Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thuốc Generic (92 danh mục)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500498370-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA HÀ GIANG TỈNH TUYÊN QUANG |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thuốc Generic (92 danh mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500280404 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hà Giang 2, Tỉnh Tuyên Quang |
| Giá gói thầu | 3,592,341,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Báo cáo tài chính, Mẫu số 09 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Báo cáo tài chính, Mẫu số 09 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
|
|
| Yêu cầu | Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợpNhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là:-Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500512066 - Dexibuprofen | 5,880,000 | 8.820.000 | 4.116.000 | 58,800 | ||
| 2 | PP2500512067 - Flurbiprofen natri | 4,500,000 | 6.750.000 | 3.150.000 | 45,000 | ||
| 3 | PP2500512068 - Piroxicam | 1,538,000 | 2.307.000 | 1.076.600 | 15,380 | ||
| 4 | PP2500512069 - Diacerein | 3,250,000 | 4.875.000 | 2.275.000 | 32,500 | ||
| 5 | PP2500512070 - Glucosamin | 10,725,000 | 16.087.500 | 7.507.500 | 107,250 | ||
| 6 | PP2500512071 - Glucosamin sulfat | 3,000,000 | 4.500.000 | 2.100.000 | 30,000 | ||
| 7 | PP2500512072 - Alpha Chymotrypsin | 895,000 | 1.342.500 | 626.500 | 8,950 | ||
| 8 | PP2500512073 - Ebastin | 3,150,000 | 4.725.000 | 2.205.000 | 31,500 | ||
| 9 | PP2500512074 - Glutathione (dưới dạng Glutathion Sodium) | 163,000,000 | 244.500.000 | 114.100.000 | 1,630,000 | ||
| 10 | PP2500512075 - Glutathion | 402,000,000 | 603.000.000 | 281.400.000 | 4,020,000 | ||
| 11 | PP2500512076 - Glutathion | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | 2,700,000 | ||
| 12 | PP2500512077 - Gabapentin | 6,300,000 | 9.450.000 | 4.410.000 | 63,000 | ||
| 13 | PP2500512078 - Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)); Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydratpowder) | 16,000,000 | 24.000.000 | 11.200.000 | 160,000 | ||
| 14 | PP2500512079 - Cefdinir | 7,675,000 | 11.512.500 | 5.372.500 | 76,750 | ||
| 15 | PP2500512080 - Cefdinir | 4,860,000 | 7.290.000 | 3.402.000 | 48,600 | ||
| 16 | PP2500512081 - Cefixime | 11,750,000 | 17.625.000 | 8.225.000 | 117,500 | ||
| 17 | PP2500512082 - Cefpodoxim | 1,600,000 | 2.400.000 | 1.120.000 | 16,000 | ||
| 18 | PP2500512083 - Levofloxacin | 31,200,000 | 46.800.000 | 21.840.000 | 312,000 | ||
| 19 | PP2500512084 - Levofloxacin | 3,948,000 | 5.922.000 | 2.763.600 | 39,480 | ||
| 20 | PP2500512085 - Fosfornycin * | 18,790,000 | 28.185.000 | 13.153.000 | 187,900 | ||
| 21 | PP2500512086 - Fosfomycin* | 22,200,000 | 33.300.000 | 15.540.000 | 222,000 | ||
| 22 | PP2500512087 - Alfuzosin | 420,000 | 630.000 | 294.000 | 4,200 | ||
| 23 | PP2500512088 - Sắt (III) hydroxyd polymaltose | 5,600,000 | 8.400.000 | 3.920.000 | 56,000 | ||
| 24 | PP2500512089 - Sắt protein succinylat( tươngđương Elemental Iron) | 1,800,000 | 2.700.000 | 1.260.000 | 18,000 | ||
| 25 | PP2500512090 - Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxidpolymaltose); Acid folic | 5,670,000 | 8.505.000 | 3.969.000 | 56,700 | ||
| 26 | PP2500512091 - Amlodipin + telmisartan | 3,500,000 | 5.250.000 | 2.450.000 | 35,000 | ||
| 27 | PP2500512092 - Clopidogrel | 600,000 | 900.000 | 420.000 | 6,000 | ||
| 28 | PP2500512093 - Ezetimibe+Atorvastatin | 690,000 | 1.035.000 | 483.000 | 6,900 | ||
| 29 | PP2500512094 - Nimodipine | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 1,350,000 | ||
| 30 | PP2500512095 - Bismuth | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 420,000 | ||
| 31 | PP2500512096 - Esomeprazol | 16,800,000 | 25.200.000 | 11.760.000 | 168,000 | ||
| 32 | PP2500512097 - Esomeprazol | 2,237,000 | 3.355.500 | 1.565.900 | 22,370 | ||
