Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ cho đào tạo ngành hướng dẫn du lịch và thương mại điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300122504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2023 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị phục vụ cho đào tạo ngành hướng dẫn du lịch và thương mại điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300083064 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số (ngân sách trung ương) năm 2022 chuyển sang năm 2023 theo Quyết định của UBND tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Giá gói thầu | 3,217,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 4.387.285.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Thiết bị có mã hàng hóa HS là 8471.XX.XX (máy tính), thiết bị nội thất - đồ dùng khách sạn, thiết bị điện - điện tử - âm thanh - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 2.252.139.400 VND. (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 4.387.285.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :STT Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Sản lượng trung bình / tháng A Trang thiết bị phục vụ đào tạo ngành nghề hướng dẫn du lịch I Phòng thực hành máy vi tính 1 Máy vi tính bộ 19,0000 2 Bộ phần mềm văn phòng bộ 1,0000 3 Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt bộ 1,0000 4 Phần mềm diệt virus bộ 1,0000 5 Hệ thống mạng LAN/ Internet (19 máy tính) gói 1,0000 6 Phần mềm quản lý khách sạn bộ 1,0000 7 Phần mềm điều hành tour bộ 1,0000 8 Phần mềm điều hành hướng dẫn viên bộ 1,0000 II Phòng thực hành Ngoại ngữ 1 Bàn điều khiển (Máy tính) chiếc 1,0000 2 Khối điều khiển trung tâm chiếc 1,0000 3 Phần mềm điều khiển (LAB) bộ 1,0000 4 Khối điều khiển thiết bị ngoại vi bộ 1,0000 5 Máy vi tính bộ 19,0000 6 Tai nghe bộ 19,0000 7 Máy quét (Scanner) chiếc 1,0000 8 Hệ thống mạng LAN/ Internet (20 máy tính) bộ 1,0000 9 Hệ thống âm thanh trợ giảng bộ 1,0000 III Phòng thực hành Nghiệp vụ cơ sở 1 Máy vi tính bộ 4,0000 2 Máy chiếu (Projector) bộ 1,0000 3 Máy fax chiếc 1,0000 4 Tổng đài điện thoại bộ 1,0000 5 Điê ̣ n thoa ̣ i đê ̉ ba ̀ n chiê ́ c 4,0000 6 Máy cà thẻ thanh toán chiếc 1,0000 7 Máy tính tiền chiếc 1,0000 8 Máy kiểm tra tiền chiếc 1,0000 9 Máy bộ đàm chiếc 4,0000 10 Máy photocopy chiếc 1,0000 11 Két an toàn cá nhân chiếc 1,0000 12 Bàn - Ghế ngồi trẻ em chiếc 1,0000 13 Máy trợ giảng chiếc 1,0000 14 Còi đồng chiếc 4,0000 15 Đèn pin có la bàn chiếc 4,0000 16 Máy ghi âm chiếc 4,0000 17 Loa kéo chiếc 1,0000 18 Cán cở + lá cờ dẫn đoàn du lịch bộ 4,0000 19 Quả địa cầu quả 1,0000 20 Bản đồ du lịch Việt Nam (loại cá nhân) chiếc 19,0000 21 Bản đồ du lịch Việt Nam chiếc 1,0000 22 Bản đồ tự nhiên Việt Nam chiếc 1,0000 23 Biển đón đoàn chiếc 4,0000 24 Gương soi chiếc 4,0000 25 Bảng lật (Flipchart) chiê ́ c 4,0000 26 Túi ngủ đi rừng chiê ́ c 18,0000 27 Lều trại chiê ́ c 6,0000 IV Phòng thực hành Nghiệp vụ lễ tân 1 Máy vi tính bộ 4,0000 2 Bàn ghế vi tính bộ 4,0000 3 Máy chiếu (Projector) bộ 1,0000 4 Quầy lễ tân bộ 1,0000 5 Giá để chìa khóa chiếc 1,0000 6 Xe đẩy hành lý chiếc 1,0000 7 Máy kiểm tra tiền chiếc 1,0000 8 Máy mã hóa thẻ khóa khách sạn chiếc 1,0000 9 Phâ ̀ n mê ̀ m tô ̉ ng đa ̀ i bộ 1,0000 10 Bộ mẫu con dấu (Mỗi bộ bao gồm: Dấu khách sạn có tên, địa chỉ, mã số thuế; Dấu hủy buồng, Dấu chỉnh sửa đặt buồng, Dấu đã xác nhận, Dấu đã đặt cọc) bộ 1,0000 11 Các bảng chỉ dẫn tại quầy lễ tân bộ 1,0000 12 Dụng cụ dập thời gian chiếc 1,0000 13 Đồng hồ treo tường chiếc 5,0000 14 Giá để tờ rơi, tập gấp, danh thiếp chiếc 1,0000 15 Bộ mâ ̃ u ca ́ c loa ̣ i the ̉ thanh toa ́ n (Mỗi bộ bao gồm: Séc du lịch bao gồm: Amex, Master, Visa; Thẻ tín dụng bao gồm: Amex, Visa, Master) bô ̣ 4,0000 V Phòng thực hành Nghiệp vụ buồng 1 Ấm siêu tốc chiếc 1,0000 2 Bộ đèn trang trí bộ 1,0000 3 Tủ lạnh (minibar) chiếc 1,0000 4 Tủ quần áo chiếc 1,0000 5 Tủ kệ nhỏ chiếc 2,0000 6 Bộ bàn, ghế bộ 1,0000 7 Giá hành lý chiếc 1,0000 8 Bộ giường bộ 1,0000 9 Bộ đệm giường bộ 1,0000 10 Xe đẩy phục vụ buồng chiếc 4,0000 11 Máy hút bụi chiếc 4,0000 12 Máy hút nước chiếc 1,0000 13 Máy bộ đàm bộ 4,0000 14 Điện thoại để bàn chiếc 4,0000 15 Điện thoại treo tường chiếc 1,0000 16 Bồn tắm, vòi sen bộ 1,0000 17 Bồn rửa tay bộ 1,0000 18 Bồn cầu bộ 1,0000 19 Thanh/ vòng treo khăn chiếc 1,0000 20 Máy sấy khô quần áo chiếc 1,0000 21 Máy ép là để bàn chiếc 1,0000 22 Máy giặt lồng đứng chiếc 1,0000 23 Máy đánh bóng sàn chiếc 1,0000 24 Xe dọn đồ tại khu vực công cộng chiếc 2,0000 25 Chìa khóa bộ 1,0000 26 Bộ ga trải giường bộ 4,0000 27 Bộ chăn bộ 4,0000 28 Bộ ruột chăn bộ 4,0000 29 Bộ vỏ chăn bộ 4,0000 30 Bộ tấm lót đệm các loại giường bộ 4,0000 31 Ruột gối chiếc 8,0000 32 Vỏ gối chiếc 16,0000 33 Gối trang trí chiếc 4,0000 34 Dải trang trí giường chiếc 4,0000 35 Rèm cửa sổ 2 lớp bộ 1,0000 36 Móc treo quần áo chiếc 10,0000 37 Thùng rác chiếc 2,0000 38 Giỏ đựng đồ minibar chiếc 1,0000 39 Dép đi trong nhà (slipper) đôi 2,0000 40 Giá treo khăn tắm chiếc 1,0000 41 Gương đứng chiếc 1,0000 42 Khay để đồ hóa mỹ phẩm chiếc 1,0000 43 Áo choàng tắm chiếc 2,0000 44 Bộ khăn trang trí phòng khách bộ 4,0000 45 Cây lau nhà chiếc 4,0000 46 Dụng cụ vệ sinh kính bộ 4,0000 47 Hộp đựng dụng cụ vệ sinh (caddy) chiếc 4,0000 48 Bình xịt hoá chất bộ 4,0000 49 Chổi có cán chiếc 4,0000 50 Găng tay cao su đôi 19,0000 51 Bộ mẫu hóa chất bộ 4,0000 B Trang thiết bị phục vụ đào tạo ngành thương mại điện tử I Phòng kỹ thuật 1 Máy vi tính bộ 19,0000 2 Đường truyền Internet đường truyền 1,0000 3 Hệ thống mạng LAN hệ thống 1,0000 4 Thiết bị định tuyến (Router) chiếc 6,0000 5 Thiết bị chuyển mạch (Switch) chiếc 6,0000 6 Bộ dụng cụ tháo lắp bộ 6,0000 7 Bộ dụng cụ thi công mạng bộ 1,0000 8 Bộ mẫu dây cáp mạng bộ 1,0000 9 Bộ công cụ giám sát mạng bộ 1,0000 10 Phần mềm đóng băng ổ cứng bộ 1,0000 11 Phần mềm mail server bộ 1,0000 12 Bộ gõ tiếng Việt bộ 1,0000 13 Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu bộ 1,0000 14 Phần mềm mô phỏng mạng máy tính bộ 1,0000 15 Phần mềm mô phỏng, giả lập máy chủ, máy tính cá nhân bộ 1,0000 16 Phần mềm Web server bộ 1,0000 17 Máy hút bụi chiếc 1,0000 18 Giá để thiết bị chiếc 1,0000 II Phòng thực hành máy vi tính 1 Máy vi tính bộ 19,0000 2 Bộ phần mềm văn phòng bộ 1,0000 3 Bộ phần mềm phông chữ tiếng Việt bộ 1,0000 4 Phần mềm diệt virus bộ 1,0000 5 Hệ thống mạng LAN/ Internet (19 máy tính) gói 1,0000 6 Phần mềm quản lý khách sạn bộ 1,0000 7 Phần mềm điều hành tour bộ 1,0000 8 Phần mềm điều hành hướng dẫn viên bộ 1,0000 III Phòng thực hành Ngoại ngữ 1 Máy vi tính chiếc 1,0000 2 Khối điều khiển trung tâm chiếc 1,0000 3 Phần mềm điều khiển (LAB) bộ 1,0000 4 Khối điều khiển thiết bị ngoại vi bộ 1,0000 5 Máy vi tính bộ 19,0000 6 Tai nghe bộ 19,0000 7 Máy quét (Scanner) chiếc 1,0000 8 Hệ thống mạng LAN/ Internet (20 máy tính) bộ 1,0000 9 Hệ thống âm thanh trợ giảng bộ 1,0000 sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 10 11 12 13 14 15 16 17 |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 18 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi