Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thực phẩm bảo vệ sức khỏe cho hệ thống nhà thuốc bệnh viện Bưu điện năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500293011-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thực phẩm bảo vệ sức khỏe cho hệ thống nhà thuốc bệnh viện Bưu điện năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500030971
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 51,026,943,559 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500086317 - Thành phần - hàm lượng : L-Argininehydrochloride + Magnesium carbonate+ Myo-Inositol + L-Ascorbicacid + L-carnitin tartrate + L-Cysteine hydrochloride + DL-alpha-Tocopheryl acetate + Vitex agnus castus extract + Kẽm citrate + Sắt gluconate+ Calcium-D-pantothenate + Pyridoxine hydrochloride + Đồng gluconate+ Pteroylmonoglutamic acid + Natri selenite + Vitamin B12 + Cholecalciferol Hàm lượng/ Dung tích : 500 mg+ 200 mg + 200mg + 160 mg+100 mg+100 mg+30 mg+ 20 mg+ 10 mg +10 mg + 6 mg+ 3,5 mg+ 1 mg+ 600 μg+ 55μg+ 10μg + 10 μg. . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên sủi . Đơn vị tính : Viên 860,210,000 1.228.871.429 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 430.105.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 17,204,200
2 PP2500086318 - Thành phần - hàm lượng : L-Arginine+ L-Carnitinetartrate + Myo-Inositol 200mg + Coenzyme Q10 5mg + Kẽm sulfate + LycopeneHàm lượng/ Dung tích : 2500mg + 500mg + 200mg + 5mg + 12,5mg + 2,5mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên sủi . Đơn vị tính : Viên 670,930,000 958.471.429 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 335.465.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 13,418,600
3 PP2500086319 - Thành phần - hàm lượng : Vitamin C + Vitamin D + Vitamin B6+ 5-MTHF ( 5-methyltetrahydrofolic acid) + Vitamin B12 + Calci + Sắt + Magie + Kẽm Hàm lượng/ Dung tích : 100mg + 200UI + 4mcg + 500mcg + 20mcg + 29mg + 50mg + 5mg + 15mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 249,849,600 356.928.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 124.924.800 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 4,997,000
4 PP2500086320 - Thành phần - hàm lượng : 5-MTHF( 5-methyltetrahydrofolic acid) + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 1000mcg+ 1000mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 456,198,600 651.712.286 3701.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 228.099.300 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 9,124,000
5 PP2500086321 - Thành phần - hàm lượng : Vaccinium Macrocarpon (quả Nam việt quất) Hàm lượng/ Dung tích : 200mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 130,197,600 185.996.571 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 65.098.800 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,604,000
6 PP2500086322 - Thành phần - hàm lượng : Vitamin C (axit L-ascorbic, natri-L-ascorbic)+ Kẽm (kẽm citrat trihydrat)Hàm lượng/ Dung tích : 80 mg + 15mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 38,220,000 54.600.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 19.110.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 764,400
7 PP2500086323 - Thành phần - hàm lượng : Pycnogenol Hàm lượng/ Dung tích : 40mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 133,087,500 190.125.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 66.543.750 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,661,800
8 PP2500086324 - Thành phần - hàm lượng : N- Acetylcystein + Vitamin C + L - Glutathion reduced + L - Arginin + L - Carnitin + Coenzyme Q10 + Vitamin E + Kẽm + Selen + Chiết xuất Bạch tật lê + Chiết xuất Nhân sâm Hàm lượng/ Dung tích : 180mg; 120mg; 30mg; 80mg; 30mg; 10mg; 24mg; 10mg; 55mcg; 66,67 mg; 30mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 1,614,919,262 2.307.027.517 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 807.459.631 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 32,298,400
9 PP2500086325 - Thành phần - hàm lượng : Inositol; D-Chiro-Inositol; Vitamin B1; Vitamin B2; Vitamin B12; Folic acid; Vitamin E; Chiết xuất Trinh nữ châu Âu chiếm 0,5% agnuside;Kẽm; Selen Hàm lượng/ Dung tích : 1500mg;12mg; 1,1mg; 1,4mg; 2,5mcg; 400mcg; 10mg; 20mg; 10mg; 55mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói 1,091,980,049 1.559.971.499 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 545.990.025 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 21,839,700
10 PP2500086326 - Thành phần - hàm lượng : Bạch tật lê + Đông trùng hạ thảo + Huyết đằng lông + Rễ Maca + Bột ruột hàu + L-Arginin HCl + Pregnenolone + Kẽm gluconat + Kaligluconat Hàm lượng/ Dung tích : 100mg + 100mg +50mg +50mg +50mg +50mg +30mg +30mg +5mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 97,188,000 138.840.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 48.594.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,943,800
11 PP2500086327 - Thành phần - hàm lượng : Vitamin K2 + Vitamin D3 Hàm lượng/ Dung tích : (1,125mg+ 0,1mg)/0,25ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch nhỏ giọt . Đơn vị tính : Chai 46,814,000 66.877.143 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 23.407.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 936,300
12 PP2500086328 - Thành phần - hàm lượng : Dầu hạt lý chua đen (Ribes nigrum) + Vitamin E (Tocopheryl acetate) + Pyridoxine hydroclorid (VitaminB6) Hàm lượng/ Dung tích : (69,47g + 200mg + 28,5mg)/100ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch nhỏ giọt . Đơn vị tính : Chai 142,560,000 203.657.143 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 71.280.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,851,200
13 PP2500086329 - Thành phần - hàm lượng : AscorbicAcid + Cholecalciferol + Dl-alpha-Tocopheryl Acetat) + Niacinamide + Pyridoxine HCl + Cyanocobalamin + Calcium Pantothenate + Calcium Carbonate +sắt (Carbonyl) + Magnesium Oxide +Co-Enzyme Q10 + dehydroepiandrosterone (DHEA) +Omega-3 Fatty Acids + hỗn hợp (folic acid + d-Biotin + potassium iodide + selenium)Hàm lượng/ Dung tích : (85mg + 10mcg + 9mg + 50mg + 25mcg + 12mcg + 40mg + 140mg + 30mg + 45mg + 200mg + 25mg + 300mg + 1600mcg)x 60 viên . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 4,283,476 6.119.251 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.141.738 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 85,700
14 PP2500086330 - Thành phần - hàm lượng : AscorbicAcid + Cholecalciferol + Dl-alpha-Tocopheryl Acetat) + Niacinamide + Pyridoxine HCl + Cyanocobalamin + Calcium Pantothenate + Calcium Carbonate +sắt (Carbonyl) + Magnesium Oxide +Co-Enzyme Q10 + dehydroepiandrosterone (DHEA) +Omega-3 Fatty Acids + hỗn hợp (folic acid + d-Biotin + potassium iodide + selenium)Hàm lượng/ Dung tích : (85mg + 10mcg + 9mg + 50mg + 25mcg + 12mcg + 40mg + 140mg + 30mg + 45mg + 200mg + 25mg + 300mg + 1600mcg)x 90 viên . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 2,780,771 3.972.530 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.390.386 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 55,700
15 PP2500086331 - Thành phần - hàm lượng : Canxi Nano + Vitamin D3 + Vitamin K2 + MgO + Inulin Hàm lượng/ Dung tích : 500mg+ 400IU+ 200mcg + 20mg+50mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 67,392,000 96.274.286 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 33.696.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,347,900
16 PP2500086332 - Thành phần - hàm lượng : Iron( Iron (II) bisglycinate + Folate + Manganese + Copper+ Vitamin C+ Vitamin B12+ Inunil Hàm lượng/ Dung tích : 45 mg +600 mcg +15 mg +1000 mcg +50 mg +5 mcg +100 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 1,983,890,539 2.834.129.341 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 991.945.270 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 39,677,900
17 PP2500086333 - Thành phần - hàm lượng : Calcium + Magnesium + Vitamin D3 Hàm lượng/ Dung tích : 750 mg + 250mg + 200IU . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 667,566,900 953.667.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 333.783.450 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 13,351,400
18 PP2500086334 - Thành phần - hàm lượng : Folate ( L-5-Methyltetrahydrofolate) Hàm lượng/ Dung tích : 400mcg .Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 17,940,000 25.628.571 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 8.970.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 358,800
19 PP2500086335 - Thành phần - hàm lượng : L – carnitin – L - tartrat+ Axit L- ascorbic axit+Taurin + DL- alpha- tocopheryl acetat + CoenzymQ10 + Kẽm oxit+ Axit pteroylmonoglutamic + Natri selenit + Cyanocobalamin+Cholecalciferol Hàm lượng/ Dung tích : 2000 mg + 220 mg + 200 mg + 36 mg α-TE/ 40 IU + 30 mg + 15 mg + 400 μg + 80 μg + 30 μg + 20 μg (= 800 IU) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói 746,460,000 1.066.371.4 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 373.230.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 14,929,200
20 PP2500086336 - Thành phần - hàm lượng : Inositol +VitaminC ( Axit L- ascorbic)+L-Cartinin (L-carnitin-L- tartrat) + Magie (Trimagie dicitrat) +Coenzym Q10 +VitaminE (DL- alpha- tocopheryl acetat) +VitaminB6 (Pyridoxin hydroclorid) +Axit folic (Axit pteroymonoglutamic) +Biotin (D- biotin) + I-ốt (Kali i- ốt) +Crom (crom (III) clorid) +Selen (Natri selenit) +VitaminD3 (Cholecalciferol) +VitaminB12 (Cyanocobalamin) Hàm lượng/ Dung tích : 2000 mg +220 mg +200 mg +200 mg +30 mg +24 mg α-TE/ 27IU +4 mg +600 μg + 300 μg +150 μg +100 μg +50 μg +20 μg (= 800IU) +12 μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói 1,006,005,000 1.437.150.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 503.002.500 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 20,120,100
21 PP2500086337 - Thành phần - hàm lượng : L-Glutathione + Egg albumin powder (Albumintừ lòng trắng trứng) +Milk thistle extract (Cao kế sữa, chứa Silymarin40%) +Beta Glucan +Phosphatidyl choline + Hàm lượng/ Dung tích : (20%) 750mg+ 500mg+ 250mg+ (70%) 100mg + (25%) 60mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 143,000,021 204.285.744 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 71.500.011 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,860,100
22 PP2500086338 - Thành phần - hàm lượng : L-Arginine+ L-carnitine tartrate + Myo – Inositol+Cao Bá bệnh + Kẽm sulfate + Coenzyme Q10+ LycopeneHàm lượng/ Dung tích : 3 viên có (1500 mg+ 1500 mg+ 200 mg+ 100mg+ 12,5 mg+ 5 mg+ 2,5 mg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 6,435,000 9.192.857 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.217.500 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 128,700