| 33 | PP2500512098 - Rabeprazol | 20,700,000 | 31.050.000 | 14.490.000 | 207,000 | ||
| 34 | PP2500512099 - Rabeprazole sodium | 2,400,000 | 3.600.000 | 1.680.000 | 24,000 | ||
| 35 | PP2500512100 - Sucralfat | 4,660,000 | 6.990.000 | 3.262.000 | 46,600 | ||
| 36 | PP2500512101 - Monobasic natri phosphat(dưới dạng natri dihydrophosphat dihydrat); Dibasic natri phosphat(dưới dạng Dinatri phosphatdodecahydrat) | 17,700,000 | 26.550.000 | 12.390.000 | 177,000 | ||
| 37 | PP2500512102 - Bacillus subtilis | 400,000 | 600.000 | 280.000 | 4,000 | ||
| 38 | PP2500512103 - Bacillus subtilis | 300,000 | 450.000 | 210.000 | 3,000 | ||
| 39 | PP2500512104 - Bacillus clausii | 3,375,000 | 5.062.500 | 2.362.500 | 33,750 | ||
| 40 | PP2500512105 - Kẽm gluconat | 16,065,000 | 24.097.500 | 11.245.500 | 160,650 | ||
| 41 | PP2500512106 - Citrullinmalat | 7,500,000 | 11.250.000 | 5.250.000 | 75,000 | ||
| 42 | PP2500512107 - L-Ornithin- L- aspartat | 29,500,000 | 44.250.000 | 20.650.000 | 295,000 | ||
| 43 | PP2500512108 - L-Ornithine-L-Aspartate | 39,300,000 | 58.950.000 | 27.510.000 | 393,000 | ||
| 44 | PP2500512109 - Silymarin | 3,360,000 | 5.040.000 | 2.352.000 | 33,600 | ||
| 45 | PP2500512110 - Silymarin | 3,980,000 | 5.970.000 | 2.786.000 | 39,800 | ||
| 46 | PP2500512111 - Silymarin | 2,400,000 | 3.600.000 | 1.680.000 | 24,000 | ||
| 47 | PP2500512112 - Prednisolon | 1,800,000 | 2.700.000 | 1.260.000 | 18,000 | ||
| 48 | PP2500512113 - Thiocolchicosid | 1,197,000 | 1.795.500 | 837.900 | 11,970 | ||
| 49 | PP2500512114 - Acid thioctic (Meglumin thioctat) | 38,000,000 | 57.000.000 | 26.600.000 | 380,000 | ||
| 50 | PP2500512115 - Choline alfoscerat | 44,900,000 | 67.350.000 | 31.430.000 | 449,000 | ||
| 51 | PP2500512116 - Citicolin | 36,750,000 | 55.125.000 | 25.725.000 | 367,500 | ||
| 52 | PP2500512117 - Citicolin | 218,000,000 | 327.000.000 | 152.600.000 | 2,180,000 | ||
| 53 | PP2500512118 - Citicoline | 264,000,000 | 396.000.000 | 184.800.000 | 2,640,000 | ||
| 54 | PP2500512119 - Citicoline | 49,000,000 | 73.500.000 | 34.300.000 | 490,000 | ||
| 55 | PP2500512120 - Citicolin | 159,000,000 | 238.500.000 | 111.300.000 | 1,590,000 | ||
| 56 | PP2500512121 - Ginkgo biloba | 6,700,000 | 10.050.000 | 4.690.000 | 67,000 | ||
| 57 | PP2500512122 - Ginkgo biloba | 16,200,000 | 24.300.000 | 11.340.000 | 162,000 | ||
| 58 | PP2500512123 - Mecobalamin | 6,150,000 | 9.225.000 | 4.305.000 | 61,500 | ||
| 59 | PP2500512124 - Pentoxifyllin | 1,000,000 | 1.500.000 | 700.000 | 10,000 | ||
| 60 | PP2500512125 - Natri montelukast | 1,221,000 | 1.831.500 | 854.700 | 12,210 | ||
| 61 | PP2500512126 - Ambroxol hydrochlorid; Clenbuterol hydrochlorid | 2,100,000 | 3.150.000 | 1.470.000 | 21,000 | ||
| 62 | PP2500512127 - Acid amin + glucose + lipid (*) | 425,000,000 | 637.500.000 | 297.500.000 | 4,250,000 | ||
| 63 | PP2500512128 - Acid amin + glucose + lipid (*) | 620,000,000 | 930.000.000 | 434.000.000 | 6,200,000 | ||
| 64 | PP2500512129 - Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2- oxovalerat + calci-2-oxo-3- phenylpropionat + calci-3-methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4-methylthiobutyrat+ L-lysin acetat + L-threonin+ L-tryptophan + L-histidin + L-tyrosin (*) | 18,900,000 | 28.350.000 | 13.230.000 | 189,000 | ||
| 65 | PP2500512130 - Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) | 15,200,000 | 22.800.000 | 10.640.000 | 152,000 | ||
| 66 | PP2500512131 - Pitavastatin calcium | 2,400,000 | 3.600.000 | 1.680.000 | 24,000 | ||
| 67 | PP2500512132 - Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin Calcium) | 3,200,000 | 4.800.000 | 2.240.000 | 32,000 | ||
| 68 | PP2500512133 - Clotrimazole + Metronidazole | 24,500,000 | 36.750.000 | 17.150.000 | 245,000 | ||
| 69 | PP2500512134 - L-OrnithinL-Aspartat | 11,400,000 | 17.100.000 | 7.980.000 | 114,000 | ||
