Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thuốc Generic (92 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500498370-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA HÀ GIANG TỈNH TUYÊN QUANG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thuốc Generic (92 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500280404
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hà Giang 2, Tỉnh Tuyên Quang
Giá gói thầu 3,592,341,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợpNhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là:-Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500512066 - Dexibuprofen 5,880,000 8.820.000 4.116.000 58,800
2 PP2500512067 - Flurbiprofen natri 4,500,000 6.750.000 3.150.000 45,000
3 PP2500512068 - Piroxicam 1,538,000 2.307.000 1.076.600 15,380
4 PP2500512069 - Diacerein 3,250,000 4.875.000 2.275.000 32,500
5 PP2500512070 - Glucosamin 10,725,000 16.087.500 7.507.500 107,250
6 PP2500512071 - Glucosamin sulfat 3,000,000 4.500.000 2.100.000 30,000
7 PP2500512072 - Alpha Chymotrypsin 895,000 1.342.500 626.500 8,950
8 PP2500512073 - Ebastin 3,150,000 4.725.000 2.205.000 31,500
9 PP2500512074 - Glutathione (dưới dạng Glutathion Sodium) 163,000,000 244.500.000 114.100.000 1,630,000
10 PP2500512075 - Glutathion 402,000,000 603.000.000 281.400.000 4,020,000
11 PP2500512076 - Glutathion 270,000,000 405.000.000 189.000.000 2,700,000
12 PP2500512077 - Gabapentin 6,300,000 9.450.000 4.410.000 63,000
13 PP2500512078 - Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)); Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydratpowder) 16,000,000 24.000.000 11.200.000 160,000
14 PP2500512079 - Cefdinir 7,675,000 11.512.500 5.372.500 76,750
15 PP2500512080 - Cefdinir 4,860,000 7.290.000 3.402.000 48,600
16 PP2500512081 - Cefixime 11,750,000 17.625.000 8.225.000 117,500
17 PP2500512082 - Cefpodoxim 1,600,000 2.400.000 1.120.000 16,000
18 PP2500512083 - Levofloxacin 31,200,000 46.800.000 21.840.000 312,000
19 PP2500512084 - Levofloxacin 3,948,000 5.922.000 2.763.600 39,480
20 PP2500512085 - Fosfornycin * 18,790,000 28.185.000 13.153.000 187,900
21 PP2500512086 - Fosfomycin* 22,200,000 33.300.000 15.540.000 222,000
22 PP2500512087 - Alfuzosin 420,000 630.000 294.000 4,200
23 PP2500512088 - Sắt (III) hydroxyd polymaltose 5,600,000 8.400.000 3.920.000 56,000
24 PP2500512089 - Sắt protein succinylat( tươngđương Elemental Iron) 1,800,000 2.700.000 1.260.000 18,000
25 PP2500512090 - Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxidpolymaltose); Acid folic 5,670,000 8.505.000 3.969.000 56,700
26 PP2500512091 - Amlodipin + telmisartan 3,500,000 5.250.000 2.450.000 35,000
27 PP2500512092 - Clopidogrel 600,000 900.000 420.000 6,000
28 PP2500512093 - Ezetimibe+Atorvastatin 690,000 1.035.000 483.000 6,900
29 PP2500512094 - Nimodipine 135,000,000 202.500.000 94.500.000 1,350,000
30 PP2500512095 - Bismuth 42,000,000 63.000.000 29.400.000 420,000
31 PP2500512096 - Esomeprazol 16,800,000 25.200.000 11.760.000 168,000
32 PP2500512097 - Esomeprazol 2,237,000 3.355.500 1.565.900 22,370
33 PP2500512098 - Rabeprazol 20,700,000 31.050.000 14.490.000 207,000
34 PP2500512099 - Rabeprazole sodium 2,400,000 3.600.000 1.680.000 24,000
35 PP2500512100 - Sucralfat 4,660,000 6.990.000 3.262.000 46,600
36 PP2500512101 - Monobasic natri phosphat(dưới dạng natri dihydrophosphat dihydrat); Dibasic natri phosphat(dưới dạng Dinatri phosphatdodecahydrat) 17,700,000 26.550.000 12.390.000 177,000
37 PP2500512102 - Bacillus subtilis 400,000 600.000 280.000 4,000
38 PP2500512103 - Bacillus subtilis 300,000 450.000 210.000 3,000
39 PP2500512104 - Bacillus clausii 3,375,000 5.062.500 2.362.500 33,750
40 PP2500512105 - Kẽm gluconat 16,065,000 24.097.500 11.245.500 160,650
41 PP2500512106 - Citrullinmalat 7,500,000 11.250.000 5.250.000 75,000
42 PP2500512107 - L-Ornithin- L- aspartat 29,500,000 44.250.000 20.650.000 295,000
43 PP2500512108 - L-Ornithine-L-Aspartate 39,300,000 58.950.000 27.510.000 393,000
44 PP2500512109 - Silymarin 3,360,000 5.040.000 2.352.000 33,600
45 PP2500512110 - Silymarin 3,980,000 5.970.000 2.786.000 39,800
46 PP2500512111 - Silymarin 2,400,000 3.600.000 1.680.000 24,000
47 PP2500512112 - Prednisolon 1,800,000 2.700.000 1.260.000 18,000
48 PP2500512113 - Thiocolchicosid 1,197,000 1.795.500 837.900 11,970
49 PP2500512114 - Acid thioctic (Meglumin thioctat) 38,000,000 57.000.000 26.600.000 380,000
50 PP2500512115 - Choline alfoscerat 44,900,000 67.350.000 31.430.000 449,000
51 PP2500512116 - Citicolin 36,750,000 55.125.000 25.725.000 367,500
52 PP2500512117 - Citicolin 218,000,000 327.000.000 152.600.000 2,180,000
53 PP2500512118 - Citicoline 264,000,000 396.000.000 184.800.000 2,640,000
54 PP2500512119 - Citicoline 49,000,000 73.500.000 34.300.000 490,000
55 PP2500512120 - Citicolin 159,000,000 238.500.000 111.300.000 1,590,000
56 PP2500512121 - Ginkgo biloba 6,700,000 10.050.000 4.690.000 67,000
57 PP2500512122 - Ginkgo biloba 16,200,000 24.300.000 11.340.000 162,000