23 PP2500086339 - Thành phần - hàm lượng : Myo – Inositol +L-Arginine +Magnesium carbonate+L-carnitin tartrate +L-Cysteine Hydrochlorid +Chiết xuất trinh nữ Châu Âu + Kẽm citrate +Sắt gluconate+Calcium– D-pantothenate +Đồng gluconate+Pteroylmonoglutamic acid +Natri Selen Hàm lượng/ Dung tích : Trong 3 viên có hàm lượng ( 1200 mg+ 500 mg+ 200 mg+ 100 mg+100 mg+20 mg+ 10 mg+ 10 mg+ + 6 mg+ 90 mcg+ 600 mcg+ 55 mcg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 4,290,000 6.128.571 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.145.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 85,800
24 PP2500086340 - Thành phần - hàm lượng : Puracal Xpro+ Calci gluconat+ Lysin HCL + L-AB3:M7rginin L-Aspartat+ Taurin+ vitamin PP+ Kẽm gluconat+ Thymomodulin+ Vitamin B1+ Vitamin B5+ Magnesi gluconat+ Vitamin B2+ Vitamin B6+ Vitamin K2+ Axit Folic+ Vitamin D3 Hàm lượng/ Dung tích : (400mg +250mg +150mg +100mg +10mg + 2mg +2mg +1mg +1mg +0,5mg + 0,5mg +0,1mg +0,1mg +20mcg;+ 5mcg+D3: 50IU) 10ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống . Đơn vị tính : Ống 28,494,822 40.706.889 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 14.247.411 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 569,900
25 PP2500086341 - Thành phần - hàm lượng : Puracal Xpro+ Sắt III polymaltose+ FOS+ Vitamin PP+ Vitamin B9+ Vitamin K2 MK7 2000ppm Hàm lượng/ Dung tích : (100mg+60mg+ 50mg +1mg+ 300mcg+50mcg) x10ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống . Đơn vị tính : Ống 68,445,000 97.778.571 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 34.222.500 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,368,900
26 PP2500086342 - Thành phần - hàm lượng : Omega 3+ Tinh dầu hoa anh thảo+ Dầu hướng dương Hàm lượng/ Dung tích : 210mg + 200mg+ 50mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 66,580,238 95.114.626 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 33.290.119 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,331,700
27 PP2500086343 - Thành phần - hàm lượng : Inositol+L-Tyrosine+ Folic acid+ SeleniumL-Methionine+ Chromium picolinateHàm lượng/ Dung tích : 2000mg+ 500mg+ 200mcg+55mcg+ 40mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói 1,682,733,000 2.403.904.286 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 841.366.500 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 33,654,700
28 PP2500086344 - Thành phần - hàm lượng : Albumin+Hydrolyzed Peptides +Betaglucan+L-Arginine+L-Isoleucine +L-Cysteine +L-Methionine +L-Alanine Hàm lượng/ Dung tích : 500mg+ 120mg+ 100ng+ 54mg+ 30mg+ 22mg+ 20mg+ 18mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 112,964,280 161.377.543 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 56.482.140 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,259,300
29 PP2500086345 - Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol +L- arginine HCL + d- alpha tocolpheryl acetat + nicotinamid + Kẽm + Acid pantothenic (d-panthenol) +pyridoxin hydroclorid + riboflavin) +thiaminhydroclorid +Acid folic +Selen +Biotin (vitamin B7) (d-biotin) +cholecalciferol + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 2000mg+ 100mg+ 20mg+16mg+ 10mg+ 6mg+ 2mg+ 1,4 mg+ 1,1mg+ 400μg+ 50μg+ 50μg+ 10μg + 2,5μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : gói 2,681,125,317 3.830.179.024 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.340.562.659 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 53,622,600
30 PP2500086346 - Thành phần - hàm lượng : Polyoxyethylen sorbitan monooleat + tinh dầu linh sam chứa (α-pinen, β-pinen, camphen,car-3-en, limonen, bornyl acetat, borneol+Vitamin A Hàm lượng/ Dung tích : 55mg+ 15mg + 450μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên 172,305,900 246.151.286 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 86.152.950 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 3,446,200
31 PP2500086347 - Thành phần - hàm lượng : TartarateL-Carnitine+VitaminC ( acid ascorbic )+ Heptahydrat Kẽm Sulfat +Selenium từ Nấm men+ CoenzymQ10+ Folate +VitaminB12 ( Cyanocobalamin)Hàm lượng/ Dung tích : 2000mg + 90mg+44,246mg+ 25mg + 20mg+ 200μg+ 1,5μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : gói 1,389,957,855 1.985.654.079 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 694.978.928 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 27,799,200
32 PP2500086348 - Thành phần - hàm lượng : Albumin+Hydrolyzed Peptides +Beta glucan +L-Arginine +Glutathione +L-Isoleucine+L-Cysteine +L-Methionine +L-Alanine +VitaminB6 +VitaminB1 Hàm lượng/ Dung tích : 500mg+ 30mg + 25mg+ 13,5mg+10mg+ 7,5mg+ 5,5mg+ 5mg+ 4,5mg+ 0,4mg+ 0,3mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 310,283,967 443.262.810 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 155.141.984 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 6,205,700
33 PP2500086349 - Thành phần - hàm lượng : L-Glutathion +VitaminC +VitaminA +VitaminE +Collagen +Kẽm Hàm lượng/ Dung tích : 500mg+150mg+1000 UI+10UI+ 50mg+15mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 72,497,460 103.567.800 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 36.248.730 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,450,000
34 PP2500086350 - Thành phần - hàm lượng : Mỗi liều 5 giọt chứa: 100 triệu tế bào lợi khuẩn sống Lactobacillus reuteri DSM 17938 (L. reuteri Protectis)Hàm lượng/ Dung tích : (Mỗi liều 5 giọt chứa 100 triệu tế bào lợi khuẩn sống) x 5ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch nhỏ giọt . Đơn vị tính : Lọ 636,610,000 909.442.857 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 318.305.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 12,732,200
35 PP2500086351 - Thành phần - hàm lượng : Calci gluconat + magnesi (oxyd) + Vitamin K2 MK7 +VitaminD3 Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg+ 100mg+ 15mcg + 5mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 2,300,999 3.287.141 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.150.500 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 46,100
36 PP2500086352 - Thành phần - hàm lượng : Myo-Inositol+L-ArginineHCl+ Vitamin C+ Magie+ Sắt+ Kẽm+ Vitamin B5+ Vitamin B3+ Vitamin B2+ Vitamin B1+ Vitamin B6+ Vitamin A + Vitamin D3+ Vitamin E+ Quatrefolic+ Vitamin B9+ Iod+ Vitamin K1+ Seleniumyeast+ Biotin+ Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg+ 1000mg + 34,7mg+15,77mg + 4,12mg+2,37mg+ 0,79mg+0,66mg+ 0,2mg+ 0,2mg + 0,12mg + 1177IU + 200IU + 1,88IU+ 300mcg + 31,08mcg+ 20mcg+ 10,6mcg+ 10mcg + 4mcg+ 0,4mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói 39,592,805 56.561.150 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 19.796.403 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 791,900
37 PP2500086353 - Thành phần - hàm lượng : L-Carnitinefumarat+L-ArginineHCl+ Calci carbonatenano+ Vitamin C+ Magie+ Kẽm+ Sắt+ Astaxanthin 10%+ Lycopene10%+ Vitamin B5+ Vitamin B3+ Vitamin B2+ Vitamin B6+ Vitamin B1+ Vitamin A+ Vitamin D3+ Vitamin E+ Quatrefolic+ Vitamin B9+ Iod+ Vitamin K1+ Seleniumyeast+ Biotin+ Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg + 500mg + 100mg +21,2mg+ 15,8mg +7,5mg + 4,12mg + 2mg+ 2mg + 0,79mg + 0,66mg + 0,16mg + 0,12mg + 0,1mg + 1177IU + 200IU + 1,88IU + 300mcg + 31,08mcg+ 20mcg+10,6mcg+ 10mcg+ 4mcg+ 0,4mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói 26,344,151 37.634.501 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 13.172.076 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 526,900
38 PP2500086354 - Thành phần - hàm lượng : Phức hợp kẽm vi bao Hàm lượng/ Dung tích : 83mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 9,135,000 13.050.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.567.500 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 182,700
39 PP2500086355 - Thành phần - hàm lượng : Beta-glucan (1.3/1.6 glucopolysaccharide) + Arabinogalactan + Kẽm +VitaminB6 +Selen+ VitaminD3 + VitaminB12Hàm lượng/ Dung tích : 250mg+ 200mg +12,4mg+ 2mg+66,5mg+ 25mcg+ 3mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 6,006,000 8.580.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.003.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 120,200
40 PP2500086356 - Thành phần - hàm lượng : Bột củ Maca (Lepidium meyenii Walp.)+ Bột lá Damiana(Turnera diffusa Wild. Ex Schult.)+Bột vỏ hàu (từ động vật giáp xác)+ L-carnitine tartrate+ L-arginine+ Vitamin C (axit L-ascorbic)+ Bột vỏ quả Carob (Ceratonia siliqua L.) Hàm lượng/ Dung tích : Trong 2 viên chứa (400 mg+ 400 mg+ 200 mg+100 mg+ 50 mg+ 20 mg+ 10mg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 12,285,000 17.550.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.142.500 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 245,700
41 PP2500086357 - Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol+D-chiro inositol+L-arginine hydrochloride+ Kẽm gluconate+ N-acetyl cystein+ Vitamin E (DL-alpha tocopheryl axetat)+ Coenzyme Q10+ Niacin (nicotinamide)+ Vitamin B2 (riboflavin)+ Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride)+ Axit folic (axit pteroylmonoglutamic) Hàm lượng/ Dung tích : Trong 2 viên nang cứng chứa: (1000 mg+ 100 mg+ 100 mg+ 70 mg+ 50 mg+ 20 mg+ 10 mg+ 5 mg+ 3mg+ 2 mg+ 400 mcg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 21,684,003 30.977.147 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 10.842.002 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 433,700
42 PP2500086358 - Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol + D-chiro-inositol + Folic acid (acid pteroymonoglutamic) +Mangan(Manganpidolat) Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg+ 200mg + 200μg + 5 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói 465,504,000 665.005.714 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 232.752.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 9,310,100
43 PP2500086359 - Thành phần - hàm lượng : Canxi bisglycinate + Vitamin D3 Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg+ 5mcg (200IU) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 103,675,036 148.107.194 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 51.837.518 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,073,600
44 PP2500086360 - Thành phần - hàm lượng : Sắt bisglycinate + Vitamin C (ascorbicacid) + Folic acid Hàm lượng/ Dung tích : 180 mg+ 80 mg+ 150 mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 5,278,002 7.540.003 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.639.001 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 105,600
45 PP2500086361 - Thành phần - hàm lượng : Vitamin C + Vitamin B6 +VitaminE + Acid folic + Vitamin B12 +Kẽm + Selen +Chiết xuất trà xanh +Chiết xuất cây trinh nữ Hàm lượng/ Dung tích : 350mg +3,62mg+ 100IU + 250μg + 12μg +7,5mg + 35μg + 162,5mg + 10mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 2,131,022,400 3.044.317.714 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.065.511.200 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 42,620,500