| 70 | PP2500512135 - L-Ornithin-L-Aspartat | 14,400,000 | 21.600.000 | 10.080.000 | 144,000 | ||
| 71 | PP2500512136 - Arginin hydroclorid | 3,850,000 | 5.775.000 | 2.695.000 | 38,500 | ||
| 72 | PP2500512137 - Arginin hydroclorid | 3,500,000 | 5.250.000 | 2.450.000 | 35,000 | ||
| 73 | PP2500512138 - Levocarnitine | 11,500,000 | 17.250.000 | 8.050.000 | 115,000 | ||
| 74 | PP2500512139 - Levodropropizine | 2,988,000 | 4.482.000 | 2.091.600 | 29,880 | ||
| 75 | PP2500512140 - Ubidecarenone (Coenzym Q10); Vitamin E (D- alpha tocopheryl acctate) | 5,100,000 | 7.650.000 | 3.570.000 | 51,000 | ||
| 76 | PP2500512141 - Ubidecarenone (Coenzym Q10) | 21,000,000 | 31.500.000 | 14.700.000 | 210,000 | ||
| 77 | PP2500512142 - Phospholipid đậu nành | 8,900,000 | 13.350.000 | 6.230.000 | 89,000 | ||
| 78 | PP2500512143 - Cholin alfoscerat | 4,199,000 | 6.298.500 | 2.939.300 | 41,990 | ||
| 79 | PP2500512144 - Benfotiamin | 7,430,000 | 11.145.000 | 5.201.000 | 74,300 | ||
| 80 | PP2500512145 - Almagate | 21,450,000 | 32.175.000 | 15.015.000 | 214,500 | ||
| 81 | PP2500512146 - Almagate | 16,000,000 | 24.000.000 | 11.200.000 | 160,000 | ||
| 82 | PP2500512147 - Omeprazol; Natri hydrocarbonat | 10,400,000 | 15.600.000 | 7.280.000 | 104,000 | ||
| 83 | PP2500512148 - Omeprazol; Natri hydrocarbonat | 5,900,000 | 8.850.000 | 4.130.000 | 59,000 | ||
| 84 | PP2500512149 - Cao khô lá Bạch Quả (Ginkgobiloba extract) (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương flavonoid toàn phần tính theo quercetin) | 1,758,000 | 2.637.000 | 1.230.600 | 17,580 | ||
| 85 | PP2500512150 - Cao bạch quả, vitamin B1, B3, B6, PP | 1,700,000 | 2.550.000 | 1.190.000 | 17,000 | ||
| 86 | PP2500512151 - Cao khô lá bạch quả Extractum folii Ginkgo siccus (Hàm lượng flavanoid toàn phần > 24%) | 600,000 | 900.000 | 420.000 | 6,000 | ||
| 87 | PP2500512152 - Cao Ginkgo biloba | 69,000,000 | 103.500.000 | 48.300.000 | 690,000 | ||
| 88 | PP2500512153 - Cao khô milk thistle (tương đương với 140mg Silymarin) | 4,500,000 | 6.750.000 | 3.150.000 | 45,000 | ||
| 89 | PP2500512154 - Silymarin + Vitamin B1 + Vitamin B12 + Vitamin B2 + Vitamin B5 + Vitamin B6 + Vitamin PP | 6,500,000 | 9.750.000 | 4.550.000 | 65,000 | ||
| 90 | PP2500512155 - Calci glucoheptonat; Vitamin C; Vitamin PP | 23,880,000 | 35.820.000 | 16.716.000 | 238,800 | ||
| 91 | PP2500512156 - Thiaminhydroclorid; Riboflavin; Nicotinamid; Pyridoxin hydroclorid; Dexpanthenol | 20,700,000 | 31.050.000 | 14.490.000 | 207,000 | ||
| 92 | PP2500512157 - Selen; Crom; Acid Ascorbic | 2,250,000 | 3.375.000 | 1.575.000 | 22,500 |
Dexibuprofen |
|
| Mã phần lô | PP2500512066 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Flurbiprofen natri |
|
| Mã phần lô | PP2500512067 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Piroxicam |
|
| Mã phần lô | PP2500512068 |
| Giá từng phần lô | 1,538,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.307.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.076.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Diacerein |
|
| Mã phần lô | PP2500512069 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Glucosamin |
|
| Mã phần lô | PP2500512070 |
| Giá từng phần lô | 10,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.507.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Glucosamin sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500512071 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Alpha Chymotrypsin |
|
| Mã phần lô | PP2500512072 |
| Giá từng phần lô | 895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.342.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 626.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Ebastin |
|
| Mã phần lô | PP2500512073 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Glutathione (dưới dạng Glutathion Sodium) |
|
| Mã phần lô | PP2500512074 |