58 PP2500512123 - Mecobalamin 6,150,000 9.225.000 4.305.000 61,500
59 PP2500512124 - Pentoxifyllin 1,000,000 1.500.000 700.000 10,000
60 PP2500512125 - Natri montelukast 1,221,000 1.831.500 854.700 12,210
61 PP2500512126 - Ambroxol hydrochlorid; Clenbuterol hydrochlorid 2,100,000 3.150.000 1.470.000 21,000
62 PP2500512127 - Acid amin + glucose + lipid (*) 425,000,000 637.500.000 297.500.000 4,250,000
63 PP2500512128 - Acid amin + glucose + lipid (*) 620,000,000 930.000.000 434.000.000 6,200,000
64 PP2500512129 - Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2- oxovalerat + calci-2-oxo-3- phenylpropionat + calci-3-methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4-methylthiobutyrat+ L-lysin acetat + L-threonin+ L-tryptophan + L-histidin + L-tyrosin (*) 18,900,000 28.350.000 13.230.000 189,000
65 PP2500512130 - Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 15,200,000 22.800.000 10.640.000 152,000
66 PP2500512131 - Pitavastatin calcium 2,400,000 3.600.000 1.680.000 24,000
67 PP2500512132 - Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin Calcium) 3,200,000 4.800.000 2.240.000 32,000
68 PP2500512133 - Clotrimazole + Metronidazole 24,500,000 36.750.000 17.150.000 245,000
69 PP2500512134 - L-OrnithinL-Aspartat 11,400,000 17.100.000 7.980.000 114,000
70 PP2500512135 - L-Ornithin-L-Aspartat 14,400,000 21.600.000 10.080.000 144,000
71 PP2500512136 - Arginin hydroclorid 3,850,000 5.775.000 2.695.000 38,500
72 PP2500512137 - Arginin hydroclorid 3,500,000 5.250.000 2.450.000 35,000
73 PP2500512138 - Levocarnitine 11,500,000 17.250.000 8.050.000 115,000
74 PP2500512139 - Levodropropizine 2,988,000 4.482.000 2.091.600 29,880
75 PP2500512140 - Ubidecarenone (Coenzym Q10); Vitamin E (D- alpha tocopheryl acctate) 5,100,000 7.650.000 3.570.000 51,000
76 PP2500512141 - Ubidecarenone (Coenzym Q10) 21,000,000 31.500.000 14.700.000 210,000
77 PP2500512142 - Phospholipid đậu nành 8,900,000 13.350.000 6.230.000 89,000
78 PP2500512143 - Cholin alfoscerat 4,199,000 6.298.500 2.939.300 41,990
79 PP2500512144 - Benfotiamin 7,430,000 11.145.000 5.201.000 74,300
80 PP2500512145 - Almagate 21,450,000 32.175.000 15.015.000 214,500
81 PP2500512146 - Almagate 16,000,000 24.000.000 11.200.000 160,000
82 PP2500512147 - Omeprazol; Natri hydrocarbonat 10,400,000 15.600.000 7.280.000 104,000
83 PP2500512148 - Omeprazol; Natri hydrocarbonat 5,900,000 8.850.000 4.130.000 59,000
84 PP2500512149 - Cao khô lá Bạch Quả (Ginkgobiloba extract) (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương flavonoid toàn phần tính theo quercetin) 1,758,000 2.637.000 1.230.600 17,580
85 PP2500512150 - Cao bạch quả, vitamin B1, B3, B6, PP 1,700,000 2.550.000 1.190.000 17,000
86 PP2500512151 - Cao khô lá bạch quả Extractum folii Ginkgo siccus (Hàm lượng flavanoid toàn phần > 24%) 600,000 900.000 420.000 6,000
87 PP2500512152 - Cao Ginkgo biloba 69,000,000 103.500.000 48.300.000 690,000
88 PP2500512153 - Cao khô milk thistle (tương đương với 140mg Silymarin) 4,500,000 6.750.000 3.150.000 45,000
89 PP2500512154 - Silymarin + Vitamin B1 + Vitamin B12 + Vitamin B2 + Vitamin B5 + Vitamin B6 + Vitamin PP 6,500,000 9.750.000 4.550.000 65,000
90 PP2500512155 - Calci glucoheptonat; Vitamin C; Vitamin PP 23,880,000 35.820.000 16.716.000 238,800
91 PP2500512156 - Thiaminhydroclorid; Riboflavin; Nicotinamid; Pyridoxin hydroclorid; Dexpanthenol 20,700,000 31.050.000 14.490.000 207,000
92 PP2500512157 - Selen; Crom; Acid Ascorbic 2,250,000 3.375.000 1.575.000 22,500
Dexibuprofen
Mã phần lô PP2500512066
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Flurbiprofen natri
Mã phần lô PP2500512067
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Piroxicam
Mã phần lô PP2500512068
Giá từng phần lô 1,538,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.307.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.076.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,380
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Diacerein
Mã phần lô PP2500512069
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Glucosamin
Mã phần lô PP2500512070
Giá từng phần lô 10,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Glucosamin sulfat
Mã phần lô PP2500512071
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Alpha Chymotrypsin
Mã phần lô PP2500512072
Giá từng phần lô 895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Ebastin
Mã phần lô PP2500512073
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Glutathione (dưới dạng Glutathion Sodium)
Mã phần lô PP2500512074
Giá từng phần lô 163,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Glutathion
Mã phần lô PP2500512075
Giá từng phần lô 402,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Glutathion
Mã phần lô PP2500512076
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Gabapentin
Mã phần lô PP2500512077
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)); Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydratpowder)
Mã phần lô PP2500512078
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Cefdinir
Mã phần lô PP2500512079
Giá từng phần lô 7,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.372.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Cefdinir
Mã phần lô PP2500512080
Giá từng phần lô 4,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Cefixime
Mã phần lô PP2500512081
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Cefpodoxim
Mã phần lô PP2500512082
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Levofloxacin
Mã phần lô PP2500512083
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Levofloxacin
Mã phần lô PP2500512084
Giá từng phần lô 3,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.922.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.763.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Fosfornycin *
Mã phần lô PP2500512085
Giá từng phần lô 18,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.153.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Fosfomycin*
Mã phần lô PP2500512086
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Alfuzosin
Mã phần lô PP2500512087
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Sắt (III) hydroxyd polymaltose
Mã phần lô PP2500512088
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Sắt protein succinylat( tươngđương Elemental Iron)
Mã phần lô PP2500512089
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxidpolymaltose); Acid folic
Mã phần lô PP2500512090
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Amlodipin + telmisartan
Mã phần lô PP2500512091
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Clopidogrel
Mã phần lô PP2500512092
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Ezetimibe+Atorvastatin
Mã phần lô PP2500512093
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Nimodipine
Mã phần lô PP2500512094
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Bismuth
Mã phần lô PP2500512095
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Esomeprazol
Mã phần lô PP2500512096
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Esomeprazol
Mã phần lô PP2500512097
Giá từng phần lô 2,237,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.355.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.565.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,370
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Rabeprazol
Mã phần lô PP2500512098
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Rabeprazole sodium
Mã phần lô PP2500512099
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Sucralfat
Mã phần lô PP2500512100
Giá từng phần lô 4,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Monobasic natri phosphat(dưới dạng natri dihydrophosphat dihydrat); Dibasic natri phosphat(dưới dạng Dinatri phosphatdodecahydrat)
Mã phần lô PP2500512101
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Bacillus subtilis
Mã phần lô PP2500512102
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Bacillus subtilis
Mã phần lô PP2500512103
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Bacillus clausii
Mã phần lô PP2500512104
Giá từng phần lô 3,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Kẽm gluconat
Mã phần lô PP2500512105
Giá từng phần lô 16,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.097.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.245.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Citrullinmalat
Mã phần lô PP2500512106
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
L-Ornithin- L- aspartat
Mã phần lô PP2500512107
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
L-Ornithine-L-Aspartate
Mã phần lô PP2500512108
Giá từng phần lô 39,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Silymarin
Mã phần lô PP2500512109
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Silymarin
Mã phần lô PP2500512110
Giá từng phần lô 3,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Silymarin
Mã phần lô PP2500512111
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Prednisolon
Mã phần lô PP2500512112
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Thiocolchicosid
Mã phần lô PP2500512113
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,970
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Acid thioctic (Meglumin thioctat)
Mã phần lô PP2500512114
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Choline alfoscerat
Mã phần lô PP2500512115
Giá từng phần lô 44,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Citicolin
Mã phần lô PP2500512116
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Citicolin
Mã phần lô PP2500512117
Giá từng phần lô 218,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Citicoline
Mã phần lô PP2500512118
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Citicoline
Mã phần lô PP2500512119
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Citicolin
Mã phần lô PP2500512120
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Ginkgo biloba
Mã phần lô PP2500512121
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Ginkgo biloba
Mã phần lô PP2500512122
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Mecobalamin
Mã phần lô PP2500512123
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Pentoxifyllin
Mã phần lô PP2500512124
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Natri montelukast
Mã phần lô PP2500512125
Giá từng phần lô 1,221,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.831.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 854.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,210
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Ambroxol hydrochlorid; Clenbuterol hydrochlorid
Mã phần lô PP2500512126
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Acid amin + glucose + lipid (*)
Mã phần lô PP2500512127
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Acid amin + glucose + lipid (*)
Mã phần lô PP2500512128
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Calci-3-methyl-2-oxovalerat + calci-4-methyl-2- oxovalerat + calci-2-oxo-3- phenylpropionat + calci-3-methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4-methylthiobutyrat+ L-lysin acetat + L-threonin+ L-tryptophan + L-histidin + L-tyrosin (*)
Mã phần lô PP2500512129
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat)
Mã phần lô PP2500512130
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Pitavastatin calcium
Mã phần lô PP2500512131
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin Calcium)
Mã phần lô PP2500512132
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Clotrimazole + Metronidazole
Mã phần lô PP2500512133
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
L-OrnithinL-Aspartat
Mã phần lô PP2500512134
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
L-Ornithin-L-Aspartat
Mã phần lô PP2500512135
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Arginin hydroclorid
Mã phần lô PP2500512136
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Arginin hydroclorid
Mã phần lô PP2500512137
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Levocarnitine
Mã phần lô PP2500512138
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Levodropropizine
Mã phần lô PP2500512139
Giá từng phần lô 2,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.482.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.091.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Ubidecarenone (Coenzym Q10); Vitamin E (D- alpha tocopheryl acctate)
Mã phần lô PP2500512140
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Ubidecarenone (Coenzym Q10)
Mã phần lô PP2500512141
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Phospholipid đậu nành
Mã phần lô PP2500512142
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Cholin alfoscerat
Mã phần lô PP2500512143
Giá từng phần lô 4,199,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.298.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.939.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,990
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Benfotiamin
Mã phần lô PP2500512144
Giá từng phần lô 7,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Almagate
Mã phần lô PP2500512145
Giá từng phần lô 21,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Almagate
Mã phần lô PP2500512146
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Omeprazol; Natri hydrocarbonat
Mã phần lô PP2500512147
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Omeprazol; Natri hydrocarbonat
Mã phần lô PP2500512148
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Cao khô lá Bạch Quả (Ginkgobiloba extract) (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương flavonoid toàn phần tính theo quercetin)
Mã phần lô PP2500512149
Giá từng phần lô 1,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.230.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,580
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Cao bạch quả, vitamin B1, B3, B6, PP
Mã phần lô PP2500512150
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Cao khô lá bạch quả Extractum folii Ginkgo siccus (Hàm lượng flavanoid toàn phần > 24%)
Mã phần lô PP2500512151
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Cao Ginkgo biloba
Mã phần lô PP2500512152
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Cao khô milk thistle (tương đương với 140mg Silymarin)
Mã phần lô PP2500512153
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Silymarin + Vitamin B1 + Vitamin B12 + Vitamin B2 + Vitamin B5 + Vitamin B6 + Vitamin PP
Mã phần lô PP2500512154
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Calci glucoheptonat; Vitamin C; Vitamin PP
Mã phần lô PP2500512155
Giá từng phần lô 23,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Thiaminhydroclorid; Riboflavin; Nicotinamid; Pyridoxin hydroclorid; Dexpanthenol
Mã phần lô PP2500512156
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Selen; Crom; Acid Ascorbic
Mã phần lô PP2500512157
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V - Phạm vi cung ứng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->