46 PP2500086362 - Thành phần - hàm lượng : L-carnitine + Acetyl L-carnitine+ Selenium+ Coenzyme Q10 + Vitamin C+ Kẽm+ Folic acid + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 1,725 g+ 0,5 g+ 50 mcg+ 20 mg+ 90 mg+ 10 mg+ 200 mcg+ 0,5 mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói 3,158,883,000 4.512.690.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.579.441.500 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 63,177,700
47 PP2500086363 - Thành phần - hàm lượng : Folate Hàm lượng/ Dung tích : 400μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 1,394,191,500 1.991.702.143 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 697.095.750 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 27,883,900
48 PP2500086364 - Thành phần - hàm lượng : DHA (Docosahexaenoicacid) + EPA (Eicosapentaenoicacid) Hàm lượng/ Dung tích : (225 mg+ 90 mg)/ 500 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 166,935,600 238.479.429 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 83.467.800 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 3,338,800
49 PP2500086365 - Thành phần - hàm lượng : Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin B12 + biotin+ vitamin C + vitamin D + vitamin E + acid folic + vitamin PP + vitamin B5 + Calci+ magnesi+ Iod +sắt Hàm lượng/ Dung tích : 1,2 mg + 1,6 mg + 1,9mg + 3,5 mcg + 60 mcg + 110 mg + 20 mcg + 13mg + 600 mcg + 15 mg + 6mg + 120mg + 60mg + 150 mcg + 15mg. . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 285,285,148 407.550.211 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 142.642.574 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 5,705,800
50 PP2500086366 - Thành phần - hàm lượng : LIPOFER+ Vitamin B9 + Vitamin B12 + Vitamin C Hàm lượng/ Dung tích : 179,49 mg+ 0,1 mg+ 1 μg+40 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói 126,652,500 180.932.143 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 63.326.250 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,533,100
51 PP2500086367 - Thành phần - hàm lượng : Magie+ Vitamin B6 Hàm lượng/ Dung tích : 200 mg + 1,4 mg. . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 146,388,386 209.126.266 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 73.194.193 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,927,800
52 PP2500086368 - Thành phần - hàm lượng : Glutathione + Vitamin C (acorbic acid) + Selen (selenomethionine)+ Vitamin A (beta-cartotene)+ Vitamin E (DL-alpha tocopheryl acetate) Hàm lượng/ Dung tích : 500mg + 60mg+200mcg+2000 IU+ 30 IU . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 1,301,508,000 1.859.297.143 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 650.754.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 26,030,200
53 PP2500086369 - Thành phần - hàm lượng : Ngải diệp + Thục địa + Bạch thược + Hương phụ + Hoàng kỳ + L-Carnitinefumarate +L-ArginineHCL + Sắt gluconate+ Vitamin C + N-Acetyl cystein + Vitamin E + Kẽm gluconat + Beta caroten +Đồng gluconate+ Vitamin B5 + Vitamin B6 + Acid folic + Selenium+ Vitamin D3 +VitaminB12 Hàm lượng/ Dung tích : 180mg + 100mg + 100mg + 50mg + 50mg + 100mg + 80mg + 40mg + 20mg + 20mg + 20mg + 14mg + 2mg + 16mg + 1,5mg + 500mcg + 250mcg + 30 mcg + 5mcg + 2mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 88,179,000 125.970.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 44.089.500 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,763,600
54 PP2500086370 - Thành phần - hàm lượng : L-Carnitinefumarate +Bạch tật lê + Bá bệnh + Ba kích + Đông trùng hạ thảo + Nhân sâm + L-ArginineHCL + Vitamin C + Kẽm gluconat + Coenzyme Q10 + Acid folic + Selenium+ Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 180mg +300mg + 250mg +100mg + 100mg + 50mg + 50mg + 30mg + 20mg + 10mg + 250mcg + 30mcg + 2mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 162,877,049 232.681.499 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 81.438.525 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 3,257,600
55 PP2500086371 - Thành phần - hàm lượng : Chiết xuất Maca (Lepidium meyenii)+ chiết xuất nấm men (Kẽm + Acid ascorbic + Vitamin B3 + Vitamin E + Lycopen + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin B1 + Acid folic + Selen (dưới dạng Seleniumyeast)) Hàm lượng/ Dung tích : 100 mg + 50mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 11,962,504 17.089.291 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.981.252 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 239,300
56 PP2500086372 - Thành phần - hàm lượng : Viên số 1 có thành phần (Calci+ sắt + Vitamin C (Natri L- ascorbat)+ Magnesi oxyd + Kẽm sulfat + Vitamin B3 (Nicotinamid)+ Taurin + Vitamin B5 (D-pantothenat, calci) + Vitamin B1 (Thiaminmononitrat) + Vitamin B2 (Riboflavin) + Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) + Đồng sulfat + Acid folic (Acid pteroylmonoglutamic) + Biotin (D- Biotin) + Kali iodid + Vitamin K1 (Phylloquinon) + Selen (Men tăng sinh từ selen) + Vitamin B12 (Cyanocobalamin))Viên số 2 có thành phần (DHA + EPA +VitaminE (D-alpha-tocopheryl acetat)+ Vitamin A (Retinyl palmitat)+ Vitamin D3 (Cholecalciferol)) Hàm lượng/ Dung tích : Viên 1 có hàm lượng ( 56 mg + 13,2 mg+ 31 mg+ 27 mg+ 16 mg+ 14 mg+ 11 mg+ 6 mg+ 2 mg+ 2 mg+ 2 mg+ 1 mg+ 800 μg+ 150 μg+ 140 μg+ 70 μg+ 30 μg+ 6 μg)Viên 2 có hàm lượng (300 mg+ 60 mg+ 12 IU+ 2000 IU+ 200 IU) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 17,378,254 24.826.077 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 8.689.127 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 347,600
57 PP2500086373 - Thành phần - hàm lượng : Myo-Inositol + Chiro Inositol + L-Arginine + N-acetyl-L-cystein + Glutathione + Coenzyme Q10 + Vitamin E + Selen (natri selenit) + Kẽm (kẽm sulfat) + Sắt (sắt pyrophosphat) + Magie (Magie cacbonat)+ Vitamin B9 + Vitamin B8 Hàm lượng/ Dung tích : 2000 mg+ 50 mg+ 200 mg+ 100 mg+30 mg+ 20 mg+12 mg+50 μg + 10 mg+ 2 mg + 75 mg + 600 μg+ 50 μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói 95,680,000 136.685.714 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 47.840.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,913,600
58 PP2500086374 - Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol + D-chiro-inositol + Acid folic + N-AcetylL – cystein + Vitamin E + CoenzymQ10 + L- Arginin Hydroclride Hàm lượng/ Dung tích : 300mg+ 6.5mg+ 200mcg+25mg+50IU+ 10mg+ 100mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 467,284,856 667.549.794 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 233.642.428 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 9,345,700
59 PP2500086375 - Thành phần - hàm lượng : Lycopene+ L-Carnitinen fumarate+ L-Argininehydrochloride (HCL) + CoenzymQ10++ Acid Ascorbic(vitamin C) + Alpha-tocopherol (vitamin E thiên nhiên) + Acid Folic (vitamin B9 hòa tan) + Zinc ( Zinc sulfate) + Selenium(Seleniumyeast) Hàm lượng/ Dung tích : 4000mcg+100mg+50mg+5mg+ 50mg+12.5mg+ 400mcg+15mg+ 12mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 126,672,000 180.960.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 63.336.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,533,500
60 PP2500086376 - Thành phần - hàm lượng : Vitamin E (d-alpha tocopheryl succinate)+ Vitamin B6 (pyridoxine HCl)+Kẽm (ZinC oxide)+ Đồng (Copper gluconate)+ Selen (axit amino chelate)+Sterol thực vật (chuẩn hóa đến 40% beta-sitosterol)+ Chiết xuất quả cọ lùn + Bột rễ cây mần tưới+ Bột vỏ cây anh đào Châu Phi+Bột quả mâm xôi đỏ+ Bột lá mãng cầu xiêm+ Lá tà xanh chiết xuất 50% EGCG+ Bột vỏ cây vuốt mèo+ Cao khô bông cải xanh + Bột lá tầm ma+ Bột quả cà chua+Bột nấm maitake+Bột nấm linh chi+Bột nấm đông côHàm lượng/ Dung tích : Mỗi 3 viên có hàm lượng (20,1mg+ 5mg+15mg+0,3mg+210mcg + 450mg+ 300mg+213mg+150mg+75mg+75mg+75mg+45mg+30mg+30mg+15mg+15mg+15mg+15mg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 2,196,999 3.138.570 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.098.500 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 44,000
61 PP2500086377 - Thành phần - hàm lượng : Dầu cá EPAX + DHA + Sắt + Kẽm Gluconate + Iode + Selenium+ Vitamin C + Vitamin E + Vitamin B3 + Vitamin B6 + Vitamin B1 + Vitamin B9 (Acid folic) + Vitamin D3 + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 236mg + 101mg + 14mg + 10mg + 150mcg + 50mcg + 80mg + 12mg + 16mg + 1,4mg + 1,1mg + 400mcg + 5mcg + 2,55mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 6,933,161,196 9.904.515.994 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.466.580.598 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 138,663,300
62 PP2500086378 - Thành phần - hàm lượng : Magnesium+ Fe+Vitamin B6 Hàm lượng/ Dung tích : 300mg + 14mg + 1,4mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 532,818,000 761.168.571 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 266.409.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 10,656,400
63 PP2500086379 - Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol + N-Acetyl-L-Cysteine + Vitamin E + L-Carnitine+ L-Arginine+ Folic Acid + Selenium Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg+ 600mg+ 30mg+30mg+ 30mg+ 200mcg+55 mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói 325,607,152 465.153.074 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 162.803.576 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 6,512,200
64 PP2500086380 - Thành phần - hàm lượng : Saccharomyces boulardii+Bacillusclausii+L. Acidophilus+Cao men bia+Thymomodulin+Argininaspastate+Zinc gluconate+L-Lysine HCL+Taurine+Inulin+VitaminB1Vitamin B6 Hàm lượng/ Dung tích : 10^8CFU+ 10^8CFU+ 10^8CFU+ 200mg+40mg+ 100mg+5mg+50mg+ 50mg+ 200mg+ 1,5mg+ 0,5mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói 152,821,500 218.316.429 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 76.410.750 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 3,056,500
65 PP2500086381 - Thành phần - hàm lượng : L-Arginine+ L-Citruline+TribulusTerrestris+ Ginkgo Biloba +Lutein+VitaminE + Axit Folic + Kẽm Hàm lượng/ Dung tích : 500 mg+150 mg+65 mg+10 mg+1mg+15 mg+ 80 μg+ 1,4 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên 73,920,600 105.600.857 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 36.960.300 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,478,500
66 PP2500086382 - Thành phần - hàm lượng : CoenzymQ10 + Vitamin E Hàm lượng/ Dung tích : 60 mg + 10 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên 864,369,792 1.234.813.989 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 432.184.896 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 17,287,400
67 PP2500086383 - Thành phần - hàm lượng : L- Arginine+ Catechin+ Isoflavones + Sắt+Kẽm + Vitamin B6 + Acid Folic + Magiê + Vitamin E + Selen + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 264 mg+ 73 mg+ 33 mg+6 mg+ 5 mg+ 2 mg+ 267 μg+ 100 mg+ 10 mg + 23 μg+ 4 μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên 1,913,722,200 2.733.888.857 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 956.861.100 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 38,274,500
68 PP2500086384 - Thành phần - hàm lượng : Acid Folic + Vitamin B6 Hàm lượng/ Dung tích : 400 μg + 2 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên 887,889,600 1.268.413.714 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 443.944.800 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 17,757,800
69 PP2500086385 - Thành phần - hàm lượng : Canxi + Vitamin D3 Hàm lượng/ Dung tích : 600 mg + 4 μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên 6,977,664 9.968.091 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 3.488.832 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 139,600
70 PP2500086386 - Thành phần - hàm lượng : Sắt + Vitamin C Hàm lượng/ Dung tích : 20 mg+ 100 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên 9,465,984 13.522.834 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.732.992 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 189,400
71 PP2500086387 - Thành phần - hàm lượng : D-alpha tocopherol (VitaminE) + Dầu cá (DHA 12%) + Selenium2000ppm(men tăng sinh từ selen) Hàm lượng/ Dung tích : 400IU + 40mg + 50mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 1,805,290,578 2.578.986.540 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 902.645.289 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 36,105,900
72 PP2500086388 - Thành phần - hàm lượng : Lithothamne ( tảo đá) + Canxi gluconate+ Canxi citrate + Vitamin D3 (100000UI/gr) + Vitamin K1 Hàm lượng/ Dung tích : 203mg + 149mg + 148mg + 800mcg + 10mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 1,211,230,020 1.730.328.600 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 605.615.010 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 24,224,700
73 PP2500086389 - Thành phần - hàm lượng : Sắt bisglycinate + Kẽm bisglycinate + Dầu cá + Kali iodide + Vitamin C + Vitamin E (Alpha tocopherol) + Vitamin D3 (cholecalcipherol) + Đồng Gluconate (tương đương với 1mg Đồng) + Vitamin B5 (calcium D-pantothenat) + D- Biotin + B-carotene + Vitamin B6 (Pyridoxine) + Vitamin B2 (Riboflavin) + Vitamin K2 + 5- Methyltetrahydrofolic acid (VitaminB9) + Natri Selenit + Vitamin B12 (Cyanocobalamine)Hàm lượng/ Dung tích : 100mg + 77mg + 50mg + 15mg + 12mg + 10mg + 8mg + 7,143mg + 6mg+ (1%)6mg+ (20%) 5mg + 4mg + 3mg + (1%) 1,125mg + 600mcg + 0,2223mg + 200mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 159,120,000 227.314.286 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 79.560.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 3,182,400
74 PP2500086390 - Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol + L-carnitine tartrate + D-Chiro-inositol + Axit alpha-lipoic + Choline bitartrate + Argininealpha-ketoglutarate + N-Acetylcysteine + Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetate) + Glutathione + Kẽm oxide + Vitamin B5 (D- pantothenate, canxi) + Biotin + Folate (axit pteroylmonoglutamic) + Sodium seleniteHàm lượng/ Dung tích : 2000mg + 100mg + 50mg + 50mg + 50mg + 50mg + 50mg + 20mg + 30mg + 10mg + 10mg + 450mcg + 400mcg + 49,5mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói 2,853,180,000 4.075.971.4 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.426.590.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 57,063,600
75 PP2500086391 - Thành phần - hàm lượng : L-carnitin fumarat + L-Arginin + Fructose + Acetyl L-Carnitin + Natri L-Ascobat + N-Acetyl cysteine + Kẽm gluconat + Coenzyme Q10 + DL-Alpha tocopheryl acetate + Lycopeme + Cyanoconalamin + Acid folic + Selen Hàm lượng/ Dung tích : 1725mg + 1000mg+ 1000mg+ 500mg+ 100mg+ 100mg+ 87,5mg+ 50mg+ 15mg+ 4000mcg+ 500mcg+400mcg + 60mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói 929,071,104 1.327.244.434 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 464.535.552 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 18,581,500
76 PP2500086392 - Thành phần - hàm lượng : Acid Folic 1mg Hàm lượng/ Dung tích : 1mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 2,538,120,000 3.625.885.714 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.269.060.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 50,762,400
77 PP2500086393 - Thành phần - hàm lượng : Gamma amino butyric acid (GABA) + L-Lysine + L-Arginine+ Vitamin E (Dl-alpha tocopheryl acetate)) + Inositol + Melatonin + Folic acid Hàm lượng/ Dung tích : Thành phần trong 2 viên (300mg + + 300 mg + 200mg + 67,12mg + 2mg + 1,9mg + 500mcg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 18,922,500 27.032.143 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 9.461.250 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 378,500
78 PP2500086394 - Thành phần - hàm lượng : Lithothamne calcium + Magie+ Kẽm + Vitamin K2 MK7 + Vitamin D3+ Inulin Hàm lượng/ Dung tích : 1020 mg + 60 mg+ 10 mg+ 23 mcg+ 400 IU+ 10 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 13,702,500 19.575.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.851.250 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 274,100
79 PP2500086395 - Thành phần - hàm lượng : Cao khô lá Trà xanh + Cao khô Nấm linh chi + Redivivo(Lycopene) + Levocarnitine tartrate + Selenomethionine + d-alpha-Tocopheryl acid succinat+ Axit folic (vitamin B9) + Kẽm axit amin chelate + Dry Vitamin D3 100 CWS/AM Hàm lượng/ Dung tích : 50mg+ 50mg+ 20mg + 250mg+ 87,5mcg+ 11,56mg+ 90 mcg+ 31,25mg+ 1mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 35,448,524 50.640.749 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 17.724.262 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 709,000
80 PP2500086396 - Thành phần - hàm lượng : Lợi khuẩn + FOS Hàm lượng/ Dung tích : 12 x 10^9 CFU + 80,5mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Lọ 31,320,000 44.742.857 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 15.660.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 626,400
81 PP2500086397 - Thành phần - hàm lượng : Lợi khuẩn + Vitamin D3 + FOS Hàm lượng/ Dung tích : (Trong 5 giọt: 250 x 10^9 CFU + 400IU +1,66mg)x 7,5 ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch nhỏ giọt . Đơn vị tính : Hộp 352,350,000 503.357.143 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 176.175.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 7,047,000
82 PP2500086398 - Thành phần - hàm lượng : L-carnitine+ L-arginine+ Bột maca+ Vitamin C+ Chiết xuát quả Bạch tật lê+ CoenzymQ10 + Folic acid+ SeleniumHàm lượng/ Dung tích : 1200mg + 250mg + 200mg + 50mg + 50mg +20mg+ 400μg+ 50μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói 78,300,000 111.857.143 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 39.150.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,566,000
83 PP2500086399 - Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol+L-Tyrosine+ Vitamin C+ Vitamin B3+ Chiết xuất trinh nữ Châu Âu Vitex Agnus Castus+ Vitamin B1 Hàm lượng/ Dung tích : 2000mg + 500mg + 50mg + 20mg + 20mg+ 10mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói 78,300,000 111.857.143 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 39.150.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,566,000
84 PP2500086400 - Thành phần - hàm lượng : L-Carnitine( L-CarnitineL-Tartrat) + L-Arginine(L-Argininemonohydrochloride) + Vitamin E (dạng Dl-alpha tocopherylacetate) + L-Glutathione + Kẽm (dạng Kẽm Citrate) + Coenzyme Q10 + Folic Acid + Selen (Sodium Selenate)Hàm lượng/ Dung tích : 220mg + 125mg + 60mg + 40mg + 20mg + 7,5mg + 400mcg + 30mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 88,087,500 125.839.286 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 44.043.750 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,761,800
85 PP2500086401 - Thành phần - hàm lượng : Sắt (sắt pyrophosphate được bao vi nang): Hàm lượng/ Dung tích : 30mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói 2,340,000 3.342.857 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.170.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 46,800
86 PP2500086402 - Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol + Chiết xuất vỏ quế + Coenzyme Q10 + Acid folic (acid pteroyl-monoglutamic) + Vitamin D3 (Cholecalciferol) Hàm lượng/ Dung tích : 2000mg+ 1000mg + 50mg+400μg+ 10μg. . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói 1,319,799,000 1.885.427.143 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 659.899.500 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 26,396,000
87 PP2500086403 - Thành phần - hàm lượng : Kẽm (kẽm bisglycinate) Hàm lượng/ Dung tích : 25mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 1,450,800 2.072.571 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 725.400 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 29,100
88 PP2500086404 - Thành phần - hàm lượng : Vitamin C + Sắt + Vitamin B3 + Vitamin B6 + Kẽm + Pantothenic acid + Vitamin E + Vitamin B1 + Vitamin B2 + Beta carotene + Magie + Đồng + Mangan + Folic acid + I-ốt + Biotin + Vitamin K + Selen + Vitamin D3 + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 75mg+ 20mg+ 18mg+ 10mg+ 10mg+ 6mg+ 4mg+ 2,5mg+ 2mg+ 2mg+ 180mg+ 1mg+ 1mg+ 400μg+ 160μg+ 150μg+ 75μg + 40μg+ 10μg+ 5μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên 12,962,996 18.518.566 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.481.498 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 259,300
89 PP2500086405 - Thành phần - hàm lượng : Bacillus subtilis + FOS (Fruco Oligosaccharide) + Thymomodulin + Immunecanmix Hàm lượng/ Dung tích : 5x109CFU+ 50mg + 15mg+ 15mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói 18,096,000 25.851.429 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 9.048.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 362,000
Thành phần - hàm lượng : L-Argininehydrochloride + Magnesium carbonate+ Myo-Inositol + L-Ascorbicacid + L-carnitin tartrate + L-Cysteine hydrochloride + DL-alpha-Tocopheryl acetate + Vitex agnus castus extract + Kẽm citrate + Sắt gluconate+ Calcium-D-pantothenate + Pyridoxine hydrochloride + Đồng gluconate+ Pteroylmonoglutamic acid + Natri selenite + Vitamin B12 + Cholecalciferol Hàm lượng/ Dung tích : 500 mg+ 200 mg + 200mg + 160 mg+100 mg+100 mg+30 mg+ 20 mg+ 10 mg +10 mg + 6 mg+ 3,5 mg+ 1 mg+ 600 μg+ 55μg+ 10μg + 10 μg. . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên sủi . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086317
Giá từng phần lô 860,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.871.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,204,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : L-Arginine+ L-Carnitinetartrate + Myo-Inositol 200mg + Coenzyme Q10 5mg + Kẽm sulfate + LycopeneHàm lượng/ Dung tích : 2500mg + 500mg + 200mg + 5mg + 12,5mg + 2,5mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên sủi . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086318
Giá từng phần lô 670,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 958.471.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,418,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Vitamin C + Vitamin D + Vitamin B6+ 5-MTHF ( 5-methyltetrahydrofolic acid) + Vitamin B12 + Calci + Sắt + Magie + Kẽm Hàm lượng/ Dung tích : 100mg + 200UI + 4mcg + 500mcg + 20mcg + 29mg + 50mg + 5mg + 15mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086319
Giá từng phần lô 249,849,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.928.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.924.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,997,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : 5-MTHF( 5-methyltetrahydrofolic acid) + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 1000mcg+ 1000mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086320
Giá từng phần lô 456,198,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.712.286
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.099.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,124,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Vaccinium Macrocarpon (quả Nam việt quất) Hàm lượng/ Dung tích : 200mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086321
Giá từng phần lô 130,197,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.996.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.098.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,604,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Vitamin C (axit L-ascorbic, natri-L-ascorbic)+ Kẽm (kẽm citrat trihydrat)Hàm lượng/ Dung tích : 80 mg + 15mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086322
Giá từng phần lô 38,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 764,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Pycnogenol Hàm lượng/ Dung tích : 40mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086323
Giá từng phần lô 133,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.543.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,661,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : N- Acetylcystein + Vitamin C + L - Glutathion reduced + L - Arginin + L - Carnitin + Coenzyme Q10 + Vitamin E + Kẽm + Selen + Chiết xuất Bạch tật lê + Chiết xuất Nhân sâm Hàm lượng/ Dung tích : 180mg; 120mg; 30mg; 80mg; 30mg; 10mg; 24mg; 10mg; 55mcg; 66,67 mg; 30mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086324
Giá từng phần lô 1,614,919,262
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.307.027.517
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 807.459.631
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,298,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Inositol; D-Chiro-Inositol; Vitamin B1; Vitamin B2; Vitamin B12; Folic acid; Vitamin E; Chiết xuất Trinh nữ châu Âu chiếm 0,5% agnuside;Kẽm; Selen Hàm lượng/ Dung tích : 1500mg;12mg; 1,1mg; 1,4mg; 2,5mcg; 400mcg; 10mg; 20mg; 10mg; 55mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói
Mã phần lô PP2500086325
Giá từng phần lô 1,091,980,049
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.559.971.499
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 545.990.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,839,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Bạch tật lê + Đông trùng hạ thảo + Huyết đằng lông + Rễ Maca + Bột ruột hàu + L-Arginin HCl + Pregnenolone + Kẽm gluconat + Kaligluconat Hàm lượng/ Dung tích : 100mg + 100mg +50mg +50mg +50mg +50mg +30mg +30mg +5mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086326
Giá từng phần lô 97,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.840.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,943,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Vitamin K2 + Vitamin D3 Hàm lượng/ Dung tích : (1,125mg+ 0,1mg)/0,25ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch nhỏ giọt . Đơn vị tính : Chai
Mã phần lô PP2500086327
Giá từng phần lô 46,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.877.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.407.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Dầu hạt lý chua đen (Ribes nigrum) + Vitamin E (Tocopheryl acetate) + Pyridoxine hydroclorid (VitaminB6) Hàm lượng/ Dung tích : (69,47g + 200mg + 28,5mg)/100ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch nhỏ giọt . Đơn vị tính : Chai
Mã phần lô PP2500086328
Giá từng phần lô 142,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.657.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,851,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : AscorbicAcid + Cholecalciferol + Dl-alpha-Tocopheryl Acetat) + Niacinamide + Pyridoxine HCl + Cyanocobalamin + Calcium Pantothenate + Calcium Carbonate +sắt (Carbonyl) + Magnesium Oxide +Co-Enzyme Q10 + dehydroepiandrosterone (DHEA) +Omega-3 Fatty Acids + hỗn hợp (folic acid + d-Biotin + potassium iodide + selenium)Hàm lượng/ Dung tích : (85mg + 10mcg + 9mg + 50mg + 25mcg + 12mcg + 40mg + 140mg + 30mg + 45mg + 200mg + 25mg + 300mg + 1600mcg)x 60 viên . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086329
Giá từng phần lô 4,283,476
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.119.251
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.141.738
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : AscorbicAcid + Cholecalciferol + Dl-alpha-Tocopheryl Acetat) + Niacinamide + Pyridoxine HCl + Cyanocobalamin + Calcium Pantothenate + Calcium Carbonate +sắt (Carbonyl) + Magnesium Oxide +Co-Enzyme Q10 + dehydroepiandrosterone (DHEA) +Omega-3 Fatty Acids + hỗn hợp (folic acid + d-Biotin + potassium iodide + selenium)Hàm lượng/ Dung tích : (85mg + 10mcg + 9mg + 50mg + 25mcg + 12mcg + 40mg + 140mg + 30mg + 45mg + 200mg + 25mg + 300mg + 1600mcg)x 90 viên . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086330
Giá từng phần lô 2,780,771
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.972.530
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.390.386
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Canxi Nano + Vitamin D3 + Vitamin K2 + MgO + Inulin Hàm lượng/ Dung tích : 500mg+ 400IU+ 200mcg + 20mg+50mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086331
Giá từng phần lô 67,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.274.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,347,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Iron( Iron (II) bisglycinate + Folate + Manganese + Copper+ Vitamin C+ Vitamin B12+ Inunil Hàm lượng/ Dung tích : 45 mg +600 mcg +15 mg +1000 mcg +50 mg +5 mcg +100 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086332
Giá từng phần lô 1,983,890,539
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.834.129.341
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 991.945.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,677,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Calcium + Magnesium + Vitamin D3 Hàm lượng/ Dung tích : 750 mg + 250mg + 200IU . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086333
Giá từng phần lô 667,566,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 953.667.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.783.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,351,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Folate ( L-5-Methyltetrahydrofolate) Hàm lượng/ Dung tích : 400mcg .Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086334
Giá từng phần lô 17,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.628.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : L – carnitin – L - tartrat+ Axit L- ascorbic axit+Taurin + DL- alpha- tocopheryl acetat + CoenzymQ10 + Kẽm oxit+ Axit pteroylmonoglutamic + Natri selenit + Cyanocobalamin+Cholecalciferol Hàm lượng/ Dung tích : 2000 mg + 220 mg + 200 mg + 36 mg α-TE/ 40 IU + 30 mg + 15 mg + 400 μg + 80 μg + 30 μg + 20 μg (= 800 IU) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói
Mã phần lô PP2500086335
Giá từng phần lô 746,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.066.371.4
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,929,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Inositol +VitaminC ( Axit L- ascorbic)+L-Cartinin (L-carnitin-L- tartrat) + Magie (Trimagie dicitrat) +Coenzym Q10 +VitaminE (DL- alpha- tocopheryl acetat) +VitaminB6 (Pyridoxin hydroclorid) +Axit folic (Axit pteroymonoglutamic) +Biotin (D- biotin) + I-ốt (Kali i- ốt) +Crom (crom (III) clorid) +Selen (Natri selenit) +VitaminD3 (Cholecalciferol) +VitaminB12 (Cyanocobalamin) Hàm lượng/ Dung tích : 2000 mg +220 mg +200 mg +200 mg +30 mg +24 mg α-TE/ 27IU +4 mg +600 μg + 300 μg +150 μg +100 μg +50 μg +20 μg (= 800IU) +12 μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói
Mã phần lô PP2500086336
Giá từng phần lô 1,006,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.437.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.002.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,120,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : L-Glutathione + Egg albumin powder (Albumintừ lòng trắng trứng) +Milk thistle extract (Cao kế sữa, chứa Silymarin40%) +Beta Glucan +Phosphatidyl choline + Hàm lượng/ Dung tích : (20%) 750mg+ 500mg+ 250mg+ (70%) 100mg + (25%) 60mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086337
Giá từng phần lô 143,000,021
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.285.744
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.500.011
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,860,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : L-Arginine+ L-carnitine tartrate + Myo – Inositol+Cao Bá bệnh + Kẽm sulfate + Coenzyme Q10+ LycopeneHàm lượng/ Dung tích : 3 viên có (1500 mg+ 1500 mg+ 200 mg+ 100mg+ 12,5 mg+ 5 mg+ 2,5 mg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086338
Giá từng phần lô 6,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.192.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.217.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Myo – Inositol +L-Arginine +Magnesium carbonate+L-carnitin tartrate +L-Cysteine Hydrochlorid +Chiết xuất trinh nữ Châu Âu + Kẽm citrate +Sắt gluconate+Calcium– D-pantothenate +Đồng gluconate+Pteroylmonoglutamic acid +Natri Selen Hàm lượng/ Dung tích : Trong 3 viên có hàm lượng ( 1200 mg+ 500 mg+ 200 mg+ 100 mg+100 mg+20 mg+ 10 mg+ 10 mg+ + 6 mg+ 90 mcg+ 600 mcg+ 55 mcg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086339
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.128.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Puracal Xpro+ Calci gluconat+ Lysin HCL + L-AB3:M7rginin L-Aspartat+ Taurin+ vitamin PP+ Kẽm gluconat+ Thymomodulin+ Vitamin B1+ Vitamin B5+ Magnesi gluconat+ Vitamin B2+ Vitamin B6+ Vitamin K2+ Axit Folic+ Vitamin D3 Hàm lượng/ Dung tích : (400mg +250mg +150mg +100mg +10mg + 2mg +2mg +1mg +1mg +0,5mg + 0,5mg +0,1mg +0,1mg +20mcg;+ 5mcg+D3: 50IU) 10ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống . Đơn vị tính : Ống
Mã phần lô PP2500086340
Giá từng phần lô 28,494,822
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.706.889
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.247.411
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Puracal Xpro+ Sắt III polymaltose+ FOS+ Vitamin PP+ Vitamin B9+ Vitamin K2 MK7 2000ppm Hàm lượng/ Dung tích : (100mg+60mg+ 50mg +1mg+ 300mcg+50mcg) x10ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống . Đơn vị tính : Ống
Mã phần lô PP2500086341
Giá từng phần lô 68,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.778.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.222.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,368,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Omega 3+ Tinh dầu hoa anh thảo+ Dầu hướng dương Hàm lượng/ Dung tích : 210mg + 200mg+ 50mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086342
Giá từng phần lô 66,580,238
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.114.626
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.290.119
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,331,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Inositol+L-Tyrosine+ Folic acid+ SeleniumL-Methionine+ Chromium picolinateHàm lượng/ Dung tích : 2000mg+ 500mg+ 200mcg+55mcg+ 40mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói
Mã phần lô PP2500086343
Giá từng phần lô 1,682,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.403.904.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 841.366.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,654,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Albumin+Hydrolyzed Peptides +Betaglucan+L-Arginine+L-Isoleucine +L-Cysteine +L-Methionine +L-Alanine Hàm lượng/ Dung tích : 500mg+ 120mg+ 100ng+ 54mg+ 30mg+ 22mg+ 20mg+ 18mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086344
Giá từng phần lô 112,964,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.377.543
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.482.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,259,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol +L- arginine HCL + d- alpha tocolpheryl acetat + nicotinamid + Kẽm + Acid pantothenic (d-panthenol) +pyridoxin hydroclorid + riboflavin) +thiaminhydroclorid +Acid folic +Selen +Biotin (vitamin B7) (d-biotin) +cholecalciferol + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 2000mg+ 100mg+ 20mg+16mg+ 10mg+ 6mg+ 2mg+ 1,4 mg+ 1,1mg+ 400μg+ 50μg+ 50μg+ 10μg + 2,5μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : gói
Mã phần lô PP2500086345
Giá từng phần lô 2,681,125,317
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.830.179.024
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.340.562.659
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,622,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Polyoxyethylen sorbitan monooleat + tinh dầu linh sam chứa (α-pinen, β-pinen, camphen,car-3-en, limonen, bornyl acetat, borneol+Vitamin A Hàm lượng/ Dung tích : 55mg+ 15mg + 450μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên
Mã phần lô PP2500086346
Giá từng phần lô 172,305,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.151.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.152.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,446,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : TartarateL-Carnitine+VitaminC ( acid ascorbic )+ Heptahydrat Kẽm Sulfat +Selenium từ Nấm men+ CoenzymQ10+ Folate +VitaminB12 ( Cyanocobalamin)Hàm lượng/ Dung tích : 2000mg + 90mg+44,246mg+ 25mg + 20mg+ 200μg+ 1,5μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : gói
Mã phần lô PP2500086347
Giá từng phần lô 1,389,957,855
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.985.654.079
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 694.978.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,799,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Albumin+Hydrolyzed Peptides +Beta glucan +L-Arginine +Glutathione +L-Isoleucine+L-Cysteine +L-Methionine +L-Alanine +VitaminB6 +VitaminB1 Hàm lượng/ Dung tích : 500mg+ 30mg + 25mg+ 13,5mg+10mg+ 7,5mg+ 5,5mg+ 5mg+ 4,5mg+ 0,4mg+ 0,3mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086348
Giá từng phần lô 310,283,967
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.262.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.141.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,205,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : L-Glutathion +VitaminC +VitaminA +VitaminE +Collagen +Kẽm Hàm lượng/ Dung tích : 500mg+150mg+1000 UI+10UI+ 50mg+15mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086349
Giá từng phần lô 72,497,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.567.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.248.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Mỗi liều 5 giọt chứa: 100 triệu tế bào lợi khuẩn sống Lactobacillus reuteri DSM 17938 (L. reuteri Protectis)Hàm lượng/ Dung tích : (Mỗi liều 5 giọt chứa 100 triệu tế bào lợi khuẩn sống) x 5ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch nhỏ giọt . Đơn vị tính : Lọ
Mã phần lô PP2500086350
Giá từng phần lô 636,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.442.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,732,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Calci gluconat + magnesi (oxyd) + Vitamin K2 MK7 +VitaminD3 Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg+ 100mg+ 15mcg + 5mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086351
Giá từng phần lô 2,300,999
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.287.141
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Myo-Inositol+L-ArginineHCl+ Vitamin C+ Magie+ Sắt+ Kẽm+ Vitamin B5+ Vitamin B3+ Vitamin B2+ Vitamin B1+ Vitamin B6+ Vitamin A + Vitamin D3+ Vitamin E+ Quatrefolic+ Vitamin B9+ Iod+ Vitamin K1+ Seleniumyeast+ Biotin+ Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg+ 1000mg + 34,7mg+15,77mg + 4,12mg+2,37mg+ 0,79mg+0,66mg+ 0,2mg+ 0,2mg + 0,12mg + 1177IU + 200IU + 1,88IU+ 300mcg + 31,08mcg+ 20mcg+ 10,6mcg+ 10mcg + 4mcg+ 0,4mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói
Mã phần lô PP2500086352
Giá từng phần lô 39,592,805
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.561.150
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.796.403
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 791,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : L-Carnitinefumarat+L-ArginineHCl+ Calci carbonatenano+ Vitamin C+ Magie+ Kẽm+ Sắt+ Astaxanthin 10%+ Lycopene10%+ Vitamin B5+ Vitamin B3+ Vitamin B2+ Vitamin B6+ Vitamin B1+ Vitamin A+ Vitamin D3+ Vitamin E+ Quatrefolic+ Vitamin B9+ Iod+ Vitamin K1+ Seleniumyeast+ Biotin+ Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg + 500mg + 100mg +21,2mg+ 15,8mg +7,5mg + 4,12mg + 2mg+ 2mg + 0,79mg + 0,66mg + 0,16mg + 0,12mg + 0,1mg + 1177IU + 200IU + 1,88IU + 300mcg + 31,08mcg+ 20mcg+10,6mcg+ 10mcg+ 4mcg+ 0,4mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói
Mã phần lô PP2500086353
Giá từng phần lô 26,344,151
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.634.501
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.172.076
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 526,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Phức hợp kẽm vi bao Hàm lượng/ Dung tích : 83mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086354
Giá từng phần lô 9,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.567.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Beta-glucan (1.3/1.6 glucopolysaccharide) + Arabinogalactan + Kẽm +VitaminB6 +Selen+ VitaminD3 + VitaminB12Hàm lượng/ Dung tích : 250mg+ 200mg +12,4mg+ 2mg+66,5mg+ 25mcg+ 3mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086355
Giá từng phần lô 6,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.580.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Bột củ Maca (Lepidium meyenii Walp.)+ Bột lá Damiana(Turnera diffusa Wild. Ex Schult.)+Bột vỏ hàu (từ động vật giáp xác)+ L-carnitine tartrate+ L-arginine+ Vitamin C (axit L-ascorbic)+ Bột vỏ quả Carob (Ceratonia siliqua L.) Hàm lượng/ Dung tích : Trong 2 viên chứa (400 mg+ 400 mg+ 200 mg+100 mg+ 50 mg+ 20 mg+ 10mg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086356
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol+D-chiro inositol+L-arginine hydrochloride+ Kẽm gluconate+ N-acetyl cystein+ Vitamin E (DL-alpha tocopheryl axetat)+ Coenzyme Q10+ Niacin (nicotinamide)+ Vitamin B2 (riboflavin)+ Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride)+ Axit folic (axit pteroylmonoglutamic) Hàm lượng/ Dung tích : Trong 2 viên nang cứng chứa: (1000 mg+ 100 mg+ 100 mg+ 70 mg+ 50 mg+ 20 mg+ 10 mg+ 5 mg+ 3mg+ 2 mg+ 400 mcg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086357
Giá từng phần lô 21,684,003
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.977.147
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.842.002
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol + D-chiro-inositol + Folic acid (acid pteroymonoglutamic) +Mangan(Manganpidolat) Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg+ 200mg + 200μg + 5 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói
Mã phần lô PP2500086358
Giá từng phần lô 465,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.005.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,310,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Canxi bisglycinate + Vitamin D3 Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg+ 5mcg (200IU) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086359
Giá từng phần lô 103,675,036
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.107.194
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.837.518
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,073,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Sắt bisglycinate + Vitamin C (ascorbicacid) + Folic acid Hàm lượng/ Dung tích : 180 mg+ 80 mg+ 150 mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086360
Giá từng phần lô 5,278,002
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.540.003
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.639.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Vitamin C + Vitamin B6 +VitaminE + Acid folic + Vitamin B12 +Kẽm + Selen +Chiết xuất trà xanh +Chiết xuất cây trinh nữ Hàm lượng/ Dung tích : 350mg +3,62mg+ 100IU + 250μg + 12μg +7,5mg + 35μg + 162,5mg + 10mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086361
Giá từng phần lô 2,131,022,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.044.317.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.511.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,620,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : L-carnitine + Acetyl L-carnitine+ Selenium+ Coenzyme Q10 + Vitamin C+ Kẽm+ Folic acid + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 1,725 g+ 0,5 g+ 50 mcg+ 20 mg+ 90 mg+ 10 mg+ 200 mcg+ 0,5 mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói
Mã phần lô PP2500086362
Giá từng phần lô 3,158,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.512.690.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.579.441.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,177,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Folate Hàm lượng/ Dung tích : 400μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086363
Giá từng phần lô 1,394,191,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.991.702.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 697.095.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,883,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : DHA (Docosahexaenoicacid) + EPA (Eicosapentaenoicacid) Hàm lượng/ Dung tích : (225 mg+ 90 mg)/ 500 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086364
Giá từng phần lô 166,935,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.479.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.467.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,338,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin B12 + biotin+ vitamin C + vitamin D + vitamin E + acid folic + vitamin PP + vitamin B5 + Calci+ magnesi+ Iod +sắt Hàm lượng/ Dung tích : 1,2 mg + 1,6 mg + 1,9mg + 3,5 mcg + 60 mcg + 110 mg + 20 mcg + 13mg + 600 mcg + 15 mg + 6mg + 120mg + 60mg + 150 mcg + 15mg. . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086365
Giá từng phần lô 285,285,148
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.550.211
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.642.574
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,705,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : LIPOFER+ Vitamin B9 + Vitamin B12 + Vitamin C Hàm lượng/ Dung tích : 179,49 mg+ 0,1 mg+ 1 μg+40 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói
Mã phần lô PP2500086366
Giá từng phần lô 126,652,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.932.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.326.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,533,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Magie+ Vitamin B6 Hàm lượng/ Dung tích : 200 mg + 1,4 mg. . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086367
Giá từng phần lô 146,388,386
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.126.266
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.194.193
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,927,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Glutathione + Vitamin C (acorbic acid) + Selen (selenomethionine)+ Vitamin A (beta-cartotene)+ Vitamin E (DL-alpha tocopheryl acetate) Hàm lượng/ Dung tích : 500mg + 60mg+200mcg+2000 IU+ 30 IU . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086368
Giá từng phần lô 1,301,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.859.297.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,030,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Ngải diệp + Thục địa + Bạch thược + Hương phụ + Hoàng kỳ + L-Carnitinefumarate +L-ArginineHCL + Sắt gluconate+ Vitamin C + N-Acetyl cystein + Vitamin E + Kẽm gluconat + Beta caroten +Đồng gluconate+ Vitamin B5 + Vitamin B6 + Acid folic + Selenium+ Vitamin D3 +VitaminB12 Hàm lượng/ Dung tích : 180mg + 100mg + 100mg + 50mg + 50mg + 100mg + 80mg + 40mg + 20mg + 20mg + 20mg + 14mg + 2mg + 16mg + 1,5mg + 500mcg + 250mcg + 30 mcg + 5mcg + 2mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086369
Giá từng phần lô 88,179,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.970.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.089.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,763,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : L-Carnitinefumarate +Bạch tật lê + Bá bệnh + Ba kích + Đông trùng hạ thảo + Nhân sâm + L-ArginineHCL + Vitamin C + Kẽm gluconat + Coenzyme Q10 + Acid folic + Selenium+ Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 180mg +300mg + 250mg +100mg + 100mg + 50mg + 50mg + 30mg + 20mg + 10mg + 250mcg + 30mcg + 2mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086370
Giá từng phần lô 162,877,049
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.681.499
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.438.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,257,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Chiết xuất Maca (Lepidium meyenii)+ chiết xuất nấm men (Kẽm + Acid ascorbic + Vitamin B3 + Vitamin E + Lycopen + Vitamin B2 + Vitamin B6 + Vitamin B1 + Acid folic + Selen (dưới dạng Seleniumyeast)) Hàm lượng/ Dung tích : 100 mg + 50mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086371
Giá từng phần lô 11,962,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.089.291
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.981.252
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Viên số 1 có thành phần (Calci+ sắt + Vitamin C (Natri L- ascorbat)+ Magnesi oxyd + Kẽm sulfat + Vitamin B3 (Nicotinamid)+ Taurin + Vitamin B5 (D-pantothenat, calci) + Vitamin B1 (Thiaminmononitrat) + Vitamin B2 (Riboflavin) + Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) + Đồng sulfat + Acid folic (Acid pteroylmonoglutamic) + Biotin (D- Biotin) + Kali iodid + Vitamin K1 (Phylloquinon) + Selen (Men tăng sinh từ selen) + Vitamin B12 (Cyanocobalamin))Viên số 2 có thành phần (DHA + EPA +VitaminE (D-alpha-tocopheryl acetat)+ Vitamin A (Retinyl palmitat)+ Vitamin D3 (Cholecalciferol)) Hàm lượng/ Dung tích : Viên 1 có hàm lượng ( 56 mg + 13,2 mg+ 31 mg+ 27 mg+ 16 mg+ 14 mg+ 11 mg+ 6 mg+ 2 mg+ 2 mg+ 2 mg+ 1 mg+ 800 μg+ 150 μg+ 140 μg+ 70 μg+ 30 μg+ 6 μg)Viên 2 có hàm lượng (300 mg+ 60 mg+ 12 IU+ 2000 IU+ 200 IU) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086372
Giá từng phần lô 17,378,254
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.826.077
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.689.127
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Myo-Inositol + Chiro Inositol + L-Arginine + N-acetyl-L-cystein + Glutathione + Coenzyme Q10 + Vitamin E + Selen (natri selenit) + Kẽm (kẽm sulfat) + Sắt (sắt pyrophosphat) + Magie (Magie cacbonat)+ Vitamin B9 + Vitamin B8 Hàm lượng/ Dung tích : 2000 mg+ 50 mg+ 200 mg+ 100 mg+30 mg+ 20 mg+12 mg+50 μg + 10 mg+ 2 mg + 75 mg + 600 μg+ 50 μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói
Mã phần lô PP2500086373
Giá từng phần lô 95,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.685.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,913,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol + D-chiro-inositol + Acid folic + N-AcetylL – cystein + Vitamin E + CoenzymQ10 + L- Arginin Hydroclride Hàm lượng/ Dung tích : 300mg+ 6.5mg+ 200mcg+25mg+50IU+ 10mg+ 100mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086374
Giá từng phần lô 467,284,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.549.794
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.642.428
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,345,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Lycopene+ L-Carnitinen fumarate+ L-Argininehydrochloride (HCL) + CoenzymQ10++ Acid Ascorbic(vitamin C) + Alpha-tocopherol (vitamin E thiên nhiên) + Acid Folic (vitamin B9 hòa tan) + Zinc ( Zinc sulfate) + Selenium(Seleniumyeast) Hàm lượng/ Dung tích : 4000mcg+100mg+50mg+5mg+ 50mg+12.5mg+ 400mcg+15mg+ 12mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086375
Giá từng phần lô 126,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,533,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Vitamin E (d-alpha tocopheryl succinate)+ Vitamin B6 (pyridoxine HCl)+Kẽm (ZinC oxide)+ Đồng (Copper gluconate)+ Selen (axit amino chelate)+Sterol thực vật (chuẩn hóa đến 40% beta-sitosterol)+ Chiết xuất quả cọ lùn + Bột rễ cây mần tưới+ Bột vỏ cây anh đào Châu Phi+Bột quả mâm xôi đỏ+ Bột lá mãng cầu xiêm+ Lá tà xanh chiết xuất 50% EGCG+ Bột vỏ cây vuốt mèo+ Cao khô bông cải xanh + Bột lá tầm ma+ Bột quả cà chua+Bột nấm maitake+Bột nấm linh chi+Bột nấm đông côHàm lượng/ Dung tích : Mỗi 3 viên có hàm lượng (20,1mg+ 5mg+15mg+0,3mg+210mcg + 450mg+ 300mg+213mg+150mg+75mg+75mg+75mg+45mg+30mg+30mg+15mg+15mg+15mg+15mg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086376
Giá từng phần lô 2,196,999
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.138.570
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.098.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Dầu cá EPAX + DHA + Sắt + Kẽm Gluconate + Iode + Selenium+ Vitamin C + Vitamin E + Vitamin B3 + Vitamin B6 + Vitamin B1 + Vitamin B9 (Acid folic) + Vitamin D3 + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 236mg + 101mg + 14mg + 10mg + 150mcg + 50mcg + 80mg + 12mg + 16mg + 1,4mg + 1,1mg + 400mcg + 5mcg + 2,55mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086377
Giá từng phần lô 6,933,161,196
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.904.515.994
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.466.580.598
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,663,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Magnesium+ Fe+Vitamin B6 Hàm lượng/ Dung tích : 300mg + 14mg + 1,4mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086378
Giá từng phần lô 532,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.168.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.409.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,656,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol + N-Acetyl-L-Cysteine + Vitamin E + L-Carnitine+ L-Arginine+ Folic Acid + Selenium Hàm lượng/ Dung tích : 1000mg+ 600mg+ 30mg+30mg+ 30mg+ 200mcg+55 mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói
Mã phần lô PP2500086379
Giá từng phần lô 325,607,152
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.153.074
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.803.576
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,512,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Saccharomyces boulardii+Bacillusclausii+L. Acidophilus+Cao men bia+Thymomodulin+Argininaspastate+Zinc gluconate+L-Lysine HCL+Taurine+Inulin+VitaminB1Vitamin B6 Hàm lượng/ Dung tích : 10^8CFU+ 10^8CFU+ 10^8CFU+ 200mg+40mg+ 100mg+5mg+50mg+ 50mg+ 200mg+ 1,5mg+ 0,5mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói
Mã phần lô PP2500086380
Giá từng phần lô 152,821,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.316.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.410.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,056,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : L-Arginine+ L-Citruline+TribulusTerrestris+ Ginkgo Biloba +Lutein+VitaminE + Axit Folic + Kẽm Hàm lượng/ Dung tích : 500 mg+150 mg+65 mg+10 mg+1mg+15 mg+ 80 μg+ 1,4 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên
Mã phần lô PP2500086381
Giá từng phần lô 73,920,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.600.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,478,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : CoenzymQ10 + Vitamin E Hàm lượng/ Dung tích : 60 mg + 10 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên
Mã phần lô PP2500086382
Giá từng phần lô 864,369,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.234.813.989
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.184.896
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,287,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : L- Arginine+ Catechin+ Isoflavones + Sắt+Kẽm + Vitamin B6 + Acid Folic + Magiê + Vitamin E + Selen + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 264 mg+ 73 mg+ 33 mg+6 mg+ 5 mg+ 2 mg+ 267 μg+ 100 mg+ 10 mg + 23 μg+ 4 μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên
Mã phần lô PP2500086383
Giá từng phần lô 1,913,722,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.733.888.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 956.861.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,274,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Acid Folic + Vitamin B6 Hàm lượng/ Dung tích : 400 μg + 2 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên
Mã phần lô PP2500086384
Giá từng phần lô 887,889,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.268.413.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443.944.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,757,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Canxi + Vitamin D3 Hàm lượng/ Dung tích : 600 mg + 4 μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên
Mã phần lô PP2500086385
Giá từng phần lô 6,977,664
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.968.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.488.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Sắt + Vitamin C Hàm lượng/ Dung tích : 20 mg+ 100 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : viên
Mã phần lô PP2500086386
Giá từng phần lô 9,465,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.522.834
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.732.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : D-alpha tocopherol (VitaminE) + Dầu cá (DHA 12%) + Selenium2000ppm(men tăng sinh từ selen) Hàm lượng/ Dung tích : 400IU + 40mg + 50mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086387
Giá từng phần lô 1,805,290,578
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.578.986.540
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 902.645.289
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,105,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Lithothamne ( tảo đá) + Canxi gluconate+ Canxi citrate + Vitamin D3 (100000UI/gr) + Vitamin K1 Hàm lượng/ Dung tích : 203mg + 149mg + 148mg + 800mcg + 10mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086388
Giá từng phần lô 1,211,230,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.730.328.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.615.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,224,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Sắt bisglycinate + Kẽm bisglycinate + Dầu cá + Kali iodide + Vitamin C + Vitamin E (Alpha tocopherol) + Vitamin D3 (cholecalcipherol) + Đồng Gluconate (tương đương với 1mg Đồng) + Vitamin B5 (calcium D-pantothenat) + D- Biotin + B-carotene + Vitamin B6 (Pyridoxine) + Vitamin B2 (Riboflavin) + Vitamin K2 + 5- Methyltetrahydrofolic acid (VitaminB9) + Natri Selenit + Vitamin B12 (Cyanocobalamine)Hàm lượng/ Dung tích : 100mg + 77mg + 50mg + 15mg + 12mg + 10mg + 8mg + 7,143mg + 6mg+ (1%)6mg+ (20%) 5mg + 4mg + 3mg + (1%) 1,125mg + 600mcg + 0,2223mg + 200mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086389
Giá từng phần lô 159,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.314.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,182,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol + L-carnitine tartrate + D-Chiro-inositol + Axit alpha-lipoic + Choline bitartrate + Argininealpha-ketoglutarate + N-Acetylcysteine + Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetate) + Glutathione + Kẽm oxide + Vitamin B5 (D- pantothenate, canxi) + Biotin + Folate (axit pteroylmonoglutamic) + Sodium seleniteHàm lượng/ Dung tích : 2000mg + 100mg + 50mg + 50mg + 50mg + 50mg + 50mg + 20mg + 30mg + 10mg + 10mg + 450mcg + 400mcg + 49,5mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói
Mã phần lô PP2500086390
Giá từng phần lô 2,853,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.075.971.4
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.426.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,063,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : L-carnitin fumarat + L-Arginin + Fructose + Acetyl L-Carnitin + Natri L-Ascobat + N-Acetyl cysteine + Kẽm gluconat + Coenzyme Q10 + DL-Alpha tocopheryl acetate + Lycopeme + Cyanoconalamin + Acid folic + Selen Hàm lượng/ Dung tích : 1725mg + 1000mg+ 1000mg+ 500mg+ 100mg+ 100mg+ 87,5mg+ 50mg+ 15mg+ 4000mcg+ 500mcg+400mcg + 60mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói
Mã phần lô PP2500086391
Giá từng phần lô 929,071,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.244.434
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.535.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,581,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Acid Folic 1mg Hàm lượng/ Dung tích : 1mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086392
Giá từng phần lô 2,538,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.625.885.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.269.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,762,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Gamma amino butyric acid (GABA) + L-Lysine + L-Arginine+ Vitamin E (Dl-alpha tocopheryl acetate)) + Inositol + Melatonin + Folic acid Hàm lượng/ Dung tích : Thành phần trong 2 viên (300mg + + 300 mg + 200mg + 67,12mg + 2mg + 1,9mg + 500mcg) . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086393
Giá từng phần lô 18,922,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.032.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.461.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Lithothamne calcium + Magie+ Kẽm + Vitamin K2 MK7 + Vitamin D3+ Inulin Hàm lượng/ Dung tích : 1020 mg + 60 mg+ 10 mg+ 23 mcg+ 400 IU+ 10 mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086394
Giá từng phần lô 13,702,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.575.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.851.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Cao khô lá Trà xanh + Cao khô Nấm linh chi + Redivivo(Lycopene) + Levocarnitine tartrate + Selenomethionine + d-alpha-Tocopheryl acid succinat+ Axit folic (vitamin B9) + Kẽm axit amin chelate + Dry Vitamin D3 100 CWS/AM Hàm lượng/ Dung tích : 50mg+ 50mg+ 20mg + 250mg+ 87,5mcg+ 11,56mg+ 90 mcg+ 31,25mg+ 1mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086395
Giá từng phần lô 35,448,524
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.640.749
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.724.262
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 709,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Lợi khuẩn + FOS Hàm lượng/ Dung tích : 12 x 10^9 CFU + 80,5mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Lọ
Mã phần lô PP2500086396
Giá từng phần lô 31,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.742.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 626,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Lợi khuẩn + Vitamin D3 + FOS Hàm lượng/ Dung tích : (Trong 5 giọt: 250 x 10^9 CFU + 400IU +1,66mg)x 7,5 ml . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Dung dịch nhỏ giọt . Đơn vị tính : Hộp
Mã phần lô PP2500086397
Giá từng phần lô 352,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.357.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,047,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : L-carnitine+ L-arginine+ Bột maca+ Vitamin C+ Chiết xuát quả Bạch tật lê+ CoenzymQ10 + Folic acid+ SeleniumHàm lượng/ Dung tích : 1200mg + 250mg + 200mg + 50mg + 50mg +20mg+ 400μg+ 50μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói
Mã phần lô PP2500086398
Giá từng phần lô 78,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,566,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol+L-Tyrosine+ Vitamin C+ Vitamin B3+ Chiết xuất trinh nữ Châu Âu Vitex Agnus Castus+ Vitamin B1 Hàm lượng/ Dung tích : 2000mg + 500mg + 50mg + 20mg + 20mg+ 10mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói
Mã phần lô PP2500086399
Giá từng phần lô 78,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,566,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : L-Carnitine( L-CarnitineL-Tartrat) + L-Arginine(L-Argininemonohydrochloride) + Vitamin E (dạng Dl-alpha tocopherylacetate) + L-Glutathione + Kẽm (dạng Kẽm Citrate) + Coenzyme Q10 + Folic Acid + Selen (Sodium Selenate)Hàm lượng/ Dung tích : 220mg + 125mg + 60mg + 40mg + 20mg + 7,5mg + 400mcg + 30mcg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086400
Giá từng phần lô 88,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.839.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.043.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,761,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Sắt (sắt pyrophosphate được bao vi nang): Hàm lượng/ Dung tích : 30mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói
Mã phần lô PP2500086401
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Myo-inositol + Chiết xuất vỏ quế + Coenzyme Q10 + Acid folic (acid pteroyl-monoglutamic) + Vitamin D3 (Cholecalciferol) Hàm lượng/ Dung tích : 2000mg+ 1000mg + 50mg+400μg+ 10μg. . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói
Mã phần lô PP2500086402
Giá từng phần lô 1,319,799,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.427.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 659.899.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,396,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Kẽm (kẽm bisglycinate) Hàm lượng/ Dung tích : 25mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086403
Giá từng phần lô 1,450,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.072.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Vitamin C + Sắt + Vitamin B3 + Vitamin B6 + Kẽm + Pantothenic acid + Vitamin E + Vitamin B1 + Vitamin B2 + Beta carotene + Magie + Đồng + Mangan + Folic acid + I-ốt + Biotin + Vitamin K + Selen + Vitamin D3 + Vitamin B12 Hàm lượng/ Dung tích : 75mg+ 20mg+ 18mg+ 10mg+ 10mg+ 6mg+ 4mg+ 2,5mg+ 2mg+ 2mg+ 180mg+ 1mg+ 1mg+ 400μg+ 160μg+ 150μg+ 75μg + 40μg+ 10μg+ 5μg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Viên . Đơn vị tính : Viên
Mã phần lô PP2500086404
Giá từng phần lô 12,962,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.518.566
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.481.498
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thành phần - hàm lượng : Bacillus subtilis + FOS (Fruco Oligosaccharide) + Thymomodulin + Immunecanmix Hàm lượng/ Dung tích : 5x109CFU+ 50mg + 15mg+ 15mg . Đường dùng : Uống. Dạng bào chế : : Bột/cốm/hạt pha uống . Đơn vị tính : Gói
Mã phần lô PP2500086405
Giá từng phần lô 18,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.851.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->