| Giá từng phần lô | 163,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Glutathion |
|
| Mã phần lô | PP2500512075 |
| Giá từng phần lô | 402,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 603.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Glutathion |
|
| Mã phần lô | PP2500512076 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Gabapentin |
|
| Mã phần lô | PP2500512077 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)); Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydratpowder) |
|
| Mã phần lô | PP2500512078 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Cefdinir |
|
| Mã phần lô | PP2500512079 |
| Giá từng phần lô | 7,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.372.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Cefdinir |
|
| Mã phần lô | PP2500512080 |
| Giá từng phần lô | 4,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.402.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Cefixime |
|
| Mã phần lô | PP2500512081 |
| Giá từng phần lô | 11,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Cefpodoxim |
|
| Mã phần lô | PP2500512082 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500512083 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2500512084 |
| Giá từng phần lô | 3,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.922.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.763.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Fosfornycin * |
|
| Mã phần lô | PP2500512085 |
| Giá từng phần lô | 18,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.153.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Fosfomycin* |
|
| Mã phần lô | PP2500512086 |
| Giá từng phần lô | 22,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Alfuzosin |
|
| Mã phần lô | PP2500512087 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Sắt (III) hydroxyd polymaltose |
|
| Mã phần lô | PP2500512088 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Sắt protein succinylat( tươngđương Elemental Iron) |
|
| Mã phần lô | PP2500512089 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxidpolymaltose); Acid folic |
|
| Mã phần lô | PP2500512090 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Amlodipin + telmisartan |
|
| Mã phần lô | PP2500512091 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Clopidogrel |
|
| Mã phần lô | PP2500512092 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Ezetimibe+Atorvastatin |
|
| Mã phần lô | PP2500512093 |
| Giá từng phần lô | 690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Nimodipine |
|
| Mã phần lô | PP2500512094 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Bismuth |
|
| Mã phần lô | PP2500512095 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Esomeprazol |
|
| Mã phần lô | PP2500512096 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Esomeprazol |
|
| Mã phần lô | PP2500512097 |
| Giá từng phần lô | 2,237,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.355.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.565.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Rabeprazol |
|
| Mã phần lô | PP2500512098 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Rabeprazole sodium |
|
| Mã phần lô | PP2500512099 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Sucralfat |
|
| Mã phần lô | PP2500512100 |
| Giá từng phần lô | 4,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.262.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Monobasic natri phosphat(dưới dạng natri dihydrophosphat dihydrat); Dibasic natri phosphat(dưới dạng Dinatri phosphatdodecahydrat) |
|
| Mã phần lô | PP2500512101 |
| Giá từng phần lô | 17,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Bacillus subtilis |
|
| Mã phần lô | PP2500512102 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Bacillus subtilis |
|
| Mã phần lô | PP2500512103 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Bacillus clausii |
|
| Mã phần lô | PP2500512104 |
| Giá từng phần lô | 3,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Kẽm gluconat |
|
| Mã phần lô | PP2500512105 |
| Giá từng phần lô | 16,065,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.097.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.245.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Citrullinmalat |
|
| Mã phần lô | PP2500512106 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
L-Ornithin- L- aspartat |
|
| Mã phần lô | PP2500512107 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 295,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
L-Ornithine-L-Aspartate |
|
| Mã phần lô | PP2500512108 |
| Giá từng phần lô | 39,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Silymarin |
|
| Mã phần lô | PP2500512109 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Silymarin |
|
| Mã phần lô | PP2500512110 |
| Giá từng phần lô | 3,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.786.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Silymarin |
|
| Mã phần lô | PP2500512111 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Prednisolon |
|
| Mã phần lô | PP2500512112 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Thiocolchicosid |
|
| Mã phần lô | PP2500512113 |
| Giá từng phần lô | 1,197,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.795.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 837.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Acid thioctic (Meglumin thioctat) |
|
| Mã phần lô | PP2500512114 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Choline alfoscerat |
|
| Mã phần lô | PP2500512115 |
| Giá từng phần lô | 44,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 449,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Citicolin |
|
| Mã phần lô | PP2500512116 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 367,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Citicolin |
|
| Mã phần lô | PP2500512117 |
| Giá từng phần lô | 218,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Citicoline |
|
| Mã phần lô | PP2500512118 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Citicoline |
|
| Mã phần lô | PP2500512119 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Citicolin |
|
| Mã phần lô | PP2500512120 |
| Giá từng phần lô | 159,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Ginkgo biloba |
|
| Mã phần lô | PP2500512121 |
| Giá từng phần lô | 6,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Ginkgo biloba |
|
| Mã phần lô | PP2500512122 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Mecobalamin |
|
| Mã phần lô | PP2500512123 |
| Giá từng phần lô | 6,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Pentoxifyllin |
|
| Mã phần lô | PP2500512124 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Natri montelukast |
|
| Mã phần lô | PP2500512125 |
| Giá từng phần lô | 1,221,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.831.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 854.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,210 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Ambroxol hydrochlorid; Clenbuterol hydrochlorid |
|
| Mã phần lô | PP2500512126 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Acid amin + glucose + lipid (*) |
|
| Mã phần lô | PP2500512127 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Acid amin + glucose + lipid (*) |
|
| Mã phần lô | PP2500512128 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2- oxovalerat + calci-2-oxo-3- phenylpropionat + calci-3-methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4-methylthiobutyrat+ L-lysin acetat + L-threonin+ L-tryptophan + L-histidin + L-tyrosin (*) |
|
| Mã phần lô | PP2500512129 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) |
|
| Mã phần lô | PP2500512130 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Pitavastatin calcium |
