Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thủy tinh thể nhân tạo dùng trong phẫu thuật mắt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300214280-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2023 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt và Da Liễu Hải Dương
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt và Da Liễu Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thủy tinh thể nhân tạo dùng trong phẫu thuật mắt
Số hiệu KHLCNT PL2300154550
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Giá gói thầu 37,723,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 754.472.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300329452 - Phần 1: Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu 1,900,000,000 2.850.000.000 9021 1.330.000.000 16.67
2 PP2300329453 - Phần 2: Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu ngậm nước 9,600,000,000 14.400.000.000 9021 6.720.000.000 533.33
3 PP2300329454 - Phần 3: Thuỷ tinh thế nhân tạo mềm hai tiêu 7,350,000,000 11.025.000.000 9021 5.145.000.000 116.67
4 PP2300329455 - Phần 4: Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, màu vàng, hai càng 11,033,600,000 16.550.400.000 9021 7.723.520.000 533.33
5 PP2300329456 - Phần 5: Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, màu vàng, bốn càng 7,840,000,000 11.760.000.000 9021 5.488.000.000 533.33
Phần 1: Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu
Mã phần lô PP2300329452
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu. Tiến độ giao hàng là trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo từ Bên mời thầu. Trường hợp nhu cầu cần sử dụng đột xuất, tiến độ cung cấp
Phần 2: Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu ngậm nước
Mã phần lô PP2300329453
Giá từng phần lô 9,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu. Tiến độ giao hàng là trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo từ Bên mời thầu. Trường hợp nhu cầu cần sử dụng đột xuất,
Phần 3: Thuỷ tinh thế nhân tạo mềm hai tiêu
Mã phần lô PP2300329454
Giá từng phần lô 7,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu. Tiến độ giao hàng là trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo từ Bên mời thầu. Trường hợp nhu
Phần 4: Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, màu vàng, hai càng
Mã phần lô PP2300329455
Giá từng phần lô 11,033,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.550.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.723.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu. Tiến độ giao hàng là trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo từ Bên mời
Phần 5: Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, màu vàng, bốn càng
Mã phần lô PP2300329456
Giá từng phần lô 7,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.760.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.488.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533.33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu. Tiến độ giao hàng là trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->