Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vắc xin, sinh phẩm tiêm chủng dịch vụ năm 2025- 2026 phục vụ chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Hạ Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500074310-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Hạ Hòa
Chủ đầu tư Trung tâm y tế Hạ Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vắc xin, sinh phẩm tiêm chủng dịch vụ năm 2025- 2026 phục vụ chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Hạ Hòa
Số hiệu KHLCNT PL2500038295
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ
Giá gói thầu 20,664,972,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500102694 - 310,044,000 220.907.000 217.031.000 6,201,000
2 PP2500102695 - 58,086,000 41.387.000 40.661.000 1,162,000
3 PP2500102696 - 27,720,000 19.751.000 19.404.000 555,000
4 PP2500102697 - 358,800,000 255.645.000 251.160.000 7,176,000
5 PP2500102698 - 350,000,000 249.375.000 245.000.000 7,000,000
6 PP2500102699 - 45,675,000 32.544.000 31.973.000 914,000
7 PP2500102700 - 32,256,000 22.983.000 22.580.000 646,000
8 PP2500102701 - 29,568,000 21.068.000 20.698.000 592,000
9 PP2500102702 - 352,000,000 250.800.000 246.400.000 7,040,000
10 PP2500102703 - 253,000,000 180.263.000 177.100.000 5,060,000
11 PP2500102704 - 632,016,000 450.312.000 442.412.000 12,641,000
12 PP2500102705 - 15,077,000 10.743.000 10.554.000 302,000
13 PP2500102706 - 460,168,800 327.871.000 322.119.000 9,204,000
14 PP2500102707 - 267,033,000 190.262.000 186.924.000 5,341,000
15 PP2500102708 - 147,000,000 104.738.000 102.900.000 2,940,000
16 PP2500102709 - 1,728,000,000 1.231.200.000 1.209.600.000 34,560,000
17 PP2500102710 - 1,730,400,000 1.232.910.000 1.211.280.000 34,608,000
18 PP2500102711 - 1,723,680,000 1.228.122.000 1.206.576.000 34,474,000
19 PP2500102712 - 492,460,800 350.879.000 344.723.000 9,850,000
20 PP2500102713 - 1,327,840,000 946.086.000 929.488.000 26,557,000
21 PP2500102714 - 1,121,150,400 798.820.000 784.806.000 22,424,000
22 PP2500102715 - 432,000,000 307.800.000 302.400.000 8,640,000
23 PP2500102716 - 575,820,000 410.272.000 403.074.000 11,517,000
24 PP2500102717 - 881,600,000 628.140.000 617.120.000 17,632,000
25 PP2500102718 - 280,627,200 199.947.000 196.440.000 5,613,000
26 PP2500102719 - 611,970,400 436.029.000 428.380.000 12,240,000
27 PP2500102720 - 4,116,000,000 2.932.650.000 2.881.200.000 82,320,000
28 PP2500102721 - 86,902,400 61.918.000 60.832.000 1,739,000
29 PP2500102722 - 60,807,600 43.326.000 42.566.000 1,217,000
30 PP2500102723 - 324,000,000 230.850.000 226.800.000 6,480,000
31 PP2500102724 - 697,756,000 497.152.000 488.430.000 13,956,000
32 PP2500102725 - 764,000,000 544.350.000 534.800.000 15,280,000
33 PP2500102726 - 9,022,800 6.429.000 6.316.000 181,000
34 PP2500102727 - 174,531,200 124.354.000 122.172.000 3,491,000
35 PP2500102728 - 187,960,000 133.922.000 131.572.000 3,760,000
Mã phần lô PP2500102694
Giá từng phần lô 310,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.907.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.031.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,201,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102695
Giá từng phần lô 58,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.387.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.661.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,162,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102696
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.751.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102697
Giá từng phần lô 358,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,176,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102698
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102699
Giá từng phần lô 45,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 914,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102700
Giá từng phần lô 32,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.983.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 646,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102701
Giá từng phần lô 29,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.068.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102702
Giá từng phần lô 352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102703
Giá từng phần lô 253,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.263.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102704
Giá từng phần lô 632,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.312.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.412.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,641,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102705
Giá từng phần lô 15,077,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.743.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102706
Giá từng phần lô 460,168,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.871.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,204,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102707
Giá từng phần lô 267,033,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.262.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,341,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102708
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.738.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102709
Giá từng phần lô 1,728,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.231.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102710
Giá từng phần lô 1,730,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.232.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.211.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,608,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102711
Giá từng phần lô 1,723,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.122.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.206.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,474,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102712
Giá từng phần lô 492,460,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.879.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102713
Giá từng phần lô 1,327,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 946.086.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 929.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,557,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102714
Giá từng phần lô 1,121,150,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,424,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102715
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102716
Giá từng phần lô 575,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,517,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102717
Giá từng phần lô 881,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,632,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102718
Giá từng phần lô 280,627,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.947.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,613,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102719
Giá từng phần lô 611,970,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.029.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102720
Giá từng phần lô 4,116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.932.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.881.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102721
Giá từng phần lô 86,902,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,739,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102722
Giá từng phần lô 60,807,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.326.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,217,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102723
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102724
Giá từng phần lô 697,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.152.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,956,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102725
Giá từng phần lô 764,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 534.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102726
Giá từng phần lô 9,022,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102727
Giá từng phần lô 174,531,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.354.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,491,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500102728
Giá từng phần lô 187,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.922.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->