|
| Mã phần lô | PP2500512131 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin Calcium) |
|
| Mã phần lô | PP2500512132 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Clotrimazole + Metronidazole |
|
| Mã phần lô | PP2500512133 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 245,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
L-OrnithinL-Aspartat |
|
| Mã phần lô | PP2500512134 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
L-Ornithin-L-Aspartat |
|
| Mã phần lô | PP2500512135 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Arginin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500512136 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Arginin hydroclorid |
|
| Mã phần lô | PP2500512137 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Levocarnitine |
|
| Mã phần lô | PP2500512138 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Levodropropizine |
|
| Mã phần lô | PP2500512139 |
| Giá từng phần lô | 2,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.482.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.091.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Ubidecarenone (Coenzym Q10); Vitamin E (D- alpha tocopheryl acctate) |
|
| Mã phần lô | PP2500512140 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Ubidecarenone (Coenzym Q10) |
|
| Mã phần lô | PP2500512141 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Phospholipid đậu nành |
|
| Mã phần lô | PP2500512142 |
| Giá từng phần lô | 8,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Cholin alfoscerat |
|
| Mã phần lô | PP2500512143 |
| Giá từng phần lô | 4,199,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.298.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.939.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Benfotiamin |
|
| Mã phần lô | PP2500512144 |
| Giá từng phần lô | 7,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Almagate |
|
| Mã phần lô | PP2500512145 |
| Giá từng phần lô | 21,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Almagate |
|
| Mã phần lô | PP2500512146 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Omeprazol; Natri hydrocarbonat |
|
| Mã phần lô | PP2500512147 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Omeprazol; Natri hydrocarbonat |
|
| Mã phần lô | PP2500512148 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Cao khô lá Bạch Quả (Ginkgobiloba extract) (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương flavonoid toàn phần tính theo quercetin) |
|
| Mã phần lô | PP2500512149 |
| Giá từng phần lô | 1,758,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.230.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Cao bạch quả, vitamin B1, B3, B6, PP |
|
| Mã phần lô | PP2500512150 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Cao khô lá bạch quả Extractum folii Ginkgo siccus (Hàm lượng flavanoid toàn phần > 24%) |
|
| Mã phần lô | PP2500512151 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Cao Ginkgo biloba |
|
| Mã phần lô | PP2500512152 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Cao khô milk thistle (tương đương với 140mg Silymarin) |
|
| Mã phần lô | PP2500512153 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Silymarin + Vitamin B1 + Vitamin B12 + Vitamin B2 + Vitamin B5 + Vitamin B6 + Vitamin PP |
|
| Mã phần lô | PP2500512154 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Calci glucoheptonat; Vitamin C; Vitamin PP |
|
| Mã phần lô | PP2500512155 |
| Giá từng phần lô | 23,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.716.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Thiaminhydroclorid; Riboflavin; Nicotinamid; Pyridoxin hydroclorid; Dexpanthenol |
|
| Mã phần lô | PP2500512156 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Selen; Crom; Acid Ascorbic |
|
| Mã phần lô | PP2500512157 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi