysine HCL+Taurine+Inulin+VitaminB1Vitamin B6 Hàm lượng/ Dung tích : 10^8CFU+ 10^8CFU+ 10^8CFU+ 200mg+40mg+ 100mg+5mg+50mg+ 50mg+ 200mg+ 1,5mg+ 0,5mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500086380 |
| Giá từng phần lô | 152,821,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.316.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.410.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,056,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : L-Arginine+ L-Citruline+TribulusTerrestris+ Ginkgo Biloba +Lutein+VitaminE + Axit Folic + Kẽm Hàm lượng/ Dung tích : 500 mg+150 mg+65 mg+10 mg+1mg+15 mg+ 80 μg+ 1,4 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086381 |
| Giá từng phần lô | 73,920,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.600.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.960.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,478,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : CoenzymQ10 + Vitamin E Hàm lượng/ Dung tích : 60 mg + 10 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086382 |
| Giá từng phần lô | 864,369,792 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.234.813.989 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.184.896 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,287,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : L- Arginine+ Catechin+ Isoflavones + Sắt+Kẽm + Vitamin B6 + Acid Folic + Magiê + Vitamin E + Selen + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 264 mg+ 73 mg+ 33 mg+6 mg+ 5 mg+ 2 mg+ 267 μg+ 100 mg+ 10 mg + 23 μg+ 4 μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086383 |
| Giá từng phần lô | 1,913,722,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.733.888.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 956.861.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,274,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Acid Folic + Vitamin B6 Hàm lượng/ Dung tích : 400 μg + 2 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086384 |
| Giá từng phần lô | 887,889,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.268.413.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 443.944.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,757,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Canxi + Vitamin D3 Hàm lượng/ Dung tích : 600 mg + 4 μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086385 |
| Giá từng phần lô | 6,977,664 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.968.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.488.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Sắt + Vitamin C Hàm lượng/ Dung tích : 20 mg+ 100 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086386 |
| Giá từng phần lô | 9,465,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.522.834 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.732.992 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : D-alpha tocopherol (VitaminE) + Dầu cá (DHA 12%) + Selenium2000ppm(men tăng sinh từ selen) Hàm lượng/ Dung tích : 400IU + 40mg + 50mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086387 |
| Giá từng phần lô | 1,805,290,578 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.578.986.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 902.645.289 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,105,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Lithothamne ( tảo đá) + Canxi gluconate+ Canxi citrate + Vitamin D3 (100000UI/gr) + Vitamin K1 Hàm lượng/ Dung tích : 203mg + 149mg + 148mg + 800mcg + 10mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086388 |
| Giá từng phần lô | 1,211,230,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.730.328.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 605.615.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,224,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Sắt bisglycinate + Kẽm bisglycinate + Dầu cá + Kali iodide + Vitamin C + Vitamin E (Alpha tocopherol) + Vitamin D3 (cholecalcipherol) + Đồng Gluconate (tương đương với 1mg Đồng) + Vitamin B5 (calcium D-pantothenat) + D- Biotin + B-carotene + Vitamin B6 (Pyridoxine) + Vitamin B2 (Riboflavin) + Vitamin K2 + 5- Methyltetrahydrofolic acid (VitaminB9) + Natri Selenit + Vitamin B12 (Cyanocobalamine)Hàm lượng/ Dung tích : 100mg + 77mg + 50mg + 15mg + 12mg + 10mg + 8mg + 7,143mg + 6mg+ (1%)6mg+ (20%) 5mg + 4mg + 3mg + (1%) 1,125mg + 600mcg + 0,2223mg + 200mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086389 |
| Giá từng phần lô | 159,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,182,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol + L-carnitine tartrate + D-Chiro-inositol + Axit alpha-lipoic + Choline bitartrate + Argininealpha-ketoglutarate + N-Acetylcysteine + Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetate) + Glutathione + Kẽm oxide + Vitamin B5 (D- pantothenate, canxi) + Biotin + Folate (axit pteroylmonoglutamic) + Sodium seleniteHàm lượng/ Dung tích : 2000mg + 100mg + 50mg + 50mg + 50mg + 50mg + 50mg + 20mg + 30mg + 10mg + 10mg + 450mcg + 400mcg + 49,5mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500086390 |
| Giá từng phần lô | 2,853,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.075.971.4 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.426.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,063,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : L-carnitin fumarat + L-Arginin + Fructose + Acetyl L-Carnitin + Natri L-Ascobat + N-Acetyl cysteine + Kẽm gluconat + Coenzyme Q10 + DL-Alpha tocopheryl acetate + Lycopeme + Cyanoconalamin + Acid folic + Selen Hàm lượng/ Dung tích : 1725mg + 1000mg+ 1000mg+ 500mg+ 100mg+ 100mg+ 87,5mg+ 50mg+ 15mg+ 4000mcg+ 500mcg+400mcg + 60mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500086391 |
| Giá từng phần lô | 929,071,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.327.244.434 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 464.535.552 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,581,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Acid Folic 1mg Hàm lượng/ Dung tích : 1mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086392 |
| Giá từng phần lô | 2,538,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.625.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.269.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,762,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Gamma amino butyric acid (GABA) + L-Lysine + L-Arginine+ Vitamin E (Dl-alpha tocopheryl acetate)) + Inositol + Melatonin + Folic acid Hàm lượng/ Dung tích : Thành phần trong 2 viên (300mg + + 300 mg + 200mg + 67,12mg + 2mg + 1,9mg + 500mcg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086393 |
| Giá từng phần lô | 18,922,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.032.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.461.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Lithothamne calcium + Magie+ Kẽm + Vitamin K2 MK7 + Vitamin D3+ Inulin Hàm lượng/ Dung tích : 1020 mg + 60 mg+ 10 mg+ 23 mcg+ 400 IU+ 10 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086394 |
| Giá từng phần lô | 13,702,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.851.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 274,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Cao khô lá Trà xanh + Cao khô Nấm linh chi + Redivivo(Lycopene) + Levocarnitine tartrate + Selenomethionine + d-alpha-Tocopheryl acid succinat+ Axit folic (vitamin B9) + Kẽm axit amin chelate + Dry Vitamin D3 100 CWS/AM Hàm lượng/ Dung tích : 50mg+ 50mg+ 20mg + 250mg+ 87,5mcg+ 11,56mg+ 90 mcg+ 31,25mg+ 1mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086395 |
| Giá từng phần lô | 35,448,524 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.640.749 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.724.262 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 709,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Lợi khuẩn + FOS Hàm lượng/ Dung tích : 12 x 10^9 CFU + 80,5mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Lọ |
|
| Mã phần lô | PP2500086396 |
| Giá từng phần lô | 31,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 626,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Lợi khuẩn + Vitamin D3 + FOS Hàm lượng/ Dung tích : (Trong 5 giọt: 250 x 10^9 CFU + 400IU +1,66mg)x 7,5 ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch nhỏ giọt . Đơn vị tính : Hộp |
|
| Mã phần lô | PP2500086397 |
| Giá từng phần lô | 352,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 503.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,047,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : L-carnitine+ L-arginine+ Bột maca+ Vitamin C+ Chiết xuát quả Bạch tật lê+ CoenzymQ10 + Folic acid+ SeleniumHàm lượng/ Dung tích : 1200mg + 250mg + 200mg + 50mg + 50mg +20mg+ 400μg+ 50μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500086398 |
| Giá từng phần lô | 78,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,566,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol+L-Tyrosine+ Vitamin C+ Vitamin B3+ Chiết xuất trinh nữ Châu Âu Vitex Agnus Castus+ Vitamin B1 Hàm lượng/ Dung tích : 2000mg + 500mg + 50mg + 20mg + 20mg+ 10mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500086399 |
| Giá từng phần lô | 78,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,566,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : L-Carnitine( L-CarnitineL-Tartrat) + L-Arginine(L-Argininemonohydrochloride) + Vitamin E (dạng Dl-alpha tocopherylacetate) + L-Glutathione + Kẽm (dạng Kẽm Citrate) + Coenzyme Q10 + Folic Acid + Selen (Sodium Selenate)Hàm lượng/ Dung tích : 220mg + 125mg + 60mg + 40mg + 20mg + 7,5mg + 400mcg + 30mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086400 |
| Giá từng phần lô | 88,087,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.839.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.043.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,761,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Sắt (sắt pyrophosphate được bao vi nang): Hàm lượng/ Dung tích : 30mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500086401 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol + Chiết xuất vỏ quế + Coenzyme Q10 + Acid folic (acid pteroyl-monoglutamic) + Vitamin D3 (Cholecalciferol) Hàm lượng/ Dung tích : 2000mg+ 1000mg + 50mg+400μg+ 10μg. . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500086402 |
| Giá từng phần lô | 1,319,799,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.427.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 659.899.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Kẽm (kẽm bisglycinate) Hàm lượng/ Dung tích : 25mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086403 |
| Giá từng phần lô | 1,450,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.072.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Vitamin C + Sắt + Vitamin B3 + Vitamin B6 + Kẽm + Pantothenic acid + Vitamin E + Vitamin B1 + Vitamin B2 + Beta carotene + Magie + Đồng + Mangan + Folic acid + I-ốt + Biotin + Vitamin K + Selen + Vitamin D3 + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 75mg+ 20mg+ 18mg+ 10mg+ 10mg+ 6mg+ 4mg+ 2,5mg+ 2mg+ 2mg+ 180mg+ 1mg+ 1mg+ 400μg+ 160μg+ 150μg+ 75μg + 40μg+ 10μg+ 5μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên |
|
| Mã phần lô | PP2500086404 |
| Giá từng phần lô | 12,962,996 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.518.566 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.481.498 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thành phần - hàm lượng : Bacillus subtilis + FOS (Fruco Oligosaccharide) + Thymomodulin + Immunecanmix Hàm lượng/ Dung tích : 5x109CFU+ 50mg + 15mg+ 15mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói |
|
| Mã phần lô | PP2500086405 |
| Giá từng phần lô | 18,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.851.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 362,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi